16:13 ICT Thứ năm, 22/08/2019

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị tháng 3 năm 2016 của tỉnh Quảng Trị

Thứ năm - 21/04/2016 14:44
(Ban hành kèm theo Công bố số 755/CB/STC-SXD
ngày 05 tháng 4 năm 2016 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)  
 
A Các vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị bán trên phương tiện bên mua tại nơi khai thác, điểm tập kết vật liệu hoặc Nhà máy sản xuất  
  Cát, sạn tại bãi tập kết VLXD Sông Hiếu, Đông Hà      
1 Cát xây M3              90.000  
2 Cát tô trát M3              80.000  
3 Cát đổ nền M3              65.000  
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3            140.000  
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách Trung tâm TT Hồ Xá 16 - 17 km  
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3              85.000  
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3              65.000  
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, TT Bến Quan) M3            130.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác Chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km 736 + 500 Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m). Đá khai thác tại miền tây Gio Linh cách TT Gio Linh khoảng  8 - 10 km  
8 Cát xây, tô M3              85.000  
9 Cát đúc bê tông M3            100.000  
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3            130.000  
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên                6.500  
12 Sạn 1 x 2 M3            200.000  
13 Sạn 2 x 4 M3            180.000  
14 Sạn 4 x 6 M3            145.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách TT Krông Klang  6 - 8 km  
15 Cát xây M3              80.000  
16 Cát tô trát M3              75.000  
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3              95.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác Xã Cam Thành cách Trung tâm TT Cam Lộ 5 km  
18 Cát xây, tô M3              80.000  
19 Cát đổ nền M3              65.000  
20 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3              95.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn TX Quảng Trị      
21 Cát xây M3              90.000  
22 Cát vàng đúc bê tông M3            110.000  
23 Cát đổ nền M3              65.000  
24 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3            140.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác Sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng      
25 Cát xây M3              80.000  
26 Cát đổ nền M3              65.000  
  Đá các loại tại Xí nghiệp SXVL xây dựng thuộc Công ty CP XDGT Quảng Trị (Km28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)  
27 Đá xay 1 x 2 M3            200.000  
28 Đá xay 2 x 4 M3            195.000  
29 Đá xay 4 x 6 M3            145.000  
30 Đá xay 0,5 x 1 M3            113.000  
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3            113.000  
32 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3            100.000  
  Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km29, Quốc lộ 9) của Công ty CP Thiên Tân  
33 Đá dăm 1 x 2 M3            209.091  
34 Đá dăm 2 x 4 M3            195.000  
35 Đá dăm 4 x 6 M3            150.000  
36 Đá mi 0 - 5 (mm) M3            145.454  
37 Đá mi 5 - 10 (mm) M3            127.272  
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3            122.727  
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3            113.636  
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3              44.000  
41 Đá xô bồ M3              88.000  
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3            136.363  
  Đá xẻ tự nhiên      
43 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2            284.000  
44 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2            284.000  
45 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2            284.000  
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2            266.000  
47 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2            266.000  
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2            266.000  
49 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2            298.000  
50 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2            298.000  
51 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2            280.000  
52 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2            280.000  
53 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (có băm mặt) M2            370.000  
54 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (không băm mặt) M2            351.000  
  Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty CP Khoáng sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)  
55 Đá xay 1 x 2 M3            272.727  
56 Đá xay 2 x 4 M3            254.545  
57 Đá xay 4 x 6 M3            200.000  
58 Đá Dmax 25 M3            172.727  
59 Đá Dmax 37,5 M3            159.091  
60 Đá hộc M3            163.636  
61 Đá bột M3            127.273  
  Đá các loại tại Công ty CP FURNITMAX (Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị) cách trung tâm TT Cam Lộ 12 km  
62 Đá xay 1,0 x 1,9 M3            209.091  
63 Đá xay 1 x 2 M3            200.000  
64 Đá xay 2 x 4 M3            195.455  
65 Đá xay 4 x 6 M3            145.455  
66 Đá xay 0,5 x 1 M3            113.635  
67 Đá Dmax 25 M3            113.635  
68 Đá Dmax 37,5 M3            100.000  
69 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3            125.455  
  Đá các loại (Km28, Quốc lộ 9) của Công ty TNHH Minh Hưng      
70 Đá mi 0 - 5 (mm) M3            145.454  
71 Đá mi 5 - 10 (mm) M3            127.273  
72 Đá dăm 1 x 2 M3            209.091  
73 Đá xay 2 x 4 M3            195.454  
74 Đá xay 4 x 6 M3            150.000  
75 Đá Dmax 25 M3            122.727  
76 Đá Dmax 37,5 M3            113.636  
77 Đá xô bồ M3              88.000  
78 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3            125.454  
  Đá các loại của Doanh nghiệp chế biến nông lâm sản xuất khẩu đường 9 (khóm 3A, TT Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị)  
79 Đá mi 5 - 10 (mm) M3            140.000  
80 Đá dăm 1 x 2 M3            230.000  
81 Đá xay 2 x 4 M3            220.000  
82 Đá xay 4 x 6 M3            180.000  
83 Đá Dmax 25 M3            145.000  
84 Đá Dmax 37,5 M3            130.000  
85 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3            156.000  
  Đá các loại của Công ty CP Tân Hưng (Km27+500, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)  
86 Đá mi 0 - 5 (mm) M3            160.000  
87 Đá mi 5 - 10 (mm) M3            140.000  
88 Đá dăm 1 x 2 M3            230.000  
89 Đá xay 2 x 4 M3            215.000  
90 Đá xay 4 x 6 M3            165.000  
91 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3            150.000  
92 Đá Dmax 25 M3            135.000  
93 Đá Dmax 37,5 M3            125.000  
  Cát sạn các loại của Công ty TNHH MTV Xây dựng Đất Việt. Vị trí: sông Nhùng, xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng (Km 775 + 610 Quốc lộ 1A rẽ phải 12 km)  
94 Sạn 1 x 2 M3            145.145  
95 Sạn 2 x 4 M3            127.272  
96 Sạn Sa bồ M3            109.090  
97 Cát đúc bê tông M3            100.000  
98 Cát xây M3              86.363  
  Sản phẩm cột điện BTLT tại Công ty 384      
1 Cột điện bê tông ly tâm 6,5 m B Cột 1.250.000  
2 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m A Cột 1.450.000  
3 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m B Cột 1.500.000  
4 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m C Cột 1.700.000  
5 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m A Cột 1.900.000  
6 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m B Cột 2.100.000  
7 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m C Cột 2.400.000  
8 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m A Cột 3.000.000  
9 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m B Cột 3.200.000  
10 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m C Cột 3.500.000  
11 Cột điện bê tông ly tâm 12 m A Cột 4.100.000  
12 Cột điện bê tông ly tâm 12 m B Cột 4.300.000  
13 Cột điện bê tông ly tâm 12 m C Cột 4.700.000  
14 Cột điện bê tông ly tâm 14 m A Cột 5.800.000  
15 Cột điện bê tông ly tâm 14 m B Cột 6.800.000  
16 Cột điện bê tông ly tâm 14 m C Cột 7.900.000  
17 Cột điện bê tông ly tâm 16 m B Cột 14.200.000  
18 Cột điện bê tông ly tâm 16 m C Cột 15.200.000  
19 Cột điện bê tông ly tâm 18 m B Cột 15.000.000  
20 Cột điện bê tông ly tâm 18 m C Cột 17.700.000  
21 Cột điện bê tông ly tâm 20 m B Cột 17.500.000  
22 Cột điện bê tông ly tâm 20 m C Cột 19.800.000  
  Ống BTLT tại Công ty 384      
23 D400, dài 02 m, 01 lớp thép 6, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 230.000  
24 D400, dài 02 m, 01 lớp thép 8, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 275.000  
25 D600, dài 02 m, 01 lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 390.000  
26 D600, dài 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 540.000  
27 D800, dài 02 m, 01 lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 600.000  
28 D800, dài 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 780.000  
29 D1000, 01 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.050.000  
30 D1000, 02 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.400.000  
31 D1250, 01 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 1.400.000  
32 D1250, 02 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 2.000.000  
33 D1500, 01 m, 02 lớp thép, hai đầu âm dương Mét 2.590.000  
34 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, 01 lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 865.000  
35 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, 02 lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 970.000  
36 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, 01 lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.230.000  
37 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, 02 lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.510.000  
38 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1000 mm, chiều dày thành ống 100 mm, một 02 lớp thép có khớp nối âm dương, L = 1 m Mét 1.510.000  
39 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1250 mm, chiều dày thành ống 120 mm, 02 lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.220.000  
40 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1500 mm, chiều dày thành ống 140 mm, 02 lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.910.000  
41 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 60 mm, 01 lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 740.000  
  Ống BTLT tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển CSHT tỉnh Quảng Trị  
42 D300, loại dài 4 m và 2 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 176.000  
43 D300, loại dài 4 m và 2 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 254.000  
44 D400, loại dài 4 m và 2 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 210.000  
45 D400, loại dài 4 m và 2 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 317.000  
46 D500, loại dài 4 m và 2 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 305.000  
47 D500, loại dài 4 m và 2 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 433.000  
48 D600, loại dài 4 m và 2 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 360.000  
49 D600, loại dài 4 m và 2 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 504.000  
50 D750, loại dài 4 m và 2 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 548.000  
51 D750, loại dài 4 m và 2 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 717.000  
52 D800, loại dài 4 m và 2 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 592.000  
53 D800, dài 4 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 783.000  
54 D1000, loại dài 4 m và 2 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho vỉa hè Mét 878.000  
55 D1000, loại dài 4 m và 2 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.132.000  
56 D1200, dài 3 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.338.000  
57 D1200, dài 3 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000  
58 D1250, dài 3 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.358.000  
59 D1250, dài 3 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000  
60 D1500, dài 3 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.840.000  
61 D1500, dài 3 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000  
62 D1200, dài 1 m, 01 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.338.000  
63 D1200, dài 1 m, 02 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000  
64 D1250, dài 1 m, 01 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.358.000  
65 D1250, dài 1 m, 02 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000  
66 D1500, dài 1 m, 01 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.840.000  
67 D1500, dài 1 m, 02 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000  
68 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, 01lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 865.000  
69 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 970.000  
70 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, 01lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.230.000  
71 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.510.000  
72 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1000, chiều dày thành ống 100, 02 lớp thép C400-V, L= 4 m, 01 đầu âm dương Mét 1.510.000  
73 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1250, chiều dày thành ống 120, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 2.220.000  
74 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1500, chiều dày thành ống 140, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 2.910.000  
75 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D2000, chiều dày thành ống 200, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 6.000.000  
76 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D600, chiều dày thành ống 60 mm, 01 lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 740.000  
77 Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.180.000  
78 Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.250.000  
79 Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.320.000  
80 Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.410.000  
  Ống cống ly tâm của Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km753+100, Quốc lộ A)  
81 Cống D400, L = 2 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 252.000  
82 Cống D400, L = 4 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 240.000  
83 Cống D600, L = 2 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 448.000  
84 Cống D600, L = 4 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 419.000  
85 Cống D800, L = 4 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 629.000  
86 Cống D800, L = 4 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.033.000  
87 Cống D800, L = 2 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 670.000  
88 Cống D800, L = 2 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.073.000  
89 Cống D1000, L = 2 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.060.000  
90 Cống D1000, L = 2 m, 02 lớp thép, một đầu loe,thành ống dày  90 mm Mét 1.374.000  
  GẠCH CÁC LOẠI      
  Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn      
  Gạch tuynel Linh Đơn      
1 Gạch 2 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                   636  
2 Gạch 4 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                1.363  
3 Gạch 6 lỗ  10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                2.000  
4 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên                1.272  
5 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                1.454  
  Gạch tuynel Đông Hà      
6 Gạch 2 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                   636  
7 Gạch 4 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                1.363  
8 Gạch 6 lỗ 10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                2.000  
9 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên                1.272  
10 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                1.454  
  Gạch của Xí nghiệp sản xuất vật liệu và xây dựng số 5 (huyện Hướng Hóa)  
11 Gạch 6 lỗ A1 10 cm x 20 cm x 15 cm Viên                2.181  
12 Gạch 4 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm) Viên                1.454  
13 Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm) Viên                1.545  
14 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm) Viên                1.363  
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị      
15 Gạch nung 2 lỗ A Viên                   636  
16 Gạch nung 2 lỗ B Viên                   363  
17 Gạch nung 4 lỗ A Viên                1.363  
18 Gạch nung 4 lỗ B Viên                   909  
19 Gạch nung 6 lỗ A Viên                2.272  
20 Gạch nung 6 lỗ B Viên                1.454  
21 Gạch 6 lỗ nửa Viên                1.363  
22 Gạch đặc A1 Viên                1.454  
23 Gạch đặc A2 Viên                1.272  
  Gạch  Tuynel Minh Hưng      
24 Gạch Tuynel 6 lỗ loại A Viên                2.000  
25 Gạch Tuynel 4 lỗ loại A Viên                1.318  
26 Gạch Tuynel 2 lỗ loại A Viên                   909  
27 Gạch Tuynel đặc loại A Viên                1.409  
28 Gạch Tuynel 6 lỗ nữa loại A Viên                1.090  
  Sản phẩm gạch Block (phường 1, TX Quảng Trị) của Công ty CP Thiên Tân  
29 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2              72.727  
30 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2              74.545  
31 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2              72.727  
32 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2              74.545  
33 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2              72.727  
34 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2              74.545  
35 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2              75.455  
36 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2              77.273  
37 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2              75.455  
38 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2              77.273  
39 Gạch Block Tráng men 25 x 25 không màu M2              75.455  
40 Gạch Block Tráng men 25 x 25 có màu M2              77.273  
41 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2              78.182  
42 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2              81.181  
43 Gạch Terazzo 50 x 50 các màu M2              86.364  
44 Ngói màu 9 viên/m2 M2            114.545  
45 Ngói màu 10 viên/m2 M2            113.636  
46 Ngói màu 20 viên/m2 M2            127.273  
  Gạch  Block xây tường sản xuất tại Đầu Mầu của Công ty CP Thiên Tân  
47 Gạch Block đặc 2 lỗ (12 x 17 x 27) cm Viên                3.364  
48 Gạch Block rỗng 2 lỗ (10 x 19 x 39) cm Viên                3.818  
49 Gạch Block rỗng 3 lỗ (12 x 19 x 39) cm Viên                4.273  
  Gạch không nung xi măng cốt liệu Thiên Tân sản xuất tại KCN Cam hiếu, Cam Lộ (Km 10, Quốc lộ 9D)  
50 Gạch bê tông rỗng R15 (15 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                6.591  
51 Gạch bê tông đặc Đ12 (12 x 17 x 27) cm - M#100 Viên                4.364  
52 Gạch bê tông rỗng R20 (20 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                9.045  
53 Gạch bê tông rỗng R12 (12 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                5.273  
54 Gạch bê tông đặc Đ5 (5 x 10 x 20) cm Viên                1.245  
55 Gạch bê tông rỗng R5 (5 x 10 x 20) cm Viên                1.227  
56 Gạch bê tông rỗng R10 (10 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                4.727  
57 Gạch bê tông đặc Đ15 (15 x 20 x 30) cm - M#100 Viên                6.363  
58 Gạch bê tông rỗng 6 lỗ (14 x 9,5 x 20) cm - M#75 Viên                1.909  
59 Gạch bê tông đặc Đ10 (10 x 16 x 26) cm Viên                3.136  
60 Gạch bê tông rỗng R19 (13 x 19 x 39) cm Viên                6.364  
61 Gạch bê tông rỗng 4 lỗ (9,5 x 9,5 x 20) cm Viên                1.363  
  Gạch không nung Polyme Bến Hải      
62 Gạch 6 lỗ (96 mm x 138 mm x 200 mm) Viên                2.181  
63 Gạch 6 lỗ 1/2 (96 mm x 138 mm x 100 mm) Viên                1.454  
64 Gạch 4 lỗ (95 mm x 95 mm x 200 mm) Viên                1.545  
65 Gạch 4 lỗ 1/2 (95 mm x 95 mm x 100 mm) Viên                1.363  
66 Gạch đặc (50 mm x 100 mm x 200 mm) Viên                1.636  
  Gạch không nung Công ty CP Đầu tư Quảng Việt      
67 Gạch đặc (60 mm x 95 mm x 200 mm) - M#75 Viên                1.272  
68 Gạch 4 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm) - M#50 Viên                1.454  
69 Gạch 6 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm) - M#50 Viên                1.909  
70 Gạch đặc (300 mm x 200 mm x 150 mm) - M#100 Viên                6.364  
71 Gạch Block rỗng (300 mm x 200 mm x 150 mm) Viên                5.000  
72 Gạch Block rỗng (390 mmx 190 mm x 190 mm) - M#50 Viên                9.090  
73 Gạch bê tông đặc D40 (300 mm x 200 mm x 150 mm) - M#100 Viên                9.545  
  Gạch không nung sản xuất tại Khu CN Quán Ngang của Công ty TNHH Một Thành Viên Hợp Quốc  
74 Gạch 6 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm)                  2.000  
75 Gạch 6 lỗ viên nữa (95 mm x 140 mm x 100 mm)                  1.272  
76 Gạch 4 lỗ (95 mm x 95 mm x 200 mm)                  1.364  
77 Gạch 4 lỗ viên nữa (95 mm x 95 mm x 100 mm)                     727  
78 Gạch thẻ (60 mm x 95 mm x 200 mm)                  1.272  
79 Gạch 2 lỗ (60 mm x 95 mm x 100 mm)                     636  
B Các vật liệu tính đến hiện trường xây lắp tại địa bàn TP Đông Hà      
1 Blô Xi măng M 75 (12 x 20 x 30) cm   Viên                3.000  
2 Blô Xi măng M >75 (12 x 20 x 30) cm Viên                3.500  
3 Đá Granito nhỏ (đen, trắng) Kg                1.818  
4 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg                1.320  
5 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg                1.310  
6 Xi măng Kim Đỉnh PCB 25 Kg                1.109  
7 Xi măng Kim Đỉnh PCB 30 Kg                1.181  
8 Xi măng Kim Đỉnh PCB 40 Kg                1.254  
9 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 30 Kg                1.272  
10 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 40 Kg                1.363  
11 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 40 Kg                1.472  
12 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 40 Kg                1.409  
13 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 30 Kg                1.409  
14 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 30 Kg                1.345  
15 Xi măng Quảng Trị  PCB30 (bao) Kg                1.100  
16 Xi măng Trường Sơn PCB30 (bao) Kg                1.130  
17 Xi măng Trường Sơn PCB40 (bao) Kg                1.210  
  Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu  
1 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - Vỉa hè Bộ 11.492.000  
2 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - Lòng đường Bộ 11.550.000  
3 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - Vỉa hè Bộ 11.539.000  
4 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - Lòng đường Bộ 11.618.200  
  Hào Kỹ thuật BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu  
5 Hào kỹ thuật một ngăn B200-H300 (Loại 1) - Vỉa hè Mét 760.909  
6 Hào kỹ thuật một ngăn B300-H300 (Loại 2) - Vỉa hè                                                               Mét 879.091  
7 Hào kỹ thuật hai ngăn B (200 x 300) - H300 (Loại 3) - Vỉa hè Mét 1.280.000  
8 Hào kỹ thuật hai ngăn B (200 x 200) - H300 (Loại 4) - Vỉa hè Mét 1.168.182  
9 Hào kỹ thuật hai ngăn B (300 x 300) - H300 (Loại 7) - Vỉa hè Mét 1.390.909  
10 Hào kỹ thuật ba ngăn B (200 x 200 x 200) - H300 (Loại 5) - Vỉa hè Mét 1.591.818  
11 Hào kỹ thuật ba ngăn B (200 x 200 x 300) - H300 (Loại 6) - Vỉa hè Mét 1.707.272  
12 Hào kỹ thuật một ngăn B200 - H300 (Loại 1) - Lòng đường Mét 1.040.909  
13 Hào kỹ thuật một ngăn B300 - H300 (Loại 2) - Lòng đường Mét 1.191.818  
14 Hào kỹ thuật hai ngăn B (200 x 300) - H300 (Loại 3) - Lòng đường Mét 1.690.909  
15 Hào kỹ thuật hai ngăn B (200 x 200) - H300 (Loại 4) - Lòng đường   1.546.364  
16 Hào kỹ thuật hai ngăn B (300 x 300) - H300 (Loại 7) - Lòng đường   1.834.545  
17 Hào kỹ thuật ba ngăn B (200 x 200 x 200) - H300 (Loại 5) - Vỉa hè   2.062.272  
18 Hào kỹ thuật ba ngăn B (200 x 200 x 300) - H300 (Loại 6) - Lòng đường   2.210.909  
19 Hố ga hào kỹ thuật một ngăn, hai ngăn, ba ngăn - KT: (1,0 x 1,0 x 1,05) m   5.899.091  
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCS thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu  
20 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 300 x 300 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 508.182  
21 Mương  tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 400 x 400 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 601.818  
22 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 500 x 500 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 713.636  
23 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 600 x 600 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.012.727  
24 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 700 x 700 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.193.636  
25 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 800 x 800 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.360.000  
26 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 900 x 900 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.503.636  
27 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng  PC40) KT: 1000 x 1000 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.675.455  
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu  
28 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 300 x 300 mm, thành dày 40 mm Mét 666.363  
29 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 400 x 400 mm, thành dày 40 mm Mét 810.909  
30 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 500 x 500 mm, thành dày 40 mm Mét 965.455  
31 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 600 x 600 mm, thành dày 50 mm Mét 1.276.363  
32 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 700 x 700 mm, thành dày 50 mm Mét 1.532.727  
33 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 800 x 800 mm, thành dày 50 mm Mét 1.727.273  
34 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 900 x 900 mm, thành dày 50 mm Mét 1.868.182  
35 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1000 x 1000 mm, thành dày 80 mm Mét 2.708.182  
36 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1100 x 1100 mm, thành dày 100 mm Mét 3.420.000  
37 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1200 x 1200 mm, thành dày 100 mm Mét 3.643.636  
38 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1300 x 1300 mm, thành dày 100 mm Mét 3.911.818  
39 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1400 x 1400 mm, thành dày 120 mm Mét 5.295.455  
40 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1500 x 1500 mm, thành dày 120 mm Mét 5.639.090  
41 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1600 x 1600 mm, thành dày 120 mm Mét 6.007.272  
  NHỰA ĐƯỜNG      
1 Nhựa đường 60/70 PLC SINGAPORE - 190 kg/phuy Kg              17.700  
2 Nhựa đường đặc nóng 60/70 - SINGAPORE (xe Sitec) Kg              16.200  
3 Nhựa đường Carboncor Asphalt Kg                3.530  
  GIÁ XĂNG, DẦU      
1 Xăng RON 95 (từ 0h00 ngày 01/3 đến 16h30 ngày 21/3) Lít              13.482  
  Xăng RON 95 (từ 16h30 ngày 21/3 đến 24h00 ngày 31/3) Lít              14.109  
2 Xăng RON 92 (từ 0h00 ngày 01/3 đến 16h30 ngày 21/3) Lít              12.836  
  Xăng RON 92 (từ 16h30 ngày 21/3 đến 24h00 ngày 31/3) Lít              13.455  
3 Dầu hoả (từ 0h00 ngày 01/3 đến 24h00 ngày 31/3) Lít                8.273  
4 Diesel 0,05S (từ 0h00 ngày 01/3 đến 16h30 ngày 21/3) Lít                8.927  
  Diesel 0,05S (từ 16h30 ngày 21/3 đến 24h00 ngày 31/3) Lít                9.191  
  Đơn giá xăng, dầu đã bao gồm phí xăng, dầu (xăng: 1.000 đồng/lít; diesel 500 đồng/lít; dầu hỏa 300 đồng/lít)  
  GẠCH VIGLACERA      
1 Gạch cotto (40 x 40) D401, D402, D403, D404, D408, D411 06 viên/hộp Hộp              98.000  
2 Gạch sân vườn (40 x 40) S409, S411, S412, S421  06 viên/hộp Hộp              90.000  
  Gạch; Ngói Đồng Tâm      
3 Procelain 80*80 8080DB016 loại A M2            204.000  
4 Procelain 80*80 8080DB028 loại A M2            204.000  
5 Procelain 80*80 8080DB100-NANO loại A M2            245.000  
6 Procelain 60*60 6060CLASSIC001 loại A M2            160.000  
7 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001 loại A M2            233.000  
8 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001-NANO loại A M2            244.000  
9 Procelain 50*50 5050DB002 loại A M2            148.000  
10 Procelain 50*50 5050GOSAN001 loại A M2            110.000  
11 Procelain 50*35 CT35027 loại A M2            211.000  
12 Procelain 40*40 4040CATTIEN001 loại A M2            116.000  
13 Procelain 40*40 4040DAHATIEN001 loại A M2            120.000  
14 Procelain 33*66 3366HAIVAN001 loại A M2            154.000  
15 Procelain 30*60 3060DB010 loại A M2            153.000  
16 Procelain 30*30 3030CLASSIC001 loại A M2            148.000  
17 Procelain 30*30 3030FOSSIL001 loại A M2            117.000  
18 Ceramic 40*40 loại 1 M2            127.000  
19 Ceramic 25*40 loại 1 M2            123.000  
20 Ceramic 20*25 2025ROSE001 loại 1 M2            125.000  
21 Ceramic 25*25 5201 loại 1 M2            124.000  
22 Ceramic 25*25 2525DAISY003 loại 1 M2            105.000  
23 Ceramic 20*20 2020 mIAMI001 loại 1 M2            100.000  
24 Ceramic 20*20 2020PALACE001 loại 1 M2            114.000  
25 Ngói màu 10 viên/m2 Viên              13.500  
26 Ngói bò (ngói úp nóc) loại to Viên              25.000  
27 Ngói chạc 3; chạc 4 Viên              45.000  
  GẠCH VIVAT      
28 Gạch nhóm I: V5001, V5006, V5009, V5010, V5105, V5061 50 x 50      04 viên/hộp Hộp              74.500  
29 Gạch nhóm II: V5005, V5201, V5204... Loại (50 x 50) 04 viên/hộp Hộp              80.000  
30 Gạch nhóm I: V419, V420, V4630, V4631, V4401, V4403,
V4001, V4002, V4003… loại (40 x 40) 06 viên/hộp
Hộp              66.000  
  GẠCH GỐM ĐẤT VIỆT      
31 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu Chocolate, đỏ đậm 06 viên/hộp Hộp 115.000  
32 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu đỏ nhạt 06 viên/hộp Hộp 90.000  
33 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu Chocolate, đỏ đậm 11 viên/hộp Hộp 100.000  
34 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 75.000  
35 Gạch bậc thềm (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 29.000  
  GẠCH VICENZA      
36 Gạch (40 x 40) FH457, FH488, FH494, FH4818, FH4838, FH4848         06 viên/hộp Hộp 66.300  
37 Gạch (40 x 40) FH460, FH464, FH471, FH473, FH405, FH451...                   06 viên/hộp Hộp 65.500  
38 Gạch ốp tường (25 x 40) V251 đến V259 Hộp 66.300  
  SƠN CÁC LOẠI      
  Sản phẩm sơn Alex      
1 Super Alex - AB bóng cao cấp nhiều màu 05 lít//lon/35 - 40 m2 Lon 875.000  
2 Sơn Alex 5in1 trong và ngoài trời nhiều màu 22 kg/thùng/90 - 95 m2 Thùng 1.231.000  
3 Alex 3in1 sơn mịn trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 656.000  
4 Sơn Alex đỏ trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 620.000  
5 Alex Prevent - sơn chống thấm đa năng độ co giãn cao cấp CT-11 22 kg/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.996.000  
6 Lót chống kiềm nội thất cao cấp 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.340.000  
7 Sơn siêu trắng trong nhà 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.014.000  
8 Bột bả mastic DRULEX trong và ngoài cao cấp 40 kg/bao/40 - 45 m2 Bao 267.000  
  Sản phẩm sơn KOVA      
1 Matít bột (bả) trong nhà - định mức 25 m2/2 lớp 25 kg/bao Bao            153.000  
2 Matít bột (bả) ngoài trời 25 kg/bao Bao            180.000  
3 Sơn trong nhà đa màu K180 (80 m2/2 lớp) 20 kg/thùng Thùng            590.000  
4 Sơn mịn trong nhà đa màu K771 20 kg/thùng (70 - 80 m2/2 lớp) Thùng            690.000  
5 Sơn trong nhà bán bóng cao cấp đa màu K5500 20 kg/thùng
(100 - 110 m2/2 lớp)
Thùng         1.426.000  
6 Sơn lót kháng kiềm trong K 109 100 - 110 m2/2 lớp (20 kg/thùng) Thùng            850.000  
7 Sơn ngoài nhà mịn đa màu K261 (80 - 90 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng         1.345.000  
8 Sơn chống thấm tường đứng cao cấp đa màu CT04 (100 - 110 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng         2.263.000  
9 Chất chống thấm co giãn cao cấp CT-11 (20 kg/thùng) (50 - 60 m2/2 lớp) Thùng         1.580.000  
  Sản phẩm sơn TERRACO      
1 Bột bả Ventonit Maximic nội thất - 40 kg/bao Kg                6.800  
2 Bột bả Ventonit Maximic ngoại thất - 40 kg/bao Kg                7.400  
3 Sơn FLEXICOAT chống thấm Acylic cho mái nhà, vách, ban công 20 kg         1.136.000  
4 Sơn FLEXICOAT DECOR chống thấm các màu 25 kg         1.656.000  
5 Sơn ngoại thất VICOAT các màu 06 kg            628.000  
6 VICOAT SUPER các màu ngoại thất 06 kg            682.000  
7 TERRALAST sơn nước nội thất 25 kg            765.000  
8 CONTRACT sơn nước nội thất 25 kg            605.000  
9 TERRAMATT sơn nước nội thất 25 kg            508.000  
10 PENETRATING PRIMER lót khử kiềm, tăng bám dính 18 kg            801.000  
11 FLEXPA VA COATING TEXTURED 20 kg         1.555.000  
12 TERRATOP nước cao cấp dùng nội thất 25 kg         1.270.000  
13 FLEXIPAVE FIlIER FINE làm phẳng mịn bề mặt sân Tennis 25 kg            800.000  
14 FLEXIPAVE FRIMER sơn lót cho sân Tennis 18 kg            865.000  
15 FLEXIPAVE LINE PAINT sơn kẻ vạch dùng cho sân Tennis 05 kg            520.000  
16 FLEXPA VA COATING SMOOTH 20 kg         1.673.000  
  Sản phẩm sơn NIPPON      
1 Bột bả trong nhà NP SKIMCOAT kinh tế trắng 40 kg Bao            209.090  
2 Bột bả ngoài nhà NPWEATHERGARD SKIMCOAT hai sao trắng 40 kg Bao            272.727  
  Sơn lót chống kiềm      
3 NP NPWEATHERGARD sealer trắng (ngoại thất) 18 lít/thùng Thùng         2.140.909  
4 NP HITEX sealer 5180 (gốc dầu) trắng ngoại thất 20 lít/thùng Thùng         2.577.272  
5 NP ODOURLESS sealer trắng (nội thất) không mùi 18 lít/thùng Thùng         1.468.181  
  Sơn phủ ngoại thất      
6 NP  NPWEATHERGARD bóng màu chuẩn 18 lít/thùng Thùng         3.929.090  
7 NP  NPWEATHERGARD bóng màu chuẩn 05 lít/thùng Thùng         1.127.272  
8 NP SUPERGARD màu chuẩn 18 lít/thùng Thùng         2.127.272  
9 NP SUPERMATEX màu chuẩn 18 lít/thùng Thùng         1.330.909  
  Sơn phủ nội thất      
10 NP Vatex 17 lít/thùng các màu Thùng            577.272  
11 NP Matex 18 lít/thùng màu chuẩn Thùng            998.181  
12 NP ODOURLESS bóng (không mùi) màu chuẩn 05 lít/thùng Thùng            875.454  
13 NP ODOURLESS chùi rửa vượt trội 18 lít/thùng Thùng         1.723.626  
14 NP Matex 18 lít/thùng siêu trắng Thùng            900.901  
  Sơn chống thấm      
15 NIPPON WP 100 18 kg/thùng Thùng         2.064.545  
  Sơn dầu cho gỗ và sắt      
16 NP BILAC METAL PRIMER RED QXIDE nâu đỏ 05 lít/thùng Thùng            515.454  
17 NP BILAC ALUMINIUM WOOD PRIMER nhũ 05 lít/thùng Thùng            542.727  
18 NP BILAC màu chuẩn 05 lít/thùng Thùng            620.000  
19 NP TILAC màu chuẩn 05 lít/thùng Thùng            584.545  
  Sơn cho kim loại nhẹ và tráng kẽm      
20 NP WINLEX 120 ACTIVE PRIMER BASE 04 lít/thùng Thùng            648.181  
21 NP WINLEX 120 ACTIVE PRIMER HARDENER 01 lít/thùng Thùng              97.272  
  Dung môi pha sơn dầu      
22 NP THINNER 5180 18 lít/thùng Thùng            963.636  
23 NP THINNER BILAC 18 lít/thùng Thùng         1.051.818  
24 NP THINNER ROAD LINE 05 lít/thùng Thùng            215.454  
25 NP THINNER V 125 PRIMER 05 lít/thùng Thùng            444.545  
  Sơn kẻ tường      
26 NP ROAD LINE Trắng 05 lít/thùng Thùng            662.727  
27 NP ROAD LINE Vàng 05 lít/thùng Thùng            718.181  
28 NP ROAD LINE Đen 05 lít/thùng Thùng            552.727  
29 NP ROAD LINE Đỏ 05 lít/thùng Thùng            608.181  
30 NP ROAD LINE phản quang Vàng 05 lít/thùng Thùng            678.181  
31 NP ROAD LINE phản quang Đỏ 05 lít/thùng Thùng            645.454  
32 NP ROAD LINE phản quang Đen 05 lít/thùng Thùng            530.909  
33 NP ROAD LINE phản quang Trắng 05 lít/thùng Thùng            657.272  
34 Sơn tạo sàn NP TEXKOTE 18 lít/thùnghù2[1]2Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 310 (f 630-770)(;)4.[1].Bồn Thùng            889.090  
  Sản phẩm Sơn ICI DULUX và sơn TOA      
1 Bột trét tường DuLux Cemputty A502 (ngoài trời và trong nhà) 40 kg            308.000  
2 Chất chống thấm Dulux A959 (ngoài trời) (18 lít/25 kg) Thùng         1.651.000  
3 Sơn lót tường chống kiềm Dulux A936 (ngoài trời) (18 lít/21 kg) Thùng         1.725.000  
4 Sơn Dulux màu chuẩn A 954 bóng láng (05 lít/6,5 kg) Lon         1.035.000  
5 Sơn Maxilíte ngoài trời A 919 (18 lít/25 kg) Thùng         1.110.000  
6 Sơn Dulux lau chùi hiệu quả A 991 trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng         1.432.000  
7 Sơn Maxilíte A901 sơn phủ trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng            857.000  
8 Sơn lót kiềm Nanoshield primer (sơn lót gốc nước) (18 lít/25 kg) Thùng         1.623.000  
9 Sơn Toa Nanoshield bóng (ngoài trời) 05 lít/6 kg Lon            823.000  
10 Sơn Toa NanoClean (trong nhà) (05 lít/6,5 kg) Lon            727.000  
11 Sơn Toa 4seasons INT (trong nhà) (18 lít/25 kg) Thùng            910.000  
12 Toa chống thấm đa năng (trộn xi măng) (18 lít/22 kg) Thùng         1.500.000  
13 Toa Weatherkote (chống thấm mái và sàn vệ sinh) (18 lít/18 kg) Thùng            649.000  
14 Sơn ICI Dulux Weathershield ngoại thất màu chuẩn (05 lít/6,7 kg) Lon            774.000  
15 Sơn Toa sơn lót Epoxy 02 thành phần trong suốt dùng cho bề mặt bê tông, EPOGUARD VARNISH (Part A + B; 01 bộ 3,7805 lít/23 m2) Thùng            805.455  
16 Sơn Toa: sơn phủ nội thất Epoxy 02 thành phần, EPOGUARD ENAMEL. Part A + B; 01 bộ 3,7805 lít/m2 mã màu Light Grey Ral 7035 Thùng         1.061.818  
17 Dung môi THINER #31 pha với thành phần Part A + B tỷ lệ 10%           (03 lít/45 m2) Thùng            216.364  
  Sản phẩm Sơn HDNANO      
1 Sơn kháng kiềm nội thất đặc biệt (20 kg/thùng) Thùng         1.380.000  
2 Sơn kháng kiềm nội thất đặc biệt (5,5 kg/lon) Lon            400.000  
3 Sơn kháng kiềm ngoại thất đặc biệt (20 kg/thùng) Thùng         1.805.000  
4 Sơn kháng kiềm ngoại thất đặc biệt (5,5 kg/lon) Lon            510.000  
5 Sơn mịn nội thất cao cấp (24 kg/thùng) Thùng            860.000  
6 Sơn mịn nội thất cao cấp (6,5 kg/lon) Lon            245.000  
7 Sơn mịn ngoại thất cao cấp (24 kg/thùng) Thùng         1.380.000  
8 Sơn mịn ngoại thất cao cấp (6,5 kg/lon) Lon            510.000  
9 Sơn siêu trắng (24 kg/thùng) Thùng            960.000  
10 Sơn siêu bóng nội thất cao cấp (20 kg/thùng) Thùng         2.780.000  
11 Sơn siêu bóng nội thất cao cấp (5,5 kg/lon) Lon            780.000  
12 Sơn siêu bóng ngoại thất cao cấp (20 kg/thùng) Thùng         3.390.000  
13 Sơn siêu bóng ngoại thất cao cấp (5,5 kg/lon) Lon            970.000  
14 Chống thấm đa năng (20 kg/thùng) Thùng         1.860.000  
15 Chống thấm đa năng (5,5 kg/lon) Lon            525.000  
16 Chống thấm đa năng màu (20 kg/thùng) Thùng         1.960.000  
17 Chống thấm đa năng màu (5,5 kg/lon) Lon            555.000  
18 Sơn nội thất (24 kg/thùng) Thùng            520.000  
19 Sơn nội thất (6,5 kg/lon) Lon            170.000  
20 CLEAR phủ bóng (4 kg/lon) Lon            640.000  
21 Sơn ánh kim (1,1 kg/lon) Lon            400.000  
22 Bột trét (40 kg/bao) Bao            325.000  
  Sản phẩm sơn GALAXY      
1 Bột bả tường Galaxy - Singapore bao đầu vàng (40 kg/bao) Bao            510.909  
2 Bột bả tường Galaxy - Singapore vỏ trắng (40 kg/bao) Bao            454.545  
3 Bột bả tường Galaxy - Singapore kháng kiềm đặc biệt (40 kg/bao) Bao            554.545  
4 Sơn lót nội thất Galaxy LOT 3inl - Singapore (05 lít/thùng) Thùng            618.181  
5 Sơn lót nội thất Galaxy LOT 3inl - Singapore (18 lít/thùng) Thùng         2.036.363  
6 Sơn lót ngoại thất Galaxy LOT - Singapore (05 lít/thùng) Thùng            818.181  
7 Sơn lót ngoại thất Galaxy LOT - Singapore (18 lít/thùng) Thùng         2.836.363  
8 Sơn nội thất Galaxy Protector1 - Singapore (05 lít/thùng) Thùng         1.181.818  
9 Sơn nội thất cao cấp Galaxy LAX - Singapore (04 lít/thùng) Thùng            392.727  
10 Sơn nội thất cao cấp Galaxy LAX - Singapore (17 lít/thùng) Thùng         1.481.818  
11 Sơn nội thất màu chuẩn cao cấp Galaxy LAX - Singapore (04 lít/thùng) Thùng            392.727  
12 Sơn nội thất màu chuẩn cao cấp Galaxy LAX - Singapore (17 lít/thùng) Thùng         1.483.636  
13 Sơn nội thất Galaxy SJC - Singapore (17 lít/thùng) Thùng            781.818  
14 Sơn ngoại thất Galaxy Protector2 - Singapore (01 lít/lon) Thùng            354.545  
15 Sơn ngoại thất Galaxy Protector2 - Singapore (05 lít/thùng) Thùng         1.654.545  
16 Sơn nội thất màu chuẩn cao cấp Galaxy LAX - Singapore (01 lít/lon) Thùng            283.636  
17 Sơn nội thất màu chuẩn cao cấp Galaxy LAX - Singapore (05 lít/thùng) Thùng         1.352.727  
18 Sơn bóng màu Galaxy Protector1 - Singapore (05 lít/thùng) Thùng         1.381.818  
19 Sơn bóng màu Galaxy Protector1 - Singapore (17 lít/thùng) Thùng         4.545.454  
20 Sơn không màu Galaxy Protector3 - Singapore (05 lít/thùng) Thùng         1.036.363  
21 Sơn không màu Galaxy Protector3 - Singapore (18 lít/thùng) Thùng         3.581.818  
22 Sơn chống thấm Galaxy - Singapore (05 kg/thùng) Thùng            818.181  
23 Sơn chống thấm Galaxy - Singapore (20 kg/thùng) Thùng         3.127.272  
   SẢN PHẨM SƠN ONIP      
  Sơn nội thất      
1 Fly FIT chỉ có màu trắng 18 lít/thùng Thùng            511.104  
  Fly FIT chỉ có màu trắng 04 lít/lon Lon            142.417  
2 ONIP Fly intextor sơn nội thất tinh tế (F1) 18 lít/thùng Thùng            637.549  
  ONIP Fly intextor sơn nội thất tinh tế (F1)  04 lít/lon Lon            183.678  
3 ONIP PLUS sơn màng mịn cao cấp, lau chùi hiệu quả (P3) 18 lít/thùng Thùng         1.063.469  
  ONIP PLUS sơn màng mịn cao cấp, lau chùi hiệu quả (P3) 04 lít/lon Lon            280.841  
4 ONIP SUPER WHITE siêu trắng nội thất (SW) 18 lít/thùng Thùng         1.164.625  
  ONIP SUPER WHITE siêu trắng nội thất (SW) 05 lít/lon Lon            372.680  
5 ONIP ARCADIA MAT sơn cao cấp, lau chùi tối đa (NS) 18 lít/thùng Thùng         1.810.160  
  ONIP ARCADIA MAT sơn cao cấp, lau chùi tối đa (NS) 04 lít/lon Lon            497.794  
6 ONIP ARCADIA SATIN sơn cao cấp nội thất, bóng ngọc trai, sang trọng (S7) 18 lít/thùng Thùng         3.004.067  
  Sơn ngoại thất      
7 ONIP RS sơn ngoại thất cao cấp (R2) 04 lít/lon Lon            395.307  
  ONIP RS sơn ngoại thất cao cấp (R2) 18 lít/thùng Thùng         1.512.016  
8 ONIP XP sơn ngoại thất cao cấp, bóng mờ (X4) 04 lít/lon Lon            744.029  
  ONIP XP sơn ngoại thất cao cấp, bóng mờ (X4) 18 lít/thùng Thùng         2.942.841  
9 ONIP OPACRYL SATIN sơn ngoại thất siêu chống thấm, bóng ngọc trai (SE6) 01 lít/lon Lon            226.270  
  ONIP OPACRYL SATIN sơn ngoại thất siêu chống thấm, bóng ngọc trai  (SE6) 05 lít/lon Lon         1.056.814  
  Sơn lót chống kiềm      
10 FLY PRIMER sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp (FS) 04 lít/lon Lon            298.144  
  FLY PRIMER sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp (FS) 18 lít/thùng Thùng         1.280.422  
11 ONIP PRIMER sơn lót đa năng ngoại thất cao cấp  (NP) 04 lít/lon Lon            492.470  
  ONIP PRIMER sơn lót đa năng ngoại thất cao cấp (NP) 18 lít/thùng Thùng         1.727.638  
  Chất chống thấm      
12 ONIP CT11A chất chống thấm xi măng, co giãn (ON CT11A) 06 kg/lon Lon            569.668  
  ONIP CT11A chất chống thấm xi măng, co giãn (ON CT11A) 20 kg/thùng Thùng         1.900.668  
  Bột bả tường      
13 SAMMY INT - bột bả nội thất cao cấp (SMI) 40 kg/bao Bao            285.000  
14 SAMMY EXT - bột bả ngoại thất cao cấp (SME) 41 kg/bao Bao            315.000  
  SẢN PHẨM SƠN HT      
1 Sơn HT - 18 (23 kg/thùng) Thùng            545.454  
2 Sơn HT - 06 (22 kg/thùng) Thùng            836.363  
3 Sơn nội thất siêu trắng (HT - 05) 22 kg/thùng Thùng         1.072.727  
4 Sơn HT - 08 (19 kg/thùng) Thùng         1.909.090  
5 Sơn HT - 08 (05 kg/lon) Lon            613.636  
6 Sơn HT - 09  (19 kg/thùng) Thùng         2.290.909  
7 Sơn HT - 09 (05 kg/lon) Lon            750.000  
8 Sơn lót kháng kiềm nội thất (20 kg/thùng) Thùng         1.281.818  
9 Sơn HT - 19 (22 kg/thùng) Thùng         1.072.727  
10 Sơn HT - 19 (05 kg/lon) Lon            350.000  
11 Sơn HT - 22 (19 kg/thùng) Thùng         2.981.818  
12 Sơn HT - 22 (5 kg/lon) Lon            795.454  
13 Sơn lót kháng kiềm nội ngoại thất (20 kg/thùng) Thùng         1.509.090  
14 Sơn HT - 10 (22 kg/thùng) Thùng         1.172.727  
15 Sơn HT - 10 (05 kg/lon) Lon            377.272  
16 Sơn HT - 11 (05 kg/lon) Lon            831.818  
17 Sơn HT - 16 (05 kg/lon) Lon         1.204.545  
18 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất (20 kg/thùng) Thùng         1.700.000  
19 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất (4,5 kg/lon) Lon            472.727  
20 Sơn chống thấm cao cấp (20 kg/thùng) Thùng         1.781.818  
21 Sơn chống thấm cao cấp (4,5 kg/lon) Lon            527.272  
22 Sơn Clear 01 (4,4 kg/lon) Lon            545.454  
23 Sơn Clear 02 (4,4 kg/lon) Lon            909.090  
24 Bột bả nội thất (40 kg/Bao) Bao            227.272  
25 Bột bả ngoại thất (40 kg/Bao) Bao            318.181  
  SẢN PHẨM SƠN TRANG TRÍ PETROLIMEX      
  Hệ sơn nước cao cấp GOLDSUN EcoDigital      
1 Sơn nước cao cấp ngoài trời (nhóm màu chuẩn) (01 lít/lon) Lon            140.000  
2 Sơn nước cao cấp ngoài trời (nhóm màu chuẩn) (05 lít/lon) Lon            686.500  
3 Sơn nước cao cấp ngoài trời - màu đặc biệt: H1308, H1614, H1981                  (01 lít/lon) Lon            145.600  
4 Sơn nước cao cấp ngoài trời - màu đặc biệt: H1308, H1614, H1981                  (05 lít/lon) Lon            717.800  
5 Sơn nước cao cấp ngoài trời (màu đặc biệt: H1801) (01 lít/lon) Lon            213.100  
6 Sơn nước cao cấp ngoài trời (màu đặc biệt: H1801) (05 lít/lon) Lon         1.052.300  
7 Sơn nước cao cấp trong nhà (nhóm màu chuẩn) (01 lít/lon) Lon            115.300  
8 Sơn nước cao cấp trong nhà (nhóm màu chuẩn) (05 lít/lon) Lon            572.500  
9 Sơn lót chống kiềm cao cấp (05 lít/lon) Lon            463.300  
10 Sơn lót chống kiềm cao cấp (17,5 lít/thùng) Thùng            155.900  
11 Bột trét cao cấp Goldsun ngoài trời (40 kg/bao) Bao            409.500  
12 Bột trét cao cấp Goldsun trong nhà (40 kg/bao) Bao            363.500  
  Hệ sơn nước chất lượng cao GOLDTEX EcoDigital      
13 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (nhóm màu chuẩn) (3,8 lít/lon) Lon            231.200  
14 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (nhóm màu chuẩn) (18 lít/thùng) Thùng            972.100  
15 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (màu đặc biệt: G1100, G1407, G1408, G1704, G1705, G1803) (3,8 lít/lon) Lon            251.900  
16 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (màu đặc biệt: G1100, G1407, G1408, G1704, G1705, G1803) (18 lít/thùng) Thùng         1.059.000  
17 Sơn nước chất lượng cao trong nhà (nhóm màu chuẩn) (3,8 lít/lon) Lon            196.600  
18 Sơn nước chất lượng cao trong nhà (nhóm màu chuẩn) (18 lít/thùng) Thùng            799.300  
19 Sơn lót chống kiềm chất lượng cao (3,8 lít/lon) Lon            276.600  
20 Sơn lót chống kiềm chất lượng cao (18 lít/thùng) Thùng         1.206.100  
21 Bột trét chất lượng cao Goldtex ngoài trời (40 kg/bao) Bao            357.800  
22 Bột trét chất lượng cao Goldtex trong nhà (40 kg/bao) Bao            334.800  
  Hệ sơn nước kinh tế GOLDLUCK EcoDigital      
23 Sơn nước kinh tế ngoài trời (3,35 líl/lon) Lon            173.100  
24 Sơn nước kinh tế ngoài trời (18 líl/thùng) Thùng            802.900  
25 Sơn nước kinh tế trong nhà (3,35 líl/lon) Lon            143.000  
26 Sơn nước kinh tế trong nhà (18 líl/thùng) Thùng            640.900  
27 Sơn lót chống kiềm kinh tế (3,35 líl/lon) Lon            164.700  
28 Sơn lót chống kiềm kinh tế (18 líl/thùng) Thùng            758.400  
29 Bột trét ngoài trời Goldluck (40 kg/bao) Bao            315.300  
30 Bột trét ngoài trời Goldluck (40 kg/bao) Bao            294.500  
31 Chống thấm CT-PRO (20 kg/thùng) Thùng         1.626.900  
32 Chống thấm CT-PRO (04 kg/lon) Lon            338.500  
  Hệ sơn dầu chất lượng cao GOLDSATIN EcoDigital      
33 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu chuẩn) (03 lít/lon) Lon            266.000  
34 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu chuẩn) (17,05 lít/thùng) Thùng         1.475.300  
35 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt: G0360, G0450, G0460, G0680, G0710, G0910) (03 lít/lon) Lon            311.600  
36 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt: G0360, G0450, G0460, G0680, G0710, G0910) (17,05 lít/thùng) Thùng         1.741.800  
37 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt:G0820) (03 lít/lon) Lon            376.900  
38 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt: G0820) (17,05 lít/thùng) Thùng         2.122.400  
39 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu đỏ) (03 lít/lon) Lon            207.300  
40 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu đỏ) (17,05 lít/thùng) Thùng         1.132.800  
41 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu xám) (03 lít/lon) Lon            235.500  
42 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu xám) (17,05 lít/thùng) Thùng         1.298.000  
  Hệ sơn dầu kinh tế GOLDVIK EcoDigital      
43 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu chuẩn) (03 lít/lon) Lon            243.400  
44 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu chuẩn) (17,05 lít/thùng) Thùng         1.343.500  
45 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu đặc biệt: V0100, V0681, V0711, V0821, V0911) (03 lít/lon) Lon            251.000  
46 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu đặc biệt: V0100, V0681, V0711, V0821, V0911) (17,05 lít/thùng) Thùng         1.388.800  
47 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu đỏ) (03 lít/lon) Lon            185.000  
48 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu đỏ) (17,05 lít/thùng) Thùng         1.003.600  
49 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu xám) (03 lít/lon) Lon            204.500  
50 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu xám) (17,05 lít/thùng) Thùng         1.116.900  
  SẢN PHẨM SƠN NISHU      
  Bột bả (Mastic)      
1 Nishu - cao cấp trắng ngoại thất (40 kg/bao) Kg              10.000  
2 Nishu - Aven (cao cấp nội ngoại thất) 40 kg/bao Kg                8.409  
3 Nishu - Plat (nội thất) 40 kg/bao Kg                7.272  
4 Nishu BT - 01 (nội thất) 40 kg/bao Kg                5.681  
  Sơn lót chống Kiềm      
5 Nishu Crysin (nội thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg              65.958  
6 Nishu Crys (ngoại thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg              91.096  
7 Nishu P-Sealer in (nội thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg              60.036  
8 Nishu P-Sealer ex (ngoại thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg              71.750  
  Sơn nội thất      
9 Nishu Ruby (cao cấp siêu hạng) 05 lít/lon Kg            145.894  
10 Nishu Gran (cao cấp chống rêu mốc) 18 lít/thùng Kg              64.224  
11 Nishu Marb (cao cấp bóng mờ) 18 lít/thùng Kg              56.120  
12 Nishu Agat (cao cấp) 18 lít/thùng Kg              38.340  
13 Nishu Lapis (cao cấp) 18 lít/thùng Kg              28.788  
  Sơn ngoại thất      
14 Nishu Ruby (cao cấp bóng) 05 lít/lon Kg            211.363  
15 Nishu Gran (cao cấp bóng) 05 lít/lon Kg            178.092  
16 Nishu Agat (cao cấp bóng) 18 lít/thùng Kg              95.182  
17 Nishu Lapis (cao cấp) 18 lít/thùng Kg              78.995  
  Sơn chống thấm      
18 Nishu Ston (đa năng cao cấp) 20 kg/thùng Kg            109.772  
19 Nishu G20 (đa năng cao cấp) 20 kg/thùng Kg              86.863  
  Sơn bóng trong suốt      
20 Nishu Glas (cao cấp) 04 lít/lon Kg            125.874  
21 Sơn giả đá cao cấp Nishu (04 lít/lon) Kg            181.818  
  Sơn Epoxy gốc nước      
22 Sơn lót Epoxy (20 kg/bộ) Kg            159.545  
23 Sơn phủ Epoxy (20 kg/bộ) Kg            177.272  
  Sơn dầu      
24 Nishu Deluxe (sơn dầu cao cấp) 20 kg/thùng Kg              85.681  
  Sơn chống rỉ      
25 Nishu - sơn chống rỉ cao cấp màu đỏ (20 kg/thùng) Kg              65.000  
26 Nishu - sơn chống rỉ cao cấp màu ghi (20 kg/thùng) Kg              60.272  
  SẢN PHẨM SƠN JOTON      
  Bột trét tường      
1 Bột ngoại thất SUPER JOTON (40 kg/bao) Bao            331.818  
2 Bột ngoại thất JOTON (40 kg/bao) Bao            327.272  
3 Bột nội thất SP. FILLER (40 kg/bao) Bao            250.000  
  Sơn lót chống Kiềm      
4 Sơn lót chống kiềm ngoại thất JOTON PROS (18 lít/thùng) Thùng         1.650.000  
5 Sơn lót chống kiềm nột thất JOTON PROSIN (18 lít/thùng) Thùng         1.045.454  
  Sơn nước nội thất      
6 Sơn nội thất thượng hạng  EXFA (05 lít/lon) Lon            722.727  
7 Sơn nội thất cao cấp  NEW FA (18 lít/thùng) Thùng            968.181  
8 Sơn nội thất JONY (18 lít/thùng) Thùng            622.727  
9 Sơn nội thất ACCORD (18 lít/thùng) Thùng            631.818  
  Sơn nước ngoại thất      
10  Sơn ngoại thất JOTIN cao cấp (05 lít/lon) Lon         1.140.909  
11  Sơn ngoại thất FA cao cấp (05 lít/lon) Lon            968.181  
12  Sơn ngoại thất JONY - H (18 lít/thùng) Thùng         1.177.272  
13  Sơn ngoại thất JONY BÓNG (18 lít/thùng) Thùng         1.886.363  
  Sơn chống thấm      
14 Chống thấm CT-11-2010 (20 kg/thùng) Thùng         1.804.545  
15 Chống thấm CT J - 555 (màu trắng và xám) (20 kg/thùng) Thùng         1.954.545  
  Sơn chống thấm gốc dầu      
16 Sơn lót  đa năng SEALER (18 lít/thùng) Thùng         1.722.727  
17 Dung môi JOTHINER CT (05 lít/lon) Lon            242.727  
  Sơn  gốc dầu (dùng cho sơn sắt và gỗ)      
18 SUPER PRIMER - sơn chống rỉ (18 kg/thùng) Thùng            995.454  
19 JIMMY- sơn dầu - màu  (bóng, mờ) (20 kg/thùng) Thùng         1.540.909  
  SẢN PHẨM SƠN VIVIDA      
1 Bột trét trong nhà và ngoài trời VIVIDA 102-MT (40 kg/bao) Bao            318.182  
2 Bột trét siêu bền ngoài trời VIVIDA 103-MT (40 kg/bao) Bao            405.455  
3 Sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp VIVIDA5500 (23 kg/thùng 18 lít) Thùng         1.381.818  
4 Sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp VIVIDA5500 (6,4 kg/lon 05 lít) Lon            427.273  
5 Sơn lót chống kiềm nội, ngọai thất VIVIDA 6000 (23 kg/thùng 18 lít) Thùng         1.618.182  
6 Sơn lót chống kiềm nội, ngọai thất VIVIDA 6000 (6,4 kg/lon 05 lít) Lon            500.000  
7 Sơn lót chống kiềm ngoại thất VIVIDA 8000 (22 kg/thùng 18 lít) Thùng         1.972.727  
8 Sơn lót chống kiềm ngoại thất VIVIDA 8000 (6,4 kg/lon 05 lít) Lon            609.091  
9 Sơn nội thất chất lượng cao VIVIDA 500E (24 kg/thùng 18 lít) Thùng            590.909  
10 Sơn nội thất cao cấp VIVIDA 5101 (24 kg/thùng 18 lít) Thùng         1.045.455  
11 Sơn nội thất cao cấp VIVIDA 5101 (6,7 kg/lon 05 lít) Lon            350.000  
12 Sơn nội thất siêu trắng VIVIDA S99 W (24 kg/thùng 18 lít) Thùng         1.163.636  
13 Sơn nội thất siêu trắng VIVIDA S99 W (6,7 kg/lon 05 lít) Lon            390.909  
14 Sơn nội thất chịu chùi rửa VIVIDA 5601 (21 kg/thùng 18 lít) Thùng         1.518.182  
15 Sơn nội thất chịu chùi rửa VIVIDA 5601 (5,8 kg/lon 05 lít) Lon            486.364  
16 Sơn nội thất bóng kháng khuẩn VIVIDA 5909 (20 kg/thùng 18 lít) Thùng         3.072.727  
17 Sơn nội thất bóng kháng khuẩn VIVIDA 5909 (5,5 kg/lon 05 lít) Lon            863.636  
18 Sơn ngoại thất chất lượng cao VIVIDA 800E (22 kg/thùng 18 lít) Thùng         1.318.182  
19 Sơn ngoại thất bóng mờ VIVIDA 8011 (20 kg/thùng 18 lít) Thùng         2.045.455  
20 Sơn bóng siêu hạng VIVIDA 8909 (5,3 kg/lon 05 lít) Lon         1.063.636  
21 Sơn chống thấm VIVIDA CT01 (20 kg/thùng 18 lít) Thùng         2.063.636  
  SẢN PHẨM SƠN CLIMA      
  Bột bả (Mastic)      
1 Bột bả cao cấp trong nhà và ngoài trời - Cli.Sandy (05 kg/hộp) Hộp              63.636  
2 Bột bả cao cấp trong nhà và ngoài trời - Cli.Sandy (40 kg/bao) Bao            449.090  
  Sơn lót chống kiềm      
3 Sơn lót chống kiềm trong nhà cao cấp - Cli.Venusln (05 lít/lon) Lon            504.545  
4 Sơn lót chống kiềm trong nhà cao cấp - Cli.Venusln (18 lít/thùng) Thùng         1.552.727  
5 Sơn lót chống kiềm ngoài trời cao cấp - Cli.Venusln (18 lít/thùng) Thùng         2.086.363  
  Sơn nội thất      
6 Sơn bóng trong nhà cao cấp 5in1 diệt khuẩn - Cli.Sky (05 lít/lon) Lon            961.818  
7 Sơn bóng mờ trong nhà chùi rửa tối đa - Cli.new Star (05 lít/lon) Lon            470.000  
8 Sơn bóng mờ trong nhà chùi rửa tối đa - Cli.new Star (18 lít/thùng) Thùng         1.550.000  
9 Sơn trong nhà cao cấp siêu trắng - Cli.Snow (18 lít/thùng) Thùng         1.390.000  
10 Sơn trong nhà cao cấp siêu trắng - Cli.Snow  (04 lít/lon) Lon            404.545  
11 Sơn trong nhà cao cấp - Cli.Moon (18 lít/thùng) Thùng            920.000  
12 Sơn trong nhà cao cấp - Cli.Moon (04 lít/lon) Lon            290.000  
13 Sơn trong nhà kinh tế - Cli.Mars (18 lít/thùng) Thùng            809.090  
  Sơn ngoại thất      
14 Sơn ngoài trời cao cấp cơ chế tự làm sạch - Cli.Cloudy (05 lít/thùng) Thùng         1.041.818  
15 Sơn ngoài nhà cao cấp - Cli.Ground (04 lít/lon) Lon            450.000  
16 Sơn ngoài nhà cao cấp - Cli.Ground (18 lít/thùng) Thùng         1.650.000  
17 Sơn ngoài nhà kinh tế - Cli.Max (04 lít/lon) Lon            390.000  
18 Sơn ngoài nhà kinh tế - Cli.Max (18 lít/thùng) Thùng         1.570.000  
  Sơn chống thấm đa năng      
19 Sơn chống thấm đa năng cao cấp - Cli.Dry (20 kg/thùng) Thùng         2.160.000  
20 Sơn chống thấm đa năng cao cấp - Cli.Dry (04 kg/lon) Lon            530.000  
  SẢN PHẨM TÔN      
  Tôn VN Thăng Long      
1 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.30d khổ 1.08 m TL 2,45 kg Md              66.000  
2 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.32d khổ 1.08 m TL 2,70 kg Md              70.000  
3 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.35d khổ 1.08 m TL 2,95 kg Md              76.000  
  Tôn lạnh ZACS(AZ70) màu hàng mềm G300      
4 Loại xanh đỏ 2,7d trọng lượng 2,21 khổ 1,08 m Md              68.000  
5 Loại xanh đỏ 2,9d trọng lượng 2,41 khổ 1,08 m Md              73.000  
6 Loại xanh đỏ 3,1d trọng lượng 2,60 khổ 1,08 m Md              78.000  
7 Loại xanh đỏ 3,3d trọng lượng 2,83 khổ 1,08 m Md              84.000  
8 Loại xanh đỏ 3,6d trọng lượng 3,1 khổ 1,08 m Md              90.000  
9 Loại xanh đỏ 3,9d trọng lượng 3,37 khổ 1,08 m Md              97.000  
10 Loại xanh đỏ 4,1d trọng lượng 3,55 khổ 1,08 m Md            101.000  
   Tôn AUSTNAM      
11 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,40 mm M2            154.000  
12 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,42 mm M2            160.000  
13 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,45 mm M2            169.000  
14 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,47 mm M2            172.000  
15 Tôn thường AS 880 sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2            206.000  
16 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2            243.000  
17 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Zn 12 M2            217.000  
18 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,45 mm lớp mạ Zn 12 M2            213.000  
19 Tôn ASEAM - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2            215.000  
20 Tôn APU 6 sóng K = 1065 mm - 0,40 mm M2            238.000  
21 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,42 mm M2            243.000  
22 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,45 mm M2            252.000  
23 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,47 mm M2            256.000  
  Phụ kiện      
  Ống nước      
24 Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K362 mm - 0,45 Md              72.000  
25 Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K522 mm - 0,45 Md            104.000  
  Tôn SUNTEK      
26 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,30 mm M2              84.000  
27 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2              94.000  
28 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2            102.000  
29 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2            100.000  
30 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2            108.000  
31 Tôn Mát - S2 6 sóng K.1065 m dày 0,30 mm M2            160.000  
32 Tôn Mát - S2 6 sóng K.1065 m dày 0,35 mm M2            171.000  
33 Tôn Mát - S2 6 sóng K.1065 m dày 0,40 mm M2            181.000  
34 Tôn Mát - S1 6 sóng K.1065 m dày 0,30 mm M2            176.000  
35 Tôn Mát - S1 6 sóng K.1065 m dày 0,35 mm M2            187.000  
36 Tôn Mát - S1 6 sóng K.1065 m dày 0,40 mm M2            197.000  
  Tôn lạnh LYSAGHT      
1 Tấm lợp MULTICLAD 0,45 APT Zac màu 100 G550 AZ100, khổ 1110 mm M2            210.000  
2 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,4TCT- Zincalume - G550 AZ150 M2            170.000  
3 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,44TCT- Zincalume - G550 AZ150 M2            182.000  
4 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,47TCT- Zincalume - G550 AZ150 M2            193.000  
5 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK  0,46 mm APT x 1015 - APEX - G550 AZ151 M2            263.000  
6 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK 0,48 mm- APT x 1015- COLORBONDXRW - G550 AZ152 M2            282.000  
  Tôn lợp đai cài không bắn đinh lợp Lysaght Klip-Lok      
7 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,48 mm APT G550 -AZ150 M2            351.000  
8 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Zincalume 0,45 mm TCT G550 -AZ150 M2            243.000  
9 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,46 mm APT G550 -AZ150 M2            319.000  
10 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Zincalume 0,53 mm TCT G550 -AZ150 M2            260.000  
11 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,56 mm APT G550 -AZ150 M2            407.000  
  THIẾT BỊ VỆ SINH      
1 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1000 Cái         2.818.000  
2 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1300 Cái         3.536.000  
3 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 2500 Cái         7.127.000  
4 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 3000 Cái         8.346.000  
5 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 4500 Cái       11.927.000  
6 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 500 Cái         1.855.000  
7 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 2500 Cái         7.309.000  
8 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 3000 Cái         8.564.000  
9 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 4500 Cái       12.400.000  
10 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 30000 Cái       95.455.000  
11 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 500 T Cái         1.000.000  
12 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 1000 LT Cái         1.481.000  
13 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 2000 T Cái         2.927.000  
14 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 500 T Cái         1.190.000  
15 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 1000 T Cái         1.872.000  
16 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 500 EX Cái         1.272.000  
17 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 1000 EX Cái         1.990.000  
18 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 500 EX Cái         1.463.000  
19 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 1000 EX Cái         2.409.000  
21 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 310 (f630 - 770) Cái         1.318.000  
22 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 500 (f770) Cái         1.746.000  
23 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 1200 (f980) Cái         3.155.000  
24 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 310N (f630 - 770) Cái         1.482.000  
25 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 700N (f770) Cái         2.264.000  
26 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 1000N (f960) Cái         3.000.000  
  Chậu rửa Inox Tân Á      
27 chậu rửa Inox Tân Á một hố, không bàn TA31 (450 x 370 x 165 mm) Cái            240.000  
28 chậu rửa Inox Tân Á một hố, một bàn TA21 (695 x 385 x 180 mm) Cái            349.000  
29 chậu rửa Inox Tân Á hai hố, không bàn TA11 (810 x 470 x 180 mm) Cái            574.000  
30 chậu rửa Inox Tân Á hai hố, một bàn TA3 (1005 x 470 x 180 mm) Cái            589.000  
31 chậu rửa Inox Tân Á một hố, một bàn TP60 (715 x 385 x 205 mm) Cái            777.000  
32 chậu rửa Inox Tân Á hai hố, không bàn TP51 (645 x 405 x 205 mm) Cái         1.047.000  
33 chậu rửa Inox Tân Á hai hố, một bàn TP41 (980 x 420 x 205 mm) Cái         1.137.000  
34 Chậu dập liền hai hố, không bàn TX80 (800 x 430 x 200 mm) Cái         2.208.000  
  Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp      
35 Bình gián tiếp Star-Pro 105 lít Cái         2.136.000  
36 Bình gián tiếp Pro 105 lít Cái         2.427.000  
37 Bình gián tiếp Ti pro 105 lít Cái         2.263.000  
38 Bình gián tiếp Star - Pro 30 lít Cái         2.450.000  
39 Bình gián tiếp Pro 30 lít Cái         2.840.000  
40 Bình gián tiếp Ti pro 30 lít Cái         2.668.000  
41 Bình gián tiếp Ti-SS 105 lít Cái         3.072.000  
  Bình nước nóng TANA - TITAN      
42 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) Bộ         1.955.000  
43 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 20 - Ti (2500 W) Bộ         2.045.000  
44 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) Bộ         2.180.000  
  Bình nước nóng ROSSI      
45 Bình nước nóng ROSSI Titan R15 - Ti (2500 W) Bộ         1.500.000  
46 Bình nước nóng ROSSI Titan R20 - Ti (2500 W) Bộ         1.590.000  
47 Bình nước nóng ROSSI Titan R30 - Ti (2500 W) Bộ         1.727.000  
48 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R15-HQ (2500 W) Bộ         1.681.000  
49 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R20-HQ (2500 W) Bộ         1.772.000  
50 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R30-HQ (2500 W) Bộ         1.909.000  
51 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450 Bộ         1.727.000  
52 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450P (có bơm tăng áp) Bộ         2.272.000  
53 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500 Bộ         1.818.000  
54 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500P (có bơm tăng áp) Bộ         2.363.000  
  Bồn tắm ROSSI      
55 Bồn tắm thẳng có yếm  RB810 (1600 x 750 mm) Cái         3.454.000  
56 Bồn tắm thẳng không có yếm  RB810 (1600 x 750 mm) Cái         2.500.000  
57 Bồn tắm góc RB801 (1460 x 1460 mm) Cái         5.772.000  
58 Bồn tắm góc có matxa đôi RB801P  (1460 x 1460 mm) Cái       15.818.000  
59 Bồn tắm thẳng có matxa  RB806P  (1500 x 810 mm) Cái       11.090.000  
  Sen vòi ROSSI      
  Mã số R801      
60 Sen vòi 1 chân R801 V1 Cái         1.072.000  
61 Sen vòi 2 chân R801 V2 Cái         1.163.000  
62 Sen vòi chậu R801 C1 Cái         1.036.000  
  Mã số R802      
63 Sen vòi 1 chân R802 V1 Cái         1.209.000  
64 Sen vòi 2 chân R802 V2 Cái         1.263.000  
65 Sen vòi chậu R802 C1 Cái         1.081.000  
  Mã số R803      
66 Sen vòi 1 chân R803 V1 Cái         1.300.000  
67 Sen vòi 2 chân R803 V2 Cái         1.363.000  
68 Sen vòi tường R803 C2 Cái         1.163.000  
69 Sen R803 - S (cụm xã 2 chế độ + dây sen + bát sen) Bộ         1.600.000  
70 Vòi xã nước bằng đồng FI 15 cái              35.000  
  Vòi + Bệ cầu CAESAR      
71 Bàn cầu hai khối CT1325 Bộ         1.500.000  
72 Bàn cầu hai khối CTS1325 Bộ         1.611.000  
73 Bàn cầu hai khối CD1325 Bộ         1.660.000  
74 Bàn cầu hai khối CDS1325 Bộ         1.771.000  
75 Bàn cầu hai khối CT1328 Bộ         1.716.000  
76 Bàn cầu hai khối CT1338 Bộ         1.627.000  
77 Bàn cầu hai khối CTS1338 Bộ         1.739.000  
78 Bàn cầu hai khối CD1338 Bộ         1.805.000  
79 Bệ tiểu nam dạng treo U0210 Cái            314.000  
80 Bệ tiểu nam dạng treo U0221 Cái            349.000  
81 Lavabo treo tường L2150 Cái            374.000  
82 Lavabo treo tường L2220 Cái            432.000  
83 Lavabo treo tường L2230 Cái            610.000  
84 Vòi nước B100C Cái            900.000  
85 Vòi nước B102C Cái         1.027.000  
86 Vòi sen S300C Cái            880.000  
87 Vòi sen S350C Cái         1.200.000  
88 Gương soi M110 Cái            245.000  
89 Gương soi M900 Cái         1.090.000  
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI      
1 Thép tròn cuộn CT3 j6 - j8 Tisco Kg              14.200  
2 Thép j10 Tisco Kg              14.500  
3 Thép j12 Tisco Kg              14.300  
4 Thép j14 - j32 Tisco Kg              14.200  
5 Thép buộc 1 ly Kg              17.200  
6 Thép lưới B40 Kg              17.200  
7 Thép gai Kg              17.200  
8 Thép tròn cuộn j6 - j8 thép Việt - Mỹ (CB 300T) Kg              12.950  
9 Thép thanh vằn j10 thép Việt - Mỹ (SD 295/CB-300 V) Kg              13.250  
10 Thép thanh vằn j12 - j20  thép Việt - Mỹ (SD 295/CB-300 V) Kg              13.100  
11 Thép thanh vằn j10 thép Việt - Mỹ (CB-400 V) Kg              14.250  
12 Thép thanh vằn j12 - j32  thép Việt - Mỹ (CB-400 V) Kg              14.100  
13 Thép (L40 x 40 x 3 ly) Kg              14.100  
14 Thép chữ I 200 CT3 SS400-TN Kg              15.200  
15 Thép chữ I 100 CT3 SS400 TN Kg              15.300  
16 Thép chữ H 100 CT3 SS400 TN Kg              15.700  
17 Thép chữ H 200 CT3 SS400-TN Kg              15.800  
18 Thép chữ U 100 CT3 SS400 TN Kg              14.500  
19 Thép chữ U 160 CT3 SS400 TN Kg              15.100  
20 Thép V2 (4,5 kg) Cây              68.000  
21 Thép V3 (6 kg) Cây              88.000  
22 Thép V4 (9 kg) Cây            125.000  
23 Thép tấm 04 ly x 1500 x 6000 (282,6 kg) Kg              15.000  
24 Thép tấm 05 ly x 1500 x 6000 (353,2 kg) Kg              15.000  
25 Thép tấm 06 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg              15.000  
26 Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg) Kg              15.000  
27 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3       19.100.000  
28 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3       20.030.000  
29 Gỗ Lim thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3       25.600.000  
30 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3       22.260.000  
31 Gỗ Gõ thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3       16.300.000  
32 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3       12.630.000  
33 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3       11.530.000  
34 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3       10.430.000  
35 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3         7.880.000  
36 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3         5.650.000  
37 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3         4.300.000  
38 Gỗ cốt pha M3         3.150.000  
39 Gỗ đà chống M3         3.360.000  
40 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây              21.000  
41 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2            220.000  
42 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2         1.540.000  
43 Cửa sổ pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2         1.470.000  
44 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) bình quân M2         1.670.000  
45 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2         1.160.000  
46 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân                                                                                                                                                                    M2         1.050.000  
47 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm III (trừ Dổi, Huỳnh) M2            945.000  
48 ỐP chân tường bằng gỗ công nghiệp gián Vener + phụ kiện M2         1.200.000  
49 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md            440.000  
50 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 250 Md            420.000  
51 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 180 Md            336.000  
52 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 140 Md            304.000  
53 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md            294.000  
54 Khung ngoại gỗ nhóm II  60 x 250 Md            410.000  
55 Khung ngoại gỗ nhóm II  50 x 180 Md            315.000  
56 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md            245.000  
57 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md            210.000  
58 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md            178.000  
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI      
  XÀ GỒ THÉP HỘP      
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 06 m            230.300  
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 06 m            281.000  
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 06 m            207.200  
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 06 m            248.800  
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md              42.000  
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4 kg) Md              65.000  
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md              59.000  
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (6kg) Md            100.000  
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) dày 1,5 ly Md              60.000  
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2 ly Md            123.000  
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5 ly Md              50.000  
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2 ly Md              90.000  
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2 ly Md              55.000  
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63) x 6 ly Md            120.000  
15 Thép hộp mạ kẽm (30 x 30) x 1,4 ly Md              32.500  
16 Thép hộp mạ kẽm (50 x 100) x 2 ly Md            120.000  
17 Tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (hợp kim nhôm dày 0,3 mm) M2            703.000  
18 Bọc tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (hợp kim nhôm dày 0,21 mm) M2            645.000  
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rĩ, siêu nhẹ Smartruss  
19 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét              46.000  
20 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét              55.000  
21 Loại TS 6148, dày 0,8 mm TCTmm Mét              56.400  
22 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét              81.000  
23 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm Mét              98.000  
24 Loại TS 96 - 1,2 TCTmm G450Z275 girth 277 mm Mét            134.000  
25 Loại TS 96 - 1,05 TCTmm G550 AZ150 girth 277 mm Mét            142.000  
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss  
26 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét              31.000  
27 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét              37.000  
28 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm Mét              40.000  
29 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm Mét              58.000  
30 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm Mét              69.000  
31 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm Mét              84.000  
32 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm Mét              85.000  
33 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm Mét            107.000  
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275      
34 Lysahgt C&Z 10015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét            123.900  
35 Lysahgt C&Z 10019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét            164.300  
36 Lysahgt C&Z 15015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét            180.000  
37 Lysahgt C&Z 15019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét            218.000  
38 Lysahgt C&Z 15024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét            265.000  
39 Lysahgt C&Z 20015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét            221.000  
40 Lysahgt C&Z 20019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét            274.000  
41 Lysahgt C&Z 20024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét            324.000  
42 Lysahgt C&Z 25019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét            327.500  
43 Lysahgt C&Z 25024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét            395.600  
44 Lysahgt C&Z 25030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten Mét            451.400  
45 Lysahgt C&Z 30030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten Mét            570.398  
  Phụ kiện      
46 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 20 Cái                3.200  
47 Vít liên kết  ITW BTEK 12 - 14 x 50 Cái                4.550  
48 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái                5.162  
49 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái                2.000  
50 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái                2.000  
51 Bu lon cho xà gồ M 12 x 30 - 4.6 Bộ                7.200  
52 Bu lon liên kết khung M 16 x 40 - 8.8 Bộ              16.000  
53 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M 12 x 150 Cái              22.000  
54 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M 12 x 200 Cái              26.000  
55 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét              62.000  
56 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét              29.500  
57 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W = 100 mm. 1,9 mm thick Cái              25.000  
58 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W = 150 mm. 1,9 mm thick Cái              35.000  
59 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm M            203.000  
60 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm 250 x 1 BM3 Cái              19.000  
61 Bách liên kết kèo và  wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái              23.000  
62 Thang thép góc L30 x 30 - 1.5TCT Cái              39.000  
63 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm Mét            130.000  
64 Tấm diềm mái F1 0,46 APT APEX khổ 400 mm Mét              95.000  
65 Tấm phẳng dày 0.5 TCTGalvannize G450Z275 Mét            210.000  
66 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét              81.000  
67 Đai máng xối  thung lũng 1,2 TCT Cái              26.400  
68 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét              81.000  
69 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2            245.000  
70 Tấm trần cách âm cách nhiệt Rockwool 60 kg/m3; kích thước 0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện) M2            224.000  
71 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2            310.000  
   SẢN PHẨM TRẦN VÀ VÁCH NGĂN THẠCH CAO      
  TRẦN NỐI VĨNH TƯỜNG      
1 Trần nổi Vĩnh Tường SmartLine 610 x 1210 mm, tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9 mm phủ PVC). Hệ khung Vĩnh Tường SMARTLINE M2            164.104  
2 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine tấm trần nhôm Skymetal. Hệ khung Vĩnh Tường TOPLINE và tấm trần nhôm Skymetal M2            300.118  
3 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine 610 x 1210 mm, tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9 mm phủ PVC). Hệ Khung Vĩnh Tường TOPLINE M2            172.926  
4 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine  610 x 1210 , tấm Duraflex trang trí Vĩnh Tường (tấm Duraflex dày  3.5 mm in hoa văn nổi). Hệ khung Vĩnh Tường   TOPLINE M2            146.473  
5 Trần nổi Vĩnh Tường FineLine 610 x 1210, Tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9 mm phủ PVC). Hệ khung Vĩnh Tường FINELINE M2            148.881  
  TRẦN CHÌM VĨNH TƯỜNG      
1 Trần chìm Vĩnh Tường OMEGA: tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.7 mm. Hệ khung Vĩnh Tường OMEGA M2            200.959  
2 Trần chìm phẳng Vĩnh TườngBASI: 01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 12.7 mm. Hệ khung Vĩnh Tường BASI M2            174.444  
3 Trần chìm phẳng Vĩnh TườngBASI: 01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 09 mm. Hệ khung Vĩnh Tường BASI M2            147.456  
4 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA: 01 lớp tấm thạch cao Gyproc 09 mm chống ẩm. Hệ Khung Vĩnh Tường ALPHA M2            135.827  
5 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA: 01 lớp tấm thạch cao Gyproc 09 mm chống ẩm. Hệ Khung Vĩnh Tường ALPHA M2            154.873  
6 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường TIKA: 01 lớp tấm thạch cao Gyproc 09 mm tiêu chuẩn. Hệ Khung Vĩnh Tường TIKA M2            129.839  
  VÁCH NGĂN VĨNH TƯỜNG      
1 Vách ngăn chống cháy 60 phút -  Vĩnh Tường V-WALL (tấm thạch cao Gyproc chống cháy 15.8 mm mỗi mặt 01 lớp). Hệ Khung Vĩnh Tường V-Wall 51/52 M2            389.812  
2 Vách ngăn  Vĩnh Tường V-WALL 75/76  (tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.7 mm mỗi mặt 01 lớp). Hệ Khung Vĩnh Tường V-Wall 75/76 M2            310.685  
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE      
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2         1.972.000  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2         2.338.000  
3 Cửa sổ hai cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2         2.968.000  
4 Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2         3.705.000  
5 Cửa đi thông phòng/ban công, hai cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D-GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2         3.953.000  
6 Cửa đi hai cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước (1,6 x 2,2) m M2         2.400.000  
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE VIỆT NAM      
7 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2         1.636.000  
8 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng GQ M2         1.957.000  
9 Cửa sổ hai cánh mở quay - lật vào trong (một cánh mở quay và một cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2         2.785.000  
10 Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2         3.366.000  
11 Cửa đi thông phòng/ban công, một cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, Panô tấm 08 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2         3.374.000  
12 Cửa đi hai cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2         2.021.000  
  Sản phẩm cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE  
1 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000  
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000  
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000  
5 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000  
6 Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000  
7 Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000  
8 Cửa đi bốn cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000  
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000  
10 Cửa đi bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000  
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ      
11 Khóa bán nguyệt - cửa sổ hai cánh mở trượt Bộ 166.000  
12 Khóa bán nguyệt - cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt Bộ 332.000  
13 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ hai cánh  mở trượt Bộ 377.000  
14 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ ba hoặc bốn cánh  mở trượt Bộ 599.000  
15 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000  
16 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ một cánh mở hất Bộ 599.000  
17 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ hai cánh mở quay Bộ 951.000  
18 Khóa một điểm - cửa đi một cánh mở quay Bộ 1.166.000  
19 Khóa chốt đa điểm - cửa đi một cánh mở quay Bộ 1.859.000  
20 Khóa chốt đa điểm - cửa đi hai cánh mở quay Bộ 2.992.000  
21 Khóa chốt đa điểm - cửa đi bốn cánh mở quay Bộ 4.191.000  
22 Khóa chốt đa điểm - cửa đi hai cánh mở trượt Bộ 1.463.000  
23 Khóa chốt đa điểm - cửa đi bốn cánh mở trượt Bộ 1.941.000  
  Sản phẩm cửa, vách kính WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ  
  Vách kính cố định      
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 2.150.000  
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 2.365.000  
3 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 08 mm M2 2.394.000  
4 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 10 mm M2 2.550.000  
  Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt      
5 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 3.419.000  
6 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 3.491.000  
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 3.505.000  
8 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 3.635.000  
  Cửa đi mở quay, mở trượt      
9 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 4.140.000  
10 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 4.213.000  
11 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 4.227.000  
12 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 4.357.000  
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR      
  Kính đơn (cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)      
1 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2         1.115.000  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2         1.411.000  
3 Cửa sổ hai cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2         1.540.000  
4 Cửa sổ một cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2         1.640.000  
5 Cửa sổ một cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x 1.8) m M2         1.690.000  
6 Cửa đi hai cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2         1.560.000  
7 Cửa đi bốn cánh kính mở trượt hai cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2         1.453.000  
8 Cửa đi một cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2         1.899.000  
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Doubles Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, phụ kiện GQ)  
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2         1.619.000  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.920.000  
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.437.272  
4 Cửa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.540.000  
5 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.041.818  
6 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.214.545  
7 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.312.272  
8 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.150.000  
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.970.909  
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Euro Profile, phụ kiện URO-QUEEN)  
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2         1.538.136  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.824.000  
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.315.409  
4 Cửa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.413.000  
5 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.889.727  
6 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.053.818  
7 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.147.090  
8 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.992.500  
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.872.363  
  Sản phẩm cửa nhựa lõi thép HAIHAWINDOW      
1 Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 3,93; 1,58 x 3,93; 2,51 x 3,93; 1,8 x 3,93; 2,8 x 3,78; 1,5 x 3,78; 2,51 x 3,78; 1,85 x 2,35 m M2         1.752.000  
2 Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 5,22 x 3,93; 522 x 3,78 m M2         1.710.000  
3 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới Bộ            730.000  
4 Cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính hai bên, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 2,35 m M2         1.780.000  
5 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính hai bên Bộ         1.550.000  
6 Cửa sổ một cánh mở hất, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,2 x 1,2 m M2         1.742.000  
7 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A, thanh chống gió - cửa sổ một cánh mở hất Bộ            630.000  
8 Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,54 x 8,35 m M2         1.752.000  
9 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ         1.705.000  
10 Cửa sổ hai cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,31 x 3,93; 2,31 x 3,78. M2         1.752.000  
11 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ            630.000  
12 Cửa sổ bốn cánh mở hất và cửa đi hai cánh mở quay, kết hợp vách kính sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT:1,5 x 33,2 m M2         1.700.000  
13 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa sổ bốn cánh mở hất và cửa đi hai cánh mở quay, kết hợp vách kính Bộ         4.645.000  
14 Cửa đi hai cánh mở quay,ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 3,7 m M2         1.796.000  
15 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, bộ tay nắm đôi, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa đi hai cánh mở quay,ô thoáng cố định Bộ         1.735.000  
16 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT: 1,3 x 3 m M2         1.680.000  
17 Phụ kiện VVP (Thái Lan): Bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT: 1,3 x 3 m) Bộ         7.445.000  
18 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT: 3 x 3 m M2         1.680.000  
19 Phụ kiện VVP(Thái Lan): Bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 3 x 3 m) Bộ         3.550.000  
20 Cửa đi KT 4900 x 3250 mm, bốn cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP40, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.595.545  
21 Cửa đi KT 3000 x 3250 mm, bốn cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.240.231  
22 Cửa đi KT 2800 x 2700 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP25, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.378.000  
23 Cửa đi KT 1.300 x 2.700 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.297.005  
24 Cửa đi KT 1.300 x 2.200 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.645.030  
25 Cửa đi KT 2300 x 2900 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.890  
26 Cửa đi KT 850 x 2100 mm, một cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.784.450  
27 Cửa đi KT 700 x 2100 mm, một cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.895.658  
28 Cửa đi KT 1300 x 2300 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.320  
29 Cửa sổ KT 600 x 600 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài (GU) M2 3.999.502  
30 Cửa sổ, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nằm mỏ cài (GU) M2 3.298.867  
31 Cửa sổ KT 4500 x 3250 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.070.100  
32 Cửa sổ KT 4500 x 2700 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.510.694  
33 Vách kính cố định KT 1500 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.450.354  
34 Vách kính cố định KT 1500 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.445.486  
35 Cửa sổ KT 3640 x 4300 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.562.532  
36 Vách kính cố định KT 1400 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.478  
37 Cửa sổ KT 1400 x 2700 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, hai tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.585.000  
38 Cửa sổ KT 2340 x 4200 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.860.745  
39 Cửa sổ KT 3350 x 2350 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.895.635  
40 Cửa sổ KT 3350 x 1800 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.095.569  
41 Cửa sổ KT 4460 x 2350 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kinh cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.680.727  
42 Vách kính cố định KT 3300 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.432.500  
43 Cửa sổ KT 6130 x 2700 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh chuyển góc CP90, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.335.000  
44 Vách kính cố định KT 1210 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.543.680  
45 Vách kính cố định KT 3670 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.088  
46 Cửa sổ KT 5700 x 3400 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm (chữ A) - GU M2 1.692.385  
47 Vách kính cố định KT 3240 x 2300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.440.000  
48 Cửa sổ KT 5700 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.615.870  
49 Cửa sổ KT 5600 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.620.525  
50 Vách kính cố định KT 1600 x 1300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.476.800  
51 Cửa sổ KT 4900 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.635.689  
52 Cửa đi KT 2340 x 2800 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh  CP25, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm, (GU) M2 2.795.858  
  Sản phẩm cửa nhựa cao cấp UPVC  VIPWINDOW      
1 Vách kính kích thước (1000 x 1000) mm, kính trắng 05 mm, thanh nhựa Queen M2         1.491.600  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm khóa…) M2         2.035.600  
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, khóa, bản lề chử A) M2         2.918.600  
4 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng 05 mm, KT (600 x 1000) mm, thanh nhựa Queen profile, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề chử A, tay nắm, chốt, khóa...) M2         3.326.300  
5 Cửa đi Panô một cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (900 x 2000) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2         3.230.200  
6 Cửa đi Panô hai cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2         3.428.700  
7 Cửa đi Panô hai cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa, con lăn...) M2         2.475.200  
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của Tập đoàn QUEEN VIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp  
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2         1.050.000  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2         1.376.000  
3 Cửa sổ 3 hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2         1.370.000  
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2         1.687.000  
5 Cửa sổ hai cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2         1.648.000  
6 Cửa đi một cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2         1.712.000  
7 Cửa đi hai cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2         1.683.000  
8 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2         1.376.000  
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE QUEEN của Tập đoàn QUEEN VIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp  
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2         1.179.000  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2         1.647.000  
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2         1.552.000  
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2         1.817.000  
5 Cửa sổ hai cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2         1.775.000  
6 Cửa đi một cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2         1.954.000  
7 Cửa đi hai cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2         1.864.000  
8 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2         1.624.000  
  Phụ kiện kèm theo của tập đoàn QUEENVIET      
9 Khóa bán nguyệt dùng cho cửa sổ mở trượt Bộ              98.000  
10 Khóa chốt dùng cho cửa đi mở trượt Bộ            897.000  
11 Khóa chốt dùng cho cửa đi một cánh Bộ            915.000  
12 Khóa chốt dùng cho cửa đi hai cánh Bộ         1.118.000  
13 Khóa chốt đa điểm dùng cho cửa đi hai cánh Bộ         1.795.000  
  Sản phẩm cửa, vách kính THẢO AN WINDOW sử dụng thanh uPVC Sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ  
  Vách kính cố định      
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 2.140.000  
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 2.360.000  
3 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 08 mm M2 2.390.000  
4 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 10 mm M2 2.540.000  
  Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt      
5 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 3.410.000  
6 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 3.485.000  
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 3.500.000  
8 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 3.630.000  
  Cửa đi mở quay, mở trượt      
9 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 4.130.000  
10 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 4.205.000  
11 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 4.220.000  
12 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 4.350.000  
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp THẢO AN WINDOW (sử dụng thanh Doubles Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, phụ kiện GQ)  
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2         1.610.000  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.910.000  
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.430.272  
4 Cửa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK:  Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.530.000  
5 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A -PK đồng bộ hãng GQ M2         3.035.818  
6 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.210.545  
7 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D -PK đồng bộ hãng GQ M2         3.305.272  
8 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.140.000  
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.960.909  
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC      
  Ống nước uPVC Đệ Nhất      
1 j16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                6.200  
2 j20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                8.800  
3 j25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét              12.900  
4 j32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) -11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét              16.400  
5 j40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) -11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét              29.500  
6 j50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét              26.800  
7 j65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét              41.000  
8 j80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét              48.800  
10 j100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét              70.600  
11 j125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét              92.000  
12 j150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) Mét            135.800  
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất      
13 Co 45o φ160 Cái            155.000  
14 Y φ160 Cái            583.000  
15 Tê φ160 Cái            454.000  
16 Nối φ160 Cái            135.000  
17 Co 90o φ90 Cái              17.600  
18 Co 90o φ110 Cái              36.500  
19 Co 45o φ140 Cái              62.700  
20 Tê φ34 Cái                2.800  
21 Tê φ60 Cái                9.200  
22 Tê φ110 Cái              48.300  
23 Y giảm φ 140 - 110 Cái            121.500  
24 Y kiểm tra φ110 Cái            236.000  
25 Y kiểm tra φ90 Cái            155.000  
26 Keo dán 500 Hộp              43.000  
  Ống nước u.PVC Thiếu niên Tiền Phong      
26 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                8.600  
27 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              10.900  
28 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              15.000  
29 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              19.800  
30 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              23.200  
31 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              33.200  
32 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              47.300  
33 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              51.900  
34 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              76.000  
35 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            247.100  
36 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            397.600  
  ỐNG HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG       
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét                7.545  
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét                9.818  
40 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét              13.454  
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét              15.727  
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét              20.000  
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét              24.272  
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét              31.272  
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét              37.363  
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét              45.181  
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét              53.500  
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét              49.727  
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét              59.636  
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét              71.800  
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét              70.363  
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét              85.272  
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 120.818  
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 148.181  
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 182.545  
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 380.909  
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 456.363  
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 740.454  
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 893.181  
  Phụ tùng ép phun HDPE      
  Đấu nối thẳng (Măng song)      
60 φ20 Cái 16.636  
61 φ32 Cái 32.454  
62 φ63 Cái 82.636  
63 φ90 Cái 235.363  
  Nối góc 90 độ (Cút)      
64 φ20 Cái 20.636  
65 φ32 Cái 32.454  
66 φ50 Cái 66.800  
67 φ63 Cái 112.000  
68 φ90 Cái 268.909  
   Ba chạc 90 độ (Tê)      
69 φ20 Cái 21.000  
70 φ32 Cái 34.909  
71 φ63 Cái 131.000  
72 φ90 Cái 395.363  
   Ba chạc 90 độ PE CB phun      
73 D63-50 Cái 115.900  
74 D75-63 Cái 211.000  
  Khâu nối ren ngoài PE      
75 D50-2" Cái 51.600  
86 D63-2" Cái 60.000  
  Đai khởi thủy      
77 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636  
78 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636  
79 φ90 x 2" Cái 82.909  
80 φ110 x 2" Cái 120.272  
  Đầu nối chuyển bậc (Côn thu)      
81 D32-25 Cái 33.364  
82 D40-20 Cái 34.273  
83 D50-25 Cái 41.909  
84 D63-20 Cái 57.091  
85 D63-50 Cái 79.000  
86 D90 - 63 Cái 166.545  
  Ba chạc chuyển bậc (Tê thu)      
87 D25-20 Cái 36.545  
88 D40-20 Cái 59.364  
89 D50-25 Cái 72.273  
90 D63-25 Cái 102.727  
91 D63-40 Cái 109.091  
  Nút bịt PE fun (Bịt đầu)      
92 φ20 Cái 8.454  
93 φ32 Cái 16.636  
94 φ50 Cái 41.800  
95 φ63 Cái 62.636  
96 φ90 Cái 153.363  
  Ống uPVC (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn:TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93  
97 (21 x 1,6 mm 15 bar) Mét 6.100  
98 (21 x 1,6 mm 20 bar) Mét 8.900  
99 (27 x 1,4 mm 9 bar) Mét 6.700  
100 (27 x 1,8 mm 12 bar) Mét 8.700  
101 (34 x 1,6 mm 9 bar) Mét 9.700  
102 (34 x 2,0 mm 12 bar) Mét 12.200  
103 (42 x 2,5 mm 12 bar) Mét 18.500  
104 (49 x 2,4 mm 9 bar) Mét 21.200  
105 (60 x 2,8 mm 9 bar) Mét 30.900  
106 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) Mét 73.400  
107 (90 x 3,5 mm 8 bar) Mét 67.600  
108 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 126.700  
109 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 198.000  
110 (168 x 7,3 mm 9 bar) Mét 224.300  
111 (200 x 7,7 mm 8 bar) Mét 313.600  
112 (220 x 8,7 mm 9 bar) Mét 348.400  
  Ống HDPE -PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427  
113 D20, dày 1,8 - 12,5 bar Mét 7.100  
114 D25, dày 2,3 - 16 bar Mét 11.700  
115 D32, dày 2,0 - 10 bar Mét 13.140  
116 D40, dày 2,0 - 8 bar Mét 16.590  
117 D50, dày 3,0 - 10 bar Mét 30.730  
118 D63, dày 3,8 - 10 bar Mét 49.000  
119 D75, dày 4,5 - 10 bar Mét 70.060  
120 D90, dày 5,4 - 10 bar Mét 99.100  
121 D110, dày 6,6 - 10 bar Mét 150.640  
122 D125, dày 7,4 - 10 bar Mét 190.150  
123 D140, dày 6,7 - 8 bar Mét 193.100  
124 D160, dày 7,7 - 8 bar Mét 254.330  
125 D180, dày 10,7 - 10 bar Mét 392.730  
126 D200, dày 11,9 - 10 bar Mét 490.700  
127 D315, dày 15,0 - 8 bar Mét 976.500  
128 D400, dày 19,1 - 8 bar Mét 1.574.900  
129 D500, dày 23,9 - 8 bar Mét 2.452.000  
130 D630, dày 30,0 - 8 bar Mét 4.166.900  
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9      
131 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L = 6 m Mét            576.000  
132 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L = 6 m Mét            638.000  
133 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L = 6 m Mét            810.000  
134 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L = 6 m Mét         1.648.000  
135 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L = 6 m Mét         2.514.000  
136 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN400; L = 6 m Mét         2.994.000  
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9      
137 Ống gang DN80 Mét            576.000  
138 Ống gang DN100 Mét            610.000  
139 Ống gang DN150 Mét            701.000  
140 Ống gang DN200 Mét            939.000  
141 Ống gang DN250 Mét         1.480.000  
142 Ống gang DN300 Mét         1.898.000  
143 Ống gang DN350 Mét         2.202.000  
144 Ống gang DN400 Mét         2.820.000  
  Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc - ký hiệu DZ      
145 Măng song D15 1/2" Cái 5.200  
146 Măng song D25 1" Cái 12.000  
147 Măng song D40 1.1/2" Cái 22.600  
148 Măng song D80 3" Cái 82.900  
149 Măng song D100 4" Cái 135.600  
150 Cút + cút thu D15 1/2" Cái 5.400  
151 Cút + cút thu D25 1" Cái 15.400  
152 Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 30.000  
153 Cút + cút thu D80 3" Cái 113.200  
154 Cút + cút thu D100 4" Cái 203.900  
155 Tê + tê thu D15 1/2" Cái 7.600  
156 Tê + tê thu D25 1" Cái 21.200  
157 Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 37.600  
158 Tê + tê thu D80 3" Cái 147.200  
159 Tê + tê thu D100 4" Cái 264.800  
160 Rắc co D15 1/2" Cái 18.600  
161 Rắc co D25 1" Cái 37.400  
162 Rắc co D40 1.1/2" Cái 70.600  
163 Rắc co D80 3" Cái 243.600  
164 Côn thu 20 3/4" Cái 7.100  
165 Côn thu 40 1.1/2" Cái 22.100  
166 Côn thu 80 3" Cái 84.700  
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam      
167 Khớp nối mềm hai đầu bát DN80 EE VN Bộ 535.000  
168 Khớp nối mềm hai đầu bát DN100 EE VN Bộ 648.000  
169 Khớp nối mềm hai đầu bát DN150 EE VN Bộ 1.061.000  
170 Khớp nối mềm hai đầu bát DN200 EE VN Bộ 1.404.000  
171 Khớp nối mềm hai đầu bát DN250 EE VN Bộ 1.638.000  
172 Khớp nối mềm hai đầu bát DN400 EE VN Bộ 3.276.000  
173 Khớp nối mềm bích bát DN80 BE VN Bộ 648.000  
174 Khớp nối mềm bích bát DN100 BE VN Bộ 842.000  
175 Khớp nối mềm bích bát DN150 BE VN Bộ 1.248.000  
176 Khớp nối mềm bích bát DN200 BE VN Bộ 1.716.000  
177 Khớp nối mềm bích bát DN300 BE VN Bộ 2.652.000  
178 Khớp nối mềm bích bát DN400 BE VN Bộ 4.212.000  
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 104      
179 Van cửa new ANA DN15 Cái 97.000  
180 Van cửa new ANA DN32 Cái 325.000  
181 Van cửa new ANA DN50 Cái 565.000  
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan      
182 Van một chiều ANA CHV111 DN15 Cái 85.000  
183 Van một chiều ANA CHV111 DN25 Cái 149.000  
184 Van một chiều ANA CHV111 DN32 Cái 269.000  
185 Van một chiều ANA CHV111 DN40 Cái 326.000  
186 Van một chiều ANA CHV111 DN50 Cái 515.000  
187 Van cửa ANA GV104 DN 15 Cái 97.000  
188 Van cửa ANA GV104 DN 20 Cái 146.000  
189 Van cửa ANA GV104 DN 25 Cái 209.000  
190 Van cửa ANA GV104 DN 40 Cái 492.000  
191 Van cửa ANA GV104 DN 50 Cái 624.000  
  Các loại van áp lực 10 kg/cm2      
192 Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200  
193 Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000  
194 Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000  
195 Van một chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000  
196 Van một chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500  
197 Van một chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000  
  Van Samjin - SJV (Hàn Quốc) TC BSEN 5163      
198 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 3.113.000  
199 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 3.449.000  
200 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 6.146.000  
  Van cổng OKM Nhật sản xuất tại MaLaySia TC BSS163:204 (TYPE B)      
201 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN50 Cái 3.468.000  
202 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 4.080.000  
203 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 4.980.000  
204 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 7.890.000  
205 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN200 Cái 11.700.000  
206 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN300 Cái 25.800.000  
207 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN400 Cái 75.222.000  
  Van một chiều và van bướm OKM sản xuất tại MaLaySia      
208 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN80 Cái 3.840.000  
209 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN100 Cái 5.040.000  
210 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN150 Cái 9.192.000  
211 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN200 Cái 15.924.000  
212 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN300 Cái 37.308.000  
  Các loại phụ kiện van và van khác      
213 Van cổng gang BB D100 Cái 1.538.000  
214 Nắp van gang Cái 180.000  
215 Mối nối mềm gang D200 Cái 1.646.000  
216 Mối nối mềm gang D100 Cái 1.010.000  
217 Tê gang EEB D200/100 Cái 1.736.000  
218 Tê gang EEB D100/100 Cái 790.000  
219 Cút gang EE D100 x 90o Cái 817.000  
220 Cút gang EE D100 x 45o Cái 614.000  
221 Cút gang EE D100 x 11,25o Cái 537.000  
222 Bu gang BU D100 L = 250 Cái 321.000  
223 Ống ngắn gang UU D200 L = 250 Cái 215.700  
224 Ống ngắn gang UU D100 L = 250 Cái 151.000  
225 Trụ cứu hoả D100 Cái 7.500.000  
226 Đai khởi thủy gang D200/50 Cái 369.000  
227 Đai khởi thủy gang D100/40 Cái 223.000  
228 Đai khởi thủy gang D100/25 Cái 220.000  
229 Bích đặc gang D100 Cái 189.000  
230 Van xã khí gang D25 Cái 204.000  
  Đồng hồ đo lưu lượng nước      
231 Đồng hồ cấp C Multimag DN15 (Indonesia) Cái 490.000  
232 Đồng hồ cấp B Multimag TMII DN15 (Indonesia) Cái 425.000  
233 Đồng hồ cấp B Multimag DN20 (Brazin) Cái 1.090.000  
234 Đồng hồ cấp B Multimag DN25 (Brazin) Cái 2.565.000  
235 Đồng hồ cấp B Multimag DN32 (Brazin) Cái 2.645.000  
236 Đồng hồ cấp B Multimag DN40 (Brazin) Cái 4.485.000  
237 Đồng hồ cấp B Multimag DN50 (Brazin) Cái 5.805.000  
  Ống thép tráng kẽm Vinapipe TC BS 1387/85      
238 DN 15 x 1,9 Mét              29.900  
239 DN 20 x 2,1 Mét              40.400  
240 DN 25 x 2,3 Mét              56.000  
241 DN 32 x 2,3 Mét              70.600  
242 DN 40 x 2,5 Mét              88.400  
243 DN 50 x 2,6 Mét            115.000  
244 DN 60 x 2,5 Mét            130.000  
245 DN 65 x 2,9 Mét            162.700  
246 DN 80 x 2,9 Mét            191.000  
247 DN 100 x 3,2 Mét            272.800  
  Ống thép đen Việt Đức TC ASTM A53A      
248 D150 (168,3 x 4,78) Mét            475.000  
249 D200 (219,1 x 4,78) Mét            622.000  
  Ống thép đen SUNSCO của Nhật Bản sản xuất tại Việt Nam Theo TC ASTM A53 m-B  
250 D300 (323,8 x 635) Mét         1.550.000  
251 D400 (406,4 x 7,14) Mét         2.205.000  
  Ống thép mạ ASTM A53A; ASTM A53 m - B      
252 D150 (168,3 x 4,78) Mét            610.000  
253 D200 (219,1 x 5,16) Mét            862.000  
254 D300 (323,8 x 635) Mét         1.983.000  
  Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR      
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10      
1 Ф20 x 2,3 Mét              23.900  
2 Ф25 x 2,8 Mét              42.800  
3 Ф32 x 2,9 Mét              57.700  
4 Ф40 x 3,7 Mét              75.900  
5 Ф50 x 4,6 Mét            111.800  
  Ống nóng kháng khuẩn PN20      
6 Ф20 x 3,4 Mét              30.200  
7 Ф25 x 4,2 Mét              49.500  
8 Ф32 x 5,4 Mét              85.000  
9 Ф40 x 6,7 Mét            128.000  
10 Ф50 x 8,3 Mét            187.000  
  Phụ kiện Sunmax-PPR      
11 Măng sông 20 Cái                3.500  
12 Măng sông 32 Cái                8.500  
13 Măng sông 50 Cái              23.000  
14 Măng sông 75 Cái              77.700  
15 Măng sông 90 Cái            136.400  
16 T đều 20 Cái                6.800  
17 T đều 32 Cái              17.900  
18 T đều 50 Cái              56.500  
19 T đều 75 Cái            165.000  
20 T đều 90 Cái            265.000  
21 Cút 20 Cái                6.000  
22 Cút 32 Cái              14.000  
23 Cút 50 Cái              39.500  
24 Cút 75 Cái            158.000  
25 Cút 90 Cái            250.000  
26 Chếch 20 Cái                5.300  
27 Chếch 32 Cái              12.000  
28 Chếch 50 Cái              47.500  
29 Chếch 75 Cái            155.000  
30 Chếch 90 Cái            188.000  
31 Côn thu 25/20 Cái                5.200  
32 Côn thu 32/20-25 Cái                8.900  
33 Côn thu 40/20-25-32 Cái              11.500  
34 Côn thu 50/20-25-32-40 Cái              19.200  
35 Côn thu 63/25-32-40-50 Cái              39.900  
36 T thu 25/20 Cái              10.500  
37 T thu 32/20-25 Cái              18.500  
38 T thu 40/20-25-32 Cái              42.500  
39 T thu 50/20-25-32-40 Cái              72.000  
40 T thu 63/25-32-40-50 Cái            130.000  
41 Cút thu 25/20 Cái              13.500  
42 Cút thu 32/20-25 Cái              26.900  
43 Cút thu 40/20-25-32 Cái              32.000  
44 Van cửa tay tròn Ф50 Cái            475.000  
45 Van cửa tay tròn Ф40 Cái            270.000  
46 Van cửa tay tròn Ф32 Cái            270.000  
47 Van cửa tay tròn Ф25 Cái            155.000  
48 Van cửa tay tròn Ф20 Cái            117.000  
49 Rắc co PPR Ф50 Cái            147.000  
50 Rắc co PPR Ф40 Cái              93.000  
51 Rắc co PPR Ф32 Cái              66.000  
52 Rắc co PPR Ф25 Cái              42.000  
  Ống nước thương hiệu SP (nhà phân phối chính Công ty TNHH MTV Việt Khải Hưng)  
1 Ống PPR cấp nước lạnh Φ20, PN10 (1cây/4 m) Mét              17.200  
2 Ống PPR cấp nước lạnh Φ25, PN10 (1cây/4 m) Mét              30.400  
3 Ống PPR cấp nước lạnh Φ32, PN10 (1cây/4 m) Mét              40.100  
4 Ống PPR cấp nước lạnh Φ40, PN10 (1cây/4 m) Mét              53.800  
5 Ống PPR cấp nước lạnh Φ50, PN10 (1cây/4 m) Mét              78.300  
6 Ống PPR cấp nước lạnh Φ63, PN10 (1cây/4 m) Mét            123.600  
7 Ống PPR cấp nước lạnh Ф20, PN 16 (1cây/4 m) Mét              18.909  
8 Ống PPR cấp nước lạnh Ф25, PN 16 (1cây/4 m) Mét              36.818  
9 Ống PPR cấp nước lạnh Ф32, PN 16 (1cây/4 m) Mét              50.454  
10 Ống PPR cấp nước lạnh Ф40, PN 16 (1cây/4 m) Mét              83.181  
11 Ống PPR cấp nước lạnh Ф50, PN 16 (1cây/4 m) Mét            130.000  
12 Ống PPR cấp nước lạnh Ф63, PN 16 (1cây/4 m) Mét            200.909  
13 Ống PPR cấp nước nóng Ф20, PN 20 (1cây/4 m) Mét              20.100  
14 Ống PPR cấp nước nóng Ф25, PN 20 (1cây/4 m) Mét              37.000  
15 Ống PPR cấp nước nóng Ф32, PN 20 (1cây/4 m) Mét              54.700  
16 Ống PPR cấp nước nóng Ф40, PN 20 (1cây/4 m) Mét            101.800  
17 Ống PPR cấp nước nóng Ф50, PN 20 (1cây/4 m) Mét            131.800  
18 Ống PPR cấp nước nóng Ф63, PN 20 (1cây/4 m) Mét            207.200  
19 Ống nước HDPE Ф25, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét                9.600  
20 Ống nước HDPE Ф32, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét              13.400  
21 Ống nước HDPE Ф40, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét              20.100  
22 Ống nước HDPE Ф50, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét              31.300  
23 Ống nước HDPE Ф63, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét              49.800  
24 Ống nước HDPE Ф75, PE8,PN10 (1 cây/6 m) Mét              70.400  
25 Ống nước HDPE Ф90, PE8, PN10 (1 cây/6 m) Mét            101.800  
26 Ống nước HDPE Ф110, PE8,PN10 (1 cây/6 m) Mét            148.100  
27 Ống u.PVC - C1 Φ21- PN 12.5 (1 cây/4 m) Mét                6.500  
28 Ống u.PVC - C1 Φ27- PN 12.5 (1 cây/4 m) Mét                8.900  
29 Ống u.PVC - C1 Φ34- PN 10 (1 cây/4 m) Mét              11.400  
30 Ống u.PVC - C1 Φ42- PN 8 (1 cây/4 m) Mét              15.400  
31 Ống u.PVC - C1 Φ48- PN 8 (1 cây/4 m) Mét              18.600  
32 Ống u.PVC - C1 Φ60- PN 6 (1 cây/4 m) Mét              23.600  
33 Ống u.PVC - C1 Φ75- PN 6 (1 cây/4 m) Mét              33.500  
34 Ống u.PVC - C1 Φ90- PN 5 (1 cây/4 m) Mét              41.700  
35 Ống u.PVC - C1 Φ110- PN 5 (1 cây/4 m) Mét              60.900  
36 Ống u.PVC - C1 Φ125- PN 5 (1 cây/4 m) Mét              75.400  
37 Ống uPVC - C2 Ф34 - PN 12,5 (1 cây/4 m) Mét              14.000  
38 Ống uPVC - C2 Ф42 - PN10 (1 cây/4 m) Mét              17.700  
39 Ống uPVC - C2 Ф48 - PN10 (1 cây/4 m) Mét              21.300  
40 Ống uPVC - C2 Ф60 - PN8 (1 cây/4 m) Mét              30.400  
41 Ống uPVC - C2 Ф75 - PN8 (1 cây/4 m) Mét              43.100  
42 Ống uPVC - C2 Ф90 - PN6 (1 cây/4 m) Mét              48.600  
43 Ống uPVC - C2 Ф110 - PN6  (1 cây/4 m) Mét              71.100  
44 Ống uPVC - C2 Ф125 - PN6  (1 cây/4 m) Mét              89.000  
45 Ống uPVC - C2 Ф140 - PN6  (1 cây/4 m) Mét            114.300  
  THIẾT BỊ ĐIỆN      
  Sản phẩm Đèn LED của Công ty TNHH B.J Việt Nam      
  Đèn chiếu sáng đường phố (Uriled Dobesem Korea)      
1 Đèn AC DOB Street light 30 W Bộ         4.926.364  
2 Đèn AC DOB Street light 60 W Bộ         6.072.727  
3 Đèn AC DOB Street light 90 W Bộ         7.727.273  
4 Đèn AC DOB Street light 120 W Bộ         8.727.273  
5 Đèn AC DOB Street light 150 W Bộ       10.363.636  
6 Đèn AC DOB Street light 180 W Bộ       11.070.909  
  Thiết bị điện thương hiệu SINO, VANLOCK      
1 Aptomat MCCB 3P 15, 20, 30,40,50, 60 A- Icu18 KA Cái            411.000  
2 Aptomat MCCB 3P 75, 100 A - Icu 22 KA Cái            551.000  
3 Aptomat MCCB 3P 100, 125, 150, 175 A- Icu 30 KA Cái         1.060.000  
4 Aptomat MCCB 3P 200, 225 A - Icu 42 KA Cái         1.139.000  
5 Aptomat MCCB 3P 250, 300, 350, 400 A - Icu 42 KA Cái         3.134.000  
6 Aptomat MCCB 3P 500, 600, 700, 800 A - Icu 45 KA Cái         5.605.000  
7 Aptomat MCB một pha 1P loại 6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái              50.900  
8 Aptomat MCB một pha 1P loại 50, 63 A - 4,5 kA Cái              80.400  
9 Aptomat MCB một pha 2P loại  6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái            102.700  
10 Aptomat MCB một pha 2P loại 50, 63 A - 4,5 kA Cái            156.300  
11 Aptomat MCB ba pha 3P loại  6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái            180.000  
12 Aptomat MCB ba pha 3P loại  50, 63 A - 4,5 kA Cái            219.000  
13 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 400 x 300 x 160 mm              360.000  
14 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 600 x 400 x 200 mm Cái            574.000  
15 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 800 x 600 x 300 mm           1.633.000  
16 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 1200 x 800 x 300 mm           2.210.000  
17 Tủ điện âm tường chứa 2 - 4 Module Cái              85.450  
18 Tủ điện âm tường chứa 5 - 8 Module Cái            130.000  
19 Ống cứng luồn dây điện Ф16 (1 cây/2,92 m) Cây              15.600  
20 Ống cứng luồn dây điện Ф20 (1 cây/2,92 m) Cây              22.000  
21 Ống cứng luồn dây điện Ф25 (1 cây/2,92 m) Cây              30.000  
22 Ống cứng luồn dây điện Ф32 (1 cây/2,92 m) Cây              56.000  
23 Ống cứng luồn dây điện Ф50 (1 cây/2,92 m) Cây            109.000  
24 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy Φ16 (1 cuộn/ 50 m) Mét                2.500  
25 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy Φ20 (1 cuộn/ 50 m) Mét                3.070  
26 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy Φ32 (1 cuộn/ 50 m) Mét              12.580  
27 Mặt 1, 2, 3 công tắc Cái              10.150  
28 Mặt atomat Cái              10.150  
29 Ổ cắm đôi 3 chấu Cái              51.800  
30 Ổ cắm đơn 2 chấu Cái              26.800  
31 Hạt công tắc 2 chiều Cái              14.700  
32 Hạt công tắc một chiều Cái                8.360  
33 Ổ cắm điện thoại Cái              37.200  
34 Ổ căm mạng Cái              59.600  
35 Ổ căm truyền hình cáp Cái              36.500  
36 Đèn huỳnh quang loại đôi 1,2 m Bộ            207.200  
37 Đèn huỳnh quang loại đơn 1,2 m Bộ            150.900  
38 Đèn huỳnh quang loại đơn 0,6 m Bộ            122.700  
39 Đèn ốp trần D 300 Bộ            250.000  
40 Đèn ốp trần D 400 Bộ            277.000  
41 Dây tín hiệu 1/0,5 mm x 2P Mét                3.200  
42 Dây tín hiệu 1/0,5 mm x 4P Mét                6.100  
43 Dây cáp đồng trục 5C (dây ăng ten) Mét                7.300  
44 Dây tín hiệu internet 5UTP, 6UTP Mét              16.500  
45 Đế âm đơn chống cháy Chiếc                3.020  
  Dây, cáp điện CADIVI      
1 VC - 1,00 (f1,17) - 450/750 V (1021003) Mét                2.820  
2 VCm - 1.5 - (1 x 30/0.25) - 450/750 V Mét                3.960  
3 VCm - 2.5 - (1 x 50/0.25) - 450/750 V Mét                6.450  
4 VCm - 4 - (1 x 56/0.30) - 450/750 V Mét              10.080  
5 VCmd - 2 x 1 - (2 x 32/0.2) - 450/750 V (1021204) Mét                5.600  
6 VCmd - 2 x 4 - (2 x 56/0.30) - 450/750 V (1021210) Mét              21.400  
7 VCmd - 2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 450/750 V (1021212) Mét              32.000  
8 Vcmo - 2 x 1 - (2 x 32/0.2) - 300/500 V (1021504) Mét                6.590  
9 Vcmo - 2 x 4 - (2 x 50/0.32) - 300/500 V (1021510) Mét              21.600  
10 Vcmo - 2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 300/500 V (1021512) Mét              31.800  
11 CV - 1 - 450/750 V (7/0.425) (1040101) Mét                3.060  
12 CV - 1.5 - 450/750 V (7/0.52) (1040102) Mét                4.260  
13 CV - 2 - 450/750 V (7/0.6) (1040103) Mét                5.440  
14 CV - 2.5 - 450/750 V (7/0.6) (1040104) Mét                6.670  
15 CV - 3,0 - 450/750 V (7/0.75) (1040165) Mét                7.900  
16 CV - 4 - 450/750 V (7/0.85) (1040106) Mét              10.140  
17 CV - 8 - (7/1.2) - 450/750 V Mét              19.660  
18 CV - 25 - 450/750 V (7/2.14) (1040115) Mét              59.000  
19 CV - 35 - 450/750 V (7/2.52) (1040117) Mét              81.100  
20 CV - 75 - 450/750 V (19/2.25) (1040125) Mét            175.600  
21 CVV - 1 (1 x 7/0.425) - 0,6/1 kV (1050701) Mét                4.160  
22 CVV - 1.5 (1 x 7/0.52) - 0,6/1 kV (1050702) Mét                5.830  
23 CVV - 2.5 (1 x 7/0.67) - 0,6/1 kV (1050704) Mét                8.500  
24 CVV - 4 (1 x 7/0.85) - 0,6/1 kV (1050706) Mét              12.790  
25 CVV - 10 (1 x 7/1.35) - 0,6/1 kV (1050710) Mét              28.600  
26 CVV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1050715) Mét              66.900  
27 CVV - 50 (1 x 19/1.8) - 0,6/1 kV (1050719) Mét            126.600  
28 CVV - 100 (1 x 19/2.6) - 0,6/1 kV (1050724) Mét            239.700  
29 CVV - 2 x 2.5 (2 x 7/0.67) - 300/500 V (1050210) Mét              18.310  
30 CVV - 3 x 4 + 1 x 2.5 (3 x 7/0.85 + 1 x 7/0.67) - 0,6/1 kV (1051101) Mét              44.800  
31 CVV - 3 x 10 + 1 x  6 (3 x 7/1.35 + 1 x 7/1.04) - 0,6/1 kV (1051104) Mét            100.500  
32 CVV - 3 x 22 + 1 x 16 (3 x 7/2+1 x 7/1.7) - 0,6/1 kV (1051110) Mét            210.300  
33 CVV - 4 x 4 (4 x 1/2.25) - 300/500 V (1050415) Mét              46.700  
34 CVV - 4 x 10 (4 x7/1.35) - 300/500 V (1050427) Mét            113.000  
35 CVV - 4 x 16 (4 x7/1.7) - 300/500 V (1050430) Mét            174.100  
36 CVV - 4 x 25 (4 x7/2.14) - 300/500 V (1050432) Mét            270.700  
37 CVV - 4 x 35 (4 x 7/2.52) - 300/500 V (1050434) Mét            342.800  
38 CXV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1060115) Mét              62.600  
39 CXV - 3 x 8 + 1 x 6 (3 x 7/1.2 + 1 x 7/1.04) - 0,6/1 kV (1060503) Mét              84.100  
40 CXV - 3 x 14 + 1 x 8 (3 x 7/1.6 + 1 x 7/1.2) - 0,6/1 kV (1060506) Mét            134.500  
41 CXV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 0,6/1 kV (1060410) Mét            109.700  
42 CXV - 4 x 25 (4 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1060415) Mét            272.800  
43 CXV - 4 x 35 (4 x 7/2.52) - 0,6/1 kV (1060417) Mét            369.700  
44 CXV - 4 x 50 (4 x 19/1.8) - 0,6/1 kV (1060419) Mét            515.300  
45 CXV - 4 x 70 (4 x 19/2.14) - 0,6/1 kV (1060421) Mét            716.800  
46 AV - 10 - 450/750 V (7/1.35) (2040101) Mét                3.770  
47 AV - 16 - 450/750 V (7/1.7) (2040104) Mét                5.390  
  Dây nhôm lõi thép các loại: (ACSR-TCVN)      
48 Dây nhôm lõi thép có tiết diện ≤ 50 mm2 Kg              64.000  
49 Dây nhôm lõi thép có tiết diện >50 - 95 mm2 Kg              63.000  
50 Dây nhôm lõi thép có tiết diện >95 - 240 mm2 Kg              64.000  
51 Dây néo thép bện TK35 Mét                7.091  
52 Dây néo thép bện TK 50 Mét                7.727  
53 Cáp đồng bọc 2C x 100+ Mét                7.500  
54 Cáp điện PVC M2 x 4 (1 sợi) Mét              16.000  
55 Cáp điện PVC M2 x 6 (7 sợi) Mét              24.000  
56 Cáp điện PVC M2 x 10 (7 sợi) Mét              37.500  
57 Dây điện PVC 2 x 1,5 (KOREA) Mét              10.000  
58 Dây đấu nối CVV2 x 2,5 Mét              15.000  
59 Đèn cầu mờ 250 bóng rung 200 W HN Bộ            145.455  
60 Đèn lốp trần Neon 22 W Đài Loan nắp nhựa Bộ            155.000  
61 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 1.200 x 1.400 (VN) Cái         4.227.273  
62 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 800 x 1.000 (VN) Cái         2.681.818  
63 Tủ điện TBA trọn bộ <50 A không có Aptomat Cái         2.045.455  
64 Khóa đỡ thẳng cáp vặn xoắn: KDT Bộ              22.727  
65 Khóa đỡ góc cáp vặn xoắn (300 Bộ              18.182  
66 Khóa đỡ néo cáp vặn xoắn (G >600): KNG Bộ              31.818  
67 Cụm bulon móc cáp vặn xoắn: CBLM Bộ              40.909  
68 Bulon móc cáp vặn xoắn: BLM Bộ              16.364  
69 Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn Cái                2.727  
70 Cầu dao tự động 3 cực 20 A loại 8 TC - MCCB Cái         1.409.091  
71 Phễu cáp 24 kV (Pháp) Bộ         3.363.636  
72 Cầu chì sứ Cái                2.727  
73 Cầu chì tự rơi 24 kV - FCO - 24 kV Cái            850.000  
74 Chống sét van 22 kV của Mỹ Cái            830.000  
75 Sứ đứng 24 kV + ty sứ bọc chì (loại F1 - CMB) Cái            189.200  
76 Sứ đứng 24 kV loại Linepost + Ty Cái            180.000  
77 Sứ đứng 24 kV loại Pinpost + Ty Cái            200.000  
78 Sứ đứng 35 kV đường rò 720 mm - CSM Cái            200.000  
79 Chuỗi néo POLIME 24 kV + Phụ kiện Bộ            350.000  
80 Kẹp cáp nhôm A 50 Cái              10.909  
81 Kẹp cáp nhôm A35 Bộ                7.273  
82 Kẹp cáp đồng nhôm M50 - A70 Cái              10.909  
83 Kẹp mỏ chim Bộ            100.000  
84 Kẹp cốt đồng M 70 Cái              10.000  
85 Kẹp răng hạ áp TTD 15IF Bộ              77.273  
86 Kẹp răng hạ áp 35/10 Bộ            177.273  
87 Aptomat tép một cực 6/10/16/20/25/32/40 A (Roman) Cái              69.000  
88 Aptomat tép một cực 50 A - 63 A (Roman) Cái              79.000  
89 Aptomat tép hai cực 6/10/16/20/25/32/40 A (Roman) Cái            138.000  
90 Aptomat tép hai cực 50 A - 63 A (Roman) Cái            158.000  
91 Aptomat chống giật loại 2P (15 A - 30 A) (Roman) Cái            348.000  
92 Aptomat chống giật loại 2P (40 A - 50 A) (Roman) Cái            420.000  
93 Ổ cắm đơn Roman Cái              32.000  
94 Ổ cắm đôi Roman Cái              51.000  
95 Ổ cắm đơn 3 chấu đa năng Roman Cái              50.160  
96 Ổ cắm đôi 3 chấu đa năng Roman Cái              69.300  
97 Tủ Aptomat 4P Cái              93.000  
98 Tủ Aptomat 6P Cái            126.000  
99 Tủ Aptomat 9P Cái            210.000  
100 Tủ Aptomat 12P Cái            280.000  
  Cáp điện Cadisun      
I Cáp đồng ngầm 4 ruột đều CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1 KV      
1 DSTA 4 x 4, (7 sợi) Mét 49.773  
2 DSTA 4 x 6, (7 sợi) Mét 65.487  
3 DSTA 4 x 10, (7 sợi) Mét 97.312  
4 DSTA 4 x 16, (7 sợi) Mét 143.124  
5 DSTA 4 x 25, (7 sợi) Mét 218.610  
6 DSTA 4 x 35, (7 sợi) Mét 298.445  
7 DSTA 4 x 50, (19 sợi) Mét 421.001  
8 DSTA 4 x 70, (19 sợi) Mét 579.732  
II Cáp đồng ngầm ba pha + một pha trung tính CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1 KV  
1 DSTA 3 x 10 + 1 x 6, (7 sợi) Mét 88.988  
2 DSTA 3 x 16 + 1 x 10, (7 sợi) Mét 131.102  
3 DSTA 3 x 25 + 1 x 16, (7 sợi) Mét 199.251  
4 DSTA 3 x 35 + 1 x 16, (7 sợi) Mét 258.590  
5 DSTA 3 x 35 + 1 x 25, (7 sợi) Mét 277.895  
6 DSTA 3 x 50 + 1 x 25, (19 sợi) Mét 370.030  
7 DSTA 3 x 50 + 1 x 35, (19 sợi) Mét 389.922  
8 DSTA 3 x 70 + 1 x 35, (19 sợi) Mét 510.423  
III Dây ovan VCTFK 2 ruột mềm 300 - 500 V; TCNV 6610 - 5: 2000      
1 CXV 2 x 2.5 (7 sợi) Mét 14.281  
2 VCTFK 2 x 0.5 (20 sợi) Mét 2.984  
3 VCTFK 2 x 0.75 (30 sợi) Mét 4.013  
4 VCTFK 2 x 1.0 (40 sợi) Mét 5.128  
5 VCTFK 2 x 1.5 (48 sợi) Mét 7.212  
6 VCTFK 2 x 2.0 (65 sợi) Mét 9.432  
7 VCTFK 2 x 2.5 (50sợi) Mét 11.391  
  Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long      
1 TFP j40/30 Mét              14.900  
2 TFP j50/40 Mét              21.400  
3 TFP j65/50 Mét              29.300  
4 TFP j85/65 Mét              42.500  
5 TFP j105/80 Mét              55.300  
6 TFP j130/100 Mét              78.100  
7 TFP j160/125 Mét            121.400  
8 TFP j195/150 Mét            165.800  
9 TFP j230/175 Mét            247.200  
10 TFP j260/200 Mét            295.500  
  BÓNG ĐÈN CÁC LOẠI      
  BÓNG ĐÈN HUỲNH QUANG      
1 Bóng HQ T8-18 W Galaxy (S)-Daylight Cái                9.000  
2 Bóng HQ T8-36 W Galaxy (S)-Daylight Cái              12.000  
3 Bóng HQ T8-18 W Delux (E)-6500 k Cái              16.000  
4 Bóng HQ T8-36 W Delux (E)-6500 k Cái              26.000  
  BÓNG ĐÈN HUỲNH QUANG COMPACT      
5 Đèn HQ Compact T3-2U 5W Galaxy (E27, B22 - 6500 k, 2700 k) Cái              28.000  
6 Đèn HQ Compact T3-3U 15W Galaxy (E27, B22 - 6500 k, 2700 k) Cái              37.000  
7 Đèn HQ Compact CFL-4UT5 40 W E27 (6500 k, 2700 k) Cái            107.000  
8 Đèn HQ Compact CFL-4UT5 50 W E40 (6500 k, 2700 k) Cái            131.000  
9 Đèn HQ Compact CFH-H 4U 65 W E40 (6500 k, 2700 k) Cái            145.000  
10 Đèn HQ Compact CFH-H 5U 100 W E27 (6500 k) Cái            215.000  
  Bộ đèn huỳnh quang, bộ đèn ốp trần (đã bao gồm bóng)      
11 Bộ đèn HQ T8 - 18 W x 1 M9G - balát điện tử Bộ            106.000  
12 Bộ đèn HQ T8 - 36 W x 1 M9G - balát điện tử Bộ            119.000  
13 Bộ đèn ốp trần 15 W (CL 04 15 3UT3) Bộ            104.000  
14 Bộ đèn ốp trần 16 W (CL - 01 - 16) Bộ            108.000  
15 Bộ đèn ốp trần 28 W (CL - 03 - 28) Bộ            144.000  
16 Bộ đèn ốp trần Led (Led CL - 01) 8 W trắng, vàng Bộ            316.000  
  Chao đèn compact âm trần và chao
đèn ngõ xóm (chưa bao gồm bóng)
     
17 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC-110 Cái              47.000  
18 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC-120 Cái              54.000  
19 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC-145 Cái              58.000  
20 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC-190 Cái              89.000  
21 Bộ chao đèn ngõ xóm RSL-05/50 W/E40 Cái            115.000  
22 Bộ chao đèn ngõ xóm RSL-05/20 Wx1/E27 Cái              90.000  
  Máng HQ M2 và Máng HQ âm trần M6 (chưa bao gồm bóng)      
23 Máng đèn HQ PQ FS-20/18 x 1 - M2 - Balát điện tử Cái            118.000  
24 Máng đèn HQ 1,2 m PQ FS40/36 x 1 - M2 - Balát điện tử Cái            195.000  
25 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 2 - M6 - Balát điện tử Cái            539.000  
26 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 3 - M6 - Balát điện tử Cái            887.000  
27 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 4-M6 - Balát điện tử Cái         1.110.000  
  Bộ đèn chiếu sáng lớp học (trọn bộ)      
28 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 1 CM1*E Bộ            454.000  
29 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*E Bộ            590.000  
30 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 1 CM1*E BACS Bộ            510.000  
  Đèn cao áp      
31 Đèn Metal HALIDA (MH-TD 70 W/742) R7s Cái            128.000  
32 Đèn Metal HALIDA (MH-TD 150 W/742) R7s Cái            141.000  
33 Đèn Metal HALIDA (MH-TS 70 W/742) G12 Cái            141.000  
34 Đèn Metal HALIDA (MH-TS 150 W/742) G12 Cái            156.000  
35 Đèn Metal HALIDA (MH-T 150 W/642) E27 Cái            156.000  
36 Đèn Metal HALIDA (MH-ED 150 W/642) E27 Cái            170.000  
37 Công tắc đôi S92/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái              31.000  
38 Công tắc ba S93/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái              37.000  
39 Công tắc đơn S91/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái              21.000  
40 Ổ cắm đơn S9U điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái              24.000  
41 Ổ cắm đôi S9U2 điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái              32.000  
42 Công tắc và ổ cắm 3 chân S9UK; công tắc 10 A - 250 V; ổ cắm 15 A - 250 (Rạng Đông) Cái              44.000  
43 Công tắc và ổ cắm 2 chân S9UK, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái              36.000  
  Thiết bị điện nhãn hiệu AC      
1 Máng đèn batten AC Slimax một bóng 0,6 m (BFS118) Bộ            150.000  
2 Máng đèn batten gắn tán xạ một bóng  1,2 m (BFLP136) Bộ            324.545  
3 Máng đèn batten gắn phản quang một bóng  1,2 m (BFR136) Bộ            185.454  
4 Máng đèn batten T8 Slimax dùng tăng phô điện từ hai bóng 0,6 m Bộ            200.900  
5 Máng đèn batten T5 dùng tăng phô điện từ hai bóng 1,2 m (ABF228) Bộ            301.818  
6 Máng đèn tán quang lắp âm hai bóng 1,2 m (RFL236) Bộ            782.727  
7 Máng đèn tán quang lắp nỗi một bóng 1,2 m (SFL136/E)376363 Bộ            376.363  
8 Đèn chống thấm AC 1 bóng 0,6 m (WFL118 - bộ) Bộ            435.454  
9 Đèn báo lối thoát hiểm một mặt (ALEx103A) Cái            473.636  
10 Đèn pha 1 x 500 W (HF500) Cái            153.000  
11 Đèn Downlight âm trần phi 75 (RDV105) Cái              61.500  
12 Đèn Downlight gắn nổi 1 x E27 (RDS351/W) Cái            126.000  
  Thiết bị điện nhãn hiệu COMET      
1 Máng đèn Batten siêu mỏng Slimkit tăng phô điện tử một bóng 0.6 m Bộ              81.000  
2 Máng táng quang ECO lắp âm hai bóng 1.2 m (CFR240/E) Bộ            529.000  
3 Máng táng quang ECO lắp nổi hai bóng 0.6 m (CSR220) Bộ            461.000  
4 Ổ cắm đơn 3 chấu + 2 lỗ (CS1U32) Cái              53.000  
5 Chuông điện (CDB2) Cái              98.000  
6 Ống luồn tròn PVC phi 32 (C32) Cây              55.000  
7 Ống ruột gà phi 32 (CFC32/E) Cuộn            320.000  
8 Tủ điện hai cửa 18 đường (CE18PM) Cái            538.000  
9 Tăng phô mỏng silex 1.2 m - SBS40 Cái              30.454  
10 Dây điện thoại Comet loại 100 m (4C (7/0.15SQMM) - 100 m) Cuộn            320.000  
  Thiết bị điện hãng LG      
1 Át tomat 1 cực 6 A, 10 A, 16 A, 20 A, 25 A, 32 A, 40 A MCB-LS Cái              60.600  
2 Át tomat 3 cực 15 A,20 A, 25 A,30 A, 32 A, 40 A, 60 A,75 A MCCB-LS Cái            772.250  
3 MCCB - LS 2P 20 A Cái            664.700  
4 MCCB 3P 300 A có dòng ngắt mạch 25 ka ABN403 c/LS Cái         4.781.250  
5 MCCB 3P 250 A có dòng ngắt mạch 25 ka ABN403 c/LS Cái         3.665.620  
6 MCCB 3P 100 A có dòng ngắt mạch 22 ka ABN403 c/LS Cái            772.200  
7 MCCB - LS 3P 50 A, 60 A có dòng ngắt mạch 15 ka Cái            772.200  
8 MCCB - LS 2P 20 A Cái            664.700  
  Thiết bị điện hãng Sanshe      
1 Ổ cắm đôi ba chấu Cái              85.040  
2 Mặt 1 lỗ + 1 hạt công tắc 10 A S-A3/Sanshe Bộ              28.360  
3 Mặt 2 lỗ + 2 hạt công tắc 10 A S-A3/Sanshe Bộ              38.540  
4 Mặt 3 lỗ + 3 hạt công tắc 10 A S-A3/Sanshe Bộ              48.720  
5 Mặt 1 lỗ + 1 hạt công tắc 10 A công tắc đảo chiều S-A3/Sanshe Bộ              38.297  
  Thiết bị điện hãng Panasonic      
1 Quạt hút gió phòng vệ sinh 300 x 300 FV25 AU9 - Panasonic Cái            701.500  
2 Đèn báo pha - LD Cái              19.550  
3 Đồng hồ Vôn kế - LD Cái            149.500  
4 Đồng hồ Ampe kế - LD Cái            149.500  
5 Công tắc chuyển mạch Vôn - LD Cái            287.000  
6 Máy biến dòng 200\5 A -LD Cái            247.200  
  Tủ điện      
1 Tủ điện âm tường KT 600 x 400 x 150 x 1,5 ly  sơn tĩnh điện Cái            850.000  
2 Tủ điện nổi tường KT 800 x 600 x 200 x 1,5 ly sơn tĩnh điện Cái         1.384.500  
3 Tủ điện nổi tường KT 1.800 x 800 x 600 x 2,0 ly sơn tĩnh điện Cái       11.000.000  
  Thiế́t bị điện SCHRÉDER và HAPULICO (nhà phân phối chính Công ty TNHH MTV QT Quảng Thành)  
1 Đèn Led AMPERA 24 LEDS/38 W/500 mA/IP66/ (Schréder) Bộ         9.600.000  
2 Đèn Led AMPERA 24 LEDS/55 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ         9.600.000  
3 Đèn Led AMPERA 32 LEDS/71 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ       11.700.000  
4 Đèn Led AMPERA 48 LEDS/106 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ       13.000.000  
5 Đèn Led AMPERA 64 LEDS/139 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ       13.300.000  
6 Đèn Led TECEO 32 LEDS/71 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ       10.200.000  
7 Đèn Led TECEO 40 LEDS/90 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ       10.900.000  
8 Đèn Led TECEO 48 LEDS/107 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ       11.600.000  
9 Đèn Led TECEO 56 LEDS/123 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ       14.200.000  
10 Đèn Led TECEO 64 LEDS/139 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ       15.200.000  
11 Đèn Led VOLTANA 16 LEDS/39 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ         6.900.000  
12 Đèn Led VOLTANA 16 LEDS/56 W/1000 mA/IP66/(Schréder) Bộ         7.000.000  
13 Đèn Led VOLTANA 24 LEDS/80 W/1000 mA/IP66/(Schréder) Bộ         7.700.000  
14 Đèn Led VOLTANA 32 LEDS/110 W/1000 mA/ IP66/(Schréder) Bộ         9.600.000  
15 Đèn Led VOLTANA 64 LEDS/145 W/700 mA/ IP66/(Schréder) Bộ       14.900.000  
16 Đèn cao áp ONYX - 25 - 150 WHPS/E40/IP66/mã chóa1419 (Schréder) Bộ         3.696.000  
17 Đèn cao áp ONYX - 25 - 250 WHPS/E40/IP66/mã chóa1419 (Schréder) Bộ         3.972.000  
18 Đèn Cao Áp ONYX-25 BI 150 W/100 HPS/E40/IP66/mã chóa 1419 (Schréder) Bộ         4.620.000  
19 Đèn Cao Áp ONYX-25 BI 250 W/150 HPS/E40/IP66/mã chóa 1419 (Schréder) Bộ         4.950.000  
20 Đèn Cao Áp EMILY 150 W/HPS (Lítec - Hapulico Industry) Bộ         3.228.000  
21 Đèn Cao Áp EMILY 250 W/HPS (Lítec - Hapulico Industry) Bộ         3.432.000  
22 Đèn cao áp EMILY DIM 250 W/150 HPS (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ         3.999.000  
23 Đèn cao áp EMILY DIM 150 W/100 HPS(Lítec - Hapulico - Industry) Bộ         3.738.000  
24 Đèn Cao Áp ANITA78 70 W/HPS  (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ         1.875.000  
25 Đèn Cao Áp ANITA78  150 W/HPS (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ         2.465.000  
26 Đèn Cao Áp ANITA78  250 W/HPS  (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ         2.766.000  
27 Đèn Cao Áp CLARE 150 W/HPS  (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ         3.195.000  
28 Đèn Cao Áp CLARE 250 W/HPS (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ         3.398.000  
29 Đèn cao áp CLARE DIM 250 W/150HPS (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ         3.940.000  
30 Đèn cao áp CLARE DIM 150 W/100HPS (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ         3.698.000  
31 Cột thép kẻ xoắn liền cần đơn RX (RT) 7 m/3 mm (Lítec - Hapulico - Industry) Cột         3.660.000  
32 Cột thép kẻ xoắn liền cần đơn RX (RT) 8 m/3 mm (Lítec - Hapulico -Industry) Cột         4.325.000  
33 Cột thép kẻ xoắn liền cần đơn RX (RT) 8 m/3,5 mm (Lítec - Hapulico- Industry) Cột         4.978.000  
34 Cột thép kẻ xoắn liền cần đơn RX (RT) 9 m/3,5 mm (Lítec - Hapulico Industry) Cột         5.465.000  
35 Cột thép kẻ xoắn liền cần đơn RX (RT) 9 m/4 mm  (Lítec - Hapulico Industry) Cột         5.620.000  
36 Cột thép kẻ xoắn liền cần đơn RX (RT) 10 m/4 mm (Lítec - Hapulico Industry) Cột         6.148.000  
37 Cột thép rãnh thẳng (rãnh xoắn) côn RT (RX) 6 m, D78/3 mm (Lítec - Hapulico Industry) Cột         3.465.000  
38 Cột thép rãnh thẳng (rãnh xoắn) côn RT (RX) 7 m, D78/3,5 mm (Lítec - Hapulico Industry) Cột         4.868.000  
39 Cột thép rãnh thẳng (rãnh xoắn) côn RT (RX) 8 m, D78/3,5 mm (Lítec - Hapulico Industry) Cột         5.269.000  
40 Cột thép rãnh thẳng (rãnh xoắn) côn RT (RX) 9 m, D78/4 mm  (Lítec-Hapulico Industry) Cột         6.138.000  
41 Cần đèn đơn CD-06, Cao 2 m - Vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái            960.547  
42 Cần đèn kép CK-06, Cao 2 m - Vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái         1.462.287  
43 Cần đèn đơn CD-04, Cao 2 m - Vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái         1.258.064  
44 Cần đèn kép CK-04, Cao 2 m - Vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái         1.825.086  
45 Cần đèn đơn CD-03, Cao 2 m - Vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái         1.357.987  
46 Cần đèn kép CK-03, Cao 2 m - Vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái         1.973.098  
  Sản phẩm dây cáp điện Việt Thái (VITHAICO) (nhà phân phối chính Công ty TNHH Huy Hoàng)      
1 VC - 1,5 (F 1,38) - 450/750 V Mét                4.361  
2 VC - 2,5 (F 1,77) - 450/750 V Mét                7.013  
3 VC - 4,0 (F 2,24) - 450/750 V Mét              10.952  
4 VC - 6,0 (F 2,74) - 450/750 V Mét              16.142  
5 VC - 10,0 (F 3,56) - 450/750 V Mét              27.158  
6 VCm - 1,5 (1 x 30/0,25) 450/700 V Mét                4.488  
7 VCm - 2,5 (1 x 50/0,25) 450/700 V Mét                7.255  
8 VCm - 4,0 (1 x 56/0,30) 450/700 V Mét              11.335  
9 VCm - 6,0 (7 x 12/0,30) 450/700 V Mét              17.009  
10 VCm - 10,0 (7 x 12/0,40) 450/700 V Mét              30.473  
11 Vcmo - 2 x 0,75 (2 x 24/0,2) - 300/500 V Mét                5.623  
12 Vcmo - 2 x 1,0 (2 x 32/0,2) - 300/500 V Mét                7.089  
13 Vcmo - 2 x 1,5 (2 x 30/0,25) - 300/500 V Mét                9.958  
14 Vcmo - 2 x 2,5 (2 x 50/0,25) - 300/500 V Mét              16.103  
15 Vcmo - 2 x 4 (2 x 56/0,3) - 300/500 V Mét              25.316  
16 Vcmo - 2 x 6 (2 x 84/0,3) - 300/500 V Mét              37.372  
17 CV - 1,5 (7/0,52) - 450/750 V Mét                4.909  
18 CV - 2,5 (7/0,67) - 450/750 V Mét                7.612  
19 CV - 4,0 (7/0,85) - 450/750 V Mét              11.386  
20 CV - 6,0 (7/1,04) - 450/750 V Mét              16.728  
21 CV - 10 (7/1,35) - 450/750 V Mét              28.050  
22 CV - 16 (7/1,7) - 450/750 V Mét              43.733  
23 CV - 25 (7/0,2,14) - 450/750 V Mét              68.978  
24 CV - 35 (7/2,52) - 450/750 V Mét              95.115  
25 CV - 50 (19/1,8) - 450/750 V Mét            132.345  
26 CV - 70 (19/2,14) - 450/750 V Mét            185.768  
27 CVV - 1 (1 x 7/0,425) - 0,6/1 KV Mét                4.892  
28 CVV - 1,5 (1 x 7/0,52) - 0,6/1 KV Mét                6.371  
29 CVV - 2,5 (1 x 7/0,67) - 0,6/1 KV Mét                9.252  
30 CVV - 4 (1 x 7/0,85) - 0,6/1 KV Mét              13.983  
31 CVV - 6 (1 x 7/1,04) - 0,6/1 KV Mét              19.605  
32 CVV - 10 (1 x 7/1,35) - 0,6/1 KV Mét              30.978  
33 CVV - 25 (1 x 7/2,14) - 0,6/1 KV Mét              73.181  
34 CVV - 5 0 (1 x 19/1,8) - 0,6/1 KV Mét            137.951  
35 CVV - 100 (1 x 19/2,6) - 0,6/1 KV Mét            281.771  
36 CVV - 2 x 1,5 (2 x 7/0,52) - 300/500 V Mét              13.626  
37 CVV - 2 x 2,5 (2 x 7/0,67) - 300/500 V Mét              20.141  
38 CVV - 2 x 4 (2 x 7/0,85) - 300/500 V Mét              29.448  
39 CVV - 2 x 6 (2 x 7/1,04) - 300/500 V Mét              41.178  
40 CVV - 2 x 10 (2 x 7/1,35) - 300/500 V Mét              67.571  
41 CVV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét            105.506  
42 CVV - 4 x 4 (4 x 7/0,85) - 300/500 V Mét              53.546  
43 CVV - 4 x 10 (4 x 7/1,35) - 300/500 V Mét            124.946  
44 CVV - 4 x 16 (4 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét            193.418  
45 CVV - 4 x 25 (4 x 7/2,14) - 0,6/1 KV Mét            297.713  
46 CVV - 4 x 35 (4 x 7/2,52) - 0,6/1 KV Mét            404.813  
47 CVV - 3 x 16 + 1 x 8 (3 x 7/1,7 + 1 x 7/1,2) - 0,6/1 KV Mét            171.233  
48 CVV - 3 x 16 + 1 x 10 (3 x 7/1,7 + 1 x 7/1,35) - 0,6/1 KV Mét            177.225  
49 CVV - 3 x 22 + 1 x 16 (3 x 7/2 + 1 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét            245.055  
50 CXV - 25 (1 x 7/2,14) - 0,6/1 KV Mét              73.568  
51 CXV - 3 x 11 (3 x 7/1,4) - 0,6/1 KV Mét            103.020  
52 CXV - 3 x 25 (3 x 7/2,14) - 0,6/1 KV Mét            227.460  
53 CXV - 3 x 35 (3 x 7/2,52) - 0,6/1 KV Mét            307.785  
54 CXV - 4 x 4 (4 x 7/0,85) - 0,6/1 KV Mét              56.865  
55 CXV - 4 x 6 (4 x 7/1,04) - 0,6/1 KV Mét              80.070  
56 CXV - 4 x 10 (4 x 7/1,35) - 0,6/1 KV Mét            126.863  
57 CXV - 4 x 16 (4 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét            194.438  
58 CXV - 4 x 25 (4 x 7/2,14) - 0,6/1 KV Mét            299.243  
59 CXV - 4 x 35 (4 x 7/2,52) - 0,6/1 KV Mét            406.853  
60 CXV - 3 x 6 + 1 x 4 (3 x 7/1,04 + 1 x 7/0,85) - 0,6/1 KV Mét              74.333  
61 CXV - 3 x 8 + 1 x 6 (3 x 7/1,2 + 1 x 7/1,04) - 0,6/1 KV Mét              97.410  
62 CXV - 3 x 10 + 1 x 6 (3 x 7/1,35 + 1 x 7/1,04) - 0,6/1 KV Mét            115.133  
63 CXV - 3 x 14 + 1 x 8 (3 x 7/1,6 + 1 x 7/1,2) - 0,6/1 KV Mét            155.423  
64 Du - CVV - 2 x 6 (2 x 7/1,04) - 0,6/1 KV Mét              34.808  
65 Du - CVV - 2 x 10 (2 x 7/1,35) - 0,6/1 KV Mét              57.758  
66 Du - CVV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét              90.908  
67 AV - 16 (7/1,7) - 0,6/1 KV Mét                6.045  
68 AV - 25 (7/2,14) - 0,6/1 KV Mét                8.727  
69 AV - 35 (7/2,52) - 0,6/1 KV Mét              11.829  
70 AV - 50 (19/1,8) - 0,6/1 KV Mét              17.028  
71 AV - 70 (19/2,14) - 0,6/1 KV Mét              22.426  
72 AV - 95 (19/2,52) - 0,6/1 KV Mét              30.373  
73 AVV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét              23.276  
74 Du - AV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét              12.849  
LIÊN SỞ TÀI CHÍNH - XÂY DỰNG
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn