21:16 ICT Chủ nhật, 25/10/2020

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 10 năm 2014 của tỉnh Quảng Trị (Phần 4)

Thứ hai - 17/11/2014 16:44
(Ban hành kèm theo Công bố số 3043/CB/STC-SXD
ngày 14 tháng 11 năm 2014 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  Sản phẩm cửa nhựa lõi thép HAIHAWINDOW    
111 Cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn         Việt - Nhật 10,38 mm, KT: 2,8 x 3,93; 1,58 x 3,93; 2,51 x 3,93; 1,8 x 3,93; 2,8 x 3,78; 1,5 x 3,78; 2,51 x 3,78; 1,85 x 2,35 m M2          1.752.000
112 Cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn           Việt - Nhật 10,38 mm, KT: 5,22 x 3,93; 522 x 3,78 m M2          1.710.000
113 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới Bộ             730.000
114 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính 02 bên, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm, KT: 2,8 x 2,35 m M2          1.780.000
115 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính 02 bên Bộ          1.550.000
116 Cửa sổ 01 cánh mở hất, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm, KT: 1,2 x 1,2 m M2          1.742.000
117 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A, thanh chống gió - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ             630.000
118 Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm, KT: 1,54 x 8,35 m M2          1.752.000
119 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ          1.705.000
120 Cửa sổ 02 cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật              10,38 mm, KT: 2,31 x 3,93; 2,31 x 3,78. M2          1.752.000
121 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ             630.000
122 Cửa sổ 04 cánh mở hất và cửa đi 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm, KT:1,5 x 33,2 m M2          1.700.000
123 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa sổ 04 cánh mở hất và cửa đi 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính Bộ          4.645.000
124 Cửa đi 02 cánh mở quay,ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật              10,38 mm, KT: 2,8 x 3,7 m M2          1.796.000
125 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, bộ tay nắm đôi, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa đi 02 cánh mở quay,ô thoáng cố định Bộ          1.735.000
126 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 1,3 x 3 m M2          1.680.000
127 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 1,3 x 3 m) Bộ          7.445.000
128 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 3 x 3 m M2          1.680.000
129 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 3 x 3 m) Bộ          3.550.000
130 Cửa đi KT 4900 x 3250 mm, 04 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP40, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.595.545
131 Cửa đi KT 3000 x 3250 mm, 04 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.240.231
132 Cửa đi KT 2800 x 2700 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP25, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.378.000
133 Cửa đi KT 1.300 x 2.700 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.297.005
134 Cửa đi KT 1.300 x 2.200 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.645.030
135 Cửa đi KT 2300 x 2900 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.890
136 Cửa đi KT 850 x 2100 mm, 01 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.784.450
137 Cửa đi KT 700 x 2100 mm, 01 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.895.658
138 Cửa đi KT 1300 x 2300 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.320
139 Cửa sổ KT 600 x 600 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài (GU) M2 3.999.502
140 Cửa sổ 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nằm mỏ cài (GU) M2 3.298.867
141 Cửa sổ KT 4500 x 3250 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 005 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.070.100
142 Cửa sổ KT 4500 x 2700 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.510.694
143 Vách kính cố định KT 1500 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.450.354
144 Vách kính cố định KT 1500 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.445.486
145 Cửa sổ KT 3640 x 4300 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.562.532
146 Vách kính cố định KT 1400 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.478
147 Cửa sổ KT 1400 x 2700 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, 02 tay nắm bản lề ma sát (chữ A) -GU M2 1.585.000
148 Cửa sổ KT 2340 x 4200 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.860.745
149 Cửa sổ KT 3350 x 2350 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.895.635
150 Cửa sổ KT 3350 x 1800 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.095.569
151 Cửa sổ KT 4460 x 2350 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kinh cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.680.727
152 Vách kính cố định KT 3300 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.432.500
153 Cửa sổ KT 6130 x 2700 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh chuyển góc CP90, kính phản quang dày 05 mm, Phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.335.000
154 Vách kính cố định KT 1210 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.543.680
155 Vách kính cố định KT 3670 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày  05 mm M2 1.455.088
156 Cửa sổ KT 5700 x 3400 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm (chữ A) - GU M2 1.692.385
157 Vách kính cố định KT 3240 x 2300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.440.000
158 Cửa sổ KT 5700 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.615.870
159 Cửa sổ KT 5600 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.620.525
160 Vách kính cố định KT 1600 x 1300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.476.800
161 Cửa sổ KT 4900 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 005 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.635.689
162 Cửa đi KT 2340 x 2800 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh  CP25, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm, (GU) M2 2.795.858
  Sản phẩm cửa nhựa cao cấp uPVC  VIPWINDOW    
163 Vách kính kích thước (1000 x 1000) mm, kính trắng 05 mm, thanh nhựa Queen M2          1.491.600
164 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm khóa…) M2          2.035.600
165 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, khóa, bản lề chử A) M2          2.918.600
166 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng 05 mm, KT (600 x 1000) mm thanh nhựa Queen profile, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề chử A, tay nắm, chốt, khóa...) M2          3.326.300
167 Cửa đi Panô 01 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (900 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2          3.230.200
168 Cửa đi Panô 02 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2          3.428.700
169 Cửa đi Panô 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa, con lăn...) M2          2.475.200
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của tập đoàn QUEEN VIET
170 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2          1.050.000
171 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.376.000
172 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.370.000
173 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật             dày 05 mm M2          1.687.000
174 Cửa sổ 02 cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật             dày 05 mm M2          1.648.000
175 Cửa đi 01 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.712.000
176 Cửa đi 02 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.683.000
177 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.376.000
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE QUEEN của tập đoàn QUEEN VIET
178 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.179.000
179 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.647.000
180 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.552.000
181 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.817.000
182 Cửa sổ 02 cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.775.000
183 Cửa đi 01 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.954.000
184 Cửa đi 02 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.864.000
185 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.624.000
  Phụ kiện kèm theo của tập đoàn QUEENVIET    
186 Khóa bán nguyệt dùng cho cửa sổ mở trượt Bộ               98.000
187 Khóa chốt dùng cho cửa đi mở trượt Bộ             897.000
188 Khóa chốt dùng cho cửa đi 01 cánh Bộ             915.000
189 Khóa chốt dùng cho cửa đi 02 cánh Bộ          1.118.000
190 Khóa chốt đa điểm dùng cho cửa đi 02 cánh Bộ          1.795.000
  Sản phẩm tấm trần và vách ngăn    
1 Tấm trần Ecophon Gedina cạnh E, trắng 010 Akute T cách âm Thuỵ Điển nhập khẩu M2             850.000
2 Hệ khung xương Vĩnh Tường cho dòng trần Ecophon Gedina cạnh E M2             196.000
3 Vách ngăn vệ sinh gỗ MDF chịu ẩm + phụ kiện Inox M2             795.000
4 Vách ngăn vệ sinh gỗ MFC dày 18 mm chịu ẩm + phụ kiện Inox M2             895.000
5 Vách ngăn tiểu bằng nhôm kính + phụ kiện M2 745.000
6 Lan can kính cường lực dày 12 ly M2 2.790.000
7 Chân trụ INOX (SUS 304) dùng cho lan can kính cường lực M2 495.000
8 Sản xuất lan can bằng ống Inox D25 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
9 Sản xuất lan can bằng ống Inox D38 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
10 Sản xuất lan can bằng ống Inox D80 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
11 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 4 x 0,3 mm, trong đó độ dày nhôm 0,3 mm M2 985.000
12 Aluminium Placsic panel ngoài trời, Sơn phủ PVDF độ dày 4 x 0,21 mm, trong đó độ dày nhôm 0,21 mm M2 895.000
13 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 3 x 0,21 mm, trong đó độ dày nhôm 0,21 mm M2 705.000
14 Vách ngăn + cửa vệ sinh Composite, vật liệu Compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, xuất xứ Trung Quốc bao gồm phụ kiên: Inox sus 304 Compac (chống rỉ ): Chân inox SUS 304 A1,chỉnh cao 150; tay nắm Inox SUS 304 A1, khóa đen SUS 304  A1; bản lề inox SUS 304 A1; Inox SUS 304 A1, Ke inox  vít Inox, nở nhựa, keo Silicon APOLO A500, nhôm nóc định hình 80 M2 1.355.000
15 Cửa cuốn loại Austdoor tấm liền; thân cửa sử dụng thép P-ZACS (Pluescope seel) có độ dày 0,55 mm, độ mạ lớp thép AZ70g/m2; sơn bề mặt bằng sơn bóng màu lựa chọn (trắng, xanh lá): Trục cuốn φ33,5 mm dày 2,3 mm mạ kẽm; lò xo trợ lực đồng bộ; (công nghệ Úc) M2 1.350.000
16 Bộ tời cửa sức nặng 300 kg mô tơ loại ARG.P-1, công nghệ Úc Bộ 12.985.000
17 Hộp điều khiển AD 901; điều khiển từ xa DK1 nắp trượt; nút bấm âm tường AT1 không dây, công nghệ Úc Bộ 6.845.500
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước uPVC Đệ Nhất    
1 φ16 (21 mm x 1,7mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                 6.200
2 φ20 (27 mm x 1,9mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét                 8.800
3 φ25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m)-(ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét               12.900
4 φ32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m)-11/4” (ASTM 2241 ≈  BS 3505) Mét               16.400
5 φ40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m)-11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét               29.500
6 φ50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét               26.800
7 φ65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m)-(ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét               41.000
8 φ80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét               48.800
10 φ100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét               70.600
11 φ125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét               92.000
12 φ150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) Mét             135.800
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất    
13 Co 45o φ160 Cái             155.000
14 Y φ160 Cái             583.000
15 Tê φ160 Cái             454.000
16 Nối φ160 Cái             135.000
17 Co 90o φ90 Cái               17.600
18 Co 90o φ110 Cái               36.500
19 Co 45o φ140 Cái               62.700
20 Tê φ34 Cái                 2.800
21 Tê φ60 Cái                 9.200
22 Tê φ110 Cái               48.300
23 Y giảm φ140 - 110 Cái             121.500
24 Y kiểm tra φ110 Cái             236.000
25 Y kiểm tra φ90 Cái             155.000
26 Keo dán 500 Hộp               43.000
  Ống nước u.PVC Thiếu niên Tiền Phong    
26 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                 8.600
27 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               10.900
28 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               15.000
29 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               19.800
30 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               23.200
31 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               33.200
32 φ75 (2mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               47.300
33 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               51.900
34 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               76.000
35 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét             247.100
36 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét             397.600
  ỐNG HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG     
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét                 7.545
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét                 9.818
40 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét               13.454
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét               15.727
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét               20.000
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét               24.272
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét               31.272
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét               37.363
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét               45.181
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét               53.500
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét               49.727
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét               59.636
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét               71.800
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét               70.363
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét               85.272
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 120.818
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 148.181
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 182.545
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 380.909
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 456.363
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 740.454
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 893.181
  Phụ tùng ép phun HDPE    
  Đấu nối thẳng (măng song)    
59 φ20 Cái 16.636
60 φ32 Cái 32.454
61 φ63 Cái 82.636
62 φ90 Cái 235.363
  Nối góc 90 độ (cút)    
63 φ20 Cái 20.636
64 φ32 Cái 32.454
65 φ50 Cái 66.800
66 φ63 Cái 112.000
67 φ90 Cái 268.909
   Ba chạc 90 độ (tê)    
68 φ20 Cái 21.000
69 φ32 Cái 34.909
70 φ63 Cái 131.000
71 φ90 Cái 395.363
   Ba chạc 90 độ PE CB phun    
72 D63 - 50 Cái 115.900
73 D75 - 63 Cái 211.000
  Khâu nối ren ngoài PE    
74 D50 - 2" Cái 51.600
75 D63 - 2" Cái 60.000
  Đai khởi thủy    
76 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636
77 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636
78 φ90 x 2" Cái 82.909
79 φ110 x 2" Cái 120.272
  Đầu nối chuyển bậc (côn thu)    
80 D32 - 25 Cái 33.364
81 D40 - 20 Cái 34.273
82 D50 - 25 Cái 41.909
83 D63 - 20 Cái 57.091
84 D63 - 50 Cái 79.000
85 D90 - 63 Cái 166.545
  Ba chạc chuyển bậc (tê thu)    
86 D25 - 20 Cái 36.545
87 D40 - 20 Cái 59.364
88 D50 - 25 Cái 72.273
89 D63 - 25 Cái 102.727
90 D63 - 40 Cái 109.091
  Nút bịt PE fun (Bịt đầu)    
91 φ20 Cái 8.454
92 φ32 Cái 16.636
93 φ 50 Cái 41.800
94 φ63 Cái 62.636
95 φ90 Cái 153.363
  Ống uPVC (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996;BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93
96 (21 x 1,6 mm 15 bar) Mét 6.100
97 (21 x 1,6 mm 20 bar) Mét 8.900
98 (27 x 1,4 mm 9 bar) Mét 6.700
99 (27 x 1,8 mm 12 bar) Mét 8.700
100 (34 x 1,6 mm 9 bar) Mét 9.700
101 (34 x 2,0 mm 12 bar) Mét 12.200
102 (42 x 2,5 mm 12 bar) Mét 18.500
103 (49 x 2,4 mm 9 bar) Mét 21.200
104 (60 x 2,8 mm 9 bar) Mét 30.900
105 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) Mét 73.400
106 (90 x 3,5 mm 8 bar) Mét 67.600
107 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 126.700
108 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 198.000
109 (168 x 7,3 mm 9 bar) Mét 224.300
110 (200 x 7,7 mm 8 bar) Mét 313.600
111 (220 x 8,7 mm 9 bar) Mét 348.400
  Ống HDPE -PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427
112 D20, dày 1,8 - 12,5 bar Mét 7.100
113 D25, dày 2,3 - 16 bar Mét 11.700
114 D32, dày 2,0 - 10 bar Mét 13.140
115 D40, dày 2,0 - 8 bar Mét 16.590
116 D50, dày 3,0 - 10 bar Mét 30.730
117 D63, dày 3,8 - 10 bar Mét 49.000
118 D75, dày 4,5 - 10 bar Mét 70.060
119 D90, dày 5,4 - 10 bar Mét 99.100
120 D110, dày 6,6 - 10 bar Mét 150.640
121 D125, dày 7,4 - 10 bar Mét 190.150
122 D140, dày 6,7 - 8 bar Mét 193.100
123 D160, dày 7,7 - 8 bar Mét 254.330
124 D180, dày 10,7 - 10 bar Mét 392.730
125 D200, dày 11,9 - 10 bar Mét 490.700
126 D315, dày 15,0 - 8 bar Mét 976.500
127 D400, dày 19,1 - 8 bar Mét 1.574.900
128 D500, dày 23,9 - 8 bar Mét 2.452.000
129 D630, dày 30,0 - 8 bar Mét 4.166.900
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
130 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L = 6 m Mét             576.000
131 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L = 6 m Mét             638.000
132 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L = 6 m Mét             810.000
133 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L = 6 m Mét          1.648.000
134 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L = 6 m Mét          2.514.000
135 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN400; L = 6 m Mét          2.994.000
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
136 Ống gang DN 80 Mét             576.000
137 Ống gang DN 100 Mét             610.000
138 Ống gang DN 150 Mét             701.000
139 Ống gang DN 200 Mét             939.000
140 Ống gang DN 250 Mét          1.480.000
141 Ống gang DN 300 Mét          1.898.000
142 Ống gang DN 350 Mét          2.202.000
143 Ống gang DN 400 Mét          2.820.000
  Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc  - ký hiệu DZ    
144 Măng song D15 1/2" Cái 5.200
145 Măng song D25 1" Cái 12.000
146 Măng song D40 1.1/2" Cái 22.600
147 Măng song D80 3" Cái 82.900
148 Măng song D100 4" Cái 135.600
149 Cút + cút thu D15 1/2" Cái 5.400
150 Cút + cút thu D25 1" Cái 15.400
151 Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 30.000
152 Cút + cút thu D80 3" Cái 113.200
153 Cút + cút thu D100 4" Cái 203.900
154 Tê + tê thu D15 1/2" Cái 7.600
155 Tê + tê thu D25 1" Cái 21.200
156 Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 37.600
157 Tê + tê thu D80 3" Cái 147.200
158 Tê + tê thu D100 4" Cái 264.800
159 Rắc co D15 1/2" Cái 18.600
160 Rắc co D25 1" Cái 37.400
161 Rắc co D40 1.1/2" Cái 70.600
162 Rắc co D80 3" Cái 243.600
163 Côn thu 20 3/4" Cái 7.100
164 Côn thu 40 1.1/2" Cái 22.100
165 Côn thu 80 3" Cái 84.700
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam    
166 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN 80 EE VN Bộ 535.000
167 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN 100 EE VN Bộ 648.000
168 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN 150 EE VN Bộ 1.061.000
169 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN 200 EE VN Bộ 1.404.000
170 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN 250 EE VN Bộ 1.638.000
171 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN 400 EE VN Bộ 3.276.000
172 Khớp nối mềm bích bát DN 80 BE VN Bộ 648.000
173 Khớp nối mềm bích bát DN 100 BE VN Bộ 842.000
174 Khớp nối mềm bích bát DN 150 BE VN Bộ 1.248.000
175 Khớp nối mềm bích bát DN 200 BE VN Bộ 1.716.000
176 Khớp nối mềm bích bát DN 300 BE VN Bộ 2.652.000
177 Khớp nối mềm bích bát DN 400 BE VN Bộ 4.212.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 104    
178 Van cửa new ANA DN 15 Cái 97.000
179 Van cửa new ANA DN 32 Cái 325.000
180 Van cửa new ANA DN 50 Cái 565.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan    
181 Van 01 chiều ANA CHV111 DN 15 Cái 85.000
182 Van 01 chiều ANA CHV111 DN 25 Cái 149.000
183 Van 01 chiều ANA CHV111 DN 32 Cái 269.000
184 Van 01 chiều ANA CHV111 DN 40 Cái 326.000
185 Van 01 chiều ANA CHV111 DN 50 Cái 515.000
186 Van cửa ANA GV104 DN 15 Cái 97.000
187 Van cửa ANA GV104 DN 20 Cái 146.000
188 Van cửa ANA GV104 DN 25 Cái 209.000
189 Van cửa ANA GV104 DN 40 Cái 492.000
190 Van cửa ANA GV104 DN 50 Cái 624.000
  Các loại van áp lực 10 kg/cm2    
191 Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200
192 Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000
193 Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000
194 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000
195 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500
196 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000
  Van Samjin - SJV (Hàn Quốc) TC BSEN 5163    
197 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 3.113.000
198 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 3.449.000
199 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 6.146.000
  Van cổng OKM Nhật sản xuất tại MaLaySia TC BSS163:204 (TYPE B)    
200 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN50 Cái 3.468.000
201 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 4.080.000
202 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 4.980.000
203 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 7.890.000
204 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN200 Cái 11.700.000
205 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN300 Cái 25.800.000
206 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN400 Cái 75.222.000
  Van 01 chiều và van bướm OKM sản xuất tại MaLaySia    
207 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN80 Cái 3.840.000
208 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN100 Cái 5.040.000
209 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN150 Cái 9.192.000
210 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN200 Cái 15.924.000
211 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN300 Cái 37.308.000
  Các loại phụ kiện van và van khác    
212 Van cổng gang BB D100 Cái 1.538.000
213 Nắp van gang Cái 180.000
214 Mối nối mềm gang D200 Cái 1.646.000
215 Mối nối mềm gang D100 Cái 1.010.000
216 Tê gang EEB D200/100 Cái 1.736.000
217 Tê gang EEB D100/100 Cái 790.000
218 Cút gang EE D100 x 90o Cái 817.000
219 Cút gang EE D100 x 45o Cái 614.000
220 Cút gang EE D100x11,25o Cái 537.000
221 Bu gang BU D100 L = 250 Cái 321.000
222 Ống ngắn gang UU D200 L = 250 Cái 215.700
223 Ống ngắn gang UU D100 L = 250 Cái 151.000
224 Trụ cứu hỏa D100 Cái 7.500.000
225 Đai khởi thủy gang D200/50 Cái 369.000
226 Đai khởi thủy gang D100/40 Cái 223.000
227 Đai khởi thủy gang D100/25 Cái 220.000
228 Bích đặc gang D100 Cái 189.000
229 Van xã khí gang D25 Cái 204.000
  Đồng hồ đo lưu lượng nước    
230 Đồng hồ cấp C Multimag DN 15 (Indonesia) Cái 490.000
231` Đồng hồ cấp B Multimag TMII DN 15 (Indonesia) Cái 425.000
232 Đồng hồ cấp B Multimag DN 20 (Brazin) Cái 1.090.000
233 Đồng hồ cấp B Multimag DN 25 (Brazin) Cái 2.565.000
234 Đồng hồ cấp B Multimag DN 32 (Brazin) Cái 2.645.000
235 Đồng hồ cấp B Multimag DN 40 (Brazin) Cái 4.485.000
236 Đồng hồ cấp B Multimag DN 50 (Brazin) Cái 5.805.000
  Ống thép tráng kẽm Vinapipe TC BS 1387/85    
237 DN 15 x 1,9 Mét               29.900
238 DN 20 x 2,1 Mét               40.400
239 DN 25 x 2,3 Mét               56.000
240 DN 32 x 2,3 Mét               70.600
241 DN40 x 2,5 Mét               88.400
242 DN 50 x 2,6 Mét             115.000
243 DN 60 x 2,5 Mét             130.000
244 DN 65 x 2,9 Mét             162.700
245 DN 80 x 2,9 Mét             191.000
246 DN 100 x 3,2 Mét             272.800
  Ống thép đen Việt Đức TC ASTM A53A    
247 D150 (168,3 x 4,78) Mét             475.000
248 D200 (219,1 x 4,78) Mét             622.000
  Ống thép đen SUNSCO của Nhật Bản sản xuất tại Việt Nam Theo TC ASTM A53M-B
249 D300 (323,8 x 635) Mét          1.550.000
250 D400 (406,4 x 7,14) Mét          2.205.000
  Ống thép mạ ASTM A53A; ASTM A53M-B    
251 D150 (168,3 x 4,78) Mét             610.000
252 D200 (219,1x 5,16) Mét             862.000
253 D300 (323,8 x 635) Mét          1.983.000
  Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR    
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10    
1 φ20 x 2,3 Mét               23.900
2 φ25 x 2,8 Mét               42.800
3 φ32 x 2,9 Mét               57.700
4 φ40 x 3,7 Mét               75.900
5 φ50 x 4,6 Mét             111.800
  Ống nóng kháng khuẩn PN20    
6 φ20 x 3,4 Mét               30.200
7 φ25 x 4,2 Mét               49.500
8 φ32 x 5,4 Mét               85.000
9 φ40 x 6,7 Mét             128.000
10 φ50 x 8,3 Mét             187.000
  Phụ kiện Sunmax-PPR    
11 Măng sông 20 Cái                 3.500
12 Măng sông 32 Cái                 8.500
13 Măng sông 50 Cái               23.000
14 Măng sông 75 Cái               77.700
15 Măng sông 90 Cái             136.400
16 T đều 20 Cái                 6.800
17 T đều 32 Cái               17.900
18 T đều 50 Cái               56.500
19 T đều 75 Cái             165.000
20 T đều 90 Cái             265.000
21 Cút 20 Cái                 6.000
22 Cút 32 Cái               14.000
23 Cút 50 Cái               39.500
24 Cút 75 Cái             158.000
25 Cút 90 Cái             250.000
26 Chếch 20 Cái                 5.300
27 Chếch 32 Cái               12.000
28 Chếch 50 Cái               47.500
29 Chếch 75 Cái             155.000
30 Chếch 90 Cái             188.000
31 Côn thu 25/20 Cái                 5.200
32 Côn thu 32/20 - 25 Cái                 8.900
33 Côn thu 40/20 - 25 - 32 Cái               11.500
34 Côn thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái               19.200
35 Côn thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái               39.900
36 T thu 25/20 Cái               10.500
37 T thu 32/20 - 25 Cái               18.500
38 T thu 40/20 - 25 - 32 Cái               42.500
39 T thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái               72.000
40 T thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái             130.000
41 Cút thu 25/20 Cái               13.500
42 Cút thu 32/20 - 25 Cái               26.900
43 Cút thu 40/20 - 25 - 32 Cái               32.000
44 Van cửa tay tròn φ50 Cái             475.000
45 Van cửa tay tròn φ40 Cái             270.000
46 Van cửa tay tròn φ32 Cái             270.000
47 Van cửa tay tròn φ25 Cái             155.000
48 Van cửa tay tròn φ20 Cái             117.000
49 Rắc co PPR φ50 Cái             147.000
50 Rắc co PPR φ40 Cái               93.000
51 Rắc co PPR φ32 Cái               66.000
52 Rắc co PPR φ25 Cái               42.000
  Ống nước thương hiệu SP (nhà phân phối chính Công ty TNHH MTV Việt Khải Hưng)
1 Ống PPR cấp nước lạnh φ 20, PN 16 (1cây/4 m) Mét               18.909
2 Ống PPR cấp nước lạnh φ25, PN 16 (1cây/4 m) Mét               36.818
3 Ống PPR cấp nước lạnh φ32, PN 16 (1cây/4 m) Mét               50.454
4 Ống PPR cấp nước lạnh φ40, PN 16 (1cây/4 m) Mét               83.181
5 Ống PPR cấp nước lạnh φ50, PN 16 (1cây/4 m) Mét             130.000
6 Ống PPR cấp nước lạnh φ63, PN 16 (1cây/4 m) Mét             200.909
7 Ống PPR cấp nước nóng φ20, PN 20 (1cây/4 m) Mét               18.909
8 Ống PPR cấp nước nóng φ25, PN 20 (1cây/4 m) Mét               36.818
9 Ống PPR cấp nước nóng φ32, PN 20 (1cây/4 m) Mét               50.454
10 Ống PPR cấp nước nóng φ40, PN 20 (1cây/4 m) Mét               83.181
11 Ống PPR cấp nước nóng φ50, PN 20 (1cây/4 m) Mét             130.000
12 Ống PPR cấp nước nóng φ63, PN 20 (1cây/4 m) Mét             200.909
13 Ống nước HDPE φ25, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét                 7.272
14 Ống nước HDPE φ32, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét               12.000
15 Ống nước HDPE φ40, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét               16.545
16 Ống nước HDPE φ50, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét               25.909
17 Ống nước HDPE φ63, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét               39.818
18 Ống nước HDPE φ75, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét               56.818
19 Ống nước HDPE φ90, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét               90.909
20 Ống nước HDPE φ110, PE8, PN6 (1 cuộn/200 m) Mét             120.000
21 Ống uPVC - C2 φ34 (1 cây/4 m) Mét               16.500
22 Ống uPVC - C2 φ42 (1 cây/4 m) Mét               20.500
23 Ống uPVC - C2 φ48 (1 cây/4 m) Mét               23.500
24 Ống uPVC - C2 φ60 (1 cây/4 m) Mét               33.500
25 Ống uPVC - C2 φ75 (1 cây/4 m) Mét               47.500
26 Ống uPVC - C2 φ90 (1 cây/4 m) Mét               54.500
27 Ống uPVC - C2 φ110 (1 cây/4 m) Mét               76.000
28 Ống uPVC - C2 φ125 (1 cây/4 m) Mét               98.000
29 Ống uPVC - C2 φ140 (1 cây/4 m) Mét             122.000
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn