03:25 ICT Chủ nhật, 25/08/2019

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Các loại lệ phí » Quyền sở hữu, sử dụng tài sản

Lệ phí trước bạ đối với tài sản chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Thứ tư - 06/06/2012 09:32
BẢNG GIÁ XE Ô TÔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 906/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 5 năm 2012 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
 CHƯƠNG I
XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT
A - HÃNG TOYOTA
 
Stt Loại xe Giá xe mới 100% Ghi chú
1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010, 2011 2012
I Toyota Lexus            
1 Toyota Lexus GX460 PREMIUM, dung tích 4.608cc - 7 chỗ         2.610  
II Toyota Fortuner, Yaris            
1 Toyota Yaris NCP91L-AHPRKM, Hatchback 5 chỗ, AT - dung tích 1.497cc         660  
III Toyota Land Cruiser            
1 Toyota Landcruiser Prado TX-TRJ150L-GKPEK- 2.694cc, 7 chỗ       1.920   Đ/c QĐ số 275
2 Toyota Landcruiser Prado TX-L- 2.694cc, 7 chỗ       1.610   Đ/c QĐ số 275
3 Toyota Landcruiser VX, UZJ 200L-GNAEK- 8 chỗ, AT- 4.664cc       2.610   Đ/c QĐ số 275
IV Toyota  Hilux            
1 Toyota Hilux G-KUN26 -PRMSYM, pickup, cabin kép, 2.982cc       720   Đ/c QĐ số 275
2 Toyota Hilux E -KUN15L-PRMSYM- pickup, cabin kép, 2.494cc       580   Đ/c QĐ số 275
B - HÃNG SUBARU
1 SUBARU FORESTER 2.0X, dung tích 1.994cc, 5 chỗ         1.230  
C - HÃNG MITSUBISHI
1 Mitsubishi Pajero GL, dung tích 2.972cc, 5 chỗ         1.540  
D - HÃNG MAZDA
1 Mazda 3 - dung tích 1.598 cc - 5 chỗ, AT         840  
2 Mazda 3 - 1.598cc -MT, 5 chỗ         730  
3 Mazda 6 - dung tích 1.999cc, 5 chỗ         1.050  
CHƯƠNG II
XE DO ĐỨC SẢN XUẤT
A - HÃNG MERCEDES - BENZ
1 Mercedes - BENZ - Loại S63AMG - dung tích 6.208 cc- 5 chỗ         7.600 Mới
2 Mercedes - BENZ - SLK200 KOMPRESSOR-dung tích 1.796cc- 2 chỗ         1.850 Mới
B - HÃNG AUDI
1 AUDI-Q5 2.0 TFSI QUATTRO - dung tích 1.984cc, loại 5 chỗ         2.270  
2 AUDI Q5 2.0T  QUATTRO PREMIUM PLUS, dung tích 1.984cc, 5 chỗ         1.210  
3 AUDI-A6 2.0 TFSI - dung tích 1.984cc, loại 5 chỗ         2.540  
C - HÃNG BMW
1 BMW 535i GRAN TURISMO - dung tích 2.979cc, loại 5 chỗ, AT         3.360  
D - HÃNG VOLKSWAGEN
1 VOLKSWAGEN NEW BEETLE, dung tích 1.595cc     1.150     Đ/c QĐ số 275
E - HÃNG PORSCHE
1 CAYENNE, dung tích 3.598cc, 5 chỗ, AT         3.470  
CHƯƠNG III
XE DO NƯỚC ANH SẢN XUẤT
1 NISSAN, QASHQAI LE AWD, 5 chỗ, dung tích 1.997cc         780  
CHƯƠNG IV
XE DO NƯỚC MỸ, CANADA SẢN XUẤT
1 TOYOTA CAMRY LE, dung tích 2.362cc, 5 chỗ       1.000   Đ/c QĐ số 275
2 TOYOTA CAMRY SE, dung tích 2.362 cc, 5 chỗ       1.050   Đ/c QĐ số 275
3 TOYOTA CAMRY SE, dung tích 2.494cc, 5 chỗ       1.230   Đ/c QĐ số 275
4 TOYOTA HIGHLANDER, dung tích 2.672cc, 7 chỗ         1.250  
5 TOYOTA HIGHLANDER SE, dung tích 2.672cc, 7 chỗ         1.270  
6 Mercedes - BENZ - GL550 4MATIC, dung tích 5.461cc- 7 chỗ, AT         4.900  
CHƯƠNG V
XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT
I Xe dưới 10 chỗ ngồi, xe khách, xe tải            
1 ZOTYE, loại JNJ6405A, dung tích 1.299cc, 5 chỗ         260  
2 BYD- Loại QCJ7152A, 5 chỗ         310  
  BYD- Loại FO QCJ7100L2, dung tích 998, 5 chỗ         216  
3 BYD- Loại FO QCJ7100L, dung tích 998, 5 chỗ         240  
II Xe hiệu Dongfeng            
1 Dongfeng/LZ1200PCS, loại XEM GHI CHU, dung tích 6.494cc, 9,2 kg         590  
2 Dongfeng EQ1161ZE1, dung tích 6.494cc, 9,3 kg     490      
3 Dongfeng EQ1220 GE1, CK327, DFG-PB, dung tích 6.494cc, 8.350 kg         650  
4 Dongfeng DFL5250GJBA, dung tích 8.900cc, ô tô trộn bê tông         1.370  
5 Trọng tải trên 15 tấn         960  
III Các loại xe khác            
1 Sơmirơmooc CIMIC trọng tải 40 tấn         300  
2 Sơmirơmooc tải có mui CIMIC 24.480 kg         300  
3 Sơmirơmooc tải có mui CIMIC 24.700 kg         580  
4 Sơmirơmooc tải có mui CIMIC 23.470 kg         430  
5 Sơmirơmooc tải CIMIC, tải trọng 26.660 kg         380  
6 Sơmirơmooc tải có mui CIMIC, tải trọng 29.500 kg         450  
7 Sơmirơmooc xi téc CIMC 25,7 tấn         740  
8 Somirơmooc DONGFENG - hiệu JUPTER, trọng tải 27.150 kg     300      
9 Đầu kéo CNHTC HOWOZZ4257N3241, trọng tải 14.500 kg, dung tích 9.726cc     570      
10 Đầu kéo JAC HFC4253K5R1, trọng tải 16.020kg, dung tích 9.726cc     740      
11 Đầu kéo DONGFENG, trọng tải 14.855 kg     710      
12 Đầu kéo DONGFENG EQ4252GE7, trọng tải 39,5 tấn     600      
13 Đầu kéo DONGFENG-số DFL4251A, trọng tải 14.000 kg     710      
14 Đầu kéo DONGFENG, trọng tải 39,5 tấn, dung tích 8.900cc     670      
15 Đầu kéo DONGFENG-LZ4251QDC, trọng tải 39,5 tấn, dung tích 8.900cc     780      
16 Đầu kéo DONGFENG - loại EQ4252GE7, trọng tải 39,5 tấn, dung tích 9.839cc     630      
17 Đầu kéo CHENGLONG, trọng tải 40 tấn, dung tích 8.900cc         980  
CHƯƠNG VI
XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT
I Xe hiệu Huyndai            
1 Hyundai GETZ, dung tích 1.399cc -AT - 5 chỗ       460   Đ/c QĐ số 275
2 Hyundai I30 CW -1.6 -AT - 5 chỗ       660   Đ/c QĐ số 275
3 Hyundai Accent, dung tích 1.396cc, AT         560  
4 Hyundai Accent 1.396cc, 1.4L - MT         540  
5 Hyundai Tucson  4WD, dung tích 1.998cc, 5 chỗ, MT       930   Đ/c QĐ số 275
6 Hyundai Tucson  4WD, dung tích 1.998cc , 5 chỗ, AT       950   Đ/c QĐ số 275
7 Hyundai Santa Fe, dung tích 2.188cc - 7 chỗ     900      
8 Hyundai Santa Fe, AT, dung tích 1.995cc - 7 chỗ         1.140  
9 Hyundai Sonata, dung tích 1.998cc, số sàn     580   910  
10 Hyundai Sonata, dung tích 1.998cc, số tự động     640   970  
12 Hyundai SONATA Y F-BB6AB-1, dung tích 1.998cc, 5 chỗ         970  
13 Hyundai ELANTRA HD-16-M4, dung tích 1.591cc, 5 chỗ         460  
14 Hyundai GENESIS COUPE 2.0T, dung tích 1.998cc , 4 chỗ         1.060  
15 Hyundai VELOSTER GDI, dung tích 1.591cc, 4 chỗ         550  
16 Hyundai VELOSTER, dung tích 1.591cc,  4 chỗ, AT         850  
II Xe hiệu Daewoo, Kia            
1 Kia MORNING EX, dung tích 1.086cc - 5 chỗ ngồi     310      
2 Kia CERARO, KNAFW511BB, dung tích 1591, 5 chỗ         650  
3 Kia CARENS EX, dung tích 1.998cc, 7 chỗ     460      
4 Kia SPORTAGE AWD, dung tích 1.998cc, 5 chỗ         880  
5 Kia SORENTO - dung tích 2.359cc - 7 chỗ         950  
III Các loại xe khác            
1 Xe Huyndai 25TON, dung tích 12.344cc, tải (không thùng) - 14,5 tấn     600      
2 Hyundai HD 170-FUSIN/TMB, dung tích 11.149cc, tải trọng 8 tấn         740  
3 Hyundai HD 170-FUSIN/TMB, dung tích 11.149cc, tải trọng 8,5 tấn         810  
4 Hyundai HD72/VMCT-TL-D4DB-d, dung tích 3.907, trọng tải 3,5 tấn     530      
5 Huyndai SANTA FE-dung tích 2.359cc-trọng tải 280 kg - chở tiền         760  
6 Ô tô tải tự đổ Huyndai FS415DL-2, tải trọng 18,6 tấn 300          
7 Huyndai Ô tô tải (cabin kep) PORTER II, 6 chỗ, Tải trọng 1 tấn, dung tích 2.476cc     420      
8 Huyndai Ô tô tải (thùng kín) PORTER II, 6 chỗ,Tải trọng 1 tấn, dung tích 2.476cc         240  
9 Huyndai MEGA 5TON, tải trọng 5 tấn, dung tích 6.606cc     870      
10 Ô tô đầu kéo Huyndai TRAGO, dung tích 12.344cc     1.100      
11 Ô tô đầu kéo Huyndai, tải trọng 15.500kg, dung tích 12.920cc   800        
12 Ô tô đầu kéo Daewoo V3TVF, dung tích 14.618cc, tải trọng 14.600 kg     1.190      
13 Ô tô đầu kéo, ASIA, GRANTO, dung tích 17.238cc, tải trọng 14.600 kg 270          
14 Ô tô đầu kéo Huyndai            
                Loại từ 20 tấn trở xuống 650          
                Loại trên 20 tấn đến 40 tấn 850          
CHƯƠNG VII
XE DO ĐÀI LOAN, MEXICO SẢN XUẤT
1 TOYOTA COROLLA XLI - 1.598cc, 5 chỗ       600 600  
CHƯƠNG VIII
XE DO ẤN ĐỘ, INDONESIA, THÁI LAN SẢN XUẤT
1 Toyota HILUX G KUN26L-PRMSYM (pickup cabin kép) -2.982cc       720   Đ/c QĐ số 275
2 Toyota HILUX E (pickup cabin kép) -2.494cc, 5 chỗ         580  
3 MITSUBISHI TRITON GLS (pickup cabin kép), dung tích 2.477cc       660   Đ/c QĐ số 275
4 MAZDA-BT-50 (pickup cabin kép), dung tích 2.953cc         620  
5 NISSAN, loại NAVARALE (pickup cabin kép), dung tích 2.488cc         670  
6 ISUZU Thái Lan D-MAX LS, dung tích 2.999cc, 5 chỗ         670  
7 Thái Lan FORD  EVEREST, dung tích 2.606cc, 5 chỗ         800  
8 INDONESIA TOYOTA FORTUNER SR5, dung tích 2.694cc, 7 chỗ       980   Đ/c QĐ số 275
9 Ấn độ Hyundai I 10 -1.248cc, 5 chỗ       420   Đ/c QĐ số 275
CHƯƠNG IX
XE DO VIỆT NAM LIÊN DOANH SẢN XUẤT, LẮP RÁP
I KIA, NISSAN            
1 Kia -Morning BAH42F8, dung tích 1.086cc - 5 chỗ         370  
2 Kia - Morning BAH43F8, dung tích 1.086cc 5 chỗ       360   Đ/c QĐ số 275
3 Kia Carens FGKA42, dung tích1.998cc, 7 chỗ         550  
4 Kia CARENS FGKA42, dung tích 1.998cc, 7 chỗ         550  
5 Kia Forte TD 16G E2; 1.591cc, 1.6L SX-AT         560  
6 Kia Forte TD 16G E2 MT; 1.591cc 5 chỗ         550  
7 Kia Spectra, 1.594cc 5 chỗ   320        
8 Kia  K2700 II dung tích 2.665cc, trọng tải 1.250 kg       250   Đ/c QĐ số 275
9 Kia K2700II-THACO/TK-C, tải thùng kín 1 tấn dung tích 2.665cc       270   Đ/c QĐ số 275
10 Kia K2700II Thaco/TMB-C, tải thùng có mui phủ 1 tấn dung tích 2.665cc       270   Đ/c QĐ số 275
11 Kia  K3000 S - tải thùng 1,4 tấn dung tích 2.957cc       310   Đ/c QĐ số 275
12 Kia K3000S Thaco/MBB-C, tải thùng có mui phủ 1,2 tấn dung tích 2.957cc       310   Đ/c QĐ số 275
13 Kia K3000S Thaco/TK-C, tải thùng kín 1,1 tấn, dung tích 2.957cc       310   Đ/c QĐ số 275
14 Kia K2700II/ Thaco-TK-C, tải thùng kín 1 tấn, dung tích 2.665cc       270   Đ/c QĐ số 275
15 Nissan Grand Livina L10A-1.798cc- 7 chỗ         670  
II Xe hiệu Mitsubishi (Công ty Vinastar)            
1 Mitsubishi Pajero Sport D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT2), 7chỗ, dung tích 2.477cc         860  
III Xe hiệu Daewoo            
1 Daewoo GENTRA SF69Y-2-1, dung tích 1.498cc, 5 chỗ         380  
2 Daewoo Chevrolet Captiva KLAC1FF 2.405cc 7 chỗ       730   Đ/c QĐ số 275
3 Daewoo Chevrolet Captiva KLAC CM51/2256 dung tích 2.384cc         860  
4 Daewoo Chevrolet Captiva KLAC CM51/2257 dung tích 2.384cc         880  
5 Daewoo Chevrolet ORLANDO KL1YYMA11/AA7 d/ tích 1.796cc         670  
6 Daewoo Chevrolet ORLANDO KL1YYMA11/BB7 dung tích 1.796cc         710  
7 Chevrolet Spark van - 796cc       220   Đ/c QĐ số 275
8 Chevrolet Spark KLAKF4U 796cc - 5 chỗ         300  
9 Chevrolet Spark KL1M-MHB 12/2BB5 - 1.206cc - 5 chỗ         370  
10 Chevrolet Spark KL1M-MHA12/1AA5 dung tích 995 - 5 chỗ         330  
11 Chevrolet LACETTI KLANF 6U - 1.598 cc - 5 chỗ         440  
12 Chevrolet AVEO KLASN1FYU - 5 chỗ, dung tích 1.498cc         410  
13 Chevrolet cruze KL1J-JNE11/AA5 - dung tích 1.598cc, vành đúc       500   Đ/c QĐ số 275
14 Chevrolet cruze KL1J-JNB11/AC5 - dung tích 1.796cc       600   Đ/c QĐ số 275
15 Chevrolet cruze KL1J-JNB11/CD5 - dung tích 1.796cc       640   Đ/c QĐ số 275
IV Xe hiệu Toyota            
1 Toyota Camry GSV40L-JETGKU 3.5Q 5chỗ dung tích 3.456cc       1.500    Đ/c QĐ số 275
2 Toyota Camry 2.4G - ACV40L-JEAEKU; 5 chỗ, dung tích 2.362cc       1.100    Đ/c QĐ số 275
3 Toyota Camry ACV40L-JEAEKU, 5 chỗ - dung tích 2.362cc, MT         920  
4 Toyota Camry ACV40L-JEAEKU, 5 chỗ - dung tích 2.362cc, AT       1.100    Đ/c QĐ số 275
5 Toyota Hiace Comumuter TRH 213 L-JEMDKU, 16 chỗ       680    Đ/c QĐ số 275
6 Toyota Hiace Comumuter KDH 212 L-JEMDYU, 16 chỗ       700    Đ/c QĐ số 275
7 Toyota Hiace super Wagon TRH213L-JDMNKU-10 chỗ       820    Đ/c QĐ số 275
8 Toyota LAND CRUISER-GX, FZJ100L-GNMNKV, dung tích 4.477cc, 8 chỗ   800        
9 Toyota Corolla 1.8 cc - ZRE 142L - GEFGKH, AT       720    Đ/c QĐ số 275
10 Toyota Corolla ZRE142L-GEXGKH 1.798cc 5 chỗ       770    Đ/c QĐ số 275
11 Toyota Corolla ZRE142L-GEFGKH, dung tích 1.798cc       720    Đ/c QĐ số 275
12 Toyota Corolla -ZRE143L-GEXVKH 1.987cc, 5 chỗ 2.0CVT       840    Đ/c QĐ số 275
13 Toyota Vios Limo - Model NCP93L-BEMDKU -1.497cc         520  
14 Toyota Vios G -NCP93L-BEPGKU, dung tích 1.497cc, 5 chỗ       600    Đ/c QĐ số 275
15 Toyota Vios -NCP93L-BEPGKU, dung tích 1.497cc, 5 chỗ         600  
16 Toyota Vios -NCP93L-BEMDKU, dung tích 1.497cc, 5 chỗ       500    Đ/c QĐ số 275
17 Toyota Vios E -NCP93L-BEMRKU, dung tích 1.497cc, 5 chỗ       550    Đ/c QĐ số 275
18 Toyota Innova G, Model TGN40L -GKMNKU-dung tích 1.998cc         720  
19 Toyota Innova G, Model TGN40L -GKPDKU-dung tích 1.998cc 8 chỗ         730  
20 Toyota Innova E, Model TGN40L -GKMDKU-dung tích 1.998cc 8 chỗ         670  
21 Toyota Innova J, Model TGN40L -GKMRKU, dung tích 1.998cc 8 chỗ       650    Đ/c QĐ số 275
22 Toyota Innova V, Model TGN40L - GKPNKU, dung tích 1.998cc       780    Đ/c QĐ số 275
23 Toyota Fortuner Model TGN51L-NKPSKU(Sportivo), dung tích 2.694 cc, 7 chỗ         1.060  
24 Toyota Fortuner Model TGN51L-NKPSKU(Fortuner V), dung tích 2.694 cc, 7 chỗ       1.030    Đ/c QĐ số 275
25 Toyota Fortuner Model TGN61L-NKPSKU(Fortuner V), dung tích 2.694 cc, 7 chỗ         920  
26 Toyota Fortuner KUN60L-NKMSHU, dung tích 2.494 cc, 7 chỗ       850    Đ/c QĐ số 275
V Xe hiệu Ford            
1 Ford Laser, 5 chỗ, dung tích 1.598cc 370          
2 Ford FIESTA JA8 4D TSIA-AT, 5 chỗ, dung tích 1.596cc         580  
3 Ford FIESTA JA8-5D TSJA-AT, 5 chỗ, dung tích 1.388cc         610  
4 Ford FIESTA JA8 4D M6JA-MT, 5 chỗ, dung tích 1.388cc         550  
5 Ford EVEREST UW 151-2, 7 chỗ, dung tích 2.499cc       770    Đ/c QĐ số 275
6 Ford EVEREST UW 152-2, 5 chỗ, dung tích 2.499cc     350      
7 Ford Focus DB3 QQDD MT, 1.798cc-5 chỗ       600   Đ/c QĐ số 275
VI Xe hiệu Mercedes Benz             
1 C200 BLUE EFFICIENCY (W204), dung tích 1.796cc, 5 chỗ       1.290 1.290  
2 Mercedes Benz  C250 CGI (W204)       1.370   Đ/c QĐ số 275
3 Mercedes Benz MB100 9 chỗ lắp động cơ xăng   450       Đ/c QĐ số 275
4 Mercedes Benz, SPRINTER 313 CDI, 16 chỗ, dung tích 2.150cc       900   Đ/c QĐ số 275
VII Xe hiệu Honda, Mazda, Hyundai            
1 Honda Civic 1.8L 5MT FD1, 5 chỗ       670   Đ/c QĐ số 275
2 Honda Civic 1.8L 5AT FD1, dung tích 1.799cc, 5 chỗ       730   Đ/c QĐ số 275
3 Honda CR-V 2.4L AT RE3, 5 chỗ, dung tích 2.354cc       1.100   Đ/c QĐ số 275
4 Mazda 3(BVSN) dung tích 1.598cc 5 chỗ   450       Đ/c QĐ số 275
5 Hyundai Avante HD-16GS-M4; 1.591cc         520  
6 Hyundai  AVANTE HD - 16GS - A5 - 1.591cc - 5 chỗ         580  
7 Hyundai  AVANTE HD -2.0L, AT - 5 chỗ         660  
VIII  Xe hiệu Hino            
1 Xe Hino-FC9JLSA-TL 6,4-ô tô tải - 6,4 tấn         1.100  
2 Xe Hino-FG8JPSB-TL9.4 tải trọng 9.400 kg dung tích 7.684cc         1.270  
IX  Xe hiệu JRD, JAC            
1 Xe JRD Mega II.D (8 chỗ)       120   Đ/c QĐ số 275
2 Xe JRD Storm I ( 2 chỗ)     160     Đ/c QĐ số 275
3 Xe JRD Manjia -I - 2 chỗ       130   Đ/c QĐ số 275
4 Xe JRD EXCEL I/TM - dung tích 3.168cc, tải trọng 1.250 kg         180  
5 Xe JAC HFC1025KZ, dung tích 2.156cc, tải trọng 1.250 kg     150   230  
X Các hiệu khác            
1 Xe hiệu An Thái            
  An Thái Coneco - 4950TD1- tự đổ 4,5 tấn     270     Đ/c QĐ số 275
2 Xe hiệu Chiến Thắng            
  Chiến Thắng - CT5.00D1/4x4 tải trọng 5.000 kg, dung tích 4.214cc tự đổ         380  
  Chiến Thắng - CT3.48D1/4x4 tải trọng 3,48 tấn tự đổ       350    Đ/c QĐ số 275
  Chiến Thắng - CT3.45D1/4x4, tải trọng 3,45 tấn tự đổ       350    Đ/c QĐ số 275
3 Xe hiệu Cuulong            
  Cuulong DFA3810D - 950 kg       150    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong ZB 3812 D -T550, 1,2 tấn       190    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong ZB 3812 D3N -T550, 1,2 tấn       190    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong ZB 5220 D - 2,2 tấn       190    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong ZB 5220 D2 - 2,2 tấn         180  
  Cuulong ZB3812T1 - 1.2 tấn       160    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong KC 3815 D -T400, 1,2 tấn       170    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong 4025 DG3B - 2,35 tấn; 4025 DG3B - TC-2,35 tấn       200    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong KC 6025 D -PD, 2,2 tấn         230  
  Cuulong KC 6025 D -PD, 2,5 tấn         260  
  Cuulong KC 6025 D -PH, 2,5 tấn, 1 cầu         270  
  Cuulong KC 6025 D -PH, 2,5 tấn, 2 cầu         290  
  Cuulong KC 6625 D2- 2,5 tấn, 2 cầu       300    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong KC 8135 D2 -3,45 tấn       360    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong KC 8135 D2 -T550- 3,45 tấn       360    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong KC 8135 D2 -T650- 3,45 tấn       360    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong KC 8135 D -T650A- 3,45 tấn         340  Mới
  Cuulong KC 8135 D2 -T650A- 3,45 tấn       370    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong KC 8135 D2 -T750- 3,45 tấn       360    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong KC 9050 D -T600- 4,95 tấn;  KC 9050 D -T700- 4,95 tấn       360    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong KC 9050D2 - T600 - 4950 kg, dung tích 4.214cc       380    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong KC 9050D2 - T700 - 4950 kg, dung tích 4.214cc         430  
  Cuulong KC 9060D-T600, 6 tấn; KC 9060D-T700, 6 Tấn       360    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong KC 9060D2-T600, 6 tấn; KC 9060D2-T700, 6 Tấn       380    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong KC 13208D 7,8 tấn       630    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong KC 13208D-1,  7,5 tấn       630    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong CT3.48D1/4x4 trọng tải 3480kg dung tích 33.760       340    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong  5220 D2A-1 -2200 kg, dung tích 2.540cc       200    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong  9670D2A - 6,8 kg, dung tích 4.214cc     450      Mới
  Cuulong DFA4215T - 1,5 tấn; DFA4215T1 -MB, 1,25 tấn       200    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong DFA7027T3 - 2,25 tấn       150    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong DFA 6027T - 2,5 tấn; DFA 6027T-MB, 2,25 tấn       230    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong DFA3.45T2 - 3,45 tấn; DFA3.45T2-LK, 3,45 tấn       280    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong DFA3.2T3 - 3,2 tấn; DFA3.2T3-3,2 tấn-LK, 3,2 tấn       280    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong DFA7050T - 4,95 tấn;  DFA7050T/LK - 4,95 tấn       280    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong DFA7050T-MB,4,7 tấn;  DFA7050T-MB/LK - 4,7 tấn       280    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong 9650T2 - 5 tấn;  9650T2-MB-4,75 tấn       390    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong DFA9970T2-7 tấn;  DFA9970T3-7 tấn       260    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong DFA9970T2-MB, 6,8 tấn;  DFA9970T3-MB, 6,8 tấn       260    
  Cuulong DFA9950D-T700- 4,95 tấn         670  
  Cuulong DFA9950D-T850- 4,95 tấn         370  
  DFA9670DA-1, DFA9670DA-2;DFA9670DA-3, DFA9670DA-4, (6,8 tấn)         430  
  Cuulong DFA9670D-T750- 6,8 tấn         440  
  Cuulong DFA9670D-T860- 6,8 tấn         440  
  Cuulong 9670D2A- 6,8 tấn;  9670D2A- TT-6,8 tấn       430    Đ/c QĐ số 275
  Cuulong DFA12080D- 7,86 tấn; DFA12080D- HD, 7,86 tấn       480    Đ/c QĐ số 275
4 Xe hiệu Dongfeng            
  Xe Dongfeng -DFL 1203/HH-TM1     660      
  Xe Dongfeng -DFL 1311A1/TC-TL     780      
5 Xe hiệu Giải Phóng tải có mui            
  CHENGLONG GMC-MPB01 tải trọng 12.185 kg, dung tích 6.494cc       700 700  
6 Xe hiệu Hoa Mai            
  Hoa Mai -loại HD 1.500A.4x4, 1,5 tấn dung tích 2.540cc       250 250  
  Hoa Mai -loại HD 2.500, 2,5 tấn, dung tích 2.540cc       280    Đ/c QĐ số 275
  Hoa Mai -loại HD 2.500.4x4, 2,5 tấn, dung tích 2.540cc       280    Đ/c QĐ số 275
  Hoa Mai - loại HD 3450A -  tải ben 3,45 tấn dung tích 3.857cc       320    Đ/c QĐ số 275
  Hoa Mai - loại HD 3450A4x4 -  tải ben 3,45 tấn dung tích 3.857cc       370    Đ/c QĐ số 275
7 Xe hiệu Huyndai các loại khác            
  Hyundai H100/TC-TK, trọng tải 9,2 tấn 2.476cc         400  
  Hyundai H100/TC-MP, trọng tải 9,9 tấn 2.476cc         420  
  Hyundai K3000S/Thaco-MBB-C có mui 1.200 kg, 2.957cc       300    Đ/c QĐ số 275
  Hyundai HD65/THACO-TB - tự đổ 2,5 tấn, dung tích 3.907cc         540  
  Hyundai HD65/VMCT-TB.D4DB-d, tải trọng 2,5 kg, dung tích 3.907cc         480  
  Hyundai HD65/TC-MP.D4DB-d, tải trọng 1,9 kg, dung tích 3.907cc         510  
  Huyndai -Mighty HD72, trọng tải 3,5 tấn, dung tích 3.907cc       530    Đ/c QĐ số 275
  Hyundai HD 170/THACO -MBB, tải trọng 8.100kg, dung tích 11.149cc       1.250    Đ/c QĐ số 275
  Hyundai HD260/THACO -XTNL xi téc         1.910  
  Hyundai HD370/THACO-TB tải tự đổ 18 tấn         2.110  
8 Xe hiệu SYM            
  SYM T880 -Ô tô tải SC1 -A, dung tích 1.343cc, tải trọng 880kg         160  
  SYM T880 - thùng kín SCI -B-1       190 190  Đ/c QĐ số 275
  SYM T880 - thùng kín SCI -B2-1, dung tích 1.343cc       190 190 Đ/c QĐ số 275
9 Xe hiệu Thaco            
  Thaco - Hyundai County City         780  
  Thaco - Hyundai Country Crdi         810  
  Thaco Hyundai HB 120SL - 38 người nằm         2.670  
  Thaco Hyundai HB 70CS ô tô khách         850  
  Thaco Hyundai HB 90ES ô tô khách         1.650  
  Thaco Hyundai HB 90ETS ô tô khách         1.680  
  Thaco Hyundai HB 120S ô tô khách         2.370  
  Thaco Hyundai HB 120SSL - dung tích 12.344cc - 40 người nằm         2.830  
  Thaco Hyundai HB 120SL - dung tích 12.920cc - 40 người         2.670  
  Thaco Hyundai HB 120SLS         2.630  
  Thaco Hyundai HB 120ESL         2.780  
  Thaco KB110SL, 47 chỗ         1.100  
  Thaco KB120SE, dung tích 9.203cc, 42 chỗ     2.250      
  Thaco-Towner 750 -MBB , tải có mui phủ 650 kg       150    Đ/c QĐ số 275
  Thaco-Towner 750 -TK , tải thùng kín 650 kg       150    Đ/c QĐ số 275
  Thaco Towner 750-750Kg dung tích 970cc       150    Đ/c QĐ số 275
  Thaco Towner 750-TB tải tự đổ 560 kg       150    Đ/c QĐ số 275
  Thaco FC 099L -MBB, tải thùng 900 kg            
  Thaco FC 099L -MBM, tải thùng 900 kg            
  Thaco FC 099L -TK, tải thùng kín 830 kg            
  Thaco FC 099L, tải thùng 990 kg            
  Thaco HD 65 tải 2.5 tấn            
  Thaco- HD65-LTL tải thùng kín 1.99 tấn            
  Thaco HD65-MBB tải 2 tấn            
  Thaco HD65-TK tải thùng kín 2 tấn            
  Thaco HD 65-LMBB tải thùng có mui 1.55 tấn            
  Thaco HD65-LTK tải thùng kín 1.6 tấn            
  Thaco HD72 tải 3.5 tấn            
  Thaco HD 72-MBB tải thùng có mui phủ 3 tấn            
  Thaco HD72-TK tải thùng kín 3 tấn            
  Thaco - HC550, trọng tải 5,5 tấn         770  
  Thaco HC600 tải 6 tấn         800  
  Thaco HC750A tải 7.5 tấn         810  
  Thaco HC750 tải 7.5 tấn         850  
  Thaco HC750-TK tải 6.5 tấn         920  
  Thaco FC500-TK, thùng kín 4,5 tấn         290  
  Thaco FC500-MBB, thùng kín 4,6 tấn         920  
  Thaco FLC125- tải 1,25 tấn         200  
  Thaco FLC125- MBB tải 1 tấn         210  
  Thaco FLC125-MBM tải 1,1 tấn         210  
  Thaco FLC125-TK tải 1 tấn         210  
  Thaco FLC198TK tải 1.98 tấn         230  
  Thaco FLC198-MBB tải 1,7 tấn         250  
  Thaco FLC198-MBM tải 1,78 tấn         250  
  Thaco FLC250 - tải 2,5 tấn       250   Đ/c QĐ số 275
  Thaco FLC250 -MBM - tải có mui 2,3 tấn       270   Đ/c QĐ số 275
  Thaco FLC250 -MBB - tải có mui 2,2 tấn       270   Đ/c QĐ số 275
  Thaco FLC250 -TK - tải có mui 2,15 tấn         290  
  Thaco FLC345A, tải 3,45 tấn         210  
  Thaco FLC345A- MBB tải 3,05 tấn         330  
  Thaco FLC345A- MBM tải 3.2 tấn         330  
  Thaco FLC345A- TK tải 3 tấn         330  
  Thaco FLC345 - tải 3,45 tấn         330  
  Thaco FLC345 -MBB tải 2.95 tấn         350  
  Thaco FLC345 -MBM tải 3 tấn         350  
  Thaco FLC345 - TK tải 3,45 tấn         360  
  Thaco FLC800 tải 8 tấn         440  
  Thaco FLC800-MBB tải có mui 7.6 tấn         440  
  Thaco FLC800-4WD tải 7.5 tấn         550  
  Thaco FLC800-4WD-MBB tải 7 tấn         550  
  Thaco FLC300         260  
  Thaco FLC300-MBB         280  
  Thaco FLC300-MBM         280  
  Thaco FLC300-TK         280  
  Thaco FLC 450 4.5 tấn         330  
  Thaco FLC 450-MBB 4 tấn         350  
  Thaco FLC 450-XTL         350  
  Thaco TC 450 tải 4.5 tấn         330  
  Thaco TC 450-MBB tải có mui 4 tấn         350  
  Thaco FLD 150         250  
  Thaco FLD 200         260  
  Thaco TD 200 - 4WD         320  
  Thaco FLD 250         280  
  Thaco FLD 300         290  
  Thaco TD 345         350  
  Thaco TD 345 - 4WD, tải trọng 3450 kg, dung tích 3.298cc         400  
  Thaco TD 450         350  
  Thaco FLD 499-4WD, tải trọng 4990 kg, dung tích 4.214cc         430  
  Thaco FLD 500         380  
  Thaco TD 600, tải trọng 6000kg, dung tích 4.214cc         420  
  Thaco TD 600-4WD         490  
  Thaco FLD 700         390  
  Thaco FLD 750         460  
  Thaco FLD 750 - 4wd         540  
  Thaco FLD 800         540  
  Thaco FLD 800-4wd         600  
  Thaco FLD 1000         640  
  Thaco OLLIN198-TK, thùng kín1,73 tấn       310   Đ/c QĐ số 275
  Thaco OLLIN198-LTK         310  
  Thaco OLLIN 198-MBM -tải có mui 1,78 tấn       320   Đ/c QĐ số 275
  Thaco OLLIN198 -MBB -tải có mui 1,83 tấn         310  
  Thaco OLLIN198 -LMBM -tải có mui phủ 1,6 tấn         320  
  Thaco OLLIN 198 -tải 1,98 tấn         290  
  Thaco - OLLIN 250- MBM, tải có mui 2,3 tấn         320  
  Thaco - OLLIN 250-MBB, tải có mui 2,35 tấn         320  
  Thaco - OLLIN 250-TK 2,25 tấn dung tích 2.432cc         320  
  Thaco - OLLIN 250, tải 2,5 tấn dung tích 2.432cc         300  
  Thaco OLLIN 345 tải trọng 3450 kg dung tích 4.087cc         380  
  Thaco OLLIN 345-MBM -tải có mui 3,25 tấn         390  
  Thaco OLLIN345-TK, thùng kín 3,2 tấn         400  
  Thaco OLLIN 450 4,5 tấn         370  
  Thaco OLLIN 450 -MBB         390  
  Thaco OLLIN 450 -TK         400  
  Thaco Ollin 700 - 7 tấn       430   Đ/c QĐ số 275
  Thaco Ollin 700 -MBB 6.5 tấn         480  
  Thaco Ollin 800         460  
  Thaco Ollin 800-MBB         520  
  Thaco-FD200, tải tự đổ- 2 tấn         250  
  Thaco-FD200B-4WD, tải tự đổ 2 cầu- 2 tấn         270  
  Thaco-AUMARK198 -TK-tải thùng kín 1,8 tấn         370  
  Thaco-AUMARK198-MBB - có mui phủ 1,85 tấn, dung tích 2.771cc         370  
  Thaco-AUMARK198-MBM - có mui phủ 1,85 tấn         370  
  Thaco AUMARK 198- tải 1,98 tấn         350  
  Thaco AUMARK 250-MBM, tải có mui phủ 2,3 tấn         370  
  Thaco AUMARK 250-TK tải 2.2 tấn         370  
  Thaco-AUMARK250 - trọng tải 2,5 tấn         350  
  Thaco-AUMARK250 -MBB -trọng tải 2,3 tấn         370  
  Thaco FTC 450 tải 4.5 tấn         430  
  Thaco  FTC 450-MBB tải có mui phủ 4 tấn         460  
  Thaco  FTC 700 7 tấn         500  
  Thaco  FTC 700-MBB 6.5 tấn có mui phủ         500  
  Thaco TC345 - tải 3,45 tấn         330  
  Thaco TC345- MBB tải 2.95 tấn         350  
  Thaco TC345 -MBM tải 3 tấn         350  
  Thaco TC345 -TK tải 2.7 tấn         360  
  Thaco FTC345 -MBB tải 3.05 tấn         460  
  Thaco FTC345 -MBM tải 3.2 tấn         460  
  Thaco FTC345 tải 3.45 tấn         430  
  Thaco FTC345 -TK tải 3 tấn         460  
  Thaco FD 099 - 990 kg, dung tích 1.809cc         220  
  Thaco FD 800 8 tấn       480   Đ/c QĐ số 275
  Thaco FD450 - tự đổ 4,5 tấn         280  
  Thaco FD800 - tự đổ 8 tấn         470  
  FOTON BJ4183SMFJB-2 tải 35.625 tấn         600  
  Thaco FTD1200 12 tấn         1.130  
  Thaco FTD1250 12.5 tấn         1.120  
  Thaco HD270/D340 tải tự đổ 12.7 tấn         1.500  
  Thaco HD 270/D380A tải tự đổ 12 tấn         1.560  
  Thaco HD270/D380 tải tự đổ 12.7 tấn         1.560  
  Thaco AUMAN 820 MBB       600    Đ/c QĐ số 275
  Thaco AUMAN 990-MBB, dung tích 5.990cc - tải trọng 9.900kg       720    Đ/c QĐ số 275
  Thaco AUMAN 1290 -MBB 12.9 tấn         910  
  Thaco AUMAND1300 - 13 tấn         1.100  
  Thaco Towner 750-BCR         130  
  Thaco HD 72; 3,5tấn, dung tích 3.907cc         510  
10 Xe hiệu Trường Giang            
  DFM -TD71A 4X4, tải trọng 6,500 kg, dung tích 4.257cc         440  
  DFM EQ7140TA-KM, tải trọng 7.000 kg, dung tích 3.920cc         500  
  DFM -TD7,5TA, tải trọng 7,500 kg         480  
  DFM -TD 4.99T, tải trọng 4,990 kg         440  
  DFM -TD 4.98TB, tải trọng 4,980 kg       400    Đ/c QĐ số 275
  DFM -TD 6.5B, tải trọng 6,785 kg         400  
  DFM -3.45TD, tải trọng 3.450 kg         360  
  DFM -TD 6.9B, tải trọng 6.900 kg         360  
  DFM -TD 2.35TB, tải trọng 2.350 kg       280    Đ/c QĐ số 275
  DFM -TD 3.45B, tải trọng 3.450 kg         280  
  DFM -TD 2.35TC, tải trọng 2.350 kg       280    Đ/c QĐ số 275
  DFM -TD 3.45M, tải trọng 3.450 kg         280  
  DFM -TD 0,97TA, tải trọng 1.970 kg         190  
  DFM -TD 1,25B, tải trọng 1.250 kg         190  
  DFM -TD 1,8TA, tải trọng 1.800 kg       230    Đ/c QĐ số 275
  DFM -TD 2,5B, tải trọng 2.500 kg         230  
  DFM -TD 8180, tải trọng 7.300 kg         590  
  DFM -TD 4,98T 4x4,, tải trọng 4.980 kg, tải ben 2 cầu         410  
  DFM -TD 5T 4x4, tải trọng 5.000 kg, tải ben 2 cầu         340  
  DFM -TD 7T 4x4, tải trọng 6.500 kg, tải ben 2 cầu         490  
  DFM -TT 1.25TA, tải trọng 1.250 kg, tải thùng         170  
  DFM -TT 1.25TA/KM, tải trọng 1.150 kg, tải thùng         170  
  DFM -TT 1.850TB, tải trọng 1.850 kg, tải thùng         170  
  DFM -TT 1.850TB/KM, tải trọng 1.650 kg, tải thùng         170  
  DFM -TT 1.8TA/KM, tải trọng 1.600 kg, tải thùng         180  
  DFM -TT 2.5B, tải trọng 2.500 kg, tải thùng         180  
  DFM -EQ 4.98T-KM, tải trọng 4.980 kg, tải thùng         360  
  DFM -EQ 4.98T/KM 6511, tải trọng 6.500 kg, tải thùng         360  
  DFM -EQ 7TB-KM, tải trọng 7.000 kg, tải thùng         400  
  DFM -EQ 7140 TA, tải trọng 7.000 kg, tải thùng       430    Đ/c QĐ số 275
  DFM -EQ 6T 4x4/3.45KM, tải trọng 3.450 kg, tải thùng         380  
  DFM -EQ3.45T 4x4/KM, tải trọng 6.250 kg, tải thùng         380  
  DFM -EQ 8TB 4x2/KM, tải trọng 8.600 kg, tải thùng         540  
  DFM -EQ 9TB 6x2/KM, tải trọng 9.300 kg, tải thùng         640  
11 Xe hiệu Transico            
  Transinco 1-5CA6110D84-3K46 2 ngồi 44 giường nằm 7.127cc         1.620  
  Transinco 1-5 AE K47 UNIVERSE 46 giường nằm 12.920cc         2.490  
12 Xe hiệu Transico - Jiulong            
  Xe khách 44 người nằm-loại 1-5 CA6110D84-3 K46         1.620  
13 Xe hiệu VINAXUKI sản xuất            
  Ô tô tải 1980T/TK1, tải trọng 1.700kg, dung tích 2.672cc         230  
14 Xe hiệu Việt Trung            
  Việt Trung - DVM 3.45 - tải tự đổ 3,45 tấn dung tích 4.214cc         380  
  Việt Trung DVM 8.0/TB-T2 - tải có mui 7 tấn dung tích 3.920cc         440  
15 Xe hãng VEAM sản xuất            
  Ô tô tải HD 72 TL- trọng tải 3,5 tấn - dung tích 3.907cc         530  
  Ô tô tải HD 65 TL- trọng tải 2,5 tấn - dung tích 3.907cc         510  
  Ô tô tải (tự đỗ) FOX TD 1.5T- trọng tải 1.490kg - dung tích 2.665cc         260  
  Ô tô tải (có mui)Fox MB 1.5T trọng tải 1.490kg-dung tích 2.665cc         230  
  Ô tô tải (tự đỗ) MAZ- 555102-223- trọng tải 7.500kg - dung tích 11.150cc         660  
  Ô tô tải (tự đỗ) MAZ- 551605-271- trọng tải 11.500kg - dung tích 14.860cc         1.100  
  Ô tô tải (tự đỗ) CUB TD 1.25T, dung tích 2.665cc, tải trọng 124 kg         220  
  Fox 1,5 tấn         220  
  VEAM PUMA 2.0 tải trọng 1.990 kg, dung tích 2.665cc         230  
  Dongben DB1020D-2; tải - dung tích 1.051cc; tải trọng 870 kg         160  
16 Xe hiệu SONGHUAJIANG sản xuất            
  Xe ô tô tải HFJ1011G, dung tích 970cc, tải trọng 650 kg         120  
17 Sơmirơmooc            
  Hiệu Chienyou            
         Trọng tải từ 25 tấn trở xuống         250  
         Trọng tải trên 25 tấn         350  
  Hiệu KCT            
  Sơmirơmooc tải KCT-B83-B-01, tải trọng 25.500 kg         590  
  Sơmirơmooc tải KCT-B83-B-02, tải trọng 24.800 kg         510  
  Sơmirơmooc tải KCT-843-B-01, tải trọng 27.400 kg     320      
         Trọng tải từ 25 tấn trở xuống         150  
         Trọng tải trên 25 tấn         250  
  Hiệu ABƯU            
  Loại SMRM 40F-03, trọng tải từ 21 tấn   250        
  Hiệu VIỆT PHƯƠNG            
         Trọng tải từ 25 tấn trở xuống         200  
         Trọng tải trên 25 tấn         300  
  Hiệu TUẤN LEN            
         Trọng tải từ 25 tấn trở xuống         220  
         Trọng tải trên 25 tấn         320  
  Các hiệu khác            
         Trọng tải từ 25 tấn trở xuống         200  
         Trọng tải trên 25 tấn         300  
  Sơmirơmooc hiệu K.R.N.G, tải trọng 30.000 kg         720  
  KRAZ 65055 tải trọng 10.080 kg dung tích 14.860cc   750        
CHƯƠNG XIV
CÁC LOẠI XE KHÁC DO CÁC NƯỚC SẢN XUẤT
1 Xe trộn bê tông các hiệu            
  Loại có dung tích động cơ từ 3.000 cm3 trở xuống         1.000  
  Loại có dung tích trên 3.000 đến 5.000 cm3         1.300  
  Loại có dung tích trên 5.000 đến 10.000 cm3         1.600  
  Loại có dung tích trên 10.000 cm3         2.000  
2 Xe bơm bê tông các hiệu            
  Loại có dung tích động cơ từ 3.000 cm3 trở xuống         1.800  
  Loại có dung tích trên 3.000 đến 5.000 cm3         2.500  
  Loại có dung tích trên 5.000 đến 10.000 cm3         3.000  
  Loại có dung tích trên 10.000 cm3         5.500  
               
 
 
 
Phụ lục số II
BẢNG GIÁ XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 906/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 5 năm 2012 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Đồng
 
Stt Loại xe Nhãn hiệu Giá đề xuất tính LPTB xe mới
năm 2012
Nước
sản xuất
Ghi chú
I SYM        
1 SYM  ELEGANTII-SAF 110; 97,2cc 11.000.000 Việt Nam  
2 SYM  ELEGANT S-SAS 100cc 12.000.000 Việt Nam  
3 SYM  ELEGANT SR-SAR 100cc 13.000.000 Việt Nam  
II HONDA        
1 HONDA WAVE α HC 120; 110 16.000.000 Việt Nam Số TT 323
2 HONDA WAVE JC52-RSX(C) 22.000.000 Việt Nam  
3 HONDA WAVE JC52-RSX 20.000.000 Việt Nam  
4 HONDA WAVE JC 521- S 18.000.000 Việt Nam Số TT 351
5 HONDA WAVE JC 521- RS (C) 19.000.000 Việt Nam  
6 HONDA WAVE JC432-RSX (c) 20.500.000 Việt Nam STT 357
7 HONDA WAVE  JA08 RSX F1 AT(c) 31.000.000 Việt Nam STT 360
8 HONDA MÔ TÔ WH 125-8, dung tích 123cc 34.000.000 Thái Lan  
III YAMAHA        
1 YAMAHA NOZZA 1DR1-113,7cc 35.000.000 Việt Nam STT 779
2 YAMAHA  NOUVO 1DB2-RC, 37.000.000 Việt Nam  
3 YAMAHA  NOUVO 1DB1-STD; SXRC 37.000.000 Việt Nam  
4 YAMAHA  EXCITER 55P1, 55P2 41.000.000 Việt Nam STT 729
5 YAMAHA JUPITER 31C5,113,7cc 28.000.000 Việt Nam  
6 YAMAHA JUPITER 31C3 27.000.000 Việt Nam  
7 YAMAHA JUPITER MX 5B94, 5B95 25.500.000 Việt Nam STT 739
8 YAMAHA  GRAVITA 31C3 27.000.000 Việt Nam  
9 YAMAHA  GRAVITA 31C4 25.000.000 Việt Nam  
10 YAMAHA TAURUS 16S2, 16S4 17.500.000 Việt Nam STT 794
11 YAMAHA MIO CLASSICO 23C1 24.000.000 Việt Nam STT 755
12 YAMAHA MIO UITIMO 23B3 24.000.000 Việt Nam STT 767
IV SUZUKI        
1 SUZUKI  HAYATE 125SS F1,124cc 29.500.000 Việt Nam  
2 SUZUKI  HAYATE 125SS, 124cc 26.000.000 Việt Nam  
V R        
1 REBEL RB 125 124cc 36.000.000 Việt Nam  
2 REBEL USA CB 125R 36.000.000 Việt Nam  
VI K        
1 KYMCO PEOPLE 16Fi 39.000.000 Việt Nam  
 
Tổng số điểm của bài viết là: 4 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: giá xe, năm 2012, xuất

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn