00:11 ICT Thứ ba, 02/03/2021

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 5 năm 2013 tỉnh Quảng Trị (Phần 3)

Thứ bảy - 06/07/2013 08:35
STT Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI    
  XÀ GỒ THÉP HỘP    
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 6M      230.300
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 6M      281.000
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 6M      207.200
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 6M      248.800
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md        44.000
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (04 kg) Md        66.000
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md        61.300
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (06 kg) Md      103.100
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) dày 1,5 ly Md        60.000
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2 ly Md      123.000
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5 ly Md        50.000
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2 ly Md        90.000
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2 ly Md        55.000
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63) x 6 ly Md      120.000
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rĩ, siêu nhẹ Smartruss
15 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét        38.900
16 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét        48.400
17 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét        73.000
18 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm Mét        85.500
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss
19 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét        26.600
20 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét        32.300
21 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm Mét        36.100
22 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm Mét        51.300
23 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm Mét        61.700
24 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm Mét        75.000
25 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm Mét        76.900
26 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm Mét        96.900
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275    
27 Zinc Hi - Ten C&Z 10015 dày 1,5 mm Mét      122.400
28 Zinc Hi - Ten C&Z 10019 dày 1,9 mm Mét      160.900
29 Zinc Hi - Ten C&Z 15015 dày 1,5 mm Mét      175.700
30 Zinc Hi - Ten C&Z 15019 dày 1,9 mm Mét      212.800
31 Zinc Hi - Ten C&Z 15024 dày 2,4 mm Mét      258.400
32 Zinc Hi - Ten C&Z 20015 dày 1,5mm Mét      216.600
33 Zinc Hi - Ten C&Z 20019 dày 1,9 mm Mét      267.900
34 Zinc Hi - Ten C&Z 20024 dày 2,4 mm Mét      314.400
35 Zinc Hi - Ten C&Z 25019 dày 1,9 mm Mét      328.700
36 Zinc Hi - Ten C&Z 25024 dày 2,4 mm Mét      371.400
37 Zinc Hi - Ten C&Z 25030 dày 3,0 mm Mét      435.400
  Phụ kiện    
38 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 20 Cái          3.200
39 Vít liên kết  ITW BTEK 12 - 14 x 50 Cái          4.782
40 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái          5.162
41 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái          1.800
42 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái          2.000
43 Bu lon cho xà gồ M12 x 30 - 4.6 Bộ          6.600
44 Bu lon liên kết khung M16 x 40 - 8.8 Bộ        11.000
45 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M 12 x 150 Cái        14.000
46 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M 12 x 200 Cái        20.000
47 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét        57.591
48 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét        29.500
49 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm Mét      208.000
50 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm250 x 1 BM3 Cái        17.500
51 Bách liên kết kèo và  wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái        21.000
52 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm Mét      124.000
53 Máng xối Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét        80.182
54 Đai máng xối 1200 Cái        19.500
55 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét        81.000
56 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2      255.000
57 Tấm trần cách âm cách nhiệt Rockwool 60 kg/m3; kích thước
0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện)
M2      234.000
58 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2      330.000
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE    
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2   1.972.000
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2   2.338.000
3 Cửa sổ 02 cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2   2.968.000
4 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2   3.705.000
5 Cửa đi thông phòng/ban công, 02 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D - GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2   3.953.000
6 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước (1,6 x 2,2) m M2   2.400.000
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE VIỆT NAM    
7 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2   1.636.000
8 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng GQ M2   1.957.000
9 Cửa sổ 02 cánh mở quay - lật vào trong (01 cánh mở quay và 01 cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2   2.785.000
10 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2   3.366.000
11 Cửa đi thông phòng/ban công, 01 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 8 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2   3.374.000
12 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2   2.021.000
  Cửa uPVC có lõi thép VIETSECWINDOW (thanh hệ Châu Á)  
  Hệ vách kính cố định    
13 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 1.524.131
14 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp  Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1m2 M2 2.024.730
15 Sử dụng kính trắng an toàn 2 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.200.914
  Hệ cửa sổ 02 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở hất (chưa bao gồm phụ kiện)
16 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile
nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2
M2 1.962.224
17 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm,  sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.506.322
18 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.646.618
  Hệ cửa đi0 2 cánh mở trượt,0 4 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở quay trên kính dưới kính (chưa bao gồm phụ kiện)
19 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile
nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2
M2 2.269.049
20 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.843.829
21 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.959.580
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
22 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: khóa bán nguyệt 01 cái, bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa kéo Bộ      224.000
23 Hệ cửa sổ mở quay 01 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp
CS mở quay, bản lề CS
Bộ      426.000
24 Hệ cửa sổ mở quay 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV,  bản lề CS, chốt chuột Bộ      929.000
25 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS 01 cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ      626.000
  Sản phẩm cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE
26 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000
27 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000
28 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000
29 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000
30 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000
31 Cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000
32 Cửa đi 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000
33 Cửa đi 04 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000
34 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000
35 Cửa đi 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
36 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 02 cánh mở trượt Bộ 166.000
37 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt Bộ 332.000
38 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh  mở trượt Bộ 377.000
39 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh  mở trượt Bộ 599.000
40 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000
41 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ 599.000
42 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh mở quay Bộ 951.000
43 Khóa một điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.166.000
44 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.859.000
45 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở quay Bộ 2.992.000
46 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở quay Bộ 4.191.000
47 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 1.463.000
48 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở trượt Bộ 1.941.000
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR    
  Kính đơn (cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)    
49 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2   1.115.000
50 Cửa sổ 02 cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2   1.411.000
51 Cửa sổ 02 cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2   1.540.000
52 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2   1.640.000
53 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x 1.8) m M2   1.690.000
54 Cửa đi 02 cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2   1.560.000
55 Cửa đi 04 cánh kính mở trượt 02 cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2   1.453.000
56 Cửa đi 01 cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2   1.899.000
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước uPVC Đệ Nhất    
1 φ16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét          6.200
2 φ20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét          8.800
3 φ25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét        12.900
4 φ32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét        16.400
5 φ40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét        29.500
6 φ50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét        26.800
7 φ65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét        41.000
8 φ80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét        48.800
10 φ100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét        70.600
11 φ125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét        92.000
12 φ150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) Mét      135.800
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất    
13 Co 45o φ160 Cái      155.000
14 Y φ160 Cái      583.000
15 Tê φ160 Cái      454.000
16 Nối φ160 Cái      135.000
17 Co 90o φ90 Cái        17.600
18 Co 90o φ110 Cái        36.500
19 Co 45o φ140 Cái        62.700
20 Tê φ34 Cái          2.800
21 Tê φ60 Cái          9.200
22 Tê φ110 Cái        48.300
23 Y giảm φ140 - φ110 Cái      121.500
24 Y kiểm tra φ110 Cái      236.000
25 Y kiểm tra φ90 Cái      155.000
26 Keo dán 500 Hộp        43.000
  Ống nước uPVC Thiếu niên Tiền Phong    
26 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét          8.600
27 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét        10.900
28 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét        15.000
29 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét        19.800
30 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét        23.200
31 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét        33.200
32 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét        47.300
33 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét        51.900
34 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét        76.000
35 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét      247.100
36 φ250 (7,3mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét      397.600
  Ống HDPE - PE 80 Thiếu niên Tiền Phong    
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét          7.545
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét          9.818
40 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét        13.454
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét        15.727
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét        20.000
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét        24.272
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét        31.272
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét        37.363
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét        45.181
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét        53.500
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét        49.727
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét        59.636
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét        71.800
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét        70.363
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét        85.272
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 120.818
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 148.181
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 182.545
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 380.909
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 456.363
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 740.454
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 893.181
  Phụ tùng ép phun HDPE    
  Đấu nối thẳng (măng song)    
59 φ20 Cái 16.636
60 φ32 Cái 32.454
61 φ63 Cái 82.636
62 φ90 Cái 235.363
  Nối góc 90 độ (cút)    
63 φ20 Cái 20.636
64 φ32 Cái 32.454
65 φ50 Cái 66.800
66 φ63 Cái 112.000
67 φ90 Cái 268.909
   Ba chạc 90 độ (tê)    
68 φ20 Cái 21.000
69 φ32 Cái 34.909
70 φ63 Cái 131.000
71 φ90 Cái 395.363
   Ba chạc 90 độ PE CB phun    
72 D63 - 50 Cái 115.900
73 D75 - 63 Cái 211.000
  Khâu nối ren ngoài PE    
74 D50 - 2" Cái 51.600
75 D63 - 2" Cái 60.000
  Đai khởi thủy    
76 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636
77 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636
78 φ90 x 2" Cái 82.909
79 φ110 x 2" Cái 120.272
  Đầu nối chuyển bậc (côn thu)    
80 D32 - 25 Cái 33.364
81 D40 - 20 Cái 34.273
82 D50 - 25 Cái 41.909
83 D63 - 20 Cái 57.091
84 D63 - 50 Cái 79.000
85 D90 - 63 Cái 166.545
  Ba chạc chuyển bậc (tê thu)    
86 D25 - 20 Cái 36.545
87 D40 - 20 Cái 59.364
88 D50 - 25 Cái 72.273
89 D63 - 25 Cái 102.727
90 D63 - 40 Cái 109.091
  Nút bịt PE fun (bịt đầu)    
91 φ20 Cái 8.454
92 φ32 Cái 16.636
93 φ50 Cái 41.800
94 φ63 Cái 62.636
95 φ90 Cái 153.363
  Ống uPVC (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93
96 (21 x 1,6 mm 15 bar) Mét 6.100
97 (27 x 1,8 mm 12 bar) Mét 8.700
98 (34 x 2,0 mm 12 bar) Mét 12.200
99 (49 x 2,4 mm 9 bar) Mét 21.200
100 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) Mét 73.400
101 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 126.700
102 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 198.000
103 (168 x 7,3 mm 9 bar) Mét 224.300
104 (200 x 7,7 mm 8 bar) Mét 313.600
105 (220 x 8,7 mm 9 bar) Mét 348.400
  Ống HDPE -PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427
106 D25, dày 2,3 - 16 bar Mét 11.700
107 D63, dày 3,8 - 10 bar Mét 49.000
108 D90, dày 5,4 - 10 bar Mét 99.100
109 D140, dày 6,7 - 8 bar Mét 193.100
110 D200, dày 11,9 - 10 bar Mét 490.700
111 D315, dày 15,0 - 8 bar Mét 976.500
112 D400, dày 19,1 - 8 bar Mét 1.574.900
113 D500, dày 23,9 - 8 bar Mét 2.452.000
114 D630, dày 30,0 - 8 bar Mét 4.166.900
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
115 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN 80; L = 6 m Mét      576.000
116 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN 100; L = 6 m Mét      658.000
117 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN 150; L = 6 m Mét      835.000
118 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN 250; L = 6 m Mét   1.698.000
119 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN 350; L = 6 m Mét   2.514.000
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
120 Ống gang DN 80 Mét      576.000
121 Ống gang DN 100 Mét      610.000
122 Ống gang DN 150 Mét      701.000
123 Ống gang DN 200 Mét      939.000
124 Ống gang DN 250 Mét   1.480.000
125 Ống gang DN 300 Mét   1.898.000
126 Ống gang DN 350 Mét   2.202.000
127 Ống gang DN 400 Mét   2.820.000
 
(Theo Công bố số 1547/CB/STC-SXD ngày 19 tháng 6 năm 2013 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn