23:29 ICT Thứ hai, 01/03/2021

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh tháng 7 năm 2012

Thứ năm - 16/08/2012 09:27
  
 
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
A CÁC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, VẬT TƯ THIẾT BỊ BÁN TRÊN PHƯƠNG TIỆN BÊN MUA TẠI NƠI KHAI THÁC, ĐIỂM TẬP KẾT VẬT LIỆU HOẶC NHÀ MÁY SẢN XUẤT
  Cát, sạn tại bãi tập kết vật liệu xây dựng (VLXD) sông Hiếu, Đông Hà
1 Cát xây M3 85.000
2 Cát tô trát M3 75.000
3 Cát đổ nền M3 53.000
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 140.000
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách trung tâm thị trấn Hồ Xá khoảng 16 - 17 km
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3 80.000
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3 53.000
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, thị trấn Bến Quan) M3 95.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách thị trấn Gio Linh khoảng  8 - 10 km
8 Cát xây, tô M3 80.000
9 Cát đúc bê tông M3 100.000
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 95.000
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên 6.500
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách thị trấn Krông Klang khoảng 6 - 8 km
12 Cát xây M3 75.000
13 Cát tô trát M3 70.000
14 Sạn 4 x 6 M3 93.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm thị trấn Cam Lộ 5 km
15 Cát xây, tô M3 75.000
16 Cát đổ nền M3 55.000
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 95.000
18 Đất đắp bình quân M3 6.500
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn  thị xã Quảng Trị
19 Cát xây M3 85.000
20 Cát vàng đúc bê tông M3 130.000
21 Cát đổ nền M3 55.000
22 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 140.000
23 Đất đắp (tại khu vực xã Hải Lệ) M3 10.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng    
24 Cát xây M3 75.000
25 Cát đổ nền M3 53.000
  Đá các loại tại Xí nghiệp Sản xuất VLXD thuộc Công ty Cổ phần Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km 28, Quốc Lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)
26 Đá xay 1 x 2 M3 200.000
27 Đá xay 2 x 4 M3 195.000
28 Đá xay 4 x 6 M3 145.000
29 Đá xay 0,5 x 1 M3 81.818
30 Đá xay 0,5 x 0 M3 77.272
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3 113.000
32 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3 100.000
  Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km 29, Quốc Lộ 9)
33 Đá dăm 1 x 2 M3 200.000
34 Đá dăm 2 x 4 M3 195.000
35 Đá dăm 4 x 6 M3 145.000
36 Đá dăm 0 x 5 M3 77.273
37 Đá dăm 5 x 10 M3 81.818
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3 113.000
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3 100.000
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3 44.000
41 Đá xô bồ M3 88.000
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3 125.000
  Đá xẻ tự nhiên    
43 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2 284.000
44 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2 284.000
45 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2 284.000
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2 266.000
47 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2 266.000
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2 266.000
49 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2 298.000
50 Đá xẻ 300x600x50 (có băm mặt) M2 298.000
51 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2 280.000
52 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2 280.000
53 Đá xẻ 500 x < 1000 x <= 50 mm (có băm mặt) M2 370.000
54 Đá xẻ 500 x < 1000 x <= 50 mm (không băm mặt) M2 351.000
  Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty Cổ phần Khoáng sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)
55 Đá xay 1 x 2 M3 250.000
56 Đá xay 2 x 4 M3 229.000
57 Đá xay 4 x 6 M3 196.000
58 Đá Dmax 25 M3 167.000
59 Đá Dmax 37,5 M3 156.000
60 Đá hộc M3 156.000
61 Đá bột M3 115.000
  Cuội sỏi nghiền của Công ty Xây dựng Thống nhất (Cam Tuyền, Cam Lộ)
62 Cuội sỏi nghiền 1 x 2 M3 178.146
63 Cuội sỏi nghiền 2 x 4 M3 171.000
64 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 25 mm M3 102.454
65 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 37,5 mm M3 88.181
  GẠCH CÁC LOẠI    
  Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn    
  Gạch tuynel Linh Đơn    
1 Gạch 02 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 731
2 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.363
3 Gạch 06 lỗ  10 cm x 15 cm x 20 cm Viên 2.000
4 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên 1.272
5 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.454
  Gạch tuynel Đông Hà    
6 Gạch 02 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 731
7 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.363
8 Gạch 06 lỗ 10 cm x 15 cm x 20 cm Viên 2.000
9 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên 1.272
10 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.454
  Gạch của Xí nghiệp Sản xuất vật liệu và xây dựng số 5 (huyện Hướng Hóa)
11 Gạch 06 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 15 cm) Viên 2.100
12 Gạch 04 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm) Viên 1.500
13 Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm) Viên 1.600
14 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm) Viên 1.300
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị 
15 Gạch nung 02 lỗ A Viên 738
16 Gạch nung 02 lỗ B Viên 453
17 Gạch nung 04 lỗ A Viên 1.363
17 Gạch nung 04 lỗ B Viên 972
19 Gạch nung 06 lỗ A Viên 2.272
20 Gạch nung 06 lỗ B Viên 1.590
21 Gạch 06 lỗ nửa Viên 1.272
22 Gạch đặc A1 Viên 1.454
23 Gạch đặc A2 Viên 1.272
  Gạch Tuynel Minh Hưng    
24 Gạch Tuynel 06 lỗ (210 x 150 x 100) mm Viên 2.000
25 Gạch Tuynel 04 lỗ (210 x 100 x 100) mm Viên 1.363
26 Gạch Tuynel 02lỗ (210 x 150 x 65) mm Viên 731
27 Gạch Tuynel đặc (210 x 100 x 65) mm Viên 1.454
28 Gạch Tuynel 06 lỗ nữa (105 x 150 x 100) mm Viên 1.090
  Sản phẩm gạch Block (phường 1, thị xã Quảng Trị)  
29 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2 65.455
30 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2 68.182
31 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2 65.455
32 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2 68.182
33 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2 65.455
34 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2 68.182
35 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2 68.152
36 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2 70.000
37 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2 68.182
38 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2 70.000
39 Gạch Block Tráng men 25 x 25 không màu M2 68.182
40 Gạch Block Tráng men 25 x 25 có màu M2 70.000
41 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2 78.182
42 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2 81.181
43 Ngói màu 10 viên/m2 M2 109.000
B CÁC VẬT LIỆU TÍNH ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ 
1 Blô xi măng M 75 (12 x 20 x 30) cm   Viên 2.181
2 Blô xi măng M > 75 (12 x 20 x 30) cm Viên 2.363
3 Đá Granito nhỏ (đen, trắng) Kg 1.818
4 Xi măng Quảng Trị PCB 30 (bán tại nhà máy) Kg 1.000
5 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg 1.240
6 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg 1.310
7 Xi măng Sông Gianh PCB40 (50 kg/bao) Kg 1.250
8 Tấm lợp Fribrô 1 m2 Tấm 28.000
9 Tấm lợp Fribrô 1 m5 Tấm 33.000
10 Tấm lợp Fribrô 1 m8 Tấm 40.000
11 Kính trắng 4,5 mm Đáp cầu M2 81.818
12 Kính màu các loại 4,5 mm Đáp cầu M2 100.000
13 Kính trắng thành phẩm 03 ly Đáp cầu M2 59.091
14 Kính Liên doanh 07 ly màu trà M2 131.818
15 Vôi nông nghiệp rời Tấn 527.272
16 Vôi nông nghiệp bao Tấn 572.727
  NHỰA ĐƯỜNG    
1 Nhựa đường 60/70 PLC SINGAPORE - 190 kg/phuy Kg 16.445
2 Nhựa đường đặc nóng 60/70 - SINGAPORE (xe Sitec) Kg 15.592
3 Nhựa đường Carboncor Asphalt Kg 3.040
  GẠCH MEN AMERICAN HOME (ốp tường)    
1 WAAA8, WCR11, WHL17, WKCA (1, 2, 4, 5, 6, 9, 10), WHM11, WCT18, WNN11, WJL66, WAAB16, WNB14, WPM18, WJN751, WBB33 KT: (20 x 25) cm loại A M2 69.091
2 WMDS (101, 102), WMVT 103, WMCT 104, WMCR 105, WMVS (106,107) WMSC 108, WMP (111, 112, 113, 114, 115, 116) KT (20 x 20) cm loại A M2 73.636
3 WGW (502, 503), WHL (311, 331, 341), WFL (508, 509), WGF (501,  504, 508), WGT (505, 506), WMGT 507, WMGT 507, WMVB 314 (A, B, C), WMVB 316 (A, B, C), WMVB 317 (A, B, C) KT (25 x 35) cm loại A M2 74.545
4 DTA 331, DTA 02, DTA 06, DAB6N, KM 12, PKM 1, AA(1, 4, 6) REC 339 KT (30 x 30) cm loại A M2 71.818
  Gạch ốp lát Đồng Tâm    
5 Procelain 80*80 8080DB016 loại A M2 204.000
6 Procelain 80*80 8080DB028 loại A M2 204.000
7 Procelain 80*80 8080DB100-NANO loại A M2 245.000
8 Procelain 60*60 6060CLASSIC001 loại A M2 160.000
9 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001 loại A M2 233.000
10 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001-NANO loại A M2 244.000
11 Procelain 50*50 5050DB002 loại A M2 148.000
12 Procelain 50*50 5050GOSAN001 loại A M2 110.000
13 Procelain 50*35 CT35027 loại A M2 211.000
14 Procelain 40*40 4040BANA001 loại A M2 120.000
15 Procelain 40*40 4040CATTIEN001 loại A M2 116.000
16 Procelain 40*40 4040DAHATIEN001 loại A M2 120.000
17 Procelain 33*66 3366DACHULAI001 loại A M2 154.000
18 Procelain 33*66 3366HAIVAN001 loại A M2 154.000
19 Procelain 30*60 3060DB010 loại A M2 153.000
20 Procelain 30*60 CT3060CLASSIC001 loại A M2 250.000
21 Procelain 30*30 3030CLASSIC001 loại A M2 148.000
22 Procelain 30*30 3030FOSSIL001 loại A M2 117.000
23 Ceramic 40*40 loại 1 M2 127.000
24 Ceramic 25*40 loại 1 M2 123.000
25 Ceramic 20*25 2025ROSE001 loại 1 M2 125.000
26 Ceramic 25*25 5201 loại 1 M2 124.000
27 Ceramic 25*25 2525DAISY003 loại 1 M2 105.000
28 Ceramic 20*20 2020MIAMI001 loại 1 M2 100.000
29 Ceramic 20*20 2020PALACE001 loại 1 M2 114.000
  Gạch THANHCERA    
30 FH 457; FH 474; FH 478; FH 488; FH 494; VF 411 gạch lát nền 40 x 40 (loại 1) 06 viên/hộp Hộp 51.818
31 FH 464; FH 460; FH 463… gạch lát nền 40 x 40 (loại 1) 06 viên/hộp Hộp 50.909
32 FH 452; FH 466… gạch lát nền 40 x 40 (loại 1) 06 viên/hộp Hộp 50.000
33 Chân tường (13 x 40): CT12, CT13… Viên 3.636
  Gạch MEN, gạch THẠCH ANH các loại    
34 Gạch men ốp tường W 25 x 40 loại 1 (W 24011; 24012;  24027; 24031; 24032; 24059) M2 104.000
35 Gạch Thạch Anh lát nền 25 x 25 loại 1 (F25A11; 25027; 25015) M2 104.000
36 Đá Thạch Anh G 30 x 30 (11V/thùng/M2) loại 1    
* Đá Thạch Anh hạt mè G 39005; 39034 Thùng 109.000
* Đá Thạch Anh giả cổ G 38625; 38626; 38525 Thùng 114.000
* Đá Thạch Anh giả cổ G 38624; 38529; 38629 Thùng 124.000
37 Đá Thạch Anh G 40 x 40 (08 viên/thùng/1,28M2) loại 1    
* Đá Thạch Anh hạt mè G 49033; 49042 Thùng 166.000
* Đá Thạch Anh giả cổ G 48209 Thùng 179.000
38 Đá Thạch Anh G60 x 30 và G60 x 60 (thùng/1,44 m2) loại 1    
* Đá Thạch Anh giả cổ G 63425; 63426; 63525; 63528 Thùng 268.000
* Đá Thạch Anh phủ men G 63912; 63915; 63911; 63918; Thùng 268.000
* Đá Thạch Anh phủ men G 63919 Thùng 297.000
  Gạch DORIC LA    
39 Gạch LA - 01 (30 x 30 x 05) M2 77.272
40 Gạch LA - 02 (30 x 30 x 03) M2 66.363
41 Gạch LA - 03 (40 x 40 x 3,5) M2 68.181
  Gạch PRIME    
42 Gạch PRIME ốp tường 40 x 90 (04 viên/hộp) Hộp 140.000
43 Gạch GRANITE 50 x 50 (04 viên/hộp) loại 1 - MS 571 Hộp 145.000
  SƠN CÁC LOẠI    
  Sản phẩm sơn Tập đoàn đa quốc gia Nauy Jotun    
1 Sơn lót nội thất Jotasealer 03 05 lít 422.000
2 Sơn lót nội thất Jotasealer 03 18 lít 1.209.000
3 Sơn lót cao cấp ngoại thất Jotashield primer 07 05 lít 495.000
4 Sơn lót cao cấp ngoại thất Jotashield primer 07 18 lít 1.650.000
5 Sơn trắng và phủ kinh tế Jotatough 05 lít 409.000
6 Sơn trắng và phủ kinh tế Jotatough 17 lít 1.086.000
7 Sơn phủ cao cấp - bền màu gấp 2 lần - ít bám bụi - 100% nhựa nguyên chất Jotashield 05 lít 945.000
8 Sơn phủ cao cấp - bền màu gấp 2 lần - ít bám bụi - 100% nhựa nguyên chất Jotashield 15 lít 2.500.000
9 Sơn phủ nội thất màu tiêu chuẩn và siêu trắng Jotaplast 10 lít 463.000
10 Sơn phủ nội thất màu tiêu chuẩn và siêu trắng Jotaplast 17 lít 740.000
  Sản phẩm sơn ALEX    
11 Super Alex - AB bóng cao cấp nhiều màu 05 lít//lon/35 - 40 m2 Lon 719.000
12 Sơn Alex 5in1 trong và ngoài trời nhiều màu 20 kg/thùng/90 - 95 m2 Thùng 1.074.000
13 Alex 3 in 1 sơn mịn trong nhà nhiều màu 18 lít/thùng/70 -75 m2 Thùng 561.000
14 Sơn Alex đỏ trong nhà nhiều màu 18 lít/thùng/70 - 75 m2 Thùng 442.000
15 Alex Prevent - sơn chống thấm đa năng trộn xi măng 20 kg/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.490.000
16 Lót chống kiềm ngoài trời cao cấp 18 lít/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.333.000
17 Chống kiềm nội thất 18 lít/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.042.000
18 Sơn siêu trắng trong nhà 18 lít/thùng/80 - 90 m2 Thùng 838.000
19 Bột bả mastic DRULEX trong và ngoài cao cấp 40 kg/bao/40 - 45 m2 Bao 194.000
  Sản phẩm sơn KOVA    
20 Matít bột (bả) trong nhà - định mức 25 m2/2 lớp 25 kg/bao Bao 153.000
21 Matít bột (bả) ngoài trời 25 kg/bao Bao 180.000
22 Sơn trong nhà đa màu K180 (80 m2/2 lớp) 20 kg/thùng Thùng 590.000
23 Sơn mịn trong nhà đa màu K771 20 kg/thùng (70 - 80 m2/2 lớp) Thùng 690.000
24 Sơn trong nhà bán bóng cao cấp đa màu K5500 20kg/thùng (100 - 110 m2/2 lớp) Thùng 1.426.000
25 Sơn lót kháng kiềm trong K 109 (100 - 110 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng 850.000
26 Sơn ngoài nhà mịn đa màu K 261 (80 - 90 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng 1.345.000
27 Sơn chống thấm tường đứng cao cấp đa màu CT04 (100 - 110 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng 2.263.000
28 Chất chống thấm co giãn cao cấp CT-11 (20 kg/thùng) (50 - 60 m2/2 lớp) Thùng 1.580.000
  Sản phẩm của Công ty Cổ phần Sơn Đại Phát    
29 Sơn nội thất    
* SNOW INTERIOR (sơn lót thay cho bột tít) 18 lít 209.091
* PD-SNOW INTERIOR 05 lít 95.455
30 Sơn ngoại thất    
* DP-SNOW EXTERIOR 05 lít 147.273
* DP-SKINK EXTERIOR (cao cấp) 05 lít 195.455
31  Sơn lót    
* Sơn lót chống kiềm DP-SNOW 18 lít 816.364
* Super - Skin Pro putty (bột trét nội, ngoại thất) 40 kg 177.273
  Sản phẩm sơn của Công ty Cổ phần ALPHANAM Miền Trung    
32 Sơn lót kiềm ngoài nhà (PE-ALPHA) 05 lít 336.364
33 Sơn lót kiềm trong nhà (PI-ALPHA) 05 lít 264.545
34 Sơn phủ ngoài nhà màu trắng (AE5) 01 lít 60.000
35 Sơn phủ ngoài nhà màu trắng (AE5) 18 lít 805.455
36 Sơn siêu trắng trong nhà (ASW) 05 lít 218.182
37 Sơn phủ cao cấp trong nhà trắng (AI2) 05 lít 479.091
38 Sơn phủ trong nhà trắng (AI6) 05 lít 192.727
39 Bột bả tường ALPHANAM (ABB 2 in 1) 40 kg 254.545
40 Bột bả tường ngoại thất ALPHANAM all in 1 (GBB 2 in 1) 40 kg 180.000
  Sơn NOVA    
41 Matít bột (bả) nội thất 60 m2 40 kg/bao Bao 145.455
42 Matít bột (bả) ngoài trời 60 m2 40 kg/bao Bao 181.818
43 Sơn nội thất SAM (65 m2/18 lít) 18 lít/thùng Thùng 288.182
44 Sơn nội thất đa màu SAM 3,6 lít/lon Lon 77.273
45 Sơn nội thất đa màu SILK KOTE 18 lít/thùng/70 m2 Thùng 320.000
46 Sơn nội thất đa màu NUVIX 18 lít/thùng/70 m2 Thùng 481.818
47 Sơn ngoại thất đa màu WIN KOTE 90 m2/18 lít/thùng Thùng 572.727
48 Sơn ngoại thất đa màu STYLUX 90 m2/18 lít/thùng Thùng 760.000
49 Sơn bán bóng chống thấm SMART 100 m2/18 lít/thùng) Thùng 1.250.000
50 Sơn chống thấm cao cấp HI-SHEEN 100 m2/18 lít/thùng Thùng 1.653.636
  Sơn JOTON    
51 Bột trét tường ngoại thất super JOTON 40 kg/bao Kg 6.068
52 Bột trét tường ngoại thất JOTON trắng 40 kg/bao Kg 5.727
53 Sơn lót ngoại thất JOTON PROS 18 lít/thùng Kg 54.000
54 Sơn lót nội thất JOTON PROSIN 18 lít/thùng Kg 7.900
55 Sơn nội thất cao cấp NEW FA 18 lít/thùng Kg 30.265
56 Sơn nội thất kinh tế ACCORD 18 lít/thùng Kg 17.953
57 Sơn ngoại thất kinh tế JONY 18 lít/thùng Kg 39.454
58 Sơn ngoại thất kinh tế ATOM 18 lít/thùng Kg 35.135
59 Sót lót đa năng chống thấm SEALER 18 lít/thùng Kg 63.059
  Sản phẩm sơn BOSS, SPRING    
60 Bột trét tường trong nhà SPRING 1 - 1.2 m2/kg (40 kg/thùng) Thùng 211.000
61 Bột trét tường trong nhà BOSS 1 - 1.2 m2/kg (40 kg/thùng) Thùng 250.000
62 Sơn lót chống kiềm nội thất 11 - 13 m2/lít (18 lít/thùng) Thùng 1.038.000
63 Sơn lót chống kiềm ngoại thất 11 - 13 m2/lít (18 lít/thùng) Thùng 1.480.000
64 Hợp chất chống thấm pha xi măng 12 - 14 m2/lít (18 lít/thùng) Thùng 1.458.000
  Sản phẩm sơn TERRACO    
65 Bột bả ventonit maximic nội thất - 40 kg/bao Kg 5.800
66 Bột bả ventonit maximic ngoại thất - 40 kg/bao Kg 6.400
67 Sơn FLEXICOAT chống thấm Acylic cho mái nhà, vách, ban công 20 kg 1.011.000
68 Sơn FLEXICOAT DECOR chống thấm các màu 20 kg 1.278.000
69 Sơn ngoại thất VICOAT các màu 06 kg 586.000
70 VICOAT SUPER các màu ngoại thất 06 kg 638.000
71 TERRALAST sơn nước nội thất 25 kg 655.000
72 CONTRACT sơn nước nội thất 25 kg 480.000
73 TERRAMATT sơn nước nội thất 25 kg 417.000
74 PENETRATING PRIMER lót khử kiềm, tăng bám dính 18 kg 741.000
75 FLEXPA VA COATING TEXTURED 20 kg 1.408.000
76 TERRATOP nước cao cấp dùng nội thất 20 kg 1.156.000
  Sơn LIXIN    
77 Sơn nội thất màu LIXIN (18 lít/thùng) Thùng  
78 Sơn nội thất màu cao cấp LIXIN (18 lít/thùng) Thùng 640.000
79 Sơn ngoại thất bóng LIXIN (20 kg/thùng) Thùng 1.909.000
80 Sơn chống thấm đa năng LIXIN (18 lít/thùng) Thùng 1.090.000
  Sản phẩm sơn NIKKOTEX    
  Bột trét tường    
81 Bột tít tường NIKKOTEX trong nhà (40 kg/bao) Bao 159.000
82 Bột tít tường NIKKOTEX chống thấm ngoài trời (40 kg/bao) Bao 205.000
  Các sản phẩm sơn    
83 Sơn nội thất mịn trắng + màu NIKKOTEX Extra (18 lít/thùng) Thùng 336.000
84 Sơn nội thất mịn cao cấp trắng + màu NIKKOTEX x 2 (18 lít/thùng) Thùng 422.000
85 Sơn nội thất siêu bóng cao cấp trắng+ màu NIKKOTEX x 3 (18 lít/thùng) Thùng 1.618.000
86 Sơn nội thất siêu  trắng NIKKOTEX (18 lít/thùng) Thùng 716.000
87 Sơn lót chống kiềm và mốc siêu trắng nội thất NIKKOTEX x 4 (18 lít/thùng) Thùng 795.000
88 Sơn lót chống kiềm và mốc trong nhà và ngoài nhà NIKKOTEX x 5 (18 lít/thùng) Thùng 1.081.000
89 Sơn ngoại thất bóng mờ trắng + màu NIKKOTEX x 6 (18 lít/thùng) Thùng 1.013.000
90 Sơn ngoại thất siêu bóng trắng + màu NIKKOTEX x 7 (05 lít/thùng) Thùng 577.000
91 Sơn bóng không màu trong nhà và ngoài nhà NIKKOTEX x 8 (18 lít/thùng) Thùng 922.000
92 Sơn chống thấm màu cao cấp NIKKOTEX x 9 (18 lít/thùng) Thùng 1.068.000
93 Sơn chống thấm đa năng trộn xi măng NIKKOTEX NK x 11 A (20 kg/thùng) Thùng 1.104.000
  Chất chống thấm FOSTA    
94 Chất chống thấm ngược cho tường đứng; FOSTA-04T (02 lít/can) Can 140.000
95 Chất chống thấm cho sàn lót gạch tàu, sàn đã láng tạo dốc; FOSTA-05 (04 lít/lon) Lon 334.000
96 Chất đông kết nhanh, bịt kín dòng chảy; FOSTA-06C (02 lít/can) Can 172.000
97 Chất trám bít, chống thấm cho các vết nứt tường, sàn bê tông, FOSTA - K (01 kg/lon) Lon 109.000
98 Chất nhủ tương bitum, sử dụng chống thấm cho sàn bê tông, chống rỉ sét, chống mục cho gỗ, chống va đập, tiếng ồn; FOSTA KOTE (19 kg/thùng) Thùng 418.000
  Sản phẩm sơn NIPPON    
  Sơn lót chống kiềm    
99 Sumo sealer (gốc nước) ngoại thất (18 lít/thùng) Thùng 1.509.000
100 Sumo sealer (gốc nước) ngoại thất (05 lít/thùng) Thùng 436.000
101 Nippon Vinilex  5101 (gốc nước) nội thất (05 lít/thùng) Thùng 318.000
  Sơn phủ nội thất    
102 Vatex (17 lít/thùng) Thùng 432.000
103 Matex (18 lít/thùng) Thùng 744.000
104 Hitex chống nóng (05 lít/thùng) Thùng 717.000
105 Super Matex (05 lít/thùng) Thùng 336.000
  Sơn chống thấm    
106 NIPPON WP 100 05 kg 460.000
107 NIPPON WP 100 18 kg 1.622.000
  Sản phẩm sơn AIKAZA    
108 Sơn trong nhà mịn VS 201 (24 kg/thùng) Thùng 538.000
109 Sơn trong nhà mịn cao cấp VS 116 (23 kg/thùng) Thùng 751.000
110 Sơn bóng mờ trong nhà VS 124 (20 kg/thùng) Thùng 1.790.000
111 Sơn lót kháng kiềm cao cấp CK 241 (22 kg/thùng) Thùng 1.078.000
112 Sơn bóng cao cấp ngoài trời BS 315 (20 kg/thùng) Thùng 2.254.000
113 Chất chống thấm trộn xi măng DS 600 (20 kg/thùng) Thùng 1.770.000
114 Bột bả CORBAN trong nhà  MATIT (40 kg/bao) Bao 163.000
  Sản phẩm Sơn ICI DULUX và sơn TOA    
115 Bột trét tường DuLux Cemputty A 502 (ngoài trời và trong nhà) 40 kg 294.000
116 Chất chống thấm Dulux A 959 (ngoài trời) (18 lít/25 kg) Thùng 1.580.000
117 Sơn lót tường chống kiềm Dulux A 936 (ngoài trời) (18 lít/21kg) Thùng 1.650.000
118 Sơn lót kiềm Nanoshield primer (sơn lót gốc nước) (18 lít/25 kg) Thùng 1.623.000
119 Sơn Toa Nanoshield bóng (ngoài trời) (05 lít/6 kg) Lon 810.000
  SẢN PHẨM TÔN    
  Tôn lạnh ZACS LAPHONG    
1 Loại 2,2d khổ hẹp 0,8 m xanh lam TL 1,45 Md 49.000
2 Loại 2,5d khổ lớn 1,08 m trọng lượng 2,21 Md 65.000
3 Loại 3,1d khổ lớn 1,08 m trọng lượng 2,79 Md 79.000
  Tôn lạnh PZACS (AZ70) màu hàng mềm G300    
4 Loại xanh đỏ 2,7d trọng lượng 2,21 khổ 1,08 m Md 70.454
5 Loại xanh đỏ 2,9d trọng lượng 2,50 khổ 1,08 m Md 75.454
6 Loại xanh đỏ 3,1d trọng lượng 2,60 khổ 1,08 m Md 81.454
7 Loại xanh đỏ 3,3d trọng lượng 3,80 khổ 1,08 m Md 87.272
8 Loại xanh đỏ 3,6d trọng lượng 3,09 khổ 1,08 m Md 93.045
9 Loại xanh đỏ 3,9d trọng lượng 3,37 khổ 1,08 m Md 100.909
10 Loại xanh đỏ 4,1d trọng lượng 3,54 khổ 1,08 m Md 104.000
   Tôn AUSTNAM    
11 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,40 mm M2 154.000
12 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,42 mm M2 160.000
13 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,45 mm M2 169.000
14 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,47 mm M2 172.000
15 Tôn thường AS 880 sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 209.000
16 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 246.000
17 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Zn 12 M2 214.000
18 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,45 mm lớp mạ Zn 12 M2 210.000
19 Tôn ASEAM - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 223.000
20 Tôn APU 06 sóng  K = 1065 mm - 0,40 mm M2 241.000
21 Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,42 mm M2 247.000
22 Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,45 mm M2 256.000
23 Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,47 mm M2 260.000
  Phụ kiện    
24 Ống nước    
25 Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K362 mm - 0,45 Md 72.000
26 Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K522 mm - 0,45 Md 104.000
  Tôn kẽm mạ màu  Hoa Sen    
27 Tôn kẽm mạ màu (K1,07 m; dày 0,42 mm) Mét 84.000
28 Tôn kẽm mạ màu (K1,07 m; dày 0,45 mm) Mét 93.000
  Tôn SUNTEK    
29 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,30 mm M2 74.000
30 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2 81.000
31 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2 91.000
32 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2 86.000
33 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2 97.000
34 Tôn Mát - S2 06 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2 154.000
35 Tôn Mát - S2 06 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2 162.000
36 Tôn Mát - S2 06 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2 172.000
37 Tôn Mát - S1 06 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2 166.000
38 Tôn Mát - S1 06 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2 174.000
39 Tôn Mát - S1 06 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2 183.000
  Tôn lạnh ECODEK    
40 Tôn lạnh màu ECODEK APEX 0,40 mm APT (mái và vách) M2 250.000
41 Tôn lạnh màu ECODEK APEX 0,46 mm APT (mái và vách) M2 272.000
42 Tôn lạnh mạ màu ECODEKPzac VN 0,40 mm APT G550 - AZ50 M2 220.000
43 Tôn lạnh mạ màu ECODEKPzac VN 0,46 mm APT G550 - AZ50 M2 241.000
44 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,56 mm APT G550 - AZ150 M2 407.000
  Tấm lợp sinh thái GUTTA (Italia)    
45 Guttapral Acrylic dạng sóng (2000*950*23) mm M2 138.000
46 Tấm úp nóc có nẹp chống bão (1050*480) mm Md 180.000
47 Tấm lấy sáng Resin Glass (2000*950) mm M2 210.000
48 Đinh vít 12 # 75 mm Cây 1.050
49 Chống thấm tường Guttabeta PT M2 271.182
50 Chống thấm móng, dầm, sàn Guttabeta Star 530 KN M2 96.000
51 Chống thấm nền Guttabeta T 20 M2 239.000
52 Nhũ tương chống thấm PV 8686 (01 kg, 05 kg, 30 kg) Kg 100.000
  Tấm lợp ONDULINE (Pháp)    
1 Dạng sóng (2.000 x 950 x 3 mm) màu xanh, đỏ, nâu M2 119.000
2 Tấm lấy sáng dạng sóng sợi thủy tinh (2.000 x 950 x 1,5 mm) Tấm 345.000
3 Tấm úp nóc onduline (900 x 480 x 3 mm) Tấm 110.000
4 Bulon vít cho xà gồ gổ, sắt có mũ PVC bảo vệ Cái 1.060
5 Diềm mái Onduline (1.100 x 380) mm Tấm 137.000
6 Ngói onduvila (1060 x 400) mm Tấm 75.000
  THIẾT BỊ VỆ SINH    
1 Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 500 lít Cái 954.000
2 Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 1.000 lít Cái 1.590.000
3 Bồn HWANTA Loại ngang 500 lít, Taiwan Cái 1.563.000
4 Bồn HWANTA Loại ngang 1.500 lít, Taiwan Cái 3.345.000
  Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp    
5 Bình gián tiếp Star 15 lít Cái 1.572.000
6 Bình gián tiếp Pro 15 lít Cái 1.736.000
7 Bình gián tiếp Ti pro 15 lít Cái 1.681.000
8 Bình gián tiếp Star 30 lít Cái 1.822.000
9 Bình gián tiếp Pro 30 lít Cái 2.054.000
10 Bình gián tiếp Ti pro 30 lít Cái 2.009.000
11 Bình gián tiếp Tishap 15 lít Cái 1.986.000
  Bình nước nóng TANA - TITAN    
12 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) Bộ 1.955.000
13 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 20 - Ti (2500 W) Bộ 2.045.000
14 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) Bộ 2.180.000
  Bình nước nóng trực tiếp ROSSI    
15 Bình nước nóng ROSSI R450 (4500 W) Bộ 1.910.000
16 Bình nước nóng ROSSI R500 (5000 W) Bộ 2.000.000
17 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 310 (φ630 - φ770) Cái 1.318.000
18 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 500 (φ770) Cái 1.746.000
19 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 1200 (φ980) Cái 3.155.000
20 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 310N (φ630 - φ770) Cái 1.482.000
21 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 700N (φ770) Cái 2.264.000
22 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 1000N (φ960) Cái 3.000.000
  Sen vòi ROSSI    
  Mã số R801    
23 Sen vòi 02 chân R801 V2 Cái 1.436.000
24 Sen vòi chậu R801 C1 Cái 1.310.000
  Mã số R802    
25 Sen vòi 1 chân R802 V1 Cái 1.482.000
26 Sen vòi chậu R802 C1 Cái 1.355.000
  Mã số R803    
27 Sen vòi 02 chân R803 V2 Cái 1.636.000
28 Sen vòi tường R803 C2 Cái 1.436.000
  Vòi + Bệ cầu CAESAR    
34 Bệt két liền CT1357 Bộ 2.845.000
35 Bệt két liền CD1370 Bộ 3.636.000
36 Bệt két liền CD1373 Bộ 3.363.000
37 Bệt két liền CP5102 Bộ 4.691.000
38 Bệt két rời CTS1325 Bộ 1.230.000
39 Bệt két rời CD 1331 Bộ 1.690.000
40 Bệt két rời CD 1325 Bộ 1.291.000
41 Bệt két rời CDS1325 Bộ 1.367.000
42 Chậu L2150 trắng Cái 267.000
43 Chậu L2155 trắng Cái 320.000
44 Vòi sen nóng lạnh S300C Bộ 718.000
45 Vòi lavabô nóng lạnh B102C Cái 872.000
46 Vòi bếp nóng lạnh K540C Cái 763.000
47 Bàn cầu hai khối CT 1338 (gạt) Cái 1.490.000
48 Bàn cầu hai khối CD 1331 (02 chế độ xả) Cái 1.690.000
49 Lavabo treo tường L2013 Cái 213.000
50 Chân dài lavabo P2432 Cái 235.000
51 Bệ tiểu nam dạng treo U0210 + BF410 Bộ 620.000
52 Bệ vệ sinh nữ B1031 + B183C Bộ 2.098.000
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI    
1 Thép tròn cuộn CT3 φ6 - φ8 Tisco Tấn 15.700.000
2 Thép φ10 Tisco Tấn 15.900.000
3 Thép φ12 Tisco Tấn 15.800.000
4 Thép φ14 - φ32 Tisco Tấn 15.600.000
5 Thép buộc 01 ly Kg 18.300
6 Thép lưới B40 Kg 17.500
7 Thép gai Kg 17.500
8 Đinh Kg 17.500
9 Que hàn sắt bình quân Kg 22.000
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 120 x 3 ly) Kg 25.800
11 Thép (L40 x 40 x 3 ly) Kg 14.100
12 Thép chữ I 198 x 99 x 4,5 x 7 x 12 m SS400 - TQ Kg 17.300
13 Thép chữ I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 x 6 m TN Kg 15.800
14 Thép chữ H 100 x 100 x 6 x 8 SS400 - TQ Kg 17.600
15 Thép chữ H 250 x 250 x 9 x 14 x 12 m SS400 - TQ Kg 18.900
16 Thép chữ U 160 x 64 x 5 x 8,4 x 6 m TQ Kg 16.300
17 Thép chữ U 200 x 73 x 7 x 12 m TQ Kg 17.600
18 Thép tấm 4 x 1500 x 6000 SS400 - 08KP - Q235B Kg 15.800
19 Thép tấm 5 x 1500 x 6000 SS400 - 08KP - Q235B Kg 15.800
20 Thép tấm 6 x 1500 x 6000 SS400 - 08KP - Q235B Kg 15.800
21 Thép tấm 12 x 2000 x 6000 SS400 - 08KP - Q235B Kg 15.800
22 Thép tấm 25 x 2000 x 6000 SS400 - 08KP - Q235B Kg 16.300
26 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3 18.200.000
27 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài ≤ 3,5 m M3 19.079.000
28 Gỗ Lim thành khí chiều dài ≤ 3,5 m M3 24.379.000
29 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3 21.199.000
30 Gỗ Gõ thành khí chiều dài ≤ 3,5 m M3 14.575.000
31 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3 11.077.000
32 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3 10.027.000
33 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5  m M3 8.978.000
34 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5m M3 6.500.000
35 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3 4.239.000
36 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3 3.709.000
37 Gỗ cốt pha M3 3.000.000
38 Gỗ đà chống M3 3.200.000
39 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây 20.000
40 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2 220.000
41 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2 1.465.000
42 Cửa sổ pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2 1.400.000
43 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (kiền) bình quân M2 1.590.000
44 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2 1.100.000
45 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân M2 1.000.000
46 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm III (trừ Dổi, Huỳnh) M2 780.000
47 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md 420.000
48 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 250 Md 400.000
49 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 180 Md 320.000
50 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 140 Md 290.000
51 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md 280.000
52 Khung ngoại gỗ nhóm II 60 x 250 Md 390.000
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI    
  XÀ GỒ THÉP HỘP    
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 6M 237.500
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 6M 289.700
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 6M 213.700
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 6M 256.500
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rĩ, siêu nhẹ MARTRUSS
5 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét 38.900
6 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét 48.400
7 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét 73.000
8 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm Mét 85.500
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ SMARTRUSS
9 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét 26.600
10 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét 32.300
11 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm Mét 36.100
12 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm Mét 51.300
13 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm Mét 61.700
14 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm Mét 75.000
15 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm Mét 76.900
16 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm Mét 96.900
  Xà gồ LYSAHGT mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z275    
17 Zinc Hi -Ten C&Z 10015 dày 1,5 mm Mét 122.400
18 Zinc Hi -Ten C&Z 10019 dày 1,9 mm Mét 160.900
19 Zinc Hi -Ten C&Z 15015 dày 1,5 mm Mét 175.700
20 Zinc Hi -Ten C&Z 15019 dày 1,9 mm Mét 212.800
21 Zinc Hi -Ten C&Z 15024 dày 2,4 mm Mét 258.400
22 Zinc Hi -Ten C&Z 20015 dày 1,5 mm Mét 216.600
23 Zinc Hi -Ten C&Z 20019 dày 1,9 mm Mét 267.900
24 Zinc Hi -Ten C&Z 20024 dày 2,4 mm Mét 314.400
25 Zinc Hi -Ten C&Z 25019 dày 1,9 mm Mét 328.700
26 Zinc Hi -Ten C&Z 25024 dày 2,4 mm Mét 371.400
27 Zinc Hi -Ten C&Z 25030 dày 3,0 mm Mét 435.400
28 Zinc Hi -Ten C&Z 30030 dày 3,0 mm Mét 548.500
  Sản phẩm EUROWINDOW dùng PROFILE hãng KOMMERLING
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2 2.130.000
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2          2.552.000
3 Cửa sổ 02 cánh, mở quay lật vào trong (01 cánh mở quay và 01 cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, bản lề chốt rời hãng GU Unijet; kích thước (1,4 x 1,4) m M2 4.198.000
4 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, chốt rời, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng ROTO, kích thước (1,4 x 1,4) m M2 4.094.000
5 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa hãng ROTO, thanh hạn vị góc mở hãng GU, kích thước (0,6 x 1,4) m M2 5.037.000
6 Cửa sổ 01 cánh mở quay lật vào trong, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, bản lề hãng GU Unijet, kích thước (0,6 x 1,4) m M2 5.304.000
7 Cửa đi ban công, 01 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, hai tay nắm, bản lề 3D loại 120 kg hãng ROTO, ổ khóa Winkhaus; kích thước (0,9 x 2,2) m M2 5.421.000
8 Cửa đi ban công, 02 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, hai tay nắm, bản lề 3D loại 120 kg hãng ROTO, ổ khóa Winkhaus; kích thước (1,4 x 2,2) m M2 5.588.000
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE
9 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2 1.972.000
10 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2 2.338.000
11 Cửa sổ 02 cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt  - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4x1,4)m M2 2.968.000
12 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2 3.705.000
13 Cửa đi thông phòng/ban công, 02 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D - GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2 3.953.000
14 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước (1,6 x 2,2) m M2 2.400.000
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE VIỆT NAM
15 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2 1.636.000
16 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng GQ M2 1.957.000
17 Cửa sổ 02 cánh mở quay - lật vào trong (01 cánh mở quay và 01 cánh mở quay và lật), kính trắng Việt Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2 2.785.000
18 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2 3.366.000
19 Cửa đi thông phòng/ban công, 01 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 08 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2 3.374.000
20 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2 2.021.000
  Cửa nhựa lõi thép uPVC VIPWINDOWS    
21 Vách kính cố định  M2 889.278
22 Cửa sổ 02 cánh mở trượt M2 1.346.927
23 Cửa sổ mở quay ra ngoài M2 1.471.178
24 Cửa sổ mở quay vào trong M2 1.471.178
25 Cửa sổ mở lật M2 1.471.178
26 Cửa đi pano 02 cánh mở quay M2 1.482.034
27 Cửa đi pano 02 cánh mở trượt M2 1.355.345
28 Kính an toàn 6,38 mm cộng thêm so với kính 05 mm M2 300.000
29 Kính hộp (5 + 9 + 5) mm cộng thêm so với kính 05 mm M2 400.000
  Phụ kiện kim khí GU/ROTO WINKHAUS (nhập khẩu ở Đức)  
30 Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt Bộ 520.000
31 Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm Bộ 550.000
32 Cửa sổ 04 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt Bộ 850.000
33 Cửa sổ 04 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm Bộ 980.000
34 Cửa sổ 01 cánh mở quay ngoài, trong, mở hất Bộ 800.000
35 Cửa sổ 02 cánh mở quay ngoài, trong, mở hất Bộ 1.610.000
36 Cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 3.010.000
37 Cửa đi chính 02 cánh mở quay Bộ 4.450.000
38 Cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 2.210.000
  Phụ kiện kim khí GQ (liên doanh theo tiêu chuẩn Cộng hòa liên bang Đức)  
39 Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt Bộ 280.000
40 Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm Bộ 320.000
41 Cửa sổ 04 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt Bộ 520.000
42 Cửa sổ 04 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm Bộ 650.000
43 Cửa sổ 01 cánh mở quay ngoài, trong, mở hất Bộ 450.000
44 Cửa sổ 02 cánh mở quay ngoài, trong, mở hất Bộ 880.000
45 Cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.750.000
46 Cửa đi chính 02 cánh mở quay Bộ 2.596.000
47 Cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 1.460.000
  Cửa uPVC có lõi thép gia cường SMARTWINDOWS    
48 Vách kính cố định, kính cường lực Việt - Nhật 05 mm, kích thước  (1 x 1.5) m M2 1.356.000
49 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, phụ kiện GU, kính Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1.4 x 1.4) m M2 1.918.000
50 Cửa sổ 01 cánh mở ngoài, phụ kiện GU, kính Việt - Nhật 05mm, kích thước (0.6 x 1.4) m M2 3.974.000
51 Cửa đi 02 cánh mở quay, phụ kiện GU, kính Việt - Nhật 05mm, kích thước (1.2 x 2.2) m M2 5.142.000
  Cửa uPVC có lõi thép WORLDWINDOW    
52 Vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, kính dày 05 mm M2 1.796.000
53 Cửa sổ 02 cánh mở lùa kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 2.309.000
54 Cửa sổ 04 cánh mở lùa kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 2.492.000
55 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 4.175.000
56 Cửa sổ 02 cánh mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 3.687.000
57 Cửa đi 01 cánh mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 4.724.000
58 Cửa đi 02 cánh mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05mm M2 5.039.000
59 Cửa đi 04 cánh mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 6.017.000
  Cửa uPVC có lõi thép ARTWINDOW    
60 Vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, kính dày 05 mm M2 1.711.000
61 Cửa sổ 02 cánh mở lùa kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 2.179.000
62 Cửa sổ 04 cánh mở lùa kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 2.397.000
63 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 4.027.000
64 Cửa sổ 02 cánh mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 3.539.000
65 Cửa đi 01 cánh mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 4.478.000
66 Cửa đi 02 cánh mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 4.941.000
67 Cửa đi 04 cánh mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 5.929.000
  Cửa uPVC có lõi thép VIETSECWINDOW (thanh hệ Châu Á)    
  Hệ vách kính cố định    
68 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 1.524.131
69 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp  Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.024.730
70 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.200.914
  Hệ cửa sổ 02 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở hất (chưa bao gồm phụ kiện)    
71 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 1.962.224
72 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm,  sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.506.322
73 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.646.618
  Hệ cửa đi 02 cánh mở trượt, 04 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở quay trên kính dưới kính (chưa bao gồm phụ kiện)
74 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.269.049
75 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.843.829
76 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.959.580
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
77 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: khóa bán nguyệt 01 cái, bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa kéo Bộ 224.000
78 Hệ cửa sổ mở quay 01 cánh: tay nắm cửa sổ, thanh nẹp cửa sổ mở quay, bản lề cửa sổ Bộ 426.000
79 Hệ cửa sổ mở quay 02 cánh: tay nắm cửa sổ, thanh nẹp cửa sổ mở quay, thanh chốt chuyển động DV,  bản lề cửa sổ, chốt chuột Bộ 929.000
80 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm cửa sổ 01 cái, thanh nẹp cửa sổ, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ 626.000
  Sản phẩm cửa nhựa TPCWINDOW sử dụng thanh QUEENPROFILE  
81 Cửa sổ 02 cánh mở trượt có vách kính cố định 1400 x 1900 M2 1.681.000
82 Cửa sổ 02 cánh giữa mở trượt, 02 bên cố định 2200 x 1200 M2 1.920.000
83 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài có vách kính cố định 1200 x 1700 M2 1.933.000
84 Cửa đi 01 cánh mở quay trên kính dưới panô bằng tấm uPVC có vách kính cố định 700 x 2700 M2 2.043.000
85 Cửa đi 02 cánh mở quay trên kính dưới panô bằng tấm uPVC 400 x 2200 M2 2.074.000
86 Cửa đi 04 cánh mở quay dùng kính toàn bộ có vách kính cố định 200 x 2900 M2 2.181.000
87 Cửa đi 02 cánh giữa mở trượt, 02 cánh bên cố định 2800 x 2200 M2 1.830.000
  Sản phẩm cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE
88 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.169.550
89 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.646.800
90 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.528.000
91 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.764.000
92 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.718.000
93 Cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.866.450
94 Cửa đi 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.800.900
95 Cửa đi 04 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.949.250
96 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.592.000
97 Cửa đi 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.547.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
98 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 02 cánh mở trượt Bộ 151.000
99 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt Bộ 302.000
100 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh  mở trượt Bộ 343.000
101 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh  mở trượt Bộ 545.000
102 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 633.000
103 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ 545.000
104 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh mở quay Bộ 865.000
105 Khóa một điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.060.000
106 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.690.000
107 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở quay Bộ 2.720.000
108 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở quay Bộ 3.810.000
109 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 1.330.000
110 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở trượt Bộ 1.765.000
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước uPVC ĐỆ NHẤT    
1 φ16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 5.400
2 φ20 (27mm x 1,9mm x 4m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 7.600
3 φ25 (34 mm x 2.1 mm x 4m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 12.900
4 φ32 (42 mm x 2,1 mm x 4m) - 11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 14.400
5 φ40 (49 mm x 3,5 mm x 4m) - 11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 25.900
6 φ50 (60 mm x 2.5 mm x 4m) - (ASTM 2241  ≈ BS 3505) Mét 28.200
7 φ65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 43.200
8 φ80 (90 mm x 2.6 mm x 4 m) - (ASTM 2241  ≈  BS 3505) Mét 45.600
9 φ100 (110 mm x 4.2 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 96.900
10 φ125 (140 mm x 4.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 121.000
11 φ150 (160 mm x 9,5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422  ≈ TCVN 6151) Mét 331.000
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất    
12 Co 45o φ160 Cái 155.000
13 Y φ160 Cái 583.000
14 Tê φ160 Cái 454.000
15 Nối φ160 Cái 135.000
16 Co 90o φ90 Cái 17.600
17 Co 90o φ110 Cái 36.500
18 Co 45o φ140 Cái 62.700
19 Tê φ34 Cái 2.800
20 Tê φ60 Cái 9.200
21 Tê φ110 Cái 48.300
22 Y giảm φ140 - φ110 Cái 121.500
23 Y kiểm tra φ110 Cái 236.000
24 Y kiểm tra φ90 Cái 155.000
25 Keo dán 500 Hộp 43.000
  Ống nước uPVC THIẾU NIÊN TIỀN PHONG    
26 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 6.700
27 φ27 (3 mm x 25 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 11.900
28 φ34 (2,6 mm x 16 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 13.400
29 φ42 (2,5 mm x 12,5 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 17.500
30 φ48 (2,9 mm x 12,5 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 21.800
31 φ60 (2,9 mm x 10 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 31.100
32 φ75 (3,6 mm x 10 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 45.400
33 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 40.300
34 φ110 (4,2 mm x 8 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 82.400
35 φ200 (7,7 mm x 8 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 244.300
36 φ250 (9,6 mm x 8 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 397.900
  ỐNG HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG     
37 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét 7.182
38 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét 9.364
39 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét 12.818
40 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét 15.000
41 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét 19.091
42 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét 23.091
43 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét 29.818
44 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét 35.545
45 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét 45.000
46 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét 53.500
47 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét 47.364
48 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét 56.818
49 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét 71.800
50 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét 67.000
51 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét 81.182
52 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 115.091
53 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 141.091
54 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 173.818
55 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 362.727
56 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 434.636
57 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 705.182
58 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 850.636
  Phụ tùng ép phun HDPE    
  Đấu nối thẳng (măng song)    
59 φ20 Cái 15.818
60 φ32 Cái 30.909
61 φ63 Cái 78.727
62 φ90 Cái 224.182
  Nối góc 90 độ (cút)    
63 φ20 Cái 19.636
64 φ32 Cái 30.909
65 φ50 Cái 66.800
66 φ63 Cái 112.000
67 φ90 Cái 256.091
   Ba chạc 90 độ (tê)    
68 φ20 Cái 20.000
69 φ32 Cái 33.273
70 φ63 Cái 124.727
71 φ90 Cái 376.545
   Ba chạc 90 độ PE CB phun    
72 D63-50 Cái 115.900
73 D75-63 Cái 211.000
  Khâu nối ren ngoài PE    
74 D50-20" Cái 51.600
75 D63-2" Cái 60.000
  Đai khởi thủy    
76 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 19.636
77 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 50.091
78 φ90 x 2" Cái 76.182
79 φ110 x 2" Cái 114.545
  Đầu nối chuyển bậc (côn thu)    
80 D32 - 25 Cái 33.364
81 D40 - 20 Cái 34.273
82 D50 - 25 Cái 41.909
83 D63 - 20 Cái 57.091
84 D63 - 50 Cái 79.000
85 D90 - 63 Cái 166.545
  Ba chạc chuyển bậc(tê thu)    
86 D25 - 20 Cái 36.545
87 D40 - 20 Cái 59.364
88 D50 - 25 Cái 72.273
89 D63 - 25 Cái 102.727
90 D63 - 40 Cái 109.091
  Nút bịt PE fun (bịt đầu)    
91 φ20 Cái 8.091
92 φ32 Cái 15.818
93 φ50 Cái 41.800
94 φ63 Cái 59.636
95 φ90 Cái 146.091
  Ống uPVC (Công ty Cổ phần nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93
96 (21 x 1,7 mm 16 bar) Mét 4.800
97 (27 x 1,9 mm 15 bar) Mét 6.800
98 (34 x 2,1 mm 12 bar) Mét 9.600
99 (49 x 2,5 mm 10 bar) Mét 16.500
100 (76 x 4,5 mm 12 bar) Mét 53.000
101 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 86.500
102 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 140.000
103 (168 x 9,0 mm 10 bar) Mét 240.000
104 (200 x 8,0 mm 8 bar) Mét 239.000
105 (220 x 10,0 mm 9 bar) Mét 310.000
  Ống HDPE (Công ty Cổ phần nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427
106 D25, dày 2,3 - 10 bar Mét 8.200
107 D34, dày 3,8 - 16 bar Mét 17.500
108 D63, dày 3,6 - 6 bar Mét 33.000
109 D90, dày 5,1 - 6 bar Mét 66.500
110 D140, dày 6,7 - 6 bar Mét 137.000
111 D200, dày 11,4 - 6 bar Mét 330.000
112 D225, dày 12,8 - 6 bar Mét 419.000
113 D315, dày 15,0 - 6 bar Mét 691.000
114 D400, dày 19,1 - 6 bar Mét 1.143.000
115 D500, dày 23,9 - 6 bar Mét 1.790.000
116 D630, dày 30,0 - 6 bar Mét 2.830.000
117 D710, dày 33,9 - 8 bar Mét 3.832.500
118 D800, dày 38,1 - 8 bar Mét 4.802.000
119 D900, dày 42,9 - 8 bar Mét 6.075.568
120 D1000, dày 47,7 - 8 bar Mét 7.506.200
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
121 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L = 6 m Mét 576.000
122 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L = 6 m Mét 604.000
123 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L = 6 m Mét 701.000
124 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L = 6 m Mét 1.480.000
125 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L = 6 m Mét 2.202.000
  Ống gang cầu Pam Trung Quốc tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
126 Ống gang DN80 Mét 576.000
127 Ống gang DN100 Mét 610.000
128 Ống gang DN150 Mét 701.000
129 Ống gang DN200 Mét 939.000
130 Ống gang DN250 Mét 1.480.000
131 Ống gang DN300 Mét 1.898.000
132 Ống gang DN350 Mét 2.202.000
133 Ống gang DN400 Mét 2.820.000
  Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc  - ký hiệu DZ    
134 Măng song D15 1/2" Cái 4.500
135 Măng song D25 1" Cái 10.500
136 Măng song D40 1.1/2" Cái 19.600
137 Măng song D80 3" Cái 72.400
138 Măng song D100 4" Cái 117.800
139 Cút + cút thu D15 1/2" Cái 4.700
140 Cút + cút thu D25 1" Cái 13.400
141 Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 26.100
142 Cút + cút thu D80 3" Cái 99.700
143 Cút + cút thu D100 4" Cái 177.900
144 Tê + tê thu D15 1/2" Cái 6.600
145 Tê + tê thu D25 1" Cái 18.400
146 Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 32.500
147 Tê + tê thu D80 3" Cái 129.600
148 Tê + tê thu D100 4" Cái 232.300
149 Rắc co D15 1/2" Cái 16.300
150 Rắc co D25 1" Cái 32.800
151 Rắc co D40 1.1/2" Cái 61.400
152 Rắc co D80 3" Cái 211.500
153 Côn thu 20 3/4" Cái 6.100
154 Côn thu 40 1.1/2" Cái 19.100
155 Côn thu 80 3" Cái 73.700
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam    
156 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN80 EE VN Bộ 443.000
157 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN150 EE VN Bộ 866.000
158 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN250 EE VN Bộ 1.375.000
159 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN400 EE VN Bộ 2.750.000
160 Khớp nối mềm bích bát DN80 BE VN Bộ 543.000
161 Khớp nối mềm bích bát DN150 BE VN Bộ 1.031.000
162 Khớp nối mềm bích bát DN300 BE VN Bộ 2.063.000
163 Khớp nối mềm bích bát DN400 BE VN Bộ 3.438.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 104    
164 Van cửa new ANA DN15 Cái 86.900
165 Van cửa new ANA DN32 Cái 290.000
166 Van cửa new ANA DN50 Cái 502.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan CHV111    
167 Van 01 chiều ANA DN15 Cái 76.500
168 Van 01 chiều ANA DN25 Cái 138.000
169 Van 01 chiều ANA DN40 Cái 291.000
  Các loại van áp lực 10 kg/cm2    
170 Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200
171 Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000
172 Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000
173 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000
174 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500
175 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000
  Van Samjin - SJV (Hàn Quốc) TC BSEN 5163    
176 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 3.113.000
177 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 3.449.000
178 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 6.146.000
  Các loại phụ kiện van và van khác    
179 Van cổng gang BB D100 Cái 1.538.000
180 Nắp van gang Cái 180.000
181 Mối nối mềm gang D200 Cái 1.646.000
182 Mối nối mềm gang D100 Cái 1.010.000
183 Tê gang EEB D200/100 Cái 1.736.000
184 Tê gang EEB D100/100 Cái 790.000
185 Cút gang EE D100 x 90o Cái 817.000
186 Cút gang EE D100 x 45o Cái 614.000
187 Cút gang EE D100 x 11,25o Cái 537.000
188 Bu gang BU D100 L = 250 Cái 321.000
189 Ống ngắn gang UU D200 L = 250 Cái 215.700
190 Ống ngắn gang UU D100 L = 250 Cái 151.000
191 Trụ cứu hoả D100 Cái 7.500.000
192 Đai khởi thủy gang D200/50 Cái 369.000
193 Đai khởi thủy gang D100/40 Cái 223.000
194 Đai khởi thủy gang D100/25 Cái 220.000
195 Bích đặc gang D100 Cái 189.000
196 Van xã khí gang D25 Cái 204.000
  Đồng hồ đo lưu lượng nước    
197 Đồng hồ cấp C Multimag DN15 (Indonesia) Cái 469.000
198 Đồng hồ cấp B Multimag DN20 (Brazin) Cái 802.000
199 Đồng hồ cấp B Multimag DN25 (Brazin) Cái 1.708.000
200 Đồng hồ cấp B Multimag DN32 (Brazin) Cái 2.125.000
201 Đồng hồ cấp B Multimag DN40 (Brazin) Cái 3.484.000
202 Đồng hồ cấp B Multimag DN50 (Brazin) Cái 3.965.000
  Ống thép tráng kẽm Vinapipe TCBS 1387/85    
203 DN 15 x 1,9 Mét 26.400
204 DN 20 x 2,1 Mét 35.600
205 DN 25 x 2,3 Mét 49.400
206 DN 32 x 2,3 Mét 62.300
207 DN40 x 2,5 Mét 77.900
208 DN 50 x 2,6 Mét 101.200
209 DN 65 x 2,9 Mét 143.300
210 DN 80 x 2,9 Mét 168.300
211 DN 100 x 3,2 Mét 240.200
  Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR    
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10    
1 φ20x2,3 Mét 23.900
2 φ25x2,8 Mét 42.800
3 φ32x2,9 Mét 57.700
4 φ40x3,7 Mét 75.900
5 φ50x4,6 Mét 111.800
  Ống nóng kháng khuẩn PN20    
6 φ20x3,4 Mét 30.200
7 φ25x4,2 Mét 49.500
8 φ32x5,4 Mét 85.000
9 φ40x6,7 Mét 128.000
10 φ50x8,3 Mét 187.000
  Phụ kiện Sunmax-PPR    
11 Măng sông 20 Cái 3.500
12 Măng sông 32 Cái 8.500
13 Măng sông 50 Cái 23.000
14 Măng sông 75 Cái 77.700
15 Măng sông 90 Cái 136.400
16 T đều 20 Cái 6.800
17 T đều 32 Cái 17.900
18 T đều 50 Cái 56.500
19 T đều 75 Cái 165.000
20 T đều 90 Cái 265.000
21 Cút 20 Cái 6.000
22 Cút 32 Cái 14.000
23 Cút 50 Cái 39.500
24 Cút 75 Cái 158.000
25 Cút 90 Cái 250.000
26 Chếch 20 Cái 5.300
27 Chếch 32 Cái 12.000
28 Chếch 50 Cái 47.500
29 Chếch 75 Cái 155.000
30 Chếch 90 Cái 188.000
31 Côn thu 25/20 Cái 5.200
32 Côn thu 32/20 - 25 Cái 8.900
33 Côn thu 40/20 - 25 - 32 Cái 11.500
34 Côn thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái 19.200
35 Côn thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái 39.900
36 T thu 25/20 Cái 10.500
37 T thu 32/20 - 25 Cái 18.500
38 T thu 40/20 - 25 - 32 Cái 42.500
39 T thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái 72.000
40 T thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái 130.000
41 Cút thu 25/20 Cái 13.500
42 Cút thu 32/20 - 25 Cái 26.900
43 Cút thu 40/20 - 25 - 32 Cái 32.000
44 Van cửa tay tròn φ50 Cái 475.000
45 Van cửa tay tròn φ40 Cái 270.000
46 Van cửa tay tròn φ32 Cái 270.000
47 Van cửa tay tròn φ25 Cái 155.000
48 Van cửa tay tròn φ20 Cái 117.000
49 Rắc co PPR φ50 Cái 147.000
50 Rắc co PPR φ40 Cái 93.000
51 Rắc co PPR φ32 Cái 66.000
52 Rắc co PPR φ25 Cái 42.000
  THIẾT BỊ ĐIỆN    
  Dây, cáp điện CADIVI    
1 VC-1,00 (φ1,17) - 450/750 V (1021003) Mét 2.820
2 VCm-1.5 - (1 x 30/0.25) - 450/750 V Mét 3.960
3 VCm-2.5 - (1 x 50/0.25) - 450/750 V Mét 6.450
4 VCm-4 - (1 x 56/0.30) - 450/750 V Mét 10.080
5 VCmd-2 x 1- (2 x 32/0.2) - 450/750 V (1021204) Mét 5.600
6 VCmd-2 x 4 - (2 x 56/0.30) - 450/750 V (1021210) Mét 21.400
7 VCmd-2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 450/750 V (1021212) Mét 32.000
8 VCmo-2 x 1 - (2 x 32/0.2) - 300/500 V (1021504) Mét 6.590
9 VCmo-2 x 4 - (2 x 50/0.32) - 300/500 V (1021510) Mét 21.600
10 VCmo-2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 300/500 V (1021512) Mét 31.800
11 CV - 1 - 450/750 V (7/0.425) (1040101) Mét 3.060
12 CV - 1.5 - 450/750 V (7/0.52) (1040102) Mét 4.260
13 CV - 2 - 450/750 V (7/0.6) (1040103) Mét 5.440
14 CV - 2.5 - 450/750 V (7/0.6) (1040104) Mét 6.670
15 CV - 3,0 - 450/750 V (7/0.75) (1040165) Mét 7.900
16 CV - 4 - 450/750 V (7/0.85) (1040106) Mét 10.140
17 CV - 8 - (7/1.2) - 450/750 V Mét 19.660
18 CV - 25 - 450/750 V (7/2.14) (1040115) Mét 59.000
19 CV - 35 - 450/750 V (7/2.52) (1040117) Mét 81.100
20 CV - 75 - 450/750 V (19/2.25) (1040125) Mét 175.600
21 CV - 300 - 450/750 V (61/2.52) (1040145) Mét 702.900
22 CVV - 1 (1 x 7/0.425) - 0,6/1 KV (1050701) Mét 4.160
23 CVV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 KV (1050715) Mét 62.300
24 CVV - 100 (1 x 19/2.6) - 0,6/1 KV (1050724) Mét 239.700
25 CVV - 3 x 4 + 1 x 2.5(3 x7/0.85 + 1 x 7/0.67) -0,6/1 KV (1051101) Mét 44.800
26 CVV - 3 x 10 + 1 x  6 (3 x 7/1.35 + 1 x 7/1.04) - 0,6/1 KV (1051104) Mét 100.500
27 CVV - 3 x 22 + 1 x 16 (3 x7/2 + 1 x 7/1.7) - 0,6/1 KV (1051110) Mét 210.300
28 CVV - 4 x 4 (4 x 7/0.85) - 0,6/1 KV Mét 44.400
29 CVV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 0,6/1 KV (1051010) Mét 105.200
30 CVV - 4 x 25 (4 x 7/2.14) - 0,6/1 KV Mét 251.900
31 CVV/DSTA - 3 x 120 + 1 x 95 (3 x 19/2.8 + 1/19/2.52) - 0.6/1 KV Mét 1.371.000
32 CXV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 KV (1060115) Mét 62.600
33 CXV - 3 x 8 + 1 x 6 (3 x 7/1.2 + 1 x 7/1.04) - 0,6/1 KV (1060503) Mét 84.100
34 CXV - 3 x 14 +1 x 8 (3 x 7/1.6 + 1 x 7/1.2) - 0,6/1 KV (1060506) Mét 134.500
35 CXV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 0,6/1 KV (1060410) Mét 109.700
36 AV - 10 - 450/750 V (7/1.35) (2040101) Mét 3.770
37 AV - 16 - 450/750 V (7/1.7) (2040104) Mét 5.390
  Dây nhôm lõi thép các loại: (ACSR - TCVN)    
38 Dây nhôm lõi thép có tiết diện ≤ 50 mm2 Kg 64.000
39 Dây nhôm lõi thép có tiết diện > 50 - 95 mm2 Kg 63.000
40 Dây nhôm lõi thép có tiết diện > 95 - 240 mm2 Kg 64.000
41 Dây néo thép bện TK35 Mét 7.091
42 Dây néo thép bện TK 50 Mét 7.727
43 Cáp đồng bọc 2C x 100+ Mét 7.500
44 Cáp điện PVC M2 x 4 (01 sợi) Mét 16.000
45 Cáp điện PVC M2 x 6 (07 sợi) Mét 24.000
46 Cáp điện PVC M2 x 10 (07 sợi) Mét 37.500
47 Dây điện PVC 2 x 1,5 (KOREA) Mét 6.500
48 Dây đấu nối CVV2x2,5 Mét 10.909
49 Đèn cầu mờ 250 bóng rung 200 W HN Bộ 145.455
50 Đèn lốp trần Neon 22 W Đài Loan nắp nhựa Bộ 155.000
51 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 1.200 x 1.400 (VN) Cái 4.227.273
52 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 1.000 x 1.400 (VN) Cái 3.454.545
53 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 800 x 1.000 (VN) Cái 2.681.818
54 Tủ điện TBA trọn bộ < 50 A không có aptomat Cái 2.045.455
55 Khóa đỡ thẳng cáp vặn xoắn: KDT Bộ 22.727
56 Khóa đỡ góc cáp vặn xoắn (300 < G < 600): KĐG Bộ 18.182
57 Khóa đỡ néo cáp vặn xoắn (G > 600): KNG Bộ 31.818
58 Cụm bulon móc cáp vặn xoắn: CBLM Bộ 40.909
59 Bulon móc cáp vặn xoắn: BLM Bộ 16.364
60 Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn Cái 2.727
61 Cầu dao tự động 03 cực 20A loại 8 TC - MCCB Cái 1.409.091
62 Phễu cáp 24 KV (Pháp) Bộ 3.363.636
63 Cầu chì sứ Cái 2.727
64 Cầu chì tự rơi 24 KV - FCO - 24 KV Cái 850.000
65 Chống sét van 22 KV của Mỹ Cái 830.000
66 Chống sét van 10 KV của Mỹ Cái 680.000
67 Sứ đứng 24 KV + Ty sứ bọc chì (loại F1 - CMB) Cái 189.200
68 Sứ đứng 24 KV loại Linepost + Ty Cái 180.000
69 Sứ đứng 24 KV loại Pinpost + Ty Cái 200.000
70 Sứ đứng 35 KV đường rò 720 mm - CSM Cái 200.000
71 Chuỗi néo POLIME 24 kV + Phụ kiện Bộ 350.000
72 Kẹp cáp nhôm A 50 Cái 10.909
73 Kẹp cáp nhôm A35 Bộ 7.273
74 Kẹp cáp đồng nhôm M50 - A70 Cái 10.909
75 Kẹp mỏ chim Bộ 100.000
76 Kẹp cốt đồng M 70 Cái 10.000
77 Kẹp răng hạ áp TTD 15IF Bộ 77.273
78 Kẹp răng hạ áp 35/10 Bộ 177.273
79 Aptomat tép 01 cực 6/10/16/20/25/32/40A (ROMAN) Cái 69.000
80 Aptomat tép 01 cực 50A - 63A (ROMAN) Cái 79.000
81 Aptomat tép 02 cực 6/10/16/20/25/32/40A (ROMAN) Cái 138.000
82 Aptomat tép 02 cực 50A - 63A (ROMAN) Cái 158.000
83 Aptomat chống giật loại 2P (15A - 30A) (ROMAN) Cái 348.000
84 Aptomat chống giật loại 2P (40A - 50A) (ROMAN) Cái 420.000
85 Ổ cắm đơn ROMAN Cái 32.000
86 Ổ cắm đôi ROMAN Cái 51.000
87 Ổ cắm đơn 03 chấu đa năng ROMAN Cái 50.160
88 Ổ cắm đôi 03 chấu đa năng ROMAN Cái 69.300
89 Tủ Aptomat 4P Cái 93.000
90 Tủ Aptomat 6P Cái 126.000
91 Tủ Aptomat 9P Cái 210.000
92 Tủ Aptomat 12P Cái 280.000
  Sản phẩm JUSUN (nhà phân phối chính doanh nghiệp tư nhân Tâm Phú)  
I CÔNG TẮC, Ổ CẮM LOẠI ELEGANT VÀ  NOTION    
1 Mặt 01 lỗ, 02 lỗ, 03 lỗ Cái 7.000
2 Mặt cầu giao an toàn, mặt che trơn Cái 11.600
3 Ổ cắm đơn 02 chấu 16A Cái 26.500
4 Ổ cắm đôi 02 chấu 16A Cái 42.600
5 Ổ cắm đơn 02 chấu 16A + 02 lỗ Cái 33.200
6 Ổ cắm đôi 02 chấu 16A + 02 lỗ Cái 42.000
7 Công tắc 10 A - loại 01 chiều Cái 9.000
8 Công tắc 10 A - loại 02 chiều Cái 16.500
9 Công tắc bạc xi 10A - loại 01 chiều Cái 11.700
10 Nút  nhấn chuông 3A Cái 24.600
11 Ổ cắm  02 chấu dẹp Cái 23.400
12 Cầu chì ống 10A Cái 5.600
13 Đế âm đôi nhựa chống cháy Cái 15.400
14 Cầu  giao tự dộng bằng đồng 01 cực JS - 1P06 + 1p10 Cái 56.000
15 Cầu  giao tự dộng bằng đồng  02 cực JS-2P06 + 2p10 + 2p16 +  2p20 + 2p25 + 2p32 + 2p40 Cái 110.000
16 Máng đèn huỳnh quang có chụp (mica) JCN 6140 - 1.2 m chiếc Cái 286.400
17 Máng đèn huỳnh quang có chụp (xương cá ) JXC 5140 - 1.2 m Cái 286.400
18 Máng đèn chóng thấm JCH 12140 -1.2 m  Cái 687.200
19 Máng đèn huỳnh quang siêu mỏng chân tròn JCT 7140 - 1.2 m  Cái 176.700
20 Bộ đèn điện tử tiết kiệm điện T4 cao cấp JS  - T4 - 8 Cái 72.200
II  BÓNG TIẾT KIỆM ĐIỆN    
1 Bóng  tiết kiệm 2u đuôi vặn + gài 2u - 5 W + 9 W + 13 W + 18 W Cái 32.600
2 Bóng tiết kiệm điện 3u đuôi vặn  + gài 3u - 13 W + 15 W Cái 49.700
3 Bóng tiết kiệm điện 4u đuôi vặn 4u - 55 W Cái 159.900
4 Bóng đèn tiết kiệm chống thấm 3u Cái 89.700
5 Bóng chén tiêt kiệm  5 W +7 W + 9 W Cái 49.500
6 Xoán mini 7 W + 13 W + 15 W Cái 50.600
7 Bóng xoán 7 W, 9 W Cái 49.700
8 Bóng gim halogenn 10 W +20 W + 35 W Cái 8.600
  BÓNG ĐÈN CÁC LOẠI    
  Bóng đèn huỳnh quang    
1 Bóng HQ FL T10 L 0,6 m 20 W Cái 11.000
2 Bóng HQ FL T10 L 1,2 m 40 W Cái 13.000
3 Bóng HQ FL T8 0,6 m 18 W ánh sáng ban ngày - Galaxy Cái 11.000
4 Bóng HQ FL T8 1,2m 36W ánh sáng ban ngày - Galaxy Cái 12.000
  Bóng đèn Huỳnh quang COMPACT    
5 CF-S 2U - 5 W, 9 W, 11 W Cái 26.000
6 CF-S 2U - 15 W Cái 33.000
7 CF-S 2U - 20 W Cái 39.000
8 CF-H 2U - 5 W,7 W, 9 W,11 W Cái 25.000
9 CF-H 2U - 15 W Cái 33.181
10 Chao inox âm trần CFC 110 (113 x 70 x 112) φ95 Cái 43.000
11 Chao inox âm trần CFC 145 (150 x 102 x 145) φ130 Cái 53.000
12 Bộ đèn ốp trần 2D, công suất 16 W, kích thước (220 x 260 x 87) mm sử dụng bóng COMPACT Cái 107.000
13 Bộ đèn ốp trần 2D, công suất 28 W, kích thước (320 x 380 x 87) mm sử dụng bóng COMPACT Cái 143.000
 
(Công bố số 1599/CB/STC-SXD ngày 10/8/2012 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Tổng số điểm của bài viết là: 12 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn