19:58 ICT Chủ nhật, 25/10/2020

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 6 năm 2015 tỉnh Quảng Trị (Phần 4)

Thứ sáu - 21/08/2015 15:27
(Ban hành kèm theo Công bố số 2012/CB/STC-SXD
ngày 15 tháng 7 năm 2015 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  Sản phẩm cửa nhựa lõi thép HAIHAWINDOW    
112 Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 3,93; 1,58 x 3,93; 2,51 x 3,93; 1,8 x 3,93; 2,8 x 3,78; 1,5 x 3,78; 2,51 x 3,78; 1,85 x 2,35 m M2                 1.752.000
113 Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 5,22 x 3,93; 522 x 3,78 m M2                 1.710.000
114 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới Bộ                    730.000
115 Cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính hai bên, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 2,35 m M2                 1.780.000
116 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính hai bên Bộ                 1.550.000
117 Cửa sổ một cánh mở hất, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,2 x 1,2 m M2                 1.742.000
118 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A, thanh chống gió - Cửa sổ một cánh mở hất. Bộ                    630.000
119 Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38mm. KT: 1,54 x 8,35m M2                 1.752.000
120 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ                 1.705.000
121 Cửa sổ hai cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,31 x 3,93; 2,31 x 3,78 M2                 1.752.000
122 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A-Cửa sổ hai cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ                    630.000
123 Cửa sổ bốn cánh mở hất và cửa đi hai cánh mở quay, kết hợp vách kính sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT:1,5 x 33,2 m M2                 1.700.000
124 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa sổ bốn cánh mở hất và cửa đi hai cánh mở quay, kết hợp vách kính. Bộ                 4.645.000
125 Cửa đi hai cánh mở quay,ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT:2,8 x 3,7 m M2                 1.796.000
126 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, bộ tay nắm đôi, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa đi hai cánh mở quay,ô thoáng cố định Bộ                 1.735.000
127 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 1,3 x 3 m M2                 1.680.000
128 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 1,3 x 3 m) Bộ                 7.445.000
129 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 3 x 3 m M2                 1.680.000
130 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 3 x 3 m) Bộ                 3.550.000
131 Cửa đi KT 4900 x 3250 mm, bốn cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP40, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.595.545
132 Cửa đi KT 3000 x 3250 mm, bốn cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.240.231
133 Cửa đi KT 2800 x 2700 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP25, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.378.000
134 Cửa đi KT 1.300 x 2.700 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.297.005
135 Cửa đi KT 1.300 x 2.200 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.645.030
136 Cửa đi KT 2300 x 2900 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.890
137 Cửa đi KT 850 x 2100 mm, một cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.784.450
138 Cửa đi KT 700 x 2100 mm, một cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.895.658
139 Cửa đi KT 1300 x 2300 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.320
140 Cửa sổ KT 600 x 600 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài (GU) M2 3.999.502
141 Cửa sổ, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nằm mỏ cài (GU) M2 3.298.867
142 Cửa sổ KT 4500 x 3250 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) -GU M2 2.070.100
143 Cửa sổ KT 4500 x 2700 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) -GU M2 1.510.694
144 Vách kính cố định KT 1500 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.450.354
145 Vách kính cố định KT 1500 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.445.486
146 Cửa sổ KT 3640  x 4300 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.562.532
147 Vách kính cố định KT 1400 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày  05 mm M2 1.455.478
148 Cửa sổ KT 1400 x 2700 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, hai tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.585.000
149 Cửa sổ KT 2340 x 4200 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.860.745
150 Cửa sổ KT 3350 x 2350 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.895.635
151 Cửa sổ KT 3350 x 1800 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) -GU M2 2.095.569
152 Cửa sổ KT 4460 x 2350 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kinh cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.680.727
153 Vách kính cố định KT 3300 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.432.500
154 Cửa sổ KT 6130 x 2700 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh chuyển góc CP90, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.335.000
155 Vách kính cố định KT 1210 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.543.680
156 Vách kính cố định KT 3670 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.088
157 Cửa sổ KT 5700 x 3400 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm (chữ A) - GU M2 1.692.385
158 Vách kính cố định KT 3240 x 2300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.440.000
159 Cửa sổ KT 5700 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.615.870
160 Cửa sổ KT 5600 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.620.525
161 Vách kính cố định KT 1600 x 1300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.476.800
162 Cửa sổ KT 4900 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.635.689
163 Cửa đi KT 2340 x 2800 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP25, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm, (GU) M2 2.795.858
  Sản phẩm cửa nhựa cao cấp UPVC  VIPWINDOW    
164 Vách kính kích thước (1000 x 1000) mm, kính trắng 05 mm, thanh nhựa Queen M2                 1.491.600
165 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm khóa…) M2                 2.035.600
166 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm , chốt rời, khóa, bản lề chử A) M2                 2.918.600
167 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng 05 mm, KT (600 x 1000) mm. thanh nhựa Queen profile, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề chử A, tay nắm, chốt, khóa ...) M2                 3.326.300
168 Cửa đi Panô một cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (900 x 2000) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2                 3.230.200
169 Cửa đi Panô hai cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa, ...) M2                 3.428.700
170 Cửa đi Panô hai cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa, con lăn...) M2                 2.475.200
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của tập đoàn QUEEN VIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp
171 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2                 1.050.000
172 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2                 1.376.000
173 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2                 1.370.000
174 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật    05 m M2                 1.687.000
175 Cửa sổ hai cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật      05 m M2                 1.648.000
176 Cửa đi một cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 m M2                 1.712.000
177 Cửa đi hai cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 m M2                 1.683.000
178 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 m M2                 1.376.000
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE QUEEN của tập đoàn Queen Viet do Công ty CP Phố Việt cung cấp
179 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2                 1.179.000
180 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2                 1.647.000
181 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2                 1.552.000
182 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật     05 m M2                 1.817.000
183 Cửa sổ hai cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật       05 m M2                 1.775.000
184 Cửa đi một cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 m M2                 1.954.000
185 Cửa đi hai cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 m M2                 1.864.000
186 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 m M2                 1.624.000
  Phụ kiện kèm theo của tập đoàn QUEENVIET    
187 Khóa bán nguyệt dùng cho cửa sổ mở trượt Bộ                      98.000
188 Khóa chốt dùng cho cửa đi mở trượt Bộ                    897.000
189 Khóa chốt dùng cho cửa đi một cánh Bộ                    915.000
190 Khóa chốt dùng cho cửa đi hai cánh Bộ                 1.118.000
191 Khóa chốt đa điểm dùng cho cửa đi hai cánh Bộ                 1.795.000
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước uPVC Đệ Nhất    
1 φ16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                        6.200
2 φ20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                        8.800
3 φ25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                      12.900
4 φ32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                      16.400
5 φ40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                      29.500
6 φ50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                      26.800
7 φ65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                      41.000
8 φ80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                      48.800
10 φ100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                      70.600
11 φ125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                      92.000
12 φ150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) Mét                    135.800
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất    
13 Co 45o φ160 Cái                    155.000
14 Y φ160 Cái                    583.000
15 Tê φ160 Cái                    454.000
16 Nối φ160 Cái                    135.000
17 Co 90o φ90 Cái                      17.600
18 Co 90o φ110 Cái                      36.500
19 Co 45o φ140 Cái                      62.700
20 Tê φ34 Cái                        2.800
21 Tê φ60 Cái                        9.200
22 Tê φ110 Cái                      48.300
23 Y giảm φ140 - 110 Cái                    121.500
24 Y kiểm tra φ110 Cái                    236.000
25 Y kiểm tra φ90 Cái                    155.000
26 Keo dán 500 Hộp                      43.000
  Ống nước u.PVC Thiếu niên Tiền Phong    
27 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                        8.600
28 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                      10.900
29 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                      15.000
30 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                      19.800
31 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                      23.200
32 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                      33.200
33 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                      47.300
34 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                      51.900
35 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                      76.000
36 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                    247.100
37 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                    397.600
  ỐNG HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG     
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét                        7.545
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét                        9.818
40 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét                      13.454
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét                      15.727
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét                      20.000
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét                      24.272
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét                      31.272
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét                      37.363
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét                      45.181
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét                      53.500
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét                      49.727
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét                      59.636
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét                      71.800
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét                      70.363
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét                      85.272
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 120.818
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 148.181
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 182.545
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 380.909
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 456.363
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 740.454
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 893.181
  Phụ tùng ép phun HDPE    
  Đấu nối thẳng (măng song)    
60 φ20 Cái 16.636
61 φ32 Cái 32.454
62 φ63 Cái 82.636
63 φ90 Cái 235.363
  Nối góc 90 độ (cút)    
64 φ20 Cái 20.636
65 φ32 Cái 32.454
66 φ50 Cái 66.800
67 φ63 Cái 112.000
68 φ90 Cái 268.909
   Ba chạc 90 độ (tê)    
69 φ20 Cái 21.000
70 φ32 Cái 34.909
71 φ63 Cái 131.000
72 φ90 Cái 395.363
   Ba chạc 90 độ PE CB phun    
73 D63 - 50 Cái 115.900
74 D75 - 63 Cái 211.000
  Khâu nối ren ngoài PE    
75 D50 - 2" Cái 51.600
76 D63 - 2" Cái 60.000
  Đai khởi thủy    
77 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636
78 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636
79 φ90 x 2" Cái 82.909
80 φ110 x 2" Cái 120.272
  Đầu nối chuyển bậc (côn thu)    
81 D32 - 25 Cái 33.364
82 D40 - 20 Cái 34.273
83 D50 - 25 Cái 41.909
84 D63 - 20 Cái 57.091
85 D63 - 50 Cái 79.000
86 D90 - 63 Cái 166.545
  Ba chạc chuyển bậc (tê thu)    
87 D25 - 20 Cái 36.545
88 D40 - 20 Cái 59.364
89 D50 - 25 Cái 72.273
90 D63 - 25 Cái 102.727
91 D63 - 40 Cái 109.091
  Nút bịt PE fun (bịt đầu)    
92 φ20 Cái 8.454
93 φ32 Cái 16.636
94 φ50 Cái 41.800
95 φ63 Cái 62.636
96 φ90 Cái 153.363
  Ống uPVC (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn:TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93
97 (21 x 1,6 mm 15 bar) Mét 6.100
98 (21 x 1,6 mm 20 bar) Mét 8.900
99 (27 x 1,4 mm 9 bar) Mét 6.700
100 (27 x 1,8 mm 12 bar) Mét 8.700
101 (34 x 1,6 mm 9 bar) Mét 9.700
102 (34 x 2,0 mm 12 bar) Mét 12.200
103 (42 x 2,5 mm 12 bar) Mét 18.500
104 (49 x 2,4 mm 9 bar) Mét 21.200
105 (60 x 2,8 mm 9 bar) Mét 30.900
106 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) Mét 73.400
107 (90 x 3,5 mm 8 bar) Mét 67.600
108 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 126.700
109 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 198.000
110 (168 x 7,3 mm 9 bar) Mét 224.300
111 (200 x 7,7 mm 8 bar) Mét 313.600
112 (220 x 8,7 mm 9 bar) Mét 348.400
  Ống HDPE - PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427
113 D20, dày 1,8 - 12,5 bar Mét 7.100
114 D25, dày 2,3 - 16 bar Mét 11.700
115 D32, dày 2,0 - 10 bar Mét 13.140
116 D40, dày 2,0 - 8 bar Mét 16.590
117 D50, dày 3,0 - 10 bar Mét 30.730
118 D63, dày 3,8 - 10 bar Mét 49.000
119 D75, dày 4,5 - 10 bar Mét 70.060
120 D90, dày 5,4 - 10 bar Mét 99.100
121 D110, dày 6,6 - 10 bar Mét 150.640
122 D125, dày 7,4 - 10 bar Mét 190.150
123 D140, dày 6,7 - 8 bar Mét 193.100
124 D160, dày 7,7 - 8 bar Mét 254.330
125 D180, dày 10,7 - 10 bar Mét 392.730
126 D200, dày 11,9 - 10 bar Mét 490.700
127 D315, dày 15,0 - 8 bar Mét 976.500
128 D400, dày 19,1 - 8 bar Mét 1.574.900
129 D500, dày 23,9 - 8 bar Mét 2.452.000
130 D630, dày 30,0 - 8 bar Mét 4.166.900
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
131 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L = 6 m Mét                    576.000
132 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L = 6 m Mét                    638.000
133 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L = 6 m Mét                    810.000
134 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L = 6 m Mét                 1.648.000
135 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L = 6 m Mét                 2.514.000
136 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN400; L = 6 m Mét                 2.994.000
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
137 Ống gang DN80 Mét                    576.000
138 Ống gang DN100 Mét                    610.000
139 Ống gang DN150 Mét                    701.000
140 Ống gang DN200 Mét                    939.000
141 Ống gang DN250 Mét                 1.480.000
142 Ống gang DN300 Mét                 1.898.000
143 Ống gang DN350 Mét                 2.202.000
144 Ống gang DN400 Mét                 2.820.000
  Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc  - ký hiệu DZ    
145 Măng song D15 1/2" Cái 5.200
146 Măng song D25 1" Cái 12.000
147 Măng song D40 1.1/2" Cái 22.600
148 Măng song D80 3" Cái 82.900
149 Măng song D100 4" Cái 135.600
150 Cút + cút thu D15 1/2" Cái 5.400
151 Cút + cút thu D25 1" Cái 15.400
152 Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 30.000
153 Cút + cút thu D80 3" Cái 113.200
154 Cút + cút thu D100 4" Cái 203.900
155 Tê + tê thu D15 1/2" Cái 7.600
156 Tê + tê thu D25 1" Cái 21.200
157 Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 37.600
158 Tê + tê thu D80 3" Cái 147.200
159 Tê + tê thu D100 4" Cái 264.800
160 Rắc co D15 1/2" Cái 18.600
161 Rắc co D25 1" Cái 37.400
162 Rắc co D40 1.1/2" Cái 70.600
163 Rắc co D80 3" Cái 243.600
164 Côn thu 20 3/4" Cái 7.100
165 Côn thu 40 1.1/2" Cái 22.100
166 Côn thu 80 3" Cái 84.700
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam    
167 Khớp nối mềm 2 đầu bát DN80 EE VN Bộ 535.000
168 Khớp nối mềm 2 đầu bát DN100 EE VN Bộ 648.000
169 Khớp nối mềm 2 đầu bát DN150 EE VN Bộ 1.061.000
170 Khớp nối mềm 2 đầu bát DN200 EE VN Bộ 1.404.000
171 Khớp nối mềm 2 đầu bát DN250 EE VN Bộ 1.638.000
172 Khớp nối mềm 2 đầu bát DN400 EE VN Bộ 3.276.000
173 Khớp nối mềm bích bát DN80 BE VN Bộ 648.000
174 Khớp nối mềm bích bát DN100 BE VN Bộ 842.000
175 Khớp nối mềm bích bát DN150 BE VN Bộ 1.248.000
176 Khớp nối mềm bích bát DN200 BE VN Bộ 1.716.000
177 Khớp nối mềm bích bát DN300 BE VN Bộ 2.652.000
178 Khớp nối mềm bích bát DN400 BE VN Bộ 4.212.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 104    
179 Van cửa new ANA DN15 Cái 97.000
180 Van cửa new ANA DN32 Cái 325.000
181 Van cửa new ANA DN50 Cái 565.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan    
182 Van một chiều ANA CHV111 DN15 Cái 85.000
183 Van một chiều ANA CHV111 DN25 Cái 149.000
184 Van một chiều ANA CHV111 DN32 Cái 269.000
185 Van một chiều ANA CHV111 DN40 Cái 326.000
186 Van một chiều ANA CHV111 DN50 Cái 515.000
187 Van cửa ANA GV104 DN 15 Cái 97.000
188 Van cửa ANA GV104 DN 20 Cái 146.000
189 Van cửa ANA GV104 DN 25 Cái 209.000
190 Van cửa ANA GV104 DN 40 Cái 492.000
191 Van cửa ANA GV104 DN 50 Cái 624.000
  Các loại van áp lực 10 kg/cm2    
192 Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200
193 Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000
194 Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000
195 Van một chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000
196 Van một chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500
197 Van một chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000
  Van Samjin - SJV (Hàn Quốc) TC BSEN 5163    
198 Van cổng 2 mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 3.113.000
199 Van cổng 2 mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 3.449.000
200 Van cổng 2 mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 6.146.000
  Van cổng OKM Nhật sản xuất tại MaLaySia TC BSS163:204 (TYPE B)    
201 Van cổng 2 mặt bích ti chìm không tay DN50 Cái 3.468.000
202 Van cổng 2 mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 4.080.000
203 Van cổng 2 mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 4.980.000
204 Van cổng 2 mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 7.890.000
205 Van cổng 2 mặt bích ti chìm không tay DN200 Cái 11.700.000
206 Van cổng 2 mặt bích ti chìm không tay DN300 Cái 25.800.000
207 Van cổng 2 mặt bích ti chìm không tay DN400 Cái 75.222.000
  Van một chiều và van bướm OKM sản xuất tại MaLaySia    
208 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN80 Cái 3.840.000
209 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN100 Cái 5.040.000
210 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN150 Cái 9.192.000
211 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN200 Cái 15.924.000
212 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN300 Cái 37.308.000
  Các loại phụ kiện van và van khác    
213 Van cổng gang BB D100 Cái 1.538.000
214 Nắp van gang Cái 180.000
215 Mối nối mềm gang D200 Cái 1.646.000
216 Mối nối mềm gang D100 Cái 1.010.000
217 Tê gang EEB D200/100 Cái 1.736.000
218 Tê gang EEB D100/100 Cái 790.000
219 Cút gang EE D100 x 90o Cái 817.000
220 Cút gang EE D100 x 45o Cái 614.000
221 Cút gang EE D100 x 11,25o Cái 537.000
222 Bu gang BU D100 L = 250 Cái 321.000
223 Ống ngắn gang UU D200 L = 250 Cái 215.700
224 Ống ngắn gang UU D100 L = 250 Cái 151.000
225 Trụ cứu hoả D100 Cái 7.500.000
226 Đai khởi thủy gang D200/50 Cái 369.000
227 Đai khởi thủy gang D100/40 Cái 223.000
228 Đai khởi thủy gang D100/25 Cái 220.000
229 Bích đặc gang D100 Cái 189.000
230 Van xã khí gang D25 Cái 204.000
231 Đồng hồ đo lưu lượng nước    
232 Đồng hồ cấp C Multimag DN15 (Indonesia) Cái 490.000
233 Đồng hồ cấp B Multimag TMII DN15 (Indonesia) Cái 425.000
234 Đồng hồ cấp B Multimag DN20 (Brazin) Cái 1.090.000
235 Đồng hồ cấp B Multimag DN25 (Brazin) Cái 2.565.000
236 Đồng hồ cấp B Multimag DN32 (Brazin) Cái 2.645.000
237 Đồng hồ cấp B Multimag DN40 (Brazin) Cái 4.485.000
238 Đồng hồ cấp B Multimag DN50 (Brazin) Cái 5.805.000
  Ống thép tráng kẽm Vinapipe TC BS 1387/85    
238 DN 15 x 1,9 Mét                      29.900
239 DN 20 x 2,1 Mét                      40.400
240 DN 25 x 2,3 Mét                      56.000
241 DN 32 x 2,3 Mét                      70.600
242 DN 40 x 2,5 Mét                      88.400
243 DN 50 x 2,6 Mét                    115.000
244 DN 60 x 2,5 Mét                    130.000
245 DN 65 x 2,9 Mét                    162.700
246 DN 80 x 2,9 Mét                    191.000
247 DN 100 x 3,2 Mét                    272.800
  Ống thép đen Việt Đức TC ASTM A53A    
248 D150 (168,3 x  4,78) Mét                    475.000
249 D200 (219,1 x 4,78) Mét                    622.000
  Ống thép đen SUNSCO của Nhật Bản sản xuất tại Việt Nam Theo TC ASTM A53M-B
250 D300 (323,8 x 635) Mét                 1.550.000
251 D400 (406,4 x 7,14) Mét                 2.205.000
  Ống thép mạ ASTM A53A; ASTM A53M-B    
252 D150 (168,3 x 4,78) Mét                    610.000
253 D200 (219,1 x 5,16) Mét                    862.000
254 D300 (323,8 x 635) Mét                 1.983.000
  Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR    
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10    
1 Ф20 x2,3 Mét                      23.900
2 Ф25 x 2,8 Mét                      42.800
3 Ф32 x 2,9 Mét                      57.700
4 Ф40 x 3,7 Mét                      75.900
5 Ф50x4,6 Mét                    111.800
  Ống nóng kháng khuẩn PN20    
6 Ф20 x 3,4 Mét                      30.200
7 Ф25 x 4,2 Mét                      49.500
8 Ф32 x 5,4 Mét                      85.000
9 Ф40 x 6,7 Mét                    128.000
10 Ф50 x 8,3 Mét                    187.000
  Phụ kiện Sunmax-PPR    
11 Măng sông 20 Cái                        3.500
12 Măng sông 32 Cái                        8.500
13 Măng sông 50 Cái                      23.000
14 Măng sông 75 Cái                      77.700
15 Măng sông 90 Cái                    136.400
16 T đều 20 Cái                        6.800
17 T đều 32 Cái                      17.900
18 T đều 50 Cái                      56.500
19 T đều 75 Cái                    165.000
20 T đều 90 Cái                    265.000
21 Cút 20 Cái                        6.000
22 Cút 32 Cái                      14.000
23 Cút 50 Cái                      39.500
24 Cút 75 Cái                    158.000
25 Cút 90 Cái                    250.000
26 Chếch 20 Cái                        5.300
27 Chếch 32 Cái                      12.000
28 Chếch 50 Cái                      47.500
29 Chếch 75 Cái                    155.000
30 Chếch 90 Cái                    188.000
31 Côn thu 25/20 Cái                        5.200
32 Côn thu 32/20-25 Cái                        8.900
33 Côn thu 40/20 - 25 - 32 Cái                      11.500
34 Côn thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái                      19.200
35 Côn thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái                      39.900
36 T thu 25/20 Cái                      10.500
37 T thu 32/20 - 25 Cái                      18.500
38 T thu 40/20 - 25 - 32 Cái                      42.500
39 T thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái                      72.000
40 T thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái                    130.000
41 Cút thu 25/20 Cái                      13.500
42 Cút thu 32/20 - 25 Cái                      26.900
43 Cút thu 40/20 - 25 - 32 Cái                      32.000
44 Van cửa tay tròn Ф50 Cái                    475.000
45 Van cửa tay tròn Ф40 Cái                    270.000
46 Van cửa tay tròn Ф32 Cái                    270.000
47 Van cửa tay tròn Ф25 Cái                    155.000
48 Van cửa tay tròn Ф20 Cái                    117.000
49 Rắc co PPR Ф50 Cái                    147.000
50 Rắc co PPR Ф40 Cái                      93.000
51 Rắc co PPR Ф32 Cái                      66.000
52 Rắc co PPR Ф25 Cái                      42.000
  Ống nước thương hiệu SP (nhà phân phối chính Công ty TNHH MTV Việt Khải Hưng)
1 Ống PPR cấp nước lạnh Φ20, PN10 (1 cây/4 m) Mét                      17.200
2 Ống PPR cấp nước lạnh Φ25, PN10 (1 cây/4 m) Mét                      30.400
3 Ống PPR cấp nước lạnh Φ32, PN10 (1 cây/4 m) Mét                      40.100
4 Ống PPR cấp nước lạnh Φ40, PN10 (1 cây/4 m) Mét                      53.800
5 Ống PPR cấp nước lạnh Φ50, PN10 (1 cây/4 m) Mét                      78.300
6 Ống PPR cấp nước lạnh Φ63, PN10 (1 cây/4 m) Mét                    123.600
7 Ống PPR cấp nước lạnh Ф20, PN 16 (1 cây/4 m) Mét                      18.909
8 Ống PPR cấp nước lạnh Ф25, PN 16 (1 cây/4 m) Mét                      36.818
9 Ống PPR cấp nước lạnh Ф32, PN 16 (1 cây/4 m) Mét                      50.454
10 Ống PPR cấp nước lạnh Ф40, PN 16 (1 cây/4 m) Mét                      83.181
11 Ống PPR cấp nước lạnh Ф50, PN 16 (1 cây/4 m) Mét                    130.000
12 Ống PPR cấp nước lạnh Ф63, PN 16 (1 cây/4 m) Mét                    200.909
13 Ống PPR cấp nước nóng Ф20, PN 20 (1 cây/4 m) Mét                      20.100
14 Ống PPR cấp nước nóng Ф25, PN 20 (1 cây/4 m) Mét                      37.000
15 Ống PPR cấp nước nóng Ф32, PN 20 (1 cây/4 m) Mét                      54.700
16 Ống PPR cấp nước nóng Ф40, PN 20 (1 cây/4 m) Mét                    101.800
17 Ống PPR cấp nước nóng Ф50, PN 20 (1 cây/4 m) Mét                    131.800
18 Ống PPR cấp nước nóng Ф63, PN 20 (1 cây/4 m) Mét                    207.200
19 Ống nước HDPE Ф25, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét                        9.600
20 Ống nước HDPE Ф32, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét                      13.400
21 Ống nước HDPE Ф40, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét                      20.100
22 Ống nước HDPE Ф50, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét                      31.300
23 Ống nước HDPE Ф63, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét                      49.800
24 Ống nước HDPE Ф75, PE8,PN10 (1 cây/6 m) Mét                      70.400
25 Ống nước HDPE Ф90, PE8, PN10 (1 cây/6 m) Mét                    101.800
26 Ống nước HDPE Ф110, PE8,PN10 (1 cây/6 m) Mét                    148.100
27 Ống u.PVC - C1 Φ21 - PN 12.5 (1 cây/4 m) Mét                        6.500
28 Ống u.PVC - C1 Φ27 - PN 12.5 (1 cây/4 m) Mét                        8.900
29 Ống u.PVC - C1 Φ34 - PN 10 (1 cây/4 m) Mét                      11.400
30 Ống u.PVC - C1 Φ42 - PN 8 (1 cây/4 m) Mét                      15.400
31 Ống u.PVC - C1 Φ48 - PN 8 (1 cây/4 m) Mét                      18.600
32 Ống u.PVC - C1 Φ60 - PN 6 (1 cây/4 m) Mét                      23.600
33 Ống u.PVC - C1 Φ75 - PN 6 (1 cây/4 m) Mét                      33.500
34 Ống u.PVC - C1 Φ90 - PN 5 (1 cây/4 m) Mét                      41.700
35 Ống u.PVC - C1 Φ110 - PN 5 (1 cây/4 m) Mét                      60.900
36 Ống u.PVC - C1 Φ125 - PN 5 (1 cây/4 m) Mét                      75.400
37 Ống u.PVC - C2 Ф34 - PN 12,5 (1 cây/4m) Mét                      14.000
38 Ống u.PVC - C2 Ф42 - PN10 (1 cây/4 m) Mét                      17.700
39 Ống u.PVC - C2 Ф48 - PN10 (1 cây/4 m) Mét                      21.300
40 Ống u.PVC - C2 Ф60 - PN8 (1 cây/4 m) Mét                      30.400
41 Ống u.PVC - C2 Ф75 - PN8 (1 cây/4 m) Mét                      43.100
42 Ống u.PVC - C2 Ф90 - PN6 (1 cây/4 m) Mét                      48.600
43 Ống u.PVC - C2 Ф110 - PN6  (1 cây/4 m) Mét                      71.100
44 Ống u.PVC - C2 Ф125 - PN6  (1 cây/4 m) Mét                      89.000
45 Ống u.PVC - C2 Ф140 - PN6  (1 cây/4 m) Mét                    114.300
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn