15:57 ICT Thứ sáu, 26/02/2021

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 8 năm 2013 của tỉnh Quảng Trị (Phần 4)

Thứ năm - 10/10/2013 14:32
STT Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI    
1 Thép tròn cuộn CT3 φ6 - φ8 Tisco Kg         14.200
2 Thép φ10 Tisco Kg         14.500
3 Thép φ12 Tisco Kg         14.300
4 Thép φ14 - φ32 Tisco Kg         14.200
5 Thép buộc 01 ly Kg         17.200
6 Thép lưới B40 Kg         17.200
7 Thép gai Kg         17.200
8 Đinh Kg         17.500
9 Que hàn sắt bình quân Kg         20.000
11 Thép (L40 x 40 x 3 ly) Kg         14.100
12 Thép chữ I 200 CT3 SS400-TN Kg         15.200
13 Thép chữ I 100 CT3 SS400 TN Kg         15.300
14 Thép chữ H 100 CT3 SS400 TN Kg         15.700
15 Thép chữ H 200 CT3 SS400-TN Kg         15.800
16 Thép chữ U 100 CT3 SS400 TN Kg         14.500
17 Thép chữ U 160 CT3 SS400 TN Kg         15.100
18 Thép V2 (4,5kg) Cây         68.000
19 Thép V3 (6 kg) Cây         88.000
20 Thép V4 (9 kg) Cây       125.000
21 Thép tấm 04 ly x 1500 x 6000 (282,6kg) Kg         15.000
22 Thép tấm 05 ly x 1500 x 6000 (353,2 kg) Kg         15.000
23 Thép tấm 06 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg         15.000
24 Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg) Kg         15.000
25 Gỗ Kiền kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3  19.100.000
26 Gỗ Kiền kiền thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3  20.030.000
27 Gỗ Lim thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3  25.600.000
28 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3  22.260.000
29 Gỗ Gõ thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3  16.300.000
30 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3  12.630.000
31 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3  11.530.000
32 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3  10.430.000
33 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3    7.880.000
34 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3    5.650.000
35 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3    4.300.000
36 Gỗ cốt pha M3    3.150.000
37 Gỗ đà chống M3    3.360.000
38 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây         21.000
39 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2       220.000
40 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2    1.540.000
41 Cửa sổ pa nô  - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2    1.470.000
42 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) bình quân M2    1.670.000
43 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2    1.160.000
44 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh b.quân M2    1.050.000
45 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm III (Trừ Dổi, Huỳnh) M2       945.000
46 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md       440.000
47 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 250 Md       420.000
48 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 180 Md       336.000
49 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 140 Md       304.000
50 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md       294.000
51 Khung ngoại gỗ nhóm II  60 x 250 Md       410.000
52 Khung ngoại gỗ nhóm II  50 x 180 Md       315.000
53 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md       245.000
54 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md       210.000
55 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md       178.000
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI    
  XÀ GỒ THÉP HỘP    
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 06 m       230.300
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 06 m       281.000
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 06 m       207.200
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 06 m       248.800
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md         42.000
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4 kg) Md         65.000
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md         59.000
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (6 kg) Md       100.000
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) dày 1,5 ly Md         60.000
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2 ly Md       123.000
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5 ly Md         50.000
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2 ly Md         90.000
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2 ly Md         55.000
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63) x 6 ly Md       120.000
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rỉ, siêu nhẹ Smartruss
15 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét         38.900
16 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét         48.400
17 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét         73.000
18 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCT mm Mét         85.500
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss
19 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét         26.600
20 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét         32.300
21 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm Mét         36.100
22 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm Mét         51.300
23 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm Mét         61.700
24 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm Mét         75.000
25 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm Mét         76.900
26 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm Mét         96.900
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275    
27 Zinc Hi -Ten C&Z 10015 dày 1,5 mm Mét       122.400
28 Zinc Hi -Ten C&Z 10019 dày 1,9 mm Mét       160.900
29 Zinc Hi -Ten C&Z 15015 dày 1,5 mm Mét       175.700
30 Zinc Hi -Ten C&Z 15019 dày 1,9 mm Mét       212.800
31 Zinc Hi -Ten C&Z 15024 dày 2,4 mm Mét       258.400
32 Zinc Hi -Ten C&Z 20015 dày 1,5 mm Mét       216.600
33 Zinc Hi -Ten C&Z 20019 dày 1,9 mm Mét       267.900
34 Zinc Hi -Ten C&Z 20024 dày 2,4 mm Mét       314.400
35 Zinc Hi -Ten C&Z 25019 dày 1,9 mm Mét       328.700
36 Zinc Hi -Ten C&Z 25024 dày 2,4 mm Mét       371.400
37 Zinc Hi -Ten C&Z 25030 dày 3,0 mm Mét       435.400
  Phụ kiện    
38 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 20 Cái           3.200
39 Vít liên kết  ITW BTEK 12 - 14 x 50 Cái           4.550
40 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái           5.162
41 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái           1.800
42 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái           2.000
43 Bu lon cho xà gồ M12 x 30- 4.6 Bộ           6.600
44 Bu lon liên kết khung M16 x 40 - 8.8 Bộ         11.000
45 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M12x150 Cái         14.000
46 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M12x200 Cái         20.000
47 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét         57.591
48 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét         29.500
49 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm Mét       203.000
50 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm250 x 1 BM3 Cái         17.500
51 Bách liên kết kèo và  Wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái         21.000
52 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm M       124.000
53 Máng xối Colorbond K353 mm dày 0,45 mm M         80.182
54 Đai máng xối 1200 Cái         19.500
55 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm M         81.000
56 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2       245.000
57 Tấm trần cách âm cách nhiệt RockWool 60kg/m3; kích thước 0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện) M2       224.000
58 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2       310.000
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE    
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2    1.972.000
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt Nhật 05 mm, kích thước        (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2    2.338.000
3 Cửa sổ 02 cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2    2.968.000
4 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2    3.705.000
5 Cửa đi thông phòng/ban công, 02 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D - GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2    3.953.000
6 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước          (1,6 x 2,2) m M2    2.400.000
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE VIỆT NAM    
7 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2    1.636.000
8 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng GQ M2    1.957.000
9 Cửa sổ 02 cánh mở quay - lật vào trong (01 cánh mở quay và 01 cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước          (1,4 x 1,4) m M2    2.785.000
10 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2    3.366.000
11 Cửa đi thông phòng/ban công, 01 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 08 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2    3.374.000
12 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2    2.021.000
  CỬA UPVC CÓ LÕI THÉP VIETSECWINDOW (thanh hệ Châu Á)
  Hệ vách kính cố định    
13 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 1.524.131
14 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp  Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.024.730
15 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.200.914
  Hệ cửa sổ 02 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở hất (chưa bao gồm phụ kiện
16 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 1.962.224
17 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm,  sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.506.322
18 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.646.618
  Hệ cửa đi 02 cánh mở trượt, 04 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở quay trên kính dưới kính (chưa bao gồm phụ kiện)
19 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.269.049
20 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.843.829
21 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.959.580
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
22 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: khóa bán nguyệt 01 cái, bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa kéo Bộ       224.000
23 Hệ cửa sổ mở quay 01 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, bản lề CS Bộ       426.000
24 Hệ cửa sổ mở quay 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV,  bản lề CS, chốt chuột Bộ       929.000
25 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS 01 cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ       626.000
  Sản phẩm cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE
26 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000
27 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000
28 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000
29 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000
30 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000
31 Cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000
32 Cửa đi 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000
33 Cửa đi 04 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000
34 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000
35 Cửa đi 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
36 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 02 cánh mở trượt Bộ 166.000
37 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt Bộ 332.000
38 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh  mở trượt Bộ 377.000
39 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh  mở trượt Bộ 599.000
40 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000
41 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ 599.000
42 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh mở quay Bộ 951.000
43 Khóa một điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.166.000
44 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.859.000
45 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở quay Bộ 2.992.000
46 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở quay Bộ 4.191.000
47 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 1.463.000
48 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở trượt Bộ 1.941.000
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR    
  Kính đơn (Cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)    
49 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2    1.115.000
50 Cửa sổ 02 cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2    1.411.000
51 Cửa sổ 02 cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2    1.540.000
52 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2    1.640.000
53 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x 1.8) m M2    1.690.000
54 Cửa đi 02 cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2    1.560.000
55 Cửa đi 04 cánh kính mở trượt 02 cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2    1.453.000
56 Cửa đi 01 cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2    1.899.000
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW    
57 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2    1.619.000
58 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2    1.920.000
59 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước   (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới-PK đồng bộ hãng GQ M2    2.437.272
60 Cửa sổ 02 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước       (1,4 x 1,4) m. PKKK:  Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập -PK đồng bộ hãng GQ M2    2.540.000
61 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước      (0,6 x 1,4) m. PKKK:  Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập -PK đồng bộ hãng GQ M2    3.214.545
62 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa , chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2    3.312.272
63 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GU M2    3.780.000
64 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe- PK đồng bộ hãng GU M2    2.364.545
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước uPVC Đệ Nhất    
1 φ16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét           6.200
2 φ20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét           8.800
3 φ25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét         12.900
4 φ32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét         16.400
5 φ40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét         29.500
6 φ50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét         26.800
7 φ65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét         41.000
8 φ80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét         48.800
10 φ100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈  BS 3505) Mét         70.600
11 φ125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét         92.000
12 φ150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) Mét       135.800
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất    
13 Co 45o φ 160 Cái       155.000
14 Y φ160 Cái       583.000
15 Tê φ160 Cái       454.000
16 Nối φ160 Cái       135.000
17 Co 90o φ90 Cái         17.600
18 Co 90o φ110 Cái         36.500
19 Co 45o φ140 Cái         62.700
20 Tê φ34 Cái           2.800
21 Tê φ60 Cái           9.200
22 Tê φ110 Cái         48.300
23 Y giảm φ140 - 110 Cái       121.500
24 Y kiểm tra φ110 Cái       236.000
25 Y kiểm tra φ90 Cái       155.000
26 Keo dán 500 Hộp         43.000
  Ống nước uPVC Thiếu niên Tiền Phong    
26 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét           8.600
27 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         10.900
28 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         15.000
29 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         19.800
30 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         23.200
31 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         33.200
32 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         47.300
33 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         51.900
34 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         76.000
35 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét       247.100
36 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét       397.600
 
(Ban hành kèm theo Công bố số 2522/CB/STC-SXD
ngày 16 tháng 9 năm 2013 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn