16:38 ICT Thứ sáu, 26/02/2021

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị (Phần 3)

Thứ năm - 15/05/2014 09:47
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  Sắt, thép, gỗ, cửa các loại    
1 Thép tròn cuộn CT3 φ6 - φ8 Tisco Kg            14.200
2 Thép φ10 Tisco Kg            14.500
3 Thép φ12 Tisco Kg            14.300
4 Thép φ14 - φ32 Tisco Kg            14.200
5 Thép buộc 1 ly Kg            17.200
6 Thép lưới B40 Kg            17.200
7 Thép gai Kg            17.200
8 Thép tròn cuộn φ6 - φ8 thép Việt - Mỹ (CB 300T) Kg            12.950
9 Thép vằn φ10 thép Việt - Mỹ (SD 295/CB-300V) Kg            13.250
10 Thép vằn φ12 - φ25 thép Việt - Mỹ (SD 295/CB-300V) Kg            13.100
11 Đinh Kg            17.500
12 Que hàn sắt bình quân Kg            20.000
13 Thép (L40 x 40 x 3ly) Kg            14.100
14 Thép chữ I 200 CT3 SS400 - TN Kg            15.200
15 Thép chữ I 100 CT3 SS400 - TN Kg            15.300
16 Thép chữ H 100 CT3 SS400 - TN Kg            15.700
17 Thép chữ H 200 CT3 SS400 - TN Kg            15.800
18 Thép chữ U 100 CT3 SS400 - TN Kg            14.500
19 Thép chữ U 160 CT3 SS400 - TN Kg            15.100
20 Thép V2 (4,5 kg) Cây            68.000
21 Thép V3 (6 kg) Cây            88.000
22 Thép V4 (9 kg) Cây          125.000
23 Thép tấm 04 ly x 1500 x 6000 (282,6 kg) Kg            15.000
24 Thép tấm 05 ly x 1500 x 6000 (353,2 kg) Kg            15.000
25 Thép tấm 06 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg            15.000
26 Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg) Kg            15.000
27 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3     19.100.000
28 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài ³3,5 m M3     20.030.000
29 Gỗ Lim thành khí chiều dài ³3,5 m M3     25.600.000
30 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3     22.260.000
31 Gỗ Gõ thành khí chiều dài ³3,5 m M3     16.300.000
32 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3     12.630.000
33 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3     11.530.000
34 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3     10.430.000
35 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3       7.880.000
36 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3       5.650.000
37 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3       4.300.000
38 Gỗ cốt pha M3       3.150.000
39 Gỗ đà chống M3       3.360.000
40 Cây chống + tre cây dài > 2, 5m Cây            21.000
41 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2          220.000
42 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2       1.540.000
43 Cửa sổ pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2       1.470.000
44 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) bình quân M2       1.670.000
45 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2       1.160.000
46 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân M2       1.050.000
47 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm III (trừ Dổi, Huỳnh) M2          945.000
48 ỐP chân tường bằng gỗ công nghiệp gián Vener + phụ kiện M2       1.200.000
49 Khóa tay cầm cửa đi Nikkeil-G09 Việt - Nhật Bộ          485.000
50 Khóa cửa đi Clmon (LMCK) Việt Tiệp Bộ          175.000
51 Khóa tay cầm cửa đi Nikkeil-G09 Nhật Bản Bộ          525.000
52 Khóa cửa Clmon loại cửa đi cao <= 2,5 m Công ty TNHH khóa Huy Hoàng Bộ          180.000
53 Khóa cửa Clmon loại cửa đi cao <= 2,0 m Công ty TNHH khóa Huy Hoàng Bộ          145.000
54 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md          440.000
55 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 250 Md          420.000
56 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 180 Md          336.000
57 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 140 Md          304.000
58 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md          294.000
59 Khung ngoại gỗ nhóm II  60 x 250 Md          410.000
60 Khung ngoại gỗ nhóm II  50 x 180 Md          315.000
61 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md          245.000
62 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md          210.000
63 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md          178.000
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI    
  Xà gồ thép hộp    
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 06 m          230.300
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 06 m          281.000
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 06 m          207.200
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 06 m          248.800
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md            42.000
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4 kg) Md            65.000
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md            59.000
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (06 kg) Md          100.000
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40x80) dày 1,5 ly Md            60.000
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2 ly Md          123.000
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5 ly Md            50.000
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2 ly Md            90.000
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2 ly Md            55.000
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63) x 6 ly Md          120.000
15 Thép hộp mạ kẽm  (30 x 30)  x 1,4 ly Md            32.500
16 Thép hộp mạ kẽm (50 x 100)  x 2 ly Md          120.000
17 Tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (hợp kim nhôm dày 0,3 mm) M2          703.000
18 Bọc tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (hợp kim nhôm dày 0,21 mm) M2          645.000
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rỉ, siêu nhẹ Smartruss
19 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét            46.000
20 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét            55.000
21 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét            81.000
22 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm Mét            98.000
23 Loại TS 96 - 1,2 TCTmm G450Z275 girth 277 mm Mét          134.000
24 Loại TS 96 - 1,05 TCTmm G550AZ150 girth 277 mm Mét          142.000
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss
25 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét            31.000
26 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét            37.000
27 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm Mét            40.000
28 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm Mét            58.000
29 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm Mét            69.000
30 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm Mét            84.000
31 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm Mét            85.000
32 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm Mét          107.000
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275    
33 Zinc Hi - Ten C&Z 10012 dày 1,2 mm Mét            72.900
34 Zinc Hi - Ten C&Z 10015 dày 1,5 mm Mét          123.900
35 Zinc Hi - Ten C&Z 10019 dày 1,9 mm Mét          164.300
36 Zinc Hi - Ten C&Z 15012 dày 1,2 mm Mét          100.000
37 Zinc Hi - Ten C&Z 15015 dày 1,5 mm Mét          180.000
38 Zinc Hi - Ten C&Z 15019 dày 1,9 mm Mét          218.000
39 Zinc Hi - Ten C&Z 15024 dày 2,4 mm Mét          265.000
40 Zinc Hi - Ten C&Z 20015 dày 1,5 mm Mét          221.000
41 Zinc Hi - Ten C&Z 20019 dày 1,9 mm Mét          274.000
42 Zinc Hi - Ten C&Z 20024 dày 2,4 mm Mét          324.000
43 Zinc Hi - Ten C&Z 25012 dày 1,2 mm Mét          139.000
44 Zinc Hi - Ten C&Z 25019 dày 1,9 mm Mét          327.500
45 Zinc Hi - Ten C&Z 25024 dày 2,4 mm Mét          395.600
46 Zinc Hi - Ten C&Z 30030 dày 3,0 mm Mét          411.000
47 Zinc Hi - Ten C&Z 35024 dày 2,4 mm Mét          407.800
48 Zinc Hi - Ten C&Z 35030 dày 3,0 mm Mét          508.500
49 Zinc Hi - Ten C&Z 40024 dày 2,4 mm Mét          439.700
50 Zinc Hi - Ten C&Z 40030 dày 3,0 mm Mét          548.200
  Phụ kiện    
51 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 20 Cái              3.200
52 Vít liên kết  ITW BTEK 12 -1 4 x 50 Cái              4.550
53 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái              5.162
54 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái              1.800
55 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái              2.000
56 Bu lon cho xà gồ M12 x 30 - 4.6 Bộ              7.200
57 Bu lon liên kết khung M16 x 40 - 8.8 Bộ            16.000
58 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 150 Cái            22.000
59 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 200 Cái            26.000
60 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét            62.000
61 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét            29.500
62 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W = 100 mm. 1,9 mm thick Cái            25.000
63 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W = 150 mm. 1,9 mm thick Cái            35.000
64 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm Mét          203.000
65 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm250 x 1 BM3 Cái            19.000
66 Bách liên kết kèo và  Wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái            23.000
67 Thang thép góc L30 x 30 - 1.5TCT Cái            39.000
68 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm Mét          130.000
69 Tấm diềm mái F1 0,46 APT APEX khổ 400 mm Mét            95.000
70 Tấm phẳng dày 0.5TCTGalvannize G450Z275 Mét          210.000
71 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét            81.000
72 Đai máng xối 1200 Cái            19.500
73 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét            81.000
74 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2          245.000
75 Tấm trần cách âm cách nhiệt RockWool 60 kg/m3; kích thước 0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện) M2          224.000
76 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2          310.000
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE    
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2       1.972.000
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK hãng Vita M2       2.338.000
3 Cửa sổ 02 cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2       2.968.000
4 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2       3.705.000
5 Cửa đi thông phòng/ban công, 02 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D-GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2       3.953.000
6 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước (1,6 x 2,2) m M2       2.400.000
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE VIỆT NAM    
7 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2       1.636.000
8 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK hãng GQ M2       1.957.000
9 Cửa sổ 02 cánh mở quay - lật vào trong (01 cánh mở quay và 01 cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2       2.785.000
10 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2       3.366.000
11 Cửa đi thông phòng/ban công, 01 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 08 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2 D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2       3.374.000
12 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2       2.021.000
  Cửa uPVC có lõi thép VIETSECWINDOW (thanh hệ Châu Á)    
  Hệ vách kính cố định    
13 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 1.524.131
14 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp  Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.024.730
15 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1m2 M2 2.200.914
  Hệ cửa sổ 02 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay,0 1 cánh mở hất (chưa bao gồm phụ kiện)
16 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 1.962.224
17 Sử dụng kính trắng an toàn 2 lớp Việt - Nhật 6.38 mm,  sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.506.322
18 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.646.618
  Hệ cửa đi 02 cánh mở trượt, 04 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở quay trên kính dưới kính (chưa bao gồm phụ kiện)
19 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 5 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.269.049
20 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.843.829
21 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.959.580
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
22 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: khóa bán nguyệt 01 cái, bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa kéo Bộ          224.000
23 Hệ cửa sổ mở quay 01 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp
CS mở quay, bản lề CS
Bộ          426.000
24 Hệ cửa sổ mở quay 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV,  bản lề CS, chốt chuột Bộ          929.000
25 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS 01 cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ          626.000
  Sản phẩm cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE
26 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000
27 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000
28 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000
29 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000
30 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000
31 Cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000
32 Cửa đi 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000
33 Cửa đi 04 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000
34 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000
35 Cửa đi 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
36 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 02 cánh mở trượt Bộ 166.000
37 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt Bộ 332.000
38 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh  mở trượt Bộ 377.000
39 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh  mở trượt Bộ 599.000
40 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000
41 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ 599.000
42 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh mở quay Bộ 951.000
43 Khóa một điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.166.000
44 Khóa chốt đa điểm - cCửa đi 1 cánh mở quay Bộ 1.859.000
45 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở quay Bộ 2.992.000
46 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở quay Bộ 4.191.000
47 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 1.463.000
48 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở trượt Bộ 1.941.000
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR    
  Kính đơn (cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)    
49 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2       1.115.000
50 Cửa sổ 02 cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2       1.411.000
51 Cửa sổ 02 cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2       1.540.000
52 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2       1.640.000
53 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x 1.8) m M2       1.690.000
54 Cửa đi 02 cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2       1.560.000
55 Cửa đi 04 cánh kính mở trượt 02 cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2       1.453.000
56 Cửa đi 01 cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2       1.899.000
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Doubles Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, phụ kiện GQ)
57 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 0 5 mm, kích thước (1 x 1)m M2       1.619.000
58 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2       1.920.000
59 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4 )m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2       2.437.272
60 Cửa sổ 02 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK:  tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2       2.540.000
61 Cửa sổ 01 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A - PK đồng bộ hãng GQ M2       3.041.818
62 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0, x 1,4) m; PKKK:  tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2       3.214.545
63 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2       3.312.272
64 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2       3.150.000
65 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2       1.970.909
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Euro Profile, phụ kiện URO-QUEEN)
66 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 0 5 mm, kích thước (1 x 1) m M2       1.538.136
67 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m: PKKK: tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2       1.824.000
68 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2       2.315.409
69 Cửa sổ 02 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2       2.413.000
70 Cửa sổ 01 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A - PK đồng bộ hãng GQ M2       2.889.727
71 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2       3.053.818
72 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa , chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2       3.147.090
73 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2       2.992.500
74 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m;PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2       1.872.363
  Sản phẩm cửa nhôm cao cấp UK WINDOW (dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu màu trắng và màu ghi)
75 Vách kính cố định hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2       2.543.636
76 Cửa sổ 02 cánh mở trượt hệ 70, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở trượt đồng bộ theo tiêu chuẩn Việt - Trác M2       5.088.181
77 Cửa sổ 02 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2       4.982.727
78 Cửa sổ 02 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2       5.346.363
79 Cửa sổ 01 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2       4.210.909
80 Cửa sổ 01 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4 )m; PKKK: 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2       4.320.000
81 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: 01 bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2       6.480.000
82 Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 2,0mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,9x2,2)m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2       5.840.000
83 Cửa đi 02 cánh mở trượt hệ 70, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m; PKKK: 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở trượt đồng bộ theo tiêu chuẩn Việt - Trác M2       4.000.000
84 Vách kính mặt đựng khung xương chìm hệ QY 01 không kết hợp cửa sổ mở hất, kích thước thanh đứng(110 x 65 x 3) mm thanh ngang (65 x 60 x 2,5) mm sơn tỉnh điện màu trắng, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (3 x 6) m, phụ kiện kim khí: Pas V, Tắc kê sắt, bulong, silicone liên kết M2       5.262.727
  Sản phẩm cửa nhôm cao cấp UK WINDOW (dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu màu vân gỗ)
85 Cửa sổ 02 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2       6.972.727
86 Cửa sổ 02 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2       7.200.000
87 Cửa sổ 01 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2       4.707.272
88 Cửa sổ 01 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2       4.816.363
89 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2       8.800.000
90 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long M2       7.843.636
  Sản phẩm cửa nhựa lõi thép HAIHAWINDOW    
91 Cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm; KT: 2,8 x 3,93; 1,58 x 3,93; 2,51 x 3,93; 1,8 x 3,93; 2,8 x 3,78; 1,5 x 3,78; 2,51 x 3,78; 1,85 x 2,35 m M2       1.752.000
92 Cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm; KT: 5,22 x 3,93; 522 x 3,78 m M2       1.710.000
93 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới Bộ          730.000
94 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính 02 bên, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm; KT: 2,8 x 2,35 m M2       1.780.000
95 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính 02 bên Bộ       1.550.000
96 Cửa sổ 01 cánh mở hất, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm; KT: 1,2 x 1,2 m M2       1.742.000
97 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A, thanh chống gió - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ          630.000
98 Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm; KT: 1,54 x 8,35 m M2       1.752.000
99 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ       1.705.000
100 Cửa sổ 02 cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,3 mm; KT: 2,31 x 3,93; 2,31 x 3,78. M2       1.752.000
101 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ          630.000
102 Cửa sổ 04 cánh mở hất và cửa đi 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm; KT:1,5 x 33,2 m M2       1.700.000
103 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa sổ 04 cánh mở hất và cửa đi 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính Bộ       4.645.000
104 Cửa đi 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm; KT: 2,8 x 3,7 m M2       1.796.000
105 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, bộ tay nắm đôi, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa đi 02 cánh mở quay,ô thoáng cố định Bộ       1.735.000
106 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 1,3 x 3 m M2       1.680.000
107 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 1,3 x 3 m) Bộ       7.445.000
108 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 3 x 3 m M2       1.680.000
109 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 3 x 3 m) Bộ       3.550.000
110 Cửa đi KT 4900 x 3250 mm, 04 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP40, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.595.545
111 Cửa đi KT 3000 x 3250 mm, 04 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.240.231
112 Cửa đi KT 2800 x 2700 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP25, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.378.000
113 Cửa đi KT 1.300 x 2.700 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.297.005
114 Cửa đi KT 1.300 x 2.200 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.645.030
115 Cửa đi KT 2300 x 2900 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.890
116 Cửa đi KT 850 x 2100 mm, 01 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.784.450
117 Cửa đi KT 700 x 2100 mm, 01 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.895.658
118 Cửa đi KT 1300 x 2300 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, Phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.320
119 Cửa sổ KT 600 x 600 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài (GU) M2 3.999.502
120 Cửa sổ, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nằm mỏ cài (GU) M2 3.298.867
121 Cửa sổ KT 4500 x 3250 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.070.100
122 Cửa sổ KT 4500 x 2700 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.510.694
123 Vách kính cố định KT 1500 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.450.354
124 Vách kính cố định KT 1500 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.445.486
125 Cửa sổ KT 3640 x 4300 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.562.532
126 Vách kính cố định KT 1400 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.478
127 Cửa sổ KT 1400 x 2700 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, 02 tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.585.000
128 Cửa sổ KT 2340 x 4200 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.860.745
129 Cửa sổ KT 3350 x 2350 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.895.635
130 Cửa sổ KT 3350 x 1800 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.095.569
131 Cửa sổ KT 4460 x 2350 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kinh cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.680.727
132 Vách kính cố định KT 3300 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.432.500
133 Cửa sổ KT 6130 x 2700 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh chuyển góc CP90, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.335.000
134 Vách kính cố định KT 1210 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.543.680
135 Vách kính cố định KT 3670 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.088
136 Cửa sổ KT 5700 x 3400 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm (chữ A) - GU M2 1.692.385
137 Vách kính cố định KT 3240 x 2300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.440.000
138 Cửa sổ KT 5700 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.615.870
139 Cửa sổ KT 5600 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.620.525
140 Vách kính cố định KT 1600 x 1300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.476.800
141 Cửa sổ KT 4900 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.635.689
142 Cửa đi KT 2340 x 2800 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP25, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.795.858
 
(Ban hành kèm theo Công bố số/CB/STC-SXD
 ngày 14 tháng 5 năm 2014 của Liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: chưa bao, nbsp nbsp

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn