07:11 ICT Thứ sáu, 06/12/2019

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Giá vật liệu xây dựng tháng 01 năm 2017 trên địa bàn tỉnh (phần 1)

Thứ ba - 14/03/2017 14:40

(Ban hành kèm theo Công bố số 298/CB/STC-SXD
ngày 17/02/2017của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)

Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
A Các vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị bán trên phương tiện bên mua tại nơi khai thác, điểm tập kết vật liệu hoặc Nhà máy sản xuất
  Cát, sạn tại bãi tập kết VLXD Sông Hiếu,  Đông Hà    
1 Cát xây M3                    90.000
2 Cát tô trát M3                    80.000
3 Cát đổ nền M3                    65.000
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3                  140.000
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách Trung tâm TT Hồ Xá 16 - 17 Km
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3                    85.000
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3                    65.000
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, TT Bến Quan) M3                  130.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km736+500 Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m). Đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách TT Gio Linh khoảng  8 - 10 km
8 Cát xây, tô M3                    85.000
9 Cát đúc bê tông M3                  100.000
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3                  130.000
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên                      6.500
12 Sạn 1 x 2 M3                  200.000
13 Sạn 2 x 4 M3                  180.000
14 Sạn 4 x 6 M3                  145.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách TT Krông Klang  6 - 8 Km
15 Cát xây M3                    80.000
16 Cát tô trát M3                    75.000
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3                    95.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm TT Cam Lộ 5 km
18 Cát xây, tô M3                    80.000
19 Cát đổ nền M3                    65.000
20 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3                    95.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn TX Quảng Trị  
21 Cát xây M3                    90.000
22 Cát vàng đúc bê tông M3                  110.000
23 Cát đổ nền M3                    65.000
24 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3                  140.000
   Cát, sạn tại địa điểm khai thác Sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng  
25 Cát xây M3                    80.000
26 Cát đổ nền M3                    65.000
  Đá các loại tại Xí nghiệp SXVL Xây dựng thuộc Công ty CP XDGT Quảng Trị (Km28 Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)
27 Đá xay 1 x 2 M3                  200.000
28 Đá xay 2 x 4 M3                  195.000
29 Đá xay 4 x 6 M3                  145.000
30 Đá xay 0,5 x 1 M3                  113.000
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3                  113.000
32 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3                  100.000
  Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km29, Quốc lộ 9) của Công ty CP Thiên Tân
33 Đá dăm 1 x 2 M3                  209.091
34 Đá dăm 2 x 4 M3                  195.000
35 Đá dăm 4 x 6 M3                  150.000
36 Đá mi 0 - 5 (mm) M3                  145.454
37 Đá mi 5 - 10 (mm) M3                  127.272
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3                  122.727
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3                  113.636
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3                    44.000
41 Đá xô bồ M3                    88.000
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3                  136.363
  Đá xẻ tự nhiên    
43 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2                  284.000
44 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2                  284.000
45 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2                  284.000
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2                  266.000
47 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2                  266.000
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2                  266.000
49 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2                  298.000
50 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2                  298.000
51 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2                  280.000
52 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2                  280.000
53 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (có băm mặt) M2                  370.000
54 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (không băm mặt) M2                  351.000
  Đá các loại tại bãi tập kết Công ty CP Khoáng sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)
55 Đá xay 1 x 2 M3                  272.727
56 Đá xay 2 x 4 M3                  254.545
57 Đá xay 4 x 6 M3                  200.000
58 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3                  172.727
59 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3                  159.091
60 Đá hộc M3                  163.636
61 Đá bột M3                  127.273
  Đá các loại tại Công ty CP FURNITMAX (Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị) cách trung tâm TT Cam Lộ 12 km
62 Đá xay 1,0 x 1,9 M3                  209.091
63 Đá xay 1 x 2 M3                  200.000
64 Đá xay 2 x 4 M3                  195.455
65 Đá xay 4 x 6 M3                  145.455
66 Đá xay 0,5 x 1 M3                  113.635
67 Đá Dmax 25 M3                  113.635
68 Đá Dmax 37,5 M3                  100.000
69 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3                  125.455
  Đá các loại (Km28, Quốc lộ 9) của Công ty TNHH Minh Hưng  
70 Đá mi 0 - 5 (mm) M3                  145.454
71 Đá mi 5 - 10 (mm) M3                  127.273
72 Đá dăm 1 x 2 M3                  209.091
73 Đá xay 2 x 4 M3                  195.454
74 Đá xay 4 x 6 M3                  150.000
75 Đá Dmax 25 M3                  122.727
76 Đá Dmax 37,5 M3                  113.636
77 Đá xô bồ M3                    88.000
78 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3                  125.454
  Đá các loại của Doanh nghiệp chế biến nông lâm sản xuất khẩu đường 9 (Khóm 3A, TT Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị) 
79 Đá mi 5 - 10 (mm) M3                  140.000
80 Đá dăm 1 x 2 M3                  230.000
81 Đá xay 2 x 4 M3                  220.000
82 Đá xay 4 x 6 M3                  180.000
83 Đá Dmax 25 M3                  145.000
84 Đá Dmax 37,5 M3                  130.000
85 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3                  156.000
  Đá các loại của Công ty CP Tân Hưng (Km27+500,  Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)
86 Đá mi 0 - 5 (mm) M3                  160.000
87 Đá mi 5 - 10 (mm) M3                  140.000
88 Đá dăm 1 x 2 M3                  230.000
89 Đá xay 2 x 4 M3                  215.000
90 Đá xay 4 x 6 M3                  165.000
91 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3                  150.000
92 Đá Dmax 25 M3                  135.000
93 Đá Dmax 37,5 M3 125.000
  Sản phẩm cột điện bê tông ly tâm (BTLT) tại Công ty 384    
1 Cột điện BTLT 6,5 m B Cột 1.250.000
2 Cột điện BTLT 7,5 m A Cột 1.450.000
3 Cột điện BTLT 7,5 m B Cột 1.500.000
4 Cột điện BTLT 7,5 m C Cột 1.700.000
5 Cột điện BTLT 8,4 m A Cột 1.900.000
6 Cột điện BTLT 8,4 m B Cột 2.100.000
7 Cột điện BTLT 8,4 m C Cột 2.400.000
8 Cột điện BTLT 10,5 m A Cột 3.000.000
9 Cột điện BTLT 10,5 m B Cột 3.200.000
10 Cột điện BTLT 10,5 m C Cột 3.500.000
11 Cột điện BTLT 12 m A Cột 4.100.000
12 Cột điện BTLT 12 m B Cột 4.300.000
13 Cột điện BTLT 12 m C Cột 4.700.000
14 Cột điện BTLT 14 m A Cột 5.800.000
15 Cột điện BTLT 14 m B Cột 6.800.000
16 Cột điện BTLT 14 m C Cột 7.900.000
17 Cột điện BTLT 16 m B Cột 14.200.000
18 Cột điện BTLT 16 m C Cột 15.200.000
19 Cột điện BTLT 18 m B Cột 15.000.000
20 Cột điện BTLT 18 m C Cột 17.700.000
21 Cột điện BTLT 20 m B Cột 17.500.000
22 Cột điện BTLT 20 m C Cột 19.800.000
  Ống BTLT tại Công ty 384    
23 D400, dài 02 m, một lớp thép 6, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm M 230.000
24 D400, dài 02 m, một lớp thép 8, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm M 275.000
25 D600, dài 02 m, một lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm M 390.000
26 D600, dài 02 m, hai lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm M 540.000
27 D800, dài 02 m, một lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm M 600.000
28 D800, dài 02 m, hai lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm M 780.000
29 D1000, một lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm M 1.050.000
30 D1000, hai lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm M 1.400.000
31 D1250, một lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm M 1.400.000
32 D1250, hai lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm M 2.000.000
33 D1500, 01 m, hai lớp thép, hai đầu âm dương M 2.590.000
34 Ống cống BTLT M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe M 865.000
35 Ống cống BTLT M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, hai lớp thép, L = 4 m, một đầu loe M 970.000
36 Ống cống BTLT M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe M 1.230.000
37 Ống cống BTLT M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, hai lớp thép, L = 4 m, một đầu loe M 1.510.000
38 Ống cống BTLT M250#, D1000 mm, chiều dày thành ống 100 mm, một hai lớp thép có khớp nối âm dương, L = 1 m M 1.510.000
39 Ống cống BTLT M250#, D1250 mm, chiều dày thành ống 120 mm, hai lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m M 2.220.000
40 Ống cống BTLT M250#, D1500 mm, chiều dày thành ống 140 mm, hai lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m M 2.910.000
41 Ống cống BTLT M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 60 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe M 740.000
  Ống BTLT tại Công ty CP đầu tư và phát triển CSHT tỉnh Quảng Trị
42 D300, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè M 176.000
43 D300, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 M 254.000
44 D400, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè M 210.000
45 D400, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 M 317.000
46 D500, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè M 305.000
47 D500, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 M 433.000
48 D600, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè M 360.000
49 D600, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 M 504.000
50 D750, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè M 548.000
51 D750, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 M 717.000
52 D800, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè M 592.000
53 D800, dài 04 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 M 783.000
54 D1000, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho vỉa hè M 878.000
55 D1000, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho qua đường H30 M 1.132.000
56 D1200, dài 3 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè M 1.338.000
57 D1200, dài 3 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 M 1.780.000
58 D1250, dài 3 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè M 1.358.000
59 D1250, dài 3 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 M 1.816.000
60 D1500, dài 3 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè M 1.840.000
61 D1500, dài 3 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 M 2.425.000
62 D1200, dài 1 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè M 1.338.000
63 D1200, dài 1 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 M 1.780.000
64 D1250, dài 1 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè M 1.358.000
65 D1250, dài 1 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 M 1.816.000
66 D1500, dài 1 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè M 1.840.000
67 D1500, dài 1 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 M 2.425.000
68 Ống cống BTLT mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe M 865.000
69 Ống cống BTLT mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe M 970.000
70 Ống cống BTLT mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe M 1.230.000
71 Ống cống BTLT mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe M 1.510.000
72 Ống cống BTLT mác 250, D1000, chiều dày thành ống 100, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương. M 1.510.000
73 Ống cống BTLT mác 250, D1250, chiều dày thành ống 120, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương. M 2.220.000
74 Ống cống BTLT mác 250, D1500, chiều dày thành ống 140, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương. M 2.910.000
75 Ống cống BTLT mác 250, D2000, chiều dày thành ống 200, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương. M 6.000.000
76 Ống cống BTLT mác 300, D600, chiều dày thành ống 60 mm, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe M 740.000
77 Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.180.000
78 Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.250.000
79 Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.320.000
80 Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.410.000
  Ống cống ly tâm của Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km753+100, Quốc lộ 1A)
81 Cống D400, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm M 252.000
82 Cống D400, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm M 240.000
83 Cống D600, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm M 448.000
84 Cống D600, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm M 419.000
85 Cống D800, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm M 629.000
86 Cống D800, L = 4 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm M 1.033.000
87 Cống D800, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm M 670.000
88 Cống D800, L = 2 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm M 1.073.000
89 Cống D1000, L = 2 m, một lớp thép,một đầu loe, thành ống dày90 mm M 1.060.000
90 Cống D1000, L = 2 m, hai lớp thép,một đầu loe, thành ống dày 90 mm M 1.374.000
  Ống cống BTCT của Công ty CP bê tông Vân Phong    
I Ống cống BTLT M300 (f'c = 25 mPa) chiều dài L = 2 m, tải trọng vỉa hè, chiều cao đắp trên cống H = (0,5 ÷ 4) m
1 D300 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 40 mm m 176.000
2 D400 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 45 mm m 210.000
3 D500 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 50 mm m 305.000
4 D600 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 60 mm m 360.000
5 D750 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 80 mm m 548.000
6 D800 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 80 mm m 592.000
7 D1000 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 100 mm m 868.000
8 D1000 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 100 mm m 878.000
9 D1200 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 120 mm m 1.338.000
10 D1500 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 150 mm m 1.840.000
II Ống cống BTLT M300 (f'c = 25 mPa) chiều dài L = 2 m, tải trọng HL93, chiều cao đắp trên cống H = (0,5 ÷ 4) m
1 D300 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 40 mm m 254.000
2 D400 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 45 mm m 317.000
3 D500 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 50 mm m 433.000
4 D600 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 60 mm m 504.000
5 D750 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 80 mm m 717.000
6 D800 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 80 mm m 733.000
7 D1000 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 100 mm m 1.122.000
8 D1000 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 100 mm m 1.132.000
9 D1200 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 120 mm m 1.780.000
10 D1500 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 150 mm m 2.425.000
  Ống cống BTLT M300 (f'c = 25 mPa) chiều dài L = 2 m, tải trọng HL93 và vỉa hè, chiều cao đắp trên cống H = (4 ÷ 8) m
1 D300 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 40 mm m 330.000
2 D400 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 45 mm m 412.000
3 D500 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 50 mm m 563.000
4 D600 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 60 mm m 655.000
5 D750 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 80 mm m 932.000
6 D800 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 80 mm m 953.000
7 D1000 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 100 mm m 1.462.000
8 D1000 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 100 mm m 1.472.000
9 D1200 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 120 mm m 2.314.000
10 D1500 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 150 mm m 3.153.000
  Bê tông thương phẩm của Công ty CP Thiên Tân    
1 Bê tông thương phẩm - mác 200 đá 1 x 2, độ sụt (14 ± 3) m3 1.183.636
2 Bê tông thương phẩm - mác 250 đá 1 x 2, độ sụt (14 ± 3) m3 1.250.000
3 Bê tông thương phẩm - mác 300 đá 1 x 2, độ sụt (14 ± 3) m3 1.320.000
4 Bê tông thương phẩm - mác 350 đá 1 x 2, độ sụt (14 ± 3) m3 1.410.000
5 Bê tông thương phẩm - mác 400 đá 1 x 2, độ sụt (14 ± 3) m3 1.450.000
  GẠCH CÁC LOẠI    
  Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn    
  Gạch Tuynel Linh Đơn    
1 Gạch 2 lỗ (05 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                         636
2 Gạch 4 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                      1.363
3 Gạch 6 lỗ  10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                      2.000
4 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên                      1.272
5 Gạch đặc (06 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                      1.454
  Gạch Tuynel Đông Hà    
6 Gạch 2 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                         636
7 Gạch 4 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                      1.363
8 Gạch 6 lỗ 10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                      2.000
9 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên                      1.272
10 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                      1.454
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị    
11 Gạch nung 2 lỗ A Viên                         636
12 Gạch nung 2 lỗ B Viên                         363
13 Gạch nung 4 lỗ A Viên                      1.363
14 Gạch nung 4 lỗ B Viên                         909
15 Gạch nung 6 lỗ A Viên                      2.272
16 Gạch nung 6 lỗ B Viên                      1.454
17 Gạch 6 lỗ nửa Viên                      1.363
18 Gạch đặc A1 Viên                      1.454
19 Gạch đặc A2 Viên                      1.272
  Gạch  Tuynel Minh Hưng    
20 Gạch Tuynel 6 lỗ loại A Viên                      2.000
21 Gạch Tuynel 4 lỗ loại A Viên                      1.318
22 Gạch Tuynel 2 lỗ loại A Viên                         909
23 Gạch Tuynel đặc loại A Viên                      1.409
24 Gạch Tuynel 6 lỗ nữa loại A Viên                      1.090
  Sản phẩm gạch Block (phường 1, thị xã Quảng Trị) của Công ty cp Thiên Tân  
1 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2                    72.727
2 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2                    74.545
3 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2                    72.727
4 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2                    74.545
5 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2                    72.727
6 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2                    74.545
7 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2                    75.455
8 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2                    77.273
9 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2                    75.455
10 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2                    77.273
11 Gạch Block Tráng men 25 x 25 không màu M2                    75.455
12 Gạch Block Tráng men 25 x 25 có màu M2                    77.273
13 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2                    78.182
14 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2                    81.181
15 Gạch Terazzo 50 x 50 các màu M2                    86.364
16 Ngói màu 09 viên/m2 M2                  114.545
17 Ngói màu 10 viên/m2 M2                  113.636
18 Ngói màu 20 viên/m2 M2                  127.273
   Gạch Block xây tường sản xuất tại Đầu Mầu của Công ty CP Thiên Tân  
19 Gạch Block đặc 2 lỗ (12 x 17 x 27) cm Viên                      3.364
20 Gạch Block rỗng 2 lỗ (10 x 19 x 39) cm Viên                      3.818
21 Gạch Block rỗng 3 lỗ (12 x 19 x 39) cm Viên                      4.273
  Gạch không nung xi măng cốt liệu Thiên Tân sản xuất tại KCN Cam hiếu, Cam Lộ (Km 10, Quốc lộ 9D)
22 Gạch bê tông rỗng R15 (15 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                      6.591
23 Gạch bê tông đặc Đ12 (12 x 17 x 27) cm - M#100 Viên                      4.364
24 Gạch bê tông rỗng R20 (20 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                      9.045
25 Gạch bê tông rỗng R12 (12 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                      5.273
26 Gạch bê tông đặc Đ5 (5 x 10 x 20) cm Viên                      1.245
27 Gạch bê tông rỗng R5 (5 x 10 x 20) cm Viên                      1.227
28 Gạch bê tông rỗng R10 (10 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                      4.727
29 Gạch bê tông đặc Đ15 (15 x 20 x 30) cm - M#100 Viên                      6.363
30 Gạch bê tông rỗng 6 lỗ (14 x 9,5 x 20) cm - M#75 Viên                      1.909
31 Gạch bê tông đặc Đ10 (10 x 16 x 26) cm Viên                      3.136
32 Gạch bê tông rỗng R19 (13 x 19 x 39) cm Viên                      6.364
33 Gạch bê tông rỗng 4 lỗ (9,5 x 9,5 x 20) cm Viên                      1.363
  Gạch không nung Polyme Bến Hải    
1 Gạch 6 lỗ (96 mm x 138 mm x 200 mm) Viên                      2.181
2 Gạch 6 lỗ 1/2 (96 mm x 138 mm x 100 mm) Viên                      1.454
3 Gạch 4 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm) Viên                      1.545
4 Gạch 4 lỗ 1/2 (95 mm x 95 mm x 100 mm) Viên                      1.363
5 Gạch đặc (50 mm x100 mm x 200 mm) Viên                      1.636
  Gạch không nung Công ty CP Đầu tư Quảng Việt    
1 Gạch đặc (60 mm x 95 mm x 200 mm) - M#75 Viên                      1.272
2 Gạch 4 lỗ (95 mm x 95 mm x 200 mm) - M#50 Viên                      1.454
3 Gạch 6 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm) - M#50 Viên                      1.909
4 Gạch đặc (300 mm x 200 mm x 150 mm) - M#100 Viên                      6.364
5 Gạch Block rỗng (300 mm x 200 mm x 150 mm) Viên                      5.000
6 Gạch Block rỗng (390 mmx 190 mm x 190 mm) - M#50 Viên                      9.090
7 Gạch bê tông đặc D40 (300 mm x 200 mm x 150 mm) - M#100 Viên                      9.545
  Gạch không nung sản xuất tại khu Công nghiệp Quán Ngang của Công ty TNHH Một Thành Viên Hợp Quốc
1 Gạch 6 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm)                        2.000
2 Gạch 6 lỗ viên nữa (95 mm x 140 mm x 100 mm)                        1.272
3 Gạch 4 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm)                        1.364
4 Gạch 4 lỗ viên nữa (95 mm x 95 mm x 100 mm)                           727
5 Gạch thẻ  (60 mm x 95 mm x 200 mm)                        1.272
6 Gạch 2 lỗ  (60 mm x 95 mm x 100 mm)                           636
  Nhựa đường Petrolimex - Nhà máy Thọ Quang - Đà Nẵng    
1 Nhựa đường đặc nóng 60/70 (TCVN 7493:2005) Kg                    12.000
2 Nhựa đường phuy 60/70 (TCVN 7493:2005) Kg                    13.400
B Các vật liệu tính đến hiện trường xây lắp tại địa bàn TP Đông Hà  
1 Blô Xi măng M 75 (12x 20 x  30) cm   Viên                      3.000
2 Blô Xi măng M >75 (12 x 20 x 30) cm Viên                      3.500
3 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg                      1.320
4 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg                      1.310
5 Xi măng Kim Đỉnh PCB 25 Kg                      1.109
6 Xi măng Kim Đỉnh PCB 30 Kg                      1.181
7 Xi măng Kim Đỉnh PCB 40 Kg                      1.254
8 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 30 Kg                      1.273
9 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 40 Kg                      1.364
10 Xi măng Vicem Hoàng Mai bao xây trát C91 (bao 50 kg) Kg                      1.045
11 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 40 Kg                      1.336
12 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 40 Kg                      1.227
13 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 30 Kg                      1.227
14 Xi măng Quảng Trị PCB30 (bao) Kg                      1.100
15 Xi măng Trường Sơn PCB 30 (bao) Kg                      1.130
16 Xi măng Trường Sơn PCB 40 (bao) Kg                      1.210
17 Xi măng Sông Gianh PCB 30 (bao) Kg                      1.191
18 Xi măng Sông Gianh PCB 30 (rời) Kg                      1.132
19 Xi măng Sông Gianh PCB 40 (bao) Kg                      1.255
20 Xi măng Sông Gianh PCB 40 (rời) Kg                      1.195
  Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới của Công ty Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
1 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - vỉa hè Bộ 11.492.000
2 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - lòng đường Bộ 11.550.000
3 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - vỉa hè Bộ 11.539.000
4 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - lòng đường Bộ 11.618.200
  Hào kỹ thuật BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
5 Hào kỹ thuật 01 ngăn B200-H300 (Loại 1) - vỉa hè M 760.909
6 Hào kỹ thuật 01 ngăn B300-H300 (Loại 2) - vỉa hè                                                               M 879.091
7 Hào kỹ thuật 02 ngăn B (200 x 300) - H300 (loại 3) - vỉa hè M 1.280.000
8 Hào kỹ thuật 02 ngăn B (200 x 200) - H300 (loại 4) - vỉa hè M 1.168.182
9 Hào kỹ thuật 02 ngăn B (300 x 300) - H300 (loại 7) - vỉa hè M 1.390.909
10 Hào kỹ thuật 03 ngăn B (200 x 200 x 200) - H300 (loại 5) - vỉa hè M 1.591.818
11 Hào kỹ thuật 03 ngăn B (200 x 200 x 300) - H300 (loại6) - vỉa hè M 1.707.272
12 Hào kỹ thuật 01 ngăn B200-H300 (Loại 1) - lòng đường M 1.040.909
13 Hào kỹ thuật 01 ngăn B300-H300 (Loại 2) - lòng đường M 1.191.818
14 Hào kỹ thuật 02 ngăn B (200 x 300) - H300 (Loại 3) -  lòng đường M 1.690.909
15 Hào kỹ thuật 02 ngăn B (200 x 200) - H300 (Loại 4) - lòng đường M 1.546.364
16 Hào kỹ thuật 02 ngăn B (300 x 300) - H300 (Loại 7) - lòng đường M 1.834.545
17 Hào kỹ thuật 03 ngăn B (200 x 200 x 200) - H300 (Loại 5) - vỉa hè M 2.062.272
18 Hào kỹ thuật 03 ngăn B (200 x 200 x 300) - H300 (Loại 6) - lòng đường M 2.210.909
19 Hố ga hào kỹ thuật 01 ngăn, 02 ngăn, 03 ngăn - KT: (1,0 x 1,0 x 1,05) m M 5.899.091
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCS thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
20 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 300 x 300 x 2000 mm thành dày 03 cm M 508.182
21 Mương  tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 400 x 400 x 2000 mm thành dày 03 cm M 601.818
22 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 500 x 500 x 2000 mm thành dày 03 cm M 713.636
23 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 600 x 600 x 2000 mm thành dày 04 cm M 1.012.727
24 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 700 x 700 x 2000 mm thành dày 04 cm M 1.193.636
25 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 800 x 800 x 2000 mm thành dày 04 cm M 1.360.000
26 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 900 x 900 x 2000 mm thành dày 04 cm M 1.503.636
27 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng  PC40) KT: 1000 x 1000 x 2000 mm thành dày 04 cm M 1.675.455
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
28 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 300 x 300 mm, thành dày 40 mm M 666.363
29 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 400 x 400 mm, thành dày 40 mm M 810.909
30 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 500 x 500 mm, thành dày 40 mm M 965.455
31 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 600 x 600 mm, thành dày 50 mm M 1.276.363
32 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 700 x 700 mm, thành dày 50 mm M 1.532.727
33 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 800 x 800 mm, thành dày 50 mm M 1.727.273
34 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 900 x 900 mm, thành dày 50 mm M 1.868.182
35 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1000 x 1000 mm, thành dày 80 mm M 2.708.182
36 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1100 x 1100 mm, thành dày 100 mm M 3.420.000
37 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1200 x 1200 mm, thành dày 100 mm M 3.643.636
38 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1300 x 1300 mm, thành dày 100 mm M 3.911.818
39 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1400 x 1400 mm, thành dày 120 mm M 5.295.455
40 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1500 x 1500 mm, thành dày 120 mm M 5.639.090
41 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1600 x 1600 mm, thành dày 120 mm M 6.007.272
  NHỰA ĐƯỜNG    
1 Nhựa đường Carboncor Asphalt Kg                      3.530
2 Nhựa đường đóng phuy shell 60/70 Singapore chính phẩm Kg                    11.364
  GIÁ XĂNG, DẦU    
1 Xăng RON 95 (từ 0h00 ngày 01/01 đến 24h00 ngày 31/01) Lít                    17.045
2 Xăng RON 92 (từ 0h00 ngày 01/01 đến 24h00 ngày 31/01) Lít                    16.400
3 Dầu hoả (từ 0h00 ngày 01/01 đến 16h00 ngày 04/01) Lít                    11.091
  Dầu hoả (từ 16h00 ngày 04/01 đến 15h00 ngày 19/01) Lít                    11.382
  Dầu hoả (từ 15h00 ngày 19/01 đến 24h00 ngày 31/01) Lít                    11.709
4 Diesel 0,05S (từ 0h00 ngày 01/01 đến 16h00 ngày 04/01) Lít                    12.491
  Diesel 0,05S (từ 16h00 ngày 04/01 đến 15h00 ngày 19/01) Lít                    12.791
  Diesel 0,05S (từ 15h00 ngày 19/01 đến 24h00 ngày 31/01) Lít                    13.064
  Đơn giá xăng, dầu đã bao gồm phí xăng, dầu (xăng: 1.000 đ/lít; diesel 500đ/lít; dầu hỏa 300đ/lít)
  SƠN CÁC LOẠI    
  Sản phẩm sơn HD NANO-HDPLUS-Nano Max    
  Các sản phẩm sơn nội thất    
1 Sơn kháng kiềm nội cao cấp 20 kg/thùng Thùng               1.518.000
  Sơn kháng kiềm nội cao cấp 5,5 kg/lon Lon                  440.000
2 Sơn mịn nội cao cấp 24 kg/thùng Thùng                  946.000
  Sơn mịn nội cao cấp 6,5 kg/lon Lon                  270.000
3 Sơn bóng mờ nội cao cấp 24 kg/thùng Thùng               2.046.000
  Sơn bóng mờ nội cao cấp 5,5 kg/lon Lon                  578.000
4 Sơn siêu bóng nội cao cấp 20 kg/thùng Thùng               3.058.000
  Sơn siêu bóng nội cao cấp 5,5 kg/lon Lon                  858.000
5 Sơn siêu trắng phủ trần 20 kg/thùng Thùng               1.056.000
  Sơn siêu trắng phủ trần 6,5 kg/lon Lon                  302.000
  Các sản phẩm sơn nội thất    
6 Sơn kháng kiềm ngoại cao cấp 20 kg/thùng Thùng               1.986.000
  Sơn kháng kiềm ngoại cao cấp 5,5 kg/lon Lon                  561.000
7 Sơn mịn ngoại cao cấp 24 kg/thùng Thùng               1.518.000
  Sơn mịn ngoại cao cấp 6,5 kg/lon Lon                  440.000
8 Sơn bóng mờ ngoại cao cấp 20 kg/thùng Thùng               2.266.000
  Sơn bóng mờ ngoại cao cấp 5,5 kg/lon Lon                  633.000
9 Sơn siêu bóng ngoại cao cấp 20 kg/thùng Thùng               3.729.000
  Các sản phẩm chống thấm    
10 Chất chống thấm đa năng 20 kg/thùng Thùng               2.139.000
11 Chống thấm màu 20 kg/thùng Thùng               2.254.000
  Các sản phẩm sơn đặc biệt    
12 Clear (chất phủ bóng) 04 kg/lon Lon                  640.000
13 Sơn ánh kim 1,1 kg/lon Lon                  400.000
14 Bột trét nội ngoại 40 kg/bao Bao                  357.000
  Sản phẩm sơn Alex    
1 Super Alex - AB bóng cao cấp nhiều màu 05 lít//lon/35 - 40 m2 Lon 875.000
2 Sơn Alex 5in1 trong và ngoài trời nhiều màu 22 kg/thùng/90 - 95 m2 Thùng 1.231.000
3 Alex 3in1 sơn mịn trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 656.000
4 Sơn Alex đỏ trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 620.000
5 Alex Prevent - Sơn chống thấm đa năng độ co giãn cao cấp CT-11 22 kg/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.996.000
6 Lót chống kiềm nội thất cao cấp 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.340.000
7 Sơn siêu trắng trong nhà 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.014.000
8 Bột bả mastic DRULEX trong và ngoài cao cấp 40 kg/bao/40 - 45 m2 Bao 267.000
  Sản phẩm sơn KOVA    
1 Matít bột (bả) trong nhà 25 kg/bao Bao                  162.727
2 Matít bột (bả) ngoài trời 25 kg/bao Bao                  190.909
3 Sơn trong nhà đa màu K180- 20 kg/thùng Thùng                  686.000
4 Sơn mịn trong nhà đa màu K771 - 20 kg/thùng Thùng                  839.090
5 Sơn trong nhà bán bóng cao cấp đa màu K5500 20 kg/thùng Thùng               1.783.636
6 Sơn lót kháng kiềm trong K 109  (20 kg/thùng) Thùng               1.190.000
7 Sơn ngoài nhà mịn đa màu K261 (20 kg/thùng) Thùng               1.090.090
8 Chất chống thấm xi măng, bê tông CT11A (20 kg/thùng) Thùng               2.271.818
9 Chất chống thấm co giãn, chống áp lực ngược CT-14 (20 kg/thùng) Thùng               2.020.000
  Sản phẩm sơn TERRACO    
1 Bột bả ventonit maximic nội thất - 40 kg/bao Kg                      6.800
2 Bột bả ventonit maximic ngoại thất - 40 kg/bao Kg                      7.400
3 Sơn FLEXICOAT chống thấm Acylic cho mái nhà, vách, ban công 20 kg               1.136.000
4 Sơn FLEXICOAT DECOR chống thấm các màu 25 kg               1.656.000
5 Sơn ngoại thất VICOAT các màu 6 kg                  628.000
6 VICOAT SUPER các màu ngoại thất 6 kg                  682.000
7 TERRALAST Sơn nước nội thất 25 kg                  765.000
8 CONTRACT Sơn nước nội thất 25 kg                  605.000
9 TERRAMATT Sơn nước nội thất 25 kg                  508.000
10 PENETRATING PRIMER lót khử kiềm, tăng bám dính 18 kg                  801.000
11 FLEXPA VA COATING TEXTURED 20 kg               1.555.000
12 TERRATOP nước cao cấp dùng nội thất 25 kg               1.270.000
13 FLEXIPAVE FIlIER FINE làm phẳng mịn bề mặt sân tennis 25 kg                  800.000
14 FLEXIPAVE FRIMER sơn lót cho sân tennis 18 kg                  865.000
15 FLEXIPAVE LINE PAINT sơn kẻ vạch dùng cho sân tennis 5 kg                  520.000
16 FLEXPA VA COATING SMOOTH 20 kg               1.673.000
  Sản phẩm Sơn ICI DULUX và sơn TOA    
1 Bột trét tường DuLux Cemputty A502 (ngoài trời và trong nhà) 40 kg                  308.000
2 Chất chống thấm Dulux A959 (ngoài trời) (18 lít/25 kg) Thùng               1.651.000
3 Sơn lót tường chống kiềm Dulux A936 (ngoài trời) (18 lít/21 kg) Thùng               1.725.000
4 Sơn Dulux màu chuẩn A 954 bóng láng (5 lít/6,5 kg) Lon               1.035.000
5 Sơn Maxilíte ngoài trời A 919 (18 lít/25 kg) Thùng               1.110.000
6 Sơn Dulux lau chùi hiệu quả A 991 trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng               1.432.000
7 Sơn Maxilíte A901 sơn phủ trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng                  857.000
8 Sơn lót kiềm Nanoshield primer (sơn lót gốc nước) (18 lít/25 kg) Thùng               1.623.000
9 Sơn Toa Nanoshield bóng (ngoài trời) 5 lít/6 kg Lon                  823.000
10 Sơn Toa NanoClean (trong nhà) (5 lít/6,5 kg) Lon                  727.000
11 Sơn Toa 4seasons INT (trong nhà) (18 lít/25 kg) Thùng                  910.000
12 Toa chống thấm đa năng (trộn xi măng) (18 lít/22 kg) Thùng               1.500.000
13 Toa  Weatherkote (chống thấm mái và sàn vệ sinh) (18 lít/18 kg) Thùng                  649.000
14 Sơn ICI Dulux  Weathershield ngoại thất màu chuẩn (5 lít/6,7 kg) Lon                  774.000
15 Sơn Toa sơn lót epoxy 02 thành phần trong suốt dùng cho bề mặt bê tông, EPOGUARD VARNISH (Part A + B; 01 bộ 3,785 lít/23 m2) Thùng                  805.455
16 Sơn Toa: Sơn phủ nội thất epoxy 02 thành phần,EPOGUARD ENAMEL. Part A+B; 01bộ 3,785 lít/m2 mã màu Light Grey Ral 7035 Thùng               1.061.818
17 Dung môi THINER #31 pha với thành phần Part A + B tỷ lệ 10% (3 lít/45 m2) Thùng                  216.364
  SẢN PHẨM SƠN HT    
1 Sơn HT-18 (23 kg/thùng) Thùng                  545.454
2 Sơn HT-06 (22 kg/thùng) Thùng                  836.363
3 Sơn nội thất siêu trắng (HT-05) 22 kg/thùng Thùng               1.072.727
4 Sơn HT-08 (19 kg/thùng) Thùng               1.909.090
5 Sơn HT-08 (5 kg/lon) Lon                  613.636
6 Sơn HT-09  (19 kg/thùng) Thùng               2.290.909
7 Sơn HT-09 (5 kg/lon) Lon                  750.000
8 Sơn lót kháng kiềm nội thất (20 kg/thùng) Thùng               1.281.818
9 Sơn HT-19 (22 kg/thùng) Thùng               1.072.727
10 Sơn HT-19 (5 kg/lon) Lon                  350.000
11 Sơn HT-22 (19 kg/thùng) Thùng               2.981.818
12 Sơn HT-22 (5 kg/lon) Lon                  795.454
13 Sơn lót kháng kiềm nội ngoại thất (20 kg/thùng) Thùng               1.509.090
14 Sơn HT-10 (22 kg/thùng) Thùng               1.172.727
15 Sơn HT-10 (5 kg/lon) Lon                  377.272
16 Sơn HT-11 (5 kg/lon) Lon                  831.818
17 Sơn HT-16 (5 kg/lon) Lon               1.204.545
18 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất (20 kg/thùng) Thùng               1.700.000
19 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất (4,5 kg/lon) Lon                  472.727
20 Sơn chống thấm cao cấp (20 kg/thùng) Thùng               1.781.818
21 Sơn chống thấm cao cấp (4,5 kg/lon) Lon                  527.272
22 Sơn Clear 01 (4,4 kg/lon) Lon                  545.454
23 Sơn Clear 02 (4,4 kg/lon) Lon                  909.090
24 Bột bả nội thất (40 kg/bao) Bao                  227.272
25 Bột bả ngoại thất (40 kg/bao) Bao                  318.181
  SẢN PHẨM SƠN TRANG TRÍ PETROLIMEX    
  Hệ sơn nước cao cấp GOLDSUN EcoDigital    
1 Sơn nước cao cấp ngoài trời (Nhóm màu chuẩn) (1 lít/lon) Lon                  145.700
2 Sơn nước cao cấp ngoài trời (Nhóm màu chuẩn) (5 lít/lon) Lon                  713.700
3 Sơn nước cao cấp ngoài trời-Màu đặc biệt: H1308, H1614, H1981 (1 lít/lon) Lon                  151.700
4 Sơn nước cao cấp ngoài trời-Màu đặc biệt: H1308, H1614, H1981 (5 lít/lon) Lon                  747.300
5 Sơn nước cao cấp ngoài trời (Màu đặc biệt: H1801) (1 lít/lon) Lon                  223.900
6 Sơn nước cao cấp ngoài trời (Màu đặc biệt: H1801) (5 lít/lon) Lon               1.105.100
7 Sơn nước cao cấp trong nhà (Nhóm màu chuẩn) (1 lít/lon) Lon                  119.200
8 Sơn nước cao cấp trong nhà (Nhóm màu chuẩn) (5 lít/lon) Lon                  591.800
9 Sơn lót chống kiềm cao cấp (5 lít/lon) Lon                  444.600
10 Sơn lót chống kiềm cao cấp (17,5 lít/thùng) Thùng               1.485.300
11 Bột trét cao cấp Goldsun ngoài trời (40 kg/bao) Bao                  360.500
12 Bột trét cao cấp Goldsun trong nhà (40 kg/bao) Bao                  314.500
  Hệ sơn nước chất lượng cao GOLDTEX EcoDigital    
13 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (Nhóm màu chuẩn) (3,8 lít/lon) Lon                  217.000
14 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (Nhóm màu chuẩn) (18 lít/thùng) Thùng                  904.600
15 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (Màu đặc biệt: G1100, G1407, G1408, G1704, G1705, G1803) (3,8 lít/lon) Lon                  237.700
16 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (Màu đặc biệt:  G1100, G1407, G1408, G1704, G1705, G1803) (18 lít/thùng) Thùng                  991.500
17 Sơn nước chất lượng cao trong nhà (Nhóm màu chuẩn) (3,8 lít/lon) Lon                  182.400
18 Sơn nước chất lượng cao trong nhà (18 lít/thùng) Thùng                  731.800
19 Sơn lót chống kiềm chất lượng cao (3,8 lít/lon) Lon                  262.400
20 Sơn lót chống kiềm chất lượng cao (18 lít/thùng) Thùng               1.138.600
21 Bột trét chất lượng cao Goldtex ngoài trời (40 kg/bao) Bao                  298.200
22 Bột trét chất lượng cao Goldtex trong nhà (40 kg/bao) Bao                  275.200
  Hệ sơn nước kinh tế GOLDLUCK EcoDigital    
23 Sơn nước kinh tế ngoài trời (3,35 lílít/lon) Lon                  160.500
24 Sơn nước kinh tế ngoài trời (18 lílít/thùng) Thùng                  735.400
25 Sơn nước kinh tế trong nhà (3,35 lílít/lon) Lon                  130.400
26 Sơn nước kinh tế trong nhà (18 lílít/thùng) Thùng                  573.400
27 Sơn lót chống kiềm kinh tế (3,35 lílít/lon) Lon                  152.100
28 Sơn lót chống kiềm kinh tế (18 lílít/thùng) Thùng                  690.900
29 Bột trét ngoài trời Goldluck (40 kg/bao) Bao                  255.800
30 Bột trét ngoài trời Goldluck (40 kg/bao) Bao                  235.000
31 Chống thấm CT-PRO (20 kg/thùng) Thùng               1.606.900
32 Chống thấm CT-PRO (4 kg/lon) Lon                  334.500
  Hệ sơn dầu chất lượng cao GOLDSATIN EcoDigital    
33 Sơn dầu chất lượng cao (Nhóm màu chuẩn) (3 lít/lon) Lon                  261.500
34 Sơn dầu chất lượng cao (Nhóm màu chuẩn) (17,5 lít/thùng) Thùng               1.449.100
35 Sơn dầu chất lượng cao (Nhóm màu đặc biệt: G0360, G0450, G0460, G0680, G0710, G0910) (3 lít/lon) Lon                  307.100
36 Sơn dầu chất lượng cao (Nhóm màu đặc biệt: G0360, G0450, G0460, G0680, G0710, G0910) (17,5 lít/thùng) Thùng               1.715.600
37 Sơn dầu chất lượng cao (Nhóm màu đặc biệt: G0820) (3 lít/lon) Lon                  372.400
38 Sơn dầu chất lượng cao (Nhóm màu đặc biệt: G0820) (17,5 lít/thùng) Thùng               2.096.200
39 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (Màu đỏ) (3 lít/lon) Lon                  202.800
40 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (Màu đỏ) (17,5 lít/thùng) Thùng               1.106.600
41 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (Màu xám) (3 lít/lon) Lon                  231.000
42 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (Màu xám) (17,5 lít/thùng) Thùng               1.271.800
  Hệ sơn dầu kinh tế GOLDVIK EcoDigital    
43 Sơn dầu Goldvik (Nhóm màu chuẩn)  (3 lít/lon) Lon                  238.900
44 Sơn dầu Goldvik (Nhóm màu chuẩn) (17,5 lít/thùng) Thùng               1.317.300
45 Sơn dầu Goldvik (Nhóm màu đặc biệt: V0100, V0681, V0711, V0821, V0911)  (3 lít/lon) Lon                  246.600
46 Sơn dầu Goldvik (Nhóm màu đặc biệt: V0100, V0681, V0711, V0821, V0911) (17,5 lít/thùng) Thùng               1.362.600
47 Sơn lót chống rỉ Goldvik (Màu đỏ)  (3 lít/lon) Lon                  180.500
48 Sơn lót chống rỉ Goldvik (Màu đỏ) (17,5 lít/thùng) Thùng                  977.400
49 Sơn lót chống rỉ Goldvik (Màu xám)  (3 lít/lon) Lon                  200.000
50 Sơn lót chống rỉ Goldvik (Màu xám) (17,5 lít/thùng) Thùng               1.090.700
  SẢN PHẨM SƠN NISHU    
  Bột bả (mastic)    
1 Nishu - cao cấp trắng ngoại thất (40 kg/bao) Kg                    10.000
2 Nishu - Aven (cao cấp nội ngoại thất) 40 kg/bao Kg                      8.409
3 Nishu - Plat (nội thất) 40 kg/bao Kg                      7.272
4 Nishu BT-01 (nội thất) 40 kg/bao Kg                      5.681
  Sơn lót chống kiềm    
5 Nishu Crysin (nội thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg                    65.958
6 Nishu Crys (ngoại thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg                    91.096
7 Nishu P-Sealer in (nội thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg                    60.036
8 Nishu P-Sealer ex (ngoại thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg                    71.750
  Sơn nội thất    
9 Nishu Ruby (cao cấp siêu hạng) 5 lít/lon Kg                  145.894
10 Nishu Gran (cao cấp chống rêu mốc) 18 lít/thùng Kg                    64.224
11 Nishu Marb (cao cấp bóng mờ) 18 lít/thùng Kg                    56.120
12 Nishu Agat (cao cấp) 18 lít/thùng Kg                    38.340
13 Nishu Lapis (cao cấp) 18 lít/thùng Kg                    28.788
  Sơn ngoại thất    
14 Nishu Ruby (cao cấp bóng) 5 lít/lon Kg                  211.363
15 Nishu Gran (cao cấp bóng) 5 lít/lon Kg                  178.092
16 Nishu Agat (cao cấp bóng) 18 lít/thùng Kg                    95.182
17 Nishu Lapis (cao cấp) 18 lít/thùng Kg                    78.995
  Sơn chống thấm    
18 Nishu Ston (đa năng cao cấp) 20 kg/thùng Kg                  109.772
19 Nishu G20 (đa năng cao cấp) 20 kg/thùng Kg                    86.863
  Sơn bóng trong suốt    
20 Nishu Glas (cao cấp) 4 lít/lon Kg                  125.874
21 Sơn giả đá cao cấp Nishu (4 lít/lon) Kg                  181.818
  Sơn Epoxy gốc nước    
22 Sơn lót Epoxy (20 kg/bộ) Kg                  159.545
23 Sơn phủ Epoxy (20 kg/bộ) Kg                  177.272
  Sơn dầu    
24 Nishu Deluxe (sơn dầu cao cấp) 20 kg/thùng Kg                    85.681
  Sơn chống rỉ    
25 Nishu - sơn chống rỉ cao cấp màu đỏ (20 kg/thùng) Kg                    65.000
26 Nishu - sơn chống rỉ cao cấp màu ghi (20 kg/thùng) Kg                    60.272
  SẢN PHẨM SƠN FORLIX    
  Bột bả FORLIX    
1 Bột bả nội thất cao cấp (40 kg/bao) Bao                  333.636
2 Bột bả ngoại thất chống thấm cao cấp (40 kg/bao) Bao                  413.636
  Hệ thống sơn lót kháng kiềm FORLIX    
3 Sơn lót kháng kiềm nội thất cao cấp (18 lít/thùng) Thùng               1.360.000
  Sơn lót kháng kiềm nội thất cao cấp (5 lít/lon) Lon                  440.000
4 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất cao cấp (18 lít/thùng) Thùng               1.800.000
  Sơn lót kháng kiềm ngoại thất cao cấp (5 lít/lon) Lon                  576.363
  Hệ thống sơn phủ nội thất FORLIX    
5 Sơn nội thất lau chùi hiệu quả (18 lít/thùng) Thùng                  936.363
  Sơn nội thất lau chùi hiệu quả (5 lít/lon) Lon                  288.181
6 Sơn nội thất siêu trắng cao cấp (18 lít/thùng) Thùng               1.296.363
  Sơn nội thất siêu trắng cao cấp (5 lít/lon) Lon                  396.363
7 Sơn nội thất cao cấp bán bóng (18 lít/thùng) Thùng               2.160.000
  Sơn nội thất cao cấp bán bóng (5 lít/lon) Lon                  658.181
8 Sơn nội thất cao cấp siêu bóng (18 lít/thùng) Thùng               2.960.000
  Sơn nội thất cao cấp siêu bóng (5 lít/lon) Lon                  880.000
  Hệ thống sơn phủ ngoại thất FORLIX    
9 Sơn phủ ngoại thất mịn cao cấp (18 lít/thùng) Thùng               1.443.363
  Sơn phủ ngoại thất mịn cao cấp (5 lít/lon) Lon                  458.181
10 Sơn ngoại thất cao cấp bán bóng (18 lít/thùng) Thùng               2.520.000
  Sơn ngoại thất cao cấp bán bóng (5 lít/lon) Lon                  670.000
11 Sơn ngoại thất cao cấp siêu bóng (18 lít/thùng) Thùng               3.440.000
  Sơn ngoại thất cao cấp siêu bóng (5 lít/lon) Lon               1.030.000
  Hệ thống chất phủ bóng Clear và chống thấm 1:1 FORLIX    
12 Chất phủ bóng trong suốt (5 lít/lon) Lon                  820.000
13 Chất chống thấm đa năng (18 lít/thùng) Thùng               1.943.636
  Chất chống thấm đa năng (5 lít/lon) Lon                  630.000
14 Chất chống thấm màu (18 lít/thùng) Thùng               2.220.000
  Chất chống thấm màu (5 lít/lon) Lon                  756.363
  Hệ thống sơn và bột bả nội thất FORLIX    
15 Sơn nội thất kinh tế (18 lít/thùng) Thùng                  560.000
  Sơn nội thất kinh tế (5 lít/lon) Lon                  180.000
16 Bột bả nội thất kinh tế (40 kg/Bao) Bao                  210.000
  SẢN PHẨM SƠN ICHI    
  Bột bả    
1 Bột bả nội thất TOPAZ (40 kg/Bao) Bao                  366.364
2 Bột bả ngoại thất TOPAZ (40 kg/Bao) Bao                  277.273
  Sơn phủ nội thất    
3 Sơn nội thất MORE (5 lít/lon) Lon                  936.364
4 Sơn nội thất MID (18 lít/thùng) Thùng               1.806.364
5 Sơn nội thất AMET (18 lít/thùng) Thùng                  778.182
6 Sơn nội thất GARNET (18 lít/thùng) Thùng               1.219.091
7 Sơn nội thất AMET ECO (18 lít/thùng) Thùng                  620.000
  Sơn phủ ngoại thất    
8 Sơn ngoại thất MORE (5 lít/lon) Lon               1.279.091
9 Sơn ngoại thất GARNET bóng (5 lít/lon) Lon                  863.636
10 Sơn ngoại thất GARNET (18 lít/thùng) Thùng               2.207.273
11 Sơn ngoại thất KEY (18 lít/thùng) Thùng               1.911.818
12 Sơn ngoại thất AMET (18 lít/thùng) Thùng               1.569.091
  Sơn lót kiềm chống thấm    
13 Sơn kiềm ngoại thất PED (18 lít/thùng) Thùng               2.175.455
14 Sơn kiềm nội thất PIN (18 lít/thùng) Thùng               1.265.455
15 Sơn chống thấm đa năng LOCK (18 lít/thùng) Thùng               2.161.818
16 Sơn bóng trong suốt SHEEN (4 kg/lon) Lon                  520.909
17 Sơn chống thấm màu, cách nhiệt MULT1 (20 kg/thùng) Thùng               2.702.727
  SẢN PHẨM SƠN JOTUN    
  Sơn lót chống kiềm jotun    
1 Sơn lót chống kiềm cao cấp nội thất và ngoại thất thích hợp để sơn cho tường bê tông mới (17 lít/thùng) Thùng               2.468.000
2 Sơn lót ngoại thất cao cấp, chống kiềm tuyệt hảo, tăng cường độ bám dính, cho bề mặt sơn phủ láng mịn (17 lít/thùng) Thùng               1.991.000
3 Sơn lót chống kiềm nội thất, tăng cường độ bám dính giữa lớp sơn lót và sơn phủ (17 lít/thùng) Thùng               1.469.000
  Sơn phủ ngoại thất    
4 Jotashield bền màu tối ưu (5 lít/lon) Lon               1.265.000
5 Jotashield che phủ vết nứt (5 lít/lon) Lon               1.140.000
6 Jotashied chống phai màu (15 lít/thùng) Thùng               3.182.000
7 Jotatough Hishield Bền màu, độ phủ cao, chống bền màu và nấm mốc (15 lít/thùng) Thùng               1.965.000
8 Jotatough mới Màu sắc đa dạng chống rong rêu và nấm mốc, bền màu với thời tiết ,dễ thi công (17 lít/thùng) Thùng               1.279.000
9  Water Guard - Chống thấm tối ưu ,độ đàn hồi cao, dễ sử dụng, chống nấm móc và không chứa chất nguy hại (20 kg/thùng) Thùng               2.255.000
  Sơn phủ nội thất    
10 Majestic đẹp và chăm sóc hoàn hảo (5 lít/lon) Lon               1.081.000
11 Majestic đẹp hoàn hảo (bóng) (15 lít/thùng) Thùng               2.373.000
12 Majestic đẹp hoàn hảo (mờ) (5 lít/lon) Lon                  884.000
13 Strax matt dễ lau chùi (17 lít/thùng) Thùng               1.417.000
14 Jotaplast Màu tiêu chuẩn,siêu trắng màng sơn bóng mờ17 lít/Thùng Thùng                  857.000
  Bột trét    
15 Bột trét cao cấp nội thất màu trắng (40 kg/bao) Bao                  262.000
16 Bột trét cao cấp ngoại thất màu xám (40 kg/bao) Bao                  348.000
  SẢN PHẨM SƠN KANSAI    
  Sơn lót    
1 Sơn lót nội thất Primer for Interior KL04 -17 lít/thùng Thùng               1.550.000
  Sơn lót nội thất Primer for Interior KL04 - 4 lít/lon Lon                  520.000
2 Lót chống kiềm nội ngoại thấtPRIMERSealer2in1 kL03 - 18 lít/thùng Thùng               2.220.000
  Lót chống kiềm nội ngoại thất PRIMER Sealer2in1 KL03 - 5 lít/lon Lon                  750.000
  Sơn nội thất    
3 Sơn trắng nội thất Sno W  White K012-18 lít/thùng Thùng               1.050.000
  Sơn trắng nội thất Sno W  White K012-5 lít/lon Lon                  330.000
4 Nội thất Eco Spring for interior K08-18 lít/thùng Thùng               1.100.000
  Nội thất Eco Spring for interior K08-5 lít/lon Lon                  350.000
  Nội thất Eco Spring for interior K08 (màu đặc biệt) - 18 lít/thùng Thùng               1.210.000
  Nội thất Eco Spring for interior K08 (màu đặc biệt) - 5 lít/lon Lon                  390.000
5 Sơn nội thất bóng lau chùi hiệu quả Spring Clean K14-17 lít/thùng Thùng               2.350.000
  Sơn nội thất bóng lau chùi hiệu quả Spring Clean K14- 4 lít/lon Lon                  640.000
  Nội thất bóng lau chùi hiệu quả Spring CleanK14 (màu ĐB) - 17 lít/thùng Thùng                  710.000
  Nội thất bóng lau chùi hiệu quả Spring CleanK14 (màu ĐB) - 4 lít/lon Lon               2.590.000
  Sơn ngọai thất    
6 Ngoại thất bảo vệ tối đa  Weather top-SHEEN-K07-18 lít/thùng Thùng               3.510.000
  Ngoại thất bảo vệ tối đa  Weather top-SHEEN-K07-5 lít/lon Lon               1.080.000
  Ngoại thất bảo vệ tối đa Weathertop-SHEEN-K07(màu ĐB) - 18 lít/thùng Thùng               3.860.000
  Ngoại thất bảo vệ tối đa  Weathertop-SHEEN-K07(màuĐB) - 5 lít/lon Lon               1.190.000
7 Ngoại thất ECO spring for exeterior màng sơn bóng mờK05 - 5l ít/lon Lon                  610.000
  Ngoại thất ECO spring for exeterior màng sơn bóng mờK05 -18 lít/thùng Thùng               2.060.000
  ECO Spring for Exeterior màng sơn bóng mờK05(màu ĐB) - 5 lít/lon Lon                  650.000
  ECO Spring for Exeterior màng sơn bóng mờ K05 (màu ĐB) - 18 lít/thùng Thùng               2.270.000
  Chất chống thấm    
8 Sơn chống thấm pha xi măng  Water PROOF No.1 k015 (4 kg/lon) Lon                  480.000
  Sơn chống thấm pha xi măng Water PROOF No.1 k015-17 kg/thùng Thùng               1.830.000
9 Bột trét Eco nội, ngoại thất KSE-A, 40 kg/bao Bao                  300.000
  SẢN PHẨM SƠN ALKAZA    
  Sơn trong nhà    
1 Sơn mịn trong nhà trắng (VS112) 24 kg/thùng Thùng                  620.909
2 Sơn mịn trong nhà trắng (VS112) 4,8 kg/lon Lon                  155.454
3 Sơn mịn trong nhà màu thường (VS112) 24 kg/thùng Thùng                  688.182
  Sơn ngoài trời    
4 Sơn mịn ngoài trời màu trắng (HS312) 22 kg/thùng Thùng               1.260.909
5 Sơn mịn ngoài trời màu trắng (HS312) 4,4 kg/lon Lon                  280.000
6 Sơn mịn ngoài trời màu thường (HS312) 22 kg/thùng Thùng               1.355.454
  Sơn lót chống kiềm    
7 Sơn lót chống kiềm trong nhà và ngoài trời (CK241) 22 kg/thùng Thùng               1.272.727
  Chất chống thấm và hệ thống sơn đặc biệt    
8 Chất chống thấm trộn xi măng (DS 600) 20 kg/thùng Thùng               1.847.272
9 Chất chống thấm trộn xi măng (DS 600) 4 kg/lon Lon                  416.363
10 Sơn giả đá các màu SD02, SD07, SD11, SD16, SD21, SD24 (4 lít/lon) Lon                  427.272
11 Bột bả trong nhà  40 kg/bao Bao                  207.272
  SẢN PHẨM SƠN SUNPEC - FAPEC    
  Sơn nội thất    
1 FAPEC - Sơn nước nội thất kinh tế - 24 kg/thùng Thùng                  618.182
  FAPEC - Sơn nước nội thất kinh tế - 4,8 kg/lon                    159.091
2 FAPEC - Sơn nước nội thất (Màu Trắng) - 25 kg/thùng Thùng                  740.909
  FAPEC - Sơn nước nội thất (Màu Trắng) - 5 kg/lon                    159.091
3 FAPEC - Sơn nước nội thất (Màu pha sẵn) - 25 kg/thùng Thùng                  754.545
  FAPEC - Sơn nước nội thất (Màu pha sẵn) - 5 kg/lon                    190.909
4 SNO W T - 02 - Sơn siêu trắng cao cấp nội thất - 25 kg/thùng Thùng               1.059.091
  SNO W T - 02-Sơn siêu trắng cao cấp nội thất - 7 kg/lon                    354.545
5 RELAXED T - 03 - Sơn mịn cao cấp nội thất - 25 kg/thùng Thùng               1.022.727
  RELAXED T - 03 - Sơn mịn cao cấp nội thất - 5 kg/lon                    268.182
6 SHINY T - 04 - Sơn bóng cao cấp nội thất - 20 kg/thùng Thùng               2.168.182
  SHINY T - 04 - Sơn bóng cao cấp nội thất - 5 kg/lon                    572.727
7 FANCIFUL T - 05 - Sơn siêu bóng cao cấp nội thất - 20 kg/thùng Thùng               3.050.000
  FANCIFUL T - 05 - Sơn siêu bóng cao cấp nội thất - 5 kg/lon                    831.818
8 SUPER SAPPHIRE - Sơn siêu bóng đặc biệt nội thất - 5 lít/lon Lon               1.077.273
  Sơn ngoại thất    
9 FAPEC-Sơn Mịn Ngoại Thất - 22 kg/thùng Thùng               1.131.818
  FAPEC-Sơn Mịn Ngoại Thất - 4,4 kg/lon Lon                  268.182
10 CREATIVE N - 12- Sơn mịn cao cấp ngoại thất - 23 kg/thùng Thùng               1.513.636
  CREATIVE N - 12- Sơn mịn cao cấp ngoại thất - 4,6 kg/lon Lon                  377.273
11 GLOSSY N - 13- Sơn siêu bóng cao cấp ngoại thất - 18 kg/thùng Thùng               3.227.273
12 SUPER DIAMOND-Sơn siêu bóng đặc biệt ngoại thất - 5 lít/lon Lon             11.322.727
13 SUNPEC - Clear phủ bóng ngoại thất - 4 kg/lon Lon                  704.545
  Sơn chống thấm    
14 ARMOR-N-15 - Chống thấm đa năng Pha Xi Măng - 20 kg/thùng Thùng               1.959.091
15 RESIST-N-14 - Chống thấm đa màu Công Nghệ Nano - 20 kg/thùng Thùng               2.868.182
  Các sản phẩm bột bả    
16 FAPEC - Bột bả nội thất - 40 kg/bao Bao                  275.000
17 SUNPEC - Bột bả nội và ngoại thất - 40 kg/bao Bao                  375.000
  Các sản phẩm sơn lót    
18 STRUCTURE-T-01-Sơn lót chống kiềm cao cấp nội thất - 23 kg/thùng Thùng               1.450.000
19 CRYSAL-N -11- Sơn lót chống kiềm cao cấp ngoại thất - 21 kg/thùng Thùng               2.081.818
   SẢN PHẨM SONBOSS    
I NHÃN HIỆU SONBOSS (MÀU CHUẨN)    
  Bột trét    
1 SONBOSS interior  Wall filler - Bột trét tường nội thất cao cấp (40 kg/bao) Bao                  393.545
2 SONBOSS FILLER INT & EXT - Bột trét tường ngoại thất cao cấp (40 kg/bao) Bao                  470.364
3 SONBOSS COMEX  WALL - Bột trét tường ngoại thất chống rạn nứt (40 kg/bao) Bao                  590.909
  Sơn lót chống kiềm    
4 SONBOSS INTERIOR ALKALI RESISTER - Sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp - 18 lít/thùng Thùng               1.890.909
5 SONBOSS EXTERIOR ALKALI RESISTER- Sơn lót chống kiềm ngoại thất cao cấp- 18 lít/thùng Thùng               2.695.727
6 SONBOSS EXTERIOR SEALER NANO - Sơn lót chống kiềm Nano, chống bay màu - 18 lít/thùng Thùng               3.523.000
7 SONBOSS EXTERIOR SEALER - Sơn lót gốc dầu chống kiềm, chống rạn nứt - 5 lít/thùng Thùng                  905.273
  Chống thấm thế hệ mới    
8 SONBOSS EXTERIOR STOP ONE - Chống thấm pha xi măng, chống rạn nứt - 18 lít/thùng Thùng               3.070.364
9 SONBOSS HUMID STOP  WALL  WATERPROOP_SB 01- Chống thấm cao cấp thê hệ mới  - SB 01- 18 lít/thùng Thùng               4.269.909
10 SONBOSS HUMID STOP  WALL  WATERPRO_SB 02 - Chống thấm cao cấp thê hệ mới  - SB 02 - 18 lít/thùng Thùng               3.254.727
  Sơn phủ nội thất    
11 SONBOSS INTERIOR MATT FINISH - Sơn nước nội thất-18 lít/thùng Thùng               1.347.273
12 SONBOSS INTERIOR CLEAN MAXIMUM - Sơn nước nội thất bóng nhẹ cao cấp -18 lít/thùng Thùng               2.041.000
13 SONBOSS INTERIOR SATIN FINISH-Sơn nước nội thất siêu bóng, chùi rửa tối đa - 5 lít/lon Lon               1.144.000
14 SONBOSS INT CEILING FINISH- Sơn nước nội thất siêu trắngt -18 lít/thùng Thùng               1.264.546
  Sơn phủ ngoại thất    
15 SONBOSS EXTERIOR FUTURE - Sơn nước ngoại thất bóng nhẹ -18 lít/thùng Thùng               2.115.455
16 SONBOSS EXTERIOR SHELL SHINE - Sơn nước ngoại thất bóng sáng -18 lít/thùng     Thùng               3.045.545
17 SONBOSS EXTERIOR SUPER SHEEN- Sơn nước ngoại thấtcao cấp -  5 lít/lon Lon               1.253.909
II NHÃN HIỆU SƠN SPRING    
18 Bột trét tường nội thất - 40 kg/bao Bao                  334.455
19 Bột trét tường ngoại thất - 40 kg/bao Bao                  371.091
20 Sơn lót chống kiềm ngoại thất - 18 lít/thùng Thùng               1.487.182
21 Sơn nước nội thất - 18 lít/thùng Thùng                  809.545
22 Sơn nước ngoại thất - 18 lít/thùng Thùng               1.871.091
III  NHÃN HIỆU BB BLON (SƠN PHA MÀU)    
23 Bột trét tường nội thất cao cấp - 40 kg/bao Bao                  416.727
24 Bột trét tường nội ngoại thất cao cấp - 40 kg/bao Bao                  508.800
25 Sơn lót chống kiềm ngoại thất cao cấp - 18 lít/thùng Thùng               3.177.600
26 Sơn nước nội thất - 18 lít/thùng Thùng               1.608.000
27 Sơn nước nội thất bóng nhẹ cao cấp - 18 lít/thùng Thùng               2.277.600
28 Sơn nước nội thất bóng, chùi rửa tối đa - 18 lít/thùng Thùng               3.213.600
29 Sơn nước nội thất siêu bóng, chùi rửa tối đa -  5 lít/lon Lon               1.111.800
30 Sơn nước ngoại thất bóng nhẹ - 18 lít/thùng Thùng               2.971.200
31 Sơn nước ngoại thất bóng mờ - 18 lít/thùng Thùng               3.979.200
32 Sơn nước ngoại thất cao cấp bóng mờ -  5 lít/lon Lon               1.342.200
33 Sơn nước ngoại thất cao cấp bóng - 18 lít/thùng Thùng               4.425.600
34 Sơn nước ngoại thất cao cấp bóng sáng -  5 lít/lon Lon               1.626.000
  SẢN PHẨM SƠN BEHR - HÃNG SƠN ĐÔNG Á    
  Bột trét    
1 Bột trét tường nội thất cao cấp - RB-INT Kg 7.705
2 Bột trét tường ngoại thất cao cấp ALL IN ONE - RA-EXT Kg 10.727
  Sơn lót    
3 BEHR-Alkali PRIMER.INT-Sơn lót kháng kiềm nội thất - L1-0000 Kg 76.455
4 BEHR-Alkali  PRIMER.EXT-Sơn lót kháng kiềm ngoại thất - L2-000 Kg 98.225
  Sơn nội thất    
5 BERT - CLASSIC.INT - Sơn nội thất tiêu chuẩn: Màu sắc phong phú, độ phủ cao, bề mặt sơn láng mịn - S1 - xxxx Kg 28.182
6 BERT - SUPER  WHITE - Sơn siêu trắng trần - S - 0000 Kg 61.818
7 BEHR - SILKY MAX - Sơn nội thất siêu mịn ứng dụng công nghệ nghiền lọc 2 lần - S3-xxxx Kg 44.862
8 BEHR - CLEANLY AND EASY  WASH - Sơn nội thất lau chùi hiệu quả, dễ chùi rửa, tự làm sạch-S4-xxxx Kg 95.359
9 BEHR - PERFECT SATIN - Sơn nội thất hoàn hảo, chùi rửa tối đa, màng sơn láng bóng.*BẢO VỆ TRÊN 06 NĂM* - S5 - xxxx Kg 129.885
10 BEHR - SUPER HAELTH GREEN - Sơn nội thất cao cấp đặc biệt, bảo vệ sức khỏe, bóng ngọc trai, chùi rửa tối đa và thân thiện với môi trường - S6 - xxxx Kg 164.545
  Sơn ngoại thất    
11 BEHR - CLASSIC. EXT - Sơn ngoại thất siêu mịn- SK2 - xxxx Kg 68.063
12 BEHR - SATIN GLOS - Sơn ngoại thất chùi rửa, màng sơn bóng, chống thấm, chống tia cực tím -  SK3 - xxxx Kg 158.900
13 BEHR - NANO SUN&RIAN - Sơn ngoại thất cao cấp ứng dụng công nghệ Nano, Microshere - cách nhiệt, màng sơn co giãn, phù hợp với thời tiết khắc nhiệt- SK4 - xxxx Kg 196.104
14 BEHR - SUPER HAELTH GREEN - Sơn ngoại thất đặc biệt, bảo vệ sức khỏe, kháng khuẩn, màng sơn đàn hồ cơ chế tự làm sạch, chống thấm, nấm mốc, và tia UV. Ứng dụng công nghệ Nano, Microshere - SK5 - xxxx Kg 207.468
15 BEHR- Water Proof No 06 - Chống thấm đa năng hệ trộn Xi măng  WP-06 Kg 110.622
16 Sơn giả đá Behr- GĐV Kg 124.242
17 Clear bóng trong nhà Behr - CLV-T Kg 115.152
18 Clear bóng ngoài nhà Behr - CLV-N Kg 133.333
  SẢN PHẨM SƠN OEXPO    
  Sơn lót chống kiềm    
1 Sơn lót cao cấp nội thất Oexpo (Kháng kiềm, tăng độ bám dính, đều màu, giữ bền màu) - 18 lít/thùng Thùng 1.363.636
2 Sơn lót cao cấp ngoại thất Oexpo (Chống kiềm, chống rêu mốc, tăng khả năng bám dính) - 18 lít/thùng Thùng 1.636.364
  Sơn lót cao cấp ngoại thất Oexpo (Chống kiềm, chống rêu mốc, tăng khả năng bám dính) - 4,5 lít/lon Lon 427.273
3 Sơn lót chống kiềm cao cấp ngoại thất Oexpo, công nghệ Nano. (Chống kiềm, chống rêu mốc, tăng khả năng bám dính) - 4,5 lít/lon Lon 672.727
  Sơn lót chống kiềm cao cấp ngoại thất Oexpo, công nghệ Nano. (Chống kiềm, chống rêu mốc, tăng khả năng bám dính) - 18 lít/thùng Thùng 2.354.545
4 OEXPO UMAX - Chất chống thấm - 5 lít/lon Lon 477.273
  OEXPO UMAX - Chất chống thấm - 18 lít/thùng Thùng 1.863.636
  Sơn phủ nội thất    
5 EKPO INT - Sơn nội thất kinh tế - 4,5 lít/lon Lon 145.455
  EKPO INT - Sơn nội thất kinh tế - 18 lít/thùng Thùng 650.000
6 OEXPO FOR INT - Sơn nội thất trong nhà chất lượng cao, màu sắc phong phú, độ phủ cao, màng sơn đẹp - 4,5 lít/lon Lon 386.364
  OEXPO FOR INT - Sơn nội thất trong nhà chất lượng cao, màu sắc phong phú, độ phủ cao, màng sơn đẹp - 18 lít/thùng Thùng 1.045.455
7 Sơn trắng trần nội thất độ phủ cao- 4,5 lít/lon Lon 386.364
  Sơn trắng trần nội thất độ phủ cao - 18 lít/thùng Thùng 1.045.455
8 Sơn nội thất trong nhà cao cấp lau chùi dễ dàng, màu sắc phong phú, độ phủ cao, màng sơn láng mịn - 4,5 lít/lon Lon 504.545
  Sơn nội thất trong nhà cao cấp lau   Thùng 1.672.727
  Sơn phủ ngoại thất    
9 EKPO EXTERIOR - Sơn ngoại thất kinh tế - 18 lít/thùng Thùng 1.227.273
10 OEXPO RAINKOTE - Sơn Oexpo ngoại thất kinh tế - 18 lít/thùng Thùng 1.500.000
  OEXPO RAINKOTE - Sơn Oexpo ngoại thất kinh tế -  5 lít/lon Lon 450.000
11 Sơn ngoại thất bóng, chống thấm tốt, chống rêu mốc, màu sắc đẹp, độ phủ cao, bảo vệ 6 năm - 18 lít/thùng Thùng 2.859.091
  Sơn ngoại thất bóng, chống thấm tốt, chống rêu mốc, màu sắc đẹp, độ phủ cao, bảo vệ 6 năm - 4,5 lít/lon Lon 831.818
12 Sơn chống thấm, giảm nhiệt, màng sơn bóng láng, chống rêu mốc, màu sắc đẹp, bảo vệ 6 năm - 1Lít/lon Thùng 252.727
  Bột trét    
13 OEXPO PO WER PUTTY INT-  nội thất cao cấp - 40 kg/bao Bao 245.455
14 OEXPO PO WER PUTTY EXT- ngoại thất cao cấp-40 kg/bao Bao 286.364
   SẢN PHẨM SƠN TURKAY    
  Bột Trét    
1 Bột TURKAY nội Thất - 40 kg/bao Bao                  264.000
2 Bột TURKAY  Super best nội Thấtt - 40 kg/bao Bao                  286.000
3 Bột TURKAY ngoại Thấtt - 40 kg/bao Bao                  291.500
4 Bột TURKAY  Super best ngoại Thấtt - 40 kg/bao Bao                  313.500
  Sơn Lót chống kiềm và chống thấm    
5 Sơn Lót Kiềm TURKAY Exterior (chống kiềm,mốc,cao cấp) - 5 lít/lon Lon                  616.000
  Sơn Lót Kiềm TURKAY Exterior (chống kiềm,mốc,cao cấp) - 18 lít/thùng Thùng               2.079.000
6 Sơn TURKAY CT11A CEMEN (sơn chống thấm gốc xi măng) - 4 lít/lon Lon                  484.000
  Sơn TURKAY CT11A CEMEN (sơn chống thấm gốc xi măng) -  18 lít/thùng Thùng               2.079.000
7 Sơn Lót Kiềm TURKAY Interior (sơn Lót Kiềm Nội Thất) - 5 lít/lon Lon                  352.000
  Sơn Lót Kiềm TURKAY Interior (sơn Lót Kiềm Nội Thất) - 18 lít/thùng Thùng               1.155.000
  Sơn nội thất    
8 Sơn DONKE Interior (DK) (sơn trong nhà) -  5 lít/lon Lon                  162.000
  Sơn DONKE Interior (DK) (sơn trong nhà) - 18 lít/thùng Thùng                  550.000
9 Sơn TURKAY  BEST Interior (TKB) (sơn trong nhà) - 4 lít/lon Lon                  192.500
  Sơn TURKAY  BEST Interior (TKB) (sơn trong nhà à) - 18 lít/thùng Thùng                  737.000
10 Sơn TURKAY Super Best  Interior (SB) (mịn cao cấp) -  5 lít/lon Lon                  253.000
  Sơn TURKAY Super Best  Interior (SB) (mịn cao cấp) -18 lít/thùng Thùng 891.000
11 Sơn TURKAY PRO (PR) (lau chùi hiệu quả) - 5 lít/lon Lon 385.000
  Sơn TURKAY PRO (PR) (lau chùi hiệu quả) - 18 lít/thùng Thùng 1.265.000
  Sơn ngoại thất    
12 Sơn DONKE Exterior Paint (DKP) (sơn phủ ngoài nhà) - 5 lít/lon Lon 585.000
  Sơn DONKE Exterior Paint (DKP) (sơn phủ ngoài nhà) -18 lít/thùng Thùng 1.830.000
13 Sơn TURKAY Ex (TK5) (sơn phủ ngoài nhà cao cấp) - 5 lít/lon Lon 616.000
  Sơn TURKAY Ex (TK5) (sơn phủ ngoài nhà cao cấp) -18 lít/thùng Thùng 2.079.000
14 Sơn TURKAY SUPER BEST Ex (SB2) (bóng mịn chùi rửa) - 5 lít/lon Lon 979.000
  Sơn TURKAY SUPER BEST Ex (SB2) (bóng mịn chùi rửa) -18 lít/thùng Thùng 3.025.000
   SẢN PHẨM SƠN DAISY    
1 Sơn nội thất kinh tế - 23 kg/thùng Thùng 609.091
2 Sơn nội thất kinh tế - 6 kg/lon Lon 223.636
3 Sơn mờ mịn nội thất cao cấp- 23 kg/thùng Thùng 965.454
4 Sơn mờ mịn nội thất cao cấp - 6 kg/lon Lon 325.455
5 Sơn siêu trắng trần -22 kg/thùng Thùng 1.058.182
6 Sơn siêu trắng trần - 6 kg/lon Lon 341.818
7 Sơn nội thất lau chùi hiệu quả - 22 kg/thùng Thùng 1.671.818
8 Sơn nội thất lau chùi hiệu quả - 6 kg/lon Lon 469.091
9 Sơn bóng nội thất cao cấp - 20 kg/thùng Thùng 2.446.364
10 Sơn bóng nội thất cao cấp - 6 kg/lon Lon 735.455
11 Sơn siêu bóng nội thất cao cấp  - 20 kg/thùng Thùng 2.911.818
12 Sơn siêu bóng nội thất cao cấp - 5 kg/lon Lon 889.091
13 Sơn mịn ngoại thất cao cấp  - 23 kg/thùng Thùng 1.528.182
14 Sơn mịn ngoại thất cao cấp - 6 kg/lon Lon 487.273
15 Sơn bóng ngoại thất cao cấp  - 20 kg/thùng Thùng 2.795.455
16 Sơn bóng ngoại thất cao cấp - 5 kg/lon Lon 861.818
17 Sơn siêu bóng ngoại thất cao cấp  - 20 kg/thùng Thùng 3.331.818
18 Sơn siêu bóng ngoại thất cao cấp - 5 kg/lon Lon 1.016.364
19 Sơn lót chống kiềm nội thất đặc biệt Nano  - 22 kg/thùng Thùng 1.860.000
20 Sơn lót chống kiềm nội thất đặc biệt Nano - 5 kg/lon Lon 689.091
21 Sơn lót chống kiềm  ngoài trời đặc biệt Nano  - 22 kg/thùng Thùng 2.407.273
22 Sơn lót chống kiềm  ngoài trời đặc biệt Nano - 5 kg/lon Lon 818.182
23 Sơn lót trong nhà - 22 kg/thùng Thùng 1.032.727
24 Sơn lót kháng kiềm nội thất - 22 kg/thùng Thùng 1.432.727
25 Sơn lót kháng kiềm nội thất - 5 kg/lon Lon 527.273
26 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất - 22 kg/thùng Thùng 1.848
27 Sơn chống thấm đa năng - 20 kg/thùng Thùng 2.069.091
28 Sơn chống thấm đa năng - 5 kg/lon Lon 616.364
29 Sơn phủ bóng - 5 kg/lon Lon 778.182
30 Sơn giả đá trang trí - 4 kg/lon Lon 696.364
31 Sơn đặc chủng chống mốc nhà tắm - 1 kg/lon Lon 216.364
32 Bột bả cao cấp trong và ngoài nhà - 20 kg/thùng Thùng 270.909
33 Bột bả nội thất - 40 kg/bao Bao 292.727
34 Bột bả ngoại thất - 40 kg/bao Bao 380.909
  SẢN PHẨM PHỤ GIA BÊ TÔNG  VÀ HÓA CHẤT Chống thấm BESTMIX (Công ty TNHH MTV BM Song Phương 13 Lê Thế Hiếu, Đông Hà, Quảng Trị)
1 BestBond EP750 (Sửa chữa bê tông bị vết nứt nhỏ) Bộ 1 kg 325.000
2 BestBond EP752 (Kết nối bê tông cũ và mới) Bộ 1 kg 320.000
3 BestBond EP 751 (Dặm vá bê tông nứt, cấy sắt, bulong) Bộ 1 kg 225.000
4 BestGroutCE675 (Vữa rót gốc xi măng, không co ngót1,9 tấn/1 m3 vữa) Kg 12.000
5 Best Latex R114 (Phụ gia kết hợp với Xi măng, chống thấm tường, seno, toilet, sân thượng) Lít 45.000
6 BestSeal AC400 (Phụ  gia chống thấm siêu đàn hồi dùng chống thấm sân thượng, trét khe hở, seno, toilet...) Kg 53.000
7 BestSeal AC400 m (phụ gia một thành phần, chống thấm siêu đàn hồi dùng chống thấm tường mặt ngoài nhà. Màu xám và vàng kem) Kg 55.000
8 BestSeal AC402 phụ gia hai thành phần, chống thấm cho tường bao che, sênô, bể nước, tầng hầm) Bộ 20 kg 500.000
9 BestSeal AC407 (chống thấm hai thành phần cho tường bao che, sênô, bể nước, tầng hầm) Bộ 20 kg 650.000
10 BestSeal PS410 (chất trám bịt đàn hồi, trám khe co giãn, khe lún) Kg 135.000
11 BestProtectEP711 (lớp phủ bảo vệ đặc biệt, bảo vệ kết cấu thép bị ăn mòn xâm thực) Kg                  215.000
12 Super R7 (phụ gia bê tông, đóng rắn nhanh 07 ngày) Lít 22.000
13 Super F (phụ gia bê tông, đóng rắn  nhanh 03 ngày) Lít 24.000
14 BestRepair CE250 (vữa sửa chữa, mác 250) Kg 17.000
15 BestPrimer 701 (sơn lót gốc Epoxy dung môi hai thành phần, dùng để lót trước khi sơn phũ BestCoat EP704) Kg 165.000
16 BestPrimer 702 (sơn lót gốc Epoxy dung môi hai thành phần, dùng để lót trước khi sơn phũ  BestCoat EP705) Kg 175.000
17 BestCoat EP704 (sơn phủ epoxy, gốc dung môi hai thành phần) Kg 185.000
18 BestCoat EP705 (sơn phủ epoxy, gốc dung môi hai thành phần) Kg 195.000
19 BestCoat EP708 (Ssơn epoxy tự san phẳng) Kg 108.000
20 Best WaterBar SO150 (bảng cản nước  khe co giãn, khe lún...) m 130.000
21 Best WaterBar SV150 (bảng cản nước bể chứa, tường tầng hầm...) m 120.000
22 Best WaterBar SV200 (bảng cản nước bể chứa, tường tầng hầm..) m 150.000
23 Best WaterBar SV250 (bảng cản nước bể chứa, tường tầng hầm..) m 170.000
24 Hard Rock xám (hợp chất gia cố làm cứng bề mặt nền sàn màu xám) Kg                      6.000
25 Hard Rock xanh (hợp chất gia cố làm cứng bề mặt nền sàn màu xanh) Kg                    10.000
  SẢN PHẨM TÔN    
  Tôn lạnh ZACS(AZ70) màu hàng mềm G300    
4 Loại xanh đỏ 2,7d trọng lượng 2,21 khổ 1,08 m Md 68.000
5 Loại xanh đỏ 2,9d trọng lượng 2,41 khổ 1,08 m Md 73.000
6 Loại xanh đỏ 3,1d trọng lượng 2,60 khổ 1,08 m Md 78.000
7 Loại xanh đỏ 3,3d trọng lượng 2,83 khổ 1,08 m Md 84.000
8 Loại xanh đỏ 3,6d trọng lượng 3,1 khổ 1,08 m Md 90.000
9 Loại xanh đỏ 3,9d trọng lượng 3,37 khổ 1,08 m Md 97.000
10 Loại xanh đỏ 4,1d trọng lượng 3,55 khổ 1,08 m Md 101.000
   Tôn AUSTNAM    
11 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,40 mm M2 154.000
12 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,42 mm M2 160.000
13 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,45 mm M2 169.000
14 Tôn thường  AC11 sóng - 1070 mm -  0,47 mm M2 172.000
15 Tôn thường AS 880 sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 206.000
16 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 243.000
17 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Zn 12 M2 217.000
18 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,45 mm lớp mạ Zn 12 M2 213.000
19 Tôn ASEAM - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 215.000
20 Tôn APU 6 sóng  K = 1065 mm - 0,40 mm M2 238.000
21 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,42 mm M2 243.000
22 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,45 mm M2 252.000
23 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,47 mm M2 256.000
  Phụ kiện    
24 Ống nước    
25 Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K362 mm - 0,45 Md 72.000
26 Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K522 mm - 0,45 Md 104.000
  Tôn SUNTEK    
27 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,30 mm M2 84.000
28 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2                    94.000
29 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2 102.000
30 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2 100.000
31 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2 108.000
32 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2 160.000
33 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2                  171.000
34 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2 181.000
35 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2 176.000
36 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2 187.000
37 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2 197.000
  SẢN PHẨM TÔN LỢP MANG THƯƠNG HIỆU TÔN VIỆT Ý    
  Tấm lợp mạ màu (9 sóng, 11 sóng), khổ 1080    
1 Tôn sóng dân dụng dày 0,30 mm M2 70.240
2 Tôn sóng dân dụng dày 0,32 mm M2 76.710
3 Tôn sóng dân dụng dày 0,35 mm M2 83.153
4 Tôn sóng dân dụng dày 0,37 mm M2 86.967
5 Tôn sóng công nghiệp dày 0,40 mm M2 92.833
6 Tôn sóng công nghiệp dày 0,42 mm M2 96.783
7 Tôn sóng công nghiệp dày 0,45 mm M2 102.702
8 Tôn sóng công nghiệp dày 0,47 mm M2                  105.485
9 Tôn sóng công nghiệp dày 0,50 mm M2 111.015
10 Tôn sóng công nghiệp dày dày 0,60 mm M2 133.029
11 Tôn sóng công nghiệp dày dày 0,62 mm M2 134.966
12 Tôn sóng công nghiệp dày dày 0,77 mm M2 165.317
  Sóng Cliplock (G300 - G500)    
1 Tôn sóng  khổ 948, dày 0,40 mm M2 130.692
2 Tôn sóng  khổ 948, dày 0,42 mm M2 135.191
3 Tôn sóng  khổ 948, dày 0,45 mm M2 141.935
4 Tôn sóng  khổ 948, dày 0,47 mm M2 145.105
5 Tôn sóng  khổ 948, dày 0,50 mm M2 151.405
6 Tôn sóng  khổ 948, dày 0,60 mm M2 176.485
7 Tôn sóng  khổ 948, dày 0,62 mm M2 178.691
8 Tôn sóng  khổ 948, dày 0,77 mm M2 213.269
  Sóng MaxSeam (G300 - G500)    
1 Tôn sóng  khổ 900, dày 0,40 mm M2 137.662
2 Tôn sóng  khổ 900, dày 0,42 mm M2 142.402
3 Tôn sóng  khổ 900, dày 0,45 mm M2 149.505
4 Tôn sóng  khổ 900, dày 0,47 mm M2 152.844
5 Tôn sóng  khổ 900, dày 0,50 mm M2 159.480
6 Tôn sóng  khổ 900, dày 0,60 mm M2 185.897
7 Tôn sóng  khổ 900, dày 0,62 mm M2 188.222
8 Tôn sóng  khổ 900, dày 0,77 mm M2 224.643
  Tôn lạnh LYSAGHT    
1 Tấm lợp MULTICLAD 0,45 APT Zac màu 100 G550 AZ100, khổ 1110 mm M2 210.000
2 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,4TCT- Zincalume- G550 AZ150 M2 170.000
3 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,44TCT- Zincalume- G550 AZ150 M2 182.000
4 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,47TCT- Zincalume- G550 AZ150 M2 193.000
5 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK  0,46 mm APT x 1015-APEX - G550 AZ151 M2 263.000
6 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK 0,48 mm -  APT x 1015- COLORBONDXR W -G550 AZ152 M2 282.000
  Tôn lợp đai cài không bắn đinh lợp Lysaght Klip-Lok    
7 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,48 mm APT G550-AZ150 M2 351.000
8 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Zincalume 0,45 mm TCT G550-AZ150 M2 243.000
9 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,46 mm APT G550-AZ150 M2 319.000
10 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Zincalume 0,53 mm TCT G550-AZ150 M2 260.000
11 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,56 mm APT G550-AZ150 M2 407.000
  THIẾT BỊ VỆ SINH    
1 Bồn nước inox Tân Á loại đứng TA 1000 Cái 2.818.000
2 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1300 Cái 3.536.000
3 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 2500 Cái 7.127.000
4 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 3000 Cái 8.346.000
5 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 4500 Cái 11.927.000
6 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 500 Cái 1.855.000
7 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 2500 Cái 7.309.000
8 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 3000 Cái 8.564.000
9 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 4500 Cái 12.400.000
10 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 30000 Cái 95.455.000
11 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 500 T Cái 1.000.000
12 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 1000 LT Cái 1.481.000
13 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 2000 T Cái 2.927.000
14 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 500 T Cái 1.190.000
15 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 1000 T Cái 1.872.000
16 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 500 EX Cái 1.272.000
17 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 1000 EX Cái 1.990.000
18 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 500 EX Cái 1.463.000
19 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 1000 EX Cái 2.409.000
21 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 310 (f 630 - 770) Cái 1.318.000
22 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 500 (f 770) Cái 1.746.000
23 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 1200 (f 980) Cái 3.155.000
24 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 310N (f 630 - 770) Cái 1.482.000
25 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 700N (f 770) Cái 2.264.000
26 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 1000N (f 960) Cái               3.000.000
  Chậu rửa Inox Tân Á    
27 Chậu rửa Inox Tân Á 1 hố không bàn TA31 (450 x 370 x 165 mm) Cái 240.000
28 Chậu rửa Inox Tân Á 1 hố 1 bàn TA21 (695 x 385 x 180 mm) Cái 349.000
29 Chậu rửa Inox Tân Á 2 hố không bàn TA11 (810 x 470 x 180 mm) Cái 574.000
30 Chậu rửa Inox Tân Á 2 hố 1 bàn TA3 (1005 x 470 x 180 mm) Cái 589.000
31 Chậu rửa Inox Tân Á 1 hố 1 bàn TP60 (715 x 385 x 205 mm) Cái 777.000
32 Chậu rửa Inox Tân Á 2 hố không bàn TP51 (645 x 405 x 205 mm) Cái 1.047.000
33 Chậu rửa Inox Tân Á 2 hố 1 bàn TP41 (980 x 420 x 205 mm) Cái 1.137.000
34 Chậu dập liền 2 hố - không bàn TX80 (800 x 430 x 200 mm) Cái 2.208.000
  Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp    
35 Bình gián tiếp Star-Pro 15 lít Cái 2.136.000
36 Bình gián tiếp Pro 15 lít Cái 2.427.000
37 Bình gián tiếp Ti pro 15 lít Cái 2.263.000
38 Bình gián tiếp Star - Pro 30 lít Cái 2.450.000
39 Bình gián tiếp Pro 30 lít Cái 2.840.000
40 Bình gián tiếp Ti pro 30 lít Cái 2.668.000
41 Bình gián tiếp Ti-SS 15 lít Cái 3.072.000
  Bình nước nóng TANA - TITAN    
42 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) Bộ 1.955.000
43 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 20 - Ti (2500 W) Bộ 2.045.000
44 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) Bộ 2.180.000
  Bình nước nóng ROSSI    
45 Bình nước nóng ROSSI Titan R15-Ti (2500 W) Bộ 1.500.000
46 Bình nước nóng ROSSI Titan R20-Ti (2500 W) Bộ 1.590.000
47 Bình nước nóng ROSSI Titan R30-Ti (2500 W) Bộ 1.727.000
48 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R15-HQ (2500 W) Bộ 1.681.000
49 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R20-HQ (2500 W) Bộ 1.772.000
50 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R30-HQ (2500 W) Bộ 1.909.000
51 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450 Bộ 1.727.000
52 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450P (có bơm tăng áp) Bộ 2.272.000
53 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500 Bộ 1.818.000
54 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500P (có bơm tăng áp) Bộ 2.363.000
  Bồn tắm ROSSI    
55 Bồn tắm thẳng có yếm RB810 (1600 x 750 mm) Cái 3.454.000
56 Bồn tắm thẳng không có yếm  RB810 (1600 x 750 mm) Cái 2.500.000
57 Bồn tắm góc RB801 (1460 x 1460 mm) Cái 5.772.000
58 Bồn tắm góc có matxa đôi RB801P (1460 x 1460 mm) Cái 15.818.000
59 Bồn tắm thẳng có matxa  RB806P (1500 x 810 mm) Cái 11.090.000
  Sen vòi ROSSI    
  Mã số R801    
60 Sen vòi 1 chân R801 V1 Cái 1.072.000
61 Sen vòi 2 chân R801 V2 Cái 1.163.000
62 Sen vòi chậu R801 C1 Cái 1.036.000
  Mã số R802    
63 Sen vòi 1 chân R802 V1 Cái 1.209.000
64 Sen vòi 2 chân R802 V2 Cái               1.263.000
65 Sen vòi chậu R802 C1 Cái 1.081.000
  Mã số R803    
66 Sen vòi 1 chân R803 V1 Cái 1.300.000
67 Sen vòi 2 chân R803 V2 Cái 1.363.000
68 Sen vòi tường R803 C2 Cái 1.163.000
69 Sen R803 - S (Cụm xã 2 chế độ + dây sen + bát sen) Bộ 1.600.000
70 Vòi xã nước bằng đồng FI 15 cái 35.000
  Vòi + Bệ cầu CAESAR    
71 Bàn cầu hai khối CT1325 Bộ 1.500.000
72 Bàn cầu hai khối CTS1325 Bộ 1.611.000
73 Bàn cầu hai khối CD1325 Bộ 1.660.000
74 Bàn cầu hai khối CDS1325 Bộ 1.771.000
75 Bàn cầu hai khối CT1328 Bộ 1.716.000
76 Bàn cầu hai khối CT1338 Bộ 1.627.000
77 Bàn cầu hai khối CTS1338 Bộ 1.739.000
78 Bàn cầu hai khối CD1338 Bộ 1.805.000
79 Bệ tiểu nam dạng treo U0210 Cái 314.000
80 Bệ tiểu nam dạng treo U0221 Cái 349.000
81 Lavabo treo tường L2150 Cái 374.000
82 Lavabo treo tường L2220 Cái 432.000
83 Lavabo treo tường L2230 Cái 610.000
84 Vòi nước B100C Cái 900.000
85 Vòi nước B102C Cái 1.027.000
86 Vòi sen S300C Cái 880.000
87 Vòi sen S350C Cái 1.200.000
88 Gương soi M110 Cái 245.000
89 Gương soi M900 Cái 1.090.000
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI    
1 Thép tròn cuộn CT3 j6 - j8 Tisco Kg 14.200
2 Thép j10 Tisco Kg 14.500
3 Thép j12 Tisco Kg 14.300
4 Thép j14 - j32 Tisco Kg 14.200
5 Thép buộc 1 ly Kg 17.200
6 Thép lưới B40 Kg 17.200
7 Thép gai Kg 17.200
8 Thép tròn cuộn j6 - j8 thép Việt - Mỹ (CB 300T) Kg 12.950
9 Thép thanh vằn j10 thép Việt - Mỹ (SD 295/CB-300 V) Kg 13.250
10 Thép thanh vằn j12 - j20  thép Việt - Mỹ (SD 295/CB-300 V) Kg 13.100
11 Thép thanh vằn j10 thép Việt - Mỹ (CB-400 V) Kg 14.250
12 Thép thanh vằn j12 - j32  thép Việt - Mỹ (CB-400 V) Kg 14.100
13 Thép (L40 x 40 x 3 ly) Kg 14.100
14 Thép chữ I 200 CT3 SS400 TN Kg 15.200
15 Thép chữ I 100 CT3 SS400 TN Kg 15.300
16 Thép chữ H 100 CT3 SS400 TN Kg 15.700
17 Thép chữ H 200 CT3 SS400 TN Kg 15.800
18 Thép chữ U 100 CT3 SS400 TN Kg 14.500
19 Thép chữ U 160 CT3 SS400 TN Kg 15.100
20 Thép V2 (4,5 kg) Cây 68.000
21 Thép V3 (6 kg) Cây 88.000
22 Thép V4 (9 kg) Cây 125.000
23 Thép tấm 4 ly x1500 x 6000 (282,6 kg) Kg 15.000
24 Thép tấm 5 ly x1500 x 6000 (353,2 kg) Kg 15.000
25 Thép tấm 6 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg 15.000
26 Thép tấm 12lyx1500 x 6000 (847,8 kg) Kg 15.000
27 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3 19.100.000
28 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3 20.030.000
29 Gỗ Lim thành khí chiều dài ³3,5 m M3 25.600.000
30 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3 22.260.000
31 Gỗ Gõ thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3 16.300.000
32 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3 12.630.000
33 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3 11.530.000
34 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3 10.430.000
35 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3 7.880.000
36 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3 5.650.000
37 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3 4.300.000
38 Gỗ cốt pha M3 3.150.000
39 Gỗ đà chống M3 3.360.000
40 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây 21.000
41 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2 220.000
42 Cửa đi pa nô - phía trên kính 5 ly - gỗ NI, NII M2 1.540.000
43 Cửa sổ pa nô - phía trên kính 5 ly - gỗ NI,II M2 1.470.000
44 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ NI, NII (Kiền) bình quân M2 1.670.000
45 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ N I, II (Kiền) (0,04 x 0,1) m kính 5 ly M2 1.160.000
46 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân                                                                                                                                                                   M2 1.050.000
47 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ N III (trừ Dổi, Huỳnh) M2 945.000
48 ỐP chân tường bằng gỗ công nghiệp gián Vener + phụ kiện M2 1.200.000
49 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md 440.000
50 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 250 Md 420.000
51 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 180 Md 336.000
52 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 140 Md 304.000
53 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md 294.000
54 Khung ngoại gỗ nhóm II  60 x 250 Md 410.000
55 Khung ngoại gỗ nhóm II  50 x 180 Md 315.000
56 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md 245.000
57 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md 210.000
58 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md 178.000
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI    
  XÀ GỒ THÉP HỘP    
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 6 m 230.300
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 6 m 281.000
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 6 m 207.200
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 6 m 248.800
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md 42.000
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4 kg) Md 65.000
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md 59.000
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (6 kg) Md 100.000
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) dày 1,5 ly Md 60.000
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2 ly Md 123.000
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5 ly Md 50.000
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2 ly Md 90.000
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2 ly Md 55.000
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63) x 6 ly Md 120.000
15 Thép hộp mạ kẽm  (30 x 30) x 1,4 ly Md 32.500
16 Thép hộp mạ kẽm (50 x 100) x 2 ly Md 120.000
17 Tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (Hợp kim nhôm dày 0,3 mm) M2 703.000
18 Bọc tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày               04 mm (hợp kim nhôm dày 0,21 mm) M2 645.000
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rĩ, siêu nhẹ Smartruss
19 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm M 46.000
20 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm M 55.000
21 Loại TS 6148, dày 0,8 mm TCTmm M 56.400
22 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm M 81.000
23 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm M 98.000
24 Loại TS 96-1,2 TCTmm G450Z275 girth 277 mm M 134.000
25 Loại TS 96-1,05 TCTmm G550 AZ150 girth 277 mm M 142.000
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss
26 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm M 31.000
27 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm M 37.000
28 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm M 40.000
29 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm M 58.000
30 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm M 69.000
31 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm M 84.000
32 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm M 85.000
33 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm M 107.000
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275  
34 Lysahgt C&Z 10015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten M 123.900
35 Lysahgt C&Z 10019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten M 164.300
36 Lysahgt C&Z 15015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten M 180.000
37 Lysahgt C&Z 15019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten M 218.000
38 Lysahgt C&Z 15024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten M 265.000
39 Lysahgt C&Z 20015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten M 221.000
40 LysahgtC&Z 20019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten M 274.000
41 Lysahgt C&Z 20024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten M 324.000
42 Lysahgt C&Z 25019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten M 327.500
43 Lysahgt C&Z 25024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten M 395.600
44 Lysahgt C&Z 25030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten M 451.400
45 Lysahgt C&Z 30030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten M 570.398
  Phụ kiện    
46 Vít liên kết IT W BTEK 12 - 14 x 20 Cái 3.200
47 Vít liên kết  IT W BTEK 12 - 14 x 50 Cái 4.550
48 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái 5.162
49 Vít liên kết IT W Boustead 12 - 14 x 20 Cái 2.000
50 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái 2.000
51 Bu lon cho xà gồ M12x30 - 4.6 Bộ 7.200
52 Bu lon liên kết khung M16x40-8.8 Bộ 16.000
53 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 150 Cái 22.000
54 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 200 Cái 26.000
55 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm M 62.000
56 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm M 29.500
57 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90,  W = 100 mm. 1,9 mm thick Cái 25.000
58 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90,  W = 150 mm. 1,9 mm thick Cái 35.000
59 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm M 203.000
60 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm250 x 1 BM3 Cái 19.000
61 Bách liên kết kèo và Wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái 23.000
62 Thang thép góc L30 x 30-1.5TCT Cái 39.000
63 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm M 130.000
64 Tấm diềm mái F1 0,46 APT APEX khổ 400 mm M 95.000
65 Tấm phẳng dày 0.5TCTGalvannize G450Z275 M 210.000
66 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm M 81.000
67 Đai máng xối thung lũng 1,2TCT Cái 26.400
68 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm M 81.000
69 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2 245.000
70 Tấm trần cách âm cách nhiệt Rock Wool 60 kg/m3; kích thước
0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện)
M2 224.000
71 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2 310.000
   SẢN PHẨM TRẦN VÀ VÁCH NGĂN THẠCH CAO    
  TRẦN NỐI VĨNH TƯỜNG    
1 Trần nổi Vĩnh Tường SmartLine 610 x 1210 mm, tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9 mm phủ PVC) Hệ khung Vĩnh Tường SMARTLINE M2 164.104
2 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine tấm trần nhôm Skymetal. Hệ khung Vĩnh Tường TOPLINE và tấm trần nhôm Skymetal M2 300.118
3 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine 610 x 1210 mm, tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9 mm phủ PVC). Hệ khung Vĩnh Tường TOPLINE M2 172.926
4 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine  610 x 1210, tấm Duraflex trang trí Vĩnh Tường (tấm Duraflex dày  3.5 mm in hoa văn nổi). Hệ khung Vĩnh Tường TOPLINE M2 146.473
5 Trần nổi Vĩnh Tường FineLine 610 x 1210, tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tâm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9 mm phủ PVC). Hệ khung Vĩnh Tường FINELINE M2 148.881
  TRẦN CHÌM VĨNH TƯỜNG    
1 Trần chìm Vĩnh Tường OMEGA: tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.7 mm. Hệ khung Vĩnh Tường OMEGA M2 200.959
2 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường BASI: 01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 12.7 mm. Hệ khung Vĩnh Tường BASI M2 174.444
3 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường BASI: 01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9 mm. Hệ khung Vĩnh Tường BASI M2 147.456
4 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA: 01 lớp tấm thạch cao Gyproc  9 mm chống ẩm. Hệ khung Vĩnh Tường ALPHA M2 135.827
5 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA: 01 lớp tấm thạch cao Gyproc  9 mm chống ẩm. Hệ khung Vĩnh Tường ALPHA M2 154.873
6 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường TIKA: 01 lớp tấm thạch cao Gyproc 9 mm tiêu chuẩn. Hệ khung Vĩnh Tường TIKA M2 129.839
  VÁCH NGĂN VĨNH TƯỜNG    
1 Vách ngăn chống cháy 60 phút -  Vĩnh Tường V- WALL (tấm thạch cao Gyproc chống cháy 15.8 mm mỗi mặt 01 lớp). Hệ khung Vĩnh Tường V- Wall 51/52 M2 389.812
2 Vách ngăn  Vĩnh Tường V- WALL 75/76  (tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.7 mm mỗi mặt 01 lớp). Hệ khung Vĩnh Tường V- Wall 75/76 M2 310.685
  BIỂN BÁO GIAO THÔNG PHẢN QUANG  CỦA CÔNG TY CP QL&XD GIAO THÔNG QUẢNG TRỊ
  BIỂN THÉP    
1 Biển báo phản quang thép, loại tam giác 0,7 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 Cái 318.182
2 Biển báo phản quang thép, loại tròn đk 0,7 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 Cái 554.545
3 Biển báo phản quang thép; loại vuông, chữ nhật; dày 02 ly, không sườn; màng phản quang 03 m series 610 M2 1.227.273
4 Biển báo phản quang thép, loại vuông, chữ nhật; dày 02 ly, có sườn V50; màng phản quang 03 m series 610 M2 1.490.909
  BIỂN NHÔM    
5 Biển báo phản quang nhôm, loại tam giác 0,7 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 Cái 400.000
6 Biển báo phản quang nhôm, loại tròn đk 0,7 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 Cái 772.727
7 Biển báo phản quang nhôm; loại vuông, chữ nhật; cạnh £ 1,2 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 M2 1.527.273
8 Biển báo phản quang nhôm; loại vuông, chữ nhật; cạnh > 1,2 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 M2 1.990.909
  CỘT ĐỠ MẠ KẼM    
9 Cột đỡ biển j80;   bằng thép mạ kẽm hai lớp;  dày 2,5 ly; dài 2,8 m ÷ 3 m Cột 490.909
  Sản phẩm ASIA WINDO W dùng PROFILE hãng SHIDE    
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2 1.972.000
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2 2.338.000
3 Cửa sổ 02 cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khoá, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2 2.968.000
4 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khoá, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2 3.705.000
5 Cửa đi thông phòng/ban công, 02 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt-Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D-GQ, ổ khoá Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2 3.953.000
6 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khoá, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước (1,6 x 2,2) m M2 2.400.000
  Sản phẩm cửa nhựa WORLD WINDO W sử dụng thanh u.PVC của tập đoàn SHIDE
1 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000
3 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000
4 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000
5 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000
6 Cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000
7 Cửa đi 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000
8 Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000
9 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000
10 Cửa đi 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
11 Khoá bán nguyệt - cửa sổ 02 cánh mở trượt Bộ 166.000
12 Khoá bán nguyệt - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt Bộ 332.000
13 Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh  mở trượt Bộ 377.000
14 Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh  mở trượt Bộ 599.000
15 Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000
16 Khoá tay nắm mỏ cài - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ 599.000
17 Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh mở quay Bộ 951.000
18 Khoá một điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.166.000
19 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.859.000
20 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở quay Bộ 2.992.000
21 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở quay Bộ 4.191.000
22 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 1.463.000
23 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở trượt Bộ 1.941.000
  Sản phẩm Cửa, vách kính WORLD WINDOW sử dụng thanh u.PVC sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ
  Vách kính cố định    
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 2.150.000
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 2.365.000
3 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 08 mm M2 2.394.000
4 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 10 mm M2 2.550.000
  Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt    
5 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 3.419.000
6 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 3.491.000
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 3.505.000
8 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 3.635.000
  Cửa đi mở quay, mở trượt    
9 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 4.140.000
10 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 4.213.000
11 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 4.227.000
12 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 4.357.000
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR    
  Kính đơn (cửa nhựa u.PVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)    
1 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2 1.115.000
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2 1.411.000
3 Cửa sổ 02 cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2 1.540.000
4 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2 1.640.000
5 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x 1.8) m M2 1.690.000
6 Cửa đi 02 cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2 1.560.000
7 Cửa đi 04 cánh kính mở trượt 02 cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2 1.453.000
8 Cửa đi 01 cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2 1.899.000
  Sản phẩm cửa nhựa cao cấp U.PVC VIP WINDO W    
1 Vách kính kích thước (1000 x 1000) mm , kính trắng 05 mm, thanh nhựa Queen M2 1.491.600
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm khóa…) M2 2.035.600
3 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm , chốt rời, khóa, bản lề chử A) M2 2.918.600
4 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng 05 mm, KT (600 x 1000) mm. thanh nhựa Queen profile, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề chử A, tay nắm , chốt, khóa...) M2 3.326.300
5 Cửa đi Panô 01 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (900 x 2000) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm:bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2 3.230.200
6 Cửa đi Panô 02 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm:bản lề 3D, Tay nắm, chốt, khóa...) M2 3.428.700
7 Cửa đi Panô 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm:bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa, con lăn...) M2 2.475.200
  Sản phẩm VIET- WINDO W dùng PROFILE EUROQUEEN của tập đoàn UEENVIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2 1.050.000
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2 1.376.000
3 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2 1.370.000
4 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.687.000
5 Cửa sổ 02 cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.648.000
6 Cửa đi 01 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.712.000
7 Cửa đi 02 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.683.000
8 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.376.000
  Sản phẩm VIET- WINDO W dùng PROFILE QUEEN của Tập đoàn QUEEN VIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2 1.179.000
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2 1.647.000
3 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2               1.552.000
4 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2               1.817.000
5 Cửa sổ 02 cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.775.000
6 Cửa đi 01 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.954.000
7 Cửa đi 02 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.864.000
8 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.624.000
  Phụ kiện kèm theo của tập đoàn QUEENVIET    
9 Khoá bán nguyệt dùng cho cửa sổ mở trượt Bộ 98.000
10 Khoá chốt dùng cho cửa đi mở trượt Bộ 897.000
11 Khoá chốt dùng cho cửa đi 01 cánh Bộ 915.000
12 Khoá chốt dùng cho cửa đi 02 cánh Bộ 1.118.000
13 Khoá chốt đa điểm dùng cho cửa đi 02 cánh Bộ 1.795.000
  Sản phẩm cửa, vách kính THẢO AN WINDO W sử dụng thanh u.PVC sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ
  Vách kính cố định    
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 2.140.000
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 2.360.000
3 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 08 mm M2 2.390.000
4 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 10 mm M2 2.540.000
  Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt    
5 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 3.410.000
6 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 3.485.000
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 3.500.000
8 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 3.630.000
  Cửa đi mở quay, mở trượt    
9 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 4.130.000
10 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 4.205.000
11 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 4.220.000
12 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 4.350.000
  Sản phẩm cửa nhựa u.PVC cao cấp THẢO AN WINDO W (sử dụng thanh Doubles Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, phụ kiện GQ)
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2 1.610.000
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2 1.910.000
3 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2 2.430.272
4 Cửa sổ 02 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK  Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ. M2 2.530.000
5 Cửa sổ 01 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A -PK đồng bộ hãng GQ M2 3.035.818
6 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m. PKKK  Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2 3.210.545
7 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa , chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2 3.305.272
8 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2 3.140.000
9 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2 1.960.909
  SẢN PHẨM NHỰA THANH ĐỊNH HÌNH RIVER WINDO W sản xuất tại Công ty Cổ phần Hưng Hà (Việt Trì - Phú Thọ)
1 Thanh nhựa PROFILE (màu trắng): Độ bền va đập Charpy KJ/m2: 44,29; Độ bền kéo đứt pa: 28,88. Độ bền uốn Mpa: 57,3; độ cứng Shore D: 75; Khả năng chịu nhiệt ở 70 - 100 độ C trong 01 h; không biến dạng phồng rộp Kg 40.000
2 Thanh nhựa PROFILE (màu vân gỗ): Độ bền va đập Charpy KJ/m2: 44,29; độ bền kéo đứt pa: 28,88. Độ bền uốn Mpa: 57,3; độ cứng Shore D: 75; khả năng chịu nhiệt ở 70 - 100 độc trong 01 h; không biến dạng phồng rộp Kg 105.000
3 Tấm trần nhựa đa dạng mẫu mã Kg 30.000
  Sản phẩm cửa, Vách kính PHÚ HUY NGUYỄN  WINDO W (Sử dụng thanh u.PVC của sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ)
I Vách kính cố định    
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm m2 2.100.000
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm m2 2.320.000
3 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 08 mm m2 2.350.000
4 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 10 mm m2 2.500.000
5 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 12 mm m2 2.750.000
II Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt    
1 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm m2 3.400.000
2 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm m2 3.450.000
3 Sử dụng kính trắng an toàn dày 10 mm m2 3.350.000
4 Sử dụng kính trắng an toàn dày 12 mm m2 3.650.000
5 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm m2 3.480.000
6 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm m2 3.600.000
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 12 mm m2 4.100.000
III Cửa đi mở quay, mở trượt    
1 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm m2 3.850.000
2 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm m2 4.020.000
3 Sử dụng kính trắng an toàn dày 10 mm m2 4.150.000
4 Sử dụng kính trắng an toàn dày 12 mm m2 4.370.000
5 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm m2 4.200.000
6 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm m2 4.310.000
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 12 mm m2 4.470.000
  Sản phẩm cửa nhựa PHÚ HUY NGUYỄN  WINDO W sử dụng thanh u.PVC của tập đoàn SHIDE, phụ kiện GQ
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm m2 1.190.000
2 Cửa sổ 01 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm m2 1.835.000
3 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm m2 1.805.000
4 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm m2 1.648.000
5 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm m2 1.788.000
6 Cứa sổ 02 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm m2 1.805.000
7 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm m2 1.595.000
8 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm m2 1.935.000
9 Cửa đi 02 cánh mở trượt , kính trắng Việt - Nhật 05 mm m2 1.645.000
10 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài , kính trắng Việt - Nhật 05 mm m2 1.875.000
11 Cửa đi 04 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm m2 1.585.000
12 Cửa đi 04 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm m2 2.008.000
  Sản phẩm cửa nhựa FAMILY WINDO W    
  Sản phẩm cửa nhựa FAMILY WINDO W sử dụng thanh uPV- Tập đoàn SHIDE của Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu
1 Vách kính cố định, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 1.210.000
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 1.670.000
3 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 1.580.000
4 Cửa sổ 01 cánh mở quay, hất, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 1.820.000
5 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 1.775.000
6 Cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 1.935.000
7 Cửa đi 02 cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 1.865.000
8 Cửa đi 04 cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 2.020.000
9 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 1.650.000
10 Cửa đi 04 cánh mở trượt, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 1.610.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
1 Khoá bán nguyệt - cửa sổ 02 cánh mở trượt Bộ 160.000
2 Khoá bán nguyệt - cửa sổ 03  hoặc 04 cánh mở trượt Bộ 325.000
3 Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh mở trượt Bộ 370.000
4 Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 03  hoặc 04 cánh mở trượt Bộ 590.000
5 Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 690.000
6 Khoá tay năm cài - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ 590.000
7 Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh mở quay Bộ 945.000
8 Khoá một điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.155.000
9 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.845.000
10 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở quay Bộ 2.980.000
11 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở quay Bộ 4.180.000
12 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 1.450.000
13 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở trượt Bộ 1.930.000
  Sản phẩm cửa nhựa, vách kính FAMILY WINDO W sử dụng thanh u.PVC sparlee của Tập đoàn SHIDE, đã bao gồm phụ kiện GQ chính hãng
  Vách kinh cố định    
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 2.135.000
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 2.355.000
3 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 08 mm M2 2.380.000
4 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 10 mm M2 2.530.000
  Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt    
1 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 3.400.000
2 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 3.470.000
3 Sử dụng kính trắng an toàn dày 08 mm M2 3.485.000
4 Sử dụng kính trắng an toàn dày 10 mm M2 3.615.000
  Cửa đi mở quay mở trượt    
1 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 4.120.000
2 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 4.190.000
3 Sử dụng kính trắng an toàn dày 08 mm M2 4.200.000
4 Sử dụng kính trắng an toàn dày 10 mm M2 4.340.000
  Sản phẩm cửa nhôm FAMILY WINDO W sử dụng nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của Tập đoàn XINGFA GROUP
1 Vách kính cố định , kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 1.730.000
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 2.110.000
3 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 2.080.000
4 Cửa sổ 01 cánh mở quay,  hất, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 2.270.000
5 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 2.260.000
6 Cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 2.550.000
7 Cửa đi 02 cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 2.480.000
8 Cửa đi 04 cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 2.556.000
9 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 2.510.000
10 Cửa đi 04 cánh mở trượt, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2 2.485.000
  Phụ kiện kèm theo hãng KINLONG    
1 Khoá bán nguyệt - cửa sổ 02 cánh mở trượt Bộ 420.000
2 Khoá bán nguyệt - cửa sổ 03  hoặc 04 cánh mở trượt Bộ 945.000
3 Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh mở trượt Bộ 880.000
4 Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 03  hoặc 04 cánh mở trượt Bộ 1.060.000
5 Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 560.000
6 Khoá tay năm mỏ cài - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ 500.000
7 Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh mở quay Bộ 877.000
8 Khoá một điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.920.000
9 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 2.130.000
10 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở quay Bộ 3.045.000
11 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở quay Bộ 5.945.000
12 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 4.350.000
13 Khoá chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở trượt Bộ 8.700.000
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước u.PVC Đệ Nhất    
1 j16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 6.200
2 j20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 8.800
3 j25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 12.900
4 j32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 16.400
5 j40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 29.500
6 j50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 26.800
7 j65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 41.000
8 j80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 48.800
10 j100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 70.600
11 j125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 92.000
12 j150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) -6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) M 135.800
  Phụ kiện u.PVC Đệ Nhất    
13 Co 45o φ160 Cái 155.000
14 Y φ160 Cái 583.000
15 Tê φ160 Cái 454.000
16 Nối φ160 Cái 135.000
17 Co 90o φ90 Cái 17.600
18 Co 90o φ110 Cái 36.500
19 Co 45o φ140 Cái 62.700
20 Tê φ34 Cái 2.800
21 Tê φ60 Cái 9.200
22 Tê φ110 Cái 48.300
23 Y giảm φ140-110 Cái 121.500
24 Y kiểm tra φ110 Cái 236.000
25 Y kiểm tra φ90 Cái 155.000
26 Keo dán 500 Hộp 43.000
  Ống nước u.PVC Thiếu niên Tiền Phong    
27 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M 8.600
28 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M 10.900
29 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M 15.000
30 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M 19.800
31 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M 23.200
32 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M 33.200
33 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M 47.300
34 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M 51.900
35 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M 76.000
36 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M 247.100
37 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M 397.600
   Ống HDPE - PE 80 Thiếu niên Tiền Phong  
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 M 7.545
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 M 9.818
40 D32 dày 2,0 mm - PN 8 M 13.455
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 M 15.727
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 M 20.091
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 M 24.273
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 M 31.273
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 M 37.364
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 M 45.182
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 M 53.545
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 M 49.727
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 M 59.636
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 M 71.818
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 M 70.364
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 M 85.273
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 M 120.818
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 M 148.182
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 M 182.545
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 M 380.909
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 M 456.364
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 M 740.455
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 M 893.182
  Ống HDPE - PE 100 Thiếu niên Tiền Phong    
60 D20 dày 2,0 mm - PN 16 M 7.727
61 D25 dày 2,0 mm - PN 12,5 M 9.818
62 D32 dày 2,4 mm - PN 12,5 M 16.091
63 D40 dày 3,0 mm - PN 12,5 M 24.273
64 D50 dày 3,7 mm - PN 12,5 M 37.091
65 D110 dày 8,1 mm - PN 12,5 M 180.545
66 D160 dày 11,8 mm - PN 12,5 M 376.273
67 D225 dày 16,6 mm - PN 12,5 M 743.091
  Phụ tùng ép phun HDPE    
  Đấu nối thẳng (Măng song)    
68 φ20 Cái 16.636
69 φ32 Cái 32.455
70 φ63 Cái 82.636
71 φ90 Cái 235.364
  Nối góc 90 độ (Cút)    
72 φ20 Cái 20.636
73 φ32 Cái 32.455
74 φ50 Cái 66.818
75 φ63 Cái 112.091
76 φ90 Cái 268.909
   Ba chạc 90 độ (Tê)    
77 φ20 Cái 21.000
78 φ32 Cái 34.909
79 φ63 Cái 131.000
80 φ90 Cái 395.364
   Ba chạc 90 độ PE CB phun    
81 D63-50 Cái 115.909
82 D75-63 Cái 211.536
  Khâu nối ren ngoài PE    
83 D50-2" Cái 51.636
84 D63-2" Cái 60.182
  Đai khởi thủy    
85 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636
86 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636
87 φ90 x 2" Cái 82.909
88 φ110 x 2" Cái 120.273
  Đầu nối chuyển bậc (Côn thu)    
89 D32-25 Cái 35.000
90 D40-20 Cái 36.000
91 D50-25 Cái 44.000
92 D63-20 Cái 59.909
93 D63-50 Cái 79.364
94 D90-63 Cái 174.909
  Ba chạc chuyển bậc (Tê thu)    
95 D25-20 Cái 38.364
96 D40-20 Cái 62.364
97 D50-25 Cái 75.909
98 D63-25 Cái 107.909
99 D63-40 Cái 114.545
  Nút bịt PE fun (Bịt đầu)    
100 φ20 Cái 8.455
101 φ32 Cái 16.636
102 φ50 Cái 41.818
103 φ63 Cái 62.636
104 φ90 Cái 153.364
  Ống u.PVC (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93
105 (21 x 1,6 mm 15 bar) M 6.100
106 (21 x 1,6 mm 20 bar) M 8.900
107 (27 x 1,4 mm 9 bar) M 6.700
108 (27 x 1,8 mm 12 bar) M 8.700
109 (34 x 1,6 mm 9 bar) M 9.700
110 (34 x 2,0 mm 12 bar) M 12.200
111 (42 x 2,5 mm 12 bar) M 18.500
112 (49 x 2,4 mm 9 bar) M 21.200
113 (60 x 2,8 mm 9 bar) M 30.900
114 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) M 73.400
115 (90 x 3,5 mm 8 bar) M 67.600
116 (110 x 5,3 mm 10 bar) M 126.700
117 (140 x 6,7 mm 10 bar) M 198.000
118 (168 x 7,3 mm 9 bar) M 224.300
119 (200 x 7,7 mm 8 bar) M 313.600
120 (220 x 8,7 mm 9 bar) M 348.400
  Ống HDPE -PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427
121 D20, dày 1,8 - 12,5 bar M 7.100
122 D25, dày 2,3 - 16 bar M 11.700
123 D32, dày 2,0 - 10 bar M 13.140
124 D40, dày 2,0 - 8 bar M 16.590
125 D50, dày 3,0 - 10 bar M 30.730
126 D63, dày 3,8 - 10 bar M 49.000
127 D75, dày 4,5 - 10 bar M 70.060
128 D90, dày 5,4 - 10 bar M 99.100
129 D110, dày 6,6 - 10 bar M 150.640
130 D125, dày 7,4 - 10 bar M 190.150
131 D140, dày 6,7 - 8 bar M 193.100
132 D160, dày 7,7 - 8 bar M 254.330
133 D180, dày 10,7 - 10 bar M 392.730
134 D200, dày 11,9 - 10 bar M 490.700
135 D315, dày 15,0 - 8 bar M 976.500
136 D400, dày 19,1 - 8 bar M 1.574.900
137 D500, dày 23,9 - 8 bar M 2.452.000
138 D630, dày 30,0 - 8 bar M 4.166.900
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
139 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L = 6 m M 576.000
140 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L = 6 m M 638.000
141 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L = 6 m M 810.000
142 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L = 6 m M 1.648.000
143 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L = 6 m M 2.514.000
144 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN400; L = 6 m M 2.994.000
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
145 Ống gang DN80 M 576.000
146 Ống gang DN100 M 610.000
147 Ống gang DN150 M 701.000
148 Ống gang DN200 M 939.000
149 Ống gang DN250 M 1.480.000
159 Ống gang DN300 M 1.898.000
151 Ống gang DN350 M 2.202.000
152 Ống gang DN400 M 2.820.000
  Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc - ký hiệu DZ    
153 Măng song D15 1/2" Cái 5.400
154 Măng song D25 1" Cái 12.500
155 Măng song D40 1.1/2" Cái 23.400
156 Măng song D80 3" Cái 85.400
157 Măng song D100 4" Cái 138.500
158 Cút + cút thu D15 1/2" Cái 5.500
159 Cút + cút thu D25 1" Cái 16.200
160 Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 31.400
161 Cút + cút thu D80 3" Cái 141.200
162 Cút + cút thu D100 4" Cái 252.000
163 Tê + tê thu D15 1/2" Cái 8.000
164 Tê + tê thu D25 1" Cái 22.100
165 Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 38.900
166 Tê + tê thu D80 3" Cái 152.800
167 Tê + tê thu D100 4" Cái 271.900
168 Rắc co D15 1/2" Cái 19.200
169 Rắc co D25 1" Cái 38.600
170 Rắc co D40 1.1/2" Cái 73.200
171 Rắc co D80 3" Cái 248.500
172 Côn thu 20 3/4" Cái 7.300
173 Côn thu 40 1.1/2" Cái 22.900
174 Côn thu 80 3" Cái 87.000
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam    
175 Khớp nối mềm hai đầu bát DN80 EE VN Bộ 535.000
176 Khớp nối mềm hai đầu bát DN100 EE VN Bộ 648.000
177 Khớp nối mềm hai đầu bát DN150 EE VN Bộ 1.061.000
178 Khớp nối mềm hai đầu bát DN200 EE VN Bộ 1.404.000
179 Khớp nối mềm hai đầu bát DN250 EE VN Bộ 1.638.000
180 Khớp nối mềm hai đầu bát DN400 EE VN Bộ 3.276.000
181 Khớp nối mềm bích bát DN80 BE VN Bộ 648.000
182 Khớp nối mềm bích bát DN100 BE VN Bộ 842.000
183 Khớp nối mềm bích bát DN150 BE VN Bộ 1.248.000
184 Khớp nối mềm bích bát DN200 BE VN Bộ 1.716.000
185 Khớp nối mềm bích bát DN300 BE VN Bộ 2.652.000
186 Khớp nối mềm bích bát DN400 BE VN Bộ 4.212.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 105    
187 Van cửa ne W ANA DN15 Cái 100.800
188 Van cửa ne W ANA DN32 Cái 348.000
189 Van cửa ne W ANA DN50 Cái 624.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan    
190 Van một chiều ANA CHV111 DN15 Cái 85.200
191 Van một chiều ANA CHV111 DN25 Cái 154.800
192 Van một chiều ANA CHV111 DN32 Cái 301.800
193 Van một chiều ANA CHV111 DN40 Cái 362.400
194 Van một chiều ANA CHV111 DN50 Cái 573.600
195 Van cửa ANA GV104 DN 15 Cái 97.000
196 Van cửa ANA GV104 DN 20 Cái 146.000
197 Van cửa ANA GV104 DN 25 Cái 209.000
198 Van cửa ANA GV104 DN 40 Cái 492.000
199 Van cửa ANA GV104 DN 50 Cái 624.000
  Các loại van áp lực 10 kg/cm2    
200 Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200
201 Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000
201 Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000
203 Van một chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000
204 Van một chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500
205 Van một chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000
  Van Samjin - SJV (Hàn Quốc) TC BSEN 5163    
206 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 3.113.000
207 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 3.449.000
208 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 6.146.000
  Van cổng OKM Nhật sản xuất tại MaLaySia TC BSS163:204 (TYPE B)    
209 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN50 Cái 3.984.000
210 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 4.080.000
211 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 5.154.000
212 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 8.870.000
213 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN200 Cái 13.020.000
214 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN300 Cái 29.520.000
215 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN400 Cái 78.960.000
216 Van cổng hai mặt bích ti chìm có tay DN50 Cái 4.200.000
217 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 5.454.000
218 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN200 Cái 13.440.000
219 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN300 Cái 30.188.000
  Van một chiều và van bướm OKM sản xuất tại MaLaySia    
220 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN80 Cái 3.840.000
221 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN100 Cái 5.040.000
222 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN150 Cái 9.192.000
223 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN200 Cái 15.924.000
224 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN300 Cái 37.308.000
  Van xả khí OKM sản xuất tại Malaysia    
225 Van xả khí DN25   3.996.000
226 Van xả khí DN50   5.784.000
  Các loại phụ kiện van và van khác    
227 Van cổng gang BB D100 Cái 1.538.000
228 Nắp van gang Cái 180.000
229 Mối nối mềm gang D200 Cái 1.646.000
230 Mối nối mềm gang D100 Cái 1.010.000
231 Tê gang EEB D200/100 Cái 2.689.000
232 Tê gang EEB D100/100 Cái 1.345.000
233 Cút gang EE D100 x 90o Cái 974.000
234 Cút gang EE D100 x 45o Cái 827.000
235 Cút gang EE D100 x 11,25o Cái 743.000
236 Bu gang BU D100 L = 250 Cái 842.000
237 Ống ngắn gang UU D200 L = 250 Cái 215.700
238 Ống ngắn gang UU D100 L = 250 Cái 151.000
239 Trụ cứu hoả D100 Cái 9.000.000
240 Đai khởi thủy gang D200/50 Cái 858.000
241 Đai khởi thủy gang D100/40 Cái 343.000
242 Đai khởi thủy gang D100/25 Cái 343.000
243 Bích đặc gang D100 Cái 189.000
244 Van xã khí gang D25 Cái 204.000
  Đồng hồ đo lưu lượng nước    
245 Đồng hồ cấp C Multimag DN15 (Indonesia) Cái 510.000
246 Đồng hồ cấp B Multimag TMII DN15 (Indonesia) Cái 445.000
247 Đồng hồ cấp B Multimag DN20 (Brazin) Cái 1.110.000
248 Đồng hồ cấp B Multimag DN25 (Brazin) Cái 2.585.000
249 Đồng hồ cấp B Multimag DN32 (Brazin) Cái 2.770.000
250 Đồng hồ cấp B Multimag DN40 (Brazin) Cái 4.635.000
251 Đồng hồ cấp B Multimag DN50 (Brazin) Cái 6.105.000
252 Đồng hồ kết hợp DN50 x 20 (France) Cái 57.490.000
253 Đồng hồ kết hợp DN100 x 25 (France) Cái 69.040.000
  Ống thép tráng kẽm Vinapipe TC BS 1387/85    
254 DN 15 x 1,9 M 31.000
255 DN 20 x 2,1 M 41.000
256 DN 25 x 2,3 M 58.000
257 DN 32 x 2,3 M 73.000
258 DN 40 x 2,5 M 91.000
259 DN 50 x 2,6 M 118.000
260 DN 60 x 2,5 M 130.000
261 DN 65 x 2,9 M 167.000
262 DN 80 x 2,9 M 196.000
263 DN 100 x 3,2 M 280.000
  Ống thép đen Việt Đức TC ASTM A53A    
364 D150 (168,3 x 4,78) M 475.000
265 D200 (219,1 x 4,78) M 622.000
  Ống thép đen SUNSCO của Nhật Bản sản xuất tại Việt Nam Theo TC ASTM A53 m - B
266 D300 (323,8 x 635) M 1.550.000
267 D400 (406,4 x 7,14) M 2.205.000
  Ống thép mạ ASTM A53A; ASTM A53 m - B    
268 D150 (168,3 x 4,78) M 610.000
269 D200 (219,1 x 5,16) M 862.000
270 D300 (323,8 x 635) M 1.983.000
  Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR    
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10    
1 φ20 x 2,3 M 23.900
2 φ25 x 2,8 M 42.800
3 φ32 x 2,9 M 57.700
4 φ40 x 3,7 M 75.900
5 φ50 x 4,6 M 111.800
  Ống nóng kháng khuẩn PN20    
6 φ20 x 3,4 M 30.200
7 φ25 x 4,2 M 49.500
8 φ32 x 5,4 M 85.000
9 φ40 x 6,7 M 128.000
10 φ50 x 8,3 M 187.000
  Phụ kiện Sunmax-PPR    
11 Măng sông 20 Cái 3.500
12 Măng sông 32 Cái 8.500
13 Măng sông 50 Cái 23.000
14 Măng sông 75 Cái 77.700
15 Măng sông 90 Cái 136.400
16 T đều 20 Cái 6.800
17 T đều 32 Cái 17.900
18 T đều 50 Cái 56.500
19 T đều 75 Cái 165.000
20 T đều 90 Cái 265.000
21 Cút 20 Cái 6.000
22 Cút 32 Cái 14.000
23 Cút 50 Cái 39.500
24 Cút 75 Cái 158.000
25 Cút 90 Cái 250.000
26 Chếch 20 Cái 5.300
27 Chếch 32 Cái 12.000
28 Chếch 50 Cái 47.500
29 Chếch 75 Cái 155.000
30 Chếch 90 Cái 188.000
31 Côn thu 25/20 Cái 5.200
32 Côn thu 32/20-25 Cái 8.900
33 Côn thu 40/20-25-32 Cái 11.500
34 Côn thu 50/20-25-32-40 Cái 19.200
35 Côn thu 63/25-32-40-50 Cái 39.900
36 T thu 25/20 Cái 10.500
37 T thu 32/20-25 Cái 18.500
38 T thu 40/20-25-32 Cái 42.500
39 T thu 50/20-25-32-40 Cái 72.000
40 T thu 63/25-32-40-50 Cái 130.000
41 Cút thu 25/20 Cái 13.500
42 Cút thu 32/20-25 Cái 26.900
43 Cút thu 40/20-25-32 Cái 32.000
44 Van cửa tay tròn φ50 Cái 475.000
45 Van cửa tay tròn φ40 Cái 270.000
46 Van cửa tay tròn φ32 Cái 270.000
47 Van cửa tay tròn φ25 Cái 155.000
48 Van cửa tay tròn φ20 Cái 117.000
49 Rắc co PPR φ50 Cái 147.000
50 Rắc co PPR φ40 Cái 93.000
51 Rắc co PPR φ32 Cái 66.000
52 Rắc co PPR φ25 Cái 42.000
  Ống nước thương hiệu SP (nhà phân phối chính Công ty TNHH MTV Việt Khải Hưng)
1 Ống PPR cấp nước lạnh φ20, PN10 (1 cây/4 m) Mét 17.200
2 Ống PPR cấp nước lạnh φ25, PN10 (1 cây/4 m) Mét 30.400
3 Ống PPR cấp nước lạnh φ32, PN10 (1 cây/4 m) Mét 40.100
4 Ống PPR cấp nước lạnh φ40, PN10 (1 cây/4 m) Mét 53.800
5 Ống PPR cấp nước lạnh φ50, PN10 (1 cây/4 m) Mét 78.300
6 Ống PPR cấp nước lạnh φ63, PN10 (1 cây/4 m) Mét 123.600
7 Ống PPR cấp nước lạnh φ20, PN 16 (1 cây/4 m) Mét 18.909
8 Ống PPR cấp nước lạnh φ25, PN 16 (1 cây/4 m) Mét 36.818
9 Ống PPR cấp nước lạnh φ32, PN 16 (1 cây/4 m) Mét 50.454
10 Ống PPR cấp nước lạnh φ40, PN 16 (1 cây/4 m) Mét 83.181
11 Ống PPR cấp nước lạnh φ50, PN 16 (1 cây/4 m) Mét 130.000
12 Ống PPR cấp nước lạnh φ63, PN 16 (1 cây/4 m) Mét 200.909
13 Ống PPR cấp nước nóng φ20, PN 20 (1 cây/4 m) Mét 20.100
14 Ống PPR cấp nước nóng φ25, PN 20 (1 cây/4 m) Mét 37.000
15 Ống PPR cấp nước nóng φ32, PN 20 (1 cây/4 m) Mét 54.700
16 Ống PPR cấp nước nóng φ40, PN 20 (1 cây/4 m) Mét 101.800
17 Ống PPR cấp nước nóng φ50, PN 20 (1 cây/4 m) Mét 131.800
18 Ống PPR cấp nước nóng φ63, PN 20 (1 cây/4 m) Mét 207.200
19 Ống nước HDPE φ25, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét 9.600
20 Ống nước HDPE φ32, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét 13.400
21 Ống nước HDPE φ40, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét 20.100
22 Ống nước HDPE φ50, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét 31.300
23 Ống nước HDPE φ63, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét 49.800
24 Ống nước HDPE φ75, PE8,PN10 (1 cây/6 m) Mét 70.400
25 Ống nước HDPE φ90, PE8, PN10 (1 cây/6 m) Mét 101.800
26 Ống nước HDPE φ110, PE8,PN10 (1 cây/6 m) Mét 148.100
27 Ống u.PVC - C1 φ21- PN 12.5 (1 cây/4 m) Mét 6.500
28 Ống u.PVC - C1 φ27- PN 12.5 (1 cây/4 m) Mét 8.900
29 Ống u.PVC - C1 φ34- PN 10 (1 cây/4 m) Mét 11.400
30 Ống u.PVC - C1 φ42- PN 8 (1 cây/4 m) Mét 15.400
31 Ống u.PVC - C1 φ48- PN 8 (1 cây/4 m) Mét 18.600
32 Ống u.PVC - C1 φ60- PN 6 (1 cây/4 m) Mét 23.600
33 Ống u.PVC - C1 φ75- PN 6 (1 cây/4 m) Mét 33.500
34 Ống u.PVC - C1 φ90- PN 5 (1 cây/4 m) Mét 41.700
35 Ống u.PVC - C1 φ110- PN 5 (1 cây/4 m) Mét 60.900
36 Ống u.PVC - C1 φ125- PN 5 (1 cây/4 m) Mét 75.400
37 Ống u.PVC - C2 φ34 - PN 12,5 (1 cây/4 m) Mét 14.000
38 Ống u.PVC - C2 φ42 - PN10 (1 cây/4 m) Mét 17.700
39 Ống u.PVC - C2 φ48 - PN10 (1 cây/4 m) Mét 21.300
40 Ống u.PVC - C2 φ60 - PN8 (1 cây/4 m) Mét 30.400
41 Ống u.PVC - C2 φ75 - PN8 (1 cây/4 m) Mét 43.100
42 Ống u.PVC - C2 φ90 - PN6 (1 cây/4 m) Mét 48.600
43 Ống u.PVC - C2 φ110 - PN6  (1 cây/4 m) Mét 71.100
44 Ống u.PVC - C2 φ125 - PN6  (1 cây/4 m) Mét 89.000
45 Ống u.PVC - C2 φ140 - PN6  (1 cây/4 m) Mét 114.300
 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn