22:02 ICT Thứ sáu, 16/04/2021

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Giá vật liệu xây dựng tháng 8 năm 2014 tỉnh Quảng Trị (Phần 4)

Thứ hai - 22/09/2014 09:13
(Ban hành kèm theo Công bố số 2387/CB/STC-SXD
 ngày 15 tháng 9 năm 2014 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  Sản phẩm Cửa nhựa cao cấp UPVC  VIPWINDOW    
163 Vách kính kích thước (1000 x 1000) mm , kính trắng 05 mm, thanh nhựa Queen M2            1.491.600
164 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm khóa …) M2            2.035.600
165 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, khóa, bản lề chử A) M2            2.918.600
166 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng 05 mm, KT (600 x 1000) mm, thanh nhựa Queen profile, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề chử A, tay nắm, chốt, khóa ...) M2            3.326.300
167 Cửa đi Panô 01 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (900 x 2000) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa ...) M2            3.230.200
168 Cửa đi Panô 02 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa ...) M2            3.428.700
169 Cửa đi Panô 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa, con lăn ...) M2            2.475.200
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của tập đoàn QUEEN VIET
170 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2            1.050.000
171 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt Nhật dày 05 mm M2            1.376.000
172 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng Việt Nhật dày 05 mm M2            1.370.000
173 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2            1.687.000
174 Cửa sổ 02 cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2            1.648.000
175 Cửa đi 01 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2            1.712.000
176 Cửa đi 02 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2            1.683.000
177 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2            1.376.000
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE QUEEN của tập đoàn QUEEN VIET  
178 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2            1.179.000
179 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2            1.647.000
180 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2            1.552.000
181 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2            1.817.000
182 Cửa sổ 02 cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2            1.775.000
183 Cửa đi 01 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2            1.954.000
184 Cửa đi 02 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2            1.864.000
185 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2            1.624.000
  Phụ kiện kèm theo của tập đoàn QUEENVIET    
186 Khóa bán nguyệt dùng cho cửa sổ mở trượt Bộ                 98.000
187 Khóa chốt dùng cho cửa đi mở trượt Bộ               897.000
188 Khóa chốt dùng cho cửa đi 01 cánh Bộ               915.000
189 Khóa chốt dùng cho cửa đi 02 cánh Bộ            1.118.000
190 Khóa chốt đa điểm dùng cho cửa đi 02 cánh Bộ            1.795.000
  Sản phẩm tấm trần và vách ngăn    
1 Tấm trần Ecophon Gedina cạnh E, trắng 010 Akute T cách âm Thuỵ Điển nhập khẩu M2               850.000
2 Hệ khung xương Vĩnh tường cho dòng trần Ecophon Gedina cạnh E M2               196.000
3 Vách ngăn vệ sinh gỗ MDF chịu ẩm + phụ kiện Inox M2               795.000
4 Vách ngăn vệ sinh gỗ MFC dày 18mm chịu ẩm + phụ kiện Inox M2               895.000
5 Vách ngăn tiểu bằng nhôm kính + phụ kiện M2 745.000
6 Lan can kính cường lực dày 12 ly M2 2.790.000
7 Chân trụ INOX (SUS 304) dùng cho lan can kính cường lực M2 495.000
8 Sản xuất lan can bằng ống Inox D25 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
9 Sản xuất lan can bằng ống Inox D38 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
10 Sản xuất lan can bằng ống Inox D80 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
11 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 4 x 0,3 mm, trong đó độ dày nhôm 0,3 mm M2 985.000
12 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 4 x 0,21 mm, trong đó độ dày nhôm 0,21 mm M2 895.000
13 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 3 x 0,21 mm, trong đó độ dày nhôm 0,21 mm M2 705.000
14 Vách ngăn + cửa vệ sinh Composite, vật liệu Compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, xuất xứ Trung Quốc bao gồm phụ kiên: Inox sus 304 compac (chống rỉ ): chân Inox SUS 304 A1, chỉnh cao 150; tay nắm Inox SUS 304 A1, khóa đen SUS 304  A1; bản lề Inox SUS 304 A1; Inox SUS 304 A1, ke Inox  vít Inox, nở nhựa, keo Silicon APOLO A500, nhôm nóc định hình 80 M2 1.355.000
15 Cửa cuốn loại Austdoor tấm liền; thân cửa sử dụng thép P-ZACS (Pluescope seel) có độ dày 0,505 mm, độ mạ lớp thép AZ70g/m2; sơn bề mặt bằng sơn bóng màu lựa chọn (trắng, xanh lá): trục cuốn fi 33,05 mm dày 2,3 mm mạ kẽm; lò xo trợ lực đồng bộ; (công nghệ Úc) M2 1.350.000
16 Bộ tời cửa sức nặng 300 kg mô tơ loại ARG.P-1, công nghệ Úc Bộ 12.985.000
17 Hộp điều khiển AD901; điều khiển từ xa DK1 nắp trượt; nút bấm âm tường AT1 không dây, công nghệ Úc Bộ 6.845.500
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước uPVC Đệ Nhất    
1 Φ16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                   6.200
2 Φ20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                   8.800
3 Φ25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                 12.900
4 Φ32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                 16.400
5 Φ40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                 29.500
6 Φ50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                 26.800
7 Φ65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                 41.000
8 Φ80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                 48.800
10 Φ100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                 70.600
11 Φ125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                 92.000
12 Φ150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) Mét               135.800
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất    
13 Co 45o φ160 Cái               155.000
14 Y φ160 Cái               583.000
15 Tê φ160 Cái               454.000
16 Nối φ160 Cái               135.000
17 Co 90o φ90 Cái                 17.600
18 Co 90o φ110 Cái                 36.500
19 Co 45o φ140 Cái                 62.700
20 Tê φ34 Cái                   2.800
21 Tê φ60 Cái                   9.200
22 Tê φ110 Cái                 48.300
23 Y giảm φ140 - 110 Cái               121.500
24 Y kiểm tra φ110 Cái               236.000
25 Y kiểm tra φ90 Cái               155.000
26 Keo dán 500 Hộp                 43.000
  Ống nước u.PVC Thiếu niên Tiền Phong    
26 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                   8.600
27 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                 10.900
28 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                 15.000
29 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                 19.800
30 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                 23.200
31 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                 33.200
32 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                 47.300
33 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                 51.900
34 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                 76.000
35 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               247.100
36 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               397.600
  ỐNG HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG     
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét                   7.545
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét                   9.818
40 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét                 13.454
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét                 15.727
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét                 20.000
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét                 24.272
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét                 31.272
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét                 37.363
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét                 45.181
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét                 53.500
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét                 49.727
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét                 59.636
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét                 71.800
51 D75 dày 4,05 mm - PN 8 Mét                 70.363
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét                 85.272
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 120.818
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 148.181
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 182.545
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 380.909
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 456.363
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 740.454
59 D225 dày 20,05 mm - PN 12,5 Mét 893.181
  Phụ tùng ép phun HDPE    
  Đấu nối thẳng (măng song)    
59 φ20 Cái 16.636
60 φ32 Cái 32.454
61 φ63 Cái 82.636
62 φ90 Cái 235.363
  Nối góc 90 độ (cút)    
63 φ20 Cái 20.636
64 φ32 Cái 32.454
65 φ50 Cái 66.800
66 φ63 Cái 112.000
67 φ90 Cái 268.909
   Ba chạc 90 độ (tê)    
68 φ20 Cái 21.000
69 φ32 Cái 34.909
70 φ63 Cái 131.000
71 φ90 Cái 395.363
   Ba chạc 90 độ PE CB phun    
72 D63 - 50 Cái 115.900
73 D75 - 63 Cái 211.000
  Khâu nối ren ngoài PE    
74 D50 - 2" Cái 51.600
75 D63 - 2" Cái 60.000
  Đai khởi thủy    
76 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636
77 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636
78 φ90 x 2" Cái 82.909
79 φ110 x 2" Cái 120.272
  Đầu nối chuyển bậc (Côn thu)    
80 D32 - 25 Cái 33.364
81 D40 - 20 Cái 34.273
82 D50 - 25 Cái 41.909
83 D63 - 20 Cái 57.091
84 D63 - 50 Cái 79.000
85 D90 - 63 Cái 166.545
  Ba chạc chuyển bậc (tê thu)    
86 D25 - 20 Cái 36.545
87 D40 - 20 Cái 59.364
88 D50 - 25 Cái 72.273
89 D63 - 25 Cái 102.727
90 D63 - 40 Cái 109.091
  Nút bịt PE fun (bịt đầu)    
91 φ20 Cái 8.454
92 φ32 Cái 16.636
93 φ50 Cái 41.800
94 φ63 Cái 62.636
95 φ90 Cái 153.363
  Ống uPVC (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn:TCDN-01÷05:2002;TCVN 6151: 1996;BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93
96 (21 x 1,6 mm 15 bar) Mét 6.100
97 (21 x 1,6 mm 20 bar) Mét 8.900
98 (27 x 1,4 mm 9 bar) Mét 6.700
99 (27 x 1,8 mm 12 bar) Mét 8.700
100 (34 x 1,6 mm 9 bar) Mét 9.700
101 (34 x 2,0 mm 12 bar) Mét 12.200
102 (42 x 2,05 mm 12 bar) Mét 18.500
103 (49 x 2,4 mm 9 bar) Mét 21.200
104 (60 x 2,8 mm 9 bar) Mét 30.900
105 (75 x 4,05 mm 12.5 bar) Mét 73.400
106 (90 x 3,05 mm 8 bar) Mét 67.600
107 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 126.700
108 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 198.000
109 (168 x 7,3 mm 9 bar) Mét 224.300
110 (200 x 7,7 mm 8 bar) Mét 313.600
111 (220 x 8,7 mm 9 bar) Mét 348.400
  Ống HDPE -PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427
112 D20, dày 1,8 - 12,5 bar Mét 7.100
113 D25, dày 2,3 - 16 bar Mét 11.700
114 D32, dày 2,0 - 10 bar Mét 13.140
115 D40, dày 2,0 - 8 bar Mét 16.590
116 D50, dày 3,0 - 10 bar Mét 30.730
117 D63, dày 3,8 - 10 bar Mét 49.000
118 D75, dày 4,5 - 10 bar Mét 70.060
119 D90, dày 5,4 - 10 bar Mét 99.100
120 D110, dày 6,6 - 10 bar Mét 150.640
121 D125, dày 7,4 - 10 bar Mét 190.150
122 D140, dày 6,7 - 8 bar Mét 193.100
123 D160, dày 7,7 - 8 bar Mét 254.330
124 D180, dày 10,7 - 10 bar Mét 392.730
125 D200, dày 11,9 - 10 bar Mét 490.700
126 D315, dày 15,0 - 8 bar Mét 976.500
127 D400, dày 19,1 - 8 bar Mét 1.574.900
128 D500, dày 23,9 - 8 bar Mét 2.452.000
129 D630, dày 30,0 - 8 bar Mét 4.166.900
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
130 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L = 6 m Mét               576.000
131 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L = 6 m Mét               638.000
132 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L = 6 m Mét               810.000
133 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L = 6 m Mét            1.648.000
134 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L = 6 m Mét            2.514.000
135 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN400; L = 6 m Mét            2.994.000
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
136 Ống gang DN80 Mét               576.000
137 Ống gang DN100 Mét               610.000
138 Ống gang DN150 Mét               701.000
139 Ống gang DN200 Mét               939.000
140 Ống gang DN250 Mét            1.480.000
141 Ống gang DN300 Mét            1.898.000
142 Ống gang DN350 Mét            2.202.000
143 Ống gang DN400 Mét            2.820.000
  Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc - ký hiệu DZ    
144 Măng song D15 1/2" Cái 5.200
145 Măng song D25 1" Cái 12.000
146 Măng song D40 1.1/2" Cái 22.600
147 Măng song D80 3" Cái 82.900
148 Măng song D100 4" Cái 135.600
149 Cút + cút thu D15 1/2" Cái 5.400
150 Cút + cút thu D25 1" Cái 15.400
151 Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 30.000
152 Cút + cút thu D80 3" Cái 113.200
153 Cút + cút thu D100 4" Cái 203.900
154 Tê + tê thu D15 1/2" Cái 7.600
155 Tê + tê thu D25 1" Cái 21.200
156 Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 37.600
157 Tê + tê thu D80 3" Cái 147.200
158 Tê + tê thu D100 4" Cái 264.800
159 Rắc co D15 1/2" Cái 18.600
160 Rắc co D25 1" Cái 37.400
161 Rắc co D40 1.1/2" Cái 70.600
162 Rắc co D80 3" Cái 243.600
163 Côn thu 20 3/4" Cái 7.100
164 Côn thu 40 1.1/2" Cái 22.100
165 Côn thu 80 3" Cái 84.700
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam    
166 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN80 EE VN Bộ 535.000
167 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN100 EE VN Bộ 648.000
168 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN150 EE VN Bộ 1.061.000
169 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN200 EE VN Bộ 1.404.000
170 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN250 EE VN Bộ 1.638.000
171 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN400 EE VN Bộ 3.276.000
172 Khớp nối mềm bích bát DN80 BE VN Bộ 648.000
173 Khớp nối mềm bích bát DN100 BE VN Bộ 842.000
174 Khớp nối mềm bích bát DN150 BE VN Bộ 1.248.000
175 Khớp nối mềm bích bát DN200 BE VN Bộ 1.716.000
176 Khớp nối mềm bích bát DN300 BE VN Bộ 2.652.000
177 Khớp nối mềm bích bát DN400 BE VN Bộ 4.212.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 104    
178 Van cửa new ANA DN15 Cái 97.000
179 Van cửa new ANA DN32 Cái 325.000
180 Van cửa new ANA DN50 Cái 565.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan    
181 Van 01 chiều ANA CHV 111 DN15 Cái 85.000
182 Van 01 chiều ANA CHV 111 DN25 Cái 149.000
183 Van 01 chiều ANA CHV 111 DN32 Cái 269.000
184 Van 01 chiều ANA CHV 111 DN40 Cái 326.000
185 Van 01 chiều ANA CHV 111 DN50 Cái 515.000
186 Van cửa ANA GV 104 DN 15 Cái 97.000
187 Van cửa ANA GV 104 DN 20 Cái 146.000
188 Van cửa ANA GV 104 DN 25 Cái 209.000
189 Van cửa ANA GV 104 DN 40 Cái 492.000
190 Van cửa ANA GV 104 DN 50 Cái 624.000
  Các loại van áp lực 10kg/cm2    
191 Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200
192 Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000
193 Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000
194 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000
195 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500
196 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000
  Van Samjin - SJV (Hàn Quốc) TC BSEN 5163    
197 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 3.113.000
198 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 3.449.000
199 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 6.146.000
  Van cổng OKM Nhật sản xuất tại MaLaySia TC BSS163:204 (TYPE B)    
200 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN50 Cái 3.468.000
201 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 4.080.000
202 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN 100 Cái 4.980.000
203 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN 150 Cái 7.890.000
204 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN 200 Cái 11.700.000
205 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN 300 Cái 25.800.000
206 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN 400 Cái 75.222.000
  Van 1 chiều và van bướm OKM sản xuất tại MaLaySia    
207 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN80 Cái 3.840.000
208 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN100 Cái 5.040.000
209 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN150 Cái 9.192.000
210 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN200 Cái 15.924.000
211 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN300 Cái 37.308.000
  Các loại phụ kiện van và van khác    
212 Van cổng gang BB D100 Cái 1.538.000
213 Nắp van gang Cái 180.000
214 Mối nối mềm gang D200 Cái 1.646.000
215 Mối nối mềm gang D100 Cái 1.010.000
216 Tê gang EEB D200/100 Cái 1.736.000
217 Tê gang EEB D100/100 Cái 790.000
218 Cút gang EE D100 x 90o Cái 817.000
219 Cút gang EE D100 x 45o Cái 614.000
220 Cút gang EE D100 x 11,25o Cái 537.000
221 Bu gang BU D100 L = 250 Cái 321.000
222 Ống ngắn gang UU D200 L = 250 Cái 215.700
223 Ống ngắn gang UU D100 L = 250 Cái 151.000
224 Trụ cứu hoả D100 Cái 7.500.000
225 Đai khởi thủy gang D200/50 Cái 369.000
226 Đai khởi thủy gang D100/40 Cái 223.000
227 Đai khởi thủy gang D100/25 Cái 220.000
228 Bích đặc gang D100 Cái 189.000
229 Van xã khí gang D25 Cái 204.000
  Đồng hồ đo lưu lượng nước    
230 Đồng hồ cấp C Multimag DN15 (Indonesia) Cái 490.000
231 Đồng hồ cấp B Multimag TMII DN15 (Indonesia) Cái 425.000
232 Đồng hồ cấp B Multimag DN20 (Brazin) Cái 1.090.000
233 Đồng hồ cấp B Multimag DN25 (Brazin) Cái 2.565.000
234 Đồng hồ cấp B Multimag DN32 (Brazin) Cái 2.645.000
235 Đồng hồ cấp B Multimag DN40 (Brazin) Cái 4.485.000
236 Đồng hồ cấp B Multimag DN50 (Brazin) Cái 5.805.000
  Ống thép tráng kẽm Vinapipe TC BS 1387/85    
237 DN 15 x 1,9 Mét                 29.900
238 DN 20 x 2,1 Mét                 40.400
239 DN 25 x 2,3 Mét                 56.000
240 DN 32 x 2,3 Mét                 70.600
241 DN 40 x 2,5 Mét                 88.400
242 DN 50 x 2,6 Mét               115.000
243 DN 60 x 2,5 Mét               130.000
244 DN 65 x 2,9 Mét               162.700
245 DN 80 x 2,9 Mét               191.000
246 DN 100 x 3,2 Mét               272.800
  Ống thép đen Việt Đức TC ASTM A53A    
247 D150 (168,3 x 4,78) Mét               475.000
248 D200 (219,1 x 4,78) Mét               622.000
  Ống thép đen SUNSCO của Nhật Bản sản xuất tại Việt Nam Theo TC ASTM A53M-B
249 D300 (323,8 x 635) Mét            1.550.000
250 D400 (406,4 x 7,14) Mét            2.205.000
  Ống thép mạ ASTM A53A; ASTM A53M-B    
251 D150 (168,3 x 4,78) Mét               610.000
252 D200 (219,1 x 5,16) Mét               862.000
253 D300 (323,8 x 635) Mét            1.983.000
  Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR    
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10    
1 Ф20 x 2,3 Mét                 23.900
2 Ф25 x 2,8 Mét                 42.800
3 Ф32 x 2,9 Mét                 57.700
4 Ф40 x 3,7 Mét                 75.900
5 Ф50 x 4,6 Mét               111.800
  Ống nóng kháng khuẩn PN20    
6 Ф20 x 3,4 Mét                 30.200
7 Ф25 x 4,2 Mét                 49.500
8 Ф32 x 5,4 Mét                 85.000
9 Ф40 x 6,7 Mét               128.000
10 Ф50 x 8,3 Mét               187.000
  Phụ kiện Sunmax-PPR    
11 Măng sông 20 Cái                   3.500
12 Măng sông 32 Cái                   8.500
13 Măng sông 50 Cái                 23.000
14 Măng sông 75 Cái                 77.700
15 Măng sông 90 Cái               136.400
16 T đều 20 Cái                   6.800
17 T đều 32 Cái                 17.900
18 T đều 50 Cái                 56.500
19 T đều 75 Cái               165.000
20 T đều 90 Cái               265.000
21 Cút 20 Cái                   6.000
22 Cút 32 Cái                 14.000
23 Cút 50 Cái                 39.500
24 Cút 75 Cái               158.000
25 Cút 90 Cái               250.000
26 Chếch 20 Cái                   5.300
27 Chếch 32 Cái                 12.000
28 Chếch 50 Cái                 47.500
29 Chếch 75 Cái               155.000
30 Chếch 90 Cái               188.000
31 Côn thu 25/20 Cái                   5.200
32 Côn thu 32/20 - 25 Cái                   8.900
33 Côn thu 40/20 - 25 - 32 Cái                 11.500
34 Côn thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái                 19.200
35 Côn thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái                 39.900
36 T thu 25/20 Cái                 10.500
37 T thu 32/20 - 25 Cái                 18.500
38 T thu 40/20 - 25 - 32 Cái                 42.500
39 T thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái                 72.000
40 T thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái               130.000
41 Cút thu 25/20 Cái                 13.500
42 Cút thu 32/20 - 25 Cái                 26.900
43 Cút thu 40/20 - 25 - 32 Cái                 32.000
44 Van cửa tay tròn Ф50 Cái               475.000
45 Van cửa tay tròn Ф40 Cái               270.000
46 Van cửa tay tròn Ф32 Cái               270.000
47 Van cửa tay tròn Ф25 Cái               155.000
48 Van cửa tay tròn Ф20 Cái               117.000
49 Rắc co PPR Ф50 Cái               147.000
50 Rắc co PPR Ф40 Cái                 93.000
51 Rắc co PPR Ф32 Cái                 66.000
52 Rắc co PPR Ф25 Cái                 42.000
  Ống nước thương hiệu SP (nhà phân phối chính Công ty TNHH MTV Việt Khải Hưng)
1 Ống PPR cấp nước lạnh Ф20, PN 16 (1 cây/4 m) Mét                 18.909
2 Ống PPR cấp nước lạnh Ф25, PN 16 (1 cây/4 m) Mét                 36.818
3 Ống PPR cấp nước lạnh Ф32, PN 16 (1 cây/4 m) Mét                 50.454
4 Ống PPR cấp nước lạnh Ф40, PN 16 (1 cây/4 m) Mét                 83.181
5 Ống PPR cấp nước lạnh Ф50, PN 16 (1 cây/4 m) Mét               130.000
6 Ống PPR cấp nước lạnh Ф63, PN 16 (1 cây/4 m) Mét               200.909
7 Ống PPR cấp nước nóng Ф20, PN 20 (1 cây/4 m) Mét                 18.909
8 Ống PPR cấp nước nóng Ф25, PN 20 (1 cây/4 m) Mét                 36.818
9 Ống PPR cấp nước nóng Ф32, PN 20 (1 cây/4 m) Mét                 50.454
10 Ống PPR cấp nước nóng Ф40, PN 20 (1 cây/4 m) Mét                 83.181
11 Ống PPR cấp nước nóng Ф50, PN 20 (1 cây/4 m) Mét               130.000
12 Ống PPR cấp nước nóng Ф63, PN 20 (1 cây/4 m) Mét               200.909
13 Ống nước HDPE Ф25, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét                   7.272
14 Ống nước HDPE Ф32, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét                 12.000
15 Ống nước HDPE Ф40, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét                 16.545
16 Ống nước HDPE Ф50, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét                 25.909
17 Ống nước HDPE Ф63, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét                 39.818
18 Ống nước HDPE Ф75, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét                 56.818
19 Ống nước HDPE Ф90, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét                 90.909
20 Ống nước HDPE Ф110, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét               120.000
21 Ống uPVC - C2 Ф34 (1 cây/4 m) Mét                 16.500
22 Ống uPVC - C2 Ф42 (1 cây/4 m) Mét                 20.500
23 Ống uPVC - C2 Ф48 (1 cây/4 m) Mét                 23.500
24 Ống uPVC - C2 Ф60 (1 cây/4 m) Mét                 33.500
25 Ống uPVC - C2 Ф75 (1 cây/4 m) Mét                 47.500
26 Ống uPVC - C2 Ф90 (1 cây/4 m) Mét                 54.500
27 Ống uPVC - C2 Ф110 (1 cây/4 m) Mét                 76.000
28 Ống uPVC - C2 Ф125 (1 cây/4 m) Mét                 98.000
29 Ống uPVC - C2 Ф140 (1 cây/4 m) Mét               122.000
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn