15:49 ICT Thứ năm, 22/08/2019

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 10 năm 2015 (Phần 3)

Thứ hai - 23/11/2015 08:13
(Ban hành kèm theo Công bố số 3000/CB/STC-SXD
ngày 13 tháng 11 năm 2015 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI    
1 Thép tròn cuộn CT3 6 - 8 Tisco Kg              14.200
2 Thép 10 Tisco Kg              14.500
3 Thép 12 Tisco Kg              14.300
4 Thép 14 - 32 Tisco Kg              14.200
5 Thép buộc 01 ly Kg              17.200
6 Thép lưới B40 Kg              17.200
7 Thép gai Kg              17.200
8 Thép tròn cuộn 6 - 8 thép Việt - Mỹ (CB 300T) Kg              12.950
9 Thép thanh vằn 10 thép Việt - Mỹ (SD 295/CB - 300 V) Kg              13.250
10 Thép thanh vằn 12 -  thép Việt - Mỹ (SD 295/CB - 300 V) Kg              13.100
11 Thép thanh vằn 10 thép Việt - Mỹ (CB - 400 V) Kg              14.250
12 Thép thanh vằn 12 - 32 thép Việt - Mỹ (CB - 400 V) Kg              14.100
13 Thép (L40 x 40 x 3 ly) Kg              14.100
14 Thép chữ I 200 CT3 SS400 TN Kg              15.200
15 Thép chữ I 100 CT3 SS400 TN Kg              15.300
16 Thép chữ H 100 CT3 SS400 TN Kg              15.700
17 Thép chữ H 200 CT3 SS400 TN Kg              15.800
18 Thép chữ U 100 CT3 SS400 TN Kg              14.500
19 Thép chữ U 160 CT3 SS400 TN Kg              15.100
20 Thép V2 (4,5 kg) Cây              68.000
21 Thép V3 (6 kg) Cây              88.000
22 Thép V4 (9 kg) Cây            125.000
23 Thép tấm 4 ly x 1500 x 6000 (282,6 kg) Kg              15.000
24 Thép tấm 5 ly x 1500 x 6000 (353,2 kg) Kg              15.000
25 Thép tấm 6 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg              15.000
26 Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg) Kg              15.000
27 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài <3,5 m M3       19.100.000
28 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài 3,5 m M3       20.030.000
29 Gỗ Lim thành khí chiều dài 3,5 m M3       25.600.000
30 Gỗ Lim thành khí chiều dài <3,5 m M3       22.260.000
31 Gỗ Gõ thành khí chiều dài  3,5 m M3       16.300.000
32 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3       12.630.000
33 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3       11.530.000
34 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3       10.430.000
35 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3         7.880.000
36 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3         5.650.000
37 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3         4.300.000
38 Gỗ cốt pha M3         3.150.000
39 Gỗ đà chống M3         3.360.000
40 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây              21.000
41 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2            220.000
42 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2         1.540.000
43 Cửa sổ pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2         1.470.000
44 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) bình quân M2         1.670.000
45 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2         1.160.000
46 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân                                                                                                                                                                    M2         1.050.000
47 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm III (trừ Dổi, Huỳnh) M2            945.000
48 ỐP chân tường bằng gỗ công nghiệp gián Vener + phụ kiện M2         1.200.000
49 Khóa tay cầm cửa đi Nikkeil - G09 Việt - Nhật Bộ            485.000
50 Khóa cửa đi Clmon (LMCK) Việt Tiệp Bộ            175.000
51 Khóa tay cầm cửa đi Nikkeil-G09 Nhật Bản Bộ            525.000
52 Khóa cửa Clmon loại cửa đi cao <=2,5 m Công ty TNHH khóa Huy Hoàng Bộ            180.000
53 Khóa cửa Clmon loại cửa đi cao <=2,0 m Công ty TNHH khóa Huy Hoàng Bộ            145.000
54 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md            440.000
55 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 250 Md            420.000
56 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 180 Md            336.000
57 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 140 Md            304.000
58 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md            294.000
59 Khung ngoại gỗ nhóm II  60 x 250 Md            410.000
60 Khung ngoại gỗ nhóm II  50 x 180 Md            315.000
61 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md            245.000
62 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md            210.000
63 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md            178.000
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI    
  XÀ GỒ THÉP HỘP    
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 06 m            230.300
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 06 m            281.000
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 06 m            207.200
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 06 m            248.800
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md              42.000
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4 kg) Md              65.000
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md              59.000
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (6 kg) Md            100.000
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) dày 1,5 ly Md              60.000
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2 ly Md            123.000
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5 ly Md              50.000
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2 ly Md              90.000
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2 ly Md              55.000
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63) x 6 ly Md            120.000
15 Thép hộp mạ kẽm (30 x 30) x 1,4 ly Md              32.500
16 Thép hộp mạ kẽm (50 x 100) x 2 ly Md            120.000
17 Tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày          04 mm (hợp kim nhôm dày 0,3 mm) M2            703.000
18 Bọc tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (hợp kim nhôm dày 0,21 mm) M2            645.000
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rỉ, siêu nhẹ martruss
19 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét              46.000
20 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét              55.000
21 Loại TS 6148, dày 0,8 mm TCTmm Mét              56.400
22 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét              81.000
23 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm Mét              98.000
24 Loại TS 96-1,2 TCTmm G450Z275 girth 277 mm Mét            134.000
25 Loại TS 96-1,05 TCTmm G550AZ150 girth 277 mm Mét            142.000
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss
26 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét              31.000
27 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét              37.000
28 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm Mét              40.000
29 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm Mét              58.000
30 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm Mét              69.000
31 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm Mét              84.000
32 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm Mét              85.000
33 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm Mét            107.000
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275    
34 Lysahgt C&Z 10015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét            123.900
35 Lysahgt C&Z 10019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét            164.300
36 Lysahgt C&Z 15015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét            180.000
37 Lysahgt C&Z 15019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét            218.000
38 Lysahgt C&Z 15024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét            265.000
39 Lysahgt C&Z 20015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét            221.000
40 Lysahgt C&Z 20019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét            274.000
41 Lysahgt C&Z 20024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét            324.000
42 Lysahgt C&Z 25019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét            327.500
43 Lysahgt C&Z 25024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét            395.600
44 Lysahgt C&Z 25030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten Mét            451.400
45 Lysahgt C&Z 30030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten Mét            570.398
  Phụ kiện    
46 Vít liên kết ITW BTEK 12 -14 x 20 Cái                3.200
47 Vít liên kết  ITW BTEK 12 - 14 x 50 Cái                4.550
48 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái                5.162
49 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái                2.000
50 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái                2.000
51 Bu lon cho xà gồ M12 x 30 - 4.6 Bộ                7.200
52 Bu lon liên kết khung M16 x 40 - 8.8 Bộ              16.000
53 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 150 Cái              22.000
54 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 200 Cái              26.000
55 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét              62.000
56 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét              29.500
57 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W = 100 mm. 1,9 mm thick Cái              25.000
58 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W = 150 mm. 1,9 mm thick Cái              35.000
59 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm Mét            203.000
60 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm 250 x 1 BM3 Cái              19.000
61 Bách liên kết kèo và wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái              23.000
62 Thang thép góc L30 x 30 - 1.5TCT Cái              39.000
63 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm Mét            130.000
64 Tấm diềm mái F1 0,46 APT APEX khổ 400 mm Mét              95.000
65 Tấm phẳng dày 0.5TCTGalvannize G450Z275 Mét            210.000
66 Diềm đầu hồi Colorbond K353mm dày 0,45 mm Mét              81.000
67 Đai máng xối thung lũng 1,2TCT Cái              26.400
68 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét              81.000
69 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2            245.000
70 Tấm trần cách âm cách nhiệt Rockwool 60 kg/m3; kích thước             0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện) M2            224.000
71 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2            310.000
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE    
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2         1.972.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2         2.338.000
3 Cửa sổ hai cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2         2.968.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2         3.705.000
5 Cửa đi thông phòng/ban công, hai cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, Panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D-GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2         3.953.000
6 Cửa đi hai cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước           (1,6 x 2,2) m M2         2.400.000
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE VIỆT NAM    
7 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2         1.636.000
8 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng GQ M2         1.957.000
9 Cửa sổ hai cánh mở quay - lật vào trong (một cánh mở quay và một cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2         2.785.000
10 Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2         3.366.000
11 Cửa đi thông phòng/ban công, một cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 08 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2         3.374.000
12 Cửa đi hai cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2         2.021.000
  Sản phẩm cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE
1 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000
5 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000
6 Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000
7 Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000
8 Cửa đi bốn cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000
10 Cửa đi bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
11 Khóa bán nguyệt - Cửa sổ hai cánh mở trượt Bộ 166.000
12 Khóa bán nguyệt - Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt Bộ 332.000
13 Khóa chốt đa điểm - Cửa sổ hai cánh  mở trượt Bộ 377.000
14 Khóa chốt đa điểm - Cửa sổ ba hoặc bốn cánh  mở trượt Bộ 599.000
15 Khóa chốt đa điểm - Cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000
16 Khóa tay nắm mỏ cài - Cửa sổ một cánh mở hất Bộ 599.000
17 Khóa chốt đa điểm - Cửa sổ hai cánh mở quay Bộ 951.000
18 Khóa một điểm - Cửa đi một cánh mở quay Bộ 1.166.000
19 Khóa chốt đa điểm - Cửa đi một cánh mở quay Bộ 1.859.000
20 Khóa chốt đa điểm - Cửa đi hai cánh mở quay Bộ 2.992.000
21 Khóa chốt đa điểm - Cửa đi bốn cánh mở quay Bộ 4.191.000
22 Khóa chốt đa điểm - Cửa đi hai cánh mở trượt Bộ 1.463.000
23 Khóa chốt đa điểm - Cửa đi bốn cánh mở trượt Bộ 1.941.000
  Sản phẩm cửa, vách kính WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ
  Vách kính cố định    
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm   2.150.000
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm   2.365.000
3 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 08 mm   2.394.000
4 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 10 mm   2.550.000
  Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt    
5 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm   3.419.000
6 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm   3.491.000
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm   3.505.000
8 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm   3.635.000
  Cửa đi mở quay, mở trượt    
9 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm   4.140.000
10 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm   4.213.000
11 Sử dụng kính trắng cường lực dày 8 mm   4.227.000
12 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm.   4.357.000
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR    
  Kính đơn (cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)    
1 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2         1.115.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2         1.411.000
3 Cửa sổ hai cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2         1.540.000
4 Cửa sổ một cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2         1.640.000
5 Cửa sổ một cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x 1.8) m M2         1.690.000
6 Cửa đi hai cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2         1.560.000
7 Cửa đi bốn cánh kính mở trượt hai cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2         1.453.000
8 Cửa đi một cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2         1.899.000
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Doubles Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, phụ kiện GQ)
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2         1.619.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.920.000
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4 m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.437.272
4 Cửa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK:  Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.540.000
5 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6x1,4)m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.041.818
6 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m. PKKK:  Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.214.545
7 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.312.272
8 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.150.000
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.970.909
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Euro Profile, phụ kiện URO-QUEEN)
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2         1.538.136
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.824.000
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.315.409
4 Cửa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.413.000
5 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.889.727
6 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK:  Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.053.818
7 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa , chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         3.147.090
8 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2         2.992.500
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2         1.872.363
  Sản phẩm cửa nhựa lõi thép HAIHAWINDOW    
1 Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm; KT: 2,8 x 3,93; 1,58 x 3,93; 2,51 x 3,93; 1,8 x 3,93; 2,8 x 3,78; 1,5 x 3,78; 2,51 x 3,78; 1,85 x 2,35 m M2         1.752.000
2 Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm; KT: 5,22 x 3,93; 522 x 3,78 m M2         1.710.000
3 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới Bộ            730.000
4 Cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính hai bên, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm; KT: 2,8 x 2,35 m M2         1.780.000
5 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính hai bên Bộ         1.550.000
6 Cửa sổ một cánh mở hất, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm; KT:        1,2 x 1,2 m M2         1.742.000
7 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A, thanh chống gió - Cửa sổ một cánh mở hất Bộ            630.000
8 Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm; KT: 1,54 x 8,35 m M2         1.752.000
9 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ         1.705.000
10 Cửa sổ hai cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm; KT: 2,31 x 3,93; 2,31 x 3,78. M2         1.752.000
11 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - Cửa sổ hai cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ            630.000
12 Cửa sổ bốn cánh mở hất và cửa đi hai cánh mở quay, kết hợp vách kính sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38mm; KT: 1,5 x 33,2 m M2         1.700.000
13 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - Cửa sổ bốn cánh mở hất và cửa đi hai cánh mở quay, kết hợp vách kính Bộ         4.645.000
14 Cửa đi hai cánh mở quay, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm; KT:2,8 x 3,7 m M2         1.796.000
15 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, bộ tay nắm đôi, bản lề 3D, chốt cánh phụ Kemol, ổ khóa đúc - Cửa đi hai cánh mở quay,ô thoáng cố định Bộ         1.735.000
16 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật; KT 1,3 x 3 m M2         1.680.000
17 Phụ kiện VVP(Thái Lan): Bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 1,3 x 3 m) Bộ         7.445.000
18 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 3 x 3 m M2         1.680.000
19 Phụ kiện VVP (Thái Lan): Bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 3 x 3 m) Bộ         3.550.000
20 Cửa đi KT 4900 x 3250 mm, bốn cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP40, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.595.545
21 Cửa đi KT 3000 x 3250 mm, bốn cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.240.231
22 Cửa đi KT 2800 x 2700 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP25, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.378.000
23 Cửa đi KT 1.300 x 2.700 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.297.005
24 Cửa đi KT 1.300 x 2.200 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.645.030
25 Cửa đi KT 2300 x 2900 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.890
26 Cửa đi KT 850 x 2100mm, một cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.784.450
27 Cửa đi KT 700 x 2100 mm, một cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.895.658
28 Cửa đi KT 1300 x 2300 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.320
29 Cửa sổ KT 600 x 600 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài (GU) M2 3.999.502
30 Cửa sổ, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nằm mỏ cài (GU) M2 3.298.867
31 Cửa sổ KT 4500 x 3250 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.070.100
32 Cửa sổ KT 4500 x 2700 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.510.694
33 Vách kính cố định KT 1500 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.450.354
34 Vách kính cố định KT 1500 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.445.486
35 Cửa sổ KT 3640 x 4300 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.562.532
36 Vách kính cố định KT 1400 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.478
37 Cửa sổ KT 1400 x 2700 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, hai tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.585.000
38 Cửa sổ KT 2340 x 4200 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.860.745
39 Cửa sổ KT 3350 x 2350 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.895.635
40 Cửa sổ KT 3350 x 1800 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.095.569
41 Cửa sổ KT 4460 x 2350 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kinh cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.680.727
42 Vách kính cố định KT 3300 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.432.500
43 Cửa sổ KT 6130 x 2700 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh chuyển góc CP90, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.335.000
44 Vách kính cố định KT 1210 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.543.680
45 Vách kính cố định KT 3670 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.088
46 Cửa sổ KT 5700 x 3400 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm (chữ A) - GU M2 1.692.385
47 Vách kính cố định KT 3240 x 2300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.440.000
48 Cửa sổ KT 5700 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.615.870
49 Cửa sổ KT 5600 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.620.525
50 Vách kính cố định KT 1600 x 1300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.476.800
51 Cửa sổ KT 4900 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.635.689
52 Cửa đi KT 2340 x 2800 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP25, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm, (GU) M2 2.795.858
  Sản phẩm cửa nhựa cao cấp UPVC  VIPWINDOW    
1 Vách kính kích thước (1000 x 1000) mm, kính trắng 05 mm, thanh nhựa Queen M2         1.491.600
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm khóa…) M2         2.035.600
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, khóa, bản lề chử A) M2         2.918.600
4 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng 05 mm, KT (600 x 1000) mm. thanh nhựa Queen profile, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề chử A, tay nắm, chốt, khóa...) M2         3.326.300
5 Cửa đi Panô một cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (900 x 2000) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2         3.230.200
6 Cửa đi Panô hai cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2         3.428.700
7 Cửa đi Panô hai cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT(1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa, con lăn...) M2         2.475.200
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của Tập đoàn QUEEN VIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2         1.050.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2         1.376.000
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2         1.370.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật      05 mm M2         1.687.000
5 Cửa sổ hai cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật      05 mm M2         1.648.000
6 Cửa đi một cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2         1.712.000
7 Cửa đi hai cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2         1.683.000
8 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2         1.376.000
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE QUEEN của tập đoàn QUEEN VIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2         1.179.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2         1.647.000
3 Cửa sổ 3 hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2         1.552.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật     05 mm M2         1.817.000
5 Cửa sổ hai cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật      05 mm M2         1.775.000
6 Cửa đi một cánh mở quay ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2         1.954.000
7 Cửa đi hai cánh mở quay ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2         1.864.000
8 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2         1.624.000
  Phụ kiện kèm theo của tập đoàn QUEENVIET    
9 Khóa bán nguyệt dùng cho cửa sổ mở trượt Bộ              98.000
10 Khóa chốt dùng cho cửa đi mở trượt Bộ            897.000
11 Khóa chốt dùng cho cửa đi một cánh Bộ            915.000
12 Khóa chốt dùng cho cửa đi hai cánh Bộ         1.118.000
13 Khóa chốt đa điểm dùng cho cửa đi hai cánh Bộ         1.795.000
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước uPVC Đệ Nhất    
1 16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét                6.200
2 20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ẻBS 3505) Mét                8.800
3 25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét              12.900
4 32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241ẻ BS 3505) Mét              16.400
5 40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241ẻBS 3505) Mét              29.500
6 50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét              26.800
7 65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét              41.000
8 80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻBS 3505) Mét              48.800
10 100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét              70.600
11 125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét              92.000
12 150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ẻTCVN 6151) Mét            135.800
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất    
13 Co 45o φ160 Cái            155.000
14 Y φ160 Cái            583.000
15 Tê φ160 Cái            454.000
16 Nối φ160 Cái            135.000
17 Co 90o φ90 Cái              17.600
18 Co 90o φ110 Cái              36.500
19 Co 45o φ140 Cái              62.700
20 Tê φ34 Cái                2.800
21 Tê φ60 Cái                9.200
22 Tê φ110 Cái              48.300
23 Y giảm φ140 - 110 Cái            121.500
24 Y kiểm tra φ110 Cái            236.000
25 Y kiểm tra φ90 Cái            155.000
26 Keo dán 500 Hộp              43.000
  Ống nước u.PVC Thiếu niên Tiền Phong    
26 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                8.600
27 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              10.900
28 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              15.000
29 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              19.800
30 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              23.200
31 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              33.200
32 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              47.300
33 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              51.900
34 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét              76.000
35 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            247.100
36 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét            397.600
  ỐNG HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG     
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét                7.545
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét                9.818
40 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét              13.454
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét              15.727
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét              20.000
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét              24.272
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét              31.272
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét              37.363
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét              45.181
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét              53.500
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét              49.727
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét              59.636
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét              71.800
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét              70.363
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét              85.272
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 120.818
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 148.181
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 182.545
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 380.909
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 456.363
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 740.454
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 893.181
  Phụ tùng ép phun HDPE    
  Đấu nối thẳng (Măng song)    
59 φ20 Cái 16.636
60 φ32 Cái 32.454
61 φ63 Cái 82.636
62 φ90 Cái 235.363
  Nối góc 90 độ (Cút)    
63 φ20 Cái 20.636
64 φ32 Cái 32.454
65 φ50 Cái 66.800
66 φ63 Cái 112.000
67 φ90 Cái 268.909
   Ba chạc 90 độ (Tê)    
68 φ20 Cái 21.000
69 φ32 Cái 34.909
70 φ63 Cái 131.000
71 φ90 Cái 395.363
   Ba chạc 90 độ PE CB phun    
72 D63-50 Cái 115.900
73 D75-63 Cái 211.000
  Khâu nối ren ngoài PE    
74 D50-2" Cái 51.600
75 D63-2" Cái 60.000
  Đai khởi thuỷ    
76 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636
77 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636
78 φ90 x 2" Cái 82.909
79 φ110 x 2" Cái 120.272
  Đầu nối chuyển bậc (Côn thu)    
80 D32-25 Cái 33.364
81 D40-20 Cái 34.273
82 D50-25 Cái 41.909
83 D63-20 Cái 57.091
84 D63-50 Cái 79.000
85 D90-63 Cái 166.545
  Ba chạc chuyển bậc (Tê thu)    
86 D25-20 Cái 36.545
87 D40-20 Cái 59.364
88 D50-25 Cái 72.273
89 D63-25 Cái 102.727
90 D63-40 Cái 109.091
  Nút bịt PE fun (Bịt đầu)    
91 φ20 Cái 8.454
92 φ32 Cái 16.636
93 φ50 Cái 41.800
94 φ63 Cái 62.636
95 φ90 Cái 153.363

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: kèm theo, bao gồm, nbsp nbsp

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn