06:06 ICT Thứ năm, 21/01/2021

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 01 năm 2014 tỉnh Quảng Trị (phần 4)

Thứ năm - 20/02/2014 14:33
 
TT Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Doubles Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, phụ kiện GQ)    
57 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (01 x 01) m M2 1.619.000
58 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 5 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m.
PKKK: tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh  xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ
M2 1.920.000
59 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m.
PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chữ A, chốt cánh phụ K15 trên dưới-PK đồng bộ hãng GQ
M2 2.437.272
60 Cửa sổ 02 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m.
PKKK:  tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập -PK đồng bộ hãng GQ
M2 2.540.000
61 Cửa sổ 01 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m;
PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chữ A -PK đồng bộ hãng GQ
M2 3.041.818
62 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m.
PKKK:  tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ
M2 3.214.545
63 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m.
PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D -PK đồng bộ hãng GQ
M2 3.312.272
64 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 5 mm kích thước (0,9 x 2,2) m.
 PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D -PK đồng bộ hãng GQ
M2 3.150.000
64 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m.
PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh  xe - PK đồng bộ hãng GQ
M2 1.970.909
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Euro Profile, phụ kiện URO - QUEEN)    
65 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2 1.538.136
66 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m.
PKKK: tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh  xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ
M2 1.824.000
67 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m;
PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chữ A, chốt cánh phụ K15 trên dưới-PK đồng bộ hãng GQ
M2 2.315.409
68 Cửa sổ 02 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m.
PKKK:  tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập -PK đồng bộ hãng GQ
M2 2.413.000
69 Cửa sổ 01 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m.
PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chữ A - PK đồng bộ hãng GQ
M2 2.889.727
70 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m.
PKKK:  tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ
M2 3.053.818
71 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 5 mm kích thước (1,4 x 2,2) m.
PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D -PK đồng bộ hãng GQ
M2 3.147.090
72 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m.
PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ
M2 2.992.500
73 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6x 2,2) m.
PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh  xe- PK đồng bộ hãng GQ
M2 1.872.363
  Sản phẩm cửa nhôm cao cấp UK WINDOW (dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu màu trắng và màu ghi)    
74 Vách kính cố định hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2 2.543.636
75 Cửa sổ 02 cánh mở trượt hệ 70, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm,
kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở trượt đồng bộ theo tiêu chuẩn Việt - Trác
M2 5.088.181
76 Cửa sổ 02 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm,
kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long
M2 4.982.727
77 Cửa sổ 02 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm,
kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long
M2 5.346.363
78 Cửa sổ 01 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm,
kích thước (0,6 x 1,4) m. PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long
M2 4.210.909
79 Cửa sổ 01 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm,
kích thước (0,6 x 1,4) m. PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long
M2 4.320.000
80 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm,
kích thước (1,4 x 2,2) m. PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long
M2 6.480.000
81 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm,
kích thước (0,9 x 2,2) m. PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long
M2 5.840.000
82 Cửa đi 02 cánh mở trượt hệ 70, sơn tỉnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm,
kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở trượt đồng bộ theo tiêu chuẩn Việt - Trác
M2 4.000.000
83 Vách kính mặt đựng khung xương chìm hệ QY01 không kết hợp cửa sổ mở hất, kích thước thanh đứng (110 x 65 x 3) mm
thanh ngang (65 x 60 x 2,5) mm sơn tỉnh điện màu trắng, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (3 x 6) m. Phụ kiện kim khí: Pas V, tắc kê sắt, bulong, silicone liên kết
M2 5.262.727
  Sản phẩm cửa nhôm cao cấp UK WINDOW (dùng thanh nhôm PMI nhập khẩu màu vân gỗ)    
84 Cửa sổ 02 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m.
PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long
M2 6.972.727
85 Cửa sổ 02 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m
PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long
M2 7.200.000
86 Cửa sổ 01 cánh mở quay hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m
PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long
M2 4.707.272
87 Cửa sổ 01 cánh mở hất hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 1,4 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m
PKKK 01 bộ phụ kiện cửa sổ 01 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long
M2 4.816.363
88 Cửa đi 02 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 2,2) m
PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long
M2 8.800.000
89 Cửa đi 01 cánh mở quay ra ngoài hệ 40, sơn tỉnh điện màu vân gỗ, độ dày nhôm trung bình 2,0 mm kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,9 x 2,2) m
PKKK 01 bộ phụ kiện cửa đi 02 cánh  mở quay đồng bộ theo tiêu chuẩn Kin Long
M2 7.843.636
  Sản phẩm cửa nhựa lõi thép HAIHAWINDOW    
90 Cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm.
KT: 2,8 x 3,93; 1,58 x 3,93; 2,51 x 3,93; 1,8 x 3,93; 2,8 x 3,78; 1,5 x 3,78; 2,51 x 3,78; 1,85 x 2,35 m
M2 1.752.000
91 Cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm.
KT:5,22 x 3,93; 522 x 3,78 m
M2 1.710.000
92 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới Bộ 730.000
93 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính 2 bên, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm.
KT: 2,8 x 2,35 m
M2 1.780.000
94 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính 2 bên Bộ 1.550.000
95 Cửa sổ 01 cánh mở hất, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm.
KT: 1,2 x 1,2 m
M2 1.742.000
96 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A, thanh chống gió - cửa sổ 01 cánh mở hất. Bộ 630.000
97 Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm.
 KT: 1,54 x 8,35 m
M2 1.752.000
98 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ 1.705.000
99 Cửa sổ 02 cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm.
 KT: 2,31 x 3,93; 2,31 x 3,78
M2 1.752.000
100 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ 02 cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ 630.000
101 Cửa sổ 04 cánh mở hất và cửa đi 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép,
kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT:1,5 x 33,2 m
M2 1.700.000
102 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa sổ 04 cánh mở hất và cửa đi 02 cánh mở quay, kết hợp vách kính Bộ 4.645.000
103 Cửa đi 02 cánh mở quay,ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép,
kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT:2,8 x 3,7 m
M2 1.796.000
104 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, bộ tay nắm đôi, bản lề 3D, chốt cánh phụ kemol, ổ khóa đúc - cửa đi 02 cánh mở quay, ô thoáng cố định Bộ 1.735.000
105 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 1,3 x 3 m M2 1.680.000
106 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 1,3 x 3 m) Bộ 7.445.000
107 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 3 x 3 m M2 1.680.000
108 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 3 x 3 m) Bộ 3.550.000
109 Cửa đi KT 4900 x 3250 mm, 04 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định,
gia cường thanh CP40, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU)
M2 2.595.545
110 Cửa đi KT 3000 x 3250 mm, 4 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm,
phụ kiện khóa đa điểm (GU)
M2 3.240.231
111 Cửa đi KT 2800 x 2700 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định,
gia cường thanh CP25, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU)
M2 2.378.000
112 Cửa đi KT 1.300 x 2.700 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm,
phụ kiện khóa đa điểm (GU)
M2 3.297.005
113 Cửa đi KT 1.300 x 2.200 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm,
phụ kiện khóa đa điểm (GU)
M2 3.645.030
114 Cửa đi KT 2300 x 2900 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm,
phụ kiện khóa đa điểm (GU)
M2 3.565.890
115 Cửa đi KT 850 x 2100 mm, 01 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm,
phụ kiện khóa một điểm (GU)
M2 3.784.450
116 Cửa đi KT 700 x 2100 mm, 01 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm,
phụ kiện khóa một điểm (GU)
M2 3.895.658
117 Cửa đi KT 1300 x 2300 mm, 02 cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.5 mm,
phụ kiện khóa đa điểm (GU)
M2 3.565.320
118 Cửa sổ KT 600 x 600 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm,
phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài (GU)
M2 3.999.502
119 Cửa sổ, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm,
phụ kiện khóa tay nằm mỏ cài (GU)
M2 3.298.867
120 Cửa sổ KT 4500 x 3250 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm,
phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU
M2 2.070.100
121 Cửa sổ KT 4500 x 2700 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm,
phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU
M2 1.510.694
122 Vách kính cố định KT 1500 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.450.354
123 Vách kính cố định KT 1500 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.445.486
124 Cửa sổ KT 3640 x 4300 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định,
kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU
M2 1.562.532
125 Vách kính cố định KT 1400 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, M2 1.455.478
126 Cửa sổ KT 1400 x 2700 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định,
kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, 02 tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU
M2 1.585.000
127 Cửa sổ KT 2340 x 4200 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, 
kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU
M2 1.860.745
128 Cửa sổ KT 3350 x 2350 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, 
kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU
M2 1.895.635
129 Cửa sổ KT 3350 x 1800 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE kính phản quang dày 05 mm,
phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU
M2 2.095.569
130 Cửa sổ KT 4460 x 2350 mm, 04 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kinh cố định,
kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU
M2 1.680.727
131 Vách kính cố định KT 3300 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.432.500
132 Cửa sổ KT 6130 x 2700 mm, 01 cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định;
gia cường thanh chuyển góc CP90, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU
M2 2.335.000
133 Vách kính cố định KT 1210 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.543.680
134 Vách kính cố định KT 3670 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, M2 1.455.088
135 Cửa sổ KT 5700 x 3400 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm;
phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm (chữ A) - GU
M2 1.692.385
136 Vách kính cố định KT 3240 x 2300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.440.000
137 Cửa sổ KT 5700 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm;
phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU
M2 1.615.870
138 Cửa sổ KT 5600 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm,
phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU
M2 1.620.525
139 Vách kính cố định KT 1600 x 1300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.476.800
140 Cửa sổ KT 4900 x 2300 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm,
phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU
M2 1.635.689
141 Cửa đi KT 2340 x 2800 mm, 02 cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định,
gia cường thanh CP25, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm, (GU)
M2 2.795.858
  Sản phẩm Cửa nhựa cao cấp UPVC  VIPWINDOW    
142 Vách kính kích thước (1000 x 1000) mm, kính trắng 05 mm, thanh nhựa Queen M2 1.491.600
143 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm khóa…) M2 2.035.600
144 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, khóa, bản lề chữ A) M2 2.918.600
145 Cửa sổ 01 cánh mở hất, kính trắng 05 mm, KT (600 x 1000) mm, thanh nhựa Queen profile, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề chữ A, tay nắm, chốt, khóa...) M2 3.326.300
146 Cửa đi Panô 01 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (900 x 2000) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2 3.230.200
147 Cửa đi Panô 02 cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2 3.428.700
148 Cửa đi Panô 02 cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa, con lăn...) M2 2.475.200
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của tập đoàn QUEEN VIET    
149 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2 1.050.000
150 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2 1.376.000
151 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2 1.370.000
152 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.687.000
153 Cửa sổ 02 cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.648.000
154 Cửa đi 01 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.712.000
155 Cửa đi 02 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.683.000
156 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.376.000
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE QUEEN của tập đoàn QUEEN VIET    
157 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm   1.179.000
158 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm   1.647.000
159 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm   1.552.000
160 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm   1.817.000
161 Cửa sổ 02 cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm   1.775.000
162 Cửa đi 01 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm   1.954.000
163 Cửa đi 02 cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm   1.864.000
164 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm   1.624.000
  Phụ kiện kèm theo của tập đoàn QUEENVIET    
165 Khóa bán nguyệt dùng cho cửa sổ mở trượt   98.000
166 Khóa chốt dùng cho cửa đi mở trượt   897.000
167 Khóa chốt dùng cho cửa đi 01 cánh   915.000
168 Khóa chốt dùng cho cửa đi 02 cánh   1.118.000
169 Khóa chốt đa điểm dùng cho cửa đi 02 cánh   1.795.000
  Sản phẩm tấm trần và vách ngăn    
1 Tấm trần Ecophon Gedina cạnh E, trắng 010 Akute T cách âm Thuỵ Điển nhập khẩu M2 850.000
2 Hệ khung xương Vĩnh Tường cho dòng trần Ecophon Gedina cạnh E M2 196.000
3 Vách ngăn vệ sinh gỗ MDF chịu ẩm + phụ kiện inox M2 795.000
4 Vách ngăn vệ sinh gỗ MFC dày 18 mm chịu ẩm + phụ kiện inox M2 895.000
5 Vách ngăn tiểu bằng nhôm kính + phụ kiện M2 745.000
6 Lan can kính cường lực dày 12 ly M2 2.790.000
7 Chân trụ inox (SUS 304) dùng cho lan can kính cường lực M2 495.000
8 Sản xuất lan can bằng ống inox D25 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
9 Sản xuất lan can bằng ống inox D38 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
10 Sản xuất lan can bằng ống inox D80 dày 1,2 ly độ bóng BA/2B M2 128.000
11 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 4 x 0,3 mm, trong đó độ dày nhôm 0,3 mm M2 985.000
12 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 4 x 0,21 mm, trong đó độ dày nhôm 0,21 mm M2 895.000
13 Aluminium Placsic panel ngoài trời, sơn phủ PVDF độ dày 3 x 0,21 mm, trong đó độ dày nhôm 0,21 mm M2 705.000
14 Cửa cuốn loại Austdoor tấm liền; thân cửa sử dụng thép P-ZACS (Pluescope seel) có độ dày 0,55 mm, độ mạ lớp thép AZ70g/m2.
Sơn bề mặt bằng sơn bóng màu lựa chọn (trắng, xanh lá): trục cuốn φ33,5 mm; dày 2,3 mm mạ kẽm; lò xo trợ lực đồng bộ; (công nghệ Úc)
M2 1.350.000
15 Bộ tời cửa sức nặng 300 kg mô tơ loại ARG.P-1, công nghệ Úc Bộ 12.985.000
16 Hộp điều khiển AD901; điều khiển từ xa DK1 nắp trượt; nút bấm âm tường AT1 không dây, công nghệ Úc Bộ 6.845.500
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước uPVC Đệ Nhất    
1 φ16 (21 mm x 1,7 mm  x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 6.200
2 φ20 (27 mm x 1,9 mm  x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 8.800
3 φ25 (34 mm x 2.1 mm  x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 12.900
4 φ32 (42 mm x 2,1 mm  x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 16.400
5 φ40 (49 mm x 3,5 mm  x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 29.500
6 φ50 (60 mm x 2.5 mm  x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 26.800
7 φ65 (76 mm x 3.0 mm  x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 41.000
8 φ80 (90 mm  x  3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 48.800
10 φ100 (114 mm  x  3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 70.600
11 φ125 (140 mm  x  3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 92.000
12 φ150 (168 mm  x  4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) Mét 135.800
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất    
13 Co 45o φ160 Cái 155.000
14 Y φ160 Cái 583.000
15 Tê φ160 Cái 454.000
16 Nối φ160 Cái 135.000
17 Co 90o φ90 Cái 17.600
18 Co 90o φ110 Cái 36.500
19 Co 45o φ140 Cái 62.700
20 Tê φ34 Cái 2.800
21 Tê φ60 Cái 9.200
22 Tê φ110 Cái 48.300
23 Y giảm φ140 - φ110 Cái 121.500
24 Y kiểm tra φ110 Cái 236.000
25 Y kiểm tra φ90 Cái 155.000
26 Keo dán 500 Hộp 43.000
  Ống nước u.PVC Thiếu niên Tiền Phong    
26 φ21 (1,6 mm  x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 8.600
27 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 10.900
28 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 15.000
29 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 19.800
30 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 23.200
31 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 33.200
32 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 47.300
33 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 51.900
34 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 76.000
35 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 247.100
36 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 397.600
  ỐNG HDPE - PE 80 Thiếu niên Tiền Phong    
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét 7.545
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét 9.818
40 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét 13.454
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét 15.727
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét 20.000
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét 24.272
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét 31.272
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét 37.363
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét 45.181
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét 53.500
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét 49.727
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét 59.636
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét 71.800
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét 70.363
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét 85.272
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 120.818
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 148.181
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 182.545
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 380.909
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 456.363
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 740.454
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 893.181
  Phụ tùng ép phun HDPE    
  Đấu nối thẳng (măng song)    
59 φ20 Cái 16.636
60 φ32 Cái 32.454
61 φ63 Cái 82.636
62 φ90 Cái 235.363
  Nối góc 90 độ (cút)    
63 φ20 Cái 20.636
64 φ32 Cái 32.454
65 φ50 Cái 66.800
66 φ63 Cái 112.000
67 φ90 Cái 268.909
   Ba chạc 90 độ (tê)    
68 φ20 Cái 21.000
69 φ32 Cái 34.909
70 φ63 Cái 131.000
71 φ90 Cái 395.363
   Ba chạc 90 độ PE CB phun    
72 D63 - 50 Cái 115.900
73 D75 - 63 Cái 211.000
  Khâu nối ren ngoài PE    
74 D50 - 2" Cái 51.600
75 D63 - 2" Cái 60.000
  Đai khởi thủy    
76 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636
77 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636
78 φ90 x 2" Cái 82.909
79 φ110 x 2" Cái 120.272
  Đầu nối chuyển bậc (côn thu)    
80 D32 - 25 Cái 33.364
81 D40 - 20 Cái 34.273
82 D50 - 25 Cái 41.909
83 D63 - 20 Cái 57.091
84 D63 - 50 Cái 79.000
85 D90 - 63 Cái 166.545
  Ba chạc chuyển bậc (tê thu)    
86 D25 - 20 Cái 36.545
87 D40 - 20 Cái 59.364
88 D50 - 25 Cái 72.273
89 D63 - 25 Cái 102.727
90 D63 - 40 Cái 109.091
  Nút bịt PE fun (bịt đầu)    
91 φ20 Cái 8.454
92 φ32 Cái 16.636
93 φ50 Cái 41.800
94 φ63 Cái 62.636
95 φ90 Cái 153.363
  Ống uPVC (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93
96 (21 x 1,6 mm 15 bar) Mét 6.100
97 (27 x 1,8 mm 12 bar) Mét 8.700
98 (34 x 2,0 mm 12 bar) Mét 12.200
99 (49 x 2,4 mm 9 bar) Mét 21.200
100 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) Mét 73.400
101 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 126.700
102 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 198.000
103 (168 x 7,3 mm 9 bar) Mét 224.300
104 (200 x 7,7 mm 8 bar) Mét 313.600
105 (220 x 8,7 mm 9 bar) Mét 348.400
  Ống HDPE -PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427
106 D25, dày 2,3 - 16 bar Mét 11.700
107 D63, dày 3,8 - 10 bar Mét 49.000
108 D90, dày 5,4 - 10 bar Mét 99.100
109 D140, dày 6,7 - 8 bar Mét 193.100
110 D200, dày 11,9 - 10 bar Mét 490.700
111 D315, dày 15,0 - 8 bar Mét 976.500
112 D400, dày 19,1 - 8 bar Mét 1.574.900
113 D500, dày 23,9 - 8 bar Mét 2.452.000
114 D630, dày 30,0 - 8 bar Mét 4.166.900

Nguồn tin: Công bố số 233/CB/STC-SXD ngày 14/02/2014 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng

Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn