01:54 ICT Thứ tư, 14/04/2021

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 5 năm 2013 tỉnh Quảng Trị (Phần 2)

Thứ bảy - 06/07/2013 08:31
STT Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  SƠN CÁC LOẠI    
  Sản phẩm sơn Alex    
1 Super Alex - AB bóng cao cấp nhiều màu 05 lít//lon/35 - 40 m2 Lon 875.000
2 Sơn Alex 5in1 trong và ngoài trời nhiều màu 22 kg/thùng/90 - 95 m2 Thùng 1.210.000
3 Alex 3 in 1 sơn mịn trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 656.000
4 Sơn Alex đỏ trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75m2 Thùng 540.000
5 Alex Prevent - Sơn chống thấm đa năng độ co giãn cao cấp CT - 11 22 kg/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.850.000
6 Lót chống kiềm nội thất cao cấp 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.290.000
7 Sơn siêu trắng trong nhà 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.014.000
8 Bột bả mastic DRULEX trong và ngoài cao cấp 40 kg/bao/40 - 45 m2 Bao 256.000
  Sản phẩm sơn KOVA    
9 Matít bột (bả) trong nhà - định mức 25 m2/2 lớp 25 kg/bao Bao      153.000
10 Matít bột (bả) ngoài trời 25 kg/bao Bao      180.000
11 Sơn trong nhà đa màu K180 (80 m2/2 lớp) 20 kg/thùng Thùng      590.000
12 Sơn mịn trong nhà đa màu K771 20 kg/thùng (70 - 80 m2/2 lớp) Thùng      690.000
13 Sơn trong nhà bán bóng cao cấp đa màu K5500 20kg/thùng (100 - 110 m2/2 lớp) Thùng   1.426.000
14 Sơn lót kháng kiềm trong K 109 100 - 110m2/2 lớp (20 kg/thùng) Thùng      850.000
15 Sơn ngoài nhà mịn đa màu K261(80 - 90 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng   1.345.000
16 Sơn chống thấm tường đứng cao cấp đa màu CT04 (100 - 110 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng   2.263.000
17 Chất chống thấm co giãn cao cấp CT - 11(20 kg/thùng) (50 - 60 m2/2 lớp) Thùng   1.580.000
  Sản phẩm sơn Tập đoàn đa quốc gia Nauy Jotun    
18 Sơn lót nội thất Jotasealer 03 05 lít      422.000
19 Sơn lót nội thất Jotasealer 03 18 lít   1.209.000
20 Sơn lót cao cấp ngoại thất Jotashield primer 07 05 lít      495.000
21 Sơn lót cao cấp ngoại thất Jotashield primer 07 18 lít   1.650.000
22 Sơn trắng và phủ kinh tế Jotatough 05 lít      409.000
23 Sơn trắng và phủ kinh tế Jotatough 17 lít   1.086.000
24 Sơn phủ cao cấp - bền màu gấp 2 lần - ít bám bụi - 100% nhựa nguyên chất Jotashield 05 lít      945.000
25 Sơn phủ cao cấp - bền màu gấp 2 lần - ít bám bụi - 100% nhựa nguyên chất Jotashield 15 lít   2.500.000
26 Sơn phủ nội thất màu tiêu chuẩn & siêu trắng Jotaplast 10 lít      463.000
  Sơn phủ nội thất màu tiêu chuẩn & siêu trắng Jotaplast 17 lít      740.000
  SƠN NOVA    
27 Matít bột (bả) nội thất 60 m2 40 kg/bao Bao      145.455
28 Matít bột (bả) ngoài trời 60m2 40 kg/bao Bao      181.818
29 Sơn nội thất SAM (65 m2/18 lít) 18 lít/thùng Thùng      288.182
30 Sơn nội thất đa màu SAM 3,6 lít/lon Lon        77.273
31 Sơn nội thất đa màu SILK KOTE 18 lít/thùng/70 m2 Thùng      320.000
32 Sơn nội thất đa màu NUVIX 18 lít/thùng/70 m2 Thùng      481.818
33 Sơn ngoại thất đa màu WIN KOTE 90 m2/18 lít/thùng Thùng      572.727
34 Sơn ngoại thất đa màu STYLUX 90 m2/18 lít/thùng Thùng      760.000
35 Sơn bán bóng chống thấm SMART 100 m2/18 lít/thùng) Thùng   1.250.000
36 Sơn chống thấm cao cấp HI-SHEEN 100 m2/18 lít/thùng Thùng   1.653.636
  Sản phẩm sơn TERRACO    
37 Bột bả ventonit maximic nội thất - 40 kg/bao Kg          5.800
38 Bột bả ventonit maximic ngoại thất - 40 kg/bao Kg          6.400
39 Sơn FLEXICOAT chống thấm Acylic cho mái nhà, vách, ban công 20 kg   1.011.000
40 Sơn FLEXICOAT DECOR chống thấm các màu 20 kg   1.278.000
41 Sơn ngoại thất VICOAT các màu 06 kg      586.000
42 VICOAT SUPER các màu ngoại thất 06 kg      638.000
43 TERRALAST Sơn nước nội thất 25 kg      655.000
44 CONTRACT Sơn nước nội thất 25 kg      480.000
45 TERRAMATT Sơn nước nội thất 25 kg      417.000
46 PENETRATING PRIMER lót khử kiềm, tăng bám dính 18 kg      741.000
47 FLEXPA VA COATING TEXTURED 20 kg   1.408.000
48 TERRATOP nước cao cấp dùng nội thất 20 kg   1.156.000
  Sản phẩm sơn NIPPON    
49 Sơn lót chống kiềm    
50 Sumo sealer (gốc nước) ngoại thất 18 lít/thùng Thùng   1.509.000
51 Sumo sealer (gốc nước) ngoại thất 05 lít/thùng Thùng      436.000
52 Nippon Vinilex  5101 (gốc nước) nội thất 05 lít/thùng Thùng      318.000
53 Sơn phủ nội thất    
54 Vatex 17 lít/thùng Thùng      432.000
55 Matex 18 lít/thùng Thùng      744.000
56 Hitex chống nóng (05 lít/thùng) Thùng      717.000
57 Super Matex 05 lít/thùng Thùng      336.000
58 Sơn chống thấm    
59 NIPPON WP 100 05 kg      460.000
60 NIPPON WP 100 18 kg   1.622.000
  Sản phẩm sơn AIKAZA    
61 Sơn trong nhà mịn VS201 (24 kg/thùng) Thùng      564.000
62 Sơn trong nhà mịn cao cấp VS116 (23 kg/thùng) Thùng      793.000
63 Sơn bóng mờ trong nhà VS124 (20 kg/thùng) Thùng   1.806.000
64 Sơn lót kháng kiềm cao cấp CK241 (22 kg/thùng) Thùng   1.157.000
65 Sơn bóng cao cấp ngoài trời BS315 (20 kg/thùng) Thùng   2.363.000
66 Chất chống thấm trộn xi măng DS600 (20 kg/thùng) Thùng   1.770.000
67 Bột bả CORBAN trong nhà  MATIT (40 kg/bao) Bao      188.000
  Sản phẩm Sơn ICI DULUX và sơn TOA    
68 Bột trét tường DuLux Cemputty A502 (ngoài trời và trong nhà) 40 kg      308.000
69 Chất chống thấm Dulux A959 (ngoài trời) (18 lít/25 kg) Thùng   1.651.000
70 Sơn lót tường chống kiềm Dulux A936 (ngoài trời) (18 lít/21 kg) Thùng   1.725.000
71 Sơn Dulux màu chuẩn A 954 bóng láng (05 lít/6,5 kg) lon      987.000
72 Sơn Maxilite ngoài trời A 919 (18 lít/25 kg) Thùng   1.076.000
73 Sơn Dulux lau chùi hiệu quả A 991 trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng   1.432.000
73 Sơn Maxilite A901 sơn phủ trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng      831.000
74 Sơn lót kiềm Nanoshield primer (sơn lót gốc nước) (18 lít/25 kg) Thùng   1.623.000
75 Sơn Toa Nanoshield bóng (ngoài trời) (05 lít/6 kg) Lon      936.000
76 Sơn Toa NanoClean (trong nhà) (05 lít/6,5 kg) Lon      727.000
77 Sơn Toa 4seasons INT (trong nhà) (18 lít/25 kg) Thùng      727.000
78 Toa chống thấm đa năng (trộn xi măng) (18 lít/22 kg) Thùng   1.500.000
79 Toa Weatherkote (chống thấm mái và sàn vệ sinh) (18lít/18kg) Thùng      649.000
  Biển báo giao thông của Công ty CP Quản lý và Xây dựng Giao thông Nam Hiếu
1 Biển báo phản quang Thép    
a) Loại tam giác 0,7 m, dày 02 mm Cái 327.000
b) Loại tròn đường kính 0,7 m, dày 02 mm Cái 554.000
c) Loại hình vuông, chữ nhật, không sườn - 02 mm M2 1.236.000
d) Loại chữ nhật, có sườn V50, dày 02 mm M2 1.563.000
2 Biển báo phản quang Nhôm    
a) Loại tam giác 0,7 m, dày 2 mm Cái 390.000
b) Loại tròn đường kính 0,7 m, dày 2 mm Cái 700.000
c) Loại vuông, chữ nhật; cạnh 1,2 m; dày 2 mm M2 1.481.000
d) Loại vuông, chữ nhật, cạnh >1,2 m, dày 2 mm M2 1.836.000
3 Cột đỡ biển báo mạ kẽm hai lớp    
a Loại φ80, dày 2,1 mm, dài 2,8 - 3 m Cột 436.000
b Loại φ80, dày 2,3 mm, dài 2,8 - 3 m Cột 463.636
c Loại φ80, dày 2,5 mm, dài 2,8 - 3 m Cột 490.000
d Loại φ80, dày 2,9 mm, dài 2,8 - 3 m Cột 609.000
  SẢN PHẨM TÔN    
  Tôn VN Thăng Long    
1 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.30d khổ 1.08 m TL 2,45 kg Md        66.000
2 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.32d khổ 1.08 m TL 2,70 kg Md        70.000
3 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.35d khổ 1.08 m TL 2,95 kg Md        76.000
  Tôn lạnh ZACS (AZ70) màu hàng mềm G300    
4 Loại xanh đỏ 2,7d trọng lượng 2,21 khổ 1,08 m Md        68.000
5 Loại xanh đỏ 2,9d trọng lượng 2,41 khổ 1,08 m Md        73.000
6 Loại xanh đỏ 3,1d trọng lượng 2,60 khổ 1,08 m Md        78.000
7 Loại xanh đỏ 3,3d trọng lượng 2,83 khổ 1,08 m Md        84.000
8 Loại xanh đỏ 3,6d trọng lượng 3,1 khổ 1,08 m Md        90.000
9 Loại xanh đỏ 3,9d trọng lượng 3,37 khổ 1,08 m Md        97.000
10 Loại xanh đỏ 4,1d trọng lượng 3,55 khổ 1,08 m Md      101.000
   Tôn AUSTNAM    
11 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,40 mm M2      154.000
12 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,42 mm M2      160.000
13 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,45 mm M2      169.000
14 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,47 mm M2      172.000
15 Tôn thường AS 880 sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2      206.000
16 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2      243.000
17 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Zn 12 M2      217.000
18 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,45 mm lớp mạ Zn 12 M2      213.000
19 Tôn ASEAM - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2      215.000
20 Tôn APU 06 sóng  K = 1065 mm - 0,40 mm M2      238.000
21 Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,42 mm M2      243.000
22 Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,45 mm M2      252.000
23 Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,47 mm M2      256.000
  Phụ kiện    
24 Ống nước    
25 Ống nước AC11/AK 106/sóng ngói K 362mm - 0,45 Md        72.000
26 Ống nước AC11/AK 106/sóng ngói K 522 mm - 0,45 Md      104.000
  Tôn SUNTEK    
27 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,30 mm M2        84.000
28 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2        94.000
29 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2      102.000
30 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2      100.000
31 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2      108.000
32 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2      160.000
33 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2      171.000
34 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2      181.000
35 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2      176.000
36 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2      187.000
37 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2      197.000
  TÔN LẠNH ECODEK    
38 Tôn lạnh màu ECODEK APEX 0,40 mm APT (mái và vách) M2      250.000
39 Tôn lạnh màu ECODEK APEX 0,46 mm APT (mái và vách) M2      272.000
40 Tôn lạnh mạ màu ECODEKPzac VN 0,40 mmAPT G550 - AZ50 M2      220.000
41 Tôn lạnh mạ màu ECODEKPzac VN 0,46mm APT G550 - AZ50 M2      241.000
42 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,56mm APT G550 - AZ150 M2      407.000
  Tấm lợp sinh thái GUTTA (Italia)    
43 Guttapral Acrylic dạng sóng (2000*950*23) mm M2      138.000
44 Tấm úp nóc có nẹp chống bão (1050*480) mm Md      180.000
45 Tấm lấy sáng Resin Glass (2000*950) mm M2      210.000
46 Đinh vít 12 # 75mm Cây          1.050
47 Chống thấm tường Guttabeta PT M2      271.182
48 Chống thấm móng, dầm, sàn Guttabeta Star 530KN M2        96.000
49 Chống thấm nền Guttabeta T20 M2      239.000
50 Nhũ tương chống thấm PV 8686 (01 kg, 05 kg, 30 kg) Kg      100.000
  Tấm lợp Onduline (Pháp)    
1 Dạng sóng (2.000 x 950 x 3 mm) màu xanh, đỏ, nâu M2      125.000
2 Tấm lấy sáng dạng sóng sợi thủy tinh (2.000 x 950 x 1,5 mm) Tấm      390.000
3 Tấm úp nóc onduline (900 x 480 x 3 mm) Tấm      110.000
4 Bulon vít cho xà gồ gổ, sắt có mũ PVC bảo vệ Cái          1.140
5 Diềm mái onduline (1.100 x 380) mm Tấm      132.000
6 Ngói onduvila (1060 x 400) mm Tấm        75.000
  THIẾT BỊ VỆ SINH    
1 Bồn nhựa Bạch Đằng loại ngang 500 lít Cái      954.000
2 Bồn nhựa Bạch Đằng loại ngang 1.000 lít Cái   1.590.000
3 Bồn HWANTA loại ngang 500 lít, Taiwan Cái   1.563.000
4 Bồn HWANTA loại ngang 1.500 lít, Taiwan Cái   3.345.000
5 Bồn nước inox Tân Á loại đứng TA 1300 Cái   3.536.000
6 Bồn nước inox Tân Á loại đứng TA 2500 Cái   7.127.000
7 Bồn nước inox Tân Á loại đứng TA 3000 Cái   8.346.000
8 Bồn nước inox Tân Á loại đứng TA 4500 Cái 11.927.000
9 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 500 T Cái   1.000.000
10 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 1000 LT Cái   1.481.000
11 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 2000 T Cái   2.927.000
12 Bồn nước inox Sơn Hà loại ngang 2.500 lít Cái   7.800.000
13 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 310 (φ630-770) Cái   1.318.000
14 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 500 (φ770) Cái   1.746.000
15 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 1200 (φ980) Cái   3.155.000
16 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 310N (φ630 - φ770) Cái   1.482.000
17 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 700N (φ770) Cái   2.264.000
18 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 1000N (φ960) Cái   3.000.000
  Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp    
19 Bình gián tiếp Star-Pro 15 lít Cái   2.136.000
20 Bình gián tiếp Pro 15 lít Cái   2.427.000
21 Bình gián tiếp Ti pro 15 lít Cái   2.263.000
22 Bình gián tiếp Star - Pro 30 lít Cái   2.450.000
23 Bình gián tiếp Pro 30 lít Cái   2.840.000
24 Bình gián tiếp Ti pro 30 lít Cái   2.668.000
25 Bình gián tiếp Ti-SS 15 lít Cái   3.072.000
  Bình nước nóng TANA - TITAN    
26 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) Bộ   1.955.000
27 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 20 - Ti (2500 W) Bộ   2.045.000
28 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) Bộ   2.180.000
  Bình nước nóng ROSSI    
29 Bình nước nóng ROSSI Titan R15 - Ti (2500 W) Bộ   1.500.000
30 Bình nước nóng ROSSI Titan R20 - Ti (2500 W) Bộ   1.590.000
31 Bình nước nóng ROSSI Titan R30 - Ti (2500 W) Bộ   1.727.000
32 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450 Bộ   1.727.000
33 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450P (có bơm tăng áp) Bộ   2.272.000
34 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500 Bộ   1.818.000
35 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500P (có bơm tăng áp) Bộ   2.363.000
  Sen vòi ROSSI    
  Mã số R801    
36 Sen vòi 2 chân R801 V2 Cái   1.163.000
37 Sen vòi chậu R801 C1 Cái   1.036.000
  Mã số R802    
38 Sen vòi 1 chân R802 V1 Cái   1.209.000
39 Sen vòi chậu R802 C1 Cái   1.081.000
  Mã số R803    
40 Sen vòi 2 chân R803 V2 Cái   1.363.000
41 Sen vòi tường R803 C2 Cái   1.163.000
42 Sen R803 - S (cụm xã 02 chế độ + dây sen + bát sen) Bộ   1.600.000
43 Vòi xã nước bằng đồng FI 15 cái        35.000
  Vòi + Bệ cầu CAESAR    
42 Bàn cầu hai khối CT1325 Bộ   1.500.000
43 Bàn cầu hai khối CTS1325 Bộ   1.611.000
44 Bàn cầu hai khối CD1325 Bộ   1.660.000
45 Bàn cầu hai khối CDS1325 Bộ   1.771.000
46 Bàn cầu hai khối CT1328 Bộ   1.716.000
47 Bàn cầu hai khối CT1338 Bộ   1.627.000
48 Bàn cầu hai khối CTS1338 Bộ   1.739.000
49 Bàn cầu hai khối CD1338 Bộ   1.805.000
50 Bệ tiểu nam dạng treo U0210 Cái      314.000
51 Bệ tiểu nam dạng treo U0221 Cái      349.000
52 Lavabo treo tường L2150 Cái      374.000
53 Lavabo treo tường L2220 Cái      432.000
54 Lavabo treo tường L2230 Cái      610.000
55 Vòi nước B100C Cái      900.000
56 Vòi nước B102C Cái   1.027.000
57 Vòi sen S300C Cái      880.000
58 Vòi sen S350C Cái   1.200.000
59 Gương soi M110 Cái      245.000
60 Gương soi M900 Cái   1.090.000
  THIẾT BỊ VỆ SINH HÃNG INAX    
61 Chậu xí bệt C - 108 VR màu trắng Cái   1.684.545
62 Vòi xịt CFV - 102 A màu trắng Cái      237.273
63 Lavabo L - 2395 V màu trắng Cái      597.273
64 Vòi nóng lạnh LFV 1102 S-1 Cái   1.128.282
65 Dây cáp nóng lạnh A - 703-5 Cái        82.727
66 Ống thải chử P+ xã chậu (A - 675 PV) Cái      424.545
67 Chặn nước (A - 016 V) Cái      305.909
68 Chậu tiểu nam U - 41V màu trắng Bộ   3.270.909
69 Van xã tiểu tự động OKUV - 32S M Bộ   4.039.091
70 Chậu tiểu treo U - 116 màu trắng Cái      378.636
71 Van xã tiểu xã ấn UF - 6 V Bộ      870.000
72 Gương soi KF - 5075 VA Cái      615.000
73 Giá gương KF - 412 V màu trắng Cái      432.273
74 Thanh treo khăn H - 485 V Cái      333.182
75 Hộp đựng giấy  vệ sinh CF - 22 H màu trắng Cái        45.909
76 Máy sấy tay KS370 Cái   4.389.091
77 Sen đơn PVF - 10 (cụm xã 01 chế độ + dây sen + bát sen) Bộ      600.000
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI    
1 Thép tròn cuộn CT3 φ6 - φ8 Tisco Kg        14.400
2 Thép φ10 Tisco Kg        14.700
3 Thép φ12 Tisco Kg        14.500
4 Thép φ14 - φ32 Tisco Kg        14.400
5 Thép buộc 01 ly Kg        17.200
6 Thép lưới B40 Kg        17.200
7 Thép gai Kg        17.200
8 Đinh Kg        17.500
9 Que hàn sắt bình quân Kg        20.000
11 Thép (L40 x 40 x 3 ly) Kg        14.100
12 Thép chữ I 200 CT3 SS400 - TN Kg        15.200
13 Thép chữ I 100 CT3 SS400 - TN Kg        15.300
14 Thép chữ H 100 CT3 SS400 - TN Kg        15.700
15 Thép chữ H 200 CT3 SS400 - TN Kg        15.800
16 Thép chữ U 100 CT3 SS400 - TN Kg        14.500
17 Thép chữ U 160 CT3 SS400 - TN Kg        15.100
18 Thép V2 (4,5 kg) Cây        68.000
19 Thép V3 (6 kg) Cây        88.000
20 Thép V4 (9 kg) Cây      125.000
21 Thép tấm 4 ly x 1500 x 6000 (282,6 kg) Kg        15.000
22 Thép tấm 5 ly x 1500 x 6000 (353,2 kg) Kg        15.000
23 Thép tấm 6 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg        15.000
24 Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg) Kg        15.000
25 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3 19.100.000
26 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài >3,5 m M3 20.030.000
27 Gỗ Lim thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3 25.600.000
28 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3 22.260.000
29 Gỗ Gõ thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3 16.300.000
30 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3 12.630.000
31 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3 11.530.000
32 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3 10.430.000
33 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3   7.880.000
34 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3   5.650.000
35 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3   4.300.000
36 Gỗ cốt pha M3   3.150.000
37 Gỗ đà chống M3   3.360.000
38 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây        21.000
39 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2      220.000
40 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2   1.540.000
41 Cửa sổ pa nô  - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2   1.470.000
42 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) bình quân M2   1.670.000
43 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2   1.160.000
44 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân M2   1.050.000
45 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm III (trừ Dổi, Huỳnh) M2      945.000
46 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md      440.000
47 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 250 Md      420.000
48 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 180 Md      336.000
49 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 140 Md      304.000
50 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md      294.000
51 Khung ngoại gỗ nhóm II  60 x 250 Md      410.000
52 Khung ngoại gỗ nhóm II  50 x 180 Md      315.000
53 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md      245.000
54 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md      210.000
55 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md      178.000
Tổng số điểm của bài viết là: 2 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn