16:06 ICT Thứ năm, 22/08/2019

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 11 năm 2015 (Phần 1)

Thứ ba - 15/12/2015 08:28
(Ban hành kèm theo Công bố số 3339/CB/STC-SXD
ngày 14 tháng 12 năm 2015 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)  
 
A Các vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị bán trên phương tiện bên mua tại nơi khai thác, điểm tập kết vật liệu hoặc nhà máy sản xuất  
  Cát, sạn tại bãi tập kết VLXD sông Hiếu, Đông Hà      
1 Cát xây M3               90.000  
2 Cát tô trát M3               80.000  
3 Cát đổ nền M3               65.000  
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3             140.000  
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách Trung tâm TT Hồ Xá 16 - 17 km  
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3               85.000  
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3               65.000  
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, TT Bến Quan) M3             130.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km 736 + 500 Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m). Đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách TT Gio Linh khỏang  8 - 10 km  
8 Cát xây, tô M3               85.000  
9 Cát đúc bê tông M3             100.000  
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3             130.000  
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên                 6.500  
12 Sạn 1 x 2 M3             200.000  
13 Sạn 2 x 4 M3             180.000  
14 Sạn 4 x 6 M3             145.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách TT Krông Klang  6 - 8 km  
15 Cát xây M3               80.000  
16 Cát tô trát M3               75.000  
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3               95.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm TT Cam Lộ 5 km  
18 Cát xây, tô M3               80.000  
19 Cát đổ nền M3               65.000  
20 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3               95.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn TX Quảng Trị      
21 Cát xây M3               90.000  
22 Cát vàng đúc bê tông M3             110.000  
23 Cát đổ nền M3               65.000  
24 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3             140.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng      
25 Cát xây M3               80.000  
26 Cát đổ nền M3               65.000  
  Đá các loại tại Xí nghiệp SXVL Xây dựng thuộc Công ty CP XDGT Quảng Trị (Km28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)  
27 Đá xay 1 x 2 M3             200.000  
28 Đá xay 2 x 4 M3             195.000  
29 Đá xay 4 x 6 M3             145.000  
30 Đá xay 0,5 x 1 M3             113.000  
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3             113.000  
32 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3             100.000  
  Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km29, Quốc lộ 9) của Công ty CP Thiên Tân  
33 Đá dăm 1 x 2 M3             209.091  
34 Đá dăm 2 x 4 M3             195.000  
35 Đá dăm 4 x 6 M3             150.000  
36 Đá mi 0 - 5 (mm) M3             145.454  
37 Đá mi 5 - 10 (mm) M3             127.272  
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3             122.727  
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3             113.636  
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3               44.000  
41 Đá xô bồ M3               88.000  
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3             136.363  
  Đá xẻ tự nhiên      
43 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2             284.000  
44 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2             284.000  
45 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2             284.000  
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2             266.000  
47 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2             266.000  
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2             266.000  
49 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2             298.000  
50 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2             298.000  
51 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2             280.000  
52 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2             280.000  
53 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (có băm mặt) M2             370.000  
54 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (không băm mặt) M2             351.000  
  Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty CP Khóang sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)  
55 Đá xay 1 x 2 M3             272.727  
56 Đá xay 2 x 4 M3             254.545  
57 Đá xay 4 x 6 M3             200.000  
58 Đá Dmax 25 M3             172.727  
59 Đá Dmax 37,5 M3             159.091  
60 Đá hộc M3             163.636  
61 Đá bột M3             127.273  
  Đá các loại tại Công ty CP FURNITMAX (Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị) cách trung tâm TT Cam Lộ 12 km  
62 Đá xay 1,0 x 1,9 M3             209.091  
63 Đá xay 1 x 2 M3             200.000  
64 Đá xay 2 x 4 M3             195.455  
65 Đá xay 4 x 6 M3             145.455  
66 Đá xay 0,5 x 1 M3             113.635  
67 Đá Dmax 25 M3             113.635  
68 Đá Dmax 37,5 M3             100.000  
69 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3             125.455  
  Đá các loại (Km28, Quốc lộ 9) của Công ty TNHH Minh Hưng      
70 Đá mi 0 - 5 (mm) M3             145.454  
71 Đá mi 5 - 10 (mm) M3             127.273  
72 Đá dăm 1 x 2 M3             209.091  
73 Đá xay 2 x 4 M3             195.454  
74 Đá xay 4 x 6 M3             150.000  
75 Đá Dmax 25 M3             122.727  
76 Đá Dmax 37,5 M3             113.636  
77 Đá xô bồ M3               88.000  
78 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3             125.454  
  Đá các loại của Doanh nghiệp chế biến nông lâm sản xuất khẩu đường 9 (Khóm 3A, TT Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị)   
79 Đá mi 5 - 10 (mm) M3             140.000  
80 Đá dăm 1 x 2 M3             230.000  
81 Đá xay 2 x 4 M3             220.000  
82 Đá xay 4 x 6 M3             180.000  
83 Đá Dmax 25 M3             145.000  
84 Đá Dmax 37,5 M3             130.000  
85 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3             156.000  
  Đá các loại của Công ty CP Tân Hưng (Km27 + 500, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)  
86 Đá mi 0 - 5 (mm) M3             160.000  
87 Đá mi 5 - 10 (mm) M3             140.000  
88 Đá dăm 1 x 2 M3             230.000  
89 Đá xay 2 x 4 M3             215.000  
90 Đá xay 4 x 6 M3             165.000  
91 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3             150.000  
92 Đá Dmax 25 M3             135.000  
93 Đá Dmax 37,5 M3             125.000  
  Cát sạn các loại của Công ty TNHH MTV xây dựng Đất Việt, vị trí: Sông Nhùng, xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng (Km 775 + 610, Quốc lộ 1A rẽ phải 12 km)  
94 Sạn 1 x 2 M3             145.145  
95 Sạn 2 x 4 M3             127.272  
96 Sạn Sa bồ M3             109.090  
97 Cát đúc bê tông M3             100.000  
98 Cát xây M3               86.363  
  Sản phẩm cột điện bê tông ly tâm (BTLT) tại Công ty 384      
1 Cột điện BTLT tâm 6,5 m B Cột 1.250.000  
2 Cột điện BTLT tâm 7,5 m A Cột 1.450.000  
3 Cột điện BTLT tâm 7,5 m B Cột 1.500.000  
4 Cột điện BTLT tâm 7,5 m C Cột 1.700.000  
5 Cột điện BTLT tâm 8,4 m A Cột 1.900.000  
6 Cột điện BTLT tâm 8,4 m B Cột 2.100.000  
7 Cột điện BTLT tâm 8,4 m C Cột 2.400.000  
8 Cột điện BTLT tâm 10,5 m A Cột 3.000.000  
9 Cột điện BTLT tâm 10,5 m B Cột 3.200.000  
10 Cột điện BTLT tâm 10,5 m C Cột 3.500.000  
11 Cột điện BTLT tâm 12 m A Cột 4.100.000  
12 Cột điện BTLT tâm 12 m B Cột 4.300.000  
13 Cột điện BTLT tâm 12 m C Cột 4.700.000  
14 Cột điện BTLT tâm 14 m A Cột 5.800.000  
15 Cột điện BTLT tâm 14 m B Cột 6.800.000  
16 Cột điện BTLT tâm 14 m C Cột 7.900.000  
17 Cột điện BTLT tâm 16 m B Cột 14.200.000  
18 Cột điện BTLT tâm 16 m C Cột 15.200.000  
19 Cột điện BTLT tâm 18 m B Cột 15.000.000  
20 Cột điện BTLT tâm 18 m C Cột 17.700.000  
21 Cột điện BTLT tâm 20 m B Cột 17.500.000  
22 Cột điện BTLT tâm 20 m C Cột 19.800.000  
  Ống BTLT tại Công ty 384      
1 D400, dài 02 m, một lớp thép 6, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 230.000  
2 D400, dài 02 m, một lớp thép 8, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 275.000  
3 D600, dài 02 m, một lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 390.000  
4 D600, dài 02 m, hai lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 540.000  
5 D800, dài 02 m, một lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống               φ80 mm Mét 600.000  
6 D800, dài 02 m, hai lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 780.000  
7 D1000, một lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.050.000  
8 D1000, hai lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.400.000  
9 D1250, một lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 1.400.000  
10 D1250, hai lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 2.000.000  
11 D1500, 01m, hai lớp thép, hai đầu âm dương Mét 2.590.000  
12 Ống cống BTLT tâm M300#, D 800mm, chiều dày thành ống 80 mm, 01lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 865.000  
13 Ống cống BTLT tâm M300#, D 800mm, chiều dày thành ống 80 mm, hai lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 970.000  
14 Ống cống BTLT tâm M300#, D1000mm, chiều dày thành ống 90 mm, 01lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.230.000  
15 Ống cống BTLT tâm M300#, D1000mm, chiều dày thành ống 90 mm, hai lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.510.000  
16 Ống cống BTLT tâm M250#, D1000mm, chiều dày thành ống 100 mm, một hai lớp thép có khớp nối âm dương, L= 1 m Mét 1.510.000  
17 Ống cống BTLT tâm M250#, D1250 mm, chiều dày thành ống 120 mm, hai lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.220.000  
18 Ống cống BTLT tâm M250#, D1500 mm, chiều dày thành ống 140 mm, hai lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2.910.000  
19 Ống cống BTLT tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 60 mm, 01lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 740.000  
  Ống BTLT tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển CSHT tỉnh Quảng Trị    
20 D300, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 176.000  
21 D300, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 254.000  
22 D400, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 210.000  
23 D400, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 317.000  
24 D500, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 305.000  
25 D500, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 433.000  
26 D600, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 360.000  
27 D600, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 504.000  
28 D750, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 548.000  
29 D750, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 717.000  
30 D800, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 592.000  
31 D800, dài 4 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 783.000  
32 D1000, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho vỉa hè Mét 878.000  
33 D1000, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.132.000  
34 D1200, dài 3m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.338.000  
35 D1200, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000  
36 D1250, dài 3m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.358.000  
37 D1250, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000  
38 D1500, dài 03 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè. Mét 1.840.000  
39 D1500, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000  
40 D1200, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.338.000  
41 D1200, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.780.000  
42 D1250, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.358.000  
43 D1250, dài 1m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1.816.000  
44 D1500, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1.840.000  
45 D1500, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2.425.000  
46 Ống cống BTLT tâm mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, 01 lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 865.000  
47 Ống cống BTLT tâm mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 970.000  
48 Ống cống BTLT tâm mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, 01lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.230.000  
49 Ống cống BTLT tâm mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 1.510.000  
50 Ống cống BTLT tâm mác 250, D1000, chiều dày thành ống 100, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương Mét 1.510.000  
51 Ống cống BTLT tâm mác 250, D1250, chiều dày thành ống 120, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương Mét 2.220.000  
52 Ống cống BTLT tâm mác 250, D1500, chiều dày thành ống 140, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương Mét 2.910.000  
53 Ống cống BTLT tâm mác 250, D2000, chiều dày thành ống 200, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương. Mét 6.000.000  
54 Ống cống BTLT tâm mác 300, D600, chiều dày thành ống 60 mm, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 740.000  
55 Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.180.000  
56 Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.250.000  
57 Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.320.000  
58 Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.410.000  
  Ống cống ly tâm của Công ty CP Xây dựng giao thông QTrị (Km753+100, Quốc lộ 1A)  
59 Cống D400, L= 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 252.000  
60 Cống D400, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 240.000  
61 Cống D600, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 448.000  
62 Cống D600, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 419.000  
63 Cống D800, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 629.000  
64 Cống D800, L = 4 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.033.000  
65 Cống D800, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 670.000  
66 Cống D800, L = 2 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.073.000  
67 Cống D1000, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.060.000  
68 Cống D1000, L = 2 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.374.000  
  GẠCH CÁC LOẠI      
  Gạch Tuynel Đông Hà và Linh Đơn      
  Gạch Tuynel Linh Đơn      
1 Gạch 02 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                    636  
2 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                 1.363  
3 Gạch 06 lỗ  10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                 2.000  
4 Gạch 06 lỗ 1/2 (10cm x 15 cm x 10 cm) Viên                 1.272  
5 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                 1.454  
  Gạch Tuynel Đông Hà      
6 Gạch 02 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                    636  
7 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                 1.363  
8 Gạch 06 lỗ 10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                 2.000  
9 Gạch 06 lỗ 1/2 (10cm x 15 cm x 10 cm) Viên                 1.272  
10 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                 1.454  
Gạch của Xí nghiệp sản xuất vật liệu và xây dựng số 5 (huyện Hướng Hóa)  
11 Gạch 06 lỗ A1 10 cm x 20 cm x 15 cm Viên                 2.181  
12 Gạch 04 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm) Viên                 1.454  
13 Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm) Viên                 1.545  
14 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm) Viên                 1.363  
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị      
15 Gạch nung 02 lỗ A Viên                    636  
16 Gạch nung 02 lỗ B Viên                    363  
17 Gạch nung 04 lỗ A Viên                 1.363  
18 Gạch nung 04 lỗ B Viên                    909  
19 Gạch nung 06 lỗ A Viên                 2.272  
20 Gạch nung 06 lỗ B Viên                 1.454  
21 Gạch 06 lỗ nửa Viên                 1.363  
22 Gạch đặc A1 Viên                 1.454  
23 Gạch đặc A2 Viên                 1.272  
  Gạch Tuynel Minh Hưng      
24 Gạch Tuynel 06 lỗ loại A Viên                 2.000  
25 Gạch Tuynel 04 lỗ loại A Viên                 1.318  
26 Gạch Tuynel 02 lỗ loại A Viên                    909  
27 Gạch Tuynel đặc loại A Viên                 1.409  
28 Gạch Tuynel 06 lỗ nữa loại A Viên                 1.090  
  Sản phẩm gạch Block (phường 1, thị xã Quảng Trị) của Công ty CP Thiên Tân  
29 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2               72.727  
30 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2               74.545  
31 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2               72.727  
32 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2               74.545  
33 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2               72.727  
34 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2               74.545  
35 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2               75.455  
36 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2               77.273  
37 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2               75.455  
38 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2               77.273  
39 Gạch Block Tráng men 25 x 25 không màu M2               75.455  
40 Gạch Block Tráng men 25 x 25 có màu M2               77.273  
41 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2               78.182  
42 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2               81.181  
43 Gạch Terazzo 50 x 50 các màu M2               86.364  
44 Ngói màu 09 viên/m2 M2             114.545  
45 Ngói màu 10 viên/m2 M2             113.636  
46 Ngói màu 20 viên/m2 M2             127.273  
  Gạch  Block xây tường sản xuất tại Đầu Mầu của Công ty CP Thiên Tân    
47 Gạch Block đặc 02 lỗ (12 x 17 x 27) cm Viên                 3.364  
48 Gạch Block rỗng 02 lỗ (10 x 19 x 39) cm Viên                 3.818  
49 Gạch Block rỗng 03 lỗ (12 x 19 x 39) cm Viên                 4.273  
  Gạch không nung xi măng cốt liệu Thiên Tân sản xuất tại KCN Cam hiếu, Cam lộ (Km 10, Quốc lộ 9D)  
50 Gạch bê tông rỗng R15 (15 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                 6.591  
51 Gạch bê tông đặc Đ12 (12 x 17 x 27) cm - M#100 Viên                 4.364  
52 Gạch bê tông rỗng R20 (20 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                 9.045  
53 Gạch bê tông rỗng R12 (12 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                 5.273  
54 Gạch bê tông đặc Đ5 (5 x 10 x 20) cm Viên                 1.245  
55 Gạch bê tông rỗng R5 (5 x 10 x 20) cm Viên                 1.227  
56 Gạch bê tông rỗng R10 (10 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                 4.727  
57 Gạch bê tông đặc Đ15 (15 x 20 x 30) cm - M#100 Viên                 6.363  
58 Gạch bê tông rỗng 6 lỗ (14 x 9,5 x 20) cm - M#75 Viên                 1.909  
59 Gạch bê tông đặc Đ10 (10 x 16 x 26) cm Viên                 3.136  
60 Gạch bê tông rỗng R19 (13 x 19 x 39) cm Viên                 6.364  
61 Gạch bê tông rỗng 04 lỗ (9,5 x 9,5 x 20) cm Viên                 1.363  
  Gạch không nung Polyme Bến Hải      
62 Gạch 06 lỗ (96 mm x 138 mm x 200 mm) Viên                 2.181  
63 Gạch 06 lỗ 1/2 (96 mm x 138 mm x 100 mm) Viên                 1.454  
64 Gạch 04 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm) Viên                 1.545  
65 Gạch 04 lỗ 1/2 (95 mm x 95 mm x 100 mm) Viên                 1.363  
66 Gạch đặc (50 mm x100 mm x 200 mm) Viên                 1.636  
  Gạch không nung Công ty CP Đầu tư Quảng Việt      
67 Gạch đặc (60 mm x 95 mm x 200 mm) - M#75 Viên                 1.272  
68 Gạch 4 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm) - M#50 Viên                 1.454  
69 Gạch 6 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm) - M#50 Viên                 1.909  
70 Gạch đặc (300 mm x 200 mm x 150 mm) - M#100 Viên                 6.364  
71 Gạch Block rỗng (300 mm x 200 mm x 150 mm) Viên                 5.000  
72 Gạch Block rỗng (390 mm x 190 mm x 190 mm) - M#50 Viên                 9.090  
73 Gạch bê tông đặc D40 (300mm x 200mm x 150 mm) - M#100 Viên                 9.545  
  Gạch không nung sản xuất tại khu Công nghiệp Quán Ngang của Công ty TNHH Một Thành Viên Hợp Quốc  
74 Gạch 06 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm)                   2.000  
75 Gạch 06 lỗ viên nữa (95 mm x 140 mm x 100 mm)                   1.272  
76 Gạch 04 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm)                   1.364  
77 Gạch 04 lỗ viên nữa (95 mm x 95 mm x 100 mm)                      727  
78 Gạch thẻ  (60 mm x 95 mm x 200 mm)                   1.272  
79 Gạch 02 lỗ  (60 mm x 95 mm x 100 mm)                      636  
B Các vật liệu tính đến hiện trường xây lắp tại địa bàn
TP Đông Hà 
 
1 Blô Xi măng M 75 (12 x 20 x 30) cm   Viên                 3.000  
2 Blô Xi măng M >75 (12 x 20 x 30) cm Viên                 3.500  
3 Đá Granito nhỏ (đen, trắng) Kg                 1.818  
4 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg                 1.320  
5 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg                 1.310  
6 Xi măng Sông Gianh PCB30 (50 kg/bao) Kg                 1.185  
7 Xi măng Sông Gianh rời PCB30 Kg                 1.120  
8 Xi măng Sông Gianh PCB40 (50 kg/bao) Kg                 1.255  
9 Xi măng Sông Gianh rời PCB40 Kg                 1.190  
10 Xi măng Kim Đỉnh PCB 25 Kg                 1.109  
11 Xi măng Kim Đỉnh PCB 30 Kg                 1.181  
12 Xi măng Kim Đỉnh PCB 40 Kg                 1.254  
13 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 30 Kg                 1.272  
14 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 40 Kg                 1.363  
15 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 40 Kg                 1.472  
16 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 40 Kg                 1.409  
17 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 30 Kg                 1.409  
18 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 30 Kg                 1.345  
19 Xi măng Quảng Trị PCB30 (bao) Kg                 1.100  
20 Xi măng Trường Sơn PCB30 (bao) Kg                 1.130  
21 Xi măng Trường Sơn PCB40 (bao) Kg                 1.210  
  Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa 0- Vũng Tàu  
1 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - vỉa hè Bộ 11.492.000  
2 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - lòng đường Bộ 11.550.000  
3 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - vỉa hè Bộ 11.539.000  
4 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - lòng đường Bộ 11.618.200  
  Hào Kỹ thuật BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu  
5 Hào kỹ thuật một ngăn B200 - H300 (loại 1) - vỉa hè Mét 760.909  
6 Hào kỹ thuật một ngăn B300 - H300 (loại 2) - vỉa hè                                                               Mét 879.091  
7 Hào kỹ thuật hai ngăn B (200 x 300) - H300 (loại 3) - vỉa hè Mét 1.280.000  
8 Hào kỹ thuật hai ngăn B (200 x 200) - H300 (loại 4) - vỉa hè Mét 1.168.182  
9 Hào kỹ thuật hai ngăn B (300 x 300) - H300 (loại 7) - vỉa hè Mét 1.390.909  
10 Hào kỹ thuật ba ngăn B (200 x 200 x 200) - H300 (loại 5) - vỉa hè Mét 1.591.818  
11 Hào kỹ thuật ba ngăn B (200 x 200 x 300) - H300 (loại 6) - vỉa hè Mét 1.707.272  
12 Hào kỹ thuật một ngăn B200 - H300 (loại 1) - lòng đường Mét 1.040.909  
13 Hào kỹ thuật một ngăn B300 - H300 (loại 2) - lòng đường Mét 1.191.818  
14 Hào kỹ thuật hai ngăn B (200 x 300) - H300 (loại 3) - lòng đường Mét 1.690.909  
15 Hào kỹ thuật hai ngăn B (200 x 200) - H300 (loại 4) - lòng đường   1.546.364  
16 Hào kỹ thuật hai ngăn B (300 x 300) - H300 (loại 7) - lòng đường   1.834.545  
17 Hào kỹ thuật ba ngăn B (200 x 200 x 200) - H300 (loại 5) - vỉa hè   2.062.272  
18 Hào kỹ thuật ba ngăn B (200 x 200 x 300) - H300 (loại 6) - lòng đường   2.210.909  
19 Hố ga hào kỹ thuật một ngăn, hai ngăn, ba ngăn - KT:  (1,0 x 1,0 x 1,05) m   5.899.091  
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCS thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu  
20 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 300 x 300 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 508.182  
21 Mương  tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 400 x 400 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 601.818  
22 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 500 x 500 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 713.636  
23 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 600 x 600 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.012.727  
24 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 700 x 700 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.193.636  
25 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 800 x 800 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.360.000  
26 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KT: 900 x 900 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.503.636  
27 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng  PC40) KT: 1000 x 1000 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1.675.455  
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu  
28 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 300 x 300 mm, thành dày 40 mm Mét 666.363  
29 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 400 x 400 mm, thành dày 40 mm Mét 810.909  
30 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 500 x 500 mm, thành dày 40 mm Mét 965.455  
31 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 600 x 600 mm, thành dày 50 mm Mét 1.276.363  
32 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 700 x 700 mm, thành dày 50 mm Mét 1.532.727  
33 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 800 x 800 mm, thành dày 50 mm Mét 1.727.273  
34 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 900 x 900 mm, thành dày 50 mm Mét 1.868.182  
35 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1000 x 1000 mm, thành dày 80 mm Mét 2.708.182  
36 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1100 x 1100 mm, thành dày 100 mm Mét 3.420.000  
37 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1200 x 1200 mm, thành dày 100 mm Mét 3.643.636  
38 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1300 x 1300 mm, thành dày 100 mm Mét 3.911.818  
39 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1400 x 1400 mm, thành dày 120 mm Mét 5.295.455  
40 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1500 x 1500 mm, thành dày 120 mm Mét 5.639.090  
41 Mương tưới tiêu nội đồng BTCT thành mỏng đúc sẵn KT: B x H = 1600 x 1600 mm, thành dày 120 mm Mét 6.007.272  
  NHỰA ĐƯỜNG      
1 Nhựa đường 60/70 PLC SINGAPORE – 190 kg/phuy Kg               17.700  
2 Nhựa đường đặc nóng 60/70 - SINGAPORE (xe Sitec) Kg               16.200  
3 Nhựa đường Carboncor Asphalt Kg                 3.530  
  GIÁ XĂNG, DẦU      
1 Xăng RON 95 (từ 0h00 ngày 01/11 đến 15h00 ngày 03/11) Lít               17.427  
  Xăng RON 95 (từ 15h00 ngày 03/11 đến 15h00 ngày 18/11) Lít               16.709  
  Xăng RON 95 (từ 15h00 ngày 18/11 đến 24h00 ngày 30/11) Lít               16.545  
2 Xăng RON 92 (từ 0h00 ngày 01/11 đến 15h00 ngày 03/11) Lít               16.782  
  Xăng RON 92 (từ 15h00 ngày 03/11 đến 15h00 ngày 18/11) Lít               16.064  
  Xăng RON 92 (từ 15h00 ngày 18/11 đến 24h00 ngày 30/11) Lít               15.900  
3 Dầu hỏa (từ 0h00 ngày 01/11 đến 15h00 ngày 03/11) Lít               12.082  
  Dầu hỏa  (từ 15h00 ngày 03/11 đến 15h00 ngày 18/11) Lít               11.636  
  Dầu hỏa  (từ 15h00 ngày 18/11 đến 24h00 ngày 30/11) Lít               11.745  
4 Diesel 0,05S (từ 0h00 ngày 01/11 đến 15h00 ngày 03/11) Lít               12.964  
  Diesel 0,05S (từ 15h00 ngày 03/11 đến 24h00 ngày 30/11) Lít               12.573  
  Đơn giá xăng, dầu đã bao gồm phí xăng, dầu (xăng: 1.000 đ/lít; diesel 500đ/lít; dầu hỏa 300đ/lít)  
  GẠCH VIGLACERA      
1 Gạch Cotto (40 x 40) D401, D402, D403, D404, D408, D411 06 viên/hộp Hộp               98.000  
2 Gạch sân vườn (40 x 40) S409, S411, S412, S421 06 viên/hộp Hộp               90.000  
  Gạch, ngói Đồng Tâm      
3 Procelain 80*80 8080DB016 loại A M2             204.000  
4 Procelain 80*80 8080DB028 loại A M2             204.000  
5 Procelain 80*80 8080DB100-NANO loại A M2             245.000  
6 Procelain 60*60 6060CLASSIC001 loại A M2             160.000  
7 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001 loại A M2             233.000  
8 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001-NANO loại A M2             244.000  
9 Procelain 50*50 5050DB002 loại A M2             148.000  
10 Procelain 50*50 5050GOSAN001 loại A M2             110.000  
11 Procelain 50*35 CT35027 loại A M2             211.000  
12 Procelain 40*40 4040CATTIEN001 loại A M2             116.000  
13 Procelain 40*40 4040DAHATIEN001 loại A M2             120.000  
14 Procelain 33*66 3366HAIVAN001 loại A M2             154.000  
15 Procelain 30*60 3060DB010 loại A M2             153.000  
16 Procelain 30*30 3030CLASSIC001 loại A M2             148.000  
17 Procelain 30*30 3030FOSSIL001 loại A M2             117.000  
18 Ceramic 40*40 loại 1 M2             127.000  
19 Ceramic 25*40 loại 1 M2             123.000  
20 Ceramic 20*25 2025ROSE001 loại 1 M2             125.000  
21 Ceramic 25*25 5201 loại 1 M2             124.000  
22 Ceramic 25*25 2525DAISY003 loại 1 M2             105.000  
23 Ceramic 20*20 2020MIAMI001 loại 1 M2             100.000  
24 Ceramic 20*20 2020PALACE001 loại 1 M2             114.000  
25 Ngói màu 10viên/m2 Viên               13.500  
26 Ngói bò (ngói úp nóc) loại to Viên               25.000  
27 Ngói chạc 3; chạc 4 Viên               45.000  
  GẠCH VIVAT      
28 Gạch nhóm I: V5001, V5006, V5009, V5010, V5105, V5061 (50 x 50)  04 viên/hộp Hộp               74.500  
29 Gạch nhóm II: V5005, V5201, V5204... Loại (50 x 50) 04 viên/hộp Hộp               80.000  
30 Gạch nhóm I: V419, V420, V4630, V4631, V4401, V4403,
V4001, V4002, V4003… loại (40 x 40) 06 viên/hộp
Hộp               66.000  
  GẠCH GỐM ĐẤT VIỆT      
31 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu Chocolate, đỏ đậm 06 viên/hộp Hộp 115.000  
32 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu đỏ nhạt 06 viên/hộp Hộp 90.000  
33 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu Chocolate, đỏ đậm 11 viên/hộp Hộp 100.000  
34 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 75.000  
35 Gạch bậc thềm (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 29.000  
  GẠCH VICENZA      
36 Gạch (40 x 40) FH457, FH488, FH494, FH4818, FH4838, FH4848          06 viên/hộp Hộp 66.300  
37 Gạch (40 x 40) FH460, FH464, FH471, FH473, FH405, FH451...           06 viên/hộp Hộp 65.500  
38 Gạch ốp tường (25 x 40) V251 đến V259 Hộp 66.300  
  SƠN CÁC LOẠI      
  Sản phẩm sơn Alex      
1 Super Alex - AB bóng cao cấp nhiều màu 05 lít//lon/35 - 40 m2 Lon 875.000  
2 Sơn Alex 5in1 trong và ngoài trời nhiều màu 22 kg/thùng/90 - 95 m2 Thùng 1.231.000  
3 Alex 3 in 1 sơn mịn trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 656.000  
4 Sơn Alex đỏ trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 620.000  
5 Alex Prevent-Sơn chống thấm đa năng độ co giãn cao cấp CT-11               22 kg/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.996.000  
6 Lót chống kiềm nội thất cao cấp 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.340.000  
7 Sơn siêu trắng trong nhà 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.014.000  
8 Bột bả mastic DRULEX trong và ngoài cao cấp 40 kg/bao/40 - 45 m2 Bao 267.000  
  Sản phẩm sơn KOVA      
1 Matít bột (bả) trong nhà - định mức 25 m2/2 lớp 25 kg/bao Bao             153.000  
2 Matít bột (bả) ngoài trời 25 kg/bao Bao             180.000  
3 Sơn trong nhà đa màu K180 (80 m2/2 lớp) 20 kg/thùng Thùng             590.000  
4 Sơn mịn trong nhà đa màu K771 20 kg/thùng (70 - 80 m2/2 lớp) Thùng             690.000  
5 Sơn trong nhà bán bóng cao cấp đa màu K5500 20 kg/thùng
(100 - 110 m2/2l ớp)
Thùng          1.426.000  
6 Sơn lót kháng kiềm trong K 109 100 - 110 m2/2 lớp (20 kg/thùng) Thùng             850.000  
7 Sơn ngoài nhà mịn đa màu K261 (80 - 90 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng          1.345.000  
8 Sơn chống thấm tường đứng cao cấp đa màu CT04 (100 - 110 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng          2.263.000  
9 Chất chống thấm co giãn cao cấp CT-11 (20 kg/thùng) (50 - 60 m2/2 lớp) Thùng          1.580.000  
  Sản phẩm sơn TERRACO      
1 Bột bả ventonit maximic nội thất - 40 kg/bao Kg                 6.800  
2 Bột bả ventonit maximic ngoại thất - 40 kg/bao Kg                 7.400  
3 Sơn FLEXICOAT chống thấm Acylic cho mái nhà, vách, ban công 20 kg          1.136.000  
4 Sơn FLEXICOAT DECOR chống thấm các màu 25 kg          1.656.000  
5 Sơn ngoại thất VICOAT các màu 06 kg             628.000  
6 VICOAT SUPER các màu ngoại thất 06 kg             682.000  
7 TERRALAST sơn nước nội thất 25 kg             765.000  
8 CONTRACT sơn nước nội thất 25 kg             605.000  
9 TERRAMATT sơn nước nội thất 25 kg             508.000  
10 PENETRATING PRIMER lót khử kiềm, tăng bám dính 18 kg             801.000  
11 FLEXPA VA COATING TEXTURED 20 kg          1.555.000  
12 TERRATOP nước cao cấp dùng nội thất 25 kg          1.270.000  
13 FLEXIPAVE FIlIER FINE làm phẳng mịn bề mặt sân Tennis 25 kg             800.000  
14 FLEXIPAVE FRIMER sơn lót cho sân Tennis 18 kg             865.000  
15 FLEXIPAVE LINE PAINT sơn kẻ vạch dùng cho sân Tennis 05 kg             520.000  
16 FLEXPA VA COATING SMOOTH 20 kg          1.673.000  
  Sản phẩm sơn NIPPON      
1 Bột bả trong nhà NP SKIMCOAT kinh tế trắng 40 kg Bao             209.090  
2 Bột bả ngoài nhà NPWEATHERGARD SKIMCOAT hai sao trắng        40 kg Bao             272.727  
  Sơn lót chống kiềm      
3 NP  NPWEATHERGARD sealer  trắng (ngoại thất) 18 lít/thùng Thùng          2.140.909  
4 NP HITEX sealer 5180 (gốc dầu) trắng ngoại thất 20 lít/thùng Thùng          2.577.272  
5 NP ODOURLESS sealer trắng (nội thất) không mùi 18 lít/thùng Thùng          1.468.181  
  Sơn phủ ngoại thất      
6 NP  NPWEATHERGARD bóng màu chuẩn 18 lít/thùng Thùng          3.929.090  
7 NP  NPWEATHERGARD bóng màu chuẩn 05 lít/thùng Thùng          1.127.272  
8 NP SUPERGARD màu chuẩn 18 lít/thùng Thùng          2.127.272  
9 NP SUPERMATEX màu chuẩn 18 lít/thùng Thùng          1.330.909  
  Sơn phủ nội thất      
10 NP Vatex 17 lít/thùng các màu Thùng             577.272  
11 NP Matex 18 lít/thùng màu chuẩn Thùng             998.181  
12 NP ODOURLESS bóng (không mùi) màu chuẩn 05 lít/thùng Thùng             875.454  
13 NP ODOURLESS chùi rửa vượt trội 18 lít/thùng Thùng          1.723.626  
14 NP Matex 18 lít/thùng siêu trắng Thùng             900.901  
  Sơn chống thấm      
15 NIPPON WP 100 18 kg/thùng Thùng          2.064.545  
  Sơn dầu cho gỗ và sắt      
16 NP BILAC METAL PRIMER RED QXIDE nâu đỏ 05 lít/thùng Thùng             515.454  
17 NP BILAC ALUMINIUM WOOD PRIMER nhũ 05 lít/thùng Thùng             542.727  
18 NP BILAC màu chuẩn  05 lít/thùng Thùng             620.000  
19 NP TILAC màu chuẩn 05 lít/thùng Thùng             584.545  
  Sơn cho kim loại nhẹ và tráng kẽm      
20 NP WINLEX 120 ACTIVE PRIMER BASE 04 lít/thùng Thùng             648.181  
21 NP WINLEX 120 ACTIVE PRIMER HARDENER 01 lít/thùng Thùng               97.272  
  Dung môi pha sơn dầu      
22 NP THINNER 5180 18 lít/thùng Thùng             963.636  
23 NP THINNER BILAC 18 lít/thùng Thùng          1.051.818  
24 NP THINNER ROAD LINE 05 lít/thùng Thùng             215.454  
25 NP THINNER V 125 PRIMER 05 lít/thùng Thùng             444.545  
  Sơn kẻ tường      
26 NP ROAD LINE trắng 05 lít/thùng Thùng             662.727  
27 NP ROAD LINE vàng 05 lít/thùng Thùng             718.181  
28 NP ROAD LINE đen 05 lít/thùng Thùng             552.727  
29 NP ROAD LINE đỏ 05 lít/thùng Thùng             608.181  
30 NP ROAD LINE phản quang vàng 05 lít/thùng Thùng             678.181  
31 NP ROAD LINE phản quang đỏ 05 lít/thùng Thùng             645.454  
32 NP ROAD LINE phản quang đen 05 lít/thùng Thùng             530.909  
33 NP ROAD LINE phản quang trắng 05 lít/thùng Thùng             657.272  
34 Sơn tạo sàn NP TEXKOTE 18 lít/thùnghù2[1]2Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 310 (f 630-770)(*)".[1].Bồn Thùng             889.090  
  Sản phẩm Sơn ICI DULUX và sơn TOA      
1 Bột trét tường DuLux Cemputty A502 (ngoài trời và trong nhà) 40 kg             308.000  
2 Chất chống thấm Dulux A959 (ngoài trời) (18 lít/25 kg) Thùng          1.651.000  
3 Sơn lót tường chống kiềm Dulux A936 (ngoài trời) (18 lít/21 kg) Thùng          1.725.000  
4 Sơn Dulux màu chuẩn A 954 bóng láng (05 lít/6,5 kg) Lon          1.035.000  
5 Sơn Maxilíte ngoài trời A 919 (18 lít/25 kg) Thùng          1.110.000  
6 Sơn Dulux lau chùi hiệu quả A 991 trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng          1.432.000  
7 Sơn Maxilíte A901 sơn phủ trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng             857.000  
8 Sơn lót kiềm Nanoshield primer (sơn lót gốc nước) (18 lít/25 kg) Thùng          1.623.000  
9 Sơn Toa Nanoshield bóng (ngoài trời) 05 lít/6kg Lon             823.000  
10 Sơn Toa NanoClean (trong nhà) (05 lít/6,5 kg) Lon             727.000  
11 Sơn Toa 4 seasons INT (trong nhà) (18 lít/25 kg) Thùng             910.000  
12 Toa chống thấm đa năng (trộn xi măng) (18 lít/22 kg) Thùng          1.500.000  
13 Toa Weatherkote (chống thấm mái và sàn vệ sinh) (18 lít/18 kg) Thùng             649.000  
14 Sơn ICI Dulux Weathershield ngoại thất màu chuẩn (05 lít/6,7 kg) Lon             774.000  
15 Sơn Toa sơn lót epoxy 02 thành phần trong suốt dùng cho bề mặt bê tông, EPOGUARD VARNISH (Part A + B; 01 bộ 3,785 lít/23 m2) Thùng             805.455  
16 Sơn Toa: sơn phủ nội thất Epoxy 02 thành phần,EPOGUARD ENAMEL. Part A + B; 01bộ 3,785 lít/m2 mã màu Light Grey Ral 7035 Thùng          1.061.818  
17 Dung môi THINER #31pha với thành phần Part A + B tỷ lệ 10%         (3 lít/45 m2) Thùng             216.364  
  Sản phẩm Sơn HDNANO      
1 Sơn kháng kiềm nội thất đặc biệt (20 kg/thùng) Thùng          1.380.000  
2 Sơn kháng kiềm nội thất đặc biệt (5,5 kg/lon) Lon             400.000  
3 Sơn kháng kiềm ngoại thất đặc biệt (20 kg/thùng) Thùng          1.805.000  
4 Sơn kháng kiềm ngoại thất đặc biệt (5,5 kg/lon) Lon             510.000  
5 Sơn mịn nội thất cao cấp (24 kg/thùng) Thùng             860.000  
6 Sơn mịn nội thất cao cấp (6,5 kg/lon) Lon             245.000  
7 Sơn mịn ngoại thất cao cấp (24 kg/thùng) Thùng          1.380.000  
8 Sơn mịn ngoại thất cao cấp (6,5 kg/lon) Lon             510.000  
9 Sơn siêu trắng (24 kg/thùng) Thùng             960.000  
10 Sơn siêu bóng nội thất cao cấp (20 kg/thùng) Thùng          2.780.000  
11 Sơn siêu bóng nội thất cao cấp (5,5 kg/lon) Lon             780.000  
12 Sơn siêu bóng ngoại thất cao cấp (20 kg/thùng) Thùng          3.390.000  
13 Sơn siêu bóng ngoại thất cao cấp (5,5 kg/lon) Lon             970.000  
14 Chống thấm đa năng (20 kg/thùng) Thùng          1.860.000  
15 Chống thấm đa năng (5,5 kg/lon) Lon             525.000  
16 Chống thấm đa năng màu (20 kg/thùng) Thùng          1.960.000  
17 Chống thấm đa năng màu (5,5 kg/lon) Lon             555.000  
18 Sơn nội thất (24 kg/thùng) Thùng             520.000  
19 Sơn nội thất (6,5 kg/lon) Lon             170.000  
20 CLEAR phủ bóng (04 kg/lon) Lon             640.000  
21 Sơn ánh kim (1,1 kg/lon) Lon             400.000  
22 Bột trét (40 kg/bao) Bao             325.000  
  Sản phẩm sơn GALAXY      
1 Bột bả tường Galaxy-Singapore bao đầu vàng (40 kg/bao) Bao             510.909  
2 Bột bả tường Galaxy-Singapore vỏ trắng (40 kg/bao) Bao             454.545  
3 Bột bả tường Galaxy-Singapore kháng kiềm đặc biệt (40 kg/bao) Bao             554.545  
4 Sơn lót nội thất Galaxy LOT 3inl-Singapore (05 lít/thùng) Thùng             618.181  
5 Sơn lót nội thất Galaxy LOT 3inl-Singapore (18 lít/thùng) Thùng          2.036.363  
6 Sơn lót ngoại thất Galaxy LOT-Singapore (05 lít/thùng) Thùng             818.181  
7 Sơn lót ngoại thất Galaxy LOT-Singapore (18 lít/thùng) Thùng          2.836.363  
8 Sơn nội thất Galaxy Protector1-Singapore (05 lít/thùng) Thùng          1.181.818  
9 Sơn nội thất cao cấp Galaxy LAX-Singapore (4 lít/thùng) Thùng             392.727  
10 Sơn nội thất cao cấp Galaxy LAX-Singapore (17 lít/thùng) Thùng          1.481.818  
11 Sơn nội thất màu chuẩn cao cấp Galaxy LAX-Singapore (4 lít/thùng) Thùng             392.727  
12 Sơn nội thất màu chuẩn cao cấp Galaxy LAX-Singapore (17 ít/thùng) Thùng          1.483.636  
13 Sơn nội thất Galaxy SJC-Singapore (17 lít/thùng) Thùng             781.818  
14 Sơn ngoại thất Galaxy Protector2-Singapore (01 lít/Lon) Thùng             354.545  
15 Sơn ngoại thất Galaxy Protector2-Singapore (05 lít/thùng) Thùng          1.654.545  
16 Sơn nội thất màu chuẩn cao cấp Galaxy LAX-Singapore (01 lít/Lon) Thùng             283.636  
17 Sơn nội thất màu chuẩn cao cấp Galaxy LAX-Singapore (05 lít/thùng) Thùng          1.352.727  
18 Sơn bóng màu Galaxy Protector1-Singapore (05 lít/thùng) Thùng          1.381.818  
19 Sơn bóng màu Galaxy Protector1-Singapore (17lít/thùng) Thùng          4.545.454  
20 Sơn không màu Galaxy Protector3-Singapore (05 lít/thùng) Thùng          1.036.363  
21 Sơn không màu Galaxy Protector3-Singapore (18lít/thùng) Thùng          3.581.818  
22 Sơn Chống thấm Galaxy-Singapore (5 kg/thùng) Thùng             818.181  
23 Sơn Chống thấm Galaxy-Singapore (20 kg/thùng) Thùng          3.127.272  
   SẢN PHẨM SƠN VÀ BỘT BẢ DO ICHI PAINT      
1 MORE - bột bả ngoại thất cao cấp, màu  trắng (bao 40 kg) Bao             399.090  
2 I CHI - bột bả nội thất và ngoại thất cao cấp, màu  trắng 40 kg Bao             356.363  
3 TOPAZ - bột bả nội thất cao cấp, màu  trắng - 40 kg Bao             245.454  
4 ECO - nột bả nội thất, màu trắng - 40 kg Bao             192.727  
5 PERID (In) - sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp 04 lít Lon             337.272  
6 PERID (In) - sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp 18 lít/thùng Thùng          1.420.000  
7 PERID (Ex) - sơn lót chống kiềm ngoại thất cao cấp 05 lít Lon             611.818  
8 PERID (Ex) - sơn lót chống kiềm ngoại thất cao cấp 18 lít/thùng Thùng          2.090.909  
9 SEALER (Ex) - sơn lót chống kiềm ngoại thất 5 lít Lon             437.272  
10 SEALER (Ex) - sơn lót chống kiềm ngoại thất 18 lít Thùng          1.573.636  
11 LOCK - sơn chống thấm pha xi măng cao cấp 04 kg Lon             445.454  
12 LOCK - sơn chống thấm pha xi măng cao cấp 20 kg Thùng          2.082.727  
13 MULTI - sơn chống thấm màu - cách nhiệt 04 kg Lon             670.909  
14 MULTI - sơn chống thấm màu - cách nhiệt (bám dính trên mọi bề mặt) Thùng          2.874.454  
15 MORE (In) - sơn Nội thất cao cấp - siêu bóng, kháng khuẩn 5 lít Lon          1.046.363  
16 MID - sơn nội thất cao cấp - bóng, chùi rửa tối đa 18 lít Thùng          2.000.909  
17 MID - sơn nội thất cao cấp - bóng, chùi rửa tối đa 05 lít Lon             607.272  
18 GARNET (In) - sơn nội thất cao cấp - mướt mịn, độ phủ cao-4 lít Lon             360.000  
19 GARNET (In) - sơn nội thất cao cấp - mướt mịn, độ phủ cao-18 lít Thùng          1.209.090  
20 AMET (In) - sơn nội thất cao cấp - mịn, kinh tế-4 lít Lon             196.363  
21 AMET (In) - sơn nội thất cao cấp - mịn, kinh tế-18 lít Thùng             707.272  
22 ECO (In) - sơn nội thất cao cấp - mịn, kinh tế-4 lít Lon             118.181  
23 ECO (In) - sơn nội thất cao cấp - mịn, kinh tế-18 lít Thùng             524.545  
24 MORE - sơn ngoại thất cao cấp - siêu bóng, tự làm sạch bề mặt 05 lít Lon          1.359.090  
25 GARNET (Ex) - sơn ngoại thất cao cấp - bóng chịu hơi muối 05 lít Lon          1.090.000  
26 GARNET (Ex) - sơn ngoại thất cao cấp - bóng chịu hơi muối 01 lít Lon             245.454  
27 KEY - sơn ngoại thất cao cấp - bóng, tiện lợi thi công và hiệu quả 18 lít Thùng          2.217.727  
28 AMET (Ex) - sơn ngoại thất cao cấp - mịn, kinh tế - 18 lít Thùng          1.413.636  
29 SHEEN - sơn bóng trong suốt cao cấp - bề mặt chai cứng - 04 lít Lon             567.272  
   SẢN PHẨM SƠN ONIP      
  Sơn nội thất      
1 Fly  FIT chỉ có màu trắng 18 lít/thùng Thùng             511.104  
  Fly  FIT chỉ có màu trắng 04 lít/lon Lon             142.417  
2 ONIP Fly Intextor sơn nội thất tinh tế (F1) 18 lít/thùng Thùng             637.549  
  ONIP Fly Intextor sơn nội thất tinh tế (F1)  04 lít/lon Lon             183.678  
3 ONIP PLUS sơn màng mịn cao cấp, lau chùi hiệu quả (P3) 18 lít/thùng Thùng          1.063.469  
  ONIP PLUS sơn màng mịn cao cấp, lau chùi hiệu quả (P3) 04 lít/lon Lon             280.841  
4 ONIP SUPER WHITE siêu trắng nội thất (SW) 18 lít/thùng Thùng          1.164.625  
  ONIP SUPER WHITE siêu trắng nội thất (SW) 05 lít/lon Lon             372.680  
5 ONIP ARCADIA MAT sơn cao cấp, lau chùi tối đa (NS) 18 lít/thùng Thùng          1.810.160  
  ONIP ARCADIA MAT sơn cao cấp, lau chùi tối đa (NS) 04 lít/lon Lon             497.794  
6 ONIP ARCADIA SATIN
 sơn cao cấp nội thất, bóng ngọc trai, sang trọng (S7) 18 lít/thùng
Thùng          3.004.067  
  Sơn ngoại thất      
7 ONIP RS sơn ngoại thất cao cấp (R2) 04 lít/lon Lon             395.307  
  ONIP RS sơn ngoại thất cao cấp (R2) 18 lít/ thùng Thùng          1.512.016  
8 ONIP XP sơn ngoại thất cao cấp, bóng mờ (X4) 04 lít/lon Lon             744.029  
  ONIP XP sơn ngoại thất cao cấp, bóng mờ (X4) 18 lít/thùng Thùng          2.942.841  
9 ONIP OPACRYL SATIN sơn ngoại thất siêu chống thấm, bóng ngọc trai (SE6)  01 lít/lon Lon             226.270  
  ONIP OPACRYL SATIN sơn ngoại thất siêu chống thấm, bóng ngọc trai  (SE6) 05 lít/lon Lon          1.056.814  
  Sơn lót chống kiềm      
10 FLY PRIMER sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp (FS) 04 lít/lon Lon             298.144  
  FLY PRIMER sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp (FS) 18 lít/thùng Thùng          1.280.422  
11 ONIP PRIMER sơn lót đa năng ngoại thất cao cấp  (NP) 04 lít/lon Lon             492.470  
  ONIP PRIMER sơn lót đa năng ngoại thất cao cấp (NP) 18 lít/thùng Thùng          1.727.638  
  Chất chống thấm      
12 ONIP CT11A chất chống thấm xi măng, co giãn (ON CT11A)                 06 kg/lon Lon             569.668  
  ONIP CT11A chất chống thấm xi măng, co giãn (ON CT11A)                    20 kg/thùng Thùng          1.900.668  
  Bột bả tường      
13 SAMMY INT - bột bả nội thất cao cấp (SMI) 40 kg/bao Bao             285.000  
14 SAMMY EXT - bột bả ngoại thất cao cấp (SME) 41 kg/bao Bao             315.000  
  SẢN PHẨM SƠN HT      
1 Sơn HT-18 (23 kg/thùng) Thùng             545.454  
2 Sơn HT-06 (22 kg/thùng) Thùng             836.363  
3 Sơn nội thất siêu trắng (HT-05) 22 kg/thùng Thùng          1.072.727  
4 Sơn HT-08 (19 kg/thùng) Thùng          1.909.090  
5 Sơn HT-08 (05 kg/lon) Lon             613.636  
6 Sơn HT-09  (19 kg/thùng) Thùng          2.290.909  
7 Sơn HT-09 (05 kg/lon) Lon             750.000  
8 Sơn lót kháng kiềm nội thất (20 kg/thùng) Thùng          1.281.818  
9 Sơn HT-19 (22 kg/thùng) Thùng          1.072.727  
10 Sơn HT-19 (05 kg/lon) Lon             350.000  
11 Sơn HT-22 (19 kg/thùng) Thùng          2.981.818  
12 Sơn HT-22 (05 kg/lon) Lon             795.454  
13 Sơn lót kháng kiềm nội ngoại thất (20 kg/thùng) Thùng          1.509.090  
14 Sơn HT-10 (22 kg/thùng) Thùng          1.172.727  
15 Sơn HT-10 (05 kg/lon) Lon             377.272  
16 Sơn HT-11 (05 kg/lon) Lon             831.818  
17 Sơn HT-16 (05 kg/lon) Lon          1.204.545  
18 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất (20 kg/thùng) Thùng          1.700.000  
19 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất (4,5 kg/lon) Lon             472.727  
20 Sơn chống thấm cao cấp (20 kg/thùng) Thùng          1.781.818  
21 Sơn chống thấm cao cấp (4,5 kg/lon) Lon             527.272  
22 Sơn Clear 01 (4,4 kg/lon) Lon             545.454  
23 Sơn Clear 02 (4,4 kg/lon) Lon             909.090  
24 Bột bả nội thất (40 kg/bao) Bao             227.272  
25 Bột bả ngoại thất (40 kg/bao) Bao             318.181  
  SẢN PHẨM SƠN TRANG TRÍ PETROLIMEX      
  Hệ sơn nước cao cấp GOLDSUN EcoDigital      
1 Sơn nước cao cấp ngoài trời (nhóm màu chuẩn) (01 lít/lon) Lon             140.000  
2 Sơn nước cao cấp ngoài trời (nhóm màu chuẩn) (05 lít/lon) Lon             686.500  
3 Sơn nước cao cấp ngoài trời - màu đặc biệt: H1308, H1614, H1981        (01 lít/lon) Lon             145.600  
4 Sơn nước cao cấp ngoài trời -Màu đặc biệt: H1308, H1614, H1981     (05 lít/lon) Lon             717.800  
5 Sơn nước cao cấp ngoài trời (màu đặc biệt: H1801) (01 lít/lon) Lon             213.100  
6 Sơn nước cao cấp ngoài trời (màu đặc biệt: H1801) (05 lít/lon) Lon          1.052.300  
7 Sơn nước cao cấp trong nhà (nhóm màu chuẩn) (01 lít/lon) Lon             115.300  
8 Sơn nước cao cấp trong nhà (nhóm màu chuẩn) (5 lít/lon) Lon             572.500  
9 Sơn lót chống kiềm cao cấp (05 lít/lon) Lon             463.300  
10 Sơn lót chống kiềm cao cấp (17,5 lít/thùng) Thùng             155.900  
11 Bột trét cao cấp Goldsun ngoài trời (40 kg/bao) Bao             409.500  
12 Bột trét cao cấp Goldsun trong nhà (40 kg/bao) Bao             363.500  
  Hệ sơn nước chất lượng cao GOLDTEX EcoDigital      
13 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (nhóm màu chuẩn ) (3,8 lít/lon) Lon             231.200  
14 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời(nhóm màu chuẩn ) (18 lít/thùng) Thùng             972.100  
15 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (màu đặc biệt: G1100, G1407, G1408, G1704, G1705, G1803) (3,8 lít/lon) Lon             251.900  
16 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (màu đặc biệt: G1100, G1407, G1408, G1704, G1705, G1803) (18 lít/thùng) Thùng          1.059.000  
17 Sơn nước chất lượng cao trong nhà (nhóm màu chuẩn) (3,8 lít/lon) Lon             196.600  
18 Sơn nước chất lượng cao trong nhà (nhóm màu chuẩn) (18 lít/thùng) Thùng             799.300  
19 Sơn lót chống kiềm chất lượng cao (3,8 lít/lon) Lon             276.600  
20 Sơn lót chống kiềm chất lượng cao (18 lít/thùng) Thùng          1.206.100  
21 Bột trét chất lượng cao Goldtex ngoài trời (40 kg/bao) Bao             357.800  
22 Bột trét chất lượng cao Goldtex trong nhà (40 kg/bao) Bao             334.800  
  Hệ sơn nước kinh tế GOLDLUCK EcoDigital      
23 Sơn nước kinh tế ngoài trời (3,35 líl/lon) Lon             173.100  
24 Sơn nước kinh tế ngoài trời (18 líl/thùng) Thùng             802.900  
25 Sơn nước kinh tế trong nhà (3,35 líl/lon) Lon             143.000  
26 Sơn nước kinh tế trong nhà (18 líl/thùng) Thùng             640.900  
27 Sơn lót chống kiềm kinh tế (3,35 líl/lon) Lon             164.700  
28 Sơn lót chống kiềm kinh tế (18 líl/thùng) Thùng             758.400  
29 Bột trét ngoài trời Goldluck (40 kg/bao) Bao             315.300  
30 Bột trét ngoài trời Goldluck (40 kg/bao) Bao             294.500  
31 Chống thấm CT-PRO (20 kg/thùng) Thùng          1.626.900  
32 Chống thấm CT-PRO (04 kg/lon) Lon             338.500  
  Hệ sơn dầu chất lượng cao GOLDSATIN EcoDigital      
33 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu chuẩn) (3 lít/lon) Lon             266.000  
34 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu chuẩn) (17,05 lít/thùng) Thùng          1.475.300  
35 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt :G0360, G0450, G0460, G0680, G0710, G0910) (03 lít/lon) Lon             311.600  
36 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt :G0360, G0450, G0460, G0680, G0710, G0910) (17,05 lít/thùng) Thùng          1.741.800  
37 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt :G0820) (03 lít/lon) Lon             376.900  
38 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt: G0820) (17,05 lít/thùng) Thùng          2.122.400  
39 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu đỏ) (3 lít/lon) Lon             207.300  
40 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu đỏ) (17,05 lít/thùng) Thùng          1.132.800  
41 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu xám) (3 lít/lon) Lon             235.500  
42 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu xám) (17,05 lít/thùng) Thùng          1.298.000  
  Hệ sơn dầu kinh tế GOLDVIK EcoDigital      
43 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu chuẩn) (03 lít/lon) Lon             243.400  
44 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu chuẩn) (17,05 lít/thùng) Thùng          1.343.500  
45 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu đặc biệt: V0100, V0681, V0711, V0821, V0911)  (03 lít/lon) Lon             251.000  
46 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu đặc biệt: V0100, V0681, V0711, V0821, V0911) (17,05 lít/thùng) Thùng          1.388.800  
47 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu đỏ)  (03 lít/lon) Lon             185.000  
48 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu đỏ) (17,05 lít/thùng) Thùng          1.003.600  
49 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu xám) (03 lít/lon) Lon             204.500  
50 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu xám) (17,05 lít/thùng) Thùng          1.116.900  
  SẢN PHẨM SƠN NISHU      
  Bột bả (mastic)      
1 Nishu - cao cấp trắng ngoại thất (40 kg/bao) Kg               10.000  
2 Nishu - Aven (cao cấp nội ngoại thất) 40 kg/bao Kg                 8.409  
3 Nishu - Plat (nội thất) 40 kg/bao Kg                 7.272  
4 Nishu BT-01 (nội thất) 40 kg/bao Kg                 5.681  
  Sơn lót chống kiềm      
5 Nishu Crysin (nội thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg               65.958  
6 Nishu Crys (ngoại thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg               91.096  
7 Nishu P-Sealer in (nội thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg               60.036  
8 Nishu P-Sealer ex (ngoại thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg               71.750  
  Sơn nội thất      
9 Nishu Ruby (cao cấp siêu hạng) 05 lít/lon Kg             145.894  
10 Nishu Gran (cao cấp chống rêu mốc) 18 lít/thùng Kg               64.224  
11 Nishu Marb (cao cấp bóng mờ) 18 lít/thùng Kg               56.120  
12 Nishu Agat (cao cấp) 18 lít/thùng Kg               38.340  
13 Nishu Lapis (cao cấp) 18 lít/thùng Kg               28.788  
  Sơn ngoại thất      
14 Nishu Ruby (cao cấp bóng) 05 lít/lon Kg             211.363  
15 Nishu Gran (cao cấp bóng) 05 lít/lon Kg             178.092  
16 Nishu Agat (cao cấp bóng) 18 lít/thùng Kg               95.182  
17 Nishu Lapis (cao cấp) 18 lít/thùng Kg               78.995  
  Sơn chống thấm      
18 Nishu Ston (đa năng cao cấp) 20 kg/thùng Kg             109.772  
19 Nishu G20 (đa năng cao cấp) 20 kg/thùng Kg               86.863  
  Sơn bóng trong suốt      
20 Nishu Glas (cao cấp) 04 lít/lon Kg             125.874  
21 Sơn giả đá cao cấp Nishu (04 lít/lon) Kg             181.818  
  Sơn Epoxy gốc nước      
22 Sơn lót Epoxy (20 kg/bộ) Kg             159.545  
23 Sơn phủ Epoxy (20 kg/bộ) Kg             177.272  
  Sơn dầu      
24 Nishu Deluxe (sơn dầu cao cấp) 20 kg/thùng Kg               85.681  
  Sơn chống rỉ      
25 Nishu - sơn chống rỉ cao cấp màu đỏ (20 kg/thùng) Kg               65.000  
26 Nishu - sơn chống rỉ cao cấp màu ghi (20 kg/thùng) Kg               60.272  
  SẢN PHẨM SƠN JOTON      
  Bột trét tường      
1 Bột ngoại thất SUPER JOTON (40 kg/bao) Bao             331.818  
2 Bột ngoại thất JOTON (40 kg/bao) Bao             327.272  
3 Bột nội thất SP. FILLER (40 kg/bao) Bao             250.000  
  Sơn lót chống kiềm      
4 Sơn lót chống kiềm ngoại thất JOTON PROS (18 lít/thùng) Thùng          1.650.000  
5 Sơn lót chống kiềm nột thất JOTON PROSIN (18 lít/thùng) Thùng          1.045.454  
  Sơn nước nội thất      
6 Sơn nội thất Thượng hạng  EXFA (05 lít/lon) Lon             722.727  
7 Sơn nội thất cao cấp  NEW FA (18lít/thùng) Thùng             968.181  
8 Sơn nội thất JONY (18lít/thùng) Thùng             622.727  
9 Sơn nội thất ACCORD (18lít/thùng) Thùng             631.818  
  Sơn nước ngoại thất      
10  Sơn ngoại thất JOTIN cao cấp (5 lít/lon) Lon          1.140.909  
11  Sơn ngoại thất FA cao cấp (5 lít/lon) Lon             968.181  
12  Sơn ngoại thất JONY-H (18 lít/thùng) Thùng          1.177.272  
13  Sơn ngoại thất JONY bóng (18 lít/thùng) Thùng          1.886.363  
  Sơn chống thấm      
14 Chống thấm CT - 11 - 2010 (20 kg/thùng) Thùng          1.804.545  
15 Chống thấm CTJ - 555 (màu trắng và xám) (20 kg/thùng) Thùng          1.954.545  
  Sơn chống thấm gốc dầu      
16 Sơn lót  đa năng   SEALER (18 lít/thùng) Thùng          1.722.727  
17 Dung môi JOTHINER CT (05 lít/lon) Lon             242.727  
  Sơn  gốc dầu (dùng cho sơn sắt và gỗ)      
18 SUPER PRIMER - sơn Chống Rỉ (18 kg/thùng) Thùng             995.454  
19 JIMMY- sơn dầu  - màu  (bóng, mờ) (20 kg/thùng) Thùng          1.540.909  
  SẢN PHẨM SƠN VIVIDA      
1 Bột trét trong nhà và ngoài trời VIVIDA 102-MT (40kg/bao) Bao             318.182  
2 Bột trét siêu bền ngoài trời VIVIDA 103-MT (40kg/bao) Bao             405.455  
3 Sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp VIVIDA5500 (23 kg/thùng 18 lít) Thùng          1.381.818  
4 Sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp VIVIDA5500 (6,4 kg/lon 05 lít) Lon             427.273  
5 Sơn lót chống kiềm nội, ngọai thất VIVIDA 6000 (23 kg/thùng18lít) Thùng          1.618.182  
6 Sơn lót chống kiềm nội, ngọai thất VIVIDA 6000 (6,4 kg/lon 05 lít) Lon             500.000  
7 Sơn lót chống kiềm ngoại thất VIVIDA 8000 (22 kg/thùng 18 lít) Thùng          1.972.727  
8 Sơn lót chống kiềm ngoại thất VIVIDA 8000 (6,4 kg/lon 05 lít) Lon             609.091  
9 Sơn nội thất chất lượng cao VIVIDA 500E (24 kg/thùng 18 lít) Thùng             590.909  
10 Sơn nội thất cao cấp VIVIDA 5101 (24 kg/thùng 18 lít) Thùng          1.045.455  
11 Sơn nội thất cao cấp VIVIDA 5101 (6,7 kg/lon 05 lít) Lon             350.000  
12 Sơn nội thất siêu trắng VIVIDA S99W (24 kg/thùng 18 lít) Thùng          1.163.636  
13 Sơn nội thất siêu trắng VIVIDA S99W (6,7 kg/lon 05 lít) Lon             390.909  
14 Sơn nội thất chịu chùi rửa VIVIDA 5601 (21 kg/thùng 18 lít) Thùng          1.518.182  
15 Sơn nội thất chịu chùi rửa VIVIDA 5601 (5,8 kg/lon 05 lít) Lon             486.364  
16 Sơn nội thất bóng kháng khuẩn VIVIDA 5909 (20 kg/thùng 18 lít) Thùng          3.072.727  
17 Sơn nội thất bóng kháng khuẩn VIVIDA 5909 (5,5 kg/lon 05 lít) Lon             863.636  
18 Sơn ngoại thất chất lượng cao VIVIDA 800E (22 kg/thùng 18 lít) Thùng          1.318.182  
19 Sơn ngoại thất bóng mờ VIVIDA 8011 (20 kg/thùng 18 lít) Thùng          2.045.455  
20 Sơn bóng siêu hạng VIVIDA 8909 (5,3 kg/lon 05 lít) Lon          1.063.636  
21 Sơn chống thấm VIVIDA CT01(20 kg/thùng 18 lít) Thùng          2.063.636  
  SẢN PHẨM TÔN      
  Tôn VN Thăng Long      
1 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.30d khổ 1.08 m TL 2,45 kg Md               66.000  
2 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.32d khổ 1.08 m TL 2,70 kg Md               70.000  
3 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.35d khổ 1.08 m TL 2,95 kg Md               76.000  
  Tôn lạnh ZACS(AZ70) màu hàng mềm G300      
4 Loại xanh đỏ 2,7d trọng lượng 2,21 khổ 1,08 m Md               68.000  
5 Loại xanh đỏ 2,9d trọng lượng 2,41 khổ 1,08 m Md               73.000  
6 Loại xanh đỏ 3,1d trọng lượng 2,60 khổ 1,08 m Md               78.000  
7 Loại xanh đỏ 3,3d trọng lượng 2,83 khổ 1,08 m Md               84.000  
8 Loại xanh đỏ 3,6d trọng lượng 3,1 khổ 1,08 m Md               90.000  
9 Loại xanh đỏ 3,9d trọng lượng 3,37 khổ 1,08 m Md               97.000  
10 Loại xanh đỏ 4,1d trọng lượng 3,55 khổ 1,08 m Md             101.000  
   Tôn AUSTNAM      
11 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,40 mm M2             154.000  
12 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,42 mm M2             160.000  
13 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,45 mm M2             169.000  
14 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,47 mm M2             172.000  
15 Tôn thường AS 880 sóng -1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2             206.000  
16 Tôn thường Alock màu sóng - 1070mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2             243.000  
17 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Zn 12 M2             217.000  
18 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,45 mm lớp mạ Zn 12 M2             213.000  
19 Tôn ASEAM - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2             215.000  
20 Tôn APU 6 sóng K = 1065 mm - 0,40 mm M2             238.000  
21 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,42 mm M2             243.000  
22 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,45 mm M2             252.000  
23 Tôn APU 6 sóng K = 1065 - 0,47 mm M2             256.000  
  Phụ kiện      
  Ống nước      
24 Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K362 mm - 0,45 Md               72.000  
25 Ống nước AC11/AK106/Ssóng ngói K522 mm - 0,45 Md             104.000  
  Tôn SUNTEK      
26 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,30 mm M2               84.000  
27 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2               94.000  
28 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2             102.000  
29 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2             100.000  
30 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2             108.000  
31 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2             160.000  
32 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2             171.000  
33 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2             181.000  
34 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2             176.000  
35 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2             187.000  
36 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2             197.000  
  Tôn lạnh LYSAGHT      
1 Tấm lợp MULTICLAD 0,45APT Zac màu 100 G550AZ100,               khổ 1110 mm M2             210.000  
2 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,4TCT- Zincalume - G550AZ150 M2             170.000  
3 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,44TCT- Zincalume - G550AZ150 M2             182.000  
4 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,47TCT- Zincalume - G550AZ150 M2             193.000  
5 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK  0,46 mm APT x1015-APEX - G550AZ151 M2             263.000  
6 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK 0,48 mm- APT x1015 - COLORBONDXRW - G550AZ152 M2             282.000  
  Tôn lợp đai cài không bắn đinh lợp Lysaght Klip-Lok      
7 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,48 mm
APT G550 - AZ150
M2             351.000  
8 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Zincalume 0,45 mm
TCT G550-AZ150
M2             243.000  
9 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,46 mm
APT G550-AZ150
M2             319.000  
10 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Zincalume 0,53 mm
TCT G550 - AZ150
M2             260.000  
11 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,56 mm
APT G550 - AZ150
M2             407.000  
  THIẾT BỊ VỆ SINH      
1 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1000 Cái          2.818.000  
2 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1300 Cái          3.536.000  
3 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 2500 Cái          7.127.000  
4 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 3000 Cái          8.346.000  
5 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 4500 Cái        11.927.000  
6 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 500 Cái          1.855.000  
7 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 2500 Cái          7.309.000  
8 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 3000 Cái          8.564.000  
9 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 4500 Cái        12.400.000  
10 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 30000 Cái        95.455.000  
11 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 500 T Cái          1.000.000  
12 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 1000 LT Cái          1.481.000  
13 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 2000 T Cái          2.927.000  
14 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 500 T Cái          1.190.000  
15 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 1000 T Cái          1.872.000  
16 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 500 EX Cái          1.272.000  
17 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 1000 EX Cái          1.990.000  
18 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 500 EX Cái          1.463.000  
19 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 1000 EX Cái          2.409.000  
21 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 310 (f630 - 770) Cái          1.318.000  
22 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 500 (f770) Cái          1.746.000  
23 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 1200 (f980) Cái          3.155.000  
24 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 310N (f630 - 770) Cái          1.482.000  
25 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 700N (f770) Cái          2.264.000  
26 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 1000N (f 960) Cái          3.000.000  
  Chậu rửa Inox Tân Á      
27 Chậu rửa Inox Tân Á 1 hố không bàn TA31 (450 x 370 x 165 mm) Cái             240.000  
28 Chậu rửa Inox Tân Á 1 hố 1 bàn TA21 (695 x 385 x 180 mm) Cái             349.000  
29 Chậu rửa Inox Tân Á 2 hố không bàn TA11 (810 x 470 x 180 mm) Cái             574.000  
30 Chậu rửa Inox Tân Á 2 hố 1 bàn TA3 (1005 x 470 x 180 mm) Cái             589.000  
31 Chậu rửa Inox Tân Á 1 hố 1 bàn TP60 (715 x 385 x 205 mm) Cái             777.000  
32 Chậu rửa Inox Tân Á 2 hố không bàn TP51 (645 x 405 x 205 mm) Cái          1.047.000  
33 Chậu rửa Inox Tân Á 2 hố 1 bàn TP41 (980 x 420 x 205 mm) Cái          1.137.000  
34 Chậu dập liền 2 hố - không bàn TX80 (800 x 430 x 200 mm) Cái          2.208.000  
  Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp      
35 Bình gián tiếp Star-Pro 15 lít Cái          2.136.000  
36 Bình gián tiếp Pro 15 lít Cái          2.427.000  
37 Bình gián tiếp Ti pro 15 lít Cái          2.263.000  
38 Bình gián tiếp Star - Pro 30 lít Cái          2.450.000  
39 Bình gián tiếp Pro 30 lít Cái          2.840.000  
40 Bình gián tiếp Ti pro 30 lít Cái          2.668.000  
41 Bình gián tiếp Ti-SS 15 lít Cái          3.072.000  
  Bình nước nóng TANA - TITAN      
42 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) Bộ          1.955.000  
43 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 20 - Ti (2500 W) Bộ          2.045.000  
44 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) Bộ          2.180.000  
  Bình nước nóng ROSSI      
45 Bình nước nóng ROSSI Titan R15-Ti (2500 W) Bộ          1.500.000  
46 Bình nước nóng ROSSI Titan R20-Ti (2500 W) Bộ          1.590.000  
47 Bình nước nóng ROSSI Titan R30-Ti (2500 W) Bộ          1.727.000  
48 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R15-HQ (2500 W) Bộ          1.681.000  
49 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R20-HQ (2500 W) Bộ          1.772.000  
50 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R30-HQ (2500 W) Bộ          1.909.000  
51 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450 Bộ          1.727.000  
52 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450P (có bơm tăng áp) Bộ          2.272.000  
53 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500 Bộ          1.818.000  
54 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500P (có bơm tăng áp) Bộ          2.363.000  
  Bồn tắm ROSSI      
55 Bồn tắm thẳng có yếm RB810 (1600 x 750 mm) Cái          3.454.000  
56 Bồn tắm thẳng không có yếm RB810 (1600 x 750 mm) Cái          2.500.000  
57 Bồn tắm góc RB801(1460 x 1460 mm) Cái          5.772.000  
58 Bồn tắm góc có matxa đôi RB801P (1460 x 1460 mm) Cái        15.818.000  
59 Bồn tắm thẳng có matxa  RB806P (1500 x 810 mm) Cái        11.090.000  
  Sen vòi ROSSI      
  Mã số R801      
60 Sen vòi 01 chân R801 V1 Cái          1.072.000  
61 Sen vòi 02 chân R801 V2 Cái          1.163.000  
62 Sen vòi chậu R801 C1 Cái          1.036.000  
  Mã số R802      
63 Sen vòi 01 chân R802 V1 Cái          1.209.000  
64 Sen vòi 02 chân R802 V2 Cái          1.263.000  
65 Sen vòi chậu R802 C1 Cái          1.081.000  
  Mã số R803      
66 Sen vòi 01 chân R803 V1 Cái          1.300.000  
67 Sen vòi 02 chân R803 V2 Cái          1.363.000  
68 Sen vòi tường R803 C2 Cái          1.163.000  
69 Sen R803 - S (cụm xã 2 chế độ + dây sen + bát sen) Bộ          1.600.000  
70 Vòi xã nước bằng đồng FI 15 cái               35.000  
  Vòi + Bệ cầu CAESAR      
71 Bàn cầu hai khối CT1325 Bộ          1.500.000  
72 Bàn cầu hai khối CTS1325 Bộ          1.611.000  
73 Bàn cầu hai khối CD1325 Bộ          1.660.000  
74 Bàn cầu hai khối CDS1325 Bộ          1.771.000  
75 Bàn cầu hai khối CT1328 Bộ          1.716.000  
76 Bàn cầu hai khối CT1338 Bộ          1.627.000  
77 Bàn cầu hai khối CTS1338 Bộ          1.739.000  
78 Bàn cầu hai khối CD1338 Bộ          1.805.000  
79 Bệ tiểu nam dạng treo U0210 Cái             314.000  
80 Bệ tiểu nam dạng treo U0221 Cái             349.000  
81 Lavabo treo tường L2150 Cái             374.000  
82 Lavabo treo tường L2220 Cái             432.000  
83 Lavabo treo tường L2230 Cái             610.000  
84 Vòi nước B100C Cái             900.000  
85 Vòi nước B102C Cái          1.027.000  
86 Vòi sen S300C Cái             880.000  
87 Vòi sen S350C Cái          1.200.000  
88 Gương soi M110 Cái             245.000  
89 Gương soi M900 Cái          1.090.000  
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI      
1 Thép tròn cuộn CT3 j6 - j8 Tisco Kg               14.200  
2 Thép j10 Tisco Kg               14.500  
3 Thép j12 Tisco Kg               14.300  
4 Thép j14 - j32 Tisco Kg               14.200  
5 Thép buộc 01 ly Kg               17.200  
6 Thép lưới B40 Kg               17.200  
7 Thép gai Kg               17.200  
8 Thép tròn cuộn j6 - j8 thép Việt - Mỹ (CB 300T) Kg               12.950  
9 Thép thanh vằn j10 thép Việt - Mỹ (SD 295/CB - 300 V) Kg               13.250  
10 Thép thanh vằn j12 - j20  thép Việt - Mỹ (SD 295/CB - 300 V) Kg               13.100  
11 Thép thanh vằn Ф10 thép Việt - Mỹ (CB - 400 V) Kg               14.250  
12 Thép thanh vằn Ф12 - Ф32  thép Việt - Mỹ (CB - 400 V) Kg               14.100  
13 Thép (L40x40x3ly) Kg               14.100  
14 Thép chữ I 200 CT3 SS400 - TN Kg               15.200  
15 Thép chữ I 100 CT3 SS400 - TN Kg               15.300  
16 Thép chữ H 100 CT3 SS400 - TN Kg               15.700  
17 Thép chữ H 200 CT3 SS400 - TN Kg               15.800  
18 Thép chữ U 100 CT3 SS400 - TN Kg               14.500  
19 Thép chữ U 160 CT3 SS400 - TN Kg               15.100  
20 Thép V2 (4,5 kg) Cây               68.000  
21 Thép V3 (06 kg) Cây               88.000  
22 Thép V4 (09 kg) Cây             125.000  
23 Thép tấm 04 ly x 1500 x 6000 (282,6 kg) Kg               15.000  
24 Thép tấm 05 ly x 1500 x 6000 (353,2 kg) Kg               15.000  
25 Thép tấm 06 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg               15.000  
26 Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg) Kg               15.000  
27 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3        19.100.000  
28 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3        20.030.000  
29 Gỗ Lim thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3        25.600.000  
30 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3        22.260.000  
31 Gỗ Gõ thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3        16.300.000  
32 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3        12.630.000  
33 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3        11.530.000  
34 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3        10.430.000  
35 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3          7.880.000  
36 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3          5.650.000  
37 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3          4.300.000  
38 Gỗ cốt pha M3          3.150.000  
39 Gỗ đà chống M3          3.360.000  
40 Cây chống + tre cây dài > 2,5m Cây               21.000  
41 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2             220.000  
42 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2          1.540.000  
43 Cửa sổ pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2          1.470.000  
44 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) bình quân M2          1.670.000  
45 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2          1.160.000  
46 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân                                                                                                                                                                   M2          1.050.000  
47 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ N III (trừ Dổi, Huỳnh) M2             945.000  
48 ỐP chân tường bằng gỗ công nghiệp gián Vener + phụ kiện M2          1.200.000  
49 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md             440.000  
50 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 250 Md             420.000  
51 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 180 Md             336.000  
52 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 140 Md             304.000  
53 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md             294.000  
54 Khung ngoại gỗ nhóm II  60 x 250 Md             410.000  
55 Khung ngoại gỗ nhóm II  50 x 180 Md             315.000  
56 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md             245.000  
57 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md             210.000  
58 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md             178.000  

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn