Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (P3)

PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ
 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định  số 1599/QĐ-UBND 
ngày 31 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)
PHẦN I – THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT LOẠI XE Giá tối thiểu
THACO HUYNDAI KHÁCH TRƯỜNG HẢI
1 Hyundai HB70ES 1.035
2 Hyundai HB70CS 1.050
3 Hyundai HB70CT 1.015
4 Hyundai HB90ES 1 673
5 Hyundai HB90ETS 1 703
6 Hyundai HB90LF 1 598
7 Hyundai HB90HF 1 598
8 Hyundai HB120S 2 608
9 Hyundai HB120SS (GIƯỜNG NẰM) 2 828
10 Hyundai HB120SLS (GIƯỜNG NẰM) 2 820
11 Hyundai HB120SL (GIƯỜNG NẰM) 2 840
12 Hyundai HB120SLD (GIƯỜNG NẰM) 2 840
13 Hyundai HB120ELS (GIƯỜNG NẰM) 3 000
14 Hyundai HB120SSL (GIƯỜNG NẰM) 3 020
15 Hyundai HB120SLD-B (GIƯỜNG NẰM) 3 020
16 Hyundai HB120 SLD, Xe khách có giường nằm 2 700
17 Hyundai TB120S-W, Xe khách có giường nằm 2 617
18 Thaco TB120SL-W (GIƯỜNG NẰM) 2 777
19 Thaco TB120SL-WW (GIƯỜNG NẰM) 2 797
20 THACO HYUNDAI COUNTRY CRDi,  29 chỗ 920
21 THACO HYUNDAI  HB90ES, Ô tô khách 2 010
22 THACO HYUNDAI HB115 950
23 THACO HYUNDAI HB 115L 1 335
24 THACO TB75S-C oto khách 1.060
25 THACO TB82S-W oto khách 1.460
26 THACO TB82S-WH oto khách 1.520
27 THACO TB95S-W oto khách 1.915
28 THACO TB94CT-WLF oto khách 1.675
29 THACO TB94CT-WLF-H oto khách 1.675
30 THACO KB120SH, Ôtô khách có giường nằm 2 518
31 THACO KB120SE, Ôtô khách có giường nằm 2 290
XE KHÁCH HUYNDAI CÁC HÃNG SẢN XUẤT & LẮP RÁP
1 Hyundai Grace khách 400
2 Huyndai 29 chỗ do ôtô Thống Nhất Huế đóng – K29DD 915
3 Huyndai 29 chỗ do ôtô Thống Nhất Huế đóng – K29S3 915
4 Hyundai County HMK29B 880
5 Huyndai COUNTY 29 chỗ ôtô Sài gòn sản xuất 1 070
6 Huyndai Haeco đóng mới trên khung gầm Trung Quốc 2003-2006 650
7 Huyndai County 29c ( Cty Đồng Vàng sản xuất ) 1 185
8 Huyndai  HAECO UNIVERSE TK45G-330 (42 Giường) 2 350
9 Huyndai  HAECO UNIVERSE TK45G-375 (42 giường) 2500
10 Hyundai Country 30-40 chỗ 1 471
11 Universe Space Luxury 47 chỗ 2 628
12 Universe Express Noble 47 chỗ 3 008
13 Hyundai UNIVERSE LX Ô tô khách 47 chỗ 2 598
14 HYUNDAI UNIVERSE NB Ô tô khách 47 chỗ 2 938
15 TRACOMECO UNIVERSE NOBLE 42 chỗ 3 300
16 TRACOMECO UNIVERSE NOBLE 47 chỗ 3 330
17 HYUNDAI AERO HI-SPACE 47 chỗ 1 500
18 HYUNDAI AERO SPACE LD 2 150
19 HYUNDAI AERO EXPRESS HSX, 47 chỗ ngồi 2 150
20 HYUNDAI AERO SPACE LS 47 chỗ 1 965
21 HYUNDAI AERO EXPRESS LDX, 46 chỗ ngồi 2 770
CHƯƠNG 13 – HIỆU ISUZU
1 D – Max LX 4X2 AT, 2999cc, 4AT 664
2 D – Max LX 4X2 MT, 2999cc, 5MT 606
3 D – Max LX 4X4 AT, 2999cc, 4AT 747
4 D – Max LX 4X4 MT, 2999cc, 5MT 689
5 D – Max S 4X4 MT, 2999cc, 5MT 622
6 D – Max SC 4X4 MT, 2999cc, 5MT 729
7 D – Max X Limited 4X2 MT, 2999cc, 5MT 606
8 D – Max- TFS54H, 5 chỗ 493
9 D – Max TFS77H MT, 5 chỗ 535
10 D – Max TFS77H AT, 5 chỗ 598
11 D – Max TFR85H – AT, 5 chỗ 495
12 D – Max –TFR85H MT-LS 469
13 D – Max –TFS85H 521
14 D – Max S(3.0 MT) 530
15 D – Max S(3.0 MT) FSE 555
16 D – Max LS(3.0AT) FSE 590
17 D – Max –TFR85H MT-LS 627
18 Forward F-Series FRV34L 1 353
19 Forward F-Series FRV34Q 1 407
20 Forward F-Series FRV34S  1 441
21 Forward F-Series FVM34T 1 806
22 Forward F-Series FVM34W 1 874
23 Forward F-Series NLR55E 567
24 Forward F-Series NMR85E 642
25 Forward F-Series NMR85H 651
26 Forward F-Series NPR85K 680
27 Forward F-Series NQR75L 779
28 Trooper (3.2) 680
29 Trooper 2 cầu, 7chỗ, Model UBS25G – Loại SE 1 020
30 Trooper 2 cầu, 7chỗ, Model UBS25G – Loại LS 965
31 Trooper 2 cầu 7 chỗ, Model UBS25G hạng S 745
32 Trooper 2 cầu 7 chỗ, Model UBS25G hạng SE 929
33 Trooper 3.2 (chuyên dùng chở tiền) 650
34 Hi – Lander 8chỗ, Model TBR54F – Loại – TREME 520
35 Hi – Lander 8chỗ, Model TBR54F – Loại LS 483
36 Hi – Lander 8chỗ, Model TBR54F – Hạng LX 483
37 Hi – Lander 8chỗ, Model V – SPE – TBR54F 409
38 Hi – Lander, Model V-SPEC – TBR54F, hạng X – TREME 560
39 Hi – Lander, Model V-SPEC – TBR54F – AT 447
40 Hi – Lander, Model V-SPEC – TBR54F – AT, X – TREME 585
ISUZU TẢI
1 Isuzu – QKR55F 4x2, tải 1400kg 465
2 Isuzu – QKR55H 4x2, tải 1900kg 512
3 Isuzu – QKR55F-STD, tải 1,25 tấn 460
4 Isuzu – QKR55F-VAN12, tải 1,15 tấn 475
5 Isuzu – QKR55H-VC12, tải 1,95 tấn 514
6 Isuzu – QKR55H/QTH-MB, tải có mui 1,95 tấn 515
7 Isuzu – NHR55E –FL, tải thùng kín 1,2 tấn 283
8 Isuzu – NHR55E –FL, trọng tải 1,4 tấn 257
9 Isuzu – NKR55L, trọng tải 3 tấn 346
10 Isuzu – NKR66LR, trọng tải 1,8 tấn 309
11 Isuzu – NKR66L-QUYENAUTO-26DL, tải đông lạnh 1,65 tấn 379
12 Isuzu – NKR66L-Van 05, tải thùng kín 1,85 tấn 335
13 Isuzu – NKR66E, thùng kín – 1,9 tấn 335
14 Isuzu – NKR66L, trọng tải 2,8 tấn 323
15 Isuzu – NPR66P, tải thùng kín 3,45 tấn 378
16 Isuzu – NPR66P, trọng tải 3,95 tấn 325
17 Isuzu – NPR66P/XC –CK 327, Tải có cần cẩu 600
18 Isuzu – NPR-66G, nâng người làm việc trên cao 1 800
19 Isuzu – NQR 66P, trọng tải 5 tấn 346
20 Isuzu – NQR71R –CRANE01- 4 tấn, Xe tải có cần cẩu 655
21 Isuzu – NQR75LCAB-CHASSIS-TCG8/HĐ-4,95 tấn 600
22 Isuzu – NQR 71R -  trọng tải 5,5 tấn 393
23 Isuzu – NQR 75L – trọng tải 5,5 tấn 475
24 Isuzu – NQR trọng tải 16 tấn (ôtô quét đường) 2 900
25 Isuzu – MHR85H CAB-CHASSIS/THQ-TK – 1,8 tấn 520
26 Isuzu – NMR85H, trọng tải 1,99 tấn 398
27 Isuzu – NMR85E, trọng tải 2 tấn 392
28 Isuzu – NMR85H, CAB-Chassis/THQ-MB, trọng tải 4700kg 649
29 Isuzu – NPR85K, trọng tải 3,95 tấn 430
30 Isuzu – NPR85K CAB-CHASSIS/QTH-MB1, trọng tải 3,4 tấn 600
31 Isuzu – NKRSSE 14, trọng tải 3 tấn 273
32 Isuzu – FRR90N- trọng tải 6,2 tấn 620
33 Isuzu – FTR33P, trọng tải 9 tấn 703
34 Isuzu – FTR33H, trọng tải 9,5 tấn 630
35 Isuzu – FTR33P- trọng tải 8,5 tấn 785
36 Isuzu – FTR33M, tải 8 tấn 2 050
37 Isuzu – FVR34L – trọng tải 9 tấn 869
38 Isuzu – FVR34S/STD – trọng tải 9,1 tấn 1 258
39 Isuzu – FVR34S/CV – trọng tải 9,1 tấn 1 298
40 Isuzu – FVM34T/STD – trọng tải 15,1 tấn 1 652
41 Isuzu – FVM34T/CV- trọng tải 15,1 tấn 1 702
42 Isuzu – FVM34W/STD- trọng tải 15,1 tấn 1 731
43 Isuzu – FVM34W/CV- trọng tải 15,1 tấn 1 785
44 Isuzu – FVR34Q –trọng tải 9 tấn 906
45 Isuzu – FVR34Q/THQ-TK –trọng tải 8 tấn 1 551
46 Isuzu – FVR34L/THQ –STD – 9 tấn 1 349
47 FVZ34U-P 1 690
48 FVZ34U-P (tải ben) 2 090
49 FVZ34U-T 1 720
50 FVM34W 1 713
51 PIAZZA 1.8 515
52 FARGO 550
53 CYZ51QLX 2 075
54 CYZ51KLD 1 960
55 CYZ51KLD (tải ben) 2 400
56 CYZ51Q (ôtô bơm bê tông gắn hệ thống bơm bê tông hiệu Putzmeister) 6 300
ISUZU ĐẦU KÉO
1 GVR tải trong 40 tấn (đầu kéo) 1 375
2 EXR51E tải trọng 9 tấn (đầu kéo) 1 050
3 EXR51E tải trọng 45 tấn (đầu kéo) 1 670
4 EXZ51 tải trọng 55 tấn  (đầu kéo) 2 100
5 EXZ51K tải trọng 16,215 tấn  (đầu kéo) 1 700
ISUZU KHÁCH
1 Jouney 16 -26 chỗ 770
2 Jouney 27 -30 chỗ 860
3 Xe chở khách 31 -40 chỗ 880
4 Xe chở khách 41 -50 chỗ 1 080
5 Xe chở khác 51 -60 chỗ 1 200
6 Xe chở khách loại trên 60 chỗ 1 375
CHƯƠNG 14 – HIỆU JEEP
1 Jeep Wrangler 500
2 Jeep Wrangler Unlimited Rubicon 3.8 1 692
3 Jeep Wrangler Unlimited Sahara 3.8 1 557
4 Jeep Wrangler Unlimited Sport dung tích 3.8 1 557
6 Jeep Cherokee loại trên 4.0 1 056
7 Jeep Grand Cherokee 2.5 992
8 Jeep Grand Cherokee Ltd dung tích 3.6 2 037
9 Jeep Grand Cherokee trên 4.0 2 656
10 Jeep trước 1975 200
CHƯƠNG 15 – HIỆU KIA
CARENS
1 KIA CARENS MT 2.0 (FGKA42) số sàn 5 cấp 495
2 KIA CARENS S MT (FGKA42) 07 chỗ, 1.998cm3, số số sàn 5 cấp 554
3 KIA CARENS EXMT-High FGKA42 số sàn 5 cấp 539
4 KIA CARENS FGFC42 (RNYFG52A2) 458
5 KIA CARENS S AT (FGKA43) 07 chỗ, 1.998cm3, số tự động 4 cấp 589
6 KIA CARENS SXAT FGKA43 số tự động 4 cấp 584
7 KIA CARENS FCKA43 (RNYFG5213) 514
8 KIA CARENS 1.6 SX, số tự động (AT) 577
9 KIA CARENS  1.6; số sàn 7 chỗ 489
10 KIA CARENS  1.6; số sàn 5 chỗ (KNAHH81AAA) 481
11 KIA CARENS  1.685cm3; số sàn 7 chỗ máy dầu(CBU) 720
12 KIA CARENS 2.0, máy xăng (CBU) 716
13 KIA CARENS 2.0, số sàn (MT) 525
14 KIA CARENS 2.0, số tự động (AT) 570
15 KIA CARENS 2.0 EX số sàn (MT) 544
16 KIA CARENS 2.0 EX số tự động (AT) 592
17 KIA CARENS 2.0 SX số tự động (AT) 572
CARNIVAL
1 CARNIVAL (KNAMH812BB) 820
2 CARNIVAL du lịch 8 chỗ máy xăng, số sàn (KNAMH812AA) 756
3 CARNIVAL du lịch 11 chỗ máy dầu, số sàn (KNHMD371AA) 750
4 CARNIVAL 2.9, số sàn (MT) 785
5 CARNIVAL 2.7, số sàn (MT) 785
6 CARNIVAL 2.7, số tự động (AT) 855
CERATO
1 CERATO 1.6 GAT HATCHBACK (KNAFW511BC ) 05 chỗ, 1.6LAT 656
2 CERATO 1.6, số tự động 628
3 CERATO 1.6, sốsàn 539
4 CERATO HATCHBACK 1.6 661
5 CERATO EX; số sàn (KNAFU411AA) 443
6 CERATO EX; số tự động (KNAFU411BA) 480
7 CERATO SX; số tự động (KNAFW411BA) 504
8 CERATO LX; số sàn 1.6 dòng tiêu chuẩn 443
9 CERATO (KNAFW511BB) 589
10 CERATO (KNAFW511BC) 656
11 CERATO KOUP 2.0 (KNAFW612BA) 751
12 CERATO KOUP 2.0 máy xăng, 5 chỗ, số tự động 6 cấp (CBU) 800
K3
1 K3 GMT, 1.6L  K3YD16GE2 MT ( RNYYD41M6 ) 553
2 K3 GAT, 1.6L  K3YD16GE2 AT ( RNYYD41A6 ) 623
3 K3 CERATO GMT, 1.6L số MT KNAFX411AD 598
4 K3 CERATO GAT, 1.6L số AT KNAFX411BD 658
5 K3 CERATO 5DR GAT, 1.6L số AT KNAFZ511BE(CBU) 708
6 K3 GAT, 2.0L  K3YD20GE2 AT ( RNYYD42A6 ) 669
7 K3 CERATO GAT, 2.0L số AT KNAFX417BD 729
FORTE
1 KIA FORTE TDFC42 (RNYTD41M5) 443
2 KIA FORTE TDFC43 (RNYTD41A4) 504
3 KIA FORTE EXMTH-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn 465
4 KIA FORTE SXMT-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn 510
5 KIA FORTE SXMTH-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn 499
6 KIA FORTE SXAT-TD16GE2  số tự động 540
7 KIA FORTE SXAT-TD16GE2 số tự động – 2013 554
8 KIA FORTE S AT-TD16GE2  số tự động RNYTD41A6 564
9 KIA FORTE S MT-TD16GE2  số sàn RNYTD41M6 520
10 KIA FORTE 1.6 EX, số sàn (MT) 502
11 KIA FORTE 1.6 SX, số sàn (MT) 548
12 KIA FORTE 1.6 SX, số tự động (AT) 582
13 KIA FORTE SLI; số tự động; 1.6 680
14 KIA FORTE SLI ; số sàn ; 1.6 500
15 KIA FORTE SI; số tự động; 1.6 530
16 KIA FORTE SI; số sàn; 1.6 500
17 KIA FORTE S 1.6 480
18 KIA FORTE  KOUP 773
19 KIA FORTE  GDI 700
20 KIA FORTE  GDI Hachback 721
MORNING
1 KIA MORNING 1.0 (Tải van) 220
2 KIA MORNING 1.0 SLX; số tự động 350
3 KIA MORNING 1.0 SLX; số sàn 305
4 KIA MORNING TA 10G E2 MT, số sàn 310
5 KIA MORNING TA 10G E2 AT, số tự động 4 cấp 363
6 KIA MORNING LXMT BAH42F8 ( RNYSA2432 ) 05 chỗ, 1.1L, số sàn 319
7 KIA MORNING SXMT BAH42F8 ( RNYSA2432 ) 05 chỗ, 1.1L, số sàn 341
8 KIA MORNING SXAT BAH43F8 ( RNYSA2433 ) 05 chỗ, số AT 355
9 KIA MORNING TA EXMT TA 12G E2 ( RNYTB51M5 ) 05 chỗ 1.2L, số sàn 329
10 KIA MORNING TA EXMTH TA 12G E2 ( RNYTB51M5 ) 05 chỗ 1.2L, số sàn 354
11 KIA MORNING MT (TA 12G E2 MT) 05 chỗ, 1.248cm3, số sàn 5 cấp 347
12 KIA MORNING S MT (TA 12G E2 MT) 05 chỗ, 1.248cm3, số sàn 5 cấp 364
13 KIA MORNING AT (TA 12G E2 AT) 05 chỗ, 1.248cm3, số tự động 4 cấp 374
14 KIA MORNING S AT (TA 12G E2 AT) 05 chỗ, 1.248cm3, số tự động 4 cấp 389
MAGENTIS
1 MAGENTIS (KNAGH417BA) 704
2 MAGENTIS (KNAGN411BB) 704
3 MAGENTIS 2.0 số tự động 765
OPTIMA
1 OPTIMA CBU 5 chỗ máy xăng 1998cm3 số AT 6 cấp 895
2 OPTIMA 2.0 GAT 4WD ( KNAGN411BC ) 05 chỗ 2.0L, số AT 925
3 OPTIMA (KNAGN411BB) 910
4 OPTIMA K5 2.0 854
5 OPTIMA AT 2.0 số tự động 6 cấp 5 chỗ 910
RIO
1 RIO 4 cửa ( KNADN412BC ) 05 chỗ, máy xăng 1.4L, số AT 539
2 RIO 4 cửa máy xăng 1.4L, số sàn 6 cấp (CBU) 463
3 RIO 4 cửa máy xăng 1.4L, số tự động 4 cấp (CBU) 504
4 RIO 5DR 5 cửa, số tự động; (KNADN512BC) 544
5 RIO 5 cửa, số tự động; (KNADN512BD) 564
6 RIO 5 cửa AT 05 chỗ, 1.4L, số tự động 4 cấp (CBU) 518
7 RIO EX 490
8 RIO 1.4, số tự động 574
9 RIO 1.4, số sàn 486
10 RIO 1.6 số sàn 420
11 RIO 1.6 số tự động 457
12 RIO 4 cửa, số sàn; (KNADH513AA) 396
13 RIO 5 cửa, số sàn; máy xăng (KNADH513AA) 429
14 RIO 5 cửa, số tự động; (KNADH513BA) 448
RONDO
1 RONDO RP 17D E2 AT, 7 chỗ máy dầu 1.685cm3, AT 6 cấp 726
2 RONDO RP 20G E2 AT, 7 chỗ máy xăng 2.0L, AT 6 cấp 686
SORENTO
1 NEW SORENTO 2WD DMT (XM 22DE2MT-2WD) 07 chỗ, 2.199cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu 828
2 NEW SORENTO 2WD DAT (XM 22DE2AT-2WD) 07 chỗ, 2.199cm3, số tự động 6 cấp, 1 cầu 931
3 NEW SORENTO 2WD MT( RNYXM51M6BC ) 07 chỗ, máy xăng, số sàn 844
4 NEW SORENTO 2WD AT( RNYXM51A6BC ) 07 chỗ, máy xăng, số AT 878
5 NEW SORENTO 4WD AT( RNYXM51D6BC ) 07 chỗ, máy xăng 920
6 SORENTO 2WD MT, XM 24G E2( RNYXM51M6 ) 07c xăng 2.4L 854
7 SORENTO MT 2WD (XM 24GE2MT-2WD) 07 chỗ, 2.359cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu 774
8 SORENTO S AT 2WD (XM 24GE2AT-2WD) 07 chỗ, 2.359cm3, số tự động 6 cấp, 1 cầu 810
9 SORENTO S AT 4WD (XM 24GE2AT-4WD) 07 chỗ, 2.359cm3, số tự động 6 cấp, 2 cầu 810
10 SORENTO 2WD AT, XM 24G E2( RNYXM51A6 ) 07c xăng 2.4L 863
11 SORENTO 4WD AT, XM 24G E2( RNYXM51D6 ) 07C xăng 2.4L, 2 cầu 879
12 SORENTO LIMITED 1 246
13 SORENTO EX 2.2, số sàn; một cầu máy dầu (KNAKU814AA) 945
14 SORENTO 2.2, số tự động, hai cầu, máy dầu, có camera, EPS 1 033
15 SORENTO EX 2.4 860
16 SORENTO 2.4, số sàn; một cầu máy xăng (KNAKU811AA) 934
17 SORENTO 2.4, số tự động; một cầu máy xăng (KNAKU811BA) 950
18 SORENTO 2.4 số tự động; một cầu, máy xăng, có EPS (KNAKU811BB) 960
19 SORENTO 2.4, số tự động, một cầu, máy xăng, có camera, EPS 993
20 SORENTO 2.4, số sàn, hai cầu, máy xăng (KNAKU811CA) 952
21 SORENTO 2.4, số tự động, hai cầu, máy xăng 990
22 SORENTO 2.4, số tự động, hai cầu, máy xăng, có EPS (KNAKU811DA) 995
SOUL
1 SOUL 1.6 số sàn 504
2 SOUL 1.6 số tự động 523
3 SOUL số tự động, mâm 18 (KNAJT811BA) 522
4 SOUL số sàn, mâm 18 (KNAJT811AA) 497
5 SOUL 05 chỗ, 1.999cm3 số tự động 6 cấp 745
SPORTAGE
1 SPORTAGE AT 2WD 5 chỗ máy xăng 1998cm3 số AT 6 cấp 1 cầu 850
2 SPORTAGE 2.0 GAT 2WD ( KNAPC811BC ) 05 chỗ AT 839
3 SPORTAGE 2.0 GAT 4WD ( KNAPC811DC ) 05 chỗ, số AT, 2 cầu 875
4 SPORTAGE TLX  2.0 một cầu 937
5 SPORTAGE (KNAPC811CB) 785
6 SPORTAGE (KNAPC811DB) 810
7 SPORTAGE (KNAPC811AB) 774
8 SPORTAGE (KNAPC811BB) 799
9 SPORTAGE (KNAPC811BC) 829
10 SPORTAGE R Limited 885
11 SPORTAGE 2.0 số tự động, hai cầu (AT) 855
12 SPORTAGE 2.0 số sàn, một cầu (MT) 830
13 SPORTAGE limited 927
14 SPORTAGE LX 822
KIA PICANTO
1 KIA PICANTO EX AT – 05 chỗ, máy xăng 1.1L 365
2 KIA PICANTO TA SXMT -12G E2 ( RNYTA51M5 ) 05 chỗ 1.2L, số sàn 377
3 KIA PICANTO TA SXAT – 12G E2 ( RNYTA51A4 ) 05 chỗ 1.2L, số AT 402
4 KIA PICANTO TA S MT-12G E2 ( RNYTA51M5 ) 05c 1.2L, số MT 5cấp 406
5 KIA PICANTO S AT – 12G E2 ( RNYTA51A4 ) 05 chỗ 1.2L, số AT4 cấp 428
6 KIA PICANTO SXAT – ( KNABX512 ) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số AT 444
7 KIA PICANTO SXMT – ( KNABX512 ) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số sàn 417
8 KIA PICANTO EXMT – ( KNABX512 ) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số sàn 365
KIA KOUP
1 KIA KOUP 2.0AT ( KNAFW612BA ) 05 chỗ, máy xăng, số AT 668
2 KIA KOUP 2.0AT ( KNAFW612BB ) 05 chỗ, máy xăng, số AT, thêm Option 729
KHÁC
1 KIA K5 1 009
2 KIA K5 Noblesse 1 028
3 KIA K7 1 170
4 KIA K7 VG240 1 112
5 KIA CADENZA (KNALN414BC) 1 320
6 KIA ROSTE SLI 1.6 500
7 KIA Pride CD5 150
8 KIA Pride 1.3 170
9 KIA Spectra, 5 chỗ 379
10 KIA Carnival 2.5; 07 chỗ 578
11 KIA Carnival 2.5, 09 chỗ 532
ÔTÔ TẢI
1 KIA Frontier tải trọng 1,4 tấn 370
2 KIA Frontier tải trọng 2,2 tấn 450
3 KIA BONGO III 1200 350
4 KIA BONGO III tải trọng 1,4 tấn 370
5 KIA TITAN TẢI BEN 1,5 tấn 400
CHƯƠNG 16 – LAND ROVER
1 Land rover Evoque 6AT 2.0 ( phiên bản 2013-2014 ) 1 800
2 Land rover Free Lander 2 6AT 2.0 ( phiên bản 2013-2014 ) 1 600
3 Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE  2.2 1 165
4 Ranger Rover 8AT 3.0 ( phiên bản 2013-2014 ) 3 000
5 Discovery 4 ( phiên bản 2013-2014 ) 2 400
6 Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE  3.2 1 630
7 Land rover Defender dung tích 2.4 1 119
8 Landrover Discovery dung tích  4.4 2 370
9 Land rover Range Rover Sport HSE 3.6 1 750
10 Land rover Range Rover Vogue  3.6 3 060
11 Land rover Range Rover Autobiography 4 754
12 Land rover Range Rover Sport HSE 4.4 2 902
13 Land rover LR3 HSE  4.4 1 760
14 Land rover Range Rover dung tích 5.0 3 289
15 Land rover Discovery-4HSE dung tích 5.0 2 579
16 Land rover Range Rover Sport HSE Luxury 5.0 3 306
17 Land rover Range Rover Sport Supercharged dung tích 5.0 3 676
CHƯƠNG 17: MAZDA
MAZDA 2
1 MAZDA 2DE-MT(RN2DE5YM5) 5chỗ, 5 cửa, 1.5L, số MT (CKD) 494
2 MAZDA 2DE-AT(RN2DE5YA4) 5chỗ, 5 cửa, 1.5L, số AT 4 cấp ( CKD ) 544
3 Mazda 2 số sàn 629
4 Mazda 2 số tự động 660
MAZDA 3
1 MAZDA 3 15G AT SD 5chỗ, 4 cửa, xăng 1.5 lit, số AT 6 cấp (CKD) 677
2 MAZDA 3 15G AT HB 5chỗ, 4 cửa, xăng 1.5 lit, số AT 6 cấp (CKD) 698
3 Mazda 3 dung tích 1.5 đời cũ 665
4 MAZDA 3BL-MT(RN2BL4ZM5) 5chỗ, 4 cửa, xăng 1.6 lit, số sàn (CKD) 618
5 MAZDA 3BL-AT(RN2BL4ZA4) 5chỗ, 4 cửa, xăng 1.6 lit, số AT 4(CKD) 640
6 MAZDA 3, 5chỗ, 5 cửa, máy xăng 1.6 lit, số AT 4 cấp( NK ) 845
7 Mazda 3 Sport MZR 1.6; số tự động; 557
8 Mazda 3 dung tích 1.6 số sàn (NK) 705
9 Mazda 3 dung tích 1.6 số tự động (NK) 769
10 Mazda 3 dung tích 1.6 (Đài Loan) 655
11 Mazda 3, 5chỗ, 5 cửa, máy xăng 2.0L, số sàn 6 cấp ( NK ) 825
12 Mazda 3 20G AT SD 5chỗ, 4 cửa, xăng 2.0L, số AT 6 cấp (CKD) 807
13 Mazda 3 dung tích 2.0 (Đài Loan) 685
14 Mazda 3 dung tích 2.0 S 765
15 Mazda 3 Sport 2.0; số tự động; 753
16 Mazda 3 Sport 2.5; số tự động; 854
17 MAZDA3 MT (phiên bản nâng cấp facelift) 733
18 MAZDA3 AT (phiên bản nâng cấp facelift) 785
19 MAZDA3 MT (BVSN) 518
20 MAZDA3 MT (BVSP) 544
21 MAZDA 323 (đời cũ) 404
22 MAZDA 626 (đời cũ) 507
23 MAZDA 929 (đời cũ) 704
24 MAZDA Premacy 7 chỗ 479
MAZDA 5
1 Mazda 5  dung tích 1.6 (Đài Loan) 544
2 Mazda 5  dung tích 2.0 815
3 Mazda 5 dung tích 2.3 984
MAZDA 6
1 Mazda 6 dung tích 1.6 , số tự động 789
2 Mazda 6 dung tích 1.6 số sàn 759
3 Mazda 6 dung tích 2.0 số sàn sản xuất 2005 về trước 805
4 Mazda 6 dung tích 2.0 , số tự động 5 cấp (CKD) 1.015
5 Mazda 6 dung tích 2.0 G AT, số tự động 6 cấp (CKD) 927
6 Mazda 6 dung tích 2.0 , số tự động 6 cấp (NK) Nhật bản 1.048
7 Mazda 6 dung tích 2.5 G AT , số tự động 6 cấp (CKD) 1.076
8 Mazda 6 dung tích 2.5 , số tự động 6 cấp (NK) Nhật bản 1.187
MAZDA CX
1 MAZDA CX-5AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1cầu (CKD) 1.010
2 MAZDA CX-5AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1cầu (NK) 1 030
3 MAZDA CX-5AT-AWD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp,2 cầu (CKD) 1.050
4 MAZDA CX-5AT-AWD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp,2 cầu (NK) 1 075
5 Mazda CX-7 Sport, dung tích 2.5 1 195
6 MAZDA CX-9AT-AWD, 7 chỗ, dung tích 3.7, số AT 6 cấp,4 cửa (Nhật) 1.748
BT-50 (Pick-Up)
1 Mazda BT-50 máy xăng 2.2 MT 6 cấp (CBU) Thailan 615
2 Mazda BT-50 máy dầu 2.2 AT 6 cấp (CBU) Thailan 647
3 Mazda BT-50 máy dầu 3.2 AT 6 cấp ( CBU) Thailan 755
MX-5
1 Mazda MX-5 ROADSTER 2.0L, 2 cửa số AT 6 cấp (CBU) Nhật bản 1 592
LOẠI KHÁC
1 Mazda Autozam cane 657 cc, Mazda Festival dung tích 1.1-1.3, 325
2 Mazda Autozam CLEF 2.0 805
3 Mazda Autozam CLEF 2.5 934
4 Mazda Bongo dưới 10 chỗ 462
5 Mazda Laser, Mazda Famila,  
  Loại dung tích từ1.5 -1.8 517
  Loại dung tích trên 1.8 576
6 Mazda Eunos 500, 882
7 Mazda Efini RX7, Mazda Coupe 724
8 Mazda MPV.L  3.0 881
9 Mazda Navajo LX hai cầu, 4.0 882
10 Mazda Sentia, Mazda Efini MS-9, , Mazda Cronos, Mazda Efini MS-8, Mazda Efini MS -6, Mazda Telstar
  Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0 961
  Loại dung tích trên 3.0 1 204
11 Mazda RX8 dung tích 1.3 1 142
12 Mazda Tribute dugn tích 2.3 (Đài Loan) 747
XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN
1 Mazda E 1800 562
2 Mazda E 2000, Mazda Bongo, 12 -15 chỗ 643
CHƯƠNG 18 – MERCEDES- BENZ ( ĐỨC )
1 C180 K Classic 960
2 C180 Sport 1 065
3 C180 Sport Automatic 1 107
4 C180 K Elegance 1 125
5 C180 Kompressor 1 175
6 NEW C200 BLUE EFFICIENCY 1 382
7 C200 BLUE EFFICIENCY 1 329
8 C200 dung tích 1.8 1 505
9 C200K Advantgarde 1 235
10 C200K sản xuất 2006 về trước 1.105
11 NEW C250 BLUE EFFICIENCY 1 497
12 C250 BLUE EFFICIENCY 1 423
13 C280K Advantgarde 1 295
14 NEW C300 AMG Plus 1 687
15 C300 AMG 1.648
16 C320 1 005
17 E200 BLUE EFFICIENCY 1 899
18 E200 New 1 940
19 E200K 1 425
20 E200K Avantgarde 1 693
21 E240 Elegance 1 960
22 E250 BLUE EFFICIENCY 2 109
23 E250 mới 2 155
24 E280 1 805
25 E300 2 515
26 E300 AMG 2 850
27 E320 2 725
28 E350 Coupe 2 457
29 E350 Carbiolet 3 145
30 E400 New 2.725
31 E400 AMG 2 940
32 E550 Coupe 2 907
33 E63 AMG 4 605
34 GL AMG 1 750
35 GLK 220 CDI 4 Matic Sport 1 697
36 GLK 250 4 Matic 1 540
37 GLK 250 AMG 1 709
38 GLK 300 1 635
39 GLK300 4 Matic (X204) 1 567
40 A 200 1 265
41 A 250 AMG 1 627
42 ML 250 CDI 4 Matic 3 084
43 ML 350 BE 3 399
44 SLK 350 BE AMG 3 248
45 SLK CLASS 350 2 145
46 SLK350 2 225
47 SLK200 Coupe 2 089
48 CLK 320 1 507
49 CLK 350 2 578
50 CLS 350 BE AMG 4 095
51 CLS 350 Shooting brake 4 307
52 CL500 BLUE EFFICIENCY 5 207
53 A150, dung tích 1.5 1 024
54 A200 1 265
55 A250 AMG 1 627
56 B180 dung tích 1.7 1 143
57 CL500 5 937
58 CL550 5 035
59 CLS 300 Coupe 3 217
60 CLS 350 2 834
61 200D 1 045
62 200TD 1 137
63 200E 1 045
64 200TE 1 136
65 S300L 4 308
66 S300 Blue Efficiency 3 267
67 S300 4 265
68 S350 3 610
69 S400 Hybrid 4 507
70 S500 L 5 695
71 S500 L New 5 887
72 S500 Sedan Long 4 236
73 S500 CGI 5 582
74 S500L (Blue Efficiency) 5 645
75 S500L Face-lift 4 267
76 S550 5 095
77 S600 Sedan Long 5 465
78 S63 AMG 7 739
79 S65 AMG 10 810
80 220G 804
81 230G 805
82 240G 882
83 250G 883
84 280G 967
85 290G 968
86 300G 1 045
87 R350 SUV Long 2 317
88 R300 & R300 L 3 147
89 R500 L 4Matic SUV 2 945
90 SL350 5 205
91 SL350 Night Edition 3 754
92 SLS AMG 9 675
93 ML320-4Matic 2 516
94 ML350 3.399
95 ML350  4Matic 3 003
96 ML350  4Matic Off – Road 2 644
97 ML63 AMG 3 923
98 GL AMG 1 749
99 GL320 2 805
100 GL350 CDI 4 MATIC 3.777
101 GL350 (Bluetec) 3 000
102 GL450b  4 558
103 GL450  4Matic 4 514
104 GL500 4 Matic 5 391
105 GL550 4 320
106 SPRINTER PANEL VAN 688
107 SPRINTER 311 ESP ( Đời mới ) 881
108 SPRINTER 311 CDI  Đèn vuông 720
109 SPRINTER 313 ESP ( Đời mới ) 946
110 SPRINTER 313 CDI  Đèn vuông 768
111 MB140 16 chỗ, đèn tròn ( đời 1997-2004 ) 600