16:40 ICT Thứ năm, 22/08/2019

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 5 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Thứ năm - 30/06/2016 14:58
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÁNG 5 NĂM 2016 TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Công bố số 1455/CB/STC-SXD
ngày 08 tháng 6 năm 2016 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)    
   
A Các vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị bán trên phương tiện bên mua tại nơi khai thác, điểm tập kết vật liệu hoặc Nhà máy sản xuất    
  Cát, sạn tại bãi tập kết VLXD Sông Hiếu - Đông Hà        
1 Cát xây M3         90.000    
2 Cát tô trát M3         80.000    
3 Cát đổ nền M3         65.000    
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3         140.000    
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách trung tâm TT Hồ Xá 16 - 17 km    
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3         85.000    
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3         65.000    
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, TT Bến Quan) M3         130.000    
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km 736 + 500, Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m). Đá khai thác tại miền tây Gio Linh cách TT Gio Linh khoảng  8 - 10 km    
8 Cát xây, tô M3         85.000    
9 Cát đúc bê tông M3         100.000    
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3         130.000    
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên           6.500    
12 Sạn 1 x 2 M3         200.000    
13 Sạn 2 x 4 M3         180.000    
14 Sạn 4 x 6 M3         145.000    
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách TT Krông Klang  6 - 8 km    
15 Cát xây M3         80.000    
16 Cát tô trát M3         75.000    
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3         95.000    
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm TT Cam Lộ 5 km    
18 Cát xây, tô M3         80.000    
19 Cát đổ nền M3         65.000    
20 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3         95.000    
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn TX Quảng Trị        
21 Cát xây M3         90.000    
22 Cát vàng đúc bê tông M3         110.000    
23 Cát đổ nền M3         65.000    
24 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3         140.000    
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng        
25 Cát xây M3         80.000    
26 Cát đổ nền M3         65.000    
  Đá các loại tại Xí nghiệp SXVL xây dựng thuộc Công ty CP XDGT Quảng Trị (Km28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)    
27 Đá xay 1 x 2 M3         200.000    
28 Đá xay 2 x 4 M3         195.000    
29 Đá xay 4 x 6 M3         145.000    
30 Đá xay 0,5 x 1 M3         113.000    
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3         113.000    
32 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3         100.000    
  Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km29, Quốc Lộ 9) của Công ty CP Thiên Tân    
33 Đá dăm 1 x 2 M3         209.091    
34 Đá dăm 2 x 4 M3         195.000    
35 Đá dăm 4 x 6 M3         150.000    
36 Đá mi 0 - 5 (mm) M3         145.454    
37 Đá mi 5 - 10 (mm) M3         127.272    
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3         122.727    
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3         113.636    
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3         44.000    
41 Đá xô bồ M3         88.000    
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3         136.363    
  Đá xẻ tự nhiên        
43 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2         284.000    
44 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2         284.000    
45 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2         284.000    
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2         266.000    
47 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2         266.000    
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2         266.000    
49 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2         298.000    
50 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2         298.000    
51 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2         280.000    
52 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2         280.000    
53 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (có băm mặt) M2         370.000    
54 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (không băm mặt) M2         351.000    
  Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty CP Khóang sản Quảng Trị
(huyện Vĩnh Linh)
   
55 Đá xay 1 x 2 M3         272.727    
56 Đá xay 2 x 4 M3         254.545    
57 Đá xay 4 x 6 M3         200.000    
58 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3         172.727    
59 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3         159.091    
60 Đá hộc M3         163.636    
61 Đá bột M3         127.273    
  Đá các loại tại Công ty CP FURNITMAX (Cam Nghĩa,Cam Lộ, Quảng Trị) cách trung tâm TT Cam Lộ 12 km    
62 Đá xay 1,0 x 1,9 M3         209.091    
63 Đá xay 1 x 2 M3         200.000    
64 Đá xay 2 x 4 M3         195.455    
65 Đá xay 4 x 6 M3         145.455    
66 Đá xay 0,5 x 1 M3         113.635    
67 Đá Dmax 25 M3         113.635    
68 Đá Dmax 37,5 M3         100.000    
69 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3         125.455    
  Đá các loại (Km28, Quốc Lộ 9) của Công ty TNHH Minh Hưng        
70 Đá mi 0 - 5 (mm) M3         145.454    
71 Đá mi 5 - 10 (mm) M3         127.273    
72 Đá dăm 1 x 2 M3         209.091    
73 Đá xay 2 x 4 M3         195.454    
74 Đá xay 4 x 6 M3         150.000    
75 Đá Dmax 25 M3         122.727    
76 Đá Dmax 37,5 M3         113.636    
77 Đá xô bồ M3         88.000    
78 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3         125.454    
  Đá các loại của Doanh nghiệp chế biến nông lâm sản xuất khẩu đường 9 (Khóm 3A, TT Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị)    
79 Đá mi 5 - 10 (mm) M3         140.000    
80 Đá dăm 1 x 2 M3         230.000    
81 Đá xay 2 x 4 M3         220.000    
82 Đá xay 4 x 6 M3         180.000    
83 Đá Dmax 25 M3         145.000    
84 Đá Dmax 37,5 M3         130.000    
85 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3         156.000    
  Đá các loại của Công ty CP Tân Hưng (Km27 + 500, Quốc  Lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)    
86 Đá mi 0 - 5 (mm) M3         160.000    
87 Đá mi 5 - 10 (mm) M3         140.000    
88 Đá dăm 1 x 2 M3         230.000    
89 Đá xay 2 x 4 M3         215.000    
90 Đá xay 4 x 6 M3         165.000    
91 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3         150.000    
92 Đá Dmax 25 M3         135.000    
93 Đá Dmax 37,5 M3         125.000    
  Cát sạn các loại của Công ty TNHH MTV Xây dựng Đất Việt. Vị trí: sông Nhùng, xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng (Km 775 + 610, Quốc lộ 1A rẽ phải 12 km)    
94 Sạn 1 x 2 M3         145.145    
95 Sạn 2 x 4 M3         127.272    
96 Sạn Sa bồ M3         109.090    
97 Cát đúc bê tông M3         100.000    
98 Cát xây M3         86.363    
  Sản phẩm cột điện bê tông ly tâm (BTLT) tại Công ty 384        
1 Cột điện BTLT 6,5 m B Cột 1.250.000    
2 Cột điện BTLT 7,5 m A Cột 1.450.000    
3 Cột điện BTLT 7,5 m B Cột 1.500.000    
4 Cột điện BTLT 7,5 m C Cột 1.700.000    
5 Cột điện BTLT 8,4 m A Cột 1.900.000    
6 Cột điện BTLT 8,4 m B Cột 2.100.000    
7 Cột điện BTLT 8,4 m C Cột 2.400.000    
8 Cột điện BTLT 10,5 m A Cột 3.000.000    
9 Cột điện BTLT 10,5 m B Cột 3.200.000    
10 Cột điện BTLT 10,5 m C Cột 3.500.000    
11 Cột điện BTLT 12 m A Cột 4.100.000    
12 Cột điện BTLT 12 m B Cột 4.300.000    
13 Cột điện BTLT 12 m C Cột 4.700.000    
14 Cột điện BTLT 14 m A Cột 5.800.000    
15 Cột điện BTLT 14 m B Cột 6.800.000    
16 Cột điện BTLT 14 m C Cột 7.900.000    
17 Cột điện BTLT 16 m B Cột 14.200.000    
18 Cột điện BTLT 16 m C Cột 15.200.000    
19 Cột điện BTLT 18 m B Cột 15.000.000    
20 Cột điện BTLT 18 m C Cột 17.700.000    
21 Cột điện BTLT 20 m B Cột 17.500.000    
22 Cột điện BTLT 20 m C Cột 19.800.000    
  Ống BTLT tại Công ty 384        
1 D400, dài 2 m, một lớp thép 6, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 230.000    
2 D400, dài 2 m, một lớp thép 8, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 275.000    
3 D600, dài 2 m, một lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 390.000    
4 D600, dài 2 m, hai lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 540.000    
5 D800, dài 2 m, một lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 600.000    
6 D800, dài 2 m, hai lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 780.000    
7 D1000, một lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.050.000    
8 D1000, hai lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.400.000    
9 D1250, một lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 1.400.000    
10 D1250, hai lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 2.000.000    
11 D1500, 011 m, hai lớp thép, hai đầu âm dương Mét 2.590.000    
12 Ống cống BTLT M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 865.000    
13 Ống cống BTLT M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, hai lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 970.000    
14 Ống cống BTLT M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.230.000    
15 Ống cống BTLT M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, hai lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.510.000    
16 Ống cống BTLT M250#, D1000 mm, chiều dày thành ống 100 mm, một hai lớp thép có khớp nối âm dương, L = 1 m Mét 1.510.000    
17 Ống cống BTLT M250#, D1250 mm, chiều dày thành ống 120 mm, hai lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.220.000    
18 Ống cống BTLT M250#, D1500 mm, chiều dày thành ống 140 mm, hai lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.910.000    
19 Ống cống BTLT M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 60 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 740.000    
  Ống BTLT tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển CSHT tỉnh Quảng Trị    
20 D300, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 176.000    
21 D300, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 254.000    
22 D400, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 210.000    
23 D400, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 317.000    
24 D500, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 305.000    
25 D500, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 433.000    
26 D600, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 360.000    
27 D600, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 504.000    
28 D750, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 548.000    
29 D750, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 717.000    
30 D800, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 592.000    
31 D800, dài 04 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 783.000    
32 D1000, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho vỉa hè Mét 878.000    
33 D1000, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.132.000    
34 D1200, dài 03 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.338.000    
35 D1200, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000    
36 D1250, dài 03 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.358.000    
37 D1250, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000    
38 D1500, dài 03 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.840.000    
39 D1500, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000    
40 D1200, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.338.000    
41 D1200, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000    
42 D1250, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.358.000    
43 D1250, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000    
44 D1500, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.840.000    
45 D1500, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000    
46 Ống cống BTLT mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 865.000    
47 Ống cống BTLT mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 970.000    
48 Ống cống BTLT mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.230.000    
49 Ống cống BTLT mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.510.000    
50 Ống cống BTLT mác 250, D1000, chiều dày thành ống 100, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương. Mét 1.510.000    
51 Ống cống BTLT mác 250, D1250, chiều dày thành ống 120, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương. Mét 2.220.000    
52 Ống cống BTLT mác 250, D1500, chiều dày thành ống 140, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương. Mét 2.910.000    
53 Ống cống BTLT mác 250, D2000, chiều dày thành ống 200, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương. Mét 6.000.000    
54 Ống cống BTLT mác 300, D600, chiều dày thành ống 60 mm, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 740.000    
55 Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.180.000    
56 Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.250.000    
57 Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.320.000    
58 Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.410.000    
  Ống cống ly tâm của Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km753 + 100, Quốc lộ 1A)    
59 Cống D400, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 252.000    
60 Cống D400, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 240.000    
61 Cống D600, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 448.000    
62 Cống D600, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 419.000    
63 Cống D800, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 629.000    
64 Cống D800, L = 4 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.033.000    
65 Cống D800, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 670.000    
66 Cống D800, L = 2 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.073.000    
67 Cống D1000, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày90 mm Mét 1.060.000    
68 Cống D1000, L = 2 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.374.000    
  GẠCH CÁC LOẠI        
  Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn        
  Gạch tuynel Linh Đơn        
1 Gạch 2 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên            636    
2 Gạch 4 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên           1.363    
3 Gạch 6 lỗ  10 cm x 15 cm x 20 cm Viên           2.000    
4 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên           1.272    
5 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên           1.454    
  Gạch tuynel Đông Hà        
6 Gạch 2 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên            636    
7 Gạch 4 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên           1.363    
8 Gạch 6 lỗ 10 cm x 15 cm x 20 cm Viên           2.000    
9 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên           1.272    
10 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên           1.454    
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị        
11 Gạch nung 2 lỗ A Viên            636    
12 Gạch nung 2 lỗ B Viên            363    
13 Gạch nung 4 lỗ A Viên           1.363    
14 Gạch nung 4 lỗ B Viên            909    
15 Gạch nung 6 lỗ A Viên           2.272    
16 Gạch nung 6 lỗ B Viên           1.454    
17 Gạch 6 lỗ nửa Viên           1.363    
18 Gạch đặc A1 Viên           1.454    
19 Gạch đặc A2 Viên           1.272    
  Gạch  Tuynel Minh Hưng        
20 Gạch Tuynel 6 lỗ loại A Viên           2.000    
21 Gạch Tuynel 4 lỗ loại A Viên           1.318    
22 Gạch Tuynel 2 lỗ loại A Viên            909    
23 Gạch Tuynel đặc loại A Viên           1.409    
24 Gạch Tuynel 6 lỗ nữa loại A Viên           1.090    
  Sản phẩm gạch Block (phường 1, TX Quảng Trị) của Công ty CP Thiên Tân    
1 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2         72.727    
2 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m M2         74.545    
3 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2         72.727    
4 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2         74.545    
5 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2         72.727    
6 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2         74.545    
7 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2         75.455    
8 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2         77.273    
9 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2         75.455    
10 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2         77.273    
11 Gạch Block Tráng men 25 x 25 không màu M2         75.455    
12 Gạch Block Tráng men 25 x 25 có màu M2         77.273    
13 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2         78.182    
14 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2         81.181    
15 Gạch Terazzo 50 x 50 các màu M2         86.364    
16 Ngói màu 9 viên/m2 M2         114.545    
17 Ngói màu 10 viên/m2 M2         113.636    
18 Ngói màu 20 viên/m2 M2         127.273    
  Gạch Block xây tường sản xuất tại Đầu Mầu của Công ty CP Thiên Tân      
19 Gạch Block đặc 2 lỗ (12 x 17 x 27) cm Viên           3.364    
20 Gạch Block rỗng 2 lỗ (10 x 19 x 39) cm Viên           3.818    
21 Gạch Block rỗng 3 lỗ (12 x 19 x 39) cm Viên           4.273    
  Gạch không nung xi măng cốt liệu Thiên Tân sản xuất tại KCN Cam hiếu, Cam Lộ (Km 10, Quốc lộ 9D)    
22 Gạch bê tông rỗng R15 (15 x 19 x 39) cm - M#100 Viên           6.591    
23 Gạch bê tông đặc Đ12 (12 x 17 x 27) cm - M#100 Viên           4.364    
24 Gạch bê tông rỗng R20 (20 x 19 x 39) cm - M#100 Viên           9.045    
25 Gạch bê tông rỗng R12 (12 x 19 x 39) cm - M#100 Viên           5.273    
26 Gạch bê tông đặc Đ5 (5 x 10 x 20) cm Viên           1.245    
27 Gạch bê tông rỗng R5 (5 x 10 x 20) cm Viên           1.227    
28 Gạch bê tông rỗng R10 (10 x 19 x 39) cm - M#100 Viên           4.727    
29 Gạch bê tông đặc Đ15 (15 x 20 x 30) cm - M#100 Viên           6.363    
30 Gạch bê tông rỗng 6 lỗ (14 x 9,5 x 20) cm - M#75 Viên           1.909    
31 Gạch bê tông đặc Đ10 (10 x 16 x 26) cm Viên           3.136    
32 Gạch bê tông rỗng R19 (13 x 19 x 39) cm Viên           6.364    
33 Gạch bê tông rỗng 4 lỗ (9,5 x 9,5 x 20) cm Viên           1.363    
  Gạch Không nung Polyme Bến Hải        
1 Gạch 6 lỗ (96 mm x 138 mm x 200 mm) Viên           2.181    
2 Gạch 6 lỗ 1/2 (96 mm x 138 mm x 100 mm) Viên           1.454    
3 Gạch 4 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm) Viên           1.545    
4 Gạch 4 lỗ 1/2 (95 mm x 95 mm x 100 mm) Viên           1.363    
5 Gạch đặc (50 mm x100 mm x 200 mm) Viên           1.636    
  Gạch Không nung Công ty CP Đầu tư Quảng Việt        
1 Gạch đặc (60 mm x 95 mm x 200 mm) - M#75 Viên           1.272    
2 Gạch 4 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm) - M#50 Viên           1.454    
3 Gạch 6 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm) - M#50 Viên           1.909    
4 Gạch đặc (300 mm x 200 mm x 150 mm) - M#100 Viên           6.364    
5 Gạch Block rỗng (300 mm x 200 mm x 150 mm) Viên           5.000    
6 Gạch Block rỗng (390 mmx 190 mm x 190 mm) - M#50 Viên           9.090    
7 Gạch bê tông đặc D40 (300 mm x 200 mm x 150 mm) - M#100 Viên           9.545    
  Gạch không nung sản xuất tại khu Công nghiệp Quán Ngang của Công ty TNHH Một Thành Viên Hợp Quốc    
1 Gạch 6 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm)             2.000    
2 Gạch 6 lỗ viên nữa (95 mm x 140 mm x 100 mm)             1.272    
3 Gạch 4 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm)             1.364    
4 Gạch 4 lỗ viên nữa (95 mm x 95 mm x 100 mm)              727    
5 Gạch thẻ  (60 mm x 95 mm x 200 mm)             1.272    
6 Gạch 2 lỗ  (60 mm x 95 mm x 100 mm)              636    
B Các vật liệu tính đến hiện trường xây lắp tại địa bàn TP Đông Hà        
1 Blô Xi măng M 75 (12 x 20 x 30) cm Viên           3.000    
2 Blô Xi măng M >75 (12 x 20 x 30) cm Viên           3.500    
3 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg           1.320    
4 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg           1.310    
5 Xi măng Kim Đỉnh PCB 25 Kg           1.109    
6 Xi măng Kim Đỉnh PCB 30 Kg           1.181    
7 Xi măng Kim Đỉnh PCB 40 Kg           1.254    
8 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 30 Kg           1.164    
9 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 40 Kg           1.227    
10 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 40 Kg           1.472    
11 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 40 Kg           1.409    
12 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 30 Kg           1.409    
13 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 30 Kg           1.345    
14 Xi măng Quảng Trị PCB30 (bao) Kg           1.100    
15 Xi măng Trường Sơn PCB30 (bao) Kg           1.130    
16 Xi măng Trường Sơn PCB40 (bao) Kg           1.210    
  Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu    
1 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - vỉa hè Bộ 11.492.000    
2 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - lòng đường Bộ 11.550.000    
3 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - vỉa hè Bộ 11.539.000    
4 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - lòng đường Bộ 11.618.200    
  Hào kỹ thuật BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu    
5 Hào kỹ thuật 1 ngăn B200-  H300 (loại 1) - vỉa hè Mét 760.909    
6 Hào kỹ thuật 1 ngăn B300 - H300 (loại 2) - vỉa hè                     Mét 879.091    
7 Hào kỹ thuật 2 ngăn B (200 x 300) - H300 (loại 3) - vỉa hè Mét 1.280.000    
8 Hào kỹ thuật 2 ngăn B (200 x 200) - H300 (loại 4) - vỉa hè Mét 1.168.182    
9 Hào kỹ thuật 2 ngăn B (300 x 300) - H300 (loại 7) - vỉa hè Mét 1.390.909    
10 Hào kỹ thuật 3 ngăn B (200 x 200 x 200) - H300 (loại 5) - vỉa hè Mét 1.591.818    
11 Hào kỹ thuật 3 ngăn B (200 x 200 x 300) - H300 (loại6) - vỉa hè Mét 1.707.272    
12 Hào kỹ thuật 1 ngăn B200 - H300 (loại 1) - lòng đường Mét 1.040.909    
13 Hào kỹ thuật 1 ngăn B300 - H300 (loại 2) - lòng đường Mét 1.191.818    
14 Hào kỹ thuật 2 ngăn B (200 x 300) - H300 (loại 3) - lòng đường Mét 1.690.909    
15 Hào kỹ thuật 2 ngăn B (200 x 200) - H300 (loại 4) - lòng đường Mét 1.546.364    
16 Hào kỹ thuật 2 ngăn B (300 x 300) - H300 (loại 7) - lòng đường Mét 1.834.545    
17 Hào kỹ thuật 3 ngăn B (200 x 200 x 200) - H300 (loại 5) - vỉa hè Mét 2.062.272    
18 Hào kỹ thuật 3 ngăn B (200 x 200 x 300) - H300 (loại 6) - lòng đường Mét 2.210.909    
19 Hố ga hào kỹ thuật 1 ngăn, 2 ngăn, 3 ngăn - Kích thước: (1,0 x 1,0 x 1,05) m Mét 5.899.091    
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCS thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu    
20 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) kích thước: 300 x 300 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 508.182    
21 Mương  tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) kích thước: 400 x 400 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 601.818    
22 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) kích thước: 500 x 500 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 713.636    
23 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) kích thước: 600 x 600 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.012.727    
24 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) kích thước: 700 x 700 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.193.636    
25 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) kích thước: 800 x 800 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.360.000    
26 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) kích thước: 900 x 900 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.503.636    
27 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng  PC40) kích thước: 1000 x 1000 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.675.455    
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu    
28 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 300 x 300 mm, thành dày 40 mm Mét 666.363    
29 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 400 x 400 mm, thành dày 40 mm Mét 810.909    
30 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 500 x 500 mm, thành dày 40 mm Mét 965.455    
31 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 600 x 600 mm, thành dày 50 mm Mét 1.276.363    
32 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn Kích thước: B x H = 700 x 700 mm, thành dày 50 mm Mét 1.532.727    
33 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 800 x 800 mm, thành dày 50 mm Mét 1.727.273    
34 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 900 x 900 mm, thành dày 50 mm Mét 1.868.182    
35 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 1000 x 1000 mm, thành dày 80 mm Mét 2.708.182    
36 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 1100 x 1100 mm, thành dày 100 mm Mét 3.420.000    
37 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 1200 x 1200 mm, thành dày 100 mm Mét 3.643.636    
38 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 1300 x 1300 mm, thành dày 100 mm Mét 3.911.818    
39 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 1400 x 1400 mm, thành dày 120 mm Mét 5.295.455    
40 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 1500 x 1500 mm, thành dày 120 mm Mét 5.639.090    
41 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 1600 x 1600 mm, thành dày 120 mm Mét 6.007.272    
  NHỰA ĐƯỜNG        
1 Nhựa đường 60/70 PLC SINGAPORE - 190 kg/phuy Kg         17.700    
2 Nhựa đường đặc nóng 60/70 - SINGAPORE (xe Sitec) Kg         16.200    
3 Nhựa đường Carboncor Asphalt Kg           3.530    
  GIÁ XĂNG, DẦU        
1 Xăng RON 95 (từ 0h00 ngày 01/5 đến 15h00 ngày 05/5) Lít         14.591    
  Xăng RON 95 (từ 15h00 ngày 05/5 đến 15h00 ngày 20/5) Lít         15.182    
  Xăng RON 95 (từ 15h00 ngày 20/5 đến 24h00 ngày 31/5) Lít         15.409    
2 Xăng RON 92 (từ 0h00 ngày 01/5 đến 15h00 ngày 05/5) Lít         13.936    
  Xăng RON 92 (từ 15h00 ngày 05/5 đến 15h00 ngày 20/5) Lít         14.536    
  Xăng RON 92 (từ 15h00 ngày 20/5 đến 24h00 ngày 31/5) Lít         14.755    
3 Dầu hoả (từ 0h00 ngày 01/5 đến 15h00 ngày 05/5) Lít           8.273    
  Dầu hoả (từ 15h00 ngày 05/5 đến 15h00 ngày 20/5) Lít           8.782    
  Dầu hoả (từ 15h00 ngày 20/5 đến 24h00 ngày 31/5) Lít           8.965    
4 Diesel 0,05S (từ 0h00 ngày 01/5 đến 15h00 ngày 05/5) Lít           9.191    
  Diesel 0,05S (từ 15h00 ngày 05/5 đến 15h00 ngày 20/5) Lít         10.264    
  Diesel 0,05S (từ 15h00 ngày 20/5 đến 24h00 ngày 31/5) Lít         10.518    
  Đơn giá xăng, dầu đã bao gồm phí xăng, dầu (xăng: 1.000 đồng/lít; diesel 500 đồng/lít; dầu hỏa 300 đồng/lít)    
  GẠCH VIGLACERA        
1 Gạch cotto (40 x 40) D401, D402, D403, D404, D408, D411 06 viên/hộp Hộp         98.000    
2 Gạch sân vườn (40 x 40) S409, S411, S412, S421 06 viên/hộp Hộp         90.000    
  Gạch; Ngói Đồng Tâm        
3 Procelain 80*80 8080DB016 loại A M2         204.000    
4 Procelain 80*80 8080DB028 loại A M2         204.000    
5 Procelain 80*80 8080DB100-NANO loại A M2         245.000    
6 Procelain 60*60 6060CLASSIC001 loại A M2         160.000    
7 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001 loại A M2         233.000    
8 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001-NANO loại A M2         244.000    
9 Procelain 50*50 5050DB002 loại A M2         148.000    
10 Procelain 50*50 5050GOSAN001 loại A M2         110.000    
11 Procelain 50*35 CT35027 loại A M2         211.000    
12 Procelain 40*40 4040CATTIEN001 loại A M2         116.000    
13 Procelain 40*40 4040DAHATIEN001 loại A M2         120.000    
14 Procelain 33*66 3366HAIVAN001 loại A M2         154.000    
15 Procelain 30*60 3060DB010 loại A M2         153.000    
16 Procelain 30*30 3030CLASSIC001 loại A M2         148.000    
17 Procelain 30*30 3030FOSSIL001 loại A M2         117.000    
18 Ceramic 40*40 loại 1 M2         127.000    
19 Ceramic 25*40 loại 1 M2         123.000    
20 Ceramic 20*25 2025ROSE001 loại 1 M2         125.000    
21 Ceramic 25*25 5201 loại 1 M2         124.000    
22 Ceramic 25*25 2525DAISY003 loại 1 M2         105.000    
23 Ceramic 20*20 2020 mIAMI001 loại 1 M2         100.000    
24 Ceramic 20*20 2020PALACE001 loại 1 M2         114.000    
25 Ngói màu 10 viên/m2 Viên         13.500    
26 Ngói bò (ngói úp nóc) loại to Viên         25.000    
27 Ngói chạc 3; chạc 4 Viên         45.000    
  GẠCH VIVAT        
28 Gạch nhóm I: V5001, V5006, V5009, V5010, V5105, V5061 50 x 50      04 viên/hộp Hộp         74.500    
29 Gạch nhóm II: V5005, V5201, V5204... Loại (50 x 50) 04 viên/hộp Hộp         80.000    
30 Gạch nhóm I: V419, V420, V4630, V4631, V4401, V4403, V4001, V4002, V4003…loại (40 x 40) 06 viên/hộp Hộp         66.000    
  GẠCH GỐM ĐẤT VIỆT        
31 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu chocolate, đỏ đậm 06 viên/hộp Hộp 115.000    
32 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu đỏ nhạt 06 viên/hộp Hộp 90.000    
33 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu chocolate, đỏ đậm 11 viên/hộp Hộp 100.000    
34 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 75.000    
35 Gạch bậc thềm (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 29.000    
  GẠCH VICENZA        
36 Gạch (40 x 40) FH457, FH488, FH494, FH4818, FH4838, FH4848       06 viên/hộp Hộp 66.300    
37 Gạch (40 x 40) FH460, FH464, FH471, FH473, FH405, FH451...        06 viên/hộp Hộp 65.500    
38 Gạch ốp tường (25 x 40) V251 đến V259 Hộp 66.300    
  SƠN CÁC LOẠI        
  Sản phẩm sơn Alex        
1 Super Alex - AB bóng cao cấp nhiều màu 05 lít/lon/35 - 40 m2 Lon 875.000    
2 Sơn Alex 5in1 trong và ngoài trời nhiều màu 22 kg/thùng/90 - 95 m2 Thùng 1.231.000    
3 Alex 3 in 1 sơn mịn trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 656.000    
4 Sơn Alex đỏ trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 620.000    
5 Alex Prevent-Sơn chống thấm đa năng độ co giãn cao cấp CT-11 22 kg/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.996.000    
6 Lót chống kiềm nội thất cao cấp 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.340.000    
7 Sơn siêu trắng trong nhà 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.014.000    
8 Bột bả mastic DRULEX trong và ngoài cao cấp 40 kg/bao/40-45 m2 Bao 267.000    
  Sản phẩm sơn KOVA        
1 Matít bột (bả) trong nhà - định mức 25 m2/2 lớp 25 kg/bao Bao         153.000    
2 Matít bột (bả) ngoài trời 25 kg/bao Bao         180.000    
3 Sơn trong nhà đa màu K180 (80 m2/2 lớp) 20 kg/thùng Thùng         590.000    
4 Sơn mịn trong nhà đa màu K771 20 kg/thùng (70 - 80 m2/2 lớp) Thùng         690.000    
5 Sơn trong nhà bán bóng cao cấp đa màu K5500 20 kg/thùng
(100 - 110 m2/2 lớp)
Thùng        1.426.000    
6 Sơn lót kháng kiềm trong K 109 100 - 110 m2/2 lớp (20 kg/thùng) Thùng         850.000    
7 Sơn ngoài nhà mịn đa màu K261 (80 - 90 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng        1.345.000    
8 Sơn chống thấm tường đứng cao cấp đa màu CT04 (100 - 110 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng        2.263.000    
9 Chất chống thấm co giãn cao cấp CT-11 (20 kg/thùng) (50 - 60 m2/2 lớp) Thùng        1.580.000    
  Sản phẩm sơn TERRACO        
1 Bột bả ventonit maximic nội thất - 40 kg/bao Kg           6.800    
2 Bột bả ventonit maximic ngoại thất - 40 kg/bao Kg           7.400    
3 Sơn FLEXICOAT chống thấm Acylic cho mái nhà, vách, ban công 20 kg        1.136.000    
4 Sơn FLEXICOAT DECOR chống thấm các màu 25 kg        1.656.000    
5 Sơn ngoại thất VICOAT các màu 06 kg         628.000    
6 VICOAT SUPER các màu ngoại thất 06 kg         682.000    
7 TERRALAST sơn nước nội thất 25 kg         765.000    
8 CONTRACT sơn nước nội thất 25 kg         605.000    
9 TERRAMATT sơn nước nội thất 25 kg         508.000    
10 PENETRATING PRIMER lót khử kiềm, tăng bám dính 18 kg         801.000    
11 FLEXPA VA COATING TEXTURED 20 kg        1.555.000    
12 TERRATOP nước cao cấp dùng nội thất 25 kg        1.270.000    
13 FLEXIPAVE FIlIER FINE làm phẳng mịn bề mặt sân Tennis 25 kg         800.000    
14 FLEXIPAVE FRIMER sơn lót cho sân tennis 18 kg         865.000    
15 FLEXIPAVE LINE PAINT sơn kẻ vạch dùng cho sân Tennis 05 kg         520.000    
16 FLEXPA VA COATING SMOOTH 20 kg        1.673.000    
  Sản phẩm sơn NIPPON        
1 Bột bả trong nhà NP SKIMCOAT kinh tế trắng 40 kg Bao         209.090    
2 Bột bả ngoài nhà NPWEATHERGARD SKIMCOAT  hai sao trắng 40 kg Bao         272.727    
  Sơn lót chống kiềm        
3 NP NPWEATHERGARD sealer  trắng (ngoại thất) 18 lít/thùng Thùng        2.140.909    
4 NP HITEX sealer 5180 (gốc dầu) trắng ngoại thất 20 lít/thùng Thùng        2.577.272    
5 NP ODOURLESS sealer trắng (nội thất) không mùi 18 lít/thùng Thùng        1.468.181    
  Sơn phủ ngoại thất        
6 NP NPWEATHERGARD bóng màu chuẩn 18 lít/thùng Thùng        3.929.090    
7 NP NPWEATHERGARD bóng màu chuẩn 05 lít/thùng Thùng        1.127.272    
8 NP SUPERGARD màu chuẩn 18 lít/thùng Thùng        2.127.272    
9 NP SUPERMATEX màu chuẩn 18 lít/thùng Thùng        1.330.909    
  Sơn phủ nội thất        
10 NP Vatex 17 lít/thùng các màu Thùng         577.272    
11 NP Matex 18 lít/thùng màu chuẩn Thùng         998.181    
12 NP ODOURLESS bóng (không mùi) màu chuẩn 05 lít/thùng Thùng         875.454    
13 NP ODOURLESS chùi rửa vượt trội 18 lít/thùng Thùng        1.723.626    
14 NP Matex 18 lít/thùng siêu trắng Thùng         900.901    
  Sơn chống thấm        
15 NIPPON WP 100 18 kg/thùng Thùng        2.064.545    
  Sơn dầu cho gỗ và sắt        
16 NP BILAC METAL PRIMER RED QXIDE nâu đỏ 05 lít/thùng Thùng         515.454    
17 NP BILAC ALUMINIUM WOOD PRIMER nhũ 05 lít/thùng Thùng         542.727    
18 NP BILAC màu chuẩn 05 lít/thùng Thùng         620.000    
19 NP TILAC màu chuẩn 05 lít/thùng Thùng         584.545    
  Sơn cho kim loại nhẹ và tráng kẽm        
20 NP WINLEX 120 ACTIVE PRIMER BASE 4lít/thùng Thùng         648.181    
21 NP WINLEX 120 ACTIVE PRIMER HARDENER 1lít/thùng Thùng         97.272    
  Dung môi pha sơn dầu        
22 NP THINNER 5180 18 lít/thùng Thùng         963.636    
23 NP THINNER BILAC 18 lít/thùng Thùng        1.051.818    
24 NP THINNER ROAD LINE 05 lít/thùng Thùng         215.454    
25 NP THINNER V 125 PRIMER 05 lít/thùng Thùng         444.545    
  Sơn kẻ tường        
26 NP ROAD LINE trắng 05 lít/thùng Thùng         662.727    
27 NP ROAD LINE vàng 05 lít/thùng Thùng         718.181    
28 NP ROAD LINE đen 05 lít/thùng Thùng         552.727    
29 NP ROAD LINE đỏ 05 lít/thùng Thùng         608.181    
30 NP ROAD LINE phản quang vàng 05 lít/thùng Thùng         678.181    
31 NP ROAD LINE phản quang đỏ 05 lít/thùng Thùng         645.454    
32 NP ROAD LINE phản quang đen 05 lít/thùng Thùng         530.909    
33 NP ROAD LINE phản quang trắng 05 lít/thùng Thùng         657.272    
34 Sơn tạo sàn NP TEXKOTE 18 lít/thùnghù2[1]2Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 310 (f 630-770)(,)$.[1].Bồn Thùng         889.090    
  Sản phẩm Sơn ICI DULUX và sơn TOA        
1 Bột trét tường DuLux Cemputty A502 (ngoài trời và trong nhà) 40 kg         308.000    
2 Chất chống thấm Dulux A959 (ngoài trời) (18 lít/25 kg) Thùng        1.651.000    
3 Sơn lót tường chống kiềm Dulux A936 (ngoài trời) (18 lít/21 kg) Thùng        1.725.000    
4 Sơn Dulux màu chuẩn A 954 bóng láng (5 lít/6,5 kg) Lon        1.035.000    
5 Sơn Maxilíte ngoài trời A 919 (18 lít/25 kg) Thùng        1.110.000    
6 Sơn Dulux lau chùi hiệu quả A 991 trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng        1.432.000    
7 Sơn Maxilíte A901 sơn phủ trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng         857.000    
8 Sơn lót kiềm Nanoshield primer (sơn lót gốc nước) (18 lít/25 kg) Thùng        1.623.000    
9 Sơn Toa Nanoshield bóng (ngoài trời) 05 lít/6 kg Lon         823.000    
10 Sơn Toa NanoClean (trong nhà) (05 lít/6,5 kg) Lon         727.000    
11 Sơn Toa 4seasons INT (trong nhà) (18 lít/25 kg) Thùng         910.000    
12 Toa chống thấm đa năng (trộn xi măng) (18 lít/22 kg) Thùng        1.500.000    
13 Toa Weatherkote (chống thấm mái và sàn vệ sinh) (18 lít/18 kg) Thùng         649.000    
14 Sơn ICI Dulux Weathershield ngoại thất màu chuẩn (05 lít/6,7 kg) Lon         774.000    
15 Sơn Toa sơn lót epoxy 02 thành phần trong suốt dùng cho bề mặt bê tông, EPOGUARD VARNISH (Part A + B; 01bộ 3,785 lít/23 m2) Thùng         805.455    
16 Sơn Toa:Sơn phủ nội thất epoxy 02 thành phần,EPOGUARD ENAMEL. Part A + B; 01 bộ 3,785 lít/m2 mã màu Light Grey Ral 7035 Thùng        1.061.818    
17 Dung môi THINER #31 pha với thành phần Part A + B tỷ lệ 10%         (3 lít/45m2) Thùng         216.364    
  Sản phẩm sơn GALAXY        
1 Bột bả tường Galaxy-Singapore bao đầu vàng (40 kg/bao) Bao         510.909    
2 Bột bả tường Galaxy-Singapore vỏ trắng (40 kg/bao) Bao         454.545    
3 Bột bả tường Galaxy-Singapore kháng kiềm đặc biệt (40 kg/bao) Bao         554.545    
4 Sơn lót nội thất Galaxy LOT 3inl-Singapore 0 (5 lít/thùng) Thùng         618.181    
5 Sơn lót nội thất Galaxy LOT 3inl-Singapore (18 lít/thùng) Thùng        2.036.363    
6 Sơn lót ngoại thất Galaxy LOT-Singapore (05 lít/thùng) Thùng         818.181    
7 Sơn lót ngoại thất Galaxy LOT-Singapore (18 lít/thùng) Thùng        2.836.363    
8 Sơn nội thất Galaxy Protector1-Singapore (05 lít/thùng) Thùng        1.181.818    
9 Sơn nội thất cao cấp Galaxy LAX-Singapore (04 lít/thùng) Thùng         392.727    
10 Sơn nội thất cao cấp Galaxy LAX-Singapore (17 lít/thùng) Thùng        1.481.818    
11 Sơn nội thất màu chuẩn cao cấp Galaxy LAX-Singapore (04 lít/thùng) Thùng         392.727    
12 Sơn nội thất màu chuẩn cao cấp Galaxy LAX-Singapore (17 lít/thùng) Thùng        1.483.636    
13 Sơn nội thất Galaxy SJC-Singapore (17 lít/thùng) Thùng         781.818    
14 Sơn ngoại thất Galaxy Protector2-Singapore (01 lít/Lon) Thùng         354.545    
15 Sơn ngoại thất Galaxy Protector2-Singapore (05 lít/thùng) Thùng        1.654.545    
16 Sơn nội thất màu chuẩn cao cấp Galaxy LAX-Singapore (01 lít/Lon) Thùng         283.636    
17 Sơn nội thất màu chuẩn cao cấp Galaxy LAX-Singapore (05 lít/thùng) Thùng        1.352.727    
18 Sơn bóng màu Galaxy Protector1-Singapore (05 lít/thùng) Thùng        1.381.818    
19 Sơn bóng màu Galaxy Protector1-Singapore (17 lít/thùng) Thùng        4.545.454    
20 Sơn không màu Galaxy Protector3-Singapore (05 lít/thùng) Thùng        1.036.363    
21 Sơn không màu Galaxy Protector3-Singapore (18 lít/thùng) Thùng        3.581.818    
22 Sơn Chống thấm Galaxy -Singapore (05 kg/thùng) Thùng         818.181    
23 Sơn Chống thấm Galaxy -Singapore (20 kg/thùng) Thùng        3.127.272    
   SẢN PHẨM SƠN ONIP        
  Sơn nội thất        
1 Fly  FIT Chỉ có màu trắng 18 lít/thùng Thùng         511.104    
  Fly  FIT Chỉ có màu trắng 04 lít/Lon Lon         142.417    
2 ONIP Fly intextor Sơn nội thất tinh tế (F1) 18 lít/thùng Thùng         637.549    
  ONIP Fly intextor Sơn nội thất tinh tế (F1)  04 lít/lon Lon         183.678    
3 ONIP PLUS Sơn màng mịn cao cấp, lau chùi hiệu quả (P3) 18 lít/thùng Thùng        1.063.469    
  ONIP PLUS Sơn màng mịn cao cấp, lau chùi hiệu quả (P3) 04 lít/lon Lon         280.841    
4 ONIP SUPER WHITE Siêu trắng nội thất (SW) 18 lít/thùng Thùng        1.164.625    
  ONIP SUPER WHITE Siêu trắng nội thất (SW) 05 lít/lon Lon         372.680    
5 ONIP ARCADIA MAT Sơn cao cấp, lau chùi tối đa (NS) 18 lít/thùng Thùng        1.810.160    
  ONIP ARCADIA MAT Sơn cao cấp, lau chùi tối đa (NS) 04 lít/lon Lon         497.794    
6 ONIP ARCADIA SATIN
Sơn cao cấp nội thất, bóng ngọc trai, sang trọng (S7) 18 lít/thùng
Thùng        3.004.067    
  Sơn ngoại thất        
7 ONIP RS sơn ngoại thất cao cấp (R2)  04 lít/lon Lon         395.307    
  ONIP RS sơn ngoại thất cao cấp (R2) 18 lít/thùng Thùng        1.512.016    
8 ONIP XP sơn ngoại thất cao cấp, bóng mờ (X4) 04 lít/lon Lon         744.029    
  ONIP XP sơn ngoại thất cao cấp, bóng mờ (X4) 18 lít/thùng Thùng        2.942.841    
9 ONIP OPACRYL SATIN sơn ngoại thất siêu chống thấm, bóng ngọc trai (SE6) 01 lít/lon Lon         226.270    
  ONIP OPACRYL SATIN sơn ngoại thất siêu chống thấm, bóng ngọc trai  (SE6) 05 lít/lon Lon        1.056.814    
  Sơn lót chống kiềm        
10 FLY PRIMER sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp (FS) 04 lít/lon Lon         298.144    
  FLY PRIMER sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp (FS) 18 lít/thùng Thùng        1.280.422    
11 ONIP PRIMER sơn lót đa năng ngoại thất cao cấp (NP) 04 lít/lon Lon         492.470    
  ONIP PRIMER sơn lót đa năng ngoại thất cao cấp (NP) 18 lít/thùng Thùng        1.727.638    
  Chất chống thấm        
12 ONIP CT11A
Chất chống thấm xi măng, co giãn (ON CT11A) 06 kg/lon
Lon         569.668    
  ONIP CT11A
Chất chống thấm xi măng, co giãn (ON CT11A) 20 kg/thùng
Thùng        1.900.668    
  Bột bả tường        
13 SAMMY INT - bột bả nội thất cao cấp (SMI) 40 kg/bao Bao         285.000    
14 SAMMY EXT - bột bả ngoại thất cao cấp (SME) 41 kg/bao Bao         315.000    
  SẢN PHẨM SƠN HT        
1 Sơn HT-18 (23 kg/thùng) Thùng         545.454    
2 Sơn HT- 06 (22 kg/thùng) Thùng         836.363    
3 Sơn nội thất siêu trắng (HT- 05) 22 kg/thùng Thùng        1.072.727    
4 Sơn HT- 08 (19 kg/thùng) Thùng        1.909.090    
5 Sơn HT- 08 (05 kg/lon) Lon         613.636    
6 Sơn HT- 09 (19 kg/thùng) Thùng        2.290.909    
7 Sơn HT- 09 (05 kg/lon) Lon         750.000    
8 Sơn lót kháng kiềm nội thất (20 kg/thùng) Thùng        1.281.818    
9 Sơn HT-19 (22 kg/thùng) Thùng        1.072.727    
10 Sơn HT-19 (5 kg/lon) Lon         350.000    
11 Sơn HT-22 (19 kg/thùng) Thùng        2.981.818    
12 Sơn HT-22 (05 kg/lon) Lon         795.454    
13 Sơn lót kháng kiềm nội ngoại thất (20 kg/thùng) Thùng        1.509.090    
14 Sơn HT-10 (22 kg/thùng) Thùng        1.172.727    
15 Sơn HT-10 (05 kg/lon) Lon         377.272    
16 Sơn HT-11 (05 kg/lon) Lon         831.818    
17 Sơn HT-16 (05 kg/lon) Lon        1.204.545    
18 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất (20 kg/thùng) Thùng        1.700.000    
19 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất (4,5 kg/lon) Lon         472.727    
20 Sơn chống thấm cao cấp (20 kg/thùng) Thùng        1.781.818    
21 Sơn chống thấm cao cấp (4,5 kg/lon) Lon         527.272    
22 Sơn Clear 01 (4,4 kg/lon) Lon         545.454    
23 Sơn Clear 02 (4,4 kg/lon) Lon         909.090    
24 Bột bả nội thất (40 kg/bao) Bao         227.272    
25 Bột bả ngoại thất (40 kg/bao) Bao         318.181    
  SẢN PHẨM SƠN TRANG TRÍ PETROLIMEX        
  Hệ sơn nước cao cấp GOLDSUN EcoDigital        
1 Sơn nước cao cấp ngoài trời (nhóm màu chuẩn) (01 lít/lon) Lon         140.000    
2 Sơn nước cao cấp ngoài trời (nhóm màu chuẩn) (05 lít/lon) Lon         686.500    
3 Sơn nước cao cấp ngoài trời - màu đặc biệt: H1308, H1614, H1981       (1 lít/lon) Lon         145.600    
4 Sơn nước cao cấp ngoài trời - màu đặc biệt: H1308, H1614, H1981       (5 lít/lon) Lon         717.800    
5 Sơn nước cao cấp ngoài trời (màu đặc biệt: H1801) (01 lít/lon) Lon         213.100    
6 Sơn nước cao cấp ngoài trời (màu đặc biệt: H1801) (05 lít/lon) Lon        1.052.300    
7 Sơn nước cao cấp trong nhà (nhóm màu chuẩn) (01 lít/lon) Lon         115.300    
8 Sơn nước cao cấp trong nhà (nhóm màu chuẩn) (05 lít/lon) Lon         572.500    
9 Sơn lót chống kiềm cao cấp (05 lít/lon) Lon         463.300    
10 Sơn lót chống kiềm cao cấp (17,5 lít/thùng) Thùng         155.900    
11 Bột trét cao cấp Goldsun ngoài trời (40 kg/bao) Bao         409.500    
12 Bột trét cao cấp Goldsun trong nhà (40 kg/bao) Bao         363.500    
  Hệ sơn nước chất lượng cao GOLDTEX EcoDigital        
13 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (nhóm màu chuẩn) (3,8 lít/lon) Lon         231.200    
14 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời(nhóm màu chuẩn) (18 lít/thùng) Thùng         972.100    
15 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (màu đặc biệt:  G1100, G1407, G1408, G1704, G1705, G1803) (3,8 lít/lon) Lon         251.900    
16 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (màu đặc biệt:  G1100, G1407, G1408, G1704, G1705, G1803) (18 lít/thùng) Thùng        1.059.000    
17 Sơn nước chất lượng cao trong nhà (nhóm màu chuẩn) (3,8 lít/lon) Lon         196.600    
18 Sơn nước chất lượng cao trong nhà (nhóm màu chuẩn) (18 lít/thùng) Thùng         799.300    
19 Sơn lót chống kiềm chất lượng cao (3,8 lít/lon) Lon         276.600    
20 Sơn lót chống kiềm chất lượng cao (18 lít/thùng) Thùng        1.206.100    
21 Bột trét chất lượng cao Goldtex ngoài trời (40 kg/bao) Bao         357.800    
22 Bột trét chất lượng cao Goldtex trong nhà (40 kg/bao) Bao         334.800    
  Hệ sơn nước kinh tế GOLDLUCK EcoDigital        
23 Sơn nước kinh tế ngoài trời (3,35 líl/lon) Lon         173.100    
24 Sơn nước kinh tế ngoài trời (18 líl/thùng) Thùng         802.900    
25 Sơn nước kinh tế trong nhà (3,35 líl/lon) Lon         143.000    
26 Sơn nước kinh tế trong nhà (18 líl/thùng) Thùng         640.900    
27 Sơn lót chống kiềm kinh tế (3,35 líl/lon) Lon         164.700    
28 Sơn lót chống kiềm kinh tế (18 líl/thùng) Thùng         758.400    
29 Bột trét ngoài trời Goldluck (40 kg/bao) Bao         315.300    
30 Bột trét ngoài trời Goldluck (40 kg/bao) Bao         294.500    
31 Chống thấm CT-PRO (20 kg/thùng) Thùng        1.626.900    
32 Chống thấm CT-PRO (4 kg/lon) Lon         338.500    
  Hệ sơn dầu chất lượng cao GOLDSATIN EcoDigital        
33 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu chuẩn) (3lít/lon) Lon         266.000    
34 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu chuẩn) (17,5 lít/thùng) Thùng        1.475.300    
35 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt :G0360, G0450, G0460, G0680, G0710, G0910) (3lít/lon) Lon         311.600    
36 Sơn dầu chất lượng cao (Nhóm màu đặc biệt: G0360, G0450, G0460, G0680, G0710, G0910) (17,5 lít/thùng) Thùng        1.741.800    
37 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt: G0820) (3lít/lon) Lon         376.900    
38 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt: G0820) (17,5 lít/thùng) Thùng        2.122.400    
39 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu đỏ) (03 lít/lon) Lon         207.300    
40 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu đỏ) (17,5 lít/thùng) Thùng        1.132.800    
41 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu xám) (03 lít/lon) Lon         235.500    
42 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu xám) (17,5 lít/thùng) Thùng        1.298.000    
  Hệ sơn dầu kinh tế GOLDVIK EcoDigital        
43 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu chuẩn)  (03 lít/lon) Lon         243.400    
44 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu chuẩn) (17,5 lít/thùng) Thùng        1.343.500    
45 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu đặc biệt: V0100, V0681, V0711, V0821, V0911)  (03 lít/lon) Lon         251.000    
46 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu đặc biệt: V0100, V0681, V0711, V0821, V0911) (17,5 lít/thùng) Thùng        1.388.800    
47 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu đỏ) (03 lít/lon) Lon         185.000    
48 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu đỏ) (17,5 lít/thùng) Thùng        1.003.600    
49 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu xám) (03 lít/lon) Lon         204.500    
50 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu xám) (17,5 lít/thùng) Thùng        1.116.900    
  SẢN PHẨM SƠN NISHU        
  Bột bả (mastic)        
1 Nishu - cao cấp trắng ngoại thất (40 kg/bao) Kg         10.000    
2 Nishu - Aven (cao cấp nội ngoại thất) 40 kg/bao Kg           8.409    
3 Nishu - Plat (nội thất) 40 kg/bao Kg           7.272    
4 Nishu BT- 01 (nội thất) 40 kg/bao Kg           5.681    
  Sơn lót chống kiềm        
5 Nishu Crysin (nội thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg         65.958    
6 Nishu Crys (ngoại thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg         91.096    
7 Nishu P-Sealer in (nội thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg         60.036    
8 Nishu P-Sealer ex (ngoại thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg         71.750    
  Sơn nội thất        
9 Nishu Ruby (cao cấp siêu hạng) 05 lít/lon Kg         145.894    
10 Nishu Gran (cao cấp chống rêu mốc) 18 lít/thùng Kg         64.224    
11 Nishu Marb (cao cấp bóng mờ) 18 lít/thùng Kg         56.120    
12 Nishu Agat (cao cấp) 18 lít/thùng Kg         38.340    
13 Nishu Lapis (cao cấp) 18 lít/thùng Kg         28.788    
  Sơn ngoại thất        
14 Nishu Ruby (cao cấp bóng) 05 lít/lon Kg         211.363    
15 Nishu Gran (cao cấp bóng) 05 lít/lon Kg         178.092    
16 Nishu Agat (cao cấp bóng) 18 lít/thùng Kg         95.182    
17 Nishu Lapis (cao cấp) 18 lít/thùng Kg         78.995    
  Sơn chống thấm        
18 Nishu Ston (đa năng cao cấp) 20 kg/thùng Kg         109.772    
19 Nishu G20 (đa năng cao cấp) 20 kg/thùng Kg         86.863    
  Sơn bóng trong suốt        
20 Nishu Glas (cao cấp) 04 lít/lon Kg         125.874    
21 Sơn giả đá cao cấp Nishu (04 lít/lon) Kg         181.818    
  Sơn Epoxy gốc nước        
22 Sơn lót Epoxy (20 kg/bộ) Kg         159.545    
23 Sơn phủ Epoxy (20 kg/bộ) Kg         177.272    
  Sơn dầu        
24 Nishu Deluxe (sơn dầu cao cấp) 20 kg/thùng Kg         85.681    
  Sơn chống rỉ        
25 Nishu - sơn chống rỉ cao cấp màu đỏ (20 kg/thùng) Kg         65.000    
26 Nishu - sơn chống rỉ cao cấp màu ghi (20 kg/thùng) Kg         60.272    
  SẢN PHẨM SƠN JOTON        
  Bột trét tường        
1 Bột ngoại thất SUPER JOTON (40 kg/bao) Bao         331.818    
2 Bột ngoại thất JOTON (40 kg/bao) Bao         327.272    
3 Bột nội thất SP. FILLER (40 kg/bao) Bao         250.000    
  Sơn lót chống kiềm        
4 Sơn lót chống kiềm ngoại thấ JOTON PROS (18 lít/thùng) Thùng        1.650.000    
5 Sơn lót chống kiềm nột thất JOTON PROSIN (18 lít/thùng) Thùng        1.045.454    
  Sơn nước nội thất        
6 Sơn nội thất Thượng hạng  EXFA (05 lít/lon) Lon         722.727    
7 Sơn nội thất cao cấp NEW FA (18 lít/thùng) Thùng         968.181    
8 Sơn nội thất JONY (18 lít/thùng) Thùng         622.727    
9 Sơn nội thất ACCORD (18 lít/thùng) Thùng         631.818    
  Sơn nước ngoại thất        
10  Sơn ngoại thất JOTIN cao cấp (05 lít/lon) Lon        1.140.909    
11  Sơn ngoại thất FA cao cấp (05 lít/lon) Lon         968.181    
12  Sơn ngoại thất JONY-H (18 lít/thùng) Thùng        1.177.272    
13  Sơn ngoại thất JONY BÓNG (18 lít/thùng) Thùng        1.886.363    
  Sơn chống thấm        
14 Chống thấm CT-11-2010 (20 kg/thùng) Thùng        1.804.545    
15 Chống thấm CT J - 555 (màu trắng và xám) (20 kg/thùng) Thùng        1.954.545    
  Sơn chống thấm gốc dầu        
16 Sơn lót  đa năng SEALER (18 lít/thùng) Thùng        1.722.727    
17 Dung môi JOTHINER CT (05 lít/lon) Lon         242.727    
  Sơn  gốc dầu (dùng cho sơn sắt và gỗ)        
18 SUPER PRIMER- sơn chống rỉ (18 kg/thùng) Thùng         995.454    
19 JIMMY- Sơn dầu  - màu  (bóng, mờ) (20 kg/thùng) Thùng        1.540.909    
  SẢN PHẨM SƠN VIVIDA        
1 Bột trét trong nhà và ngoài trời VIVIDA 102-MT (40 kg/bao) Bao         318.182    
2 Bột trét siêu bền ngoài trời VIVIDA 103-MT (40 kg/bao) Bao         405.455    
3 Sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp VIVIDA5500 (23 kg/thùng 18 lít) Thùng        1.381.818    
4 Sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp VIVIDA5500 (6,4 kg/lon 05 lít) Lon         427.273    
5 Sơn lót chống kiềm nội, ngọai thất VIVIDA 6000 (23 kg/thùng 18 lít) Thùng        1.618.182    
6 Sơn lót chống kiềm nội, ngọai thất VIVIDA 6000 (6,4 kg/lon 05 lít) Lon         500.000    
7 Sơn lót chống kiềm ngoại thất VIVIDA 8000 (22 kg/thùng 18 lít) Thùng        1.972.727    
8 Sơn lót chống kiềm ngoại thất VIVIDA 8000 (6,4 kg/lon 05 lít) Lon         609.091    
9 Sơn nội thất chất lượng cao VIVIDA 500E (24 kg/thùng 18 lít) Thùng         590.909    
10 Sơn nội thất cao cấp VIVIDA 5101 (24 kg/thùng 18 lít) Thùng        1.045.455    
11 Sơn nội thất cao cấp VIVIDA 5101 (6,7 kg/lon 05 lít) Lon         350.000    
12 Sơn nội thất siêu trắng VIVIDA S99 W (24 kg/thùng 18 lít) Thùng        1.163.636    
13 Sơn nội thất siêu trắng VIVIDA S99 W (6,7 kg/lon 05 lít) Lon         390.909    
14 Sơn nội thất chịu chùi rửa VIVIDA 5601 (21 kg/thùng 18 lít) Thùng        1.518.182    
15 Sơn nội thất chịu chùi rửa VIVIDA 5601 (5,8 kg/lon 5 lít) Lon         486.364    
16 Sơn nội thất bóng kháng khuẩn VIVIDA 5909 (20 kg/thùng 18 lít) Thùng        3.072.727    
17 Sơn nội thất bóng kháng khuẩn VIVIDA 5909 (5,5 kg/lon 05 lít) Lon         863.636    
18 Sơn ngoại thất chất lượng cao VIVIDA 800E (22 kg/thùng 18 lít) Thùng        1.318.182    
19 Sơn ngoại thất bóng mờ VIVIDA 8011 (20 kg/thùng 18 lít) Thùng        2.045.455    
20 Sơn bóng siêu hạng VIVIDA 8909 (5,3 kg/lon 05 lít) Lon        1.063.636    
21 Sơn chống thấm VIVIDA CT01 (20 kg/thùng 18 lít) Thùng        2.063.636    
  SẢN PHẨM SƠN CLIMA        
  Bột bả (mastic)        
1 Bột bả cao cấp trong nhà và ngoài trời - Cli.Sandy (05 kg/hộp) Hộp         63.636    
2 Bột bả cao cấp trong nhà và ngoài trời - Cli.Sandy (40 kg/bao) Bao         449.090    
  Sơn lót chống kiềm        
3 Sơn lót chống kiềm trong nhà cao cấp - Cli.Venusln (05 lít/lon) Lon         504.545    
4 Sơn lót chống kiềm trong nhà cao cấp - Cli.Venusln (18 lít/thùng) Thùng        1.552.727    
5 Sơn lót chống kiềm ngoài trời cao cấp - Cli.Venusln (18 lít/thùng) Thùng        2.086.363    
  Sơn nội thất        
6 Sơn bóng trong nhà cao cấp 5 in 1 diệt khuẩn - Cli.Sky (05 lít/lon) Lon         961.818    
7 Sơn bóng mờ trong nhà chùi rửa tối đa - Cli.new Star (05 lít/lon) Lon         470.000    
8 Sơn bóng mờ trong nhà chùi rửa tối đa - Cli.new Star (18 lít/thùng) Thùng        1.550.000    
9 Sơn trong nhà cao cấp siêu trắng - Cli.Snow (18 lít/thùng) Thùng        1.390.000    
10 Sơn trong nhà cao cấp siêu trắng - Cli.Snow  (04 lít/lon) Lon         404.545    
11 Sơn trong nhà cao cấp - Cli.Moon (18 lít/thùng) Thùng         920.000    
12 Sơn trong nhà cao cấp - Cli.Moon (04 lít/lon) Lon         290.000    
13 Sơn trong nhà kinh tế - Cli.Mars (18 lít/thùng) Thùng         809.090    
  Sơn ngoại thất        
14 Sơn ngoài trời cao cấp cơ chế tự làm sạch- Cli.Cloudy (05 lít/thùng) Thùng        1.041.818    
15 Sơn ngoài nhà cao cấp Cli.Ground (04 lít/lon) Lon         450.000    
16 Sơn ngoài nhà cao cấp Cli.Ground (18 lít/thùng) Thùng        1.650.000    
17 Sơn ngoài nhà kinh tế Cli.Max (04 lít/lon) Lon         390.000    
18 Sơn ngoài nhà kinh tế Cli.Max(18 lít/thùng) Thùng        1.570.000    
  Sơn chống thấm đa năng        
19 Sơn chống thấm đa năng cao cấp - Cli.Dry (20 kg/thùng) Thùng        2.160.000    
20 Sơn chống thấm đa năng cao cấp - Cli.Dry (4 kg/lon) Lon         530.000    
  SẢN PHẨM SƠN FORLIX        
  Bột bả FORLIX        
1 Bột bả nội thất cao cấp (40 kg/Bao) Bao         333.636    
2 Bột bả ngoại thất chống thấm cao cấp (40 kg/Bao) Bao         413.636    
  Hệ thống sơn lót kháng kiềm FORLIX        
3 Sơn lót kháng kiềm nội thất cao cấp (18 lít/thùng) Thùng        1.360.000    
  Sơn lót kháng kiềm nội thất cao cấp (05 lít/lon) Lon         440.000    
4 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất cao cấp (18 lít/thùng) Thùng        1.800.000    
  Sơn lót kháng kiềm ngoại thất cao cấp (05 lít/lon) Lon         576.363    
  Hệ thống sơn phủ nội thất FORLIX        
5 Sơn nội thất lau chùi hiệu quả (18 lít/thùng) Thùng         936.363    
  Sơn nội thất lau chùi hiệu quả (05 lít/lon) Lon         288.181    
6 Sơn nội thất siêu trắng cao cấp (18 lít/thùng) Thùng        1.296.363    
  Sơn nội thất siêu trắng cao cấp (05 lít/lon) Lon         396.363    
7 Sơn nội thất cao cấp bán bóng (18 lít/thùng) Thùng        2.160.000    
  Sơn nội thất cao cấp bán bóng (05 lít/lon) Lon         658.181    
8 Sơn nội thất cao cấp siêu bóng (18 lít/thùng) Thùng        2.960.000    
  Sơn nội thất cao cấp siêu bóng (05 lít/lon) Lon         880.000    
  Hệ thống sơn phủ ngoại thất FORLIX        
9 Sơn phủ ngoại thất mịn cao cấp (18 lít/thùng) Thùng        1.443.363    
  Sơn phủ ngoại thất mịn cao cấp (05 lít/lon) Lon         458.181    
10 Sơn ngoại thất cao cấp bán bóng (18 lít/thùng) Thùng        2.520.000    
  Sơn ngoại thất cao cấp bán bóng (05 lít/lon) Lon         670.000    
11 Sơn ngoại thất cao cấp siêu bóng (18 lít/thùng) Thùng        3.440.000    
  Sơn ngoại thất cao cấp siêu bóng (05 lít/lon) Lon        1.030.000    
  Hệ thống chất phủ bóng Clear và chống thấm 1:1 FORLIX        
12 Chất phủ bóng trong suốt (05 lít/lon) Lon         820.000    
13 Chất chống thấm đa năng (18 lít/thùng) Thùng        1.943.636    
  Chất chống thấm đa năng (05 lít/lon) Lon         630.000    
14 Chất chống thấm màu (18 lít/thùng) Thùng        2.220.000    
  Chất chống thấm màu (05 lít/lon) Lon         756.363    
  Hệ thống sơn và bột bả nội thất FORLIX        
15 Sơn nội thất kinh tế (18 lít/thùng) Thùng         560.000    
  Sơn nội thất kinh tế (05 lít/lon) Lon         180.000    
16 Bột bả nội thất kinh tế (40 kg/Bao) Bao         210.000    
  SẢN PHẨM TÔN        
  Tôn VN Thăng Long        
1 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.30d khổ 1.08 m TL 2,45 kg Md         66.000    
2 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.32d khổ 1.08 m TL 2,70 kg Md         70.000    
3 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.35d khổ 1.08 m TL 2,95 kg Md         76.000    
  Tôn lạnh ZACS (AZ70) màu hàng mềm G300        
4 Loại xanh đỏ 2,7d trọng lượng 2,21 khổ 1,08 m Md         68.000    
5 Loại xanh đỏ 2,9d trọng lượng 2,41 khổ 1,08 m Md         73.000    
6 Loại xanh đỏ 3,1d trọng lượng 2,60 khổ 1,08 m Md         78.000    
7 Loại xanh đỏ 3,3d trọng lượng 2,83 khổ 1,08 m Md         84.000    
8 Loại xanh đỏ 3,6d trọng lượng 3,1 khổ 1,08 m Md         90.000    
9 Loại xanh đỏ 3,9d trọng lượng 3,37 khổ 1,08 m Md         97.000    
10 Loại xanh đỏ 4,1d trọng lượng 3,55 khổ 1,08 m Md         101.000    
   Tôn AUSTNAM        
11 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,40 mm M2         154.000    
12 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,42 mm M2         160.000    
13 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,45 mm M2         169.000    
14 Tôn thường  AC11 sóng - 1070 mm - 0,47 mm M2         172.000    
15 Tôn thường AS 880 sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2         206.000    
16 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2         243.000    
17 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Zn 12 M2         217.000    
18 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,45 mm lớp mạ Zn 12 M2         213.000    
19 Tôn ASEAM - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2         215.000    
20 Tôn APU 6 sóng K = 1065 mm - 0,40 mm M2         238.000    
21 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,42 mm M2         243.000    
22 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,45 mm M2         252.000    
23 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,47 mm M2         256.000    
  Phụ kiện        
24 Ống nước        
25 Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K362 mm - 0,45 Md         72.000    
26 Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K522 mm - 0,45 Md         104.000    
  Tôn SUNTEK        
27 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,30 mm M2         84.000    
28 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2         94.000    
29 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2         102.000    
30 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2         100.000    
31 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2         108.000    
32 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2         160.000    
33 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2         171.000    
34 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2         181.000    
35 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2         176.000    
36 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2         187.000    
37 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2         197.000    
  Tôn lạnh LYSAGHT        
1 Tấm lợp MULTICLAD 0,45 APT Zac màu 100 G550 AZ100,        khổ 1110 mm M2         210.000    
2 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,4 TCT- Zincalume - G550 AZ150 M2         170.000    
3 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,44 TCT- Zincalume - G550 AZ150 M2         182.000    
4 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,47 TCT- Zincalume - G550 AZ150 M2         193.000    
5 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK  0,46 mm APT x 1015 - APEX - G550 AZ151 M2         263.000    
6 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK 0,48 mm - APT x 1015- COLORBONDXRW - G550 AZ152 M2         282.000    
  Tôn lợp đai cài không bắn đinh lợp Lysaght Klip-Lok        
7 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,48 mm APT G550-AZ150 M2         351.000    
8 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Zincalume 0,45 mm TCT G550-AZ150 M2         243.000    
9 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,46 mm APT G550-AZ150 M2         319.000    
10 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Zincalume 0,53 mm TCT G550-AZ150 M2         260.000    
11 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,56 mm APT G550-AZ150 M2         407.000    
  THIẾT BỊ VỆ SINH        
1 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1000 Cái        2.818.000    
2 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1300 Cái        3.536.000    
3 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 2500 Cái        7.127.000    
4 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 3000 Cái        8.346.000    
5 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 4500 Cái        11.927.000    
6 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 500 Cái        1.855.000    
7 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 2500 Cái        7.309.000    
8 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 3000 Cái        8.564.000    
9 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 4500 Cái        12.400.000    
10 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 30000 Cái        95.455.000    
11 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 500 T Cái        1.000.000    
12 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 1000 LT Cái        1.481.000    
13 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 2000 T Cái        2.927.000    
14 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 500 T Cái        1.190.000    
15 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 1000 T Cái        1.872.000    
16 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 500 EX Cái        1.272.000    
17 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 1000 EX Cái        1.990.000    
18 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 500 EX Cái        1.463.000    
19 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 1000 EX Cái        2.409.000    
21 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 310 (f630 - 770) Cái        1.318.000    
22 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 500 (f770) Cái        1.746.000    
23 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 1200 (f980) Cái        3.155.000    
24 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 310N (f630 - 770) Cái        1.482.000    
25 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 700N (f770) Cái        2.264.000    
26 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 1000N (f960) Cái        3.000.000    
  Chậu rửa inox Tân Á        
27 Chậu rửa Inox Tân Á một hố không bàn TA31 (450 x 370 x 165 mm) Cái         240.000    
28 Chậu rửa Inox Tân Á một hố một bàn TA21 (695 x 385 x 180 mm) Cái         349.000    
29 Chậu rửa Inox Tân Á hai hố không bàn TA11 (810 x 470 x 180 mm) Cái         574.000    
30 Chậu rửa Inox Tân Á hai hố một bàn TA3 (1005 x 470 x 180 mm) Cái         589.000    
31 Chậu rửa Inox Tân Á một hố một bàn TP60 (715 x 385 x 205 mm) Cái         777.000    
32 Chậu rửa Inox Tân Á hai hố không bàn TP51 (645 x 405 x 205 mm) Cái        1.047.000    
33 Chậu rửa Inox Tân Á hai hố một bàn TP41 (980 x 420 x 205 mm) Cái        1.137.000    
34 Chậu dập liền hai hố - không bàn TX80 (800 x 430 x 200 mm) Cái        2.208.000    
  Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp        
35 Bình gián tiếp Star-Pro 15 lít Cái        2.136.000    
36 Bình gián tiếp Pro 15 lít Cái        2.427.000    
37 Bình gián tiếp Ti pro 15 lít Cái        2.263.000    
38 Bình gián tiếp Star - Pro 30 lít Cái        2.450.000    
39 Bình gián tiếp Pro 30 lít Cái        2.840.000    
40 Bình gián tiếp Ti pro 30 lít Cái        2.668.000    
41 Bình gián tiếp Ti-SS 15 lít Cái        3.072.000    
  Bình nước nóng TANA – TITAN        
42 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) Bộ        1.955.000    
43 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 20 - Ti (2500 W) Bộ        2.045.000    
44 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) Bộ        2.180.000    
  Bình nước nóng ROSSI        
45 Bình nước nóng ROSSI Titan R15-Ti (2500 W) Bộ        1.500.000    
46 Bình nước nóng ROSSI Titan R20-Ti (2500 W) Bộ        1.590.000    
47 Bình nước nóng ROSSI Titan R30-Ti (2500 W) Bộ        1.727.000    
48 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R15-HQ (2500 W) Bộ        1.681.000    
49 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R20-HQ (2500 W) Bộ        1.772.000    
50 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R30-HQ (2500 W) Bộ        1.909.000    
51 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450 Bộ        1.727.000    
52 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450P (có bơm tăng áp) Bộ        2.272.000    
53 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500 Bộ        1.818.000    
54 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500P (có bơm tăng áp) Bộ        2.363.000    
  Bồn tắm ROSSI        
55 Bồn tắm thẳng có yếm RB810 (1600 x 750 mm) Cái        3.454.000    
56 Bồn tắm thẳng không có yếm  RB810 (1600 x 750 mm) Cái        2.500.000    
57 Bồn tắm góc RB801 (1460 x 1460 mm) Cái        5.772.000    
58 Bồn tắm góc có matxa đôi RB801P (1460 x 1460 mm) Cái        15.818.000    
59 Bồn tắm thẳng có matxa  RB806P (1500 x 810 mm) Cái        11.090.000    
  Sen vòi ROSSI        
  Mã số R801        
60 Sen vòi 1 chân R801 V1 Cái        1.072.000    
61 Sen vòi 2 chân R801 V2 Cái        1.163.000    
62 Sen vòi chậu R801 C1 Cái        1.036.000    
  Mã số R802        
63 Sen vòi 1 chân R802 V1 Cái        1.209.000    
64 Sen vòi 2 chân R802 V2 Cái        1.263.000    
65 Sen vòi chậu R802 C1 Cái        1.081.000    
  Mã số R803        
66 Sen vòi 1 chân R803 V1 Cái        1.300.000    
67 Sen vòi 2 chân R803 V2 Cái        1.363.000    
68 Sen vòi tường R803 C2 Cái        1.163.000    
69 Sen R803 - S (cụm xã 2 chế độ + dây sen + bát sen) Bộ        1.600.000    
70 Vòi xã nước bằng đồng FI 15 cái         35.000    
  Vòi + Bệ cầu CAESAR        
71 Bàn cầu hai khối CT1325 Bộ        1.500.000    
72 Bàn cầu hai khối CTS1325 Bộ        1.611.000    
73 Bàn cầu hai khối CD1325 Bộ        1.660.000    
74 Bàn cầu hai khối CDS1325 Bộ        1.771.000    
75 Bàn cầu hai khối CT1328 Bộ        1.716.000    
76 Bàn cầu hai khối CT1338 Bộ        1.627.000    
77 Bàn cầu hai khối CTS1338 Bộ        1.739.000    
78 Bàn cầu hai khối CD1338 Bộ        1.805.000    
79 Bệ tiểu nam dạng treo U0210 Cái         314.000    
80 Bệ tiểu nam dạng treo U0221 Cái         349.000    
81 Lavabo treo tường L2150 Cái         374.000    
82 Lavabo treo tường L2220 Cái         432.000    
83 Lavabo treo tường L2230 Cái         610.000    
84 Vòi nước B100C Cái         900.000    
85 Vòi nước B102C Cái        1.027.000    
86 Vòi sen S300C Cái         880.000    
87 Vòi sen S350C Cái        1.200.000    
88 Gương soi M110 Cái         245.000    
89 Gương soi M900 Cái        1.090.000    
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI        
1 Thép tròn cuộn CT3 j6 - j8 Tisco Kg         14.200    
2 Thép j10 Tisco Kg         14.500    
3 Thép j12 Tisco Kg         14.300    
4 Thép j14 - j32 Tisco Kg         14.200    
5 Thép buộc 1 ly Kg         17.200    
6 Thép lưới B40 Kg         17.200    
7 Thép gai Kg         17.200    
8 Thép tròn cuộn j6 - j8 thép Việt - Mỹ (CB 300T) Kg         12.950    
9 Thép thanh vằn j10 thép Việt - Mỹ (SD 295/CB-300 V) Kg         13.250    
10 Thép thanh vằn j12 - j20  thép Việt - Mỹ (SD 295/CB-300 V) Kg         13.100    
11 Thép thanh vằn j10 thép Việt - Mỹ (CB-400 V) Kg         14.250    
12 Thép thanh vằn j12 - j32  thép Việt - Mỹ (CB-400 V) Kg         14.100    
13 Thép (L40 x 40 x 3 ly) Kg         14.100    
14 Thép chữ I 200 CT3 SS400-TN Kg         15.200    
15 Thép chữ I 100 CT3 SS400 TN Kg         15.300    
16 Thép chữ H 100 CT3 SS400 TN Kg         15.700    
17 Thép chữ H 200 CT3 SS400-TN Kg         15.800    
18 Thép chữ U 100 CT3 SS400 TN Kg         14.500    
19 Thép chữ U 160 CT3 SS400 TN Kg         15.100    
20 Thép V2 (4,5 kg) Cây         68.000    
21 Thép V3 (06 kg) Cây         88.000    
22 Thép V4 (09 kg) Cây         125.000    
23 Thép tấm 04 ly x 1500 x 6000 (282,6 kg) Kg         15.000    
24 Thép tấm 05 ly x 1500 x 6000 (353,2 kg) Kg         15.000    
25 Thép tấm 06 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg         15.000    
26 Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg) Kg         15.000    
27 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3        19.100.000    
28 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3        20.030.000    
29 Gỗ Lim thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3        25.600.000    
30 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3        22.260.000    
31 Gỗ Gõ thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3        16.300.000    
32 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3        12.630.000    
33 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3        11.530.000    
34 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3        10.430.000    
35 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3        7.880.000    
36 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3        5.650.000    
37 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3        4.300.000    
38 Gỗ cốt pha M3        3.150.000    
39 Gỗ đà chống M3        3.360.000    
40 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây         21.000    
41 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2         220.000    
42 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2        1.540.000    
43 Cửa sổ pa nô  - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2        1.470.000    
44 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) bình quân M2        1.670.000    
45 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2        1.160.000    
46 Cửa đi, cửa sổ Pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân                                                        M2        1.050.000    
47 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm III (trừ Dổi, Huỳnh) M2         945.000    
48 ỐP chân tường bằng gỗ công nghiệp gián Vener + phụ kiện M2        1.200.000    
49 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md         440.000    
50 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 250 Md         420.000    
51 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 180 Md         336.000    
52 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 140 Md         304.000    
53 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md         294.000    
54 Khung ngoại gỗ nhóm II  60 x 250 Md         410.000    
55 Khung ngoại gỗ nhóm II  50 x 180 Md         315.000    
56 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md         245.000    
57 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md         210.000    
58 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md         178.000    
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI        
  XÀ GỒ THÉP HỘP        
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 06 m         230.300    
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 06 m         281.000    
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 06 m         207.200    
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 06 m         248.800    
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md         42.000    
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4 kg) Md         65.000    
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md         59.000    
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (6 kg) Md         100.000    
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) dày 1,5 ly Md         60.000    
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2 ly Md         123.000    
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5 ly Md         50.000    
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2 ly Md         90.000    
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2 ly Md         55.000    
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63) x 6 ly Md         120.000    
15 Thép hộp mạ kẽm (30 x 30) x 1,4 ly Md         32.500    
16 Thép hộp mạ kẽm (50 x 100) x 2 ly Md         120.000    
17 Tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày      04 mm (hợp kim nhôm dày 0,3 mm) M2         703.000    
18 Bọc tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày      04 mm (hợp kim nhôm dày 0,21 mm) M2         645.000    
  Xà gồ (đòn tay hoặc ru,i mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rỉ, siêu nhẹ Smartruss    
19 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét         46.000  
20 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét         55.000  
21 Loại TS 6148, dày 0,8 mm TCTmm Mét         56.400  
22 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét         81.000  
23 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm Mét         98.000  
24 Loại TS 96-1,2 TCTmm G450Z275 girth 277 mm Mét         134.000  
25 Loại TS 96-1,05 TCTmm G550 AZ150 girth 277 mm Mét         142.000  
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss    
26 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét         31.000    
27 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét         37.000    
28 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm Mét         40.000    
29 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm Mét         58.000    
30 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm Mét         69.000    
31 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm Mét         84.000    
32 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm Mét         85.000    
33 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm Mét         107.000    
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275        
34 Lysahgt C&Z 10015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét         123.900    
35 Lysahgt C&Z 10019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét         164.300    
36 Lysahgt C&Z 15015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét         180.000    
37 Lysahgt C&Z 15019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét         218.000    
38 Lysahgt C&Z 15024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét         265.000    
39 Lysahgt C&Z 20015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét         221.000    
40 LysahgtC&Z 20019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét         274.000    
41 Lysahgt C&Z 20024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét         324.000    
42 Lysahgt C&Z 25019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét         327.500    
43 Lysahgt C&Z 25024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét         395.600    
44 Lysahgt C&Z 25030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten Mét         451.400    
45 Lysahgt C&Z 30030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten Mét         570.398    
  Phụ kiện        
46 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 20 Cái           3.200    
47 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 50 Cái           4.550    
48 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái           5.162    
49 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái           2.000    
50 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái           2.000    
51 Bu lon cho xà gồ M 12 x 30 - 4.6 Bộ           7.200    
52 Bu lon liên kết khung M 16 x 40 - 8.8 Bộ         16.000    
53 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M 12 x 150 Cái         22.000    
54 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M 12 x 200 Cái         26.000    
55 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét         62.000    
56 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét         29.500    
57 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W=100 mm. 1,9 mm thick Cái         25.000    
58 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W=150 mm. 1,9 mm thick Cái         35.000    
59 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm Mét         203.000    
60 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm 250 x 1 BM3 Cái         19.000    
61 Bách liên kết kèo và  wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái         23.000    
62 Thang thép góc L30 x 30 - 1.5TCT Cái         39.000    
63 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm Mét         130.000    
64 Tấm diềm mái F1 0,46 APT APEX khổ 400 mm Mét         95.000    
65 Tấm phẳng dày 0.5 TCTGalvannize G450Z275 Mét         210.000    
66 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét         81.000    
67 Đai máng xối thung lũng 1,2TCT Cái         26.400    
68 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét         81.000    
69 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2         245.000    
70 Tấm trần cách âm cách nhiệt Rockwool 60 kg/m3; kích thước 0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện) M2         224.000    
71 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2         310.000    
   SẢN PHẨM TRẦN VÀ VÁCH NGĂN THẠCH CAO        
  TRẦN NỐI VĨNH TƯỜNG        
1 Trần nổi Vĩnh Tường SmartLine  610 x 1210 mm, tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9 mm phủ PVC). Hệ khung Vĩnh Tường SMARTLINE M2         164.104    
2 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine tấm trần nhôm Skymetal. Hệ khung Vĩnh Tường TOPLINE và tấm trần nhôm Skymetal M2         300.118    
3 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine 610 x 1210 mm, tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9 mm phủ PVC). Hệ khung Vĩnh Tường TOPLINE M2         172.926    
4 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine  610 x 1210, tấm Duraflex trang trí Vĩnh Tường (tấm Duraflex dày  3.5 mm in hoa văn nổi). Hệ khung Vĩnh Tường TOPLINE M2         146.473    
5 Trần nổi Vĩnh Tường FineLine 610 x 1210, tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9 mm phủ PVC). Hệ khung Vĩnh Tường FINELINE M2         148.881    
  TRẦN CHÌM VĨNH TƯỜNG        
1 Trần chìm Vĩnh Tường OMEGA: tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn    12.7 mm. Hệ Khung Vĩnh Tường OMEGA M2         200.959    
2 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường BASI: một lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 12.7 mm. Hệ khung Vĩnh Tường BASI M2         174.444    
3 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường BASI: một lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9 mm. Hệ khung Vĩnh Tường BASI M2         147.456    
4 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA: một lớp tấm thạch cao Gyproc   9 mm chống ẩm. Hệ Kkhung Vĩnh Tường ALPHA M2         135.827    
5 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA: một lớp tấm thạch cao Gyproc   9 mm chống ẩm. Hệ khung Vĩnh Tường ALPHA M2         154.873    
6 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường TIKA: một lớp tấm thạch cao Gyproc 9 mm tiêu chuẩn. Hệ khung Vĩnh Tường TIKA M2         129.839    
  VÁCH NGĂN VĨNH TƯỜNG        
1 Vách ngăn chống cháy 60 phút- Vĩnh Tường V-WALL (tấm thạch cao Gyproc chống cháy 15.8 mm mỗi mặt một lớp).
 Hệ khung Vĩnh Tường V-Wall 51/52
M2         389.812    
2 Vách ngăn Vĩnh Tường V-WALL 75/76 (tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.7 mm mỗi mặt một lớp). Hệ Khung Vĩnh Tường V-Wall 75/76 M2         310.685    
  BIỂN BÁO GIAO THÔNG PHẢN QUANG CỦA CÔNG TY CP QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG GIAO THÔNG QUẢNG TRỊ    
  BIỂN THÉP        
1 Biển báo phản quang thép, loại tam giác 0,7 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 Cái         318.182    
2 Biển báo phản quang thép, loại tròn đk 0,7 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 Cái         554.545    
3 Biển báo phản quang thép; loại vuông, chữ nhật; dày 02 ly, không sườn; màng phản quang 03 m series 610 M2        1.227.273    
4 Biển báo phản quang thép, loại vuông, chữ nhật; dày 02 ly, có sườn V50; màng phản quang 03 m series 610 M2        1.490.909    
  BIỂN NHÔM        
5 Biển báo phản quang nhôm, loại tam giác 0,7 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 Cái         400.000    
6 Biển báo phản quang nhôm, loại tròn đk 0,7 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 Cái         772.727    
7 Biển báo phản quang nhôm; loại vuông, chữ nhật; cạnh £ 1,2 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 M2        1.527.273    
8 Biển báo phản quang nhôm; loại vuông, chữ nhật; cạnh > 1,2 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 M2        1.990.909    
  CỘT ĐỠ MẠ KẼM        
9 Cột đỡ biển Ø 80; bằng thép mạ kẽm hai lớp; dày 2,5 ly; dài 2,8 m ÷ 3 m Cột         490.909    
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE        
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2        1.972.000    
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2        2.338.000    
3 Cửa sổ hai cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2        2.968.000    
4 Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2        3.705.000    
5 Cửa đi thông phòng/ban công, hai cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D-GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2        3.953.000    
6 Cửa đi hai cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước (1,6 x 2,2) m M2        2.400.000    
  Sản phẩm cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE    
1 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000    
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000    
3 Cửa sổ 3 hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000    
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000    
5 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000    
6 Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000    
7 Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000    
8 Cửa đi bốn cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000    
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000    
10 Cửa đi bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000    
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ        
11 Khóa bán nguyệt - cửa sổ hai cánh mở trượt. Bộ 166.000    
12 Khóa bán nguyệt - cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt Bộ 332.000    
13 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ hai cánh  mở trượt Bộ 377.000    
14 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ ba hoặc bốn cánh  mở trượt Bộ 599.000    
15 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000    
16 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ một cánh mở hất Bộ 599.000    
17 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ hai cánh mở quay Bộ 951.000    
18 Khóa một điểm - cửa đi một cánh mở quay Bộ 1.166.000    
19 Khóa chốt đa điểm - cửa đi một cánh mở quay Bộ 1.859.000    
20 Khóa chốt đa điểm - cửa đi hai cánh mở quay Bộ 2.992.000    
21 Khóa chốt đa điểm - cửa đi bốn cánh mở quay Bộ 4.191.000    
22 Khóa chốt đa điểm - cửa đi hai cánh mở trượt Bộ 1.463.000    
23 Khóa chốt đa điểm - cửa đi bốn cánh mở trượt Bộ 1.941.000    
  Sản phẩm cửa, vách kính WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ    
  Vách kính cố định        
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 2.150.000    
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 2.365.000    
3 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 08 mm M2 2.394.000    
4 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 10 mm M2 2.550.000    
  Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt        
5 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 3.419.000    
6 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 3.491.000    
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 3.505.000    
8 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 3.635.000    
  Cửa đi mở quay, mở trượt        
9 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 4.140.000    
10 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 4.213.000    
11 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 4.227.000    
12 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 4.357.000    
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR        
  Kính đơn (Cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)        
1 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2        1.115.000    
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2        1.411.000    
3 Cửa sổ hai cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2        1.540.000    
4 Cửa sổ một cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2        1.640.000    
5 Cửa sổ một cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x 1.8) m M2        1.690.000    
6 Cửa đi hai cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2        1.560.000    
7 Cửa đi bốn cánh kính mở trượt hai cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2        1.453.000    
8 Cửa đi một cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2        1.899.000    
  Sản phẩm cửa nhựa lõi thép HAIHAWINDOW        
1 Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. Kích thước: 2,8 x 3,93; 1,58 x 3,93; 2,51 x 3,93; 1,8 x 3,93; 2,8 x 3,78; 1,5 x 3,78; 2,51 x 3,78; 1,85 x 2,35 m M2        1.752.000    
2 Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. Kích thước: 5,22 x 3,93; 522 x 3,78 m M2        1.710.000    
3 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới Bộ         730.000    
4 Cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính hai bên, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. Kích thước: 2,8x2,35 m M2        1.780.000    
5 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính hai bên Bộ        1.550.000    
6 Cửa sổ một cánh mở hất, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. Kích thước: 1,2 x 1,2 m M2        1.742.000    
7 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A, thanh chống gió - cửa sổ một cánh mở hất. Bộ         630.000    
8 Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. Kích thước: 1,54 x 8,35 m M2        1.752.000    
9 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ        1.705.000    
10 Cửa sổ hai cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật         10,38 mm. Kích thước: 2,31 x 3,93; 2,31 x 3,78 M2        1.752.000    
11 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ         630.000    
12 Cửa sổ bốn cánh mở hất và cửa đi hai cánh mở quay, kết hợp vách kính sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. Kích thước: 1,5 x 33,2 m M2        1.700.000    
13 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt cánh phụ Kemol, ổ khóa đúc - cửa sổ bốn cánh mở hất và cửa đi hai cánh mở quay, kết hợp vách kính Bộ        4.645.000    
14 Cửa đi hai cánh mở quay, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật         10,38 mm. Kích thước: 2,8 x 3,7 m M2        1.796.000    
15 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, bộ tay nắm đôi, bản lề 3D, chốt cánh phụ Kemol, ổ khóa đúc - cửa đi hai cánh mở quay,ô thoáng cố định Bộ        1.735.000    
16 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 1,3 x 3 m M2        1.680.000    
17 Phụ kiện VVP (Thái Lan): Bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, kích thước 1,3 x 3 m) Bộ        7.445.000    
18 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, kích thước 3 x 3 m M2        1.680.000    
19 Phụ kiện VVP (Thái Lan): Bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, kích thước 3 x 3 m) Bộ        3.550.000    
20 Cửa đi kích thước 4900 x 3250 mm, bốn cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP40, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.595.545    
21 Cửa đi kích thước 3000 x 3250 mm, bốn cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.240.231    
22 Cửa đi kích thước 2800 x 2700 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP25, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.378.000    
23 Cửa đi kích thước 1.300 x 2.700 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, Phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.297.005    
24 Cửa đi kích thước 1.300 x 2.200 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.645.030    
25 Cửa đi kích thước 2300 x 2900 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.890    
26 Cửa đi kích thước 850 x 2100 mm, một cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.784.450    
27 Cửa đi kích thước 700 x 2100 mm, một cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.895.658    
28 Cửa đi kích thước 1300 x 2300 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.320    
29 Cửa sổ kích thước 600 x 600 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài (GU) M2 3.999.502    
30 Cửa sổ, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nằm mỏ cài (GU) M2 3.298.867    
31 Cửa sổ kích thước 4500 x 3250 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.070.100    
32 Cửa sổ kích thước 4500 x 2700 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.510.694    
33 Vách kính cố định kích thước 1500 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.450.354    
34 Vách kính cố định kích thước 1500 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.445.486    
35 Cửa sổ kích thước 3640 x 4300 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.562.532    
36 Vách kính cố định kích thước 1400 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.478    
37 Cửa sổ kích thước 1400 x 2700 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, hai tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.585.000    
38 Cửa sổ kích thước 2340 x 4200 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.860.745    
39 Cửa sổ kích thước 3350 x 2350 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.895.635    
40 Cửa sổ kích thước 3350 x 1800 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.095.569    
41 Cửa sổ kích thước 4460 x 2350 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kinh cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.680.727    
42 Vách kính cố định kích thước 3300 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.432.500    
43 Cửa sổ kích thước 6130 x 2700 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh chuyển góc CP90, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.335.000    
44 Vách kính cố định kích thước 1210 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.543.680    
45 Vách kính cố định kích thước 3670 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.088    
46 Cửa sổ kích thước 5700 x 3400 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm (chữ A) - GU M2 1.692.385    
47 Vách kính cố định kích thước 3240 x 2300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.440.000    
48 Cửa sổ kích thước 5700 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.615.870    
49 Cửa sổ kích thước 5600 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.620.525    
50 Vách kính cố định kích thước 1600 x 1300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.476.800    
51 Cửa sổ kích thước 4900 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.635.689    
52 Cửa đi kích thước 2340 x 2800 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh  CP25, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm, (GU) M2 2.795.858    
  Sản phẩm cửa nhựa cao cấp UPVC VIPWINDOW        
1 Vách kính kích thước (1000 x 1000) mm, kính trắng 05 mm, thanh nhựa Queen M2        1.491.600    
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, kích thước (1000 x 1400) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm khóa…) M2        2.035.600    
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng 05 mm, kích thước (1000 x 1400) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, khóa, bản lề chử A) M2        2.918.600    
4 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng 05 mm, kích thước (600 x 1000) mm. thanh nhựa Queen profile, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề chử A, Tay nắm, chốt, khóa...) M2        3.326.300    
5 Cửa đi Panô một cánh mở quay, kính trắng 05 mm, kích thước (900 x 2000) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2        3.230.200    
6 Cửa đi Panô hai cánh mở quay, kính trắng 05 mm, kích thước (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2        3.428.700    
7 Cửa đi Panô hai cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, kích thước (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa, con lăn...) M2        2.475.200    
   Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của Tập đoàn QUEEN VIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp    
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2        1.050.000    
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2        1.376.000    
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2        1.370.000    
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.687.000    
5 Cửa sổ hai cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.648.000    
6 Cửa đi một cánh mở quay ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.712.000    
7 Cửa đi hai cánh mở quay ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.683.000    
8 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.376.000    
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE QUEEN của Tập đoàn QUEEN VIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp    
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2        1.179.000    
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2        1.647.000    
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2        1.552.000    
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.817.000    
5 Cửa sổ hai cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.775.000    
6 Cửa đi một cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.954.000    
7 Cửa đi hai cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.864.000    
8 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.624.000    
  Phụ kiện kèm theo của tập đoàn QUEENVIET        
9 Khóa bán nguyệt dùng cho cửa sổ mở trượt Bộ         98.000    
10 Khóa chốt dùng cho cửa đi mở trượt Bộ         897.000    
11 Khóa chốt dùng cho cửa đi một cánh Bộ         915.000    
12 Khóa chốt dùng cho cửa đi hai cánh Bộ        1.118.000    
13 Khóa chốt đa điểm dùng cho cửa đi hai cánh Bộ        1.795.000    
  Sản phẩm cửa, vách kính Thảo An WINDOW sử dụng thanh uPVC Sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ    
  Vách kính cố định        
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 2.140.000    
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 2.360.000    
3 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 08 mm M2 2.390.000    
4 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 10 mm M2 2.540.000    
  Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt        
5 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 3.410.000    
6 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 3.485.000    
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 3.500.000    
8 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 3.630.000    
  Cửa đi mở quay, mở trượt        
9 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 4.130.000    
10 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 4.205.000    
11 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 4.220.000    
12 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 4.350.000    
  Sản phẩmc nhựa uPVC cao cấp THẢO AN WINDOW (sử dụng thanh Doubles Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, phụ kiện GQ)    
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2        1.610.000    
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2        1.910.000    
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2        2.430.272    
4 Cửa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập -PK đồng bộ hãng GQ M2        2.530.000    
5 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A -PK đồng bộ hãng GQ M2        3.035.818    
6 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ. M2        3.210.545    
7 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2        3.305.272    
8 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2        3.140.000    
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2        1.960.909    
  SẢN PHẨM NHỰA THANH ĐỊNH HÌNH RIVER WINDOW sản xuất tại Công ty CP Hưng Hà (Việt Trì - Phú Thọ)    
1 Thanh nhựa PROFILE (màu trắng): Độ bền va đập Charpy KJ/m2: 44,29; độ bền kéo đứt pa: 28,88, độ bền uốn Mpa: 57,3; độ cứng Shore D: 75; khả năng chịu nhiệt ở 70 - 100 độ C trong 01h; không biến dạng phồng rộp Kg         40.000    
2 Thanh nhựa PROFILE (màu vân gỗ): Độ bền va đập Charpy KJ/m2: 44,29; độ bền kéo đứt pa: 28,88, độ bền uốn Mpa: 57,3; độ cứng Shore D: 75; khả năng chịu nhiệt ở 70 - 100 độ C trong 01h; không biến dạng phồng rộp Kg         105.000    
3 Tấm trần nhựa đa dạng mẫu mã Kg         30.000    
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC        
  Ống nước uPVC Đệ Nhất        
1 j16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét           6.200    
2 j20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét           8.800    
3 j25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét         12.900    
4 j32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét         16.400    
5 j40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét         29.500    
6 j50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét         26.800    
7 j65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét         41.000    
8 j80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét         48.800    
10 j100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét         70.600    
11 j125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét         92.000    
12 j150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ẻ TCVN 6151) Mét         135.800    
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất        
13 Co 45o φ160 Cái         155.000    
14 Y φ160 Cái         583.000    
15 Tê φ160 Cái         454.000    
16 Nối φ160 Cái         135.000    
17 Co 90o φ90 Cái         17.600    
18 Co 90o φ110 Cái         36.500    
19 Co 45o φ140 Cái         62.700    
20 Tê φ34 Cái           2.800    
21 Tê φ60 Cái           9.200    
22 Tê φ110 Cái         48.300    
23 Y giảm φ140 - 110 Cái         121.500    
24 Y kiểm tra φ110 Cái         236.000    
25 Y kiểm tra φ90 Cái         155.000    
26 Keo dán 500 Hộp         43.000    
  Ống nước u.PVC Thiếu niên Tiền Phong        
27 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét           8.600    
28 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         10.900    
29 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         15.000    
30 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         19.800    
31 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         23.200    
32 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         33.200    
33 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         47.300    
34 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         51.900    
35 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         76.000    
36 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         247.100    
37 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét         397.600    
  ỐNG HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG         
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét           7.545    
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét           9.818    
40 D32 dày 2,0 mm - PN 8 Mét         13.455    
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét         15.727    
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét         20.091    
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét         24.273    
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét         31.273    
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét         37.364    
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét         45.182    
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét         53.545    
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét         49.727    
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét         59.636    
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét         71.818    
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét         70.364    
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét         85.273    
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 120.818    
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 148.182    
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 182.545    
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 380.909    
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 456.364    
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 740.455    
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 893.182    
  ỐNG HDPE - PE 100 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG         
60 D20 dày 2,0 mm - PN 16 Mét 7.727    
61 D25 dày 2,0 mm - PN 12,5 Mét 9.818    
62 D32 dày 2,4 mm - PN 12,5 Mét 16.091    
63 D40 dày 3,0 mm - PN 12,5 Mét 24.273    
64 D50 dày 3,7 mm - PN 12,5 Mét 37.091    
65 D110 dày 8,1 mm - PN 12,5 Mét 180.545    
66 D160 dày 11,8 mm - PN 12,5 Mét 376.273    
67 D225 dày 16,6 mm - PN 12,5 Mét 743.091    
  Phụ tùng ép phun HDPE        
  Đấu nối thẳng (Măng song)        
68 φ20 Cái 16.636    
69 φ32 Cái 32.455    
70 φ63 Cái 82.636    
71 φ90 Cái 235.364    
  Nối góc 90 độ (Cút)        
72 φ20 Cái 20.636    
73 φ32 Cái 32.455    
74 φ50 Cái 66.818    
75 φ63 Cái 112.091    
76 φ90 Cái 268.909    
   Ba chạc 90 độ (Tê)        
77 φ20 Cái 21.000    
78 φ32 Cái 34.909    
79 φ63 Cái 131.000    
80 φ90 Cái 395.364    
   Ba chạc 90 độ PE CB phun        
81 D63-50 Cái 115.909    
82 D75-63 Cái 211.536    
  Khâu nối ren ngoài PE        
83 D50-2" Cái 51.636    
84 D63-2" Cái 60.182    
  Đai khởi thủy        
85 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636    
86 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636    
87 φ90 x 2" Cái 82.909    
88 φ110 x 2" Cái 120.273    
  Đầu nối chuyển bậc (Côn thu)        
89 D32-25 Cái 35.000    
90 D40-20 Cái 36.000    
91 D50-25 Cái 44.000    
92 D63-20 Cái 59.909    
93 D63-50 Cái 79.364    
94 D90 - 63 Cái 174.909    
  Ba chạc chuyển bậc (Tê thu)        
95 D25-20 Cái 38.364    
96 D40-20 Cái 62.364    
97 D50-25 Cái 75.909    
98 D63-25 Cái 107.909    
99 D63-40 Cái 114.545    
  Nút bịt PE fun (Bịt đầu)        
100 φ20 Cái 8.455    
101 φ32 Cái 16.636    
102 φ50 Cái 41.818    
103 φ63 Cái 62.636    
104 φ90 Cái 153.364    
  Ống uPVC (Công ty CP nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN- 01÷05:2002; TCVN 6151: 1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93    
105 (21 x 1,6 mm 15 bar) Mét 6.100    
106 (21 x 1,6 mm 20 bar) Mét 8.900    
107 (27 x 1,4 mm 9 bar) Mét 6.700    
108 (27 x 1,8 mm 12 bar) Mét 8.700    
109 (34 x 1,6 mm 9 bar) Mét 9.700    
110 (34 x 2,0 mm 12 bar) Mét 12.200    
111 (42 x 2,5 mm 12 bar) Mét 18.500    
112 (49 x 2,4 mm 9 bar) Mét 21.200    
113 (60 x 2,8 mm 9 bar) Mét 30.900    
114 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) Mét 73.400    
115 (90 x 3,5 mm 8 bar) Mét 67.600    
116 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 126.700    
117 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 198.000    
118 (168 x 7,3 mm 9 bar) Mét 224.300    
119 (200 x 7,7 mm 8 bar) Mét 313.600    
120 (220 x 8,7 mm 9 bar) Mét 348.400    
  Ống HDPE-PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427    
121 D20, dày 1,8 - 12,5 bar Mét 7.100    
122 D25, dày 2,3 - 16 bar Mét 11.700    
123 D32, dày 2,0 - 10 bar Mét 13.140    
124 D40, dày 2,0 - 8 bar Mét 16.590    
125 D50, dày 3,0 - 10 bar Mét 30.730    
126 D63, dày 3,8 - 10 bar Mét 49.000    
127 D75, dày 4,5 - 10 bar Mét 70.060    
128 D90, dày 5,4 - 10 bar Mét 99.100    
129 D110, dày 6,6 - 10 bar Mét 150.640    
130 D125, dày 7,4 - 10 bar Mét 190.150    
131 D140, dày 6,7 - 8 bar Mét 193.100    
132 D160, dày 7,7 - 8 bar Mét 254.330    
133 D180, dày 10,7 - 10 bar Mét 392.730    
134 D200, dày 11,9 - 10 bar Mét 490.700    
135 D315, dày 15,0 - 8 bar Mét 976.500    
136 D400, dày 19,1 - 8 bar Mét 1.574.900    
137 D500, dày 23,9 - 8 bar Mét 2.452.000    
138 D630, dày 30,0 - 8 bar Mét 4.166.900    
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9        
139 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L = 6 m Mét         576.000    
140 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L = 6 m Mét         638.000    
141 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L = 6 m Mét         810.000    
142 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L = 6 m Mét        1.648.000    
143 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L = 6 m Mét        2.514.000    
144 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN400; L = 6 m Mét        2.994.000    
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9        
145 Ống gang DN80 Mét         576.000    
146 Ống gang DN100 Mét         610.000    
147 Ống gang DN150 Mét         701.000    
148 Ống gang DN200 Mét         939.000    
149 Ống gang DN250 Mét        1.480.000    
159 Ống gang DN300 Mét        1.898.000    
151 Ống gang DN350 Mét        2.202.000    
152 Ống gang DN400 Mét        2.820.000    
  Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc - ký hiệu DZ        
153 Măng song D15 1/2" Cái 5.400    
154 Măng song D25 1" Cái 12.500    
155 Măng song D40 1.1/2" Cái 23.400    
156 Măng song D80 3" Cái 85.400    
157 Măng song D100 4" Cái 138.500    
158 Cút + cút thu D15 1/2" Cái 5.500    
159 Cút + cút thu D25 1" Cái 16.200    
160 Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 31.400    
161 Cút + cút thu D80 3" Cái 141.200    
162 Cút + cút thu D100 4" Cái 252.000    
163 Tê + tê thu D15 1/2" Cái 8.000    
164 Tê + tê thu D25 1" Cái 22.100    
165 Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 38.900    
166 Tê + tê thu D80 3" Cái 152.800    
167 Tê + tê thu D100 4" Cái 271.900    
168 Rắc co D15 1/2" Cái 19.200    
169 Rắc co D25 1" Cái 38.600    
170 Rắc co D40 1.1/2" Cái 73.200    
171 Rắc co D80 3" Cái 248.500    
172 Côn thu 20 3/4" Cái 7.300    
173 Côn thu 40 1.1/2" Cái 22.900    
174 Côn thu 80 3" Cái 87.000    
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam        
175 Khớp nối mềm hai đầu bát DN80 EE VN Bộ 535.000    
176 Khớp nối mềm hai đầu bát DN100 EE VN Bộ 648.000    
177 Khớp nối mềm hai đầu bát DN150 EE VN Bộ 1.061.000    
178 Khớp nối mềm hai đầu bát DN200 EE VN Bộ 1.404.000    
179 Khớp nối mềm hai đầu bát DN250 EE VN Bộ 1.638.000    
180 Khớp nối mềm hai đầu bát DN400 EE VN Bộ 3.276.000    
181 Khớp nối mềm bích bát DN80 BE VN Bộ 648.000    
182 Khớp nối mềm bích bát DN100 BE VN Bộ 842.000    
183 Khớp nối mềm bích bát DN150 BE VN Bộ 1.248.000    
184 Khớp nối mềm bích bát DN200 BE VN Bộ 1.716.000    
185 Khớp nối mềm bích bát DN300 BE VN Bộ 2.652.000    
186 Khớp nối mềm bích bát DN400 BE VN Bộ 4.212.000    
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 105        
187 Van cửa new ANA DN15 Cái 100.800    
188 Van cửa new ANA DN32 Cái 348.000    
189 Van cửa new ANA DN50 Cái 624.000    
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan        
190 Van một chiều ANA CHV111 DN15 Cái 85.200    
191 Van một chiều ANA CHV111 DN25 Cái 154.800    
192 Van một chiều ANA CHV111 DN32 Cái 301.800    
193 Van một chiều ANA CHV111 DN40 Cái 362.400    
194 Van một chiều ANA CHV111 DN50 Cái 573.600    
195 Van cửa ANA GV104 DN 15 Cái 97.000    
196 Van cửa ANA GV104 DN 20 Cái 146.000    
197 Van cửa ANA GV104 DN 25 Cái 209.000    
198 Van cửa ANA GV104 DN 40 Cái 492.000    
199 Van cửa ANA GV104 DN 50 Cái 624.000    
  Các loại van áp lực 10 kg/cm2        
200 Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200    
201 Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000    
201 Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000    
203 Van một chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000    
204 Van một chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500    
205 Van một chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000    
  Van Samjin - SJV (Hàn Quốc) TC BSEN 5163        
206 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 3.113.000    
207 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 3.449.000    
208 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 6.146.000    
  Van cổng OKM Nhật sản xuất tại MaLaySia TC BSS163:204 (TYPE B)        
209 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN50 Cái 3.984.000    
210 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 4.080.000    
211 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 5.154.000    
212 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 8.870.000    
213 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN200 Cái 13.020.000    
214 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN300 Cái 29.520.000    
215 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN400 Cái 78.960.000    
216 Van cổng hai mặt bích ti chìm có tay DN50 Cái 4.200.000    
217 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 5.454.000    
218 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN200 Cái 13.440.000    
219 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN300 Cái 30.188.000    
  Van một chiều và van bướm OKM sản xuất tại MaLaySia        
220 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN80 Cái 3.840.000    
221 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN100 Cái 5.040.000    
222 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN150 Cái 9.192.000    
223 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN200 Cái 15.924.000    
224 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN300 Cái 37.308.000    
  Van xả khí OKM sản xuất tại Malaysia        
225 Van xả khí DN25   3.996.000    
226 Van xả khí DN50   5.784.000    
  Các loại phụ kiện van và van khác        
227 Van cổng gang BB D100 Cái 1.538.000    
228 Nắp van gang Cái 180.000    
229 Mối nối mềm gang D200 Cái 1.646.000    
230 Mối nối mềm gang D100 Cái 1.010.000    
231 Tê gang EEB D200/100 Cái 2.689.000    
232 Tê gang EEB D100/100 Cái 1.345.000    
233 Cút gang EE D100 x 90o Cái 974.000    
234 Cút gang EE D100 x 45o Cái 827.000    
235 Cút gang EE D100 x 11,25o Cái 743.000    
236 Bu gang BU D100 L = 250 Cái 842.000    
237 Ống ngắn gang UU D200 L = 250 Cái 215.700    
238 Ống ngắn gang UU D100 L = 250 Cái 151.000    
239 Trụ cứu hỏa D100 Cái 9.000.000    
240 Đai khởi thủy gang D200/50 Cái 858.000    
241 Đai khởi thủy gang D100/40 Cái 343.000    
242 Đai khởi thủy gang D100/25 Cái 343.000    
243 Bích đặc gang D100 Cái 189.000    
244 Van xã khí gang D25 Cái 204.000    
  Đồng hồ đo lưu lượng nước        
245 Đồng hồ cấp C Multimag DN15 (Indonesia) Cái 510.000    
246 Đồng hồ cấp B Multimag TMII DN15 (Indonesia) Cái 445.000    
247 Đồng hồ cấp B Multimag DN20 (Brazin) Cái 1.110.000    
248 Đồng hồ cấp B Multimag DN25 (Brazin) Cái 2.585.000    
249 Đồng hồ cấp B Multimag DN32 (Brazin) Cái 2.770.000    
250 Đồng hồ cấp B Multimag DN40 (Brazin) Cái 4.635.000    
251 Đồng hồ cấp B Multimag DN50 (Brazin) Cái 6.105.000    
252 Đồng hồ kết hợp DN50 x 20 (France) Cái 57.490.000    
253 Đồng hồ kết hợp DN100 x 25 (France) Cái 69.040.000    
  Ống thép tráng kẽm Vinapipe TC BS 1387/85        
254 DN 15 x 1,9 Mét         31.000    
255 DN 20 x 2,1 Mét         41.000    
256 DN 25 x 2,3 Mét         58.000    
257 DN 32 x 2,3 Mét         73.000    
258 DN40 x 2,5 Mét         91.000    
259 DN 50 x 2,6 Mét         118.000    
260 DN 60 x 2,5 Mét         130.000    
261 DN 65 x 2,9 Mét         167.000    
262 DN 80 x 2,9 Mét         196.000    
263 DN 100 x 3,2 Mét         280.000    
  Ống thép đen Việt Đức TC ASTM A53A        
364 D150 (168,3 x 4,78) Mét         475.000    
265 D200 (219,1 x 4,78) Mét         622.000    
  Ống thép đen SUNSCO của Nhật Bản sản xuất tại Việt Nam Theo TC ASTM A53 m - B    
266 D300 (323,8 x 635) Mét        1.550.000    
267 D400 (406,4 x 7,14) Mét        2.205.000    
  Ống thép mạ ASTM A53A; ASTM A53 m - B        
268 D150 (168,3 x 4,78) Mét         610.000    
269 D200 (219,1 x 5,16) Mét         862.000    
270 D300 (323,8 x 635) Mét        1.983.000    
  Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR        
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10 Mét      
1 φ20 x 2,3 Mét         23.900    
2 φ25 x 2,8 Mét         42.800    
3 φ32 x 2,9 Mét         57.700    
4 φ40 x 3,7 Mét         75.900    
5 φ50 x 4,6 Mét         111.800    
  Ống nóng kháng khuẩn PN20        
6 φ20 x 3,4 Mét         30.200    
7 φ25 x 4,2 Mét         49.500    
8 φ32 x 5,4 Mét         85.000    
9 φ40 x 6,7 Mét         128.000    
10 φ50 x 8,3 Mét         187.000    
  Phụ kiện Sunmax-PPR        
11 Măng sông 20 Cái           3.500    
12 Măng sông 32 Cái           8.500    
13 Măng sông 50 Cái         23.000    
14 Măng sông 75 Cái         77.700    
15 Măng sông 90 Cái         136.400    
16 T đều 20 Cái           6.800    
17 T đều 32 Cái         17.900    
18 T đều 50 Cái         56.500    
19 T đều 75 Cái         165.000    
20 T đều 90 Cái         265.000    
21 Cút 20 Cái           6.000    
22 Cút 32 Cái         14.000    
23 Cút 50 Cái         39.500    
24 Cút 75 Cái         158.000    
25 Cút 90 Cái         250.000    
26 Chếch 20 Cái           5.300    
27 Chếch 32 Cái         12.000    
28 Chếch 50 Cái         47.500    
29 Chếch 75 Cái         155.000    
30 Chếch 90 Cái         188.000    
31 Côn thu 25/20 Cái           5.200    
32 Côn thu 32/20-25 Cái           8.900    
33 Côn thu 40/20-25-32 Cái         11.500    
34 Côn thu 50/20-25-32-40 Cái         19.200    
35 Côn thu 63/25-32-40-50 Cái         39.900    
36 T thu 25/20 Cái         10.500    
37 T thu 32/20-25 Cái         18.500    
38 T thu 40/20-25-32 Cái         42.500    
39 T thu 50/20-25-32-40 Cái         72.000    
40 T thu 63/25-32-40-50 Cái         130.000    
41 Cút thu 25/20 Cái         13.500    
42 Cút thu 32/20-25 Cái         26.900    
43 Cút thu 40/20-25-32 Cái         32.000    
44 Van cửa tay tròn φ50 Cái         475.000    
45 Van cửa tay tròn φ40 Cái         270.000    
46 Van cửa tay tròn φ32 Cái         270.000    
47 Van cửa tay tròn φ25 Cái         155.000    
48 Van cửa tay tròn φ20 Cái         117.000    
49 Rắc co PPR φ50 Cái         147.000    
50 Rắc co PPR φ40 Cái         93.000    
51 Rắc co PPR φ32 Cái         66.000    
52 Rắc co PPR φ25 Cái         42.000    
  Ống nước thương hiệu SP (nhà phân phối chính Công ty TNHH MTV Việt Khải Hưng)    
1 Ống PPR cấp nước lạnh φ20, PN10 (1cây/4 m) Mét         17.200    
2 Ống PPR cấp nước lạnh φ25, PN10 (1cây/4 m) Mét         30.400    
3 Ống PPR cấp nước lạnh φ32, PN10 (1cây/4 m) Mét         40.100    
4 Ống PPR cấp nước lạnh φ40, PN10 (1cây/4 m) Mét         53.800    
5 Ống PPR cấp nước lạnh φ50, PN10 (1cây/4 m) Mét         78.300    
6 Ống PPR cấp nước lạnh φ63, PN10 (1cây/4 m) Mét         123.600    
7 Ống PPR cấp nước lạnh φ20, PN 16 (1cây/4 m) Mét         18.909    
8 Ống PPR cấp nước lạnh φ25, PN 16 (1cây/4 m) Mét         36.818    
9 Ống PPR cấp nước lạnh φ32, PN 16 (1cây/4 m) Mét         50.454    
10 Ống PPR cấp nước lạnh φ40, PN 16 (1cây/4 m) Mét         83.181    
11 Ống PPR cấp nước lạnh φ50, PN 16 (1cây/4 m) Mét         130.000    
12 Ống PPR cấp nước lạnh φ63, PN 16 (1cây/4 m) Mét         200.909    
13 Ống PPR cấp nước nóng φ20, PN 20 (1cây/4 m) Mét         20.100    
14 Ống PPR cấp nước nóng φ25, PN 20 (1cây/4 m) Mét         37.000    
15 Ống PPR cấp nước nóng φ32, PN 20 (1cây/4 m) Mét         54.700    
16 Ống PPR cấp nước nóng φ40, PN 20 (1cây/4 m) Mét         101.800    
17 Ống PPR cấp nước nóng φ50, PN 20 (1cây/4 m) Mét         131.800    
18 Ống PPR cấp nước nóng φ63, PN 20 (1cây/4 m) Mét         207.200    
19 Ống nước HDPE φ25, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét           9.600    
20 Ống nước HDPE φ32, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét         13.400    
21 Ống nước HDPE φ40, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét         20.100    
22 Ống nước HDPE φ50, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét         31.300    
23 Ống nước HDPE φ63, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét         49.800    
24 Ống nước HDPE φ75, PE8,PN10 (1 cây/6 m) Mét         70.400    
25 Ống nước HDPE φ90, PE8, PN10 (1 cây/6 m) Mét         101.800    
26 Ống nước HDPE φ110, PE8,PN10 (1 cây/6 m) Mét         148.100    
27 Ống u.PVC - C1 φ21, PN 12.5 (1 cây/4 m) Mét           6.500    
28 Ống u.PVC - C1 φ27, PN 12.5 (1 cây/4 m) Mét           8.900    
29 Ống u.PVC - C1 φ34, PN 10 (1 cây/4 m) Mét         11.400    
30 Ống u.PVC - C1 φ42, PN 8 (1 cây/4 m) Mét         15.400    
31 Ống u.PVC - C1 φ48, PN 8 (1 cây/4 m) Mét         18.600    
32 Ống u.PVC - C1 φ60, PN 6 (1 cây/4 m) Mét         23.600    
33 Ống u.PVC - C1 φ75, PN 6 (1 cây/4 m) Mét         33.500    
34 Ống u.PVC - C1 φ90, PN 5 (1 cây/4 m) Mét         41.700    
35 Ống u.PVC - C1 φ110, PN 5 (1 cây/4 m) Mét         60.900    
36 Ống u.PVC - C1 φ125, PN 5 (1 cây/4 m) Mét         75.400    
37 Ống u.PVC - C2 φ34, PN 12,5 (1 cây/4 m) Mét         14.000    
38 Ống u.PVC - C2 φ42, PN10 (1 cây/4 m) Mét         17.700    
39 Ống u.PVC - C2 φ48, PN10 (1 cây/4 m) Mét         21.300    
40 Ống u.PVC - C2 φ60, PN8 (1 cây/4 m) Mét         30.400    
41 Ống u.PVC - C2 φ75 - PN8 (1 cây/4 m) Mét         43.100    
42 Ống u.PVC - C2 φ90 - PN6 (1 cây/4 m) Mét         48.600    
43 Ống u.PVC - C2 φ110 - PN6 (1 cây/4 m) Mét         71.100    
44 Ống u.PVC - C2 φ125 - PN6 (1 cây/4 m) Mét         89.000    
45 Ống u.PVC - C2 φ140 - PN6 (1 cây/4 m) Mét         114.300    
  THIẾT BỊ ĐIỆN        
  Sản phẩm Đèn LED của Công ty TNHH B.J Việt Nam        
  Đèn chiếu sáng đường phố (Uriled Dobesem Korea)        
1 Đèn AC DOB Street light 30 W Bộ        4.926.364    
2 Đèn AC DOB Street light 60 W Bộ        6.072.727    
3 Đèn AC DOB Street light 90 W Bộ        7.727.273    
4 Đèn AC DOB Street light 120 W Bộ        8.727.273    
5 Đèn AC DOB Street light 150 W Bộ        10.363.636    
6 Đèn AC DOB Street light 180 W Bộ        11.070.909    
  Thiết bị điện thương hiệu SINO, VANLOCK        
1 Aptomat MCCB 3P 15, 20, 30, 40, 50, 60 A - Icu18 kA Cái         411.000    
2 Aptomat MCCB 3P 75, 100 A- Icu 22 kA Cái         551.000    
3 Aptomat MCCB 3P 100, 125, 150, 175 A - Icu30 kA Cái        1.060.000    
4 Aptomat MCCB 3P 200, 225 A - Icu 42 kA Cái        1.139.000    
5 Aptomat MCCB 3P 250, 300, 350, 400 A - Icu 42 kA Cái        3.134.000    
6 Aptomat MCCB 3P 500, 600, 700, 800 A - Icu 45 kA Cái        5.605.000    
7 Aptomat MCB 1 pha 1P loại 6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái         50.900    
8 Aptomat MCB 1 pha 1P loại 50, 63 A - 4,5 kA Cái         80.400    
9 Aptomat MCB 1 pha 2P loại  6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái         102.700    
10 Aptomat MCB 1 pha 2P loại 50, 63 A - 4,5 kA Cái         156.300    
11 Aptomat MCB 3 pha 3P loại  6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái         180.000    
12 Aptomat MCB 3 pha 3P loại  50, 63 A - 4,5 kA Cái         219.000    
13 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối kích thước 400 x 300 x 160 mm Cái         360.000    
14 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối kích thước 600 x 400 x 200 mm Cái         574.000    
15 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối kích thước 800 x 600 x 300 mm Cái        1.633.000    
16 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối kích thước 1200 x 800 x 300 mm Cái        2.210.000    
17 Tủ điện âm tường chứa 2 - 4 Module Cái         85.450    
18 Tủ điện âm tường chứa 5 - 8 Module Cái         130.000    
19 Ống cứng luồn dây điện φ16 (1cây/2,92 m) Cây         15.600    
20 Ống cứng luồn dây điện φ20 (1cây/2,92 m) Cây         22.000    
21 Ống cứng luồn dây điện φ25 (1cây/2,92 m) Cây         30.000    
22 Ống cứng luồn dây điện φ32 (1cây/2,92 m) Cây         56.000    
23 Ống cứng luồn dây điện φ50 (1cây/2,92 m) Cây         109.000    
24 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy φ16 (1 cuộn/50 m) Mét           2.500    
25 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy φ20 (1 cuộn/50 m) Mét           3.070    
26 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy φ32 (1 cuộn/50 m) Mét         12.580    
27 Mặt 1, 2, 3 công tắc Cái         10.150    
28 Mặt Atomat Cái         10.150    
29 Ổ cắm đôi 3 chấu Cái         51.800    
30 Ổ cắm đơn 2 chấu Cái         26.800    
31 Hạt công tắc 2 chiều Cái         14.700    
32 Hạt công tắc một chiều Cái           8.360    
33 Ổ cắm điện thoại Cái         37.200    
34 Ổ cắm mạng Cái         59.600    
35 Ổ cắm truyền hình cáp Cái         36.500    
36 Đèn Huỳnh Quang loại đôi 1,2 m Bộ         207.200    
37 Đèn Huỳnh Quang loại đơn 1,2 m Bộ         150.900    
38 Đèn Huỳnh Quang loại đơn 0,6 m Bộ         122.700    
39 Đèn ốp trần D 300 Bộ         250.000    
40 Đèn ốp trần D 400 Bộ         277.000    
41 Dây tín hiệu 1/0,5 mm x 2P Mét           3.200    
42 Dây tín hiệu 1/0,5 mm x 4P Mét           6.100    
43 Dây cáp đồng trục 5C (dây Ăng ten) Mét           7.300    
44 Dây tín hiệu internet 5 UTP, 6 UTP Mét         16.500    
45 Đế âm đơn chống cháy Chiếc           3.020    
  Dây, cáp điện CADIVI        
1 VC - 1,00 (φ1,17) - 450/750 V (1021003) Mét           2.820    
2 VCm - 1.5 - (1 x 30/0.25) - 450/750 V Mét           3.960    
3 VCm - 2.5 - (1 x 50/0.25) - 450/750 V Mét           6.450    
4 VCm - 4 - (1 x 56/0.30) - 450/750 V Mét         10.080    
5 VCmd - 2 x 1 - (2 x 32/0.2) - 450/750 V (1021204) Mét           5.600    
6 VCmd - 2 x 4 - (2 x 56/0.30) - 450/750 V (1021210) Mét         21.400    
7 VCmd - 2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 450/750 V (1021212) Mét         32.000    
8 Vcmo - 2 x 1- (2 x 32/0.2) - 300/500 V (1021504) Mét           6.590    
9 Vcmo - 2 x 4 - (2 x 50/0.32) - 300/500 V (1021510) Mét         21.600    
10 Vcmo - 2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 300/500 V (1021512) Mét         31.800    
11 CV - 1 - 450/750 V (7/0.425) (1040101) Mét           3.060    
12 CV - 1.5 - 450/750 V (7/0.52) (1040102) Mét           4.260    
13 CV - 2 - 450/750 V (7/0.6) (1040103) Mét           5.440    
14 CV - 2.5 - 450/750 V (7/0.6) (1040104) Mét           6.670    
15 CV - 3,0 - 450/750 V (7/0.75) (1040165) Mét           7.900    
16 CV - 4 - 450/750 V (7/0.85) (1040106) Mét         10.140    
17 CV - 8 - (7/1.2) - 450/750 V Mét         19.660    
18 CV - 25 - 450/750 V (7/2.14) (1040115) Mét         59.000    
19 CV - 35 - 450/750 V (7/2.52) (1040117) Mét         81.100    
20 CV - 75 - 450/750 V (19/2.25) (1040125) Mét         175.600    
21 CVV - 1 (1 x 7/0.425) - 0,6/1 kV (1050701) Mét           4.160    
22 CVV - 1.5 (1 x 7/0.52) - 0,6/1 kV (1050702) Mét           5.830    
23 CVV - 2.5 (1 x 7/0.67) - 0,6/1 kV (1050704) Mét           8.500    
24 CVV - 4 (1 x 7/0.85) - 0,6/1 kV (1050706) Mét         12.790    
25 CVV - 10 (1 x 7/1.35) - 0,6/1 kV (1050710) Mét         28.600    
26 CVV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1050715) Mét         66.900    
27 CVV - 50 (1 x 19/1.8) - 0,6/1 kV (1050719) Mét         126.600    
28 CVV - 100 (1 x 19/2.6) - 0,6/1 kV (1050724) Mét         239.700    
29 CVV - 2 x 2.5 (2 x 7/0.67) - 300/500 V (1050210) Mét         18.310    
30 CVV - 3 x 4 + 1 x 2.5 (3 x 7/0.85 + 1 x 7/0.67) - 0,6/1 kV (1051101) Mét         44.800    
31 CVV - 3 x 10 + 1 x 6 (3 x 7/1.35+1 x 7/1.04) - 0,6/1 kV (1051104) Mét         100.500    
32 CVV - 3 x 22 + 1 x 16 (3 x 7/2+1 x 7/1.7) - 0,6/1 kV (1051110) Mét         210.300    
33 CVV - 4 x 4 (4 x 1/2.25) - 300/500 V (1050415) Mét         46.700    
34 CVV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 300/500 V (1050427) Mét         113.000    
35 CVV - 4 x 16 (4 x 7/1.7) - 300/500 V (1050430) Mét         174.100    
36 CVV - 4 x 25 (4 x 7/2.14) - 300/500 V (1050432) Mét         270.700    
37 CVV - 4 x 35 (4 x 7/2.52) - 300/500 V (1050434) Mét         342.800    
38 CXV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1060115) Mét         62.600    
39 CXV - 3 x 8 + 1 x 6 (3 x 7/1.2 + 1 x 7/1.04) -  0,6/1 kV (1060503) Mét         84.100    
40 CXV - 3 x 14 + 1 x 8 (3 x 7/1.6 + 1 x 7/1.2) - 0,6/1 kV (1060506) Mét         134.500    
41 CXV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 0,6/1 kV (1060410) Mét         109.700    
42 CXV - 4 x 25 (4 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1060415) Mét         272.800    
43 CXV - 4 x 35 (4 x 7/2.52) - 0,6/1 kV (1060417) Mét         369.700    
44 CXV - 4 x 50 (4 x 19/1.8) - 0,6/1 kV (1060419) Mét         515.300    
45 CXV - 4 x 70 (4 x 19/2.14) - 0,6/1 kV (1060421) Mét         716.800    
46 AV - 10 - 450/750 V (7/1.35) (2040101) Mét           3.770    
47 AV - 16 - 450/750 V (7/1.7) (2040104) Mét           5.390    
  Dây nhôm lõi thép các loại: (ACSR-TCVN)        
48 Dây nhôm lõi thép có tiết diện ≤ 50 mm2 Kg         64.000    
49 Dây nhôm lõi thép có tiết diện >50 - 95 mm2 Kg         63.000    
50 Dây nhôm lõi thép có tiết diện >95 - 240 mm2 Kg         64.000    
51 Dây néo thép bện TK35 Mét           7.091    
52 Dây néo thép bện TK 50 Mét           7.727    
53 Cáp đồng bọc 2C x 100+ Mét           7.500    
54 Cáp điện PVC M2 x 4 (1 sợi) Mét         16.000    
55 Cáp điện PVC M2 x 6 (7 sợi) Mét         24.000    
56 Cáp điện PVC M2 x 10 (7 sợi) Mét         37.500    
57 Dây điện PVC 2 x 1,5 (Korea) Mét         10.000    
58 Dây đấu nối CVV2 x 2,5 Mét         15.000    
59 Đèn cầu mờ 250 bóng rung 200 W HN Bộ         145.455    
60 Đèn lốp trần Neon 22 W Đài Loan nắp nhựa Bộ         155.000    
61 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 1.200 x 1.400 (VN) Cái        4.227.273    
62 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 800 x 1.000 (VN) Cái        2.681.818    
63 Tủ điện TBA trọn bộ <50 A không có Aptomat Cái        2.045.455    
64 Khóa đỡ thẳng cáp vặn xoắn: KDT Bộ         22.727    
65 Khóa đỡ góc cáp vặn xoắn (300 <G <600): KĐG Bộ         18.182    
66 Khóa đỡ néo cáp vặn xoắn (G >600): KNG Bộ         31.818    
67 Cụm bulon móc cáp vặn xoắn: CBLM Bộ         40.909    
68 Bulon móc cáp vặn xoắn: BLM Bộ         16.364    
69 Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn Cái           2.727    
70 Cầu dao tự động 3 cực 20 A loại 8 TC - MCCB Cái        1.409.091    
71 Phễu cáp 24 KV (Pháp) Bộ        3.363.636    
72 Cầu chì sứ Cái           2.727    
73 Cầu chì tự rơi 24 KV - FCO -24 kV Cái         850.000    
74 Chống sét van 22kV của Mỹ Cái         830.000    
75 Sứ đứng 24 kV + ty sứ bọc chì (loại F1 - CMB) Cái         189.200    
76 Sứ đứng 24 kV loại Linepost + Ty Cái         180.000    
77 Sứ đứng 24 kV loại Pinpost + Ty Cái         200.000    
78 Sứ đứng 35 kV đường rò 720 mm - CSM Cái         200.000    
79 Chuỗi néo POLIME 24 kV + Phụ kiện Bộ         350.000    
80 Kẹp cáp nhôm A 50 Cái         10.909    
81 Kẹp cáp nhôm A35 Bộ           7.273    
82 Kẹp cáp đồng nhôm M50 - A70 Cái         10.909    
83 Kẹp mỏ chim Bộ         100.000    
84 Kẹp cốt đồng M 70 Cái         10.000    
85 Kẹp răng hạ áp TTD 15IF Bộ         77.273    
86 Kẹp răng hạ áp 35/10 Bộ         177.273    
87 Aptomat tép 1 cực 6/10/16/20/25/32/40 A (Roman) Cái         69.000    
88 Aptomat tép 1 cực 50 A - 63 A (Roman) Cái         79.000    
89 Aptomat tép 2 cực 6/10/16/20/25/32/40 A (Roman) Cái         138.000    
90 Aptomat tép 2 cực 50 A - 63 A (ROMAN) Cái         158.000    
91 Aptomat chống giật loại 2P (15 A - 30 A) (Roman) Cái         348.000    
92 Aptomat chống giật loại 2P (40 A - 50 A) (Roman) Cái         420.000    
93 Ổ cắm đơn Roman Cái         32.000    
94 Ổ cắm đôi Roman Cái         51.000    
95 Ổ cắm đơn 3 chấu đa năng Roman Cái         50.160    
96 Ổ cắm đôi 3 chấu đa năng Roman Cái         69.300    
97 Tủ Aptomat 4P Cái         93.000    
98 Tủ Aptomat 6P Cái         126.000    
99 Tủ Aptomat 9P Cái         210.000    
100 Tủ Aptomat 12P Cái         280.000    
  Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long        
1 TFP j40/30 Mét         14.900    
2 TFP j50/40 Mét         21.400    
3 TFP j65/50 Mét         29.300    
4 TFP j85/65 Mét         42.500    
5 TFP j105/80 Mét         55.300    
6 TFP j130/100 Mét         78.100    
7 TFP j160/125 Mét         121.400    
8 TFP j195/150 Mét         165.800    
9 TFP j230/175 Mét         247.200    
10 TFP j260/200 Mét         295.500    
  BÓNG ĐÈN CÁC LOẠI        
  BÓNG ĐÈN HUỲNH QUANG (HQ)        
1 Bóng HQ T8 - 18 W Galaxy (S) - Daylight Cái           9.000    
2 Bóng HQ T8-36 W Galaxy (S) - Daylight Cái         12.000    
3 Bóng HQ T8-18 W Delux (E) - 6500 K Cái         16.000    
4 Bóng HQ T8-36 W Delux (E) - 6500 K Cái         26.000    
  BÓNG ĐÈN HUỲNH QUANG COMPACT        
5 Đèn HQ Compact T3-2U 5 W Galaxy (E27, B22 - 6500 K, 2700 K) Cái         28.000    
6 Đèn HQ Compact T3-3U 15 W Galaxy (E27, B22 - 6500 K, 2700 K) Cái         37.000    
7 Đèn HQ Compact CFL-4UT5 40 W E27 (6500 K, 2700 K) Cái         107.000    
8 Đèn HQ Compact CFL-4UT5 50 W E40 (6500 K, 2700 K) Cái         131.000    
9 Đèn HQ Compact CFH-H 4U 65 W E40 (6500 K, 2700 K) Cái         145.000    
10 Đèn HQ Compact CFH-H 5U 100 W E27 (6500 K) Cái         215.000    
  Bộ đèn Huỳnh Quang, bộ đèn ốp trần (đã bao gồm bóng)        
11 Bộ đèn HQ T8 - 18 W x 1 M9G - Balát điện tử Bộ         106.000    
12 Bộ đèn HQ T8 - 36 W x 1 M9G - Balát điện tử Bộ         119.000    
13 Bộ đèn ốp trần 15 W (CL 04 15 3UT3) Bộ         104.000    
14 Bộ đèn ốp trần 16 W (CL - 01-16) Bộ         108.000    
15 Bộ đèn ốp trần 28 W (CL - 03-28) Bộ         144.000    
16 Bộ đèn ốp trần Led (Led CL - 01) 8 W trắng, vàng Bộ         316.000    
  Chao đèn Compact âm trần và chao đèn ngõ xóm (chưa bao gồm bóng)        
17 Chao phản quang đèn Compact âm trần CFC-110 Cái         47.000    
18 Chao phản quang đèn Compact âm trần CFC-120 Cái         54.000    
19 Chao phản quang đèn Compact âm trần CFC-145 Cái         58.000    
20 Chao phản quang đèn Compact âm trần CFC-190 Cái         89.000    
21 Bộ chao đèn ngõ xóm RSL- 05/50 W/E40 Cái         115.000    
22 Bộ chao đèn ngõ xóm RSL- 05/20 Wx1/E27 Cái         90.000    
  Máng HQ M2 và Máng HQ âm trần M6 (chưa bao gồm bóng)        
23 Máng đèn HQ PQ FS-20/18 x 1-M2 - Balát điện tử Cái         118.000    
24 Máng đèn HQ 1,2 m PQ FS40/36 x 1 - M2 - Balát điện tử Cái         195.000    
25 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 2 - M6 - Balát điện tử Cái         539.000    
26 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 3 - M6 - Balát điện tử Cái         887.000    
27 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 4 - M6 - Balát điện tử Cái        1.110.000    
  Bộ đèn chiếu sáng lớp học (trọn bộ)        
28 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 1 CM1*E Bộ         454.000    
29 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*E Bộ         590.000    
30 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 1 CM1*E BACS Bộ         510.000    
  Đèn cao áp        
31 Đèn Metal HALIDA (MH-TD 70 W/742) R7s Cái         128.000    
32 Đèn Metal HALIDA (MH-TD 150 W/742) R7s Cái         141.000    
33 Đèn Metal HALIDA (MH-TS 70 W/742) G12 Cái         141.000    
34 Đèn Metal HALIDA (MH-TS 150 W/742) G12 Cái         156.000    
35 Đèn Metal HALIDA (MH-T 150 W/642) E27 Cái         156.000    
36 Đèn Metal HALIDA (MH-ED 150 W/642) E27 Cái         170.000    
37 Công tắc đôi S92/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái         31.000    
38 Công tắc ba S93/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái         37.000    
39 Công tắc đơn S91/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái         21.000    
40 Ổ cắm đơn S9U điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái         24.000    
41 Ổ cắm đôi S9U2 điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái         32.000    
42 Công tắc và ổ cắm 3 chân S9UK; công tắc 10 A - 250 V; ổ cắm 15 A - 250 (Rạng Đông) Cái         44.000    
43 Công tắc và ổ cắm 2 chân S9UK, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái         36.000    
  Thiết bị điện nhãn hiệu AC        
1 Máng đèn batten AC Slimax một bóng 0,6 m (BFS118) Bộ         150.000    
2 Máng đèn batten gắn tán xạ một bóng  1,2 m (BFLP136) Bộ         324.545    
3 Máng đèn batten gắn phản quang một bóng  1,2 m (BFR136) Bộ         185.454    
4 Máng đèn batten T8 Slimax dùng tăng phô điện từ hai bóng 0,6 m Bộ         200.900    
5 Máng đèn batten T5 dùng tăng phô điện từ hai bóng 1,2 m (ABF228) Bộ         301.818    
6 Máng đèn tán quang lắp âm hai bóng 1,2 m (RFL236) Bộ         782.727    
7 Máng đèn tán quang lắp nỗi một bóng 1,2 m (SFL136/E) 376363 Bộ         376.363    
8 Đèn chống thấm AC một bóng 0,6 m (WFL118 - bộ) Bộ         435.454    
9 Đèn báo lối thoát hiểm một mặt (ALE x 103 A) Cái         473.636    
10 Đèn pha 1 x 500 W (HF500) Cái         153.000    
11 Đèn Downlight âm trần phi 75 (RDV105) Cái         61.500    
12 Đèn Downlight gắn nổi 1 x E27 (RDS351/W) Cái         126.000    
  Thiết bị điện nhãn hiệu COMET        
1 Máng đèn Batten siêu mỏng Slimkit tăng phô điện tử một bóng 0.6 m Bộ         81.000    
2 Máng táng quang ECO lắp âm hai bóng 1.2 m (CFR240/E) Bộ         529.000    
3 Máng táng quang ECO lắp nổi hai bóng 0.6 m (CSR220) Bộ         461.000    
4 Ổ cắm đơn 3 chấu + 2 lỗ (CS1U32) Cái         53.000    
5 Chuông điện (CDB2) Cái         98.000    
6 Ống luồn tròn PVC phi 32 (C32) Cây         55.000    
7 Ống ruột gà phi 32 (CFC32/E) Cuộn         320.000    
8 Tủ điện 2 cửa 18 đường (CE18PM) Cái         538.000    
9 Tăng phô mỏng silex 1.2 m - SBS40 Cái         30.454    
10 Dây điện thoại Comet loại 100 m (4C (7/0.15SQMM) - 100 m) Cuộn         320.000    
  Thiết bị điện hãng LG        
1 Át tomat 1 cực 6 A, 10 A, 16 A, 20 A, 25 A, 32 A, 40 A MCB-LS Cái         60.600    
2 Át tomat 3 cực 15 A, 20 A, 25 A, 30 A, 32 A, 40 A, 60 A,75 A MCCB-LS Cái         772.250    
3 MCCB - LS 2P 20 A Cái         664.700    
4 MCCB 3P 300 A có dòng ngắt mạch 25ka ABN403c/LS Cái        4.781.250    
5 MCCB 3P 250 A có dòng ngắt mạch 25ka ABN403c/LS Cái        3.665.620    
6 MCCB 3P 100 A có dòng ngắt mạch 22ka ABN403c/LS Cái         772.200    
7 MCCB -LS 3P 50 A, 60 A có dòng ngắt mạch 15ka Cái         772.200    
8 MCCB - LS 2P 20 A Cái         664.700    
  Thiết bị điện hãng Sanshe        
1 Ổ cắm đôi ba chấu Cái         85.040    
2 Mặt 1 lỗ + 1 hạt công tắc 10 A S-A3/Sanshe Bộ         28.360    
3 Mặt 2 lỗ + 2 hạt công tắc 10 A S-A3/Sanshe Bộ         38.540    
4 Mặt 3 lỗ + 3 hạt công tắc 10 A S-A3/Sanshe Bộ         48.720    
5 Mặt 1 lỗ + 1 hạt công tắc 10 A công tắc đảo chiều S-A3/Sanshe Bộ         38.297    
  Thiết bị điện hãng Panasonic        
1 Quạt hút gió phòng vệ sinh 300 x 300 FV25 AU9 - Panasonic Cái         701.500    
2 Đèn báo pha - LD Cái         19.550    
3 Đồng hồ Vôn kế - LD Cái         149.500    
4 Đồng hồ Ampe kế - LD Cái         149.500    
5 Công tắc chuyển mạch Vôn - LD Cái         287.000    
6 Máy biến dòng 200\5 A - LD Cái         247.200    
  Tủ điện        
1 Tủ điện âm tường KT 600 x 400 x 150 x 1,5 ly sơn tĩnh điện Cái         850.000    
2 Tủ điện nổi tường KT 800 x 600 x 200 x 1,5 ly sơn tĩnh điện Cái        1.384.500    
3 Tủ điện nổi tường KT 1.800 x 800 x 600 x 2,0 ly sơn tĩnh điện Cái        11.000.000    
  THIẾT BỊ ĐIỆN SCHRÉDER VÀ HAPULICO (nhà phân phối chính Công ty TNHH MTV QT Quảng Thành)    
1 Đèn Led AMPERA 24 LEDS/38 W/500 mA/IP66/  (Schréder) Bộ        7.300.000    
2 Đèn Led AMPERA 24 LEDS/55 W/700 mA/IP66/ (Schréder) Bộ        7.300.000    
3 Đèn Led AMPERA 32 LEDS/71W/700 mA/IP66/ (Schréder) Bộ        8.900.000    
4 Đèn Led AMPERA 48 LEDS/106 W/700 mA/IP66/ (Schréder) Bộ        9.800.000    
5 Đèn Led AMPERA 64 LEDS/139 W/700 mA/IP66/ (Schréder) Bộ        10.100.000    
6 Đèn Led TECEO 32 LEDS/71W/700 mA/IP66/ (Schréder) Bộ        7.700.000    
7 Đèn Led TECEO 40 LEDS/90 W/700 mA/IP66/ (Schréder) Bộ        8.200.000    
8 Đèn Led TECEO 48 LEDS/107W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ        8.800.000    
9 Đèn Led TECEO 56 LEDS/123W/700 mA/IP66/ (Schréder) Bộ        10.800.000    
10 Đèn Led TECEO 64 LEDS/139 W/700 mA/IP66/ (Schréder) Bộ        11.600.000    
11 Đèn Led VOLTANA 16 LEDS/39 W/700 mA/IP66/ (Schréder) Bộ        5.300.000    
12 Đèn Led VOLTANA 16 LEDS/56 W/1000 mA/IP66/ (Schréder) Bộ        5.300.000    
13 Đèn Led VOLTANA 24 LEDS/80 W/1000 mA/IP66/ (Schréder) Bộ        5.900.000    
14 Đèn Led VOLTANA 32 LEDS/110 W/1000 mA/IP66/(Schréder) Bộ        7.300.000    
15 Đèn Led VOLTANA 64 LEDS/145 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ        11.300.000    
16 Đèn cao áp ONYX - 25 - 150 WHPS/E40/IP66/mã chóa 1419 (Schréder) Bộ        3.696.000    
17 Đèn cao áp ONYX - 25 - 250 WHPS/E40/IP66/mã chóa 1419 (Schréder) Bộ        3.972.000    
18 Đèn cao áp ONYX-25 BI 150 W/100HPS/E40/IP66/mã chóa 1419 (Schréder) Bộ        4.620.000    
19 Đèn cao áp ONYX-25 BI 250 W/150HPS/E40/IP66/mã chóa 1419 (Schréder) Bộ        4.950.000    
20 Đèn cao áp EMILY 150 W/HPS (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ        3.228.000    
21 Đèn cao áp EMILY 250 W/HPS (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ        3.432.000    
22 Đèn cao áp EMILY DIM 250 W/150 HPS (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ        3.999.000    
23 Đèn cao áp EMILY DIM 150 W/100 HPS (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ        3.738.000    
24 Đèn cao áp ANITA78 70 W/HPS (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ        1.875.000    
25 Đèn cao áp ANITA78 150 W/HPS (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ        2.465.000    
26 Đèn cao áp ANITA78 250 W/HPS (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ        2.766.000    
27 Đèn cao áp CLARE 150 W/HPS (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ        3.195.000    
28 Đèn cao áp CLARE 250 W/HPS (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ        3.398.000    
29 Đèn cao áp CLARE DIM 250 W/150 HPS (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ        3.940.000    
30 Đèn cao áp CLARE DIM 150 W/100 HPS (Lítec - Hapulico - Industry) Bộ        3.698.000    
31 Cột thép kẻ xoắn liền cần đơn RX (RT) 7 m/3 mm (Lítec - Hapulico -  Industry) Cột        3.660.000    
32 Cột thép kẻ xoắn liền cần đơn RX (RT) 8 m/3 mm (Lítec - Hapulico -Industry) Cột        4.325.000    
33 Cột thép kẻ xoắn liền cần đơn RX (RT) 8 m/3,5 mm (Lítec - Hapulico - Industry) Cột        4.978.000    
34 Cột thép  kẻ xoắn  liền cần đơn RX (RT) 9 m/3,5 mm (Lítec - Hapulico -Industry) Cột        5.465.000    
35 Cột thép  kẻ xoắn  liền cần đơn RX (RT) 9 m/4 mm  (Lítec - Hapulico -Industry) Cột        5.620.000    
36 Cột thép kẻ xoắn  liền cần đơn RX (RT) 10 m/4 mm (Lítec - Hapulico -Industry) Cột        6.148.000    
37 Cột thép rãnh thẳng (rãnh xoắn) côn RT (RX) 6 m, D78/3 mm (Lítec - Hapulico - Industry) Cột        3.465.000    
38 Cột thép rãnh thẳng (rãnh xoắn) côn RT (RX) 7 m, D78/3,5 mm (Lítec - Hapulico - Industry) Cột        4.868.000    
39 Cột thép rãnh thẳng (rãnh xoắn) côn RT (RX) 8 m, D78/3,5 mm (Lítec - Hapulico - Industry) Cột        5.269.000    
40 Cột thép rãnh thẳng (rãnh xoắn) côn RT (RX) 9 m, D78/4 mm  (Lítec -Hapulico - Industry) Cột        6.138.000    
41 Cần đèn đơn CD - 06, cao 2 m - vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico - Industry) Cái         960.547    
42 Cần đèn kép CK - 06, cao 2 m - vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico - Industry) Cái        1.462.287    
43 Cần đèn đơn CD - 04, cao 2 m - vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico - Industry) Cái        1.258.064    
44 Cần đèn kép CK - 04, cao 2 m - vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico - Industry) Cái        1.825.086    
45 Cần đèn đơn CD - 03, cao 2 m - vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico - Industry) Cái        1.357.987    
46 Cần đèn kép CK - 03, cao 2 m - vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico - Industry) Cái        1.973.098    
  Sản phẩm dây cáp điện Việt Thái (VITHAICO) (nhà phân phối chính Công ty TNHH Huy Hoàng)    
1 VC - 1,5 (F 1,38) - 450/750 V Mét           4.361    
2 VC - 2,5 (F 1,77) - 450/750 V Mét           7.013    
3 VC - 4,0 (F 2,24) - 450/750 V Mét         10.952    
4 VC - 6,0 (F 2,74) - 450/750 V Mét         16.142    
5 VC - 10,0 (F 3,56) - 450/750 V Mét         27.158    
6 VCm - 1,5 (1 x 30/0,25) 450/700 V Mét           4.488    
7 VCm - 2,5 (1 x 50/0,25) 450/700 V Mét           7.255    
8 VCm - 4,0 (1 x 56/0,30) 450/700 V Mét         11.335    
9 VCm - 6,0 (7 x 12/0,30) 450/700 V Mét         17.009    
10 VCm - 10,0 (7 x 12/0,40) 450/700 V Mét         30.473    
11 VCmo - 2 x 0,75 (2 x 24/0,2) - 300/500 V Mét           5.623    
12 VCmo - 2 x 1,0 (2 x 32/0,2) - 300/500 V Mét           7.089    
13 VCmo - 2 x 1,5 (2 x 30/0,25) - 300/500 V Mét           9.958    
14 VCmo - 2 x 2,5 (2 x 50/0,25) - 300/500 V Mét         16.103    
15 VCmo - 2 x 4 (2 x 56/0,3) - 300/500 V Mét         25.316    
16 VCmo - 2 x 6 (2 x 84/0,3) - 300/500 V Mét         37.372    
17 CV - 1,5 (7/0,52) - 450/750 V Mét           4.909    
18 CV - 2,5 (7/0,67) - 450/750 V Mét           7.612    
19 CV - 4,0 (7/0,85) - 450/750 V Mét         11.386    
20 CV - 6,0 (7/1,04) - 450/750 V Mét         16.728    
21 CV - 10 (7/1,35) - 450/750 V Mét         28.050    
22 CV - 16 (7/1,7) - 450/750 V Mét         43.733    
23 CV - 25 (7/0,2, 14) - 450/750 V Mét         68.978    
24 CV - 35 (7/2,52) - 450/750 V Mét         95.115    
25 CV - 50 (19/1,8) - 450/750 V Mét         132.345    
26 CV - 70 (19/2,14) - 450/750 V Mét         185.768    
27 CVV - 1 (1 x 7/0,425) - 0,6/1 KV Mét           4.892    
28 CVV - 1,5 (1 x 7/0,52) - 0,6/1 KV Mét           6.371    
29 CVV - 2,5 (1 x 7/0,67) - 0,6/1 KV Mét           9.252    
30 CVV - 4 (1 x 7/0,85) - 0,6/1 KV Mét         13.983    
31 CVV - 6 (1 x 7/1,04) - 0,6/1 KV Mét         19.605    
32 CVV - 10 (1 x 7/1,35) - 0,6/1 KV Mét         30.978    
33 CVV - 25 (1 x 7/2,14) - 0,6/1 KV Mét         73.181    
34 CVV - 50 (1 x 19/1,8) - 0,6/1KV Mét         137.951    
35 CVV - 100 (1 x 19/2,6) - 0,6/1 kV Mét         281.771    
36 CVV - 2 x 1,5 (/0,52) - 300/500 V Mét         13.626    
37 CVV - 2 x 2,5 (2 x 7/0,67) - 300/500 V Mét         20.141    
38 CVV - 2 x 4 (2 x 7/0,85) - 300/500 V Mét         29.448    
39 CVV - 2 x 6 (2 x 7/1,04) - 300/500 V Mét         41.178    
40 CVV - 2 x 10 (2 x 7/1,35) - 300/500 V Mét         67.571    
41 CVV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 kV Mét         105.506    
42 CVV - 4 x 4 (4 x 7/0,85) - 300/500 V Mét         53.546    
43 CVV - 4 x 10 (4 x 7/1,35) - 300/500 V Mét         124.946    
44 CVV - 4 x 16 (4 x 7/1,7) - 0,6/1 kV Mét         193.418    
45 CVV - 4 x 25 (4 x 7/2,14) - 0,6/1 kV Mét         297.713    
46 CVV - 4 x 35 (4 x 7/2,52) - 0,6/1 kV Mét         404.813    
47 CVV - 3 x 16 + 1 x 8 (3 x 7/1,7 + 1 x 7/1,2) - 0,6/1 kV Mét         171.233    
48 CVV - 3 x 16 + 1 x 10 (3 x 7/1,7 + 1 x 7/1,35) - 0,6/1 kV Mét         177.225    
49 CVV - 3 x 22 + 1 x 16 (3 x 7/2 + 1 x 7/1,7) - 0,6/1 kV Mét         245.055    
50 CXV - 25 (1 x 7/2,14) - 0,6/1 kV Mét         73.568    
51 CXV - 3 x 11 (3 x 7/1,4) - 0,6/1 kV Mét         103.020    
52 CXV - 3 x 25 (3 x 7/2,14) - 0,6/1 kV Mét         227.460    
53 CXV - 3 x 35 (3 x 7/2,52) - 0,6/1 kV Mét         307.785    
54 CXV - 4 x 4 (4 x 7/0,85) - 0,6/1 kV Mét         56.865    
55 CXV - 4 x 6 (4 x 7/1,04) - 0,6/1 kV Mét         80.070    
56 CXV - 4 x 10 (4 x 7/1,35) - 0,6/1 kV Mét         126.863    
57 CXV - 4 x 16 (4 x 7/1,7) - 0,6/1 kV Mét         194.438    
58 CXV - 4 x 25 (4 x 7/2,14) - 0,6/1 kV Mét         299.243    
59 CXV - 4 x 35 (4 x 7/2,52) - 0,6/1 kV Mét         406.853    
60 CXV - 3 x 6 + 1 x 4 (3 x 7/1,04 + 1 x 7/0,85) - 0,6/ 1 kV Mét         74.333    
61 CXV - 3 x 8 + 1 x 6 (3 x 7/1,2 + 1 x 7/1,04) - 0,6/1 kV Mét         97.410    
62 CXV - 3 x 10 + 1 x 6 (3 x 7/1,35 + 1 x 7/1,04) - 0,6/1 kV Mét         115.133    
63 CXV - 3 x 14 + 1 x 8 (3 x 7/1,6 + 1 x 7/1,2) - 0,6/1 kV Mét         155.423    
64 Du - CVV - 2 x 6 (2 x 7/1,04) - 0,6/1 kV Mét         34.808    
65 Du - CVV - 2 x 10 (2 x 7/1,35) - 0,6/1 kV Mét         57.758    
66 Du - CVV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 kV Mét         90.908    
67 AV - 16 (7/1,7) - 0,6/1 kV Mét           6.045    
68 AV - 25 (7/2,14) - 0,6/1 kV Mét           8.727    
69 AV - 35 (7/2,52) - 0,6/1 kV Mét         11.829    
70 AV - 50 (19/1,8) - 0,6/1 kV Mét         17.028    
71 AV - 70 (19/2,14) - 0,6/1 kV Mét         22.426    
72 AV - 95 (19/2,52) - 0,6/1 kV Mét         30.373    
73 AVV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 kV Mét         23.276    
74 Du - AV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 kV Mét         12.849    
             
 
LIÊN SỞ TÀI CHÍNH - XÂY DỰNG
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn