20:15 ICT Thứ sáu, 16/04/2021

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 8 năm 2013 của tỉnh Quảng Trị (Phần 5)

Thứ năm - 10/10/2013 14:35
STT Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  ỐNG HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG     
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét           7.545
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét           9.818
40 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét         13.454
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét         15.727
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét         20.000
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét         24.272
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét         31.272
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét         37.363
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét         45.181
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét         53.500
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét         49.727
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét         59.636
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét         71.800
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét         70.363
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét         85.272
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 120.818
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 148.181
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 182.545
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 380.909
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 456.363
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 740.454
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 893.181
  Phụ tùng ép phun HDPE    
  Đấu nối thẳng (măng song)    
60 φ20 Cái 16.636
61 φ32 Cái 32.454
62 φ63 Cái 82.636
63 φ90 Cái 235.363
  Nối góc 90 độ (cút)    
64 φ20 Cái 20.636
65 φ32 Cái 32.454
66 φ50 Cái 66.800
67 φ63 Cái 112.000
68 φ90 Cái 268.909
   Ba chạc 90 độ (tê)    
69 φ20 Cái 21.000
70 φ32 Cái 34.909
71 φ63 Cái 131.000
72 φ90 Cái 395.363
   Ba chạc 90 độ PE CB phun    
73 D63 - 50 Cái 115.900
74 D75 - 63 Cái 211.000
  Khâu nối ren ngoài PE    
75 D50-2" Cái 51.600
76 D63-2" Cái 60.000
  Đai khởi thủy    
77 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636
78 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636
79 φ90 x 2" Cái 82.909
80 φ110 x 2" Cái 120.272
  Đầu nối chuyển bậc (côn thu)    
81 D32 - 25 Cái 33.364
82 D40 - 20 Cái 34.273
83 D50 - 25 Cái 41.909
84 D63 - 20 Cái 57.091
85 D63 - 50 Cái 79.000
86 D90 - 63 Cái 166.545
  Ba chạc chuyển bậc (tê thu)    
87 D25 - 20 Cái 36.545
88 D40 - 20 Cái 59.364
89 D50 - 25 Cái 72.273
90 D63 - 25 Cái 102.727
91 D63 - 40 Cái 109.091
  Nút bịt PE fun (bịt đầu)    
92 φ20 Cái 8.454
93 φ32 Cái 16.636
94 φ50 Cái 41.800
95 φ63 Cái 62.636
96 φ90 Cái 153.363
  Ống uPVC (Công ty CP nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn:TCDN-1÷05:2002;TCVN 6151: 1996;BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93
97 (21 x 1,6mm 15 bar) Mét 6.100
98 (27 x 1,8 mm 12 bar) Mét 8.700
99 (34 x 2,0 mm 12 bar) Mét 12.200
100 (49 x 2,4 mm 9 bar) Mét 21.200
101 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) Mét 73.400
102 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 126.700
103 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 198.000
104 (168 x 7,3 mm 9 bar) Mét 224.300
105 (200 x 7,7 mm 8 bar) Mét 313.600
106 (220 x 8,7 mm 9 bar) Mét 348.400
  Ống HDPE -PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427
107 D25, dày 2,3 - 16 bar Mét 11.700
108 D63, dày 3,8 - 10 bar Mét 49.000
109 D90, dày 5,4 - 10 bar Mét 99.100
110 D140, dày 6,7 - 8 bar Mét 193.100
111 D200, dày 11,9 - 10 bar Mét 490.700
112 D315, dày 15,0 - 8 bar Mét 976.500
113 D400, dày 19,1 - 8 bar Mét 1.574.900
114 D500, dày 23,9 - 8 bar Mét 2.452.000
115 D630, dày 30,0 - 8 bar Mét 4.166.900
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
116 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L = 6 m Mét       576.000
117 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L = 6 m Mét       658.000
118 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L = 6 m Mét       835.000
119 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L = 6 m Mét    1.698.000
120 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L = 6 m Mét    2.514.000
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
121 Ống gang DN80 Mét       576.000
122 Ống gang DN100 Mét       610.000
123 Ống gang DN150 Mét       701.000
124 Ống gang DN200 Mét       939.000
125 Ống gang DN250 Mét    1.480.000
126 Ống gang DN300 Mét    1.898.000
127 Ống gang DN350 Mét    2.202.000
128 Ống gang DN400 Mét    2.820.000
  Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc - ký hiệu DZ    
129 Măng song D15 1/2" Cái 5.200
130 Măng song D25 1" Cái 12.000
131 Măng song D40 1.1/2" Cái 22.600
132 Măng song D80 3" Cái 82.900
133 Măng song D100 4" Cái 135.600
134 Cút + cút thu D15 1/2" Cái 5.400
135 Cút + cút thu D25 1" Cái 15.400
136 Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 30.000
137 Cút + cút thu D80 3" Cái 113.200
138 Cút + cút thu D100 4" Cái 203.900
139 Tê + tê thu D15 1/2" Cái 7.600
140 Tê + tê thu D25 1" Cái 21.200
141 Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 37.600
142 Tê + tê thu D80 3" Cái 147.200
143 Tê + tê thu D100 4" Cái 264.800
144 Rắc co D15 1/2" Cái 18.600
145 Rắc co D25 1" Cái 37.400
146 Rắc co D40 1.1/2" Cái 70.600
147 Rắc co D80 3" Cái 243.600
148 Côn thu 20 3/4" Cái 7.100
149 Côn thu 40 1.1/2" Cái 22.100
150 Côn thu 80 3" Cái 84.700
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam    
151 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN80 EE VN Bộ 443.000
152 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN150 EE VN Bộ 866.000
153 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN250 EE VN Bộ 1.375.000
154 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN400 EE VN Bộ 2.750.000
155 Khớp nối mềm bích bát DN80 BE VN Bộ 543.000
156 Khớp nối mềm bích bát DN150 BE VN Bộ 1.031.000
157 Khớp nối mềm bích bát DN300 BE VN Bộ 2.063.000
158 Khớp nối mềm bích bát DN400 BE VN Bộ 3.438.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 104    
159 Van cửa neW ANA DN15 Cái 97.000
160 Van cửa neW ANA DN32 Cái 325.000
161 Van cửa neW ANA DN50 Cái 565.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan CHV111    
162 Van 01 chiều ANA DN15 Cái 85.000
163 Van 01 chiều ANA DN25 Cái 149.000
164 Van 01 chiều ANA DN40 Cái 326.000
  Các loại van áp lực 10 kg/cm2    
165 Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200
166 Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000
167 Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000
168 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000
169 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500
170 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000
  Van Samjin - SJV (Hàn Quốc) TC BSEN 5163    
171 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 3.113.000
172 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 3.449.000
173 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 6.146.000
  Các loại phụ kiện van và van khác    
174 Van cổng gang BB D100 Cái 1.538.000
175 Nắp van gang Cái 180.000
176 Mối nối mềm gang D200 Cái 1.646.000
177 Mối nối mềm gang D100 Cái 1.010.000
178 Tê gang EEB D200/100 Cái 1.736.000
179 Tê gang EEB D100/100 Cái 790.000
180 Cút gang EE D100 x 90o Cái 817.000
181 Cút gang EE D100 x 45o Cái 614.000
182 Cút gang EE D100 x 11,25o Cái 537.000
183 Bu gang BU D100 L = 250 Cái 321.000
184 Ống ngắn gang UU D200 L = 250 Cái 215.700
185 Ống ngắn gang UU D100 L = 250 Cái 151.000
186 Trụ cứu hoả D100 Cái 7.500.000
187 Đai khởi thủy gang D200/50 Cái 369.000
188 Đai khởi thủy gang D100/40 Cái 223.000
189 Đai khởi thủy gang D100/25 Cái 220.000
190 Bích đặc gang D100 Cái 189.000
191 Van xã khí gang D25 Cái 204.000
  Đồng hồ đo lưu lượng nước    
192 Đồng hồ cấp C Multimag DN15 (Indonesia) Cái 490.000
193 Đồng hồ cấp B Multimag DN20 (Brazin) Cái 1.090.000
194 Đồng hồ cấp B Multimag DN25 (Brazin) Cái 2.565.000
195 Đồng hồ cấp B Multimag DN32 (Brazin) Cái 2.645.000
196 Đồng hồ cấp B Multimag DN40 (Brazin) Cái 4.485.000
197 Đồng hồ cấp B Multimag DN50 (Brazin) Cái 5.805.000
  Ống thép tráng kẽm Vinapipe TC BS 1387/85    
198 DN 15 x 1,9 Mét         29.900
199 DN 20 x 2,1 Mét         40.400
200 DN 25 x 2,3 Mét         56.000
201 DN 32 x 2,3 Mét         70.600
202 DN 40 x 2,5 Mét         88.400
203 DN 50 x 2,6 Mét       115.000
204 DN 60 x 2,5 Mét       130.000
205 DN 65 x 2,9 Mét       162.700
206 DN 80 x 2,9 Mét       191.000
207 DN 100 x 3,2 Mét       272.800
  Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR    
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10    
1 φ20 x 2,3 Mét         23.900
2 φ25 x 2,8 Mét         42.800
3 φ32 x 2,9 Mét         57.700
4 φ40 x 3,7 Mét         75.900
5 φ50 x 4,6 Mét       111.800
  Ống nóng kháng khuẩn PN20    
6 φ20 x 3,4 Mét         30.200
7 φ25 x 4,2 Mét         49.500
8 φ32 x 5,4 Mét         85.000
9 φ40 x 6,7 Mét       128.000
10 φ50 x 8,3 Mét       187.000
  Phụ kiện Sunmax-PPR    
11 Măng sông 20 Cái           3.500
12 Măng sông 32 Cái           8.500
13 Măng sông 50 Cái         23.000
14 Măng sông 75 Cái         77.700
15 Măng sông 90 Cái       136.400
16 T đều 20 Cái           6.800
17 T đều 32 Cái         17.900
18 T đều 50 Cái         56.500
19 T đều 75 Cái       165.000
20 T đều 90 Cái       265.000
21 Cút 20 Cái           6.000
22 Cút 32 Cái         14.000
23 Cút 50 Cái         39.500
24 Cút 75 Cái       158.000
25 Cút 90 Cái       250.000
26 Chếch 20 Cái           5.300
27 Chếch 32 Cái         12.000
28 Chếch 50 Cái         47.500
29 Chếch 75 Cái       155.000
30 Chếch 90 Cái       188.000
31 Côn thu 25/20 Cái           5.200
32 Côn thu 32/20 - 25 Cái           8.900
33 Côn thu 40/20 - 25 - 32 Cái         11.500
34 Côn thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái         19.200
35 Côn thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái         39.900
36 T thu 25/20 Cái         10.500
37 T thu 32/20 - 25 Cái         18.500
38 T thu 40/20 - 25 - 32 Cái         42.500
39 T thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái         72.000
40 T thu 63/25 - 3 2 - 40 - 50 Cái       130.000
41 Cút thu 25/20 Cái         13.500
42 Cút thu 32/20 - 25 Cái         26.900
43 Cút thu 40/20 - 25 - 32 Cái         32.000
44 Van cửa tay tròn φ50 Cái       475.000
45 Van cửa tay tròn φ40 Cái       270.000
46 Van cửa tay tròn φ32 Cái       270.000
47 Van cửa tay tròn φ25 Cái       155.000
48 Van cửa tay tròn φ20 Cái       117.000
49 Rắc co PPR φ50 Cái       147.000
50 Rắc co PPR φ40 Cái         93.000
51 Rắc co PPR φ32 Cái         66.000
52 Rắc co PPR φ25 Cái         42.000
  Ống nước thương hiệu SP    
1 Ống PPR cấp nước lạnh φ20, PN 16 (1 cây/4 m) Mét         18.909
2 Ống PPR cấp nước lạnh φ25, PN 16 (1 cây/4 m) Mét         36.818
3 Ống PPR cấp nước lạnh φ32, PN 16 (1 cây/4 m) Mét         50.454
4 Ống PPR cấp nước lạnh φ40, PN 16 (1 cây/4 m) Mét         83.181
5 Ống PPR cấp nước lạnh φ50, PN 16 (1 cây/4 m) Mét       130.000
6 Ống PPR cấp nước lạnh φ63, PN 16 (1 cây/4 m) Mét       200.090
7 Ống PPR cấp nước nóng φ20, PN 20 (1 cây/4 m) Mét         18.909
8 Ống PPR cấp nước nóng φ25, PN 20 (1 cây/4 m) Mét         36.818
9 Ống PPR cấp nước nóng φ32, PN 20 (1 cây/4 m) Mét         50.454
10 Ống PPR cấp nước nóng φ40, PN 20 (1 cây/4 m) Mét         83.181
11 Ống PPR cấp nước nóng φ50, PN 20 (1 cây/4 m) Mét       130.000
12 Ống PPR cấp nước nóng φ63, PN 20 (1 cây/4 m) Mét       200.090
13 Ống nước HDPE φ25, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét           7.272
14 Ống nước HDPE φ32, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét         12.000
15 Ống nước HDPE φ40, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét         16.545
16 Ống nước HDPE φ50, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét         25.909
17 Ống nước HDPE φ63, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét         39.818
18 Ống nước HDPE φ75, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét         56.818
19 Ống nước HDPE φ90, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét         90.909
20 Ống nước HDPE φ110, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét       120.000
21 Ống uPVC - C2 φ34 (1 cây/4 m) Mét         16.500
22 Ống uPVC - C2 φ42 (1 cây/4 m) Mét         20.500
23 Ống uPVC - C2 φ48 (1 cây/4 m) Mét         23.500
24 Ống uPVC - C2 φ60 (1 cây/4 m) Mét         33.500
25 Ống uPVC - C2 φ75 (1 cây/4 m) Mét         47.500
26 Ống uPVC - C2 φ90 (1 cây/4 m) Mét         54.500
27 Ống uPVC - C2 φ110 (1 cây/4 m) Mét         76.000
28 Ống uPVC - C2 φ125 (1 cây/4 m) Mét         98.000
29 Ống uPVC - C2 φ140 (1 cây/4 m) Mét       122.000
 
(Ban hành kèm theo Công bố số 2522/CB/STC-SXD
ngày 16 tháng 9 năm 2013 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn