09:35 ICT Thứ hai, 21/10/2019

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 8 năm 2015 (Phần 3)

Thứ tư - 16/09/2015 09:15
(Ban hành kèm theo Công bố số 2426/CB/STC-SXD
ngày 03 tháng 9 năm 2015 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  THIẾT BỊ VỆ SINH    
1 Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 500 lít Cái            954.000
2 Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 1.000 lít Cái         1.590.000
3 Bồn HWANTA Loại ngang 500 lít, Taiwan Cái         1.863.000
4 Bồn HWANTA Loại ngang 1.500 lít, Taiwan Cái         4.136.000
5 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1000 Cái         2.818.000
6 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1300 Cái         3.536.000
7 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 2500 Cái         7.127.000
8 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 3000 Cái         8.346.000
9 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 4500 Cái       11.927.000
10 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 500 Cái         1.855.000
11 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 2500 Cái         7.309.000
12 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 3000 Cái         8.564.000
13 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 4500 Cái       12.400.000
14 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 30000 Cái       95.455.000
15 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 500 T Cái         1.000.000
16 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 1000 LT Cái         1.481.000
17 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 2000 T Cái         2.927.000
18 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 500 T Cái         1.190.000
19 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 1000 T Cái         1.872.000
20 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 500 EX Cái         1.272.000
21 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 1000 EX Cái         1.990.000
22 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 500 EX Cái         1.463.000
23 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 1000 EX Cái         2.409.000
24 Bồn nước Inox Sơn Hà loại ngang 2.500 lít Cái         7.800.000
25 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 310 (Ф630 - Ф770) Cái         1.318.000
26 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 500 (Ф770) Cái         1.746.000
27 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 1200 (Ф 980) Cái         3.155.000
28 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 310N (Ф630 - Ф770) Cái         1.482.000
29 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 700N (Ф770) Cái         2.264.000
30 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 1000N (Ф960) Cái         3.000.000
  Chậu rửa Inox Tân Á    
31 Chậu rửa Inox Tân Á 1 hố không bàn TA31 (450 x 370 x 165 mm) Cái            240.000
32 Chậu rửa Inox Tân Á 1 hố 1 bàn TA21 (695 x 385 x 180 mm) Cái            349.000
33 Chậu rửa Inox Tân Á 2 hố không bàn TA11 (810 x 470 x 180 mm) Cái            574.000
34 Chậu rửa Inox Tân Á 2 hố 1 bàn TA3 (1005 x 470 x 180 mm) Cái            589.000
35 Chậu rửa Inox Tân Á 1 hố 1 bàn TP60 (715 x 385 x 205 mm) Cái            777.000
36 Chậu rửa Inox Tân Á 2 hố không bàn TP51 (645 x 405 x 205 mm) Cái         1.047.000
37 Chậu rửa Inox Tân Á 2 hố 1 bàn TP41 (980 x 420 x 205 mm) Cái         1.137.000
38 Chậu dập liền 2 hố - không bàn TX80 (800 x 430 x 200 mm) Cái         2.208.000
  Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp    
39 Bình gián tiếp Star-Pro 15 lít Cái         2.136.000
40 Bình gián tiếp Pro 15 lít Cái         2.427.000
41 Bình gián tiếp Ti pro 15 lít Cái         2.263.000
42 Bình gián tiếp Star - Pro 30 lít Cái         2.450.000
43 Bình gián tiếp Pro 30 lít Cái         2.840.000
44 Bình gián tiếp Ti pro 30 lít Cái         2.668.000
45 Bình gián tiếp Ti-SS 15 lít Cái         3.072.000
  Bình nước nóng TANA - TITAN    
46 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) Bộ         1.955.000
47 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 20 - Ti (2500 W) Bộ         2.045.000
48 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) Bộ         2.180.000
  Bình nước nóng ROSSI    
49 Bình nước nóng ROSSI Titan R15 - Ti (2500 W) Bộ         1.500.000
50 Bình nước nóng ROSSI Titan R20 - Ti (2500 W) Bộ         1.590.000
51 Bình nước nóng ROSSI Titan R30 - Ti (2500 W) Bộ         1.727.000
52 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Quality R15-HQ (2500 W) Bộ         1.681.000
53 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Quality R20-HQ (2500 W) Bộ         1.772.000
54 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Quality R30-HQ (2500 W) Bộ         1.909.000
55 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450 Bộ         1.727.000
56 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450P (có bơm tăng áp) Bộ         2.272.000
57 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500 Bộ         1.818.000
58 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500P (có bơm tăng áp) Bộ         2.363.000
  Bồn tắm ROSSI    
59 Bồn tắm thẳng có yếm  RB810 (1600 x 750 mm) Cái         3.454.000
60 Bồn tắm thẳng không có yếm  RB810 (1600 x 750 mm) Cái         2.500.000
61 Bồn tắm góc RB801 (1460 x 1460 mm) Cái         5.772.000
62 Bồn tắm góc có matxa đôi RB801P  (1460 x 1460 mm) Cái       15.818.000
63 Bồn tắm thẳng có matxa  RB806P  (1500 x 810 mm) Cái       11.090.000
  Sen vòi ROSSI    
  Mã số R801    
64 Sen vòi 1 chân R801 V1 Cái         1.072.000
65 Sen vòi 2 chân R801 V2 Cái         1.163.000
66 Sen vòi chậu R801 C1 Cái         1.036.000
  Mã số R802    
67 Sen vòi 1 chân R802 V1 Cái         1.209.000
68 Sen vòi 2 chân R802 V2 Cái         1.263.000
69 Sen vòi chậu R802 C1 Cái         1.081.000
  Mã số R803    
70 Sen vòi 1 chân R803 V1 Cái         1.300.000
71 Sen vòi 2 chân R803 V2 Cái         1.363.000
72 Sen vòi tường R803 C2 Cái         1.163.000
73 Sen R803 - S (cụm xã 2 chế độ + dây sen + bát sen) Bộ         1.600.000
74 Vòi xã nước bằng đồng FI 15 cái              35.000
  Vòi + Bệ cầu CAESAR    
75 Bàn cầu hai khối CT1325 Bộ         1.500.000
76 Bàn cầu hai khối CTS1325 Bộ         1.611.000
77 Bàn cầu hai khối CD1325 Bộ         1.660.000
78 Bàn cầu hai khối CDS1325 Bộ         1.771.000
79 Bàn cầu hai khối CT1328 Bộ         1.716.000
80 Bàn cầu hai khối CT1338 Bộ         1.627.000
81 Bàn cầu hai khối CTS1338 Bộ         1.739.000
82 Bàn cầu hai khối CD1338 Bộ         1.805.000
83 Bệ tiểu nam dạng treo U0210 Cái            314.000
84 Bệ tiểu nam dạng treo U0221 Cái            349.000
85 Lavabo treo tường L2150 Cái            374.000
86 Lavabo treo tường L2220 Cái            432.000
87 Lavabo treo tường L2230 Cái            610.000
88 Vòi nước B100C Cái            900.000
89 Vòi nước B102C Cái         1.027.000
90 Vòi sen S300C Cái            880.000
91 Vòi sen S350C Cái         1.200.000
92 Gương soi M110 Cái            245.000
93 Gương soi M900 Cái         1.090.000
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI    
1 Thép tròn cuộn CT3 Ф6 - Ф8 Tisco Kg              14.200
2 Thép Ф10 Tisco Kg              14.500
3 Thép Ф12 Tisco Kg              14.300
4 Thép Ф14 - Ф32 Tisco Kg              14.200
5 Thép buộc 1 ly Kg              17.200
6 Thép lưới B40 Kg              17.200
7 Thép gai Kg              17.200
8 Thép tròn cuộn Ф6 - Ф8 thép Việt - Mỹ (CB 300 T) Kg              12.950
9 Thép thanh vằn Ф10 thép Việt - Mỹ (SD 295/CB - 300 V) Kg              13.250
10 Thép thanh vằn Ф12 - Ф20  thép Việt - Mỹ (SD 295/CB - 300 V) Kg              13.100
11 Thép thanh vằn Ф10 thép Việt - Mỹ (CB - 400 V) Kg              14.250
12 Thép thanh vằn Ф12 - Ф32  thép Việt - Mỹ (CB - 400 V) Kg              14.100
13 Thép (L40 x 40 x 3 ly) Kg              14.100
14 Thép chữ I 200 CT3 SS400 - TN Kg              15.200
15 Thép chữ I 100 CT3 SS400 - TN Kg              15.300
16 Thép chữ H 100 CT3 SS400 - TN Kg              15.700
17 Thép chữ H 200 CT3 SS400 - TN Kg              15.800
18 Thép chữ U 100 CT3 SS400 - TN Kg              14.500
19 Thép chữ U 160 CT3 SS400 - TN Kg              15.100
20 Thép V2 (4,5 kg) Cây              68.000
21 Thép V3 (6 kg) Cây              88.000
22 Thép V4 (9 kg) Cây            125.000
23 Thép tấm 4 ly x 1500 x 6000 (282,6 kg) Kg              15.000
24 Thép tấm 5 ly x 1500 x 6000 (353,2 kg) Kg              15.000
25 Thép tấm 6 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg              15.000
26 Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg) Kg              15.000
27 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3       19.100.000
28 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài  3,5 m M3       20.030.000
29 Gỗ Lim thành khí chiều dài 3,5 m M3       25.600.000
30 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3       22.260.000
31 Gỗ Gõ thành khí chiều dài  3,5 m M3       16.300.000
32 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3       12.630.000
33 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3       11.530.000
34 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3       10.430.000
35 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3         7.880.000
36 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3         5.650.000
37 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3         4.300.000
38 Gỗ cốt pha M3         3.150.000
39 Gỗ đà chống M3         3.360.000
40 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây              21.000
41 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2            220.000
42 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2         1.540.000
43 Cửa sổ pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2         1.470.000
44 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) bình quân M2         1.670.000
45 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2         1.160.000
46 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân                                                                                                                                                                    M2         1.050.000
47 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm III (Trừ Dổi, Huỳnh) M2            945.000
48 ỐP chân tường bằng gỗ công nghiệp gián Vener + phụ kiện M2         1.200.000
49 Khóa tay cầm cửa đi Nikkeil - G09 Việt - Nhật Bộ            485.000
50 Khóa cửa đi Clmon (LMCK) Việt - Tiệp Bộ            175.000
51 Khóa tay cầm cửa đi Nikkeil - G09 Nhật Bản Bộ            525.000
52 Khóa cửa Clmon loại cửa đi cao <=2,5 m Công ty TNHH khóa Huy Hoàng Bộ            180.000
53 Khóa cửa Clmon loại cửa đi cao <=2,0 m Công ty TNHH khóa Huy Hoàng Bộ            145.000
54 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md            440.000
55 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 250 Md            420.000
56 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 180 Md            336.000
57 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 140 Md            304.000
58 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md            294.000
59 Khung ngoại gỗ nhóm II  60 x 250 Md            410.000
60 Khung ngoại gỗ nhóm II  50 x 180 Md            315.000
61 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md            245.000
62 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md            210.000
63 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md            178.000
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI    
  XÀ GỒ THÉP HỘP    
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 06 m            230.300
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 06 m            281.000
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 06 m            207.200
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 06 m            248.800
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md              42.000
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4 kg) Md              65.000
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md              59.000
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (6 kg) Md            100.000
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) dày 1,5 ly Md              60.000
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2 ly Md            123.000
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5 ly Md              50.000
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2 ly Md              90.000
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2 ly Md              55.000
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63) x 6 ly Md            120.000
15 Thép hộp mạ kẽm (30 x 30) x 1,4 ly Md              32.500
16 Thép hộp mạ kẽm (50 x 100) x 2 ly Md            120.000
17 Tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 4 mm (Hợp kim nhôm dày 0,3 mm) M2            703.000
18 Bọc tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 4 mm (Hợp kim nhôm dày 0,21 mm) M2            645.000
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rỉ, siêu nhẹ Smartruss
19 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét              46.000
20 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét              55.000
21 Loại TS 6148, dày 0,8 mm TCTmm Mét              56.400
22 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét              81.000
23 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm Mét              98.000
24 Loại TS 96-1,2 TCTmm G450Z275 girth 277 mm Mét            134.000
25 Loại TS 96-1,05 TCTmm G550AZ150 girth 277 mm Mét            142.000
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss
26 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét              31.000
27 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét              37.000
28 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm Mét              40.000
29 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm Mét              58.000
30 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm Mét              69.000
31 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm Mét              84.000
32 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm Mét              85.000
33 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm Mét            107.000
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275    
34 Lysahgt C&Z 10015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét            123.900
35 Lysahgt C&Z 10019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét            164.300
36 Lysahgt C&Z 15015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét            180.000
37 Lysahgt C&Z 15019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét            218.000
38 Lysahgt C&Z 15024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét            265.000
39 Lysahgt C&Z 20015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét            221.000
40 Lysahgt C&Z 20019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét            274.000
41 Lysahgt C&Z 20024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét            324.000
42 Lysahgt C&Z 25019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét            327.500
43 Lysahgt C&Z 25024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét            395.600
44 Lysahgt C&Z 25030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten Mét            451.400
45 Lysahgt C&Z 30030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten Mét            570.398
  Phụ kiện    
46 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 20 Cái                 3.200
47 Vít liên kết  ITW BTEK 12 - 14 x 50 Cái                 4.550
48 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái                 5.162
49 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái                 2.000
50 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái                 2.000
51 Bu lon cho xà gồ M12 x 30 - 4.6 Bộ                 7.200
52 Bu lon liên kết khung M16 x 40 - 8.8 Bộ              16.000
53 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 150 Cái              22.000
54 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 200 Cái              26.000
55 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét              62.000
56 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét              29.500
57 Bát thanh giằng xà gồ L50x90, W=100 mm. 1,9 mm thick Cái              25.000
58 Bát thanh giằng xà gồ L50x90, W=150 mm. 1,9 mm thick Cái              35.000
59 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm Mét            203.000
60 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm250 x 1 BM3 Cái              19.000
61 Bách liên kết kèo và wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái              23.000
62 Thang thép góc L30 x 30 - 1.5 TCT Cái              39.000
63 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm Mét            130.000
64 Tấm diềm mái F1 0,46 APT APEX khổ 400 mm Mét              95.000
65 Tấm phẳng dày 0.5 TCTGalvannize G450Z275 Mét            210.000
66 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét              81.000
67 Đai máng xối  thung lũng 1,2 TCT Cái              26.400
68 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét              81.000
69 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2            245.000
70 Tấm trần cách âm cách nhiệt Rockwool 60 kg/m3; kích thước 0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện) M2            224.000
71 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41mm APT M2            310.000
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE    
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1x1,5)m M2         1.972.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước 1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2         2.338.000
3 Cửa sổ hai cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2         2.968.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2         3.705.000
5 Cửa đi thông phòng/ban công, hai cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D-GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2         3.953.000
6 Cửa đi hai cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước (1,6 x 2,2) m M2         2.400.000
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE VIỆT NAM    
7 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1)m M2         1.636.000
8 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng GQ M2         1.957.000
9 Cửa sổ hai cánh mở quay - lật vào trong (một cánh mở quay và một cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2         2.785.000
10 Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2         3.366.000
11 Cửa đi thông phòng/ban công, một cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 08 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2         3.374.000
12 Cửa đi hai cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2         2.021.000
  CỬA UPVC CÓ LÕI THÉP VIET-SEC WINDOW (thanh hệ Châu Á)  
  Hệ vách kính cố định    
13 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu   1 x 1  = 1 m2 M2 1.676.545
14 Sử dụng kính trắng an toàn hai lớp  Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.227.203
15 Sử dụng kính trắng an toàn hai lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.421.005
16 Sử dụng kính trắng an toàn hai lớp Việt - Nhật 10.38 mm, sử dụng Thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.656.920
17 Sử dụng kính trắng hộp (5+8+5)mm Việt - Nhật, sử dụng thanh Profile nhập khẩu - Châu Á M2 2.770.951
  Hệ cửa sổ hai cánh mở trượt, hai cánh mở quay, một cánh mở hất (chưa bao gồm phụ kiện)
18 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile  nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.158.446
19 Sử dụng kính trắng an toàn hai lớp Việt - Nhật 6.38 mm,  sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.756.954
20 Sử dụng kính trắng an toàn hai lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.911.280
21 Sử dụng kính trắng an toàn hai lớp Việt - Nhật 10.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu - Châu Á M2 3.037.622
22 Sử dụng kính trắng hộp (5 + 8 + 5) mm Việt - Nhật, sử dụng nhanh Profile nhập khẩu - Châu Á M2 3.398.147
  Hệ cửa đi hai cánh mở trượt, bốn cánh mở trượt, hai cánh mở quay, một cánh mở quay trên kính dưới kính (chưa bao gồm phụ kiện)
23 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.495.954
24 Sử dụng kính trắng an toàn hai lớp Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 3.128.212
25 Sử dụng kính trắng an toàn hai lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 3.255.538
26 Sử dụng kính trắng an toàn hai lớp Việt - Nhật 10.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu - Châu Á M2 3.615.480
27 Sử dụng kính trắng hộp (5 + 8 + 5) mm Việt - Nhật, sử dụng thanh Profile nhập khẩu - Châu Á M2 3.735.655
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
28 Hệ cửa sổ mở trượt hai cánh: khóa bán nguyệt một cái, bánh xe bốn cái, phòng gió hai cái, chống rung bốn cái, ray nhôm cửa trượt Bộ            246.575
29 Hệ cửa sổ mở trượt hai cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS bánh xe bốn cái, phòng gió hai cái, chống rung bốn cái, ray nhôm cửa trượt. Bộ            565.673
30 Hệ cửa sổ mở quay một cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, bản lề chữ A chống va đập Bộ            469.582
31 Hệ cửa sổ mở quay hai cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV,  bản lề CS, chốt chuột Bộ         1.022.917
32 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS một cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A một bộ, thanh chống một bộ Bộ            688.961
33 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm cài một cái, bản lề chữ A một bộ, thanh chống một bộ Bộ            536.664
34 Hệ cửa đi mở quay một cánh có khóa: tay nắm cửa đi hai cái, thanh nẹp cửa đi có khóa 01 thanh, bản lề đại ba cái, một bộ khóa có chìa Bộ         1.570.106
  Phụ kiện kèm theo hãng GU    
35 Hệ cửa sổ mở trượt hai cánh: khóa bán nguyệt một cái, bánh xe bốn cái, phòng gió hai cái, chống rung bốn cái, ray nhôm cửa trượt Bộ            310.033
36 Hệ cửa sổ mở trượt hai cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS bánh xe bốn cái, phòng gió hai cái, chống rung bốn cái, ray nhôm cửa trượt Bộ            696.213
37 Hệ cửa sổ mở quay một cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, bản lề chữ A chống va đập Bộ         1.080.581
38 Hệ cửa sổ mở quay hai cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV,  bản lề CS, chốt chuột Bộ         2.023.594
39 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS một cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A một bộ, thanh chống một bộ Bộ         1.548.349
40 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS một cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A một bộ, thanh chống một bộ Bộ         1.298.147
41 Hệ cửa đi mở quay một cánh có khóa: tay nắm cửa đi hai cái, thanh nẹp cửa đi có khóa 01 thanh, bản lề đại ba cái, một bộ khóa có chìa Bộ         3.062.251
  Phụ kiện kèm theo hãng ROTO    
42 Hệ cửa sổ mở trượt hai cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS bánh xe bốn cái, phòng gió hai cái, chống rung bốn cái, ray nhôm cửa trượt Bộ         1.869.000
43 Hệ cửa sổ mở quay một cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, bản lề chữ A chống va đập Bộ         1.898.000
44 Hệ cửa sổ mở quay hai cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV,  bản lề CS, chốt chuột Bộ         3.796.000
45 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS một cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A một bộ, thanh chống một bộ Bộ         1.966.000
46 Hệ cửa đi mở quay một cánh có khóa: tay nắm cửa đi hai cái, thanh nẹp cửa đi có khóa 01 thanh, bản lề đại ba cái, một bộ khóa có chìa Bộ         5.616.000
  Sản phẩm cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE
47 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000
48 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000
49 Cửa sổ 03 hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000
50 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000
51 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000
52 Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000
53 Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000
54 Cửa đi bốn cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000
55 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000
56 Cửa đi bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
57 Khóa bán nguyệt - cửa sổ hai cánh mở trượt Bộ 166.000
58 Khóa bán nguyệt - cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt Bộ 332.000
59 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ hai cánh mở trượt Bộ 377.000
60 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ ba hoặc bốn cánh  mở trượt Bộ 599.000
61 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000
62 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ một cánh mở hất Bộ 599.000
63 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ hai cánh mở quay Bộ 951.000
64 Khóa một điểm - cửa đi một cánh mở quay Bộ 1.166.000
65 Khóa chốt đa điểm - cửa đi một cánh mở quay Bộ 1.859.000
66 Khóa chốt đa điểm - cửa đi hai cánh mở quay Bộ 2.992.000
67 Khóa chốt đa điểm - cửa đi bốn cánh mở quay Bộ 4.191.000
68 Khóa chốt đa điểm - cửa đi hai cánh mở trượt Bộ 1.463.000
69 Khóa chốt đa điểm - cửa đi bốn cánh mở trượt Bộ 1.941.000
  Sản phẩm cửa, vách kính WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ
70 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm   2.150.000
71 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm   2.365.000
72 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 08 mm   2.394.000
73 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 10 mm   2.550.000
  Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt    
74 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm   3.419.000
75 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm   3.491.000
76 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm   3.505.000
77 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm   3.635.000
  Cửa đi mở quay, mở trượt    
78 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm   4.140.000
79 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm   4.213.000
80 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm   4.227.000
81 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm   4.357.000
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR    
  Kính đơn (cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)    
82 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2         1.115.000
83 Cửa sổ hai cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2         1.411.000
84 Cửa sổ hai cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2         1.540.000
85 Cửa sổ một cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2         1.640.000
86 Cửa sổ một cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x 1.8) m M2         1.690.000
87 Cửa đi hai cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2         1.560.000
88 Cửa đi bốn cánh kính mở trượt hai cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2         1.453.000
89 Cửa đi một cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2         1.899.000
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Doubles Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, phụ kiện GQ)
90 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2         1.619.000
91 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.920.000
92 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.437.272
93 Cửa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK:  Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.540.000
94 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.041.818
95 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập -PK đồng bộ hãng GQ M2         3.214.545
96 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.312.272
97 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.150.000
98 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.970.909
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Euro Profile, phụ kiện URO-QUEEN)
99 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2         1.538.136
100 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.824.000
101 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.315.409
102 Cửa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK:  Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập -PK đồng bộ hãng GQ M2         2.413.000
103 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A -PK đồng bộ hãng GQ M2         2.889.727
104 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK:  Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ. M2         3.053.818
105 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.147.090
106 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.992.500
107 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh x e- PK đồng bộ hãng GQ M2         1.872.363
  Sản phẩm cửa nhôm cao cấp UK WINDOW (dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu màu trắng và màu ghi)
108 Vách kính cố định hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước     (1 x 1) m M2         2.543.636
109 Cửa sổ hai cánh mở trượt hệ 70, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK một bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh  mở trượt đồng bộ theo tiêu chuẩn Việt - Trác M2         5.088.181
110 Cửa sổ hai cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m PKKK một bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2         4.982.727
111 Cửa sổ hai cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m PKKK một bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2         5.346.363
112 Cửa sổ một cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m PKKK một bộ phụ kiện cửa sổ một cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2         4.210.909
113 Cửa sổ một cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m PKKK một bộ phụ kiện cửa sổ một cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2         4.320.000
114 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 2,2) m PKKK một bộ phụ kiện cửa đi hai cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2         6.480.000
115 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,9 x 2,2) m PKKK một bộ phụ kiện cửa đi hai cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2         5.840.000
116 Cửa đi hai cánh mở trượt hệ 70, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m PKKK một bộ phụ kiện cửa đi hai cánh  mở trượt đồng bộ theo tiêu chuẩn Việt - Trác M2         4.000.000
117 Vách kính mặt đựng khung xương chìm hệ QY01 không kết hợp cửa sổ mở hất, kích thước thanh đứng(110 x 65 x 3) mm thanh ngang (65 x 60 x 2,5) mm sơn tỉnh điện màu trắng, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước(3 x 6) m. Phụ kiện kim khí: Pas V, tắc kê sắt, bulong, silicone liên kết M2         5.262.727
  Sản phẩm cửa nhôm cao cấp UK WINDOW (dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu màu vân gỗ)
118 Cửa sổ hai cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m PKKK một bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2         6.972.727
119 Cửa sổ hai cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m PKKK một bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2         7.200.000
120 Cửa sổ một cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m PKKK một bộ phụ kiện cửa sổ một cánh mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2         4.707.272
121 Cửa sổ một cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m PKKK một bộ phụ kiện cửa sổ một cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2         4.816.363
122 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 2,2) m PKKK một bộ phụ kiện cửa đi hai cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2         8.800.000
123 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,9x2,2)m PKKK một bộ phụ kiện cửa đi hai cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2         7.843.636
  Sản phẩm cửa nhựa lõi thép HAIHAWINDOW    
124 Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 3,93; 1,58 x 3,93; 2,51 x 3,93; 1,8 x 3,93; 2,8 x 3,78; 1,5 x 3,78; 2,51 x 3,78; 1,85 x 2,35 m M2         1.752.000
125 Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT:5,22 x 3,93; 522 x 3,78 m M2         1.710.000
126 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới Bộ            730.000
127 Cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính 2 bên, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38mm. KT: 2,8 x 2,35 m M2         1.780.000
128 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính hai bên Bộ         1.550.000
129 Cửa sổ một cánh mở hất, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,2 x 1,2 m M2         1.742.000
130 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A, thanh chống gió - cửa sổ một cánh mở hất Bộ            630.000
131 Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,54 x 8,35 m M2         1.752.000
132 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ         1.705.000
133 Cửa sổ hai cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,31 x 3,93; 2,31 x 3,78 M2         1.752.000
134 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ            630.000
135 Cửa sổ bốn cánh mở hất và cửa đi hai cánh mở quay, kết hợp vách kính sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT:1,5 x 33,2 m M2         1.700.000
136 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa sổ bốn cánh mở hất và cửa đi hai cánh mở quay, kết hợp vách kính Bộ         4.645.000
137 Cửa đi hai cánh mở quay,ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 3,7 m M2         1.796.000
138 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, bộ tay nắm đôi, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa đi hai cánh mở quay,ô thoáng cố định Bộ         1.735.000
139 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 1,3 x 3 m M2         1.680.000
140 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 1,3 x 3 m) Bộ         7.445.000
141 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 3 x 3 m M2         1.680.000
142 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 3 x 3 m) Bộ         3.550.000
143 Cửa đi KT 4900 x 3250 mm, bốn cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP40, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.595.545
144 Cửa đi KT 3000 x 3250 mm, bốn cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.240.231
145 Cửa đi KT 2800 x 2700 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP25, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.378.000
146 Cửa đi KT 1.300 x 2.700 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.297.005
147 Cửa đi KT 1.300 x 2.200 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.645.030
148 Cửa đi KT 2300 x 2900 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, Phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.890
149 Cửa đi KT 850 x 2100 mm, một cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.784.450
150 Cửa đi KT 700 x 2100 mm, một cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.895.658
151 Cửa đi KT 1300 x 2300 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.320
152 Cửa sổ KT 600 x 600 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài (GU) M2 3.999.502
153 Cửa sổ, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nằm mỏ cài (GU) M2 3.298.867
154 Cửa sổ KT 4500 x 3250 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.070.100
155 Cửa sổ KT 4500 x 2700 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.510.694
156 Vách kính cố định KT 1500 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.450.354
157 Vách kính cố định KT 1500 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.445.486
158 Cửa sổ KT 3640 x 4300 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.562.532
159 Vách kính cố định KT 1400 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.478
160 Cửa sổ KT 1400 x 2700 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, hai tay nắm bản lề ma sát (chữ A) -GU M2 1.585.000
161 Cửa sổ KT 2340 x 4200 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.860.745
162 Cửa sổ KT 3350 x 2350 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) -GU M2 1.895.635
163 Cửa sổ KT 3350 x 1800 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.095.569
164 Cửa sổ KT 4460 x 2350 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kinh cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) -GU M2 1.680.727
165 Vách kính cố định KT 3300 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.432.500
166 Cửa sổ KT 6130 x 2700 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh chuyển góc CP90, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.335.000
167 Vách kính cố định KT 1210 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.543.680
168 Vách kính cố định KT 3670 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.088
169 Cửa sổ KT 5700 x 3400 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm (chữ A) - GU M2 1.692.385
170 Vách kính cố định KT 3240 x 2300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.440.000
171 Cửa sổ KT 5700 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.615.870
172 Cửa sổ KT 5600 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.620.525
173 Vách kính cố định KT 1600 x 1300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.476.800
174 Cửa sổ KT 4900 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.635.689
175 Cửa đi KT 2340 x 2800 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh  CP25, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm, (GU) M2 2.795.858
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: kèm theo

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn