02:23 ICT Thứ năm, 06/08/2020

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2015 tỉnh Quảng Trị (Phần 4)

Thứ tư - 20/05/2015 14:24
(Ban hành kèm theo Công bố số 1206/CB/STC-SXD ngày 14 tháng 5 năm 2015 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
 
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước uPVC Đệ Nhất    
1 φ16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                  6.200
2 φ20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                  8.800
3 φ25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                12.900
4 φ32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                16.400
5 φ40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                29.500
6 φ50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                26.800
7 φ65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                41.000
8 φ80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                48.800
9 φ100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                70.600
10 φ125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                92.000
11 φ150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) Mét              135.800
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất    
12 Co 45o φ160 Cái              155.000
13 Y φ160 Cái              583.000
14 Tê φ160 Cái              454.000
15 Nối φ160 Cái              135.000
16 Co 90o φ90 Cái                17.600
17 Co 90o φ110 Cái                36.500
18 Co 45o φ140 Cái                62.700
19 Tê φ34 Cái                  2.800
20 Tê φ60 Cái                  9.200
21 Tê φ110 Cái                48.300
22 Y giảm φ140 - 110 Cái              121.500
23 Y kiểm tra φ110 Cái              236.000
24 Y kiểm tra φ90 Cái              155.000
25 Keo dán 500 Hộp                43.000
  Ống nước uPVC Thiếu niên Tiền Phong    
26 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                  8.600
27 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                10.900
28 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                15.000
29 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                19.800
30 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                23.200
31 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                33.200
32 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                47.300
33 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                51.900
34 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                76.000
35 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              247.100
36 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              397.600
  ỐNG HDPE - PE 80 Thiếu niên Tiền Phong    
37 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét                  7.545
38 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét                  9.818
39 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét                13.454
40 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét                15.727
41 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét                20.000
42 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét                24.272
43 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét                31.272
44 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét                37.363
45 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét                45.181
46 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét                53.500
47 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét                49.727
48 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét                59.636
49 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét                71.800
50 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét                70.363
51 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét                85.272
52 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 120.818
53 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 148.181
54 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 182.545
55 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 380.909
56 D160 dày 14,6  mm - PN 12,5 Mét 456.363
57 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 740.454
58 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 893.181
  Phụ tùng ép phun HDPE    
  Đấu nối thẳng (măng song)    
59 φ20 Cái 16.636
60 φ32 Cái 32.454
61 φ63 Cái 82.636
62 φ90 Cái 235.363
  Nối góc 90 độ (cút)    
63 φ20 Cái 20.636
64 φ32 Cái 32.454
65 φ50 Cái 66.800
66 φ63 Cái 112.000
67 φ90 Cái 268.909
   Ba chạc 90 độ (tê)    
68 φ20 Cái 21.000
69 φ32 Cái 34.909
70 φ63 Cái 131.000
71 φ90 Cái 395.363
   Ba chạc 90 độ PE CB phun    
72 D63-50 Cái 115.900
73 D75-63 Cái 211.000
  Khâu nối ren ngoài PE    
74 D50-2" Cái 51.600
75 D63-2" Cái 60.000
  Đai khởi thủy    
76 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636
77 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636
78 φ90 x 2" Cái 82.909
79 φ110 x 2" Cái 120.272
  Đầu nối chuyển bậc (côn thu)    
80 D32 - 25 Cái 33.364
81 D40 - 20 Cái 34.273
82 D50 - 25 Cái 41.909
83 D63 - 20 Cái 57.091
84 D63 - 50 Cái 79.000
85 D90 - 63 Cái 166.545
  Ba chạc chuyển bậc(Tê thu)    
86 D25 - 20 Cái 36.545
87 D40 - 20 Cái 59.364
88 D50 - 25 Cái 72.273
89 D63 - 25 Cái 102.727
90 D63 - 40 Cái 109.091
  Nút bịt PE fun (Bịt đầu)    
91 φ20 Cái 8.454
92 φ32 Cái 16.636
93 φ 50 Cái 41.800
94 φ63 Cái 62.636
95 φ90 Cái 153.363
  Ống uPVC (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn:TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996;BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93
96 (21 x 1,6 mm 15 bar) Mét 6.100
97 (21 x 1,6 mm 20 bar) Mét 8.900
98 (27 x 1,4 mm 9 bar) Mét 6.700
99 (27 x 1,8 mm 12 bar) Mét 8.700
100 (34 x 1,6 mm 9 bar) Mét 9.700
101 (34 x 2,0 mm 12 bar) Mét 12.200
102 (42 x 2,5 mm 12 bar) Mét 18.500
103 (49 x 2,4 mm 9 bar) Mét 21.200
104 (60 x 2,8 mm 9 bar) Mét 30.900
105 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) Mét 73.400
106 (90 x 3,5 mm 8 bar) Mét 67.600
107 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 126.700
108 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 198.000
109 (168 x 7,3 mm 9 bar) Mét 224.300
110 (200 x 7,7 mm 8 bar) Mét 313.600
111 (220 x 8,7 mm 9 bar) Mét 348.400
  Ống HDPE -PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427
112 D20, dày 1,8 - 12,5 bar Mét 7.100
113 D25, dày 2,3 - 16 bar Mét 11.700
114 D32, dày 2,0 - 10 bar Mét 13.140
115 D40, dày 2,0 - 8 bar Mét 16.590
116 D50, dày 3,0 - 10 bar Mét 30.730
117 D63, dày 3,8 - 10 bar Mét 49.000
118 D75, dày 4,5 - 10 bar Mét 70.060
119 D90, dày 5,4 - 10 bar Mét 99.100
120 D110, dày 6,6 - 10 bar Mét 150.640
121 D125, dày 7,4 - 10 bar Mét 190.150
122 D140, dày 6,7 - 8 bar Mét 193.100
123 D160, dày 7,7 - 8 bar Mét 254.330
124 D180, dày 10,7 - 10 bar Mét 392.730
125 D200, dày 11,9 - 10 bar Mét 490.700
126 D315, dày 15,0 - 8 bar Mét 976.500
127 D400, dày 19,1 - 8 bar Mét 1.574.900
128 D500, dày 23,9 - 8 bar Mét 2.452.000
129 D630, dày 30,0 - 8 bar Mét 4.166.900
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
130 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L = 6 m Mét              576.000
131 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L = 6 m Mét              638.000
132 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L = 6 m Mét              810.000
133 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L = 6 m Mét           1.648.000
134 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L = 6 m Mét           2.514.000
135 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN400; L = 6 m Mét           2.994.000
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
136 Ống gang DN80 Mét              576.000
137 Ống gang DN100 Mét              610.000
138 Ống gang DN150 Mét              701.000
139 Ống gang DN200 Mét              939.000
140 Ống gang DN250 Mét           1.480.000
141 Ống gang DN300 Mét           1.898.000
142 Ống gang DN350 Mét           2.202.000
143 Ống gang DN400 Mét           2.820.000
  Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc - ký hiệu DZ    
144 Măng song D15 1/2" Cái 5.200
145 Măng song D25 1" Cái 12.000
146 Măng song D40 1.1/2" Cái 22.600
147 Măng song D80 3" Cái 82.900
148 Măng song D100 4" Cái 135.600
149 Cút + cút thu D15 1/2" Cái 5.400
150 Cút + cút thu D25 1" Cái 15.400
151 Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 30.000
152 Cút + cút thu D80 3" Cái 113.200
153 Cút + cút thu D100 4" Cái 203.900
154 Tê + tê thu D15 1/2" Cái 7.600
155 Tê + tê thu D25 1" Cái 21.200
156 Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 37.600
157 Tê + tê thu D80 3" Cái 147.200
158 Tê + tê thu D100 4" Cái 264.800
159 Rắc co D15 1/2" Cái 18.600
160 Rắc co D25 1" Cái 37.400
161 Rắc co D40 1.1/2" Cái 70.600
162 Rắc co D80 3" Cái 243.600
163 Côn thu 20 3/4" Cái 7.100
164 Côn thu 40 1.1/2" Cái 22.100
165 Côn thu 80 3" Cái 84.700
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam    
166 Khớp nối mềm hai đầu bát DN80 EE VN Bộ 535.000
167 Khớp nối mềm hai đầu bát DN100 EE VN Bộ 648.000
168 Khớp nối mềm hai đầu bát DN150 EE VN Bộ 1.061.000
169 Khớp nối mềm hai đầu bát DN200 EE VN Bộ 1.404.000
170 Khớp nối mềm hai đầu bát DN250 EE VN Bộ 1.638.000
171 Khớp nối mềm hai đầu bát DN400 EE VN Bộ 3.276.000
172 Khớp nối mềm bích bát DN80 BE VN Bộ 648.000
173 Khớp nối mềm bích bát DN100 BE VN Bộ 842.000
174 Khớp nối mềm bích bát DN150 BE VN Bộ 1.248.000
175 Khớp nối mềm bích bát DN200 BE VN Bộ 1.716.000
176 Khớp nối mềm bích bát DN300 BE VN Bộ 2.652.000
177 Khớp nối mềm bích bát DN400 BE VN Bộ 4.212.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 104    
178 Van cửa ne W ANA DN15 Cái 97.000
179 Van cửa ne W ANA DN32 Cái 325.000
180 Van cửa ne W ANA DN50 Cái 565.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan    
181 Van một chiều ANA CHV111 DN15 Cái 85.000
182 Van một chiều ANA CHV111 DN25 Cái 149.000
183 Van một chiều ANA CHV111 DN32 Cái 269.000
184 Van một chiều ANA CHV111 DN40 Cái 326.000
185 Van một chiều ANA CHV111 DN50 Cái 515.000
186 Van cửa ANA GV104 DN 15 Cái 97.000
187 Van cửa ANA GV104 DN 20 Cái 146.000
188 Van cửa ANA GV104 DN 25 Cái 209.000
189 Van cửa ANA GV104 DN 40 Cái 492.000
190 Van cửa ANA GV104 DN 50 Cái 624.000
  Các loại van áp lực 10 kg/cm2    
191 Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200
192 Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000
193 Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000
194 Van một chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000
195 Van một chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500
196 Van một chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000
  Van Samjin - SJV (Hàn Quốc) TC BSEN 5163    
197 Van cổng một mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 3.113.000
198 Van cổng một mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 3.449.000
199 Van cổng một mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 6.146.000
  Van cổng OKM Nhật sản xuất tại MaLaySia TC BSS163:204 (TYPE B)    
200 Van cổng một mặt bích ti chìm không tay DN50 Cái 3.468.000
201 Van cổng một mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 4.080.000
202 Van cổng một mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 4.980.000
203 Van cổng một mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 7.890.000
204 Van cổng một mặt bích ti chìm không tay DN200 Cái 11.700.000
205 Van cổng một mặt bích ti chìm không tay DN300 Cái 25.800.000
206 Van cổng một mặt bích ti chìm không tay DN400 Cái 75.222.000
  Van 1 chiều và van bướm OKM sản xuất tại MaLaySia    
207 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN80 Cái 3.840.000
208 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN100 Cái 5.040.000
209 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN150 Cái 9.192.000
210 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN200 Cái 15.924.000
211 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN300 Cái 37.308.000
  Các loại phụ kiện van và van khác    
212 Van cổng gang BB D100 Cái 1.538.000
213 Nắp van gang Cái 180.000
214 Mối nối mềm gang D200 Cái 1.646.000
215 Mối nối mềm gang D100 Cái 1.010.000
216 Tê gang EEB D200/100 Cái 1.736.000
217 Tê gang EEB D100/100 Cái 790.000
218 Cút gang EE D100 x 90o Cái 817.000
219 Cút gang EE D100 x 45o Cái 614.000
220 Cút gang EE D100 x 11,25o Cái 537.000
221 Bu gang BU D100 L = 250 Cái 321.000
222 Ống ngắn gang UU D200 L = 250 Cái 215.700
223 Ống ngắn gang UU D100 L = 250 Cái 151.000
224 Trụ cứu hoả D100 Cái 7.500.000
225 Đai khởi thủy gang D200/50 Cái 369.000
226 Đai khởi thủy gang D100/40 Cái 223.000
227 Đai khởi thủy gang D100/25 Cái 220.000
228 Bích đặc gang D100 Cái 189.000
229 Van xã khí gang D25 Cái 204.000
  Đồng hồ đo lưu lượng nước    
230 Đồng hồ cấp C Multimag DN15 (Indonesia) Cái 490.000
231 Đồng hồ cấp B Multimag TMII DN15 (Indonesia) Cái 425.000
232 Đồng hồ cấp B Multimag DN20 (Brazin) Cái 1.090.000
233 Đồng hồ cấp B Multimag DN25 (Brazin) Cái 2.565.000
234 Đồng hồ cấp B Multimag DN32 (Brazin) Cái 2.645.000
235 Đồng hồ cấp B Multimag DN40 (Brazin) Cái 4.485.000
236 Đồng hồ cấp B Multimag DN50 (Brazin) Cái 5.805.000
  Ống thép tráng kẽm Vinapipe TC BS 1387/85    
237 DN 15 x 1,9 Mét                29.900
238 DN 20 x 2,1 Mét                40.400
239 DN 25 x 2,3 Mét                56.000
240 DN 32 x 2,3 Mét                70.600
241 DN40 x 2,5 Mét                88.400
242 DN 50 x 2,6 Mét              115.000
243 DN 60 x 2,5 Mét              130.000
244 DN 65 x 2,9 Mét              162.700
245 DN 80 x 2,9 Mét              191.000
246 DN 100 x 3,2 Mét              272.800
  Ống thép đen Việt Đức TC ASTM A53A    
247 D150 (168,3 x 4,78) Mét              475.000
248 D200 (219,1 x 4,78) Mét              622.000
  Ống thép đen SUNSCO của Nhật Bản sản xuất tại Việt Nam Theo TC ASTM A53M-B
249 D300 (323,8 x 635) Mét           1.550.000
250 D400 (406,4 x 7,14) Mét           2.205.000
  Ống thép mạ ASTM A53A; ASTM A53M-B    
251 D150 (168,3 x 4,78) Mét              610.000
252 D200 (219,1 x 5,16) Mét              862.000
253 D300 (323,8 x 635) Mét           1.983.000
  Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR    
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10    
1 φ20 x2,3 Mét                23.900
2 φ25 x 2,8 Mét                42.800
3 φ32 x 2,9 Mét                57.700
4 φ40 x 3,7 Mét                75.900
5 φ50 x 4,6 Mét              111.800
  Ống nóng kháng khuẩn PN20    
6 φ20 x 3,4 Mét                30.200
7 φ25 x 4,2 Mét                49.500
8 φ32 x 5,4 Mét                85.000
9 φ40 x 6,7 Mét              128.000
10 φ50 x 8,3 Mét              187.000
  Phụ kiện Sunmax-PPR    
11 Măng sông 20 Cái                  3.500
12 Măng sông 32 Cái                  8.500
13 Măng sông 50 Cái                23.000
14 Măng sông 75 Cái                77.700
15 Măng sông 90 Cái              136.400
16 T đều 20 Cái                  6.800
17 T đều 32 Cái                17.900
18 T đều 50 Cái                56.500
19 T đều 75 Cái              165.000
20 T đều 90 Cái              265.000
21 Cút 20 Cái                  6.000
22 Cút 32 Cái                14.000
23 Cút 50 Cái                39.500
24 Cút 75 Cái              158.000
25 Cút 90 Cái              250.000
26 Chếch 20 Cái                  5.300
27 Chếch 32 Cái                12.000
28 Chếch 50 Cái                47.500
29 Chếch 75 Cái              155.000
30 Chếch 90 Cái              188.000
31 Côn thu 25/20 Cái                  5.200
32 Côn thu 32/20 - 25 Cái                  8.900
33 Côn thu 40/20 - 25 - 32 Cái                11.500
34 Côn thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái                19.200
35 Côn thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái                39.900
36 T thu 25/20 Cái                10.500
37 T thu 32/20 - 25 Cái                18.500
38 T thu 40/20 - 25 - 32 Cái                42.500
39 T thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái                72.000
40 T thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái              130.000
41 Cút thu 25/20 Cái                13.500
42 Cút thu 32/20 - 25 Cái                26.900
43 Cút thu 40/20 - 25 - 32 Cái                32.000
44 Van cửa tay tròn φ50 Cái              475.000
45 Van cửa tay tròn φ40 Cái              270.000
46 Van cửa tay tròn φ32 Cái              270.000
47 Van cửa tay tròn φ25 Cái              155.000
48 Van cửa tay tròn φ20 Cái              117.000
49 Rắc co PPR φ50 Cái              147.000
50 Rắc co PPR φ40 Cái                93.000
51 Rắc co PPR φ32 Cái                66.000
52 Rắc co PPR φ25 Cái                42.000
  Ống nước thương hiệu SP (nhà phân phối chính Công ty TNHH MTV Việt Khải Hưng)
1 Ống PPR cấp nước lạnh φ20, PN 16 (1 cây/4 m) Mét                18.909
2 Ống PPR cấp nước lạnh φ25, PN 16 (1 cây/4 m) Mét                36.818
3 Ống PPR cấp nước lạnh φ32, PN 16 (1 cây/4 m) Mét                50.454
4 Ống PPR cấp nước lạnh φ40, PN 16 (1 cây/4 m) Mét                83.181
5 Ống PPR cấp nước lạnh φ50, PN 16 (1 cây/4 m) Mét              130.000
6 Ống PPR cấp nước lạnh φ63, PN 16 (1 cây/4 m) Mét              200.909
7 Ống PPR cấp nước nóng φ20, PN 20 (1 cây/4 m) Mét                18.909
8 Ống PPR cấp nước nóng v25, PN 20 (1 cây/4 m) Mét                36.818
9 Ống PPR cấp nước nóng φ32, PN 20 (1 cây/4 m) Mét                50.454
10 Ống PPR cấp nước nóng φ40, PN 20 (1 cây/4 m) Mét                83.181
11 Ống PPR cấp nước nóng φ50, PN 20 (1 cây/4 m) Mét              130.000
12 Ống PPR cấp nước nóng φ63, PN 20 (1 cây/4 m) Mét              200.909
13 Ống nước HDPE φ25, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét                  7.272
14 Ống nước HDPE φ32, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét                12.000
15 Ống nước HDPE φ40, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét                16.545
16 Ống nước HDPE φ50, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét                25.909
17 Ống nước HDPE φ63, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét                39.818
18 Ống nước HDPE φ75, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét                56.818
19 Ống nước HDPE φ90, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét                90.909
20 Ống nước HDPE φ110, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét              120.000
21 Ống uPVC - C2 φ34 (1 cây/4 m) Mét                16.500
22 Ống uPVC - C2 φ42 (1 cây/4 m) Mét                20.500
23 Ống uPVC - C2 φ48 (1 cây/4 m) Mét                23.500
24 Ống uPVC - C2 φ60 (1 cây/4 m) Mét                33.500
25 Ống uPVC - C2 φ75 (1 cây/4 m) Mét                47.500
26 Ống uPVC - C2 φ90 (1 cây/4 m) Mét                54.500
27 Ống uPVC - C2 φ110 (1 cây/4 m) Mét                76.000
28 Ống uPVC - C2 φ125 (1 cây/4 m) Mét                98.000
29 Ống uPVC - C2 φ140 (1 cây/4 m) Mét              122.000
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: nbsp nbsp, nbsp ống

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn