20:10 ICT Thứ sáu, 16/04/2021

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 8 năm 2013 của tỉnh Quảng Trị (Phần 2)

Thứ năm - 10/10/2013 14:13
STT Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  GẠCH CÁC LOẠI    
  Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn    
  Gạch tuynel Linh Đơn    
1 Gạch 02 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên              636
2 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên           1.363
3 Gạch 06 lỗ  10 cm x 15 cm x 20 cm Viên           2.000
4 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên           1.272
5 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên           1.454
  Gạch tuynel Đông Hà    
6 Gạch 02 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên              636
7 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên           1.363
8 Gạch 06 lỗ 10 cm x 15 cm x 20 cm Viên           2.000
9 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên           1.272
10 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên           1.454
  Gạch của Xí nghiệp sản xuất vật liệu và xây dựng số 5 (huyện Hướng Hóa)
17 Gạch 06 lỗ A1 10 cm x 20 cm x 15 cm Viên           2.181
18 Gạch 04 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm) Viên           1.454
19 Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm) Viên           1.545
20 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm) Viên           1.363
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị    
21 Gạch nung 02 lỗ A Viên              636
22 Gạch nung 02 lỗ B Viên              363
23 Gạch nung 04 lỗ A Viên           1.363
24 Gạch nung 04 lỗ B Viên              909
25 Gạch nung 06 lỗ A Viên           2.272
26 Gạch nung 06 lỗ B Viên           1.454
27 Gạch 06 lỗ nửa Viên           1.363
28 Gạch đặc A1 Viên           1.454
29 Gạch đặc A2 Viên           1.272
  Gạch Tuynel Minh Hưng    
30 Gạch Tuynel 06 lỗ (210 x 150 x 100) mm Viên           2.000
31 Gạch Tuynel 04 lỗ (210 x 100 x 100) mm Viên           1.318
32 Gạch Tuynel 02 lỗ (210 x 150 x 65) mm Viên              636
33 Gạch Tuynel đặc (210 x 100 x 65) mm Viên           1.409
34 Gạch Tuynel 06 lỗ nữa (105 x 150 x 100) mm Viên           1.090
  Sản phẩm gạch Block (phường 1, thị xã Quảng Trị)    
35 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2         72.727
36 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2         74.545
37 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2         72.727
38 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2         74.545
39 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2         72.727
40 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2         74.545
41 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2         75.455
42 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2         77.273
43 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2         75.455
44 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2         77.273
45 Gạch Block tráng men 25 x 25 không màu M2         75.455
46 Gạch Block tráng men 25 x 25 có màu M2         77.273
47 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2         78.182
48 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2         81.181
49 Ngói màu 10 viên/m2 M2       113.636
50 Ngói màu 20 viên/m2 M2       127.273
51 Gạch Block đặc 02 lỗ Viên           3.364
52 Gạch Block rỗng 02 lỗ Viên           3.818
53 Gạch Block rỗng 03 lỗ Viên           4.273
  Gạch Terrazzo Công ty TNHH một thành viên Hoàng Huy Đông Hà
54 Gạch Terrazzo 300 x 300 x 30 (màu đỏ) M2         78.443
55 Gạch Terrazzo 300 x 300 x 30 (màu xám) M2         76.755
56 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 (màu đỏ) M2         79.794
57 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 (màu xanh) M2         80.434
  Gạch Terrazzo Công ty TNHH một thành viên Trần Châu    
58 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30;  300 x 300 x 30 (màu đỏ) M2         77.270
59 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30;  300 x 300 x 30 (màu vàng) M2         77.270
60 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30;  300 x 300 x 30 (màu xanh) M2         78.200
61 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30;  300 x 300 x 30 (màu xám) M2         76.360
B CÁC VẬT LIỆU TÍNH ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
1 Blô xi măng M 75 (12 x 20 x 30) cm   Viên           3.000
2 Blô xi măng M > 75 (12 x 20 x 30) cm Viên           3.500
3 Đá Granito nhỏ (đen, trắng) Kg           1.818
4 Xi măng Quảng Trị PCB 30 (bán tại nhà máy) Kg           1.000
5 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg           1.240
6 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg           1.310
7 Xi măng Sông Gianh PCB40 (50 kg/bao) Kg           1.300
8 Xi măng Kim Đỉnh PCB 25 Kg           1.036
9 Xi măng Kim Đỉnh PCB 30 Kg           1.109
10 Xi măng Kim Đỉnh PCB 40 Kg           1.181
11 Tấm lợp Fribrô 1 m2 Tấm         30.000
12 Tấm lợp Fribrô 1 m5 Tấm         39.000
13 Tấm lợp Fribrô 1 m8 Tấm         47.000
14 Kính trắng 4,5 mm Đáp cầu M2         90.000
15 Kính màu các loại 4,5 mm Đáp cầu M2       110.000
16 Kính trắng thành phẩm 03 ly Đáp cầu M2         66.000
17 Kính Liên doanh 07 ly màu trà M2       145.000
18 Vôi nông nghiệp rời Tấn       527.272
19 Vôi nông nghiệp bao Tấn       572.727
  NHỰA ĐƯỜNG    
1 Nhựa đường 60/70 PLC SINGAPORE - 190 kg/phuy Kg         17.700
2 Nhựa đường đặc nóng 60/70 - SINGAPORE (xe Sitec) Kg         16.200
3 Nhựa đường Carboncor Asphalt Kg           3.340
  GIÁ XĂNG, DẦU    
1 Xăng RON 95 (từ 0h00 ngày 01/8 đến 20h00 ngày 22/8) Lít 22.881.82
  Xăng RON 95 (từ 20h00 ngày 22/8 đến 24h00 ngày 31/8) Lít 22.609.09
2 Xăng RON 92 (từ 0h00 ngày 01/8 đến 20h00 ngày 22/8) Lít 22.427.27
  Xăng RON 92 (từ 20h00 ngày 22/8 đến 24h00 ngày 31/8) Lít 22.154.54
3 Dầu hỏa (từ 0h00 ngày 01/8 đến 24h00ngày 31/8) Lít 20.045.45
4 Diesel 0,05S (từ 0h00 ngày 01/8 đến 24h00ngày 31/8) Lít 20.327.27
  Đơn giá xăng, dầu đã bao gồm phí xăng, dầu (xăng: 1.000 đồng/lít; diesel 500 đồng/lít; dầu hỏa 300 đồng/lít)
  GẠCH VIGLACERA    
1 Granite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E611 màu đen, E645 màu xám 04 viên/hộp M2       209.000
2 Granite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E600 màu trắng sọc, F600 màu trắng kẻ ô 04 viên/hộp M2       200.000
3 Gạch Cotto (40 x 40) D401, D402, D403, D404, D408, D411               06 viên/hộp Hộp         98.000
4 Gạch sân vườn (40 x 40) S409, S411, S412, S421 06 viên/hộp Hộp         90.000
  Gạch, ngói Đồng Tâm    
5 Procelain 80*80 8080 DB016 loại A M2       204.000
6 Procelain 80*80 8080 DB028 loại A M2       204.000
7 Procelain 80*80 8080 DB100-NANO loại A M2       245.000
8 Procelain 60*60 6060 CLASSIC001 loại A M2       160.000
9 Procelain 60*60 6060 CREMANOVA001 loại A M2       233.000
10 Procelain 60*60 6060 CREMANOVA001 - NANO loại A M2       244.000
11 Procelain 50*50 5050 DB002 loại A M2       148.000
12 Procelain 50*50 5050 GOSAN001 loại A M2       110.000
13 Procelain 50*35 CT35027 loại A M2       211.000
14 Procelain 40*40 4040 CATTIEN001 loại A M2       116.000
15 Procelain 40*40 4040 DAHATIEN001 loại A M2       120.000
16 Procelain 33*66 3366 HAIVAN001 loại A M2       154.000
17 Procelain 30*60 3060 DB010 loại A M2       153.000
18 Procelain 30*30 3030 CLASSIC001 loại A M2       148.000
19 Procelain 30*30 3030 FOSSIL001 loại A M2       117.000
20 Ceramic 40*40 loại 1 M2       127.000
21 Ceramic 25*40 loại 1 M2       123.000
22 Ceramic 20*25 2025 ROSE001 loại 1 M2       125.000
23 Ceramic 25*25 5201 loại 1 M2       124.000
24 Ceramic 25*25 2525 DAISY003 loại 1 M2       105.000
25 Ceramic 20*20 2020 MIAMI001 loại 1 M2       100.000
26 Ceramic 20*20 2020 PALACE001 loại 1 M2       114.000
27 Ngói màu 10 viên/m2 Viên         13.500
28 Ngói bò (ngói úp nóc) loại to Viên         25.000
29 Ngói chạc 3; chạc 4 Viên         45.000
  GẠCH VIVAT    
30 Gạch nhóm I: V5001, V5006, V5009, V5010, V5105, V5061 (50 x 50) 04 viên/hộp Hộp         74.500
31 Gạch nhóm II: V5005, V5201, V5204... Loại (50 x 50) 04 viên/hộp Hộp         80.000
32 Gạch nhóm I: V419, V420, V4630, V4631, V4401, V4403, V4001, V4002, V4003… loại (40 x 40) 06 viên/hộp Hộp         66.000
33 Chân tường (13 x 40): CT01, CT02… Viên           4.100
  GẠCH GỐM ĐẤT VIỆT    
34 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu chocolate, đỏ đậm 06 viên/hộp Hộp 115.000
35 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu đỏ nhạt 06 viên/hộp Hộp 90.000
36 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu chocolate, đỏ đậm 11 viên/hộp Hộp 100.000
37 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 75.000
38 Gạch bậc thềm (30 x3 0) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 29.000
  GẠCH VICENZA    
39 Gạch (40 x 40) FH457, FH488, FH494, FH4818, FH4838, FH4848              06 viên/hộp Hộp 66.300
40 Gạch (40 x 40) FH460, FH464, FH471, FH473, FH405, FH451...                 06 viên/hộp Hộp 65.500
41 Gạch ốp tường (25 x 40) V251 đến V259 Hộp 66.300
42 Gạch chân tường (13 x 40) CT12, CT12, CT14… Viên 4.200
  Gạch DORIC LA    
43 Gạch LA - 01 (30 x 30 x 05) M2 77.272
44 Gạch LA - 02 (30 x 30 x 03) M2 66.363
45 Gạch LA - 03 (40 x 40 x 3,5) M2 68.181
  GẠCH LÁT NỀN NM THẠCH BÀN    
46 Gạch KT (60 x 60) cm MMT - 001 M2 190.909
47 Gạch KT (60 x 60) cm MMT - 043 M2 218.182
  GẠCH HÃNG PRIME    
48 Gạch lát vệ sinh (25 x 25) cm PE 302 M2 72.000
49 Gạch ốp tường (25 x 40) A2546 M2 72.000
50 Gạch viền tường Viên 6.000
  ĐÁ GRANITE    
51 Đá granite đá đỏ nhuộm nhập khẩu TQ chiều rộng < = 600 mm M2 745.000
52 Đá granite đá hoa phượng Bình Định chiều rộng < = 600 mm M2 705.000
  SƠN CÁC LOẠI    
  Sản phẩm sơn Alex    
1 Super Alex - AB bóng cao cấp nhiều màu 05 lít//lon/35 - 40 m2 Lon 875.000
2 Sơn Alex 5in1 trong và ngoài trời nhiều màu 22 kg/thùng/90 - 95 m2 Thùng 1.210.000
3 Alex 3 in 1 sơn mịn trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 656.000
4 Sơn Alex đỏ trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 540.000
5 Alex Prevent - sơn chống thấm đa năng độ co giãn cao cấp CT-11           22 kg/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.850.000
6 Lót chống kiềm nội thất cao cấp 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.290.000
7 Sơn siêu trắng trong nhà 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.014.000
8 Bột bả mastic DRULEX trong và ngoài cao cấp 40 kg/bao/40 - 45 m2 Bao 256.000
  Sản phẩm sơn KOVA    
9 Matít bột (bả) trong nhà - định mức 25 m2/2 lớp 25 kg/bao Bao       153.000
10 Matít bột (bả) ngoài trời 25 kg/bao Bao       180.000
11 Sơn trong nhà đa màu K180 (80 m2/2 lớp) 20 kg/thùng Thùng       590.000
12 Sơn mịn trong nhà đa màu K771 20 kg/thùng (70 - 80 m2/2 lớp) Thùng       690.000
13 Sơn trong nhà bán bóng cao cấp đa màu K5500 20 kg/thùng (100-110 m2/2 lớp) Thùng    1.426.000
14 Sơn lót kháng kiềm trong K 109 100 - 110 m2/2 lớp (20 kg/thùng) Thùng       850.000
15 Sơn ngoài nhà mịn đa màu K261 (80 - 90 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng    1.345.000
16 Sơn chống thấm tường đứng cao cấp đa màu CT04 (100 - 110m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng    2.263.000
17 Chất chống thấm co giãn cao cấp CT-11 (20 kg/thùng) (50 - 60 m2/2 lớp) Thùng    1.580.000
  Sản phẩm sơn Tập đoàn đa quốc gia Nauy Jotun    
18 Sơn lót nội thất Jotasealer 03 05 lít       422.000
19 Sơn lót nội thất Jotasealer 03 18 lít    1.209.000
20 Sơn lót cao cấp ngoại thất Jotashield primer 07 05 lít       495.000
21 Sơn lót cao cấp ngoại thất Jotashield primer 07 18 lít    1.650.000
22 Sơn trắng và phủ kinh tế Jotatough 05 lít       409.000
23 Sơn trắng và phủ kinh tế Jotatough 17 lít    1.086.000
24 Sơn phủ cao cấp - bền màu gấp 02 lần - ít bám bụi - 100%  nhựa nguyên chất Jotashield 05 lít       945.000
25 Sơn phủ cao cấp - bền màu gấp 02 lần - ít bám bụi - 100%  nhựa nguyên chất Jotashield 15 lít    2.500.000
26 Sơn phủ nội thất màu tiêu chuẩn và siêu trắng Jotaplast 10 lít       463.000
  Sơn phủ nội thất màu tiêu chuẩn và siêu trắng Jotaplast 17 lít       740.000
(Ban hành kèm theo Công bố số 2522/CB/STC-SXD
ngày 16 tháng 9 năm 2013 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn