21:33 ICT Thứ sáu, 16/04/2021

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 5 năm 2013 tỉnh Quảng Trị (Phần 1)

Thứ bảy - 06/07/2013 08:24
STT Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
A CÁC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, VẬT TƯ THIẾT BỊ BÁN TRÊN PHƯƠNG TIỆN BÊN MUA TẠI NƠI KHAI THÁC, ĐIỂM TẬP KẾT VẬT LIỆU HOẶC NHÀ MÁY SẢN XUẤT 
  Cát, sạn tại bãi tập kết vật liệu xây dựng sông Hiếu, Đông Hà   
1 Cát xây M3        90.000
2 Cát tô trát M3        80.000
3 Cát đổ nền M3        65.000
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3      140.000
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách trung tâm thị trấn Hồ Xá khoảng 16 - 17 km
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3        85.000
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3        65.000
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, thị trấn Bến Quan) M3      130.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km 736 + 500 Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m), đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách thị trấn Gio Linh khoảng  8 - 10 km
8 Cát xây, tô M3        85.000
9 Cát đúc bê tông M3      100.000
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3      130.000
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên          6.500
12 Sạn 1 x 2 M3      200.000
13 Sạn 2 x 4 M3      180.000
14 Sạn 4 x 6 M3      145.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách thị trấn Krông Klang khoảng 6 - 8 km
15 Cát xây M3        80.000
16 Cát tô trát M3        75.000
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3        95.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm thị trấn Cam Lộ 5 km
18 Cát xây, tô M3        80.000
19 Cát đổ nền M3        65.000
20 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3        95.000
21 Đất đắp bình quân M3          6.500
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn thị xã Quảng Trị
22 Cát xây M3        90.000
23 Cát vàng đúc bê tông M3      110.000
24 Cát đổ nền M3        65.000
25 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3      140.000
26 Đất đắp (tại khu vực xã Hải Lệ) M3        10.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng  
27 Cát xây M3        80.000
28 Cát đổ nền M3        65.000
  Đá các loại tại Xí nghiệp sản xuất xây dựng thuộc Công ty CPXây dựng giao thông Quảng Trị (Km28, Quốc Lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)
29 Đá xay 1 x 2 M3      200.000
30 Đá xay 2 x 4 M3      195.000
31 Đá xay 4 x 6 M3      145.000
32 Đá xay 0,5 x 1 M3        90.000
33 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3      113.000
34 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3      100.000
  Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km29, Quốc lộ 9)    
35 Đá dăm 1 x 2 M3      200.000
36 Đá dăm 2 x 4 M3      195.000
37 Đá dăm 4 x 6 M3      145.000
38 Đá mi 0 - 5 (mm) M3      105.000
39 Đá mi 5 - 10 (mm) M3      100.000
40 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3      113.000
41 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3      100.000
42 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3        44.000
43 Đá xô bồ M3        88.000
44 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3      125.000
  Đá xẻ tự nhiên    
45 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2      284.000
46 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2      284.000
47 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2      284.000
48 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2      266.000
49 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2      266.000
50 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2      266.000
51 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2      298.000
52 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2      298.000
53 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2      280.000
54 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2      280.000
55 Đá xẻ 500 x < 1000 x ≤ 50 mm (có băm mặt) M2      370.000
56 Đá xẻ 500 x < 1000 x ≤ 50 mm (không băm mặt) M2      351.000
  Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty CP Khoáng sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)
57 Đá xay 1 x 2 M3      250.000
58 Đá xay 2 x 4 M3      229.000
59 Đá xay 4 x 6 M3      196.000
60 Đá Dmax 25 M3      167.000
61 Đá Dmax 37,5 M3      156.000
62 Đá hộc M3      156.000
63 Đá bột M3      115.000
  Cuội sỏi nghiền của Công ty Xây dựng Thống nhất (Cam Tuyền, Cam Lộ)
64 Cuội sỏi nghiền 1 x 2 M3      178.146
65 Cuội sỏi nghiền 2 x 4 M3      171.000
66 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 25 mm M3      102.454
67 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 37,5 mm M3        88.181
  Sản phẩm cột điện bê tông ly tâm tại Công ty 384    
1 Cột điện bê tông ly tâm 6,5 m B Cột 1.250.000
2 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m A Cột 1.450.000
3 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m B Cột 1.500.000
4 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m C Cột 1.700.000
5 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m A Cột 1.900.000
6 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m B Cột 2.100.000
7 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m C Cột 2.400.000
8 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m A Cột 3.000.000
9 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m B Cột 3.200.000
10 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m C Cột 3.500.000
11 Cột điện bê tông ly tâm 12 m A Cột 4.100.000
12 Cột điện bê tông ly tâm 12 m B Cột 4.300.000
13 Cột điện bê tông ly tâm 12 m C Cột 4.700.000
  Ống bê tông ly tâm tại Công ty 384    
14 D400, dài 02 m, 01 lớp thép 6, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 230.000
15 D400, dài 02 m, 01 lớp thép 8, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 275.000
16 D600, dài 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 390.000
17 D600, dài 02 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 540.000
18 D800, dài 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 600.000
19 D800, dài 02 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 780.000
20 D1000, 01 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.050.000
21 D1000, 02 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.400.000
22 D1250, 01 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 1.400.000
23 D1250, 02 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 2.000.000
24 D1500, 01 m, 02 lớp thép, 02 đầu âm dương Mét 2.590.000
  Ống bê tông ly tâm tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển CSHT Quảng Trị
25 D400, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 266.000
26 D400, dài 02 m, 02 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 344.000
27 D600, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 456.000
28 D600, dài 02 m, 02 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 592.000
29 D800, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 679.000
30 D800, dài 02 m, 02 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 865.000
31 D800, dài 02 m, 01 lớp thép φ8, 01 đầu loe Mét 797.000
32 D800, dài 02 m, 02 lớp thép φ8, 01 đầu loe Mét 1.074.000
33 D1000, 01 lớp thép φ8, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống Mét 1.068.000
34 D1000, 02 lớp thép φ8, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống Mét 1.377.000
35 D1000, 01 lớp thép φ10, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống Mét 1.210.000
36 D1000, 02 lớp thép φ10, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống Mét 1.642.000
37 D1250, 02 lớp thép φ10, 02 đầu âm dương, chiều dài 01 m/ống Mét 2.175.000
38 D1500, 02 lớp thép φ10,  02 đầu âm dương, chiều dài 01 m/ống Mét 3.007.000
39 Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.180.000
40 Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.250.000
41 Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.320.000
42 Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.410.000
  Ống cống ly tâm của Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km753+100 Quốc lộ 1A)
43 Cống D400, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 252.000
44 Cống D400, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 240.000
45 Cống D600, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 448.000
46 Cống D600, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 419.000
47 Cống D800, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 629.000
48 Cống D800, L = 4 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.033.000
49 Cống D800, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 670.000
50 Cống D800, L = 2 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.073.000
51 Cống D1000, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.060.000
52 Cống D1000, L = 2 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.374.000
  Ống bê tông cốt thép của Công ty TNHH Xây dựng Thuận Đức II (hàng tại kho Công ty Tư vấn Đầu tư và Xây dựng  Đường Sáng)
53 Ống D400 - 65 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 300.000
54 Ống D600 - 75 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 500.000
55 Ống D800 - 95 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 825.000
56 Ống D1000 - 115 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 1.250.000
57 Ống D1200 - 125 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 1.850.000
58 Ống D400 - 65 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 250.000
59 Ống D600 - 75 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 450.000
60 Ống D800 - 95 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 650.000
61 Ống D1000 - 115 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 1.050.000
62 Ống D1200 - 125 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 1.500.000
  GẠCH CÁC LOẠI    
  Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn,    
  Gạch tuynel Linh Đơn    
1 Gạch 02 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên             636
2 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên          1.363
3 Gạch 06 lỗ  (10 cm x 15cm x 20 cm) Viên          2.000
4 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên          1.272
5 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên          1.454
  Gạch tuynel Đông Hà    
6 Gạch 02 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên             636
7 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên          1.363
8 Gạch 06 lỗ (10 cm x 15 cm x 20 cm) Viên          2.000
9 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên          1.272
10 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên          1.454
  Gạch của Xí nghiệp sản xuất vật liệu và xây dựng số 5 (huyện Hướng Hóa)
17 Gạch 06 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 15 cm) Viên          2.181
18 Gạch 04 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm) Viên          1.454
19 Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm) Viên          1.545
20 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm) Viên          1.363
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị    
21 Gạch nung 02 lỗ A Viên             636
22 Gạch nung 02 lỗ B Viên             363
23 Gạch nung 04 lỗ A Viên          1.363
24 Gạch nung 04 lỗ B Viên             909
25 Gạch nung 06 lỗ A Viên          2.272
26 Gạch nung 06 lỗ B Viên          1.454
27 Gạch 06 lỗ nửa Viên          1.363
28 Gạch đặc A1 Viên          1.454
29 Gạch đặc A2 Viên          1.272
  Gạch  tuynel Minh Hưng    
30 Gạch Tuynel 06 lỗ (210 x 150 x 100) mm Viên          2.090
31 Gạch Tuynel 04 lỗ (210 x 100 x 100) mm Viên          1.363
32 Gạch Tuynel 02 lỗ (210 x 150 x 65) mm Viên             636
33 Gạch Tuynel đặc (210 x 100 x 65) mm Viên          1.454
34 Gạch Tuynel 06 lỗ nữa (105 x 150 x 100) mm Viên          1.090
  Sản phẩm gạch Block (phường 1, thị xã Quảng Trị)    
35 Gạch block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2        72.727
36 Gạch block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2        74.545
37 Gạch block thủy lực Hoa thị không màu M2        72.727
38 Gạch block thủy lực Hoa thị có màu M2        74.545
39 Gạch block thủy lực Sân khấu không màu M2        72.727
40 Gạch block thủy lực Sân khấu có màu M2        74.545
41 Gạch block tráng men Zíc Zắc không màu M2        75.455
42 Gạch block tráng men Zíc Zắc có màu M2        77.273
43 Gạch block tráng men Hoa thị không màu M2        75.455
44 Gạch block tráng men Hoa thị có màu M2        77.273
45 Gạch block tráng men 25 x 25 không màu M2        75.455
46 Gạch block tráng men 25 x 25 có màu M2        77.273
47 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2        78.182
48 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2        81.181
49 Ngói màu 10viên/m2 M2      113.636
50 Ngói màu 20viên/m2 M2      127.273
51 Gạch block đặc 02 lỗ Viên          3.364
52 Gạch block rỗng 02 lỗ Viên          3.818
53 Gạch block rỗng 03 lỗ Viên          4.273
  Gạch Terrazzo Công ty TNHH một thành viên Hoàng Huy Đông Hà
54 Gạch Terrazzo 300 x 300 x 30 (màu đỏ) M2        78.443
55 Gạch Terrazzo 300 x 300 x 30 (màu xám) M2        76.755
56 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 (màu đỏ) M2        79.794
57 Gạch Terrazzo 400 x 400 x 30 (màu xanh) M2        80.434
B CÁC VẬT LIỆU TÍNH ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
1 Blô xi măng M 75 (12 x 20 x 30) cm   Viên          3.000
2 Blô xi măng M >75 (12 x 20 x 30) cm Viên          3.500
3 Đá Granito nhỏ (đen, trắng) Kg          1.818
4 Xi măng Quảng Trị PCB 30 (bán tại nhà máy) Kg          1.000
5 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg          1.240
6 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg          1.310
7 Xi măng Sông Gianh PCB40 (50 kg/bao) Kg          1.300
8 Tấm lợp Fribrô 1 m2 Tấm        30.000
9 Tấm lợp Fribrô 1 m5 Tấm        34.000
10 Tấm lợp Fribrô 1 m8 Tấm        40.000
11 Kính trắng 4,5 mm Đáp cầu M2        90.000
12 Kính màu các loại 4,5 mm Đáp cầu M2      110.000
13 Kính trắng thành phẩm 03 ly Đáp cầu M2        66.000
14 Kính Liên doanh 07 ly màu trà M2      145.000
15 Vôi nông nghiệp rời Tấn      527.272
16 Vôi nông nghiệp bao Tấn      572.727
  NHỰA ĐƯỜNG    
1 Nhựa đường 60/70 PLC SINGAPORE - 190 kg/phuy Kg        17.700
2 Nhựa đường đặc nóng 60/70 - SINGAPORE (xe Sitec) Kg        16.200
3 Nhựa đường Carboncor Asphalt Kg          3.340
  GIÁ XĂNG, DẦU    
1 Xăng RON 95   21.754.72
2 Xăng RON 92   21.299.95
3 Dầu hỏa   19.390.95
4 Diesel 0,05S   19.363.60
  Đơn giá xăng, dầu đã bao gồm phí xăng, dầu (xăng: 1.000 đồng/lít; diesel 500 đồng/lít; dầu hỏa 300 đồng/lít)    
  GẠCH VIGLACERA    
1 Granite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E611 màu đen, E645 màu xám 04 viên/hộp M2      209.000
2 Granite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E600 màu trắng sọc, F600 màu trắng kẻ ô 04viên/hộp M2      200.000
3 Gạch cotto (40 x 40) D401, D402, D403, D404, D408, D411 06 viên/hộp Hộp        98.000
4 Gạch sân vườn (40 x 40) S409, S411, S412, S421 06 viên/hộp Hộp        90.000
  Gạch; Ngói Đồng Tâm    
5 Procelain 80*80 8080DB016 loại A M2      204.000
6 Procelain 80*80 8080DB028 loại A M2      204.000
7 Procelain 80*80 8080DB100-NANO loại A M2      245.000
8 Procelain 60*60 6060CLASSIC001 loại A M2      160.000
9 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001 loại A M2      233.000
10 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001 - NANO loại A M2      244.000
11 Procelain 50*50 5050DB002 loại A M2      148.000
12 Procelain 50*50 5050GOSAN001 loại A M2      110.000
13 Procelain 50*35 CT35027 loại A M2      211.000
14 Procelain 40*40 4040CATTIEN001 loại A M2      116.000
15 Procelain 40*40 4040DAHATIEN001 loại A M2      120.000
16 Procelain 33*66 3366HAIVAN001 loại A M2      154.000
17 Procelain 30*60 3060DB010 loại A M2      153.000
18 Procelain 30*30 3030CLASSIC001 loại A M2      148.000
19 Procelain 30*30 3030FOSSIL001 loại A M2      117.000
20 Ceramic 40*40 loại 1 M2      127.000
21 Ceramic 25*40 loại 1 M2      123.000
22 Ceramic 20*25 2025ROSE001 loại 1 M2      125.000
23 Ceramic 25*25 5201 loại 1 M2      124.000
24 Ceramic 25*25 2525DAISY003 loại 1 M2      105.000
25 Ceramic 20*20 2020MIAMI001 loại 1 M2      100.000
26 Ceramic 20*20 2020PALACE001 loại 1 M2      114.000
27 Ngói màu 10 viên/m2 Viên        13.500
28 Ngói bò (ngói úp nóc) loại to Viên        25.000
29 Ngói chạc 3; chạc 4 Viên        45.000
  GẠCH VIVAT    
30 Gạch nhóm I: V5001, V5006, V5009, V5010, V5105, V5061  50 x 50, 04 viên/hộp Hộp        74.500
31 Gạch nhóm II: V5005, V5201, V5204... Loại (50 x 50), 04 viên/hộp Hộp        80.000
32 Gạch nhóm I: V419, V420, V4630, V4631, V4401, V4403, V4001, V4002, V4003…loại (40 x 40), 06 viên/hộp Hộp        66.000
33 Chân tường (13 x 40): CT01, CT02… Viên          4.100
  GẠCH GỐM ĐẤT VIỆT    
34 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu chocolate, đỏ đậm 06 viên/hộp Hộp 115.000
35 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu đỏ nhạt 06 viên/hộp Hộp 90.000
36 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu chocolate, đỏ đậm 11 viên/hộp Hộp 100.000
37 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 75.000
38 Gạch bậc thềm (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 29.000
  GẠCH VICENZA    
39 Gạch (40 x 40) FH457, FH488, FH494, FH4818, FH4838, FH4848 06 viên/hộp Hộp 66.300
40 Gạch (40 x 40) FH460, FH464, FH471, FH473, FH405, FH451... 06 viên/hộp Hộp 65.500
41 Gạch ốp tường (25 x 40) V251 đến V259 Hộp 66.300
42 Gạch chân tường (13 x 40) CT12, CT12, CT14… Viên 4.200
  Gạch DORIC LA  
43 Gạch LA - 01 (30 x 30 x 05) M2 77.272
44 Gạch LA - 02 (30 x 30 x 03) M2 66.363
45 Gạch LA - 03 (40 x 40 x 3,5) M2 68.181
  GẠCH LÁT NỀN NM THẠCH BÀN    
46 Gạch KT (60 x 60) cm MMT - 001 M2 190.909
47 Gạch KT (60 x 60) cm MMT - 043 M2 218.182
  GẠCH HÃNG PRIME    
48 Gạch lát vệ sinh (25 x 25) cm PE 302 M2 72.000
49 Gạch ốp tường (25 x 40) A2546 M2 72.000
50 Gạch viền tường Viên 6.000
 
(Theo Công bố số 1547/CB/STC-SXD ngày 19 tháng 6 năm 2013 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
 
Tổng số điểm của bài viết là: 9 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn