07:57 ICT Thứ sáu, 06/12/2019

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 11 năm 2016 tỉnh Quảng Trị

Thứ sáu - 23/12/2016 09:47
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÁNG 11 NĂM 2016 TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Công bố số 3584 /CB/STC-SXD
ngày 15/12/2016 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
 
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)  
 
A Các vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị bán trên phương tiện bên mua tại nơi khai thác, điểm tập kết vật liệu hoặc Nhà máy sản xuất      
  Cát, sạn tại bãi tập kết VLXD Sông Hiếu, Đông Hà      
1 Cát xây M3            90.000  
2 Cát tô trát M3            80.000  
3 Cát đổ nền M3            65.000  
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3          140.000  
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh
cách Trung tâm TT Hồ Xá 16 - 17 Km
     
5 Cát xây, tô (Xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3            85.000  
6 Cát đổ nền (Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3            65.000  
7 Sạn xô bồ (Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, Bến Quan) M3          130.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km 736 + 500 Quiocs lộ 1A rẽ vào 150 m). Đá khai thác tại miền tây Gio Linh cách TT Gio Linh khoảng  8 - 10 Km,  
8 Cát xây, tô M3            85.000  
9 Cát đúc bê tông M3          100.000  
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3          130.000  
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên              6.500  
12 Sạn 1 x 2 M3          200.000  
13 Sạn 2 x 4 M3          180.000  
14 Sạn 4 x 6 M3          145.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách TT Krông Klang  6 - 8 km  
15 Cát xây M3            80.000  
16 Cát tô trát M3            75.000  
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3            95.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm TT Cam Lộ 5 km  
18 Cát xây, tô M3            80.000  
19 Cát đổ nền M3            65.000  
20 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3            95.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn TX Quảng Trị    
21 Cát xây M3            90.000  
22 Cát vàng đúc bê tông M3          110.000  
23 Cát đổ nền M3            65.000  
24 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3          140.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng    
25 Cát xây M3            80.000  
26 Cát đổ nền M3            65.000  
  Đá các loại tại Xí nghiệp SXVL Xây dựng thuộc Công ty CP XDGT Quảng Trị (Km28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)  
27 Đá xay 1 x 2 M3          200.000  
28 Đá xay 2 x 4 M3          195.000  
29 Đá xay 4 x 6 M3          145.000  
30 Đá xay 0,5 x 1 M3          113.000  
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3          113.000  
32 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3          100.000  
  Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km29, Quốc Lộ 9) của Công ty CP Thiên Tân  
33 Đá dăm 1 x 2 M3          209.091  
34 Đá dăm 2 x 4 M3          195.000  
35 Đá dăm 4 x 6 M3          150.000  
36 Đá mi 0 - 5 (mm) M3          145.454  
37 Đá mi 5 - 10 (mm) M3          127.272  
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3          122.727  
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3          113.636  
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3            44.000  
41 Đá xô bồ M3            88.000  
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3          136.363  
  Đá xẻ tự nhiên      
43 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2          284.000  
44 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2          284.000  
45 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2          284.000  
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2          266.000  
47 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2          266.000  
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2          266.000  
49 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2          298.000  
50 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2          298.000  
51 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2          280.000  
52 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không băm mặt) M2          280.000  
53 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (có băm mặt) M2          370.000  
54 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (không băm mặt) M2          351.000  
  Đá các loại tại bãi tập kết Công ty CP khóang sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)    
55 Đá xay 1 x 2 M3          272.727  
56 Đá xay 2 x 4 M3          254.545  
57 Đá xay 4 x 6 M3          200.000  
58 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3          172.727  
59 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3          159.091  
60 Đá hộc M3          163.636  
61 Đá bột M3          127.273  
  Đá các loại tại Công ty CP FURNITMAX (Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị) cách trung tâm TT Cam Lộ 12 km  
62 Đá xay 1,0 x 1,9 M3          209.091  
63 Đá xay 1 x 2 M3          200.000  
64 Đá xay 2 x 4 M3          195.455  
65 Đá xay 4 x 6 M3          145.455  
66 Đá xay 0,5 x 1 M3          113.635  
67 Đá Dmax 25 M3          113.635  
68 Đá Dmax 37,5 M3          100.000  
69 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3          125.455  
  Đá các loại (Km28, Quốc lộ 9) của Công ty TNHH Minh Hưng    
70 Đá mi 0 - 5 (mm) M3          145.454  
71 Đá mi 5 - 10 (mm) M3          127.273  
72 Đá dăm 1 x 2 M3          209.091  
73 Đá xay 2 x 4 M3          195.454  
74 Đá xay 4 x 6 M3          150.000  
75 Đá Dmax 25 M3          122.727  
76 Đá Dmax 37,5 M3          113.636  
77 Đá xô bồ M3            88.000  
78 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3          125.454  
  Đá các loại của Doanh nghiệp chế biến nông, lâm sản xuất khẩu Đường 9 (Khóm 3A, Thị trấn Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị)  
79 Đá mi 5 - 10 (mm) M3          140.000  
80 Đá dăm 1 x 2 M3          230.000  
81 Đá xay 2 x 4 M3          220.000  
82 Đá xay 4 x 6 M3          180.000  
83 Đá Dmax 25 M3          145.000  
84 Đá Dmax 37,5 M3          130.000  
85 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3          156.000  
  Đá các loại của Công ty CP Tân Hưng (Km27 + 500, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)  
86 Đá mi 0 - 5 (mm) M3          160.000  
87 Đá mi 5 - 10 (mm) M3          140.000  
88 Đá dăm 1 x 2 M3          230.000  
9 k Đá xay 2 x 4 M3          215.000  
90 Đá xay 4 x 6 M3          165.000  
91 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3          150.000  
92 Đá Dmax 25 M3          135.000  
93 Đá Dmax 37,5 M3          125.000  
  Sản phẩm cột điện bê tông ly tâm (BTLT) tại Công ty 384      
1 Cột điện BTLT 6,5 m B Cột 1.250.000  
2 Cột điện BTLT 7,5 m A Cột 1.450.000  
3 Cột điện BTLT 7,5 m B Cột 1.500.000  
4 Cột điện BTLT 7,5 m C Cột 1.700.000  
5 Cột điện BTLT 8,4 m A Cột 1.900.000  
6 Cột điện BTLT 8,4 m B Cột 2.100.000  
7 Cột điện BTLT 8,4 m C Cột 2.400.000  
8 Cột điện BTLT 10,5 m A Cột 3.000.000  
9 Cột điện BTLT 10,5 m B Cột 3.200.000  
10 Cột điện BTLT 10,5 m C Cột 3.500.000  
11 Cột điện BTLT 12 m A Cột 4.100.000  
12 Cột điện BTLT 12 m B Cột 4.300.000  
13 Cột điện BTLT 12 m C Cột 4.700.000  
14 Cột điện BTLT 14 m A Cột 5.800.000  
15 Cột điện BTLT 14 m B Cột 6.800.000  
16 Cột điện BTLT 14 m C Cột 7.900.000  
17 Cột điện BTLT 16 m B Cột 14.200.000  
18 Cột điện BTLT 16 m C Cột 15.200.000  
19 Cột điện BTLT 18 m B Cột 15.000.000  
20 Cột điện BTLT 18 m C Cột 17.700.000  
21 Cột điện BTLT 20 m B Cột 17.500.000  
22 Cột điện BTLT 20 m C Cột 19.800.000  
  Ống BTLT tại Công ty 384      
23 D400, dài 02 m, một lớp thép φ6, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 230.000  
24 D400, dài 02 m, một lớp thép φ8, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 275.000  
25 D600, dài 02 m, một lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 390.000  
26 D600, dài 02 m, hai lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 540.000  
27 D800, dài 02 m, một lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 600.000  
28 D800, dài 02 m, hai lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 780.000  
29 D1000, một lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.050.000  
30 D1000, hai lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.400.000  
31 D1250, một lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 1.400.000  
32 D1250, hai lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 2.000.000  
33 D1500, 01 m, hai lớp thép, hai đầu âm dương Mét 2.590.000  
34 Ống cống BTLT M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 865.000  
35 Ống cống BTLT M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, hai lớp thép,  L = 4 m, một đầu loe Mét 970.000  
36 Ống cống BTLT M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, một lớp thép,  L = 4 m, một đầu loe Mét 1.230.000  
37 Ống cống BTLT M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, hai lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.510.000  
38 Ống cống BTLT M250#, D1000 mm, chiều dày thành ống 100 mm, một hai lớp thép có khớp nối âm dương, L = 1 m Mét 1.510.000  
39 Ống cống BTLT M250#, D1250 mm, chiều dày thành ống 120 mm, hai lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.220.000  
40 Ống cống BTLT M250#, D1500 mm, chiều dày thành ống 140 mm, hai lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.910.000  
41 Ống cống BTLT M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 60 mm, một lớp thép, L= 4 m, một đầu loe Mét 740.000  
  Ống BTLT tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển CSHT tỉnh Quảng Trị    
42 D300, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 176.000  
43 D300, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 254.000  
44 D400, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 210.000  
45 D400, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 317.000  
46 D500, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 305.000  
47 D500, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 433.000  
48 D600, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 360.000  
49 D600, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 504.000  
50 D750, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 548.000  
51 D750, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 717.000  
52 D800, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 592.000  
53 D800, dài 04 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 783.000  
54 D1000, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho vỉa hè Mét 878.000  
55 D1000, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.132.000  
56 D1200, dài 03 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.338.000  
57 D1200, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000  
58 D1250, dài 03 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.358.000  
59 D1250, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000  
60 D1500, dài 03 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.840.000  
61 D1500, dài 3 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000  
62 D1200, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.338.000  
63 D1200, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000  
64 D1250, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.358.000  
65 D1250, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000  
66 D1500, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.840.000  
67 D1500, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000  
68 Ống cống BTLT mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 865.000  
69 Ống cống BTLT mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 970.000  
70 Ống cống BTLT mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.230.000  
71 Ống cống BTLT mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe. Mét 1.510.000  
72 Ống cống BTLT mác 250, D1000, chiều dày thành ống 100, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương Mét 1.510.000  
73 Ống cống BTLT mác 250, D1250, chiều dày thành ống 120, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương Mét 2.220.000  
74 Ống cống BTLT mác 250, D1500, chiều dày thành ống 140, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương Mét 2.910.000  
75 Ống cống BTLT mác 250, D2000, chiều dày thành ống 200, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương. Mét 6.000.000  
76 Ống cống BTLT mác 300, D600, chiều dày thành ống 60 mm, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 740.000  
77 Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.180.000  
78 Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.250.000  
79 Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.320.000  
80 Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.410.000  
  Ống cống ly tâm của Công ty CP XD giao thông QTrị (Km753+100, Quốc lộ 1A)  
81 Cống D400, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 252.000  
82 Cống D400, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 240.000  
83 Cống D600, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 448.000  
84 Cống D600, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 419.000  
85 Cống D800, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 629.000  
86 Cống D800, L = 4 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.033.000  
87 Cống D800, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 670.000  
88 Cống D800, L = 2 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.073.000  
9 k Cống D1000, L = 2 m, một lớp thép,một đầu loe, thành ống dày90 mm Mét 1.060.000  
90 Cống D1000, L = 2 m, hai lớp thép,một đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.374.000  
  Ống cống BTCT của Công ty CP bê tông Vân Phong      
I Ống cống BTLT M300 (f'c = 25 mPa) chiều dài L = 2 m, tải trọng vỉa hè, chiều cao đắp trên cống H = (0,5 ÷ 4) m  
1 D300 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 40 mm Mét 176.000  
2 D400 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 45 mm Mét 210.000  
3 D500 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 50 mm Mét 305.000  
4 D600 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 60 mm Mét 360.000  
5 D750 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 80 mm Mét 548.000  
6 D800 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 80 mm Mét 592.000  
7 D1000 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 100 mm Mét 868.000  
8 D1000 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 100 mm Mét 878.000  
9 D1200 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 120 mm Mét 1.338.000  
10 D1500 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 150 mm Mét 1.840.000  
II Ống cống BTLT M300 (f'c = 25 mPa) chiều dài L = 2 m, tải trọng HL93, chiều cao đắp trên cống H = (0,5 ÷ 4) m  
1 D300 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 40 mm Mét 254.000  
2 D400 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 45 mm Mét 317.000  
3 D500 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 50 mm Mét 433.000  
4 D600 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 60 mm Mét 504.000  
5 D750 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 80 mm Mét 717.000  
6 D800 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 80 mm Mét 733.000  
7 D1000 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 100 mm Mét 1.122.000  
8 D1000 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 100 mm Mét 1.132.000  
9 D1200 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 120 mm Mét 1.780.000  
10 D1500 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 150 mm Mét 2.425.000  
  Ống cống BTLT M300 (f'c = 25 mPa) chiều dài L = 2 m, tải trọng HL93 và vỉa hè, chiều cao đắp trên cống H = (4 ÷ 8) m  
1 D300 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 40 mm Mét 330.000  
2 D400 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 45 mm Mét 412.000  
3 D500 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 50 mm Mét 563.000  
4 D600 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 60 mm Mét 655.000  
5 D750 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 80 mm Mét 932.000  
6 D800 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 80 mm Mét 953.000  
7 D1000 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 100 mm Mét 1.462.000  
8 D1000 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 100 mm Mét 1.472.000  
9 D1200 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 120 mm Mét 2.314.000  
10 D1500 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 150 mm Mét 3.153.000  
  Bê tông thương phẩm của Công ty cổ phần Thiên Tân      
1 Bê tông thương phẩm - mác 200 đá 1 x 2, độ sụt (14 ± 3) Mét 1.183.636  
2 Bê tông thương phẩm - mác 250 đá 1 x 2, độ sụt (14 ± 3) Mét 1.250.000  
3 Bê tông thương phẩm - mác 300 đá 1 x 2, độ sụt (14 ± 3) Mét 1.320.000  
4 Bê tông thương phẩm - mác 350 đá 1 x 2, độ sụt (14 ± 3) Mét 1.410.000  
5 Bê tông thương phẩm - mác 400 đá 1 x 2, độ sụt (14 ± 3) Mét 1.450.000  
  GẠCH CÁC LOẠI      
  Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn      
  Gạch tuynel Linh Đơn      
1 Gạch 2 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                636  
2 Gạch 4 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên              1.363  
3 Gạch 6 lỗ  10 cm x 15 cm x 20 cm Viên              2.000  
4 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên              1.272  
5 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên              1.454  
  Gạch tuynel Đông Hà      
6 Gạch 2 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                636  
7 Gạch 4 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên              1.363  
8 Gạch 6 lỗ 10 cm x 15 cm x 20 cm Viên              2.000  
9 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên              1.272  
10 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên              1.454  
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị      
11 Gạch nung 2 lỗ A Viên                636  
12 Gạch nung 2 lỗ B Viên                363  
13 Gạch nung 4 lỗ A Viên              1.363  
14 Gạch nung 4 lỗ B Viên                909  
15 Gạch nung 6 lỗ A Viên              2.272  
16 Gạch nung 6 lỗ B Viên              1.454  
17 Gạch 6 lỗ nửa Viên              1.363  
18 Gạch đặc A1 Viên              1.454  
19 Gạch đặc A2 Viên              1.272  
  Gạch  Tuynel Minh Hưng      
20 Gạch Tuynel 6 lỗ loại A Viên              2.000  
21 Gạch Tuynel 4 lỗ loại A Viên              1.318  
22 Gạch Tuynel 2 lỗ loại A Viên                909  
23 Gạch Tuynel đặc loại A Viên              1.409  
24 Gạch Tuynel 6 lỗ nữa loại A Viên              1.090  
  Sản phẩm gạch Block (phường 1, thị xã Quảng Trị) của Công ty CP Thiên Tân  
1 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2            72.727  
2 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2            74.545  
3 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2            72.727  
4 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2            74.545  
5 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2            72.727  
6 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2            74.545  
7 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2            75.455  
8 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2            77.273  
9 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2            75.455  
10 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2            77.273  
11 Gạch Block Tráng men 25 x 25 không màu M2            75.455  
12 Gạch Block Tráng men 25 x 25 có màu M2            77.273  
13 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2            78.182  
14 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2            81.181  
15 Gạch Terazzo 50 x 50 các màu M2            86.364  
16 Ngói màu 09 viên/m2 M2          114.545  
17 Ngói màu 10 viên/m2 M2          113.636  
18 Ngói màu 20 viên/m2 M2          127.273  
   Gạch Block xây tường sản xuất tại Đầu Mầu của Công ty CP Thiên Tân    
19 Gạch Block đặc 2 lỗ (12 x 17 x 27) cm Viên              3.364  
20 Gạch Block rỗng 2 lỗ (10 x 19 x 39) cm Viên              3.818  
21 Gạch Block rỗng 3 lỗ (12 x 19 x 39) cm Viên              4.273  
  Gạch không nung xi măng cốt liệu Thiên Tân sản xuất tại KCN Cam hiếu, Cam Lộ (Km 10, Quốc lộ 9D)  
22 Gạch bê tông rỗng R15 (15 x 19 x 39) cm - M#100 Viên              6.591  
23 Gạch bê tông đặc Đ12 (12 x 17 x 27) cm - M#100 Viên              4.364  
24 Gạch bê tông rỗng R20 (20 x 19 x 39) cm - M#100 Viên              9.045  
25 Gạch bê tông rỗng R12 (12 x 19 x 39) cm - M#100 Viên              5.273  
26 Gạch bê tông đặc Đ5 (5 x 10 x 20) cm Viên              1.245  
27 Gạch bê tông rỗng R5 (5 x 10 x 20) cm Viên              1.227  
28 Gạch bê tông rỗng R10 (10 x 19 x 39) cm - M#100 Viên              4.727  
29 Gạch bê tông đặc Đ15 (15 x 20 x 30) cm - M#100 Viên              6.363  
30 Gạch bê tông rỗng 6 lỗ (14 x 9,5 x 20) cm - M#75 Viên              1.909  
31 Gạch bê tông đặc Đ10 (10 x 16 x 26) cm Viên              3.136  
32 Gạch bê tông rỗng R19 (13 x 19 x 39) cm Viên              6.364  
33 Gạch bê tông rỗng 04 lỗ (9,5 x 9,5 x 20) cm Viên              1.363  
  Gạch không nung Polyme Bến Hải      
1 Gạch 6 lỗ (96 mm x 138 mm x 200 mm) Viên              2.181  
2 Gạch 6 lỗ 1/2 (96 mm x 138 mm x 100 mm) Viên              1.454  
3 Gạch 4 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm) Viên              1.545  
4 Gạch 4 lỗ 1/2 (95 mm x 95 mm x 100 mm) Viên              1.363  
5 Gạch đặc (50 mm x100 mm x 200 mm) Viên              1.636  
  Gạch Không nung  Công ty Cổ phần Đầu tư Quảng Việt      
1 Gạch đặc (60 mm x 95 mm x 200 mm) - M#75 Viên              1.272  
2 Gạch 04 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm) - M#50 Viên              1.454  
3 Gạch 06 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm) - M#50 Viên              1.909  
4 Gạch đặc (300 mm x 200 mm x 150 mm) - M#100 Viên              6.364  
5 Gạch Block rỗng (300 mm x 200 mm x 150 mm) Viên              5.000  
6 Gạch Block rỗng (390 mmx 190 mm x 190 mm) - M#50 Viên              9.090  
7 Gạch bê tông đặc D40 (300 mm x 200 mm x 150 mm) - M#100 Viên              9.545  
  Gạch Không nung sản xuất tại khu CN Quán Ngang của Công ty TNHH Một Thành Viên Hợp Quốc  
1 Gạch 6 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm)                2.000  
2 Gạch 6 lỗ viên nữa (95 mm x 140 mm x 100 mm)                1.272  
3 Gạch 4 lỗ (95 mm x 95 mm x 200 mm)                1.364  
4 Gạch 4 lỗ viên nữa (95 mm x 95 mm x 100 mm)                  727  
5 Gạch thẻ (60 mm x 95 mm x 200 mm)                1.272  
6 Gạch 2 lỗ (60 mm x 95 mm x 100 mm)                  636  
  Nhựa đường Petrolimex - Nhà máy Thọ Quang - Đà Nẵng      
1 Nhựa đường đặc nóng 60/70 (TCVN 7493:2005) Kg            12.000  
2 Nhựa đường phuy 60/70 (TCVN 7493:2005) Kg            13.400  
B Các vật liệu tính đến hiện trường xây lắp tại địa bàn thành phố Đông Hà    
1 Blô xi măng M 75 (12 x 20 x 30) cm   Viên              3.000  
2 Blô xi măng M >75 (12 x 20 x 30) cm Viên              3.500  
3 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg              1.320  
4 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg              1.310  
5 Xi măng Kim Đỉnh PCB 25 Kg              1.109  
6 Xi măng Kim Đỉnh PCB 30 Kg              1.181  
7 Xi măng Kim Đỉnh PCB 40 Kg              1.254  
8 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 30 Kg              1.273  
9 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 40 Kg              1.364  
10 Xi măng Vicem Hoàng Mai bao xây trát C91 (bao 50 kg) Kg              1.045  
11 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 40 Kg              1.336  
12 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 40 Kg              1.227  
13 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 30 Kg              1.227  
14 Xi măng Quảng Trị PCB30 (bao) Kg              1.100  
15 Xi măng Trường Sơn PCB 30 (bao) Kg              1.130  
16 Xi măng Trường Sơn PCB 40 (bao) Kg              1.210  
17 Xi măng Sông Gianh PCB 30 (bao) Kg              1.191  
18 Xi măng Sông Gianh PCB 30 (rời) Kg              1.132  
19 Xi măng Sông Gianh PCB 40 (bao) Kg              1.255  
20 Xi măng Sông Gianh PCB 40 (rời) Kg              1.195  
  Hệ thống hố ga thu nước mưa  và ngăn mùi kiểu mới của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu      
1 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - vỉa hè Bộ 11.492.000  
2 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - lòng đường Bộ 11.550.000  
3 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - vỉa hè Bộ 11.539.000  
4 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - lòng đường Bộ 11.618.200  
  Hào Kỹ thuật BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu  
5 Hào kỹ thuật 1 ngăn B200 - H300 (Loại 1) - vỉa hè Mét 760.909  
6 Hào kỹ thuật 1 ngăn B300 - H300 (Loại 2) - vỉa hè                                                               Mét 879.091  
7 Hào kỹ thuật 2 ngăn B (200 x 300) - H300 (Loại 3) - vỉa hè Mét 1.280.000  
8 Hào kỹ thuật 2 ngăn B (200 x 200) - H300 (Loại 4) - vỉa hè Mét 1.168.182  
9 Hào kỹ thuật 2 ngăn B (300 x 300) - H300 (Loại 7) - vỉa hè Mét 1.390.909  
10 Hào kỹ thuật 3 ngăn B (200 x 200 x 200) - H300 (loại 5) - vỉa hè Mét 1.591.818  
11 Hào kỹ thuật 3 ngăn B (200 x 200 x 300) - H300 (loại6) - Vỉa hè Mét 1.707.272  
12 Hào kỹ thuật 1 ngăn B200 - H300 (loại 1) - lòng đường Mét 1.040.909  
13 Hào kỹ thuật 1 ngăn B300 - H300 (loại 2) - lòng đường Mét 1.191.818  
14 Hào kỹ thuật 2 ngăn B (200 x 300) - H300 (loại 3)- lòng đường Mét 1.690.909  
15 Hào kỹ thuật 2 ngăn B (200 x 200) - H300 (loại 4) - lòng đường Mét 1.546.364  
16 Hào kỹ thuật 2 ngăn B (300 x 300) - H300 (loại 7) - lòng đường Mét 1.834.545  
17 Hào kỹ thuật 3 ngăn B (200 x 200 x 200) - H300 (loại 5)- vỉa hè Mét 2.062.272  
18 Hào kỹ thuật 3 ngăn B (200 x 200 x 300) - H300 (loại 6) - lòng đường Mét 2.210.909  
19 Hố ga hào kỹ thuật 1 ngăn, 2 ngăn, 3 ngăn - KT: (1,0 x 1,0 x 1,05) m Mét 5.9 k9.091  
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCS thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu  
20 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 300 x 300 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 508.182  
21 Mương  tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 400 x 400 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 601.818  
22 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 500 x 500 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 713.636  
23 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 600 x 600 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.012.727  
24 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 700 x 700 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.193.636  
25 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 800 x 800 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.360.000  
26 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng PC40) KT: 900 x 900 x 2000 mm thành dày0 4 cm Mét 1.503.636  
27 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (Xi măng  PC40) KT: 1000 x 1000 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.675.455  
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu  
28 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 300 x 300 mm, thành dày 40 mm Mét 666.363  
29 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 400 x 400 mm, thành dày 40 mm Mét 810.909  
30 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 500 x 500 mm, thành dày 40 mm Mét 965.455  
31 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 600 x 600 mm, thành dày 50 mm Mét 1.276.363  
32 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 700 x 700 mm, thành dày 50 mm Mét 1.532.727  
33 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 800 x 800 mm, thành dày 50 mm Mét 1.727.273  
34 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 900 x 900 mm, thành dày 50 mm Mét 1.868.182  
35 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1000 x 1000 mm, thành dày 80 mm Mét 2.708.182  
36 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1100 x 1100 mm, thành dày 100 mm Mét 3.420.000  
37 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1200 x 1200 mm, thành dày 100 mm Mét 3.643.636  
38 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1300 x 1300 mm, thành dày 100 mm Mét 3.911.818  
39 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1400 x 1400 mm, thành dày 120 mm Mét 5.295.455  
40 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1500 x 1500 mm, thành dày 120 mm Mét 5.639.090  
41 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1600 x 1600 mm, thành dày 120 mm Mét 6.007.272  
  NHỰA ĐƯỜNG      
1 Nhựa đường Carboncor Asphalt Kg              3.530  
2 Nhựa đường đóng phuy shell 60/70 Singapore chính phẩm Kg            11.364  
  GIÁ XĂNG, DẦU      
1 Xăng RON 95 (từ 0h00 ngày 01/11 đến 15h00 ngày 04/11) Lít            16.355  
  Xăng RON 95 (từ 15h00 ngày 04/11 đến 15h00 ngày 19/11) Lít            16.400  
  Xăng RON 95 (từ 15h00 ngày 19/11 đến 24h00 ngày 30/11) Lít            15.918  
2 Xăng RON 92 (từ 0h00 ngày 01/11 đến 15h00 ngày 04/11 Lít            15.700  
  Xăng RON 92 (từ 15h00 ngày 04/11 đến 15h00 ngày 19/11) Lít            15.745  
  Xăng RON 92 (từ 15h00 ngày 19/11 đến 24h00 ngày 30/11) Lít            15.264  
3 Dầu hoả (từ 0h00 ngày 01/11 đến 15h00 ngày 19/11) Lít            10.727  
  Dầu hoả (từ 15h00 ngày 19/11 đến 24h00 ngày 30/11) Lít            10.182  
4 Diesel 0,05S (từ 15h00 ngày 19/11 đến 24h00 ngày 30/11) Lít            12.118  
  Diesel 0,05S (từ 16h30 ngày 05/10 đến 16h45 ngày 20/10) Lít            11.636  
  Đơn giá xăng, dầu đã bao gồm phí xăng, dầu (xăng: 1.000 đ/lít; diesel 500đ/lít; dầu hỏa 300đ/lít)  
  SƠN CÁC LOẠI      
  Sản phẩm sơn HD NANO-HDPLUS-Nano Max      
  Các sản phẩm sơn nội thất      
1 Sơn kháng kiềm nội cao cấp 20 kg/thùng Thùng        1.518.000  
  Sơn kháng kiềm nội cao cấp 5,5 kg/lon Lon          440.000  
2 Sơn mịn nội cao cấp 24 kg/thùng Thùng          946.000  
  Sơn mịn nội cao cấp 6,5 kg/lon Lon          270.000  
3 Sơn bóng mờ nội cao cấp 24 kg/thùng
Sơn bóng mờ nội cao cấp
Thùng        2.046.000  
  Sơn bóng mờ nội cao cấp 5,5 kg/lon Lon          578.000  
4 Sơn siêu bóng nội cao cấp 20 kg/thùng Thùng        3.058.000  
  Sơn siêu bóng nội cao cấp 5,5 kg/lon Lon          858.000  
5 Sơn siêu trắng phủ trần 20 kg/thùng Thùng        1.056.000  
  Sơn siêu trắng phủ trần 6,5 kg/lon Lon          302.000  
  Các sản phẩm sơn nội thất      
6 Sơn kháng kiềm ngoại cao cấp 20 kg/thùng Thùng        1.986.000  
  Sơn kháng kiềm ngoại cao cấp 5,5 kg/lon Lon          561.000  
7 Sơn mịn ngoại cao cấp 24 kg/thùng Thùng        1.518.000  
  Sơn mịn ngoại cao cấp 6,5 kg/lon Lon          440.000  
8 Sơn bóng mờ ngoại cao cấp 20 kg/thùng Thùng        2.266.000  
  Sơn bóng mờ ngoại cao cấp 5,5 kg/lon Lon          633.000  
9 Sơn siêu bóng ngoại cao cấp 20 kg/thùng Thùng        3.729.000  
  Các sản phẩm chống thấm      
10 Chất chống thấm đa năng 20 kg/thùng Thùng        2.139.000  
11 Chống thấm màu 20 kg/thùng Thùng        2.254.000  
  Các sản phẩm sơn đặc biệt      
12 Clear (chất phủ bóng) 4 kg/lon Lon          640.000  
13 Sơn ánh kim 1,1 kg/lon Lon          400.000  
14 Bột trét nội ngoại 40 kg/bao Bao          357.000  
  Sản phẩm sơn Alex      
1 Super Alex - AB bóng cao cấp nhiều màu 05 lít//lon/35 - 40 m2 Lon 875.000  
2 Sơn Alex 5in1 trong và ngoài trời nhiều màu 22 kg/thùng/90 - 95 m2 Thùng 1.231.000  
3 Alex 3in1 sơn mịn trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 656.000  
4 Sơn Alex đỏ trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 620.000  
5 Alex Preven t- Sơn chống thấm đa năng độ co giãn cao cấp CT-11                       22 kg/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.996.000  
6 Lót chống kiềm nội thất cao cấp 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.340.000  
7 Sơn siêu trắng trong nhà 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.014.000  
8 Bột bả mastic DRULEX trong và ngoài cao cấp 40 kg/bao/40 - 45 m2 Bao 267.000  
  Sản phẩm sơn KOVA      
1 Matít bột (bả) trong nhà 25 kg/bao Bao          162.727  
2 Matít bột (bả) ngoài trời 25 kg/bao Bao          190.909  
3 Sơn trong nhà đa màu K180- 20 kg/thùng Thùng          686.000  
4 Sơn mịn trong nhà đa màu K771 - 20 kg/thùng Thùng          839.090  
5 Sơn trong nhà bán bóng cao cấp đa màu K5500 20 kg/thùng Thùng        1.783.636  
6 Sơn lót kháng kiềm trong K 109 (20 kg/thùng) Thùng        1.190.000  
7 Sơn ngoài nhà mịn đa màu K261 (20 kg/thùng) Thùng        1.090.090  
8 Chất chống thấm xi măng, bê tông CT11A (20 kg/thùng) Thùng        2.271.818  
9 Chất chống thấm co giãn, chống áp lực ngược CT - 14 (20 kg/thùng) Thùng        2.020.000  
  Sản phẩm sơn TERRACO      
1 Bột bả ventonit maximic nội thất - 40 kg/bao Kg              6.800  
2 Bột bả ventonit maximic ngoại thất - 40 kg/bao Kg              7.400  
3 Sơn FLEXICOAT chống thấm Acylic cho mái nhà, vách, ban công 20 kg        1.136.000  
4 Sơn FLEXICOAT DECOR chống thấm các màu 25 kg        1.656.000  
5 Sơn ngoại thất VICOAT các màu 06 kg          628.000  
6 VICOAT SUPER các màu ngoại thất 06 kg          682.000  
7 TERRALAST Sơn nước nội thất 25 kg          765.000  
8 CONTRACT Sơn nước nội thất 25 kg          605.000  
9 TERRAMATT Sơn nước nội thất 25 kg          508.000  
10 PENETRATING PRIMER lót khử kiềm, tăng bám dính 18 kg          801.000  
11 FLEXPA VA COATING TEXTURED 20 kg        1.555.000  
12 TERRATOP nước cao cấp dùng nội thất 25 kg        1.270.000  
13 FLEXIPAVE FIlIER FINE làm phẳng mịn bề mặt sân tennis 25 kg          800.000  
14 FLEXIPAVE FRIMER sơn lót cho sân tennis 18 kg          865.000  
15 FLEXIPAVE LINE PAINT sơn kẻ vạch dùng cho sân tennis 05 kg          520.000  
16 FLEXPA VA COATING SMOOTH 20 kg        1.673.000  
  Sản phẩm Sơn ICI DULUX và sơn TOA      
1 Bột trét tường DuLux Cemputty A502 (ngoài trời và trong nhà) 40 kg          308.000  
2 Chất chống thấm Dulux A959 (ngoài trời) (18 lít/25 kg) Thùng        1.651.000  
3 Sơn lót tường chống kiềm Dulux A936 (ngoài trời) (18 lít/21 kg) Thùng        1.725.000  
4 Sơn Dulux màu chuẩn A 954 bóng láng (5 lít/6,5 kg) Lon        1.035.000  
5 Sơn Maxilíte ngoài trời A 919 (18 lít/25 kg) Thùng        1.110.000  
6 Sơn Dulux lau chùi hiệu quả A 991 trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng        1.432.000  
7 Sơn Maxilíte A901 sơn phủ trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng          857.000  
8 Sơn lót kiềm Nanoshield primer (sơn lót gốc nước) (18 lít/25 kg) Thùng        1.623.000  
9 Sơn Toa Nanoshield bóng (ngoài trời) 5 lít/6 kg Lon          823.000  
10 Sơn Toa NanoClean (trong nhà) (5 lít/6,5 kg) Lon          727.000  
11 Sơn Toa 4seasons INT (trong nhà) (18 lít/25 kg) Thùng          910.000  
12 Toa chống thấm đa năng (trộn xi măng) (18 lít/22 kg) Thùng        1.500.000  
13 Toa Weatherkote (chống thấm mái và sàn vệ sinh) (18 lít/18 kg) Thùng          649.000  
14 Sơn ICI Dulux Weathershield ngoại thất màu chuẩn (5 lít/6,7 kg) Lon          774.000  
15 Sơn Toa sơn lót epoxy 02 thành phần trong suốt dùng cho bề mặt bê tông, EPOGUARD VARNISH (Part A + B; 01bộ 3,785 lít/23 m2) Thùng          805.455  
16 Sơn Toa:Sơn phủ nội thất epoxy 02 thành phần,EPOGUARD ENAMEL. Part A + B; 01bộ 3,785 lít/m2 mã màu Light Grey Ral 7035 Thùng        1.061.818  
17 Dung môi THINER #31pha với thành phần Part A + B tỷ lệ 10% (3 lít/45 m2) Thùng          216.364  
  SẢN PHẨM SƠN HT      
1 Sơn HT-18 (23 kg/thùng) Thùng          545.454  
2 Sơn HT-06 (22 kg/thùng) Thùng          836.363  
3 Sơn nội thất siêu trắng (HT-05) 22 kg/thùng Thùng        1.072.727  
4 Sơn HT-08 (19 kg/thùng) Thùng        1.909.090  
5 Sơn HT-08 (5 kg/lon) Lon          613.636  
6 Sơn HT-09  (19 kg/thùng) Thùng        2.290.909  
7 Sơn HT-09 (5 kg/lon) Lon          750.000  
8 Sơn lót kháng kiềm nội thất (20 kg/thùng) Thùng        1.281.818  
9 Sơn HT-19 (22 kg/thùng) Thùng        1.072.727  
10 Sơn HT-19 (5 kg/lon) Lon          350.000  
11 Sơn HT-22 (19 kg/thùng) Thùng        2.981.818  
12 Sơn HT-22 (5 kg/lon) Lon          795.454  
13 Sơn lót kháng kiềm nội ngoại thất (20 kg/thùng) Thùng        1.509.090  
14 Sơn HT-10 (22 kg/thùng) Thùng        1.172.727  
15 Sơn HT-10 (5 kg/lon) Lon          377.272  
16 Sơn HT-11 (5 kg/lon) Lon          831.818  
17 Sơn HT-16 (5 kg/lon) Lon        1.204.545  
18 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất (20 kg/thùng) Thùng        1.700.000  
19 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất (4,5 kg/lon) Lon          472.727  
20 Sơn chống thấm cao cấp (20 kg/thùng) Thùng        1.781.818  
21 Sơn chống thấm cao cấp (4,5 kg/lon) Lon          527.272  
22 Sơn Clear 01 (4,4 kg/lon) Lon          545.454  
23 Sơn Clear 02 (4,4 kg/lon) Lon          909.090  
24 Bột bả nội thất (40 kg/bao) Bao          227.272  
25 Bột bả ngoại thất (40 kg/bao) Bao          318.181  
  SẢN PHẨM SƠN TRANG TRÍ PETROLIMEX Hệ sơn nước cao cấp GOLDSUN EcoDigital      
1 Sơn nước cao cấp ngoài trời (Nhóm màu chuẩn) (1 lít/lon) Lon          145.700  
2 Sơn nước cao cấp ngoài trời (Nhóm màu chuẩn) (5 lít/lon) Lon          713.700  
3 Sơn nước cao cấp ngoài trời - Màu đặc biệt: H1308, H1614, H1981                      (1 lít/lon) Lon          151.700  
4 Sơn nước cao cấp ngoài trời - Màu đặc biệt: H1308, H1614, H1981                   (5 lít/lon) Lon          747.300  
5 Sơn nước cao cấp ngoài trời (Màu đặc biệt: H1801) (1 lít/lon) Lon          223.900  
6 Sơn nước cao cấp ngoài trời (Màu đặc biệt: H1801) (5 lít/lon) Lon        1.105.100  
7 Sơn nước cao cấp trong nhà (Nhóm màu chuẩn) (1 lít/lon) Lon          119.200  
8 Sơn nước cao cấp trong nhà (Nhóm màu chuẩn) (5 lít/lon) Lon          591.800  
9 Sơn lót chống kiềm cao cấp (5 lít/lon) Lon          444.600  
10 Sơn lót chống kiềm cao cấp (17,5 lít/thùng) Thùng        1.485.300  
11 Bột trét cao cấp Goldsun ngoài trời (40 kg/bao) Bao          360.500  
12 Bột trét cao cấp Goldsun trong nhà (40 kg/bao) Bao          314.500  
  Hệ sơn nước chất lượng cao GOLDTEX EcoDigital      
13 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (Nhóm màu chuẩn) (3,8 lít/lon) Lon          217.000  
14 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời(Nhóm màu chuẩn) (18 lít/thùng) Thùng          904.600  
15 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (Màu đặc biệt:  G1100, G1407, G1408, G1704, G1705, G1803) (3,8 lít/lon) Lon          237.700  
16 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (Màu đặc biệt:  G1100, G1407, G1408, G1704, G1705, G1803) (18 lít/thùng) Thùng          991.500  
17 Sơn nước chất lượng cao trong nhà (Nhóm màu chuẩn) (3,8 lít/lon) Lon          182.400  
18 Sơn nước chất lượng cao trong nhà  (18 lít/thùng) Thùng          731.800  
19 Sơn lót chống kiềm chất lượng cao (3,8 lít/lon) Lon          262.400  
20 Sơn lót chống kiềm chất lượng cao (18 lít/thùng) Thùng        1.138.600  
21 Bột trét chất lượng cao Goldtex ngoài trời (40 kg/bao) Bao          298.200  
22 Bột trét chất lượng cao Goldtex trong nhà (40 kg/bao) Bao          275.200  
  Hệ sơn nước kinh tế GOLDLUCK EcoDigital      
23 Sơn nước kinh tế ngoài trời (3,35 lílít/lon) Lon          160.500  
24 Sơn nước kinh tế ngoài trời (18 líl/thùng) Thùng          735.400  
25 Sơn nước kinh tế trong nhà (3,35 lílít/lon) Lon          130.400  
26 Sơn nước kinh tế trong nhà (18 líl/thùng) Thùng          573.400  
27 Sơn lót chống kiềm kinh tế (3,35 lílít/lon) Lon          152.100  
28 Sơn lót chống kiềm kinh tế (18 líl/thùng) Thùng          690.900  
29 Bột trét ngoài trời Goldluck (40 kg/bao) Bao          255.800  
30 Bột trét ngoài trời Goldluck (40 kg/bao) Bao          235.000  
31 Chống thấm CT-PRO (20 kg/thùng) Thùng        1.606.900  
32 Chống thấm CT-PRO (4 kg/lon) Lon          334.500  
  Hệ sơn dầu chất lượng cao GOLDSATIN EcoDigital      
33 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu chuẩn) (03 lít/lon) Lon          261.500  
34 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu chuẩn) (17,5 lít/thùng) Thùng        1.449.100  
35 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt: G0360, G0450, G0460, G0680, G0710, G0910) (3 lít/lon) Lon          307.100  
36 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt: G0360, G0450, G0460, G0680, G0710, G0910) (17,5 lít/thùng) Thùng        1.715.600  
37 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt: G0820) (3 lít/lon) Lon          372.400  
38 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt: G0820) (17,5 lít/thùng) Thùng        2.096.200  
39 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu đỏ) (3 lít/lon) Lon          202.800  
40 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu đỏ) (17,5 lít/thùng) Thùng        1.106.600  
41 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu xám) (3 lít/lon) Lon          231.000  
42 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu xám) (17,5 lít/thùng) Thùng        1.271.800  
  Hệ sơn dầu kinh tế GOLDVIK EcoDigital      
43 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu chuẩn) (3 lít/lon) Lon          238.900  
44 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu chuẩn) (17,5 lít/thùng) Thùng        1.317.300  
45 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu đặc biệt: V0100, V0681, V0711, V0821, V0911) (3 lít/lon) Lon          246.600  
46 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu đặc biệt: V0100, V0681, V0711, V0821, V0911) (17,5 lít/thùng) Thùng        1.362.600  
47 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu đỏ) (03 lít/lon) Lon          180.500  
48 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu đỏ) (17,5 lít/thùng) Thùng          977.400  
49 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu xám) (03 lít/lon) Lon          200.000  
50 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu xám) (17,5 lít/thùng) Thùng        1.090.700  
  SẢN PHẨM SƠN NISHU      
  Bột bả (mastic)      
1 Nishu - cao cấp trắng ngoại thất (40 kg/bao) Kg            10.000  
2 Nishu - Aven (cao cấp nội ngoại thất) 40 kg/bao Kg              8.409  
3 Nishu - Plat (nội thất) 40 kg/bao Kg              7.272  
4 Nishu BT- 01 (nội thất) 40 kg/bao Kg              5.681  
  Sơn lót chống kiềm      
5 Nishu Crysin (nội thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg            65.958  
6 Nishu Crys (ngoại thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg            91.096  
7 Nishu P-Sealer in (nội thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg            60.036  
8 Nishu P-Sealer ex (ngoại thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg            71.750  
  Sơn nội thất      
9 Nishu Ruby (cao cấp siêu hạng) 05 lít/lon Kg          145.9 k4  
10 Nishu Gran (cao cấp chống rêu mốc) 18 lít/thùng Kg            64.224  
11 Nishu Marb (cao cấp bóng mờ) 18 lít/thùng Kg            56.120  
12 Nishu Agat (cao cấp) 18 lít/thùng Kg            38.340  
13 Nishu Lapis (cao cấp) 18 lít/thùng Kg            28.788  
  Sơn ngoại thất      
14 Nishu Ruby (cao cấp bóng) 05 lít/lon Kg          211.363  
15 Nishu Gran (cao cấp bóng) 05 lít/lon Kg          178.092  
16 Nishu Agat (cao cấp bóng) 18 lít/thùng Kg            95.182  
17 Nishu Lapis (cao cấp) 18 lít/thùng Kg            78.995  
  Sơn chống thấm      
18 Nishu Ston (đa năng cao cấp) 20 kg/thùng Kg          109.772  
19 Nishu G20 (đa năng cao cấp) 20 kg/thùng Kg            86.863  
  Sơn bóng trong suốt      
20 Nishu Glas (cao cấp) 04 lít/lon Kg          125.874  
21 Sơn giả đá cao cấp Nishu (04 lít/lon) Kg          181.818  
  Sơn Epoxy gốc nước      
22 Sơn lót Epoxy (20 kg/bộ) Kg          159.545  
23 Sơn phủ Epoxy (20 kg/bộ) Kg          177.272  
  Sơn dầu      
24 Nishu Deluxe (sơn dầu cao cấp) 20 kg/thùng Kg            85.681  
  Sơn chống rỉ      
25 Nishu - sơn chống rỉ cao cấp màu đỏ (20 kg/thùng) Kg            65.000  
26 Nishu - sơn chống rỉ cao cấp màu ghi (20 kg/thùng) Kg            60.272  
  SẢN PHẨM SƠN FORLIX      
  Bột bả FORLIX      
1 Bột bả nội thất cao cấp (40 kg/Bao) Bao          333.636  
2 Bột bả ngoại thất chống thấm cao cấp (40 kg/Bao) Bao          413.636  
  Hệ thống sơn lót kháng kiềm FORLIX      
3 Sơn lót kháng kiềm nội thất cao cấp (18 lít/thùng) Thùng        1.360.000  
  Sơn lót kháng kiềm nội thất cao cấp (05 lít/lon) Lon          440.000  
4 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất cao cấp (18 lít/thùng) Thùng        1.800.000  
  Sơn lót kháng kiềm ngoại thất cao cấp (05 lít/lon) Lon          576.363  
  Hệ thống sơn phủ nội thất FORLIX      
5 Sơn nội thất lau chùi hiệu quả (18 lít/thùng) Thùng          936.363  
  Sơn nội thất lau chùi hiệu quả (05 lít/lon) Lon          288.181  
6 Sơn nội thất siêu trắng cao cấp (18 lít/thùng) Thùng        1.296.363  
  Sơn nội thất siêu trắng cao cấp (05 lít/lon) Lon          396.363  
7 Sơn nội thất cao cấp bán bóng (18 lít/thùng) Thùng        2.160.000  
  Sơn nội thất cao cấp bán bóng (5 lít/lon) Lon          658.181  
8 Sơn nội thất cao cấp siêu bóng (18 lít/thùng) Thùng        2.960.000  
  Sơn nội thất cao cấp siêu bóng (05 lít/lon) Lon          880.000  
  Hệ thống sơn phủ ngoại thất FORLIX      
9 Sơn phủ ngoại thất mịn cao cấp (18 lít/thùng) Thùng        1.443.363  
  Sơn phủ ngoại thất mịn cao cấp (05 lít/lon) Lon          458.181  
10 Sơn ngoại thất cao cấp bán bóng (18 lít/thùng) Thùng        2.520.000  
  Sơn ngoại thất cao cấp bán bóng (05 lít/lon) Lon          670.000  
11 Sơn ngoại thất cao cấp siêu bóng (18 lít/thùng) Thùng        3.440.000  
  Sơn ngoại thất cao cấp siêu bóng (05 lít/lon) Lon        1.030.000  
  Hệ thống chất phủ bóng Clear và chống thấm 1:1 FORLIX      
12 Chất phủ bóng trong suốt (05 lít/lon) Lon          820.000  
13 Chất chống thấm đa năng (18 lít/thùng) Thùng        1.943.636  
  Chất chống thấm đa năng (05 lít/lon) Lon          630.000  
14 Chất chống thấm màu (18 lít/thùng) Thùng        2.220.000  
  Chất chống thấm màu (05 lít/lon) Lon          756.363  
  Hệ thống sơn và bột bả nội thất FORLIX      
15 Sơn nội thất kinh tế (18 lít/thùng) Thùng          560.000  
  Sơn nội thất kinh tế (05 lít/lon) Lon          180.000  
16 Bột bả nội thất kinh tế (40 kg/Bao) Bao          210.000  
  SẢN PHẨM SƠN ICHI      
  Bột bả      
1 Bột bả nội thất TOPAZ (40 kg/Bao) Bao          366.364  
2 Bột bả ngoại thất TOPAZ (40 kg/Bao) Bao          277.273  
  Sơn phủ nội thất      
3 Sơn nội thất MORE (05 lít/lon) Lon          936.364  
4 Sơn nội thất MID (18 lít/thùng) Thùng        1.806.364  
5 Sơn nội thất AMET (18 lít/thùng) Thùng          778.182  
6 Sơn nội thất GARNET (18 lít/thùng) Thùng        1.219.091  
7 Sơn nội thất AMET ECO (18 lít/thùng) Thùng          620.000  
  Sơn phủ ngoại thất      
8 Sơn ngoại thất MORE (05 lít/lon) Lon        1.279.091  
9 Sơn ngoại thất GARNET bóng (05 lít/lon) Lon          863.636  
10 Sơn ngoại thất GARNET (18 lít/thùng) Thùng        2.207.273  
11 Sơn ngoại thất KEY (18 lít/thùng) Thùng        1.911.818  
12 Sơn ngoại thất AMET (18 lít/thùng) Thùng        1.569.091  
  Sơn lót kiềm chống thấm      
13 Sơn kiềm ngoại thất PED (18 lít/thùng) Thùng        2.175.455  
14 Sơn kiềm nội thất PIN (18 lít/thùng) Thùng        1.265.455  
15 Sơn chống thấm đa năng LOCK (18 lít/thùng) Thùng        2.161.818  
16 Sơn bóng trong suốt SHEEN (04 kg/lon) Lon          520.909  
17 Sơn chống thấm màu, cách nhiệt MULT1 (20 kg/tThùng) Thùng        2.702.727  
  SẢN PHẨM SƠN JOTUN      
  Sơn lót chống kiềm Jotun      
1 Sơn lót chống kiềm cao cấp nội thất và ngoại thất thích hợp để sơn cho tường bê tông mới (17 lít/thùng) Thùng        2.468.000  
2 Sơn lót ngoại thất cao cấp, chống kiềm tuyệt hảo, tăng cường độ
bám dính, cho bề mặt sơn phủ láng mịn (17 lít/thùng)
Thùng        1.991.000  
3 Sơn lót chống kiềm nội thất, tăng cường độ bám dính giữa lớp sơn lót và sơn phủ (17 lít/thùng) Thùng        1.469.000  
  Sơn phủ ngoại thất      
4 Jotashield bền màu tối ưu (05 lít/lon) Lon        1.265.000  
5 Jotashield che phủ vết nứt (05 lít/lon) Lon        1.140.000  
6 Jotashied chống phai màu (15 lít/thùng) Thùng        3.182.000  
7 Jotatough Hishield bền màu, độ phủ cao, chống bền màu và nấm mốc          (15 lít/thùng) Thùng        1.965.000  
8 Jotatough mới màu sắc đa dạng chống rong rêu và nấm mốc, bền màu với thời tiết, dễ thi công (17 lít/thùng) Thùng        1.279.000  
9 Water Guard - Chống thấm tối ưu ,độ đàn hồi cao, dễ sử dụng, chống nấm móc và không chứa chất nguy hại (20 kg/thùng) Thùng        2.255.000  
  Sơn phủ nội thất      
10 Majestic đẹp và chăm sóc hoàn hảo (5 lít/lon) Lon        1.081.000  
11 Majestic đẹp hoàn hảo (bóng) (15 lít/thùng) Thùng        2.373.000  
12 Majestic đẹp hoàn hảo (mờ) (05 lít/lon) Lon          884.000  
13 Strax matt dễ lau chùi (17 lít/thùng) Thùng        1.417.000  
14 Jotaplast màu tiêu chuẩn, siêu trắng màng sơn bóng mờ (17 lít/thùng) Thùng          857.000  
  Bột trét      
15 Bột trét cao cấp nội thất màu trắng (40 kg/bao) Bao          262.000  
16 Bột trét cao cấp ngoại thất màu xám (40 kg/bao) Bao          348.000  
  SẢN PHẨM SƠN KANSAI      
  Sơn lót      
1 Sơn lót nội thất Primer for Interior KL04 - 17 lít/thùng Thùng        1.550.000  
  Sơn lót nội thất Primer for Interior KL04 - 04 lít/lon Lon          520.000  
2 Lót chống kiềm nội ngoại thấtPRIMERSealer2in1 kL03 - 18 lít/thùng Thùng        2.220.000  
  Lót chống kiềm nội ngoại thất PRIMER Sealer2in1 KL03 - 05 lít/lon Lon          750.000  
  Sơn nội thất      
3 Sơn trắng nội thất Snow White K012 - 18 lít/thùng Thùng        1.050.000  
  Sơn trắng nội thất Snow White K012 - 05 lít/lon Lon          330.000  
4 Nội thất Eco Spring for interior K08 - 18 lít/thùng Thùng        1.100.000  
  Nội thất Eco Spring for interior K08 - 05 lít/lon Lon          350.000  
  Nội thất Eco Spring for interior K08 (màu đặc biệt) - 18 lít/thùng Thùng        1.210.000  
  Nội thất Eco Spring for interior K08 (màu đặc biệt) - 05 lít/lon Lon          390.000  
5 Sơn nội thất bóng lau chùi hiệu quả Spring Clean K14 - 17 lít/thùng Thùng        2.350.000  
  Sơn nội thất bóng lau chùi hiệu quả Spring Clean K14 -  04 lít/lon Lon          640.000  
  Nội thất bóng lau chùi hiệu quả Spring Clean K14 (màu ĐB) - 17 lít/thùng Thùng          710.000  
  Nội thất bóng lau chùi hiệu quả Spring Clean K14 (màu ĐB) - 04 lít/lon Lon        2.590.000  
  Sơn ngọai thất      
6 Ngoại thất bảo vệ tối đa Weather top - SHEEN - K 07 - 18 lít/thùng Thùng        3.510.000  
  Ngoại thất bảo vệ tối đa Weather top - SHEEN - K07 - 5 lít/lon Lon        1.080.000  
  Ngoại thất bảo vệ tối đaWeathertop - SHEEN - K07(màu ĐB) -                          18 lít/thùng Thùng        3.860.000  
  Ngoại thất bảo vệ tối đa Weathertop - SHEEN - K07 (màuĐB) - 05 lít/lon Lon        1.190.000  
7 Ngoại thất ECO spring for exeterior màng sơn bóng mờK05 - 05 lít/lon Lon          610.000  
  Ngoại thất ECO spring for exeterior màng sơn bóng mờ K05 -                         18 lít/thùng Thùng        2.060.000  
  ECO spring for exeterior màng sơn bóng mờ K05 (màu ĐB) - 05 lít/lon Lon          650.000  
  ECO spring for exeterior màng sơn bóng mờ K05 (màu ĐB) -                  18 lít/thùng Thùng        2.270.000  
  Chất chống thấm      
8 Sơn chống thấm pha xi măng Water PROOF No.1 k015 (04 kg/lon) Lon          480.000  
  Sơn chống thấm pha xi măng Water PROOF No.1 k015 (17 kg/thùng) Thùng        1.830.000  
9 Bột trét Eco nội, ngoại thất KSE - A, 40 kg/bao Bao          300.000  
  SẢN PHẨM SƠN ALKAZA      
  Sơn trong nhà      
1 Sơn mịn trong nhà trắng (VS112) 24 kg/thùng Thùng          620.909  
2 Sơn mịn trong nhà trắng (VS112) 4,8 kg/lon Lon          155.454  
3 Sơn mịn trong nhà màu thường (VS112) 24 kg/thùng Thùng          688.182  
  Sơn ngoài trời      
4 Sơn mịn ngoài trời màu trắng (HS312) 22 kg/thùng Thùng        1.260.909  
5 Sơn mịn ngoài trời màu trắng (HS312) 4,4 kg/lon Lon          280.000  
6 Sơn mịn ngoài trời màu thường (HS312) 22 kg/thùng Thùng        1.355.454  
  Sơn lót chống kiềm      
7 Sơn lót chống kiềm trong nhà và ngoài trời (CK241) 22 kg/thùng Thùng        1.272.727  
  Chất chống thấm và hệ thống sơn đặc biệt      
8 Chất chống thấm trộn xi măng (DS 600) 20 kg/thùng Thùng        1.847.272  
9 Chất chống thấm trộn xi măng (DS 600) 04 kg/lon Lon          416.363  
10 Sơn giả đá các màu SD02, SD07, SD11, SD16, SD21, SD24 (04 lít/lon) Lon          427.272  
11 Bột bả trong nhà  40 kg/bao Bao          207.272  
  SẢN PHẨM SƠN SUNPEC - FAPEC      
  Sơn nội thất      
1 FAPEC - Sơn nước nội thất kinh tế - 24 kg/thùng Thùng          618.182  
  FAPEC - Sơn nước nội thất kinh tế - 4,8 kg/lon            159.091  
2 FAPEC - Sơn nước nội thất (màu trắng) - 25 kg/thùng Thùng          740.909  
  FAPEC - Sơn nước nội thất (màu trắng) - 05 kg/lon            159.091  
3 FAPEC - Sơn nước nội thất (màu pha sẵn) - 25 kg/thùng Thùng          754.545  
  FAPEC - Sơn nước nội thất (màu pha sẵn) - 05 kg/lon            190.909  
4 SNOW T - 02 - Sơn siêu trắng cao cấp nội thất - 25 kg/thùng Thùng        1.059.091  
  SNOW T - 02 - Sơn siêu trắng cao cấp nội thất - 07 kg/lon            354.545  
5 RELAXED T - 03 - Sơn mịn cao cấp nội thất - 25 kg/thùng Thùng        1.022.727  
  RELAXED T - 03 - Sơn mịn cao cấp nội thất - 05 kg/lon            268.182  
6 SHINY T - 04 - Sơn bóng cao cấp nội thất - 20 kg/thùng Thùng        2.168.182  
  SHINY T - 04 - Sơn bóng cao cấp nội thất - 5 kg/lon            572.727  
7 FANCIFUL T - 05 - Sơn siêu bóng cao cấp nội thất - 20 kg/thùng Thùng        3.050.000  
  FANCIFUL T - 05 - Sơn siêu bóng cao cấp nội thất - 05 kg/lon            831.818  
8 SUPER SAPPHIRE - Sơn siêu bóng đặc biệt nội thất - 05 lít/lon Lon        1.077.273  
  Sơn ngoại thất      
9 FAPEC-Sơn Mịn Ngoại Thất - 22 kg/thùng Thùng        1.131.818  
  FAPEC-Sơn Mịn Ngoại Thất - 4,4 kg/lon Lon          268.182  
10 CREATIVE N - 12- Sơn mịn cao cấp ngoại thất - 23 kg/thùng Thùng        1.513.636  
  CREATIVE N - 12- Sơn mịn cao cấp ngoại thất - 4,6 kg/lon Lon          377.273  
11 GLOSSY N - 13- Sơn siêu bóng cao cấp ngoại thất - 18 kg/thùng Thùng        3.227.273  
12 SUPER DIAMOND-Sơn siêu bóng đặc biệt ngoại thất - 05 lít/lon Lon      11.322.727  
13 SUNPEC - Clear phủ bóng ngoại thất - 04 kg/lon Lon          704.545  
  Sơn chống thấm      
14 ARMOR-N-15- Chống thấm đa năng Pha Xi Măng - 20 kg/thùng Thùng        1.959.091  
15 RESIST-N-14-Chống thấm đa màu công nghệ Nano - 20 kg/thùng Thùng        2.868.182  
  Các sản phẩm bột bả      
16 FAPEC - Bột bả nội thất - 40 kg/bao Bao          275.000  
17 SUNPEC - Bột bả nội và ngoại thất - 40 kg/bao Bao          375.000  
  Các sản phẩm sơn lót      
18 STRUCTURE-T-01-Sơn lót chống kiềm cao cấp nội thất - 23 kg/thùng Thùng        1.450.000  
19 CRYSAL-N -11- Sơn lót chống kiềm cao cấp ngoại thất - 21 kg/thùng Thùng        2.081.818  
   SẢN PHẨM SONBOSS      
I NHÃN HIỆU SONBOSS (MÀU CHUẨN)      
  Bột trét      
1 SONBOSS Interior wall filler - Bột trét tường nội thất cao cấp                        (40 kg/bao) Bao          393.545  
2 SONBOSS FILLER INT & EXT - Bột trét tường ngoại thất cao cấp                (40 kg/bao) Bao          470.364  
3 SONBOSS COMEX WALL - Bột trét tường ngoại thất chống rạn nứt (40 kg/bao) Bao          590.909  
  Sơn lót chống kiềm      
4 SONBOSS INTERIOR ALKALI RESISTER - Sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp - 18 lít/thùng Thùng        1.9 k0.909  
5 SONBOSS EXTERIOR ALKALI RESISTER - Sơn lót chống kiềm ngoại thất cao cấp - 18 lít/thùng Thùng        2.695.727  
6 SONBOSS EXTERIOR SEALER NANO - Sơn lót chống kiềm Nano, chống bay màu - 18 lít/thùng Thùng        3.523.000  
7 SONBOSS EXTERIOR SEALER - Sơn lót gốc dầu chống kiềm, chống rạn nứt - 05 lít/thùng Thùng          905.273  
  Chống thấm thế hệ mới      
8 SONBOSS EXTERIOR STOP ONE - Chống thấm pha xi măng, chống rạn nứt - 18 lít/thùng Thùng        3.070.364  
9 SONBOSS HUMID STOP WALL WATERPROOP-SB 01 - Chống thấm cao cấp thê hệ mới - SB 01- 18 lít/thùng Thùng        4.269.909  
10 SONBOSS HUMID STOP WALL WATERPRO-SB 02 - Chống thấm cao cấp thê hệ mới - SB 02 - 18 lít/thùng Thùng        3.254.727  
  Sơn phủ nội thất      
11 SONBOSS INTERIOR MATT FINISH-Sơn nước nội thất -18 lít/thùng Thùng        1.347.273  
12 SONBOSS INTERIOR CLEAN MAXIMUM - Sơn nước nội thất bóng nhẹ cao cấp -18 lít/thùng Thùng        2.041.000  
13 SONBOSS INTERIOR SATIN FINISH - Sơn nước nội thất siêu bóng, chùi rửa tối đa - 5 lít/lon Lon        1.144.000  
14 SONBOSS INT CEILING FINISH - Sơn nước nội thất siêu trắngt -                  18 lít/thùng Thùng        1.264.546  
  Sơn phủ ngoại thất      
15 SONBOSS EXTERIOR FUTURE - Sơn nước ngoại thất bóng nhẹ -               18 lít/thùng Thùng        2.115.455  
16 SONBOSS EXTERIOR SHELL SHINE - Sơn nước ngoại thất bóng sáng - 18 lít/thùng Thùng        3.045.545  
17 SONBOSS EXTERIOR SUPER SHEEN - Sơn nước ngoại thấtcao cấp -  05 lít/lon Lon        1.253.909  
II NHÃN HIỆU SƠN SPRING      
18 Bột trét tường nội thất - 40 kg/bao Bao          334.455  
19 Bột trét tường ngoại thất - 40 kg/bao Bao          371.091  
20 Sơn lót chống kiềm ngoại thất - 18 lít/thùng Thùng        1.487.182  
21 Sơn nước nội thất - 18 lít/thùng Thùng          809.545  
22 Sơn nước ngoại thất - 18 lít/thùng Thùng        1.871.091  
III  NHÃN HIỆU BB BLON (SƠN PHA MÀU)      
23 Bột trét tường nội thất cao cấp - 40 kg/bao Bao          416.727  
24 Bột trét tường nội ngoại thất cao cấp - 40 kg/bao Bao          508.800  
25 Sơn lót chống kiềm ngoại thất cao cấp - 18 lít/thùng Thùng        3.177.600  
26 Sơn nước nội thất - 18 lít/thùng Thùng        1.608.000  
27 Sơn nước nội thất bóng nhẹ cao cấp - 18 lít/thùng Thùng        2.277.600  
28 Sơn nước nội thất bóng, chùi rửa tối đa - 18 lít/thùng Thùng        3.213.600  
29 Sơn nước nội thất siêu bóng, chùi rửa tối đa -  05 lít/lon Lon        1.111.800  
30 Sơn nước ngoại thất bóng nhẹ - 18 lít/thùng Thùng        2.971.200  
31 Sơn nước ngoại thất bóng mờ - 18 lít/thùng Thùng        3.979.200  
32 Sơn nước ngoại thất cao cấp bóng mờ -  05 lít/lon Lon        1.342.200  
33 Sơn nước ngoại thất cao cấp bóng - 18 lít/thùng Thùng        4.425.600  
34 Sơn nước ngoại thất cao cấp bóng sáng -  05 lít/lon Lon        1.626.000  
  SẢN PHẨM SƠN BEHR - HÃNG SƠN ĐÔNG Á      
  Bột trét      
1 Bột trét tường nội thất cao cấp - RB - INT Kg 7.705  
2 Bột trét tường ngoại thất cao cấp ALL IN ONE - RA - EXT Kg 10.727  
  Sơn lót      
3 BEHR-Alkali PRIMER.INT - Sơn lót kháng kiềm nội thất - L1 - 0000 Kg 76.455  
4 BEHR-Alkali  PRIMER.EXT - Sơn lót kháng kiềm ngoại thất - L2 - 000 Kg 98.225  
  Sơn nội thất      
5 BERT - CLASSIC.INT - Sơn nội thất tiêu chuẩn: Màu sắc phong phú, độ phủ cao, bề mặt sơn láng mịn - S1- xxxx Kg 28.182  
6 BERT - SUPER WHITE - Sơn siêu trắng trần - S - 0000 Kg 61.818  
7 BEHR - SILKY MAX - Sơn nội thất siêu mịn ứng dụng công nghệ nghiền lọc 2 lần - S3-xxxx Kg 44.862  
8 BEHR - CLEANLY AND EASY WASH - Sơn nội thất lau chùi hiệu quả, dễ chùi rửa, tự làm sạch - S4 - xxxx Kg 95.359  
9 BEHR - PERFECT SATIN - Sơn nội thất hoàn hảo, chùi rửa tối đa, màng sơn láng bóng.*BẢO VỆ TRÊN 06 NĂM* - S5 - xxxx Kg 129.885  
10 BEHR - SUPER HAELTH GREEN - Sơn nội thất cao cấp đặc biệt, bảo vệ sức khỏe, bóng ngọc trai, chùi rửa tối đa và thân thiện với môi trường - S6 - xxxx Kg 164.545  
  Sơn ngoại thất      
1 BEHR - CLASSIC. EXT - Sơn ngoại thất siêu mịn- SK2 - xxxx Kg 68.063  
2 BEHR - SATIN GLOS - Sơn ngoại thất chùi rửa, màng sơn bóng, chống thấm, chống tia cực tím- SK3 - xxxx Kg 158.900  
3 BEHR - NANO SUN&RIAN - Sơn ngoại thất cao cấp ứng dụng công nghệ Nano, Microshere - cách nhiệt, màng sơn co giãn, phù hợp với thời tiết khắc nhiệt - SK4 - xxxx Kg 196.104  
4 BEHR - SUPER HAELTH GREEN - Sơn ngoại thất đặc biệt, bảo vệ sức khỏe, kháng khuẩn, màng sơn đàn hồ cơ chế tự làm sạch, chống thấm, nấm mốc, và tia UV. Ứng dụng công nghệ Nano, Microshere - SK5-xxxx Kg 207.468  
5 BEHR-Water Proof No 06 - Chống thấm đa năng hệ trộn Xi măng WP-06 Kg 110.622  
6 Sơn giả đá Behr - GĐV Kg 124.242  
7 Clear bóng trong nhà Behr - CLV-T Kg 115.152  
8 Clear bóng ngoài nhà Behr - CLV-N Kg 133.333  
  SẢN PHẨM SƠN OEXPO      
  Sơn lót chống kiềm      
1 Sơn lót cao cấp nội thất Oexpo (Kháng kiềm, tăng độ bám dính, đều màu, giữ bền màu) - 18 lít/thùng Thùng 1.363.636  
2 Sơn lót cao cấp ngoại thất Oexpo (Chống kiềm, chống rêu mốc, tăng khả năng bám dính) - 18 lít/thùng Thùng 1.636.364  
  Sơn lót cao cấp ngoại thất Oexpo (Chống kiềm, chống rêu mốc, tăng khả năng bám dính) - 4,5 lít/lon Lon 427.273  
3 Sơn lót chống kiềm cao cấp ngoại thất Oexpo, công nghệ Nano.
(Chống kiềm, chống rêu mốc, tăng khả năng bám dính) - 4,5 lít/lon
Lon 672.727  
  Sơn lót chống kiềm cao cấp ngoại thất Oexpo, công nghệ Nano.
(Chống kiềm, chống rêu mốc, tăng khả năng bám dính) - 18 lít/thùng
Thùng 2.354.545  
4 OEXPO UMAX - Chất chống thấm - 05 lít/lon Lon 477.273  
  OEXPO UMAX - Chất chống thấm - 18 lít/thùng Thùng 1.863.636  
  Sơn phủ nội thất      
5 EKPO INT- Sơn nội thất kinh tế - 4,5 lít/lon Lon 145.455  
  EKPO INT- Sơn nội thất kinh tế - 18 lít/thùng Thùng 650.000  
6 OEXPO FOR INT - Sơn nội thất trong nhà chất lượng cao, màu sắc phong phú, độ phủ cao, màng sơn đẹp - 4,5 lít/lon Lon 386.364  
  OEXPO FOR INT - Sơn nội thất trong nhà chất lượng cao, màu sắc phong phú, độ phủ cao, màng sơn đẹp - 18 lít/thùng Thùng 1.045.455  
7 Sơn trắng trần nội thất độ phủ cao - 4,5 lít/lon Lon 386.364  
  Sơn trắng trần nội thất độ phủ cao - 18 lít/thùng Thùng 1.045.455  
8 Sơn nội thất trong nhà cao cấp lau chùi dễ dàng, màu sắc phong phú, độ phủ cao, màng sơn láng mịn - 4,5 lít/lon Lon 504.545  
  Sơn nội thất trong nhà cao cấp lau chùi dễ dàng, màu sắc phong phú, độ phủ cao, màng sơn láng mịn - 18 lít/thùng Thùng 1.672.727  
  Sơn phủ ngoại thất      
9 EKPO EXTERIOR - Sơn ngoại thất kinh tế - 18 lít/thùng Thùng 1.227.273  
10 OEXPO RAINKOTE - Sơn Oexpo ngoại thất kinh tế - 18 lít/thùng Thùng 1.500.000  
  OEXPO RAINKOTE - Sơn Oexpo ngoại thất kinh tế -  05 lít/lon Lon 450.000  
11 Sơn ngoại thất bóng, chống thấm tốt, chống rêu mốc, màu sắc đẹp, độ phủ cao, bảo vệ 6 năm - 18 lít/thùng Thùng 2.859.091  
  Sơn ngoại thất bóng, chống thấm tốt, chống rêu mốc, màu sắc đẹp, độ phủ cao, bảo vệ 6 năm - 4,5 lít/lon Lon 831.818  
12 Sơn chống thấm, giảm nhiệt, màng sơn bóng láng, chống rêu mốc, màu sắc đẹp, bảo vệ 6 năm - 01 lít/lon Thùng 252.727  
  Bột trét      
13 OEXPO POWER PUTTY INT -  nội thất cao cấp - 40 kg/bao Bao 245.455  
14 OEXPO POWER PUTTY EXT - ngoại thất cao cấp - 40 kg/bao Bao 286.364  
   SẢN PHẨM SƠN TURKAY      
  Bột Trét      
1 Bột TURKAY nội thất - 40 kg/bao Bao          264.000  
2 Bột TURKAY  Super best nội thất - 40 kg/bao Bao          286.000  
3 Bột TURKAY ngoại Thấtt - 40 kg/bao Bao          291.500  
4 Bột TURKAY Super best ngoại thất - 40 kg/bao Bao          313.500  
  Sơn Lót chống kiềm và chống thấm      
5 Sơn lót Kiềm TURKAY Exterior (Chống kiềm,mốc,cao cấp) - 05 lít/lon Lon          616.000  
  Sơn lót Kiềm TURKAY Exterior (Chống kiềm, mốc, cao cấp) -                        18 lít/thùng Thùng        2.079.000  
6 Sơn TURKAY CT11A CEMEN (Sơn chống thấm gốc xi măng) -                        4 lít/lon Lon          484.000  
  Sơn TURKAY CT11A CEMEN (Sơn chống thấm gốc xi măng) -                      18 lít/thùng Thùng        2.079.000  
7 Sơn Lót Kiềm TURKAY Interior (Sơn Lót Kiềm Nội Thất) - 5 lít/lon Lon          352.000  
  Sơn Lót Kiềm TURKAY Interior (Sơn Lót Kiềm Nội Thất)-18 lít/thùng Thùng        1.155.000  
  Sơn nội thất      
8 Sơn DONKE Interior (DK) (sơn trong nhà) - 05 lít/lon Lon          162.000  
  Sơn DONKE Interior (DK) (sơn trong nhà) -18 lít/thùng Thùng          550.000  
9 Sơn TURKAY  BEST Interior (TKB) (sơn trong nhà) - 04 lít/lon Lon          192.500  
  Sơn TURKAY  BEST Interior (TKB) (sơn trong nhà) - 18 lít/thùng Thùng          737.000  
10 Sơn TURKAY Super Best Interior (SB) (mịn cao cấp) - 05 lít/lon Lon          253.000  
  Sơn TURKAY Super Best Interior (SB) (mịn cao cấp) - 18 lít/thùng Thùng          9 k1.000  
11 Sơn TURKAY PRO (PR) (lau chùi hiệu quả) - 05 lít/lon Lon          385.000  
  Sơn TURKAY PRO (PR) (lau chùi hiệu quả) -18 lít/thùng Thùng        1.265.000  
  Sơn ngoại thất      
12 Sơn DONKE Exterior Paint (DKP) (sơn phủ  ngoài nhà) - 05 lít/lon Lon          585.000  
  Sơn DONKE Exterior Paint (DKP) (sơn phủ  ngoài nhà) -18 lít/thùng Thùng        1.830.000  
13 Sơn TURKAY Ex (TK5) (sơn phủ ngoài nhà cao cấp) - 05 lít/lon Lon          616.000  
  Sơn TURKAY Ex (TK5) (sơn phủ ngoài nhà cao cấp) - 18 lít/thùng Thùng        2.079.000  
14 Sơn TURKAY SUPER BEST Ex (SB2) (bóng mịn chùi rửa) - 05 lít/lon Lon          979.000  
  Sơn TURKAY SUPER BEST Ex (SB2) (bóng mịn chùi rửa) -                           18 lít/thùng Thùng        3.025.000  
  SẢN PHẨM PHỤ GIA BÊ TÔNG  VÀ HÓA CHẤT Chống thấm BESTMIX (Công ty TNHH MTV BM Song Phương 13 Lê Thế Hiếu, Đông Hà, Quảng Trị)  
1 BestBond EP750 (sửa chữa bê tông bị vết nứt nhỏ) Bộ 01 kg          325.000  
2 BestBond EP752 (kết nối bê tông cũ và mới) Bộ 01 kg          320.000  
3 BestBond EP 751 (dặm vá bê tông nứt, cấy sắt, bulong) Bộ 01 kg          225.000  
4 BestGroutCE675 (vữa rót gốc xi măng, không co ngót 1,9 tấn/1m3 vữa) Kg            12.000  
5 Best Latex R114 (phụ gia kết hợp với xi măng, chống thấm tường, seno, toilet, sân thượng) Lít            45.000  
6 BestSeal AC400 (phụ  gia chống thấm siêu đàn hồi dùng chống thấm sân thượng, trét khe hở, seno, toilet...) Kg            53.000  
7 BestSeal AC400 m (phụ  gia một thành phần, chống thấm siêu đàn hồi dùng chống thấm tường mặt ngoài nhà. Màu xám và vàng kem) Kg            55.000  
8 BestSeal AC402 phụ gia hai thành phần, chống thấm cho tường bao che, sênô, bể nước, tầng hầm) Bộ 20 kg          500.000  
9 BestSeal AC407 (chống thấm hai thành phần cho tường bao che, sênô, bể nước, tầng hầm) Bộ 20 kg          650.000  
10 BestSeal PS410 (chất trám bịt đàn hồi, trám khe co giãn, khe lún) Kg          135.000  
11 BestProtectEP711 (lớp phủ bảo vệ đặc biệt, bảo vệ kết cấu thép bị ăn mòn xâm thực) Kg          215.000  
12 Super R7 (phụ gia bê tông, đóng rắn nhanh 07 ngày) Lít            22.000  
13 Super F (phụ gia bê tông, đóng rắn  nhanh 03 ngày) Lít            24.000  
14 BestRepair CE250 (vữa sửa chữa, mác 250) Kg            17.000  
15 BestPrimer 701 (sơn lót gốc Epoxy dung môi hai thành phần, dùng để lót trước khi sơn phũ BestCoat EP704) Kg          165.000  
16 BestPrimer 702 (sơn lót gốc Epoxy dung môi hai thành phần, dùng để lót trước khi sơn phũ  BestCoat EP705) Kg          175.000  
17 BestCoat EP704 (sơn phủ epoxy, gốc dung môi hai thành phần) Kg          185.000  
18 BestCoat EP705 (sơn phủ epoxy, gốc dung môi hai thành phần) Kg          195.000  
19 BestCoat EP708 (sơn epoxy tự san phẳng) Kg          108.000  
20 BestWaterBar SO150 (bảng cản nước  khe co giãn, khe lún...) Mét          130.000  
21 BestWaterBar SV150 (bảng cản nước bể chứa, tường tầng hầm...) Mét          120.000  
22 BestWaterBar SV200 (bảng cản nước bể chứa, tường tầng hầm...) Mét          150.000  
23 BestWaterBar SV250 (bảng cản nước bể chứa, tường tầng hầm...) Mét          170.000  
24 Hard Rock xám (hợp chất gia cố làm cứng bề mặt nền sàn màu xám) Kg              6.000  
25 Hard Rock xanh (hợp chất gia cố làm cứng bề mặt nền sàn màu xanh) Kg            10.000  
  SẢN PHẨM TÔN      
  Tôn lạnh ZACS(AZ70) màu hàng mềm G300      
1 Loại xanh đỏ 2,7d trọng lượng 2,21 khổ 1,08 m Md            68.000  
2 Loại xanh đỏ 2,9d trọng lượng 2,41 khổ 1,08 m Md            73.000  
3 Loại xanh đỏ 3,1d trọng lượng 2,60 khổ 1,08 m Md            78.000  
4 Loại xanh đỏ 3,3d trọng lượng 2,83 khổ 1,08 m Md            84.000  
5 Loại xanh đỏ 3,6d trọng lượng 3,1 khổ 1,08 m Md            90.000  
6 Loại xanh đỏ 3,9d trọng lượng 3,37 khổ 1,08 m Md            97.000  
7 Loại xanh đỏ 4,1d trọng lượng 3,55 khổ 1,08 m Md          101.000  
   Tôn AUSTNAM      
8 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,40 mm M2          154.000  
9 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,42 mm M2          160.000  
10 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,45 mm M2          169.000  
11 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,47 mm M2          172.000  
12 Tôn thường AS 880 sóng-1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2          206.000  
13 Tôn thường Alock màu sóng-1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2          243.000  
14 Tôn thường Alock màu sóng-1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Zn 12 M2          217.000  
15 Tôn thường Alock màu sóng-1070 mm - 0,45 mm lớp mạ Zn 12 M2          213.000  
16 Tôn ASEAM - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2          215.000  
17 Tôn APU 6 sóng K = 1065 mm - 0,40 mm M2          238.000  
18 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,42 mm M2          243.000  
19 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,45 mm M2          252.000  
20 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,47 mm M2          256.000  
  Phụ kiện      
  Ống nước      
21 Ống nước AC11/AK106/Sóng ngói K362 mm - 0,45 Md            72.000  
22 Ống nước AC11/AK106/Sóng ngói K522 mm - 0,45 Md          104.000  
  Tôn SUNTEK      
23 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,30 mm M2            84.000  
24 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2            94.000  
25 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2          102.000  
26 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2          100.000  
27 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2          108.000  
28 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2          160.000  
29 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2          171.000  
30 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2          181.000  
31 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2          176.000  
32 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2          187.000  
33 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2          197.000  
  SẢN PHẨM TÔN LỢP MANG THƯƠNG HIỆU TÔN VIỆT Ý      
  Tấm lợp mạ màu (9 sóng, 11 sóng), khổ 1080      
1 Tôn sóng dân dụng dày 0,30 mm M2            70.240  
2 Tôn sóng dân dụng dày 0,32 mm M2            76.710  
3 Tôn sóng dân dụng dày 0,35 mm M2            83.153  
4 Tôn sóng dân dụng dày 0,37 mm M2            86.967  
5 Tôn sóng công nghiệp dày 0,40 mm M2            92.833  
6 Tôn sóng công nghiệp dày 0,42 mm M2            96.783  
7 Tôn sóng công nghiệp dày 0,45 mm M2          102.702  
8 Tôn sóng công nghiệp dày 0,47 mm M2          105.485  
9 Tôn sóng công nghiệp dày 0,50 mm M2          111.015  
10 Tôn sóng công nghiệp dày dày 0,60 mm M2          133.029  
11 Tôn sóng công nghiệp dày dày 0,62 mm M2          134.966  
12 Tôn sóng công nghiệp dày dày 0,77 mm M2          165.317  
  Sóng Cliplock (G300 - G500)      
1 Tôn sóng  khổ 948, dày 0,40 mm M2          130.692  
2 Tôn sóng  khổ 948, dày 0,42 mm M2          135.191  
3 Tôn sóng  khổ 948, dày 0,45 mm M2          141.935  
4 Tôn sóng  khổ 948, dày 0,47 mm M2          145.105  
5 Tôn sóng  khổ 948, dày 0,50 mm M2          151.405  
6 Tôn sóng  khổ 948, dày 0,60 mm M2          176.485  
7 Tôn sóng  khổ 948, dày 0,62 mm M2          178.691  
8 Tôn sóng  khổ 948, dày 0,77 mm M2          213.269  
  Sóng MaxSeam (G300 - G500)      
1 Tôn sóng  khổ 900, dày 0,40 mm M2          137.662  
2 Tôn sóng  khổ 900, dày 0,42 mm M2          142.402  
3 Tôn sóng  khổ 900, dày 0,45 mm M2          149.505  
4 Tôn sóng  khổ 900, dày 0,47 mm M2          152.844  
5 Tôn sóng  khổ 900, dày 0,50 mm M2          159.480  
6 Tôn sóng  khổ 900, dày 0,60 mm M2          185.9 k7  
7 Tôn sóng  khổ 900, dày 0,62 mm M2          188.222  
8 Tôn sóng  khổ 900, dày 0,77 mm M2          224.643  
  Tôn lạnh LYSAGHT      
1 Tấm lợp MULTICLAD 0,45APT Zac màu 100 G550 AZ100, khổ 1110 mm M2          210.000  
2 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,4TCT- Zincalume -  G550 AZ150 M2          170.000  
3 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,44TCT- Zincalume - G550 AZ150 M2          182.000  
4 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,47TCT- Zincalume - G550 AZ150 M2          193.000  
5 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK  0,46 mm APT x1015-APEX - G550 AZ151 M2          263.000  
6 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK 0,48 mm- APT x1015 - COLORBONDXRW - G550 AZ152 M2          282.000  
  Tôn lợp đai cài không bắn đinh lợp Lysaght Klip-Lok      
7 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,48 mm APT G550 - AZ150 M2          351.000  
8 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Zincalume 0,45 mm TCT G550 - AZ150 M2          243.000  
9 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,46 mm APT G550 - AZ150 M2          319.000  
10 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Zincalume 0,53 mm TCT G550 - AZ150 M2          260.000  
11 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,56 mm APT G550 - AZ150 M2          407.000  
  THIẾT BỊ VỆ SINH      
1 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1000 Cái        2.818.000  
2 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1300 Cái        3.536.000  
3 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 2500 Cái        7.127.000  
4 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 3000 Cái        8.346.000  
5 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 4500 Cái      11.927.000  
6 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 500 Cái        1.855.000  
7 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 2500 Cái        7.309.000  
8 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 3000 Cái        8.564.000  
9 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 4500 Cái      12.400.000  
10 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 30000 Cái      95.455.000  
11 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 500 T Cái        1.000.000  
12 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 1000 LT Cái        1.481.000  
13 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 2000 T Cái        2.927.000  
14 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 500 T Cái        1.190.000  
15 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 1000 T Cái        1.872.000  
16 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 500 EX Cái        1.272.000  
17 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 1000 EX Cái        1.990.000  
18 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 500 EX Cái        1.463.000  
19 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 1000 EX Cái        2.409.000  
21 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 310 (f 630 - 770) Cái        1.318.000  
22 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 500 (f 770) Cái        1.746.000  
23 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 1200 (f 980) Cái        3.155.000  
24 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 310N (f 630 - 770) Cái        1.482.000  
25 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 700N (f 770) Cái        2.264.000  
26 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 1000N (f 960) Cái        3.000.000  
  Chậu rửa Inox Tân Á      
27 Chậu rửa Inox Tân Á 1 hố không bàn TA31 (450 x 370 x 165 mm) Cái          240.000  
28 Chậu rửa Inox Tân Á 1 hố 1 bàn TA21 (695 x 385 x 180 mm) Cái          349.000  
29 Chậu rửa Inox Tân Á 2 hố không bàn TA11 (810 x 470 x 180 mm) Cái          574.000  
30 Chậu rửa Inox Tân Á 2 hố 1 bàn TA3 (1005 x 470 x 180 mm) Cái          59 k.000  
31 Chậu rửa Inox Tân Á 1 hố 1 bàn TP60 (715 x 385 x 205 mm) Cái          777.000  
32 Chậu rửa Inox Tân Á 2 hố không bàn TP51 (645 x 405 x 205 mm) Cái        1.047.000  
33 Chậu rửa Inox Tân Á 2 hố 1 bàn TP41 (980 x 420 x 205 mm) Cái        1.137.000  
34 Chậu dập liền 2 hố - không bàn TX80 (800 x 430 x 200 mm) Cái        2.208.000  
  Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp      
35 Bình gián tiếp Star-Pro 15 lít Cái        2.136.000  
36 Bình gián tiếp Pro 15 lít Cái        2.427.000  
37 Bình gián tiếp Ti pro 15 lít Cái        2.263.000  
38 Bình gián tiếp Star - Pro 30lít Cái        2.450.000  
39 Bình gián tiếp Pro 30 lít Cái        2.840.000  
40 Bình gián tiếp Ti pro 30 lít Cái        2.668.000  
41 Bình gián tiếp Ti-SS 15 lít Cái        3.072.000  
  Bình nước nóng TANA - TITAN      
42 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) Bộ        1.955.000  
43 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 20 - Ti (2500 W) Bộ        2.045.000  
44 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) Bộ        2.180.000  
  Bình nước nóng ROSSI      
45 Bình nước nóng ROSSI Titan R15-Ti (2500 W) Bộ        1.500.000  
46 Bình nước nóng ROSSI Titan R20-Ti (2500 W) Bộ        1.590.000  
47 Bình nước nóng ROSSI Titan R30-Ti (2500 W) Bộ        1.727.000  
48 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R15-HQ (2500 W) Bộ        1.681.000  
49 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R20-HQ (2500 W) Bộ        1.772.000  
50 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R30-HQ (2500 W) Bộ        1.909.000  
51 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450 Bộ        1.727.000  
52 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450P (có bơm tăng áp) Bộ        2.272.000  
53 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500 Bộ        1.818.000  
54 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500P (có bơm tăng áp) Bộ        2.363.000  
  Bồn tắm ROSSI      
55 Bồn tắm thẳng có yếm  RB810 (1600 x 750 mm) Cái        3.454.000  
56 Bồn tắm thẳng không có yếm  RB810 (1600 x 750 mm) Cái        2.500.000  
57 Bồn tắm góc RB801 (1460 x 1460 mm) Cái        5.772.000  
58 Bồn tắm góc có matxa đôi RB801P  (1460 x 1460 mm) Cái      15.818.000  
59 Bồn tắm thẳng có matxa  RB806P  (1500 x 810 mm) Cái      11.090.000  
  Sen vòi ROSSI      
  Mã số R801      
60 Sen vòi 1 chân R801 V1 Cái        1.072.000  
61 Sen vòi 2 chân R801 V2 Cái        1.163.000  
62 Sen vòi chậu R801 C1 Cái        1.036.000  
  Mã số R802      
63 Sen vòi 1 chân R802 V1 Cái        1.209.000  
64 Sen vòi 2 chân R802 V2 Cái        1.263.000  
65 Sen vòi chậu R802 C1 Cái        1.081.000  
  Mã số R803      
66 Sen vòi 1 chân R803 V1 Cái        1.300.000  
67 Sen vòi 2 chân R803 V2 Cái        1.363.000  
68 Sen vòi tường R803 C2 Cái        1.163.000  
69 Sen R803 - S (cụm xã 2 chế độ + dây sen + bát sen) Bộ        1.600.000  
70 Vòi xã nước bằng đồng FI 15 cái            35.000  
  Vòi + Bệ cầu CAESAR      
71 Bàn cầu hai khối CT1325 Bộ        1.500.000  
72 Bàn cầu hai khối CTS1325 Bộ        1.611.000  
73 Bàn cầu hai khối CD1325 Bộ        1.660.000  
74 Bàn cầu hai khối CDS1325 Bộ        1.771.000  
75 Bàn cầu hai khối CT1328 Bộ        1.716.000  
76 Bàn cầu hai khối CT1338 Bộ        1.627.000  
77 Bàn cầu hai khối CTS1338 Bộ        1.739.000  
78 Bàn cầu hai khối CD1338 Bộ        1.805.000  
79 Bệ tiểu nam dạng treo U0210 Cái          314.000  
80 Bệ tiểu nam dạng treo U0221 Cái          349.000  
81 Lavabo treo tường L2150 Cái          374.000  
82 Lavabo treo tường L2220 Cái          432.000  
83 Lavabo treo tường L2230 Cái          610.000  
84 Vòi nước B100 c Cái          900.000  
85 Vòi nước B102 c Cái        1.027.000  
86 Vòi sen S300 c Cái          880.000  
87 Vòi sen S350 c Cái        1.200.000  
88 Gương soi M110 Cái          245.000  
9 k Gương soi M900 Cái        1.090.000  
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI      
1 Thép tròn cuộn CT3 j6 - j8 Tisco Kg            14.200  
2 Thép j10 Tisco Kg            14.500  
3 Thép j12 Tisco Kg            14.300  
4 Thép j14 - j32 Tisco Kg            14.200  
5 Thép buộc 01 ly Kg            17.200  
6 Thép lưới B40 Kg            17.200  
7 Thép gai Kg            17.200  
8 Thép tròn cuộn j6 - j8 thép Việt - Mỹ (CB 300 T) Kg            12.950  
9 Thép thanh vằn j10 thép Việt - Mỹ (SD 295/CB - 300 V) Kg            13.250  
10 Thép thanh vằn j12 - j20  thép Việt - Mỹ (SD 295/CB - 300 V) Kg            13.100  
11 Thép thanh vằn j10 thép Việt - Mỹ (CB - 400 V) Kg            14.250  
12 Thép thanh vằn j12 - j32  thép Việt - Mỹ (CB - 400 V) Kg            14.100  
13 Thép (L40 x 40 x 3ly) Kg            14.100  
14 Thép chữ I 200 CT3 SS400 TN Kg            15.200  
15 Thép chữ I 100 CT3 SS400 TN Kg            15.300  
16 Thép chữ H 100 CT3 SS400 TN Kg            15.700  
17 Thép chữ H 200 CT3 SS400 TN Kg            15.800  
18 Thép chữ U 100 CT3 SS400 TN Kg            14.500  
19 Thép chữ U 160 CT3 SS400 TN Kg            15.100  
20 Thép V2 (4,5 kg) Cây            68.000  
21 Thép V3 (6 kg) Cây            88.000  
22 Thép V4 (9 kg) Cây          125.000  
23 Thép tấm 4 ly x1500 x 6000 (282,6 kg) Kg            15.000  
24 Thép tấm 5 ly x1500 x 6000 (353,2 kg) Kg            15.000  
25 Thép tấm 6 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg            15.000  
26 Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg) Kg            15.000  
27 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3      19.100.000  
28 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3      20.030.000  
29 Gỗ Lim thành khí chiều dài ³3,5 m M3      25.600.000  
30 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3      22.260.000  
31 Gỗ Gõ thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3      16.300.000  
32 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3      12.630.000  
33 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3      11.530.000  
34 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3      10.430.000  
35 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3        7.880.000  
36 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3        5.650.000  
37 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3        4.300.000  
38 Gỗ cốt pha M3        3.150.000  
39 Gỗ đà chống M3        3.360.000  
40 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây            21.000  
41 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2          220.000  
42 Cửa đi pa nô - phía trên kính 5 ly - gỗ NI, NII M2        1.540.000  
43 Cửa sổ pa nô  - phía trên kính 5 ly - gỗ NI,II M2        1.470.000  
44 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ NI, NII (Kiền) bình quân M2        1.670.000  
45 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ N I, II (Kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2        1.160.000  
46 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân                                                                                                                                                                   M2        1.050.000  
47 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ N III (trừ Dổi, Huỳnh) M2          945.000  
48 ỐP chân tường bằng gỗ công nghiệp gián Vener + phụ kiện M2        1.200.000  
49 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md          440.000  
50 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 250 Md          420.000  
51 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 180 Md          336.000  
52 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 140 Md          304.000  
53 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md          294.000  
54 Khung ngoại gỗ nhóm II 60 x 250 Md          410.000  
55 Khung ngoại gỗ nhóm II 50 x 180 Md          315.000  
56 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md          245.000  
57 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md          210.000  
58 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md          178.000  
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI      
  XÀ GỒ THÉP HỘP      
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 06 m          230.300  
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 06 m          281.000  
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 06 m          207.200  
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 06 m          248.800  
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md            42.000  
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4 kg) Md            65.000  
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md            59.000  
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (6 kg) Md          100.000  
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) dày 1,5 ly Md            60.000  
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2 ly Md          123.000  
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5 ly Md            50.000  
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2 ly Md            90.000  
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2 ly Md            55.000  
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63) x 6 ly Md          120.000  
15 Thép hộp mạ kẽm (30 x 30) x 1,4 ly Md            32.500  
16 Thép hộp mạ kẽm (50 x 100) x 2 ly Md          120.000  
17 Tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày                 04 mm (hợp kim nhôm dày 0,3 mm) M2          703.000  
18 Bọc tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (Hợp kim nhôm dày 0,21 mm) M2          645.000  
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rĩ, siêu nhẹ Smartruss  
19 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét            46.000  
20 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét            55.000  
21 Loại TS 6148, dày 0,8 mm TCTmm Mét            56.400  
22 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét            81.000  
23 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm Mét            98.000  
24 Loại TS 96 - 1,2 TCTmm G450Z275 girth 277 mm Mét          134.000  
25 Loại TS 96 - 1,05 TCTmm G550 AZ150 girth 277 mm Mét          142.000  
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss  
26 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét            31.000  
27 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét            37.000  
28 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm Mét            40.000  
29 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm Mét            58.000  
30 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm Mét            69.000  
31 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm Mét            84.000  
32 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm Mét            85.000  
33 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm Mét          107.000  
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275    
34 Lysahgt C&Z 10015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét          123.900  
35 Lysahgt C&Z 10019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét          164.300  
36 Lysahgt C&Z 15015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét          180.000  
37 Lysahgt C&Z 15019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét          218.000  
38 Lysahgt C&Z 15024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét          265.000  
39 Lysahgt C&Z 20015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét          221.000  
40 LysahgtC&Z 20019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét          274.000  
41 Lysahgt C&Z 20024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét          324.000  
42 Lysahgt C&Z 25019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét          327.500  
43 Lysahgt C&Z 25024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét          395.600  
44 Lysahgt C&Z 25030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten Mét          451.400  
45 Lysahgt C&Z 30030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten Mét          570.398  
  Phụ kiện      
46 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 20 Cái              3.200  
47 Vít liên kết  ITW BTEK 12 - 14 x 50 Cái              4.550  
48 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái              5.162  
49 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái              2.000  
50 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái              2.000  
51 Bu lon cho xà gồ M12 x 30 - 4.6 Bộ              7.200  
52 Bu lon liên kết khung M16 x 40 - 8.8 Bộ            16.000  
53 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 150 Cái            22.000  
54 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 200 Cái            26.000  
55 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét            62.000  
56 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét            29.500  
57 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W=100 mm. 1,9 mm thick Cái            25.000  
58 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W=150 mm. 1,9 mm thick Cái            35.000  
59 Úp nốc, máng xối thung lũng Colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm M          203.000  
60 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm250 x 1 BM3 Cái            19.000  
61 Bách liên kết kèo và  wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái            23.000  
62 Thang thép góc L30 x 30 - 1.5TCT Cái            39.000  
63 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm Mét          130.000  
64 Tấm diềm mái F1 0,46 APT APEX khổ 400 mm Mét            95.000  
65 Tấm phẳng dày 0.5 TCTGalvannize G450 Z275 Mét          210.000  
66 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét            81.000  
67 Đai máng xối thung lũng 1,2TCT Cái            26.400  
68 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét            81.000  
69 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2          245.000  
70 Tấm trần cách âm, cách nhiệt Rockwool 60 kg/m3; KT: 0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện) M2          224.000  
71 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2          310.000  
   SẢN PHẨM TRẦN VÀ VÁCH NGĂN THẠCH CAO      
  TRẦN NỐI VĨNH TƯỜNG      
1 Trần nổi Vĩnh Tường SmartLine 610 x 1210 mm, Tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9 mm phủ PVC) Hệ Khung Vĩnh Tường SMARTLINE M2          164.104  
2 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine tấm trần nhôm Skymetal
 Hệ Khung Vĩnh Tường TOPLINE và tấm trần nhôm Skymetal
M2          300.118  
3 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine 610 x 1210 mm, Tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9 mm phủ PVC). Hệ Khung Vĩnh Tường TOPLINE M2          172.926  
4 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine  610 x 1210, Tấm Duraflex trang trí Vĩnh Tường (tấm Duraflex dày  3.5 mm in hoa văn nổi). Hệ Khung Vĩnh Tường TOPLINE M2          146.473  
5 Trần nổi Vĩnh Tường FineLine 610 x 1210, Tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9 mm phủ PVC)
Hệ Khung Vĩnh Tường FINELINE
M2          148.881  
  TRẦN CHÌM VĨNH TƯỜNG      
1 Trần chìm Vĩnh Tường OMEGA:  tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.7 mm. Hệ Khung Vĩnh Tường OMEGA M2          200.959  
2 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường BASI: một lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 12.7 mm. Hệ khung Vĩnh Tường BASI M2          174.444  
3 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường BASI: một lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9 mm. Hệ khung Vĩnh Tường BASI M2          147.456  
4 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA: một lớp tấm thạch cao Gyproc  9 mm chống ẩm. Hệ Khung Vĩnh Tường ALPHA M2          135.827  
5 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA: một lớp tấm thạch cao Gyproc  9 mm chống ẩm. Hệ Khung Vĩnh Tường ALPHA M2          154.873  
6 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường TIKA: một lớp tấm thạch cao Gyproc 9 mm tiêu chuẩn. Hệ Khung Vĩnh Tường TIKA M2          129.839  
  VÁCH NGĂN VĨNH TƯỜNG      
1 Vách ngăn chống cháy 60 phút - Vĩnh Tường V-WALL (tấm thạch cao Gyproc chống cháy 15.8 mm mỗi mặt một lớp). Hệ Khung Vĩnh Tường V-Wall 51/52 M2          39 k.812  
2 Vách ngăn Vĩnh Tường V-WALL 75/76  (tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.7 mm mỗi mặt một lớp). Hệ Khung Vĩnh Tường V-Wall 75/76 M2          310.685  
  BIỂN BÁO GIAO THÔNG PHẢN QUANG CỦA CÔNG TY CP QL VÀ XD GIAO THÔNG QUẢNG TRỊ  
  BIỂN THÉP      
1 Biển báo phản quang thép, loại tam giác 0,7 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 Cái          318.182  
2 Biển báo phản quang thép, loại tròn đk 0,7 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 Cái          554.545  
3 Biển báo phản quang thép; loại vuông, chữ nhật; dày 02 ly, không sườn; màng phản quang 03 m series 610 M2        1.227.273  
4 Biển báo phản quang thép, loại vuông, chữ nhật; dày 02 ly, có sườn V50; màng phản quang 03 m series 610 M2        1.490.909  
  BIỂN NHÔM      
5 Biển báo phản quang nhôm, loại tam giác 0,7 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 Cái          400.000  
6 Biển báo phản quang nhôm, loại tròn đk 0,7 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 Cái          772.727  
7 Biển báo phản quang nhôm; loại vuông, chữ nhật; cạnh £ 1,2 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 M2        1.527.273  
8 Biển báo phản quang nhôm; loại vuông, chữ nhật; cạnh > 1,2 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 M2        1.990.909  
  CỘT ĐỠ MẠ KẼM      
9 Cột đỡ biển j80; bằng thép mạ kẽm hai lớp;  dày 2,5 ly; dài 2,8 m ÷ 3 m Cột          490.909  
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE      
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, KT: (1 x 1,5) m M2        1.972.000  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, KT: (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2        2.338.000  
3 Cửa sổ hai cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, KT: (1,4 x 1,4) m M2        2.968.000  
4 Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, KT: (0,6 x 1,4) m M2        3.705.000  
5 Cửa đi thông phòng/ban công, hai cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, Panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D - GQ, ổ khóa Vita; KT: (1,4 x 2,2) m M2        3.953.000  
6 Cửa đi hai cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, KT: (1,6 x 2,2) m M2        2.400.000  
  Sản phẩm cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE  
1 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000  
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000  
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000  
5 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000  
6 Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000  
7 Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.9 k0.000  
8 Cửa đi bốn cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000  
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000  
10 Cửa đi bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000  
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ      
11 Khóa bán nguyệt - Cửa sổ hai cánh mở trượt Bộ 166.000  
12 Khóa bán nguyệt - Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt Bộ 332.000  
13 Khóa chốt đa điểm - Cửa sổ hai cánh  mở trượt Bộ 377.000  
14 Khóa chốt đa điểm - Cửa sổ ba hoặc bốn cánh  mở trượt Bộ 599.000  
15 Khóa chốt đa điểm - Cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000  
16 Khóa tay nắm mỏ cài - Cửa sổ một cánh mở hất Bộ 599.000  
17 Khóa chốt đa điểm - Cửa sổ hai cánh mở quay Bộ 951.000  
18 Khóa một điểm - Cửa đi một cánh mở quay Bộ 1.166.000  
19 Khóa chốt đa điểm - Cửa đi một cánh mở quay Bộ 1.859.000  
20 Khóa chốt đa điểm - Cửa đi hai cánh mở quay Bộ 2.992.000  
21 Khóa chốt đa điểm - Cửa đi bốn cánh mở quay Bộ 4.191.000  
22 Khóa chốt đa điểm - Cửa đi hai cánh mở trượt Bộ 1.463.000  
23 Khóa chốt đa điểm - Cửa đi bốn cánh mở trượt Bộ 1.941.000  
  Sản phẩm cửa, vách kính WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ  
  Vách kính cố định      
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 2.150.000  
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 2.365.000  
3 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 08 mm M2 2.394.000  
4 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 10 mm M2 2.550.000  
  Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt      
5 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 3.419.000  
6 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 3.491.000  
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 3.505.000  
8 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 3.635.000  
  Cửa đi mở quay, mở trượt      
9 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 4.140.000  
10 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 4.213.000  
11 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 4.227.000  
12 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 4.357.000  
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR      
  Kính đơn (Cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)      
1 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2        1.115.000  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2        1.411.000  
3 Cửa sổ hai cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2        1.540.000  
4 Cửa sổ một cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2        1.640.000  
5 Cửa sổ một cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x 1.8) m M2        1.690.000  
6 Cửa đi hai cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2        1.560.000  
7 Cửa đi bốn cánh kính mở trượt hai cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2        1.453.000  
8 Cửa đi một cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2        1.9 k9.000  
  Sản phẩm Cửa nhựa lõi thép HAIHAWINDOW      
1 Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 3,93; 1,58 x 3,93; 2,51 x 3,93; 1,8 x 3,93; 2,8 x 3,78; 1,5 x 3,78; 2,51 x 3,78; 1,85 x 2,35 m M2        1.752.000  
2 Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT:5,22 x 3,93; 522 x 3,78 m M2        1.710.000  
3 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới Bộ          730.000  
4 Cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính hai bên, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 2,35 m M2        1.780.000  
5 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - Cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính 2 bên Bộ        1.550.000  
6 Cửa sổ một cánh mở hất, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,2 x 1,2 m M2        1.742.000  
7 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A, thanh chống gió - Cửa sổ một cánh mở hất Bộ          630.000  
8 Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,54 x 8,35 m M2        1.752.000  
9 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A-Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ        1.705.000  
10 Cửa sổ hai cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,31 x 3,93; 2,31 x 3,78 M2        1.752.000  
11 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - Cửa sổ hai cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ          630.000  
12 Cửa sổ bốn cánh mở hất và cửa đi hai cánh mở quay, kết hợp vách kính sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,5 x 33,2 m M2        1.700.000  
13 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - Cửa sổ bốn cánh mở hất và cửa đi hai cánh mở quay, kết hợp vách kính. Bộ        4.645.000  
14 Cửa đi hai cánh mở quay,ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 3,7 m M2        1.796.000  
15 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, bộ tay nắm đôi, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - Cửa đi hai cánh mở quay,ô thoáng cố định Bộ        1.735.000  
16 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT: 1,3 x 3 m M2        1.680.000  
17 Phụ kiện VVP (Thái Lan): Bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 1,3 x 3 m) Bộ        7.445.000  
18 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT: 3 x 3 m M2        1.680.000  
19 Phụ kiện VVP (Thái Lan): Bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT: 3 x 3 m) Bộ        3.550.000  
20 Cửa đi KT 4900 x 3250 mm, bốn cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP40, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.595.545  
21 Cửa đi KT: 3000 x 3250 mm, bốn cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 5 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.240.231  
22 Cửa đi KT: 2800 x 2700 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP25, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.378.000  
23 Cửa đi KT: 1.300 x 2.700 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.297.005  
24 Cửa đi KT: 1.300 x 2.200 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.645.030  
25 Cửa đi KT: 2300 x 2900 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.9 k0  
26 Cửa đi KT: 850 x 2100 mm, một cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.784.450  
27 Cửa đi KT: 700 x 2100 mm, một cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.9 k5.658  
28 Cửa đi KT: 1300 x 2300 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.320  
29 Cửa sổ KT: 600 x 600 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài (GU) M2 3.999.502  
30 Cửa sổ, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nằm mỏ cài (GU) M2 3.298.867  
31 Cửa sổ KT: 4500 x 3250 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) -GU M2 2.070.100  
32 Cửa sổ KT: 4500 x 2700 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) -GU M2 1.510.694  
33 Vách kính cố định KT: 1500 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.450.354  
34 Vách kính cố định KT: 1500 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.445.486  
35 Cửa sổ KT: 3640 x 4300 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) -GU M2 1.562.532  
36 Vách kính cố định KT: 1400 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, M2 1.455.478  
37 Cửa sổ KT: 1400 x 2700 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, 2 tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.585.000  
38 Cửa sổ KT: 2340 x 4200 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.860.745  
39 Cửa sổ KT: 3350 x 2350 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) -GU M2 1.9 k5.635  
40 Cửa sổ KT: 3350 x 1800 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.095.569  
41 Cửa sổ KT: 4460 x 2350 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kinh cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.680.727  
42 Vách kính cố định KT: 3300 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.432.500  
43 Cửa sổ KT: 6130 x 2700 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh chuyển góc CP90, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.335.000  
44 Vách kính cố định KT: 1210 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, M2 1.543.680  
45 Vách kính cố định KT: 3670 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.088  
46 Cửa sổ KT: 5700 x 3400 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm (chữ A) - GU M2 1.692.385  
47 Vách kính cố định KT: 3240 x 2300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.440.000  
48 Cửa sổ KT: 5700 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.615.870  
49 Cửa sổ KT: 5600 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.620.525  
50 Vách kính cố định KT: 1600 x 1300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.476.800  
51 Cửa sổ KT: 4900 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.635.69 k  
52 Cửa đi KT: 2340 x 2800 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh  CP25, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm, (GU) M2 2.795.858  
  Sản phẩm cửa nhựa cao cấp UPVC VIPWINDOW      
1 Vách kính KT: (1000 x 1000) mm , kính trắng 05 mm, thanh nhựa Queen M2        1.491.600  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm. Thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, Tay nắm khóa…) M2        2.035.600  
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm. Thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, Tay nắm , chốt rời, khóa, bản lề chử A) M2        2.918.600  
4 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng 05 mm, KT (600 x 1000) mm. Thanh nhựa Queen profile, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề chử A, tay nắm, chốt, khóa, ...) M2        3.326.300  
5 Cửa đi Panô một cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (900 x 2000) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm:bản lề 3D, Tay nắm, chốt, khóa, ...) M2        3.230.200  
6 Cửa đi Panô hai cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm:bản lề 3D, tay nắm , chốt, khóa, ...) M2        3.428.700  
7 Cửa đi Panô hai cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm:bản lề 3D, tay nắm , chốt, khóa, con lăn, ...) M2        2.475.200  
   Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của Tập đoàn QUEEN VIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp  
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2        1.050.000  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2        1.376.000  
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2        1.370.000  
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.687.000  
5 Cửa sổ hai cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.648.000  
6 Cửa đi một cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.712.000  
7 Cửa đi hai cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.683.000  
8 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm. M2        1.376.000  
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE QUEEN của Tập đoàn QUEEN VIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp  
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2        1.179.000  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2        1.647.000  
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2        1.552.000  
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.817.000  
5 Cửa sổ hai cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.775.000  
6 Cửa đi một cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.954.000  
7 Cửa đi hai cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.864.000  
8 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2        1.624.000  
  Phụ kiện kèm theo của tập đoàn QUEENVIET      
9 Khóa bán nguyệt dùng cho cửa sổ mở trượt Bộ            98.000  
10 Khóa chốt dùng cho cửa đi mở trượt Bộ          9 k7.000  
11 Khóa chốt dùng cho cửa đi một cánh Bộ          915.000  
12 Khóa chốt dùng cho cửa đi hai cánh Bộ        1.118.000  
13 Khóa chốt đa điểm dùng cho cửa đi hai cánh Bộ        1.795.000  
  Sản phẩm cửa, vách kính THẢO AN WINDOW sử dụng thanh uPVC sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ  
  Vách kính cố định      
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 2.140.000  
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 2.360.000  
3 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 08 mm M2 2.390.000  
4 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 10 mm M2 2.540.000  
  Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt      
5 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 3.410.000  
6 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 3.485.000  
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 3.500.000  
8 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 3.630.000  
  Cửa đi mở quay, mở trượt      
9 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 4.130.000  
10 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 4.205.000  
11 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 4.220.000  
12 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 4.350.000  
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp THẢO AN WINDOW (sử dụng thanh Doubles Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, phụ kiện GQ)  
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, KT: (1 x 1) m M2        1.610.000  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, KT: (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2        1.910.000  
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm KT: (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2        2.430.272  
4 Cửa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, KT: (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ. M2        2.530.000  
5 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm KT: (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A -PK đồng bộ hãng GQ M2        3.035.818  
6 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, KT: (0,6 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2        3.210.545  
7 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm KT: (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa , chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2        3.305.272  
8 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm KT: (0,9 x2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2        3.140.000  
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, KT: (1,6 x 2,2) m. PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe- PK đồng bộ hãng GQ M2        1.960.909  
  SẢN PHẨM NHỰA THANH ĐỊNH HÌNH RIVER WINDOW sản xuất tại Công ty CP Hưng Hà (Việt Trì - Phú Thọ)  
1 Thanh nhựa PROFILE (màu trắng): Độ bền va đập Charpy KJ/m2: 44,29, độ bền kéo đứt pa: 28,88. Độ bền uốn Mpa: 57,3; Độ cứng Shore D: 75; khả năng chịu nhiệt ở 70 - 100 độ C trong 01h; không biến dạng phồng rộp. Kg            40.000  
2 Thanh nhựa PROFILE (màu vân gỗ): Độ bền va đập Charpy KJ/m2: 44,29; độ bền kéo đứt pa: 28,88. Độ bền uốn Mpa: 57,3; Độ cứng Shore D: 75; khả năng chịu nhiệt ở 70 - 100 độ C trong 1h; không biến dạng phồng rộp. Kg          105.000  
3 Tấm trần nhựa đa dạng mẫu mã Kg            30.000  
  Sản phẩm Cửa, Vách kính PHÚ HUY NGUYỄN WINDOW (Sử dụng thanh uPVC của sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ)      
I Vách kính cố định      
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 2.100.000  
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 2.320.000  
3 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 08 mm M2 2.350.000  
4 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 10 mm M2 2.500.000  
II Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt      
1 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 3.400.000  
2 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 3.450.000  
3 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 3.480.000  
4 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 3.600.000  
III Cửa đi mở quay, mở trượt      
1 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 4.100.000  
2 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 4.170.000  
3 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 4.200.000  
4 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 4.310.000  
  Sản phẩm cửa nhựa PHÚ HUY NGUYỄN WINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE, phụ kiện GQ  
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.600.000  
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PK đồng bộ hãng GQ M2 1.870.000  
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PK đồng bộ hãng GQ. M2 2.400.000  
4 Cứa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PK đồng bộ hãng GQ M2 2.500.000  
5 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PK đồng bộ hãng GQ M2 3.000.000  
6 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PK đồng bộ hãng GQ M2 3.100.000  
7 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PK đồng bộ hãng GQ M2 3.200.000  
8 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm;  PK đồng bộ hãng GQ M2 3.000.000  
9 Cửa đi hai cánh mỡ trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PK đồng bộ hãng GQ M2 1.900.000  
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC      
  Ống nước uPVC Đệ Nhất      
1 j16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét              6.200  
2 j20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét              8.800  
3 j25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét            12.900  
4 j32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m)-11/4” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét            16.400  
5 j40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m)-11/2” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét            29.500  
6 j50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét            26.800  
7 j65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét            41.000  
8 j80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét            48.800  
10 j100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét            70.600  
11 j125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét            92.000  
12 j150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ẻ TCVN 6151) Mét          135.800  
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất      
13 Co 45o φ160 Cái          155.000  
14 Y φ160 Cái          583.000  
15 Tê φ160 Cái          454.000  
16 Nối φ160 Cái          135.000  
17 Co 90o φ90 Cái            17.600  
18 Co 90o φ110 Cái            36.500  
19 Co 45o φ140 Cái            62.700  
20 Tê φ34 Cái              2.800  
21 Tê φ60 Cái              9.200  
22 Tê φ110 Cái            48.300  
23 Y giảm φ140 - 110 Cái          121.500  
24 Y kiểm tra φ110 Cái          236.000  
25 Y kiểm tra φ90 Cái          155.000  
26 Keo dán 500 Hộp            43.000  
  Ống nước u.PVC Thiếu niên Tiền Phong      
26 φ 21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              8.600  
27 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            10.900  
28 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            15.000  
29 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            19.800  
30 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            23.200  
31 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            33.200  
32 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            47.300  
33 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            51.900  
34 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            76.000  
35 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét          247.100  
36 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét          397.600  
  ỐNG HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG    
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét              7.545  
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét              9.818  
40 D32 dày 2,0 mm - PN 8 Mét            13.455  
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét            15.727  
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét            20.091  
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét            24.273  
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét            31.273  
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét            37.364  
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét            45.182  
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét            53.545  
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét            49.727  
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét            59.636  
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét            71.818  
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét            70.364  
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét            85.273  
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 120.818  
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 148.182  
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 182.545  
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 380.909  
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 456.364  
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 740.455  
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 9 k3.182  
  ỐNG HDPE - PE 100 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG       
60 D20 dày 2,0 mm - PN 16 Mét 7.727  
61 D25 dày 2,0 mm - PN 12,5 Mét 9.818  
62 D32 dày 2,4 mm - PN 12,5 Mét 16.091  
63 D40 dày 3,0 mm - PN 12,5 Mét 24.273  
64 D50 dày 3,7 mm - PN 12,5 Mét 37.091  
65 D110 dày 8,1 mm - PN 12,5 Mét 180.545  
66 D160 dày 11,8 mm - PN 12,5 Mét 376.273  
67 D225 dày 16,6 mm - PN 12,5 Mét 743.091  
  Phụ tùng ép phun HDPE      
  Đấu nối thẳng (Măng song)      
68 φ20 Cái 16.636  
69 φ32 Cái 32.455  
70 φ63 Cái 82.636  
71 φ90 Cái 235.364  
  Nối góc 90 độ (Cút)      
72 φ20 Cái 20.636  
73 φ32 Cái 32.455  
74 φ50 Cái 66.818  
75 φ63 Cái 112.091  
76 φ90 Cái 268.909  
   Ba chạc 90 độ (Tê)      
77 φ20 Cái 21.000  
78 φ32 Cái 34.909  
79 φ63 Cái 131.000  
80 φ90 Cái 395.364  
   Ba chạc 90 độ PE CB phun      
81 D63 - 50 Cái 115.909  
82 D75 - 63 Cái 211.536  
  Khâu nối ren ngoài PE      
83 D50 - 2" Cái 51.636  
84 D63 - 2" Cái 60.182  
  Đai khởi thủy      
85 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636  
86 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636  
87 φ90 x 2" Cái 82.909  
88 φ110 x 2" Cái 120.273  
  Đầu nối chuyển bậc (Côn thu)      
9 k D32 - 25 Cái 35.000  
90 D40 - 20 Cái 36.000  
91 D50 - 25 Cái 44.000  
92 D63 - 20 Cái 59.909  
93 D63 - 50 Cái 79.364  
94 D90 - 63 Cái 174.909  
  Ba chạc chuyển bậc (Tê thu)      
95 D25 - 20 Cái 38.364  
96 D40 - 20 Cái 62.364  
97 D50 - 25 Cái 75.909  
98 D63 - 25 Cái 107.909  
99 D63 - 40 Cái 114.545  
  Nút bịt PE fun (Bịt đầu)      
100 φ20 Cái 8.455  
101 φ32 Cái 16.636  
102 φ50 Cái 41.818  
103 φ63 Cái 62.636  
104 φ90 Cái 153.364  
  Ống uPVC (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn:TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93  
105 (21 x 1,6 mm 15 bar) Mét 6.100  
106 (21 x 1,6 mm 20 bar) Mét 8.900  
107 (27 x 1,4 mm 9 bar) Mét 6.700  
108 (27 x 1,8 mm 12 bar) Mét 8.700  
109 (34 x 1,6 mm 9 bar) Mét 9.700  
110 (34 x 2,0 mm 12 bar) Mét 12.200  
111 (42 x 2,5 mm 12 bar) Mét 18.500  
112 (49 x 2,4 mm 9 bar) Mét 21.200  
113 (60 x 2,8 mm 9 bar) Mét 30.900  
114 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) Mét 73.400  
115 (90 x 3,5 mm 8 bar) Mét 67.600  
116 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 126.700  
117 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 198.000  
118 (168 x 7,3 mm 9 bar) Mét 224.300  
119 (200 x 7,7 mm 8 bar) Mét 313.600  
120 (220 x 8,7 mm 9 bar) Mét 348.400  
  Ống HDPE-PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427  
121 D20, dày 1,8 - 12,5 bar Mét 7.100  
122 D25, dày 2,3 - 16 bar Mét 11.700  
123 D32, dày 2,0 - 10 bar Mét 13.140  
124 D40, dày 2,0 - 8 bar Mét 16.590  
125 D50, dày 3,0 - 10 bar Mét 30.730  
126 D63, dày 3,8 - 10 bar Mét 49.000  
127 D75, dày 4,5 - 10 bar Mét 70.060  
128 D90, dày 5,4 - 10 bar Mét 99.100  
129 D110, dày 6,6 - 10 bar Mét 150.640  
130 D125, dày 7,4 - 10 bar Mét 190.150  
131 D140, dày 6,7 - 8 bar Mét 193.100  
132 D160, dày 7,7 - 8 bar Mét 254.330  
133 D180, dày 10,7 - 10 bar Mét 392.730  
134 D200, dày 11,9 - 10 bar Mét 490.700  
135 D315, dày 15,0 - 8 bar Mét 976.500  
136 D400, dày 19,1 - 8 bar Mét 1.574.900  
137 D500, dày 23,9 - 8 bar Mét 2.452.000  
138 D630, dày 30,0 - 8 bar Mét 4.166.900  
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9      
139 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L = 6 m Mét          576.000  
140 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L = 6 m Mét          638.000  
141 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L = 6 m Mét          810.000  
142 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L = 6 m Mét        1.648.000  
143 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L = 6 m Mét        2.514.000  
144 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN400; L = 6 m Mét        2.994.000  
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9      
145 Ống gang DN80 Mét          576.000  
146 Ống gang DN100 Mét          610.000  
147 Ống gang DN150 Mét          701.000  
148 Ống gang DN200 Mét          939.000  
149 Ống gang DN250 Mét        1.480.000  
159 Ống gang DN300 Mét        1.9 k8.000  
151 Ống gang DN350 Mét        2.202.000  
152 Ống gang DN400 Mét        2.820.000  
  Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc - ký hiệu DZ      
153 Măng song D15 1/2" Cái 5.400  
154 Măng song D25 1" Cái 12.500  
155 Măng song D40 1.1/2" Cái 23.400  
156 Măng song D80 3" Cái 85.400  
157 Măng song D100 4" Cái 138.500  
158 Cút + cút thu D15 1/2" Cái 5.500  
159 Cút + cút thu D25 1" Cái 16.200  
160 Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 31.400  
161 Cút + cút thu D80 3" Cái 141.200  
162 Cút + cút thu D100 4" Cái 252.000  
163 Tê + tê thu D15 1/2" Cái 8.000  
164 Tê + tê thu D25 1" Cái 22.100  
165 Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 38.900  
166 Tê + tê thu D80 3" Cái 152.800  
167 Tê + tê thu D100 4" Cái 271.900  
168 Rắc co D15 1/2" Cái 19.200  
169 Rắc co D25 1" Cái 38.600  
170 Rắc co D40 1.1/2" Cái 73.200  
171 Rắc co D80 3" Cái 248.500  
172 Côn thu 20 3/4" Cái 7.300  
173 Côn thu 40 1.1/2" Cái 22.900  
174 Côn thu 80 3" Cái 87.000  
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam      
175 Khớp nối mềm hai đầu bát DN80 EE VN Bộ 535.000  
176 Khớp nối mềm hai đầu bát DN100 EE VN Bộ 648.000  
177 Khớp nối mềm hai đầu bát DN150 EE VN Bộ 1.061.000  
178 Khớp nối mềm hai đầu bát DN200 EE VN Bộ 1.404.000  
179 Khớp nối mềm hai đầu bát DN250 EE VN Bộ 1.638.000  
180 Khớp nối mềm hai đầu bát DN400 EE VN Bộ 3.276.000  
181 Khớp nối mềm bích bát DN80 BE VN Bộ 648.000  
182 Khớp nối mềm bích bát DN100 BE VN Bộ 842.000  
183 Khớp nối mềm bích bát DN150 BE VN Bộ 1.248.000  
184 Khớp nối mềm bích bát DN200 BE VN Bộ 1.716.000  
185 Khớp nối mềm bích bát DN300 BE VN Bộ 2.652.000  
186 Khớp nối mềm bích bát DN400 BE VN Bộ 4.212.000  
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 105      
187 Van cửa new ANA DN15 Cái 100.800  
188 Van cửa new ANA DN32 Cái 348.000  
19 k Van cửa new ANA DN50 Cái 624.000  
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan      
190 Van 01 chiều ANA CHV111 DN15 Cái 85.200  
191 Van 01 chiều ANA CHV111 DN25 Cái 154.800  
192 Van 01 chiều ANA CHV111 DN32 Cái 301.800  
193 Van 01 chiều ANA CHV111 DN40 Cái 362.400  
194 Van 01 chiều ANA CHV111 DN50 Cái 573.600  
195 Van cửa ANA GV104 DN 15 Cái 97.000  
196 Van cửa ANA GV104 DN 20 Cái 146.000  
197 Van cửa ANA GV104 DN 25 Cái 209.000  
198 Van cửa ANA GV104 DN 40 Cái 492.000  
199 Van cửa ANA GV104 DN 50 Cái 624.000  
  Các loại van áp lực 10 kg/cm2      
200 Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200  
201 Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000  
201 Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000  
203 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000  
204 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500  
205 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000  
  Van Samjin - SJV (Hàn Quốc) TC BSEN 5163      
206 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 3.113.000  
207 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 3.449.000  
208 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 6.146.000  
  Van cổng OKM Nhật sản xuất tại MaLaySia TC BSS163:204 (TYPE B)      
209 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN50 Cái 3.984.000  
210 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 4.080.000  
211 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 5.154.000  
212 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 8.870.000  
213 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN200 Cái 13.020.000  
214 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN300 Cái 29.520.000  
215 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN400 Cái 78.960.000  
216 Van cổng hai mặt bích ti chìm có tay DN50 Cái 4.200.000  
217 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 5.454.000  
218 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN200 Cái 13.440.000  
219 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN300 Cái 30.188.000  
  Van 1 chiều và van bướm OKM sản xuất tại MaLaySia      
220 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN80 Cái 3.840.000  
221 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN100 Cái 5.040.000  
222 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN150 Cái 9.192.000  
223 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN200 Cái 15.924.000  
224 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN300 Cái 37.308.000  
  Van xả khí OKM sản xuất tại Malaysia      
225 Van xả khí DN25   3.996.000  
226 Van xả khí DN50   5.784.000  
  Các loại phụ kiện van và van khác      
227 Van cổng gang BB D100 Cái 1.538.000  
228 Nắp van gang Cái 180.000  
229 Mối nối mềm gang D200 Cái 1.646.000  
230 Mối nối mềm gang D100 Cái 1.010.000  
231 Tê gang EEB D200/100 Cái 2.69 k.000  
232 Tê gang EEB D100/100 Cái 1.345.000  
233 Cút gang EE D100 x 90o Cái 974.000  
234 Cút gang EE D100 x 45o Cái 827.000  
235 Cút gang EE D100 x 11,25o Cái 743.000  
236 Bu gang BU D100 L = 250 Cái 842.000  
237 Ống ngắn gang UU D200 L = 250 Cái 215.700  
238 Ống ngắn gang UU D100 L = 250 Cái 151.000  
239 Trụ cứu hỏa D100 Cái 9.000.000  
240 Đai khởi thủy gang D200/50 Cái 858.000  
241 Đai khởi thủy gang D100/40 Cái 343.000  
242 Đai khởi thủy gang D100/25 Cái 343.000  
243 Bích đặc gang D100 Cái 19 k.000  
244 Van xã khí gang D25 Cái 204.000  
  Đồng hồ đo lưu lượng nước      
245 Đồng hồ cấp C Multimag DN15 (Indonesia) Cái 510.000  
246 Đồng hồ cấp B Multimag TMII DN15 (Indonesia) Cái 445.000  
247 Đồng hồ cấp B Multimag DN20 (Brazin) Cái 1.110.000  
248 Đồng hồ cấp B Multimag DN25 (Brazin) Cái 2.585.000  
249 Đồng hồ cấp B Multimag DN32 (Brazin) Cái 2.770.000  
250 Đồng hồ cấp B Multimag DN40 (Brazin) Cái 4.635.000  
251 Đồng hồ cấp B Multimag DN50 (Brazin) Cái 6.105.000  
252 Đồng hồ kết hợp DN50 x 20 (France) Cái 57.490.000  
253 Đồng hồ kết hợp DN100 x 25 (France) Cái 69.040.000  
  Ống thép tráng kẽm Vinapipe TC BS 1387/85      
254 DN 15 x 1,9 Mét            31.000  
255 DN 20 x 2,1 Mét            41.000  
256 DN 25 x 2,3 Mét            58.000  
257 DN 32 x 2,3 Mét            73.000  
258 DN 40 x 2,5 Mét            91.000  
259 DN 50 x 2,6 Mét          118.000  
260 DN 60 x 2,5 Mét          130.000  
261 DN 65 x 2,9 Mét          167.000  
262 DN 80 x 2,9 Mét          196.000  
263 DN 100 x 3,2 Mét          280.000  
  Ống thép đen Việt Đức TC ASTM A53A      
364 D150 (168,3 x 4,78) Mét          475.000  
265 D200 (219,1 x 4,78) Mét          622.000  
  Ống thép đen SUNSCO của Nhật Bản sản xuất tại Việt Nam Theo TC ASTM A53 m-B  
266 D300 (323,8 x 635) Mét        1.550.000  
267 D400 (406,4 x 7,14) Mét        2.205.000  
  Ống thép mạ ASTM A53A; ASTM A53 m-B      
268 D150 (168,3 x 4,78) Mét          610.000  
269 D200 (219,1 x 5,16) Mét          862.000  
270 D300 (323,8 x 635) Mét        1.983.000  
  Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR      
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10      
1 φ20 x 2,3 Mét            23.900  
2 φ25 x 2,8 Mét            42.800  
3 φ32 x 2,9 Mét            57.700  
4 φ40 x 3,7 Mét            75.900  
5 φ50 x 4,6 Mét          111.800  
  Ống nóng kháng khuẩn PN20      
6 φ20 x 3,4 Mét            30.200  
7 φ25 x 4,2 Mét            49.500  
8 φ32 x 5,4 Mét            85.000  
9 φ40 x 6,7 Mét          128.000  
10 φ50 x 8,3 Mét          187.000  
  Phụ kiện Sunmax-PPR      
11 Măng sông 20 Cái              3.500  
12 Măng sông 32 Cái              8.500  
13 Măng sông 50 Cái            23.000  
14 Măng sông 75 Cái            77.700  
15 Măng sông 90 Cái          136.400  
16 T đều 20 Cái              6.800  
17 T đều 32 Cái            17.900  
18 T đều 50 Cái            56.500  
19 T đều 75 Cái          165.000  
20 T đều 90 Cái          265.000  
21 Cút 20 Cái              6.000  
22 Cút 32 Cái            14.000  
23 Cút 50 Cái            39.500  
24 Cút 75 Cái          158.000  
25 Cút 90 Cái          250.000  
26 Chếch 20 Cái              5.300  
27 Chếch 32 Cái            12.000  
28 Chếch 50 Cái            47.500  
29 Chếch 75 Cái          155.000  
30 Chếch 90 Cái          188.000  
31 Côn thu 25/20 Cái              5.200  
32 Côn thu 32/20 - 25 Cái              8.900  
33 Côn thu 40/20 - 25 - 32 Cái            11.500  
34 Côn thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái            19.200  
35 Côn thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái            39.900  
36 T thu 25/20 Cái            10.500  
37 T thu 32/20 - 25 Cái            18.500  
38 T thu 40/20 - 25 - 32 Cái            42.500  
39 T thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái            72.000  
40 T thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái          130.000  
41 Cút thu 25/20 Cái            13.500  
42 Cút thu 32/20 - 25 Cái            26.900  
43 Cút thu 40/20 - 25 - 32 Cái            32.000  
44 Van cửa tay tròn φ50 Cái          475.000  
45 Van cửa tay tròn φ40 Cái          270.000  
46 Van cửa tay tròn φ32 Cái          270.000  
47 Van cửa tay tròn φ25 Cái          155.000  
48 Van cửa tay tròn φ20 Cái          117.000  
49 Rắc co PPR φ50 Cái          147.000  
50 Rắc co PPR φ40 Cái            93.000  
51 Rắc co PPR φ32 Cái            66.000  
52 Rắc co PPR φ25 Cái            42.000  
  Ống nước thương hiệu SP (nhà phân phối chính Công ty TNHH MTV Việt Khải Hưng)  
1 Ống PPR cấp nước lạnh φ20, PN10 (1 cây/4 m) Mét            17.200  
2 Ống PPR cấp nước lạnh φ25, PN10 (1 cây/4 m) Mét            30.400  
3 Ống PPR cấp nước lạnh φ32, PN10 (1 cây/4 m) Mét            40.100  
4 Ống PPR cấp nước lạnh φ40, PN10 (1 cây/4 m) Mét            53.800  
5 Ống PPR cấp nước lạnh φ50, PN10 (1 cây/4 m) Mét            78.300  
6  Ống PPR cấp nước lạnh φ63, PN10 (1 cây/4 m) Mét          123.600  
7 Ống PPR cấp nước lạnh φ20, PN 16 (1 cây/4 m) Mét            18.909  
8 Ống PPR cấp nước lạnh φ25, PN 16 (1 cây/4 m) Mét            36.818  
9 Ống PPR cấp nước lạnh φ32, PN 16 (1 cây/4 m) Mét            50.454  
10 Ống PPR cấp nước lạnh φ40, PN 16 (1 cây/4 m) Mét            83.181  
11 Ống PPR cấp nước lạnh φ50, PN 16 (1 cây/4 m) Mét          130.000  
12 Ống PPR cấp nước lạnh φ63, PN 16 (1 cây/4 m) Mét          200.909  
13 Ống PPR cấp nước nóng φ20, PN 20 (1 cây/4 m) Mét            20.100  
14 Ống PPR cấp nước nóng φ25, PN 20 (1 cây/4 m) Mét            37.000  
15 Ống PPR cấp nước nóng φ32, PN 20 (1 cây/4 m) Mét            54.700  
16 Ống PPR cấp nước nóng φ40, PN 20 (1 cây/4 m) Mét          101.800  
17 Ống PPR cấp nước nóng φ50, PN 20 (1 cây/4 m) Mét          131.800  
18 Ống PPR cấp nước nóng φ63, PN 20 (1 cây/4 m) Mét          207.200  
19 Ống nước HDPE φ25, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét              9.600  
20 Ống nước HDPE φ32, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét            13.400  
21 Ống nước HDPE φ40, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét            20.100  
22 Ống nước HDPE φ50, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét            31.300  
23 Ống nước HDPE φ63, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét            49.800  
24 Ống nước HDPE φ75, PE8,PN10 (1 cây/6 m) Mét            70.400  
25 Ống nước HDPE φ90, PE8, PN10 (1 cây/6 m) Mét          101.800  
26 Ống nước HDPE φ110, PE8,PN10 (1 cây/6 m) Mét          148.100  
27 Ống u.PVC - C1 φ21- PN 12.5 (1 cây/4 m) Mét              6.500  
28 Ống u.PVC - C1 φ27- PN 12.5 (1 cây/4 m) Mét              8.900  
29 Ống u.PVC - C1  φ 34- PN 10 (1 cây/4 m) Mét            11.400  
30 Ống u.PVC - C1  φ 42- PN 8 (1 cây/4 m) Mét            15.400  
31 Ống u.PVC - C1 φ48- PN 8 (1 cây/4 m) Mét            18.600  
32 Ống u.PVC - C1 φ60- PN 6 (1 cây/4 m) Mét            23.600  
33 Ống u.PVC - C1 φ75- PN 6 (1 cây/4 m) Mét            33.500  
34 Ống u.PVC - C1 φ90- PN 5 (1 cây/4 m) Mét            41.700  
35 Ống u.PVC - C1 φ110- PN 5 (1 cây/4 m) Mét            60.900  
36 Ống u.PVC - C1 φ125- PN 5 (1 cây/4 m) Mét            75.400  
37 Ống u.PVC - C2 φ34 - PN 12,5 (1 cây/4 m) Mét            14.000  
38 Ống u.PVC - C2 φ42 - PN10 (1 cây/4 m) Mét            17.700  
39 Ống u.PVC - C2 φ48 - PN10 (1 cây/4 m) Mét            21.300  
40 Ống u.PVC - C2 φ60 - PN8 (1 cây/4 m) Mét            30.400  
41 Ống u.PVC - C2 φ75 - PN8 (1 cây/4 m) Mét            43.100  
42 Ống u.PVC - C2 φ90 - PN6 (1 cây/4 m) Mét            48.600  
43 Ống u.PVC - C2 φ110 - PN6  (1 cây/4 m) Mét            71.100  
44 Ống u.PVC - C2 φ125 - PN6  (1 cây/4 m) Mét            9 k.000  
45 Ống u.PVC - C2 φ140 - PN6  (1 cây/4 m) Mét          114.300  
  THIẾT BỊ ĐIỆN      
  Sản phẩm Đèn LED của Công ty TNHH B.J Việt Nam      
  Đèn chiếu sáng đường phố (Uriled Dobesem Korea)      
1 Đèn AC DOB Street light 30 W Bộ        4.926.364  
2 Đèn AC DOB Street light 60 W Bộ        6.072.727  
3 Đèn AC DOB Street light 90 W Bộ        7.727.273  
4 Đèn AC DOB Street light 120 W Bộ        8.727.273  
5 Đèn AC DOB Street light 150 W Bộ      10.363.636  
6 Đèn AC DOB Street light 180 W Bộ      11.070.909  
  Thiết bị điện thương hiệu SINO, VANLOCK      
1 Aptomat MCCB 3P 15, 20, 30,40,50, 60 A - Icu18 kA Cái          411.000  
2 Aptomat MCCB 3P 75, 100 A- Icu 22 kA Cái          551.000  
3 Aptomat MCCB 3P 100, 125, 150, 175 A - Icu30 kA Cái        1.060.000  
4 Aptomat MCCB 3P 200, 225 A- Icu 42 KA Cái        1.139.000  
5 Aptomat MCCB 3P 250, 300, 350, 400 A- Icu 42 KA Cái        3.134.000  
6 Aptomat MCCB 3P 500, 600, 700, 800 A- Icu 45 KA Cái        5.605.000  
7 Aptomat MCB 1 pha 1P loại 6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái            50.900  
8 Aptomat MCB 1 pha 1P loại 50, 63 A - 4,5 kA Cái            80.400  
9 Aptomat MCB 1 pha 2P loại  6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái          102.700  
10 Aptomat MCB 1 pha 2P loại 50, 63 A - 4,5 kA Cái          156.300  
11 Aptomat MCB 3 pha 3P loại  6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái          180.000  
12 Aptomat MCB 3 pha 3P loại  50, 63 A - 4,5 kA Cái          219.000  
13 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 400 x 300 x 160 mm            360.000  
14 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 600 x 400 x 200 mm Cái          574.000  
15 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 800 x 600 x 300 mm          1.633.000  
16 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 1200 x 800 x 300 mm          2.210.000  
17 Tủ điện âm tường chứa 2 - 4 Module Cái            85.450  
18 Tủ điện âm tường chứa 5 - 8 Module Cái          130.000  
19 Ống cứng luồn dây điện φ16 (1 cây/2,92 m) Cây            15.600  
20 Ống cứng luồn dây điện φ20 (1 cây/2,92 m) Cây            22.000  
21 Ống cứng luồn dây điện φ25 (1 cây/2,92 m) Cây            30.000  
22 Ống cứng luồn dây điện φ32 (1 cây/2,92 m) Cây            56.000  
23 Ống cứng luồn dây điện φ50 (1 cây/2,92 m) Cây          109.000  
24 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy φ16 (1 cuộn/50 m) Mét              2.500  
25 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy φ20 (1 cuộn/50 m) Mét              3.070  
26 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy φ32 (1 cuộn/50 m) Mét            12.580  
27 Mặt 1, 2, 3 công tắc Cái            10.150  
28 Mặt atomat Cái            10.150  
29 Ổ cắm đôi 3 chấu Cái            51.800  
30 Ổ cắm đơn 2 chấu Cái            26.800  
31 Hạt công tắc 2 chiều Cái            14.700  
32 Hạt công tắc một chiều Cái              8.360  
33 Ổ cắm điện thoại Cái            37.200  
34 Ổ căm mạng Cái            59.600  
35 Ổ căm truyền hình cáp Cái            36.500  
36 Đèn huỳnh quang loại đôi 1,2 m Bộ          207.200  
37 Đèn huỳnh quang loại đơn 1,2 m Bộ          150.900  
38 Đèn huỳnh quang loại đơn 0,6 m Bộ          122.700  
39 Đèn ốp trần D 300 Bộ          250.000  
40 Đèn ốp trần D 400 Bộ          277.000  
41 Dây tín hiệu 1/0,5 mm x 2P Mét              3.200  
42 Dây tín hiệu 1/0,5 mm x 4P Mét              6.100  
43 Dây cáp đồng trục 5 c (dây Ăng ten) Mét              7.300  
44 Dây tín hiệu internet 5UTP, 6UTP Mét            16.500  
45 Đế âm đơn chống cháy Chiếc              3.020  
  Dây, cáp điện CADIVI      
1 VC - 1,00 (f 1,17) - 450/750 V (1021003) Mét              2.820  
2 VCm-1.5 - (1 x 30/0.25) - 450/750 V Mét              3.960  
3 VCm - 2.5 - (1 x 50/0.25) - 450/750 V Mét              6.450  
4 VCm - 4 - (1 x 56/0.30) - 450/750 V Mét            10.080  
5 VCmd - 2 x 1 - (2 x 32/0.2) - 450/750 V (1021204) Mét              5.600  
6 VCmd - 2 x 4 - (2 x 56/0.30) - 450/750 V (1021210) Mét            21.400  
7 VCmd - 2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 450/750 V (1021212) Mét            32.000  
8 VCmo - 2 x 1 - (2 x 32/0.2) - 300/500 V (1021504) Mét              6.590  
9 VCmo - 2 x 4 - (2 x 50/0.32) - 300/500 V (1021510) Mét            21.600  
10 VCmo - 2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 300/500 V (1021512) Mét            31.800  
11 CV - 1 - 450/750 V (7/0.425) (1040101) Mét              3.060  
12 CV - 1.5 - 450/750 V (7/0.52) (1040102) Mét              4.260  
13 CV - 2 - 450/750 V (7/0.6) (1040103) Mét              5.440  
14 CV - 2.5 - 450/750 V (7/0.6) (1040104) Mét              6.670  
15 CV - 3,0 - 450/750 V (7/0.75) (1040165) Mét              7.900  
16 CV - 4 - 450/750 V (7/0.85) (1040106) Mét            10.140  
17 CV - 7 - (7/1.2) -450/750 V Mét            19.660  
18 CV - 25 - 450/750 V (7/2.14) (1040115) Mét            59.000  
19 CV - 35 - 450/750 V (7/2.52) (1040117) Mét            81.100  
20 CV - 75 - 450/750 V (19/2.25) (1040125) Mét          175.600  
21 CVV - 1 (1 x 7/0.425) - 0,6/1 kV (1050701) Mét              4.160  
22 CVV - 1.5 (1 x 7/0.52) - 0,6/1 kV (1050702) Mét              5.830  
23 CVV - 2.5 (1 x 7/0.67) - 0,6/1 kV (1050704) Mét              8.500  
24 CVV - 4 (1 x 7/0.85) - 0,6/1 kV (1050706) Mét            12.790  
25 CVV - 10 (1 x 7/1.35) - 0,6/1 kV (1050710) Mét            28.600  
26 CVV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1050715) Mét            66.900  
27 CVV - 50 (1 x 19/1.8) - 0,6/1 kV (1050719) Mét          126.600  
28 CVV - 100 (1 x 19/2.6) - 0,6/1 kV (1050724) Mét          239.700  
29 CVV - 2 x 2.5 (2 x 7/0.67) - 300/500 V (1050210) Mét            18.310  
30 CVV - 3 x 4 + 1 x 2.5(3 x 7/0.85 + 1 x 7/0.67) - 0,6/1 kV (1051101) Mét            44.800  
31 CVV - 3 x 10 + 1x 6 (3 x 7/1.35 + 1 x 7/1.04) - 0,6/1 kV (1051104) Mét          100.500  
32 CVV - 3 x 22 + 1 x 16(3 x 7/2+1 x 7/1.7) - 0,6/1 kV (1051110) Mét          210.300  
33 CVV - 4 x 4 (4 x 1/2.25) - 300/500 V (1050415) Mét            46.700  
34 CVV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 300/500 V (1050427) Mét          113.000  
35 CVV - 4 x 16 (4 x 7/1.7) - 300/500 V (1050430) Mét          174.100  
36 CVV - 4 x 25 (4 x 7/2.14) - 300/500 V (1050432) Mét          270.700  
37 CVV - 4 x 35 (4 x 7/2.52) - 300/500 V (1050434) Mét          342.800  
38 CXV – 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1060115) Mét            62.600  
39 CXV - 3 x 8 + 1 x 6 (3 x 7/1.2 + 1 x 7/1.04) - 0,6/1 kV (1060503) Mét            84.100  
40 CXV - 3 x 14 + 1 x 8 (3 x 7/1.6 + 1 x 7/1.2) - 0,6/1 kV (1060506) Mét          134.500  
41 CXV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 0,6/1 kV (1060410) Mét          109.700  
42 CXV - 4 x 25 (4 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1060415) Mét          272.800  
43 CXV - 4 x 35 (4 x 7/2.52) - 0,6/1 kV (1060417) Mét          369.700  
44 CXV - 4 x 50 (4 x 19/1.8) - 0,6/1 kV (1060419) Mét          515.300  
45 CXV - 4 x 70 (4 x 19/2.14) - 0,6/1 kV (1060421) Mét          716.800  
46 AV-10 - 450/750 V (7/1.35) (2040101) Mét              3.770  
47 AV-16 - 450/750 V (7/1.7) (2040104) Mét              5.390  
  Dây nhôm lõi thép các loại: (ACSR-TCVN)      
48 Dây nhôm lõi thép có tiết diện ≤ 50 mm2 Kg            64.000  
49 Dây nhôm lõi thép có tiết diện >50 - 95 mm2 Kg            63.000  
50 Dây nhôm lõi thép có tiết diện >95 - 240 mm2 Kg            64.000  
51 Dây néo thép bện TK35 Mét              7.091  
52 Dây néo thép bện TK 50 Mét              7.727  
53 Cáp đồng bọc 2 c x 100+ Mét              7.500  
54 Cáp điện PVC M2 x 4 (1 sợi) Mét            16.000  
55 Cáp điện PVC M2 x 6 (7 sợi) Mét            24.000  
56 Cáp điện PVC M2 x 10 (7 sợi) Mét            37.500  
57 Dây điện PVC 2 x 1,5 (Korea) Mét            10.000  
58 Dây đấu nối CVV2 x 2,5 Mét            15.000  
59 Đèn cầu mờ 250 bóng rung 200 W HN Bộ          145.455  
60 Đèn lốp trần Neon 22 W Đ Loan nắp nhựa Bộ          155.000  
61 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 1.200 x 1.400 (VN) Cái        4.227.273  
62 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 800 x 1.000 (VN) Cái        2.681.818  
63 Tủ điện TBA trọn bộ <50 A không có Aptomat Cái        2.045.455  
64 Khóa đỡ thẳng cáp vặn xoắn: KDT Bộ            22.727  
65 Khóa đỡ góc cáp vặn xoắn (300 <G <600): KĐG Bộ            18.182  
66 Khóa đỡ néo cáp vặn xoắn (G >600): KNG Bộ            31.818  
67 Cụm bulon móc cáp vặn xoắn: CBLM Bộ            40.909  
68 Bulon móc cáp vặn xoắn: BLM Bộ            16.364  
69 Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn Cái              2.727  
70 Cầu dao tự động 03 cực 20 A loại 8 TC - MCCB Cái        1.409.091  
71 Phễu cáp 24 KV (Pháp) Bộ        3.363.636  
72 Cầu chì sứ Cái              2.727  
73 Cầu chì tự rơi 24 kV - FCO -24 kV Cái          850.000  
74 Chống sét van 22 kV của Mỹ Cái          830.000  
75 Sứ đứng 24 kV + ty sứ bọc chì (loại F1 -CMB) Cái          19 k.200  
76 Sứ đứng 24 kV loại Linepost + Ty Cái          180.000  
77 Sứ đứng 24 kV loại Pinpost + Ty Cái          200.000  
78 Sứ đứng 35 kV đường rò 720 mm - CSM Cái          200.000  
79 Chuỗi néo POLIME 24 kV + Phụ kiện Bộ          350.000  
80 Kẹp cáp nhôm A 50 Cái            10.909  
81 Kẹp cáp nhôm A35 Bộ              7.273  
82 Kẹp cáp đồng nhôm M50 - A70 Cái            10.909  
83 Kẹp mỏ chim Bộ          100.000  
84 Kẹp cốt đồng M 70 Cái            10.000  
85 Kẹp răng hạ áp TTD 15IF Bộ            77.273  
86 Kẹp răng hạ áp 35/10 Bộ          177.273  
87 Aptomat tép 01 cực 6/10/16/20/25/32/40 A (Roman) Cái            69.000  
88 Aptomat tép 01 cực 50 A - 63 A (Roman) Cái            79.000  
9 k Aptomat tép 02 cực 6/10/16/20/25/32/40 A(Roman) Cái          138.000  
90 Aptomat tép 02 cực 50 A - 63 A (Roman) Cái          158.000  
91 Aptomat chống giật loại 2P (15A - 30 A) (Roman) Cái          348.000  
92 Aptomat chống giật loại 2P (40 A  -50 A) (Roman) Cái          420.000  
93 Ổ cắm đơn Roman Cái            32.000  
94 Ổ cắm đôi Roman Cái            51.000  
95 Ổ cắm đơn 03 chấu đa năng Roman Cái            50.160  
96 Ổ cắm đôi 03 chấu đa năng Roman Cái            69.300  
97 Tủ Aptomat 4P Cái            93.000  
98 Tủ Aptomat 6P Cái          126.000  
99 Tủ Aptomat 9P Cái          210.000  
100 Tủ Aptomat 12P Cái          280.000  
  Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long      
1 TFP j40/30 Mét            14.900  
2 TFP j50/40 Mét            21.400  
3 TFP j65/50 Mét            29.300  
4 TFP j85/65 Mét            42.500  
5 TFP j105/80 Mét            55.300  
6 TFP j30/100 Mét            78.100  
7 TFP j160/125 Mét          121.400  
8 TFP j195/150 Mét          165.800  
9 TFP j230/175 Mét          247.200  
10 TFP j260/200 Mét          295.500  
  BÓNG ĐÈN CÁC LOẠI      
  BÓNG ĐÈN HUỲNH QUANG      
1 Bóng HQ T8 - 18 W Galaxy (S) - Daylight Cái              9.000  
2 Bóng HQ T8 - 36 W Galaxy (S) - Daylight Cái            12.000  
3 Bóng HQ T8 - 18 W Delux (E) - 6500 k Cái            16.000  
4 Bóng HQ T8 - 36 W Delux (E) - 6500 k Cái            26.000  
  BÓNG ĐÈN HUỲNH QUANG COMPACT      
5 Đèn HQ Compact T3 - 2U 5 W Galaxy (E27,B22 - 6500 k, 2700 k) Cái            28.000  
6 Đèn HQ Compact T3 - 3U 15 W Galaxy (E27,B22 - 6500 k, 2700 k) Cái            37.000  
7 Đèn HQ Compact CFL-4UT5 40 W E27 (6500 k, 2700 k) Cái          107.000  
8 Đèn HQ Compact CFL-4UT5 50 W E40 (6500 k, 2700 k) Cái          131.000  
9 Đèn HQ Compact CFH-H 4U 65 W E40 (6500 k, 2700 k) Cái          145.000  
10 Đèn HQ Compact CFH-H 5U 100 W E27 (6500 k) Cái          215.000  
  Bộ đèn huỳnh quang, bộ đèn ốp trần (đã bao gồm bóng)      
11 Bộ đèn HQ T8 - 18 W x 1 M9G - balát điện tử Bộ          106.000  
12 Bộ đèn HQ T8 - 36 W x 1 M9G - balát điện tử Bộ          119.000  
13 Bộ đèn ốp trần 15 W (CL 04 15 3UT3) Bộ          104.000  
14 Bộ đèn ốp trần 16 W (CL -01 - 16) Bộ          108.000  
15 Bộ đèn ốp trần 28 W (CL -03 - 28) Bộ          144.000  
16 Bộ đèn ốp trần Led (Led CL -01) 8 W trắng, vàng Bộ          316.000  
   Chao đèn compact âm trần và chao đèn ngõ xóm (chưa bao gồm bóng)    
17 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC-110 Cái            47.000  
18 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC-120 Cái            54.000  
19 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC-145 Cái            58.000  
20 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC-190 Cái            9 k.000  
21 Bộ chao đèn ngõ xóm RSL-05/50 W/E40 Cái          115.000  
22 Bộ chao đèn ngõ xóm RSL-05/20 W x 1/E27 Cái            90.000  
  Máng HQ M2 và Máng HQ âm trần M6 (chưa bao gồm bóng)      
23 Máng đèn HQ PQ FS-20/18 x 1 - M2 - Balát điện tử Cái          118.000  
24 Máng đèn HQ 1,2 m PQ FS40/36 x 1-M2 - Balát điện tử Cái          195.000  
25 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 2 - M6 - Balát điện tử Cái          539.000  
26 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 3 - M6 - Balát điện tử Cái          887.000  
27 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 4 - M6 - Balát điện tử Cái        1.110.000  
  Bộ đèn chiếu sáng lớp học (trọn bộ)      
28 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 1 CM1*E Bộ          454.000  
29 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*E Bộ          590.000  
30 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 1 CM1*E BACS Bộ          510.000  
  Đèn cao áp      
31 Đèn Metal HALIDA (MH-TD 70 W/742) R7s Cái          128.000  
32 Đèn Metal HALIDA (MH-TD 150 W/742) R7s Cái          141.000  
33 Đèn Metal HALIDA (MH-TS 70 W/742) G12 Cái          141.000  
34 Đèn Metal HALIDA (MH-TS 150 W/742) G12 Cái          156.000  
35 Đèn Metal HALIDA (MH-T 150 W/642) E27 Cái          156.000  
36 Đèn Metal HALIDA (MH-ED 150 W/642) E27 Cái          170.000  
37 Công tắc đôi S92/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái            31.000  
38 Công tắc ba S93/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái            37.000  
39 Công tắc đơn S91/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái            21.000  
40 Ổ cắm đơn S9U điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái            24.000  
41 Ổ cắm đôi S9U2 điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái            32.000  
42 Công tắc và ổ cắm 03 chân S9UK; công tắc 10 A - 250 V; ổ cắm 15A - 250 (Rạng Đông) Cái            44.000  
43 Công tắc và ổ cắm 02 chân S9UK, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái            36.000  
  Thiết bị điện nhãn hiệu AC      
1 Máng đèn batten AC Slimax một bóng 0,6 m (BFS118) Bộ          150.000  
2 Máng đèn batten gắn tán xạ một bóng  1,2 m (BFLP136) Bộ          324.545  
3 Máng đèn batten gắn phản quang một bóng  1,2 m (BFR136) Bộ          185.454  
4 Máng đèn batten T8 Slimax dùng tăng phô điện từ hai bóng 0,6 m Bộ          200.900  
5 Máng đèn batten T5 dùng tăng phô điện từ hai bóng 1,2 m (ABF228) Bộ          301.818  
6 Máng đèn tán quang lắp âm hai bóng 1,2 m (RFL236) Bộ          782.727  
7 Máng đèn tán quang lắp nỗi một bóng 1,2 m (SFL136/E)376363 Bộ          376.363  
8 Đèn chống thấm AC một bóng 0,6 m (WFL118 - bộ) Bộ          435.454  
9 Đèn báo lối thoát hiểm 1 mặt (ALE x 103 A) Cái          473.636  
10 Đèn pha 1 x 500 W (HF500) Cái          153.000  
11 Đèn Downlight âm trần phi 75 (RDV 105) Cái            61.500  
12 Đèn Downlight gắn nổi 1 x E27 (RDS 351/W) Cái          126.000  
  Thiết bị điện nhãn hiệu COMET      
1 Máng đèn Batten siêu mỏng Slimkit tăng phô điện tử một bóng 0.6 m Bộ            81.000  
2 Máng táng quang ECO lắp âm hai bóng 1.2 m (CFR240/E) Bộ          529.000  
3 Máng táng quang ECO lắp nổi hai bóng 0.6 m (CSR220) Bộ          461.000  
4 Ổ cắm đơn 03 chấu + 2 lỗ (CS1U32) Cái            53.000  
5 Chuông điện (CDB2) Cái            98.000  
6 Ống luồn tròn PVC phi 32 (C32) Cây            55.000  
7 Ống ruột gà phi 32 (CFC32/E) Cuộn          320.000  
8 Tủ điện hai cửa 18 đường (CE18PM) Cái          538.000  
9 Tăng phô mỏng silex 1.2 m - SBS40 Cái            30.454  
10 Dây điện thoại Comet loại 100 m (4 c (7/0.15SQMM) - 100 m) Cuộn          320.000  
  Thiết bị điện hãng LG      
1 Átomat 1 cực 6 A, 10 A, 16 A, 20 A, 25 A, 32 A, 40 A MCB-LS Cái            60.600  
2 Átomat 3 cực 15 A, 20 A, 25 A, 30 A, 32 A, 40 A, 60 A,75 A MCCB -LS Cái          772.250  
3 MCCB - LS 2P 20 A Cái          664.700  
4 MCCB 3P 300 A có dòng ngắt mạch 25 ka ABN403 c/LS Cái        4.781.250  
5 MCCB 3P 250 A có dòng ngắt mạch 25 ka ABN403 c/LS Cái        3.665.620  
6 MCCB 3P 100 A có dòng ngắt mạch 22 ka ABN403 c/LS Cái          772.200  
7 MCCB - LS 3P 50 A, 60 A có dòng ngắt mạch 15 ka Cái          772.200  
8 MCCB - LS 2P 20 A Cái          664.700  
  Thiết bị điện hãng Sanshe      
1 Ổ cắm đôi ba chấu Cái            85.040  
2 Mặt 1 lỗ + 1 hạt công tắc 10 A S-A3/Sanshe Bộ            28.360  
3 Mặt 2 lỗ + 2 hạt công tắc 10 A S-A3/Sanshe Bộ            38.540  
4 Mặt 3 lỗ + 3 hạt công tắc 10 A S-A3/Sanshe Bộ            48.720  
5 Mặt 1 lỗ + 1 hạt công tắc 10 A công tắc đảo chiều S-A3/Sanshe Bộ            38.297  
  Thiết bị điện hãng Panasonic      
1 Quạt hút gió phòng vệ sinh 300 x 300 FV25AU9 - Panasonic Cái          701.500  
2 Đèn báo pha -LD Cái            19.550  
3 Đồng hồ Vôn kế - LD Cái          149.500  
4 Đồng hồ Ampe kế - LD Cái          149.500  
5 Công tắc chuyển mạch Vôn - LD Cái          287.000  
6 Máy biến dòng 200\5A -LD Cái          247.200  
  Tủ điện      
1 Tủ điện âm tường KT: 600 x 400 x 150 x 1,5 ly  sơn tĩnh điện Cái          850.000  
2 Tủ điện nổi tường KT: 800 x 600 x 200 x 1,5 ly sơn tĩnh điện Cái        1.384.500  
3 Tủ điện nổi tường KT: 1.800 x 800 x 600 x 2,0 ly sơn tĩnh điện Cái      11.000.000  
  THIẾT BỊ ĐIỆN SCHRÉDER VÀ HAPULICO (nhà phân phối chính Công ty TNHH MTV QT Quảng Thành)  
1 Đèn Led AMPERA 24 LEDS/38 W/500 mA/IP66/(Schréder) Bộ        7.300.000  
2 Đèn Led AMPERA 24 LEDS/55 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ        7.300.000  
3 Đèn Led AMPERA 32 LEDS/71 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ        8.900.000  
4 Đèn Led AMPERA 48 LEDS/106 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ        9.800.000  
5 Đèn Led AMPERA 64 LEDS/139 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ      10.100.000  
6 Đèn Led TECEO 32 LEDS/71 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ        7.700.000  
7 Đèn Led TECEO 40 LEDS/90 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ        8.200.000  
8 Đèn Led TECEO 48 LEDS/107 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ        8.800.000  
9 Đèn Led TECEO 56 LEDS/123 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ      10.800.000  
10 Đèn Led TECEO 64 LEDS/139 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ      11.600.000  
11 Đèn Led VOLTANA 16 LEDS/39 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ        5.300.000  
12 Đèn Led VOLTANA 16 LEDS/56 W/1000 mA/IP66/(Schréder) Bộ        5.300.000  
13 Đèn Led VOLTANA 24 LEDS/80 W/1000 mA/IP66/(Schréder) Bộ        5.900.000  
14 Đèn Led VOLTANA 32 LEDS/110 W/1000 mA/IP66/(Schréder) Bộ        7.300.000  
15 Đèn Led VOLTANA 64 LEDS/145 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ      11.300.000  
16 Đèn Cao áp ONYX - 25 - 150 WHPS/E40/IP66/mãchóa1419 (Schréder) Bộ        3.696.000  
17 Đèn Cao áp ONYX - 25 - 250 WHPS/E40/IP66/mãchóa1419 (Schréder) Bộ        3.972.000  
18 Đèn Cao áp ONYX-25 BI 150 W/100 HPS/E40/IP66/mã chóa 1419 (Schréder) Bộ        4.620.000  
19 Đèn Cao áp ONYX-25 BI 250 W/150 HPS/E40/IP66/mã chóa 1419 (Schréder) Bộ        4.950.000  
20 Đèn Cao áp EMILY 150 W/HPS  (Lítec - Hapulico Industry) Bộ        3.228.000  
21 Đèn Cao áp EMILY 250 W/HPS  (Lítec - Hapulico Industry) Bộ        3.432.000  
22 Đèn Cao áp EMILY DIM 250 W/150 HPS(Lítec-Hapulico-Industry) Bộ        3.999.000  
23 Đèn Cao áp EMILY DIM 150 W/100 HPS(Lítec-Hapulico-Industry) Bộ        3.738.000  
24 Đèn Cao áp ANITA78 70 W/HPS (Lítec - Hapulico Industry) Bộ        1.875.000  
25 Đèn Cao áp ANITA78  150 W/HPS (Lítec - Hapulico Industry) Bộ        2.465.000  
26 Đèn Cao áp ANITA78  250 W/HPS (Lítec - Hapulico Industry) Bộ        2.766.000  
27 Đèn Cao Áp CLARE 150 W/HPS (Lítec - Hapulico Industry) Bộ        3.195.000  
28 Đèn cao Áp CLARE 250 W/HPS (Lítec - Hapulico Industry) Bộ        3.398.000  
29 Đèn cao áp CLARE DIM 250 W/150HPS (Lítec-Hapulico-Industry) Bộ        3.940.000  
30 Đèn cao áp CLARE DIM 150 W/100HPS (Lítec-Hapulico Industry) Bộ        3.698.000  
31 Cột thép kẻ xoắn liền cần đơn RX (RT) 7 m/3 mm (Lítec-Hapulico - Industry) Cột        3.660.000  
32 Cột thép kẻ xoắn liền cần đơn RX (RT)8 m/3 mm (Lítec-Hapulico -Industry) Cột        4.325.000  
33 Cột thép kẻ xoắn liền cần đơn RX (RT)8 m/3,5 mm (Lítec-Hapulico- Industry) Cột        4.978.000  
34 Cột thép  kẻ xoắn  liền cần đơn RX (RT)9 m/3,5 mm (Lítec-Hapulico Industry) Cột        5.465.000  
35 Cột thép  kẻ xoắn  liền cần đơn RX (RT)9 m/4 mm  (Lítec - Hapulico Industry) Cột        5.620.000  
36 Cột thép kẻ xoắn  liền cần đơn RX (RT)10 m/4 mm (Lítec-Hapulico Industry) Cột        6.148.000  
37 Cột thép rãnh thẳng (Rãnh xoắn) côn RT (RX)6 m, D78/3 mm (Lítec - Hapulico Industry) Cột        3.465.000  
38 Cột thép rãnh thẳng (Rãnh xoắn) côn RT (RX)7 m, D78/3,5 mm (Lítec - Hapulico Industry) Cột        4.868.000  
39 Cột thép rãnh thẳng (Rãnh xoắn) côn RT (RX)8 m, D78/3,5 mm (Lítec - Hapulico Industry) Cột        5.269.000  
40 Cột thép rãnh thẳng (Rãnh xoắn) côn RT (RX)9 m, D78/4 mm  (Lítec-Hapulico Industry) Cột        6.138.000  
41 Cần đèn đơn  CD-06, cao 2 m - Vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái          960.547  
42 Cần đèn kép  CK-06, cao 2 m - Vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái        1.462.287  
43 Cần đèn đơn CD-04, cao 2 m - Vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái        1.258.064  
44 Cần đèn kép CK-04, cao 2 m - Vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái        1.825.086  
45 Cần đèn đơn CD-03, cao 2 m - Vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái        1.357.987  
46 Cần đèn kép CK-03,Cao 2 m - Vươn 1,5 m  (Lítec - Hapulico Industry) Cái        1.973.098  
  SẢN PHẨM ĐÈN SCHRÉDER (Công ty Cổ phần EXO)      
1 Đèn EMPERA Midi LED 139 W - 700 mA - 64 LeD Cái      11.670.000  
2 Đèn Voltana 5 (VOLTA5) 212 W - 1000 mA - 64 LeD Cái      12.100.000  
3 Đèn Voltana 1 (VOLTA5) 29 W - 1000 mA - 8 LeD Cái        4.300.000  
4 Đèn Teceo 2 (TECEO 2) 157 W - 700 mA - 72 LeD Cái      12.300.000  
5 Đèn pha OMNISTAR 315W-700 mA Cái      37.900.000  
  Sản phẩm dây cáp điện Việt - Thái (VITHAICO) (nhà phân phối chính Công ty TNHH Huy Hoàng)  
1 VC - 1,5 (F 1,38) - 450/750 V Mét              4.361  
2 VC - 2,5 (F 1,77) - 450/750 V Mét              7.013  
3 VC - 4,0 (F 2,24) - 450/750 V Mét            10.952  
4 VC - 6,0 (F 2,74) - 450/750 V Mét            16.142  
5 VC - 10,0 (F 3,56) - 450/750 V Mét            27.158  
6 VCm - 1,5 (1 x 30/0,25) 450/700 V Mét              4.488  
7 VCm - 2,5 (1 x 50/0,25) 450/700 V Mét              7.255  
8 VCm - 4,0 (1 x 56/0,30) 450/700 V Mét            11.335  
9 VCm - 6,0 (7 x 12/0,30) 450/700 V Mét            17.009  
10 VCm - 10,0 (7 x 12/0,40) 450/700 V Mét            30.473  
11 VCmo - 2x0,75 (2 x 24/0,2) - 300/500 V Mét              5.623  
12 VCmo - 2 x 1,0 (2 x 32/0,2) - 300/500 V Mét              7.09 k  
13 VCmo - 2 x 1,5 (2 x 30/0,25) - 300/500 V Mét              9.958  
14 VCmo - 2 x 2,5 (2 x 50/0,25) - 300/500 V Mét            16.103  
15 VCmo - 2 x 4 (2 x 56/0,3) - 300/500 V Mét            25.316  
16 VCmo - 2 x 6 (2 x 84/0,3) - 300/500 V Mét            37.372  
17 CV - 1,5 (7/0,52) - 450/750 V Mét              4.909  
18 CV - 2,5 (7/0,67) - 450/750 V Mét              7.612  
19 CV - 4,0 (7/0,85) - 450/750 V Mét            11.386  
20 CV - 6,0 (7/1,04) - 450/750 V Mét            16.728  
21 CV - 10 (7/1,35) - 450/750 V Mét            28.050  
22 CV - 16 (7/1,7) - 450/750 V Mét            43.733  
23 CV - 25 (7/0,2,14) - 450/750 V Mét            68.978  
24 CV - 35 (7/2,52) - 450/750 V Mét            95.115  
25 CV - 50 (19/1,8) - 450/750 V Mét          132.345  
26 CV - 70 (19/2,14) - 450/750 V Mét          185.768  
27 CVV - 1 (1 x 7/0,425) - 0,6/1 kV Mét              4.9 k2  
28 CVV - 1,5 (1 x 7/0,52) - 0,6/1 kV Mét              6.371  
29 CVV - 2,5 (1 x 7/0,67) - 0,6/1 kV Mét              9.252  
30 CVV - 4 (1 x 7/0,85) - 0,6/1 kV Mét            13.983  
31 CVV - 6 (1 x 7/1,04) - 0,6/1 kV Mét            19.605  
32 CVV - 10 (1 x 7/1,35) - 0,6/1 kV Mét            30.978  
33 CVV - 25 (1 x 7/2,14) - 0,6/1 kV Mét            73.181  
34 CVV - 50 (1 x 19/1,8) - 0,6/1 kV Mét          137.951  
35 CVV - 100 (1 x 19/2,6) - 0,6/1 kV Mét          281.771  
36 CVV - 2 x 1,5 (2 x 7/0,52) - 300/500 V Mét            13.626  
37 CVV - 2 x 2,5 (2 x 7/0,67) - 300/500 V Mét            20.141  
38 CVV - 2 x 4 (2 x 7/0,85) - 300/500 V Mét            29.448  
39 CVV - 2 x 6 (2 x 7/1,04) - 300/500 V Mét            41.178  
40 CVV - 2 x 10 (2 x 7/1,35) - 300/500 V M            67.571  
41 CVV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 kV M          105.506  
42 CVV-4 x 4 (4 x 7/0,85) - 300/500 V M            53.546  
43 CVV - 4 x 10 (4 x 7/1,35) - 300/500 V M          124.946  
44 CVV - 4 x 16 (4 x 7/1,7) - 0,6/1 kV M          193.418  
45 CVV - 4 x 25 (4 x 7/2,14) - 0,6/1 kV M          297.713  
46 CVV - 4 x 35 (4 x 7/2,52) - 0,6/1 kV M          404.813  
47 CVV - 3 x 16 + 1 x 8 (3 x 7/1,7 + 1 x 7/1,2) -0,6/1 kV M          171.233  
48 CVV - 3 x 16 + 1 x 10 (3 x 7/1,7 + 1 x 7/1,35) -0,6/1 kV M          177.225  
49 CVV - 3 x 22+1 x 16 (3 x 7/2 + 1 x 7/1,7) -0,6/1 kV M          245.055  
50 CXV - 25 (1 x 7/2,14) - 0,6/1 kV M            73.568  
51 CXV - 3 x 11 (3 x 7/1,4) - 0,6/1 kV M          103.020  
52 CXV - 3 x 25 (3 x 7/2,14) - 0,6/1 kV M          227.460  
53 CXV - 3 x 35 (3 x 7/2,52) - 0,6/1 kV M          307.785  
54 CXV - 4  x 4 (4 x 7/0,85) - 0,6/1 kV M            56.865  
55 CXV - 4  x 6 (4 x 7/1,04) - 0,6/1 kV M            80.070  
56 CXV - 4  x 10 (4 x 7/1,35) - 0,6/1 kV M          126.863  
57 CXV - 4  x 16 (4 x 7/1,7) - 0,6/1 kV M          194.438  
58 CXV - 4  x 25 (4 x 7/2,14) - 0,6/1 kV M          299.243  
59 CXV - 4  x 35 (4 x 7/2,52) - 0,6/1 kV M          406.853  
60 CXV - 3 x 6 + 1 x 4 (3 x 7/1,04 + 1 x 7/0,85) - 0,6/1 kV M            74.333  
61 CXV - 3 x 8 + 1 x 6 (3 x 7/1,2+1 x 7/1,04) - 0,6/1 kV M            97.410  
62 CXV - 3 x 10 + 1 x 6 (3 x 7/1,35 + 1 x 7/1,04) - 0,6/1 kV M          115.133  
63 CXV - 3 x 14 + 1 x 8 (3 x 7/1,6 + 1 x 7/1,2) - 0,6/1 kV M          155.423  
64 Du - CVV - 2 x 6 (2 x 7/1,04) - 0,6/1 kV M            34.808  
65 Du - CVV - 2 x 10 (2 x 7/1,35) - 0,6/1 kV M            57.758  
66 Du - CVV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 kV M            90.908  
67 AV - 16 (7/1,7) - 0,6/1 kV M              6.045  
68 AV - 25 (7/2,14) - 0,6/1 kV M              8.727  
69 AV - 35 (7/2,52) - 0,6/1 kV M            11.829  
70 AV - 50 (19/1,8) - 0,6/1 kV M            17.028  
71 AV - 70 (19/2,14) - 0,6/1 kV M            22.426  
72 AV - 95 (19/2,52) - 0,6/1 kV M            30.373  
73 AVV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 kV M            23.276  
74 Du - AV -2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 kV M            12.849  

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn