14:59 ICT Thứ năm, 27/11/2014

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại

Bảng giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh tháng 8 năm 2012

Thứ ba - 20/11/2012 15:08
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)  
 
 A CÁC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, VẬT TƯ THIẾT BỊ BÁN TRÊN PHƯƠNG TIỆN BÊN MUA TẠI NƠI KHAI THÁC, ĐIỂM TẬP KẾT VẬT LIỆU HOẶC NHÀ MÁY SẢN XUẤT  
  Cát, sạn tại bãi tập kết vật liệu xây dựng (VLXD) sông Hiếu, Đông Hà  
1 Cát xây M3 95.000  
2 Cát tô trát M3 85.000  
3 Cát đổ nền M3 63.000  
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 140.000  
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách trung tâm thị trấn Hồ Xá khoảng 16 - 17 km  
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3 90.000  
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3 63.000  
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, thị trấn Bến Quan) M3 95.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách thị trấn Gio Linh khoảng  08 - 10 km  
8 Cát xây, tô M3 90.000  
9 Cát đúc bê tông M3 110.000  
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 95.000  
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên 6.500  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách thị trấn Krông Klang  khoảng 06 - 08 km  
12 Cát xây M3 85.000  
13 Cát tô trát M3 80.000  
14 Sạn 4 x 6 M3 93.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm thị trấn Cam Lộ 05 km  
15 Cát xây, tô M3 85.000  
16 Cát đổ nền M3 65.000  
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 95.000  
18 Đất đắp bình quân M3 6.500  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn thị xã Quảng Trị  
19 Cát xây M3 95.000  
20 Cát vàng đúc bê tông M3 130.000  
21 Cát đổ nền M3 65.000  
22 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 140.000  
23 Đất đắp (tại khu vực xã Hải Lệ) M3 10.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng  
24 Cát xây M3 85.000  
25 Cát đổ nền M3 63.000  
  Đá các loại tại Xí nghiệp sản xuất VLXD thuộc Công ty Cổ phần Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km 28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)  
26 Đá xay 1 x 2 M3 200.000  
27 Đá xay 2 x 4 M3 195.000  
28 Đá xay 4 x 6 M3 145.000  
29 Đá xay 0,5 x 1 M3 81.818  
30 Đá xay 0,5 x 0 M3 77.272  
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3 113.000  
31 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3 100.000  
  Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km 29, Quốc lộ 9)  
33 Đá dăm 1 x 2 M3 200.000  
34 Đá dăm 2 x 4 M3 195.000  
45 Đá dăm 4 x 6 M3 145.000  
36 Đá dăm 0 x 5 M3 77.273  
37 Đá dăm 5 x 10 M3 81.818  
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3 113.000  
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3 100.000  
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3 44.000  
41 Đá xô bồ M3 88.000  
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3 125.000  
  Đá xẻ tự nhiên      
43 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2 284.000  
44 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2 284.000  
45 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2 284.000  
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2 266.000  
47 Đá xẻ 200 x 300 x5 0 (không băm mặt) M2 266.000  
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2 266.000  
49 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2 298.000  
50 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2 298.000  
51 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2 280.000  
52 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không băm mặt) M2 280.000  
53 Đá xẻ 500 x < 1000 x ≤ 50 mm (có băm mặt) M2 370.000  
54 Đá xẻ 500 x < 1000 x ≤ 50 mm (không băm mặt) M2 351.000  
  Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty Cổ phần Khoáng sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)  
55 Đá xay 1 x 2 M3 250.000  
56 Đá xay 2 x 4 M3 229.000  
67 Đá xay 4 x 6 M3 196.000  
58 Đá Dmax 25 M3 167.000  
59 Đá Dmax 37,5 M3 156.000  
60 Đá hộc M3 156.000  
61 Đá bột M3 115.000  
  Cuội sỏi nghiền của Công ty Xây dựng Thống nhất (Cam Tuyền, Cam Lộ)  
62 Cuội sỏi nghiền 1 x 2 M3 178.146  
63 Cuội sỏi nghiền 2 x 4 M3 171.000  
64 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 25 mm M3 102.454  
65 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 37,5 mm M3 88.181  
  GẠCH CÁC LOẠI      
  Gạch Tuynel Đông Hà và Linh Đơn  
  Gạch Tuynel Linh Đơn      
1 Gạch 02 lỗ (05 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 731  
2 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.363  
3 Gạch 06 lỗ (10 cm x 15cm x 20 cm) Viên 2.000  
4 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên 1.272  
5 Gạch đặc (06 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.454  
  Gạch Tuynel Đông Hà      
6 Gạch 02 lỗ (05 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 731  
7 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.363  
8 Gạch 06 lỗ (10 cm x 15 cm x 20 cm) Viên 2.000  
9 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên 1.272  
10 Gạch đặc (06 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.454  
  Gạch của Xí nghiệp sản xuất vật liệu và xây dựng số 5 (huyện Hướng Hóa)  
11 Gạch 06 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 15 cm) Viên 2.100  
12 Gạch 04 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm) Viên 1.500  
13 Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm) Viên 1.600  
14 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm) Viên 1.300  
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị   
15 Gạch nung 02 lỗ A Viên 738  
16 Gạch nung 02 lỗ B Viên 453  
17 Gạch nung 04 lỗ A Viên 1.363  
18 Gạch nung 04 lỗ B Viên 972  
19 Gạch nung 06 lỗ A Viên 2.272  
20 Gạch nung 06 lỗ B Viên 1.590  
21 Gạch 06 lỗ nửa Viên 1.272  
22 Gạch đặc A1 Viên 1.454  
23 Gạch đặc A2 Viên 1.272  
  Gạch Tuynel Minh Hưng  
24 Gạch Tuynel 06 lỗ (210 x 150 x 100) mm Viên 2.000  
25 Gạch Tuynel 04 lỗ (210 x 100 x 100) mm Viên 1.363  
26 Gạch Tuynel 02 lỗ (210 x 150 x 65) mm Viên 731  
27 Gạch Tuynel đặc (210 x 100 x 65) mm Viên 1.454  
28 Gạch Tuynel 06 lỗ 1/2 (105 x 150 x 100) mm Viên 1.090  
  Sản phẩm gạch Block (phường 1, thị xã Quảng Trị)  
29 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2 65.455  
30 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2 68.182  
31 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2 65.455  
32 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2 68.182  
33 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2 65.455  
34 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2 68.182  
35 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2 68.152  
36 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2 70.000  
37 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2 68.182  
38 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2 70.000  
39 Gạch Block tráng men 25 x 25 không màu M2 68.182  
40 Gạch Block tráng men 25 x 25 có màu M2 70.000  
41 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2 78.182  
42 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2 81.181  
43 Ngói màu 10 viên/m2 M2 109.000  
B CÁC VẬT LIỆU TÍNH ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ   
  SƠN CÁC LOẠI      
  Sản phẩm sơn Tập đoàn đa quốc gia NAUY JOTUN   
1 Sơn lót nội thất Jotasealer 03 05 lít 422.000  
2 Sơn lót nội thất Jotasealer 03 18 lít 1.209.000  
3 Sơn lót cao cấp ngoại thất Jotashield primer 07 05 lít 495.000  
4 Sơn lót cao cấp ngoại thất Jotashield primer 07 18 lít 1.650.000  
5 Sơn trắng và phủ kinh tế Jotatough 05 lít 409.000  
6 Sơn trắng và phủ kinh tế Jotatough 17 lít 1.086.000  
7 Sơn phủ cao cấp - bền màu gấp 02 lần - ít bám bụi - 100% nhựa nguyên chất Jotashield 05 lít 945.000  
8 Sơn phủ cao cấp - bền màu gấp 02 lần - ít bám bụi - 100% nhựa nguyên chất Jotashield 15 lít 2.500.000  
9 Sơn phủ nội thất màu tiêu chuẩn và siêu trắng Jotaplast 10 lít 463.000  
10 Sơn phủ nội thất màu tiêu chuẩn và siêu trắng Jotaplast 17 lít 740.000  
  Sản phẩm sơn ALEX      
11 Super Alex - AB bóng cao cấp nhiều màu 05 lít//lon/35 - 40 m2 Lon 719.000  
12 Sơn Alex 5 in1 trong và ngoài trời nhiều màu 20 kg/thùng/90 - 95 m2 Thùng 1.074.000  
13 Alex 3 in 1 sơn mịn trong nhà nhiều màu 18 lít/thùng/70 - 75 m2 Thùng 561.000  
14 Sơn Alex đỏ trong nhà nhiều màu 18 lít/thùng/70 - 75 m2 Thùng 442.000  
15 Alex Prevent - sơn chống thấm đa năng trộn xi măng 20 kg/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.490.000  
16 Lót chống kiềm ngoài trời cao cấp 18 lít/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.333.000  
17 Chống kiềm nội thất 18 lít/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.042.000  
18 Sơn siêu trắng trong nhà 18 lít/thùng/80 - 90 m2 Thùng 838.000  
19 Bột bả mastic DRULEX trong và ngoài cao cấp 40 kg/bao/40 - 45 m2 Bao 194.000  
  Sản phẩm sơn KOVA      
20 Matít bột (bả) trong nhà - định mức 25 m2/2 lớp 25 kg/bao Bao 153.000  
21 Matít bột (bả) ngoài trời 25 kg/bao Bao 180.000  
22 Sơn trong nhà đa màu K180 (80 m2/2 lớp) 20 kg/thùng Thùng 590.000  
23 Sơn mịn trong nhà đa màu K771 20 kg/thùng (70 - 80 m2/2 lớp) Thùng 690.000  
24 Sơn trong nhà bán bóng cao cấp đa màu K5500 20 kg/thùng (100 - 10 m2/2 lớp) Thùng 1.426.000  
25 Sơn lót kháng kiềm trong K 109 (100 - 110 m2/2 lớp (20 kg/thùng) Thùng 850.000  
26 Sơn ngoài nhà mịn đa màu K261 (80 - 90 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng 1.345.000  
27 Sơn chống thấm tường đứng cao cấp đa màu CT04 (100 - 110 m2/2 lớp)   (20 kg/thùng) Thùng 2.263.000  
28 Chất chống thấm co giãn cao cấp CT-11 (20 kg/thùng) (50 - 60 m2/2 lớp) Thùng 1.580.000  
  Sản phẩm của Công ty Cổ phần Sơn Đại Phát      
29 Sơn nội thất      
* SNOW INTERIOR (sơn lót thay cho bột tít) 18 lít 209.091  
* PD-SNOW INTERIOR 05 lít 95.455  
30 Sơn ngoại thất      
* DP-SNOW EXTERIOR 05 lít 147.273  
* DP-SKINK EXTERIOR (cao cấp) 05 lít 195.455  
31  Sơn lót      
* Sơn lót chống kiềm DP-SNOW 18 lít 816.364  
* Super-Skin Pro putty (bột trét nội, ngoại thất) 40 kg 177.273  
  Sản phẩm sơn của Công ty Cổ phần ALPHANAM Miền Trung  
32 Sơn lót kiềm ngoài nhà (PE-ALPHA) 05 lít 336.364  
33 Sơn lót kiềm trong nhà (PI-ALPHA) 05 lít 264.545  
34 Sơn phủ ngoài nhà màu trắng (AE5) 01 lít 60.000  
35 Sơn phủ ngoài nhà màu trắng (AE5) 18 lít 805.455  
36 Sơn siêu trắng trong nhà (ASW) 05 lít 218.182  
37 Sơn phủ cao cấp trong nhà trắng (AI2) 05 lít 479.091  
38 Sơn phủ trong nhà trắng (AI6) 05 lít 192.727  
39 Bột bả tường ALPHANAM (ABB 2 in 1) 40 kg 254.545  
40 Bột bả tường ngoại thất ALPHANAM all in 1 (GBB 2 in 1) 40 kg 180.000  
  SƠN NOVA      
41 Matít bột (bả) nội thất 60 m2 40 kg/bao Bao 145.455  
42 Matít bột (bả) ngoài trời 60 m2 40 kg/bao Bao 181.818  
43 Sơn nội thất SAM (65 m2/18 lít) 18 lít/thùng Thùng 288.182  
44 Sơn nội thất đa màu SAM 3,6 lít/lon Lon 77.273  
45 Sơn nội thất đa màu SILK KOTE 18 lít/thùng/70 m2 Thùng 320.000  
46 Sơn nội thất đa màu NUVIX 18 lít/thùng/70 m2 Thùng 481.818  
47 Sơn ngoại thất đa màu WIN KOTE 90m2/18 lít/thùng Thùng 572.727  
48 Sơn ngoại thất đa màu STYLUX 90 m2/18 lít/thùng Thùng 760.000  
49 Sơn bán bóng chống thấm SMART 100 m2/18 lít/thùng Thùng 1.250.000  
50 Sơn chống thấm cao cấp HI-SHEEN 100 m2/18 lít/thùng Thùng 1.653.636  
  BÓNG ĐÈN CÁC LOẠI      
  Bóng đèn Huỳnh Quang      
1 Bóng HQ T8 - 18 W Galaxy (S) - Daylight Cái 9.000  
2 Bóng HQ T8 - 36 W Galaxy (S) - Daylight Cái 12.000  
3 Bóng HQ T8 - 18 W Delux (E) - 6500 K Cái 16.000  
4 Bóng HQ T8 - 36 W Delux (E) - 6500 K Cái 26.000  
  Bóng đèn Huỳnh Quang COMPACT      
5 Đèn Huỳnh Quang  Compact T3-2u  5 W Galaxy (E27, B22 - 6500K, 2700K) Cái 28.000  
6 Đèn Huỳnh Quang  Compact T3-3u 15 W Galaxy (E27, B22 - 6500K, 2700K) Cái 37.000  
7 Đèn Huỳnh Quang  Compact CFL-4u T5 40 W E27 (6500K, 2700K) Cái 107.000  
8 Đèn Huỳnh Quang  Compact CFL-4u T5 50 W E40 (6500K, 2700K) Cái 131.000  
9 Đèn Huỳnh Quang  Compact CFH-H 4u 65 W E40 (6500K, 2700K) Cái 145.000  
10 Đèn Huỳnh Quang  Compact CFH-H 5u 100W E27 (6500K) Cái 215.000  
  Bộ đèn Huỳnh Quang, bộ đèn ốp trần (đã bao gồm bóng)      
11 Bộ đèn Huỳnh Quang  T8 - 18 W x 1 M9G - Balát điện tử Bộ 106.000  
12 Bộ đèn Huỳnh Quang  T8 - 36 W x 1 M9G - Balát điện tử Bộ 119.000  
13 Bộ đèn ốp trần 15 W (CL 04 15 3u T3) Bộ 104.000  
14 Bộ đèn ốp trần 16 W (CL - 01 - 16) Bộ 108.000  
15 Bộ đèn ốp trần 28 W (CL - 03 - 28) Bộ 144.000  
16 Bộ đèn ốp trần Led (Led CL - 01) 8 W trắng, vàng Bộ 316.000  
  Chao đèn COMPACT âm trần và chao đèn ngõ xóm (chưa bao gồm bóng)    
17 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC - 110 Cái 47.000  
18 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC - 120 Cái 54.000  
19 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC - 145 Cái 58.000  
20 Chao phản quang đèn compact âm trần CFC - 190 Cái 89.000  
21 Bộ chao đèn ngõ xóm RSL - 05/50 W/E40 Cái 115.000  
22 Bộ chao đèn ngõ xóm RSL - 05/20 Wx1/E27 Cái 90.000  
  Máng Huỳnh Quang M2 và máng Huỳnh quang âm trần M6 (chưa bao gồm bóng)  
23 Máng đèn Huỳnh Quang  PQ FS - 20/18 x 1 - M2 - Balát điện tử Cái 118.000  
24 Máng đèn Huỳnh Quang  1,2 m PQ FS40/36 x 1- M2 - Balát điện tử Cái 195.000  
25 Máng Huỳnh Quang  âm trần FS - 40/36 x 2 - M6 - Balát điện tử Cái 539.000  
26 Máng Huỳnh Quang  âm trần FS - 40/36 x 3 - M6 - Balát điện tử Cái 887.000  
27 Máng Huỳnh Quang  âm trần FS - 40/36 x 4 - M6 - Balát điện tử Cái 1.110.000  
  Bộ đèn chiếu sáng lớp học (trọn bộ)      
28 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 1 CM1*E Bộ 454.000  
29 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*E Bộ 590.000  
30 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 1 CM1*E BACS Bộ 510.000  
  Đèn cao áp      
31 Đèn Metal HALIDA (MH-TD 70W/742) R7s Cái 128.000  
32 Đèn Metal HALIDA (MH-TD 150 W/742) R7s Cái 141.000  
33 Đèn Metal HALIDA (MH-TS 70 W/742) G12 Cái 141.000  
34 Đèn Metal HALIDA (MH-TS 150 W/742) G12 Cái 156.000  
35 Đèn Metal HALIDA (MH-T 150 W/642) E27 Cái 156.000  
36 Đèn Metal HALIDA (MH-ED 150 W/642) E27 Cái 170.000  
37 Công tắc đôi S92/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái 31.000  
38 Công tắc ba S93/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái 37.000  
39 Công tắc đơn S91/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái 21.000  
40 Ổ cắm đơn S9U điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái 24.000  
41 Ổ cắm đôi S9U2 điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái 32.000  
42 Công tắc và ổ cắm 03 chân S9UK; công tắc 10 A - 250 V; ổ cắm 15 A - 250 (Rạng Đông) Cái 44.000  
43 Công tắc và ổ cắm 02 chân S9UK, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái 36.000  
           
 
(Theo Công bố số 1888/CB/STC-SXD ngày 07 tháng 9 năm 2012 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
 
Tổng số điểm của bài viết là: 4 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn