00:12 ICT Thứ tư, 02/12/2020

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 5 năm 2015 tỉnh Quảng Trị (Phần 3)

Thứ hai - 29/06/2015 09:56
(Ban hành kèm theo Công bố số 1555/CB/STC-SXD
ngày 15 tháng 6 năm 2015 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  THIẾT BỊ VỆ SINH    
1 Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 500 lít Cái            954.000
2 Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 1.000 lít Cái         1.590.000
3 Bồn HWANTA loại ngang 500 lít, Taiwan Cái         1.863.000
4 Bồn HWANTA loại ngang 1.500 lít, Taiwan Cái         4.136.000
5 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1000 Cái         2.818.000
6 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1300 Cái         3.536.000
7 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 2500 Cái         7.127.000
8 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 3000 Cái         8.346.000
9 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 4500 Cái       11.927.000
10 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 500 Cái         1.855.000
11 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 2500 Cái         7.309.000
12 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 3000 Cái         8.564.000
13 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 4500 Cái       12.400.000
14 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 30000 Cái       95.455.000
15 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 500 T Cái         1.000.000
16 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 1000 LT Cái         1.481.000
17 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 2000 T Cái         2.927.000
18 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 500 T Cái         1.190.000
19 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 1000 T Cái         1.872.000
20 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 500 EX Cái         1.272.000
21 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 1000 EX Cái         1.990.000
22 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 500 EX Cái         1.463.000
23 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 1000 EX Cái         2.409.000
24 Bồn nước inox Sơn Hà loại ngang 2.500 lít Cái         7.800.000
25 Bồn đứng chứa nước I nox Đại Thành 310 (φ630 -770) Cái         1.318.000
26 Bồn đứng chứa nước I nox Đại Thành 500 (φ770) Cái         1.746.000
27 Bồn đứng chứa nước I nox Đại Thành 1200 (φ980) Cái         3.155.000
28 Bồn ngang chứa nước I nox Đại Thành 310N (φ630 - 770) Cái         1.482.000
29 Bồn ngang chứa nước I nox Đại Thành 700N (φ770) Cái         2.264.000
30 Bồn ngang chứa nước I nox Đại Thành 1000N (φ960) Cái         3.000.000
  Chậu rửa inox Tân Á    
31 chậu rửa Inox Tân Á 1 hố không bàn TA31 (450 x 370 x 165 mm) Cái            240.000
32 chậu rửa Inox Tân Á 1 hố 1 bàn TA21 (695 x 385 x 180 mm) Cái            349.000
33 chậu rửa Inox Tân Á 2 hố không bàn TA11 (810 x 470 x 180 mm) Cái            574.000
34 chậu rửa Inox Tân Á 2 hố 1 bàn TA3 (1005 x 470 x 180 mm) Cái            589.000
35 chậu rửa Inox Tân Á 1 hố 1 bàn TP60 (715 x 385 x 205 mm) Cái            777.000
36 chậu rửa Inox Tân Á 2 hố không bàn TP51 (645 x 405 x 205 mm) Cái         1.047.000
37 chậu rửa Inox Tân Á 2 hố 1 bàn TP41 (980 x 420 x 205 mm) Cái         1.137.000
38 Chậu dập liền hai hố - không bàn TX80 (800 x 430 x 200 mm) Cái         2.208.000
  Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp    
39 Bình gián tiếp Star-Pro 15 lít Cái         2.136.000
40 Bình gián tiếp Pro 15 lít Cái         2.427.000
41 Bình gián tiếp Ti pro 15 lít Cái         2.263.000
42 Bình gián tiếp Star - Pro 30 lít Cái         2.450.000
43 Bình gián tiếp Pro 30 lít Cái         2.840.000
44 Bình gián tiếp Ti pro 30 lít Cái         2.668.000
45 Bình gián tiếp Ti-SS 15 lít Cái         3.072.000
  Bình nước nóng TANA - TITAN    
46 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) Bộ         1.955.000
47 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 20 - Ti (2500 W) Bộ         2.045.000
48 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) Bộ         2.180.000
  Bình nước nóng ROSSI    
49 Bình nước nóng ROSSI Titan R15-Ti (2500 W) Bộ         1.500.000
50 Bình nước nóng ROSSI Titan R20-Ti (2500 W) Bộ         1.590.000
51 Bình nước nóng ROSSI Titan R30-Ti (2500 W) Bộ         1.727.000
52 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Quality R15-HQ (2500 W) Bộ         1.681.000
53 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Quality R20-HQ (2500 W) Bộ         1.772.000
54 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Quality R30-HQ (2500 W) Bộ         1.909.000
55 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450 Bộ         1.727.000
56 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450P (có bơm tăng áp) Bộ         2.272.000
57 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500 Bộ         1.818.000
58 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500P (có bơm tăng áp) Bộ         2.363.000
  Bồn tắm ROSSI    
59 Bồn tắm thẳng có yếm RB810 (1600 x 750 mm) Cái         3.454.000
60 Bồn tắm thẳng không có yếm RB810 (1600 x 750 mm) Cái         2.500.000
61 Bồn tắm góc RB801 (1460 x 1460 mm) Cái         5.772.000
62 Bồn tắm góc có matxa đôi RB801P (1460 x 1460 mm) Cái       15.818.000
63 Bồn tắm thẳng có matxa RB806P (150 0 x 810 mm) Cái       11.090.000
  Sen vòi ROSSI    
  Mã số R801    
64 Sen vòi 1 chân R801 V1 Cái         1.072.000
65 Sen vòi 2 chân R801 V2 Cái         1.163.000
66 Sen vòi chậu R801 C1 Cái         1.036.000
  Mã số R802    
67 Sen vòi 1 chân R802 V1 Cái         1.209.000
68 Sen vòi 2 chân R802 V2 Cái         1.263.000
69 Sen vòi chậu R802 C1 Cái         1.081.000
  Mã số R803    
70 Sen vòi 1 chân R803 V1 Cái         1.300.000
71 Sen vòi 2 chân R803 V2 Cái         1.363.000
72 Sen vòi tường R803 C2 Cái         1.163.000
73 Sen R803 - S (cụm xã 2 chế độ + dây sen + bát sen) Bộ         1.600.000
74 Vòi xã nước bằng đồng FI 15 cái              35.000
  Vòi + bệ cầu CAESAR    
75 Bàn cầu hai khối CT1325 Bộ         1.500.000
76 Bàn cầu hai khối CTS1325 Bộ         1.611.000
77 Bàn cầu hai khối CD1325 Bộ         1.660.000
78 Bàn cầu hai khối CDS1325 Bộ         1.771.000
79 Bàn cầu hai khối CT1328 Bộ         1.716.000
80 Bàn cầu hai khối CT1338 Bộ         1.627.000
81 Bàn cầu hai khối CTS1338 Bộ         1.739.000
82 Bàn cầu hai khối CD1338 Bộ         1.805.000
83 Bệ tiểu nam dạng treo U0210 Cái            314.000
84 Bệ tiểu nam dạng treo U0221 Cái            349.000
85 Lavabo treo tường L2150 Cái            374.000
86 Lavabo treo tường L2220 Cái            432.000
87 Lavabo treo tường L2230 Cái            610.000
88 Vòi nước B100C Cái            900.000
89 Vòi nước B102C Cái         1.027.000
90 Vòi sen S300C Cái            880.000
91 Vòi sen S350C Cái         1.200.000
92 Gương soi M110 Cái            245.000
93 Gương soi M900 Cái         1.090.000
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI    
1 Thép tròn cuộn CT3 φ6 - φ8 Tisco Kg              14.200
2 Thép φ10 Tisco Kg              14.500
3 Thép φ12 Tisco Kg              14.300
4 Thép φ14 - φ32 Tisco Kg              14.200
5 Thép buộc 1 ly Kg              17.200
6 Thép lưới B40 Kg              17.200
7 Thép gai Kg              17.200
8 Thép tròn cuộn φ6 - φ8 thép Việt - Mỹ (CB 300T) Kg              12.950
9 Thép vằn φ10 thép Việt - Mỹ (SD 295/CB-300V) Kg              13.250
10 Thép vằn 12 -   thép Việt - Mỹ (SD 295/CB - 300 V) Kg              13.100
11 Đinh Kg              17.500
12 Que hàn sắt bình quân Kg              20.000
13 Thép (L40 x 40 x 3ly) Kg              14.100
14 Thép chữ I 200 CT3 SS400 TN Kg              15.200
15 Thép chữ I 100 CT3 SS400 TN Kg              15.300
16 Thép chữ H 100 CT3 SS400 TN Kg              15.700
17 Thép chữ H 200 CT3 SS400 TN Kg              15.800
18 Thép chữ U 100 CT3 SS400 TN Kg              14.500
19 Thép chữ U 160 CT3 SS400 TN Kg              15.100
20 Thép V2 (4,5 kg) Cây              68.000
21 Thép V3 (6 kg) Cây              88.000
22 Thép V4 (9 kg) Cây            125.000
23 Thép tấm 4 ly x 1500 x 6000 (282,6 kg) Kg              15.000
24 Thép tấm 5 ly x 1500 x 6000 (353,2 kg) Kg              15.000
25 Thép tấm 6 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg              15.000
26 Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg) Kg              15.000
27 Gỗ Kiền kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3       19.100.000
28 Gỗ Kiền kiền thành khí chiều dài  3,5 m M3       20.030.000
29 Gỗ Lim thành khí chiều dài 3,5 m M3       25.600.000
30 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3       22.260.000
31 Gỗ Gõ thành khí chiều dài  3,5 m M3       16.300.000
32 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3       12.630.000
33 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5m M3       11.530.000
34 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3       10.430.000
35 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3         7.880.000
36 Gỗ nhóm III loại còn lại bình quân < 3,5 m M3         5.650.000
37 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3         4.300.000
38 Gỗ cốt pha M3         3.150.000
39 Gỗ đà chống M3         3.360.000
40 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây              21.000
41 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2            220.000
42 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2         1.540.000
43 Cửa sổ pa nô  - phía trên kính 05 ly - gỗ nhómI, nhóm II M2         1.470.000
44 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ gỗ nhómI, nhóm II (Kiền) bình quân M2         1.670.000
45 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ gỗ nhómI, nhóm II (Kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2         1.160.000
46 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân                                                                                                                                                                    M2         1.050.000
47 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm III (trừ Dổi, Huỳnh) M2            945.000
48 ỐP chân tường bằng gỗ công nghiệp gián Vener + phụ kiện M2         1.200.000
49 Khóa tay cầm cửa đi Nikkeil-G09 Việt -  Nhật Bộ            485.000
50 Khóa cửa đi Clmon (LMCK) Việt - Tiệp Bộ            175.000
51 Khóa tay cầm cửa đi Nikkeil-G09 Nhật Bản Bộ            525.000
52 Khóa cửa Clmon loại cửa đi cao <= 2,5 m Công ty TNHH khóa Huy Hoàng Bộ            180.000
53 Khóa cửa Clmon loại cửa đi cao <= 2,0 m Công ty TNHH khóa Huy Hoàng Bộ            145.000
54 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md            440.000
55 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 250 Md            420.000
56 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 180 Md            336.000
57 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 140 Md            304.000
58 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md            294.000
59 Khung ngoại gỗ nhóm II  60 x 250 Md            410.000
60 Khung ngoại gỗ nhóm II  50 x 180 Md            315.000
61 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md            245.000
62 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md            210.000
63 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md            178.000
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI    
  XÀ GỒ THÉP HỘP    
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 06 m            230.300
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 06 m            281.000
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 06 m            207.200
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 06 m            248.800
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md              42.000
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4 kg) Md              65.000
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md              59.000
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (6 kg) Md            100.000
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) dày 1,5 ly Md              60.000
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2l y Md            123.000
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5 ly Md              50.000
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2 ly Md              90.000
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2 ly Md              55.000
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63) x 6 ly Md            120.000
15 Thép hộp mạ kẽm  (30 x 30) x 1,4 ly Md              32.500
16 Thép hộp mạ kẽm (50 x 100) x 2 ly Md            120.000
17 Tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (hợp kim nhôm dày 0,3 mm) M2            703.000
18 Bọc tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (hợp kim nhôm dày 0,21 mm) M2            645.000
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rỉ, siêu nhẹ Smartruss
19 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét              46.000
20 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét              55.000
21 Loại TS 6148, dày 0,8 mm TCTmm Mét              56.400
22 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét              81.000
23 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm Mét              98.000
24 Loại TS 96-1,2 TCTmm G450Z275 girth 277 mm Mét            134.000
25 Loại TS 96-1,05 TCTmm G550AZ150 girth 277 mm Mét            142.000
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss
26 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét              31.000
27 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét              37.000
28 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm Mét              40.000
29 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm Mét              58.000
30 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm Mét              69.000
31 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm Mét              84.000
32 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm Mét              85.000
33 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm Mét            107.000
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275    
34 Lysahgt C&Z 10015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét            123.900
35 Lysahgt C&Z 10019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét            164.300
36 Lysahgt C&Z 15015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét            180.000
37 Lysahgt C&Z 15019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét            218.000
38 Lysahgt C&Z 15024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét            265.000
39 Lysahgt C&Z 20015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét            221.000
40 Lysahgt C&Z 20019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét            274.000
41 Lysahgt C&Z 20024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét            324.000
42 Lysahgt C&Z 25019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét            327.500
43 Lysahgt C&Z 25024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét            395.600
44 Lysahgt C&Z 25030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten Mét            451.400
45 Lysahgt C&Z 30030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten Mét            570.398
  Phụ kiện    
46 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 20 Cái                3.200
47 Vít liên kết  ITW BTEK 12 - 14 x 50 Cái                4.550
48 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái                5.162
49 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái                2.000
50 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái                2.000
51 Bu lon cho xà gồ M12 x 30 - 4.6 Bộ                7.200
52 Bu lon liên kết khung M16 x 40 - 8.8 Bộ              16.000
53 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 150 Cái              22.000
54 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 200 Cái              26.000
55 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét              62.000
56 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét              29.500
57 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W=100 mm. 1,9 mm thick Cái              25.000
58 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W=150 mm. 1,9 mm thick Cái              35.000
59 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm Mét            203.000
60 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm 250 x 1 BM3 Cái              19.000
61 Bách liên kết kèo và  wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái              23.000
62 Thang thép góc L30 x 30 - 1.5TCT Cái              39.000
63 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm Mét            130.000
64 Tấm diềm mái F1 0,46 APT APEX khổ 400 mm Mét              95.000
65 Tấm phẳng dày 0.5 TCTG alvannize G450Z275 Mét            210.000
66 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét              81.000
67 Đai máng xối  thung lũng 1,2TCT Cái              26.400
68 Diềm đầu hồi Colorbond K35 3mm dày 0,45 mm Mét              81.000
69 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2            245.000
70 Tấm trần cách âm cách nhiệt Rockwool 60 kg/m3; kích thước 0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện) M2            224.000
71 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2            310.000
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE    
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2         1.972.000
2 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2         2.338.000
3 Cửa sổ 02 cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4)m M2         2.968.000
4 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2         3.705.000
5 Cửa đi thông phòng/ban công, 02 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D-GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2         3.953.000
6 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước (1,6 x 2,2) m M2         2.400.000
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE VIỆT NAM    
7 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2         1.636.000
8 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt -  Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m PKKK hãng GQ M2         1.957.000
9 Cửa sổ 02 cánh mở quay - lật vào trong (01 cánh mở quay và 01 cánh mở quay và lật), kính trắng Việt -  Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2         2.785.000
10 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt -  Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2         3.366.000
11 Cửa đi thông phòng/ban công, 01 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 08 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2 D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2         3.374.000
12 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2         2.021.000
  CỬA UPVC CÓ LÕI THÉP VIET-SEC WINDOW (thanh hệ Châu Á)  
  Hệ vách kính cố định    
13 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1 = 1 m2 M2 1.676.545
14 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp  Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1 = 1 m2 M2 2.227.203
15 Sử dụng kính trắng an toàn 2 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng Thanh Profile Nhập khẩu 1 x 1 = 1 m2 M2 2.421.005
16 Sử dụng kính trắng an toàn 2 lớp Việt - Nhật 10.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1 = 1 m2 M2 2.656.920
17 Sử dụng kính trắng hộp (5 + 8 + 5) mm Việt - Nhật, sử dụng thanh Profile nhập khẩu - Châu Á M2 2.770.951
  Hệ cửa sổ 02 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở hất (chưa bao gồm phụ kiện)
18 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 5 mm, sử dụng Thanh Profile nhập khẩu                      1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.158.446
19 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm,  sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24  m2 M2 2.756.954
20 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.911.280
21 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 10.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu - Châu Á M2 3.037.622
22 Sử dụng kính trắng hộp (5 + 8 + 5) mm Việt - Nhật, sử dụng thanh Profile nhập khẩu - Châu Á M2 3.398.147
  Hệ cửa đi 02 cánh mở trượt, 04 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở quay trên kính dưới kính (chưa bao gồm phụ kiện)
23 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 5 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu                             1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.495.954
24 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 3.128.212
25 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 3.255.538
26 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 10.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu - Châu Á M2 3.615.480
27 Sử dụng kính trắng hộp (5 + 8 + 5) mm Việt - Nhật, sử dụng thanh Profile nhập khẩu - Châu Á M2 3.735.655
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
28 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: khóa bán nguyệt 01 cái, bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa trượt Bộ            246.575
29 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa trượt Bộ            565.673
30 Hệ cửa sổ mở quay 01 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, bản lề chữ A chống va đập Bộ            469.582
31 Hệ cửa sổ mở quay 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV,  bản lề CS, chốt chuột Bộ         1.022.917
32 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS 01 cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ            688.961
33 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm cài 01 cái, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ            536.664
34 Hệ cửa đi mở quay 01 cánh có khóa: tay nắm cửa đi 02 cái, thanh nẹp cửa đi có khóa 01 thanh, bản lề đại 03 cái, 01 bộ khóa có chìa Bộ         1.570.106
  Phụ kiện kèm theo hãng GU    
35 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: khóa bán nguyệt 01 cái, bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa trượt. Bộ            310.033
36 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa trượt Bộ            696.213
37 Hệ cửa sổ mở quay 01 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, bản lề chữ A chống va đập Bộ         1.080.581
38 Hệ cửa sổ mở quay 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV,  bản lề CS, chốt chuột Bộ         2.023.594
39 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS 01 cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ         1.548.349
40 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS 01 cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ         1.298.147
41 Hệ cửa đi mở quay 01 cánh có khóa: tay nắm cửa đi 02 cái, thanh nẹp cửa đi có khóa 01 thanh, bản lề đại 03 cái, 01 bộ khóa có chìa Bộ         3.062.251
  Phụ kiện kèm theo hãng ROTO    
42 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa trượt Bộ         1.869.000
43 Hệ cửa sổ mở quay 01 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, bản lề bhữ A chống va đập Bộ         1.898.000
44 Hệ cửa sổ mở quay 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV,  bản lề CS, bhốt chuột Bộ         3.796.000
45 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS 01 cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ         1.966.000
46 Hệ cửa đi mở quay 01 cánh có khóa: tay nắm cửa đi 02 cái, thanh nẹp cửa đi có khóa 01 thanh, bản lề đại 03 cái, 01 bộ khóa có chìa Bộ         5.616.000
  Sản phẩm Cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE
47 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000
48 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000
49 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000
50 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000
51 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000
52 Cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000
53 Cửa đi 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000
54 Cửa đi 04 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000
55 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000
56 Cửa đi 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
57 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 02 cánh mở trượt Bộ 166.000
58 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt Bộ 332.000
59 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh  mở trượt Bộ 377.000
60 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh  mở trượt Bộ 599.000
61 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000
62 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ 599.000
63 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh mở quay Bộ 951.000
64 Khóa một điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.166.000
65 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.859.000
66 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở quay Bộ 2.992.000
67 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở quay Bộ 4.191.000
68 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 1.463.000
69 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở trượt Bộ 1.941.000
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR    
  Kính đơn (cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)    
70 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2         1.115.000
71 Cửa sổ 02 cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2         1.411.000
72 Cửa sổ 02 cánh, mở trượt có ô thóang (1.4 x 1.7) m M2         1.540.000
73 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2         1.640.000
74 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra có ô thóang (0.8 x 1.8) m M2         1.690.000
75 Cửa đi 02 cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2         1.560.000
76 Cửa đi 04 cánh kính mở trượt 2 cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2         1.453.000
77 Cửa đi 01 cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2         1.899.000
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW0 (sử dụng thanh Doubles Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, phụ kiện GQ)
78 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2         1.619.000
79 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt -  Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.920.000
80 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng Việt -  Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.437.272
81 Cửa sổ 02 cánh mở hất, kính trắng Việt -  Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK:  tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập -PK đồng bộ hãng GQ M2         2.540.000
82 Cửa sổ 01 cánh mở quay, kính trắng Việt -  Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.041.818
83 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.214.545
84 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.312.272
85 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.150.000
86 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.970.909
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (Ssử dụng thanh Euro Profile, phụ kiện URO-QUEEN)
87 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1)m M2         1.538.136
88 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.824.000
89 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.315.409
90 Cửa sổ 02 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK:  tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.413.000
91 Cửa sổ 01 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.889.727
92 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK:  tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập -PK đồng bộ hãng GQ M2         3.053.818
93 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa , chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.147.090
94 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.992.500
  Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.872.363
  Sản phẩm cửa nhôm cao cấp UK WINDOW (dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu màu trắng và màu ghi)
95 Vách kính cố định hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2         2.543.636
96 Cửa sổ 02 cánh mở trượt hệ 70, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt -  Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở trượt đồng bộ theo tiêu chuẩn Việt - Trác M2         5.088.181
97 Cửa sổ 02 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt -  Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2         4.982.727
98 Cửa sổ 02 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt -  Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2         5.346.363
99 Cửa sổ 01 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt -  Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2         4.210.909
100 Cửa sổ 01 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt -  Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2         4.320.000
101 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt -  Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 2,2) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2         6.480.000
102 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt -  Nhật 05 mm, kích thước (0,9 x 2,2) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2         5.840.000
103 Cửa đi 02 cánh mở trượt hệ 70, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt -  Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở trượt đồng bộ theo tiêu chuẩn Việt - Trác M2         4.000.000
104 Vách kính mặt đựng khung xương chìm hệ QY01 không kết hợp cửa sổ mở hất, kích thước thanh đứng (110 x 65 x 3) mm thanh ngang (65 x 60 x 2,5)mm sơn tỉnh điện màu trắng, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước(3 x 6) m. Phụ kiện kim khí: Pas V, Tắc kê sắt, bulong, silicone liên kết M2         5.262.727
  Sản phẩm cửa nhôm cao cấp UK WINDOW (dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu màu vân gỗ)
105 Cửa sổ 02 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt -  Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2         6.972.727
106 Cửa sổ 02 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2         7.200.000
107 Cửa sổ 01 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt -  Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2         4.707.272
108 Cửa sổ 01 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt -  Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2         4.816.363
109 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 2,2) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2         8.800.000
110 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,9 x 2,2) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2         7.843.636
  Sản phẩm cửa nhựa lõi thép HAIHAWINDOW    
111 Cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thóang cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm.         KT: 2,8 x 3,93; 1,58 x 3,93; 2,51 x 3,93; 1,8 x 3,93; 2,8 x 3,78; 1,5 x 3,78; 2,51 x 3,78; 1,85 x 2,35 m M2         1.752.000
112 Cửa sổ 02 cánh mở quay, ô tHóang cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 5,22 x 3,93; 522 x 3,78 m M2         1.710.000
113 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thóang cố định trên dưới Bộ            730.000
114 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính hai bên, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 2,35 m M2         1.780.000
115 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính hai bên Bộ         1.550.000
116 Cửa sổ 01 cánh mở hất, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,2 x 1,2 m M2         1.742.000
117 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A, thanh chống gió - cửa sổ 01 cánh mở hất. Bộ            630.000
118 Cửa sổ cánh mở hất, ô thóang cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38mm. KT: 1,54 x 8,35 m M2         1.752.000
119 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ cánh mở hất, ô thóang cố định Bộ         1.705.000
120 Cửa sổ 02 cánh mở hất, ô thóang cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,31 x 3,93; 2,31 x 3,78 M2         1.752.000
121 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A- cửa sổ 02 cánh mở hất, ô thóang cố định Bộ            630.000
122 Cửa sổ 04 cánh mở hất và cửa đi 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,5 x 33,2 m M2         1.700.000
123 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt cánh phụ Kemol, ổ khóa đúc - cửa sổ 04 cánh mở hất và cửa đi 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính Bộ         4.645.000
124 Cửa đi 02 cánh mở quay, ô thóang cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 3,7 m M2         1.796.000
125 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, bộ tay nắm đôi, bản lề 3D, chốt cánh phụ Kemol, ổ khóa đúc - cửa đi 02 cánh mở quay, ô thóang cố định Bộ         1.735.000
126 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 1,3 x 3 m M2         1.680.000
127 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 1,3 x 3 m) Bộ         7.445.000
128 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 3 x 3 m M2         1.680.000
129 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 3 x 3 m) Bộ         3.550.000
130 Cửa đi KT 4900 x 3250 mm, 04 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP40, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.595.545
131 Cửa đi KT 3000 x 3250 mm, 04 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.240.231
132 Cửa đi KT 2800 x 2700 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP25, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.378.000
133 Cửa đi KT 1.300 x 2.700 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.297.005
134 Cửa đi KT 1.300 x 2.200 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.645.030
135 Cửa đi KT 2300 x 2900 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.890
136 Cửa đi KT 850 x 2100 mm, 01 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.784.450
137 Cửa đi KT 700 x 2100 mm, 01 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.895.658
138 Cửa đi KT 1300 x 2300 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.320
139 Cửa sổ KT 600 x 600 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài (GU) M2 3.999.502
140 Cửa sổ, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nằm mỏ cài (GU) M2 3.298.867
141 Cửa sổ KT 4500 x 3250 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) -GU M2 2.070.100
142 Cửa sổ KT 4500 x 2700 mm, 92 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.510.694
143 Vách kính cố định KT 1500 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.450.354
144 Vách kính cố định KT 1500 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.445.486
145 Cửa sổ KT 3640 x 4300 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.562.532
146 Vách kính cố định KT 1400x3250mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.478
147 Cửa sổ KT 1400 x 2700 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, 02 tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.585.000
148 Cửa sổ KT 2340 x 4200 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.860.745
149 Cửa sổ KT 3350 x 2350 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.895.635
150 Cửa sổ KT 3350 x 1800 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.095.569
151 Cửa sổ KT 4460 x 2350 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kinh cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.680.727
152 Vách kính cố định KT 3300 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.432.500
153 Cửa sổ KT 6130 x 2700 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh chuyển góc CP90, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.335.000
154 Vách kính cố định KT 1210 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.543.680
155 Vách kính cố định KT 3670 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.088
156 Cửa sổ KT 5700 x 3400 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm (chữ A) - GU M2 1.692.385
157 Vách kính cố định KT 3240 x 2300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.440.000
158 Cửa sổ KT 5700 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.615.870
159 Cửa sổ KT 5600 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.620.525
160 Vách kính cố định KT 1600 x 1300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05mm M2 1.476.800
161 Cửa sổ KT 4900 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.635.689
162 Cửa đi KT 2340 x 2800 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh  CP25, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm, (GU) M2 2.795.858
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: kèm theo

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn