23:40 ICT Thứ hai, 01/03/2021

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị (Phần 4)

Thứ năm - 15/05/2014 09:50
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  Sản phẩm cửa nhựa cao cấp UPVC  VIPWINDOW    
143 Vách kính kích thước (1000 x 1000) mm, kính trắng 05 mm, thanh nhựa Queen M2       1.491.600
144 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm khóa…) M2       2.035.600
145 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, khóa, bản lề chử A) M2       2.918.600
146 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng 05 mm, KT (600 x 1000) mm, thanh nhựa Queen profile, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề chử A, tay nắm, chốt, khóa ...) M2       3.326.300
147 Cửa đi Panô 01 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (900 x 2000) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa ...) M2       3.230.200
148 Cửa đi Panô 02 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa ...) M2       3.428.700
149 Cửa đi Panô 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa, con lăn ...) M2       2.475.200
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của tập đoàn QUEEN VIET
150 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2       1.050.000
151 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2       1.376.000
152 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 5mm M2       1.370.000
153 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2       1.687.000
154 Cửa sổ 02 cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2       1.648.000
155 Cửa đi 01 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2       1.712.000
156 Cửa đi 02 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2       1.683.000
157 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2       1.376.000
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE QUEEN của tập đoàn QUEEN VIET
158 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm         1.179.000
159 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm         1.647.000
160 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm         1.552.000
161 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm         1.817.000
162 Cửa sổ 02 cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm         1.775.000
163 Cửa đi 01 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm         1.954.000
164 Cửa đi 02 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm         1.864.000
165 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm         1.624.000
  Phụ kiện kèm theo của tập đoàn QUEENVIET    
166 Khóa bán nguyệt dùng cho cửa sổ mở trượt              98.000
167 Khóa chốt dùng cho cửa đi mở trượt            897.000
168 Khóa chốt dùng cho cửa đi 01 cánh            915.000
169 Khóa chốt dùng cho cửa đi 02 cánh         1.118.000
170 Khóa chốt đa điểm dùng cho cửa đi 02 cánh         1.795.000
  Sản phẩm tấm trần và vách ngăn    
1 Tấm trần Ecophon Gedina cạnh E, trắng 010 Akute T cách âm Thuỵ Điển nhập khẩu M2          850.000
2 Hệ khung xương Vĩnh tường cho dòng trần Ecophon Gedina cạnh E M2          196.000
3 Vách ngăn vệ sinh gỗ MDF chịu ẩm + phụ kiện Inox M2          795.000
4 Vách ngăn vệ sinh gỗ MFC dày 18 mm chịu ẩm + phụ kiện Inox M2          895.000
5 Vách ngăn tiểu bằng nhôm kính + phụ kiện M2 745.000
6 Lan can kính cường lực dày 12 ly M2 2.790.000
7 Chân trụ Inox (SUS 304) dùng cho lan can kính cường lực M2 495.000
8 Sản xuất lan can bằng ống Inox D25 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
9 Sản xuất lan can bằng ống Inox D38 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
10 Sản xuất lan can bằng ống Inox D80 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
11 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 4 x 0,3 mm, trong đó độ dày nhôm 0,3 mm M2 985.000
12 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 4 x 0,21 mm, trong đó độ dày nhôm 0,21 mm M2 895.000
13 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 3 x 0,21 mm, trong đó độ dày nhôm 0,21 mm M2 705.000
14 Cửa cuốn loại Austdoor tấm liền; thân cửa sử dụng thép P-ZACS (Pluescope seel) có độ dày 0,55 mm, độ mạ lớp thép AZ70g/m2; sơn bề mặt bằng sơn bóng màu lựa chọn (trắng, xanh lá): Trục cuốn φ33,5 mm dày 2,3 mm mạ kẽm; lò xo trợ lực đồng bộ; (công nghệ Úc) M2 1.350.000
15 Bộ tời cửa sức nặng 300 kg mô tơ loại ARG.P-1, công nghệ Úc Bộ 12.985.000
16 Hộp điều khiển AD901; ddiều khiển từ xa DK1 nắp trượt; nút bấm âm tường AT1 không dây; công nghệ Úc Bộ 6.845.500
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước uPVC Đệ Nhất    
1 φ16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét              6.200
2 φ20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét              8.800
3 φ25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét            12.900
4 φ32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét            16.400
5 φ40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét            29.500
6 φ50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét            26.800
7 φ65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét            41.000
8 φ80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét            48.800
10 φ100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét            70.600
11 φ125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét            92.000
12 φ150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) Mét          135.800
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất    
13 Co 45o φ160 Cái          155.000
14 Y φ160 Cái          583.000
15 Tê φ160 Cái          454.000
16 Nối φ160 Cái          135.000
17 Co 90o φ90 Cái            17.600
18 Co 90o φ110 Cái            36.500
19 Co 45o φ140 Cái            62.700
20 Tê φ34 Cái              2.800
21 Tê φ60 Cái              9.200
22 Tê φ110 Cái            48.300
23 Y giảm φ140 - φ110 Cái          121.500
24 Y kiểm tra φ110 Cái          236.000
25 Y kiểm tra φ90 Cái          155.000
26 Keo dán 500 Hộp            43.000
  Ống nước uPVC Thiếu niên Tiền Phong    
27 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              8.600
28 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            10.900
29 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            15.000
30 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            19.800
31 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            23.200
32 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            33.200
33 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            47.300
34 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            51.900
35 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            76.000
36 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét          247.100
37 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét          397.600
  ỐNG HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG     
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét              7.545
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét              9.818
40 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét            13.454
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét            15.727
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét            20.000
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét            24.272
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét            31.272
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét            37.363
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét            45.181
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét            53.500
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét            49.727
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét            59.636
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét            71.800
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét            70.363
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét            85.272
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 120.818
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 148.181
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 182.545
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 380.909
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 456.363
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 740.454
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 893.181
  Phụ tùng ép phun HDPE    
  Đấu nối thẳng (măng song)    
60 φ20 Cái 16.636
61 φ32 Cái 32.454
62 φ63 Cái 82.636
63 φ90 Cái 235.363
  Nối góc 90 độ (cút)    
64 φ20 Cái 20.636
65 φ32 Cái 32.454
66 φ50 Cái 66.800
67 φ63 Cái 112.000
68 φ90 Cái 268.909
   Ba chạc 90 độ (tê)    
69 φ20 Cái 21.000
70 φ32 Cái 34.909
71 φ63 Cái 131.000
72 φ90 Cái 395.363
   Ba chạc 90 độ PE CB phun    
73 D63 - 50 Cái 115.900
74 D75 - 63 Cái 211.000
  Khâu nối ren ngoài PE    
75 D50 - 2" Cái 51.600
76 D63 - 2" Cái 60.000
  Đai khởi thủy    
77 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636
78 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636
79 φ90 x 2" Cái 82.909
80 φ110 x 2" Cái 120.272
  Đầu nối chuyển bậc (côn thu)    
81 D32 - 25 Cái 33.364
82 D40 - 20 Cái 34.273
83 D50 - 25 Cái 41.909
84 D63 - 20 Cái 57.091
85 D63 - 50 Cái 79.000
86 D90 - 63 Cái 166.545
  Ba chạc chuyển bậc (tê thu)    
87 D25 - 20 Cái 36.545
88 D40 - 20 Cái 59.364
89 D50 - 25 Cái 72.273
90 D63 - 25 Cái 102.727
91 D63 - 40 Cái 109.091
  Nút bịt PE fun (bịt đầu)    
92 φ20 Cái 8.454
93 φ32 Cái 16.636
94 φ50 Cái 41.800
95 φ63 Cái 62.636
96 φ90 Cái 153.363
  Ống uPVC (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn:TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93
97 (21 x 1,6 mm 15 bar) Mét 6.100
98 (21 x 1,6 mm 20 bar) Mét 8.900
99 (27 x 1,4 mm 9 bar) Mét 6.700
100 (27 x 1,8 mm 12 bar) Mét 8.700
101 (34 x 1,6 mm 9 bar) Mét 9.700
102 (34 x 2,0 mm 12 bar) Mét 12.200
103 (42 x 2,5 mm 12 bar) Mét 18.500
104 (49 x 2,4 mm 9 bar) Mét 21.200
105 (60 x 2,8 mm 9 bar) Mét 30.900
106 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) Mét 73.400
107 (90 x 3,5 mm 8 bar) Mét 67.600
108 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 126.700
109 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 198.000
110 (168 x 7,3 mm 9 bar) Mét 224.300
111 (200 x 7,7 mm 8 bar) Mét 313.600
112 (220 x 8,7 mm 9 bar) Mét 348.400
  Ống HDPE -PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427
113 D20, dày 1,8 - 12,5 bar Mét 7.100
114 D25, dày 2,3 - 16 bar Mét 11.700
115 D32, dày 2,0 - 10 bar Mét 13.140
116 D40, dày 2,0 - 8 bar Mét 16.590
117 D50, dày 3,0 - 10 bar Mét 30.730
118 D63, dày 3,8 - 10 bar Mét 49.000
119 D75, dày 4,5 - 10 bar Mét 70.060
120 D90, dày 5,4 - 10 bar Mét 99.100
121 D110, dày 6,6 - 10 bar Mét 150.640
122 D125, dày 7,4 - 10 bar Mét 190.150
123 D140, dày 6,7 - 8 bar Mét 193.100
124 D160, dày 7,7 - 8 bar Mét 254.330
125 D180, dày 10,7 - 10 bar Mét 392.730
126 D200, dày 11,9 - 10 bar Mét 490.700
127 D315, dày 15,0 - 8 bar Mét 976.500
128 D400, dày 19,1 - 8 bar Mét 1.574.900
129 D500, dày 23,9 - 8 bar Mét 2.452.000
130 D630, dày 30,0 - 8 bar Mét 4.166.900
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
131 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L = 6 m Mét          576.000
132 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L = 6 m Mét          638.000
133 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L = 6 m Mét          810.000
134 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L = 6 m Mét       1.648.000
135 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L = 6 m Mét       2.514.000
136 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN400; L = 6 m Mét       2.994.000
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
137 Ống gang DN80 Mét          576.000
138 Ống gang DN100 Mét          610.000
139 Ống gang DN150 Mét          701.000
140 Ống gang DN200 Mét          939.000
141 Ống gang DN250 Mét       1.480.000
142 Ống gang DN300 Mét       1.898.000
143 Ống gang DN350 Mét       2.202.000
144 Ống gang DN400 Mét       2.820.000
  Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc - ký hiệu DZ    
145 Măng song D15 1/2" Cái 5.200
146 Măng song D25 1" Cái 12.000
147 Măng song D40 1.1/2" Cái 22.600
148 Măng song D80 3" Cái 82.900
149 Măng song D100 4" Cái 135.600
150 Cút + cút thu D15 1/2" Cái 5.400
151 Cút + cút thu D25 1" Cái 15.400
152 Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 30.000
153 Cút + cút thu D80 3" Cái 113.200
154 Cút + cút thu D100 4" Cái 203.900
155 Tê + tê thu D15 1/2" Cái 7.600
156 Tê + tê thu D25 1" Cái 21.200
157 Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 37.600
158 Tê + tê thu D80 3" Cái 147.200
159 Tê + tê thu D100 4" Cái 264.800
160 Rắc co D15 1/2" Cái 18.600
161 Rắc co D25 1" Cái 37.400
162 Rắc co D40 1.1/2" Cái 70.600
163 Rắc co D80 3" Cái 243.600
164 Côn thu 20 3/4" Cái 7.100
165 Côn thu 40 1.1/2" Cái 22.100
166 Côn thu 80 3" Cái 84.700
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam    
167 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN80 EE VN Bộ 535.000
168 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN100 EE VN Bộ 648.000
169 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN150 EE VN Bộ 1.061.000
170 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN200 EE VN Bộ 1.404.000
171 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN250 EE VN Bộ 1.638.000
172 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN400 EE VN Bộ 3.276.000
173 Khớp nối mềm bích bát DN80 BE VN Bộ 648.000
174 Khớp nối mềm bích bát DN100 BE VN Bộ 842.000
175 Khớp nối mềm bích bát DN150 BE VN Bộ 1.248.000
176 Khớp nối mềm bích bát DN200 BE VN Bộ 1.716.000
177 Khớp nối mềm bích bát DN300 BE VN Bộ 2.652.000
178 Khớp nối mềm bích bát DN400 BE VN Bộ 4.212.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 104    
179 Van cửa neW ANA DN15 Cái 97.000
180 Van cửa neW ANA DN32 Cái 325.000
181 Van cửa neW ANA DN50 Cái 565.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan    
182 Van 01 chiều ANA CHV111 DN15 Cái 85.000
183 Van 01 chiều ANA CHV111 DN25 Cái 149.000
184 Van 01 chiều ANA CHV111 DN32 Cái 269.000
185 Van 01 chiều ANA CHV111 DN40 Cái 326.000
186 Van 01 chiều ANA CHV111 DN50 Cái 515.000
187 Van cửa ANA GV104 DN 15 Cái 97.000
188 Van cửa ANA GV104 DN 20 Cái 146.000
189 Van cửa ANA GV104 DN 25 Cái 209.000
190 Van cửa ANA GV104 DN 40 Cái 492.000
191 Van cửa ANA GV104 DN 50 Cái 624.000
  Các loại van áp lực 10kg/cm2    
192 Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200
193 Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000
194 Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000
195 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000
196 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500
197 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000
  Van Samjin - SJV (Hàn Quốc) TC BSEN 5163    
198 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 3.113.000
199 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 3.449.000
200 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 6.146.000
  Van cổng OKM Nhật sản xuất tại MaLaySia TC BSS163:204 (TYPE B)    
201 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN50 Cái 3.468.000
202 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 4.080.000
203 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 4.980.000
204 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 7.890.000
205 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN200 Cái 11.700.000
206 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN300 Cái 25.800.000
207 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN400 Cái 75.222.000
  Van 01 chiều và van bướm OKM sản xuất tại MaLaySia    
208 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN80 Cái 3.840.000
209 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN100 Cái 5.040.000
210 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN150 Cái 9.192.000
211 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN200 Cái 15.924.000
212 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN300 Cái 37.308.000
  Các loại phụ kiện van và van khác    
213 Van cổng gang BB D100 Cái 1.538.000
214 Nắp van gang Cái 180.000
215 Mối nối mềm gang D200 Cái 1.646.000
216 Mối nối mềm gang D100 Cái 1.010.000
217 Tê gang EEB D200/100 Cái 1.736.000
218 Tê gang EEB D100/100 Cái 790.000
219 Cút gang EE D100 x 90o Cái 817.000
220 Cút gang EE D100 x 45o Cái 614.000
221 Cút gang EE D100 x 11,25o Cái 537.000
222 Bu gang BU D100 L = 250 Cái 321.000
223 Ống ngắn gang UU D200 L = 250 Cái 215.700
224 Ống ngắn gang UU D100 L = 250 Cái 151.000
225 Trụ cứu hoả D100 Cái 7.500.000
226 Đai khởi thủy gang D200/50 Cái 369.000
227 Đai khởi thủy gang D100/40 Cái 223.000
228 Đai khởi thủy gang D100/25 Cái 220.000
229 Bích đặc gang D100 Cái 189.000
230 Van xã khí gang D25 Cái 204.000
  Đồng hồ đo lưu lượng nước    
231 Đồng hồ cấp C Multimag DN15 (Indonesia) Cái 490.000
232 Đồng hồ cấp B Multimag TMII DN15 (Indonesia) Cái 425.000
233 Đồng hồ cấp B Multimag DN20 (Brazin) Cái 1.090.000
234 Đồng hồ cấp B Multimag DN25 (Brazin) Cái 2.565.000
235 Đồng hồ cấp B Multimag DN32 (Brazin) Cái 2.645.000
236 Đồng hồ cấp B Multimag DN40 (Brazin) Cái 4.485.000
237 Đồng hồ cấp B Multimag DN50 (Brazin) Cái 5.805.000
  Ống thép tráng kẽm Vinapipe TC BS 1387/85    
238 DN 15 x 1,9 Mét            29.900
239 DN 20 x 2,1 Mét            40.400
240 DN 25 x 2,3 Mét            56.000
241 DN 32 x 2,3 Mét            70.600
242 DN 40 x 2,5 Mét            88.400
243 DN 50 x 2,6 Mét          115.000
244 DN 60 x 2,5 Mét          130.000
245 DN 65 x 2,9 Mét          162.700
246 DN 80 x 2,9 Mét          191.000
247 DN 100 x 3,2 Mét          272.800
  Ống thép đen Việt Đức TC ASTM A53A    
248 D150 (168,3 x 4,78) Mét          475.000
249 D200 (219,1 x 4,78) Mét          622.000
  Ống thép đen SUNSCO của Nhật Bản sản xuất tại Việt Nam Theo TC ASTM A53M-B
250 D300 (323,8 x 635) Mét       1.550.000
251 D400 (406,4 x 7,14) Mét       2.205.000
  Ống thép mạ ASTM A53A; ASTM A53M-B    
252 D150 (168,3 x 4,78) Mét          610.000
253 D200 (219,1 x 5,16) Mét          862.000
254 D300 (323,8 x 635) Mét       1.983.000
  Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR    
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10    
1 φ20 x 2,3 Mét            23.900
2 φ25 x 2,8 Mét            42.800
3 φ32 x 2,9 Mét            57.700
4 φ40 x 3,7 Mét            75.900
5 φ50 x 4,6 Mét          111.800
  Ống nóng kháng khuẩn PN20    
6 φ20 x 3,4 Mét            30.200
7 φ25 x 4,2 Mét            49.500
8 φ32 x 5,4 Mét            85.000
9 φ40 x 6,7 Mét          128.000
10 φ50 x 8,3 Mét          187.000
  Phụ kiện Sunmax-PPR    
11 Măng sông 20 Cái              3.500
12 Măng sông 32 Cái              8.500
13 Măng sông 50 Cái            23.000
14 Măng sông 75 Cái            77.700
15 Măng sông 90 Cái          136.400
16 T đều 20 Cái              6.800
17 T đều 32 Cái            17.900
18 T đều 50 Cái            56.500
19 T đều 75 Cái          165.000
20 T đều 90 Cái          265.000
21 Cút 20 Cái              6.000
22 Cút 32 Cái            14.000
23 Cút 50 Cái            39.500
24 Cút 75 Cái          158.000
25 Cút 90 Cái          250.000
26 Chếch 20 Cái              5.300
27 Chếch 32 Cái            12.000
28 Chếch 50 Cái            47.500
29 Chếch 75 Cái          155.000
30 Chếch 90 Cái          188.000
31 Côn thu 25/20 Cái              5.200
32 Côn thu 32/20 - 25 Cái              8.900
33 Côn thu 40/20 - 25 - 32 Cái            11.500
34 Côn thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái            19.200
35 Côn thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái            39.900
36 T thu 25/20 Cái            10.500
37 T thu 32/20 - 25 Cái            18.500
38 T thu 40/20 - 25 - 32 Cái            42.500
39 T thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái            72.000
40 T thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái          130.000
41 Cút thu 25/20 Cái            13.500
42 Cút thu 32/20 - 25 Cái            26.900
43 Cút thu 40/20 - 25 - 32 Cái            32.000
44 Van cửa tay tròn φ50 Cái          475.000
45 Van cửa tay tròn φ40 Cái          270.000
46 Van cửa tay tròn φ32 Cái          270.000
47 Van cửa tay tròn φ25 Cái          155.000
48 Van cửa tay tròn φ20 Cái          117.000
49 Rắc co PPR φ50 Cái          147.000
50 Rắc co PPR φ40 Cái            93.000
51 Rắc co PPR φ32 Cái            66.000
52 Rắc co PPR φ25 Cái            42.000
  Ống nước thương hiệu SP (nhà phân phối chính Công ty TNHH MTV Việt Khải Hưng)
1 Ống PPR cấp nước lạnh φ20, PN 16 (1 cây/4 m) Mét            18.909
2 Ống PPR cấp nước lạnh φ25, PN 16 (1 cây/4 m) Mét            36.818
3 Ống PPR cấp nước lạnh φ32, PN 16 (1 cây/4 m) Mét            50.454
4 Ống PPR cấp nước lạnh φ40, PN 16 (1 cây/4 m) Mét            83.181
5 Ống PPR cấp nước lạnh φ50, PN 16 (1 cây/4 m) Mét          130.000
6 Ống PPR cấp nước lạnh φ63, PN 16 (1 cây/4 m) Mét          200.909
7 Ống PPR cấp nước nóng φ20, PN 20 (1 cây/4 m) Mét            18.909
8 Ống PPR cấp nước nóng φ25, PN 20 (1 cây/4 m) Mét            36.818
9 Ống PPR cấp nước nóng φ32, PN 20 (1 cây/4 m) Mét            50.454
10 Ống PPR cấp nước nóng φ40, PN 20 (1 cây/4 m) Mét            83.181
11 Ống PPR cấp nước nóng φ50, PN 20 (1 cây/4 m) Mét          130.000
12 Ống PPR cấp nước nóng φ63, PN 20 (1 cây/4 m) Mét          200.909
13 Ống nước HDPE φ25, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét              7.272
14 Ống nước HDPE φ32, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét            12.000
15 Ống nước HDPE φ40, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét            16.545
16 Ống nước HDPE φ50, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét            25.909
17 Ống nước HDPE φ63, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét            39.818
18 Ống nước HDPE φ75, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét            56.818
19 Ống nước HDPE φ90, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét            90.909
20 Ống nước HDPE Ф110, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét          120.000
21 Ống uPVC - C2 φ34 (1 cây/4 m) Mét            16.500
22 Ống uPVC - C2 φ42 (1 cây/4 m) Mét            20.500
23 Ống uPVC - C2 φ48 (1 cây/4 m) Mét            23.500
24 Ống uPVC - C2 φ60 (1 cây/4 m) Mét            33.500
25 Ống uPVC - C2 φ75 (1 cây/4 m) Mét            47.500
26 Ống uPVC - C2 φ90 (1 cây/4 m) Mét            54.500
27 Ống uPVC - C2 φ110 (1 cây/4 m) Mét            76.000
28 Ống uPVC - C2 φ125 (1 cây/4 m) Mét            98.000
29 Ống uPVC - C2 φ140 (1 cây/4 m) Mét          122.000
(Ban hành kèm theo Công bố số/CB/STC-SXD
 ngày 14 tháng 5 năm 2014 của Liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: nbsp

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn