23:59 ICT Thứ hai, 01/03/2021

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 5 năm 2014 tỉnh Quảng Trị (Phần 3)

Thứ sáu - 27/06/2014 10:21
(Ban hành kèm theo Công bố số 1442/CB/STC-SXD
 ngày 13 tháng 6 năm 2014 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  THIẾT BỊ VỆ SINH HÃNG INAX    
94 Chậu xí bệt C – 108 VTN màu trắng Cái          2.046.000
95 Vòi xịt CFV - 102 A màu trắng Cái             237.273
96 Lavabo L – 2395 V màu trắng Cái             648.000
97 Vòi nóng lạnh LFV 1102S - 4c Cái          1.555.600
98 Dây cấp nóng lạnh A - 703 - 5 Cái               85.000
99 Ống thải chử P+ xã chậu (A - 675 PV) Cái             430.000
100 Chặn nước (A - 016 V) Cái             315.000
101 Chậu tiểu nam U - 41 V màu trắng Bộ          3.270.909
102 Van xã tiểu tự động OKUV - 32S M Bộ          4.039.091
103 Chậu tiểu treo U - 116 màu trắng Cái             425.000
104 Van xã tiểu xã ấn UF - 6 V Bộ             976.000
105 Gương soi KF - 5075 VA Cái             635.000
106 Giá gương KF - 412 V màu trắng Cái             432.273
107 Thanh treo khăn H - 485 V Cái             333.182
108 Hộp đựng giấy  vệ sinh CF - 22 H màu trắng Cái               69.500
109 Máy sấy tay KS370 Cái          4.389.091
110 Sen đơn PVF - 10 (cụm xã 01 chế độ + dây sen + bát sen) Bộ             600.000
111 Kệ xà phòng H - 444 V màu trắng Cái               50.000
112 Thoát sàn bằng đồng KT: 120 x 120 PBFV - 120 Cái             525.000
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI    
1 Thép tròn cuộn CT3 φ6 - φ8 TISCO Kg               14.200
2 Thép φ10 Tisco Kg               14.500
3 Thép φ12 Tisco Kg               14.300
4 Thép φ14 - φ32 Tisco Kg               14.200
5 Thép buộc 01 ly Kg               17.200
6 Thép lưới B40 Kg               17.200
7 Thép gai Kg               17.200
8 Thép tròn cuộn φ6 - φ8 thép Việt - Mỹ (CB 300 T) Kg               12.950
9 Thép vằn φ10 thép Việt - Mỹ (SD 295/CB - 300 V) Kg               13.250
10 Thép vằn φ12 - φ25 thép Việt - Mỹ (SD 295/CB - 300 V) Kg               13.100
11 Đinh Kg               17.500
12 Que hàn sắt bình quân Kg               20.000
13 Thép (L40 x 40 x 3 ly) Kg               14.100
14 Thép chữ I 200 CT3 SS400 TN Kg               15.200
15 Thép chữ I 100 CT3 SS400 TN Kg               15.300
16 Thép chữ H 100 CT3 SS400 TN Kg               15.700
17 Thép chữ H 200 CT3 SS400-TN Kg               15.800
18 Thép chữ U 100 CT3 SS400 TN Kg               14.500
19 Thép chữ U 160 CT3 SS400 TN Kg               15.100
20 Thép V2 (4,5 kg) Cây               68.000
21 Thép V3 (06 kg) Cây               88.000
22 Thép V4 (09 kg) Cây             125.000
23 Thép tấm 04 ly x 1500 x 6000 (282,6 kg) Kg               15.000
24 Thép tấm 05 ly x 1500 x 6000 (353,2 kg) Kg               15.000
25 Thép tấm 06 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg               15.000
26 Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg) Kg               15.000
27 Gỗ Kiền kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3        19.100.000
F Gỗ Kiền kiền thành khí chiều dài ³3,5 m M3        20.030.000
29 Gỗ Lim thành khí chiều dài ³3,5 m M3        25.600.000
30 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3        22.260.000
31 Gỗ Gõ thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3        16.300.000
32 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3        12.630.000
33 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3        11.530.000
34 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3        10.430.000
35 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3          7.880.000
36 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3          5.650.000
37 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3          4.300.000
38 Gỗ cốt pha M3          3.150.000
39 Gỗ đà chống M3          3.360.000
40 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây               21.000
41 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2             220.000
42 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I,  nhóm II M2          1.540.000
43 Cửa sổ pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2          1.470.000
44 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) bình quân M2          1.670.000
45 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2          1.160.000
46 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân M2          1.050.000
47 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm III (trừ Dổi, Huỳnh) M2             945.000
48 ỐP chân tường bằng gỗ công nghiệp gián Vener + phụ kiện M2          1.200.000
49 Khóa tay cầm cửa đi Nikkeil - G09 Việt - Nhật Bộ             485.000
50 Khóa cửa đi Clmon (LMCK) Việt Tiệp Bộ             175.000
51 Khóa tay cầm cửa đi Nikkeil - G09 Nhật Bản Bộ             525.000
52 Khóa cửa Clmon loại cửa đi cao <= 2,5 m Công ty TNHH khóa Huy Hoàng Bộ             180.000
53 Khóa cửa Clmon loại cửa đi cao <= 2,0 m Công ty TNHH khóa Huy Hoàng Bộ             145.000
54 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md             440.000
55 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 250 Md             420.000
56 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 180 Md             336.000
57 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 140 Md             304.000
58 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md             294.000
59 Khung ngoại gỗ nhóm II  60 x 250 Md             410.000
60 Khung ngoại gỗ nhóm II  50 x 180 Md             315.000
61 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md             245.000
62 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md             210.000
63 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md             178.000
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI    
  XÀ GỒ THÉP HỘP    
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 6M             230.300
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 6M             281.000
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 6M             207.200
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 6M             248.800
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md               42.000
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4 kg) Md               65.000
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md               59.000
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (06 kg) Md             100.000
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) dày 1,5 ly Md               60.000
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2 ly Md             123.000
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5 ly Md               50.000
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2 ly Md               90.000
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2 ly Md               55.000
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63) x 6 ly Md             120.000
15 Thép hộp mạ kẽm  (30 x 30) x 1,4 ly Md               32.500
16 Thép hộp mạ kẽm (50 x 100) x 2 ly Md             120.000
17 Tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (hợp kim nhôm dày 0,3 mm) M2             703.000
18 Bọc tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (hợp kim nhôm dày 0,21 mm) M2             645.000
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rĩ, siêu nhẹ Smartruss
19 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm M               46.000
20 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm M               55.000
21 Loại TS 6148, dày 0,8 mm TCTmm M               56.400
22 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm M               81.000
23 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm M               98.000
24 Loại TS 96 - 1,2 TCTmm G450Z275 girth 277 mm M             134.000
25 Loại TS 96 - 1,05 TCTmm G550AZ150 girth 277 mm M             142.000
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss
26 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm M               31.000
27 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm M               37.000
28 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm M               40.000
29 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm M               58.000
30 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm M               69.000
31 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm M               84.000
32 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm M               85.000
33 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm M             107.000
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275    
34 Lysahgt C&Z 10015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten M             123.900
35 Lysahgt C&Z 10019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten M             164.300
36 Lysahgt C&Z 15015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten M             180.000
37 Lysahgt C&Z 15019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten M             218.000
38 Lysahgt C&Z 15024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten M             265.000
39 Lysahgt C&Z 20015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten M             221.000
40 LysahgtC&Z 20019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten M             274.000
41 Lysahgt C&Z 20024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten M             324.000
42 Lysahgt C&Z 25019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten M             327.500
43 Lysahgt C&Z 25024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten M             395.600
44 Lysahgt C&Z 25030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten M             451.400
45 Lysahgt C&Z 30030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten M             570.398
  Phụ kiện    
46 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 20 Cái                 3.200
47 Vít liên kết  ITW BTEK 12 - 14 x 50 Cái                 4.550
48 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái                 5.162
49 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái                 2.000
50 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái                 2.000
51 Bu lon cho xà gồ M12 x 30 - 4.6 Bộ                 7.200
52 Bu lon liên kết khung M16 x 40 - 8.8 Bộ               16.000
53 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 150 Cái               22.000
54 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 200 Cái               26.000
55 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm M               62.000
56 Thanh giằng mái khổ 50mm dày 0,75 mm M               29.500
57 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W = 100 mm. 1,9 mm thick Cái               25.000
58 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W = 150 mm. 1,9 mm thick Cái               35.000
59 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm M             203.000
60 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm 250 x 1 BM3 Cái               19.000
61 Bách liên kết kèo và wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái               23.000
62 Thang thép góc L30x30-1.5TCT Cái               39.000
63 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm M             130.000
64 Tấm diềm mái F1 0,46 APT APEX khổ 400 mm M               95.000
65 Tấm phẳng dày 0.5 TCTGalvannize G450Z275 M             210.000
66 Diềm đầu hồi Colorbond K35 3mm dày 0,45 mm M               81.000
67 Đai máng xối  thung lũng 1,2TCT Cái               26.400
68 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm M               81.000
69 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2             245.000
70 Tấm trần cách âm cách nhiệt Rockwool 60kg/m3; kích thước 0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện) M2             224.000
71 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2             310.000
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE    
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2          1.972.000
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2          2.338.000
3 Cửa sổ 02 cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2          2.968.000
4 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2          3.705.000
5 Cửa đi thông phòng/ban công, 02 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D-GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2          3.953.000
6 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước (1,6 x 2,2) m M2          2.400.000
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE VIỆT NAM    
7 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 005 mm kích thước (1 x 1)m M2          1.636.000
8 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng GQ M2          1.957.000
9 Cửa sổ 02 cánh mở quay - lật vào trong (01 cánh mở quay và 01 cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2          2.785.000
10 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2          3.366.000
11 Cửa đi thông phòng/ban công, 01 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 08 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2          3.374.000
12 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2          2.021.000
  CỬA UPVC CÓ LÕI THÉP VIET-SEC WINDOW (thanh hệ Châu Á)    
  Hệ vách kính cố định    
13 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1 = 1 m2 M2 1.676.545
14 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp  Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.227.203
15 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.421.005
16 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 10.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.656.920
17 Sử dụng kính trắng hộp (5 + 8 + 5) mm Việt - Nhật, sử dụng thanh Profile yhập khẩu - Châu Á M2 2.770.951
  Hệ cửa sổ 02 cánh mở trượt,2 cánh mở quay,1 cánh mở hất (chưa bao gồm phụ kiện)    
18 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.158.446
19 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm,  sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.756.954
20 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.911.280
21 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 10.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu - Châu Á M2 3.037.622
22 Sử dụng kính trắng hộp (5 + 8 + 5) mm Việt - Nhật, sử dụng thanh Profile nhập khẩu - Châu Á M2 3.398.147
  Hệ cửa đi 02 cánh mở trượt, 04 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở quay trên kính dưới kính (chưa bao gồm phụ kiện)    
23 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.495.954
24 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 3.128.212
25 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 3.255.538
26 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 10.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu - Châu Á M2 3.615.480
27 Sử dụng kính trắng hộp (5 + 8 + 5) mm Việt - Nhật, sử dụng thanh Profile nhập khẩu - Châu Á M2 3.735.655
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
28 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: khóa bán nguyệt 01 cái, bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa trượt Bộ             246.575
29 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa trượt Bộ             565.673
30 Hệ cửa sổ mở quay 01 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, bản lề chữ A chống va đập Bộ             469.582
31 Hệ cửa sổ mở quay 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV, bản lề CS, chốt chuột Bộ          1.022.917
32 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS 01 cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ             688.961
33 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm cài 01 cái, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ             536.664
34 Hệ cửa đi mở quay 01 cánh có khóa: tay nắm cửa đi 02 cái, thanh nẹp cửa đi có khóa 01 thanh, bản lề đại 03 cái, 01 bộ khóa có chìa Bộ          1.570.106
  Phụ kiện kèm theo hãng GU    
35 Hệ cửa sổ mở trượt 2 cánh: khóa bán nguyệt 01 cái, bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa trượt Bộ             310.033
36 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa trượt Bộ             696.213
37 Hệ cửa sổ mở quay 01 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, bản lề Chữ A chống va đập Bộ          1.080.581
38 Hệ cửa sổ mở quay 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV,  bản lề CS, chốt chuột Bộ          2.023.594
39 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS 01 cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ          1.548.349
40 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS 01 cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ          1.298.147
41 Hệ cửa đi mở quay 01 cánh có khóa: tay nắm cửa đi 02 cái, thanh nẹp cửa đi có khóa 01 thanh, bản lề đại 03 cái, 01 bộ khóa có chìa Bộ          3.062.251
  Phụ kiện kèm theo hãng ROTO    
42 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa trượt Bộ          1.869.000
43 Hệ cửa sổ mở quay 01 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, bản lề chữ A chống va đập Bộ          1.898.000
44 Hệ cửa sổ mở quay 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV,  bản lề CS, chốt chuột Bộ          3.796.000
45 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS 01 cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ          1.966.000
46 Hệ cửa đi mở quay 01 cánh có khóa: tay nắm cửa đi 02 cái, thanh nẹp cửa đi có khóa 01 thanh, bản lề đại 03 cái, 01 bộ khóa có chìa Bộ          5.616.000
  Sản phẩm cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE  
47 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000
48 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000
49 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000
50 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000
51 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000
52 Cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000
53 Cửa đi 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000
54 Cửa đi 04 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000
55 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000
56 Cửa đi 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
57 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 02 cánh mở trượt Bộ 166.000
58 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt Bộ 332.000
59 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh  mở trượt Bộ 377.000
60 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh  mở trượt Bộ 599.000
61 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000
62 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ 599.000
63 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh mở quay Bộ 951.000
64 Khóa một điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.166.000
65 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.859.000
66 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở quay Bộ 2.992.000
67 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở quay Bộ 4.191.000
68 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 1.463.000
69 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở trượt Bộ 1.941.000
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR    
  Kính đơn (cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)    
70 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2          1.115.000
71 Cửa sổ 02 cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2          1.411.000
72 Cửa sổ 02 cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2          1.540.000
73 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2          1.640.000
74 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x 1.8) m M2          1.690.000
75 Cửa đi 02 cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2          1.560.000
76 Cửa đi 04 cánh kính mở trượt 02 cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2          1.453.000
77 Cửa đi 01 cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2          1.899.000
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Doubles Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, phụ kiện GQ)
78 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1)m M2          1.619.000
79 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2          1.920.000
80 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2          2.437.272
81 Cửa sổ 02 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2          2.540.000
82 Cửa sổ 01 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.041.818
83 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.214.545
84 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.312.272
85 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9  x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.150.000
86 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2          1.970.909
  Sản phẩm Cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Euro Profile, phụ kiện URO-QUEEN)
87 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1 x 1)m M2          1.538.136
88 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m PKKK: Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2          1.824.000
89 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2          2.315.409
90 Cửa sổ 02 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK:  Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ. M2          2.413.000
91 Cửa sổ 01 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A - PK đồng bộ hãng GQ M2          2.889.727
92 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK:  Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.053.818
93 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.147.090
94 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2          2.992.500
95 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe -  PK đồng bộ hãng GQ M2          1.872.363
  Sản phẩm cửa nhôm cao cấp UK WINDOW (dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu màu trắng và màu ghi)
96 Vách kính cố định hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1 x 1) m M2          2.543.636
97 Cửa sổ 02 cánh mở trượt hệ 70, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở trượt đồng bộ theo tiêu chuẩn Việt - Trác M2          5.088.181
98 Cửa sổ 02 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2          4.982.727
99 Cửa sổ 02 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2          5.346.363
100 Cửa sổ 01 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2          4.210.909
101 Cửa sổ01 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2          4.320.000
102 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2          6.480.000
103 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2          5.840.000
104 Cửa đi 02 cánh mở trượt hệ 70, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m; PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở trượt đồng bộ theo tiêu chuẩn Việt - Trác M2          4.000.000
105 Vách kính mặt đựng khung xương chìm hệ QY 01 không kết hợp cửa sổ mở hất, kích thước thanh đứng(110 x 65 x 3) mm thanh ngang (65 x 60 x 2,5) mm sơn tỉnh điện màu trắng, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (3 x 6) m. Phụ kiện kim khí: pas V, tắc kê sắt, bulong, silicone liên kết M2          5.262.727
  Sản phẩm Cửa nhôm cao cấp UK WINDOW (dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu màu vân gỗ)
106 Cửa sổ 02 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2          6.972.727
107 Cửa sổ 02 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2          7.200.000
108 Cửa sổ 01 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2          4.707.272
109 Cửa sổ 01 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2          4.816.363
110 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2          8.800.000
111 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2          7.843.636
  Sản phẩm Cửa nhựa lõi thép HAIHAWINDOW    
112 Cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 3,93; 1,58 x 3,93; 2,51 x 3,93; 1,8 x 3,93; 2,8 x 3,78; 1,5 x 3,78; 2,51 x 3,78; 1,85 x 2,35 m M2          1.752.000
113 Cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 5,22 x 3,93; 522 x 3,78 m M2          1.710.000
114 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới Bộ             730.000
115 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính 02 bên, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 2,35 m M2          1.780.000
116 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính 02 bên Bộ          1.550.000
117 Cửa sổ 01 cánh mở hất, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,2 x 1,2 m M2          1.742.000
118 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A, thanh chống gió - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ             630.000
119 Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,54 x 8,35 m M2          1.752.000
120 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A-Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ          1.705.000
121 Cửa sổ 02 cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,31 x 3,93; 2,31 x 3,78 M2          1.752.000
122 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ             630.000
123 Cửa sổ 04 cánh mở hất và cửa đi 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn            Việt - Nhật 10,38 mm. KT:1,5 x 33,2 m M2          1.700.000
124 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa sổ 04 cánh mở hất và cửa đi 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính Bộ          4.645.000
125 Cửa đi 02 cánh mở quay,ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm.                     KT: 2,8 x 3,7 m M2          1.796.000
126 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, bộ tay nắm đôi, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa đi 02 cánh mở quay,ô thoáng cố định Bộ          1.735.000
127 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật. KT: 1,3 x 3 m M2          1.680.000
128 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS - 1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính. KT: 1,3 x 3 m) Bộ          7.445.000
129 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật. KT: 3 x 3 m M2          1.680.000
130 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS - 1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính. KT: 3 x 3 m) Bộ          3.550.000
131 Cửa đi KT 4900 x 3250 mm, 04 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP40, kính phản quang 05 mm phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.595.545
132 Cửa đi KT 3000 x 3250 mm, 04 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.240.231
133 Cửa đi KT 2800 x 2700 mm, 20 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP25, kính phản quang 05 mm phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.378.000
134 Cửa đi KT 1.300 x 2.700 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.297.005
135 Cửa đi KT 1.300 x 2.200 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.645.030
136 Cửa đi KT 2300 x 2900 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.890
137 Cửa đi KT 850 x 2100 mm, 01 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.05 mm phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.784.450
138 Cửa đi KT 700 x 2100 mm, 01 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.05 mm phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.895.658
139 Cửa đi KT 1300 x 2300 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.05 mm phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.320
140 Cửa sổ KT 600 x 600 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài (GU) M2 3.999.502
141 Cửa sổ, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm phụ kiện khóa tay nằm mỏ cài (GU) M2 3.298.867
142 Cửa sổ KT 4500 x 3250 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.070.100
143 Cửa sổ KT 4500 x 2700 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.510.694
144 Vách kính cố định KT 1500 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.450.354
145 Vách kính cố định KT 1500 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.445.486
146 Cửa sổ KT 3640 x 4300 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm Phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.562.532
147 Vách kính cố định KT 1400 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.478
148 Cửa sổ KT 1400 x 2700 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm phụ kiện thanh chốt đa điểm, 02 tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.585.000
149 Cửa sổ KT 2340 x 4200 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.860.745
150 Cửa sổ KT 3350 x 2350 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.895.635
151 Cửa sổ KT 3350 x 1800 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE kính phản quang dày 05 mm phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.095.569
152 Cửa sổ KT 4460 x 2350 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kinh cố định, kính phản quang dày 05 mm pPhụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) -GU M2 1.680.727
153 Vách kính cố định KT 3300 x 270 0mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.432.500
154 Cửa sổ KT 6130 x 2700 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh chuyển góc CP90, kính phản quang dày 05 mm phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.335.000
155 Vách kính cố định KT 1210 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.543.680
156 Vách kính cố định KT 3670 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.088
157 Cửa sổ KT 5700 x 3400 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm (chữ A) - GU M2 1.692.385
158 Vách kính cố định KT 3240 x 2300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.440.000
159 Cửa sổ KT 5700 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm Phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.615.870
160 Cửa sổ KT 5600 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.620.525
161 Vách kính cố định KT 1600 x 1300mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.476.800
162 Cửa sổ KT 4900 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.635.689
163 Cửa đi KT 2340 x 2800 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh  CP25, kính phản quang dày 05 mm phụ kiện khóa đa điểm, (GU) M2 2.795.858
  Sản phẩm Cửa nhựa cao cấp uPVC VIPWINDOW    
164 Vách kính kích thước (1000 x 1000) mm, kính trắng 05 mm, thanh nhựa Queen, M2          1.491.600
165 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 mm KT (1000 x 1400) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm khóa …) M2          2.035.600
166 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng 05 mm KT (1000 x 1400) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, khóa, bản lề chử A) M2          2.918.600
167 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng 05 mm KT (600 x 1000) mm, thanh nhựa Queen profile, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề chử A, tay nắm, chốt, khóa...) M2          3.326.300
168 Cửa đi Panô 01 cánh mở quay, kính trắng 05 mm KT (900 x 2000) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa ...) M2          3.230.200
169 Cửa đi Panô 02 cánh mở quay, kính trắng 05 mm KT (1200 x 2000) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2          3.428.700
170 Cửa đi Panô 02cánh mở trượt, kính trắng 05 mm KT (1200 x 2000) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa con lăn...) M2          2.475.200
   Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của tập đoàn QUEEN VIET
171 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2          1.050.000
172 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.376.000
173 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.370.000
174 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.687.000
175 Cửa sổ 02 cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.648.000
176 Cửa đi 01 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.712.000
177 Cửa đi 02 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.683.000
178 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm. M2          1.376.000
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE QUEEN của tập đoàn QUEEN VIET  
179 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2          1.179.000
180 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt -  Nhật dày 05 mm M2          1.647.000
181 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng Việt -  Nhật dày 05 mm M2          1.552.000
182 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.817.000
183 Cửa sổ 02 cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.775.000
184 Cửa đi 01 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.954.000
185 Cửa đi 02 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.864.000
186 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm. M2          1.624.000
  Phụ kiện kèm theo của tập đoàn QUEENVIET    
187 Khóa bán nguyệt dùng cho cửa sổ mở trượt Bộ               98.000
188 Khóa chốt dùng cho cửa đi mở trượt Bộ             897.000
189 Khóa chốt dùng cho cửa đi 01 cánh Bộ             915.000
190 Khóa chốt dùng cho cửa đi 02 cánh Bộ          1.118.000
191 Khóa chốt đa điểm dùng cho cửa đi 02 cánh Bộ          1.795.000
  Sản phẩm tấm trần và vách ngăn    
1 Tấm trần Ecophon Gedina cạnh E, trắng 010 Akute T cách âm Thuỵ Điển nhập khẩu M2             850.000
2 Hệ khung xương Vĩnh Tường cho dòng trần Ecophon Gedina cạnh E M2             196.000
3 Vách ngăn vệ sinh gỗ MDF chịu ẩm + phụ kiện Inox M2             795.000
4 Vách ngăn vệ sinh gỗ MFC dày 18mm chịu ẩm + phụ kiện Inox M2             895.000
5 Vách ngăn tiểu bằng nhôm kính + phụ kiện M2 745.000
6 Lan can kính cường lực dày 12 ly M2 2.790.000
7 Chân trụ INOX (SUS 304) dùng cho lan can kính cường lực M2 495.000
8 Sản xuất lan can bằng ống INOX D25 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
9 Sản xuất lan can bằng ống INOX D38 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
10 Sản xuất lan can bằng ống INOX D80 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
11 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 4 x 0,3 mm, trong đó độ dày nhôm 0,3 mm M2 985.000
12 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 4 x 0,21 mm, trong đó độ dày nhôm 0,21 mm M2 895.000
13 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 3 x 0,21 mm, trong đó độ dày nhôm 0,21 mm M2 705.000
14 Vách ngăn + cửa vệ sinh Composite, vật liệu Compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, xuất xứ Trung Quốc bao gồm phụ kiên: Inox sus 304 compac (chống rỉ ): Chân inox SUS 304 A1, chỉnh cao 150; tay nắm Inox SUS 304 A1, khóa đen SUS 304  A1; Bản lề inox SUS 304 A1; inox SUS 304 A1, Ke inox  vít inox, nở nhựa, keo silicon APOLO A500, nhôm nóc định hình 80 M2 1.355.000
15 Cửa cuốn loại Austdoor tấm liền; thân cửa sử dụng thép P-ZACS (Pluescope seel) có độ dày 0,505 mm độ mạ lớp thép AZ70g/m2; sơn bề mặt bằng sơn bóng màu lựa chọn (trắng, xanh lá): Trục cuốn fi 33,5 mm dày 2,3 mm mạ kẽm; lò xo trợ lực đồng bộ, (công nghệ Úc) M2 1.350.000
16 Bộ tời cửa sức nặng 300 kg mô tơ loại ARG.P-1, công nghệ Úc Bộ 12.985.000
17 Hộp điều khiển AD901; điều khiển từ xa DK1 nắp trượt; nút bấm âm tường AT1 không dây, công nghệ Úc Bộ 6.845.500
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: kèm theo

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn