04:57 ICT Thứ tư, 23/09/2020

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật tư thiết bị, vật liệu xây dựng tháng 11 năm 2014 tỉnh Quảng Trị (Phần 1)

Thứ năm - 18/12/2014 15:41
(Ban hành kèm theo Công bố số 3355/CB/STC-SXD
ngày 14 tháng 11 năm 2014 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số TT Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)  
 
A CÁC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, VẬT TƯ THIẾT BỊ BÁN TRÊN PHƯƠNG TIỆN BÊN MUA TẠI NƠI KHAI THÁC, ĐIỂM TẬP KẾT VẬT LIỆU HOẶC NHÀ MÁY SẢN XUẤT   
  Cát, sạn tại bãi tập kết VLXD sông Hiếu, Đông Hà      
1 Cát xây M3           90.000  
2 Cát tô trát M3           80.000  
3 Cát đổ nền M3           65.000  
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3         140.000  
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách trung tâm TT Hồ Xá 16 - 17 km  
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3           85.000  
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3           65.000  
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, TT Bến Quan) M3         130.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km 736 + 500 Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m), đá khai thác tại miền Rây Gio Linh cách TT Gio Linh khoảng  8 - 10 km  
8 Cát xây, tô M3           85.000  
9 Cát đúc bê tông M3         100.000  
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3         130.000  
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên             6.500  
12 Sạn 1 x 2 M3         200.000  
13 Sạn 2 x 4 M3         180.000  
14 Sạn 4 x 6 M3         145.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách TT Krông Klang  6 - 8 km  
15 Cát xây M3           80.000  
16 Cát tô trát M3           75.000  
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3           95.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm TT Cam Lộ 5 km  
18 Cát xây, tô M3           80.000  
19 Cát đổ nền M3           65.000  
20 Sạn xô bồ (Sạn ngang) M3           95.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn TX Quảng Trị      
21 Cát xây M3           90.000  
22 Cát vàng đúc bê tông M3         110.000  
23 Cát đổ nền M3           65.000  
24 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3         140.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng      
25 Cát xây M3           80.000  
26 Cát đổ nền M3           65.000  
  Đá các loại tại Xí nghiệp SXVL xây dựng thuộc Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km 28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)  
27 Đá xay 1 x 2 M3         200.000  
28 Đá xay 2 x 4 M3         195.000  
29 Đá xay 4 x 6 M3         145.000  
30 Đá xay 0,5 x 1 M3         113.000  
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3         113.000  
32 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3         100.000  
   Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km29, Quốc lộ 9) của Công ty CP Thiên Tân  
33 Đá dăm 1 x 2 M3         209.091  
34 Đá dăm 2 x 4 M3         195.000  
35 Đá dăm 4 x 6 M3         150.000  
36 Đá mi 0 - 5 (mm) M3         145.454  
37 Đá mi 5 - 10 (mm) M3         127.272  
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3         122.727  
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3         113.636  
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3           44.000  
41 Đá xô bồ M3           88.000  
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3         125.000  
  Đá xẻ tự nhiên      
43 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2         284.000  
44 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2         284.000  
45 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2         284.000  
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2         266.000  
47 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2         266.000  
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2         266.000  
49 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2         298.000  
50 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2         298.000  
51 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2         280.000  
52 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2         280.000  
53 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (có băm mặt) M2         370.000  
54 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (không băm mặt) M2         351.000  
  Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty CP Khóang sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)  
55 Đá xay 1 x 2 M3         250.000  
56 Đá xay 2 x 4 M3         229.000  
57 Đá xay 4 x 6 M3         196.000  
58 Đá Dmax 25 M3         167.000  
59 Đá Dmax 37,5 M3         156.000  
60 Đá hộc M3         156.000  
61 Đá bột M3         115.000  
   Đá các loại tại Công ty CP FURNITMAX (Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị) cách Trung tâm TT Cam Lộ 12 km  
62 Đá xay 1,0 x 1,9 M3         209.091  
63 Đá xay 1 x 2 M3         200.000  
64 Đá xay 2 x 4 M3         195.455  
65 Đá xay 4 x 6 M3         145.455  
66 Đá xay 0,5 x 1 M3         113.635  
67 Đá Dmax 25 M3         113.635  
68 Đá Dmax 37,5 M3         100.000  
69 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3         125.455  
  Cuội sỏi nghiền của Công ty Xây dựng Thống nhất (Cam Tuyền, Cam Lộ)      
70 Cuội sỏi nghiền 1 x 2 M3         178.146  
71 Cuội sỏi nghiền 2 x 4 M3         171.000  
72 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 25 mm M3         102.454  
73 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 37,5 mm M3           88.181  
  Đá các loại (Km28, Quốc lộ 9) của Công ty TNHH Minh Hưng      
74 Đá mi 0 - 5 (mm) M3         109.000  
75 Đá mi 5 - 10 (mm) M3         109.000  
76 Đá dăm 1 x 2 M3         200.000  
77 Đá xay 2 x 4 M3         195.454  
78 Đá xay 4 x 6 M3         145.454  
79 Đá Dmax 25 M3         113.636  
80 Đá Dmax 37,5 M3         100.000  
81 Đá xô bồ M3           88.000  
82 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3         125.454  
  Đá các loại của doanh nghiệp Chế biến nông lâm sản xuất khẩu đường 9 (Khóm 3A, TT Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị)  
83 Đá mi 5 - 10 (mm) M3         140.000  
84 Đá dăm 1 x 2 M3         230.000  
85 Đá xay 2 x 4 M3         220.000  
86 Đá xay 4 x 6 M3         180.000  
87 Đá Dmax 25 M3         145.000  
88 Đá Dmax 37,5 M3         130.000  
89 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3         156.000  
  Đá các loại của Công ty CP Tân Hưng (Km27 + 500  Quốc ,ộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)  
90 Đá mi 0 - 5 (mm) M3         130.000  
91 Đá mi 5 - 10 (mm) M3         135.000  
92 Đá dăm 1 x 2 M3         220.000  
93 Đá xay 2 x 4 M3         205.000  
94 Đá xay 4 x 6 M3         160.000  
95 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3         135.000  
96 Đá Dmax 37,5 M3         130.000  
97 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3         120.000  
  Sản phẩm cột điện bê tông ly tâm tại Công ty 384      
1 Cột điện bê tông ly tâm 6,5 m B Cột 1.250.000  
2 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m A Cột 1.450.000  
3 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m B Cột 1.500.000  
4 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m C Cột 1.700.000  
5 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m A Cột 1.900.000  
6 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m B Cột 2.100.000  
7 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m C Cột 2.400.000  
8 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m A Cột 3.000.000  
9 Cột điện bê tông ly tâm m 10,5 m B Cột 3.200.000  
10 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m C Cột 3.500.000  
11 Cột điện bê tông ly tâm 12 m A Cột 4.100.000  
12 Cột điện bê tông ly tâm 12 m B Cột 4.300.000  
13 Cột điện bê tông ly tâm 12 m C Cột 4.700.000  
  Ống bê tông ly tâm  tại Công ty 384      
14 D400, dài 02 m, 01 lớp thép 6, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 230.000  
15 D400, dài 02 m, 01 lớp thép 8, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 275.000  
16 D600, dài 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 390.000  
17 D600, dài 02 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 540.000  
18 D800, dài 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 600.000  
19 D800, dài 02 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 780.000  
20 D1000, 01 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.050.000  
21 D1000, 02 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.400.000  
22 D1250, 01 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 1.400.000  
23 D1250, 02 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 2.000.000  
24 D1500, 01 m, 02 lớp thép, 02 đầu âm dương Mét 2.590.000  
25 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm,     01 lớp thép, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 865.000  
26 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm,     02 lớp thép, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 970.000  
27 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm,     01 lớp thép, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 1.230.000  
28 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm,     02 lớp thép, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 1.510.000  
29 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1000 mm, chiều dày thành ống 100 mm, 02 lớp thép có khớp nối âm dương, L= 1 m Mét 1.510.000  
30 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1250 mm, chiều dày thành ống 120 mm,      02 lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.220.000  
31 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1500 mm, chiều dày thành ống 140 mm,      02 lớp thép có khớp nối loe, L =  1 m Mét 2.910.000  
32 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 60 mm,       01 lớp thép, L =  4 m, 01 đầu loe Mét 740.000  
  Ống bê tông ly tâm tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển CSHT tỉnh Quảng Trị  
33 D300, loại dài 4 m và 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 176.000  
34 D300, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 254.000  
35 D400, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè. Mét 210.000  
36 D400, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 317.000  
37 D500, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 305.000  
38 D500, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 433.000  
39 D600, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 360.000  
40 D600, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 504.000  
41 D750, loại dài 04 m và 02m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 548.000  
42 D750, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 717.000  
43 D800, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 592.000  
44 D800, dài 04 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 783.000  
45 D1000, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho vỉa hè Mét 878.000  
46 D1000, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày         100 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.132.000  
47 D1200, dài 03 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.338.000  
48 D1200, dài 03 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000  
49 D1250, dài 03 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.358.000  
50 D1250, dài  03 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000  
51 D1500, dài 03 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.840.000  
52 D1500, dài 03 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000  
53 D1200, dài 1m, 01 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.338.000  
54 D1200, dài 01 m, 02 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000  
55 D1250, dài 01 m, 01 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.358.000  
56 D1250, dài 01 m, 02 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000  
57 D1500, dài 01 m, 01 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè. Mét 1.840.000  
58 D1500, dài 01 m, 02 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000  
59 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, 01 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 865.000  
60 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, 02 lớp thép C400-V, L= 4 m, 01 đầu loe Mét 970.000  
61 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, 01 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 1.230.000  
62 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 1.510.000  
63 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1000, chiều dày thành ống 100, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 1.510.000  
64 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1250, chiều dày thành ống 120, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 2.220.000  
65 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1500, chiều dày thành ống 140, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 2.910.000  
66 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D2000, chiều dày thành ống 200, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 6.000.000  
67 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D600, chiều dày thành ống 60 mm, 01 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 740.000  
68 Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.180.000  
69 Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.250.000  
70 Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.320.000  
71 Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.410.000  
  Ống cống ly tâm của Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km753+100 Quốc lộ 1A)  
72 Cống D400, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 252.000  
73 Cống D400, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 240.000  
74 Cống D600, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 448.000  
75 Cống D600, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 419.000  
76 Cống D800, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 629.000  
77 Cống D800, L = 4 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.033.000  
78 Cống D800, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 670.000  
79 Cống D800, L = 2 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.073.000  
80 Cống D1000, L = 2 m, 01 lớp thép,01 đầu loe, thành ống dày90 mm Mét 1.060.000  
81 Cống D1000, L = 2 m, 02 lớp thép,01 đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.374.000  
  Ống bê tông cốt thép của Công ty TNHH Xây dựng Thuận Đức II (hàng tại kho Công ty tư vấn ĐT và XD Đường Sáng)  
82 Ống D400 - 65 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 300.000  
83 Ống D600 - 75 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 500.000  
84 Ống D800 - 95 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 825.000  
85 Ống D1000 - 115 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 1.250.000  
86 Ống D1200 - 125 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 1.850.000  
87 Ống D400 - 65 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 250.000  
88 Ống D600 - 75 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 450.000  
89 Ống D800 - 95 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 650.000  
90 Ống D1000 - 115 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 1.050.000  
91 Ống D1200 - 125 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 1.500.000  
  Sản phẩm nắp hố ga và nắp bể bằng gang cầu của Công ty CP Tư vấn và Xây dựng công trình Đức Thịnh  
  Nắp ga cống thanh vuông âm có bản lề      
1 Tải trọng 125 kN, khung 850 x 850 BS EN 124-1994 Bộ 3.852.000  
2 Tải trọng 250 kN, khung 850 x 850 BS EN 124-1994 Bộ 4.552.363  
3 Tải trọng 400 kN, khung 850 x 850 BS EN 124-1994 Bộ 5.252.727  
4 Tải trọng 600 kN, khung 850 x 850 BS EN 124-1994 Bộ 6.093.163  
5 Tải trọng 900 kN, khung 850 x 850 BS EN 124-1994 Bộ 6.653.454  
  Nắp ga cống thanh vuông dương có bản lề      
6 Tải trọng 125 kN, khung 890 x 890 BS EN 124-1994 Bộ 4.909.090  
7 Tải trọng 250 kN, khung 890 x 890 BS EN 124-1994 Bộ 5.236.363  
8 Tải trọng 400 kN, khung 890 x 890 BS EN 124-1994 Bộ 6.349.090  
9 Tải trọng 600 kN, khung 890 x 890 BS EN 124-1994 Bộ 8.509.090  
10 Tải trọng 900 kN, khung 890 x 890 BS EN 124-1994 Bộ 11.127.272  
  Nắp hố ga  thanh vuông, khung vuông  có bản lề      
11 Tải trọng 125 kN, khung 760 x 760 BS EN 124-1994 Bộ 3.768.000  
12 Tải trọng 250 kN, khung 760 x 760 BS EN 124-1994 Bộ 4.080.909  
13 Tải trọng 400 kN, khung 760 x 760 BS EN 124-1994 Bộ 4.500.000  
14 Tải trọng 600 kN, khung 760 x 760 BS EN 124-1994 Bộ 5.755.636  
15 Tải trọng 900 kN, khung 760 x 760 BS EN 124-1994 Bộ 5.860.363  
  Khung và song chắn rác có bản lề      
16 Tải trọng 125 kN, khung 890 x 890 BS EN 124-1994 Bộ 3.827.272  
17 Tải trọng 250 kN, khung 890 x 890 BS EN 124-1994 Bộ 4.100.000  
18 Tải trọng 400 kN, khung 890 x 890 BS EN 124-1994 Bộ 5.063.636  
19 Tải trọng 125 kN, khung 960 x 530 BS EN 124-1994 Bộ 2.801.454  
20 Tải trọng 250 kN, khung 960 x 530 BS EN 124-1994 Bộ 3.151.636  
21 Tải trọng 400 kN, khung 960 x 530 BS EN 124-1994 Bộ 3.922.036  
22 Tải trọng 600 kN, khung 960 x 530 BS EN 124-1994 Bộ 4.552.363  
23 Tải trọng 900 kN, khung 960 x 530 BS EN 124-1994 Bộ 5.252.727  
  Nắp bể cáp điện, viễn thông      
24 Bộ bể cáp 02 cánh trên vỉa hè; tải trọng 125 kN, khung: 945 x 872 x 80 BS EN 124-1994 Bộ 6.595.140  
25 Bộ bể cáp 02 cánh dưới đường; tải trọng 40 kN, khung: 910 x 950 x 100 BS EN 124-1994 Bộ 8.139.140  
26 Bộ bể cáp 04 cánh trên vỉa hè; tải trọng 125 kN, khung: 1255 x 884 x 80 BS EN 124-1994 Bộ 7.577.181  
27 Bộ bể cáp 04 cánh dưới đường; tải trọng 125 kN, khung: 910 x 950 x 100 BS EN 124-1994 Bộ 12.123.490  
28 Bộ bể cáp 04 cánh dưới đường; tải trọng 40 kN, khung: 1255 x 884 x 80 BS EN 124-1994 Bộ 13.302.163  
29 Bộ bể cáp 04 cánh dưới đường; tải trọng 40 kN, khung: 1660 x 950 x 100 BS EN 124-1994 Bộ 15.154.363  
30 Bộ bể cáp 06 cánh dưới đường; tải trọng 40 kN, khung: 2415 x 950 x 100 BS EN 124-1994 Bộ 22.310.590  
  GẠCH CÁC LOẠI      
  Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn      
  Gạch tuynel Linh Đơn      
1 Gạch 02 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                636  
2 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên             1.363  
3 Gạch 06 lỗ  10 cm x 15 cm x 20 cm Viên             2.000  
4 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên             1.272  
5 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên             1.454  
  Gạch tuynel Đông Hà      
6 Gạch 02 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                636  
7 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên             1.363  
8 Gạch 06 lỗ 10 cm x 15 cm x 20 cm Viên             2.000  
9 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên             1.272  
10 Gạch đặc (6 cm x 10cm x 20cm) Viên             1.454  
  Gạch của Xí nghiệp sản xuất vật liệu và xây dựng số 5 (huyện Hướng Hoá)  
11 Gạch 06 lỗ A1 10 cm x 20 cm x 15 cm Viên             2.181  
12 Gạch 04 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm) Viên             1.454  
13 Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm) Viên             1.545  
14 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm) Viên             1.363  
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị      
15 Gạch nung 02 lỗ A Viên                636  
16 Gạch nung 02 lỗ B Viên                363  
17 Gạch nung 04 lỗ A Viên             1.363  
18 Gạch nung 04 lỗ B Viên                909  
19 Gạch nung 06 lỗ A Viên             2.272  
20 Gạch nung 06 lỗ B Viên             1.454  
21 Gạch 06 lỗ nửa Viên             1.363  
22 Gạch đặc A1 Viên             1.454  
23 Gạch đặc A2 Viên             1.272  
  Gạch Tuynel Minh Hưng      
24 Gạch Tuynel 06 lỗ loại A Viên             2.000  
25 Gạch Tuynel 04 lỗ loại A Viên             1.318  
26 Gạch Tuynel 02 lỗ loại A Viên                909  
27 Gạch Tuynel đặc loại A Viên             1.409  
28 Gạch Tuynel 06 lỗ nữa loại A Viên             1.090  
  Sản phẩm gạch Block (phường 1, thị xã Quảng Trị) của Công CP Thiên Tân  
29 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2           72.727  
30 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2           74.545  
31 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2           72.727  
32 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2           74.545  
33 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2           72.727  
34 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2           74.545  
35 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2           75.455  
36 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2           77.273  
37 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2           75.455  
38 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2           77.273  
39 Gạch Block Tráng men 25 x 25 không màu M2           75.455  
40 Gạch Block Tráng men 25 x 25 có màu M2           77.273  
41 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2           78.182  
42 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2           81.181  
43 Gạch Terazzo 50 x 50 các màu M2           86.364  
44 Ngói màu 09 viên/m2 M2         114.545  
45 Ngói màu 10 viên/m2 M2         113.636  
46 Ngói màu 20 viên/m2 M2         127.273  
   Gạch Block xây tường sản xuất tại Đầu Mầu của Công ty CP Thiên Tân  
47 Gạch Block đặc 02 lỗ (12 x 17 x 27) cm Viên             3.364  
48 Gạch Block rỗng 02 lỗ (10 x 19 x 39) cm Viên             3.818  
49 Gạch Block rỗng  3 lỗ (12 x 19 x 39) cm Viên             4.273  
  Gạch  Block bê tông sản xuất tại KCN Cam hiếu, Cam Lộ của Công ty CP Thiên Tân  
50 Gạch Block rỗng R15 (15 x 19 x 39) cm - M#100 Viên             6.591  
51 Gạch Block đặc Đ12 (12 x 17 x 27) cm - M#100 Viên             4.364  
52 Gạch Block rỗng R20 (20 x 19 x 39) cm - M#100 Viên             9.045  
53 Gạch Block rỗng R12 (12 x 19 x 39) cm - M#100 Viên             5.273  
54 Gạch Block đặc Đ5 (5 x 10 x 20) cm Viên             1.245  
55 Gạch Block rỗng R5 (5 x 10 x 20) cm Viên             1.227  
  Gạch Block rỗng R10 (10 x 19 x 39) cm - M#100 Viên             4.727  
  Gạch Terrazzo Công ty TNHH MTV Hoàng Huy Đông Hà      
56 Gạch Terrazzo 300 x 300 x 30 (màu đỏ) M2           78.443  
57 Gạch Terrazzo 300 x 300 x 30 (màu  x ám) M2           76.755  
58 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 (màu đỏ) M2           79.794  
59 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 (màu  x anh) M2           80.434  
  Gạch Terrazzo Công ty TNHH MTV Trần Châu      
60 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30; 300 x 300 x 30 (màu đỏ) M2           77.270  
61 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30; 300 x 300 x 30 (màu vàng) M2           77.270  
62 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30; 300 x 300 x 30 (màu  x anh) M2           78.200  
63 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30; 300 x 300 x 30 (màu  x ám) M2           76.360  
  Gạch Không nung Polyme Bến Hải      
64 Gạch 06 lỗ (96 mm x 138 mm x 200 mm) Viên             2.181  
65 Gạch 06 lỗ 1/2 (96 mm x 138 mm x 100 mm) Viên             1.454  
66 Gạch 04 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm) Viên             1.545  
67 Gạch 04 lỗ 1/2 (95 mm x 95 mm x 100 mm) Viên             1.363  
68 Gạch đặc (50 mm x 100 mm x 200 mm) Viên             1.636  
  Gạch Không nung  Công ty CP Đầu tư Quảng Việt      
69 Gạch đặc (60mm x 95mm x 200mm) Viên             1.272  
70 Gạch 4 lỗ  (95mm x 95mm x 200mm) Viên             1.454  
71 Gạch 6 lỗ (95mm x 140mm x 200mm) Viên             1.909  
B CÁC VẬT LIỆU TÍNH ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ  
1 Blô Xi măng M 75 (12 x 20 x 30) cm   Viên             3.000  
2 Blô Xi măng M >75 (12 x 20 x 30) cm Viên             3.500  
3 Đá Granito nhỏ (đen, trắng) Kg             1.818  
4 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg             1.320  
5 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg             1.310  
6 Xi măng Sông Gianh PCB30 (50 kg/bao) Kg             1.185  
7 Xi măng Sông Gianh rời PCB30 Kg             1.120  
8 Xi măng Sông Gianh PCB40 (50 kg/bao) Kg             1.255  
9 Xi măng Sông Gianh rời PCB40 Kg             1.190  
10 Xi măng Kim Đỉnh PCB 25 Kg             1.109  
11 Xi măng Kim Đỉnh PCB 30 Kg             1.181  
12 Xi măng Kim Đỉnh PCB 40 Kg             1.254  
13 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 30 Kg             1.272  
14 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 40 Kg             1.363  
15 Tấm lợp Fribrô 1m2 Tấm           30.000  
16 Tấm lợp Fribrô 1m5 Tấm           39.000  
17 Tấm lợp Fribrô 1m8 Tấm           47.000  
18 Kính trắng 4,5 mm Đáp cầu M2           90.000  
19 Kính màu các loại 4,5 mm Đáp cầu M2         110.000  
20 Kính trắng thành phẩm 03 ly Đáp cầu M2           66.000  
21 Kính Liên doanh 07 ly màu trà M2         145.000  
  NHỰA ĐƯỜNG      
1 Nhựa đường 60/70 PLC SINGAPORE - 190 kg/phuy Kg           17.700  
2 Nhựa đường đặc nóng 60/70 - SINGAPORE (xe Sitec) Kg           16.200  
3 Nhựa đường Carboncor Asphalt Kg             3.530  
  GIÁ XĂNG, DẦU      
1
 
 
Xăng RON 95 (từ 0h00 ngày 01/11 đến 11h00 ngày 07/11) Lít           20.945  
Xăng RON 95 (từ 11h00 ngày 07/11 đến 11h00 ngày 22/11) Lít           20.082  
Xăng RON 95 (từ  11h00 ngày 22/11 đến 24h00 ngày 30/11) Lít           19.045  
2 Xăng RON 92 (từ 0h00 ngày 01/11 đến 11h00 ngày 07/11) Lít           20.400  
Xăng RON 92 (từ 11h00 ngày 07/11 đến 11h00 ngày 22/11) Lít           19.536  
Xăng RON 92 (từ  11h00 ngày 22/11 đến 24h00 ngày 30/11) Lít           18.500  
3 Dầu hoả (từ 0h00 ngày 01/11 đến 11h00 ngày 07/11) Lít           18.264  
Dầu hoả (từ 11h00 ngày 07/11 đến 11h00 ngày 22/11) Lít           17.936  
Dầu hoả (từ  11h00 ngày 22/11 đến 24h00 ngày 30/11) Lít           17.527  
4 Diesel 0,05S (từ 0h00 ngày 01/11 đến 11h00 ngày 07/11) Lít           18.009  
Diesel 0,05S (từ 11h00 ngày 07/11 đến 11h00 ngày 22/11) Lít           17.536  
Diesel 0,05S (từ  11h00 ngày 22/11 đến 24h00 ngày 30/11) Lít           17.000  
  Đơn giá xăng, dầu đã bao gồm phí xăng, dầu (xăng: 1.000 đ/lít; diesel 500 đ/lít; dầu hỏa 300 đ/lít)  
  GẠCH VIGLACERA      
1 Granite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E611 màu đen, E645 màu xám 04 viên/hộp M2         209.000  
2 Granite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60x60) E600 màu trắng sọc, F600 màu trắng kẻ ô 04 viên/hộp M2         200.000  
3 Gạch cotto (40 x 40) D401, D402, D403, D404, D408, D411 06 viên/hộp Hộp           98.000  
4 Gạch sân vườn (40 x 40) S409, S411, S412, S421 06 viên/hộp Hộp           90.000  
  Gạch; Ngói Đồng Tâm      
5 Procelain 80*80 8080DB016 loại A M2         204.000  
6 Procelain 80*80 8080DB028 loại A M2         204.000  
7 Procelain 80*80 8080DB100-NANO loại A M2         245.000  
8 Procelain 60*60 6060CLASSIC001 loại A M2         160.000  
9 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001 loại A M2         233.000  
10 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001-NANO loại A M2         244.000  
11 Procelain 50*50 5050DB002 loại A M2         148.000  
12 Procelain 50*50 5050GOSAN001 loại A M2         110.000  
13 Procelain 50*35 CT35027 loại A M2         211.000  
14 Procelain 40*40 4040CATTIEN001 loại A M2         116.000  
15 Procelain 40*40 4040DAHATIEN001 loại A M2         120.000  
16 Procelain 33*66 3366HAIVAN001 loại A M2         154.000  
17 Procelain 30*60 3060DB010 loại A M2         153.000  
18 Procelain 30*30 3030CLASSIC001 loại A M2         148.000  
19 Procelain 30*30 3030FOSSIL001 loại A M2         117.000  
20 Ceramic 40*40 loại 1 M2         127.000  
21 Ceramic 25*40 loại 1 M2         123.000  
22 Ceramic 20*25 2025ROSE001 loại 1 M2         125.000  
23 Ceramic 25*25 5201 loại 1 M2         124.000  
24 Ceramic 25*25 2525DAISY003 loại 1 M2         105.000  
25 Ceramic 20*20 2020MIAMI001 loại 1 M2         100.000  
26 Ceramic 20*20 2020PALACE001 loại 1 M2         114.000  
27 Ngói màu 10 viên/m2 Viên           13.500  
28 Ngói bò (ngói úp nóc) loại to Viên           25.000  
29 Ngói chạc 3; chạc 4 Viên           45.000  
  GẠCH VIVAT      
30 Gạch nhóm I: V5001, V5006, V5009, V5010, V5105, V5061 50 x 50                      04 viên/hộp Hộp           74.500  
31 Gạch nhóm II: V5005, V5201, V5204... Loại (50 x 50) 04 viên/hộp Hộp           80.000  
32 Gạch nhóm I: V419, V420, V4630, V4631, V4401, V4403,
V4001, V4002, V4003…loại (40 x 40) 06 viên/hộp
Hộp           66.000  
33 Chân tường (13 x 40): CT01, CT02… Viên             4.100  
  GẠCH GỐM ĐẤT VIỆT      
34 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu chocolate, đỏ đậm 06 viên/hộp Hộp 115.000  
35 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu đỏ nhạt 06 viên/hộp Hộp 90.000  
36 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu chocolate, đỏ đậm 11 viên/hộp Hộp 100.000  
37 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 75.000  
38 Gạch bậc thềm (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 29.000  
  GẠCH VICENZA      
39 Gạch (40 x 40) FH457, FH488, FH494, FH4818, FH4838, FH4848 06 viên/hộp Hộp 66.300  
40 Gạch (40 x 40) FH460, FH464, FH471, FH473, FH405, FH451... 06 viên/hộp Hộp 65.500  
41 Gạch ốp tường (25 x 40) V251 đến V259 Hộp 66.300  
42 Gạch chân tường (13 x 40) CT12, CT12, CT14… Viên 4.200  
  Gạch DORIC LA      
43 Gạch LA - 01 (30 x 30 x 05) M2 77.272  
44 Gạch LA - 02 (30 x 30 x 03) M2 66.363  
45 Gạch LA - 03 (40 x 40 x 3,5) M2 68.181  
  GẠCH LÁT NỀN NM THẠCH BÀN      
46 Gạch KT (60 x 60) cm MMT -001 M2 190.909  
47 Gạch KT (60 x 60) cm MMT -043 M2 218.182  
  GẠCH HÃNG PRIME      
48 Gạch lát vệ sinh (25 x 25) cm PE 302 M2 72.000  
49 Gạch ốp tường (25 x 40) A2546 M2 72.000  
50 Gạch viền tường Viên 6.000  
  ĐÁ GRANITE      
51 Đá granite đá đỏ nhuộm nhập khẩu TQ chiều rộng <= 600 mm M2 770.000  
52 Đá granite đá hoa phượng Bình Định chiều rộng <= 600 mm M2 705.000  
53 Đá đỏ Bình Định chiều dày 20 mm chiều rộng <= 600 mm M2 765.000  
54 Đá granite đỏ Ruby Bình Định chiều rộng <= 600 mm M2 1.300.000  
55 Đá granite hồng Bình Định chiều dày 20 mm chiều rộng <= 600 mm M2 765.000  
56 Đá granite xanh đen Bình Định mặt Lavabo chiều rộng <= 600 mm M2 965.000  
57 Đá granite vàng Thanh Hóa chiều dày 20 mm chiều rộng <= 600 mm M2 548.000  
58 Đá granite trắng suối lau chiều dày 20 mm chiều rộng <= 600 mm M2 695.000  
59 Đá granite tím Tân Dân chiều dày 20 mm chiều rộng <= 600 mm M2 695.000  
60 Đá granite đen Huế chiều dày 20 mm chiều rộng <= 600 mm M2 870.000  
61 Đá chẻ suối xanh đá Thanh Hóa, Gio Linh M2 295.000  
62 Đá khối Thanh Hóa, Do Linh M2 850.000  
63 Đá granite tím mông cổ chiều dày 20 mm chiều rộng <= 600 mm M2 605.000  
64 Đá granite đen Phú Yên chiều dày 20 mm chiều rộng <= 600 mm M2 800.000  
65 Đá granite xanh đen An Khê chiều dày 20 mm chiều rộng <= 600 mm M2 655.000  
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn