20:40 ICT Chủ nhật, 20/10/2019

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 7 năm 2015 (Phần 1)

Thứ sáu - 21/08/2015 15:39
(Ban hành kèm theo Công bố số 2286/CB/STC-SXD
ngày 12 tháng 8 năm 2015 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)  
 
A Các vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị bán trên phương tiện bên mua tại nơi khai thác, điểm tập kết vật liệu hoặc Nhà máy sản xuất  
  Cát, sạn tại bãi tập kết VLXD sông Hiếu, Đông Hà      
1 Cát xây M3                 90.000  
2 Cát tô trát M3                 80.000  
3 Cát đổ nền M3                 65.000  
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3               140.000  
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách trung tâm TT Hồ Xá 16 - 17 km  
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3                 85.000  
6 Cát đổ nền (xã vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3                 65.000  
7 Sạn xô bồ (xã xVĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, TT Bến Quan) M3               130.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km 736 + 500 Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m). Đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách TT Gio Linh khoảng  8 - 10 km  
8 Cát xây, tô M3                 85.000  
9 Cát đúc bê tông M3               100.000  
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3               130.000  
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên                   6.500  
12 Sạn 1 x 2 M3               200.000  
13 Sạn 2 x 4 M3               180.000  
14 Sạn 4 x 6 M3               145.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách TT Krông Klang  6 - 8 km  
15 Cát xây M3                 80.000  
16 Cát tô trát M3                 75.000  
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3                 95.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm TT Cam Lộ 5 km  
18 Cát xây, tô M3                 80.000  
19 Cát đổ nền M3                 65.000  
20 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3                 95.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn TX Quảng Trị      
21 Cát xây M3                 90.000  
22 Cát vàng đúc bê tông M3               110.000  
23 Cát đổ nền M3                 65.000  
24 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3               140.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng      
25 Cát xây M3                 80.000  
26 Cát đổ nền M3                 65.000  
  Đá các loại tại Xí nghiệp SXVL xây dựng thuộc Công ty CPXDGT Quảng Trị (Km28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)  
27 Đá xay 1 x 2 M3               200.000  
28 Đá xay 2 x 4 M3               195.000  
29 Đá xay 4 x 6 M3               145.000  
30 Đá xay 0,5 x 1 M3               113.000  
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3               113.000  
32 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3               100.000  
  Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km29, Quốc lộ 9) của Công ty CP Thiên Tân  
33 Đá dăm 1 x 2 M3               209.091  
34 Đá dăm 2 x 4 M3               195.000  
35 Đá dăm 4 x 6 M3               150.000  
36 Đá mi 0 - 5 (mm) M3               145.454  
37 Đá mi 5 - 10 (mm) M3               127.272  
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3               122.727  
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3               113.636  
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3                 44.000  
41 Đá xô bồ M3                 88.000  
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3               136.363  
  Đá xẻ tự nhiên      
43 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2               284.000  
44 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2               284.000  
45 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2               284.000  
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2               266.000  
47 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2               266.000  
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2               266.000  
49 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2               298.000  
50 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2               298.000  
51 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2               280.000  
52 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2               280.000  
53 Đá xẻ 500 x<1000 x ≤50 mm (có băm mặt) M2               370.000  
54 Đá xẻ 500 x<1000 x ≤50 mm (không băm mặt) M2               351.000  
  Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty CP Khoáng sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)  
55 Đá xay 1 x 2 M3               272.727  
56 Đá xay 2 x 4 M3               254.545  
57 Đá xay 4 x 6 M3               200.000  
58 Đá Dmax 25 M3               172.727  
59 Đá Dmax 37,5 M3               159.091  
60 Đá hộc M3               163.636  
61 Đá bột M3               127.273  
  Đá các loại tại Công ty CP FURNITMAX (Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị) cách Trung tâm TT Cam Lộ 12 km  
62 Đá xay 1,0 x 1,9 M3               209.091  
63 Đá xay 1 x 2 M3               200.000  
64 Đá xay 2 x 4 M3               195.455  
65 Đá xay 4 x 6 M3               145.455  
66 Đá xay 0,5 x 1 M3               113.635  
67 Đá Dmax 25 M3               113.635  
68 Đá Dmax 37,5 M3               100.000  
69 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3               125.455  
  Cuội sỏi nghiền của Công ty Xây dựng Thống nhất (Cam Tuyền, Cam Lộ)  
70 Cuội sỏi nghiền 1 x 2 M3               178.146  
71 Cuội sỏi nghiền 2 x 4 M3               171.000  
72 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 25 mm M3               102.454  
73 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 37,5 mm M3                 88.181  
  Đá các loại (Km28, Quốc lộ 9) của Công ty TNHH Minh Hưng      
74 Đá mi 0 - 5 (mm) M3               145.454  
75 Đá mi 5 - 10 (mm) M3               127.273  
76 Đá dăm 1 x 2 M3               209.091  
77 Đá xay 2 x 4 M3               195.454  
78 Đá xay 4 x 6 M3               150.000  
79 Đá Dmax 25 M3               122.727  
80 Đá Dmax 37,5 M3               113.636  
81 Đá xô bồ M3                 88.000  
82 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3               125.454  
  Đá các loại của Doanh nghiệp chế biến nông lâm sản xuất khẩu đường 9 (Khóm 3A,TT Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị)  
83 Đá mi 5 - 10 (mm) M3               140.000  
84 Đá dăm 1 x 2 M3               230.000  
85 Đá xay 2 x 4 M3               220.000  
86 Đá xay 4 x 6 M3               180.000  
87 Đá Dmax 25 M3               145.000  
88 Đá Dmax 37,5 M3               130.000  
89 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3               156.000  
  Đá các loại của Công ty CP Tân Hưng (Km27 + 500  Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)  
90 Đá mi 0 - 5 (mm) M3               160.000  
91 Đá mi 5 - 10 (mm) M3               140.000  
92 Đá dăm 1 x 2 M3               230.000  
93 Đá xay 2 x 4 M3               215.000  
94 Đá xay 4 x 6 M3               165.000  
95 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3               150.000  
96 Đá Dmax 25 M3               135.000  
97 Đá Dmax 37,5 M3               125.000  
  Cát sạn các loại của Công ty TNHH MTV Xây dựng Đất Việt vị trí: sông Nhùng, xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng (Km 775 + 610 Quốc lộ 1A rẽ phải 12 km)  
98 Sạn 1 x 2 M3               145.145  
99 Sạn 2 x 4 M3               127.272  
100 Sạn Sa bồ M3               109.090  
101 Cát đúc bê tông M3               100.000  
102 Cát xây M3                 86.363  
  Sản phẩm cột điện BTLT tại Công ty 384      
1 Cột điện bê tông ly tâm 6,5 m B Cột 1.250.000  
2 Cột điện bê tông ly tâm 7,5m A Cột 1.450.000  
3 Cột điện bê tông ly tâm 7,5m B Cột 1.500.000  
4 Cột điện bê tông ly tâm 7,5m C Cột 1.700.000  
5 Cột điện bê tông ly tâm 8,4m A Cột 1.900.000  
6 Cột điện bê tông ly tâm 8,4m B Cột 2.100.000  
7 Cột điện bê tông ly tâm 8,4m C Cột 2.400.000  
8 Cột điện bê tông ly tâm 10,5m A Cột 3.000.000  
9 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m B Cột 3.200.000  
10 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m C Cột 3.500.000  
11 Cột điện bê tông ly tâm 12 m A Cột 4.100.000  
12 Cột điện bê tông ly tâm 12 m B Cột 4.300.000  
13 Cột điện bê tông ly tâm 12 m C Cột 4.700.000  
14 Cột điện bê tông ly tâm 14 m A Cột 5.800.000  
15 Cột điện bê tông ly tâm 14 m B Cột 6.800.000  
16 Cột điện bê tông ly tâm 14 m C Cột 7.900.000  
17 Cột điện bê tông ly tâm 16 m B Cột 14.200.000  
18 Cột điện bê tông ly tâm 16 m C Cột 15.200.000  
19 Cột điện bê tông ly tâm 18 m B Cột 15.000.000  
20 Cột điện bê tông ly tâm 18 m C Cột 17.700.000  
21 Cột điện bê tông ly tâm 20 m B Cột 17.500.000  
22 Cột điện bê tông ly tâm 20 m C Cột 19.800.000  
  Ống BTLT tại Công ty 384      
23 D400, dài 2 m, một lớp thép 6, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 230.000  
24 D400, dài 2 m, một lớp thép 8, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 275.000  
25 D600, dài 2 m, một lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 390.000  
26 D600, dài 2 m, hai đầu loe, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 540.000  
27 D800, dài 2 m, một lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 600.000  
28 D800, dài 2 m, hai đầu loe, một đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 780.000  
29 D1000, một lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.050.000  
30 D1000, hai đầu loe có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.400.000  
31 D1250, một lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 1.400.000  
32 D1250, hai đầu loe có khớp nối loe, φ120 mm Mét 2.000.000  
33 D1500, 1 m, hai đầu loe, 2 đầu âm dương Mét 2.590.000  
34 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 865.000  
35 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, hai đầu loe, L = 4 m, một đầu loe Mét 970.000  
36 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.230.000  
37 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, hai đầu loe, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.510.000  
38 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1000 mm, chiều dày thành ống 100 mm, một hai lớp thép có khớp nối âm dương, L = 1 m Mét 1.510.000  
39 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1250 mm, chiều dày thành ống 120 mm, hai lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.220.000  
40 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1500 mm, chiều dày thành ống 140 mm, hai lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.910.000  
41 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 60 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 740.000  
  Ống BTLT tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển CSHT tỉnh Quảng Trị    
42 D300, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa  hè Mét 176.000  
43 D300, loại dài 04 m và 02 m, hai đầu loe, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 254.000  
44 D400, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa  hè Mét 210.000  
45 D400, loại dài 04 m và 02 m, hai đầu loe, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 317.000  
46 D500, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa  hè Mét 305.000  
47 D500, loại dài 04 m và 02 m, hai đầu loe, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 433.000  
48 D600, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa  hè Mét 360.000  
49 D600, loại dài 04 m và 02 m, hai đầu loe, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 504.000  
50 D750, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa  hè Mét 548.000  
51 D750, loại dài 04 m và 02 m, hai đầu loe, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 717.000  
52 D800, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa  hè Mét 592.000  
53 D800, dài 4m, hai đầu loe, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 783.000  
54 D1000, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho vỉa  hè Mét 878.000  
55 D1000, loại dài 04 m và 02 m, hai đầu loe, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.132.000  
56 D1200, dài 3m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa  hè Mét 1.338.000  
57 D1200, dài 3m, hai đầu loe, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000  
58 D1250, dài 3m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa  hè Mét 1.358.000  
59 D1250, dài 3m, hai đầu loe, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000  
60 D1500, dài 3m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa  hè Mét 1.840.000  
61 D1500, dài 3m, hai đầu loe, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000  
62 D1200, dài 1m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa  hè Mét 1.338.000  
63 D1200, dài 1m, hai đầu loe, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000  
64 D1250, dài 1m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa  hè Mét 1.358.000  
65 D1250, dài 1m, hai đầu loe, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000  
66 D1500, dài 1m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa  hè Mét 1.840.000  
67 D1500, dài 1m, hai đầu loe, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000  
68 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 865.000  
69 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, hai đầu loe C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 970.000  
70 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.230.000  
71 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, hai đầu loe C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.510.000  
72 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1000, chiều dày thành ống 100, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương. Mét 1.510.000  
73 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1250, chiều dày thành ống 120, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương. Mét 2.220.000  
74 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1500, chiều dày thành ống 140, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương. Mét 2.910.000  
75 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D2000, chiều dày thành ống 200, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương. Mét 6.000.000  
76 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D600, chiều dày thành ống 60 mm, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 740.000  
77 Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.180.000  
78 Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.250.000  
79 Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.320.000  
80 Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.410.000  
  Ống cống ly tâm của Công ty CP Xây dựng giao thông QTrị (Km753+100 Quốc lộ 1A)  
81 Cống D400, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 252.000  
82 Cống D400, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 240.000  
83 Cống D600, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 448.000  
84 Cống D600, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 419.000  
85 Cống D800, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 629.000  
86 Cống D800, L = 4 m, hai đầu loe, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.033.000  
87 Cống D800, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 670.000  
88 Cống D800, L = 2 m, hai đầu loe, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.073.000  
89 Cống D1000, L = 2 m, một lớp thép,một đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.060.000  
90 Cống D1000, L = 2 m, hai đầu loe,một đầu loe,thành ống dày 90 mm Mét 1.374.000  
  GẠCH CÁC LOẠI      
  Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn      
  Gạch tuynel Linh Đơn      
1 Gạch 2 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                      636  
2 Gạch 4 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                   1.363  
3 Gạch 6 lỗ  10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                   2.000  
4 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên                   1.272  
5 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                   1.454  
  Gạch tuynel Đông Hà      
6 Gạch 2 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                      636  
7 Gạch 4 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                   1.363  
8 Gạch 6 lỗ 10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                   2.000  
9 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên                   1.272  
10 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                   1.454  
  Gạch của Xí nghiệp sản xuất vật liệu và xây dựng số 5 (huyện Hướng Hóa)    
11 Gạch 6 lỗ A1 10 cm x 20 cm x 15 cm Viên                   2.181  
12 Gạch 4 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm) Viên                   1.454  
13 Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm) Viên                   1.545  
14 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm) Viên                   1.363  
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị      
15 Gạch nung 2 lỗ A Viên                      636  
16 Gạch nung 2 lỗ B Viên                      363  
17 Gạch nung 4 lỗ A Viên                   1.363  
18 Gạch nung 4 lỗ B Viên                      909  
19 Gạch nung 6 lỗ A Viên                   2.272  
20 Gạch nung 6 lỗ B Viên                   1.454  
21 Gạch 6 lỗ nửa Viên                   1.363  
22 Gạch đặc A1 Viên                   1.454  
23 Gạch đặc A2 Viên                   1.272  
  Gạch  Tuynel Minh Hưng      
24 Gạch Tuynel 6 lỗ loại A Viên                   2.000  
25 Gạch Tuynel 4 lỗ loại A Viên                   1.318  
26 Gạch Tuynel 2 lỗ loại A Viên                      909  
27 Gạch Tuynel đặc loại A Viên                   1.409  
28 Gạch Tuynel 6 lỗ nữa loại A Viên                   1.090  
  Sản phẩm gạch Block (phường 1, TX Quảng Trị) của Công ty CP Thiên Tân  
29 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2                 72.727  
30 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2                 74.545  
31 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2                 72.727  
32 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2                 74.545  
33 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2                 72.727  
34 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2                 74.545  
35 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2                 75.455  
36 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2                 77.273  
37 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2                 75.455  
38 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2                 77.273  
39 Gạch Block tráng men 25 x 25 không màu M2                 75.455  
40 Gạch Block tráng men 25 x 25 có màu M2                 77.273  
41 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2                 78.182  
42 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2                 81.181  
43 Gạch Terazzo 50 x 50 các màu M2                 86.364  
44 Ngói màu 9 viên/m2 M2               114.545  
45 Ngói màu 10 viên/m2 M2               113.636  
46 Ngói màu 20 viên/m2 M2               127.273  
  Gạch Block xây tường sản xuất tại Đầu Mầu củaCông ty CP Thiên Tân    
47 Gạch Block đặc 2 lỗ (12 x 17x27) cm Viên                   3.364  
48 Gạch Block rỗng 2 lỗ (10 x 19 x 39) cm Viên                   3.818  
49 Gạch Block rỗng 3 lỗ (12 x 19 x 39) cm Viên                   4.273  
  Gạch không nung xi măng cốt liệu Thiên Tân sản xuất tại KCN Cam Hiếu, Cam Lộ (Km 10 - Quốc lộ 9D)  
50 Gạch bê tông rỗng R15 (15 x 19 x 39) cm-M#100 Viên                   6.591  
51 Gạch bê tông đặc Đ12 (12 x 17x27) cm - M#100 Viên                   4.364  
52 Gạch bê tông rỗng R20 (20 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                   9.045  
53 Gạch bê tông rỗng R12 (12 x 19 x 39) cm-  M#100 Viên                   5.273  
54 Gạch bê tông đặc Đ5 (5 x 10 x 20) cm Viên                   1.245  
55 Gạch bê tông rỗng R5 (5 x 10 x 20) cm Viên                   1.227  
56 Gạch bê tông rỗng R10 (10 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                   4.727  
57 Gạch bê tông đặc Đ15 (15 x 20 x 30) cm - M#100 Viên                   6.363  
  Gạch Terrazzo Công ty TNHH MTV Hoàng Huy Đông Hà      
58 Gạch Terrazzo 300 x 300 x 30 (màu đỏ) M2                 78.443  
59 Gạch Terrazzo 300 x 300 x 30 (màu xám) M2                 76.755  
60 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 (màu đỏ) M2                 79.794  
61 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 (màu xanh) M2                 80.434  
  Gạch Terrazzo Công ty TNHH MTV Trần Châu      
62 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30;  300 x 300 x 30 (màu đỏ) M2                 77.270  
63 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30;  300 x 300 x 30 (màu vàng) M2                 77.270  
64 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30;  300 x 300 x 30 (màu xanh) M2                 78.200  
65 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30;  300 x 300 x 30 (màu xám) M2                 76.360  
  Gạch Không nung Polyme Bến Hải      
66 Gạch 6 lỗ (96 mm x 138 mm x 200 mm) Viên                   2.181  
67 Gạch 6 lỗ 1/2 (96 mm x 138 mm x 100 mm) Viên                   1.454  
68 Gạch 4 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm) Viên                   1.545  
69 Gạch 4 lỗ 1/2 (95 mm x 95 mm x 100 mm) Viên                   1.363  
70 Gạch đặc (50 mm x100 mm x 200 mm) Viên                   1.636  
  Gạch Không nung  Công ty Cổ phần Đầu tư Quảng Việt      
71 Gạch đặc (60 mm x 95mm x 200 mm) Viên                   1.272  
72 Gạch 4 lỗ  (95mm x 95mm x 200 mm) Viên                   1.454  
73 Gạch 6 lỗ (95mm x 140 mm x 200 mm) Viên                   1.909  
74 Gạch đặc (300 mm x 200 mm x 150 mm) Viên                   6.364  
75 Gạch Block rỗng (300 mm x 200 mm x 150 mm) Viên                   5.000  
76 Gạch Block rỗng (390 mmx 190 mm x 190 mm) Viên                   9.090  
B Các vật liệu tính đến hiện trường xây lắp tại địa bàn thành phố Đông Hà  
1 Blô Xi măng M 75 (12x 20x 30)cm   Viên                   3.000  
2 Blô Xi măng M >75 (12 x 20 x 30)cm Viên                   3.500  
3 Đá Granito nhỏ (đen, trắng)  kg                   1.818  
4 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30  kg                   1.320  
5 Xi măng Nghi Sơn PCB 40  kg                   1.310  
6 Xi măng Sông Gianh PCB30 (50 kg/bao)  kg                   1.185  
7 Xi măng Sông Gianh rời PCB30  kg                   1.120  
8 Xi măng Sông Gianh PCB40 (50 kg/bao)  kg                   1.255  
9 Xi măng Sông Gianh rời PCB40  kg                   1.190  
10 Xi măng Kim Đỉnh PCB 25  kg                   1.109  
11 Xi măng Kim Đỉnh PCB 30  kg                   1.181  
12 Xi măng Kim Đỉnh PCB 40  kg                   1.254  
13 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 30  kg                   1.272  
14 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 40  kg                   1.363  
15 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 40  kg                   1.472  
16 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 40  kg                   1.409  
17 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 30  kg                   1.409  
18 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 30  kg                   1.345  
19 Xi măng Quảng Trị PCB30 (bao)  kg                   1.100  
20 Xi măng Trường Sơn PCB30 (bao)  kg                   1.130  
21 Xi măng Trường Sơn PCB40 (bao)  kg                   1.210  
22 Tấm lợp Fribrô 1m2 Tấm                 30.000  
23 Tấm lợp Fribrô 1m5 Tấm                 39.000  
24 Tấm lợp Fribrô 1m8 Tấm                 47.000  
25 Kính trắng 4,5mm Đáp cầu M2                 90.000  
26 Kính màu các loại 4,5mm Đáp cầu M2               110.000  
27 Kính trắng thành phẩm 3 ly Đáp cầu M2                 66.000  
28 Kính Liên doanh 7 ly màu trà M2               145.000  
  Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu  
1 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2-Vỉa hè Bộ 11.492.000  
2 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2-Lòng đường Bộ 11.550.000  
3 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - Vỉa hè Bộ 11.539.000  
4 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4-Lòng đường Bộ 11.618.200  
  Hào kỹ thuật BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu  
5 Hào kỹ thuật 2 ngăn - Vỉa hè KT: B1 x B2 x H x L = 400 x 400 x 300 x 1000 mm Mét 1.925.455  
6 Hào kỹ thuật 2 ngăn - Vỉa hè KT: B1 x B2 x H x L = 400 x 400x500 x 1000 mm Mét 2.116.364  
7 Hào kỹ thuật 3 ngăn - Vỉa hè KT: B1 x B2 x B3 x H x L =  400 x 250 x 200 x 300 x 1000 mm Mét 2.564.545  
8 Hào kỹ thuật 3 ngăn - Vỉa hè KT: B1 x B2 x B3 x H x L = 400 x 250 x 200 x 500 x 1000 mm Mét 2.946.364  
9 Hào kỹ thuật 4 ngăn - Vỉa hè KT: B1 x B2 x B3 x B4 x H x L = 400 x 250 x 250 x 200 x 500 x 1000 mm Mét 3.200.909  
10 Hào kỹ thuật 2 ngăn - Băng đường KT: B1 x B2 x H x L = 400 x 400 x 300 x 1000 mm Mét 2.858.182  
11 Hào kỹ thuật 2 ngăn - Băng đường KT: B1 x B2 x H x L = 400 x 400 x 500 x 1000 mm Mét 3.309.091  
12 Hào kỹ thuật 3 ngăn - Băng đường KT: B1 x B2 x B3 x H x L = 400 x 250 x2 00 x 300 x 1000 mm Mét 3.698.182  
13 Hào kỹ thuật 3 ngăn - Băng đường KT: B1 x B2 x B3 x H x L = 400 x 250 x 200 x 500 x 1000 mm Mét 4.148.182  
14 Hào kỹ thuật 4 ngăn - Băng đường KT: B1 x B2 x B3 x B4 x H x L = 400 x 250 x 250 x 200 x 500 x 1000 mm Mét 4.450.909  
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCS thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu  
15 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 300 x 300 x 2000 mm thành dày 3 cm Mét 508.182  
16 Mương  tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 400 x 400 x 2000 mm thành dày 3 cm Mét 601.818  
17 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 500 x 500 x 2000 mm thành dày 3 cm Mét 713.636  
18 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 600 x 600 x 2000 mm thành dày 4 cm Mét 1.012.727  
19 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 700x700x2000 mm thành dày 4 cm Mét 1.193.636  
20 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 800 x 800 x 2000 mm thành dày 4 cm Mét 1.360.000  
21 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 900 x 900 x 2000 mm thành dày 4 cm Mét 1.503.636  
22 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng  PC40) KT: 1000 x 1000 x 2000 mm thành dày 4 cm Mét 1.675.455  
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu  
23 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 300 x 300 mm, thành dày 40 mm Mét 666.363  
24 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 400 x 400 mm, thành dày 40 mm Mét 810.909  
25 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 500 x 500 mm, thành dày 40 mm Mét 965.455  
26 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 600 x 600 mm, thành dày 50 mm Mét 1.276.363  
27 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 700 x 700 mm, thành dày 50 mm Mét 1.532.727  
28 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 800 x 800 mm, thành dày 50 mm Mét 1.727.273  
29 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 900 x 900 mm, thành dày 50 mm Mét 1.868.182  
30 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1000 x 1000 mm, thành dày 80 mm Mét 2.708.182  
31 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1100 x 1100 mm, thành dày 100 mm Mét 3.420.000  
32 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1200 x 1200 mm, thành dày 100 mm Mét 3.643.636  
33 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1300 x 1300 mm, thành dày 100 mm Mét 3.911.818  
34 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1400 x 1400 mm, thành dày 120 mm Mét 5.295.455  
35 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1500 x 1500 mm, thành dày 120 mm Mét 5.639.090  
36 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1600 x 1600 mm, thành dày 120 mm Mét 6.007.272  
  NHỰA ĐƯỜNG      
1 Nhựa đường 60/70 PLC SINGAPORE - 190 kg/phuy  Kg                 17.700  
2 Nhựa đường đặc nóng 60/70 - SINGAPORE (xe Sitec)  Kg                 16.200  
3 Nhựa đường Carboncor Asphalt  Kg                   3.530  
  GIÁ XĂNG, DẦU      
1 Xăng RON 95 (từ 0h00 ngày 01/7 đến 13h00 ngày 04/7)  Lít                 19.845  
  Xăng RON 95 (từ 13h00 ngày 04/7 đến 15h00 ngày 20/7)  Lít                 19.536  
  Xăng RON 95 (từ 15h00 ngày 20/7 đến 24h00 ngày 31/7)  Lít                 19.300  
2 Xăng RON 92 (từ 0h00 ngày 01/7 đến 13h00 ngày 04/7)  Lít                 19.291  
  Xăng RON 92 (từ 13h00 ngày 04/7 đến 15h00 ngày 20/7)  Lít                 18.982  
  Xăng RON 92 (từ 15h00 ngày 20/7 đến 24h00 ngày 31/7)                   18.745  
3 Dầu hoả (từ 0h00 ngày 01/7 đến 13h00 ngày 04/7)  Lít                 14.018  
  Dầu hoả  (từ 13h00 ngày 04/7 đến 15h00 ngày 20/7)  Lít                 13.809  
  Dầu hoả  (từ 15h00 ngày 20/7 đến 24h00 ngày 31/7)  Lít                 12.773  
4 Diesel 0,05S (từ 0h00 ngày 01/7 đến 13h00 ngày 04/7)  Lít                 14.945  
  Diesel 0,05S (từ 13h00 ngày 04/7 đến 15h00 ngày 20/7)  Lít                 14.682  
  Diesel 0,05S từ 15h00 ngày 20/7 đến 24h00 ngày 31/7)  Lít                 13.655  
  Đơn giá xăng, dầu đã bao gồm phí xăng, dầu (xăng: 1.000 đ/lít; diesel 500đ/lít; dầu hỏa 300đ lít  
  GẠCH VIGLACERA      
1 Granite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E611 màu đen, E645 màu xám 04 viên/hộp M2               209.000  
2 Granite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E600 màu trắng sọc, F600 màu trắng kẻ ô 04 viên/hộp M2               200.000  
3 Gạch cotto (40 x 40) D401, D402, D403, D404, D408, D411-  06 viên/hộp Hộp                 98.000  
4 Gạch sân vườn (40 x 40) S409, S411, S412, S421, 06 viên/hộp Hộp                 90.000  
  Gạch; Ngói Đồng Tâm      
5 Procelain 80*80 8080DB016 loại A M2               204.000  
6 Procelain 80*80 8080DB028 loại A M2               204.000  
7 Procelain 80*80 8080DB100-NANO loại A M2               245.000  
8 Procelain 60*60 6060CLASSIC001 loại A M2               160.000  
9 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001 loại A M2               233.000  
10 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001-NANO loại A M2               244.000  
11 Procelain 50*50 5050DB002 loại A M2               148.000  
12 Procelain 50*50 5050GOSAN001 loại A M2               110.000  
13 Procelain 50*35 CT35027 loại A M2               211.000  
14 Procelain 40*40 4040CATTIEN001 loại A M2               116.000  
15 Procelain 40*40 4040DAHATIEN001 loại A M2               120.000  
16 Procelain 33*66 3366HAIVAN001 loại A M2               154.000  
17 Procelain 30*60 3060DB010 loại A M2               153.000  
18 Procelain 30*30 3030CLASSIC001 loại A M2               148.000  
19 Procelain 30*30 3030FOSSIL001 loại A M2               117.000  
20 Ceramic 40*40 loại 1 M2               127.000  
21 Ceramic 25*40 loại 1 M2               123.000  
22 Ceramic 20*25 2025ROSE001 loại 1 M2               125.000  
23 Ceramic 25*25 5201 loại 1 M2               124.000  
24 Ceramic 25*25 2525DAISY003 loại 1 M2               105.000  
25 Ceramic 20*20 2020MIAMI001 loại 1 M2               100.000  
26 Ceramic 20*20 2020PALACE001 loại 1 M2               114.000  
27 Ngói màu 10 viên/m2 Viên                 13.500  
28 Ngói bò (ngói úp nóc) loại to Viên                 25.000  
29 Ngói chạc 3; chạc 4 Viên                 45.000  
  GẠCH VIVAT      
30 Gạch nhóm I: V5001, V5006, V5009, V5010, V5105, V5061 50 x 50 4 viên/hộp Hộp                 74.500  
31 Gạch nhóm II: V5005, V5201, V5204... Loại (50 x 50) 04 viên/hộp Hộp                 80.000  
32 Gạch nhóm I: V419, V420, V4630, V4631, V4401, V4403,
V4001, V4002, V4003…loại (40 x 40) 06viên/hộp
Hộp                 66.000  
33 Chân tường (13 x 40): CT01, CT02… Viên                   4.100  
  GẠCH GỐM ĐẤT VIỆT      
34 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu chocolate, đỏ đậm 06 viên/hộp Hộp 115.000  
35 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu đỏ nhạt 06 viên/hộp Hộp 90.000  
36 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu chocolate, đỏ đậm 11 viên/hộp Hộp 100.000  
37 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 75.000  
38 Gạch bậc thềm (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 29.000  
  GẠCH VICENZA      
39 Gạch (40 x 40) FH457, FH488, FH494, FH4818, FH4838, FH4848 6 viên/hộp Hộp 66.300  
40 Gạch (40 x 40) FH460, FH464, FH471, FH473, FH405, FH451... 6 viên/hộp Hộp 65.500  
41 Gạch ốp tường (25 x 40) V251 đến V259 Hộp 66.300  
42 Gạch chân tường (13 x 40) CT12, CT12, CT14… Viên 4.200  
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn