09:36 ICT Thứ hai, 21/10/2019

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 8 năm 2015 (Phần 1)

Thứ tư - 16/09/2015 09:11
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
A Các vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị bán trên phương tiện bên mua tại nơi khai thác, điểm tập kết vật liệu hoặc Nhà máy sản xuất
  Cát, sạn tại bãi tập kết VLXD sông Hiếu, Đông Hà    
1 Cát xây M3              90.000
2 Cát tô trát M3              80.000
3 Cát đổ nền M3              65.000
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3            140.000
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách trung tâm TT Hồ Xá 16 - 17 km
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3              85.000
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3              65.000
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, TT Bến Quan) M3            130.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km 736 + 500 Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m). Đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách TT Gio Linh khoảng  8 - 10 km
8 Cát xây, tô M3              85.000
9 Cát đúc bê tông M3            100.000
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3            130.000
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên                 6.500
12 Sạn 1 x 2 M3            200.000
13 Sạn 2 x 4 M3            180.000
14 Sạn 4 x 6 M3            145.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách TT Krông Klang  6 - 8 km
15 Cát xây M3              80.000
16 Cát tô trát M3              75.000
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3              95.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác Xã Cam Thành cách trung tâm TT Cam Lộ 05 km
18 Cát xây, tô M3              80.000
19 Cát đổ nền M3              65.000
20 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3              95.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn TX Quảng Trị    
21 Cát xây M3              90.000
22 Cát vàng đúc bê tông M3            110.000
23 Cát đổ nền M3              65.000
24 Sạn xô bồ (Sạn ngang) M3            140.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng    
25 Cát xây M3              80.000
26 Cát đổ nền M3              65.000
  Đá các loại tại Xí nghiệp SXVL xây dựng thuộc Công ty CP XDGT Quảng Trị (Km28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)
27 Đá xay 1 x 2 M3            200.000
28 Đá xay 2 x 4 M3            195.000
29 Đá xay 4 x 6 M3            145.000
30 Đá xay 0,5 x 1 M3            113.000
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3            113.000
32 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3            100.000
  Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km29, Quốc lộ 9) của Công ty CP Thiên Tân
33 Đá dăm 1 x 2 M3            209.091
34 Đá dăm 2 x 4 M3            195.000
35 Đá dăm 4 x 6 M3            150.000
36 Đá mi 0 - 5 (mm) M3            145.454
37 Đá mi 5 - 10 (mm) M3            127.272
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3            122.727
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3            113.636
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3              44.000
41 Đá xô bồ M3              88.000
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3            136.363
  Đá xẻ tự nhiên    
43 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2            284.000
44 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2            284.000
45 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2            284.000
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2            266.000
47 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2            266.000
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2            266.000
49 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2            298.000
50 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2            298.000
51 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2            280.000
52 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2            280.000
53 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (có băm mặt) M2            370.000
54 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (không băm mặt) M2            351.000
  Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty CP Khóang sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)
55 Đá xay 1 x 2 M3            272.727
56 Đá xay 2 x 4 M3            254.545
57 Đá xay 4 x 6 M3            200.000
58 Đá Dmax 25 M3            172.727
59 Đá Dmax 37,5 M3            159.091
60 Đá hộc M3            163.636
61 Đá bột M3            127.273
  Đá các loại tại Công ty CP FURNITMAX (Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị) cách trung tâm TT Cam Lộ 12 km
62 Đá xay 1,0 x 1,9 M3            209.091
63 Đá xay 1 x 2 M3            200.000
64 Đá xay 2 x 4 M3            195.455
65 Đá xay 4 x 6 M3            145.455
66 Đá xay 0,5x1 M3            113.635
67 Đá Dmax 25 M3            113.635
68 Đá Dmax 37,5 M3            100.000
69 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30cm M3            125.455
  Cuội sỏi nghiền của Công ty Xây dựng Thống nhất (Cam Tuyền, Cam Lộ)  
70 Cuội sỏi nghiền 1 x 2 M3            178.146
71 Cuội sỏi nghiền 2 x 4 M3            171.000
72 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 25 mm M3            102.454
73 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 37,5 mm M3              88.181
  Đá các loại (Km28, Quốc lộ 9) của Công ty TNHH Minh Hưng    
74 Đá mi 0 - 5 (mm) M3            145.454
75 Đá mi 5 - 10 (mm) M3            127.273
76 Đá dăm 1 x 2 M3            209.091
77 Đá xay 2 x 4 M3            195.454
78 Đá xay 4 x 6 M3            150.000
79 Đá Dmax 25 M3            122.727
80 Đá Dmax 37,5 M3            113.636
81 Đá xô bồ M3              88.000
82 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3            125.454
  Đá các loại của DN chế biến nông lâm sản xuất khẩu đường 9 (Khóm 3A, TT Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị)
83 Đá mi 5 - 10 (mm) M3            140.000
84 Đá dăm 1 x 2 M3            230.000
85 Đá xay 2 x 4 M3            220.000
86 Đá xay 4 x 6 M3            180.000
87 Đá Dmax 25 M3            145.000
88 Đá Dmax 37,5 M3            130.000
89 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3            156.000
  Đá các loại của Công ty CP Tân Hưng  (Km27 + 500,  Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)
90 Đá mi 0 - 5 (mm) M3            160.000
91 Đá mi 5 - 10 (mm) M3            140.000
92 Đá dăm 1 x 2 M3            230.000
93 Đá xay 2 x 4 M3            215.000
94 Đá xay 4 x 6 M3            165.000
95 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3            150.000
96 Đá Dmax 25 M3            135.000
97 Đá Dmax 37,5 M3            125.000
  Cát sạn các loại của Công ty TNHH MTV Xây dựng Đất Việt Vị trí: sông Nhùng, xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng (Km 775+610, Quốc lộ 1A rẽ phải 12 km)
98 Sạn 1 x 2 M3            145.145
99 Sạn 2 x 4 M3            127.272
100 Sạn Sa bồ M3            109.090
101 Cát đúc bê tông M3            100.000
102 Cát xây M3              86.363
  Sản phẩm cột điện BTLT tại Công ty 384    
1 Cột điện bê tông ly tâm 6,5 m B Cột 1.250.000
2 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m A Cột 1.450.000
3 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m B Cột 1.500.000
4 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m C Cột 1.700.000
5 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m A Cột 1.900.000
6 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m B Cột 2.100.000
7 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m C Cột 2.400.000
8 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m A Cột 3.000.000
9 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m B Cột 3.200.000
10 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m C Cột 3.500.000
11 Cột điện bê tông ly tâm 12 m A Cột 4.100.000
12 Cột điện bê tông ly tâm 12 m B Cột 4.300.000
13 Cột điện bê tông ly tâm 12 m C Cột 4.700.000
14 Cột điện bê tông ly tâm 14 m A Cột 5.800.000
15 Cột điện bê tông ly tâm 14 m B Cột 6.800.000
16 Cột điện bê tông ly tâm 14 m C Cột 7.900.000
17 Cột điện bê tông ly tâm 16 m B Cột 14.200.000
18 Cột điện bê tông ly tâm 16 m C Cột 15.200.000
19 Cột điện bê tông ly tâm 18 m B Cột 15.000.000
20 Cột điện bê tông ly tâm 18 m C Cột 17.700.000
21 Cột điện bê tông ly tâm 20 m B Cột 17.500.000
22 Cột điện bê tông ly tâm 20 m C Cột 19.800.000
  Ống BTLT tại Công ty 384    
1 D400, dài 02 m, một lớp thép 6, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 230.000
2 D400, dài 02 m, một lớp thép 8, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 275.000
3 D600, dài 02 m, một lớp thép, một đầu loe, chiều dày thành ống φ60 mm Mét 390.000
4 D600, dài 02 m, hai lớp thép, một đầu loe ,chiều dày thành ống φ60 mm Mét 540.000
5 D800, dài 02 m, một lớp thép, một đầu loe, chiều dày thành ống φ80 mm Mét 600.000
6 D800, dài 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, chiều dày thành ống φ80 mm Mét 780.000
7 D1000, một lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.050.000
8 D1000, hai lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.400.000
9 D1250, một lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 1.400.000
10 D1250, hai lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 2.000.000
11 D1500, 01 m, hai lớp thép, hai đầu âm dương Mét 2.590.000
12 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 865.000
13 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, hai lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 970.000
14 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.230.000
15 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, hai lớp thép, L= 4 m, một đầu loe Mét 1.510.000
16 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1000 mm, chiều dày thành ống 100 mm, một hai lớp thép có khớp nối âm dương, L = 1 m Mét 1.510.000
17 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1250 mm, chiều dày thành ống 120 mm, hai lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.220.000
18 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1500 mm, chiều dày thành ống 140 mm, hai lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.910.000
19 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 60 mm, một lớp thép, L= 4 m, một đầu loe Mét 740.000
  Ống BTLT tại Công ty CP đầu tư và phát triển CSHT tỉnh Quảng Trị    
20 D300, loại dài 4 m và 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 176.000
21 D300, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 254.000
22 D400, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 210.000
23 D400, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 317.000
24 D500, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 305.000
25 D500, loại dài 4 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 433.000
26 D600, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 360.000
27 D600, loại dài 4 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 504.000
28 D750, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 548.000
29 D750, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 717.000
30 D800, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 592.000
31 D800, dài 04 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 783.000
32 D1000, loại dài 4 m và 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho vỉa hè Mét 878.000
33 D1000, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.132.000
34 D1200, dài 03 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.338.000
35 D1200, dài 03m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000
36 D1250, dài 03 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.358.000
37 D1250, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000
38 D1500, dài 03 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.840.000
39 D1500, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000
40 D1200, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.338.000
41 D1200, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000
42 D1250, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.358.000
43 D1250, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000
44 D1500, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè. Mét 1.840.000
45 D1500, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000
46 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, 01lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 865.000
47 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 970.000
48 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, 01lớp thép C400-V, L= 4m, một đầu loe Mét 1.230.000
49 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, hai lớp thép C400-V, L= 4 m, một đầu loe Mét 1.510.000
50 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1000, chiều dày thành ống 100, 02lớp thép C400-V, L= 4 m, 01 đầu âm dương Mét 1.510.000
51 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1250, chiều dày thành ống 120, 02lớp thép C400-V, L= 4 m, 01 đầu âm dương Mét 2.220.000
52 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1500, chiều dày thành ống 140, 02lớp thép C400-V, L= 4 m, 01 đầu âm dương Mét 2.910.000
53 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D2000, chiều dày thành ống 200, 02lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 6.000.000
54 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D600, chiều dày thành ống 60 mm, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 740.000
55 Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.180.000
56 Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.250.000
57 Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.320.000
58 Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.410.000
  Ống cống ly tâm của Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km753+100, Quốc lộ 1A)
59 Cống D400, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 252.000
60 Cống D400, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 240.000
61 Cống D600, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 448.000
62 Cống D600, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 419.000
63 Cống D800, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 629.000
64 Cống D800, L = 4 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.033.000
65 Cống D800, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 670.000
66 Cống D800, L = 2 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.073.000
67 Cống D1000, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.060.000
68 Cống D1000, L = 2 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.374.000
  GẠCH CÁC LOẠI    
  Gạch Tuynel Đông Hà và Linh Đơn    
  Gạch Tuynel Linh Đơn    
1 Gạch 2 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                    636
2 Gạch 4 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                 1.363
3 Gạch 6 lỗ  10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                 2.000
4 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên                 1.272
5 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                 1.454
  Gạch Tuynel Đông Hà    
6 Gạch 2 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                    636
7 Gạch 4 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                 1.363
8 Gạch 6 lỗ 10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                 2.000
9 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên                 1.272
10 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                 1.454
  Gạch của Xí nghiệp sản xuất vật liệu và xây dựng số 5 (huyện Hướng Hóa)  
11 Gạch 6 lỗ A1 10 cm x 20 cm x 15 cm Viên                 2.181
12 Gạch 4 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm) Viên                 1.454
13 Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm) Viên                 1.545
14 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm) Viên                 1.363
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị    
15 Gạch nung 2 lỗ A Viên                    636
16 Gạch nung 2 lỗ B Viên                    363
17 Gạch nung 4 lỗ A Viên                 1.363
18 Gạch nung 4 lỗ B Viên                    909
19 Gạch nung 6 lỗ A Viên                 2.272
20 Gạch nung 6 lỗ B Viên                 1.454
21 Gạch 6 lỗ nửa Viên                 1.363
22 Gạch đặc A1 Viên                 1.454
23 Gạch đặc A2 Viên                 1.272
  Gạch  Tuynel Minh Hưng    
24 Gạch Tuynel 6 lỗ loại A Viên                 2.000
25 Gạch Tuynel 4 lỗ loại A Viên                 1.318
26 Gạch Tuynel 2 lỗ loại A Viên                    909
27 Gạch Tuynel đặc loại A Viên                 1.409
28 Gạch Tuynel 6 lỗ nữa loại A Viên                 1.090
  Sản phẩm gạch Block (phường 1, thị xã Quảng Trị) của Công ty CP Thiên Tân
29 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2              72.727
30 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2              74.545
31 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2              72.727
32 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2              74.545
33 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2              72.727
34 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2              74.545
35 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2              75.455
36 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2              77.273
37 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2              75.455
38 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2              77.273
39 Gạch Block Tráng men 25 x 25 không màu M2              75.455
40 Gạch Block Tráng men 25 x 25 có màu M2              77.273
41 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2              78.182
42 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2              81.181
43 Gạch Terazzo 50 x 50 các màu M2              86.364
44 Ngói màu 9 viên/m2 M2            114.545
45 Ngói màu 10 viên/m2 M2            113.636
46 Ngói màu 20 viên/m2 M2            127.273
  Gạch Block xây tường sản xuất tại Đầu Mầu của Công ty CP Thiên Tân  
47 Gạch Block đặc 2 lỗ (12 x 17 x 27) cm Viên                 3.364
48 Gạch Block rỗng 2 lỗ (10 x 19 x 39) cm Viên                 3.818
49 Gạch Block rỗng 3 lỗ (12 x 19 x 39) cm Viên                 4.273
  Gạch không nung xi măng cốt liệu Thiên Tân sản xuất tại KCN Cam hiếu, Cam Lộ (Km 10, Quốc lộ 9D) 
50 Gạch bê tông rỗng R15 (15 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                 6.591
51 Gạch bê tông đặc Đ12 (12 x 17 x 27) cm - M#100 Viên                 4.364
52 Gạch bê tông rỗng R20 (20 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                 9.045
53 Gạch bê tông rỗng R12 (12 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                 5.273
54 Gạch bê tông đặc Đ5 (5 x 10 x 20) cm Viên                 1.245
55 Gạch bê tông rỗng R5 (5 x 10 x 20) cm Viên                 1.227
56 Gạch bê tông rỗng R10 (10 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                 4.727
57 Gạch bê tông đặc Đ15 (15 x 20 x 30) cm - M#100 Viên                 6.363
  Gạch Terrazzo Công ty TNHH MTV Hoàng Huy Đông Hà    
58 Gạch Terrazzo 300 x 300 x 30 (màu đỏ) M2              78.443
59 Gạch Terrazzo 300 x 300 x 30 (màu xám) M2              76.755
60 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 (màu đỏ) M2              79.794
61 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 (màu xanh) M2              80.434
  Gạch Terrazzo Công ty TNHH MTV Trần Châu    
62 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30; 300 x 300 x 30 (màu đỏ) M2              77.270
63 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30; 300 x 300 x 30 (màu vàng) M2              77.270
64 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30; 300 x 300 x 30 (màu xanh) M2              78.200
65 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30; 300 x 300 x 30 (màu xám) M2              76.360
  Gạch không nung Polyme Bến Hải    
66 Gạch 6 lỗ (96 mm x 138 mm x 200 mm) Viên                 2.181
67 Gạch 6 lỗ 1/2 (96 mm x 138 mm x 100 mm) Viên                 1.454
68 Gạch 4 lỗ (95 mm x 95 mm x 200 mm) Viên                 1.545
69 Gạch 4 lỗ 1/2 (95 mm x 95 mm x 100 mm) Viên                 1.363
70 Gạch đặc (50 mm x100 mm x 200 mm) Viên                 1.636
  Gạch không nung  Công ty CP Đầu tư Quảng Việt    
71 Gạch đặc (60 mm x 95 mm x 200 mm) Viên                 1.272
72 Gạch 4 lỗ (95 mm x 95 mm x 200 mm) Viên                 1.454
73 Gạch 6 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm) Viên                 1.909
74 Gạch đặc (300 mm x 200 mm x 150 mm) Viên                 6.364
75 Gạch Block rỗng (300 mm x 200 mm x 150 mm) Viên                 5.000
76 Gạch Block rỗng (390 mm x 190 mm x 190 mm) Viên                 9.090
  Gạch không nung sản xuất tại Khu Công nghiệp Quán Ngang của Công ty TNHH Một thành viên Hợp Quốc
77 Gạch 6 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm)                   2.000
78 Gạch 6 lỗ viên nữa (95 mm x 140 mm x 100 mm)                   1.272
79 Gạch 4 lỗ (95 mm x 95 mm x 200 mm)                   1.364
80 Gạch 4 lỗ viên nữa (95 mm x 95 mm x 100 mm)                      727
81 Gạch thẻ (60 mm x 95 mm x 200 mm)                   1.272
82 Gạch 2 lỗ (60 mm x 95 mm x 100 mm)                      636
B Các vật liệu tính đến hiện trường xây lắp tại địa bàn thành phố Đông Hà  
1 Blô Xi măng M 75 (12 x 20 x 30) cm   Viên                 3.000
2 Blô Xi măng M >75 (12 x 20 x 30) cm Viên                 3.500
3 Đá Granito nhỏ (đen, trắng) Kg                 1.818
4 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg                 1.320
5 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg                 1.310
6 Xi măng Sông Gianh PCB30 (50 kg/bao) Kg                 1.185
7 Xi măng Sông Gianh rời PCB30 Kg                 1.120
8 Xi măng Sông Gianh PCB40 (50 kg/bao) Kg                 1.255
9 Xi măng Sông Gianh rời PCB40 Kg                 1.190
10 Xi măng Kim Đỉnh PCB 25 Kg                 1.109
11 Xi măng Kim Đỉnh PCB 30 Kg                 1.181
12 Xi măng Kim Đỉnh PCB 40 Kg                 1.254
13 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 30 Kg                 1.272
14 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 40 Kg                 1.363
15 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 40 Kg                 1.472
16 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 40 Kg                 1.409
17 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 30 Kg                 1.409
18 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 30 Kg                 1.345
19 Xi măng Quảng Trị PCB30 (bao) Kg                 1.100
20 Xi măng Trường Sơn PCB30 (bao) Kg                 1.130
21 Xi măng Trường Sơn PCB40 (bao) Kg                 1.210
22 Tấm lợp Fribrô 1m2 Tấm              30.000
23 Tấm lợp Fribrô 1m5 Tấm              39.000
24 Tấm lợp Fribrô 1m8 Tấm              47.000
25 Kính trắng 4,5 mm Đáp cầu M2              90.000
26 Kính màu các loại 4,5 mm Đáp cầu M2            110.000
27 Kính trắng thành phẩm 03 ly Đáp cầu M2              66.000
28 Kính Liên doanh 07 ly màu trà M2            145.000
  Hệ thống hố ga thu nước mưa  và ngăn mùi kiểu mới của Công ty Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
1 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - vỉa hè Bộ 11.492.000
2 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - lòng đường Bộ 11.550.000
3 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - vỉa hè Bộ 11.539.000
4 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - lòng đường Bộ 11.618.200
  Hào Kỹ thuật BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
5 Hào kỹ thuật 2 ngăn - vỉa hè KT: B1 x B2 x H x L = 400 x 400 x 300 x 1000 mm Mét 1.925.455
6 Hào kỹ thuật 2 ngăn - vỉa hè KT: B1 x B2 x H x L = 400 x 400 x 500 x 1000 mm Mét 2.116.364
7 Hào kỹ thuật 3 ngăn - vỉa hè KT: B1 x B2 x B3 x H x L = 400 x 250 x 200 x 300 x 1000 mm Mét 2.564.545
8 Hào kỹ thuật 3 ngăn - vỉa hè KT: B1 x B2 x B3 x H x L = 400 x 250 x 200 x 500 x 1000 mm Mét 2.946.364
9 Hào kỹ thuật 4 ngăn - vỉa hè KT: B1 x B2 x B3 x B4 x H x L = 400 x 250 x 250 x 200 x 500 x 1000 mm Mét 3.200.909
10 Hào kỹ thuật 2 ngăn - băng đường KT: B1 x B2 x H x L = 400 x 400 x 300 x 1000 mm Mét 2.858.182
11 Hào kỹ thuật 2 ngăn - băng đường KT: B1 x B2 x H x L = 400 x 400 x 500 x 1000 mm Mét 3.309.091
12 Hào kỹ thuật 3 ngăn - Băng đường KT: B1 x B2 x B3 x H x L = 400 x 250 x 200 x 300 x 1000 mm Mét 3.698.182
13 Hào kỹ thuật 3 ngăn - băng đường KT: B1 x B2 x B3 x H x L = 400 x 250 x 200 x 500 x 1000 mm Mét 4.148.182
14 Hào kỹ thuật 4 ngăn - băng đường KT: B1 x B2 x B3 x B4 x H x L = 400 x 250 x 250 x 200 x 500 x 1000 mm Mét 4.450.909
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCS thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
15 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 300 x 300 x 2000 mm thành dày 3 cm Mét 508.182
16 Mương  tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 400 x 400 x 2000 mm thành dày 3 cm Mét 601.818
17 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 500 x 500 x 2000 mm thành dày 3 cm Mét 713.636
18 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 600 x 600 x 2000 mm thành dày 4 cm Mét 1.012.727
19 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 700 x 700 x 2000 mm thành dày 4 cm Mét 1.193.636
20 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 800 x 800 x 2000 mm thành dày 4 cm Mét 1.360.000
21 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 900 x 900 x 2000 mm thành dày 4 cm Mét 1.503.636
22 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng  PC40) KT: 1000 x 1000 x 2000 mm thành dày 4cm Mét 1.675.455
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
23 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 300 x 300 mm, thành dày 40 mm Mét 666.363
24 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 400 x 400 mm, thành dày 40 mm Mét 810.909
25 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 500 x 500 mm, thành dày 40 mm Mét 965.455
26 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 600 x 600 mm, thành dày 50 mm Mét 1.276.363
27 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 700 x 700 mm, thành dày 50 mm Mét 1.532.727
28 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 800 x 800 mm, thành dày 50 mm Mét 1.727.273
29 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 900 x 900 mm, thành dày 50 mm Mét 1.868.182
30 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1000 x 1000 mm, thành dày 80 mm Mét 2.708.182
31 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1100 x 1100 mm, thành dày 100 mm Mét 3.420.000
32 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1200 x 1200 mm, thành dày 100 mm Mét 3.643.636
33 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1300 x 1300 mm, thành dày 100 mm Mét 3.911.818
34 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1400 x 1400 mm, thành dày 120 mm Mét 5.295.455
35 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1500 x 1500 mm, thành dày 120 mm Mét 5.639.090
36 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1600 x 1600 mm, thành dày 120 mm Mét 6.007.272
  NHỰA ĐƯỜNG    
1 Nhựa đường 60/70 PLC SINGAPORE - 190 kg/phuy Kg              17.700
2 Nhựa đường đặc nóng 60/70 - SINGAPORE (xe Sitec) Kg              16.200
3 Nhựa đường Carboncor Asphalt Kg                 3.530
  GIÁ XĂNG, DẦU    
1 Xăng RON 95 (từ 0h00 ngày 01/8 đến 14h30 ngày 04/8) Lít              19.300
Xăng RON 95 (từ 14h30 ngày 04/8 đến 15h00 ngày 19/8) Lít              18.536
Xăng RON 95 (từ 15h00 ngày 19/8 đến 24h00 ngày 31/8) Lít              17.827
2 Xăng RON 92 (từ 0h00 ngày 01/8 đến 14h30 ngày 04/8) Lít              18.745
Xăng RON 92 (từ 14h30 ngày 04/8 đến 15h00 ngày 19/8) Lít              17.982
Xăng RON 92 (từ 15h00 ngày 19/8 đến 24h00 ngày 31/8) Lít              17.273
3 Dầu hoả (từ 0h00 ngày 01/8 đến 14h30 ngày 04/8) Lít              12.773
Dầu hoả  (từ 14h30 ngày 04/8 đến 15h00 ngày 19/8) Lít              12.182
Dầu hoả  (từ 15h00 ngày 19/8 đến 24h00 ngày 31/8) Lít              11.518
4 Diesel 0,05S (từ 0h00 ngày 01/8 đến 14h30 ngày 04/8) Lít              13.655
Diesel 0,05S (từ 14h30 ngày 04/8 đến 15h00 ngày 19/8) Lít              12.891
Diesel 0,05S (từ 15h00 ngày 19/8 đến 24h00 ngày 31/8) Lít              12.482
  Đơn giá xăng, dầu đã bao gồm phí xăng, dầu (xăng: 1.000 đ/lít; diesel 500đ/lít; dầu hỏa 300đ/lít)
  GẠCH VIGLACERA    
1 Granite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E611 màu đen, E645 màu xám 04 viên/hộp M2            209.000
2 Granite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E600 màu trắng sọc, F600 màu trắng kẻ ô 04 viên/hộp M2            200.000
3 Gạch cotto (40 x 40) D401, D402, D403, D404, D408, D411 6 viên/hộp Hộp              98.000
4 Gạch sân vườn (40 x 40) S409, S411, S412, S421 6 viên/hộp Hộp              90.000
  Gạch; ngói Đồng Tâm    
5 Procelain 80*80 8080DB016 loại A M2            204.000
6 Procelain 80*80 8080DB028 loại A M2            204.000
7 Procelain 80*80 8080DB100-NANO loại A M2            245.000
8 Procelain 60*60 6060CLASSIC001 loại A M2            160.000
9 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001 loại A M2            233.000
10 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001-NANO loại A M2            244.000
11 Procelain 50*50 5050DB002 loại A M2            148.000
12 Procelain 50*50 5050GOSAN001 loại A M2            110.000
13 Procelain 50*35 CT35027 loại A M2            211.000
14 Procelain 40*40 4040CATTIEN001 loại A M2            116.000
15 Procelain 40*40 4040DAHATIEN001 loại A M2            120.000
16 Procelain 33*66 3366HAIVAN001 loại A M2            154.000
17 Procelain 30*60 3060DB010 loại A M2            153.000
18 Procelain 30*30 3030CLASSIC001 loại A M2            148.000
19 Procelain 30*30 3030FOSSIL001 loại A M2            117.000
20 Ceramic 40*40 loại 1 M2            127.000
21 Ceramic 25*40 loại 1 M2            123.000
22 Ceramic 20*25 2025ROSE001 loại 1 M2            125.000
23 Ceramic 25*25 5201 loại 1 M2            124.000
24 Ceramic 25*25 2525DAISY003 loại 1 M2            105.000
25 Ceramic 20*20 2020MIAMI001 loại 1 M2            100.000
26 Ceramic 20*20 2020PALACE001 loại 1 M2            114.000
27 Ngói màu 10viên/m2 Viên              13.500
28 Ngói bò (ngói úp nóc) loại to Viên              25.000
29 Ngói chạc 3; chạc 4 Viên              45.000
  GẠCH VIVAT    
30 Gạch nhóm I: V5001, V5006, V5009, V5010, V5105, V5061 (50 x 50)    04 viên/hộp Hộp              74.500
31 Gạch nhóm II: V5005, V5201, V5204... Loại (50 x 50) 04 viên/hộp Hộp              80.000
32 Gạch nhóm I: V419, V420, V4630, V4631, V4401, V4403, V4001, V4002, V4003…loại (40 x 40) 06 viên/hộp Hộp              66.000
33 Chân tường (13x40): CT01, CT02… Viên                 4.100
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: vật liệu, xây dựng

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn