21:20 ICT Thứ sáu, 16/04/2021

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 7 năm 2013 của tỉnh Quảng Trị (Phần 2)

Thứ năm - 22/08/2013 08:15
STT Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)  
 
  GẠCH CÁC LOẠI      
  Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn      
  Gạch tuynel Linh Đơn      
1 Gạch 02 lỗ (05 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 636  
2 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.363  
3 Gạch 06 lỗ (10 cm x 15 cm x 20 cm) Viên 2.000  
4 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên 1.272  
5 Gạch đặcss (06 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.454  
  Gạch tuynel Đông Hà      
6 Gạch 02 lỗ (05 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 636  
7 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.363  
8 Gạch 06 lỗ (10 cm x 15 cm x 20 cm) Viên 2.000  
9 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên 1.272  
10 Gạch đặc (06 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.454  
  Gạch của Xí nghiệp Sản xuất vật liệu và Xây dựng số 5 (huyện Hướng Hóa)  
17 Gạch 06 lỗ A1 10 cm x 20 cm x 15 cm Viên 2.181  
18 Gạch 04 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm) Viên 1.454  
19 Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm) Viên 1.545  
20 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm) Viên 1.363  
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị      
21 Gạch nung 02 lỗ A Viên 636  
22 Gạch nung 02 lỗ B Viên 363  
23 Gạch nung 04 lỗ A Viên 1.363  
24 Gạch nung 04 lỗ B Viên 909  
25 Gạch nung 06 lỗ A Viên 2.272  
26 Gạch nung 06 lỗ B Viên 1.454  
27 Gạch 06 lỗ nửa Viên 1.363  
28 Gạch đặc A1 Viên 1.454  
29 Gạch đặc A2 Viên 1.272  
  Gạch  Tuynel Minh Hưng      
30 Gạch Tuynel 06 lỗ (210 x 150 x 100) mm Viên 2.000  
31 Gạch Tuynel 04 lỗ (210 x 100 x 100) mm Viên 1.318  
32 Gạch Tuynel 02 lỗ (210 x 150 x 65) mm Viên 636  
33 Gạch Tuynel đặc (210 x 100 x 65) mm Viên 1.409  
34 Gạch Tuynel 06 lỗ nữa (105 x 150 x 100) mm Viên 1.090  
  Sản phẩm gạch Block (phường 1, thị xã Quảng Trị)      
35 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2 72.727  
36 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2 74.545  
37 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2 72.727  
38 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2 74.545  
39 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2 72.727  
40 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2 74.545  
41 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2 75.455  
42 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2 77.273  
43 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2 75.455  
44 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2 77.273  
45 Gạch Block tráng men 25 x 25 không màu M2 75.455  
46 Gạch Block tráng men 25 x 25 có màu M2 77.273  
47 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2 78.182  
48 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2 81.181  
49 Ngói màu 10 viên/m2 M2 113.636  
50 Ngói màu 20 viên/m2 M2 127.273  
51 Gạch Block đặc 02 lỗ Viên 3.364  
52 Gạch Block rỗng 02 lỗ Viên 3.818  
53 Gạch Block rỗng 03 lỗ Viên 4.273  
  Gạch Terrazzo Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Huy Đông Hà      
54 Gạch Terrazzo 300 x 300 x 30 (màu đỏ) M2 78.443  
55 Gạch Terrazzo 300 x 300 x 30 (màu xám) M2 76.755  
56 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 (màu đỏ) M2 79.794  
57 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 (màu xanh) M2 80.434  
B CÁC VẬT LIỆU TÍNH ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ  
1 Blô Xi măng M 75 (12 x 20 x 30) cm   Viên 3.000  
2 Blô Xi măng M  > 75 (12 x 20 x 30) cm Viên 3.500  
3 Đá Granito nhỏ (đen, trắng) Kg 1.818  
4 Xi măng Quảng Trị PCB 30 (bán tại nhà máy) Kg 1.000  
5 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg 1.240  
6 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg 1.310  
7 Xi măng Sông Gianh PCB40 (50 kg/bao) Kg 1.300  
8 Xi măng Kim Đỉnh PCB 25 Kg 964  
9 Xi măng Kim Đỉnh PCB 30 Kg 1.055  
10 Xi măng Kim Đỉnh PCB 40 Kg 1.146  
11 Tấm lợp Fribrô 1 m2 Tấm 30.000  
12 Tấm lợp Fribrô 1 m5 Tấm 34.000  
13 Tấm lợp Fribrô 1 m8 Tấm 40.000  
14 Kính trắng 4,5 mm Đáp cầu M2 90.000  
15 Kính màu các loại 4,5 mm Đáp cầu M2 110.000  
16 Kính trắng thành phẩm 03 ly Đáp cầu M2 66.000  
17 Kính Liên doanh 07 ly màu trà M2 145.000  
18 Vôi nông nghiệp rời Tấn 527.272  
19 Vôi nông nghiệp bao Tấn 572.727  
  NHỰA ĐƯỜNG      
1 Nhựa đường 60/70 PLC SINGAPORE - 190 kg/phuy Kg 17.700  
2 Nhựa đường đặc nóng 60/70 - SINGAPORE (xe Sitec) Kg 16.200  
3 Nhựa đường Carboncor Asphalt Kg 3.340  
  GIÁ XĂNG, DẦU      
1 Xăng RON 95 (từ 0h00 ngày 01/7 đến 20h00 ngày 17/7)   22.463.63  
  Xăng RON 95 (từ 20h00 ngày 17/7 đến 24h00 ngày 31/7)   22.881.82  
2 Xăng RON 92 (từ 0h00 ngày 01/7 đến 20h00 ngày 17/7)   22.009.09  
  Xăng RON 92 (từ 20h00 ngày 17/7 đến 24h00 ngày 31/7)   22.427.27  
3 Dầu hỏa ((từ 0h00 ngày 01/7 đến 20h00 ngày 17/7)   19.663.63  
  Dầu hỏa (từ 20h00 ngày 17/7 đến 24h00 ngày 31/7)   20.045.45  
4 Diesel 0,05S (từ 0h00 ngày 01/7 đến 20h00 ngày 17/7)   19.900.00  
  Diesel 0,05S  (từ 20h00 ngày 17/7 đến 24h00 ngày 31/7)   20.327.27  
  Đơn giá xăng, dầu đã bao gồm phí xăng, dầu (xăng: 1.000 đồng/lít; diesel 500 đồng/lít; dầu hỏa 300 đồng/lít  
  GẠCH VIGLACERA      
1 Granite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E611 màu đen, E645 màu xám 04 viên/hộp M2 209.000  
2 Granite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E600 màu trắng sọc, F600 màu trắng kẻ ô 04 viên/hộp M2 200.000  
3 Gạch cotto (40 x 40) D401, D402, D403, D404, D408, D411 06 viên/hộp Hộp 98.000  
4 Gạch sân vườn (40 x 40) S409, S411, S412, S421 06 viên/hộp Hộp 90.000  
  Gạch, ngói Đồng Tâm      
5 Procelain 80*80 8080 DB016, loại A M2 204.000  
6 Procelain 80*80 8080 DB028, loại A M2 204.000  
7 Procelain 80*80 8080 DB100 - NANO, loại A M2 245.000  
8 Procelain 60*60 6060 CLASSIC001 loại A M2 160.000  
9 Procelain 60*60 6060 CREMANOVA001, loại A M2 233.000  
10 Procelain 60*60 6060 CREMANOVA001 - NANO ,loại A M2 244.000  
11 Procelain 50*50 5050 DB002, loại A M2 148.000  
12 Procelain 50*50 5050 GOSAN001, loại A M2 110.000  
13 Procelain 50*35 CT35027, loại A M2 211.000  
14 Procelain 40*40 4040 CATTIEN001, loại A M2 116.000  
15 Procelain 40*40 4040 DAHATIEN001, loại A M2 120.000  
16 Procelain 33*66 3366 HAIVAN001, loại A M2 154.000  
17 Procelain 30*60 3060 DB010, loại A M2 153.000  
18 Procelain 30*30 3030CLASSIC001, loại A M2 148.000  
19 Procelain 30*30 3030 FOSSIL001, loại A M2 117.000  
20 Ceramic 40*40, loại 1 M2 127.000  
21 Ceramic 25*40, loại 1 M2 123.000  
22 Ceramic 20*25 2025 ROSE001, loại 1 M2 125.000  
23 Ceramic 25*25 5201, loại 1 M2 124.000  
24 Ceramic 25*25 2525 DAISY003, loại 1 M2 105.000  
25 Ceramic 20*20 2020MIAMI001, loại 1 M2 100.000  
26 Ceramic 20*20 2020PALACE001, loại 1 M2 114.000  
27 Ngói màu 10viên/m2 Viên 13.500  
28 Ngói bò (ngói úp nóc) loại to Viên 25.000  
29 Ngói chạc 3; chạc 4 Viên 45.000  
  GẠCH VIVAT      
30 Gạch nhóm I: V5001, V5006, V5009, V5010, V5105, V5061 (50 x 50) 04 viên/hộp Hộp 74.500  
31 Gạch nhóm II: V5005, V5201, V5204... Loại (50 x 50) 04 viên/hộp Hộp 80.000  
32 Gạch nhóm I: V419, V420, V4630, V4631, V4401, V4403, V4001, V4002, V4003…loại (40 x 40) 06 viên/hộp Hộp 66.000  
33 Chân tường (13x40): CT01, CT02… Viên 4.100  
  GẠCH GỐM ĐẤT VIỆT      
34 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu chocolate, đỏ đậm 06 viên/hộp Hộp 115.000  
35 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu đỏ nhạt 06 viên/hộp Hộp 90.000  
36 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu chocolate, đỏ đậm 11 viên/hộp Hộp 100.000  
37 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 75.000  
38 Gạch bậc thềm (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 29.000  
  GẠCH VICENZA      
39 Gạch (40 x 40) FH457, FH488, FH494, FH4818, FH4838, FH4848, 06 viên/hộp Hộp 66.300  
40 Gạch (40 x 40) FH460, FH464, FH471, FH473, FH405, FH451... 06 viên/hộp Hộp 65.500  
41 Gạch ốp tường (25 x 40) V251 đến V259 Hộp 66.300  
42 Gạch chân tường (13 x 40) CT12, CT12, CT14… Viên 4.200  
  Gạch DORIC LA      
43 Gạch LA - 01 (30 x 30 x 05) M2 77.272  
44 Gạch LA - 02 (30 x 30 x 03) M2 66.363  
45 Gạch LA - 03 (40 x 40 x 3,5) M2 68.181  
  GẠCH LÁT NỀN NM THẠCH BÀN      
46 Gạch KT (60 x 60) cm MMT - 001 M2 190.909  
47 Gạch KT (60 x 60) cm MMT - 043 M2 218.182  
  GẠCH HÃNG PRIME      
48 Gạch lát vệ sinh (25 x 25) cm PE302 M2 72.000  
49 Gạch ốp tường (25 x 40) A2546 M2 72.000  
50 Gạch viền tường Viên 6.000  
  SƠN CÁC LOẠI      
  Sản phẩm sơn Alex      
1 Super Alex - AB bóng cao cấp nhiều màu 05 lít//lon/35 - 40 m2 Lon 875.000  
2 Sơn Alex 5 in 1 trong và ngoài trời nhiều màu 22 kg/thùng/90 - 95 m2 Thùng 1.210.000  
3 Alex 3 in 1 sơn mịn trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 656.000  
4 Sơn Alex đỏ trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 540.000  
5 Alex Prevent-Sơn chống thấm đa năng độ co giãn cao cấp CT - 11 22 kg/thùng/100 - 130m2 Thùng 1.850.000  
6 Lót chống kiềm nội thất cao cấp 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.290.000  
7 Sơn siêu trắng trong nhà 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.014.000  
8 Bột bả mastic DRULEX trong và ngoài cao cấp 40 kg/bao/40 - 45 m2 Bao 256.000  
  Sản phẩm sơn KOVA      
9 Matít bột (bả) trong nhà - định mức 25 m2/2 lớp 25 kg/bao Bao 153.000  
10 Matít bột (bả) ngoài trời 25 kg/bao Bao 180.000  
11 Sơn trong nhà đa màu K180 (80 m2/2lớp) 20kg/thùng Thùng 590.000  
12 Sơn mịn trong nhà đa màu K771 20 kg/thùng (70 - 80 m2/2 lớp) Thùng 690.000  
13 Sơn trong nhà bán bóng cao cấp đa màu K5500 20 kg/thùng
(100 - 110 m2/2 lớp)
Thùng 1.426.000  
14 Sơn lót kháng kiềm trong K 109 100 - 110 m2/2 lớp (20 kg/thùng) Thùng 850.000  
15 Sơn ngoài nhà mịn đa màu K261 (80 - 90 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng 1.345.000  
16 Sơn chống thấm tường đứng cao cấp đa màu CT04 (100 - 110 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng 2.263.000  
17 Chất chống thấm co giãn cao cấp CT-11 (20 kg/thùng) (50 - 60 m2/2 lớp) Thùng 1.580.000  
  Sản phẩm sơn Tập đoàn đa quốc gia Nauy Jotun      
18 Sơn lót nội thất Jotasealer 03 05 lít 422.000  
19 Sơn lót nội thất Jotasealer 03 18 lít 1.209.000  
20 Sơn lót cao cấp ngoại thất Jotashield primer 07 05 lít 495.000  
21 Sơn lót cao cấp ngoại thất Jotashield primer 07 18 lít 1.650.000  
22 Sơn trắng và phủ kinh tế Jotatough 05 lít 409.000  
23 Sơn trắng và phủ kinh tế Jotatough 17 lít 1.086.000  
24 Sơn phủ cao cấp - bền màu gấp 02 lần - ít bám bụi - 100%  nhựa nguyên chất Jotashield 05 lít 945.000  
25 Sơn phủ cao cấp - bền màu gấp 02 lần - ít bám bụi - 100%  nhựa nguyên chất Jotashield 15 lít 2.500.000  
26 Sơn phủ nội thất màu tiêu chuẩn và siêu trắng Jotaplast 10 lít 463.000  
  Sơn phủ nội thất màu tiêu chuẩn và siêu trắng Jotaplast 17 lít 740.000  
  SƠN NOVA      
27 Matít bột (bả) nội thất 60 m2 40 kg/bao Bao 145.455  
28 Matít bột (bả) ngoài trời 60 m2 40kg/bao Bao 181.818  
29 Sơn nội thất SAM (65 m2/18 lít) 18lít/thùng Thùng 288.182  
30 Sơn nội thất đa màu SAM 3,6 lít/lon Lon 77.273  
31 Sơn nội thất đa màu SILK KOTE 18 lít/thùng/70 m2 Thùng 320.000  
32 Sơn nội thất đa màu NUVIX 18 lít/thùng/70 m2 Thùng 481.818  
33 Sơn ngoại thất đa màu WIN KOTE 90 m2/18l ít/thùng Thùng 572.727  
34 Sơn ngoại thất đa màu STYLUX 90 m2/18 lít/thùng Thùng 760.000  
35 Sơn bán bóng chống thấm SMART 100 m2/18 lít/thùng) Thùng 1.250.000  
36 Sơn chống thấm cao cấp HI-SHEEN 100 m2/18 lít/thùng Thùng 1.653.636  
  Sản phẩm sơn TERRACO      
37 Bột bả ventonit maximic nội thất - 40 kg/bao Kg 5.800  
38 Bột bả ventonit maximic ngoại thất - 40 kg/bao Kg 6.400  
39 Sơn FLEXICOAT chống thấm Acylic cho mái nhà, vách, ban công 20 kg 1.081.000  
40 Sơn FLEXICOAT DECOR chống thấm các màu 25 kg 1.606.000  
41 Sơn ngoại thất VICOAT các màu 06 kg 616.000  
42 VICOAT SUPER các màu ngoại thất 06 kg 671.000  
43 TERRALAST Sơn nước nội thất 25 kg 715.000  
44 CONTRACT Sơn nước nội thất 25 kg 555.000  
45 TERRAMATT Sơn nước nội thất 25 kg 458.000  
46 PENETRATING PRIMER lót khử kiềm, tăng bám dính 18 kg 751.000  
47 FLEXPA VA COATING TEXTURED 20 kg 1.408.000  
48 TERRATOP nước cao cấp dùng nội thất 20 kg 1.156.000  
  Sản phẩm sơn NIPPON      
49 Sơn lót chống kiềm      
50 Sumo sealer (gốc nước) ngoại thất 18 lít/thùng Thùng 1.509.000  
51 Sumo sealer (gốc nước) ngoại thất 05 lít/thùng Thùng 436.000  
52 Nippon Vinilex  5101 (gốc nước) nội thất 05 lít/thùng Thùng 318.000  
53 Sơn phủ nội thất      
54 Vatex 17 lít/thùng Thùng 432.000  
55 Matex 18 lít/thùng Thùng 744.000  
56 Hitex chống nóng 05 lít/thùng Thùng 717.000  
57 Super Matex 05 lít/thùng Thùng 336.000  
58 Sơn chống thấm      
59 NIPPON WP 100 05 kg 460.000  
60 NIPPON WP 100 18 kg 1.622.000  
  Sản phẩm sơn AIKAZA      
61 Sơn trong nhà mịn VS201 (24 kg/thùng) Thùng 564.000  
62 Sơn trong nhà mịn cao cấp VS116 (23 kg/thùng) Thùng 793.000  
63 Sơn bóng mờ trong nhà VS124 (20 kg/thùng) Thùng 1.806.000  
64 Sơn lót kháng kiềm cao cấp CK241 (22 kg/thùng) Thùng 1.157.000  
65 Sơn bóng cao cấp ngoài trời BS315 (20 kg/thùng) Thùng 2.363.000  
66 Chất chống thấm trộn xi măng DS600 (20 kg/thùng) Thùng 1.770.000  
67 Bột bả CORBAN trong nhà  MATIT (40 kg/bao) Bao 188.000  
  Sản phẩm Sơn ICI DULUX và sơn TOA      
68 Bột trét tường DuLux Cemputty A502 (ngoài trời và trong nhà) 40 kg 308.000  
69 Chất chống thấm Dulux A959 (ngoài trời) (18 lít/25 kg) Thùng 1.651.000  
70 Sơn lót tường chống kiềm Dulux A936 (ngoài trời) (18 lít/21 kg) Thùng 1.725.000  
71 Sơn Dulux màu chuẩn A 954 bóng láng (05 lít/6,5 kg) lon 1.035.000  
72 Sơn Maxilite ngoài trời A 919 (18 lít/25 kg) Thùng 1.110.000  
73 Sơn Dulux lau chùi hiệu quả A 991 trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng 1.432.000  
74 Sơn Maxilite A901 sơn phủ trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng 857.000  
75 Sơn lót kiềm Nanoshield primer (sơn lót gốc nước) (18 lít/25 kg) Thùng 1.623.000  
76 Sơn Toa Nanoshield bóng (ngoài trời) (05 lít/6 kg) Lon 823.000  
77 Sơn Toa NanoClean (trong nhà) (05 lít/6,5 kg) Lon 727.000  
78 Sơn Toa 4seasons INT (trong nhà) (18 lít/25 kg) Thùng 910.000  
79 Toa chống thấm đa năng (trộn xi măng) (18 lít/22 kg) Thùng 1.500.000  
80 Toa Weatherkote (chống thấm mái và sàn vệ sinh) (18 lít/18 kg) Thùng 649.000  
  Biển báo giao thông của Công ty CP Quản lý và Xây dựng Giao thông Nam Hiếu  
1 Biển báo phản quang thép      
a) Loại tam giác 0,7 m, dày 02 mm Cái 327.000  
b) Loại tròn đường kính 0,7m, dày 02 mm Cái 554.000  
c) Loại hình vuông, chữ nhật, không sườn 02 mm M2 1.236.000  
d) Loại chữ nhật, có sườn V50, dày 02 mm M2 1.563.000  
2 Biển báo phản quang nhôm      
a) Loại tam giác 0,7 m, dày 02 mm Cái 390.000  
b) Loại tròn đường kính 0,7 m, dày 02 mm Cái 700.000  
c) Loại vuông, chữ nhật; cạnh 1,2 m; dày  2 mm M2 1.481.000  
d) Loại vuông, chữ nhật, cạnh > 1,2 m, dày 02 mm M2 1.836.000  
3 Cột đỡ biển báo mạ kẽm hai lớp      
a) Loại φ80, dày 2,1 mm, dài 2,8 - 3 m Cột 436.000  
b) Loại φ80, dày 2,3 mm, dài 2,8 - 3 m Cột 463.636  
c) Loại φ80, dày 2,5 mm, dài 2,8 - 3 m Cột 490.000  
d) Loại φ80, dày 2,9 mm, dài 2,8 - 3 m Cột 609.000  
  SẢN PHẨM TÔN      
  Tôn VN Thăng Long      
1 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.30d khổ 1.08 m TL 2,45 kg Md 66.000  
2 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.32d khổ 1.08 m TL 2,70 kg Md 70.000  
3 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.35d khổ 1.08 m TL 2,95 kg Md 76.000  
  Tôn lạnh ZACS (AZ70) màu hàng mềm G300      
4 Loại xanh đỏ 2,7d trọng lượng 2,21 khổ 1,08 m Md 68.000  
5 Loại xanh đỏ 2,9d trọng lượng 2,41 khổ 1,08 m Md 73.000  
6 Loại xanh đỏ 3,1d trọng lượng 2,60 khổ 1,08 m Md 78.000  
7 Loại xanh đỏ 3,3d trọng lượng 2,83 khổ 1,08 m Md 84.000  
8 Loại xanh đỏ 3,6d trọng lượng 3,1 khổ 1,08 m Md 90.000  
9 Loại xanh đỏ 3,9d trọng lượng 3,37 khổ 1,08 m Md 97.000  
10 Loại xanh đỏ 4,1d trọng lượng 3,55 khổ 1,08 m Md 101.000  
   Tôn AUSTNAM      
11 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,40 mm M2 154.000  
12 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,42 mm M2 160.000  
13 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,45 mm M2 169.000  
14 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,47 mm M2 172.000  
15 Tôn thường AS880 sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 206.000  
16 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 243.000  
17 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Zn 12 M2 217.000  
18 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,45 mm lớp mạ Zn 12 M2 213.000  
19 Tôn ASEAM - 0,47mm lớp mạ Az 150 M2 215.000  
20 Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,40 mm M2 238.000  
21 Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,42 mm M2 243.000  
22 Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,45 mm M2 252.000  
23 Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,47 mm M2 256.000  
  Phụ kiện      
24 Ống nước      
25 Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K362 mm - 0,45 Md 72.000  
26 Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K522 mm - 0,45 Md 104.000  
  Tôn SUNTEK      
27 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,30 mm M2 84.000  
28 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2 94.000  
29 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2 102.000  
30 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2 100.000  
31 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2 108.000  
32 Tôn Mát - S2 06 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2 160.000  
33 Tôn Mát - S2 06 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2 171.000  
34 Tôn Mát - S2 06 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2 181.000  
35 Tôn Mát - S1 06 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2 176.000  
36 Tôn Mát - S1 06 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2 187.000  
37 Tôn Mát - S1 06 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2 197.000  
  TÔN LẠNH ECODEK      
38 Tôn lạnh màu ECODEK APEX 0,40 mm APT (mái và vách) M2 250.000  
39 Tôn lạnh màu ECODEK APEX 0,46 mm APT (mái và vách) M2 272.000  
40 Tôn lạnh mạ màu ECODEKPzac VN 0,40 mmAPT G550 - AZ50 M2 220.000  
41 Tôn lạnh mạ màu ECODEKPzac VN 0,46 mm APT G550 - AZ50 M2 241.000  
42 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,56 mm APT G550 - AZ150 M2 407.000  
  Tấm lợp sinh thái GUTTA (Italia)      
43 Guttapral Acrylic dạng sóng (2000*950*23) mm M2 138.000  
44 Tấm úp nóc có nẹp chống bão (1050*480) mm Md 180.000  
45 Tấm lấy sáng Resin Glass (2000*950) mm M2 210.000  
46 Đinh vít 12 # 75 mm Cây 1.050  
47 Chống thấm tường Guttabeta PT M2 271.182  
48 Chống thấm móng, dầm, sàn Guttabeta Star 530KN M2 96.000  
49 Chống thấm nền Guttabeta T20 M2 239.000  
50 Nhũ tương chống thấm PV 8686 (01 kg, 05 kg, 30 kg) Kg 100.000  
  Tấm lợp Onduline (Pháp)      
1 Dạng sóng (2.000 x 950 x 3 mm) màu xanh, đỏ, nâu M2 125.000  
2 Tấm lấy sáng dạng sóng sợi thủy tinh (2.000 x 950 x 1,5 mm) Tấm 390.000  
3 Tấm úp nóc onduline (900 x 480 x 3 mm) Tấm 110.000  
4 Bulon vít cho xà gồ gổ, sắt có mũ PVC bảo vệ Cái 1.140  
5 Diềm mái onduline (1.100 x 380) mm Tấm 132.000  
6 Ngói onduvila (1060 x 400) mm Tấm 75.000  
(Theo Công bố số 2202/CB/STC-SXD ngày 15 tháng 8 năm 2013 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn