20:35 ICT Chủ nhật, 20/10/2019

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Thông tin Đấu giá, đấu thầu

Giá khởi điểm các lô đất tại Khu đô thị Nam Đông Hà để tổ chức bán đấu giá quyền sử dụng năm 2014

Thứ năm - 14/08/2014 09:21
PHỤ LỤC GIÁ KHỞI ĐIỂM CÁC KHU ĐẤT TẠI KHU ĐÔ THỊ NAM ĐÔNG HÀ (GĐ3) ĐỂ TỔ CHỨC BÁN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2014
( Ban hành kèm theo Quyết định số 664/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
                                             Đơn vị tính: đồng
 
S
T
T

số
Diện tích
(m2)
Đơn giá
(đồng)
Giá khởi điểm
 (đồng)
Ghi chú  
 
Khu K1 - Khu đô thị Nam Đông Hà GĐ3      
1 1 442,9 1.950.000 950.000.000 Lô góc giáp 02 mặt đường.
Đường có mặt cắt 19,5m. HS vị trí:1,1
 
2 2 296,7 1.950.000 578.600.000    
3 3 291,1 1.950.000 567.600.000    
4 4 285,4 1.950.000 556.500.000    
5 5 279,8 1.950.000 545.600.000    
6 6 274,1 1.950.000 534.500.000    
7 7 268,5 1.950.000 523.600.000    
8 8 262,9 1.950.000 512.700.000    
9 9 257,2 1.950.000 501.500.000    
10 10 334,2 1.950.000 651.700.000    
11 11 342,8 2.620.000 987.900.000 Lô góc giáp 02 mặt đường. Đường có mặt cắt 19,5m và 32m. HS vị trí:1,1  
12 12 372,8 1.950.000 799.700.000 Lô góc giáp 02 mặt đường. Đường có mặt cắt 19,5m và 13m. HS vị trí:1,1  
13 13 258 1.750.000 451.500.000    
14 14 258 1.750.000 451.500.000    
15 15 258 1.750.000 451.500.000    
16 16 258 1.750.000 451.500.000    
17 17 258 1.750.000 451.500.000    
18 18 258 1.750.000 451.500.000    
19 19 258 1.750.000 451.500.000    
20 20 258 1.750.000 451.500.000    
21 21 344 1.750.000 602.000.000    
22 22 365,7 2.620.000 1.053.900.000 Lô góc giáp 02 mặt đường. Đường có mặt cắt 13m và 32m. HS vị trí:1,1  
    6.482   12.977.800.000    
Khu K2 - Khu đô thị Nam Đông Hà GĐ3      
23 23 365 1.950.000 782.900.000 Lô góc giáp 02 mặt đường. Đường có mặt cắt 19,5m và 13m. HS vị trí:1,1  
24 24 252 1.750.000 441.000.000    
25 25 252 1.750.000 441.000.000    
26 26 252 1.750.000 441.000.000    
27 27 252 1.750.000 441.000.000    
28 28 252 1.750.000 441.000.000    
29 29 252 1.750.000 441.000.000    
30 30 252 1.750.000 441.000.000    
31 31 252 1.750.000 441.000.000    
32 32 336 1.750.000 588.000.000    
33 33 358,9 2.620.000 1.034.300.000 Lô góc giáp 02 mặt đường. Đường có mặt cắt 13m và 32m. HS vị trí:1,1  
34 34 365,8 1.950.000 784.600.000 Lô góc giáp 02 mặt đường. Đường có mặt cắt 19,5m và 13m. HS vị trí:1,1  
35 35 168 1.750.000 294.000.000    
36 36 168 1.750.000 294.000.000    
37 37 168 1.750.000 294.000.000    
38 38 168 1.750.000 294.000.000    
39 39 168 1.750.000 294.000.000    
40 40 168 1.750.000 294.000.000    
41 41 168 1.750.000 294.000.000    
42 42 168 1.750.000 294.000.000    
43 43 168 1.750.000 294.000.000    
44 44 168 1.750.000 294.000.000    
45 45 168 1.750.000 294.000.000    
46 46 168 1.750.000 294.000.000    
47 47 168 1.750.000 294.000.000    
48 48 168 1.750.000 294.000.000    
49 49 360,4 2.620.000 1.038.700.000 Lô góc giáp 02 mặt đường. Đường có mặt cắt 13m và 32m. HS vị trí:1,1  
    6.154   11.872.500.000    
Khu K3 - Khu đô thị Nam Đông Hà GĐ3      
50 50 376,2 1.950.000 806.900.000 Lô góc giáp 02 mặt đường. Đường có mặt cắt 19,5m và 13m. HS vị trí:1,1  
51 51 171,9 1.750.000 300.800.000    
52 52 171,8 1.750.000 300.700.000    
53 53 171,8 1.750.000 300.700.000    
54 54 171,8 1.750.000 300.700.000    
55 55 171,7 1.750.000 300.500.000    
56 56 171,6 1.750.000 300.300.000    
57 57 171,6 1.750.000 300.300.000    
58 58 171,5 1.750.000 300.100.000    
59 59 171,5 1.750.000 300.100.000    
60 60 171,4 1.750.000 300.000.000    
61 61 171,4 1.750.000 300.000.000    
62 62 171,3 1.750.000 299.800.000    
63 63 171,2 1.750.000 299.600.000    
64 64 171,2 1.750.000 299.600.000    
65 65 369,1 2.620.000 1.063.700.000 Lô góc giáp 02 mặt đường. Đường có mặt cắt 13m và 32m. HS vị trí:1,1  
66 66 350 3.400.000 1.309.000.000 Lô góc giáp 02 mặt đường. Đường có mặt cắt 19,5m và 32m. HS vị trí:1,1  
67 67 161,3 3.400.000 548.400.000    
68 68 163,3 3.400.000 555.200.000    
69 69 165,2 3.400.000 561.700.000    
70 70 167,2 3.400.000 568.500.000    
71 71 169,2 3.400.000 575.300.000    
72 72 171,2 3.400.000 582.100.000    
73 73 173,2 3.400.000 588.900.000    
74 74 175,2 3.400.000 595.700.000    
75 75 177,2 3.400.000 602.500.000    
76 76 179,2 3.400.000 609.300.000    
77 77 181,2 3.400.000 616.100.000    
78 78 183,2 3.400.000 622.900.000    
79 79 185,2 3.400.000 629.700.000    
80 80 187,2 3.400.000 636.500.000    
81 81 412,4 3.400.000 1.542.400.000 Lô góc giáp 02 mặt đường. Đường có mặt cắt 32m. HS vị trí:1,1  
    6.348   17.218.000.000    
Tổng cộng 18.985 0 42.068.300.000    
             
Bằng chữ: Bốn mươi hai tỷ, không trăm sáu mươi tám triệu, ba trăm ngàn đồng chẳn  
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn