08:39 ICT Thứ sáu, 06/12/2019

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 12 năm 2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Thứ ba - 23/02/2016 10:08
(Ban hành kèm theo Công bố số 113/CB/STC-SXD
ngày 15 tháng 01 năm 2016 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
A Các vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị bán trên phương tiện bên mua tại nơi khai thác, điểm tập kết vật liệu hoặc Nhà máy sản xuất
  Cát, sạn tại bãi tập kết VLXD Sông Hiếu, Đông Hà    
1 Cát xây M3                   90.000
2 Cát tô trát M3                   80.000
3 Cát đổ nền M3                   65.000
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3                 140.000
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách trung tâm TT Hồ Xá 16 - 17 km
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3                   85.000
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3                   65.000
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, TT Bến Quan) M3                 130.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km 736 + 500 Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m). Đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách TT Gio Linh khỏang  8 - 10 km
8 Cát xây, tô M3                   85.000
9 Cát đúc bê tông M3                 100.000
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3                 130.000
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên                     6.500
12 Sạn 1 x 2 M3                 200.000
13 Sạn 2 x 4 M3                 180.000
14 Sạn 4 x 6 M3                 145.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách TT Krông Klang  6-8 Km
15 Cát xây M3                   80.000
16 Cát tô trát M3                   75.000
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3                   95.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm TT Cam Lộ 5 Km
18 Cát xây, tô M3                   80.000
19 Cát đổ nền M3                   65.000
20 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3                   95.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn TX Quảng Trị    
21 Cát xây M3                   90.000
22 Cát vàng đúc bê tông M3                 110.000
23 Cát đổ nền M3                   65.000
24 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3                 140.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng    
25 Cát xây M3                   80.000
26 Cát đổ nền M3                   65.000
  Đá các loại tại Xí nghiệp SXVL xây dựng thuộc Công ty CPXDGT Quảng Trị (Km28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)
27 Đá xay 1 x 2 M3                 200.000
28 Đá xay 2 x 4 M3                 195.000
29 Đá xay 4 x 6 M3                 145.000
30 Đá xay 0,5 x 1 M3                 113.000
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3                 113.000
32 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3                 100.000
  Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km29, Quốc lộ 9) của Công ty CP Thiên Tân
33 Đá dăm 1 x 2 M3                 209.091
34 Đá dăm 2 x 4 M3                 195.000
35 Đá dăm 4 x 6 M3                 150.000
36 Đá mi 0 - 5 (mm) M3                 145.454
37 Đá mi 5 - 10 (mm) M3                 127.272
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3                 122.727
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3                 113.636
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3                   44.000
41 Đá xô bồ M3                   88.000
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3                 136.363
  Đá xẻ tự nhiên    
43 Đá  xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2                 284.000
44 Đá  xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2                 284.000
45 Đá  xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2                 284.000
46 Đá  xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2                 266.000
47 Đá  xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2                 266.000
48 Đá  xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2                 266.000
49 Đá  xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2                 298.000
50 Đá  xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2                 298.000
51 Đá  xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2                 280.000
52 Đá  xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2                 280.000
53 Đá  xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (có băm mặt) M2                 370.000
54 Đá  xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (không băm mặt) M2                 351.000
  Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty CP KHóang sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)
55 Đá xay 1 x 2 M3                 272.727
56 Đá xay 2 x 4 M3                 254.545
57 Đá xay 4 x 6 M3                 200.000
58 Đá Dmax 25 M3                 172.727
59 Đá Dmax 37,5 M3                 159.091
60 Đá hộc M3                 163.636
61 Đá bột M3                 127.273
  Đá các loại tại Công ty CP FURNITMAX (Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị) cách Trung tâm TT Cam Lộ 12 km
62 Đá xay 1,0 x 1,9 M3                 209.091
63 Đá xay 1 x 2 M3                 200.000
64 Đá xay 2 x 4 M3                 195.455
65 Đá xay 4 x 6 M3                 145.455
66 Đá xay 0,5 x 1 M3                 113.635
67 Đá Dmax 25 M3                 113.635
68 Đá Dmax 37,5 M3                 100.000
69 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3                 125.455
  Đá các loại (Km28, Quốc lộ 9) của Công ty TNHH Minh Hưng    
70 Đá mi 0 - 5 (mm) M3                 145.454
71 Đá mi 5 - 10 (mm) M3                 127.273
72 Đá dăm 1 x 2 M3                 209.091
73 Đá xay 2 x 4 M3                 195.454
74 Đá xay 4 x 6 M3                 150.000
75 Đá Dmax 25 M3                 122.727
76 Đá Dmax 37,5 M3                 113.636
77 Đá xô bồ M3                   88.000
78 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3                 125.454
  Đá các loại của Doanh nghiệp chế biến nông lâm sản xuất khẩu đường 9 (Khóm 3A, TT Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị)
79 Đá mi 5 - 10 (mm) M3                 140.000
80 Đá dăm 1 x 2 M3                 230.000
81 Đá xay 2 x 4 M3                 220.000
82 Đá xay 4 x 6 M3                 180.000
83 Đá Dmax 25 M3                 145.000
84 Đá Dmax 37,5 M3                 130.000
85 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3                 156.000
  Đá các loại của Công ty CP Tân Hưng (Km27 + 500,  Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)
86 Đá mi 0 - 5 (mm) M3                 160.000
87 Đá mi 5 - 10 (mm) M3                 140.000
88 Đá dăm 1 x 2 M3                 230.000
89 Đá xay 2 x 4 M3                 215.000
90 Đá xay 4 x 6 M3                 165.000
91 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3                 150.000
92 Đá Dmax 25 M3                 135.000
93 Đá Dmax 37,5 M3                 125.000
  Cát sạn các loại của Công ty TNHH MTV Xây dựng Đất Việt Vị trí: sông Nhùng, xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng (Km775+610, Quốc lộ 1A rẽ phải 12 km)
94 Sạn 1 x 2 M3                 145.145
95 Sạn 2 x 4 M3                 127.272
96 Sạn Sa bồ M3                 109.090
97 Cát đúc bê tông M3                 100.000
98 Cát xây M3                   86.363
  Sản phẩm cột điện BTLT (BTLT) tại Công ty 384    
1 Cột điện BTLT 6,5 m B Cột 1.250.000
2 Cột điện BTLT 7,5 m A Cột 1.450.000
3 Cột điện BTLT 7,5 m B Cột 1.500.000
4 Cột điện BTLT 7,5 m C Cột 1.700.000
5 Cột điện BTLT 8,4 m A Cột 1.900.000
6 Cột điện BTLT 8,4 m B Cột 2.100.000
7 Cột điện BTLT 8,4 m C Cột 2.400.000
8 Cột điện BTLT 10,5 m A Cột 3.000.000
9 Cột điện BTLT 10,5 m B Cột 3.200.000
10 Cột điện BTLT 10,5 m C Cột 3.500.000
11 Cột điện BTLT 12 m A Cột 4.100.000
12 Cột điện BTLT 12 m B Cột 4.300.000
13 Cột điện BTLT 12 m C Cột 4.700.000
14 Cột điện BTLT 14 m A Cột 5.800.000
15 Cột điện BTLT 14 m B Cột 6.800.000
16 Cột điện BTLT 14 m C Cột 7.900.000
17 Cột điện BTLT 16 m B Cột 14.200.000
18 Cột điện BTLT 16 m C Cột 15.200.000
19 Cột điện BTLT 18 m B Cột 15.000.000
20 Cột điện BTLT 18 m C Cột 17.700.000
21 Cột điện BTLT 20 m B Cột 17.500.000
22 Cột điện BTLT 20 m C Cột 19.800.000
  Ống BTLT tại Công ty 384    
14 D400, dài 2 m, một lớp thép 6, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 230.000
15 D400, dài 2 m, một lớp thép 8, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 275.000
16 D600, dài 2 m, một lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 390.000
17 D600, dài 2 m, hai lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 540.000
18 D800, dài 2 m, một lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 600.000
19 D800, dài 2 m, hai lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 780.000
20 D1000, một lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.050.000
21 D1000, hai lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.400.000
22 D1250, một lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 1.400.000
23 D1250, hai lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 2.000.000
24 D1500, 1 m , hai lớp thép, hai đầu âm dương Mét 2.590.000
25 Ống cống BTLT M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 865.000
26 Ống cống BTLT M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, hai lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 970.000
27 Ống cống BTLT M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.230.000
28 Ống cống BTLT M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, hai lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.510.000
29 Ống cống BTLT M250#, D1000 mm, chiều dày thành ống 100 mm, một 02 lớp thép có khớp nối âm dương, L = 1 m Mét 1.510.000
30 Ống cống BTLT M250#, D1250 mm, chiều dày thành ống 120 mm, 02 lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.220.000
31 Ống cống BTLT M250#, D1500 mm, chiều dày thành ống 140 mm, 02 lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.910.000
32 Ống cống BTLT M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 60 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe. Mét 740.000
  Ống BTLT tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển CSHT tỉnh Quảng Trị
33 D300, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 176.000
34 D300, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 254.000
35 D400, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 210.000
36 D400, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 317.000
37 D500, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 305.000
38 D500, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 433.000
39 D600, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 360.000
40 D600, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 504.000
41 D750, loại dài 4 m và 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 548.000
42 D750, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 717.000
43 D800, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 592.000
44 D800, dài 04 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 783.000
45 D1000, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho vỉa hè Mét 878.000
46 D1000, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.132.000
47 D1200, dài 03 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.338.000
48 D1200, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000
49 D1250, dài 03 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.358.000
50 D1250, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000
51 D1500, dài 03 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.840.000
52 D1500, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000
53 D1200, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.338.000
54 D1200, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000
55 D1250, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.358.000
56 D1250, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000
57 D1500, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.840.000
58 D1500, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000
59 Ống cống BTLT mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 865.000
60 Ống cống BTLT mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 970.000
61 Ống cống BTLT mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.230.000
62 Ống cống BTLT mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.510.000
63 Ống cống BTLT mác 250, D1000, chiều dày thành ống 100, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương. Mét 1.510.000
64 Ống cống BTLT mác 250, D1250, chiều dày thành ống 120, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương Mét 2.220.000
65 Ống cống BTLT mác 250, D1500, chiều dày thành ống 140, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương Mét 2.910.000
66 Ống cống BTLT mác 250, D2000, chiều dày thành ống 200, 02 lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương. Mét 6.000.000
67 Ống cống BTLT mác 300, D600, chiều dày thành ống 60 mm, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 740.000
68 Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.180.000
69 Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.250.000
70 Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.320.000
71 Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.410.000
  Ống cống ly tâm của Cty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km753+100 Quốc lộ 1A)
72 Cống D400, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 252.000
73 Cống D400, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 240.000
74 Cống D600, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 448.000
75 Cống D600, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 419.000
76 Cống D800, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 629.000
77 Cống D800, L = 4 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.033.000
78 Cống D800, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 670.000
79 Cống D800, L = 2 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.073.000
80 Cống D1000, L = 2 m, một lớp thép,một đầu loe, thành ống dày90 mm Mét 1.060.000
81 Cống D1000, L = 2 m, hai lớp thép,một đầu loe,thành ống dày 90 mm Mét 1.374.000
  GẠCH CÁC LOẠI    
  Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn,    
  Gạch tuynel Linh Đơn    
1 Gạch 2 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                        636
2 Gạch 4 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                     1.363
3 Gạch 6 lỗ  10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                     2.000
4 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên                     1.272
5 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                     1.454
  Gạch tuynel Đông Hà    
6 Gạch 2 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                        636
7 Gạch 4 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                     1.363
8 Gạch 6 lỗ 10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                     2.000
9 Gạch 6 lỗ 1/2 (10cm x 15 cm x 10 cm) Viên                     1.272
10 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                     1.454
  Gạch của Xí nghiệp sản xuất vật liệu và xây dựng số 5 (huyện Hướng Hóa)
11 Gạch 6 lỗ A1 10 cm x 20 cm x 15 cm Viên                     2.181
12 Gạch 4 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm) Viên                     1.454
13 Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm) Viên                     1.545
14 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm) Viên                     1.363
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị    
15 Gạch nung 2 lỗ A Viên                        636
16 Gạch nung 2 lỗ B Viên                        363
17 Gạch nung 4 lỗ A Viên                     1.363
18 Gạch nung 4 lỗ B Viên                        909
19 Gạch nung 6 lỗ A Viên                     2.272
20 Gạch nung 6 lỗ B Viên                     1.454
21 Gạch 6 lỗ nửa Viên                     1.363
22 Gạch đặc A1 Viên                     1.454
23 Gạch đặc A2 Viên                     1.272
  Gạch  Tuynel Minh Hưng    
24 Gạch Tuynel 6 lỗ loại A Viên                     2.000
25 Gạch Tuynel 4 lỗ loại A Viên                     1.318
26 Gạch Tuynel 2 lỗ loại A Viên                        909
27 Gạch Tuynel đặc loại A Viên                     1.409
28 Gạch Tuynel 6 lỗ nữa loại A Viên                     1.090
  Sản phẩm gạch Block (phường 1, TX Quảng Trị) của Công ty CP Thiên Tân  
29 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2                   72.727
30 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2                   74.545
31 Gạch Block thủy lực hoa Thị không màu M2                   72.727
32 Gạch Block thủy lực hoa Thị có màu M2                   74.545
33 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2                   72.727
34 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2                   74.545
35 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2                   75.455
36 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2                   77.273
37 Gạch Block tráng men hoa Thị không màu M2                   75.455
38 Gạch Block tráng men hoa Thị có màu M2                   77.273
39 Gạch Block Tráng men 25 x 25 không màu M2                   75.455
40 Gạch Block Tráng men 25 x 25 có màu M2                   77.273
41 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2                   78.182
42 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2                   81.181
43 Gạch Terazzo 50 x 50 các màu M2                   86.364
44 Ngói màu 09 viên/m2 M2                 114.545
45 Ngói màu 10 viên/m2 M2                 113.636
46 Ngói màu 20 viên/m2 M2                 127.273
  Gạch Block xây tường sản xuất tại Đầu Mầu của Công ty CP Thiên Tân  
47 Gạch Block đặc 2 lỗ (12 x 17 x 27) cm Viên                     3.364
48 Gạch Block rỗng 2 lỗ (10 x 19 x 39) cm Viên                     3.818
49 Gạch Block rỗng 3 lỗ (12 x 19 x 39) cm Viên                     4.273
  Gạch không nung xi măng cốt liệu Thiên Tân sản xuất tại KCN Cam hiếu, Cam Lộ (Km 10 - Quốc lộ 9D)
50 Gạch bê tông rỗng R15 (15 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                     6.591
51 Gạch bê tông đặc Đ12 (12 x 17 x 27) cm - M#100 Viên                     4.364
52 Gạch bê tông rỗng R20 (20 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                     9.045
53 Gạch bê tông rỗng R12 (12 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                     5.273
54 Gạch bê tông đặc Đ5 (5 x 10 x 20) cm Viên                     1.245
55 Gạch bê tông rỗng R5 (5 x 10 x 20) cm Viên                     1.227
56 Gạch bê tông rỗng R10 (10 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                     4.727
57 Gạch bê tông đặc Đ15 (15 x 20 x 30) cm - M#100 Viên                     6.363
58 Gạch bê tông rỗng 6 lỗ (14 x 9,5 x 20) cm - M#75 Viên                     1.909
59 Gạch bê tông đặc Đ10 (10 x 16 x 26) cm Viên                     3.136
60 Gạch bê tông rỗng R19 (13 x 19 x 39) cm Viên                     6.364
61 Gạch bê tông rỗng 4 lỗ (9,5 x 9,5 x 20) cm Viên                     1.363
  Gạch Không nung Polyme Bến Hải    
62 Gạch 6 lỗ (96 mm x 138 mm x 200 mm) Viên                     2.181
63 Gạch 6 lỗ 1/2 (96 mm x 138 mm x 100 mm) Viên                     1.454
64 Gạch 4 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm) Viên                     1.545
65 Gạch 4 lỗ 1/2 (95 mm x 95 mm x 100 mm) Viên                     1.363
66 Gạch đặc (50 mm x100 mm x 200 mm) Viên                     1.636
  Gạch Không nung Công ty CP Đầu tư Quảng Việt    
67 Gạch đặc (60 mm x 95 mm x 200 mm) - M#75 Viên                     1.272
68 Gạch 4 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm) - M#50 Viên                     1.454
69 Gạch 6 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm) - M#50 Viên                     1.909
70 Gạch đặc (300 mm x 200 mm x 150 mm) - M#100 Viên                     6.364
71 Gạch Block rỗng (300 mm x 200 mm x 150 mm) Viên                     5.000
72 Gạch Block rỗng (390 mmx 190 mm x 190 mm) - M#50 Viên                     9.090
73 Gạch bê tông đặc D40 (300 mm x 200 mm x 150 mm) -M#100 Viên                     9.545
  Gạch không nung sản xuất tại khu Công nghiệp Quán Ngang của Công ty TNHH MTV Hợp Quốc
74 Gạch 6 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm)                       2.000
75 Gạch 6 lỗ viên nữa (95 mm x 140 mm x 100 mm)                       1.272
76 Gạch 4 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm)                       1.364
77 Gạch 4 lỗ viên nữa (95 mm x 95 mm x 100 mm)                          727
78 Gạch thẻ  (60 mm x 95 mm x 200 mm)                       1.272
79 Gạch 2 lỗ  (60 mm x 95 mm x 100 mm)                          636
B Các vật liệu tính đến hiện trường xây lắp tại địa bàn TP Đông Hà    
1 Blô Xi măng M 75 (12x 20x 30) cm   Viên                     3.000
2 Blô Xi măng M >75 (12 x 20 x 30) cm Viên                     3.500
3 Đá Granito nhỏ (đen, trắng) Kg                     1.818
4 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg                     1.320
5 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg                     1.310
6 Xi măng Sông Gianh PCB30 (50 kg/bao) Kg                     1.185
7 Xi măng Sông Gianh rời PCB30 Kg                     1.120
8 Xi măng Sông Gianh PCB40 (50 kg/bao) Kg                     1.255
9 Xi măng Sông Gianh rời PCB40 Kg                     1.190
10 Xi măng Kim Đỉnh PCB 25 Kg                     1.109
11 Xi măng Kim Đỉnh PCB 30 Kg                     1.181
12 Xi măng Kim Đỉnh PCB 40 Kg                     1.254
13 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 30 Kg                     1.272
14 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 40 Kg                     1.363
15 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 40 Kg                     1.472
16 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 40 Kg                     1.409
17 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 30 Kg                     1.409
18 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 30 Kg                     1.345
19 Xi măng Quảng Trị PCB30 (bao) Kg                     1.100
20 Xi măng Trường Sơn PCB30 (bao) Kg                     1.130
21 Xi măng Trường Sơn PCB40 (bao) Kg                     1.210
  Hệ thống hố ga thu nước mưa  và ngăn mùi kiểu mới của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
1 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2-Vỉa hè Bộ 11.492.000
2 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2-Lòng đường Bộ 11.550.000
3 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - Vỉa hè Bộ 11.539.000
4 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4-Lòng đường Bộ 11.618.200
  Hào kỹ thuật BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
5 Hào kỹ thuật một ngăn B200-H300 (Loại 1) - Vỉa hè Mét 760.909
6 Hào kỹ thuật một ngăn B300-H300 (Loại 2) - Vỉa hè                                                               Mét 879.091
7 Hào kỹ thuật hai ngăn B (200 x 300)-H300 (Loại 3) - Vỉa hè Mét 1.280.000
8 Hào kỹ thuật hai ngăn B (200 x 200)-H300 (Loại 4) - Vỉa hè Mét 1.168.182
9 Hào kỹ thuật hai ngăn B (300 x 300)-H300 (Loại 7) – Vỉa hè Mét 1.390.909
10 Hào kỹ thuật ba ngăn B (200 x 200 x 200)-H300 (Loại 5) - Vỉa hè Mét 1.591.818
11 Hào kỹ thuật ba ngăn B (200 x 200 x 300)-H300 (Loại6) - Vỉa hè Mét 1.707.272
12 Hào kỹ thuật một ngăn B200-H300 (Loại 1) - Lòng đường Mét 1.040.909
13 Hào kỹ thuật một ngăn B300-H300 (Loại 2) - Lòng đường Mét 1.191.818
14 Hào kỹ thuật hai ngăn B (200 x 300)-H300 (Loại 3) - Lòng đường Mét 1.690.909
15 Hào kỹ thuật hai ngăn B (200 x 200)-H300 (Loại 4) - Lòng đường   1.546.364
16 Hào kỹ thuật hai ngăn B (300 x 300)-H300 (Loại 7) - Lòng đường   1.834.545
17 Hào kỹ thuật ba ngăn B (200 x 200 x 200)-H300 (Loại 5) - Vỉa hè   2.062.272
18 Hào kỹ thuật ba ngăn B (200 x 200 x 300)-H300 (Loại 6) - Lòng đường   2.210.909
19 Hố ga hào kỹ thuật một ngăn, hai ngăn, ba ngăn - KT: (1,0 x 1,0 x 1,05) m   5.899.091
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCS thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
20 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 300 x 300 x 2000 mm thành dày 3 cm  Mét 508.182
21 Mương  tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 400 x 400 x 2000 mm thành dày 3 cm Mét 601.818
22 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 500 x 500 x 2000 mm thành dày 3 cm  Mét 713.636
23 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 600 x 600 x 2000 mm thành dày 4 cm Mét 1.012.727
24 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 700 x 700 x 2000 mm thành dày 4 cm  Mét 1.193.636
25 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (X i măng PC40) KT: 800 x 800 x 2000 mm thành dày 4 cm Mét 1.360.000
26 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 900 x 900 x 2000 mm thành dày 4 cm Mét 1.503.636
27 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng  PC40) KT: 1000 x 1000 x 2000 mm thành dày 4 cm Mét 1.675.455
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa  Vũng Tàu
28 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B  x  H = 300 x 300 mm, thành dày 40 mm Mét 666.363
29 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B  x  H = 400 x 400 mm, thành dày 40 mm Mét 810.909
30 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B  x  H = 500 x 500 mm, thành dày 40 mm Mét 965.455
31 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B  x  H = 600 x 600 mm, thành dày 50 mm Mét 1.276.363
32 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B  x  H = 700 x 700 mm, thành dày 50 mm Mét 1.532.727
33 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B  x  H = 800 x 800 mm, thành dày 50 mm Mét 1.727.273
34 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B  x  H = 900 x 900 mm, thành dày 50 mm Mét 1.868.182
35 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B  x  H = 1000 x 1000 mm, thành dày 80 mm Mét 2.708.182
36 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B  x  H = 1100 x 1100 mm, thành dày 100 mm Mét 3.420.000
37 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B  x  H = 1200 x 1200 mm, thành dày 100 mm Mét 3.643.636
38 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B  x  H = 1300 x 1300 mm, thành dày 100 mm Mét 3.911.818
39 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B  x  H = 1400 x 1400 mm, thành dày 120 mm Mét 5.295.455
40 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B  x  H = 1500 x 1500 mm, thành dày 120 mm Mét 5.639.090
41 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B  x  H = 1600 x 1600 mm, thành dày 120 mm Mét 6.007.272
  NHỰA ĐƯỜNG    
1 Nhựa đường 60/70 PLC SINGAPORE - 190 kg/Phuy Kg                   17.700
2 Nhựa đường đặc nóng 60/70 - SINGAPORE (xe Sitec) Kg                   16.200
3 Nhựa đường Carboncor Asphalt Kg                     3.530
  GIÁ XĂNG, DẦU    
1 Xăng RON 95 (từ 0h00 ngày 01/12 đến 15h00 ngày 03/12) Lít                   16.545
  Xăng RON 95 (từ 15h00 ngày 03/12 đến 15h00 ngày 18/12) Lít                   16.300
  Xăng RON 95 (từ 15h00 ngày 18/12 đến 24h00 ngày 31/12) Lít                   15.945
2 Xăng RON 92 (từ 0h00 ngày 01/12 đến 15h00 ngày 03/12) Lít                   15.900
  Xăng RON 92 (từ 15h00 ngày 03/12 đến 15h00 ngày 18/12) Lít                   15.655
  Xăng RON 92 (từ 15h00 ngày 18/12 đến 24h00 ngày 31/12) Lít                   15.291
3 Dầu hỏa (từ 0h00 ngày 01/12 đến 15h00 ngày 03/12) Lít                   11.745
  Dầu hỏa  (từ 15h00 ngày 03/12 đến 15h00 ngày 18/12) Lít                   11.336
  Dầu hỏa  (từ 15h00 ngày 18/12 đến 24h00 ngày 31/12) Lít                   10.282
4 Diesel 0,05S (từ 0h00 ngày 01/12 đến 15h00 ngày 03/12) Lít                   12.573
  Diesel 0,05S (từ 15h00 ngày 03/12 đến 15h00 ngày 18/12) Lít                   12.309
  Diesel 0,05S (từ 15h00 ngày 18/12 đến 24h00 ngày 31/12)                     11.145
  Đơn giá xăng, dầu đã bao gồm phí xăng, dầu (xăng: 1.000 đồng/lít; diesel 500 đồng/lít; dầu hỏa 300 đồng/lít)
  GẠCH VIGLACERA    
1 Gạch cotto (40 x 40) D401, D402, D403, D404, D408, D411  06 viên/hộp Hộp                   98.000
2 Gạch sân vườn (40 x 40) S409, S411, S412, S421  06 viên/hộp Hộp                   90.000
  Gạch; Ngói Đồng Tâm    
3 Procelain 80*80 8080DB016 loại A M2                 204.000
4 Procelain 80*80 8080DB028 loại A M2                 204.000
5 Procelain 80*80 8080DB100-NANO loại A M2                 245.000
6 Procelain 60*60 6060CLASSIC001 loại A M2                 160.000
7 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001 loại A M2                 233.000
8 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001-NANO loại A M2                 244.000
9 Procelain 50*50 5050DB002 loại A M2                 148.000
10 Procelain 50*50 5050GOSAN001 loại A M2                 110.000
11 Procelain 50*35 CT35027 loại A M2                 211.000
12 Procelain 40*40 4040CATTIEN001 loại A M2                 116.000
13 Procelain 40*40 4040DAHATIEN001 loại A M2                 120.000
14 Procelain 33*66 3366HAIVAN001 loại A M2                 154.000
15 Procelain 30*60 3060DB010 loại A M2                 153.000
16 Procelain 30*30 3030CLASSIC001 loại A M2                 148.000
17 Procelain 30*30 3030FOSSIL001 loại A M2                 117.000
18 Ceramic 40*40 loại 1 M2                 127.000
19 Ceramic 25*40 loại 1 M2                 123.000
20 Ceramic 20*25 2025ROSE001 loại 1 M2                 125.000
21 Ceramic 25*25 5201 loại 1 M2                 124.000
22 Ceramic 25*25 2525DAISY003 loại 1 M2                 105.000
23 Ceramic 20*20 2020 mIAMI001 loại 1 M2                 100.000
24 Ceramic 20*20 2020PALACE001 loại 1 M2                 114.000
25 Ngói màu 10viên/m2 Viên                   13.500
26 Ngói bò (ngói úp nóc) loại to Viên                   25.000
27 Ngói chạc 3; chạc 4 Viên                   45.000
  GẠCH VIVAT    
28 Gạch nhóm I: V5001, V5006, V5009, V5010, V5105, V5061 (50 x 50)     04 viên/hộp Hộp                   74.500
29 Gạch nhóm II: V5005, V5201, V5204... Loại (50 x 50) 04 viên/hộp Hộp                   80.000
30 Gạch nhóm I: V419, V420, V4630, V4631, V4401, V4403,
V4001, V4002, V4003…loại (40 x 40) 06 viên/hộp
Hộp                   66.000
  GẠCH GỐM ĐẤT VIỆT    
31 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu chocolate, đỏ đậm 06 viên/hộp Hộp 115.000
32 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu đỏ nhạt 06 viên/hộp Hộp 90.000
33 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu chocolate, đỏ đậm 11 viên/hộp Hộp 100.000
34 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 75.000
35 Gạch bậc thềm (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 29.000
  GẠCH VICENZA    
36 Gạch (40 x 40) FH457, FH488, FH494, FH4818, FH4838, FH4848 (06 viên/hộp) Hộp 66.300
37 Gạch (40x40) FH460, FH464, FH471, FH473, FH405, FH451... (06 viên/hộp) Hộp 65.500
38 Gạch ốp tường (25 x 40) V251 đến V259 Hộp 66.300
  SƠN CÁC LOẠI    
  Sản phẩm sơn Alex    
1 Super Alex - AB bóng cao cấp nhiều màu 05 lít//lon/35 - 40 m2 Lon 875.000
2 Sơn Alex 5in1 trong và ngoài trời nhiều màu 22 kg/thùng/90 - 95 m2 Thùng 1.231.000
3 Alex 3in1 sơn mịn trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 656.000
4 Sơn Alex đỏ trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 620.000
5 Alex Prevent - sơn chống thấm đa năng độ co giãn cao cấp CT - 11 22 kg/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.996.000
6 Lót chống kiềm nội thất cao cấp 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.340.000
7 Sơn siêu trắng trong nhà 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.014.000
8 Bột bả mastic DRULEX trong và ngoài cao cấp 40 kg/bao/40 - 45 m2 Bao 267.000
  Sản phẩm sơn KOVA    
1 Matít bột (bả) trong nhà - định mức 25 m2/2 lớp 25 kg/bao Bao                 153.000
2 Matít bột (bả) ngoài trời 25 kg/bao Bao                 180.000
3 Sơn trong nhà đa màu K180 (80 m2/2 lớp) 20 kg/thùng Thùng                 590.000
4 Sơn mịn trong nhà đa màu K771 20 kg/thùng (70 - 80 m2/2 lớp) Thùng                 690.000
5 Sơn trong nhà bán bóng cao cấp đa màu K5500 20 kg/thùng
(100 - 110 m2/2 lớp)
Thùng              1.426.000
6 Sơn lót kháng kiềm trong K 109 100 - 110 m2/2 lớp (20 kg/thùng) Thùng                 850.000
7 Sơn ngoài nhà mịn đa màu K261 (80 - 90 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng              1.345.000
8 Sơn chống thấm tường đứng cao cấp đa màu CT04 (100 - 110 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng              2.263.000
9 Chất chống thấm co giãn cao cấp CT - 11(20 kg/thùng) (50 - 60 m2/2 lớp) Thùng              1.580.000
  Sản phẩm sơn TERRACO    
1 Bột bả ventonit maximic nội thất - 40 kg/bao Kg                     6.800
2 Bột bả ventonit maximic ngoại thất - 40 kg/bao Kg                     7.400
3 Sơn FLEXICOAT chống thấm Acylic cho mái nhà, vách,ban công 20 kg              1.136.000
4 Sơn FLEXICOAT DECOR chống thấm các màu 25 kg              1.656.000
5 Sơn ngoại thất VICOAT các màu 06 kg                 628.000
6 VICOAT SUPER các màu ngoại thất 06 kg                 682.000
7 TERRALAST Sơn nước nội thất 25 kg                 765.000
8 CONTRACT Sơn nước nội thất 25 kg                 605.000
9 TERRAMATT Sơn nước nội thất 25 kg                 508.000
10 PENETRATING PRIMER lót khử kiềm, tăng bám dính 18 kg                 801.000
11 FLEXPA VA COATING TEXTURED 20 kg              1.555.000
12 TERRATOP nước cao cấp dùng nội thất 25 kg              1.270.000
13 FLEXIPAVE FIlIER FINE làm phẳng mịn bề mặt sân tennis 25 kg                 800.000
14 FLEXIPAVE FRIMER sơn lót cho sân tennis 18 kg                 865.000
15 FLEXIPAVE LINE PAINT sơn kẻ vạch dùng cho sân tennis 05 kg                 520.000
16 FLEXPA VA COATING SMOOTH 20 kg              1.673.000
  Sản phẩm sơn NIPPON    
1 Bột bả trong nhà NP SKIMCOAT kinh tế trắng 40 kg Bao                 209.090
2 Bột bả ngoài nhà NPWEATHERGARD SKIMCOAT  hai sao trắng 40 kg Bao                 272.727
  Sơn lót chống kiềm    
3 NP  NPWEATHERGARD sealer  trắng (ngoại thất) 18 lít/thùng Thùng              2.140.909
4 NP HITEX sealer 5180 (gốc dầu) trắng ngoại thất 20 lít/thùng Thùng              2.577.272
5 NP ODOURLESS sealer trắng (nội thất) không mùi 18 lít/thùng Thùng              1.468.181
  Sơn phủ ngoại thất    
6 NP  NPWEATHERGARD bóng màu chuẩn 18 lít/thùng Thùng              3.929.090
7 NP  NPWEATHERGARD bóng màu chuẩn 05 lít/thùng Thùng              1.127.272
8 NP SUPERGARD màu chuẩn 18 lít/thùng Thùng              2.127.272
9 NP SUPERMATEX màu chuẩn 18 lít/thùng Thùng              1.330.909
  Sơn phủ nội thất    
10 NP Vatex 17 lít/thùng các màu Thùng                 577.272
11 NP Matex 18 lít/thùng màu chuẩn Thùng                 998.181
12 NP ODOURLESS bóng (không mùi) màu chuẩn 05 lít/thùng Thùng                 875.454
13 NP ODOURLESS chùi rửa vượt trội 18 lít/thùng Thùng              1.723.626
14 NP Matex 18 lít/thùng siêu trắng Thùng                 900.901
  Sơn chống thấm    
15 NIPPON WP 100 18 kg/thùng Thùng              2.064.545
  Sơn dầu cho gỗ và sắt    
16 NP BILAC METAL PRIMER RED QXIDE nâu đỏ 05 lít/thùng Thùng                 515.454
17 NP BILAC ALUMINIUM WOOD PRIMER nhũ 05 lít/thùng Thùng                 542.727
18 NP BILAC màu chuẩn 05 lít/thùng Thùng                 620.000
19 NP TILAC màu chuẩn 05 lít/thùng Thùng                 584.545
  Sơn cho kim loại nhẹ và tráng kẽm    
20 NP WINLEX 120 ACTIVE PRIMER BASE 04 lít/thùng Thùng                 648.181
21 NP WINLEX 120 ACTIVE PRIMER HARDENER 01 lít/thùng Thùng                   97.272
  Dung môi pha sơn dầu    
22 NP THINNER 5180 18 lít/thùng Thùng                 963.636
23 NP THINNER BILAC 18 lít/thùng Thùng              1.051.818
24 NP THINNER ROAD LINE 05 lít/thùng Thùng                 215.454
25 NP THINNER V 125 PRIMER 05 lít/thùng Thùng                 444.545
  Sơn kẻ tường    
26 NP ROAD LINE Trắng 05 lít/thùng Thùng                 662.727
27 NP ROAD LINE Vàng 05 lít/thùng Thùng                 718.181
28 NP ROAD LINE Đen 05 lít/thùng Thùng                 552.727
29 NP ROAD LINE Đỏ 05 lít/thùng Thùng                 608.181
30 NP ROAD LINE phản quang Vàng 05 lít/thùng Thùng                 678.181
31 NP ROAD LINE phản quang Đỏ 05 lít/thùng Thùng                 645.454
32 NP ROAD LINE phản quang Đen 05 lít/thùng Thùng                 530.909
33 NP ROAD LINE phản quang Trắng 05 lít/thùng Thùng                 657.272
34 Sơn tạo sàn NP TEXKOTE 18 lít/thùng Thùng                 889.090
  Sản phẩm Sơn ICI DULUX và sơn TOA    
1 Bột trét tường DuLux Cemputty A502 (ngoài trời và trong nhà) 40 kg                 308.000
2 Chất chống thấm Dulux A959 (ngoài trời) (18 lít/25 kg) Thùng              1.651.000
3 Sơn lót tường chống kiềm Dulux A936 (ngoài trời) (18 lít/21kg) Thùng              1.725.000
4 Sơn Dulux màu chuẩn A 954 bóng láng (5lít/6,5 kg) Lon              1.035.000
5 Sơn Maxilíte ngoài trời A 919 (18 lít/25 kg) Thùng              1.110.000
6 Sơn Dulux lau chùi hiệu quả A 991 trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng              1.432.000
7 Sơn Maxilíte A901 sơn phủ trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng                 857.000
8 Sơn lót kiềm Nanoshield primer (sơn lót gốc nước) (18 lít/25 kg) Thùng              1.623.000
9 Sơn Toa Nanoshield bóng (ngoài trời) 05 lít/6 kg Lon                 823.000
10 Sơn Toa NanoClean (trong nhà) (05 lít/6,5 kg) Lon                 727.000
11 Sơn Toa 4seasons INT (trong nhà) (18 lít/25 kg) Thùng                 910.000
12 Toa chống thấm đa năng (trộn xi măng) (18 lít/22 kg) Thùng              1.500.000
13 Toa Weatherkote (chống thấm mái và sàn vệ sinh) (18 lít/18kg) Thùng                 649.000
14 Sơn ICI Dulux Weathershield ngoại thất màu chuẩn (05 lít/6,7kg) Lon                 774.000
15 Sơn Toa sơn lót epoxy 02 thành phần trong suốt dùng cho bề mặt bê tông, EPOGUARD VARNISH (Part A + B; 01bộ 3,785 lít/23 m2) Thùng                 805.455
16 Sơn Toa:Sơn phủ nội thất epoxy 02 thành phần,EPOGUARD ENAMEL. Part A + B; 01 bộ 3,785 lít/m2 mã màu Light Grey Ral 7035 Thùng              1.061.818
17 Dung môi THINER #31 pha với thành phần Part A + B tỷ lệ 10% (3 lít/45 m2) Thùng                 216.364
  Sản phẩm Sơn HDNANO    
1 Sơn kháng kiềm nội thất đặc biệt (20 kg/thùng) Thùng              1.380.000
2 Sơn kháng kiềm nội thất đặc biệt (5,5 kg/lon) Lon                 400.000
3 Sơn kháng kiềm ngoại thất đặc biệt (20 kg/thùng) Thùng              1.805.000
4 Sơn kháng kiềm ngoại thất đặc biệt (5,5 kg/lon) Lon                 510.000
5 Sơn mịn nội thất cao cấp (24 kg/thùng) Thùng                 860.000
6 Sơn mịn nội thất cao cấp (6,5 kg/lon) Lon                 245.000
7 Sơn mịn ngoại thất cao cấp (24 kg/thùng) Thùng              1.380.000
8 Sơn mịn ngoại thất cao cấp (6,5 kg/lon) Lon                 510.000
9 Sơn siêu trắng  (24 kg/thùng) Thùng                 960.000
10 Sơn siêu bóng  nội thất cao cấp (20 kg/thùng) Thùng              2.780.000
11 Sơn siêu bóng  nội thất cao cấp (5,5 kg/lon) Lon                 780.000
12 Sơn siêu bóng  ngoại thất cao cấp (20 kg/thùng) Thùng              3.390.000
13 Sơn siêu bóng  ngoại thất cao cấp (5,5 kg/lon) Lon                 970.000
14 Chống thấm đa năng (20 kg/thùng) Thùng              1.860.000
15 Chống thấm đa năng (5,5 kg/lon) Lon                 525.000
16 Chống thấm đa năng màu (20 kg/thùng) Thùng              1.960.000
17 Chống thấm đa năng màu (5,5 kg/lon) Lon                 555.000
18 Sơn nội thất (24 kg/thùng) Thùng                 520.000
19 Sơn nội thất (6,5 kg/lon) Lon                 170.000
20 CLEAR phủ bóng (4 kg/lon) Lon                 640.000
21 Sơn ánh kim (1,1 kg/lon) Lon                 400.000
22 Bột trét (40 kg/bao) Bao                 325.000
  Sản phẩm sơn GALAXY    
1 Bột bả tường Galaxy-Singapore bao đầu vàng (40 kg/bao) Bao                 510.909
2 Bột bả tường Galaxy-Singapore vỏ trắng (40 kg/bao) Bao                 454.545
3 Bột bả tường Galaxy-Singapore kháng kiềm đặc biệt (40 kg/bao) Bao                 554.545
4 Sơn lót nội thất Galaxy LOT 3inl-Singapore (5lít/thùng) Thùng                 618.181
5 Sơn lót nội thất Galaxy LOT 3inl-Singapore (18 lít/thùng) Thùng              2.036.363
6 Sơn lót ngoại thất Galaxy LOT-Singapore (5lít/thùng) Thùng                 818.181
7 Sơn lót ngoại thất Galaxy LOT-Singapore (18 lít/thùng) Thùng              2.836.363
8 Sơn nội thất Galaxy Protector1-Singapore (5lít/thùng) Thùng              1.181.818
9 Sơn nội thất cao cấp Galaxy LAX-Singapore (04 lít/thùng) Thùng                 392.727
10 Sơn nội thất cao cấp Galaxy LAX-Singapore (17 lít/thùng) Thùng              1.481.818
11 Sơn nội thất màu chuẩn cao cấp Galaxy LAX-Singapore (04 lít/thùng) Thùng                 392.727
12 Sơn nội thất màu chuẩn cao cấp Galaxy LAX-Singapore (17 lít/thùng) Thùng              1.483.636
13 Sơn nội thất Galaxy SJC-Singapore (17 lít/thùng) Thùng                 781.818
14 Sơn ngoại thất Galaxy Protector2-Singapore (01lít/Lon) Thùng                 354.545
15 Sơn ngoại thất Galaxy Protector2-Singapore (05 lít/thùng) Thùng              1.654.545
16 Sơn nội thất màu chuẩn cao cấp Galaxy LAX-Singapore (01 lít/Lon) Thùng                 283.636
17 Sơn nội thất màu chuẩn cao cấp Galaxy LAX-Singapore (05 lít/thùng) Thùng              1.352.727
18 Sơn bóng màu Galaxy Protector1-Singapore (05 lít/thùng) Thùng              1.381.818
19 Sơn bóng màu Galaxy Protector1-Singapore (17 lít/thùng) Thùng              4.545.454
20 Sơn không màu Galaxy Protector3-Singapore (05 lít/thùng) Thùng              1.036.363
21 Sơn không màu Galaxy Protector3-Singapore (18 lít/thùng) Thùng              3.581.818
22 Sơn Chống thấm Galaxy -Singapore (05 kg/thùng) Thùng                 818.181
23 Sơn Chống thấm Galaxy -Singapore (20 kg/thùng) Thùng              3.127.272
   SẢN PHẨM SƠN VÀ BỘT BẢ DO ICHI PAINT    
1 MORE - bột bả ngoại thất cao cấp, màu  trắng (bao 40 kg) Bao                 399.090
2 I CHI - bột bả nội thất và ngoại thất cao cấp, màu  trắng 40 kg Bao                 356.363
3 TOPAZ - bột bả nội thất cao cấp, màu  trắng - 40 kg Bao                 245.454
4 ECO - bột bả nội thất, màu trắng - 40 kg Bao                 192.727
5 PERID (In) - sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp 04 lít Lon                 337.272
6 PERID (In) - sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp 18 lít/thùng Thùng              1.420.000
7 PERID (Ex) - sơn lót chống kiềm ngoại thất cao cấp 05 lít Lon                 611.818
8 PERID (Ex) - sơn lót chống kiềm ngoại thất cao cấp 18 lít/thùng Thùng              2.090.909
9 SEALER (Ex) - sơn lót chống kiềm ngoại thất 05 lít Lon                 437.272
10 SEALER (Ex) - sơn lót chống kiềm ngoại thất 18 lít Thùng              1.573.636
11 LOCK - sơn chống thấm pha xi măng cao cấp 04 kg Lon                 445.454
12 LOCK - sơn chống thấm pha xi măng cao cấp 20 kg Thùng              2.082.727
13 MULTI - sơn chống thấm màu- cách nhiệt 04 kg Lon                 670.909
14 MULTI - sơn chống thấm màu- cách nhiệt (bám dính trên mọi bề mặt) Thùng              2.874.454
15 MORE (In) - sơn nội thất cao cấp - siêu bóng, kháng khuẩn 05 lít Lon              1.046.363
16 MID - Sơn Nội thất cao cấp - bóng, Chùi rửa tối đa 18 lít Thùng              2.000.909
17 MID - Sơn Nội thất cao cấp - bóng, Chùi rửa tối đa 05 lít Lon                 607.272
18 GARNET (In) - sơn nội thất cao cấp - mướt mịn, độ phủ cao - 04 lít Lon                 360.000
19 GARNET (In) - sơn nội thất cao cấp - mướt mịn, độ phủ cao - 18 lít Thùng              1.209.090
20 AMET (In) - sơn nội thất cao cấp - mịn, kinh tế - 04 lít Lon                 196.363
21 AMET (In) - sơn nội thất cao cấp - mịn, kinh tế - 18 lít Thùng                 707.272
22 ECO (In) - sơn nội thất cao cấp - mịn, kinh tế - 04 lít Lon                 118.181
23 ECO (In) - sơn nội thất cao cấp - mịn, kinh tế - 18 lít Thùng                 524.545
24 MORE - sơn ngoại thất cao cấp-siêu bóng, tự làm sạch bề mặt 05 lít Lon              1.359.090
25 GARNET (Ex) - sơn ngoại thất cao cấp - bóng chịu hơi muối 05 lít Lon              1.090.000
26 GARNET (Ex) - sơn ngoại thất cao cấp - bóng chịu hơi muối 01 lít Lon                 245.454
27 KEY-Sơn Ngoại thất cao cấp - bóng, tiện lợi thi công và hiệu quả 18 lít Thùng              2.217.727
28 AMET (Ex) - sơn ngoại thất cao cấp - mịn, kinh tế - 18 lít Thùng              1.413.636
29 SHEEN - sơn bóng trong suốt cao cấp - bề mặt chai cứng -04 lít Lon                 567.272
   SẢN PHẨM SƠN ONIP    
  Sơn nội thất    
1 Fly  FIT chỉ có màu trắng 18 lít/thùng Thùng                 511.104
  Fly  FIT Chỉ có màu trắng 04 lít/lon Lon                 142.417
2 ONIP Fly intextor sơn nội thất tinh tế (F1) 18 lít/thùng Thùng                 637.549
  ONIP Fly intextor sơn nội thất tinh tế (F1)  04 lít/lon Lon                 183.678
3 ONIP PLUS sơn màng mịn cao cấp, lau chùi hiệu quả (P3) 18 lít/thùng Thùng              1.063.469
  ONIP PLUS sơn màng mịn cao cấp, lau chùi hiệu quả (P3)  04 lít/lon Lon                 280.841
4 ONIP SUPER WHITE siêu trắng nội thất (SW) 18 lít/thùng Thùng              1.164.625
  ONIP SUPER WHITE siêu trắng nội thất (SW)  05 lít/lon Lon                 372.680
5 ONIP ARCADIA MAT sơn cao cấp, lau chùi tối đa (NS) 18 lít/thùng Thùng              1.810.160
  ONIP ARCADIA MAT sơn cao cấp, lau chùi tối đa (NS) 04 lít/lon Lon                 497.794
6 ONIP ARCADIA SATIN sơn cao cấp nội thất, bóng ngọc trai, sang trọng (S7) 18 lít/thùng Thùng              3.004.067
  Sơn ngoại thất    
7 ONIP RS sơn ngoại thất cao cấp (R2) 04 lít/lon Lon                 395.307
  ONIP RS sơn ngoại thất cao cấp (R2) 18 lít/thùng Thùng              1.512.016
8 ONIP XP sơn ngoại thất cao cấp, bóng mờ (X4) 04 lít/lon Lon                 744.029
  ONIP XP sơn ngoại thất cao cấp, bóng mờ (X4) 18 lít/thùng Thùng              2.942.841
9 ONIP OPACRYL SATIN sơn ngoại thất siêu chống thấm, bóng ngọc trai (SE6)  01 lít/lon Lon                 226.270
  ONIP OPACRYL SATIN sơn ngoại thất siêu chống thấm, bóng ngọc trai  (SE6)  05 lít/lon Lon              1.056.814
  Sơn lót chống kiềm    
10 FLY PRIMER sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp (FS) 04 lít/lon Lon                 298.144
  FLY PRIMER sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp (FS) 18 lít/thùng Thùng              1.280.422
11 ONIP PRIMER sơn lót đa năng ngoại thất cao cấp  (NP) 04 lít/lon Lon                 492.470
  ONIP PRIMER sơn lót đa năng ngoại thất cao cấp (NP) 18 lít/thùng Thùng              1.727.638
  Chất chống thấm    
12 ONIP CT11A chất chống thấm xi măng, co giãn (ON CT11A) 06 kg/lon Lon                 569.668
  ONIP CT11A chất chống thấm xi măng, co giãn (ON CT11A) 20 kg/thùng Thùng              1.900.668
  Bột bả tường    
13 SAMMY INT - bột bả nội thất cao cấp (SMI) 40 kg/bao Bao                 285.000
14 SAMMY EXT - bột bả ngoại thất cao cấp (SME) 41 kg/bao Bao                 315.000
  SẢN PHẨM SƠN HT    
1 Sơn HT-18 (23 kg/thùng) Thùng                 545.454
2 Sơn HT-06 (22 kg/thùng) Thùng                 836.363
3 Sơn nội thất siêu trắng (HT-05) 22 kg/thùng) Thùng              1.072.727
4 Sơn HT-08 (19 kg/thùng) Thùng              1.909.090
5 Sơn HT-08 (05 kg/lon) Lon                 613.636
6 Sơn HT-09  (19 kg/thùng) Thùng              2.290.909
7 Sơn HT-09 (05 kg/lon) Lon                 750.000
8 Sơn lót kháng kiềm nội thất (20 kg/thùng) Thùng              1.281.818
9 Sơn HT-19 (22 kg/thùng) Thùng              1.072.727
10 Sơn HT-19 (5 kg/lon) Lon                 350.000
11 Sơn HT-22 (19 kg/thùng) Thùng              2.981.818
12 Sơn HT-22 (05 kg/lon) Lon                 795.454
13 Sơn lót kháng kiềm nội ngoại thất (20 kg/thùng) Thùng              1.509.090
14 Sơn HT-10 (22 kg/thùng) Thùng              1.172.727
15 Sơn HT-10 (5 kg/lon) Lon                 377.272
16 Sơn HT-11 (5 kg/lon) Lon                 831.818
17 Sơn HT-16 (5 kg/lon) Lon              1.204.545
18 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất (20 kg/thùng) Thùng              1.700.000
19 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất (4,5 kg/lon) Lon                 472.727
20 Sơn chống thấm cao cấp (20 kg/thùng) Thùng              1.781.818
21 Sơn chống thấm cao cấp (4,5 kg/lon) Lon                 527.272
22 Sơn Clear 01 (4,4 kg/Lon) Lon                 545.454
23 Sơn Clear 02 (4,4 kg/Lon) Lon                 909.090
24 Bột bả nội thất (40 kg/Bao) Bao                 227.272
25 Bột bả ngoại thất (40 kg/Bao) Bao                 318.181
  SẢN PHẨM SƠN TRANG TRÍ PETROLIMEX    
  Hệ sơn nước cao cấp GOLDSUN EcoDigital    
1 Sơn nước cao cấp ngoài trời (nhóm màu chuẩn) (01 lít/lon) Lon                 140.000
2 Sơn nước cao cấp ngoài trời (nhóm màu chuẩn) (05 lít/lon) Lon                 686.500
3 Sơn nước cao cấp ngoài trời - màu đặc biệt: H1308, H1614, H1981        (01 lít/lon) Lon                 145.600
4 Sơn nước cao cấp ngoài trời - màu đặc biệt: H1308, H1614, H1981               (05 lít/lon) Lon                 717.800
5 Sơn nước cao cấp ngoài trời (màu đặc biệt: H1801) (01 lít/lon) Lon                 213.100
6 Sơn nước cao cấp ngoài trời (màu đặc biệt: H1801) (05 lít/lon) Lon              1.052.300
7 Sơn nước cao cấp trong nhà (nhóm màu chuẩn) (01 lít/lon) Lon                 115.300
8 Sơn nước cao cấp trong nhà (nhóm màu chuẩn) (05 lít/lon) Lon                 572.500
9 Sơn lót chống kiềm cao cấp (05 lít/lon) Lon                 463.300
10 Sơn lót chống kiềm cao cấp (17,5 lít/thùng) Thùng                 155.900
11 Bột trét cao cấp Goldsun ngoài trời (40 kg/bao) Bao                 409.500
12 Bột trét cao cấp Goldsun trong nhà (40 kg/bao) Bao                 363.500
  Hệ sơn nước chất lượng cao GOLDTEX EcoDigital    
13 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (nhóm màu chuẩn ) (3,8 lít/lon) Lon                 231.200
14 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời(nhóm màu chuẩn ) (18 lít/thùng) Thùng                 972.100
15 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (màu đặc biệt:  G1100, G1407, G1408, G1704, G1705, G1803) (3,8 lít/lon) Lon                 251.900
16 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (màu đặc biệt:  G1100, G1407, G1408, G1704, G1705, G1803) (18 lít/thùng) Thùng              1.059.000
17 Sơn nước chất lượng cao trong nhà (nhóm màu chuẩn) (3,8 lít/lon) Lon                 196.600
18 Sơn nước chất lượng cao trong nhà (nhóm màu chuẩn) (18 lít/thùng) Thùng                 799.300
19 Sơn lót chống kiềm chất lượng cao (3,8 lít/lon) Lon                 276.600
20 Sơn lót chống kiềm chất lượng cao (18 lít/thùng) Thùng              1.206.100
21 Bột trét chất lượng cao Goldtex ngoài trời (40 kg/bao) Bao                 357.800
22 Bột trét chất lượng cao Goldtex trong nhà (40 kg/bao) Bao                 334.800
  Hệ sơn nước kinh tế GOLDLUCK EcoDigital    
23 Sơn nước kinh tế ngoài trời (3,35 líl/lon) Lon                 173.100
24 Sơn nước kinh tế ngoài trời (18 líl/thùng) Thùng                 802.900
25 Sơn nước kinh tế trong nhà (3,35 líl/lon) Lon                 143.000
26 Sơn nước kinh tế trong nhà (18 líl/thùng) Thùng                 640.900
27 Sơn lót chống kiềm kinh tế (3,35 líl/lon) Lon                 164.700
28 Sơn lót chống kiềm kinh tế (18 líl/thùng) Thùng                 758.400
29 Bột trét ngoài trời Goldluck (40 kg/bao) Bao                 315.300
30 Bột trét ngoài trời Goldluck (40 kg/bao) Bao                 294.500
31 Chống thấm CT-PRO (20 kg/thùng) Thùng              1.626.900
32 Chống thấm CT-PRO (4 kg/lon) Lon                 338.500
  Hệ sơn dầu chất lượng cao GOLDSATIN EcoDigital    
33 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu chuẩn) (03 lít/lon) Lon                 266.000
34 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu chuẩn) (17,5 lít/thùng) Thùng              1.475.300
35 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt :G0360, G0450, G0460, G0680, G0710, G0910) (03 lít/lon) Lon                 311.600
36 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt :G0360, G0450, G0460, G0680, G0710, G0910) (17,5 lít/thùng) Thùng              1.741.800
37 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt : G0820) (03 lít/lon) Lon                 376.900
38 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt: G0820) (17,5 lít/thùng) Thùng              2.122.400
39 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu đỏ) (03 lít/lon) Lon                 207.300
40 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu đỏ) (17,5 lít/thùng) Thùng              1.132.800
41 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu xám) (03 lít/lon) Lon                 235.500
42 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu xám) (17,5 lít/thùng) Thùng              1.298.000
  Hệ sơn dầu kinh tế GOLDVIK EcoDigital    
43 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu chuẩn)  (3 lít/lon) Lon                 243.400
44 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu chuẩn) (17,5 lít/thùng) Thùng              1.343.500
45 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu đặc biệt: V0100, V0681, V0711, V0821, V0911)  (03 lít/lon) Lon                 251.000
46 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu đặc biệt: V0100, V0681, V0711, V0821, V0911) (17,5 lít/thùng) Thùng              1.388.800
47 Sơn lót chống rỉ Goldvik (Màu đỏ)  (03 lít/lon) Lon                 185.000
48 Sơn lót chống rỉ Goldvik (Màu đỏ) (17,5 lít/thùng) Thùng              1.003.600
49 Sơn lót chống rỉ Goldvik (Màu xám)  (03 lít/lon) Lon                 204.500
50 Sơn lót chống rỉ Goldvik (Màu xám) (17,5 lít/thùng) Thùng              1.116.900
  SẢN PHẨM SƠN NISHU    
  Bột bả (mastic)    
1 Nishu - cao cấp trắng ngoại thất (40 kg/bao) Kg                   10.000
2 Nishu - Aven (cao cấp nội ngoại thất) 40 kg/bao Kg                     8.409
3 Nishu - Plat (nội thất) 40 kg/bao Kg                     7.272
4 Nishu BT-01 (nội thất) 40 kg/bao Kg                     5.681
  Sơn lót chống kiềm    
5 Nishu Crysin (nội thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg                   65.958
6 Nishu Crys (ngoại thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg                   91.096
7 Nishu P-Sealer in (nội thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg                   60.036
8 Nishu P-Sealer ex (ngoại thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg                   71.750
  Sơn nội thất    
9 Nishu Ruby (cao cấp siêu hạng) 05 lít/lon Kg                 145.894
10 Nishu Gran (cao cấp chống rêu mốc) 18 lít/thùng Kg                   64.224
11 Nishu Marb (cao cấp bóng mờ) 18 lít/thùng Kg                   56.120
12 Nishu Agat (cao cấp) 18 lít/thùng Kg                   38.340
13 Nishu Lapis (cao cấp) 18 lít/thùng Kg                   28.788
  Sơn ngoại thất    
14 Nishu Ruby (cao cấp bóng) 05 lít/lon Kg                 211.363
15 Nishu Gran (cao cấp bóng) 05 lít/lon Kg                 178.092
16 Nishu Agat (cao cấp bóng) 18 lít/thùng Kg                   95.182
17 Nishu Lapis (cao cấp) 18 lít/thùng Kg                   78.995
  Sơn chống thấm    
18 Nishu Ston (đa năng cao cấp) 20 kg/thùng Kg                 109.772
19 Nishu G20 (đa năng cao cấp) 20 kg/thùng Kg                   86.863
  Sơn bóng trong suốt    
20 Nishu Glas (cao cấp) 04 lít/lon Kg                 125.874
21 Sơn giả đá cao cấp Nishu (04 lít/lon) Kg                 181.818
  Sơn Epoxy gốc nước    
22 Sơn lót Epoxy (20 kg/bộ) Kg                 159.545
23 Sơn phủ Epoxy (20 kg/bộ) Kg                 177.272
  Sơn dầu    
24 Nishu Deluxe (sơn dầu cao cấp) 20 kg/thùng Kg                   85.681
  Sơn chống rỉ    
25 Nishu - sơn chống rỉ cao cấp màu đỏ (20 kg/thùng) Kg                   65.000
26 Nishu - sơn chống rỉ cao cấp màu ghi (20 kg/thùng) Kg                   60.272
  SẢN PHẨM SƠN JOTON    
  Bột trét tường    
1 Bột ngoại thất SUPER JOTON (40 kg/bao) Bao                 331.818
2 Bột ngoại thất JOTON (40 kg/bao) Bao                 327.272
3 Bột nội thất SP. FILLER (40 kg/bao) Bao                 250.000
  Sơn lót chống kiềm    
4 Sơn lót chống kiềm ngoại thất JOTON PROS (18 lít/thùng) Thùng              1.650.000
5 Sơn lót chống kiềm nột thất JOTON PROSIN (18 lít/thùng) Thùng              1.045.454
  Sơn nước nội thất    
6 Sơn nội thất thượng hạng  EXFA (05 lít/lon) Lon                 722.727
7 Sơn nội thất cao cấp  NEW FA (18 lít/thùng) Thùng                 968.181
8 Sơn nội thất JONY (18 lít/thùng) Thùng                 622.727
9 Sơn nội thất ACCORD (18 lít/thùng) Thùng                 631.818
  Sơn nước ngoại thất    
10  Sơn ngoại thất JOTIN  cao cấp (05 lít/lon) Lon              1.140.909
11  Sơn ngoại thất FA cao cấp (05 lít/lon) Lon                 968.181
12  Sơn ngoại thất JONY-H  (18 lít/thùng) Thùng              1.177.272
13  Sơn ngoại thất JONY BÓNG  (18 lít/thùng) Thùng              1.886.363
  Sơn chống thấm    
14 Chống thấm CT-11-2010 (20 kg/thùng) Thùng              1.804.545
15 Chống thấm CT J - 555 (màu trắng và xám ) (20 kg/thùng) Thùng              1.954.545
  Sơn chống thấm gốc dầu    
16 Sơn lót  đa năng SEALER (18 lít/thùng) Thùng              1.722.727
17 Dung môi JOTHINER CT (5 lít/lon) Lon                 242.727
  Sơn  gốc dầu (dùng cho sơn sắt và gỗ)    
18 SUPER PRIMER- sơn chống rỉ (18 kg/thùng) Thùng                 995.454
19 JIMMY- Sơn dầu  - màu  (bóng , mờ) (20 kg/thùng) Thùng              1.540.909
  SẢN PHẨM SƠN VIVIDA    
1 Bột trét trong nhà và ngoài trời VIVIDA 102-MT (40 kg/bao) Bao                 318.182
2 Bột trét siêu bền ngoài trời VIVIDA 103-MT (40 kg/bao) Bao                 405.455
3 Sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp VIVIDA5500 (23 kg/thùng18lít) Thùng              1.381.818
4 Sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp VIVIDA5500(6,4 kg/lon 05 lít) Lon                 427.273
5 Sơn lót chống kiềm nội, ngọai thất VIVIDA 6000 (23 kg/thùng18lít) Thùng              1.618.182
6 Sơn lót chống kiềm nội, ngọai thất VIVIDA 6000 (6,4 kg/lon 05 lít) Lon                 500.000
7 Sơn lót chống kiềm ngoại thất VIVIDA 8000 (22 kg/thùng 18 lít) Thùng              1.972.727
8 Sơn lót chống kiềm ngoại thất VIVIDA 8000 (6,4 kg/lon 05 lít) Lon                 609.091
9 Sơn nội thất chất lượng cao VIVIDA 500E (24 kg/thùng 18 lít) Thùng                 590.909
10 Sơn nội thất cao cấp VIVIDA 5101 (24 kg/thùng 18 lít) Thùng              1.045.455
11 Sơn nội thất cao cấp VIVIDA 5101(6,7 kg/lon 05 lít) Lon                 350.000
12 Sơn nội thất siêu trắng VIVIDA S99 W (24 kg/thùng 18 lít) Thùng              1.163.636
13 Sơn nội thất siêu trắng VIVIDA S99 W (6,7 kg/lon 05 lít) Lon                 390.909
14 Sơn nội thất chịu chùi rửa VIVIDA 5601 (21 kg/thùng 18 lít) Thùng              1.518.182
15 Sơn nội thất chịu chùi rửa VIVIDA 5601 (5,8 kg/lon 05 lít) Lon                 486.364
16 Sơn nội thất bóng kháng khuẩn VIVIDA 5909 (20 kg/thùng 18 lít) Thùng              3.072.727
17 Sơn nội thất bóng kháng khuẩn VIVIDA 5909 (5,5 kg/lon 05 lít) Lon                 863.636
18 Sơn ngoại thất chất lượng cao VIVIDA 800E (22 kg/thùng 18 lít) Thùng              1.318.182
19 Sơn ngoại thất bóng mờ VIVIDA 8011 (20 kg/thùng 18 lít) Thùng              2.045.455
20 Sơn bóng siêu hạng VIVIDA 8909 (5,3 kg/lon 05 lít) Lon              1.063.636
21 Sơn chống thấm VIVIDA CT01 (20 kg/thùng 18 lít) Thùng              2.063.636
  SẢN PHẨM TÔN    
  Tôn VN Thăng Long    
1 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.30d khổ 1.08m TL 2,45 kg Md                   66.000
2 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.32d khổ 1.08m TL 2,70 kg Md                   70.000
3 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.35d khổ 1.08m TL 2,95 kg Md                   76.000
  Tôn lạnh ZACS(AZ70) màu hàng mềm G300    
4 Loại xanh đỏ 2,7d trọng lượng 2,21 khổ 1,08 m Md                   68.000
5 Loại xanh đỏ 2,9d trọng lượng 2,41 khổ 1,08 m Md                   73.000
6 Loại xanh đỏ 3,1d trọng lượng 2,60 khổ 1,08 m Md                   78.000
7 Loại xanh đỏ 3,3d trọng lượng 2,83 khổ 1,08 m Md                   84.000
8 Loại xanh đỏ 3,6d trọng lượng 3,1 khổ 1,08 m Md                   90.000
9 Loại xanh đỏ 3,9d trọng lượng 3,37 khổ 1,08 m Md                   97.000
10 Loại xanh đỏ 4,1d trọng lượng 3,55 khổ 1,08 m Md                 101.000
   Tôn AUSTNAM    
11 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,40 mm M2                 154.000
12 Tôn thường  AC11 sóng - 1070 mm - 0,42 mm M2                 160.000
13 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,45 mm M2                 169.000
14 Tôn thường  AC11 sóng - 1070 mm - 0,47 mm M2                 172.000
15 Tôn thường AS 880 sóng - 1070 mm -0,47 mm lớp mạ Az 150 M2                 206.000
16 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2                 243.000
17 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Zn 12 M2                 217.000
18 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,45 mm lớp mạ Zn 12 M2                 213.000
19 Tôn ASEAM - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2                 215.000
20 Tôn APU 6 sóng K = 1065 mm - 0,40 mm M2                 238.000
21 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,42 mm M2                 243.000
22 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,45 mm M2                 252.000
23 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,47 mm M2                 256.000
  Phụ kiện    
24 Ống nước    
25 Ống nước AC11/AK106/Sóng ngói K362 mm - 0,45 Md                   72.000
26 Ống nước AC11/AK106/Sóng ngói K522 mm - 0,45 Md                 104.000
  Tôn SUNTEK    
27 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,30 mm M2                   84.000
28 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2                   94.000
29 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2                 102.000
30 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2                 100.000
31 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2                 108.000
32 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2                 160.000
33 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2                 171.000
34 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2                 181.000
35 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2                 176.000
36 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2                 187.000
37 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2                 197.000
  Tôn lạnh LYSAGHT    
1 Tấm lợp MULTICLAD 0,45APT Zac màu 100 G550AZ100, khổ 1110 mm M2                 210.000
2 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,4TCT- Zincalume - G550AZ150 M2                 170.000
3 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,44TCT- Zincalume - G550AZ150 M2                 182.000
4 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,47TCT- Zincalume - G550AZ150 M2                 193.000
5 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK  0,46mm APT x1015-APEX - G550AZ151 M2                 263.000
6 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK 0,48mm- APT x1015 - COLORBONDXRW  G550AZ152 M2                 282.000
  Tôn lợp đai cài không bắn đinh lợp Lysaght Klip-Lok    
7 Tôn lợp Klip - Lok khổ 406mm, thép Colorbond 0,48 mm APT G550 - AZ150 M2                 351.000
8 Tôn lợp Klip - Lok khổ 406mm, thép Zincalume 0,45 mm TCT G550 - AZ150 M2                 243.000
9 Tôn lợp Klip - Lok khổ 406mm, thép Colorbond 0,46mm APT G550 - AZ150 M2                 319.000
10 Tôn lợp Klip - Lok khổ 406mm, thép Zincalume 0,53 mm TCT G550 - AZ150 M2                 260.000
11 Tôn lợp Klip - Lok khổ 406mm, thép Colorbond 0,56 mm APT G550 - AZ150 M2                 407.000
  THIẾT BỊ VỆ SINH    
1 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1000 Cái              2.818.000
2 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1300 Cái              3.536.000
3 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 2500 Cái              7.127.000
4 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 3000 Cái              8.346.000
5 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 4500 Cái            11.927.000
6 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 500 Cái              1.855.000
7 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 2500 Cái              7.309.000
8 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 3000 Cái              8.564.000
9 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 4500 Cái            12.400.000
10 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 30000 Cái            95.455.000
11 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 500 T Cái              1.000.000
12 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 1000 LT Cái              1.481.000
13 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 2000 T Cái              2.927.000
14 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 500 T Cái              1.190.000
15 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 1000 T Cái              1.872.000
16 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 500 EX Cái              1.272.000
17 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 1000 EX Cái              1.990.000
18 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 500 EX Cái              1.463.000
19 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 1000 EX Cái              2.409.000
20 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 310 (f 630 - 770) Cái              1.318.000
21 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 500 (f 770) Cái              1.746.000
22 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 1200 (f 980) Cái              3.155.000
23 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 310N (f 630 - 770) Cái              1.482.000
24 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 700N (f 770) Cái              2.264.000
25 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 1000N (f 960) Cái              3.000.000
  Chậu rửa Inox Tân Á    
27 chậu rửa inox Tân Á 1 hố không bàn TA31 (450 x 370 x 165 mm) Cái                 240.000
28 chậu rửa Inox Tân Á 1 hố 1 bàn TA21 (695 x 385 x 180 mm) Cái                 349.000
29 chậu rửa Inox Tân Á 2 hố không bàn TA11 (810 x 470 x 180 mm) Cái                 574.000
30 chậu rửa Inox Tân Á 2 hố 1 bàn TA3 (1005 x 470 x 180 mm) Cái                 589.000
31 chậu rửa Inox Tân Á 1 hố 1 bàn TP60 (715 x 385 x 205 mm) Cái                 777.000
32 chậu rửa Inox Tân Á 2 hố không bàn TP51 (645 x 405 x 205 mm) Cái              1.047.000
33 chậu rửa Inox Tân Á 2 hố 1 bàn TP41 (980 x 420 x 205 mm) Cái              1.137.000
34 Chậu dập liền 2 hố - không bàn TX80 (800 x 430 x 200 mm) Cái              2.208.000
  Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp    
35 Bình gián tiếp Star-Pro 15 lít Cái              2.136.000
36 Bình gián tiếp Pro 15 lít Cái              2.427.000
37 Bình gián tiếp Ti pro 15 lít Cái              2.263.000
38 Bình gián tiếp Star - Pro 30 lít Cái              2.450.000
39 Bình gián tiếp Pro 30 lít Cái              2.840.000
40 Bình gián tiếp Ti pro 30 lít Cái              2.668.000
41 Bình gián tiếp Ti-SS 15 lít Cái              3.072.000
  Bình nước nóng TANA - TITAN    
42 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) Bộ              1.955.000
43 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 20 - Ti (2500 W) Bộ              2.045.000
44 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) Bộ              2.180.000
  Bình nước nóng ROSSI    
45 Bình nước nóng ROSSI Titan R15-Ti (2500 W) Bộ              1.500.000
46 Bình nước nóng ROSSI Titan R20-Ti (2500 W) Bộ              1.590.000
47 Bình nước nóng ROSSI Titan R30-Ti (2500 W) Bộ              1.727.000
48 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R15-HQ (2500 W) Bộ              1.681.000
49 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R20-HQ (2500 W) Bộ              1.772.000
50 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R30-HQ (2500 W) Bộ              1.909.000
51 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450 Bộ              1.727.000
52 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450P (có bơm tăng áp) Bộ              2.272.000
53 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500 Bộ              1.818.000
54 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500P (có bơm tăng áp) Bộ              2.363.000
  Bồn tắm ROSSI    
55 Bồn tắm thẳng có yếm RB810 (1600 x 750 mm) Cái              3.454.000
56 Bồn tắm thẳng không có yếm  RB810 (1600 x 750 mm) Cái              2.500.000
57 Bồn tắm góc RB801 (1460x1460 mm) Cái              5.772.000
58 Bồn tắm góc có matxa đôi RB801P  (1460 x 1460 mm) Cái            15.818.000
59 Bồn tắm thẳng có matxa RB806P  (1500 x 810 mm) Cái            11.090.000
  Sen vòi ROSSI    
  Mã số R801    
60 Sen vòi 1 chân R801 V1 Cái              1.072.000
61 Sen vòi 2 chân R801 V2 Cái              1.163.000
62 Sen vòi chậu R801 C1 Cái              1.036.000
  Mã số R802    
63 Sen vòi 1 chân R802 V1 Cái              1.209.000
64 Sen vòi 2 chân R802 V2 Cái              1.263.000
65 Sen vòi chậu R802 C1 Cái              1.081.000
  Mã số R803    
66 Sen vòi 1 chân R803 V1 Cái              1.300.000
67 Sen vòi 2 chân R803 V2 Cái              1.363.000
68 Sen vòi tường R803 C2 Cái              1.163.000
69 Sen R803 - S (cụm xã 2 chế độ + dây sen + bát sen) Bộ              1.600.000
70 Vòi xã nước bằng đồng FI 15 cái                   35.000
  Vòi + Bệ cầu CAESAR    
71 Bàn cầu hai khối CT1325 Bộ              1.500.000
72 Bàn cầu hai khối CTS1325 Bộ              1.611.000
73 Bàn cầu hai khối CD1325 Bộ              1.660.000
74 Bàn cầu hai khối CDS1325 Bộ              1.771.000
75 Bàn cầu hai khối CT1328 Bộ              1.716.000
76 Bàn cầu hai khối CT1338 Bộ              1.627.000
77 Bàn cầu hai khối CTS1338 Bộ              1.739.000
78 Bàn cầu hai khối CD1338 Bộ              1.805.000
79 Bệ tiểu nam dạng treo U0210 Cái                 314.000
80 Bệ tiểu nam dạng treo U0221 Cái                 349.000
81 Lavabo treo tường L2150 Cái                 374.000
82 Lavabo treo tường L2220 Cái                 432.000
83 Lavabo treo tường L2230 Cái                 610.000
84 Vòi nước B100C Cái                 900.000
85 Vòi nước B102C Cái              1.027.000
86 Vòi sen S300C Cái                 880.000
87 Vòi sen S350C Cái              1.200.000
88 Gương soi M110 Cái                 245.000
89 Gương soi M900 Cái              1.090.000
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI    
1 Thép tròn cuộn CT3 j6 - j8 Tisco Kg                   14.200
2 Thép j10 Tisco Kg                   14.500
3 Thép j12 Tisco Kg                   14.300
4 Thép j14 - j32 Tisco Kg                   14.200
5 Thép buộc 01 ly Kg                   17.200
6 Thép lưới B40 Kg                   17.200
7 Thép gai Kg                   17.200
8 Thép tròn cuộn j6 - j8 thép Việt - Mỹ (CB 300 T) Kg                   12.950
9 Thép thanh vằn j10 thép Việt - Mỹ (SD 295/CB-300 V) Kg                   13.250
10 Thép thanh vằn j12 - j20  thép Việt - Mỹ (SD 295/CB-300 V) Kg                   13.100
11 Thép thanh vằn j10 thép Việt - Mỹ (CB-400 V) Kg                   14.250
12 Thép thanh vằn j12 - j32  thép Việt - Mỹ (CB-400 V) Kg                   14.100
13 Thép (L40 x 40 x 3 ly) Kg                   14.100
14 Thép chữ I 200 CT3 SS400-TN Kg                   15.200
15 Thép chữ I 100 CT3 SS400-TN Kg                   15.300
16 Thép chữ H 100 CT3 SS400-TN Kg                   15.700
17 Thép chữ H 200 CT3 SS400-TN Kg                   15.800
18 Thép chữ U 100 CT3 SS400 TN Kg                   14.500
19 Thép chữ U 160 CT3 SS400 TN Kg                   15.100
20 Thép V2 (4,5 kg) Cây                   68.000
21 Thép V3 (6 kg) Cây                   88.000
22 Thép V4 (9 kg) Cây                 125.000
23 Thép tấm 4 ly x 1500 x 6000 (282,6 kg) Kg                   15.000
24 Thép tấm 5 ly x 1500 x 6000 (353,2 kg) Kg                   15.000
25 Thép tấm 6 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg                   15.000
26 Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg) Kg                   15.000
27 Gỗ Kiền kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3            19.100.000
28 Gỗ Kiền kiền thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3            20.030.000
29 Gỗ Lim thành khí chiều dài ³3,5 m M3            25.600.000
30 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3            22.260.000
31 Gỗ Gõ thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3            16.300.000
32 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3            12.630.000
33 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3            11.530.000
34 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3            10.430.000
35 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3              7.880.000
36 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3              5.650.000
37 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3              4.300.000
38 Gỗ cốt pha M3              3.150.000
39 Gỗ đà chống M3              3.360.000
40 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây                   21.000
41 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm  x 14 cm ) M2                 220.000
42 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2              1.540.000
43 Cửa sổ pa nô  - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2              1.470.000
44 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) bình quân M2              1.670.000
45 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2              1.160.000
46 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh b.quân                                                                                                                                                                    M2              1.050.000
47 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm III (trừ Dổi, Huỳnh) M2                 945.000
48 ỐP chân tường bằng gỗ công nghiệp gián Vener + phụ kiện M2              1.200.000
49 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md                 440.000
50 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 250 Md                 420.000
51 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 180 Md                 336.000
52 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 140 Md                 304.000
53 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md                 294.000
54 Khung ngoại gỗ nhóm II  60 x 250 Md                 410.000
55 Khung ngoại gỗ nhóm II  50 x 180 Md                 315.000
56 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md                 245.000
57 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md                 210.000
58 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md                 178.000
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI    
  XÀ GỒ THÉP HỘP    
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 06 m                 230.300
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 06 m                 281.000
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 06 m                 207.200
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 06 m                 248.800
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md                   42.000
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4 kg) Md                   65.000
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md                   59.000
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (6 kg) Md                 100.000
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) dày 1,5 ly Md                   60.000
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2 ly Md                 123.000
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5 ly Md                   50.000
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2 ly Md                   90.000
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2 ly Md                   55.000
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63) x 6 ly Md                 120.000
15 Thép hộp mạ kẽm  (30 x 30) x 1,4 ly Md                   32.500
16 Thép hộp mạ kẽm (50 x 100) x 2 ly Md                 120.000
17 Tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (hợp kim nhôm dày 0,3 mm) M2                 703.000
18 Bọc tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (hợp kim nhôm dày 0,21 mm) M2                 645.000
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rĩ, siêu nhẹ Smartruss
19 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét                   46.000
20 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét                   55.000
21 Loại TS 6148, dày 0,8 mm TCTmm Mét                   56.400
22 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét                   81.000
23 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm Mét                   98.000
24 Loại TS 96-1,2 TCTmm G450Z275 girth 277 mm Mét                 134.000
25 Loại TS 96-1,05 TCTmm G550AZ150 girth 277 mm Mét                 142.000
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss
26 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét                   31.000
27 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét                   37.000
28 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm Mét                   40.000
29 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm Mét                   58.000
30 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm Mét                   69.000
31 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm Mét                   84.000
32 Loại C10075, dày 0,8mm TCTmm Mét                   85.000
33 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm Mét                 107.000
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275    
34 Lysahgt C&Z 10015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét                 123.900
35 Lysahgt C&Z 10019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét                 164.300
36 Lysahgt C&Z 15015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét                 180.000
37 Lysahgt C&Z 15019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét                 218.000
38 Lysahgt C&Z 15024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét                 265.000
39 Lysahgt C&Z 20015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét                 221.000
40 LysahgtC&Z 20019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét                 274.000
41 Lysahgt C&Z 20024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét                 324.000
42 Lysahgt C&Z 25019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét                 327.500
43 Lysahgt C&Z 25024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét                 395.600
44 Lysahgt C&Z 25030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten Mét                 451.400
45 Lysahgt C&Z 30030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten Mét                 570.398
  Phụ kiện    
46 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 20 Cái                     3.200
47 Vít liên kết  ITW BTEK 12 - 14 x 50 Cái                     4.550
48 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái                     5.162
49 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái                     2.000
50 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái                     2.000
51 Bu lon cho xà gồ M12 x 30 - 4.6 Bộ                     7.200
52 Bu lon liên kết khung M16 x 40 - 8.8 Bộ                   16.000
53 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 150 Cái                   22.000
54 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 200 Cái                   26.000
55 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét                   62.000
56 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét                   29.500
57 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W = 100 mm. 1,9 mm thick Cái                   25.000
58 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W = 150 mm. 1,9 mm thick Cái                   35.000
59 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm Mét                 203.000
60 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm 250 x 1 BM3 Cái                   19.000
61 Bách liên kết kèo và  wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái                   23.000
62 Thang thép góc L30x30-1.5TCT Cái                   39.000
63 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm Mét                 130.000
64 Tấm diềm mái F1 0,46 APT APEX khổ 400 mm Mét                   95.000
65 Tấm phẳng dày 0.5TCTGalvannize G450Z275 Mét                 210.000
66 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét                   81.000
67 Đai máng xối  thung lũng 1,2TCT Cái                   26.400
68 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét                   81.000
69 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2                 245.000
70 Tấm trần cách âm cách nhiệt Rockwool 60 kg/m3; kích thước 0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện) M2                 224.000
71 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2                 310.000
   SẢN PHẨM TRẦN VÀ VÁCH NGĂN THẠCH CAO    
  TRẦN NỐI VĨNH TƯỜNG    
1 Trần nổi Vĩnh Tường SmartLine 610 x 1210 mm, tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 09 mm phủ PVC). Hệ khung Vĩnh Tường SMARTLINE M2                 164.104
2 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine tấm trần nhôm Skymetal. Hệ khunng Vĩnh Tường TOPLINE và tấm trần nhôm Skymetal M2                 300.118
3 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine 610x1210 mm, Tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (Tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC). Hệ khunng Vĩnh Tường TOPLINE M2                 172.926
4 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine  610x1210, tấm Duraflex trang trí Vĩnh Tường (tấm Duraflex dày  3.5 mm in hoa văn nổi). Hệ khunng Vĩnh Tường TOPLINE M2                 146.473
5 Trần nổi Vĩnh Tường FineLine 610x1210, tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm phủ PVC). Hệ khung Vĩnh Tường FINELINE M2                 148.881
  TRẦN CHÌM VĨNH TƯỜNG    
1 Trần chìm Vĩnh Tường OMEGA: tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.7 mm. Hệ khung Vĩnh Tường OMEGA M2                 200.959
2 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường BASI  : một lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 12.7 mm. Hệ khung Vĩnh Tường BASI M2                 174.444
3 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường BASI : một lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9 mm. Hệ khung Vĩnh Tường BASI M2                 147.456
4 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA:  một lớp tấm thạch cao Gyproc  9 mm chống ẩm. Hệ Khung Vĩnh Tường ALPHA M2                 135.827
5 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA:  một lớp tấm thạch cao Gyproc  9 mm chống ẩm. Hệ Khung Vĩnh Tường ALPHA M2                 154.873
6 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường TIKA: một lớp tấm thạch cao Gyproc 9 mm tiêu chuẩn. Hệ Khung Vĩnh Tường TIKA M2                 129.839
  VÁCH NGĂN VĨNH TƯỜNG    
1 Vách ngăn CHỐNG CHÁY 60 PHÚT- Vĩnh Tường V-WALL (tấm thạch cao Gyproc chống cháy 15.8 mm mỗi mặt một lớp). Hệ Khung Vĩnh Tường V-Wall 51/52 M2                 389.812
2 Vách ngăn  Vĩnh Tường V-WALL 75/76  (tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.7 mm mỗi mặt một lớp). Hệ Khung Vĩnh Tường V-Wall 75/76 M2                 310.685
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE    
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2              1.972.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2              2.338.000
3 Cửa sổ hai cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2              2.968.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2              3.705.000
5 Cửa đi thông phòng/ban công, hai cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D-GQ, ổ kHóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2              3.953.000
6 Cửa đi hai cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước (1,6 x 2,2) m M2              2.400.000
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE VIỆT NAM    
7 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2              1.636.000
8 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng GQ M2              1.957.000
9 Cửa sổ hai cánh mở quay - lật vào trong (một cánh mở quay và một cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước                         (1,4 x 1,4) m M2              2.785.000
10 Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2              3.366.000
11 Cửa đi thông phòng/ban công, một cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 8 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2D, ổ kHóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2              3.374.000
12 Cửa đi hai cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2              2.021.000
  Sản phẩm cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE
1 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000
5 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000
6 Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000
7 Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000
8 Cửa đi bốn cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000
10 Cửa đi bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
11 KHóa bán nguyệt - cửa sổ hai cánh mở trượt Bộ 166.000
12 KHóa bán nguyệt - cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt Bộ 332.000
13 KHóa chốt đa điểm - cửa sổ hai cánh  mở trượt Bộ 377.000
14 KHóa chốt đa điểm - cửa sổ ba hoặc bốn cánh  mở trượt Bộ 599.000
15 KHóa chốt đa điểm - cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000
16 KHóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ một cánh mở hất Bộ 599.000
17 KHóa chốt đa điểm - cửa sổ hai cánh mở quay Bộ 951.000
18 KHóa một điểm - cửa đi một cánh mở quay Bộ 1.166.000
19 KHóa chốt đa điểm - cửa đi một cánh mở quay Bộ 1.859.000
20 KHóa chốt đa điểm - cửa đi hai cánh mở quay Bộ 2.992.000
21 KHóa chốt đa điểm - cửa đi bốn cánh mở quay Bộ 4.191.000
22 KHóa chốt đa điểm - cửa đi hai cánh mở trượt Bộ 1.463.000
23 KHóa chốt đa điểm - cửa đi bốn cánh mở trượt Bộ 1.941.000
  Sản phẩm cửa, vách kính WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ
  Vách kính cố định    
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 2.150.000
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38mm M2 2.365.000
3 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 08 mm M2 2.394.000
4 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 10 mm M2 2.550.000
  Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt    
5 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 3.419.000
6 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 3.491.000
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 3.505.000
8 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 3.635.000
  Cửa đi mở quay, mở trượt    
9 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 4.140.000
10 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 4.213.000
11 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 4.227.000
12 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 4.357.000
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR    
  Kính đơn (cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)    
1 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2              1.115.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2              1.411.000
3 Cửa sổ hai cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2              1.540.000
4 Cửa sổ một cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2              1.640.000
5 Cửa sổ một cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x 1.8) m M2              1.690.000
6 Cửa đi hai cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2              1.560.000
7 Cửa đi bốn cánh kính mở trượt hai cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2              1.453.000
8 Cửa đi một cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2              1.899.000
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Doubles Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, phụ kiện GQ)
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2              1.619.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK. Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2              1.920.000
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2              2.437.272
4 Cửa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ. M2              2.540.000
5 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A -PK đồng bộ hãng GQ M2              3.041.818
6 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2              3.214.545
7 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa , chốt cánh phụ K15, bản lề 3D -PK đồng bộ hãng GQ M2              3.312.272
8 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m. PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2              3.150.000
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2              1.970.909
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Euro Profile, phụ kiện URO-QUEEN)
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2              1.538.136
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK. Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2              1.824.000
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2              2.315.409
4 Cửa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4x1,4) m. PKKK  Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập -PK đồng bộ hãng GQ. M2              2.413.000
5 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A -PK đồng bộ hãng GQ M2              2.889.727
6 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m. PKKK:  Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2              3.053.818
7 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D -PK đồng bộ hãng GQ M2              3.147.090
8 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2              2.992.500
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2              1.872.363
  Sản phẩm cửa nhựa lõi thép HAIHAWINDOW    
1 Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 3,93; 1,58 x 3,93; 2,51 x 3,93; 1,8 x 3,93; 2,8 x 3,78; 1,5 x 3,78; 2,51 x 3,78; 1,85 x 2,35 m M2              1.752.000
2 Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 5,22 x 3,93; 522 x 3,78 m M2              1.710.000
3 Phụ kiện GQ:   đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới Bộ                 730.000
4 Cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính 2 bên, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 2,35 m M2              1.780.000
5 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính hai bên Bộ              1.550.000
6 Cửa sổ một cánh mở hất, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,2 x 1,2 m M2              1.742.000
7 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A, thanh chống gió - Cửa sổ một cánh mở hất Bộ                 630.000
8 Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,54 x 8,35 m M2              1.752.000
9 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ              1.705.000
10 Cửa sổ hai cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,31 x 3,93; 2,31 x 3,78. M2              1.752.000
11 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A-Cửa sổ hai cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ                 630.000
12 Cửa sổ bốn cánh mở hất và cửa đi hai cánh mở quay, kết hợp vách kính sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT:1,5 x 33,2 m M2              1.700.000
13 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt cánh phụ Kemol, ổ khóa đúc- cửa sổ bốn cánh mở hất và cửa đi hai cánh mở quay, kết hợp vách kính. Bộ              4.645.000
14 Cửa đi hai cánh mở quay,ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT:2,8 x 3,7 m M2              1.796.000
15 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, bộ tay nắm đôi, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc  - cửa đi hai cánh mở quay,ô thoáng cố định Bộ              1.735.000
16 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 1,3 x 3 m M2              1.680.000
17 Phụ kiện VVP (Thái Lan): Bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 1,3 x 3 m) Bộ              7.445.000
18 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 3 x 3 m M2              1.680.000
19 Phụ kiện VVP (Thái Lan): Bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 3 x 3 m) Bộ              3.550.000
20 Cửa đi KT 4900 x 3250 mm, bốn cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP40, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.595.545
21 Cửa đi KT 3000 x 3250 mm, bốn cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.240.231
22 Cửa đi KT 2800 x 2700 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP25, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.378.000
23 Cửa đi KT 1.300 x 2.700 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.297.005
24 Cửa đi KT 1.300 x 2.200 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.645.030
25 Cửa đi KT 2300 x 2900 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.890
26 Cửa đi KT 850 x 2100 mm, một cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.784.450
27 Cửa đi KT 700 x 2100 mm, một cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.895.658
28 Cửa đi KT 1300 x 2300 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.320
29 Cửa sổ KT 600 x 600 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài (GU) M2 3.999.502
30 Cửa sổ, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nằm mỏ cài (GU) M2 3.298.867
31 Cửa sổ KT 4500 x 3250 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.070.100
32 Cửa sổ KT 4500 x 2700 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.510.694
33 Vách kính cố định KT 1500 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.450.354
34 Vách kính cố định KT 1500 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.445.486
35 Cửa sổ KT 3640 x 4300 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.562.532
36 Vách kính cố định KT 1400 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 5 mm M2 1.455.478
37 Cửa sổ KT 1400x2700 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, hai tay nắm bản lề ma sát (chữ A) -GU M2 1.585.000
38 Cửa sổ KT 2340 x 4200 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) -GU M2 1.860.745
39 Cửa sổ KT 3350 x 2350 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.895.635
40 Cửa sổ KT 3350 x 1800 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.095.569
41 Cửa sổ KT 4460 x 2350 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kinh cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.680.727
42 Vách kính cố định KT 3300 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.432.500
43 Cửa sổ KT 6130 x 2700 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh chuyển góc CP90, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.335.000
44 Vách kính cố định KT 1210 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.543.680
45 Vách kính cố định KT 3670x3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 5 mm, M2 1.455.088
46 Cửa sổ KT 5700 x 3400 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm (chữ A) - GU M2 1.692.385
47 Vách kính cố định KT 3240 x 2300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.440.000
48 Cửa sổ KT 5700 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) -GU. M2 1.615.870
49 Cửa sổ KT 5600 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.620.525
50 Vách kính cố định KT 1600 x 1300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.476.800
51 Cửa sổ KT 4900x2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) -GU M2 1.635.689
52 Cửa đi KT 2340 x 2800 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh  CP25, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm,(GU) M2 2.795.858
  Sản phẩm Cửa nhựa cao cấp UPVC  VIPWINDOW    
1 Vách kính kích thước (1000 x 1000) mm, kính trắng 05 mm, thanh nhựa Queen M2              1.491.600
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm khóa…) M2              2.035.600
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, khóa, bản lề chử A) M2              2.918.600
4 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng 05 mm, KT (600 x 1000) mm. thanh nhựa Queen profile, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề chử A, Tay nắm, chốt, khóa...) M2              3.326.300
5 Cửa đi Panô một cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (900 x 2000) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa... M2              3.230.200
6 Cửa đi Panô hai cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT(1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2              3.428.700
7 Cửa đi Panô hai cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT(1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm:bản lề 3D, Tay nắm, chốt, khóa, con lăn...) M2              2.475.200
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của tập đoàn QUEEN VIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2              1.050.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2              1.376.000
3 Cửa sổ 3 hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2              1.370.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2              1.687.000
5 Cửa sổ hai cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm. M2              1.648.000
6 Cửa đi một cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2              1.712.000
7 Cửa đi hai cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2              1.683.000
8 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2              1.376.000
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE QUEEN của tập đoàn QUEEN VIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2              1.179.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2              1.647.000
3 Cửa sổ 3 hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2              1.552.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2              1.817.000
5 Cửa sổ hai cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2              1.775.000
6 Cửa đi một cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2              1.954.000
7 Cửa đi hai cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2              1.864.000
8 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2              1.624.000
  Phụ kiện kèm theo của tập đoàn QUEENVIET    
9 Khóa bán nguyệt dùng cho cửa sổ mở trượt Bộ                   98.000
10 Khóa chốt dùng cho cửa đi mở trượt Bộ                 897.000
11 Khóa chốt dùng cho cửa đi một cánh Bộ                 915.000
12 Khóa chốt dùng cho cửa đi hai cánh Bộ              1.118.000
13 Khóa chốt đa điểm dùng cho cửa đi hai cánh Bộ              1.795.000
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước uPVC Đệ Nhất    
1 j16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét                     6.200
2 j20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét                     8.800
3 j25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                   12.900
4 j32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét                   16.400
5 j40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét                   29.500
6 j50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét                   26.800
7 j65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                   41.000
8 j80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét                   48.800
10 j100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                   70.600
11 j125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                   92.000
12 j150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ẻ TCVN 6151) Mét                 135.800
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất    
13 Co 45o φ160 Cái                 155.000
14 Y φ160 Cái                 583.000
15 Tê φ160 Cái                 454.000
16 Nối φ160 Cái                 135.000
17 Co 90o φ90 Cái                   17.600
18 Co 90o φ110 Cái                   36.500
19 Co 45o φ140 Cái                   62.700
20 Tê φ34 Cái                     2.800
21 Tê φ60 Cái                     9.200
22 Tê φ110 Cái                   48.300
23 Y giảm φ140 - 110 Cái                 121.500
24 Y kiểm tra φ110 Cái                 236.000
25 Y kiểm tra φ90 Cái                 155.000
26 Keo dán 500 Hộp                   43.000
  Ống nước u.PVC Thiếu niên Tiền Phong    
27 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                     8.600
28 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                   10.900
29 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                   15.000
30 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                   19.800
31 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                   23.200
32 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                   33.200
33 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                   47.300
34 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                   51.900
35 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                   76.000
36 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                 247.100
37 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                 397.600
  ỐNG HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG     
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét                     7.545
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét                     9.818
40 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét                   13.454
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét                   15.727
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét                   20.000
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét                   24.272
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét                   31.272
45 D50 dày 3,7mm - PN 10 Mét                   37.363
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét                   45.181
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét                   53.500
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét                   49.727
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét                   59.636
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét                   71.800
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét                   70.363
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét                   85.272
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 120.818
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 148.181
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 182.545
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 380.909
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 456.363
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 740.454
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 893.181
  Phụ tùng ép phun HDPE    
  Đấu nối thẳng (Măng song)    
59 φ20 Cái 16.636
60 φ32 Cái 32.454
61 φ63 Cái 82.636
62 φ90 Cái 235.363
  Nối góc 90 độ (Cút)    
63 φ20 Cái 20.636
64 φ32 Cái 32.454
65 φ50 Cái 66.800
66 φ63 Cái 112.000
67 φ90 Cái 268.909
   Ba chạc 90 độ (Tê)    
68 φ20 Cái 21.000
69 φ32 Cái 34.909
70 φ63 Cái 131.000
71 φ90 Cái 395.363
   Ba chạc 90 độ PE CB phun    
72 D63-50 Cái 115.900
73 D75-63 Cái 211.000
  Khâu nối ren ngoài PE    
74 D50-2" Cái 51.600
75 D63-2" Cái 60.000
  Đai khởi thủy    
76 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636
77 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636
78 φ90 x 2" Cái 82.909
79 φ110 x 2" Cái 120.272
  Đầu nối chuyển bậc (Côn thu)    
80 D32-25 Cái 33.364
81 D40-20 Cái 34.273
82 D50-25 Cái 41.909
83 D63-20 Cái 57.091
84 D63-50 Cái 79.000
85 D90-63 Cái 166.545
  Ba chạc chuyển bậc (Tê thu)    
86 D25-20 Cái 36.545
87 D40-20 Cái 59.364
88 D50-25 Cái 72.273
89 D63-25 Cái 102.727
90 D63-40 Cái 109.091
  Nút bịt PE fun (Bịt đầu)    
91 φ20 Cái 8.454
92 φ32 Cái 16.636
93 φ50 Cái 41.800
94 φ63 Cái 62.636
95 φ90 Cái 153.363
  Ống uPVC (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn:TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996;BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93
96 (21 x 1,6 mm 15 bar) Mét 6.100
97 (21 x 1,6 mm 20 bar) Mét 8.900
98 (27 x 1,4 mm 9 bar) Mét 6.700
99 (27 x 1,8 mm 12 bar) Mét 8.700
100 (34 x 1,6 mm 9 bar) Mét 9.700
101 (34 x 2,0 mm 12 bar) Mét 12.200
102 (42 x 2,5 mm 12 bar) Mét 18.500
103 (49 x 2,4 mm 9 bar) Mét 21.200
104 (60 x 2,8 mm 9 bar) Mét 30.900
105 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) Mét 73.400
106 (90 x 3,5 mm 8 bar) Mét 67.600
107 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 126.700
108 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 198.000
109 (168 x 7,3 mm 9 bar) Mét 224.300
110 (200 x 7,7 mm 8 bar) Mét 313.600
111 (220 x 8,7 mm 9 bar) Mét 348.400
  Ống HDPE -PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427
112 D20, dày 1,8 - 12,5 bar Mét 7.100
113 D25, dày 2,3 - 16 bar Mét 11.700
114 D32, dày 2,0 - 10 bar Mét 13.140
115 D40, dày 2,0 - 8 bar Mét 16.590
116 D50, dày 3,0 - 10 bar Mét 30.730
117 D63, dày 3,8 - 10 bar Mét 49.000
118 D75, dày 4,5 - 10 bar Mét 70.060
119 D90, dày 5,4 - 10 bar Mét 99.100
120 D110, dày 6,6 - 10 bar Mét 150.640
121 D125, dày 7,4 - 10 bar Mét 190.150
122 D140, dày 6,7 - 8 bar Mét 193.100
123 D160, dày 7,7 - 8 bar Mét 254.330
124 D180, dày 10,7 - 10 bar Mét 392.730
125 D200, dày 11,9 - 10 bar Mét 490.700
126 D315, dày 15,0 - 8 bar Mét 976.500
127 D400, dày 19,1 - 8 bar Mét 1.574.900
128 D500, dày 23,9 - 8 bar Mét 2.452.000
129 D630, dày 30,0 - 8 bar Mét 4.166.900
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
130 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L = 6 m Mét                 576.000
131 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L = 6 m Mét                 638.000
132 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L = 6 m Mét                 810.000
133 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L = 6 m Mét              1.648.000
134 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L = 6m Mét              2.514.000
135 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN400; L = 6 m Mét              2.994.000
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
136 Ống gang DN80 Mét                 576.000
137 Ống gang DN100 Mét                 610.000
138 Ống gang DN150 Mét                 701.000
139 Ống gang DN200 Mét                 939.000
140 Ống gang DN250 Mét              1.480.000
141 Ống gang DN300 Mét              1.898.000
142 Ống gang DN350 Mét              2.202.000
143 Ống gang DN400 Mét              2.820.000
  Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc  - ký hiệu DZ    
144 Măng song D15 1/2" Cái 5.200
145 Măng song D25 1" Cái 12.000
146 Măng song D40 1.1/2" Cái 22.600
147 Măng song D80 3" Cái 82.900
148 Măng song D100 4" Cái 135.600
149 Cút + cút thu D15 1/2" Cái 5.400
150 Cút + cút thu D25 1" Cái 15.400
151 Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 30.000
152 Cút + cút thu D80 3" Cái 113.200
153 Cút + cút thu D100 4" Cái 203.900
154 Tê + tê thu D15 1/2" Cái 7.600
155 Tê + tê thu D25 1" Cái 21.200
156 Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 37.600
157 Tê + tê thu D80 3" Cái 147.200
158 Tê + tê thu D100 4" Cái 264.800
159 Rắc co D15 1/2" Cái 18.600
160 Rắc co D25 1" Cái 37.400
161 Rắc co D40 1.1/2" Cái 70.600
162 Rắc co D80 3" Cái 243.600
163 Côn thu 20 3/4" Cái 7.100
164 Côn thu 40 1.1/2" Cái 22.100
165 Côn thu 80 3" Cái 84.700
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam    
166 Khớp nối mềm hai đầu bát DN80 EE VN Bộ 535.000
167 Khớp nối mềm hai đầu bát DN100 EE VN Bộ 648.000
168 Khớp nối mềm hai đầu bát DN150 EE VN Bộ 1.061.000
169 Khớp nối mềm hai đầu bát DN200 EE VN Bộ 1.404.000
170 Khớp nối mềm hai đầu bát DN250 EE VN Bộ 1.638.000
171 Khớp nối mềm hai đầu bát DN400 EE VN Bộ 3.276.000
172 Khớp nối mềm bích bát DN80 BE VN Bộ 648.000
173 Khớp nối mềm bích bát DN100 BE VN Bộ 842.000
174 Khớp nối mềm bích bát DN150 BE VN Bộ 1.248.000
175 Khớp nối mềm bích bát DN200 BE VN Bộ 1.716.000
176 Khớp nối mềm bích bát DN300 BE VN Bộ 2.652.000
177 Khớp nối mềm bích bát DN400 BE VN Bộ 4.212.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 104    
178 Van cửa new ANA DN15 Cái 97.000
179 Van cửa new ANA DN32 Cái 325.000
180 Van cửa new ANA DN50 Cái 565.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan    
181 Van một chiều ANA CHV111 DN15 Cái 85.000
182 Van một chiều ANA CHV111 DN25 Cái 149.000
183 Van một chiều ANA CHV111 DN32 Cái 269.000
184 Van một chiều ANA CHV111 DN40 Cái 326.000
185 Van một chiều ANA CHV111 DN50 Cái 515.000
186 Van cửa ANA GV104 DN 15 Cái 97.000
187 Van cửa ANA GV104 DN 20 Cái 146.000
188 Van cửa ANA GV104 DN 25 Cái 209.000
189 Van cửa ANA GV104 DN 40 Cái 492.000
190 Van cửa ANA GV104 DN 50 Cái 624.000
  Các loại van áp lực 10 kg/cm2    
191 Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200
192 Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000
193 Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000
194 Van một chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000
195 Van một chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500
196 Van một chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000
  Van Samjin - SJV (Hàn Quốc) TC BSEN 5163    
197 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 3.113.000
198 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 3.449.000
199 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 6.146.000
  Van cổng OKM Nhật sản xuất tại MaLaySia TC BSS163:204 (TYPE B)    
200 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN50 Cái 3.468.000
201 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 4.080.000
202 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 4.980.000
203 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 7.890.000
204 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN200 Cái 11.700.000
205 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN300 Cái 25.800.000
206 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN400 Cái 75.222.000
  Van một chiều và van bướm OKM sản xuất tại MaLaySia    
207 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN80 Cái 3.840.000
208 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN100 Cái 5.040.000
209 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN150 Cái 9.192.000
210 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN200 Cái 15.924.000
211 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN300 Cái 37.308.000
  Các loại phụ kiện van và van khác    
212 Van cổng gang BB D100 Cái 1.538.000
213 Nắp van gang Cái 180.000
214 Mối nối mềm gang D200 Cái 1.646.000
215 Mối nối mềm gang D100 Cái 1.010.000
216 Tê gang EEB D200/100 Cái 1.736.000
217 Tê gang EEB D100/100 Cái 790.000
218 Cút gang EE D100 x 90o Cái 817.000
219 Cút gang EE D100 x 45o Cái 614.000
220 Cút gang EE D100 x 11,25o Cái 537.000
221 Bu gang BU D100 L = 250 Cái 321.000
222 Ống ngắn gang UU D200 L = 250 Cái 215.700
223 Ống ngắn gang UU D100 L = 250 Cái 151.000
224 Trụ cứu hỏa D100 Cái 7.500.000
225 Đai khởi thủy gang D200/50 Cái 369.000
226 Đai khởi thủy gang D100/40 Cái 223.000
227 Đai khởi thủy gang D100/25 Cái 220.000
228 Bích đặc gang D100 Cái 189.000
229 Van xã khí gang D25 Cái 204.000
  Đồng hồ đo lưu lượng nước    
230 Đồng hồ cấp C Multimag DN15 (Indonesia) Cái 490.000
231` Đồng hồ cấp B Multimag TMII DN15 (Indonesia) Cái 425.000
232 Đồng hồ cấp B Multimag DN20 (Brazin) Cái 1.090.000
233 Đồng hồ cấp B Multimag DN25 (Brazin) Cái 2.565.000
234 Đồng hồ cấp B Multimag DN32 (Brazin) Cái 2.645.000
235 Đồng hồ cấp B Multimag DN40 (Brazin) Cái 4.485.000
236 Đồng hồ cấp B Multimag DN50 (Brazin) Cái 5.805.000
  Ống thép tráng kẽm Vinapipe TC BS 1387/85    
237 DN 15 x 1,9 Mét                   29.900
238 DN 20 x 2,1 Mét                   40.400
239 DN 25 x 2,3 Mét                   56.000
240 DN 32 x 2,3 Mét                   70.600
241 DN40 x 2,5 Mét                   88.400
242 DN 50 x 2,6 Mét                 115.000
243 DN 60 x 2,5 Mét                 130.000
244 DN 65 x 2,9 Mét                 162.700
245 DN 80 x 2,9 Mét                 191.000
246 DN 100 x 3,2 Mét                 272.800
  Ống thép đen Việt Đức TC ASTM A53A    
247 D150 (168,3x 4,78) Mét                 475.000
248 D200 (219,1x 4,78) Mét                 622.000
  Ống thép đen SUNSCO của Nhật Bản sản xuất tại Việt Nam Theo TC ASTM A53 m - B
249 D300 (323,8 x 635) Mét              1.550.000
250 D400 (406,4 x 7,14) Mét              2.205.000
  Ống thép mạ ASTM A53A; ASTM A53 m-B    
251 D150 (168,3 x 4,78) Mét                 610.000
252 D200 (219,1 x 5,16) Mét                 862.000
253 D300 (323,8 x 635) Mét              1.983.000
  Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR    
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10    
1 φ20 x 2,3 Mét                   23.900
2 φ25 x 2,8 Mét                   42.800
3 φ32 x 2,9 Mét                   57.700
4 φ40 x 3,7 Mét                   75.900
5 φ50 x 4,6 Mét                 111.800
  Ống nóng kháng khuẩn PN20    
6 φ20 x 3,4 Mét                   30.200
7 φ25 x 4,2 Mét                   49.500
8 φ32 x 5,4 Mét                   85.000
9 φ40 x 6,7 Mét                 128.000
10 φ50 x 8,3 Mét                 187.000
  Phụ kiện Sunmax-PPR    
11 Măng sông 20 Cái                     3.500
12 Măng sông 32 Cái                     8.500
13 Măng sông 50 Cái                   23.000
14 Măng sông 75 Cái                   77.700
15 Măng sông 90 Cái                 136.400
16 T đều 20 Cái                     6.800
17 T đều 32 Cái                   17.900
18 T đều 50 Cái                   56.500
19 T đều 75 Cái                 165.000
20 T đều 90 Cái                 265.000
21 Cút 20 Cái                     6.000
22 Cút 32 Cái                   14.000
23 Cút 50 Cái                   39.500
24 Cút 75 Cái                 158.000
25 Cút 90 Cái                 250.000
26 Chếch 20 Cái                     5.300
27 Chếch 32 Cái                   12.000
28 Chếch 50 Cái                   47.500
29 Chếch 75 Cái                 155.000
30 Chếch 90 Cái                 188.000
31 Côn thu 25/20 Cái                     5.200
32 Côn thu 32/20-25 Cái                     8.900
33 Côn thu 40/20-25-32 Cái                   11.500
34 Côn thu 50/20-25-32-40 Cái                   19.200
35 Côn thu 63/25-32-40-50 Cái                   39.900
36 T thu 25/20 Cái                   10.500
37 T thu 32/20-25 Cái                   18.500
38 T thu 40/20-25-32 Cái                   42.500
39 T thu 50/20-25-32-40 Cái                   72.000
40 T thu 63/25-32-40-50 Cái                 130.000
41 Cút thu 25/20 Cái                   13.500
42 Cút thu 32/20-25 Cái                   26.900
43 Cút thu 40/20-25-32 Cái                   32.000
44 Van cửa tay tròn φ50 Cái                 475.000
45 Van cửa tay tròn φ40 Cái                 270.000
46 Van cửa tay tròn φ32 Cái                 270.000
47 Van cửa tay tròn φ25 Cái                 155.000
48 Van cửa tay tròn φ20 Cái                 117.000
49 Rắc co PPR φ50 Cái                 147.000
50 Rắc co PPR φ40 Cái                   93.000
51 Rắc co PPR φ32 Cái                   66.000
52 Rắc co PPR φ25 Cái                   42.000
  Ống nước thương hiệu SP (nhà phân phối chính Công ty TNHH MTV Việt Khải Hưng)
1 Ống PPR cấp nước lạnh φ20, PN10 (01 cây/4 m) Mét                   17.200
2 Ống PPR cấp nước lạnh φ25, PN10 (01 cây/4 m) Mét                   30.400
3 Ống PPR cấp nước lạnh φ32, PN10 (01 cây/4 m) Mét                   40.100
4 Ống PPR cấp nước lạnh φ40, PN10 (01 cây/4 m) Mét                   53.800
5 Ống PPR cấp nước lạnh φ50, PN10 (01 cây/4 m) Mét                   78.300
6 Ống PPR cấp nước lạnh φ63, PN10 (01 cây/4 m) Mét                 123.600
7 Ống PPR cấp nước lạnh φ20, PN 16 (01 cây/4 m) Mét                   18.909
8 Ống PPR cấp nước lạnh φ25, PN 16 (01 cây/4 m) Mét                   36.818
9 Ống PPR cấp nước lạnh φ32, PN 16 (01 cây/4 m) Mét                   50.454
10 Ống PPR cấp nước lạnh φ 40, PN 16 (01 cây/4 m) Mét                   83.181
11 Ống PPR cấp nước lạnh φ 50, PN 16 (01 cây/4 m) Mét                 130.000
12 Ống PPR cấp nước lạnh φ 63, PN 16 (01 cây/4 m) Mét                 200.909
13 Ống PPR cấp nước nóng φ20, PN 20 (01 cây/4 m) Mét                   20.100
14 Ống PPR cấp nước nóng φ25, PN 20 (01 cây/4 m) Mét                   37.000
15 Ống PPR cấp nước nóng φ32, PN 20 (01 cây/4 m) Mét                   54.700
16 Ống PPR cấp nước nóng φ40, PN 20 (01 cây/4 m) Mét                 101.800
17 Ống PPR cấp nước nóng φ50, PN 20 (01 cây/4 m) Mét                 131.800
18 Ống PPR cấp nước nóng φ63, PN 20 (01 cây/4 m) Mét                 207.200
19 Ống nước HDPE φ25, PE8, PN10 (01 cuộn/200 m) Mét                     9.600
20 Ống nước HDPE φ32, PE8, PN10 (01 cuộn/200 m) Mét                   13.400
21 Ống nước HDPE φ40, PE8, PN10 (01 cuộn/200 m) Mét                   20.100
22 Ống nước HDPE φ50, PE8, PN10 (01 cuộn/200 m) Mét                   31.300
23 Ống nước HDPE φ63, PE8, PN10 (01 cuộn/200 m) Mét                   49.800
24 Ống nước HDPE φ75, PE8,PN10 (01 cây/6 m) Mét                   70.400
25 Ống nước HDPE φ90, PE8, PN10 (01 cây/6 m) Mét                 101.800
26 Ống nước HDPE φ110, PE8,PN10 (01 cây/6 m) Mét                 148.100
27 Ống u.PVC - C1 φ21- PN 12.5 (01 cây/4 m) Mét                     6.500
28 Ống u.PVC - C1 φ27- PN 12.5 (01 cây/4 m) Mét                     8.900
29 Ống u.PVC - C1 φ34- PN 10 (01 cây/4 m) Mét                   11.400
30 Ống u.PVC - C1 φ42- PN 8 (01 cây/4 m) Mét                   15.400
31 Ống u.PVC - C1 φ48- PN 8 (01 cây/4 m) Mét                   18.600
32 Ống u.PVC - C1 φ60- PN 6 (01 cây/4 m) Mét                   23.600
33 Ống u.PVC - C1 φ75- PN 6 (01 cây/4 m) Mét                   33.500
34 Ống u.PVC - C1 φ90- PN 5 (01 cây/4 m) Mét                   41.700
35 Ống u.PVC - C1 φ110- PN 5 (01 cây/4 m) Mét                   60.900
36 Ống u.PVC - C1 φ125- PN 5 (01 cây/4 m) Mét                   75.400
37 Ống uPVC - C2 φ34 - PN 12,5 (01 cây/4 m) Mét                   14.000
38 Ống uPVC - C2 φ42 - PN10 (01 cây/4 m) Mét                   17.700
39 Ống uPVC - C2 φ48 - PN10 (01 cây/4 m) Mét                   21.300
40 Ống uPVC - C2 φ60 - PN8 (01 cây/4 m) Mét                   30.400
41 Ống uPVC - C2 φ75 - PN8 (01 cây/4 m) Mét                   43.100
42 Ống uPVC - C2 φ90 - PN6 (01 cây/4 m) Mét                   48.600
43 Ống uPVC - C2 φ110 - PN6  (01 cây/4 m) Mét                   71.100
44 Ống uPVC - C2 φ125 - PN6  (01 cây/4 m) Mét                   89.000
45 Ống uPVC - C2 φ140 - PN6  (01 cây/4 m) Mét                 114.300
  THIẾT BỊ ĐIỆN    
  Sản phẩm Đèn LED của Công ty TNHH B.J Việt Nam    
  Đèn chiếu sáng đường phố (Uriled Dobesem Korea)    
1 Đèn AC DOB Street light 30 W Bộ              4.926.364
2 Đèn AC DOB Street light 60 W Bộ              6.072.727
3 Đèn AC DOB Street light 90 W Bộ              7.727.273
4 Đèn AC DOB Street light 120 W Bộ              8.727.273
5 Đèn AC DOB Street light 150 W Bộ            10.363.636
6 Đèn AC DOB Street light 180 W Bộ            11.070.909
  Thiết bị điện thương hiệu SINO, VANLOCK    
1 Aptomat MCCB 3P 15, 20, 30,40,50, 60A- Icu18KA Cái                 411.000
2 Aptomat MCCB 3P 75, 100A- Icu 22KA Cái                 551.000
3 Aptomat MCCB 3P 100, 125, 150, 175A- Icu 30 KA Cái              1.060.000
4 Aptomat MCCB 3P 200, 225A- Icu 42 KA Cái              1.139.000
5 Aptomat MCCB 3P 250, 300, 350, 400 A- Icu 42 KA Cái              3.134.000
6 Aptomat MCCB 3P 500, 600, 700, 800A- Icu 45 KA Cái              5.605.000
7 Aptomat MCB 1 pha 1P loại 6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái                   50.900
8 Aptomat MCB 1 pha 1P loại 50, 63 A - 4,5KA Cái                   80.400
9 Aptomat MCB 1 pha 2P loại  6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái                 102.700
10 Aptomat MCB 1 pha 2P loại 50, 63 A - 4,5KA Cái                 156.300
11 Aptomat MCB 3 pha 3P loại  6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái                 180.000
12 Aptomat MCB 3 pha 3P loại  50, 63 A - 4,5KA Cái                 219.000
13 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 400 x 300 x 160 mm                   360.000
14 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 600 x 400 x 200 mm Cái                 574.000
15 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 800 x 600 x 300 mm                1.633.000
16 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 1200 x 800 x 300 mm                2.210.000
17 Tủ điện âm tường chứa 2-4 Module Cái                   85.450
18 Tủ điện âm tường chứa 5-8 Module Cái                 130.000
19 Ống cứng luồn dây điện φ16 (1cây/2,92 m) Cây                   15.600
20 Ống cứng luồn dây điện φ20 (1cây/2,92 m) Cây                   22.000
21 Ống cứng luồn dây điện φ25 (1cây/2,92 m) Cây                   30.000
22 Ống cứng luồn dây điện φ32 (1cây/2,92 m) Cây                   56.000
23 Ống cứng luồn dây điện φ50 (1cây/2,92 m) Cây                 109.000
24 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy φ16 (01 cuộn/50 m) Mét                     2.500
25 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy φ20 (01 cuộn/50 m) Mét                     3.070
26 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy φ32 (01 cuộn/50 m) Mét                   12.580
27 Mặt 1,2,3 công tắc Cái                   10.150
28 Mặt atomat Cái                   10.150
29 Ổ cắm đôi 3 chấu Cái                   51.800
30 Ổ cắm đơn 2 chấu Cái                   26.800
31 Hạt công tắc 2 chiều Cái                   14.700
32 Hạt công tắc một chiều Cái                     8.360
33 Ổ cắm điện thoại Cái                   37.200
34 Ổ căm mạng Cái                   59.600
35 Ổ căm truyền hình cáp Cái                   36.500
36 Đèn huỳnh quang loại đôi 1,2 m Bộ                 207.200
37 Đèn huỳnh quang loại đơn 1,2 m Bộ                 150.900
38 Đèn huỳnh quang loại đơn 0,6 m Bộ                 122.700
39 Đèn ốp trần D 300 Bộ                 250.000
40 Đèn ốp trần D 400 Bộ                 277.000
41 Dây tín hiệu 1/0,5 mm x 2 P Mét                     3.200
42 Dây tín hiệu 1/0,5 mm x 4 P Mét                     6.100
43 Dây cáp đồng trục 5C (dây Ăng ten) Mét                     7.300
44 Dây tín hiệu internet 5UTP, 6UTP Mét                   16.500
45 Đế âm đơn chống cháy Chiếc                     3.020
  Dây, cáp điện CADIVI    
1 VC - 1,00 (φ1,17) - 450/750 V  (1021003) Mét                     2.820
2 VCm - 1.5 - (1 x 30/0.25) - 450/750 V Mét                     3.960
3 VCm - 2.5 - (1 x 50/0.25) - 450/750 V Mét                     6.450
4 VCm - 4 - (1 x 56/0.30) - 450/750 V Mét                   10.080
5 VCmd - 2 x 1 - (2 x 32/0.2) - 450/750 V  (1021204) Mét                     5.600
6 VCmd - 2 x 4 - (2 x 56/0.30) - 450/750 V  (1021210) Mét                   21.400
7 VCmd - 2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 450/750 V  (1021212) Mét                   32.000
8 VCmo - 2 x 1 - (2 x 32/0.2) - 300/500 V  (1021504) Mét                     6.590
9 VCmo - 2 x 4 - (2 x 50/0.32) - 300/500 V  (1021510) Mét                   21.600
10 VCmo - 2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 300/500 V  (1021512) Mét                   31.800
11 CV - 1 - 450/750 V  (7/0.425) (1040101) Mét                     3.060
12 CV - 1.5 - 450/750 V  (7/0.52) (1040102) Mét                     4.260
13 CV - 2 - 450/750 V  (7/0.6) (1040103) Mét                     5.440
14 CV - 2.5 - 450/750 V  (7/0.6) (1040104) Mét                     6.670
15 CV - 3,0 - 450/750 V  (7/0.75) (1040165) Mét                     7.900
16 CV - 4 - 450/750 V  (7/0.85) (1040106) Mét                   10.140
17 CV - 8 - (7/1.2)  - 450/750 V Mét                   19.660
18 CV - 25 - 450/750 V  (7/2.14) (1040115) Mét                   59.000
19 CV - 35 - 450/750 V  (7/2.52) (1040117) Mét                   81.100
20 CV - 75 - 450/750 V  (19/2.25) (1040125) Mét                 175.600
21 CVV - 1 (1 x 7/0.425) - 0,6/1 kV (1050701) Mét                     4.160
22 CVV - 1.5 (1 x 7/0.52) - 0,6/1 kV (1050702) Mét                     5.830
23 CVV - 2.5 (1 x 7/0.67) - 0,6/1 kV (1050704) Mét                     8.500
24 CVV - 4 (1 x 7/0.85) - 0,6/1 kV (1050706) Mét                   12.790
25 CVV - 10 (1 x 7/1.35) - 0,6/1 kV (1050710) Mét                   28.600
26 CVV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1050715) Mét                   66.900
27 CVV - 50 (1 x 19/1.8) - 0,6/1 kV (1050719) Mét                 126.600
28 CVV - 100 (1 x 19/2.6) - 0,6/1 kV (1050724) Mét                 239.700
29 CVV - 2 x 2.5(2 x 7/0.67) - 300/500 V  (1050210) Mét                   18.310
30 CVV - 3 x 4 + 1 x 2.5(3 x 7/0.85 + 1 x 7/0.67) - 0,6/1 kV (1051101) Mét                   44.800
31 CVV - 3 x 10 + 1 x  6 (3 x 7/1.35 + 1 x 7/1.04) - 0,6/1 kV (1051104) Mét                 100.500
32 CVV - 3 x 22 + 1 x 16(3 x 7/2 + 1 x 7/1.7) - 0,6/1 kV (1051110) Mét                 210.300
33 CVV - 4 x 4 (4 x 1/2.25) - 300/500 V  (1050415) Mét                   46.700
34 CVV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 300/500 V  (1050427) Mét                 113.000
35 CVV - 4 x 16 (4 x 7/1.7) - 300/500 V  (1050430) Mét                 174.100
36 CVV - 4 x 25 (4 x 7/2.14) - 300/500 V  (1050432) Mét                 270.700
37 CVV - 4 x 35 (4 x 7/2.52) - 300/500 V  (1050434) Mét                 342.800
38 CXV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1060115) Mét                   62.600
39 CXV - 3 x 8 + 1 x 6 (3 x 7/1.2 + 1 x 7/1.04) - 0,6/1 kV (1060503) Mét                   84.100
40 CXV - 3 x 14 + 1 x 8 (3 x 7/1.6 + 1 x 7/1.2) - 0,6/1 kV (1060506) Mét                 134.500
41 CXV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 0,6/1 kV (1060410) Mét                 109.700
42 CXV - 4 x 25 (4 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1060415) Mét                 272.800
43 CXV - 4 x 35 (4 x 7/2.52) - 0,6/1 kV (1060417) Mét                 369.700
44 CXV - 4 x 50 (4 x 19/1.8) - 0,6/1 kV (1060419) Mét                 515.300
45 CXV - 4 x 70 (4 x 19/2.14) - 0,6/1 kV (1060421) Mét                 716.800
46 AV - 10 - 450/750 V  (7/1.35) (2040101) Mét                     3.770
47 AV - 16 - 450/750 V  (7/1.7) (2040104) Mét                     5.390
  Dây nhôm lõi thép các loại: (ACSR-TCVN)    
48 Dây nhôm lõi thép có tiết diện ≤ 50 mm2 Kg                   64.000
49 Dây nhôm lõi thép có tiết diện >50 - 95 mm2 Kg                   63.000
50 Dây nhôm lõi thép có tiết diện >95 - 240 mm2 Kg                   64.000
51 Dây néo thép bện TK35 Mét                     7.091
52 Dây néo thép bện TK 50 Mét                     7.727
53 Cáp đồng bọc 2C x 100+ Mét                     7.500
54 Cáp điện PVC M2 x 4 (1 sợi) Mét                   16.000
55 Cáp điện PVC M2 x 6 (7 sợi) Mét                   24.000
56 Cáp điện PVC M2 x 10 (7 sợi) Mét                   37.500
57 Dây điện PVC 2 x 1,5 (Korea) Mét                   10.000
58 Dây đấu nối CVV 2 x 2,5 Mét                   15.000
59 Đèn cầu mờ 250 bóng rung 200 W HN Bộ                 145.455
60 Đèn lốp trần Neon 22W ĐLoan nắp nhựa Bộ                 155.000
61 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 1.200 x 1.400 (VN) Cái              4.227.273
62 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 800 x 1.000 (VN) Cái              2.681.818
63 Tủ điện TBA trọn bộ <50 A không có aptomat Cái              2.045.455
64 Khóa đỡ thẳng cáp vặn xoắn: KDT Bộ                   22.727
65 Khóa đỡ góc cáp vặn xoắn (300<G<600): KĐG Bộ                   18.182
66 Khóa đỡ néo cáp vặn xoắn (G>600): KNG Bộ                   31.818
67 Cụm bulon móc cáp vặn xoắn: CBLM Bộ                   40.909
68 Bulon móc cáp vặn xoắn: BLM Bộ                   16.364
69 Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn Cái                     2.727
70 Cầu dao tự động 3 cực 20 A loại 8 TC - MCCB Cái              1.409.091
71 Phễu cáp 24 KV (Pháp) Bộ              3.363.636
72 Cầu chì sứ Cái                     2.727
73 Cầu chì tự rơi 24 KV - FCO -24 kV Cái                 850.000
74 Chống sét van 22 kV của Mỹ Cái                 830.000
75 Sứ đứng 24 kV + ty sứ bọc chì (loại F1 -CMB) Cái                 189.200
76 Sứ đứng 24 kV loại Linepost + Ty Cái                 180.000
77 Sứ đứng 24 kV loại Pinpost + Ty Cái                 200.000
78 Sứ đứng 35 kV đường rò 720 mm - CSM Cái                 200.000
79 Chuỗi néo POLIME 24 kV + Phụ kiện Bộ                 350.000
80 Kẹp cáp nhôm A 50 Cái                   10.909
81 Kẹp cáp nhôm A35 Bộ                     7.273
82 Kẹp cáp đồng nhôm M50 - A70 Cái                   10.909
83 Kẹp mỏ chim Bộ                 100.000
84 Kẹp cốt đồng M 70 Cái                   10.000
85 Kẹp răng hạ áp TTD 15IF Bộ                   77.273
86 Kẹp răng hạ áp 35/10 Bộ                 177.273
87 Aptomat tép 1 cực 6/10/16/20/25/32/40 A (Roman) Cái                   69.000
88 Aptomat tép 1 cực 50A-63 A (Roman) Cái                   79.000
89 Aptomat tép 2 cực 6/10/16/20/25/32/40 A (Roman) Cái                 138.000
90 Aptomat tép 2 cực 50 A - 63 A (Roman) Cái                 158.000
91 Aptomat chống giật loại 2P (15 A - 30 A) ( Roman) Cái                 348.000
92 Aptomat chống giật loại 2P (40 A - 50 A) ( Roman) Cái                 420.000
93 Ổ cắm đơn Roman Cái                   32.000
94 Ổ cắm đôi Roman Cái                   51.000
95 Ổ cắm đơn 3 chấu đa năng Roman Cái                   50.160
96 Ổ cắm đôi 3 chấu đa năng Roman Cái                   69.300
97 Tủ Aptomat 4P Cái                   93.000
98 Tủ Aptomat 6P Cái                 126.000
99 Tủ Aptomat 9P Cái                 210.000
100 Tủ Aptomat 12P Cái                 280.000
  Cáp điện Cadisun    
I Cáp đồng ngầm 4 ruột đều CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1 KV    
1 DSTA 4 x 4, (7sợi) Mét 49.773
2 DSTA 4 x 6, (7sợi) Mét 65.487
3 DSTA 4 x 10, (7sợi) Mét 97.312
4 DSTA 4 x 16, (7sợi) Mét 143.124
5 DSTA 4 x 25, (7sợi) Mét 218.610
6 DSTA 4 x 35, (7sợi) Mét 298.445
7 DSTA 4 x 50, (19sợi) Mét 421.001
8 DSTA 4 x 70, (19sợi) Mét 579.732
II Cáp đồng ngầm 3 pha + 1 pha trung tính CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1 KV
1 DSTA 3 x 10 + 1 x 6, (7sợi) Mét 88.988
2 DSTA 3 x 16 + 1 x 10, (7sợi) Mét 131.102
3 DSTA 3 x 25 + 1 x 16, (7sợi) Mét 199.251
4 DSTA 3 x 35 + 1 x 16, (7sợi) Mét 258.590
5 DSTA 3 x 35 + 1 x 25, (7sợi) Mét 277.895
6 DSTA 3 x 50 + 1 x 25, (19sợi) Mét 370.030
7 DSTA 3 x 50 + 1 x 35, (19sợi) Mét 389.922
8 DSTA 3 x 70 + 1 x 35, (19sợi) Mét 510.423
III Dây ovan VCTFK 2 ruột mềm 300-500V; TCNV 6610-5: 2000    
1 CXV 2 x 2.5 (7sợi) Mét 14.281
2 VCTFK 2 x 0.5 (20sợi) Mét 2.984
3 VCTFK 2 x 0.75 (30 sợi) Mét 4.013
4 VCTFK 2 x 1.0 (40 sợi) Mét 5.128
5 VCTFK 2 x 1.5 (48 sợi) Mét 7.212
6 VCTFK 2 x 2.0 (65 sợi) Mét 9.432
7 VCTFK 2 x 2.5 (50 sợi) Mét 11.391
  Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long    
1 TFP j40/30 Mét                   14.900
2 TFP j50/40 Mét                   21.400
3 TFP j65/50 Mét                   29.300
4 TFP j85/65 Mét                   42.500
5 TFP j105/80 Mét                   55.300
6 TFP j130/100 Mét                   78.100
7 TFP j160/125 Mét                 121.400
8 TFP j195/150 Mét                 165.800
9 TFP j230/175 Mét                 247.200
10 TFP j260/200 Mét                 295.500
  BÓNG ĐÈN CÁC LOẠI    
  BÓNG ĐÈN HUỲNH QUANG    
1 Bóng HQ T8-18W Galaxy (S)-Daylight Cái                     9.000
2 Bóng HQ T8-36W Galaxy (S)-Daylight Cái                   12.000
3 Bóng HQ T8-18W Delux (E)-6500 K Cái                   16.000
4 Bóng HQ T8-36W Delux (E)-6500 K Cái                   26.000
  BÓNG ĐÈN HUỲNH QUANG COMPACT    
5 Đèn HQ Compact T3-2U 5 W Galaxy (E27,B22-6500 K, 2700 K) Cái                   28.000
6 Đèn HQ Compact T3-3U 15 W Galaxy (E27,B22-6500 K, 2700 K) Cái                   37.000
7 Đèn HQ Compact CFL-4UT5 40 W E27 (6500 K, 2700 K) Cái                 107.000
8 Đèn HQ Compact CFL-4UT5 50 W E40 (6500 K, 2700 K) Cái                 131.000
9 Đèn HQ Compact CFH-H 4U 65 W E40 (6500 K, 2700 K) Cái                 145.000
10 Đèn HQ Compact CFH-H 5U 100 W E27 (6500 K) Cái                 215.000
  Bộ đèn huỳnh quang, bộ đèn ốp trần (đã bao gồm bóng)    
11 Bộ đèn HQ T8-18 W x 1 M9G - Balát điện tử Bộ                 106.000
12 Bộ đèn HQ T8-36 W x 1 M9G - Balát điện tử Bộ                 119.000
13 Bộ đèn ốp trần 15 W (CL 04 15 3UT3) Bộ                 104.000
14 Bộ đèn ốp trần 16 W (CL - 01 - 16) Bộ                 108.000
15 Bộ đèn ốp trần 28 W (CL - 03 - 28) Bộ                 144.000
16 Bộ đèn ốp trần Led (Led CL -01) 8W trắng, vàng Bộ                 316.000
  Chao đèn compact âm trần và chao đèn ngõ xóm (chưa bao gồm bóng)    
17 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC-110 Cái                   47.000
18 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC-120 Cái                   54.000
19 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC-145 Cái                   58.000
20 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC-190 Cái                   89.000
21 Bộ chao đèn ngõ xóm RSL-05/50 W/E40 Cái                 115.000
22 Bộ chao đèn ngõ xóm RSL-05/20 Wx1/E27 Cái                   90.000
  Máng HQ M2 và Máng HQ âm trần M6 (chưa bao gồm bóng)    
23 Máng đèn HQ PQ FS-20/18 x 1-M2 - Balát điện tử Cái                 118.000
24 Máng đèn HQ 1,2 m PQ FS40/36 x 1 - M2 - Balát điện tử Cái                 195.000
25 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 2 - M6 - Balát điện tử Cái                 539.000
26 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 3 - M6 - Balát điện tử Cái                 887.000
27 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 4 - M6 - Balát điện tử Cái              1.110.000
  Bộ đèn chiếu sáng lớp học (trọn bộ)    
28 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 1 CM1*E Bộ                 454.000
29 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*E Bộ                 590.000
30 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 1 CM1*E BACS Bộ                 510.000
  Đèn cao áp    
31 Đèn Metal HALIDA (MH-TD 70 W/742) R7s Cái                 128.000
32 Đèn Metal HALIDA (MH-TD 150 W/742) R7s Cái                 141.000
33 Đèn Metal HALIDA (MH-TS 70 W/742) G12 Cái                 141.000
34 Đèn Metal HALIDA (MH-TS 150 W/742) G12 Cái                 156.000
35 Đèn Metal HALIDA (MH-T 150 W/642) E27 Cái                 156.000
36 Đèn Metal HALIDA (MH-ED 150 W/642) E27 Cái                 170.000
37 Công tắc đôi S92/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái                   31.000
38 Công tắc ba S93/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái                   37.000
39 Công tắc đơn S91/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái                   21.000
40 Ổ cắm đơn S9U điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái                   24.000
41 Ổ cắm đôi S9U2 điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái                   32.000
42 Công tắc và ổ cắm 3 chân S9UK; công tắc 10 A – 250 V; ổ cắm 15 A - 250 (Rạng Đông) Cái                   44.000
43 Công tắc và ổ cắm 2 chân S9UK, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái                   36.000
  Thiết bị điện nhãn hiệu AC    
1 Máng đèn batten AC Slimax một bóng 0,6 m (BFS118) Bộ                 150.000
2 Máng đèn batten gắn tán xạ một bóng  1,2 m (BFLP136) Bộ                 324.545
3 Máng đèn batten gắn phản quang một bóng  1,2 m (BFR136) Bộ                 185.454
4 Máng đèn batten T8 Slimax dùng tăng phô điện từ 2 bóng 0,6 m Bộ                 200.900
5 Máng đèn batten T5 dùng tăng phô điện từ hai bóng 1,2 m (ABF228) Bộ                 301.818
6 Máng đèn tán quang lắp âm hai bóng 1,2 m (RFL236) Bộ                 782.727
7 Máng đèn tán quang lắp nỗi một bóng 1,2 m (SFL136/E)376363 Bộ                 376.363
8 Đèn chống thấm AC một bóng 0,6 m (WFL118-BỘ) Bộ                 435.454
9 Đèn báo lối thoát hiểm một mặt (ALEx103A) Cái                 473.636
10 Đèn pha 1 x 500 W (HF500) Cái                 153.000
11 Đèn Downlight âm trần phi 75 (RDV105) Cái                   61.500
12 Đèn Downlight gắn nổi 1 x E27 (RDS351/W) Cái                 126.000
  Thiết bị điện nhãn hiệu COMET    
1 Máng đèn Batten siêu mỏng Slimkit tăng phô điện tử 1 bóng 0.6m Bộ                   81.000
2 Máng táng quang ECO lắp âm hai bóng 1.2 m (CFR240/E) Bộ                 529.000
3 Máng táng quang ECO lắp nổi  hai bóng 0.6 m (CSR220) Bộ                 461.000
4 Ổ cắm đơn 3 chấu + 2 lỗ (CS1U32) Cái                   53.000
5 Chuông điện (CDB2) Cái                   98.000
6 Ống luồn tròn PVC phi 32 (C32) Cây                   55.000
7 Ống ruột gà phi 32 (CFC32/E) Cuộn                 320.000
8 Tủ điện 2 cửa 18 đường (CE18PM) Cái                 538.000
9 Tăng phô mỏng silex 1.2 m - SBS40 Cái                   30.454
10 Dây điện thoại Comet loại 100 m (4C(7/0.15SQMM)-100 m) Cuộn                 320.000
  Thiết bị điện hãng LG    
1 Áttomat 1 cực 6 A, 10 A, 16 A, 20 A, 25 A, 32 A, 40 A MCB-LS Cái                   60.600
2 Áttomat 3 cực 15 A,20 A, 25 A, 30 A, 32 A, 40 A, 60 A,75 A MCCB-LS Cái                 772.250
3 MCCB - LS 2P 20 A Cái                 664.700
4 MCCB 3P 300 A có dòng ngắt mạch 25 ka ABN403 c/LS Cái              4.781.250
5 MCCB 3P 250 A có dòng ngắt mạch 25 ka ABN403 c/LS Cái              3.665.620
6 MCCB 3P 100 A có dòng ngắt mạch 22 ka ABN403 c/LS Cái                 772.200
7 MCCB -LS 3P 50 A, 60 A có dòng ngắt mạch 15 ka Cái                 772.200
8 MCCB - LS 2P 20 A Cái                 664.700
  Thiết bị điện hãng Sanshe    
1 Ổ cắm đôi ba chấu Cái                   85.040
2 Mặt 1 lỗ + 1 hạt công tắc 10 A S-A3/Sanshe Bộ                   28.360
3 Mặt 2 lỗ + 2 hạt công tắc 10 A S-A3/Sanshe Bộ                   38.540
4 Mặt 3 lỗ + 3 hạt công tắc 10 A S-A3/Sanshe Bộ                   48.720
5 Mặt 1 lỗ + 1 hạt công tắc 10 A công tắc đảo chiều S-A3/Sanshe Bộ                   38.297
  Thiết bị điện hãng Panasonic    
1 Quạt hút gió phòng vệ sinh 300x300 FV25AU9 - Panasonic Cái                 701.500
2 Đèn báo pha - LD Cái                   19.550
3 Đồng hồ Vôn kế - LD Cái                 149.500
4 Đồng hồ Ampe kế - LD Cái                 149.500
5 Công tắc chuyển mạch vôn - LD Cái                 287.000
6 Máy biến dòng 200\5 A -LD Cái                 247.200
  Tủ điện    
1 Tủ điện âm tường KT 600 x 400 x 150 x 1,5 ly  sơn tĩnh điện Cái                 850.000
2 Tủ điện nổi tường KT 800 x 600 x 200 x 1,5 ly sơn tĩnh điện Cái              1.384.500
3 Tủ điện nổi tường KT 1.800 x 800 x 600 x 2,0 ly sơn tĩnh điện Cái            11.000.000
   Sản phẩm dây cáp điện Việt - Thái (VITHAICO) (nhà phân phối chính Công ty TNHH Huy Hoàng)
1 VC - 1,5 (F 1,38) - 450/750 V Mét                     4.361
2 VC - 2,5 (F 1,77) - 450/750 V Mét                     7.013
3 VC - 4,0 (F 2,24) - 450/750 V Mét                   10.952
4 VC -  6,0 (F 2,74) - 450/750 V Mét                   16.142
5 VC - 10,0 (F 3,56) - 450/750 V Mét                   27.158
6 VCm - 1,5 (1 x 30/0,25) 450/700 V Mét                     4.488
7 VCm - 2,5 (1 x 50/0,25) 450/700 V Mét                     7.255
8 VCm - 4,0 (1 x 56/0,30) 450/700 V Mét                   11.335
9 VCm - 6,0 (7 x 12/0,30) 450/700 V Mét                   17.009
10 VCm - 10,0 (7 x 12/0,40) 450/700 V Mét                   30.473
11 VCmo - 2 x 0,75 (2 x 24/0,2) - 300/500 V Mét                     5.623
12 VCmo - 2 x 1,0 (2 x 32/0,2) - 300/500 V Mét                     7.089
13 VCmo - 2 x 1,5 (2 x 30/0,25) - 300/500 V Mét                     9.958
14 VCmo - 2 x 2,5 (2 x 50/0,25) - 300/500 V Mét                   16.103
15 VCmo - 2 x 4 (2 x 56/0,3) - 300/500 V Mét                   25.316
16 VCmo - 2 x 6 (2 x 84/0,3) - 300/500 V Mét                   37.372
17 CV - 1,5 (7/0,52) - 450/750 V Mét                     4.909
18 CV - 2,5 (7/0,67) - 450/750 V Mét                     7.612
19 CV - 4,0 (7/0,85) - 450/750 V Mét                   11.386
20 CV - 6,0 (7/1,04) - 450/750 V Mét                   16.728
21 CV - 10 (7/1,35) - 450/750 V Mét                   28.050
22 CV - 16 (7/1,7) - 450/750 V Mét                   43.733
23 CV - 25 (7/0,2,14) - 450/750 V Mét                   68.978
24 CV - 35 (7/2,52) - 450/750 V Mét                   95.115
25 CV - 50 (19/1,8) - 450/750 V Mét                 132.345
26 CV - 70 (19/2,14) - 450/750 V Mét                 185.768
27 CVV - 1 (1 x 7/0,425) - 0,6/1 KV Mét                     4.892
28 CVV - 1,5 (1 x 7/0,52) - 0,6/1 KV Mét                     6.371
29 CVV - 2,5 (1 x 7/0,67) - 0,6/1 KV Mét                     9.252
30 CVV - 4 (1 x 7/0,85) - 0,6/1 KV Mét                   13.983
31 CVV - 6 (1 x 7/1,04) - 0,6/1 KV Mét                   19.605
32 CVV - 10 (1 x 7/1,35) - 0,6/1 KV Mét                   30.978
33 CVV - 25 (1 x 7/2,14) - 0,6/1 KV Mét                   73.181
34 CVV - 50 (1 x 19/1,8) - 0,6/1 KV Mét                 137.951
35 CVV - 100 (1 x 19/2,6) - 0,6/1 KV Mét                 281.771
36 CVV - 2 x 1,5 (2 x 7/0,52) - 300/500 V Mét                   13.626
37 CVV - 2 x 2,5 (2 x 7/0,67) - 300/500 V Mét                   20.141
38 CVV - 2 x 4 (2 x 7/0,85) - 300/500 V Mét                   29.448
39 CVV - 2 x 6 (2 x 7/1,04) - 300/500 V Mét                   41.178
40 CVV - 2 x 10 (2 x 7/1,35) - 300/500 V Mét                   67.571
41 CVV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét                 105.506
42 CVV - 4 x 4 (4 x 7/0,85) - 300/500 V Mét                   53.546
43 CVV - 4 x 10 (4 x 7/1,35) - 300/500 V Mét                 124.946
44 CVV - 4 x 16 (4 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét                 193.418
45 CVV - 4 x 25 (4 x 7/2,14) - 0,6/1 KV Mét                 297.713
46 CVV - 4 x 35 (4 x 7/2,52) - 0,6/1 KV Mét                 404.813
47 CVV - 3 x 16 + 1 x 8 ( 3 x 7/1,7+1 x 7/1,2)  - 0,6/1 KV Mét                 171.233
48 CVV - 3 x 16 + 1 x 10 ( 3 x 7/1,7+1 x 7/1,35)  - 0,6/1 KV Mét                 177.225
49 CVV - 3 x 22 + 1 x 16 ( 3 x 7/2+1 x 7/1,7)  - 0,6/1 KV Mét                 245.055
50 C X V - 25 (1 x 7/2,14) - 0,6/1 KV Mét                   73.568
51 C X V - 3 x 11 (3 x 7/1,4) - 0,6/1 KV Mét                 103.020
52 C X V - 3 x 25 (3 x 7/2,14) - 0,6/1 KV Mét                 227.460
53 C X V - 3 x 35 (3 x 7/2,52) - 0,6/1 KV Mét                 307.785
54 C X V - 4 x 4 (4 x 7/0,85) - 0,6/1 KV Mét                   56.865
55 C X V - 4 x 6 (4 x 7/1,04) - 0,6/1 KV Mét                   80.070
56 C X V - 4 x 10 (4 x 7/1,35) - 0,6/1 KV Mét                 126.863
57 C X V - 4 x 16 (4 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét                 194.438
58 C X V - 4 x 25 (4 x 7/2,14) - 0,6/1 KV Mét                 299.243
59 C X V - 4 x 35 (4 x 7/2,52) - 0,6/1 KV Mét                 406.853
60 C X V - 3 x 6 + 1 x 4 ( 3 x 7/1,04 + 1 x 7/0,85)  - 0,6/1 KV Mét                   74.333
61 C X V - 3 x 8 + 1 x 6 ( 3 x 7/1,2 + 1 x 7/1,04)  - 0,6/1 KV Mét                   97.410
62 C X V - 3 x 10 + 1 x 6 ( 3 x 7/1,35 + 1 x 7/1,04)  - 0,6/1 KV Mét                 115.133
63 C X V - 3 x 14 + 1 x 8 ( 3 x 7/1,6 + 1 x 7/1,2)  - 0,6/1 KV Mét                 155.423
64 Du - CVV - 2 x 6 (2 x 7/1,04) - 0,6/1KV Mét                   34.808
65 Du - CVV - 2 x 10 (2 x 7/1,35) - 0,6/1KV Mét                   57.758
66 Du - CVV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1KV Mét                   90.908
67 AV - 16 (7/1,7) - 0,6/1 KV Mét                     6.045
68 AV - 25 (7/2,14) - 0,6/1 KV Mét                     8.727
69 AV - 35 (7/2,52) - 0,6/1 KV Mét                   11.829
70 AV - 50 (19/1,8) - 0,6/1 KV Mét                   17.028
71 AV - 70 (19/2,14) - 0,6/1 KV Mét                   22.426
72 AV - 95 (19/2,52) - 0,6/1 KV Mét                   30.373
73 AVV - 2 x 16 (2 x 7/1,7)  - 0,6/1 KV Mét                   23.276
74 Du - AV  - 2 x 16 (2 x 7/1,7)  - 0,6/1 KV Mét                   12.849
   Thiết bị điện nhãn hiệu NIKKON - MALAYSIA    
1 Đèn chiếu sáng công cộng S419 - 400, 250 W/150 W-HPS, độ kín 66 Bộ              4.290.000
2 Đèn chiếu sáng công cộng S412, 150 W - HPS, độ kín 66 Bộ              2.707.200
3 Đèn chiếu sáng công cộng S412, 250 W - HPS, độ kín 66 Bộ              2.888.000
4 Đèn chiếu sáng công cộng S412, 250 W/150 W-HPS, độ kín 66 Bộ              3.881.600
4 Đèn chiếu sáng công cộng S438 N, 150 W - HPS, độ kín 66 Bộ              2.707.200
5 Đèn chiếu sáng công cộng S438 N, 250 W - HPS, độ kín 66 Bộ              2.888.000
6 Đèn chiếu sáng công cộng S438 N, 250 W/150 W - HPS, độ kín 66 Bộ              3.792.000
7 Đèn chiếu sáng công cộng S159, 70 W - HPS, độ kín 66 Bộ              1.985.600
8 Đèn chiếu sáng công cộng S159, 100 W - HPS, độ kín 66 Bộ              2.166.400
9 Đèn chiếu sáng công cộng S159, 150 W - HPS, độ kín 66 Bộ              2.345.600
10 Đèn chiếu sáng công cộng S479, 150 W - HPS, độ kín 66 Bộ              3.428.800
11 Đèn chiếu sáng công cộng S479, 250 W - HPS, độ kín 66 Bộ              3.792.000
12 Đèn chiếu sáng công cộng S479, 250 W/150 W - HPS, độ kín 66 Bộ              4.137.000
13 Đèn pha S2030, 250 W - HPS, độ kín 65 Bộ              2.345.600
14 Đèn pha S2030, 400 W - HPS, độ kín 65 Bộ              2.617.600
15 Đèn đường LEDXION S433, 90 W, độ kín 66 Bộ            13.899.200
16 Đèn đường LEDXION S433, 120 W, độ kín 66 Bộ            16.086.400
17 Đèn đường LEDXION S433, 150 W, độ kín 66 Bộ            19.315.200
18 Đèn đường LEDXION S436, 120 W, độ kín 66 Bộ            15.716.000
19 Đèn đường LEDXION S436, 150 W, độ kín 66 Bộ            21.120.000
20 Đèn đường LEDXION  S436, 170 W, độ kín 66 Bộ            21.481.600
21 Đèn đường LEDXION  S436, 190 W, độ kín 66 Bộ            22.835.200
22 Đèn chiếu sáng sân vườn GALILEO (L130701) 70 W - MH,độ kín 65 Bộ            11.331.000
23 Đèn chiếu sáng sân vườn GALILEO (L130702) 70 W - MH,độ kín 65 Bộ            11.331.000
24 Đèn chiếu sáng sân vườn GALILEO (L130703) 70 W - MH,độ kín 65 Bộ            10.762.200
25 Đèn chiếu sáng sân vườn GALILEO (L130704) 70 W - MH,độ kín 65 Bộ            12.794.400
26 Đèn chiếu sáng sân vườn GALILEO (L130705) 70 W - MH,độ kín 65 Bộ            20.106.000
27 Đèn chiếu sáng sân vườn GALILEO (L130706) 70 W - MH,độ kín 65 Bộ            17.362.800
28 Tủ điều khiển tiết kiệm điện QPS 10 KVA - ES10 - 3 pha Cái            79.200.000
29 Tủ điều khiển tiết kiệm điện QPS 15 KVA - ES15 - 3 pha Cái            96.800.000
30 Tủ điều khiển tiết kiệm điện QPS 20 KVA - ES20 - 3 pha Cái          114.400.000
31 Tủ điều khiển tiết kiệm điện QPS 25 KVA - ES25 - 3 pha Cái          132.000.000
32 Tủ điều khiển tiết kiệm điện QPS 30 KVA - ES30 - 3 pha Cái          139.040.000
33 Tủ điều khiển tiết kiệm điện QPS 40 KVA - ES40 - 3 pha Cái          228.800.000
34 Tủ điều khiển tiết kiệm điện QPS 50 KVA - ES50 - 3 pha Cái          246.400.000

                                                                                                                                LIÊN SỞ TÀI CHÍNH - XÂY DỰNG
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn