08:57 ICT Thứ tư, 18/10/2017

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại

Giá vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị tháng 02 năm 2017 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Thứ ba - 04/04/2017 15:12

 
 

 
 
(Ban hành kèm theo Công bố số 553/CB/STC-SXD ngày 15/03/2017 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
 
 
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVĨNH TƯờNG Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
A Các vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị bán trên phương tiện bên mua tại nơi khai thác, điểm tập kết vật liệu hoặc Nhà máy sản xuất
  Cát, sạn tại bãi tập kết VLXD sông Hiếu, Đông Hà    
1 Cát xây M3 90.000
2 Cát tô trát M3 80.000
3 Cát đổ nền M3 65.000
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 140.000
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác KV Vĩnh Linh cách trung tâm TT Hồ Xá 16 - 17 Km
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, xã Vĩnh Sơn, xã Vĩnh Lâm) M3 85.000
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, xã Vĩnh Sơn, xã Vĩnh Lâm) M3 65.000
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, xã Vĩnh Lâm, TT Bến Quan) M3 130.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km 736 + 500 Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m). Đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách TT Gio Linh khỏang  8 - 10 km
8 Cát xây, tô M3 85.000
9 Cát đúc bê tông M3 100.000
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 130.000
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên 6.500
12 Sạn 1 x 2 M3 200.000
13 Sạn 2 x 4 M3 180.000
14 Sạn 4 x 6 M3 145.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách TT Krông Klang  6 - 8 km
15 Cát xây M3 80.000
16 Cát tô trát M3 75.000
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 95.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm TT Cam Lộ 5 km
18 Cát xây, tô M3 80.000
19 Cát đổ nền M3 65.000
20 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 95.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn TX Quảng Trị    
21 Cát xây M3 90.000
22 Cát vàng đúc bê tông M3 110.000
23 Cát đổ nền M3 65.000
24 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 140.000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng    
25 Cát xây M3 80.000
26 Cát đổ nền M3 65.000
  Đá các loại tại Xí nghiệp SXVL xây dựng thuộc Công ty CP XDGT Quảng Trị (Km28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)
27 Đá xay 1 x 2 M3 200.000
28 Đá xay 2 x 4 M3 195.000
29 Đá xay 4 x 6 M3 145.000
30 Đá xay 0,5 x 1 M3 113.000
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3 113.000
32 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3 100.000
  Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km29, Quốc lộ 9) của Công ty CP Thiên Tân
33 Đá dăm 1 x 2 M3 209.091
34 Đá dăm 2 x 4 M3 195.000
35 Đá dăm 4 x 6 M3 150.000
36 Đá mi 0 - 5 (mm) M3 145.454
37 Đá mi 5 - 10 (mm) M3 127.272
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3 122.727
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3 113.636
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3 44.000
41 Đá xô bồ M3 88.000
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3 136.363
  Đá xẻ tự nhiên    
43 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2 284.000
44 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2 284.000
45 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2 284.000
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2 266.000
47 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2 266.000
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2 266.000
49 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2 298.000
50 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2 298.000
51 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2 280.000
52 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2 280.000
53 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (có băm mặt) M2 370.000
54 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (không băm mặt) M2 351.000
   Đá các loại tại bãi tập kết Công ty CP Khoáng sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)
55 Đá xay 1 x 2 M3             272.727
56 Đá xay 2 x 4 M3             254.545
57 Đá xay 4 x 6 M3             200.000
58 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3             172.727
59 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3             159.091
60 Đá hộc M3             163.636
61 Đá bột M3             127.273
  Đá các loại tại Công ty CP FURNITMAX (Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị) cách trung tâm TT Cam Lộ 12 km
62 Đá xay 1,0 x 1,9 M3             209.091
63 Đá xay 1 x 2 M3             200.000
64 Đá xay 2 x 4 M3             195.455
65 Đá xay 4 x 6 M3             145.455
66 Đá xay 0,5 x 1 M3             113.635
67 Đá Dmax 25 M3             113.635
68 Đá Dmax 37,5 M3             100.000
69 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3             125.455
  Đá các loại (Km28, Quốc lộ 9) của Công ty TNHH Minh Hưng    
70 Đá mi 0 - 5 (mm) M3             145.454
71 Đá mi 5 - 10 (mm) M3             127.273
72 Đá dăm 1 x 2 M3             209.091
73 Đá xay 2 x 4 M3             195.454
74 Đá xay 4 x 6 M3             150.000
75 Đá Dmax 25 M3             122.727
76 Đá Dmax 37,5 M3             113.636
77 Đá xô bồ M3               88.000
78 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3             125.454
  Đá các loại của Doanh nghiệp chế biến nông lâm sản xuất khẩu đường 9 (Khóm 3A, TT Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị)
79 Đá mi 5 - 10 (mm) M3             140.000
80 Đá dăm 1 x 2 M3             230.000
81 Đá xay 2 x 4 M3             220.000
82 Đá xay 4 x 6 M3             180.000
83 Đá Dmax 25 M3             145.000
84 Đá Dmax 37,5 M3             130.000
85 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3             156.000
  Đá các loại của Công ty CP Tân Hưng (Km27+500, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)
86 Đá mi 0 - 5 (mm) M3             160.000
87 Đá mi 5 - 10 (mm) M3             140.000
88 Đá dăm 1 x 2 M3             230.000
89 Đá xay 2 x 4 M3             215.000
90 Đá xay 4 x 6 M3             165.000
91 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3             150.000
92 Đá Dmax 25 M3             135.000
93 Đá Dmax 37,5 M3             125.000
  Sản phẩm cột điện bê tông ly tâm (BTLT) tại Công ty 384    
1 Cột điện BTLT 6,5 m B Cột 1.250.000
2 Cột điện BTLT 7,5 m A Cột 1.450.000
3 Cột điện BTLT 7,5 m B Cột 1.500.000
4 Cột điện BTLT 7,5 m C Cột 1.700.000
5 Cột điện BTLT 8,4 m A Cột 1.900.000
6 Cột điện BTLT 8,4 m B Cột 2.100.000
7 Cột điện BTLT 8,4 m C Cột 2.400.000
8 Cột điện BTLT 10,5 m A Cột 3.000.000
9 Cột điện BTLT 10,5 m B Cột 3.200.000
10 Cột điện BTLT 10,5 m C Cột 3.500.000
11 Cột điện BTLT 12 m A Cột 4.100.000
12 Cột điện BTLT 12 m B Cột 4.300.000
13 Cột điện BTLT 12 m C Cột 4.700.000
14 Cột điện BTLT 14 m A Cột 5.800.000
15 Cột điện BTLT 14 m B Cột 6.800.000
16 Cột điện BTLT 14 m C Cột 7.900.000
17 Cột điện BTLT 16 m B Cột 14.200.000
18 Cột điện BTLT 16 m C Cột 15.200.000
19 Cột điện BTLT 18 m B Cột 15.000.000
20 Cột điện BTLT 18 m C Cột 17.700.000
21 Cột điện BTLT 20 m B Cột 17.500.000
22 Cột điện BTLT 20 m C Cột 19.800.000
  Ống BTLT tại Công ty 384    
23 D400, dài 02 m, một lớp thép 6, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm M 230.000
24 D400, dài 02 m, một lớp thép 8, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm M 275.000
25 D600, dài 02 m, một lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm M 390.000
26 D600, dài 02 m, hai lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm M 540.000
27 D800, dài 02 m, một lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm M 600.000
28 D800, dài 02 m, hai lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm M 780.000
29 D1000, một lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm M 1.050.000
30 D1000, hai lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm M 1.400.000
31 D1250, một lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm M 1.400.000
32 D1250, hai lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm M 2.000.000
33 D1500, 01 m, hai lớp thép, hai đầu âm dương M 2.590.000
34 Ống cống BTLT M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe M 865.000
35 Ống cống BTLT M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, hai lớp thép, L = 4 m, một đầu loe M 970.000
36 Ống cống BTLT M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe M 1.230.000
37 Ống cống BTLT M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, hai lớp thép, L = 4 m, một đầu loe M 1.510.000
38 Ống cống BTLT M250#, D1000 mm, chiều dày thành ống 100 mm, một hai lớp thép có khớp nối âm dương, L = 1 m M 1.510.000
39 Ống cống BTLT M250#, D1250 mm, chiều dày thành ống 120 mm, hai lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m M 2.220.000
40 Ống cống BTLT M250#, D1500 mm, chiều dày thành ống 140 mm, hai lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m M 2.910.000
41 Ống cống BTLT M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 60 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe M 740.000
  Ống BTLT tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển CSHT tỉnh Quảng Trị    
42 D300, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè M 176.000
43 D300, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 M 254.000
44 D400, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè M 210.000
45 D400, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 M 317.000
46 D500, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè M 305.000
47 D500, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 M 433.000
48 D600, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè M 360.000
49 D600, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 M 504.000
50 D750, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè M 548.000
51 D750, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 M 717.000
52 D800, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè M 592.000
53 D800, dài 04 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 M 783.000
54 D1000, loại dài 04 m và 02 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho vỉa hè M 878.000
55 D1000, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho qua đường H30 M 1.132.000
56 D1200, dài 03 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè M 1.338.000
57 D1200, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 M 1.780.000
58 D1250, dài 03 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè M 1.358.000
59 D1250, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 M 1.816.000
60 D1500, dài 03 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè M 1.840.000
61 D1500, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 M 2.425.000
62 D1200, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè M 1.338.000
63 D1200, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 M 1.780.000
64 D1250, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè M 1.358.000
65 D1250, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 M 1.816.000
66 D1500, dài 01 m, một lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè M 1.840.000
67 D1500, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 M 2.425.000
68 Ống cống BTLT mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe M 865.000
69 Ống cống BTLT mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe M 970.000
70 Ống cống BTLT mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe M 1.230.000
71 Ống cống BTLT mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe M 1.510.000
72 Ống cống BTLT mác 250, D1000, chiều dày thành ống 100, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương M 1.510.000
73 Ống cống BTLT mác 250, D1250, chiều dày thành ống 120, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương M 2.220.000
74 Ống cống BTLT mác 250, D1500, chiều dày thành ống 140, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương M 2.910.000
75 Ống cống BTLT mác 250, D2000, chiều dày thành ống 200, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu âm dương M 6.000.000
76 Ống cống BTLT mác 300, D600, chiều dày thành ống 60 mm, một lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe M 740.000
77 Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.180.000
78 Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.250.000
79 Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.320.000
80 Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.410.000
  Ống cống ly tâm của Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km753+100, Quốc lộ A)
81 Cống D400, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm M 252.000
82 Cống D400, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm M 240.000
83 Cống D600, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm M 448.000
84 Cống D600, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm M 419.000
85 Cống D800, L = 4 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm M 629.000
86 Cống D800, L = 4 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm M 1.033.000
87 Cống D800, L = 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm M 670.000
88 Cống D800, L = 2 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm M 1.073.000
89 Cống D1000, L = 2 m, một lớp thép,một đầu loe, thành ống dày90 mm M 1.060.000
90 Cống D1000, L = 2 m, hai lớp thép,một đầu loe,thành ống dày 90 mm M 1.374.000
  Ống cống BÊ TÔNG CốT THÉP của Công ty CP bê tông Vân Phong    
I Ống cống BTLT M300 (f'c = 25 mPa) chiều dài L = 2 m, tải trọng vỉa hè, chiều cao đắp trên cống H = (0,5 ÷ 4) m
1 D300 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 40 mm m 176.000
2 D400 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 45 mm m 210.000
3 D500 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 50 mm m 305.000
4 D600 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 60 mm m 360.000
5 D750 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 80 mm m 548.000
6 D800 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 80 mm m 592.000
7 D1000 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 100 mm m 868.000
8 D1000 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 100 mm m 878.000
9 D1200 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 120 mm m 1.338.000
10 D1500 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 150 mm m 1.840.000
II Ống cống BTLT M300 (f'c = 25 mPa) chiều dài L = 2 m, tải trọng HL93, chiều cao đắp trên cống H = (0,5 ÷ 4) m
1 D300 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 40 mm m 254.000
2 D400 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 45 mm m 317.000
3 D500 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 50 mm m 433.000
4 D600 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 60 mm m 504.000
5 D750 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 80 mm m 717.000
6 D800 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 80 mm m 733.000
7 D1000 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 100 mm m 1.122.000
8 D1000 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 100 mm m 1.132.000
9 D1200 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 120 mm m 1.780.000
10 D1500 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 150 mm m 2.425.000
  Ống cống BTLT M300 (f'c = 25 mPa) chiều dài L = 2 m, tải trọng HL93 và vỉa hè, chiều cao đắp trên cống H = (4 ÷ 8) m
1 D300 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 40 mm m 330.000
2 D400 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 45 mm m 412.000
3 D500 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 50 mm m 563.000
4 D600 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 60 mm m 655.000
5 D750 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 80 mm m 932.000
6 D800 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 80 mm m 953.000
7 D1000 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 100 mm m 1.462.000
8 D1000 âm dương một đầu loe, chiều dày thành ống 100 mm m 1.472.000
9 D1200 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 120 mm m 2.314.000
10 D1500 một đầu âm, một đầu dương, chiều dày thành ống 150 mm m 3.153.000
  Bê tông thương phẩm của Công ty cổ phần Thiên Tân    
1 Bê tông thương phẩm - mác 200 đá 1 x 2, độ sụt (14 ± 3) m3 1.183.636
2 Bê tông thương phẩm - mác 250 đá 1 x 2, độ sụt (14 ± 3) m3 1.250.000
3 Bê tông thương phẩm - mác 300 đá 1 x 2, độ sụt (14 ± 3) m3 1.320.000
4 Bê tông thương phẩm - mác 350 đá 1 x 2, độ sụt (14 ± 3) m3 1.410.000
5 Bê tông thương phẩm - mác 400 đá 1 x 2, độ sụt (14 ± 3) m3 1.450.000
  GẠCH CÁC LOẠI    
  Gạch Tuynel Đông Hà và Linh Đơn    
  Gạch Tuynel Linh Đơn    
1 Gạch 02 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                    636
2 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                 1.363
3 Gạch 06 lỗ  10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                 2.000
4 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên                 1.272
5 Gạch đặc (06 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                 1.454
  Gạch Tuynel Đông Hà    
6 Gạch 02 lỗ (05 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                    636
7 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                 1.363
8 Gạch 06 lỗ 10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                 2.000
9 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên                 1.272
10 Gạch đặc (06 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                 1.454
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị    
11 Gạch nung 02 lỗ A Viên                    636
12 Gạch nung 02 lỗ B Viên                    363
13 Gạch nung 04 lỗ A Viên                 1.363
14 Gạch nung 04 lỗ B Viên                    909
15 Gạch nung 06 lỗ A Viên                 2.272
16 Gạch nung 06 lỗ B Viên                 1.454
17 Gạch 6 lỗ nửa Viên                 1.363
18 Gạch đặc A1 Viên                 1.454
19 Gạch đặc A2 Viên                 1.272
  Gạch Tuynel Minh Hưng    
20 Gạch Tuynel 06 lỗ loại A Viên                 2.000
21 Gạch Tuynel 04 lỗ loại A Viên                 1.318
22 Gạch Tuynel 02 lỗ loại A Viên                    909
23 Gạch Tuynel đặc loại A Viên                 1.409
24 Gạch Tuynel 06 lỗ nữa loại A Viên                 1.090
  Sản phẩm gạch Block (phường 1, TX Quảng Trị) của Công ty CP Thiên Tân  
1 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2               72.727
2 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2               74.545
3 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2               72.727
4 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2               74.545
5 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2               72.727
6 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2               74.545
7 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2               75.455
8 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2               77.273
9 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2               75.455
10 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2               77.273
11 Gạch Block Tráng men 25 x 25 không màu M2               75.455
12 Gạch Block Tráng men 25 x 25 có màu M2               77.273
13 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2               78.182
14 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2               81.181
15 Gạch Terazzo 50 x 50 các màu M2               86.364
16 Ngói màu 09 viên/m2 M2             114.545
17 Ngói màu 10 viên/m2 M2             113.636
18 Ngói màu 20 viên/m2 M2             127.273
  Gạch Block xây tường sản xuất tại Đầu Mầu của Công ty CP Thiên Tân  
19 Gạch Block đặc 02 lỗ (12 x 17 x 27) cm Viên                 3.364
20 Gạch Block rỗng 02 lỗ (10 x 19 x 39) cm Viên                 3.818
21 Gạch Block rỗng 03 lỗ (12 x 19 x 39) cm Viên                 4.273
  Gạch không nung xi măng cốt liệu Thiên Tân sản xuất tại KCN Cam hiếu, Cam Lộ (Km 10 - Quốc lộ 9D)
22 Gạch bê tông rỗng R15 (15 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                 6.591
23 Gạch bê tông đặc Đ12 (12 x 17 x 27) cm - M#100 Viên                 4.364
24 Gạch bê tông rỗng R20 (20 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                 9.045
25 Gạch bê tông rỗng R12 (12 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                 5.273
26 Gạch bê tông đặc Đ5 (5 x 10 x 20) cm Viên                 1.245
27 Gạch bê tông rỗng R5 (5 x 10 x 20) cm Viên                 1.227
28 Gạch bê tông rỗng R10 (10 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                 4.727
29 Gạch bê tông đặc Đ15 (15 x 20 x 30) cm - M#100 Viên                 6.363
30 Gạch bê tông rỗng 6 lỗ (14 x 9,5 x 20) cm - M#75 Viên                 1.909
31 Gạch bê tông đặc Đ10 (10 x 16 x 26) cm Viên                 3.136
32 Gạch bê tông rỗng R19 (13 x 19 x 39) cm Viên                 6.364
33 Gạch bê tông rỗng 04 lỗ (9,5 x 9,5 x 20) cm Viên                 1.363
  Gạch không nung Polyme Bến Hải    
1 Gạch 06 lỗ (96 mm x 138 mm x 200 mm) Viên                 2.181
2 Gạch 06 lỗ 1/2 (96 mm x 138 mm x 100 mm) Viên                 1.454
3 Gạch 04 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm) Viên                 1.545
4 Gạch 04 lỗ 1/2 (95 mm x 95 mm x 100 mm) Viên                 1.363
5 Gạch đặc (50 mm x100 mm x 200 mm) Viên                 1.636
  Gạch không nung Công ty CP Đầu tư Quảng Việt    
1 Gạch đặc (60 mm x 95 mm x 200 mm) - M#75 Viên                 1.272
2 Gạch 04 lỗ (95 mm x 95 mm x 200 mm) - M#50 Viên                 1.454
3 Gạch 06 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm) - M#50 Viên                 1.909
4 Gạch đặc (300 mm x 200 mm x 150 mm) - M#100 Viên                 6.364
5 Gạch Block rỗng (300 mm x 200 mm x 150 mm) Viên                 5.000
6 Gạch Block rỗng (390 mm x 190 mm x 190 mm) - M#50 Viên                 9.090
7 Gạch bê tông đặc D40 (300 mm x 200 mm x 150 mm) - M#100 Viên                 9.545
  Gạch không nung sản xuất tại KCN Quán Ngang của Công ty TNHH Một Thành Viên Hợp Quốc
1 Gạch 06 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm)                   2.000
2 Gạch 06 lỗ viên nữa (95 mm x 140 mm x 100 mm)                   1.272
3 Gạch 04 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm)                   1.364
4 Gạch 04 lỗ viên nữa (95 mm x 95 mm x 100 mm)                      727
5 Gạch thẻ (60 mm x 95 mm x 200 mm)                   1.272
6 Gạch 02 lỗ (60 mm x 95 mm x 100 mm)                      636
  Blô tại các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh    
  Huyện Gio Linh    
1 Blô tại các xã Trung Giang, Gio Phong, kích thước 10 x 20 x 30 viên 3.000
2 Blô tại xã Trung Giang, kích thước 15 x 20 x 30 viên 3.300
3 Blô tại xã Gio Quang, kích thước 10 x 17 x 27 viên 3.000
4 Blô tại xã Gio Mai, kích thước 12 x 20 x 28 viên 4.000
  Huyện Hướng Hóa    
1 Blô đúc tại TT Khe Sanh, kích thước 10 x 20 x 30 viên 3.200
2 Blô tại xã Tân Lập, kích thước 10 x 20 x 30 viên 3.000
3 Blô tại TT Lao Bảo, kích thước 10 x 20 x 30 viên 3.500
  Thị xã Quảng Trị    
1 Blô kích thước 10 x 20 x 30 viên 3.000
2 Blô kích thước 12 x 20 x 30 viên 3.500
3 Blô kích thước 15 x 20 x 30 viên 4.000
  Huyện Vĩnh Linh    
1 Blô tại thị trấn Hồ Xá, kích thước 10 x 16 x 27, 10 x 17 x 27 viên 3.000
2 Blô tại xã Vĩnh Long, kích thước 10 x 17 x 27 viên 2.700
3 Blô tại thị trấn Bến Quan, kích thước 10 x 18 x 28 viên 3.300
  Huyện ĐakRông    
1 Blô tại thị trấn Krông Klang, kích thước 10 x 20 x 30 viên 3.200
2 Blô tại xã Mò Ó, kích thước 10 x 20 x 30 viên 3.200
3 Blô tại xã Tà Rụt, kích thước 10 x 20 x 30 viên 3.200
  Nhựa đường Petrolimex - Nhà máy Thọ Quang - Đà Nẵng    
1 Nhựa đường đặc nóng 60/70 (TCVN 7493:2005) Kg               12.000
2 Nhựa đường phuy 60/70 (TCVN 7493:2005) Kg               13.400
B Các vật liệu tính đến hiện trường xây lắp tại địa bàn thành phố Đông Hà  
1 Blô Xi măng M 75 (12 x 20 x 30) cm   Viên                 3.000
2 Blô Xi măng M >75 (12 x 20 x 30) cm Viên                 3.500
3 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg                 1.320
4 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg                 1.310
5 Xi măng Kim Đỉnh PCB 25 Kg                 1.109
6 Xi măng Kim Đỉnh PCB 30 Kg                 1.181
7 Xi măng Kim Đỉnh PCB 40 Kg                 1.254
8 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 30 Kg                 1.273
9 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB 40 Kg                 1.364
10 Xi măng Vicem Hoàng Mai bao xây trát C91 (bao 50 kg) Kg                 1.045
11 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 40 Kg                 1.336
12 Xi măng Đồng Lâm xả PCB 40 Kg                 1.227
13 Xi măng Đồng Lâm bao PCB 30 Kg                 1.227
14 Xi măng Quảng Trị PCB30 (bao) Kg                 1.100
15 Xi măng Trường Sơn PCB 30 (bao) Kg                 1.130
16 Xi măng Trường Sơn PCB 40 (bao) Kg                 1.210
17 Xi măng Sông Gianh PCB 30 (bao) Kg                 1.191
18 Xi măng Sông Gianh PCB 30 (rời) Kg                 1.132
19 Xi măng Sông Gianh PCB 40 (bao) Kg                 1.255
20 Xi măng Sông Gianh PCB 40 (rời) Kg                 1.195
  Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
1 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - vỉa hè Bộ 11.492.000
2 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - lòng đường Bộ 11.550.000
3 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - vỉa hè Bộ 11.539.000
4 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - lòng đường Bộ 11.618.200
  Hào Kỹ thuật BÊ TÔNG CốT THÉP thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
5 Hào kỹ thuật 01 ngăn B200 - H300 (Loại 1) - vỉa hè M 760.909
6 Hào kỹ thuật 01 ngăn B300 - H300 (Loại 2) - vỉa hè                                                               M 879.091
7 Hào kỹ thuật 02 ngăn B (200 x 300) - H300 (Loại 3) - vỉa hè M 1.280.000
8 Hào kỹ thuật 02 ngăn B (200 x 200) - H300 (Loại 4) - vỉa hè M 1.168.182
9 Hào kỹ thuật 02 ngăn B (300 x 300) - H300 (loại 7) - vỉa hè M 1.390.909
10 Hào kỹ thuật 03 ngăn B (200 x 200 x 200) - H300 (loại 5) - vỉa hè M 1.591.818
11 Hào kỹ thuật 03 ngăn B (200 x 200 x 300) - H300 (loại 6) - vỉa hè M 1.707.272
12 Hào kỹ thuật 01 ngăn B200-H300 (loại 1) - lòng đường M 1.040.909
13 Hào kỹ thuật 01 ngăn B300-H300 (loại 2) - lòng đường M 1.191.818
14 Hào kỹ thuật 02 ngăn B (200 x 300) - H300 (loại 3) - lòng đường M 1.690.909
15 Hào kỹ thuật 02 ngăn B (200 x 200) - H300 (loại 4) - lòng đường M 1.546.364
16 Hào kỹ thuật 02 ngăn B (300 x 300) - H300 (loại 7) - lòng đường M 1.834.545
17 Hào kỹ thuật 03 ngăn B (200 x 200 x 200) - H300 (loại 5) - vỉa hè M 2.062.272
18 Hào kỹ thuật 03 ngăn B (200 x 200 x 300) - H300 (loại 6) - lòng đường M 2.210.909
19 Hố ga hào kỹ thuật 01 ngăn, 02 ngăn, 03 ngăn - KÍCH THƯớC: (1,0 x 1,0 x 1,05) m M 5.899.091
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCS thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
20 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KÍCH THƯớC: 300 x 300 x 2000 mm thành dày 03 cm M 508.182
21 Mương  tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KÍCH THƯớC: 400 x 400 x 2000 mm thành dày 03 cm M 601.818
22 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KÍCH THƯớC: 500 x 500 x 2000 mm thành dày 03 cm M 713.636
23 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KÍCH THƯớC: 600 x 600 x 2000 mm thành dày 04 cm M 1.012.727
24 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KÍCH THƯớC: 700 x 700 x 2000 mm thành dày 04 cm M 1.193.636
25 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KÍCH THƯớC: 800 x 800 x 2000 mm thành dày 04 cm M 1.360.000
26 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) KÍCH THƯớC: 900 x 900 x 2000 mm thành dày 04 cm M 1.503.636
27 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng  PC40) KÍCH THƯớC: 1000 x 1000 x 2000 mm thành dày 4 cm M 1.675.455
  Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
28 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 300 x 300 mm, thành dày 40 mm M 666.363
29 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 400 x 400 mm, thành dày 40 mm M 810.909
30 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 500 x 500 mm, thành dày 40 mm M 965.455
31 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 600 x 600 mm, thành dày 50 mm M 1.276.363
32 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 700 x 700 mm, thành dày 50 mm M 1.532.727
33 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 800 x 800 mm, thành dày 50 mm M 1.727.273
34 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 900 x 900 mm, thành dày 50 mm M 1.868.182
35 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 1000 x 1000 mm, thành dày 80 mm M 2.708.182
36 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 1100 x 1100 mm, thành dày 100 mm M 3.420.000
37 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 1200 x 1200 mm, thành dày 100 mm M 3.643.636
38 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 1300 x 1300 mm, thành dày 100 mm M 3.911.818
39 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 1400 x 1400 mm, thành dày 120 mm M 5.295.455
40 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 1500 x 1500 mm, thành dày 120 mm M 5.639.090
41 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn kích thước: B x H = 1600 x 1600 mm, thành dày 120 mm M 6.007.272
  NHỰA ĐƯỜNG    
1 Nhựa đường Carboncor Asphalt Kg                 3.530
2 Nhựa đường đóng phuy shell 60/70 Singapore chính phẩm Kg               11.364
  GIÁ XĂNG, DẦU    
1 Xăng RON 95 (từ 0h00 ngày 01/02 đến 15h00 ngày 18/02) Lít               17.045
  Xăng RON 95 (từ 15h00 ngày 18/02 đến 24h00 ngày 28/02) Lít               17.509
2 Xăng RON 92 (từ 0h00 ngày  01/02 đến 15h00 ngày 18/02) Lít               16.400
  Xăng RON 92 (từ 15h00 ngày 18/02 đến 24h00 ngày 28/02) Lít               16.864
3 Dầu hỏa (từ 0h00 ngày 01/02 đến 16h00 ngày 03/02) Lít               11.709
  Dầu hỏa (từ 16h00 ngày03/02 đến 15h00 ngày 18/02) Lít               11.636
  Dầu hỏa (từ 15h00 ngày 18/02 đến 24h00 ngày 28/02) Lít               11.845
4 Diesel 0,05S (từ 0h00 ngày 01/02 đến 16h00 ngày 03/02) Lít               13.064
  Diesel 0,05S (ttừ 16h00 ngày03/02 đến 15h00 ngày 18/02) Lít               13.045
  Diesel 0,05S (từ 15h00 ngày 18/02 đến 24h00 ngày 28/02) Lít               13.300
  Đơn giá xăng, dầu đã bao gồm phí xăng, dầu (xăng: 1.000 đồng/lít; diesel 500 đồng/lít; dầu hỏa 300 đồng/lít)
  SƠN CÁC LOẠI    
  Sản phẩm sơn HD NANO-HDPLUS - Nano Max    
  Các sản phẩm sơn nội thất    
1 Sơn kháng kiềm nội cao cấp 20 kg/thùng Thùng          1.518.000
  Sơn kháng kiềm nội cao cấp 5,5 kg/lon Lon             440.000
2 Sơn mịn nội cao cấp 24 kg/thùng Thùng             946.000
  Sơn mịn nội cao cấp 6,5 kg/lon Lon             270.000
3 Sơn bóng mờ nội cao cấp 24 kg/thùng Thùng          2.046.000
  Sơn bóng mờ nội cao cấp 5,5 kg/lon Lon             578.000
4 Sơn siêu bóng nội cao cấp 20 kg/thùng Thùng          3.058.000
  Sơn siêu bóng nội cao cấp 5,5 kg/lon Lon             858.000
5 Sơn siêu trắng phủ trần 20 kg/thùng Thùng          1.056.000
  Sơn siêu trắng phủ trần 6,5 kg/lon Lon             302.000
  Các sản phẩm sơn nội thất    
6 Sơn kháng kiềm ngoại cao cấp 20 kg/thùng Thùng          1.986.000
  Sơn kháng kiềm ngoại cao cấp 5,5 kg/lon Lon             561.000
7 Sơn mịn ngoại cao cấp 24 kg/thùng Thùng          1.518.000
  Sơn mịn ngoại cao cấp 6,5 kg/lon Lon             440.000
8 Sơn bóng mờ ngoại cao cấp 20 kg/thùng Thùng          2.266.000
  Sơn bóng mờ ngoại cao cấp 5,5 kg/lon Lon             633.000
9 Sơn siêu bóng ngoại cao cấp 20 kg/thùng Thùng          3.729.000
  Các sản phẩm chống thấm    
10 Chất chống thấm đa năng 20 kg/thùng Thùng          2.139.000
11 Chống thấm màu 20 kg/thùng Thùng          2.254.000
  Các sản phẩm sơn đặc biệt    
12 Clear (chất phủ bóng) 04 kg/lon Lon             640.000
13 Sơn ánh kim 1,1 kg/lon Lon             400.000
14 Bột trét nội ngoại 40 kg/bao Bao             357.000
  Sản phẩm sơn Alex    
1 Super Alex - AB bóng cao cấp nhiều màu 05 lít//lon/35 - 40 m2 Lon 875.000
2 Sơn Alex 5in1 trong và ngoài trời nhiều màu 22 kg/thùng/90 - 95 m2 Thùng 1.231.000
3 Alex 3in1 sơn mịn trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 656.000
4 Sơn Alex đỏ trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 620.000
5 Alex Prevent - sơn chống thấm đa năng độ co giãn cao cấp CT-11 22 kg/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.996.000
6 Lót chống kiềm nội thất cao cấp 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.340.000
7 Sơn siêu trắng trong nhà 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.014.000
8 Bột bả mastic DRULEX trong và ngoài cao cấp 40 kg/bao/40 - 45 m2 Bao 267.000
  Sản phẩm sơn KOVA    
1 Matít bột (bả) trong nhà 25 kg/bao Bao             162.727
2 Matít bột (bả) ngoài trời 25 kg/bao Bao             190.909
3 Sơn trong nhà đa màu K180- 20 kg/thùng Thùng             686.000
4 Sơn mịn trong nhà đa màu K771 - 20 kg/thùng Thùng             839.090
5 Sơn trong nhà bán bóng cao cấp đa màu K5500 20 kg/thùng Thùng          1.783.636
6 Sơn lót kháng kiềm trong K 109  (20 kg/thùng) Thùng          1.190.000
7 Sơn ngoài nhà mịn đa màu K261 (20 kg/thùng) Thùng          1.090.090
8 Chất chống thấm xi măng, bê tông CT11A (20 kg/thùng) Thùng          2.271.818
9 Chất chống thấm co giãn, chống áp lực ngược CT-14(20 kg/thùng) Thùng          2.020.000
  Sản phẩm sơn TERRACO    
1 Bột bả ventonit maximic nội thất - 40 kg/bao Kg                 6.800
2 Bột bả ventonit maximic ngoại thất - 40 kg/bao Kg                 7.400
3 Sơn FLEXICOAT chống thấm Acylic cho mái nhà, vách, ban công 20 kg          1.136.000
4 Sơn FLEXICOAT DECOR chống thấm các màu 25 kg          1.656.000
5 Sơn ngoại thất VICOAT các màu 06 kg             628.000
6 VICOAT SUPER các màu ngoại thất 06 kg             682.000
7 TERRALAST sơn nước nội thất 25 kg             765.000
8 CONTRACT sơn nước nội thất 25 kg             605.000
9 TERRAMATT sơn nước nội thất 25 kg             508.000
10 PENETRATING PRIMER lót khử kiềm, tăng bám dính 18 kg             801.000
11 FLEXPA VA COATING TEXTURED 20 kg          1.555.000
12 TERRATOP nước cao cấp dùng nội thất 25 kg          1.270.000
13 FLEXIPAVE FIlIER FINE làm phẳng mịn bề mặt sân Tennis 25 kg             800.000
14 FLEXIPAVE FRIMER sơn lót cho sân tennis 18 kg             865.000
15 FLEXIPAVE LINE PAINT sơn kẻ vạch dùng cho sân Tennis 05 kg             520.000
16 FLEXPA VA COATING SMOOTH 20 kg          1.673.000
  Sản phẩm Sơn ICI DULUX và sơn TOA    
1 Bột trét tường DuLux Cemputty A502 (ngoài trời và trong nhà) 40 kg             308.000
2 Chất chống thấm Dulux A959 (ngoài trời) (18 lít/25 kg) Thùng          1.651.000
3 Sơn lót tường chống kiềm Dulux A936 (ngoài trời) (18 lít/21 kg) Thùng          1.725.000
4 Sơn Dulux màu chuẩn A 954 bóng láng (5 lít/6,5 kg) Lon          1.035.000
5 Sơn Maxilíte ngoài trời A 919 (18 lít/25 kg) Thùng          1.110.000
6 Sơn Dulux lau chùi hiệu quả A 991 trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng          1.432.000
7 Sơn Maxilíte A901 sơn phủ trong nhà (18 lít/25 kg) Thùng             857.000
8 Sơn lót kiềm Nanoshield primer (sơn lót gốc nước) (18 lít/25 kg) Thùng          1.623.000
9 Sơn Toa Nanoshield bóng (ngoài trời) 05 lít/6 kg Lon             823.000
10 Sơn Toa NanoClean (trong nhà) (05 lít/6,5 kg) Lon             727.000
11 Sơn Toa 4seasons INT (trong nhà) (18 lít/25 kg) Thùng             910.000
12 Toa chống thấm đa năng (trộn xi măng) (18 lít/22 kg) Thùng          1.500.000
13 Toa Weatherkote (chống thấm mái và sàn vệ sinh) (18 lít/18 kg) Thùng             649.000
14 Sơn ICI Dulux Weathershield ngoại thất màu chuẩn (05 lít/6,7 kg) Lon             774.000
15 Sơn Toa: sơn lót Epoxy 02 thành phần trong suốt dùng cho bề mặt bê tông, EPOGUARD VARNISH (Part A + B; 01 bộ 3,785 lít/23 m2) Thùng             805.455
16 Sơn Toa: sơn phủ nội thất Epoxy 02 thành phần,EPOGUARD ENAMEL. Part A+B; 01 bộ 3,785 lít/m2 mã màu Light Grey Ral 7035 Thùng          1.061.818
17  Dung môi THINER #31 pha với thành phần Part A + B tỷ lệ 10% (3 lít/45 m2) Thùng             216.364
  SẢN PHẨM SƠN HT    
1 Sơn HT-18 (23 kg/thùng) Thùng             545.454
2 Sơn HT-06 (22 kg/thùng) Thùng             836.363
3 Sơn nội thất siêu trắng (HT-05) 22 kg/thùng Thùng          1.072.727
4 Sơn HT-08 (19 kg/thùng) Thùng          1.909.090
5 Sơn HT-08 (05 kg/lon) Lon             613.636
6 Sơn HT-09 (19 kg/thùng) Thùng          2.290.909
7 Sơn HT-09 (05 kg/lon) Lon             750.000
8 Sơn lót kháng kiềm nội thất (20 kg/thùng) Thùng          1.281.818
9 Sơn HT-19 (22 kg/thùng) Thùng          1.072.727
10 Sơn HT-19 (05 kg/lon) Lon             350.000
11 Sơn HT-22 (19 kg/thùng) Thùng          2.981.818
12 Sơn HT-22 (05 kg/lon) Lon             795.454
13 Sơn lót kháng kiềm nội ngoại thất (20 kg/thùng) Thùng          1.509.090
14 Sơn HT-10 (22 kg/thùng) Thùng          1.172.727
15 Sơn HT-10 (05 kg/lon) Lon             377.272
16 Sơn HT-11 (05 kg/lon) Lon             831.818
17 Sơn HT-16 (05 kg/lon) Lon          1.204.545
18 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất (20 kg/thùng) Thùng          1.700.000
19 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất (4,5 kg/lon) Lon             472.727
20 Sơn chống thấm cao cấp (20 kg/thùng) Thùng          1.781.818
21 Sơn chống thấm cao cấp (4,5 kg/lon) Lon             527.272
22 Sơn Clear 01 (4,4 kg/Lon) Lon             545.454
23 Sơn Clear 02 (4,4 kg/Lon) Lon             909.090
24 Bột bả nội thất (40 kg/Bao) Bao             227.272
25 Bột bả ngoại thất (40 kg/Bao) Bao             318.181
  SẢN PHẨM SƠN TRANG TRÍ PETROLIMEX    
  Hệ sơn nước cao cấp GOLDSUN EcoDigital    
1 Sơn nước cao cấp ngoài trời (nhóm màu chuẩn) (01 lít/lon) Lon             145.700
2 Sơn nước cao cấp ngoài trời (nhóm màu chuẩn) (05 lít/lon) Lon             713.700
3 Sơn nước cao cấp ngoài trời - màu đặc biệt: H1308, H1614, H1981                   (01 lít/lon) Lon             151.700
4 Sơn nước cao cấp ngoài trời - màu đặc biệt: H1308, H1614, H1981                       (05 lít/lon) Lon             747.300
5 Sơn nước cao cấp ngoài trời (màu đặc biệt: H1801) (01 lít/lon) Lon             223.900
6 Sơn nước cao cấp ngoài trời (màu đặc biệt: H1801) (05 lít/lon) Lon          1.105.100
7 Sơn nước cao cấp trong nhà (nhóm màu chuẩn) (01 lít/lon) Lon             119.200
8 Sơn nước cao cấp trong nhà (nhóm màu chuẩn) (05 lít/lon) Lon             591.800
9 Sơn lót chống kiềm cao cấp (05 lít/lon) Lon             444.600
10 Sơn lót chống kiềm cao cấp (17,5 lít/thùng) Thùng          1.485.300
11 Bột trét cao cấp Goldsun ngoài trời (40 kg/bao) Bao             360.500
12 Bột trét cao cấp Goldsun trong nhà (40 kg/bao) Bao             314.500
  Hệ sơn nước chất lượng cao GOLDTEX EcoDigital    
13 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (nhóm màu chuẩn) (3,8 lít/lon) Lon             217.000
14 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (nhóm màu chuẩn) (18 lít/thùng) Thùng             904.600
15 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (màu đặc biệt: G1100, G1407, G1408, G1704, G1705, G1803) (3,8 lít/lon) Lon             237.700
16 Sơn nước chất lượng cao ngoài trời (màu đặc biệt: G1100, G1407, G1408, G1704, G1705, G1803) (18 lít/thùng) Thùng             991.500
17 Sơn nước chất lượng cao trong nhà (nhóm màu chuẩn) (3,8 lít/lon) Lon             182.400
18 Sơn nước chất lượng cao trong nhà (18 lít/thùng) Thùng             731.800
19 Sơn lót chống kiềm chất lượng cao (3,8 lít/lon) Lon             262.400
20 Sơn lót chống kiềm chất lượng cao (18 lít/thùng) Thùng          1.138.600
21 Bột trét chất lượng cao Goldtex ngoài trời (40 kg/bao) Bao             298.200
22 Bột trét chất lượng cao Goldtex trong nhà (40 kg/bao) Bao             275.200
  Hệ sơn nước kinh tế GOLDLUCK EcoDigital    
23 Sơn nước kinh tế ngoài trời (3,35 lí lít/lon) Lon             160.500
24 Sơn nước kinh tế ngoài trời (18 lí lít/thùng) Thùng             735.400
25 Sơn nước kinh tế trong nhà (3,35 lí lít/lon) Lon             130.400
26 Sơn nước kinh tế trong nhà (18 lí lít/thùng) Thùng             573.400
27 Sơn lót chống kiềm kinh tế (3,35 lí lít/lon) Lon             152.100
28 Sơn lót chống kiềm kinh tế (18 lí lít/thùng) Thùng             690.900
29 Bột trét ngoài trời Goldluck (40 kg/bao) Bao             255.800
30 Bột trét ngoài trời Goldluck (40 kg/bao) Bao             235.000
31 Chống thấm CT-PRO (20 kg/thùng) Thùng          1.606.900
32 Chống thấm CT-PRO (04 kg/lon) Lon             334.500
  Hệ sơn dầu chất lượng cao GOLDSATIN EcoDigital    
33 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu chuẩn) (03 lít/lon) Lon             261.500
34 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu chuẩn) (17,5 lít/thùng) Thùng          1.449.100
35 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt: G0360, G0450, G0460, G0680, G0710, G0910) (03 lít/lon) Lon             307.100
36 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt: G0360, G0450, G0460, G0680, G0710, G0910) (17,5 lít/thùng) Thùng          1.715.600
37 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt: G0820) (03 lít/lon) Lon             372.400
38 Sơn dầu chất lượng cao (nhóm màu đặc biệt: G0820) (17,5 lít/thùng) Thùng          2.096.200
39 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu đỏ) (03 lít/lon) Lon             202.800
40 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu đỏ) (17,5 lít/thùng) Thùng          1.106.600
41 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu xám) (03 lít/lon) Lon             231.000
42 Sơn lót chống rỉ chất lượng cao (màu xám) (17,5 lít/thùng) Thùng          1.271.800
  Hệ sơn dầu kinh tế GOLDVIK EcoDigital    
43 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu chuẩn) (03 lít/lon) Lon             238.900
44 Sơn dầu Goldvik (nnhóm màu chuẩn) (17,5 lít/thùng) Thùng          1.317.300
45 Sơn dầu Goldvik (nnhóm màu đặc biệt: V0100, V0681, V0711, V0821, V0911) (03 lít/lon) Lon             246.600
46 Sơn dầu Goldvik (nhóm màu đặc biệt: V0100, V0681, V0711, V0821, V0911) (17,5 lít/thùng) Thùng          1.362.600
47 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu đỏ) (03 lít/lon) Lon             180.500
48 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu đỏ) (17,5 lít/thùng) Thùng             977.400
49 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu xám) (03 lít/lon) Lon             200.000
50 Sơn lót chống rỉ Goldvik (màu xám) (17,5 lít/thùng) Thùng          1.090.700
  SẢN PHẨM SƠN NISHU    
  Bột bả (mastic)    
1 Nishu - cao cấp trắng ngoại thất (40 kg/bao) Kg               10.000
2 Nishu - Aven (cao cấp nội ngoại thất) 40 kg/bao Kg                 8.409
3 Nishu - Plat (nội thất) 40 kg/bao Kg                 7.272
4 Nishu BT-01 (nội thất) 40 kg/bao Kg                 5.681
  Sơn lót chống kiềm    
5 Nishu Crysin (nội thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg               65.958
6 Nishu Crys (ngoại thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg               91.096
7 Nishu P-Sealer in (nội thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg               60.036
8 Nishu P-Sealer ex (ngoại thất cao cấp) 18 lít/thùng Kg               71.750
  Sơn nội thất    
9 Nishu Ruby (cao cấp siêu hạng) 05 lít/lon Kg             145.894
10 Nishu Gran (cao cấp chống rêu mốc) 18 lít/thùng Kg               64.224
11 Nishu Marb (cao cấp bóng mờ) 18 lít/thùng Kg               56.120
12 Nishu Agat (cao cấp) 18 lít/thùng Kg               38.340
13 Nishu Lapis (cao cấp) 18 lít/thùng Kg               28.788
  Sơn ngoại thất    
14 Nishu Ruby (cao cấp bóng) 05 lít/lon Kg             211.363
15 Nishu Gran (cao cấp bóng) 05 lít/lon Kg             178.092
16 Nishu Agat (cao cấp bóng) 18 lít/thùng Kg               95.182
17 Nishu Lapis (cao cấp) 18 lít/thùng Kg               78.995
  Sơn chống thấm    
18 Nishu Ston (đa năng cao cấp) 20 kg/thùng Kg             109.772
19 Nishu G20 (đa năng cao cấp) 20 kg/thùng Kg               86.863
  Sơn bóng trong suốt    
20 Nishu Glas (cao cấp) 04 lít/lon Kg             125.874
21 Sơn giả đá cao cấp Nishu (04 lít/lon) Kg             181.818
  Sơn Epoxy gốc nước    
22 Sơn lót Epoxy (20 kg/bộ) Kg             159.545
23 Sơn phủ Epoxy (20 kg/bộ) Kg             177.272
  Sơn dầu    
24 Nishu Deluxe (sơn dầu cao cấp) 20 kg/thùng Kg               85.681
  Sơn chống rỉ    
25 Nishu - sơn chống rỉ cao cấp màu đỏ (20 kg/thùng) Kg               65.000
26 Nishu - sơn chống rỉ cao cấp màu ghi (20 kg/thùng) Kg               60.272
  SẢN PHẨM SƠN FORLIX    
  Bột bả FORLIX    
1 Bột bả nội thất cao cấp (40 kg/bao) Bao             333.636
2 Bột bả ngoại thất chống thấm cao cấp (40 kg/bao) Bao             413.636
  Hệ thống sơn lót kháng kiềm FORLIX    
3 Sơn lót kháng kiềm nội thất cao cấp (18 lít/thùng) Thùng          1.360.000
  Sơn lót kháng kiềm nội thất cao cấp (05 lít/lon) Lon             440.000
4 Sơn lót kháng kiềm ngoại thất cao cấp (18 lít/thùng) Thùng          1.800.000
  Sơn lót kháng kiềm ngoại thất cao cấp (05 lít/lon) Lon             576.363
  Hệ thống sơn phủ nội thất FORLIX    
5 Sơn nội thất lau chùi hiệu quả (18 lít/thùng) Thùng             936.363
  Sơn nội thất lau chùi hiệu quả (05 lít/lon) Lon             288.181
6 Sơn nội thất siêu trắng cao cấp (18 lít/thùng) Thùng          1.296.363
  Sơn nội thất siêu trắng cao cấp (05 lít/lon) Lon             396.363
7 Sơn nội thất cao cấp bán bóng (18 lít/thùng) Thùng          2.160.000
  Sơn nội thất cao cấp bán bóng (05 lít/lon) Lon             658.181
8 Sơn nội thất cao cấp siêu bóng (18 lít/thùng) Thùng          2.960.000
  Sơn nội thất cao cấp siêu bóng (05 lít/lon) Lon             880.000
  Hệ thống sơn phủ ngoại thất FORLIX    
9 Sơn phủ ngoại thất mịn cao cấp (18 lít/thùng) Thùng          1.443.363
  Sơn phủ ngoại thất mịn cao cấp (05 lít/lon) Lon             458.181
10 Sơn ngoại thất cao cấp bán bóng (18 lít/thùng) Thùng          2.520.000
  Sơn ngoại thất cao cấp bán bóng (05 lít/lon) Lon             670.000
11 Sơn ngoại thất cao cấp siêu bóng (18 lít/thùng) Thùng          3.440.000
  Sơn ngoại thất cao cấp siêu bóng (05 lít/lon) Lon          1.030.000
  Hệ thống chất phủ bóng Clear và chống thấm 1:1 FORLIX    
12 Chất phủ bóng trong suốt (05 lít/lon) Lon             820.000
13 Chất chống thấm đa năng (18 lít/thùng) Thùng          1.943.636
  Chất chống thấm đa năng (05 lít/lon) Lon             630.000
14 Chất chống thấm màu (18 lít/thùng) Thùng          2.220.000
  Chất chống thấm màu (05 lít/lon) Lon             756.363
  Hệ thống sơn và bột bả nội thất FORLIX    
15 Sơn nội thất kinh tế (18 lít/thùng) Thùng             560.000
  Sơn nội thất kinh tế (05 lít/lon) Lon             180.000
16 Bột bả nội thất kinh tế (40 kg/Bao) Bao             210.000
  SẢN PHẨM SƠN ICHI    
  Bột bả    
1 Bột bả nội thất TOPAZ (40 kg/Bao) Bao             366.364
2 Bột bả ngoại thất TOPAZ (40 kg/Bao) Bao             277.273
  Sơn phủ nội thất    
3 Sơn nội thất MORE (05 lít/lon) Lon             936.364
4 Sơn nội thất MID (18 lít/thùng) Thùng          1.806.364
5 Sơn nội thất AMET (18 lít/thùng) Thùng             778.182
6 Sơn nội thất GARNET (18 lít/thùng) Thùng          1.219.091
7 Sơn nội thất AMET ECO (18 lít/thùng) Thùng             620.000
  Sơn phủ ngoại thất    
8 Sơn ngoại thất MORE (05 lít/lon) Lon          1.279.091
9 Sơn ngoại thất GARNET bóng (05 lít/lon) Lon             863.636
10 Sơn ngoại thất GARNET (18 lít/thùng) Thùng          2.207.273
11 Sơn ngoại thất KEY (18 lít/thùng) Thùng          1.911.818
12 Sơn ngoại thất AMET (18 lít/thùng) Thùng          1.569.091
  Sơn lót kiềm chống thấm    
13 Sơn kiềm ngoại thất PED (18 lít/thùng) Thùng          2.175.455
14 Sơn kiềm nội thất PIN (18 lít/thùng) Thùng          1.265.455
15 Sơn chống thấm đa năng LOCK (18 lít/thùng) Thùng          2.161.818
16 Sơn bóng trong suốt SHEEN (04 kg/lon) Lon             520.909
17 Sơn chống thấm màu, cách nhiệt MULT1 (20 kg/Thùng) Thùng          2.702.727
  SẢN PHẨM SƠN JOTUN    
  Sơn lót chống kiềm Jotun    
1 Sơn lót chống kiềm cao cấp nội thất và ngoại thất thích hợp để sơn cho tường bê tông mới (17 lít/thùng) Thùng          2.468.000
2 Sơn lót ngoại thất cao cấp, chống kiềm tuyệt hảo, tăng cường độ
bám dính, cho bề mặt sơn phủ láng mịn (17 lít/thùng)
Thùng          1.991.000
3 Sơn lót chống kiềm nội thất, tăng cường độ bám dính giữa lớp sơn lót và sơn phủ (17 lít/thùng) Thùng          1.469.000
  Sơn phủ ngoại thất    
4 Jotashield bền màu tối ưu (05 lít/lon) Lon          1.265.000
5 Jotashield che phủ vết nứt (05 lít/lon) Lon          1.140.000
6 Jotashied chống phai màu (15 lít/thùng) Thùng          3.182.000
7 Jotatough Hishield bền màu, độ phủ cao, chống bền màu và nấm mốc (15 lít/thùng) Thùng          1.965.000
8 Jotatough mới màu sắc đa dạng chống rong rêu và nấm mốc, bền màu với thời tiết ,dễ thi công (17 lít/thùng) Thùng          1.279.000
9 Water Guard - chống thấm tối ưu ,độ đàn hồi cao, dễ sử dụng, chống nấm móc và không chứa chất nguy hại (20 kg/thùng) Thùng          2.255.000
  Sơn phủ nội thất    
10 Majestic đẹp và chăm sóc hoàn hảo (05 lít/lon) Lon          1.081.000
11 Majestic đẹp hoàn hảo (bóng) (15 lít/thùng) Thùng          2.373.000
12 Majestic đẹp hoàn hảo (mờ) (05 lít/lon) Lon             884.000
13 Strax matt dễ lau chùi (17 lít/thùng) Thùng          1.417.000
14 Jotaplast Màu tiêu chuẩn,siêu trắng màng sơn bóng mờ 17 lít/thùng Thùng             857.000
  Bột trét    
15 Bột trét cao cấp nội thất màu trắng (40 kg/bao) Bao             262.000
16 Bột trét cao cấp ngoại thất màu xám (40 kg/bao) Bao             348.000
  SẢN PHẨM SƠN KANSAI    
  Sơn lót    
1 Sơn lót nội thất Primer for Interior KL 04 -17 lít/thùng Thùng          1.550.000
  Sơn lót nội thất Primer for Interior KL 04 - 04  lít/lon Lon             520.000
2 Lót chống kiềm nội ngoại thất PRIMERSealer 2in1 KL 03 - 18 lít/thùng Thùng          2.220.000
  Lót chống kiềm nội ngoại thất PRIMER Sealer 2in1 KL 03 - 05 lít/lon Lon             750.000
  Sơn nội thất    
3 Sơn trắng nội thất Snow White K012 - 18 lít/thùng Thùng          1.050.000
  Sơn trắng nội thất Snow White K012 - 05 lít/lon Lon             330.000
4 Nội thất Eco Spring for interior K08 - 18 lít/thùng Thùng          1.100.000
  Nội thất Eco Spring for interior K08 - 05 lít/lon Lon             350.000
  Nội thất Eco Spring for interior K08 (màu đặc biệt) -18 lít/thùng Thùng          1.210.000
  Nội thất Eco Spring for interior K08 (màu đặc biệt) - 05 lít/lon Lon             390.000
5 Sơn nội thất bóng lau chùi hiệu quả Spring Clean K 14 - 17 lít/thùng Thùng          2.350.000
  Sơn nội thất bóng lau chùi hiệu quả Spring Clean K 14 - 04 lít/lon Lon             640.000
  Nội thất bóng lau chùi hiệu quả Spring CleanK14 (màu ĐB) - 17 lít/thùng Thùng             710.000
  Nội thất bóng lau chùi hiệu quả Spring CleanK14 (màu ĐB) - 04 lít/lon Lon          2.590.000
  Sơn ngọai thất    
6 Ngoại thất bảo vệ tối đa Weather top - SHEEN-K 07 - 18 lít/thùng Thùng          3.510.000
  Ngoại thất bảo vệ tối đa Weather top - SHEEN-K 07 - 05 lít/lon Lon          1.080.000
  Ngoại thất bảo vệ tối đa Weathertop - SHEEN-K 07 (màu ĐB)                            -18 lít/thùng Thùng          3.860.000
  Ngoại thất bảo vệ tối đa Weathertop - SHEEN-K 07 (màu ĐB) - 05 lít/lon Lon          1.190.000
7 Ngoại thất ECO Spring for exeterior màng sơn bóng mờ K 05 - 5 lít/lon Lon             610.000
  Ngoại thất ECO Spring for Exeterior màng sơn bóng mờ K 05 - 18 lít/thùng Thùng          2.060.000
  ECO Spring for Exeterior màng sơn bóng mờ K05 (màu ĐB) - 05 lít/lon Lon             650.000
  ECO Spring for Exeterior màng sơn bóng mờ K05 (màu ĐB) - 18 lít/thùng Thùng          2.270.000
  Chất chống thấm    
8 Sơn chống thấm pha xi măng Water PROOF No.1 k015 (04 kg/lon) Lon             480.000
  Sơn chống thấm pha xi măng Water PROOF No.1 k015-17 kg/thùng Thùng          1.830.000
9 Bột trét Eco nội, ngoại thất KSE-A, 40 kg/bao Bao             300.000
  SẢN PHẨM SƠN ALKAZA    
  Sơn trong nhà    
1 Sơn mịn trong nhà trắng (VS112) 24 kg/thùng Thùng             620.909
2 Sơn mịn trong nhà trắng (VS112) 4,8 kg/lon Lon             155.454
3 Sơn mịn trong nhà màu thường (VS112) 24 kg/thùng Thùng             688.182
  Sơn ngoài trời    
4 Sơn mịn ngoài trời màu trắng (HS312) 22 kg/thùng Thùng          1.260.909
5 Sơn mịn ngoài trời màu trắng (HS312) 4,4 kg/lon Lon             280.000
6 Sơn mịn ngoài trời màu thường (HS312) 22 kg/thùng Thùng          1.355.454
  Sơn lót chống kiềm    
7 Sơn lót chống kiềm trong nhà và ngoài trời (CK241) 22 kg/thùng Thùng          1.272.727
  Chất chống thấm và hệ thống sơn đặc biệt    
8 Chất chống thấm trộn xi măng (DS 600) 20 kg/thùng Thùng          1.847.272
9 Chất chống thấm trộn xi măng (DS 600) 4 kg/lon Lon             416.363
10 Sơn giả đá các màu SD02, SD07, SD11, SD16, SD21, SD24 (04 lít/lon) Lon             427.272
11 Bột bả trong nhà 40 kg/bao Bao             207.272
  SẢN PHẨM SƠN SUNPEC - FAPEC    
  Sơn nội thất    
1 FAPEC - sơn nước nội thất kinh tế - 24 kg/thùng Thùng             618.182
  FAPEC - sơn nước nội thất kinh tế - 4,8 kg/lon               159.091
2 FAPEC - sơn nước nội thất (Màu Trắng) - 25 kg/thùng Thùng             740.909
  FAPEC - sơn nước nội thất (Màu Trắng) - 05 kg/lon               159.091
3 FAPEC - sơn nước nội thất (Màu pha sẵn) - 025 kg/thùng Thùng             754.545
  FAPEC - sơn nước nội thất (Màu pha sẵn) - 05 kg/lon               190.909
4 SNOW T - 02 - sơn siêu trắng cao cấp nội thất - 25 kg/thùng Thùng          1.059.091
  SNOW T - 02 - sơn siêu trắng cao cấp nội thất - 07 kg/lon               354.545
5 RELAXED T - 03 - sơn mịn cao cấp nội thất - 25 kg/thùng Thùng          1.022.727
  RELAXED T - 03 - sơn mịn cao cấp nội thất - 05 kg/lon               268.182
6 SHINY T - 04 - sơn bóng cao cấp nội thất - 20 kg/thùng Thùng          2.168.182
  SHINY T - 04 - sơn bóng cao cấp nội thất - 05 kg/lon               572.727
7 FANCIFUL T - 05 - sơn siêu bóng cao cấp nội thất - 20 kg/thùng Thùng          3.050.000
  FANCIFUL T - 05 - sơn siêu bóng cao cấp nội thất - 05 kg/lon               831.818
8 SUPER SAPPHIRE - sơn siêu bóng đặc biệt nội thất - 05 lít/lon Lon          1.077.273
  Sơn ngoại thất    
9 FAPEC - sơn mịn ngoại thất - 22 kg/thùng Thùng          1.131.818
  FAPEC - sơn mịn ngoại thất - 4,4 kg/lon Lon             268.182
10 CREATIVE N - 12 - sơn mịn cao cấp ngoại thất - 23 kg/thùng Thùng          1.513.636
  CREATIVE N - 12 - sơn mịn cao cấp ngoại thất - 4,6 kg/lon Lon             377.273
11 GLOSSY N - 13- sơn siêu bóng cao cấp ngoại thất - 18 kg/thùng Thùng          3.227.273
12 SUPER DIAMOND - sơn siêu bóng đặc biệt ngoại thất - 05 lít/lon Lon        11.322.727
13 SUNPEC - Clear phủ bóng ngoại thất - 04 kg/lon Lon             704.545
  Sơn chống thấm    
14 ARMOR-N-15 - chống thấm đa năng Pha Xi Măng - 20 kg/thùng Thùng          1.959.091
15 RESIST-N-14 - chống thấm đa màu công nghệ Nano - 20 kg/thùng Thùng          2.868.182
  Các sản phẩm bột bả    
16 FAPEC - bột bả nội thất - 40 kg/bao Bao             275.000
17 SUNPEC - bột bả nội và ngoại thất - 40 kg/bao Bao             375.000
  Các sản phẩm sơn lót    
18 STRUCTURE-T-01 - sơn lót chống kiềm cao cấp nội thất - 23 kg/thùng Thùng          1.450.000
19 CRYSAL-N -11- sơn lót chống kiềm cao cấp ngoại thất - 21 kg/thùng Thùng          2.081.818
   SẢN PHẨM SONBOSS    
I NHÃN HIỆU SONBOSS (MÀU CHUẨN)    
  Bột trét    
1 SONBOSS interior wall filler - bột trét tường nội thất cao cấp (40 kg/bao) Bao             393.545
2 SONBOSS FILLER INT và EXT- bột trét tường ngoại thất cao cấp                    (40 kg/bao) Bao             470.364
3 SONBOSS COMEX WALL - bột trét tường ngoại thất chống rạn nứt                 (40 kg/bao) Bao             590.909
  Sơn lót chống kiềm    
4 SONBOSS INTERIOR ALKALI RESISTER - sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp - 18 lít/thùng Thùng          1.890.909
5 SONBOSS EXTERIOR ALKALI RESISTER- sơn lót chống kiềm ngoại thất cao cấp - 18 lít/thùng Thùng          2.695.727
6 SONBOSS EXTERIOR SEALER NANO - sơn lót chống kiềm Nano, chống bay màu - 18 lít/thùng Thùng          3.523.000
7 SONBOSS EXTERIOR SEALER - sơn lót gốc dầu chống kiềm, chống rạn nứt - 05 lít/thùng Thùng             905.273
  Chống thấm thế hệ mới    
8 SONBOSS EXTERIOR STOP ONE - chống thấm pha xi măng, chống rạn nứt - 18 lít/thùng Thùng          3.070.364
9 SONBOSS HUMID STOP WALL WATERPROOP-SB 01- chống thấm cao cấp thê hệ mới - SB 01 - 18 lít/thùng Thùng          4.269.909
10 SONBOSS HUMID STOP WALL WATERPRO-SB 02 - chống thấm cao cấp thê hệ mới - SB 02 - 18 lít/thùng Thùng          3.254.727
  Sơn phủ nội thất    
11 SONBOSS INTERIOR MATT FINISH  - sơn nước nội thất - 18 lít/thùng Thùng          1.347.273
12 SONBOSS INTERIOR CLEAN MAXIMUM - sơn nước nội thất bóng nhẹ cao cấp -18 lít/thùng Thùng          2.041.000
13 SONBOSS INTERIOR SATIN FINISH - sơn nước nội thất siêu bóng, chùi rửa tối đa - 05 lít/lon Lon          1.144.000
14 SONBOSS INT CEILING FINISH - sơn nước nội thất siêu trắng                       -18 lít/thùng Thùng          1.264.546
  Sơn phủ ngoại thất    
15 SONBOSS EXTERIOR FUTURE - sơn nước ngoại thất bóng nhẹ -                   18 lít/thùng Thùng          2.115.455
16 SONBOSS EXTERIOR SHELL SHINE - sơn nước ngoại thất bóng sáng -18 lít/thùng     Thùng          3.045.545
17 SONBOSS EXTERIOR SUPER SHEEN - sơn nước ngoại thấtcao cấp -  05 lít/lon Lon          1.253.909
II NHÃN HIỆU SƠN SPRING    
18 Bột trét tường nội thất - 40 kg/bao Bao             334.455
19 Bột trét tường ngoại thất - 40 kg/bao Bao             371.091
20 Sơn lót chống kiềm ngoại thất - 18 lít/thùng Thùng          1.487.182
21 Sơn nước nội thất - 18 lít/thùng Thùng             809.545
22 Sơn nước ngoại thất - 18 lít/thùng Thùng          1.871.091
III  NHÃN HIỆU BB BLON (SƠN PHA MÀU)    
23 Bột trét tường nội thất cao cấp - 40 kg/bao Bao             416.727
24 Bột trét tường nội ngoại thất cao cấp - 40 kg/bao Bao             508.800
25 Sơn lót chống kiềm ngoại thất cao cấp - 18 lít/thùng Thùng          3.177.600
26 Sơn nước nội thất - 18 lít/thùng Thùng          1.608.000
27 Sơn nước nội thất bóng nhẹ cao cấp - 18 lít/thùng Thùng          2.277.600
28 Sơn nước nội thất bóng, chùi rửa tối đa - 18 lít/thùng Thùng          3.213.600
29 Sơn nước nội thất siêu bóng, chùi rửa tối đa - 05 lít/lon Lon          1.111.800
30 Sơn nước ngoại thất bóng nhẹ - 18 lít/thùng Thùng          2.971.200
31 Sơn nước ngoại thất bóng mờ - 18 lít/thùng Thùng          3.979.200
32 Sơn nước ngoại thất cao cấp bóng mờ - 05 lít/lon Lon          1.342.200
33 Sơn nước ngoại thất cao cấp bóng - 18 lít/thùng Thùng          4.425.600
34 Sơn nước ngoại thất cao cấp bóng sáng - 05 lít/lon Lon          1.626.000
  SẢN PHẨM SƠN BEHR - HÃNG SƠN ĐÔNG Á    
  Bột trét    
1 Bột trét tường nội thất cao cấp - RB-INT Kg 7.705
2 Bột trét tường ngoại thất cao cấp ALL IN ONE - RA-EXT Kg 10.727
  Sơn lót    
3 BEHR-Alkali PRIMER.INT - sơn lót kháng kiềm nội thất - L1-0000 Kg 76.455
4 BEHR-Alkali  PRIMER.EXT - sơn lót kháng kiềm ngoại thất - L2-000 Kg 98.225
  Sơn nội thất    
5 BERT - CLASSIC.INT - sơn nội thất tiêu chuẩn: Màu sắc phong phú, độ phủ cao, bề mặt sơn láng mịn - S1-xxxx Kg 28.182
6 BERT - SUPER WHITE - sơn siêu trắng trần - S-0000 Kg 61.818
7 BEHR - SILKY MAX - sơn nội thất siêu mịn ứng dụng công nghệ nghiền lọc 2 lần - S3-xxxx Kg 44.862
8 BEHR - CLEANLY AND EASY WASH - sơn nội thất lau chùi hiệu quả, dễ chùi rửa, tự làm sạch - S4-xxxx Kg 95.359
9 BEHR - PERFECT SATIN - sơn nội thất hoàn hảo, chùi rửa tối đa, màng sơn láng bóng.*BẢO VỆ TRÊN 06 NĂM*-S5-xxxx Kg 129.885
10 BEHR - SUPER HAELTH GREEN - sơn nội thất cao cấp đặc biệt, bảo vệ sức khỏe, bóng ngọc trai, chùi rửa tối đa và thân thiện với môi trường -             S6-xxxx Kg 164.545
  Sơn ngoại thất    
1 BEHR - CLASSIC. EXT - sơn ngoại thất siêu mịn - SK2-xxxx Kg 68.063
2 BEHR - SATIN GLOS - Sơn ngoại thất chùi rửa, màng sơn bóng, chống thấm, chống tia cực tím - SK3-xxxx Kg 158.900
3 BEHR - NANO SUN&RIAN - sơn ngoại thất cao cấp ứng dụng công nghệ Nano, Microshere - cách nhiệt, màng sơn co giãn, phù hợp với thời tiết khắc nhiệt - SK4-xxxx Kg 196.104
4 BEHR - SUPER HAELTH GREEN - sơn ngoại thất đặc biệt, bảo vệ sức khỏe, kháng khuẩn, màng sơn đàn hồ cơ chế tự làm sạch, chống thấm, nấm mốc, và tia UV. ứng dụng công nghệ Nano, Microshere - SK5-xxxx Kg 207.468
5 BEHR-Water Proof No 06 - chống thấm đa năng hệ trộn Xi măng WP-06 Kg 110.622
6 Sơn giả đá Behr- GĐV Kg 124.242
7 Clear bóng trong nhà Behr - CLV-T Kg 115.152
8 Clear bóng ngoài nhà Behr - CLV-N Kg 133.333
  SẢN PHẨM SƠN OEXPO    
  Sơn lót chống kiềm    
1 Sơn lót cao cấp nội thất Oexpo (kháng kiềm, tăng độ bám dính, đều màu, giữ bền màu) - 18 lít/thùng Thùng 1.363.636
2 Sơn lót cao cấp ngoại thất Oexpo (chống kiềm, chống rêu mốc, tăng khả năng bám dính) - 18 lít/thùng Thùng 1.636.364
  Sơn lót cao cấp ngoại thất Oexpo (chống kiềm, chống rêu mốc, tăng khả năng bám dính) - 4,5 lít/lon Lon 427.273
3 Sơn lót chống kiềm cao cấp ngoại thất Oexpo, công nghệ Nano (chống kiềm, chống rêu mốc, tăng khả năng bám dính) - 4,5 lít/lon Lon 672.727
  Sơn lót chống kiềm cao cấp ngoại thất Oexpo, công nghệ Nano (chống kiềm, chống rêu mốc, tăng khả năng bám dính) - 18 lít/thùng Thùng 2.354.545
4 OEXPO UMAX - chất chống thấm  -  05 lít/lon Lon 477.273
  OEXPO UMAX - chất chống thấm  - 18 lít/thùng Thùng 1.863.636
  Sơn phủ nội thất    
5 EKPO INT- sơn nội thất kinh tế - 4,5 lít/lon Lon 145.455
  EKPO INT- sơn nội thất kinh tế - 18 lít/thùng Thùng 650.000
6 OEXPO FOR INT - sơn nội thất trong nhà chất lượng cao, màu sắc phong phú, độ phủ cao, màng sơn đẹp - 4,5 lít/lon Lon 386.364
  OEXPO FOR INT - sơn nội thất trong nhà chất lượng cao, màu sắc phong phú, độ phủ cao, màng sơn đẹp - 18 lít/thùng Thùng 1.045.455
7 Sơn trắng trần nội thất độ phủ cao - 4,5 lít/lon Lon 386.364
  Sơn trắng trần nội thất độ phủ cao - 18 lít/thùng Thùng 1.045.455
8 Sơn nội thất trong nhà cao cấp lau chùi dễ dàng, màu sắc phong phú, độ phủ cao, màng sơn láng mịn - 4,5 lít/lon Lon 504.545
  Sơn nội thất trong nhà cao cấp lau chùi dễ dàng, màu sắc phong phú, độ phủ cao, màng sơn láng mịn - 18 lít/thùng Thùng 1.672.727
  Sơn phủ ngoại thất    
9 EKPO EXTERIOR - sơn ngoại thất kinh tế - 18 lít/thùng Thùng 1.227.273
10 OEXPO RAINKOTE - sơn Oexpo ngoại thất kinh tế - 18 lít/thùng Thùng 1.500.000
  OEXPO RAINKOTE - sơn Oexpo ngoại thất kinh tế - 05 lít/lon Lon 450.000
11 Sơn ngoại thất bóng, chống thấm tốt, chống rêu mốc, màu sắc đẹp, độ phủ cao, bảo vệ 06 năm - 18 lít/thùng Thùng 2.859.091
  Sơn ngoại thất bóng, chống thấm tốt, chống rêu mốc, màu sắc đẹp, độ phủ cao, bảo vệ 06 năm - 4,5 lít/lon Lon 831.818
12 Sơn chống thấm, giảm nhiệt, màng sơn bóng láng, chống rêu mốc, màu sắc đẹp, bảo vệ 06 năm - 01 lít/lon Thùng 252.727
  Bột trét    
13 OEXPO POWER PUTTY INT -  nội thất cao cấp - 40 kg/bao Bao 245.455
14 OEXPO POWER PUTTY EXT - ngoại thất cao cấp - 40 kg/bao Bao 286.364
   SẢN PHẨM SƠN TURKAY    
  Bột Trét    
1 Bột TURKAY nội thất - 40 kg/bao Bao             264.000
2 Bột TURKAY  Super best nội thất - 40 kg/bao Bao             286.000
3 Bột TURKAY ngoại thấtt - 40 kg/bao Bao             291.500
4 Bột TURKAY Super best ngoại thất - 40 kg/bao Bao             313.500
  Sơn Lót chống kiềm và chống thấm    
5 Sơn lót Kiềm TURKAY Exterior (chống kiềm,mốc,cao cấp) - 05 lít/lon Lon             616.000
  Sơn Llót Kiềm TURKAY Exterior (chống kiềm,mốc,cao cấp) -                         18 lít/thùng Thùng          2.079.000
6 Sơn TURKAY CT11A CEMEN (sơn chống thấm gốc xi măng) - 04 lít/lon Lon             484.000
  Sơn TURKAY CT11A CEMEN (sơn chống thấm gốc xi măng) -                          18 lít/thùng Thùng          2.079.000
7 Sơn lót Kiềm TURKAY Interior (sơn lót Kiềm nội thất) - 05 lít/lon Lon             352.000
  Sơn lót Kiềm TURKAY Interior (sơn lót Kiềm nội thất) - 18 lít/thùng Thùng          1.155.000
  Sơn nội thất    
8 Sơn DONKE Interior (DK) (sơn trong nhà) - 05 lít/lon Lon             162.000
  Sơn DONKE Interior (DK) (sơn trong nhà) - 18 lít/thùng Thùng             550.000
9 Sơn TURKAY  BEST Interior (TKB) (sơn trong nhà) - 04 lít/lon Lon             192.500
  Sơn TURKAY  BEST Interior (TKB) (sơn trong nhà) - 18 lít/thùng Thùng             737.000
10 Sơn TURKAY Super Best  Interior (SB) (mịn cao cấp) - 05 lít/lon Lon             253.000
  Sơn TURKAY Super Best  Interior (SB) (mịn cao cấp) - 18 lít/thùng Thùng             891.000
11 Sơn TURKAY PRO (PR) (lau chùi hiệu quả) - 05 lít/lon Lon             385.000
  Sơn TURKAY PRO (PR) (lau chùi hiệu quả) - 18 lít/thùng Thùng          1.265.000
  Sơn ngoại thất    
12 Sơn DONKE Exterior Paint (DKP) (sơn phủ  ngoài nhà) - 05 lít/lon Lon             585.000
  Sơn DONKE Exterior Paint (DKP) (sơn phủ  ngoài nhà) - 18 lít/thùng Thùng          1.830.000
13 Sơn TURKAY Ex (TK5) (sơn phủ ngoài nhà cao cấp) - 05 lít/lon Lon             616.000
  Sơn TURKAY Ex (TK5) (sơn phủ ngoài nhà cao cấp) - 18 lít/thùng Thùng          2.079.000
14 Sơn TURKAY SUPER BEST Ex (SB2) (bóng mịn chùi rửa) - 05 lít/lon Lon             979.000
  Sơn TURKAY SUPER BEST Ex (SB2) (bóng mịn chùi rửa) - 18 lít/thùng Thùng          3.025.000
   SẢN PHẨM SƠN DAISY    
1 Sơn nội thất kinh tế - 23 kg/thùng Thùng 609.091
2 Sơn nội thất kinh tế - 06 kg/lon Lon 223.636
3 Sơn mờ mịn nội thất cao cấp - 23 kg/thùng Thùng 965.454
4 Sơn mờ mịn nội thất cao cấp - 06 kg/lon Lon 325.455
5 Sơn siêu trắng trần - 22 kg/thùng Thùng 1.058.182
6 Sơn siêu trắng trần - 06 kg/lon Lon 341.818
7 Sơn nội thất lau chùi hiệu quả - 22 kg/thùng Thùng 1.671.818
8 Sơn nội thất lau chùi hiệu quả - 6 kg/lon Lon 469.091
9 Sơn bóng nội thất cao cấp - 20 kg/thùng Thùng 2.446.364
10 Sơn bóng nội thất cao cấp - 06 kg/lon Lon 735.455
11 Sơn siêu bóng nội thất cao cấp - 20 kg/thùng Thùng 2.911.818
12 Sơn siêu bóng nội thất cao cấp - 05 kg/lon Lon 889.091
13 Sơn mịn ngoại thất cao cấp - 23 kg/thùng Thùng 1.528.182
14 Sơn mịn ngoại thất cao cấp - 06 kg/lon Lon 487.273
15 Sơn bóng ngoại thất cao cấp - 20 kg/thùng Thùng 2.795.455
16 Sơn bóng ngoại thất cao cấp - 05 kg/lon Lon 861.818
17 Sơn siêu bóng ngoại thất cao cấp - 20 kg/thùng Thùng 3.331.818
18 Sơn siêu bóng ngoại thất cao cấp - 05 kg/lon Lon 1.016.364
19 Sơn lót chống Kiềm nội thất đặc biệt Nano - 22 kg/thùng Thùng 1.860.000
20 Sơn lót chống kiềm nội thất đặc biệt Nano - 05 kg/lon Lon 689.091
21 Sơn lót chống Kiềm  ngoài trời đặc biệt Nano - 22 kg/thùng Thùng 2.407.273
22 Sơn lót chống Kiềm  ngoài trời đặc biệt Nano - 05 kg/lon Lon 818.182
23 Sơn lót trong nhà - 22 kg/thùng Thùng 1.032.727
24 Sơn lót kháng Kiềm nội thất - 22 kg/thùng Thùng 1.432.727
25 Sơn lót kháng Kiềm nội thất - 05 kg/lon Lon 527.273
26 Sơn lót kháng Kiềm ngoại thất - 22 kg/thùng Thùng 1.848
27 Sơn chống thấm đa năng - 20 kg/thùng Thùng 2.069.091
28 Sơn chống thấm đa năng - 05 kg/lon Lon 616.364
29 Sơn phủ bóng - 05 kg/lon Lon 778.182
30 Sơn giả đá trang trí - 04 kg/lon Lon 696.364
31 Sơn đặc chủng chống mốc nhà tắm - 01 kg/lon Lon 216.364
32 Bột bả cao cấp trong và ngoài nhà - 20 kg/thùng Thùng 270.909
33 Bột bả nội thất - 40 kg/bao Bao 292.727
34 Bột bả ngoại thất - 40 kg/bao Bao 380.909
  SẢN PHẨM PHỤ GIA BÊ TÔNG VÀ HÓA CHẤT chống thấm BESTMIX (Công ty TNHH MTV BM Song Phương 13 Lê Thế Hiếu, Đông Hà, Quảng Trị)
1 BestBond EP750 (sửa chữa bê tông bị vết nứt nhỏ) Bộ 1 kg             325.000
2 BestBond EP752 (kết nối bê tông cũ và mới) Bộ 1 kg             320.000
3 BestBond EP 751 (dặm vá bê tông nứt, cấy sắt, bulong) Bộ 1 kg             225.000
4 BestGroutCE675 (vữa rót gốc xi măng, không co ngót1,9 tấn/1 m3 vữa) Kg               12.000
5 Best Latex R114 (phụ gia kết hợp với xi măng, chống thấm tường, seno, toilet, sân thượng) Lít               45.000
6 BestSeal AC400 (phụ  gia chống thấm siêu đàn hồi dùng chống thấm sân thượng, trét khe hở, seno, toilet...) Kg               53.000
7 BestSeal AC400 m (phụ  gia một thành phần, chống thấm siêu đàn hồi dùng chống thấm tường mặt ngoài nhà. Màu xám và vàng kem) Kg               55.000
8 BestSeal AC402 phụ gia hai thành phần, chống thấm cho tường bao che, sênô, bể nước, tầng hầm) Bộ 20 kg             500.000
9 BestSeal AC407 (chống thấm hai thành phần cho tường bao che, sênô, bể nước, tầng hầm) Bộ 20 kg             650.000
10 BestSeal PS410 (chất trám bịt đàn hồi, trám khe co giãn, khe lún) Kg             135.000
11 BestProtectEP711 (lớp phủ bảo vệ đặc biệt, bảo vệ kết cấu thép bị ăn mòn xâm thực) Kg             215.000
12 Super R7 (phụ gia bê tông, đóng rắn nhanh 07 ngày) Lít               22.000
13 Super F (phụ gia bê tông, đóng rắn  nhanh 03 ngày) Lít               24.000
14 BestRepair CE250 (vữa sửa chữa, mác 250) Kg               17.000
15 BestPrimer 701 (sơn lót gốc Epoxy dung môi hai thành phần, dùng để lót trước khi sơn phũ BestCoat EP704) Kg             165.000
16 BestPrimer 702 (sơn lót gốc Epoxy dung môi hai thành phần, dùng để lót trước khi sơn phũ  BestCoat EP705) Kg             175.000
17 BestCoat EP704 (sơn phủ Epoxy, gốc dung môi hai thành phần) Kg             185.000
18 BestCoat EP705 (sơn phủ Epoxy, gốc dung môi hai thành phần) Kg             195.000
19 BestCoat EP708 (sơn Epoxy tự san phẳng) Kg             108.000
20 BestWaterBar SO150 (bảng cản nước  khe co giãn, khe lún...) m             130.000
21 BestWaterBar SV150 (bảng cản nước bể chứa, tường tầng hầm...) m             120.000
22 BestWaterBar SV200 (bảng cản nước bể chứa, tường tầng hầm..) m             150.000
23 BestWaterBar SV250 (bảng cản nước bể chứa, tường tầng hầm...) m             170.000
24 Hard Rock xám (hợp chất gia cố làm cứng bề mặt nền sàn màu xám) Kg                 6.000
25 Hard Rock xanh (hợp chất gia cố làm cứng bề mặt nền sàn màu xanh) Kg               10.000
  SẢN PHẨM TÔN    
  Tôn lạnh ZACS (AZ70) màu hàng mềm G300    
4 Loại xanh đỏ 2,7d trọng lượng 2,21 khổ 1,08 m Md               68.000
5 Loại xanh đỏ 2,9d trọng lượng 2,41 khổ 1,08 m Md               73.000
6 Loại xanh đỏ 3,1d trọng lượng 2,60 khổ 1,08 m Md               78.000
7 Loại xanh đỏ 3,3d trọng lượng 2,83 khổ 1,08 m Md               84.000
8 Loại xanh đỏ 3,6d trọng lượng 3,1 khổ 1,08 m Md               90.000
9 Loại xanh đỏ 3,9d trọng lượng 3,37 khổ 1,08 m Md               97.000
10 Loại xanh đỏ 4,1d trọng lượng 3,55 khổ 1,08 m Md             101.000
   Tôn AUSTNAM    
11 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,40 mm M2             154.000
12 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,42 mm M2             160.000
13 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,45 mm M2             169.000
14 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm- 0,47 mm M2             172.000
15 Tôn thường AS 880 sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2             206.000
16 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2             243.000
17 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Zn 12 M2             217.000
18 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,45 mm lớp mạ Zn 12 M2             213.000
19 Tôn ASEAM - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2             215.000
20 Tôn APU 06 sóng K = 1065 mm - 0,40 mm M2             238.000
21 Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,42 mm M2             243.000
22 Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,45 mm M2             252.000
23 Tôn APU 06 sóng K = 1065 - 0,47 mm M2             256.000
  Phụ kiện    
24 Ống nước    
25 Ống nước AC11/AK106/Sóng ngói K362 mm - 0,45 Md               72.000
26 Ống nước AC11/AK106/Sóng ngói K522 mm - 0,45 Md             104.000
  Tôn SUNTEK    
27 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,30 mm M2               84.000
28 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2               94.000
29 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2             102.000
30 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2             100.000
31 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2             108.000
32 Tôn Mát - S2 06 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2             160.000
33 Tôn Mát - S2 06 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2             171.000
34 Tôn Mát - S2 06 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2             181.000
35 Tôn Mát - S1 06 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2             176.000
36 Tôn Mát - S1 06 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2             187.000
37 Tôn Mát - S1 06 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2             197.000
  SẢN PHẨM TÔN LỢP MANG THƯƠNG HIỆU TÔN VIỆT Ý    
  Tấm lợp mạ màu (09 sóng, 11 sóng), khổ 1080    
1 Tôn sóng dân dụng dày 0,30 mm M2               70.240
2 Tôn sóng dân dụng dày 0,32 mm M2               76.710
3 Tôn sóng dân dụng dày 0,35 mm M2               83.153
4 Tôn sóng dân dụng dày 0,37 mm M2               86.967
5 Tôn sóng công nghiệp dày 0,40 mm M2               92.833
6 Tôn sóng công nghiệp dày 0,42 mm M2               96.783
7 Tôn sóng công nghiệp dày 0,45 mm M2             102.702
8 Tôn sóng công nghiệp dày 0,47 mm M2             105.485
9 Tôn sóng công nghiệp dày 0,50 mm M2             111.015
10 Tôn sóng công nghiệp dày dày 0,60 mm M2             133.029
11 Tôn sóng công nghiệp dày dày 0,62 mm M2             134.966
12 Tôn sóng công nghiệp dày dày 0,77 mm M2             165.317
  Sóng Cliplock (G300 - G500)    
1 Tôn sóng khổ 948, dày 0,40 mm M2             130.692
2 Tôn sóng khổ 948, dày 0,42 mm M2             135.191
3 Tôn sóng khổ 948, dày 0,45 mm M2             141.935
4 Tôn sóng khổ 948, dày 0,47 mm M2             145.105
5 Tôn sóng khổ 948, dày 0,50 mm M2             151.405
6 Tôn sóng khổ 948, dày 0,60 mm M2             176.485
7 Tôn sóng khổ 948, dày 0,62 mm M2             178.691
8 Tôn sóng khổ 948, dày 0,77 mm M2             213.269
  Sóng MaxSeam (G300 - G500)    
1 Tôn sóng khổ 900, dày 0,40 mm M2             137.662
2 Tôn sóng khổ 900, dày 0,42 mm M2             142.402
3 Tôn sóng khổ 900, dày 0,45 mm M2             149.505
4 Tôn sóng khổ 900, dày 0,47 mm M2             152.844
5 Tôn sóng khổ 900, dày 0,50 mm M2             159.480
6 Tôn sóng khổ 900, dày 0,60 mm M2             185.897
7 Tôn sóng khổ 900, dày 0,62 mm M2             188.222
8 Tôn sóng khổ 900, dày 0,77 mm M2             224.643
  Tôn lạnh LYSAGHT    
1 Tấm lợp MULTICLAD 0,45APT Zac màu 100 G550 AZ100, khổ 1110 mm M2             210.000
2 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,4TCT- Zincalume - G550 AZ150 M2             170.000
3 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,44TCT- Zincalume - G550 AZ150 M2             182.000
4 Tấm lợp GẤU TRẮNG METAL SHEETS - 0,47TCT- Zincalume - G550 AZ150 M2             193.000
5 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK 0,46 mm APT x 1015 - APEX - G550 AZ151 M2             263.000
6 Tôn lạnh LYSAGHT TRIMDEK 0,48 mm - APT x 1015- COLORBONDXRW - G550 AZ152 M2             282.000
  Tôn lợp đai cài không bắn đinh lợp Lysaght Klip-Lok    
7 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,48 mm APT G550-AZ150 M2             351.000
8 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Zincalume 0,45 mm TCT G550-AZ150 M2             243.000
9 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,46 mm APT G550-AZ150 M2             319.000
10 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Zincalume 0,53 mm TCT G550-AZ150 M2             260.000
11 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,56 mm APT G550-AZ150 M2             407.000
  THIẾT BỊ VỆ SINH    
1 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1000 Cái          2.818.000
2 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 1300 Cái          3.536.000
3 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 2500 Cái          7.127.000
4 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 3000 Cái          8.346.000
5 Bồn nước Inox Tân Á loại đứng TA 4500 Cái        11.927.000
6 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 500 Cái          1.855.000
7 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 2500 Cái          7.309.000
8 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 3000 Cái          8.564.000
9 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 4500 Cái        12.400.000
10 Bồn nước Inox Tân Á loại ngang TA 30000 Cái        95.455.000
11 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 500 T Cái          1.000.000
12 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 1000 LT Cái          1.481.000
13 Bồn nhựa Tân Á loại ngang TA 2000 T Cái          2.927.000
14 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 500 T Cái          1.190.000
15 Bồn nhựa Tân Á loại đứng TA 1000 T Cái          1.872.000
16 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 500 EX Cái          1.272.000
17 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại ngang TA 1000 EX Cái          1.990.000
18 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 500 EX Cái          1.463.000
19 Bồn nhựa Tân Á thế hệ mới loại đứng TA 1000 EX Cái          2.409.000
21 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 310 (j630 - 770) Cái          1.318.000
22 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 500 (j770) Cái          1.746.000
23 Bồn đứng chứa nước Inox Đại Thành 1200 (j980) Cái          3.155.000
24 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 310N (j630 - 770) Cái          1.482.000
25 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 700N (j770) Cái          2.264.000
26 Bồn ngang chứa nước Inox Đại Thành 1000N (j960) Cái          3.000.000
  Chậu rửa inox Tân Á    
27 Chậu rửa Inox Tân Á 01 hố không bàn TA31 (450 x 370 x 165 mm) Cái             240.000
28 Chậu rửa Inox Tân Á 01 hố 01 bàn TA21 (695 x 385 x 180 mm) Cái             349.000
29 Chậu rửa Inox Tân Á 02 hố không bàn TA11 (810 x 470 x 180 mm) Cái             574.000
30 Chậu rửa Inox Tân Á 02 hố 01 bàn TA3 (1005 x 470 x 180 mm) Cái             589.000
31 Chậu rửa Inox Tân Á 01 hố 01 bàn TP60 (715 x 385 x 205 mm) Cái             777.000
32 Chậu rửa Inox Tân Á 02 hố không bàn TP51 (645 x 405 x 205 mm) Cái          1.047.000
33 Chậu rửa Inox Tân Á 02 hố 01 bàn TP41 (980 x 420 x 205 mm) Cái          1.137.000
34 Chậu dập liền 02 hố - không bàn TX80 (800 x 430 x 200 mm) Cái          2.208.000
  Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp    
35 Bình gián tiếp Star-Pro 15 lít Cái          2.136.000
36 Bình gián tiếp Pro 15 lít Cái          2.427.000
37 Bình gián tiếp Ti pro 15 lít Cái          2.263.000
38 Bình gián tiếp Star - Pro 30 lít Cái          2.450.000
39 Bình gián tiếp Pro 30 lít Cái          2.840.000
40 Bình gián tiếp Ti pro 30 lít Cái          2.668.000
41 Bình gián tiếp Ti-SS 15 lít Cái          3.072.000
  Bình nước nóng TANA - TITAN    
42 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) Bộ          1.955.000
43 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 20 - Ti (2500 W) Bộ          2.045.000
44 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) Bộ          2.180.000
  Bình nước nóng ROSSI    
45 Bình nước nóng ROSSI Titan R15-Ti (2500 W) Bộ          1.500.000
46 Bình nước nóng ROSSI Titan R20-Ti (2500 W) Bộ          1.590.000
47 Bình nước nóng ROSSI Titan R30-Ti (2500 W) Bộ          1.727.000
48 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R15-HQ (2500 W) Bộ          1.681.000
49 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R20-HQ (2500 W) Bộ          1.772.000
50 Bình nước nóng tiết kiệm điện Rossi Hight Qualíty R30-HQ (2500 W) Bộ          1.909.000
51 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450 Bộ          1.727.000
52 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R450P (có bơm tăng áp) Bộ          2.272.000
53 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500 Bộ          1.818.000
54 Bình nước nóng trực tiếp ROSSI R500P (có bơm tăng áp) Bộ          2.363.000
  Bồn tắm ROSSI    
55 Bồn tắm thẳng có yếm RB810 (1600 x 750 mm) Cái          3.454.000
56 Bồn tắm thẳng không có yếm RB810 (1600 x 750 mm) Cái          2.500.000
57 Bồn tắm góc RB801 (1460 x 1460 mm) Cái          5.772.000
58 Bồn tắm góc có matxa đôi RB801P (1460 x 1460 mm) Cái        15.818.000
59 Bồn tắm thẳng có matxa RB806P (1500 x 810 mm) Cái        11.090.000
  Sen vòi ROSSI    
  Mã số R801    
60 Sen vòi 01 chân R801 V1 Cái          1.072.000
61 Sen vòi 02 chân R801 V2 Cái          1.163.000
62 Sen vòi chậu R801 C1 Cái          1.036.000
  Mã số R802    
63 Sen vòi 01 chân R802 V1 Cái          1.209.000
64 Sen vòi 02 chân R802 V2 Cái          1.263.000
65 Sen vòi chậu R802 C1 Cái          1.081.000
  Mã số R803    
66 Sen vòi 01 chân R803 V1 Cái          1.300.000
67 Sen vòi 02 chân R803 V2 Cái          1.363.000
68 Sen vòi tường R803 C2 Cái          1.163.000
69 Sen R803 - S (cụm xã 2 chế độ + dây sen + bát sen) Bộ          1.600.000
70 Vòi xã nước bằng đồng FI 15 cái               35.000
  Vòi + Bệ cầu CAESAR    
71 Bàn cầu hai khối CT1325 Bộ          1.500.000
72 Bàn cầu hai khối CTS1325 Bộ          1.611.000
73 Bàn cầu hai khối CD1325 Bộ          1.660.000
74 Bàn cầu hai khối CDS1325 Bộ          1.771.000
75 Bàn cầu hai khối CT1328 Bộ          1.716.000
76 Bàn cầu hai khối CT1338 Bộ          1.627.000
77 Bàn cầu hai khối CTS1338 Bộ          1.739.000
78 Bàn cầu hai khối CD1338 Bộ          1.805.000
79 Bệ tiểu nam dạng treo U0210 Cái             314.000
80 Bệ tiểu nam dạng treo U0221 Cái             349.000
81 Lavabo treo tường L2150 Cái             374.000
82 Lavabo treo tường L2220 Cái             432.000
83 Lavabo treo tường L2230 Cái             610.000
84 Vòi nước B100 c Cái             900.000
85 Vòi nước B102 c Cái          1.027.000
86 Vòi sen S300 c Cái             880.000
87 Vòi sen S350 c Cái          1.200.000
88 Gương soi M110 Cái             245.000
89 Gương soi M900 Cái          1.090.000
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI    
1 Thép tròn cuộn CT3 j6 - j8 Tisco Kg               14.200
2 Thép j10 Tisco Kg               14.500
3 Thép j12 Tisco Kg               14.300
4 Thép j14 - j32 Tisco Kg               14.200
5 Thép buộc 01 ly Kg               17.200
6 Thép lưới B40 Kg               17.200
7 Thép gai Kg               17.200
8 Thép tròn cuộn j6 - j8 thép Việt - Mỹ (CB 300 T) Kg               12.950
9 Thép thanh vằn j10 thép Việt - Mỹ (SD 295/CB - 300 v) Kg               13.250
10 Thép thanh vằn j12 - j20  thép Việt - Mỹ (SD 295/CB - 300 v) Kg               13.100
11 Thép thanh vằn j10 thép Việt - Mỹ (CB - 400 v) Kg               14.250
12 Thép thanh vằn j12 - j32  thép Việt - Mỹ (CB - 400 v) Kg               14.100
13 Thép (L40 x 40 x 3 ly) Kg               14.100
14 Thép chữ I 200 CT3 SS400-TN Kg               15.200
15 Thép chữ I 100 CT3 SS400 TN Kg               15.300
16 Thép chữ H 100 CT3 SS400 TN Kg               15.700
17 Thép chữ H 200 CT3 SS400 TN Kg               15.800
18 Thép chữ U 100 CT3 SS400 TN Kg               14.500
19 Thép chữ U 160 CT3 SS400 TN Kg               15.100
20 Thép V2 (4,5 kg) Cây               68.000
21 Thép V3 (6 kg) Cây               88.000
22 Thép V4 (9 kg) Cây             125.000
23 Thép tấm 04 ly x 1500 x 6000 (282,6 kg) Kg               15.000
24 Thép tấm 05 ly x 1500 x 6000 (353,2 kg) Kg               15.000
25 Thép tấm 06 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg               15.000
26 Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg) Kg               15.000
27 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài <3,5 m M3        19.100.000
28 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài ³3,5 m M3        20.030.000
29 Gỗ Lim thành khí chiều dài ³3,5 m M3        25.600.000
30 Gỗ Lim thành khí chiều dài <3,5 m M3        22.260.000
31 Gỗ Gõ thành khí chiều dài ³3,5 m M3        16.300.000
32 Gỗ Gõ thành khí chiều dài <3,5 m M3        12.630.000
33 Gỗ Dổi thành khí chiều dài <3,5 m M3        11.530.000
34 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài <3,5 m M3        10.430.000
35 Gỗ Chua + Trường thành khí <3,5 m M3          7.880.000
36 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ <3,5 m M3          5.650.000
37 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3          4.300.000
38 Gỗ cốt pha M3          3.150.000
39 Gỗ đà chống M3          3.360.000
40 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây               21.000
41 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2             220.000
42 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2          1.540.000
43 Cửa sổ pa nô  - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2          1.470.000
44 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) bình quân M2          1.670.000
45 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2          1.160.000
46 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân                                                                                                                                                                   M2          1.050.000
47 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm III (trừ Dổi, Huỳnh) M2             945.000
48 ỐP chân tường bằng gỗ công nghiệp gián Vener + phụ kiện M2          1.200.000
49 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md             440.000
50 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 250 Md             420.000
51 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 180 Md             336.000
52 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 140 Md             304.000
53 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md             294.000
54 Khung ngoại gỗ nhóm II  60 x 250 Md             410.000
55 Khung ngoại gỗ nhóm II  50 x 180 Md             315.000
56 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md             245.000
57 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md             210.000
58 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md             178.000
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI    
  XÀ GỒ THÉP HỘP    
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 6 m             230.300
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 6 m             281.000
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 6 m             207.200
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 6 m             248.800
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md               42.000
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4 kg) Md               65.000
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md               59.000
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (6 kg) Md             100.000
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) dày 1,5 ly Md               60.000
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2 ly Md             123.000
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5 ly Md               50.000
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2 ly Md               90.000
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2 ly Md               55.000
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63) x 6 ly Md             120.000
15 Thép hộp mạ kẽm  (30 x 30) x 1,4 ly Md               32.500
16 Thép hộp mạ kẽm (50 x 100) x 2l y Md             120.000
17 Tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (hợp kim nhôm dày 0,3 mm) M2             703.000
18 Bọc tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày                04 mm (hợp kim nhôm dày 0,21 mm) M2             645.000
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rỉ, siêu nhẹ Smartruss
19 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm M 46.000
20 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm M               55.000
21 Loại TS 6148, dày 0,8 mm TCTmm M               56.400
22 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm M               81.000
23 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm M               98.000
24 Loại TS 96 - 1,2 TCTmm G450Z275 girth 277 mm M             134.000
25 Loại TS 96 - 1,05 TCTmm G550 AZ150 girth 277 mm M             142.000
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss
26 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm M               31.000
27 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm M               37.000
28 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm M               40.000
29 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm M               58.000
30 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm M               69.000
31 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm M               84.000
32 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm M               85.000
33 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm M             107.000
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275    
34 Lysahgt C&Z 10015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten M             123.900
35 Lysahgt C&Z 10019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten M             164.300
36 Lysahgt C&Z 15015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten M             180.000
37 Lysahgt C&Z 15019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten M             218.000
38 Lysahgt C&Z 15024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten M             265.000
39 Lysahgt C&Z 20015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten M             221.000
40 Lysahgt C&Z 20019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten M             274.000
41 Lysahgt C&Z 20024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten M             324.000
42 Lysahgt C&Z 25019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten M             327.500
43 Lysahgt C&Z 25024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten M             395.600
44 Lysahgt C&Z 25030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten M             451.400
45 Lysahgt C&Z 30030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten M             570.398
  Phụ kiện    
46 Vít liên kết ITW BTEK 12-14 x 20 Cái                 3.200
47 Vít liên kết  ITW BTEK 12-14 x 50 Cái                 4.550
48 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái                 5.162
49 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái                 2.000
50 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái                 2.000
51 Bu lon cho xà gồ M12 x 30 - 4.6 Bộ                 7.200
52 Bu lon liên kết khung M16 x 40 - 8.8 Bộ               16.000
53 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 150 Cái               22.000
54 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 200 Cái               26.000
55 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm M               62.000
56 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm M               29.500
57 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W = 100 mm. 1,9 mm thick Cái               25.000
58 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W = 150 mm. 1,9 mm thick Cái               35.000
59 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm M             203.000
60 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm250 x 1 BM3 Cái               19.000
61 Bách liên kết kèo và  wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái               23.000
62 Thang thép góc L30 x 30 - 1.5TCT Cái               39.000
63 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm M             130.000
64 Tấm diềm mái F1 0,46 APT APEX khổ 400 mm M               95.000
65 Tấm phẳng dày 0.5TCTGalvannize G450Z275 M             210.000
66 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm M               81.000
67 Đai máng xối  thung lũng 1,2TCT Cái               26.400
68 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm M               81.000
69 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2             245.000
70 Tấm trần cách âm cách nhiệt Rockwool 60 kg/m3; kích thước
0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện)
M2             224.000
71 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2             310.000
   SẢN PHẨM TRẦN VÀ VÁCH NGĂN THẠCH CAO    
  TRẦN NỐI VĨNH TƯờNG    
1 Trần nổi Vĩnh Tường SmartLine 610 x 1210 mm, tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 09 mm phủ PVC). Hệ khung Vĩnh Tường SMARTLINE M2             164.104
2 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine tấm trần nhôm Skymetal. Hệ khung Vĩnh Tường TOPLINE và tấm trần nhôm Skymetal M2             300.118
3 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine 610 x 1210 mm, tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 09 mm phủ PVC). Hệ khung Vĩnh Tường TOPLINE M2             172.926
4 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine  610 x 1210, tấm Duraflex trang trí Vĩnh Tường (tấm Duraflex dày  3.5 mm in hoa văn nổi). Hệ khung Vĩnh Tường TOPLINE M2             146.473
5 Trần nổi Vĩnh Tường FineLine 610 x 1210, tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 09 mm phủ PVC). Hệ khung Vĩnh Tường FINELINE M2             148.881
  TRẦN CHÌM VĨNH TƯờNG    
1 Trần chìm Vĩnh Tường OMEGA: tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn                 12.7 mm. Hệ khung Vĩnh Tường  OMEGA M2             200.959
2 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường BASI: một lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 12.7 mm. Hệ khung Vĩnh Tường BASI M2             174.444
3 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường BASI: một lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9 mm. Hệ khung Vĩnh Tường BASI M2             147.456
4 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA:  một lớp tấm thạch cao Gyproc            9 mm chống ẩm. Hệ khung Vĩnh Tường ALPHA M2             135.827
5 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA:  một lớp tấm thạch cao Gyproc            9 mm chống ẩm. Hệ khung Vĩnh Tường ALPHA M2             154.873
6 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường TIKA: một lớp tấm thạch cao Gyproc                    9 mm tiêu chuẩn. Hệ khung Vĩnh Tường TIKA M2             129.839
  VÁCH NGĂN VĨNH TƯỜNG    
1 Vách ngăn chống cháy 60 phút-  Vĩnh Tường V-WALL (tấm thạch cao Gyproc chống cháy 15.8 mm mỗi mặt một lớp). Hệ khung Vĩnh Tường V-Wall 51/52 M2             389.812
2 Vách ngăn Vĩnh Tường V-WALL 75/76 (tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.7 mm mỗi mặt một lớp). Hệ khung Vĩnh Tường V-Wall 75/76 M2             310.685
  BIỂN BÁO GIAO THÔNG PHẢN QUANG CỦA CÔNG TY CP QL&XD GIAO THÔNG QUẢNG TRỊ
  BIỂN THÉP    
1 Biển báo phản quang thép, loại tam giác 0,7 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 Cái             318.182
2 Biển báo phản quang thép, loại tròn đk 0,7 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 Cái             554.545
3 Biển báo phản quang thép; loại vuông, chữ nhật; dày 02 ly, không sườn; màng phản quang 03 m series 610 M2          1.227.273
4 Biển báo phản quang thép, loại vuông, chữ nhật; dày 02 ly, có sườn V50; màng phản quang 03 m series 610 M2          1.490.909
  BIỂN NHÔM    
5 Biển báo phản quang nhôm, loại tam giác 0,7 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 Cái             400.000
6 Biển báo phản quang nhôm, loại tròn đk 0,7 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 Cái             772.727
7 Biển báo phản quang nhôm; loại vuông, chữ nhật; cạnh £ 1,2 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 M2          1.527.273
8 Biển báo phản quang nhôm; loại vuông, chữ nhật; cạnh > 1,2 m; dày 02 ly; màng phản quang 03 m series 610 M2          1.990.909
  CỘT ĐỠ MẠ KẼM    
9 Cột đỡ biển j80; bằng thép mạ kẽm hai lớp; dày 2,5 ly; dài 02,8 m ÷ 3 m Cột             490.909
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE    
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2          1.972.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2          2.338.000
3 Cửa sổ hai cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2          2.968.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2          3.705.000
5 Cửa đi thông phòng/ban công, hai cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D-GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2          3.953.000
6 Cửa đi hai cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước (1,6 x 2,2) m M2          2.400.000
  Sản phẩm cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE
1 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000
5 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000
6 Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000
7 Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000
8 Cửa đi bốn cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000
10 Cửa đi bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
11 Khóa bán nguyệt - cửa sổ hai cánh mở trượt Bộ 166.000
12 Khóa bán nguyệt - cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt Bộ 332.000
13 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ hai cánh  mở trượt Bộ 377.000
14 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ ba hoặc bốn cánh  mở trượt Bộ 599.000
15 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000
16 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ một cánh mở hất. Bộ 599.000
17 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ hai cánh mở quay Bộ 951.000
18 Khóa một điểm - cửa đi một cánh mở quay Bộ 1.166.000
19 Khóa chốt đa điểm - cửa đi một cánh mở quay Bộ 1.859.000
20 Khóa chốt đa điểm - cửa đi hai cánh mở quay Bộ 2.992.000
21 Khóa chốt đa điểm - cửa đi bốn cánh mở quay Bộ 4.191.000
22 Khóa chốt đa điểm - cửa đi hai cánh mở trượt Bộ 1.463.000
23 Khóa chốt đa điểm - cửa đi bốn cánh mở trượt Bộ 1.941.000
  Sản phẩm cửa, vách kính WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ
  Vách kính cố định    
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 2.150.000
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 2.365.000
3 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 08 mm M2 2.394.000
4 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 10 mm M2 2.550.000
  Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt    
5 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 3.419.000
6 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 3.491.000
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 3.505.000
8 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 3.635.000
  Cửa đi mở quay, mở trượt    
9 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 4.140.000
10 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 4.213.000
11 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 4.227.000
12 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 4.357.000
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR    
  Kính đơn (cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)    
1 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2          1.115.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2          1.411.000
3 Cửa sổ hai cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2          1.540.000
4 Cửa sổ một cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2          1.640.000
5 Cửa sổ một cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x 1.8) m M2          1.690.000
6 Cửa đi hai cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2          1.560.000
7 Cửa đi bốn cánh kính mở trượt hai cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2          1.453.000
8 Cửa đi một cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2          1.899.000
  Sản phẩm Cửa nhựa cao cấp UPVC VIPWINDOW    
1 Vách kính kích thước (1000 x 1000) mm , kính trắng 05 mm, thanh nhựa Queen M2          1.491.600
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm. Thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm khóa…) M2          2.035.600
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm.  Thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời, khóa, bản lề chử A) M2          2.918.600
4 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng 05 mm, KT (600 x 1000) mm. thanh nhựa Queen profile, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề chử A, tay nắm, chốt, khóa...) M2          3.326.300
5 Cửa đi Panô một cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (900 x 2000) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2          3.230.200
6 Cửa đi Panô hai cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa...) M2          3.428.700
7 Cửa đi Panô hai cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT(1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề 3D, tay nắm, chốt, khóa, con lăn...) M2          2.475.200
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của tập đoàn QUEENVIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.050.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.376.000
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.370.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật                   05 mm M2          1.687.000
5 Cửa sổ hai cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.648.000
6 Cửa đi một cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.712.000
7 Cửa đi hai cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.683.000
8 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.376.000
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE QUEEN của Tập đoàn QUEEN VIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2          1.179.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.647.000
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật dày 05 mm M2          1.552.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật                  05 mm M2          1.817.000
5 Cửa sổ hai cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.775.000
6 Cửa đi một cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.954.000
7 Cửa đi hai cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.864.000
8 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.624.000
  Phụ kiện kèm theo của tập đoàn QUEENVIET    
9 Khóa bán nguyệt dùng cho cửa sổ mở trượt Bộ               98.000
10 Khóa chốt dùng cho cửa đi mở trượt Bộ             897.000
11 Khóa chốt dùng cho cửa đi một cánh Bộ             915.000
12 Khóa chốt dùng cho cửa đi hai cánh Bộ          1.118.000
13 Khóa chốt đa điểm dùng cho cửa đi hai cánh Bộ          1.795.000
  Sản phẩm cửa, vách kính THẢO AN WINDOW sử dụng thanh uPVC sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ
  Vách kính cố định    
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 2.140.000
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 2.360.000
3 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 08 mm M2 2.390.000
4 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 10 mm M2 2.540.000
  Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt    
5 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 3.410.000
6 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 3.485.000
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 3.500.000
8 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 3.630.000
  Cửa đi mở quay, mở trượt    
9 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 4.130.000
10 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 4.205.000
11 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 4.220.000
12 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 4.350.000
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp THẢO AN WINDOW (sử dụng thanh Doubles Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, phụ kiện GQ)
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2          1.610.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2          1.910.000
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2          2.430.272
4 Cửa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2          2.530.000
5 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A -PK đồng bộ hãng GQ M2          3.035.818
6 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.210.545
7 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa , chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.305.272
8 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.140.000
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2          1.960.909
  SẢN PHẨM NHỰA THANH ĐỊNH HÌNH RIVERWINDOW    sản xuất tại Công ty Cổ phần Hưng Hà (Việt Trì - Phú Thọ)    
1 Thanh nhựa PROFILE (màu trắng): Độ bền va đập Charpy KJ/m2: 44,29; Độ bền kéo đứt pa: 28,88. Độ bền uốn Mpa: 57,3; độ cứng Shore D: 75; khả năng chịu nhiệt ở 70 - 100 độ C trong 1h; không biến dạng phồng rộp Kg               40.000
2 Thanh nhựa PROFILE (màu vân gỗ): Độ bền va đập Charpy KJ/m2: 44,29; độ bền kéo đứt pa: 28,88. Độ bền uốn Mpa: 57,3; độ cứng Shore D: 75; khả năng chịu nhiệt ở 70 - 100 độ C trong 1h; không biến dạng phồng rộp Kg             105.000
3 Tấm trần nhựa đa dạng mẫu mã Kg               30.000
  Sản phẩm cửa, vách kính PHÚ HUY NGUYỄN WINDOW (sử dụng thanh uPVC của sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ)    
I Vách kính cố định    
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 2.100.000
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 2.320.000
3 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 08 mm M2 2.350.000
4 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 10 mm M2 2.500.000
5 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 12 mm M2 2.750.000
II Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt    
1 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 3.400.000
2 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 3.450.000
3 Sử dụng kính trắng an toàn dày 10 mm M2 3.350.000
4 Sử dụng kính trắng an toàn dày 12 mm M2 3.650.000
5 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 3.480.000
6 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 3.600.000
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 12 mm M2 4.100.000
III Cửa đi mở quay, mở trượt    
1 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 3.850.000
2 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 4.020.000
3 Sử dụng kính trắng an toàn dày 10 mm M2 4.150.000
4 Sử dụng kính trắng an toàn dày 12 mm M2 4.370.000
5 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 4.200.000
6 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 4.310.000
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 12 mm M2 4.470.000
  Sản phẩm cửa nhựa PHÚ HUY NGUYỄN WINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE, phụ kiện GQ
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.190.000
2 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.835.000
3 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt Nhật 05 mm M2 1.805.000
4 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.648.000
5 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.788.000
6 Cứa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.805.000
7 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.595.000
8 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt Nhật 05 mm M2 1.935.000
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.645.000
10 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài , kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.875.000
11 Cửa đi bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 1.585.000
12 Cửa đi bốn cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2 2.008.000
  Sản phẩm cửa nhựa FAMILYWINDOW    
  Sản phẩm cửa nhựa FAMILYWINDOW sử dụng thanh uPV- Tập đoàn SHIDE của Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu
1 Vách kính cố định , kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          1.210.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          1.670.000
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          1.580.000
4 Cửa sổ một cánh mở quay,  hất, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          1.820.000
5 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          1.775.000
6 Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          1.935.000
7 Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          1.865.000
8 Cửa đi bốn cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          2.020.000
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          1.650.000
10 Cửa đi bốn cánh mở trượt , kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          1.610.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
1 Khóa bán nguyệt - cửa sổ hai cánh mở trượt Bộ             160.000
2 Khóa bán nguyệt - cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt Bộ             325.000
3 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ hai cánh mở trượt Bộ             370.000
4 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt Bộ             590.000
5 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay Bộ             690.000
6 Khóa tay năm cài - cửa sổ một cánh mở hất Bộ             590.000
7 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ hai cánh mở quay Bộ             945.000
8 Khóa một điểm - cửa đi một cánh mở quay Bộ          1.155.000
9 Khóa chốt đa điểm - cửa đi một cánh mở quay Bộ          1.845.000
10 Khóa chốt đa điểm - cửa đi hai cánh mở quay Bộ          2.980.000
11 Khóa chốt đa điểm - cửa đi bốn cánh mở quay Bộ          4.180.000
12 Khóa chốt đa điểm - cửa đi hai cánh mở trượt Bộ          1.450.000
13 Khóa chốt đa điểm - cửa đi bốn cánh mở trượt Bộ          1.930.000
  Sản phẩm cửa nhựa, vách kính  FAMILYWINDOW sử dụng thanh uPVC sparlee của Tập đoàn SHIDE, đã bao gồm phụ kiện GQ chính hãng
  Vách kinh cố định    
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2          2.135.000
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2          2.355.000
3 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 08 mm M2          2.380.000
4 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 10 mm M2          2.530.000
  Cửa sổ mở quay, mở hất , mở trượt    
1 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2          3.400.000
2 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2          3.470.000
3 Sử dụng kính trắng an toàn dày 08 mm M2          3.485.000
4 Sử dụng kính trắng an toàn dày 10 mm M2          3.615.000
  Cửa đi mở quay mở trượt    
1 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2          4.120.000
2 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2          4.190.000
3 Sử dụng kính trắng an toàn dày 08 mm M2          4.200.000
4 Sử dụng kính trắng an toàn dày 10 mm M2          4.340.000
  Sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của Tập đoàn XINGFA GROUP
1 Vách kính cố định, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          1.730.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          2.110.000
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          2.080.000
4 Cửa sổ một cánh mở quay, hất, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          2.270.000
5 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          2.260.000
6 Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          2.550.000
7 Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          2.480.000
8 Cửa đi bốn cánh mở quay, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          2.556.000
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          2.510.000
10 Cửa đi bốn cánh mở trượt, kính trắng 05 ly Việt - Nhật M2          2.485.000
  Phụ kiện kèm theo hãng KINLONG    
1 Khóa bán nguyệt - cửa sổ hai cánh mở trượt Bộ             420.000
2 Khóa bán nguyệt - cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt Bộ             945.000
3 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ hai cánh mở trượt Bộ             880.000
4 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ ba  hoặc bốn cánh mở trượt Bộ          1.060.000
5 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay Bộ             560.000
6 Khóa tay năm mỏ cài - cửa sổ một cánh mở hất Bộ             500.000
7 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ hai cánh mở quay Bộ             877.000
8 Khóa một điểm - cửa đi một cánh mở quay Bộ          1.920.000
9 Khóa chốt đa điểm - cửa đi một cánh mở quay Bộ          2.130.000
10 Khóa chốt đa điểm - cửa đi hai cánh mở quay Bộ          3.045.000
11 Khóa chốt đa điểm - cửa đi bốn cánh mở quay Bộ          5.945.000
12 Khóa chốt đa điểm - cửa đi hai cánh mở trượt Bộ          4.350.000
13 Khóa chốt đa điểm - cửa đi bốn cánh mở trượt Bộ          8.700.000
  Sản phẩm cửa nhựa lõi thép TIỀN PHONG QT WINDOW Thanh nhựa SPALEE PROFILE- Kính 05 mm - PKKK: GQ của Công ty TNHH MTV Tiền Phong Quảng Trị
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm M2          1.710.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2          1.950.000
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,0) PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2          2.530.000
4 Cửa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2          2.650.000
5 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.135.000
6 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.120.000
7 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.545.000
8 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.290.000
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 08 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2          2.950.000
  Sản phẩm cửa nhôm TIỀN PHONG QT XINGFA - Thanh nhôm XingFa tem đỏ dày 1,4 mm - Kính 08 mm cường lực - PKKK: Kinh Long của Công ty TNHH MTV Tiền Phong Quảng Trị
1 Vách kính cố định, kính cường lực 08 mm, kích thước (1 x 1) m M2          3.445.000
2 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật cường lực 08 mm kích thước (1,4 x 2,0) PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng Kinh Long M2          4.530.000
3 Cửa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật cường lực 08 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ Kinh Long M2          4.250.000
4 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật cường lực 08 mm,kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: Tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A - PK đồng bộ hãng Kinh Long M2          4.135.000
5 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt-Nhật cường lực 08 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m. PKKK: Tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng Kinh Long M2          4.120.000
  Sản phẩm cửa nhôm TIỀN PHONG QT XINGFA - Thanh nhôm XingFa tem đỏ dày 02 mm- Kính 08 mm cường lực - PKKK: Kinh Long của Công ty TNHH MTV Tiền Phong Quảng Trị
1 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật cường lực 08 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK: chốt sập, bánh xe đồng, chống rung - PK đồng bộ hãng Kinh Long M2          3.950.000
2 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật cường lực 08 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng Kinh Long M2          5.545.000
3 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật cường lực0 8 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng Kinh Long M2          5.290.000
4 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật cường lực 08 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: Tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng Kinh Longhóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng Kinh Long M2          4.950.000
5 Vách kính cố định hệ dấu đố 1000 kính cường lực 10 mm M2          5.445.000
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước u.PVC Đệ Nhất    
1 j16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M                 6.200
2 j20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M                 8.800
3 j25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M               12.900
4 j32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M               16.400
5 j40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) M               29.500
6 j50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M               26.800
7 j65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M               41.000
8 j80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M               48.800
10 j100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M               70.600
11 j125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M               92.000
12 j150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) M             135.800
  Phụ kiện u.PVC Đệ Nhất    
13 Co 45o φ160 Cái             155.000
14 Y φ160 Cái             583.000
15 Tê φ160 Cái             454.000
16 Nối φ160 Cái             135.000
17 Co 90o φ90 Cái               17.600
18 Co 90o φ110 Cái               36.500
19 Co 45o φ140 Cái               62.700
20 Tê φ34 Cái                 2.800
21 Tê φ60 Cái                 9.200
22 Tê φ110 Cái               48.300
23 Y giảm φ140 - 110 Cái             121.500
24 Y kiểm tra φ110 Cái             236.000
25 Y kiểm tra φ90 Cái             155.000
26 Keo dán 500 Hộp               43.000
  Ống nước u.PVC Thiếu niên Tiền Phong    
26 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M                 8.600
27 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M               10.900
28 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M               15.000
29 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M               19.800
30 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M               23.200
31 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M               33.200
32 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M               47.300
33 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M               51.900
34 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M               76.000
35 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M             247.100
36 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 M             397.600
  ỐNG HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG     
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 M                 7.545
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 M                 9.818
40 D32 dày 2,0 mm - PN 8 M               13.455
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 M               15.727
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 M               20.091
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 M               24.273
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 M               31.273
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 M               37.364
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 M               45.182
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 M               53.545
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 M               49.727
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 M               59.636
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 M               71.818
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 M               70.364
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 M               85.273
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 M 120.818
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 M 148.182
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 M 182.545
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 M 380.909
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 M 456.364
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 M 740.455
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 M 893.182
  ỐNG HDPE - PE 100 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG     
60 D20 dày 2,0 mm - PN 16 M 7.727
61 D25 dày 2,0 mm - PN 12,5 M 9.818
62 D32 dày 2,4 mm - PN 12,5 M 16.091
63 D40 dày 3,0 mm - PN 12,5 M 24.273
64 D50 dày 3,7 mm - PN 12,5 M 37.091
65 D110 dày 8,1 mm - PN 12,5 M 180.545
66 D160 dày 11,8 mm - PN 12,5 M 376.273
67 D225 dày 16,6 mm - PN 12,5 M 743.091
  Phụ tùng ép phun HDPE    
  Đấu nối thẳng (Măng song)    
68 φ20 Cái 16.636
69 φ32 Cái 32.455
70 φ63 Cái 82.636
71 φ90 Cái 235.364
  Nối góc 90 độ (Cút)    
72 φ20 Cái 20.636
73 φ32 Cái 32.455
74 φ50 Cái 66.818
75 φ63 Cái 112.091
76 φ90 Cái 268.909
   Ba chạc 90 độ (Tê)    
77 φ20 Cái 21.000
78 φ32 Cái 34.909
79 φ63 Cái 131.000
80 φ90 Cái 395.364
   Ba chạc 90 độ PE CB phun    
81 D63-50 Cái 115.909
82 D75-63 Cái 211.536
  Khâu nối ren ngoài PE    
83 D50-2" Cái 51.636
84 D63-2" Cái 60.182
  Đai khởi thủy    
85 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636
86 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636
87 φ90 x 2" Cái 82.909
88 φ110 x 2" Cái 120.273
  Đầu nối chuyển bậc (Côn thu)    
89 D32-25 Cái 35.000
90 D40-20 Cái 36.000
91 D50-25 Cái 44.000
92 D63-20 Cái 59.909
93 D63-50 Cái 79.364
94 D90-63 Cái 174.909
  Ba chạc chuyển bậc (Tê thu)    
95 D25-20 Cái 38.364
96 D40-20 Cái 62.364
97 D50-25 Cái 75.909
98 D63-25 Cái 107.909
99 D63-40 Cái 114.545
  Nút bịt PE fun (Bịt đầu)    
100 φ20 Cái 8.455
101 φ32 Cái 16.636
102 φ50 Cái 41.818
103 φ63 Cái 62.636
104 φ90 Cái 153.364
  Ống uPVC (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn:TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93
105 (21 x 1,6 mm 15 bar) M 6.100
106 (21 x 1,6 mm 20 bar) M 8.900
107 (27 x 1,4 mm 9 bar) M 6.700
108 (27 x 1,8 mm 12 bar) M 8.700
109 (34 x 1,6 mm 9 bar) M 9.700
110 (34 x 2,0 mm 12 bar) M 12.200
111 (42 x 2,5 mm 12 bar) M 18.500
112 (49 x 2,4 mm 9 bar) M 21.200
113 (60 x 2,8 mm 9 bar) M 30.900
114 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) M 73.400
115 (90 x 3,5 mm 8 bar) M 67.600
116 (110 x 5,3 mm 10 bar) M 126.700
117 (140 x 6,7 mm 10 bar) M 198.000
118 (168 x 7,3 mm 9 bar) M 224.300
119 (200 x 7,7 mm 8 bar) M 313.600
120 (220 x 8,7 mm 9 bar) M 348.400
  Ống HDPE -PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427
121 D20, dày 1,8 - 12,5 bar M 7.100
122 D25, dày 2,3 - 16 bar M 11.700
123 D32, dày 2,0 - 10 bar M 13.140
124 D40, dày 2,0 - 8 bar M 16.590
125 D50, dày 3,0 - 10 bar M 30.730
126 D63, dày 3,8 - 10 bar M 49.000
127 D75, dày 4,5 - 10 bar M 70.060
128 D90, dày 5,4 - 10 bar M 99.100
129 D110, dày 6,6 - 10 bar M 150.640
130 D125, dày 7,4 - 10 bar M 190.150
131 D140, dày 6,7 - 8 bar M 193.100
132 D160, dày 7,7 - 8 bar M 254.330
133 D180, dày 10,7 - 10 bar M 392.730
134 D200, dày 11,9 - 10 bar M 490.700
135 D315, dày 15,0 - 8 bar M 976.500
136 D400, dày 19,1 - 8 bar M 1.574.900
137 D500, dày 23,9 - 8 bar M 2.452.000
138 D630, dày 30,0 - 8 bar M 4.166.900
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
139 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L = 6 m M             576.000
140 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L = 6 m M             638.000
141 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L = 6 m M             810.000
142 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L = 6 m M          1.648.000
143 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L = 6 m M          2.514.000
144 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN400; L = 6 m M          2.994.000
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
145 Ống gang DN80 M             576.000
146 Ống gang DN100 M             610.000
147 Ống gang DN150 M             701.000
148 Ống gang DN200 M             939.000
149 Ống gang DN250 M          1.480.000
159 Ống gang DN300 M          1.898.000
151 Ống gang DN350 M          2.202.000
152 Ống gang DN400 M          2.820.000
  Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc - ký hiệu DZ    
153 Măng song D15 1/2" Cái 5.400
154 Măng song D25 1" Cái 12.500
155 Măng song D40 1.1/2" Cái 23.400
156 Măng song D80 3" Cái 85.400
157 Măng song D100 4" Cái 138.500
158 Cút + cút thu D15 1/2" Cái 5.500
159 Cút + cút thu D25 1" Cái 16.200
160 Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 31.400
161 Cút + cút thu D80 3" Cái 141.200
162 Cút + cút thu D100 4" Cái 252.000
163 Tê + tê thu D15 1/2" Cái 8.000
164 Tê + tê thu D25 1" Cái 22.100
165 Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 38.900
166 Tê + tê thu D80 3" Cái 152.800
167 Tê + tê thu D100 4" Cái 271.900
168 Rắc co D15 1/2" Cái 19.200
169 Rắc co D25 1" Cái 38.600
170 Rắc co D40 1.1/2" Cái 73.200
171 Rắc co D80 3" Cái 248.500
172 Côn thu 20 3/4" Cái 7.300
173 Côn thu 40 1.1/2" Cái 22.900
174 Côn thu 80 3" Cái 87.000
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam    
175 Khớp nối mềm hai đầu bát DN80 EE VN Bộ 535.000
176 Khớp nối mềm hai đầu bát DN100 EE VN Bộ 648.000
177 Khớp nối mềm hai đầu bát DN150 EE VN Bộ 1.061.000
178 Khớp nối mềm hai đầu bát DN200 EE VN Bộ 1.404.000
179 Khớp nối mềm hai đầu bát DN250 EE VN Bộ 1.638.000
180 Khớp nối mềm hai đầu bát DN400 EE VN Bộ 3.276.000
181 Khớp nối mềm bích bát DN80 BE VN Bộ 648.000
182 Khớp nối mềm bích bát DN100 BE VN Bộ 842.000
183 Khớp nối mềm bích bát DN150 BE VN Bộ 1.248.000
184 Khớp nối mềm bích bát DN200 BE VN Bộ 1.716.000
185 Khớp nối mềm bích bát DN300 BE VN Bộ 2.652.000
186 Khớp nối mềm bích bát DN400 BE VN Bộ 4.212.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 105    
187 Van cửa new ANA DN15 Cái 100.800
188 Van cửa new ANA DN32 Cái 348.000
189 Van cửa new ANA DN50 Cái 624.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan    
190 Van 01 chiều ANA CHV111 DN15 Cái 85.200
191 Van 01 chiều ANA CHV111 DN25 Cái 154.800
192 Van 01 chiều ANA CHV111 DN32 Cái 301.800
193 Van 01 chiều ANA CHV111 DN40 Cái 362.400
194 Van 01 chiều ANA CHV111 DN50 Cái 573.600
195 Van cửa ANA GV104 DN 15 Cái 97.000
196 Van cửa ANA GV104 DN 20 Cái 146.000
197 Van cửa ANA GV104 DN 25 Cái 209.000
198 Van cửa ANA GV104 DN 40 Cái 492.000
199 Van cửa ANA GV104 DN 50 Cái 624.000
  Các loại van áp lực 10 kg/cm2    
200 Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200
201 Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000
201 Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000
203 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000
204 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500
205 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000
  Van Samjin - SJV (Hàn Quốc) TC BSEN 5163    
206 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 3.113.000
207 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 3.449.000
208 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 6.146.000
  Van cổng OKM Nhật sản xuất tại MaLaySia TC BSS163:204 (TYPE B)    
209 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN50 Cái 3.984.000
210 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 4.080.000
211 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 5.154.000
212 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 8.870.000
213 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN200 Cái 13.020.000
214 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN300 Cái 29.520.000
215 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN400 Cái 78.960.000
216 Van cổng hai mặt bích ti chìm có tay DN50 Cái 4.200.000
217 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 5.454.000
218 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN200 Cái 13.440.000
219 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN300 Cái 30.188.000
  Van 1 chiều và van bướm OKM sản xuất tại MaLaySia    
220 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN80 Cái 3.840.000
221 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN100 Cái 5.040.000
222 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN150 Cái 9.192.000
223 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN200 Cái 15.924.000
224 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN300 Cái 37.308.000
  Van xả khí OKM sản xuất tại Malaysia    
225 Van xả khí DN25   3.996.000
226 Van xả khí DN50   5.784.000
  Các loại phụ kiện van và van khác    
227 Van cổng gang BB D100 Cái 1.538.000
228 Nắp van gang Cái 180.000
229 Mối nối mềm gang D200 Cái 1.646.000
230 Mối nối mềm gang D100 Cái 1.010.000
231 Tê gang EEB D200/100 Cái 2.689.000
232 Tê gang EEB D100/100 Cái 1.345.000
233 Cút gang EE D100 x 90o Cái 974.000
234 Cút gang EE D100 x 45o Cái 827.000
235 Cút gang EE D100 x 11,25o Cái 743.000
236 Bu gang BU D100 L = 250 Cái 842.000
237 Ống ngắn gang UU D200 L = 250 Cái 215.700
238 Ống ngắn gang UU D100 L = 250 Cái 151.000
239 Trụ cứu hỏa D100 Cái 9.000.000
240 Đai khởi thủy gang D200/50 Cái 858.000
241 Đai khởi thủy gang D100/40 Cái 343.000
242 Đai khởi thủy gang D100/25 Cái 343.000
243 Bích đặc gang D100 Cái 189.000
244 Van xã khí gang D25 Cái 204.000
  Đồng hồ đo lưu lượng nước    
245 Đồng hồ cấp C Multimag DN15 (Indonesia) Cái 510.000
246 Đồng hồ cấp B Multimag TMII DN15 (Indonesia) Cái 445.000
247 Đồng hồ cấp B Multimag DN20 (Brazin) Cái 1.110.000
248 Đồng hồ cấp B Multimag DN25 (Brazin) Cái 2.585.000
249 Đồng hồ cấp B Multimag DN32 (Brazin) Cái 2.770.000
250 Đồng hồ cấp B Multimag DN40 (Brazin) Cái 4.635.000
251 Đồng hồ cấp B Multimag DN50 (Brazin) Cái 6.105.000
252 Đồng hồ kết hợp DN50 x 20 (France) Cái 57.490.000
253 Đồng hồ kết hợp DN100 x 25 (France) Cái 69.040.000
  Ống thép tráng kẽm Vinapipe TC BS 1387/85    
254 DN 15 x 1,9 M               31.000
255 DN 20 x 2,1 M               41.000
256 DN 25 x 2,3 M               58.000
257 DN 32 x 2,3 M               73.000
258 DN40 x 2,5 M               91.000
259 DN 50 x 2,6 M             118.000
260 DN 60 x 2,5 M             130.000
261 DN 65 x 2,9 M             167.000
262 DN 80 x 2,9 M             196.000
263 DN 100 x 3,2 M             280.000
  Ống thép đen Việt Đức TC ASTM A53A    
364 D150 (168,3 x 4,78) M             475.000
265 D200 (219,1 x 4,78) M             622.000
  Ống thép đen SUNSCO của Nhật Bản sản xuất tại Việt Nam Theo TC ASTM A53 m-B
266 D300 (323,8 x 635) M          1.550.000
267 D400 (406,4 x 7,14) M          2.205.000
  Ống thép mạ ASTM A53A; ASTM A53 m-B    
268 D150 (168,3 x 4,78) M             610.000
269 D200 (219,1 x 5,16) M             862.000
270 D300 (323,8 x 635) M          1.983.000
  Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR    
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10    
1 φ20 x 2,3 M               23.900
2 φ25 x 2,8 M               42.800
3 φ32 x 2,9 M               57.700
4 φ40 x 3,7 M               75.900
5 φ50 x 4,6 M             111.800
  Ống nóng kháng khuẩn PN20    
6 φ20 x 3,4 M               30.200
7 φ25 x 4,2 M               49.500
8 φ32 x 5,4 M               85.000
9 φ40 x 6,7 M             128.000
10 φ50 x 8,3 M             187.000
  Phụ kiện Sunmax-PPR    
11 Măng sông 20 Cái                 3.500
12 Măng sông 32 Cái                 8.500
13 Măng sông 50 Cái               23.000
14 Măng sông 75 Cái               77.700
15 Măng sông 90 Cái             136.400
16 T đều 20 Cái                 6.800
17 T đều 32 Cái               17.900
18 T đều 50 Cái               56.500
19 T đều 75 Cái             165.000
20 T đều 90 Cái             265.000
21 Cút 20 Cái                 6.000
22 Cút 32 Cái               14.000
23 Cút 50 Cái               39.500
24 Cút 75 Cái             158.000
25 Cút 90 Cái             250.000
26 Chếch 20 Cái                 5.300
27 Chếch 32 Cái               12.000
28 Chếch 50 Cái               47.500
29 Chếch 75 Cái             155.000
30 Chếch 90 Cái             188.000
31 Côn thu 25/20 Cái                 5.200
32 Côn thu 32/20 - 25 Cái                 8.900
33 Côn thu 40/20 - 25-32 Cái               11.500
34 Côn thu 50/20 - 25-32-40 Cái               19.200
35 Côn thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái               39.900
36 T thu 25/20 Cái               10.500
37 T thu 32/20 - 25 Cái               18.500
38 T thu 40/20 - 25 - 32 Cái               42.500
39 T thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái               72.000
40 T thu 63/25-32 - 40 - 50 Cái             130.000
41 Cút thu 25/20 Cái               13.500
42 Cút thu 32/20 - 25 Cái               26.900
43 Cút thu 40/20 - 25-32 Cái               32.000
44 Van cửa tay tròn φ50 Cái             475.000
45 Van cửa tay tròn φ40 Cái             270.000
46 Van cửa tay tròn φ32 Cái             270.000
47 Van cửa tay tròn φ25 Cái             155.000
48 Van cửa tay tròn φ20 Cái             117.000
49 Rắc co PPR φ50 Cái             147.000
50 Rắc co PPR φ40 Cái               93.000
51 Rắc co PPR φ32 Cái               66.000
52 Rắc co PPR φ25 Cái               42.000
  Ống nước thương hiệu SP (nhà phân phối chính Công ty TNHH MTV Việt Khải Hưng)
1 Ống PPR cấp nước lạnh φ20, PN10 (1 cây/4 m) Mét               17.200
2 Ống PPR cấp nước lạnh φ25, PN10 (1 cây/4 m) Mét               30.400
3 Ống PPR cấp nước lạnh φ32, PN10 (1 cây/4 m) Mét               40.100
4 Ống PPR cấp nước lạnh φ40, PN10 (1 cây/4 m) Mét               53.800
5 Ống PPR cấp nước lạnh φ50, PN10 (1 cây/4 m) Mét               78.300
6 Ống PPR cấp nước lạnh φ63, PN10 (1 cây/4 m) Mét             123.600
7 Ống PPR cấp nước lạnh φ20, PN 16 (1 cây/4 m) Mét               18.909
8 Ống PPR cấp nước lạnh φ25, PN 16 (1 cây/4 m) Mét               36.818
9 Ống PPR cấp nước lạnh φ32, PN 16 (1 cây/4 m) Mét               50.454
10 Ống PPR cấp nước lạnh φ40, PN 16 (1 cây/4 m) Mét               83.181
11 Ống PPR cấp nước lạnh φ50, PN 16 (1 cây/4 m) Mét             130.000
12 Ống PPR cấp nước lạnh φ63, PN 16 (1 cây/4 m) Mét             200.909
13 Ống PPR cấp nước nóng φ20, PN 20 (1 cây/4 m) Mét               20.100
14 Ống PPR cấp nước nóng φ25, PN 20 (1 cây/4 m) Mét               37.000
15 Ống PPR cấp nước nóng φ32, PN 20 (1 cây/4 m) Mét               54.700
16 Ống PPR cấp nước nóng φ40, PN 20 (1 cây/4 m) Mét             101.800
17 Ống PPR cấp nước nóng φ50, PN 20 (1 cây/4 m) Mét             131.800
18 Ống PPR cấp nước nóng φ63, PN 20 (1 cây/4 m) Mét             207.200
19 Ống nước HDPE φ25, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét                 9.600
20 Ống nước HDPE φ32, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét               13.400
21 Ống nước HDPE φ40, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét               20.100
22 Ống nước HDPE φ50, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét               31.300
23 Ống nước HDPE φ63, PE8, PN10 (1 cuộn/200 m) Mét               49.800
24 Ống nước HDPE φ75, PE8,PN10 (1 cây/6 m) Mét               70.400
25 Ống nước HDPE φ90, PE8, PN10 (1 cây/6 m) Mét             101.800
26 Ống nước HDPE φ110, PE8,PN10 (1 cây/6 m) Mét             148.100
27 Ống u.PVC - C1 φ21- PN 12.5 (1 cây/4 m) Mét                 6.500
28 Ống u.PVC - C1 φ27- PN 12.5 (1 cây/4 m) Mét                 8.900
29 Ống u.PVC - C1 φ34- PN 10 (1 cây/4 m) Mét               11.400
30 Ống u.PVC - C1 φ42- PN 8 (1 cây/4 m) Mét               15.400
31 Ống u.PVC - C1 φ48- PN 8 (1 cây/4 m) Mét               18.600
32 Ống u.PVC - C1 φ60- PN 6 (1 cây/4 m) Mét               23.600
33 Ống u.PVC - C1 φ75- PN 6 (1 cây/4 m) Mét               33.500
34 Ống u.PVC - C1 φ90- PN 5 (1 cây/4 m) Mét               41.700
35 Ống u.PVC - C1 φ110- PN 5 (1 cây/4 m) Mét               60.900
36 Ống u.PVC - C1 φ125- PN 5 (1 cây/4 m) Mét               75.400
37 Ống u.PVC - C2 φ34 - PN 12,5 (1 cây/4 m) Mét               14.000
38 Ống u.PVC - C2 φ42 - PN10 (1 cây/4 m) Mét               17.700
39 Ống u.PVC - C2 φ48 - PN10 (1 cây/4 m) Mét               21.300
40 Ống u.PVC - C2 φ60 - PN8 (1 cây/4 m) Mét               30.400
41 Ống u.PVC - C2 φ75 - PN8 (1 cây/4 m) Mét               43.100
42 Ống u.PVC - C2 φ90 - PN6 (1 cây/4 m) Mét               48.600
43 Ống u.PVC - C2 φ110 - PN6 (1 cây/4 m) Mét               71.100
44 Ống u.PVC - C2 φ125 - PN6 (1 cây/4 m) Mét               89.000
45 Ống u.PVC - C2 φ140 - PN6 (1 cây/4 m) Mét             114.300
  THIẾT BỊ ĐIỆN    
  Sản phẩm Đèn LED của Công ty TNHH B.J Việt Nam    
  Đèn chiếu sáng đường phố (Uriled Dobesem Korea)    
1 Đèn AC DOB Street light 30 W Bộ          4.926.364
2 Đèn AC DOB Street light 60 W Bộ          6.072.727
3 Đèn AC DOB Street light 90 W Bộ          7.727.273
4 Đèn AC DOB Street light 120 W Bộ          8.727.273
5 Đèn AC DOB Street light 150 W Bộ        10.363.636
6 Đèn AC DOB Street light 180 W Bộ        11.070.909
  Thiết bị điện thương hiệu SINO, VANLOCK    
1 Aptomat MCCB 3P 15, 20, 30, 40, 50, 60 A- Icu18 kA Cái             411.000
2 Aptomat MCCB 3P 75, 100 A - Icu 22 kA Cái             551.000
3 Aptomat MCCB 3P 100, 125, 150, 175A - Icu30 kA Cái          1.060.000
4 Aptomat MCCB 3P 200, 225 A - Icu 42 KA Cái          1.139.000
5 Aptomat MCCB 3P 250, 300, 350, 400 A - Icu 42 KA Cái          3.134.000
6 Aptomat MCCB 3P 500, 600, 700, 800 A - Icu 45 KA Cái          5.605.000
7 Aptomat MCB 1 pha 1P loại 6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái               50.900
8 Aptomat MCB 1 pha 1P loại 50, 63 A - 4,5 kA Cái               80.400
9 Aptomat MCB 1 pha 2P loại  6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái             102.700
10 Aptomat MCB 1 pha 2P loại 50, 63 A - 4,5 kA Cái             156.300
11 Aptomat MCB 3 pha 3P loại  6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái             180.000
12 Aptomat MCB 3 pha 3P loại  50, 63 A - 4,5 kA Cái             219.000
13 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 400 x 300 x 160 mm               360.000
14 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 600 x 400 x 200 mm Cái             574.000
15 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 800 x 600 x 300 mm            1.633.000
16 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 1200 x 800 x 300 mm            2.210.000
17 Tủ điện âm tường chứa 2 - 4 Module Cái               85.450
18 Tủ điện âm tường chứa 5 - 8 Module Cái             130.000
19 Ống cứng luồn dây điện φ16 (1 cây/2,92 m) Cây               15.600
20 Ống cứng luồn dây điện φ20 (1 cây/2,92 m) Cây               22.000
21 Ống cứng luồn dây điện φ25 (1 cây/2,92 m) Cây               30.000
22 Ống cứng luồn dây điện φ32 (1 cây/2,92 m) Cây               56.000
23 Ống cứng luồn dây điện φ50 (1 cây/2,92 m) Cây             109.000
24 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy φ16 (1 cuộn/50 m) Mét                 2.500
25 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy φ20 (1 cuộn/50 m) Mét                 3.070
26 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy φ32 (1 cuộn/50 m) Mét               12.580
27 Mặt 1, 2, 3 công tắc Cái               10.150
28 Mặt atomat Cái               10.150
29 Ổ cắm đôi 3 chấu Cái               51.800
30 Ổ cắm đơn 2 chấu Cái               26.800
31 Hạt công tắc 2 chiều Cái               14.700
32 Hạt công tắc một chiều Cái                 8.360
33 Ổ cắm điện thoại Cái               37.200
34 Ổ căm mạng Cái               59.600
35 Ổ căm truyền hình cáp Cái               36.500
36 Đèn huỳnh quang loại đôi 1,2 m Bộ             207.200
37 Đèn huỳnh quang loại đơn 1,2 m Bộ             150.900
38 Đèn huỳnh quang loại đơn 0,6 m Bộ             122.700
39 Đèn ốp trần D 300 Bộ             250.000
40 Đèn ốp trần D 400 Bộ             277.000
41 Dây tín hiệu 1/0,5 mm x 2P Mét                 3.200
42 Dây tín hiệu 1/0,5 mm x 4P Mét                 6.100
43 Dây cáp đồng trục 5 c (dây Ăng ten) Mét                 7.300
44 Dây tín hiệu internet 5UTP, 6UTP Mét               16.500
45 Đế âm đơn chống cháy Chiếc                 3.020
  Dây, cáp điện CADIVI    
1 VC - 1,00 (f 1,17) - 450/750 v (1021003) Mét                 2.820
2 VCm - 1.5 - (1 x 30/0.25) - 450/750 v Mét                 3.960
3 VCm - 2.5 - (1 x 50/0.25) - 450/750 v Mét                 6.450
4 VCm - 4 - (1 x 56/0.30) - 450/750 v Mét               10.080
5 VCmd - 2 x 1 - (2 x 32/0.2) - 450/750 v (1021204) Mét                 5.600
6 VCmd - 2 x 4 - (2 x 56/0.30) - 450/750 v (1021210) Mét               21.400
7 VCmd - 2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 450/750 v (1021212) Mét               32.000
8 VCmo - 2 x 1 - (2 x 32/0.2) - 300/500 v (1021504) Mét                 6.590
9 VCmo - 2 x 4 - (2 x 50/0.32) - 300/500 v (1021510) Mét               21.600
10 VCmo - 2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 300/500 v (1021512) Mét               31.800
11 CV - 1 - 450/750 v (7/0.425) (1040101) Mét                 3.060
12 CV - 1.5 - 450/750 v (7/0.52) (1040102) Mét                 4.260
13 CV - 2 - 450/750 v (7/0.6) (1040103) Mét                 5.440
14 CV - 2.5 - 450/750 v (7/0.6) (1040104) Mét                 6.670
15 CV - 3,0 - 450/750 v (7/0.75) (1040165) Mét                 7.900
16 CV - 4 - 450/750 v (7/0.85) (1040106) Mét               10.140
17 CV - 8 - (7/1.2)  - 450/750 v Mét               19.660
18 CV - 25 - 450/750 v (7/2.14) (1040115) Mét               59.000
19 CV - 35 - 450/750 v (7/2.52) (1040117) Mét               81.100
20 CV - 75 - 450/750 v (19/2.25) (1040125) Mét             175.600
21 CVV - 1 (1 x 7/0.425) - 0,6/1 kV (1050701) Mét                 4.160
22 CVV - 1.5 (1 x 7/0.52) - 0,6/1 kV (1050702) Mét                 5.830
23 CVV - 2.5 (1 x 7/0.67) - 0,6/1 kV (1050704) Mét                 8.500
24 CVV - 4 (1 x 7/0.85) - 0,6/1 kV (1050706) Mét               12.790
25 CVV - 10 (1 x 7/1.35) - 0,6/1 kV (1050710) Mét               28.600
26 CVV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1050715) Mét               66.900
27 CVV - 50 (1 x 19/1.8) - 0,6/1 kV (1050719) Mét             126.600
28 CVV - 100 (1 x 19/2.6) - 0,6/1 kV (1050724) Mét             239.700
29 CVV - 2 x 2.5(2 x 7/0.67) - 300/500 v (1050210) Mét               18.310
30 CVV - 3 x 4 + 1 x 2.5(3 x 7/0.85 + 1 x 7/0.67) - 0,6/1 kV (1051101) Mét               44.800
31 CVV - 3 x 10 + 1x 6 (3 x 7/1.35 + 1 x 7/1.04) - 0,6/1 kV (1051104) Mét             100.500
32 CVV - 3 x 22 + 1 x 16(3 x 7/2 + 1 x 7/1.7) - 0,6/1 kV (1051110) Mét             210.300
33 CVV - 4 x 4 (4 x 1/2.25) - 300/500 v (1050415) Mét               46.700
34 CVV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 300/500 v (1050427) Mét             113.000
35 CVV - 4 x 16 (4 x 7/1.7) - 300/500 v (1050430) Mét             174.100
36 CVV - 4 x 25 (4 x 7/2.14) - 300/500 v (1050432) Mét             270.700
37 CVV - 4 x 35 (4 x 7/2.52) - 300/500 v (1050434) Mét             342.800
38 CXV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1060115) Mét               62.600
39 CXV - 3 x 8 + 1 x 6 (3 x 7/1.2 + 1 x 7/1.04) - 0,6/1 kV (1060503) Mét               84.100
40 CXV - 3 x 14 + 1 x 8 (3 x 7/1.6 + 1 x 7/1.2) - 0,6/1 kV (1060506) Mét             134.500
41 CXV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 0,6/1 kV (1060410) Mét             109.700
42 CXV - 4 x 25 (4 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1060415) Mét             272.800
43 CXV - 4 x 35 (4 x 7/2.52) - 0,6/1 kV (1060417) Mét             369.700
44 CXV - 4 x 50 (4 x 19/1.8) - 0,6/1 kV (1060419) Mét             515.300
45 CXV - 4 x 70 (4 x 19/2.14) - 0,6/1 kV (1060421) Mét             716.800
46 AV - 10 - 450/750 v (7/1.35) (2040101) Mét                 3.770
47 AV - 16 - 450/750 v (7/1.7) (2040104) Mét                 5.390
  Dây nhôm lõi thép các loại: (ACSR-TCVN)    
48 Dây nhôm lõi thép có tiết diện ≤ 50 mm2 Kg               64.000
49 Dây nhôm lõi thép có tiết diện >50 - 95 mm2 Kg               63.000
50 Dây nhôm lõi thép có tiết diện >95 - 240 mm2 Kg               64.000
51 Dây néo thép bện TK35 M                 7.091
52 Dây néo thép bện TK 50 M                 7.727
53 Cáp đồng bọc 2 c x 100+ M                 7.500
54 Cáp điện PVC M2 x 4 (01 sợi) M               16.000
55 Cáp điện PVC M2 x 6 (07 sợi) M               24.000
56 Cáp điện PVC M2 x 10 (07 sợi) M               37.500
57 Dây điện PVC 2 x 1,5 (Korea) M               10.000
58 Dây đấu nối CVV2 x 2,5 M               15.000
59 Đèn cầu mờ 250 bóng rung 200 W HN Bộ             145.455
60 Đèn lốp trần Neon 22W Đài Loan nắp nhựa Bộ             155.000
61 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 1.200 x 1.400 (VN) Cái          4.227.273
62 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 800 x 1.000 (VN) Cái          2.681.818
63 Tủ điện TBA trọn bộ <50 A không có Aptomat Cái          2.045.455
64 Khóa đỡ thẳng cáp vặn xoắn: KDT Bộ               22.727
65 Khóa đỡ góc cáp vặn xoắn (300 <G <600): KĐG Bộ               18.182
66 Khóa đỡ néo cáp vặn xoắn (G >600): KNG Bộ               31.818
67 Cụm bulon móc cáp vặn xoắn: CBLM Bộ               40.909
68 Bulon móc cáp vặn xoắn: BLM Bộ               16.364
69 Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn Cái                 2.727
70 Cầu dao tự động 03 cực 20 A loại 8 TC - MCCB Cái          1.409.091
71 Phễu cáp 24 KV (Pháp) Bộ          3.363.636
72 Cầu chì sứ Cái                 2.727
73 Cầu chì tự rơi 24 KV - FCO -24 kV Cái             850.000
74 Chống sét van 22 kV của Mỹ Cái             830.000
75 Sứ đứng 24 kV + ty sứ bọc chì (loại F1 - CMB) Cái             189.200
76 Sứ đứng 24 kV loại Linepost + Ty Cái             180.000
77 Sứ đứng 24 kV loại Pinpost + Ty Cái             200.000
78 Sứ đứng 35 kV đường rò 720 mm - CSM Cái             200.000
79 Chuỗi néo POLIME 24 kV + Phụ kiện Bộ             350.000
80 Kẹp cáp nhôm A 50 Cái               10.909
81 Kẹp cáp nhôm A35 Bộ                 7.273
82 Kẹp cáp đồng nhôm M50 - A70 Cái               10.909
83 Kẹp mỏ chim Bộ             100.000
84 Kẹp cốt đồng M 70 Cái               10.000
85 Kẹp răng hạ áp TTD 15IF Bộ               77.273
86 Kẹp răng hạ áp 35/10 Bộ             177.273
87 Aptomat tép 01 cực 6/10/16/20/25/32/40 A (Roman) Cái               69.000
88 Aptomat tép 01 cực 50 A - 63 A (ROMAN) Cái               79.000
89 Aptomat tép 02 cực 6/10/16/20/25/32/40 A (Roman) Cái             138.000
90 Aptomat tép 02 cực 50 A - 63 A (Roman) Cái             158.000
91 Aptomat chống giật loại 2P (15 A - 30 A) (Roman) Cái             348.000
92 Aptomat chống giật loại 2P (40 A - 50 A) (Roman) Cái             420.000
93 Ổ cắm đơn Roman Cái               32.000
94 Ổ cắm đôi Roman Cái               51.000
95 Ổ cắm đơn 03 chấu đa năng Roman Cái               50.160
96 Ổ cắm đôi 03 chấu đa năng Roman Cái               69.300
97 Tủ Aptomat 4P Cái               93.000
98 Tủ Aptomat 6P Cái             126.000
99 Tủ Aptomat 9P Cái             210.000
100 Tủ Aptomat 12P Cái             280.000
  Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long    
1 TFP j40/30 M               14.900
2 TFP j50/40 M               21.400
3 TFP j65/50 M               29.300
4 TFP j85/65 M               42.500
5 TFP j105/80 M               55.300
6 TFP j130/100 M               78.100
7 TFP j160/125 M             121.400
8 TFP j195/150 M             165.800
9 TFP j230/175 M             247.200
10 TFP j260/200 M             295.500
  BÓNG ĐÈN CÁC LOẠI    
  BÓNG ĐÈN HUỲNH QUANG    
1 Bóng HQ T8-18 W Galaxy (S) - Daylight Cái                 9.000
2 Bóng HQ T8-36 W Galaxy (S) - Daylight Cái               12.000
3 Bóng HQ T8-18 W Delux (E) - 6500 k Cái               16.000
4 Bóng HQ T8-36 W Delux (E) - 6500 k Cái               26.000
  BÓNG ĐÈN HUỲNH QUANG COMPACT    
5 Đèn HQ Compact T3-2U 5 W Galaxy (E27, B22 - 6500 k, 2700 k) Cái               28.000
6 Đèn HQ Compact T3-3U 15 W Galaxy (E27, B22 - 6500 k, 2700 k) Cái               37.000
7 Đèn HQ Compact CFL-4UT5 40 W E27 (6500 k, 2700 k) Cái             107.000
8 Đèn HQ Compact CFL-4UT5 50 W E40 (6500 k, 2700 k) Cái             131.000
9 Đèn HQ Compact CFH-H 4U 65 W E40 (6500 k, 2700 k) Cái             145.000
10 Đèn HQ Compact CFH-H 5U 100 W E27 (6500 k) Cái             215.000
  Bộ đèn huỳnh quang, bộ đèn ốp trần (đã bao gồm bóng)    
11 Bộ đèn HQ T8 - 18 W x 1 M9G - balát điện tử Bộ             106.000
12 Bộ đèn HQ T8 - 36 W x 1 M9G - balát điện tử Bộ             119.000
13 Bộ đèn ốp trần 15 W (CL 04 15 3UT3) Bộ             104.000
14 Bộ đèn ốp trần 16 W (CL - 01-16) Bộ             108.000
15 Bộ đèn ốp trần 28 W (CL - 03-28) Bộ             144.000
16 Bộ đèn ốp trần Led (Led CL - 01) 8 W trắng, vàng Bộ             316.000
  Chao đèn compact âm trần và chao đèn ngõ xóm (chưa bao gồm bóng)    
17 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC-110 Cái               47.000
18 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC-120 Cái               54.000
19 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC-145 Cái               58.000
20 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC-190 Cái               89.000
21 Bộ chao đèn ngõ xóm RSL-05/50 W/E40 Cái             115.000
22 Bộ chao đèn ngõ xóm RSL-05/20 Wx1/E27 Cái               90.000
  Máng HQ M2 và Máng HQ âm trần M6 (chưa bao gồm bóng)    
23 Máng đèn HQ PQ FS-20/18 x 1 - M2 - Balát điện tử Cái             118.000
24 Máng đèn HQ 1,2 m PQ FS40/36 x 1 - M2 - Balát điện tử Cái             195.000
25 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 2 - M6 - Balát điện tử Cái             539.000
26 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 3 - M6 - Balát điện tử Cái             887.000
27 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 4 - M6 - Balát điện tử Cái          1.110.000
  Bộ đèn chiếu sáng lớp học (trọn bộ)    
28 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 1 CM1*E Bộ             454.000
29 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*E Bộ             590.000
30 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 1 CM1*E BACS Bộ             510.000
  Đèn cao áp    
31 Đèn Metal HALIDA (MH-TD 70 W/742) R7s Cái             128.000
32 Đèn Metal HALIDA (MH-TD 150 W/742) R7s Cái             141.000
33 Đèn Metal HALIDA (MH-TS 70 W/742) G12 Cái             141.000
34 Đèn Metal HALIDA (MH-TS 150 W/742) G12 Cái             156.000
35 Đèn Metal HALIDA (MH-T 150 W/642) E27 Cái             156.000
36 Đèn Metal HALIDA (MH-ED 150 W/642) E27 Cái             170.000
37 Công tắc đôi S92/1, điện áp 10 A - 250 v (Rạng Đông) Cái               31.000
38 Công tắc ba S93/1, điện áp 10 A - 250 v (Rạng Đông) Cái               37.000
39 Công tắc đơn S91/1, điện áp 10 A - 250 v (Rạng Đông) Cái               21.000
40 Ổ cắm đơn S9U điện áp 10 A - 250 v (Rạng Đông) Cái               24.000
41 Ổ cắm đôi S9U2 điện áp 10 A - 250 v (Rạng Đông) Cái               32.000
42 Công tắc và ổ cắm 03 chân S9UK; công tắc 10 A - 250 v; ổ cắm 15A  -250 (Rạng Đông) Cái               44.000
43 Công tắc và ổ cắm 2 chân S9UK, điện áp 10 A - 250 v (Rạng Đông) Cái               36.000
  Thiết bị điện nhãn hiệu AC    
1 Máng đèn batten AC Slimax 01 bóng 0,6 m (BFS118) Bộ             150.000
2 Máng đèn batten gắn tán xạ 01 bóng  1,2 m (BFLP136) Bộ             324.545
3 Máng đèn batten gắn phản quang 01 bóng  1,2 m (BFR136) Bộ             185.454
4 Máng đèn batten T8 Slimax dùng tăng phô điện từ 2 bóng 0,6 m Bộ             200.900
5 Máng đèn batten T5 dùng tăng phô điện từ 02 bóng 1,2 m (ABF228) Bộ             301.818
6 Máng đèn tán quang lắp âm 02 bóng 1,2 m (RFL236) Bộ             782.727
7 Máng đèn tán quang lắp nỗi 01 bóng 1,2 m (SFL136/E)376363 Bộ             376.363
8 Đèn chống thấm AC 01 bóng 0,6 m (WFL118-BỘ) Bộ             435.454
9 Đèn báo lối thoát hiểm 1 mặt (ALEx103A) Cái             473.636
10 Đèn pha 1 x 500W (HF500) Cái             153.000
11 Đèn Downlight âm trần phi 75 (RDV105) Cái               61.500
12 Đèn Downlight gắn nổi 1 x E27 (RDS351/W) Cái             126.000
  Thiết bị điện nhãn hiệu COMET    
1 Máng đèn Batten siêu mỏng Slimkit tăng phô điện tử 01 bóng 0.6 m Bộ               81.000
2 Máng táng quang ECO lắp âm 02 bóng 1.2 m (CFR240/E) Bộ             529.000
3 Máng táng quang ECO lắp nổi 02 bóng 0.6 m (CSR220) Bộ             461.000
4 Ổ cắm đơn 03 chấu + 2 lỗ (CS1U32) Cái               53.000
5 Chuông điện (CDB2) Cái               98.000
6 Ống luồn tròn PVC phi 32 (C32) Cây               55.000
7 Ống ruột gà phi 32 (CFC32/E) Cuộn             320.000
8 Tủ điện 2 cửa 18 đường (CE18PM) Cái             538.000
9 Tăng phô mỏng silex 1.2 m - SBS40 Cái               30.454
10 Dây điện thoại Comet loại 100 m (4 c (7/0.15SQMM) -100 m) Cuộn             320.000
  Thiết bị điện hãng LG    
1 Át tomat 01 cực 6 A, 10 A, 16 A, 20 A, 25 A, 32 A, 40 A MCB-LS Cái               60.600
2 Át tomat 03 cực 15 A, 20 A, 25 A,30 A, 32 A, 40 A, 60 A,75 A MCCB-LS Cái             772.250
3 MCCB - LS 2P 20 A Cái             664.700
4 MCCB 3P 300 A có dòng ngắt mạch 25 ka ABN403 c/LS Cái          4.781.250
5 MCCB 3P 250 A có dòng ngắt mạch 25 ka ABN403 c/LS Cái          3.665.620
6 MCCB 3P 100 A có dòng ngắt mạch 22 ka ABN403 c/LS Cái             772.200
7 MCCB -LS 3P 50 A, 60 A có dòng ngắt mạch 15 ka Cái             772.200
8 MCCB - LS 2P 20 A Cái             664.700
  Thiết bị điện hãng Panasonic    
1 Quạt hút gió phòng vệ sinh 300 x 300 FV25AU9 - Panasonic Cái             701.500
2 Đèn báo pha - LD Cái               19.550
3 Đồng hồ Vôn kế - LD Cái             149.500
4 Đồng hồ Ampe kế - LD Cái             149.500
5 Công tắc chuyển mạch Vôn - LD Cái             287.000
6 Máy biến dòng 200\5 A - LD Cái             247.200
  Tủ điện    
1 Tủ điện âm tường KT 600 x 400 x 150 x 1,5 ly  sơn tĩnh điện Cái             850.000
2 Tủ điện nổi tường KT 800 x 600 x 200 x 1,5 ly sơn tĩnh điện Cái          1.384.500
3 Tủ điện nổi tường KT 1.800 x 800 x 600 x 2,0 ly sơn tĩnh điện Cái        11.000.000
  THIẾT BỊ ĐIỆN SCHRÉDER VÀ HAPULICO (nhà phân phối chính Công ty TNHH MTV QT Quảng Thành)
1 Đèn Led AMPERA 24 LEDS/38 W/500 mA/IP66/ (Schréder) Bộ          7.300.000
2 Đèn Led AMPERA 24 LEDS/55 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ          7.300.000
3 Đèn Led AMPERA 32 LEDS/71 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ          8.900.000
4 Đèn Led AMPERA 48 LEDS/106 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ          9.800.000
5 Đèn Led AMPERA 64 LEDS/139 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ        10.100.000
6 Đèn Led TECEO 32 LEDS/71 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ          7.700.000
7 Đèn Led TECEO 40 LEDS/90 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ          8.200.000
8 Đèn Led TECEO 48 LEDS/107 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ          8.800.000
9 Đèn Led TECEO 56 LEDS/12 3W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ        10.800.000
10 Đèn Led TECEO 64 LEDS/139 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ        11.600.000
11 Đèn Led VOLTANA 16 LEDS/39 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ          5.300.000
12 Đèn Led VOLTANA 16 LEDS/56 W/1000 mA/IP66/(Schréder) Bộ          5.300.000
13 Đèn Led VOLTANA 24 LEDS/80 W/1000 mA/IP66/(Schréder) Bộ          5.900.000
14 Đèn Led VOLTANA 32 LEDS/110 W/1000 mA/IP66/(Schréder) Bộ          7.300.000
15 Đèn Led VOLTANA 64 LEDS/145 W/700 mA/IP66/(Schréder) Bộ        11.300.000
16 Đèn cao áp ONYX - 25 - 150 WHPS/E40/IP66/mã chóa1419 (Schréder) Bộ          3.696.000
17 Đèn cao áp ONYX - 25 - 250 WHPS/E40/IP66/mã chóa1419 (Schréder) Bộ          3.972.000
18 Đèn cao áp ONYX-25 BI 150 W/100 HPS/E40/IP66/mã chóa 1419 (Schréder) Bộ          4.620.000
19 Đèn cao áp ONYX-25 BI 250W/150 HPS/E40/IP66/mã chóa 1419 (Schréder) Bộ          4.950.000
20 Đèn cao áp EMILY 150 W/HPS (Lítec - Hapulico Industry) Bộ          3.228.000
21 Đèn cao áp EMILY 250 W/HPS (Lítec - Hapulico Industry) Bộ          3.432.000
22 Đèn cao áp EMILY DIM 250 W/150 HPS (Lítec-Hapulico Industry) Bộ          3.999.000
23 Đèn cao áp EMILY DIM 150 W/100 HPS (Lítec-Hapulico Industry) Bộ          3.738.000
24 Đèn cao áp ANITA78 70 W/HPS (Lítec - Hapulico Industry) Bộ          1.875.000
25 Đèn cao áp ANITA78 150 W/HPS (Lítec - Hapulico Industry) Bộ          2.465.000
26 Đèn  cao áp ANITA78  250W/HPS  (Lítec - Hapulico Industry) Bộ          2.766.000
27 Đèn  cao áp CLARE 150W/HPS  (Lítec - Hapulico Industry) Bộ          3.195.000
28 Đèn  cao áp CLARE 250W/HPS (Lítec - Hapulico Industry) Bộ          3.398.000
29 Đèn cao áp CLARE DIM 250W/150HPS (Lítec-Hapulico Industry) Bộ          3.940.000
30 Đèn cao áp CLARE DIM 150W/100HPS (Lítec-Hapulico Industry) Bộ          3.698.000
31 Cột thép kẻ xoắn liền cần đơn RX (RT) 7 m/3 mm (Lítec-Hapulico  Industry) Cột          3.660.000
32 Cột thép kẻ xoắn liền cần đơn RX (RT) 8 m/3 mm (Lítec-Hapulico Industry) Cột          4.325.000
33 Cột thép kẻ xoắn liền cần đơn RX (RT) 8 m/3,5 mm (Lítec-Hapulico Industry) Cột          4.978.000
34 Cột thép  kẻ xoắn  liền cần đơn RX (RT) 9 m/3,5 mm (Lítec-Hapulico Industry) Cột          5.465.000
35 Cột thép  kẻ xoắn  liền cần đơn RX (RT) 9 m/4 mm  (Lítec - Hapulico Industry) Cột          5.620.000
36 Cột thép kẻ xoắn  liền cần đơn RX (RT) 10 m/4 mm (Lítec-Hapulico Industry) Cột          6.148.000
37 Cột thép rãnh thẳng (rãnh xoắn) côn RT (RX) 6 m, D78/3 mm (Lítec-Hapulico Industry) Cột          3.465.000
38 Cột thép rãnh thẳng (rãnh xoắn) côn RT (RX) 7 m, D78/3,5 mm (Lítec-Hapulico Industry) Cột          4.868.000
39 Cột thép rãnh thẳng (rãnh xoắn) côn RT (RX) 8 m, D78/3,5 mm (Lítec-Hapulico Industry) Cột 5.269.000
40 Cột thép rãnh thẳng (rãnh xoắn) côn RT (RX) 9 m, D78/4 mm  (Lítec-Hapulico Industry) Cột 6.138.000
41 Cần đèn đơn CD-06, cao 2 m - vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái             960.547
42 Cần đèn kép CK-06, cao 2 m - vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái 1.462.287
43 Cần đèn đơn CD-04, cao 2 m - vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái 1.258.064
44 Cần đèn kép CK-04, cao 2 m - vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái 1.825.086
45 Cần đèn đơn CD-03, cao 2 m - vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái 1.357.987
46 Cần đèn kép CK-03, cao 2 m - vươn 1,5 m (Lítec - Hapulico Industry) Cái 1.973.098
  SẢN PHẨM ĐÈN SCHRÉDER (Công ty Cổ phần EXO)    
1 Đèn EMPERA Midi LED 139 W - 700 mA-64LeD Cái 11.670.000
2 Đèn Voltana 5 (VOLTA5) 212 W - 1000 mA-64LeD Cái 12.100.000
3 Đèn Voltana 1 (VOLTA5) 29 W - 1000 mA-8LeD Cái 4.300.000
4 Đèn Teceo 2 (TECEO 2) 157 W - 700 mA-72LeD Cái 12.300.000
5 Đèn pha OMNISTAR 315 W - 700 mA Cái 37.900.000

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn