03:32 ICT Thứ tư, 23/09/2020

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Giá vật liệu xây dựng tháng 9 năm 2014 tỉnh Quảng Trị (Phần 1)

Thứ sáu - 24/10/2014 14:32
(Ban hành kèm theo Công bố số 2667/CB/STC-SXD
ngày 14 tháng 10 năm 2014 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT
Đơn giá
chưa bao
gồm thuế
VAT (đ)
 
 
A Các vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị bán trên phương tiện bên mua tại nơi khai thác, điểm tập kết vật liệu hoặc Nhà máy sản xuất  
  Cát, Sạn tại bãi tập kết VLXD Sông Hiếu, Đông Hà      
1 Cát xây M3            90.000  
2 Cát tô trát M3            80.000  
3 Cát đổ nền M3            65.000  
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3          140.000  
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách Trung tâm TT Hồ Xá 16 - 17 Km  
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3            85.000  
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3            65.000  
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, TT Bến Quan) M3          130.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km 736 + 500 Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m). Đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách TT Gio Linh khỏang  8 - 10 km  
8 Cát xây, tô M3            85.000  
9 Cát đúc bê tông M3          100.000  
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3          130.000  
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên              6.500  
12 Sạn 1 x 2 M3          200.000  
13 Sạn 2 x 4 M3          180.000  
14 Sạn 4 x 6 M3          145.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách TT Krông Klang khỏang  6 - 8 km  
15 Cát xây M3            80.000  
16 Cát tô trát M3            75.000  
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3            95.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm TT Cam Lộ 05 km  
18 Cát xây, tô M3            80.000  
19 Cát đổ nền M3            65.000  
20 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3            95.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn TX Quảng Trị      
21 Cát xây M3            90.000  
22 Cát vàng đúc bê tông M3          110.000  
23 Cát đổ nền M3            65.000  
24 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3          140.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng      
25 Cát xây M3            80.000  
26 Cát đổ nền M3            65.000  
  Đá các loại tại Xí nghiệp SXVL xây dựng thuộc Công ty CP XDGT Quảng Trị (Km28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)  
27 Đá xay 1 x 2 M3          200.000  
28 Đá xay 2 x 4 M3          195.000  
29 Đá xay 4 x 6 M3          145.000  
30 Đá xay 0,5 x 1 M3          113.000  
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3          113.000  
32 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3          100.000  
  Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km 29, Quốc lộ 9) của Công ty CP Thiên Tân  
33 Đá dăm 1 x 2 M3          200.000  
34 Đá dăm 2 x 4 M3          195.000  
35 Đá dăm 4 x 6 M3          145.000  
36 Đá mi 0 - 5 (mm) M3          105.000  
37 Đá mi 5 - 10 (mm) M3          100.000  
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3          113.000  
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3          100.000  
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3            44.000  
41 Đá xô bồ M3            88.000  
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3          125.000  
  Đá xẻ tự nhiên      
43 Đá  x ẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2          284.000  
44 Đá  x ẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2          284.000  
45 Đá  x ẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2          284.000  
46 Đá  x ẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2          266.000  
47 Đá  x ẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2          266.000  
48 Đá  x ẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2          266.000  
49 Đá  x ẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2          298.000  
50 Đá  x ẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2          298.000  
51 Đá  x ẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2          280.000  
52 Đá  x ẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2          280.000  
53 Đá  x ẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (có băm mặt) M2          370.000  
54 Đá  x ẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (không băm mặt) M2          351.000  
  Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty CP Khoáng sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)  
55 Đá xay 1 x 2 M3          250.000  
56 Đá xay 2 x 4 M3          229.000  
57 Đá xay 4 x 6 M3          196.000  
58 Đá Dmax 25 M3          167.000  
59 Đá Dmax 37,5 M3          156.000  
60 Đá hộc M3          156.000  
61 Đá bột M3          115.000  
  Đá các loại tại Công ty CP FURNITMAX (Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị) cách trung tâm TT Cam Lộ 12 km  
62 Đá xay 1,0 x 1,9 M3          209.091  
63 Đá xay 1 x 2 M3          200.000  
64 Đá xay 2 x 4 M3          195.455  
65 Đá xay 4 x 6 M3          145.455  
66 Đá xay 0,5 x 1 M3          113.635  
67 Đá Dmax 25 M3          113.635  
68 Đá Dmax 37,5 M3          100.000  
69 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3          125.455  
  Cuội sỏi nghiền của Công ty Xây dựng Thống nhất (Cam Tuyền, Cam Lộ)      
70 Cuội sỏi nghiền 1 x 2 M3          178.146  
71 Cuội sỏi nghiền 2 x 4 M3          171.000  
72 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 25 mm M3          102.454  
73 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 37, 05 mm M3            88.181  
  Đá các loại (Km28, Quốc lộ 9) của Công ty TNHH Minh Hưng      
74 Đá mi 0 - 5 (mm) M3          109.000  
75 Đá mi 5 - 10 (mm) M3          109.000  
76 Đá dăm 1 x 2 M3          200.000  
77 Đá xay 2 x 4 M3          195.454  
78 Đá xay 4 x 6 M3          145.454  
79 Đá Dmax 25 M3          113.636  
80 Đá Dmax 37,5 M3          100.000  
81 Đá xô bồ M3            88.000  
82 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3          125.454  
  Đá các loại của Doanh nghiệp chế biến nông lâm sản xuất khẩu đường 9 (Khóm 3A, TT  Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị)  
83 Đá mi 5 - 10 (mm) M3          140.000  
84 Đá dăm 1 x 2 M3          230.000  
85 Đá xay 2 x 4 M3          220.000  
86 Đá xay 4 x 6 M3          180.000  
87 Đá Dmax 25 M3          145.000  
88 Đá Dmax 37,5 M3          130.000  
89 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3          156.000  
  Đá các loại của Công ty Cổ phần Tân Hưng (Cam An, Cam Lộ, Quảng Trị)      
90 Đá mi 0 - 5 (mm) M3          130.000  
91 Đá mi 5 - 10 (mm) M3          135.000  
92 Đá dăm 1 x 2 M3          220.000  
93 Đá xay 2 x 4 M3          205.000  
94 Đá xay 4 x 6 M3          160.000  
95 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3          135.000  
96 Đá Dmax 37,5 M3          130.000  
97 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3          120.000  
  Sản phẩm cột điện BTLT tại Công ty 384      
1 Cột điện Bê tông ly tâm 6,5 m B Cột 1.250.000  
2 Cột điện Bê tông ly tâm 7,5 m A Cột 1.450.000  
3 Cột điện Bê tông ly tâm 7,5 m B Cột 1.500.000  
4 Cột điện Bê tông ly tâm 7,5 m C Cột 1.700.000  
5 Cột điện Bê tông ly tâm 8,4 m A Cột 1.900.000  
6 Cột điện Bê tông ly tâm 8,4 m B Cột 2.100.000  
7 Cột điện Bê tông ly tâm 8,4 m C Cột 2.400.000  
8 Cột điện Bê tông ly tâm 10,5 m A Cột 3.000.000  
9 Cột điện Bê tông ly tâm 10,5 m B Cột 3.200.000  
10 Cột điện Bê tông ly tâm 10,5 m C Cột 3.500.000  
11 Cột điện Bê tông ly tâm 12 m A Cột 4.100.000  
12 Cột điện Bê tông ly tâm 12 m B Cột 4.300.000  
13 Cột điện Bê tông ly tâm 12 m C Cột 4.700.000  
  Ống BTLT tại Công ty 384      
14 D400, dài 02 m, 01 lớp thép 6, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 230.000  
15 D400, dài 02m, 01 lớp thép 8, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 275.000  
16 D600, dài 02m, 01 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 390.000  
17 D600, dài 02m, 02 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 540.000  
18 D800, dài 02m, 01 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 600.000  
19 D800, dài 02m, 02 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 780.000  
20 D1000, 01 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.050.000  
21 D1000, 02 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.400.000  
22 D1250, 01 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 1.400.000  
23 D1250, 02 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 2.000.000  
24 D1500, 01 m, 02 lớp thép, 02 đầu âm dương Mét 2.590.000  
25 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, 01lớp thép, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 865.000  
26 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, 02 lớp thép, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 970.000  
27 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, 01 lớp thép, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 1.230.000  
28 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, 02 lớp thép, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 1.510.000  
29 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1000 mm, chiều dày thành ống 100 mm, một 02 lớp thép có khớp nối âm dương, L = 1 m Mét 1.510.000  
30 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1250 mm, chiều dày thành ống 120 mm, 02 lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.220.000  
31 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1500 mm, chiều dày thành ống 140 mm, 02 lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.910.000  
32 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 60 mm, 01 lớp thép, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 740.000  
  Ống BTLT tại Công ty CP đầu tư và phát triển CSHT tỉnh Quảng Trị      
33 D300, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 176.000  
34 D300, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 254.000  
35 D400, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 210.000  
36 D400, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 317.000  
37 D500, loại dài 4m và 2m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60mm, dùng cho vỉa hè. Mét 305.000  
38 D500, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 433.000  
39 D600, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 360.000  
40 D600, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 504.000  
41 D750, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 548.000  
42 D750, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 717.000  
43 D800, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 592.000  
44 D800, dài 04 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 783.000  
45 D1000, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho vỉa hè Mét 878.000  
46 D1000, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.132.000  
47 D1200, dài 03 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.338.000  
48 D1200, dài 03 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000  
49 D1250, dài 03 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.358.000  
50 D1250, dài 03 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000  
51 D1500, dài 03 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.840.000  
52 D1500, dài 3m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000  
53 D1200, dài 01 m, 01 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.338.000  
54 D1200, dài 01 m, 02 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000  
55 D1250, dài 01 m, 01 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.358.000  
56 D1250, dài 01 m, 02 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000  
57 D1500, dài 01 m, 01 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.840.000  
58 D1500, dài 01 m, 02 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000  
59 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, 01 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 865.000  
60 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 970.000  
61 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, 01lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 1.230.000  
62 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, 02 lớp thép C400-V, L= 4m, 01 đầu loe. Mét 1.510.000  
63 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1000, chiều dày thành ống 100, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 1.510.000  
64 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1250, chiều dày thành ống 120, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 2.220.000  
65 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1500, chiều dày thành ống 140, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 2.910.000  
66 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D2000, chiều dày thành ống 200, 02 lớp thép C400-V, L= 4m, 01 đầu âm dương. Mét 6.000.000  
67 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D600, chiều dày thành ống 60 mm, 01 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 740.000  
68 Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.180.000  
69 Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.250.000  
70 Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.320.000  
71 Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.410.000  
  Ống cống ly tâm của Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km753+100 Quốc lộ 1A)  
72 Cống D400, L= 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 252.000  
73 Cống D400, L= 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 240.000  
74 Cống D600, L= 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 448.000  
75 Cống D600, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 419.000  
76 Cống D800, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 629.000  
77 Cống D800, L = 4 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.033.000  
78 Cống D800, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 670.000  
79 Cống D800, L = 2 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.073.000  
80 Cống D1000, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.060.000  
81 Cống D1000, L = 2 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.374.000  
  Ống bê tông cốt thép của Công ty TNHH Xây dựng Thuận Đức II (hàng tại kho Công ty Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Đường Sáng)  
82 Ống D400 - 65 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 300.000  
83 Ống D600 - 75 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 500.000  
84 Ống D800 - 95 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 825.000  
85 Ống D1000 - 115 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 1.250.000  
86 Ống D1200 - 125 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 1.850.000  
87 Ống D400 - 65 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 250.000  
88 Ống D600 - 75 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 450.000  
89 Ống D800 - 95 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 650.000  
90 Ống D1000 - 115 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 1.050.000  
91 Ống D1200 - 125 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 1.500.000  
  Sản phẩm nắp hố ga và nắp bể bằng gang cầucủa Công ty CP Tư vấn và Xây dựng công trình Đức Thịnh  
  Nắp ga cống thanh vuông âm có bản lề      
1 Tải trọng 125 kN, khung 850 x 850 BS EN 124-1994 Bộ 3.852.000  
2 Tải trọng 250 kN, khung 850 x 850 BS EN 124-1994 Bộ 4.552.363  
3 Tải trọng 400 kN, khung 850 x 850 BS EN 124-1994 Bộ 5.252.727  
4 Tải trọng 600 kN, khung 850 x 850 BS EN 124-1994 Bộ 6.093.163  
5 Tải trọng 900 kN, khung 850 x 850 BS EN 124-1994 Bộ 6.653.454  
  Nắp ga cống thanh vuông dương có bản lề      
6 Tải trọng 125 kN, khung 890 x 890 BS EN 124-1994 Bộ 4.909.090  
7 Tải trọng 250 kN, khung 890 x 890 BS EN 124-1994 Bộ 5.236.363  
8 Tải trọng 400 kN, khung 890 x 890 BS EN 124-1994 Bộ 6.349.090  
9 Tải trọng 600 kN, khung 890 x 890 BS EN 124-1994 Bộ 8.509.090  
10 Tải trọng 900 kN, khung 890 x 890 BS EN 124-1994 Bộ 11.127.272  
  Nắp hố ga  thanh vuông, khung vuông  có bản lề      
11 Tải trọng 125 kN, khung 760 x 760 BS EN 124-1994 Bộ 3.768.000  
12 Tải trọng 250 kN, khung 760 x 760 BS EN 124-1994 Bộ 4.080.909  
13 Tải trọng 400 kN, khung 760 x 760 BS EN 124-1994 Bộ 4.500.000  
14 Tải trọng 600 kN, khung 760 x 760 BS EN 124-1994 Bộ 5.755.636  
15 Tải trọng 900 kN, khung 760 x 760 BS EN 124-1994 Bộ 5.860.363  
  Khung và song chắn rác có bản lề      
16 Tải trọng 125 kN, khung 890 x 890 BS EN 124-1994 Bộ 3.827.272  
17 Tải trọng 250 kN, khung 890 x 890 BS EN 124-1994 Bộ 4.100.000  
18 Tải trọng 400 kN, khung 890 x 890 BS EN 124-1994 Bộ 5.063.636  
19 Tải trọng 125 kN, khung 960 x 530 BS EN 124-1994 Bộ 2.801.454  
20 Tải trọng 250 kN, khung 960 x 530 BS EN 124-1994 Bộ 3.151.636  
21 Tải trọng 400 kN, khung 960 x 530 BS EN 124-1994 Bộ 3.922.036  
22 Tải trọng 600 kN, khung 960 x 530 BS EN 124-1994 Bộ 4.552.363  
23 Tải trọng 900 kN, khung 960 x 530 BS EN 124-1994 Bộ 5.252.727  
  Nắp bể cáp điện, viễn thông      
24 Bộ bể cáp 02 cánh trên vỉa hè; tải trọng 125 kN, khung: 945 x 872 x 80 BS EN 124-1994 Bộ 6.595.140  
25 Bộ bể cáp 02 cánh dưới đường; tải trọng 40 kN, khung: 910 x 950 x 100 BS EN 124-1994 Bộ 8.139.140  
26 Bộ bể cáp 04 cánh trên vỉa hè; tải trọng 125 kN, khung: 1255 x 884 x 80 BS EN 124-1994 Bộ 7.577.181  
27 Bộ bể cáp 04 cánh dưới đường; tải trọng 125 kN, khung: 910 x 950 x 100 BS EN 124-1994 Bộ 12.123.490  
28 Bộ bể cáp 04 cánh dưới đường; tải trọng 40 kN, khung: 1255 x 884 x 80 BS EN 124-1994 Bộ 13.302.163  
29 Bộ bể cáp 04 cánh dưới đường; tải trọng 40 kN, khung: 1660 x 950 x 100 BS EN 124-1994 Bộ 15.154.363  
30 Bộ bể cáp 06 cánh dưới đường; tải trọng 40 kN, khung: 2415 x 950 x 100 BS EN 124-1994 Bộ 22.310.590  
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn