01:17 ICT Thứ tư, 02/12/2020

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 5 năm 2015 tỉnh Quảng Trị (Phần 1)

Thứ hai - 29/06/2015 09:49
(Ban hành kèm theo Công bố số 1555/CB/STC-SXD
ngày 15 tháng 6 năm 2015 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  Các vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị bán trên phương tiện bên mua tại nơi khai thác, điểm tập kết vật liệu hoặc nhà máy sản xuất
  Cát, sạn tại bãi tập kết VLXD sông Hiếu, Đông Hà    
1 Cát xây M3              90.000
2 Cát tô trát M3              80.000
3 Cát đổ nền M3              65.000
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3            140.000
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách Trung tâm TT Hồ Xá 16 - 17  Km
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3              85.000
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3              65.000
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, TT Bến Quan) M3            130.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km736 + 500 Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m) dá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách TT Gio Linh khoảng  8 - 10 km
8 Cát xây, tô M3              85.000
9 Cát đúc bê tông M3            100.000
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3            130.000
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên                6.500
12 Sạn 1 x 2 M3            200.000
13 Sạn 2 x 4 M3            180.000
14 Sạn 4 x 6 M3            145.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách TT Krông Klang  6 - 8 km
15 Cát xây M3              80.000
16 Cát tô trát M3              75.000
17 Sạn xô bồ (dạn ngang) M3              95.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm TT Cam Lộ 5 km
18 Cát xây, tô M3              80.000
19 Cát đổ nền M3              65.000
20 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3              95.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn TX Quảng Trị    
21 Cát xây M3              90.000
22 Cát vàng đúc bê tông M3            110.000
23 Cát đổ nền M3              65.000
24 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3            140.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng    
25 Cát xây M3              80.000
26 Cát đổ nền M3              65.000
  Đá các loại tại Xí nghiệp SXVL xây dựng thuộc Công ty CP XDGT Quảng Trị (Km28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)
27 Đá xay 1 x 2 M3            200.000
28 Đá xay 2 x 4 M3            195.000
29 Đá xay 4 x 6 M3            145.000
30 Đá xay 0,5 x 1 M3            113.000
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3            113.000
32 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3            100.000
  Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km29 Quốc lộ 9) của Công ty CP Thiên Tân
33 Đá dăm 1 x 2 M3            209.091
34 Đá dăm 2 x 4 M3            195.000
35 Đá dăm 4 x 6 M3            150.000
36 Đá mi 0 - 5 (mm) M3            145.454
37 Đá mi 5 - 10 (mm) M3            127.272
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3            122.727
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3            113.636
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3              44.000
41 Đá xô bồ M3              88.000
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3            136.363
  Đá xẻ tự nhiên    
43 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2            284.000
44 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2            284.000
45 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2            284.000
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2            266.000
47 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2            266.000
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2            266.000
49 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2            298.000
50 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2            298.000
51 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2            280.000
52 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2            280.000
53 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (có băm mặt) M2            370.000
54 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (không băm mặt) M2            351.000
  Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty CP khóang sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)
55 Đá xay 1 x 2 M3            272.727
56 Đá xay 2 x 4 M3            254.545
57 Đá xay 4 x 6 M3            200.000
58 Đá Dmax 25 M3            172.727
59 Đá Dmax 37,5 M3            159.091
60 Đá hộc M3            163.636
61 Đá bột M3            127.273
  Đá các loại tại Công ty CP FURNITMAX (Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị) cách trung tâm TT Cam Lộ 12 km
62 Đá xay 1,0 x 1,9 M3            209.091
63 Đá xay 1 x 2 M3            200.000
64 Đá xay 2 x 4 M3            195.455
65 Đá xay 4 x 6 M3            145.455
66 Đá xay 0,5x1 M3            113.635
67 Đá Dmax 25 M3            113.635
68 Đá Dmax 37,5 M3            100.000
69 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3            125.455
  Cuội sỏi nghiền của Công ty Xây dựng Thống nhất (Cam Tuyền, Cam Lộ)    
70 Cuội sỏi nghiền 1 x 2 M3            178.146
71 Cuội sỏi nghiền 2 x 4 M3            171.000
72 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 25 mm M3            102.454
73 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 37,5 mm M3              88.181
  Đá các loại (Km28, Quốc lộ 9) của Công ty TNHH Minh Hưng    
74 Đá mi 0 - 5 (mm) M3            145.454
75 Đá mi 5 - 10 (mm) M3            127.273
76 Đá dăm 1 x 2 M3            209.091
77 Đá xay 2 x 4 M3            195.454
78 Đá xay 4 x 6 M3            150.000
79 Đá Dmax 25 M3            122.727
80 Đá Dmax 37,5 M3            113.636
81 Đá xô bồ M3              88.000
82 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3            125.454
  Đá các loại của Doanh nghiệp chế biến nông lâm sản xuất khẩu đường 9 (Khóm 3A-Thị trấn Khe Sanh-Hướng Hóa -Quảng Trị)
83 Đá mi 5 - 10 (mm) M3            140.000
84 Đá dăm 1 x 2 M3            230.000
85 Đá xay 2 x 4 M3            220.000
86 Đá xay 4 x 6 M3            180.000
87 Đá Dmax 25 M3            145.000
88 Đá Dmax 37,5 M3            130.000
89 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30cm M3            156.000
  Đá các loại của Công ty CP Tân Hưng (Km27 + 500  Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)
90 Đá mi 0 - 5 (mm) M3            160.000
91 Đá mi 5 - 10 (mm) M3            140.000
92 Đá dăm 1 x 2 M3            230.000
93 Đá xay 2 x 4 M3            215.000
94 Đá xay 4 x 6 M3            165.000
95 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3            150.000
96 Đá Dmax 25 M3            135.000
97 Đá Dmax 37,5 M3            125.000
  Sản phẩm cột điện BTLT tại Công ty 384    
1 Cột điện bê tông ly tâm 6,5 m B Cột 1.250.000
2 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m A Cột 1.450.000
3 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m B Cột 1.500.000
4 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m C Cột 1.700.000
5 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m A Cột 1.900.000
6 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m B Cột 2.100.000
7 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m C Cột 2.400.000
8 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m A Cột 3.000.000
9 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m B Cột 3.200.000
10 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m C Cột 3.500.000
11 Cột điện bê tông ly tâm 12 m A Cột 4.100.000
12 Cột điện bê tông ly tâm 12 m B Cột 4.300.000
13 Cột điện bê tông ly tâm 12 m C Cột 4.700.000
14 Cột điện bê tông ly tâm 14 m A Cột 5.800.000
15 Cột điện bê tông ly tâm 14 m B Cột 6.800.000
16 Cột điện bê tông ly tâm 14 m C Cột 7.900.000
17 Cột điện bê tông ly tâm 16 m B Cột 14.200.000
18 Cột điện bê tông ly tâm 16 m C Cột 15.200.000
19 Cột điện bê tông ly tâm 18 m B Cột 15.000.000
20 Cột điện bê tông ly tâm 18 m C Cột 17.700.000
21 Cột điện bê tông ly tâm 20 m B Cột 17.500.000
22 Cột điện bê tông ly tâm 20 m C Cột 19.800.000
  Ống BTLT tại Công ty 384    
23 D400, dài 02 m, 01 lớp thép 6, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 230.000
24 D400, dài 02 m, 01 lớp thép 8, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 275.000
25 D600, dài 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 390.000
26 D600, dài 02 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 540.000
27 D800, dài 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 600.000
28 D800, dài 02 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 780.000
29 D1000, 01 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.050.000
30 D1000, 02 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.400.000
31 D1250, 01 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 1.400.000
32 D1250, 02 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 2.000.000
33 D1500, 01 m, 02 lớp thép, 02 đầu âm dương Mét 2.590.000
34 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, 01lớp thép, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 865.000
35 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, 02 lớp thép, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 970.000
36 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, 01 lớp thép, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 1.230.000
37 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, 02 lớp thép, L =  4 m, 01 đầu loe Mét 1.510.000
38 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1000mm, chiều dày thành ống 100 mm, một 02lớp thép có khớp nối âm dương, L = 1m Mét 1.510.000
39 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1250 mm, chiều dày thành ống 120 mm, 02lớp thép có khớp nối loe, L= 1m Mét 2.220.000
40 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1500 mm, chiều dày thành ống 140 mm, 02lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.910.000
41 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 60 mm, 01 lớp thép, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 740.000
  Ống BTLT tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển CSHT tỉnh Quảng Trị    
42 D300, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vĩa hè Mét 176.000
43 D300, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 254.000
44 D400, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vĩa hè Mét 210.000
45 D400, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 317.000
46 D500, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vĩa hè Mét 305.000
47 D500, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 433.000
48 D600, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vĩa hè Mét 360.000
49 D600, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 504.000
50 D750, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vĩa hè Mét 548.000
51 D750, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 717.000
52 D800, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vĩa hè Mét 592.000
53 D800, dài 04 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 783.000
54 D1000, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho vĩa hè Mét 878.000
55 D1000, loại dài 04 m và 02 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.132.000
56 D1200, dài 03 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vĩa hè Mét 1.338.000
57 D1200, dài 03 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000
58 D1250, dài 03 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vĩa hè Mét 1.358.000
59 D1250, dài 03 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000
60 D1500, dài 03 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho vĩa hè Mét 1.840.000
61 D1500, dài 03 m, 02 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000
62 D1200, dài 01 m, 01 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vĩa hè Mét 1.338.000
63 D1200, dài 01 m, 02 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000
64 D1250, dài 01 m, 01 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vĩa hè Mét 1.358.000
65 D1250, dài 01 m, 02 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000
66 D1500, dài 01 m, 01 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho vĩa hè Mét 1.840.000
67 D1500, dài 01 m, 02 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000
68 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, 01 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 865.000
69 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 970.000
70 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, 01lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 1.230.000
71 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 1.510.000
72 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1000, chiều dày thành ống 100, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 1.510.000
73 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1250, chiều dày thành ống 120, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 2.220.000
74 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1500, chiều dày thành ống 140, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 2.910.000
75 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D2000, chiều dày thành ống 200, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 6.000.000
76 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D600, chiều dày thành ống 60 mm, 01 lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu loe Mét 740.000
77 Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.180.000
78 Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.250.000
79 Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.320.000
80 Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.410.000
  Ống cống ly tâm của Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km753 + 100 Quốc lộ 1A)
81 Cống D400, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 252.000
82 Cống D400, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 240.000
83 Cống D600, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 448.000
84 Cống D600, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 419.000
85 Cống D800, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 629.000
86 Cống D800, L = 4 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.033.000
87 Cống D800, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 670.000
88 Cống D800, L = 2 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.073.000
89 Cống D1000, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.060.000
90 Cống D1000, L = 2 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe,thành ống dày 90 mm Mét 1.374.000
  GẠCH CÁC LOẠI    
  Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn    
  Gạch tuynel Linh Đơn    
1 Gạch 02 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                   636
2 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                1.363
3 Gạch 06 lỗ  10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                2.000
4 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên                1.272
5 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                1.454
  Gạch tuynel Đông Hà    
6 Gạch 02 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                   636
7 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                1.363
8 Gạch 06 lỗ 10 cm x 15cm x 20 cm Viên                2.000
9 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên                1.272
10 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                1.454
  Gạch của Xí nghiệp sản xuất vật liệu và xây dựng số 5 (huyện Hướng Hóa)  
11 Gạch 6 lỗ A1 10 cm x 20cm x 15 cm Viên                2.181
12 Gạch 4 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm) Viên                1.454
13 Gạch đặc (10 cm x 20cm x 6cm) Viên                1.545
14 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm) Viên                1.363
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị    
15 Gạch nung 2 lỗ A Viên                   636
16 Gạch nung 2 lỗ B Viên                   363
17 Gạch nung 4 lỗ A Viên                1.363
18 Gạch nung 4 lỗ B Viên                   909
19 Gạch nung 6 lỗ A Viên                2.272
20 Gạch nung 6 lỗ B Viên                1.454
21 Gạch 6 lỗ nửa Viên                1.363
22 Gạch đặc A1 Viên                1.454
23 Gạch đặc A2 Viên                1.272
  Gạch Tuynel Minh Hưng    
24 Gạch Tuynel 6 lỗ loại A Viên                2.000
25 Gạch Tuynel 4 lỗ loại A Viên                1.318
26 Gạch Tuynel 2 lỗ loại A Viên                   909
27 Gạch Tuynel đặc loại A Viên                1.409
28 Gạch Tuynel 6 lỗ nữa loại A Viên                1.090
   Sản phẩm gạch Block (phường 1, thị xã Quảng Trị) của Công ty CP Thiên Tân
29 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2              72.727
30 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40viên/m+ M2              74.545
31 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2              72.727
32 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2              74.545
33 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2              72.727
34 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2              74.545
35 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2              75.455
36 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2              77.273
37 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2              75.455
38 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2              77.273
39 Gạch Block Tráng men 25 x 25 không màu M2              75.455
40 Gạch Block Tráng men 25 x 25 có màu M2              77.273
41 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2              78.182
42 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2              81.181
43 Gạch Terazzo 50 x 50 các màu M2              86.364
44 Ngói màu 9 viên/m2 M2            114.545
45 Ngói màu 10 viên/m2 M2            113.636
46 Ngói màu 20 viên/m2 M2            127.273
  Gạch Block xây tường sản xuất tại Đầu Mầu của Công ty CP Thiên Tân  
47 Gạch Block đặc 2 lỗ (12 x 17 x 27) cm Viên                3.364
48 Gạch Block rỗng 2 lỗ (10 x 19 x 39) cm Viên                3.818
49 Gạch Block rỗng 3 lỗ (12 x 19 x 39) cm Viên                4.273
  Gạch không nung xi măng cốt liệu Thiên Tân sản xuất tại KCN Cam hiếu - Cam Lộ (Km 10, Quốc lộ 9D)
50 Gạch bê tông rỗng R15 (15 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                6.591
51 Gạch bê tông đặc Đ12 (12 x 17 x 27) cm - M#100 Viên                4.364
52 Gạch bê tông rỗng R20 (20 x 19 x 39) cm -M#100 Viên                9.045
53 Gạch bê tông rỗng R12 (12 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                5.273
54 Gạch bê tông đặc Đ5 (5 x 10 x 20) cm Viên                1.245
55 Gạch bê tông rỗng R5 (5 x 10 x 20) cm Viên                1.227
56 Gạch bê tông rỗng R10 (10 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                4.727
57 Gạch bê tông đặc Đ15 (15 x 20 x 30) cm - M#100 Viên                6.363
  Gạch Terrazzo Công ty TNHH MTV Hoàng Huy Đông Hà    
58 Gạch Terrazzo 300 x 300 x 30 (màu đỏ) M2              78.443
59 Gạch Terrazzo 300 x 300 x 30 (màu xám) M2              76.755
60 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 (màu đỏ) M2              79.794
61 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 (màu xanh) M2              80.434
  Gạch Terrazzo Công ty TNHH MTV Trần Châu    
62 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30;  300 x 300 x 30 (màu đỏ) M2              77.270
63 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30;  300 x 300 x 30 (màu vàng) M2              77.270
64 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30;  300 x 300 x 30 (màu  xanh) M2              78.200
65 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30;  300 x 300 x 30 (màu  xám) M2              76.360
  Gạch Không nung Polyme Bến Hải    
66 Gạch 6 lỗ (96 mm x 138 mm x 200 mm) Viên                2.181
67 Gạch 6 lỗ 1/2 (96 mm x 138 mm x 100 mm) Viên                1.454
68 Gạch 4 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm) Viên                1.545
69 Gạch 4 lỗ 1/2 (95 mm x 95 mm x 100 mm) Viên                1.363
70 Gạch đặc (50 mm x 100 mm x 200 mm) Viên                1.636
  Gạch không nung Công ty CP Đầu tư Quảng Việt    
71 Gạch đặc (60 mm x 95 mm x 200 mm) Viên                1.272
72 Gạch 4 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm) Viên                1.454
73 Gạch 6 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm) Viên                1.909
74 Gạch đặc (300 mm x 200 mm x 150 mm) Viên                6.545
75 Gạch Block rỗng (390 mm x 190 mm x 190 mm) Viên                9.090
B CÁC VẬT LIỆU TÍNH ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
1 Blô xi măng M 75 (12 x 20 x 30) cm   Viên                3.000
2 Blô xi măng M >75 (12 x 20 x 30) cm Viên                3.500
3 Đá Granito nhỏ (đen, trắng) Kg                1.818
4 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg                1.320
5 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg                1.310
6 Xi măng Sông Gianh PCB30 (50 kg/bao) Kg                1.185
7 Xi măng Sông Gianh rời PCB30 Kg                1.120
8 Xi măng Sông Gianh PCB40 (50 kg/bao) Kg                1.255
9 Xi măng Sông Gianh rời PCB40 Kg                1.190
10 Xi măng Kim Đỉnh PCB 25 Kg                1.109
11 Xi măng Kim Đỉnh PCB 30 Kg                1.181
12 Xi măng Kim Đỉnh PCB 40 Kg                1.254
13 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 30 Kg                1.272
14 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 40 Kg                1.363
15 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 40 Kg                1.472
16 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 40 Kg                1.409
17 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 30 Kg                1.409
18 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 30 Kg                1.345
19 Xi măng Quảng Trị PCB30 (bao) Kg                1.100
20 Xi măng Trường Sơn PCB30 (bao) Kg                1.130
21 Xi măng Trường Sơn PCB40 (bao) Kg                1.210
22 Tấm lợp Fribrô 1 m2 Tấm              30.000
23 Tấm lợp Fribrô 1 m5 Tấm              39.000
24 Tấm lợp Fribrô 1 m8 Tấm              47.000
25 Kính trắng 4,5 mm Đáp cầu M2              90.000
26 Kính màu các loại 4,5 mm Đáp cầu M2            110.000
27 Kính trắng thành phẩm 3 ly Đáp cầu M2              66.000
28 Kính liên doanh 7 ly màu trà M2            145.000
  Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới của Công ty Thóat nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
1 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - vỉa hè Bộ 11.492.000
2 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - lòng đường Bộ 11.550.000
3 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - vỉa hè Bộ 11.539.000
4 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - lòng đường Bộ 11.618.200
  Hào kỹ thuật BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thóat nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
5 Hào kỹ thuật 02 ngăn - vỉa hè KT: B1 x B2 x H x L = 400 x 400 x 300 x 1000 mm Mét 1.925.455
6 Hào kỹ thuật 02 ngăn - vỉa hè KT: B1 x B2 x H x L = 400 x 400 x 500 x 1000 mm Mét 2.116.364
7 Hào kỹ thuật 03 ngăn - vỉa hè KT: B1 x B2 x B3 x H x L = 400 x 250 x 200 x 300 x 1000 mm Mét 2.564.545
8 Hào kỹ thuật 03 ngăn - vỉa hè KT: B1 x B2 x B3 x H x L = 400 x 250 x 200 x 500 x 1000 mm Mét 2.946.364
9 Hào kỹ thuật 04 ngăn - vỉa hè KT: B1 x B2 x B3 x B4 x H x L = 400 x 250 x 250 x 200 x 500 x 1000 mm Mét 3.200.909
10 Hào kỹ thuật 02 ngăn - băng đường KT: B1 x B2 x H x L = 400 x 400 x 300 x 1000 mm Mét 2.858.182
11 Hào kỹ thuật 02 ngăn - băng đường KT: B1 x B2 x H x L = 400 x 400 x 500 x 1000 mm Mét 3.309.091
12 Hào kỹ thuật 03 ngăn - băng đườngKT: B1 x B2 x B3 x H x L = 400 x 250 x 200 x 300 x 1000 mm Mét 3.698.182
13 Hào kỹ thuật 03 ngăn - băng đường KT: B1 x B2 x B3 x H x L = 400 x 250 x 200 x 500 x 1000 mm Mét 4.148.182
14 Hào kỹ thuật 04 ngăn - băng đường KT: B1 x B2 x B3 x B4 x H x L = 400 x 250 x 250 x 200 x 500 x 1000 mm Mét 4.450.909
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCS thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thóat nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
15 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 300 x 300 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 508.182
16 Mương  tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 400 x 400 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 601.818
17 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 500 x 500 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 713.636
18 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 600 x 600 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.012.727
19 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 700 x 700 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.193.636
20 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 800 x 800 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.360.000
21 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 900 x 900 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.503.636
22 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng  PC40) KT: 1000 x 1000 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.675.455
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thóat nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
23 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 300 x 300 mm, thành dày 40 mm Mét 666.363
24 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 400 x 400 mm, thành dày 40 mm Mét 810.909
25 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 500 x 500 mm, thành dày 40 mm Mét 965.455
26 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 600 x 600 mm, thành dày 50 mm Mét 1.276.363
27 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 700 x 700 mm, thành dày 50 mm Mét 1.532.727
28 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 800 x 800 mm, thành dày 50 mm Mét 1.727.273
29 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 900 x 900 mm, thành dày 50 mm Mét 1.868.182
30 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1000 x 1000 mm, thành dày 80 mm Mét 2.708.182
31 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1100 x 1100 mm, thành dày 100 mm Mét 3.420.000
32 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1200 x 1200 mm, thành dày 100 mm Mét 3.643.636
33 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1300 x 1300 mm, thành dày 100 mm Mét 3.911.818
34 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1400 x 1400 mm, thành dày 120 mm Mét 5.295.455
35 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1500 x 1500 mm, thành dày 120 mm Mét 5.639.090
36 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1600 x 1600 mm, thành dày 120 mm Mét 6.007.272
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn