22:19 ICT Thứ sáu, 16/04/2021

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 7 năm 2013 của tỉnh Quảng Trị (Phần 4)

Thứ năm - 22/08/2013 08:24
STT Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước uPVC Đệ Nhất    
1 φ16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 6.200
2 φ20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 8.800
3 φ25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 12.900
4 φ32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 16.400
5 φ40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 29.500
6 φ50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 26.800
7 φ65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 41.000
8 φ80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 48.800
10 φ100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 70.600
11 φ125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 92.000
12 φ150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) Mét 135.800
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất    
13 Co 45o φ160 Cái 155.000
14 Y φ160 Cái 583.000
15 Tê φ160 Cái 454.000
16 Nối φ160 Cái 135.000
17 Co 90o φ90 Cái 17.600
18 Co 90o φ110 Cái 36.500
19 Co 45o φ140 Cái 62.700
20 Tê φ34 Cái 2.800
21 Tê φ60 Cái 9.200
22 Tê φ110 Cái 48.300
23 Y giảm φ140 - φ110 Cái 121.500
24 Y kiểm tra φ110 Cái 236.000
25 Y kiểm tra φ90 Cái 155.000
26 Keo dán 500 Hộp 43.000
  Ống nước uPVC Thiếu niên Tiền Phong    
26 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 8.600
27 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 10.900
28 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 15.000
29 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 19.800
30 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 23.200
31 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 33.200
32 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 47.300
33 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 51.900
34 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 76.000
35 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 247.100
36 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 397.600
  ỐNG HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG     
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét 7.545
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét 9.818
40 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét 13.454
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét 15.727
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét 20.000
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét 24.272
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét 31.272
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét 37.363
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét 45.181
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét 53.500
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét 49.727
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét 59.636
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét 71.800
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét 70.363
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét 85.272
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 120.818
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 148.181
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 182.545
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 380.909
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 456.363
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 740.454
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 893.181
  Phụ tùng ép phun HDPE    
  Đấu nối thẳng (măng song)    
59 φ20 Cái 16.636
60 φ32 Cái 32.454
61 φ63 Cái 82.636
62 φ90 Cái 235.363
  Nối góc 90 độ (cút)    
63 φ20 Cái 20.636
64 φ32 Cái 32.454
65 φ50 Cái 66.800
66 φ63 Cái 112.000
67 φ90 Cái 268.909
   Ba chạc 90 độ (tê)    
68 φ20 Cái 21.000
69 φ32 Cái 34.909
70 φ63 Cái 131.000
71 φ90 Cái 395.363
   Ba chạc 90 độ PE CB phun    
72 D63 - 50 Cái 115.900
73 D75 - 63 Cái 211.000
  Khâu nối ren ngoài PE    
74 D50 - 2" Cái 51.600
75 D63 - 2" Cái 60.000
  Đai khởi thủy    
76 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636
77 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636
78 φ90 x 2" Cái 82.909
79 φ110 x 2" Cái 120.272
  Đầu nối chuyển bậc (côn thu)    
80 D32 - 25 Cái 33.364
81 D40 - 20 Cái 34.273
82 D50 - 25 Cái 41.909
83 D63 - 20 Cái 57.091
84 D63 - 50 Cái 79.000
85 D90 - 63 Cái 166.545
  Ba chạc chuyển bậc (tê thu)    
86 D25 - 20 Cái 36.545
87 D40 - 20 Cái 59.364
88 D50 - 25 Cái 72.273
89 D63 - 25 Cái 102.727
90 D63 - 40 Cái 109.091
  Nút bịt PE fun (bịt đầu)    
91 φ20 Cái 8.454
92 φ32 Cái 16.636
93 φ50 Cái 41.800
94 φ63 Cái 62.636
95 φ90 Cái 153.363
  Ống uPVC (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93
96 (21 x 1,6 mm 15 bar) Mét 6.100
97 (27 x 1,8 mm 12 bar) Mét 8.700
98 (34 x 2,0 mm 12 bar) Mét 12.200
99 (49 x 2,4 mm 9 bar) Mét 21.200
100 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) Mét 73.400
101 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 126.700
102 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 198.000
103 (168 x 7,3 mm 9 bar) Mét 224.300
104 (200 x 7,7 mm 8 bar) Mét 313.600
105 (220 x 8,7 mm 9 bar) Mét 348.400
  Ống HDPE - PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427
106 D25, dày 2,3 - 16 bar Mét 11.700
107 D63, dày 3,8 - 10 bar Mét 49.000
108 D90, dày 5,4 - 10 bar Mét 99.100
109 D140, dày 6,7 - 8 bar Mét 193.100
110 D200, dày 11,9 - 10 bar Mét 490.700
111 D315, dày 15,0 - 8 bar Mét 976.500
112 D400, dày 19,1 - 8 bar Mét 1.574.900
113 D500, dày 23,9 - 8 bar Mét 2.452.000
114 D630, dày 30,0 - 8 bar Mét 4.166.900
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
115 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L =6 m Mét 576.000
116 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L =6 m Mét 658.000
117 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L =6 m Mét 835.000
118 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L =6 m Mét 1.698.000
119 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L =6 m Mét 2.514.000
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
120 Ống gang DN80 Mét 576.000
121 Ống gang DN100 Mét 610.000
122 Ống gang DN150 Mét 701.000
123 Ống gang DN200 Mét 939.000
124 Ống gang DN250 Mét 1.480.000
125 Ống gang DN300 Mét 1.898.000
126 Ống gang DN350 Mét 2.202.000
127 Ống gang DN400 Mét 2.820.000
  Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc, ký hiệu DZ    
128 Măng song D15 1/2" Cái 5.200
129 Măng song D25 1" Cái 12.000
130 Măng song D40 1.1/2" Cái 22.600
131 Măng song D80 3" Cái 82.900
132 Măng song D100 4" Cái 135.600
133 Cút + cút thu D15 1/2" Cái 5.400
134 Cút + cút thu D25 1" Cái 15.400
135 Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 30.000
136 Cút + cút thu D80 3" Cái 113.200
137 Cút + cút thu D100 4" Cái 203.900
138 Tê + tê thu D15 1/2" Cái 7.600
139 Tê + tê thu D25 1" Cái 21.200
140 Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 37.600
141 Tê + tê thu D80 3" Cái 147.200
142 Tê + tê thu D100 4" Cái 264.800
143 Rắc co D15 1/2" Cái 18.600
144 Rắc co D25 1" Cái 37.400
145 Rắc co D40 1.1/2" Cái 70.600
146 Rắc co D80 3" Cái 243.600
147 Côn thu 20 3/4" Cái 7.100
148 Côn thu 40 1.1/2" Cái 22.100
149 Côn thu 80 3" Cái 84.700
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam    
150 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN80 EE VN Bộ 443.000
151 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN150 EE VN Bộ 866.000
152 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN250 EE VN Bộ 1.375.000
153 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN400 EE VN Bộ 2.750.000
154 Khớp nối mềm bích bát DN80 BE VN Bộ 543.000
155 Khớp nối mềm bích bát DN150 BE VN Bộ 1.031.000
156 Khớp nối mềm bích bát DN300 BE VN Bộ 2.063.000
157 Khớp nối mềm bích bát DN400 BE VN Bộ 3.438.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 104    
158 Van cửa new ANA DN15 Cái 97.000
159 Van cửa new ANA DN32 Cái 325.000
160 Van cửa new ANA DN50 Cái 565.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan CHV111    
161 Van 1 chiều ANA DN15 Cái 85.000
162 Van 1 chiều ANA DN25 Cái 149.000
163 Van 1 chiều ANA DN40 Cái 326.000
  Các loại van áp lực 10 kg/cm2    
164 Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200
165 Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000
166 Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000
167 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000
168 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500
169 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000
  Van Samjin - SJV (Hàn Quốc) TC BSEN 5163    
170 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 3.113.000
171 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 3.449.000
172 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 6.146.000
  Các loại phụ kiện van và van khác    
173 Van cổng gang BB D100 Cái 1.538.000
174 Nắp van gang Cái 180.000
175 Mối nối mềm gang D200 Cái 1.646.000
176 Mối nối mềm gang D100 Cái 1.010.000
177 Tê gang EEB D200/100 Cái 1.736.000
178 Tê gang EEB D100/100 Cái 790.000
179 Cút gang EE D100 x 90o Cái 817.000
180 Cút gang EE D100 x 45o Cái 614.000
181 Cút gang EE D100 x 11,25o Cái 537.000
182 Bu gang BU D100 L = 250 Cái 321.000
183 Ống ngắn gang UU D200 L = 250 Cái 215.700
184 Ống ngắn gang UU D100 L = 250 Cái 151.000
185 Trụ cứu hoả D100 Cái 7.500.000
186 Đai khởi thủy gang D200/50 Cái 369.000
187 Đai khởi thủy gang D100/40 Cái 223.000
188 Đai khởi thủy gang D100/25 Cái 220.000
189 Bích đặc gang D100 Cái 189.000
190 Van xã khí gang D25 Cái 204.000
  Đồng hồ đo lưu lượng nước    
191 Đồng hồ cấp C Multimag DN15 (Indonesia) Cái 490.000
192 Đồng hồ cấp B Multimag DN20 (Brazin) Cái 1.090.000
193 Đồng hồ cấp B Multimag DN25 (Brazin) Cái 2.565.000
194 Đồng hồ cấp B Multimag DN32 (Brazin) Cái 2.645.000
195 Đồng hồ cấp B Multimag DN40 (Brazin) Cái 4.485.000
196 Đồng hồ cấp B Multimag DN50 (Brazin) Cái 5.805.000
  Ống thép tráng kẽm Vinapipe TC BS 1387/85    
197 DN 15 x 1,9 Mét 29.900
198 DN 20 x 2,1 Mét 40.400
199 DN 25 x 2,3 Mét 56.000
200 DN 32 x 2,3 Mét 70.600
201 DN40 x 2,5 Mét 88.400
202 DN 50 x 2,6 Mét 115.000
203 DN 60 x 2,5 Mét 130.000
204 DN 65 x 2,9 Mét 162.700
205 DN 80 x 2,9 Mét 191.000
206 DN 100 x 3,2 Mét 272.800
  Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR    
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10    
1 φ20 x 2,3 Mét 23.900
2 φ25 x 2,8 Mét 42.800
3 φ32 x 2,9 Mét 57.700
4 φ40 x 3,7 Mét 75.900
5 φ50 x 4,6 Mét 111.800
  Ống nóng kháng khuẩn PN20    
6 φ20 x 3,4 Mét 30.200
7 φ25 x 4,2 Mét 49.500
8 φ32 x 5,4 Mét 85.000
9 φ40 x 6,7 Mét 128.000
10 φ50 x 8,3 Mét 187.000
  Phụ kiện Sunmax-PPR    
11 Măng sông 20 Cái 3.500
12 Măng sông 32 Cái 8.500
13 Măng sông 50 Cái 23.000
14 Măng sông 75 Cái 77.700
15 Măng sông 90 Cái 136.400
16 T đều 20 Cái 6.800
17 T đều 32 Cái 17.900
18 T đều 50 Cái 56.500
19 T đều 75 Cái 165.000
20 T đều 90 Cái 265.000
21 Cút 20 Cái 6.000
22 Cút 32 Cái 14.000
23 Cút 50 Cái 39.500
24 Cút 75 Cái 158.000
25 Cút 90 Cái 250.000
26 Chếch 20 Cái 5.300
27 Chếch 32 Cái 12.000
28 Chếch 50 Cái 47.500
29 Chếch 75 Cái 155.000
30 Chếch 90 Cái 188.000
31 Côn thu 25/20 Cái 5.200
32 Côn thu 32/20 - 25 Cái 8.900
33 Côn thu 40/20 - 25 - 32 Cái 11.500
34 Côn thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái 19.200
35 Côn thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái 39.900
36 T thu 25/20 Cái 10.500
37 T thu 32/20 - 25 Cái 18.500
38 T thu 40/20 - 25 - 32 Cái 42.500
39 T thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái 72.000
40 T thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái 130.000
41 Cút thu 25/20 Cái 13.500
42 Cút thu 32/20 - 25 Cái 26.900
43 Cút thu 40/20 - 25 - 32 Cái 32.000
44 Van cửa tay tròn φ50 Cái 475.000
45 Van cửa tay tròn φ40 Cái 270.000
46 Van cửa tay tròn φ32 Cái 270.000
47 Van cửa tay tròn φ25 Cái 155.000
48 Van cửa tay tròn φ20 Cái 117.000
49 Rắc co PPR φ50 Cái 147.000
50 Rắc co PPR φ40 Cái 93.000
51 Rắc co PPR φ32 Cái 66.000
52 Rắc co PPR φ25 Cái 42.000
 
(Theo Công bố số 2202/CB/STC-SXD ngày 15 tháng 8 năm 2013 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn