04:55 ICT Thứ năm, 21/01/2021

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 9 năm 2013 tỉnh Quảng Trị (Phần 4)

Thứ sáu - 01/11/2013 16:50
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao
gồm thuế VAT (đ)
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE VIỆT NAM    
7 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2 1.636.000
8 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng GQ M2 1.957.000
9 Cửa sổ 02 cánh mở quay - lật vào trong (01 cánh mở quay và 01 cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2 2.785.000
10 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2 3.366.000
11 Cửa đi thông phòng/ban công, 01 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 8 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2 3.374.000
12 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2 2.021.000
  CỬA UPVC CÓ LÕI THÉP VIETSECWINDOW (thanh hệ Châu Á)  
  Hệ vách kính cố định    
13 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 1.524.131
14 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp  Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.024.730
15 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.200.914
  Hệ cửa sổ 02 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở hất (chưa bao gồm phụ kiện)    
16 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 1.962.224
17 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm,  sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.506.322
18 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.646.618
  Hệ cửa đi 02 cánh mở trượt, 04 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở quay trên kính dưới kính (chưa bao gồm phụ kiện)
19 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.269.049
20 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.843.829
21 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.959.580
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
22 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: khóa bán nguyệt 01 cái, bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa kéo Bộ 224.000
23 Hệ cửa sổ mở quay 01 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, bản lề CS Bộ 426.000
24 Hệ cửa sổ mở quay 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV,  bản lề CS, chốt chuột Bộ 929.000
25 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS 01 cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ 626.000
  Sản phẩm Cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE    
26 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000
27 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000
28 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000
29 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000
30 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000
31 Cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000
32 Cửa đi 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000
33 Cửa đi 04 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000
34 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000
35 Cửa đi 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
36 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 02 cánh mở trượt Bộ 166.000
37 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt Bộ 332.000
38 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh  mở trượt Bộ 377.000
39 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh  mở trượt Bộ 599.000
40 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000
41 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ 599.000
42 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh mở quay Bộ 951.000
43 Khóa một điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.166.000
44 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.859.000
45 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở quay Bộ 2.992.000
46 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở quay Bộ 4.191.000
47 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 1.463.000
48 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở trượt Bộ 1.941.000
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR    
  Kính đơn (cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)    
49 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2 1.115.000
50 Cửa sổ 02 cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2 1.411.000
51 Cửa sổ 02 cánh mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2 1.540.000
52 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2 1.640.000
53 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x 1.8) m M2 1.690.000
54 Cửa đi 02 cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2 1.560.000
55 Cửa đi 04 cánh kính mở trượt 02 cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2 1.453.000
56 Cửa đi 01 cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2 1.899.000
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW    
57 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2 1.619.000
58 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2 1.920.000
59 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2 2.437.272
60 Cửa sổ 02 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2 2.540.000
61 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m. PKKK:  tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2 3.214.545
62 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa , chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2 3.312.272
63 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GU M2 3.780.000
64 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh x e- PK đồng bộ hãng GU M2 2.364.545
  Sản phẩm Cửa nhựa lõi thép HAIHAWINDOW    
65 Cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 3,93; 1,58 x 3,93; 2,51 x 3,93; 1,8 x 3,93; 2,8 x 3,78; 1,5 x  3,78; 2,51 x 3,78; 1,85 x 2,35 m M2 1.752.000
66 Cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 5,22 x 3,93; 522 x 3,78 m M2 1.710.000
67 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới Bộ 730.000
68 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính 02 bên, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 2,35 m M2 1.780.000
69 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính 02 bên Bộ 1.550.000
70 Cửa sổ 01 cánh mở hất, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,2 x 1,2 m M2 1.742.000
71 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A, thanh chống gió - cửa sổ 01 cánh mở hất. Bộ 630.000
72 Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,54 x 8,35 m M2 1.752.000
73 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ 1.705.000
74 Cửa sổ 02 cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,31 x 3,93; 2,31 x 3,78. M2 1.752.000
75 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ 630.000
76 Cửa sổ 4 cánh mở hất và cửa đi 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,5 x 33,2 m M2 1.700.000
77 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa sổ 04 cánh mở hất và cửa đi 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính Bộ 4.645.000
78 Cửa đi 02 cánh mở quay,ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 3,7 m M2 1.796.000
79 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, bộ tay nắm đôi, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa đi 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định Bộ 1.735.000
80 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 1,3 x 3 m M2 1.680.000
81 Phụ kiện VVP (Thái lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 1,3 x 3 m) Bộ 7.445.000
82 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 3 x 3 m M2 1.680.000
83 Phụ kiện VVP (Thái lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 3 x 3 m) Bộ 3.550.000
  Sản phẩm tấm trần và vách ngăn    
1 Tấm trần Ecophon Gedina cạnh E, trắng 010 Akute T cách âm Thụy Điển nhập khẩu M2 850.000
2 Hệ khung xương Vĩnh tường cho dòng trần Ecophon Gedina cạnh E M2 196.000
3 Vách ngăn vệ sinh gỗ MDF chịu ẩm + phụ kiện inox M2 795.000
4 Ốp chân tường bằng gỗ công nghiệp gián Veneer + phụ kiện đi kèm M2 695.000
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước uPVC Đệ Nhất    
1 φ16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 6.200
2 φ20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 8.800
3 φ25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 12.900
4 φ32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 16.400
5 φ40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 29.500
6 φ50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 26.800
7 φ65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 41.000
8 φ80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 48.800
10 φ100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 70.600
11 φ125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 92.000
12 φ150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) M 135.800
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất    
13 Co 45o φ160 Cái 155.000
14 Y φ160 Cái 583.000
15 Tê φ160 Cái 454.000
16 Nối φ160 Cái 135.000
17 Co 90o φ90 Cái 17.600
18 Co 90o φ110 Cái 36.500
19 Co 45o φ140 Cái 62.700
20 Tê φ34 Cái 2.800
21 Tê φ60 Cái 9.200
22 Tê φ110 Cái 48.300
23 Y giảm φ140 - 110 Cái 121.500
24 Y kiểm tra φ110 Cái 236.000
25 Y kiểm tra φ90 Cái 155.000
26 Keo dán 500 Hộp 43.000
  Ống nước u.PVC Thiếu niên Tiền Phong    
27 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 8.600
28 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 10.900
29 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 15.000
30 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 19.800
31 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 23.200
32 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 33.200
33 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 47.300
34 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 51.900
35 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 76.000
36 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 247.100
37 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 397.600
  ỐNG HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG    
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét 7.545
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét 9.818
40 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét 13.454
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét 15.727
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét 20.000
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét 24.272
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét 31.272
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét 37.363
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét 45.181
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét 53.500
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét 49.727
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét 59.636
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét 71.800
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét 70.363
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét 85.272
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 120.818
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 148.181
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 182.545
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 380.909
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 456.363
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 740.454
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 893.181
  Phụ tùng ép phun HDPE    
  Đấu nối thẳng (măng song)    
60 φ20 Cái 16.636
61 φ32 Cái 32.454
62 φ63 Cái 82.636
63 φ90 Cái 235.363
  Nối góc 90 độ (cút)    
64 φ20 Cái 20.636
65 φ32 Cái 32.454
66 φ50 Cái 66.800
67 φ63 Cái 112.000
68 φ90 Cái 268.909
  Ba chạc 90 độ (tê)    
69 φ20 Cái 21.000
70 φ32 Cái 34.909
71 φ63 Cái 131.000
72 φ90 Cái 395.363
  Ba chạc 90 độ PE CB phun    
73 D63 -  50 Cái 115.900
74 D75 - 63 Cái 211.000
  Khâu nối ren ngoài PE    
75 D50 - 2" Cái 51.600
76 D63 - 2" Cái 60.000
  Đai khởi thủy    
77 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636
78 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636
79 φ90 x 2" Cái 82.909
80 φ110 x 2" Cái 120.272
  Đầu nối chuyển bậc (côn thu)    
80 D32 - 25 Cái 33.364
81 D40 - 20 Cái 34.273
82 D50 - 25 Cái 41.909
83 D63 - 20 Cái 57.091
84 D63 - 50 Cái 79.000
85 D90 - 63 Cái 166.545
  Ba chạc chuyển bậc (tê thu)    
86 D25 -20 Cái 36.545
87 D40 - 20 Cái 59.364
88 D50 - 25 Cái 72.273
89 D63 - 25 Cái 102.727
90 D63 - 40 Cái 109.091
  Nút bịt PE fun (bịt đầu)    
91 φ20 Cái 8.454
92 φ32 Cái 16.636
93 φ50 Cái 41.800
94 φ63 Cái 62.636
95 φ90 Cái 153.363
  Ống uPVC (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151:1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93
96 (21 x 1,6 mm 15 bar) Mét 6.100
97 (27 x 1,8 mm 12 bar) Mét 8.700
98 (34 x 2,0 mm 12 bar) Mét 12.200
99 (49 x 2,4 mm 9 bar) Mét 21.200
100 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) Mét 73.400
101 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 126.700
102 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 198.000
103 (168 x 7,3 mm 9 bar) Mét 224.300
104 (200 x 7,7 mm 8 bar) Mét 313.600
105 (220 x 8,7 mm 9 bar) Mét 348.400
  Ống HDPE -PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427
106 D25, dày 2,3 - 16 bar Mét 11.700
107 D63, dày 3,8 - 10 bar Mét 49.000
108 D90, dày 5,4 - 10 bar Mét 99.100
109 D140, dày 6,7 - 8 bar Mét 193.100
110 D200, dày 11,9 - 10 bar Mét 490.700
111 D315, dày 15,0 - 8 bar Mét 976.500
112 D400, dày 19,1 - 8 bar Mét 1.574.900
113 D500, dày 23,9 - 8 bar Mét 2.452.000
114 D630, dày 30,0 - 8 bar Mét 4.166.900
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
115 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L = 6 m Mét 576.000
116 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L = 6 m Mét 658.000
117 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L = 6 m Mét 835.000
118 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L = 6 m Mét 1.698.000
119 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L = 6 m Mét 2.514.000
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
120 Ống gang DN80 Mét 576.000
121 Ống gang DN100 Mét 610.000
122 Ống gang DN150 Mét 701.000
123 Ống gang DN200 Mét 939.000
124 Ống gang DN250 Mét 1.480.000
125 Ống gang DN300 Mét 1.898.000
126 Ống gang DN350 Mét 2.202.000
127 Ống gang DN400 Mét 2.820.000
 
(Ban hành kèm theo Công bố số 2827/CB/STC-SXD
ngày 15 tháng 10 năm 2013 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn