00:01 ICT Thứ ba, 02/03/2021

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 3 năm 2014 tỉnh Quảng Trị (Phần 3)

Thứ năm - 08/05/2014 14:51
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI    
  Xà gồ thép hộp    
1  Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 6 m              230.300
2  Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 6 m              281.000
3  Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 6 m              207.200
4  Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 6 m              248.800
5  Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md                42.000
6  Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4 kg) Md                65.000
7  Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md                59.000
8  Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (6 kg) Md              100.000
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) dày 1,5 ly Md                60.000
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2 ly Md              123.000
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5 ly Md                50.000
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2 ly Md                90.000
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2 ly Md                55.000
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63) x 6 ly Md              120.000
15 Thép hộp mạ kẽm  (30 x 30) x 1,4 ly Md                32.500
16 Thép hộp mạ kẽm (50 x 100) x 2 ly Md              120.000
17 Tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (hợp kim nhôm dày 0,3 mm) M2              703.000
18 Bọc tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (hợp kim nhôm dày 0,21 mm) M2              645.000
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rỉ, siêu nhẹ Smartruss
19 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét                41.000
20 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét                51.000
21 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét                77.000
22 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm Mét                90.000
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss  
23 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét                28.000
24 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét                34.000
25 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm Mét                38.000
26 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm Mét                54.000
27 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm Mét                65.000
28 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm Mét                79.000
29 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm Mét                81.000
30 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm Mét              102.000
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275    
31 Zinc Hi -Ten C&Z 10012 dày 1,2 mm Mét                72.900
32 Zinc Hi -Ten C&Z 10015 dày 1,5 mm Mét              123.900
33 Zinc Hi -Ten C&Z 10019 dày 1,9 mm Mét              164.300
34 Zinc Hi -Ten C&Z 15012 dày 1,2 mm Mét              100.000
35 Zinc Hi -Ten C&Z 15015 dày 1,5 mm Mét              180.000
36 Zinc Hi -Ten C&Z 15019 dày 1,9 mm Mét              218.000
37 Zinc Hi -Ten C&Z 15024 dày 2,4 mm Mét              265.000
38 Zinc Hi -Ten C&Z 20015 dày 1,5 mm Mét              221.000
39 Zinc Hi -Ten C&Z 20019 dày 1,9 mm Mét              274.000
40 Zinc Hi -Ten C&Z 20024 dày 2,4 mm Mét              324.000
41 Zinc Hi -Ten C&Z 25012 dày 1,2 mm Mét              139.000
42 Zinc Hi -Ten C&Z 25019 dày 1,9 mm Mét              327.500
43 Zinc Hi -Ten C&Z 25024 dày 2,4 mm Mét              395.600
44 Zinc Hi -Ten C&Z 30030 dày 3,0 mm Mét              411.000
45 Zinc Hi - Ten C&Z 35024 dày 2,4 mm Mét              407.800
46 Zinc Hi - Ten C&Z 35030 dày 3,0 mm Mét              508.500
47 Zinc Hi - Ten C&Z 40024 dày 2,4 mm Mét              439.700
48 Zinc Hi - Ten C&Z 40030 dày 3,0 mm Mét              548.200
  Phụ kiện    
49 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 20 Cái                  3.200
50 Vít liên kết  ITW BTEK 12 - 14 x 50 Cái                  4.550
51 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái                  5.162
52 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái                  1.800
53 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái                  2.000
54 Bu lon cho xà gồ M12 x 30 - 4.6 Bộ                  6.600
55 Bu lon liên kết khung M16 x 40 - 8.8 Bộ                11.000
56 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M12 x 150 Cái                14.000
57 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M12 x 200 Cái                20.000
58 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét                57.591
59 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét                29.500
60 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm Mét              203.000
61 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm250 x 1 BM3 Cái                17.500
62 Bách liên kết kèo và  Wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái                21.000
63 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm Mét              124.000
64 Máng xối Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét                80.182
65 Đai máng xối 1200 Cái                19.500
66 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét                81.000
67 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2              245.000
68 Tấm trần cách âm cách nhiệt RockWool 60 kg/m3; kích thước 0.6x1.2 m (bao gồm cả phụ kiện) M2              224.000
69 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2              310.000
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE    
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2           1.972.000
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK hãng Vita M2           2.338.000
3 Cửa sổ 02 cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4)m M2           2.968.000
4 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2           3.705.000
5 Cửa đi thông phòng/ban công, 02 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D-GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2           3.953.000
6 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước (1,6 x 2,2) m M2           2.400.000
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE VIỆT NAM    
7 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2           1.636.000
8 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m: PKKK hãng GQ M2           1.957.000
9 Cửa sổ 02 cánh mở quay - lật vào trong (01 cánh mở quay và 01 cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2           2.785.000
10 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2           3.366.000
11 Cửa đi thông phòng/ban công, 01 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 08 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2           3.374.000
12 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2           2.021.000
  Cửa uPVC có lõi thép VIETSECWINDOW (thanh hệ Châu Á)    
  Hệ vách kính cố định    
13  Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1 = 1 m2 M2 1.524.131
14 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1 = 1 m2 M2 2.024.730
15 Sử dụng kính trắng an toàn 2 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1 = 1m2 M2 2.200.914
  Hệ cửa sổ 02 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở hất (chưa bao gồm phụ kiện  
16 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 1.962.224
17 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm,  sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.506.322
18 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.646.618
  Hệ cửa đi 02 cánh mở trượt, 04 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở quay trên kính dưới kính (chưa bao gồm phụ kiện
19 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.269.049
20 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.843.829
21 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.959.580
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
22 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: khóa bán nguyệt 01 cái, bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa kéo Bộ              224.000
23 Hệ cửa sổ mở quay 01 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, bản lề CS Bộ              426.000
24 Hệ cửa sổ mở quay 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV, bản lề CS, chốt chuột Bộ              929.000
25 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS 01 cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ              626.000
  Sản phẩm cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của Tập đoàn SHIDE  
26 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000
27 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000
28 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000
29 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000
30 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000
31 Cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000
32 Cửa đi 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000
33 Cửa đi 04 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000
34 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000
35 Cửa đi 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
36 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 02 cánh mở trượt Bộ 166.000
37 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt Bộ 332.000
38 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh  mở trượt Bộ 377.000
39 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh  mở trượt Bộ 599.000
40 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000
41 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ 599.000
42 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh mở quay Bộ 951.000
43 Khóa một điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.166.000
44 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.859.000
45 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở quay Bộ 2.992.000
46 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở quay Bộ 4.191.000
47 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 1.463.000
48 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở trượt Bộ 1.941.000
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR    
  Kính đơn (cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)    
49 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2           1.115.000
50 Cửa sổ 02 cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2           1.411.000
51 Cửa sổ 02 cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2           1.540.000
52 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2           1.640.000
53 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x 1.8) m M2           1.690.000
54 Cửa đi 02 cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2           1.560.000
55 Cửa đi 04 cánh kính mở trượt 02 cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2           1.453.000
56 Cửa đi 01 cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2           1.899.000
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Doubles Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, phụ kiện GQ)
57 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2           1.619.000
58 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2           1.920.000
59 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chữ A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2           2.437.272
60 Cửa sổ 02 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2           2.540.000
61 Cửa sổ 01 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4)m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chữ A - PK đồng bộ hãng GQ M2           3.041.818
62 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2           3.214.545
63 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa , chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2           3.312.272
64 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2           3.150.000
64 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2           1.970.909
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Euro Profile, phụ kiện URO-QUEEN)
65 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2           1.538.136
66 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK. tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2           1.824.000
67 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chữ A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2           2.315.409
68 Cửa sổ 02 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK:  tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập -PK đồng bộ hãng GQ. M2           2.413.000
69 Cửa sổ 01 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4)m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chữ A -PK đồng bộ hãng GQ M2           2.889.727
70 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2           3.053.818
71 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2           3.147.090
72 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2           2.992.500
73 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2           1.872.363
  Sản phẩm cửa nhôm cao cấp UK WINDOW (dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu màu trắng và màu ghi)
74 Vách kính cố định hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (01 x 01) m M2           2.543.636
75 Cửa sổ 02 cánh mở trượt hệ 70, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở trượt đồng bộ theo tiêu chuẩn Việt - Trác M2           5.088.181
76 Cửa sổ 02 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2           4.982.727
77 Cửa sổ 02 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2           5.346.363
78 Cửa sổ 01 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2           4.210.909
79 Cửa sổ 01 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2           4.320.000
80 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 2,2) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2           6.480.000
81 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,9 x 2,2) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2           5.840.000
82 Cửa đi 02 cánh mở trượt hệ 70, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở trượt đồng bộ theo tiêu chuẩn Việt - Trác M2           4.000.000
83 Vách kính mặt đựng khung xương chìm hệ QY01 không kết hợp cửa sổ mở hất, kích thước thanh đứng (110 x 65 x 3) mm thanh ngang (65 x 60 x 2,5) mm sơn tỉnh điện màu trắng, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước(3 x 6) m, phụ kiện kim khí: Pas V, Tắc kê sắt, bulong, silicone liên kết M2           5.262.727
  Sản phẩm cửa nhôm cao cấp UK WINDOW (dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu màu vân gỗ)
84 Cửa sổ 02 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2           6.972.727
85 Cửa sổ 02 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2           7.200.000
86 Cửa sổ 01 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2           4.707.272
87 Cửa sổ 01 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2           4.816.363
88 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 2,2) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong. M2           8.800.000
89 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,9 x 2,2) m PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn KinLong M2           7.843.636
  Sản phẩm cửa nhựa lõi thép HAIHAWINDOW    
90 Cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT:    2,8 x 3,93; 1,58 x 3,93; 2,51 x 3,93; 1,8 x 3,93; 2,8 x 3,78; 1,5 x 3,78; 2,51 x 3,78; 1,85 x 2,35 m M2           1.752.000
91 Cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 5,22 x  3,93; 522x 3,78 m M2           1.710.000
92 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới Bộ              730.000
93 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính 02 bên, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT:        2,8 x 2,35 m M2           1.780.000
94 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính 02 bên Bộ           1.550.000
95 Cửa sổ 01 cánh mở hất, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,2 x 1,2 m M2           1.742.000
96 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A, thanh chống gió - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ              630.000
97 Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,54 x 8,35 m M2           1.752.000
98 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ           1.705.000
99 Cửa sổ 02 cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,31 x 3,93; 2,31 x 3,78 M2           1.752.000
100 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 2 cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ              630.000
101 Cửa sổ 04 cánh mở hất và cửa đi 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,5 x 33,2 m M2           1.700.000
102 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - Cửa sổ 04 cánh mở hất và cửa đi 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính Bộ           4.645.000
103 Cửa đi 02 cánh mở quay,ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 3,7 m M2           1.796.000
104 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, bộ tay nắm đôi, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa đi 02 cánh mở quay,ô thoáng cố định Bộ           1.735.000
105 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 1,3 x 3 m M2           1.680.000
106 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 1,3 x 3 m) Bộ           7.445.000
107 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 3 x 3 m M2           1.680.000
108 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 3 x 3 m) Bộ           3.550.000
109 Cửa đi KT 4900 x 3250 mm, 04 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP40, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.595.545
110 Cửa đi KT 3000 x 3250 mm, 04 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.240.231
111 Cửa đi KT 2800 x 2700 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP25, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.378.000
112 Cửa đi KT 1.300 x 2.700 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.297.005
113 Cửa đi KT 1.300 x 2.200 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, Phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.645.030
114 Cửa đi KT 2300 x 2900 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, Phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.890
115 Cửa đi KT 850 x 2100 mm, 01 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.784.450
116 Cửa đi KT 700 x 2100 mm, 01 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.895.658
117 Cửa đi KT 1300 x 2300 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.320
118 Cửa sổ KT 600 x 600 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài (GU) M2 3.999.502
119 Cửa sổ, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nằm mỏ cài (GU) M2 3.298.867
120 Cửa sổ KT 4500 x 3250 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.070.100
121 Cửa sổ KT 4500 x 2700 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.510.694
122 Vách kính cố định KT 1500 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.450.354
123 Vách kính cố định KT 1500 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.445.486
124 Cửa sổ KT 3640 x 4300 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.562.532
125 Vách kính cố định KT 1400 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.478
126 Cửa sổ KT 1400 x 2700 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, 02 tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.585.000
127 Cửa sổ KT 2340 x 4200 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.860.745
128 Cửa sổ KT 3350 x 2350 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.895.635
129 Cửa sổ KT 3350 x 1800 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.095.569
130 Cửa sổ KT 4460 x 2350 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kinh cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.680.727
131 Vách kính cố định KT 3300 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.432.500
132 Cửa sổ KT 6130 x 2700 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh chuyển góc CP90, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) -  GU M2 2.335.000
133 Vách kính cố định KT 1210 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.543.680
134 Vách kính cố định KT 3670 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.088
135 Cửa sổ KT 5700 x 3400 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm (chữ A) - GU M2 1.692.385
136 Vách kính cố định KT 3240 x 2300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.440.000
137 Cửa sổ KT 5700 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.615.870
138 Cửa sổ KT 5600 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.620.525
139 Vách kính cố định KT 1600 x 1300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.476.800
140 Cửa sổ KT 4900 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.635.689
141 Cửa đi KT 2340 x 2800 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh  CP25, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm, (GU) M2 2.795.858
  Sản phẩm Cửa nhựa cao cấp UPVC  VIPWINDOW    
142 Vách kính kích thước (1000 x 1000) mm , kính trắng 05 mm, thanh nhựa Queen M2           1.491.600
143 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm khóa…) M2           2.035.600
144 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, khóa, bản lề chữ A) M2           2.918.600
145 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng 05 mm, KT (600 x 1000) mm, thanh nhựa Queen profile, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề chữ A, tay nắm, chốt, khóa ...) M2           3.326.300
146 Cửa đi Panô 01 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (900 x 2000) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2           3.230.200
147 Cửa đi Panô 02 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2           3.428.700
148 Cửa đi Panô 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa, con lăn...) M2           2.475.200
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của Tập đoàn QUEENVIET
149 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2           1.050.000
150 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2           1.376.000
151 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2           1.370.000
152 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2           1.687.000
153 Cửa sổ 02 cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2           1.648.000
154 Cửa đi 01 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2           1.712.000
155 Cửa đi 02 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2           1.683.000
156 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2           1.376.000
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE QUEEN của Tập đoàn QUEENVIET  
157 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm             1.179.000
158 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm             1.647.000
159 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm             1.552.000
160 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm             1.817.000
161 Cửa sổ 02 cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm             1.775.000
162 Cửa đi 01 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm             1.954.000
163 Cửa đi 02 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm             1.864.000
164 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm             1.624.000
  Phụ kiện kèm theo của Tập đoàn QUEENVIET    
165 Khóa bán nguyệt dùng cho cửa sổ mở trượt                  98.000
166 Khóa chốt dùng cho cửa đi mở trượt                897.000
167 Khóa chốt dùng cho cửa đi 01 cánh                915.000
168 Khóa chốt dùng cho cửa đi 02 cánh             1.118.000
169 Khóa chốt đa điểm dùng cho cửa đi 02 cánh             1.795.000
  Sản phẩm tấm trần và vách ngăn    
1 Tấm trần Ecophon Gedina cạnh E, trắng 010 Akute T cách âm Thuỵ Điển nhập khẩu M2              850.000
2 Hệ khung xương Vĩnh tường cho dòng trần Ecophon Gedina cạnh E M2              196.000
3 Vách ngăn vệ sinh gỗ MDF chịu ẩm +  phụ kiện inox M2              795.000
4 Vách ngăn vệ sinh gỗ MFC dày 18mm chịu ẩm +  phụ kiện Inox M2              895.000
5 Vách ngăn tiểu bằng nhôm kính +  phụ kiện M2 745.000
6 Lan can kính cường lực dày 12 ly M2 2.790.000
7 Chân trụ Inox (SUS 304) dùng cho lan can kính cường lực M2 495.000
8 Sản xuất lan can bằng ống Inox D25 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
9 Sản xuất lan can bằng ống Inox D38 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
10 Sản xuất lan can bằng ống Inox D80 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
11 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 4 x 0,3 mm, trong đó độ dày nhôm 0,3 mm M2 985.000
12 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 4 x 0,21 mm, trong đó độ dày nhôm 0,21 mm M2 895.000
13 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 3 x 0,21 mm, trong đó độ dày nhôm 0,21 mm M2 705.000
14 Cửa cuốn loại Austdoor tấm liền; thân cửa sử dụng thép P-ZACS (Pluescope seel) có độ dày 0,505 mm, độ mạ lớp thép AZ 70 g/m2; sơn bề mặt bằng sơn bóng màu lựa chọn (trắng, xanh lá): Trục cuốn φ33,05 mm dày 2,3 mm mạ kẽm; lò xo trợ lực đồng bộ; (công nghệ Úc) M2 1.350.000
15 Bộ tời cửa sức nặng 300 kg mô tơ loại ARG.P-1, công nghệ Úc Bộ 12.985.000
16 Hộp điều khiển AD901; điều khiển từ xa DK1 nắp trượt; nút bấm âm tường AT1 không dây, công nghệ Úc Bộ 6.845.500
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước uPVC Đệ Nhất    
1 φ16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                  6.200
2 φ20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                  8.800
3 φ25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                12.900
4 φ32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) -11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                16.400
5 φ40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                29.500
6 φ50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                26.800
7 φ65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                41.000
8 φ80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                48.800
10 φ100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                70.600
11 φ125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                92.000
12 φ150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) Mét              135.800
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất    
13 Co 45o φ160 Cái              155.000
14 Y φ160 Cái              583.000
15 Tê φ160 Cái              454.000
16 Nối φ160 Cái              135.000
17 Co 90o φ90 Cái                17.600
18 Co 90o φ110 Cái                36.500
19 Co 45o φ140 Cái                62.700
20 Tê φ34 Cái                  2.800
21 Tê φ60 Cái                  9.200
22 Tê φ110 Cái                48.300
23 Y giảm φ140 - φ110 Cái              121.500
24 Y kiểm tra φ110 Cái              236.000
25 Y kiểm tra φ90 Cái              155.000
26 Keo dán 500 Hộp                43.000
  Ống nước u.PVC Thiếu niên Tiền Phong    
26 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                  8.600
27 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                10.900
28 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                15.000
29 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                19.800
30 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                23.200
31 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                33.200
32 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                47.300
33 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                51.900
34 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                76.000
35 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              247.100
36 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              397.600
(Ban hành kèm theo Công bố số 722/CB/STC-SXD
 ngày 14 tháng 4 năm 2014 của Liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn