20:38 ICT Chủ nhật, 20/10/2019

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Thông tin Đấu giá, đấu thầu

Giá khởi điểm các lô đất huyện Triệu Phong để bán đấu giá quyền sử dụng đất năm 2014

Thứ tư - 23/07/2014 15:03
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
 
I. TẠI XÃ TRIỆU THÀNH  
STT Số lô Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm
 (đồng)
Ghi chú  
 
TUYẾN ĐƯỜNG ĐT 580 (THÔN AN TIÊM)  
1 1 153 107,100,000 01 mặt đường(6,3m)- Hướng Đông  
2 2 151 105,700,000 nt  
3 3 148 103,600,000 nt  
4 4 146 102,200,000 nt  
5 5 143 100,100,000 nt  
6 6 141 98,700,000 nt  
    882 617,400,000    
TUYẾN ĐƯỜNG ĐT580 (THÔN AN TIÊM)  
7 2 178 178,000,000 01 mặt đường(6,0m)- Hướng Tây  
8 3 170 170,000,000 01 mặt đường(6,0m)- Hướng Tây  
9 4 145 101,500,000 01 mặt đường(6,0m)- Hướng Đông  
10 5 145 101,500,000 nt  
11 6 145 101,500,000 nt  
12 7 178 124,600,000 nt  
13 8 137 95,900,000 nt  
14 9 133 93,100,000 nt  
15 10 128 89,600,000 nt  
    1359 1,055,700,000    
TUYẾN ĐƯỜNG ĐT580 (THÔN AN TIÊM)  
16 L1 198 237,600,000 01 mặt đường(4,0m)- Hướng Đông  
    198 237,600,000    
TUYẾN ĐƯỜNG BÊ TÔNG 3,5M NỐI ĐƯỜNG ĐT580 (THÔN CỔ THÀNH)  
17 1 140 70,000,000 01 mặt đường (3,5m)- Hướng Nam  
18 2 140 70,000,000 nt  
19 3 140 70,000,000 nt  
20 4 140 70,000,000 nt  
21 5 140 70,000,000 nt  
22 6 140 70,000,000 nt  
23 7 140 70,000,000 nt  
24 8 140 70,000,000 nt  
25 9 140 70,000,000 nt  
26 10 140 70,000,000 nt  
27 11 140 70,000,000 nt  
28 12 140 70,000,000 nt  
29 13 140 70,000,000 nt  
30 14 140 70,000,000 01 mặt đường (3,5m)- Hướng Bắc  
31 15 140 56,000,000 nt  
32 16 140 56,000,000 nt  
33 17 140 56,000,000 nt  
34 18 140 56,000,000 nt  
35 19 138 55,200,000 nt  
36 20 138 55,200,000 nt  
37 21 140 56,000,000 nt  
38 22 140 56,000,000 nt  
39 23 140 56,000,000 nt  
40 24 140 56,000,000 nt  
41 25 140 56,000,000 nt  
42 26 140 56,000,000 nt  
43 27 140 56,000,000 nt  
44 28 140 56,000,000 nt  
45 29 140 56,000,000 nt  
46 30 140 56,000,000 nt  
47 31 160 64,000,000 nt  
48 47 137 54,800,000 nt  
49 48 140 56,000,000 nt  
50 49 140 56,000,000 nt  
51 50 140 56,000,000 nt  
52 51 140 56,000,000 nt  
53 52 140 56,000,000 nt  
54 53 140 56,000,000 nt  
55 54 140 56,000,000 nt  
56 55 140 56,000,000 nt  
57 56 140 56,000,000 nt  
58 57 140 56,000,000 nt  
59 58 140 56,000,000 nt  
60 59 138 55,200,000 nt  
61 60 138 55,200,000 nt  
62 61 140 56,000,000 nt  
63 62 140 56,000,000 nt  
64 63 140 56,000,000 nt  
65 64 140 56,000,000 nt  
66 65 140 56,000,000 nt  
67 66 140 56,000,000 nt  
68 67 140 56,000,000 nt  
69 68 138 55,200,000 nt  
70 69 138 55,200,000 nt  
71 70 160 64,000,000 nt  
72 71 160 64,000,000 nt  
73 72 160 64,000,000 nt  
74 73 158 63,200,000 nt  
    8203 3,477,200,000    
Tổng cộng 10,642    5,387,900,000    
II. CÁC LÔ ĐẤT TẠI ĐỊA BÀN XÃ TRIỆU ĐẠI  
STT Số lô Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm
 (đồng)
Ghi chú  
 
TUYẾN ĐƯỜNG ĐH40 (THÔN ĐẠI HÀO)  
1 Lô 1 175 122,500,000 01 mặt đường (8,9m)-hướng Đnam  
2 Lô 2 175 122,500,000 nt  
3 Lô 3 175 122,500,000 nt  
4 Lô 4 175 122,500,000 nt  
5 Lô 5 175 122,500,000 nt  
6 Lô 6 175 122,500,000 nt  
7 Lô 7 175 122,500,000 nt  
8 Lô 8 175 122,500,000 nt  
9 Lô 9 175 122,500,000 nt  
10 Lô 10 175 122,500,000 nt  
11 Lô 11 175 122,500,000 nt  
12 Lô 12 175 122,500,000 nt  
13 Lô 13 175 122,500,000 nt  
14 Lô 14 175 122,500,000 nt  
15 Lô 15 175 122,500,000 nt  
    2625 1,837,500,000    
TUYẾN ĐƯỜNG ĐH40 (CHỢ THUẬN CŨ)  
16 Lô 1 83 58,100,000 Đường xóm - Hướng Tây Bắc  
17 Lô 2 88 61,600,000 nt  
18 Lô 3 82 57,400,000 nt  
19 Lô 4 108 43,200,000 Đường xóm - Hướng Bắc  
20 Lô 5 121 48,400,000 Đường xóm - Hướng Bắc  
21 Lô 6 182 127,400,000 Đường đất - Hướng Bắc  
22 Lô 7 152 106,400,000 nt  
23 Lô 8 135 94,500,000 nt  
24 Lô 9 120 84,000,000 nt  
    1071 681,000,000    
Tổng cộng: 3,696 2,518,500,000    
III. TẠI THỊ TRẤN ÁI TỬ  
STT Số lô Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm
 (đồng)
Ghi chú  
 
TUYẾN ĐƯỜNG LÊ LỢI (TIỂU KHU 1, THỊ TRẤN ÁI TỬ)  
1 L14 261 261,000,000 01 mặt đường (7,5m) hướng bắc  
2 L15 247 247,000,000 nt  
3 L16 247 247,000,000 nt  
4 L17 246 246,000,000 nt  
5 L18 246 246,000,000 nt  
6 L19 245 245,000,000 nt  
7 L20 245 245,000,000 nt  
8 L21 238 261,800,000 2 mặt đường (7,5m)hướng bắc (7,0)  
    1975 1,998,800,000    
TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÝ (TIỂU KHU 1, THỊ TRẤN ÁI TỬ)  
9 L24 300 210,000,000 01 mặt đường (8,0m) hướng đông  
    300 210,000,000    
TUYẾN ĐƯỜNG QUY HOẠCH RỘNG 13M (TIỂU KHU 1, THỊ TRẤN ÁI TỬ)  
10 L25 288 144,000,000 01 mặt đường (13m) hướng đông  
11 L26 288 144,000,000 nt  
12 L27 286 114,400,000 nt  
13 L28 298 149,000,000 nt  
14 L29 301 150,500,000 nt  
15 L30 301 150,500,000 nt  
16 L31 301 150,500,000 nt  
    2063 1,002,900,000    
Tổng cộng: 4,338 3,211,700,000    
IV. TẠI ĐỊA BÀN XÃ TRIỆU PHƯỚC  
STT Số lô Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm
 (đồng)
Ghi chú  
 
TUYẾN ĐƯỜNG ĐH40 (THÔN LƯỠNG KIM)  
1 1 151 75,500,000 01 mặt đường 12m-hướng tây  
2 2 182 91,000,000 nt  
3 3 210 105,000,000 nt  
4 4 210 105,000,000 nt  
    753 376,500,000    
TUYẾN ĐƯỜNG XÓM NỐI ĐƯỜNG ĐH40 (THÔN LƯỠNG KIM)  
5 5 266 79,800,000 01 mặt đường 5,0m-hướng nam  
6 6 300 90,000,000 nt  
7 7 288 86,400,000 nt  
    854 256,200,000    
Tổng cộng: 1607 632,700,000    
TỔNG CỘNG:(I+II+III+IV) 11,750,800,000    
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn