17:19 ICT Thứ sáu, 26/02/2021

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Vật liệu - Xây dựng

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 01 năm 2014 tỉnh Quảng Trị (phần 3)

Thứ năm - 20/02/2014 10:39
TT Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  Tôn lạnh ECODEK    
38 Tôn lạnh màu ECODEK APEX 0,40 mm APT (mái và vách) M2 250.000
39 Tôn lạnh màu ECODEK APEX 0,46 mm APT (mái và vách) M2 272.000
40 Tôn lạnh mạ màu ECODEKPzac VN 0,40 mmAPT G550 - AZ50 M2 220.000
41 Tôn lạnh mạ màu ECODEKPzac VN 0,46 mm APT G550 - AZ50 M2 241.000
42 Tôn lợp Klip - Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,56 mm
APT G550 - AZ150
M2 407.000
  Tấm lợp sinh thái GUTTA (Italia)    
43 Guttapral Acrylic dạng sóng (2000*950*23) mm M2 138.000
44 Tấm úp nóc có nẹp chống bão (1050*480) mm Md 180.000
45 Tấm lấy sáng Resin Glass (2000*950) mm M2 210.000
46 Đinh vít 12#75 mm Cây 1.050
47 Chống thấm tường Guttabeta PT M2 271.182
48 Chống thấm móng, dầm, sàn Guttabeta Star 530 KN M2 96.000
49 Chống thấm nền Guttabeta T20 M2 239.000
50 Nhũ tương chống thấm PV 8686 (01 kg, 05 kg, 30 kg) Kg 100.000
  Tấm lợp Onduline (Pháp)    
1 Dạng sóng (2.000 x 950 x 3mm) màu xanh, đỏ, nâu M2 125.000
2 Tấm lấy sáng dạng sóng sợi thủy tinh (2.000 x 950 x 1,5 mm) Tấm 390.000
3 Tấm úp nóc onduline (900 x 480 x 3 mm) Tấm 110.000
4 Bulon vít cho xà gồ gổ, sắt có mũ PVC bảo vệ Cái 1.140
5 Diềm mái onduline (1.100 x 380) mm Tấm 132.000
6 Ngói onduvila (1060 x 400) mm Tấm 75.000
  Tôn lạnh LYSAGHT    
1 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK OPTIMA 0,45 mm - Zincalume - G550AZ150 M2 210.000
2 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK  0,46 mm APT x1015 - APEX - G550AZ151 M2 263.000
3 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK 0,48 mm- APT x1015 - COLORBONDXRW - G550AZ152 M2 282.000
  Tôn lợp đai cài không bắn đinh lợp Lysaght Klip-Lok    
4 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,48 mm APT G550 - AZ150 M2 351.000
5 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Zincalume 0,45 mm TCT G550 - AZ150 M2 243.000
6 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,46 mm APT G550 - AZ150 M2 319.000
7 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Zincalume 0,53 mm TCT G550 - AZ150 M2 260.000
  THIẾT BỊ VỆ SINH    
1 Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 500 lít Cái 954.000
2 Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 1.000 lít Cái 1.590.000
3 Bồn HWANTA Loại ngang 500 lít, Taiwan Cái 1.863.000
4 Bồn HWANTA Loại ngang 1.500 lít, Taiwan Cái 4.136.000
5 Bồn nước inox Tân Á loại đứng TA 1000 Cái 2.818.000
6 Bồn nước inox Tân Á loại đứng TA 1300 Cái 3.536.000
7 Bồn nước inox Tân Á loại đứng TA 2500 Cái 7.127.000
8 Bồn nước inox Tân Á loại đứng TA 3000 Cái 8.346.000
9 Bồn nước inox Tân Á loại đứng TA 4500 Cái 11.927.000
10 Bồn nước inox Tân Á loại ngang TA 500 Cái 1.855.000
11 Bồn nước inox Tân Á loại ngang TA 2500 Cái 7.309.000
12 Bồn nước inox Tân Á loại ngang TA 3000 Cái 8.564.000
13 Bồn nước inox Tân Á loại ngang TA 4500 Cái 12.400.000
14 Bồn nước inox Tân Á loại ngang TA 30000 Cái 95.455.000
15 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 500 T Cái 1.000.000
16 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 1000 LT Cái 1.481.000
17 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 2000 T Cái 2.927.000
18 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 500 T Cái 1.190.000
19 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 1000 T Cái 1.872.000
20 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 500 EX Cái 1.272.000
21 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 1000 EX Cái 1.990.000
22 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 500 EX Cái 1.463.000
23 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 1000 EX Cái 2.409.000
24 Bồn nước inox Sơn Hà loại ngang 2.500lít Cái 7.800.000
25 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 310 (φ630 - φ770) Cái 1.318.000
26 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 500 (φ770) Cái 1.746.000
27 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 1200 (φ980) Cái 3.155.000
28 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 310N (φ630 - φ770) Cái 1.482.000
29 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 700N (φ770) Cái 2.264.000
30 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 1000N (φ960) Cái 3.000.000
  Chậu rửa inox Tân Á    
31 chậu rửa inox Tân Á 01 hố không bàn TA31 (450 x 370 x 165 mm) Cái 240.000
32 chậu rửa inox Tân Á 01 hố 1 bàn TA21 (695 x 385 x 180 mm) Cái 349.000
33 chậu rửa inox Tân Á 02 hố không bàn TA 11 (810 x 470 x 180 mm) Cái 574.000
34 chậu rửa inox Tân Á 02 hố 1 bàn TA 3 (1005 x 470 x 180 mm) Cái 589.000
35 chậu rửa inox Tân Á 01 hố 1 bàn TP 60 (715 x 385 x 205 mm) Cái 777.000
36 chậu rửa inox Tân Á 02 hố không bàn TP 51 (645 x 405 x 205 mm) Cái 1.047.000
37 chậu rửa inox Tân Á 02 hố 1 bàn TP 41 (980 x 420 x 205 mm) Cái 1.137.000
38 Chậu dập liền 02 hố - không bàn TX 80 (800 x 430 x 200 mm) Cái 2.208.000
  Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp    
39 Bình gián tiếp Star-Pro 15 lít Cái 2.136.000
40 Bình gián tiếp Pro 15 lít Cái 2.427.000
41 Bình gián tiếp Ti pro 15 lít Cái 2.263.000
42 Bình gián tiếp Star - Pro 30 lít Cái 2.450.000
43 Bình gián tiếp Pro 30 lít Cái 2.840.000
44 Bình gián tiếp Ti pro 30 lít Cái 2.668.000
45 Bình gián tiếp Ti-SS 15 lít Cái 3.072.000
  Bình nước nóng TANA - TITAN    
46 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) Bộ 1.955.000
47 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 20 - Ti (2500 W) Bộ 2.045.000
48 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) Bộ 2.180.000
  Bình nước nóng ROSSI    
49 Bình nước nóng ROSSI Titan R15-Ti (2500 W) Bộ 1.500.000
50 Bình nước nóng ROSSI Titan R20-Ti (2500 W) Bộ 1.590.000
51 Bình nước nóng ROSSI Titan R30-Ti (2500 W) Bộ 1.727.000
52 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Quality R15 - HQ (2500 W) Bộ 1.681.000
53 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Quality R20 - HQ (2500 W) Bộ 1.772.000
54 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Quality R30 - HQ (2500 W) Bộ 1.909.000
55 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450 Bộ 1.727.000
56 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450P (có bơm tăng áp) Bộ 2.272.000
57 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500 Bộ 1.818.000
58 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500P (có bơm tăng áp) Bộ 2.363.000
  Bồn tắm ROSSI    
59 Bồn tắm thẳng có yếm  RB810 (1600 x 750 mm) Cái 3.454.000
60 Bồn tắm thẳng không có yếm  RB810 (1600 x 750 mm) Cái 2.500.000
61 Bồn tắm góc RB801 (1460 x 1460 mm) Cái 5.772.000
62 Bồn tắm góc có matxa đôi RB801P  (1460 x 1460 mm) Cái 15.818.000
63 Bồn tắm thẳng có matxa  RB806P  (1500 x 810 mm) Cái 11.090.000
  Sen vòi ROSSI    
  Mã số R801    
64 Sen vòi 01 chân R801 V1 Cái 1.072.000
65 Sen vòi 02 chân R801 V2 Cái 1.163.000
66 Sen vòi chậu R801 C1 Cái 1.036.000
  Mã số R802    
67 Sen vòi 01 chân R802 V1 Cái 1.209.000
68 Sen vòi 02 chân R802 V2 Cái 1.263.000
69 Sen vòi chậu R802 C1 Cái 1.081.000
  Mã số R803    
70 Sen vòi 01 chân R803 V1 Cái 1.300.000
71 Sen vòi 02 chân R803 V2 Cái 1.363.000
72 Sen vòi tường R803 C2 Cái 1.163.000
73 Sen R803 - S (cụm xã 02 chế độ + dây sen + bát sen) Bộ 1.600.000
74 Vòi xã nước bằng đồng FI 15 cái 35.000
  Vòi + Bệ cầu CAESAR    
75 Bàn cầu hai khối CT 1325 Bộ 1.500.000
76 Bàn cầu hai khối CTS 1325 Bộ 1.611.000
77 Bàn cầu hai khối CD 1325 Bộ 1.660.000
78 Bàn cầu hai khối CDS 1325 Bộ 1.771.000
79 Bàn cầu hai khối CT 1328 Bộ 1.716.000
80 Bàn cầu hai khối CT 1338 Bộ 1.627.000
81 Bàn cầu hai khối CTS 1338 Bộ 1.739.000
82 Bàn cầu hai khối CD 1338 Bộ 1.805.000
83 Bệ tiểu nam dạng treo U0210 Cái 314.000
84 Bệ tiểu nam dạng treo U0221 Cái 349.000
85 Lavabo treo tường L 2150 Cái 374.000
86 Lavabo treo tường L 2220 Cái 432.000
87 Lavabo treo tường L 2230 Cái 610.000
88 Vòi nước B 100 C Cái 900.000
89 Vòi nước B 102 C Cái 1.027.000
90 Vòi sen S 300 C Cái 880.000
91 Vòi sen S 350 C Cái 1.200.000
92 Gương soi M 110 Cái 245.000
93 Gương soi M 900 Cái 1.090.000
  THIẾT BỊ VỆ SINH HÃNG INAX    
94 Chậu xí bệt C-108 VR màu trắng Cái 1.684.545
95 Vòi xịt CFV - 102 A màu trắng Cái 237.273
96 Lavabo L - 2395 V màu trắng Cái 597.273
97 Vòi nóng lạnh LFV 1102 S-1 Cái 1.128.282
98 Dây cáp nóng lạnh A - 703-5 Cái 82.727
99 Ống thải chử P+ xã chậu (A - 675 PV) Cái 424.545
100 Chặn nước (A - 016 V) Cái 305.909
101 Chậu tiểu nam U - 41 V màu trắng Bộ 3.270.909
102 Van xã tiểu tự động OKUV - 32S M Bộ 4.039.091
103 Chậu tiểu treo U - 116 màu trắng Cái 378.636
104 Van xã tiểu xã ấn UF - 6 V Bộ 870.000
105 Gương soi KF - 5075 VA Cái 615.000
106 Giá gương KF - 412 V màu trắng Cái 432.273
107 Thanh treo khăn H - 485 V Cái 333.182
108 Hộp đựng giấy  vệ sinh CF - 22H màu trắng Cái 45.909
109 Máy sấy tay KS370 Cái 4.389.091
110 Sen đơn PVF  - 10 (cụm xã 01 chế độ + dây sen + bát sen) Bộ 600.000
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI    
1 Thép tròn cuộn CT3 φ6 - φ8 Tisco Kg 14.200
2 Thép φ10 Tisco Kg 14.500
3 Thép φ12 Tisco Kg 14.300
4 Thép φ14 - φ32 Tisco Kg 14.200
5 Thép buộc 01 ly Kg 17.200
6 Thép lưới B40 Kg 17.200
7 Thép gai Kg 17.200
8 Thép tròn cuộn φ6 - φ8 thép Việt - Mỹ (CB 300 T) Kg 12.950
9 Thép vằn φ10 thép Việt - Mỹ (SD 295/CB-300 V) Kg 13.250
10 Thép vằn φ12 - φ25  thép Việt - Mỹ (SD 295/CB - 300 V) Kg 13.100
11 Đinh Kg 17.500
12 Que hàn sắt bình quân Kg 20.000
13 Thép (L 40 x 40 x 3 ly) Kg 14.100
14 Thép chữ I 200 CT3 SS400 - TN Kg 15.200
15 Thép chữ I 100 CT3 SS400 - TN Kg 15.300
16 Thép chữ H 100 CT3 SS400 - TN Kg 15.700
17 Thép chữ H 200 CT3 SS400 - TN Kg 15.800
18 Thép chữ U 100 CT3 SS400 - TN Kg 14.500
19 Thép chữ U 160 CT3 SS400 - TN Kg 15.100
20 Thép V2 (4,5 kg) Cây 68.000
21 Thép V3 (06 kg) Cây 88.000
22 Thép V4 (09 kg) Cây 125.000
23 Thép tấm 04 ly  x 1500 x 6000 (282,6 kg) Kg 15.000
24 Thép tấm 05 ly x 1500 x 6000 (353,2 kg) Kg 15.000
25 Thép tấm 06 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg 15.000
26 Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg) Kg 15.000
27 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3 19.100.000
28 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3 20.030.000
29 Gỗ Lim thành khí chiều dài  ³ 3,5 m M3 25.600.000
30 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3 22.260.000
31 Gỗ Gõ thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3 16.300.000
32 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3 12.630.000
33 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3 11.530.000
34 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3 10.430.000
35 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3 7.880.000
36 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3 5.650.000
37 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3 4.300.000
38 Gỗ cốt pha M3 3.150.000
39 Gỗ đà chống M3 3.360.000
40 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây 21.000
41 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2 220.000
42 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2 1.540.000
43 Cửa sổ pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2 1.470.000
44 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) bình quân M2 1.670.000
45 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2 1.160.000
46 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân M2 1.050.000
47 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm III (trừ Dổi, Huỳnh) M2 945.000
48 Ốp chân tường bằng gỗ công nghiệp gián Vener + phụ kiện M2 1.200.000
49 Khóa tay cầm cửa đi Nikkeil-G09 Việt - Nhật Bộ 485.000
50 Khóa cửa đi Clmon (LMCK) Việt Tiệp Bộ 175.000
51 Khóa tay cầm cửa đi Nikkeil-G09 Nhật Bản Bộ 525.000
52 Khóa cửa Clmon loại cửa đi cao <= 2,5 m Công ty TNHH khóa Huy Hoàng Bộ 180.000
53 Khóa cửa Clmon loại cửa đi cao <= 2,0 m Công ty TNHH khóa Huy Hoàng Bộ 145.000
54 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md 440.000
55 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 250 Md 420.000
56 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 180 Md 336.000
57 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 140 Md 304.000
58 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md 294.000
59 Khung ngoại gỗ nhóm II 60 x 250 Md 410.000
60 Khung ngoại gỗ nhóm II 50 x 180 Md 315.000
61 Khung ngoại gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md 245.000
62 Khung ngoại gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md 210.000
63 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md 178.000
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI    
  Xà gồ thép hộp    
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 0 m 230.300
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 06 m 281.000
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 06 m 207.200
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 06 m 248.800
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55kg) Md 42.000
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4kg) Md 65.000
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56kg) Md 59.000
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (6kg) Md 100.000
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) dày 1,5ly Md 60.000
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2ly Md 123.000
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5ly Md 50.000
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2ly Md 90.000
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2ly Md 55.000
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63)  x  6ly Md 120.000
15 Thép hộp mạ kẽm  (30 x 30) x 1,4ly Md 32.500
16 Thép hộp mạ kẽm (50 x 100) x 2ly Md 120.000
17 Tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 4 mm (hợp kim nhôm dày 0,3 mm) M2 703.000
18 Bọc tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 4 mm (hợp kim nhôm dày 0,21 mm) M2 645.000
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rỉ, siêu nhẹ Smartruss
19 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCT mm Mét 41.000
20 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCT mm Mét 51.000
21 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCT mm Mét 77.000
22 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCT mm Mét 90.000
  Thép  xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss
23 Loại C4048, dày 0,53 mm TCT mm Mét 28.000
24 Loại C4060, dày 0,65 mm TCT mm Mét 34.000
25 Loại C4075, dày 0,75 mm TCT mm Mét 38.000
26 Loại C7560, dày 0,65 mm TCT mm Mét 54.000
27 Loại C7575, dày 0,8 mm TCT mm Mét 65.000
28 Loại C7510, dày 1,05 mm TCT mm Mét 79.000
29 Loại C10075, dày 0,8 mm TCT mm Mét 81.000
30 Loại C10010, dày 1,05 mm TCT mm Mét 102.000
   Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275
31 Zinc Hi - Ten C&Z 10012 dày 1,2 mm Mét 72.900
32 Zinc Hi - Ten C&Z 10015 dày 1,5 mm Mét 123.900
33 Zinc Hi - Ten C&Z 10019 dày 1,9 mm Mét 164.300
34 Zinc Hi - Ten C&Z 15012 dày 1,2 mm Mét 100.000
35 Zinc Hi - Ten C&Z 15015 dày 1,5 mm Mét 180.000
36 Zinc Hi - Ten C&Z 15019 dày 1,9 mm Mét 218.000
37 Zinc Hi - Ten C&Z 15024 dày 2,4 mm Mét 265.000
38 Zinc Hi - Ten C&Z 20015 dày 1,5 mm Mét 221.000
39 Zinc Hi - Ten C&Z 20019 dày 1,9 mm Mét 274.000
40 Zinc Hi - Ten C&Z 20024 dày 2,4 mm Mét 324.000
41 Zinc Hi - Ten C&Z 25012 dày 1,2 mm Mét 139.000
42 Zinc Hi - Ten C&Z 25019 dày 1,9 mm Mét 327.500
43 Zinc Hi - Ten C&Z 25024 dày 2,4 mm Mét 395.600
44 Zinc Hi - Ten C&Z 30030 dày 3,0 mm Mét 411.000
45 Zinc Hi - Ten C&Z 35024 dày 2,4 mm Mét 407.800
46 Zinc Hi - Ten C&Z 35030 dày 3,0 mm Mét 508.500
47 Zinc Hi - Ten C&Z 40024 dày 2,4 mm Mét 439.700
48 Zinc Hi - Ten C&Z 40030 dày 3,0 mm Mét 548.200
  Phụ kiện    
49 Vít liên kết ITW BTEK 12-14 x 20 Cái 3.200
50 Vít liên kết  ITW BTEK 12-14 x 50 Cái 4.550
51 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái 5.162
52 Vít liên kết ITW Boustead 12-14 x 20 Cái 1.800
53 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái 2.000
54 Bu lon cho  xà gồ M12 x 30-4.6 Bộ 6.600
55 Bu lon liên kết khung M16 x 40-8.8 Bộ 11.000
56 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M12 x 150 Cái 14.000
57 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M12 x 200 Cái 20.000
58 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét 57.591
59 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét 29.500
60 Úp nốc, máng  xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm Mét 203.000
61 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm 250 x 1 BM3 Cái 17.500
62 Bách liên kết kèo và  wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái 21.000
63 Diềm, máng  xối thung lũng Ape x  K500 mm dày 0,45 mm Mét 124.000
64 Máng  xối Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét 80.182
65 Đai máng  xối 1200 Cái 19.500
66 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét 81.000
67 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33  mm APT M2 245.000
68 Tấm trần cách âm cách nhiệt Rockwool 60kg/m3; kích thước 0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện) M2 224.000
69 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2 310.000
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2 1.972.000
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2 2.338.000
3 Cửa sổ 02 cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2 2.968.000
4 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2 3.705.000
5 Cửa đi thông phòng/ban công, 02 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D-GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2 3.953.000
6 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước (1,6 x 2,2) m M2 2.400.000
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE Việt Nam
7 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2 1.636.000
8 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng GQ M2 1.957.000
9 Cửa sổ 02 cánh mở quay - lật vào trong (01 cánh mở quay và 01 cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PK0KK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2 2.785.000
10 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2 3.366.000
11 Cửa đi thông phòng/ban công, 01 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 08 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2 3.374.000
12 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2 2.021.000
   Cửa upvc có lõi thép vietsecwindow (thanh hệ Châu Á)
  Hệ vách kính cố định    
13 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng Thanh Profile Nhập khẩu 1  x  1  = 1 m2 M2 1.524.131
14 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp  Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1 = 1 m2 M2 2.024.730
15 Sử dụng kính trắng an toàn 2 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1 = 1 m2 M2 2.200.914
   Hệ cửa sổ 02 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở hất (chưa bao gồm phụ kiện)  
16 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05  mm, sử dụng thanh Profile Nhập khẩu 1.6  x  1.4 = 2.24 m2 M2 1.962.224
17 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6  x  1.4 = 2.24 m2 M2 2.506.322
18 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6  x  1.4 = 2.24 m2 M2 2.646.618
  Hệ cửa đi 02 cánh mở trượt, 04 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở quay trên kính dưới kính (chưa bao gồm phụ kiện)
19 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05  mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6  x  2.7 = 4.32 m2 M2 2.269.049
20 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38  mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6  x  2.7 = 4.32 m2 M2 2.843.829
21 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38  mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6  x  2.7 = 4.32 m2 M2 2.959.580
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
22 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: khóa bán nguyệt 01 cái, bánh  x e 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa kéo Bộ 224.000
23 Hệ cửa sổ mở quay 01 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, bản lề CS Bộ 426.000
24 Hệ cửa sổ mở quay 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV,  bản lề CS, chốt chuột Bộ 929.000
25 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS 01 cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ 626.000
  Sản phẩm cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE
26 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000
27 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000
28 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000
29 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000
30 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000
31 Cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000
32 Cửa đi 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000
33 Cửa đi 04 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000
34 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000
35 Cửa đi 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
36 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 02 cánh mở trượt Bộ 166.000
37 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt Bộ 332.000
38 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh  mở trượt Bộ 377.000
39 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh  mở trượt Bộ 599.000
40 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000
41 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ 599.000
42 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh mở quay Bộ 951.000
43 Khóa một điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.166.000
44 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.859.000
45 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở quay Bộ 2.992.000
46 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 40 cánh mở quay Bộ 4.191.000
47 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 1.463.000
48 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở trượt Bộ 1.941.000
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR    
  Kính đơn (cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)    
49 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2 1.115.000
50 Cửa sổ 02 cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2 1.411.000
51 Cửa sổ 02 cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2 1.540.000
52 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2 1.640.000
53 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x 1.8) m M2 1.690.000
54 Cửa đi 02 cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2 1.560.000
55 Cửa đi 04 cánh kính mở trượt 02 cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2 1.453.000
56 Cửa đi 01 cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2 1.899.000
 

Nguồn tin: Công bố số 233/CB/STC-SXD ngày 14/02/2014 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn