05:11 ICT Thứ năm, 17/04/2014

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại

Giá một số vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh tháng 04 năm 2012

Thứ sáu - 18/05/2012 08:39
 
STT Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)  
 
A CÁC VẬT LIỆU XÂY DỰNG BÁN TRÊN PHƯƠNG TIỆN BÊN MUA TẠI NƠI KHAI THÁC, ĐIỂM TẬP KẾT VẬT LIỆU HOẶC NHÀ MÁY SẢN XUẤT  
Cát, sạn tại bãi tập kết vật liệu xây dựng Sông Hiếu - Đông Hà   
1 Cát xây M3   80.000  
2 Cát tô trát M3 75.000  
3 Cát đổ nền M3 53.000  
4 Sạn xô bồ (Sạn ngang) M3 140.000  
Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách trung tâm thị trấn Hồ Xá khoảng 16 - 17 km  
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3 80.000  
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3 53.000  
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, thị trấn Bến Quan) M3 95.000  
Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách thị trấn Gio Linh khoảng  8 - 10 km  
8 Cát xây, tô M3 80.000  
9 Cát đúc bê tông M3 100.000  
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 95.000  
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên 6.500  
Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách thị trấn KrôngKlang khoảng 6 - 8 km  
12 Cát xây M3 75.000  
13 Cát tô trát M3 70.000  
14 Sạn 4 x 6 M3 93.000  
Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm thị trấn Cam Lộ 5 km  
15 Cát xây, tô M3 75.000  
16 Cát đổ nền M3 55.000  
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 95.000  
18 Đất đắp bình quân M3 6.500  
Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn thị xã Quảng Trị  
19 Cát xây M3 80.000  
20 Cát vàng đúc bê tông M3 120.000  
21 Cát đổ nền M3 55.000  
22 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 140.000  
23 Đất đắp (tại khu vực xã Hải Lệ) M3 10.000  
Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng  
24 Cát xây M3 75.000  
25 Cát đổ nền M3 53.000  
Đá các loại tại Xí nghiệp Sản xuất xật liệu xây dựng thuộc Công ty Cổ phần Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)  
26 Đá xay 1 x 2 M3 200.000  
27 Đá xay 2 x 4 M3 195.000  
28 Đá xay 4 x 6 M3 145.000  
29 Đá xay 0,5 x 1 M3 81.818  
30 Đá xay 0,5 x 0 M3 77.272  
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3 113.000  
32 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3 100.000  
Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km 29, Quốc lộ 9)  
33 Đá dăm 1 x 2 M3 200.000  
34 Đá dăm 2 x 4 M3 195.000  
35 Đá dăm 4 x 6 M3 145.000  
36 Đá dăm 0 x 5 M3 77.273  
37 Đá dăm 5 x 10 M3 81.818  
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3 113.000  
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3 100.000  
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3 44.000  
41 Đá xô bồ M3 88.000  
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30cm M3 125.000  
  Đá xẻ tự nhiên      
43 Đá xẻ 200x200x50 (có băm mặt) M2 200.000  
44 Đá xẻ 200x300x50 (có băm mặt) M2 200.000  
45 Đá xẻ 300x300x50 (có băm mặt) M2 200.000  
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2 180.000  
47 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2 180.000  
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2 180.000  
49 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2 213.000  
50 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2 227.000  
51 Đá xẻ 300 x 400 x5 0 (không băm mặt) M2 195.000  
52 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2 209.000  
53 Đá xẻ 500 x <1000 x <= 50 mm (có băm mặt) M2 281.000  
54 Đá xẻ 500 x <1000 x <= 50 mm (không băm mặt) M2 263.000  
Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty Cổ phần Khoáng sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)  
55 Đá xay 1 x 2 M3 250.000  
56 Đá xay 2 x 4 M3 229.000  
57 Đá xay 4 x 6 M3 196.000  
58 Đá Dmax 25 M3 167.000  
59 Đá Dmax 37,5 M3 156.000  
60 Đá hộc M3 156.000  
61 Đá bột M3 115.000  
Cuội sỏi nghiền của Công ty Xây dựng Thống nhất (Cam Tuyền, Cam Lộ)  
62 Cuội sỏi nghiền 1 x 2 M3 178.146  
63 Cuội sỏi nghiền 2 x 4 M3 171.000  
64 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 25 mm M3 102.454  
65 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 37,5 mm M3 88.181  
B CÁC VẬT LIỆU TÍNH ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ  
1 Blô Xi măng M 75 (12x 20x 30) cm   Viên 2.181  
2 Blô Xi măng M  > 75 (12 x 20 x 30) cm Viên 2.363  
3 Đá Granito nhỏ (đen, trắng) Kg 1.818  
4 Xi măng Quảng Trị PCB 30 (bán tại nhà máy) Kg 1.000  
5 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg 1.240  
6 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg 1.310  
7 Xi măng Sông Gianh PCB40 (50 kg/bao) Kg 1.250  
8 Tấm lợp Fribrô 01m 2 Tấm 28.000  
9 Tấm lợp Fribrô 01m 5 Tấm 33.000  
10 Tấm lợp Fribrô 01m 8 Tấm 40.000  
11 Kính trắng 4,5 mm Đáp cầu M2 81.818  
12 Kính màu các loại 4,5 mm Đáp cầu M2 100.000  
13 Kính trắng thành phẩm 03 ly Đáp cầu M2 59.091  
14 Kính Liên doanh 07 ly màu trà M2 131.818  
15 Vôi nông nghiệp rời Tấn 527.272  
16 Vôi nông nghiệp bao Tấn 572.727  
GẠCH CÁC LOẠI  
Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn, bán trên phương tiện vận chuyển tại nhà máy  
  Gạch tuynel Linh Đơn      
1 Gạch 02 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 731  
2 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.363  
3 Gạch 06 lỗ  (10 cm x 15 cm x 20 cm) Viên 2.000  
4 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên 1.272  
5 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.454  
  Gạch tuynel Đông Hà      
6 Gạch 02 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 731  
7 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.363  
8 Gạch 06 lỗ (10 cm x 15cm x 20 cm) Viên 2.000  
9 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên 1.272  
10 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.454  
Gạch bán trên phương tiện vận chuyển tại Nhà máy của Xí nghiệp Sản xuất vật liệu và Xây dựng số 5 (huyện Hướng Hóa)  
11 Gạch 06 lỗ A1 10 cm x 20 cm x 15 cm Viên 2.100  
12 Gạch 04 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm) Viên 1.500  
13 Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm) Viên 1.600  
14 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm) Viên 1.300  
Gạch bán trên phương tiện vận chuyển tại Công ty Gạch ngói Quảng Trị  
15 Gạch nung 02 lỗ A Viên 591  
16 Gạch nung 02 lỗ B Viên 363  
17 Gạch nung 04 lỗ A Viên 1.272  
18 Gạch nung 04 lỗ B Viên 909  
19 Gạch nung 06 lỗ A Viên 1.818  
20 Gạch nung 06 lỗ B Viên 1.272  
21 Gạch 06 lỗ nửa Viên 1.272  
22 Gạch đặc A1 Viên 1.363  
23 Gạch đặc A2 Viên 1.181  
Gạch bán trên phương tiện bên mua tại Nhà máy gạch Tuynel Minh Hưng  
24 Gạch Tuynel 06 lỗ (210 x 150 x 100) mm Viên 2.000  
25 Gạch Tuynel 04 lỗ (210 x 100 x 100) mm Viên 1.363  
26 Gạch Tuynel 02 lỗ (210 x 150 x 65) mm Viên 731  
27 Gạch Tuynel đặc (210 x 100 x 65) mm Viên 1.454  
28 Gạch Tuynel 06 lỗ nữa (105 x 150 x 100) mm Viên 1.181  
Sản phẩm bán tại Xí nghiệp Sản xuất vật liệu xây dựng (phường 1, thị xã Quảng Trị)  
29 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2 65.455  
30 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2 68.182  
31 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2 65.455  
32 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2 68.182  
33 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2 65.455  
34 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2 68.182  
35 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2 68.152  
36 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2 70.000  
37 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2 68.182  
38 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2 70.000  
39 Gạch Block tráng men 25 x 25 không màu M2 68.182  
40 Gạch Block tráng men 25 x 25 có màu M2 70.000  
41 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2 78.182  
42 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2 81.181  
43 Ngói màu 10 viên/m2 M2 109.000  
Gạch men AMERICAN HOME (ốp tường)  
44 WAAA8, WCR11, WHL17, WKCA (1, 2, 4, 5, 6, 9, 10), WHM11, WCT18, WNN11, WJL66, WAAB16, WNB14, WPM18, WJN751, WBB33 KT: (20 x 25) cm loại A M2 69.091  
45 WMDS (101, 102), WMVT103, WMCT104, WMCR105, WMVS (106, 107) WMSC 108, WMP (111, 112, 113, 114, 115, 116) KT (20 x 20) cm loại A M2 73.636  
46 WGW (502, 503), WHL (311, 331, 341), WFL (508, 509), WGF (501, 504, 508), WGT (505, 506), WMGT507, WMGT507, WMVB 314 (A, B, C), WMVB316 (A, B, C), WMVB317  (A, B, C) KT (25 x 35) cm loại A M2 74.545  
47 DTA331, DTA02, DTA06, DAB6N, KM12, PKM1, AA (1, 4, 6) REC339 KT (30 x 30) cm loại A M2 71.818  
Gạch ốp lát Đồng Tâm  
48 Procelain 80*80 8080DB016 loại A M2 204.000  
49 Procelain 80*80 8080DB028 loại A M2 204.000  
50 Procelain 80*80 8080DB100-NANO loại A M2 245.000  
51 Procelain 60*60 6060CLASSIC001 loại A M2 160.000  
52 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001 loại A M2 233.000  
53 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001 - NANO loại A M2 244.000  
54 Procelain 50*50 5050DB002 loại A M2 148.000  
55 Procelain 50*50 5050GOSAN001 loại A M2 110.000  
56 Procelain 50*35 CT35027 loại A M2 211.000  
57 Procelain 40*40 4040BANA001 loại A M2 120.000  
58 Procelain 40*40 4040CATTIEN001 loại A M2 116.000  
59 Procelain 40*40 4040DAHATIEN001 loại A M2 120.000  
60 Procelain 33*66 3366DACHULAI001 loại A M2 154.000  
61 Procelain 33*66 3366HAIVAN001 loại A M2 154.000  
62 Procelain 30*60 3060DB010 loại A M2 153.000  
63 Procelain 30*60 CT3060CLASSIC001 loại AA M2 250.000  
64 Procelain 30*30 3030CLASSIC001 loại A M2 148.000  
65 Procelain 30*30 3030FOSSIL001 loại A M2 117.000  
66 Ceramic 25*40 2540ATLANTA001 loại A M2 92.000  
67 Ceramic 25*40 2540CARO001 loại A M2 90.000  
68 Ceramic 25*25 5201 loại A M2 92.000  
69 Ceramic 25*25 2525DAISY003 loại A M2 80.000  
70 Ceramic 20*20 2020MIAMI001 loại A M2 74.000  
71 Ceramic 20*20 2020PALACE001 loại A M2 85.000  
Gạch THANHCERA  
72 FH 457; FH 474; FH478; FH488; FH494; VF411 gạch lát nền 40 x 40 (loại 1) 06 viên/hộp Hộp 51.818  
73 FH 464; FH 460; FH463,… gạch lát nền 40 x 40 (loại 1) 06 viên/hộp Hộp 50.909  
74 FH 452; FH 466,… gạch lát nền 40 x 40 (loại 1) 06 viên/hộp Hộp 50.000  
75 Chân tường (13 x 40): CT12, CT13,… Viên 3.636  
Gạch MEN, Gạch THẠCH ANH các loại  
76 Gạch men ốp tường W25 x 40 loại 1 (W24011;24012; 24027; 24031; 24032; 24059) M2 104.000  
77 Gạch Thạch Anh lát nền 25 x 25 loại 1 (F25A11;25027;25015) M2 104.000  
78 Đá Thạch Anh G30 x 30 (11 viên/thùng/m2) loại 1      
* Đá thạch Anh hạt mè G39005; 39034 Thùng 109.000  
* Đá thạch Anh giả cổ G38625; 38626; 38525 Thùng 114.000  
* Đá thạch Ânh giả cổ G38624; 38529; 38629 Thùng 124.000  
79 Đá Thạch Anh G40 x 40 (8 viên/thùng/1,28 m2) loại 1      
* Đá Thạch Anh hạt mè G49033;49042 Thùng 166.000  
* Đá Thạch Anh giả cổ G48209 Thùng 179.000  
80 Đá Thạch Anh G60 x 30 và G60 x 60 (thùng/1,44m2) loại 1      
* Đá Thạch Anh giả cổ G63425; 63426; 63525; 63528 Thùng 268.000  
* Đá Thạch Anh phủ men G63912; 63915; G63911; 63918; Thùng 268.000  
* Đá Thạch Anh phủ men G63919 Thùng 297.000  
Gạch DORIC LA (bán tại chân công trình trên địa bàn thành phố Đông Hà)  
81 Gạch LA - 01 (30 x 30 x 05) M2 77.272  
82 Gạch LA - 02 (30 x 30 x 03) M2 66.363  
83 Gạch LA - 03 (40 x 40 x 3,5) M2 68.181  
Gạch PRIME  
84 Gạch Prime ốp tường 40 x 90 (4 viên/hộp) Hộp 140.000  
85 Gạch Granite 50 x 50 (4 viên/hộp) loại 1 - MS 571 Hộp 145.000  
SƠN CÁC LOẠI  
Sản phẩm sơn ALEX  
1 Super Alex - AB bóng cao cấp nhiều màu 05 lít//lon/35  - 40 m2 Lon 719.000  
2 Sơn Alex 5 in 1 trong và ngoài trời nhiều màu 20 kg/thùng/90 - 95 m2 Thùng 1.074.000  
3 Alex 3 in 1 sơn mịn trong nhà nhiều màu 18 lít/thùng/70 - 75 m2 Thùng 561.000  
4 Sơn Alex đỏ trong nhà nhiều màu 18 lít/thùng/70 - 75 m2 Thùng 442.000  
5 Alex Prevent - sơn chống thấm đa năng trộn xi măng 20 kg/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.490.000  
6 Lót chống kiềm ngoài trời cao cấp 18 lít/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.333.000  
7 Chống kiềm nội thất 18lít/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.042.000  
8 Sơn siêu trắng trong nhà 18 lít/thùng/80 - 90 m2 Thùng 838.000  
9 Bột bả mastic DRULEX trong và ngoài cao cấp 40 kg/bao/40 - 45 m2 Bao 194.000  
Sản phẩm sơn KOVA  
10 Matít bột (bả) trong nhà - định mức 25 m2/2 lớp 25 kg/bao Bao 153.000  
11 Matít bột (bả) ngoài trời 25 kg/bao Bao 180.000  
12 Sơn trong nhà đa màu K180 (80 m2/2 lớp) 20 kg/thùng Thùng 590.000  
13 Sơn mịn trong nhà đa màu K771 20 kg/thùng (70 - 80 m2/2 lớp) Thùng 690.000  
14 Sơn trong nhà bán bóng cao cấp đa màu K5500 20 kg/thùng
(100 -110 m2/2 lớp)
Thùng 1.426.000  
15 Sơn lót kháng kiềm trong K 109 100 -110 m2/2 lớp (20 kg/thùng) Thùng 850.000  
16 Sơn ngoài nhà mịn đa màu K261 (80 - 90 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng 1.345.000  
17 Sơn chống thấm tường đứng cao cấp đa màu CT04 (100 - 110 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng 2.263.000  
18 Chất chống thấm co giãn cao cấp CT-11(20 kg/thùng) (50-60 m2/2 lớp) Thùng 1.580.000  
Sản phẩm của Công ty Cổ phần sơn Đại Phát  
19 Sơn nội thất      
* SNOW INTERIOR (sơn lót thay cho bột tít) 18 lít 209.091  
* PD-SNOW INTERIOR 05 lít 95.455  
20 Sơn ngoại thất      
* DP-SNOW EXTERIOR 05 lít 147.273  
* DP-SKINK EXTERIOR (cao cấp) 05 lít 195.455  
21  Sơn lót      
* Sơn lót chống kiềm DP - SNOW 18 lít 816.364  
* Super-Skin Pro putty (bột trét nội, ngoại thất) 40 kg 177.273  
Sản phẩm sơn của Công ty Cổ phần ALPHANAM Miền Trung  
22 Sơn lót kiềm ngoài nhà (PE-ALPHA) 05 lít 336.364  
23 Sơn lót kiềm trong nhà (PI-ALPHA) 05 lít 264.545  
24 Sơn phủ ngoài nhà màu trắng (AE5) 01 lít 60.000  
25 Sơn phủ ngoài nhà màu trắng (AE5) 18 lít 805.455  
26 Sơn Siêu trắng trong nhà (ASW) 05 lít 218.182  
27 Sơn phủ cao cấp trong nhà trắng (AI2) 05 lít 479.091  
28 Sơn phủ trong nhà trắng (AI6) 05 lít 192.727  
29 Bột bả tường ALPHANAM (ABB 2 in 1) 40 kg 254.545  
30 Bột bả tường ngoại thất ALPHANAM all in 1 (GBB 2 in 1) 40 kg 180.000  
Sơn NOVA  
31 Matít bột (bả) nội thất 60 m2 40 kg/bao Bao 145.455  
32 Matít bột (bả) ngoài trời 60 m2 40 kg/bao Bao 181.818  
33 Sơn nội thất SAM (65 m2/18 lít) 18 lít/thùng Thùng 288.182  
34 Sơn nội thất đa màu SAM 3,6 lít/lon Lon 77.273  
35 Sơn nội thất đa màu SILK KOTE 18 lít/thùng/70 m2 Thùng 320.000  
36 Sơn nội thất đa màu NUVIX 18 lít/thùng/70 m2 Thùng 481.818  
37 Sơn ngoại thất đa màu WIN KOTE 90 m2/18 lít/thùng Thùng 572.727  
38 Sơn ngoại thất đa màu STYLUX 90 m2/18 lít/thùng Thùng 760.000  
39 Sơn bán bóng chống thấm SMART 100 m2/18 lít/thùng Thùng 1.250.000  
40 Sơn chống thấm cao cấp HI-SHEEN 100 m2/18 lít/thùng Thùng 1.653.636  
Sơn JOTON  
41 Bột trét tường ngoại thất super Joton 40 kg/bao Kg 6.068  
42 Bột trét tường ngoại thất Joton trắng 40 kg/bao Kg 5.727  
43 Sơn lót ngoại thất JOTON PROS 18 lít/thùng Kg 54.000  
44 Sơn lót nội thất JOTON PROSIN 18 lít/thùng Kg 7.900  
45 Sơn nội thất cao cấp NEW FA 18 lít/thùng Kg 30.265  
46 Sơn nội thất kinh tế ACCORD 18 lít/thùng Kg 17.953  
47 Sơn ngoại thất kinh tế JONY 18 lít/thùng Kg 39.454  
48 Sơn ngoại thất kinh tế ATOM 18 lít/thùng Kg 35.135  
49 Sót lót đa năng chống thấm SEALER 18 lít/thùng Kg 63.059  
Sản phẩm sơn BOSS, SPRING  
50 Bột trét tường trong nhà SPRING 01 - 1.2 m2/kg (40 kg/thùng) Thùng 211.000  
51 Bột trét tường trong nhà BOSS 01 - 1.2 m2/kg (40 kg/thùng) Thùng 250.000  
52 Sơn lót chống kiềm nội thất 11 - 13 m2/lít (18 lít/thùng) Thùng 1.038.000  
53 Sơn lót chống kiềm ngoại thất 11 - 13 m2/lít (18 lít/thùng) Thùng 1.480.000  
54 Hợp chất chống thấm pha xi măng 12 - 14 m2/lít (18 lít/thùng) Thùng 1.458.000  
Sản phẩm sơn TERRACO  
55 Bột bả ventonit maximic nội thất - 40 kg/bao Kg 5.800  
56 Bột bả ventonit maximic ngoại thất - 40 kg/bao Kg 6.400  
57 Sơn FLEXICOAT chống thấm Acylic cho mái nhà, vách, ban công 20 kg 1.011.000  
58 Sơn FLEXICOAT DECOR chống thấm các màu 20 kg 1.278.000  
59 Sơn ngoại thất VICOAT các màu 66 kg 586.000  
60 VICOAT SUPER các màu ngoại thất 66 kg 638.000  
61 TERRALAST Sơn nước nội thất 25 kg 655.000  
62 CONTRACT Sơn nước nội thất 25 kg 480.000  
63 TERRAMATT Sơn nước nội thất 25 kg 417.000  
64 PENETRATING PRIMER lót khử kiềm, tăng bám dính 18 kg 741.000  
65 FLEXPA VA COATING TEXTURED 20 kg 1.408.000  
66 TERRATOP nước cao cấp dùng nội thất 20 kg 1.156.000  
Sơn LIXIN  
67 Sơn nội thất màu LIXIN 18 lít/thùng Thùng 480.000  
68 Sơn nội thất màu cao cấp LIXIN 18 lít/thùng Thùng 640.000  
69 Sơn ngoại thất bóng LIXIN 20 kg/thùng Thùng 1.909.000  
70 Sơn chống thấm đa năng LIXIN 18 lít/thùng Thùng 1.090.000  
Sản phẩm sơn NIKKOTEX  
  Bột trét tường      
71 Bột tít tường NIKKOTEX trong nhà 40 kg/bao Bao 159.000  
72 Bột tít tường NIKKOTEX chống thấm ngoài trời 40 kg/bao Bao 205.000  
  Các sản phẩm sơn      
73 Sơn nội thất mịn trắng + màu NIKKOTEX Extra 18 lít/thùng Thùng 336.000  
74 Sơn nội thất mịn cao cấp trắng+ màu NIKKOTEX  x 2, 18 lít/thùng Thùng 422.000  
75 Sơn nội thất siêu bóng cao cấp trắng + màu NIKKOTEX x 3, 18 lít/thùng Thùng 1.618.000  
76 Sơn nội thất siêu  trắng NIKKOTEX 18 lít/thùng Thùng 716.000  
77 Sơn lót chống kiềm và mốc siêu trắng nội thất NIKKOTEX x 4, 18 lít/thùng Thùng 795.000  
78 Sơn lót chống kiềm và mốc trong nhà và ngoài nhà NIKKOTEX  x 5, 18 lít/thùng Thùng 1.081.000  
79 Sơn ngoại thất bóng mờ trắng + màu NIKKOTEX x 6, 18 lít/thùng Thùng 1.013.000  
80 Sơn ngoại thất siêu bóng trắng + màu NIKKOTEX x 7, 05 lít/thùng Thùng 577.000  
81 Sơn bóng không màu trong nhà và ngoài nhà NIKKOTEX x 8, 18 lít/thùng Thùng 922.000  
82 Sơn chống thấm màu cao cấp NIKKOTEX  x 9, 18 lít/thùng Thùng 1.068.000  
83 Sơn chống thấm đa năng trộn xi măng NIKKOTEX NK x 11A 20 kg/thùng Thùng 1.104.000  
  Chất chống thấm FOSTA      
84 Chất chống thấm ngược cho tường đứng; FOSTA-04T 02 lít/can Can 140.000  
85 Chất chống thấm cho sàn lót gạch tàu, sàn đã láng tạo dốc; FOSTA-05 04 lít/lon Lon 334.000  
86 Chất đông kết nhanh, bịt kín dòng chảy; FOSTA-06C 02 lít/can Can 172.000  
87 Chất trám bít, chống thấm cho các vết nứt tường, sàn bê tông, FOSTA - K 01 kg/lon Lon 109.000  
88 Chất nhủ tương bitum, sử dụng chống thấm cho sàn bê tông, chống rỉ rét, chống mục cho gỗ, chống va đập, tiếng ồn; FOSTA KOTE 19 kg/thùng Thùng 418.000  
Sản phẩm sơn NIPPON  
  Sơn lót chống kiềm      
89 Sumo sealer (gốc nước) ngoại thất 18 lít/thùng Thùng 1.509.000  
90 Sumo sealer (gốc nước) ngoại thất 05 lít/thùng Thùng 436.000  
91 Nippon Vinilex  5101 (gốc nước) nội thất 05 lít/thùng Thùng 318.000  
  Sơn phủ nội thất      
92 Vatex 17 lít/thùng Thùng 432.000  
93 Matex 18 lít/thùng Thùng 744.000  
94 Hitex chống nóng (05 lít/thùng) Thùng 717.000  
95 Super Matex 05 lít/thùng Thùng 336.000  
  Sơn chống thấm      
96 NIPPON WP 100 05 kg 460.000  
97 NIPPON WP 100 18kg 1.622.000  
SẢN PHẨM TÔN  
Tôn lạnh ZACS LAPHONG  
1 Loại 2,2d khổ hẹp 0,8 m xanh lam TL 1,45 Md 49.000  
2 Loại 2,5d khổ lớn 1,08 m trọng lượng 2,21 Md 65.000  
3 Loại 3,1d khổ lớn 1,08 m trọng lượng 2,79 Md 79.000  
Tôn lạnh PZACS (AZ70) màu hàng mềm G300  
4 Loại xanh đỏ 2,7d trọng lượng 2,21 khổ 1,08 m Md 70.454  
5 Loại xanh đỏ 2,9d trọng lượng 2,50 khổ 1,08 m Md 75.454  
6 Loại xanh đỏ 3,1d trọng lượng 2,60 khổ 1,08 m Md 81.454  
7 Loại xanh đỏ 3,3d trọng lượng 3,80 khổ 1,08 m Md 87.272  
8 Loại xanh đỏ 3,6d trọng lượng 3,09 khổ 1,08 m Md 93.045  
9 Loại xanh đỏ 3,9d trọng lượng 3,37 khổ 1,08 m Md 100.909  
10 Loại xanh đỏ 4,1d trọng lượng 3,54 khổ 1,08 m Md 104.000  
 Tôn AUSTNAM  
11 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,40 mm M2 154.000  
12 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,42 mm M2 160.000  
13 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,45 mm M2 169.000  
14 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,47 mm M2 172.000  
15 Tôn thường AS 880 sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 209.000  
16 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 246.000  
17 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Zn 12 M2 214.000  
18 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,45 mm lớp mạ Zn 12 M2 210.000  
19 Tôn ASEAM - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 223.000  
20 Tôn APU 06 sóng K = 1065 mm - 0,40 mm M2 241.000  
21 Tôn APU 06 sóng K = 1065 mm - 0,42 mm M2 247.000  
22 Tôn APU 06 sóng K = 1065 mm - 0,45 mm M2 256.000  
23 Tôn APU 06 sóng K = 1065 mm - 0,47 mm M2 260.000  
Phụ kiện  
24 Ống nước      
25 Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K362 mm - 0,45 Md 72.000  
26 Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K522 mm - 0,45 Md 104.000  
Tôn kẽm mạ màu  HOA SEN  
27 Tôn kẽm mạ màu (K1,07 m; dày 0,42 mm) M 84.000  
28 Tôn kẽm mạ màu (K1,07 m; dày 0,45 mm) M 93.000  
Tôn SUNTEK  
29 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,30 mm M2 74.000  
30 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2 81.000  
31 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2 91.000  
32 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2 86.000  
33 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2 97.000  
34 Tôn mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2 154.000  
35 Tôn mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2 162.000  
36 Tôn mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2 172.000  
37 Tôn mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2 166.000  
38 Tôn mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2 174.000  
39 Tôn mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2 183.000  
Tôn lạnh ECODEK  
40 Tôn lạnh màu ECODEK APEX 0,40 mm APT (mái và vách) M2 250.000  
41 Tôn lạnh màu ECODEK APEX 0,46 mm APT (mái và vách) M2 272.000  
42 Tôn lạnh mạ màu ECODEKPzac VN 0,40 mmAPT G550-AZ50 M2 220.000  
43 Tôn lạnh mạ màu ECODEKPzac VN 0,46 mm APT G550-AZ50 M2 241.000  
44 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,56 mm
APT G550-AZ150
M2 407.000  
Tấm lợp sinh thái GUTTA (Italia)  
45 Guttapral Acrylic dạng sóng (2000 x 950 x 23) mm M2 138.000  
46 Tấm úp nóc có nẹp chống bão (1050 x 480) mm Md 180.000  
47 Tấm lấy sáng Resin Glass (2000 x 950) mm M2 210.000  
48 Đinh vít 12# 75 mm Cây 1.050  
49 Chống thấm tường Guttabeta PT M2 271.182  
50 Chống thấm móng, dầm, sàn Guttabeta Star 530KN M2              96.000  
51 Chống thấm nền Guttabeta T20 M2 239.000  
52 Nhũ tương chống thấm PV 8686 (01 kg, 05 kg, 30 kg) Kg 100.000  
Tấm lợp ONDULINE (Pháp)  
1 Dạng sóng (2.000 x 950 x 3 mm) màu xanh, đỏ, nâu M2 119.000  
2 Tấm lấy sáng dạng sóng sợi thủy tinh (2.000 x 950 x 1,5 mm) Tấm 345.000  
3 Tấm úp nóc Onduline (900 x 480 x 3 mm) Tấm 110.000  
4 Bulon vít cho xà gồ gổ, sắt có mũ PVC bảo vệ Cái 1.060  
5 Diềm mái Onduline (1.100 x 380) mm Tấm 137.000  
6 Ngói Onduvila (1060 x 400) mm Tấm 75.000  
THIẾT BỊ VỆ SINH  
1 Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 500 lít Cái 954.000  
2 Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 1.000 lít Cái 1.590.000  
3 Bồn HWANTA Loại ngang 500 lít, Taiwan Cái 1.563.000  
4 Bồn HWANTA Loại ngang 1.500 lít, Taiwan Cái 3.345.000  
Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp  
5 Bình gián tiếp Star 15 lít Cái 1.572.000  
6 Bình gián tiếp Pro 15 lít Cái 1.736.000  
7 Bình gián tiếp Ti pro 15 lít Cái 1.681.000  
8 Bình gián tiếp Star 30 lít Cái 1.822.000  
9 Bình gián tiếp Pro 30 lít Cái 2.054.000  
10 Bình gián tiếp Ti pro 30 lít Cái 2.009.000  
11 Bình gián tiếp Tishap 15 lít Cái 1.986.000  
Bình nước nóng TANA - TITAN  
12 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) Bộ 1.955.000  
13 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 20 - Ti (2500 W) Bộ 2.045.000  
14 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) Bộ 2.180.000  
Bình nước nóng trực tiếp ROSSI  
15 Bình nước nóng ROSSI R450 (4500 W) Bộ 1.910.000  
16 Bình nước nóng ROSSI R500 (5000 W) Bộ 2.000.000  
17 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 310 (φ630 - 770) Cái 1.318.000  
18 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 500 (φ770) Cái 1.746.000  
19 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 1200 (φ980) Cái 3.155.000  
20 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 310N (φ630 - 770) Cái 1.482.000  
21 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 700N (φ770) Cái 2.264.000  
22 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 1000N (φ960) Cái 3.000.000  
Sen vòi ROSSI  
  Mã số R801      
23 Sen vòi 02 chân R801 V2 Cái 1.436.000  
24 Sen vòi chậu R801 C1 Cái 1.310.000  
  Mã số R802      
25 Sen vòi 01 chân R802 V1 Cái 1.482.000  
26 Sen vòi chậu R802 C1 Cái 1.355.000  
  Mã số R803      
27 Sen vòi 02 chân R803 V2 Cái 1.636.000  
28 Sen vòi tường R803 C2 Cái 1.436.000  
Vòi + Bệ cầu CAESAR  
29 Bệt két liền CT1357 Bộ 2.845.000  
30 Bệt két liền CD1370 Bộ 3.636.000  
31 Bệt két liền CD1373 Bộ 3.363.000  
32 Bệt két liền CP5102 Bộ 4.691.000  
33 Bệt két rời CTS1325 Bộ 1.230.000  
34 Bệt két rời CD 1331 Bộ 1.690.000  
35 Bệt két rời CD 1325 Bộ 1.291.000  
36 Bệt két rời CDS 1325 Bộ 1.367.000  
37 Chậu L2150 trắng Cái 267.000  
38 Chậu L2155 trắng Cái 320.000  
39 Vòi sen nóng lạnh S300C Bộ 718.000  
40 Vòi lavabô nóng lạnh B102C Cái 872.000  
41 Vòi bếp nóng lạnh K540C Cái 763.000  
42 Bàn cầu hai khối CT 1338 (gạt) Cái 1.490.000  
43 Bàn cầu hai khối CD 1331 (02 chế độ xả) Cái 1.690.000  
44 Lavabo treo tường L2013 Cái 213.000  
45 Chân dài Lavabo P2432 Cái 235.000  
46 Bệ tiểu nam dạng treo U0210 + BF410 Bộ 620.000  
47 Bệ vệ sinh nữ B1031 + B183C Bộ 2.098.000  
SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI  
1 Thép tròn cuộn CT3 φ6 - φ8 Tisco Tấn 16.100.000  
2 Thép φ10 Tisco Tấn 16.300.000  
3 Thép φ12 Tisco Tấn 16.200.000  
4 Thép φ14 - φ32 Tisco Tấn 16.000.000  
5 Thép buộc 01 ly Kg 18.300  
6 Thép lưới B40 Kg 17.500  
7 Thép gai Kg 17.500  
8 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 120 x 3 ly) Kg 25.800  
9 Thép (L40 x 40 x 3 ly) Kg 14.100  
10 Thép chữ I 198 x 99 x 4,5 x 7 x 12 m SS400-TQ Kg 17.300  
11 Thép chữ I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 x 6 m TN Kg 15.800  
12 Thép chữ H 100 x 100 x 6 x 8 SS400-TQ Kg 17.600  
13 Thép chữ H 250 x 250 x 9 x 14 x 12 m SS400-TQ Kg 18.900  
14 Thép chữ U 160 x 64 x 5 x 8,4 x 6 m TQ Kg 16.300  
15 Thép chữ U 200 x 73 x 7 x 12 m TQ Kg 17.600  
16 Thép tấm 4 x 1500 x 6000 SS400 - 08KP - Q235B Kg 15.800  
17 Thép tấm 5 x 1500 x 6000 SS400 - 08KP - Q235B Kg 15.800  
18 Thép tấm 6 x 1500 x 6000 SS400 - 08KP - Q235B Kg 15.800  
19 Thép tấm 12 x 2000 x 6000 SS400 - 08KP - Q235B Kg 15.800  
20 Thép tấm 25 x 2000 x 6000 SS400 - 08KP - Q235B Kg 16.300  
24 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3 18.200.000  
25 Gỗ Kiền Kiền thành khí chiều dài  3,5 m M3 19.079.000  
26 Gỗ Lim thành khí chiều dài  3,5 m M3 24.379.000  
27 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3 21.199.000  
28 Gỗ Gõ thành khí chiều dài  3,5 m M3 14.575.000  
29 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3 11.077.000  
30 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3 10.027.000  
31 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3 8.978.000  
32 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3 6.500.000  
33 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3 4.239.000  
34 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3 3.709.000  
35 Gỗ cốt pha M3 3.000.000  
36 Gỗ đà chống M3 3.200.000  
37 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây 20.000  
38 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2 220.000  
39 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2 1.465.000  
40 Cửa sổ pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2 1.400.000  
41 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) bình quân M2 1.590.000  
42 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (Kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2 1.100.000  
43 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân M2 1.000.000  
44 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ N III (trừ Dổi, Huỳnh) M2 780.000  
45 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md 420.000  
46 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 250 Md 400.000  
47 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 180 Md 320.000  
48 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 140 Md 290.000  
49 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md 280.000  
50 Khung ngoại gỗ nhóm II  60 x 250 Md 390.000  
51 Khung ngoại gỗ nhóm II  50 x 180 Md 300.000  
52 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md 233.000  
53 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md 200.000  
54 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md 148.000  
THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI  
Xà gồ thép hộp  
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 6M 237.500  
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 6M 289.700  
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 6M 213.700  
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 6M 256.500  
Xà gồ (đòn tay hoặc rui mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rĩ, siêu nhẹ Smartruss  
5 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm M 38.900  
6 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm M 48.400  
7 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm M 73.000  
8 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm M 85.500  
Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss  
9 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm M 26.600  
10 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm M 32.300  
11 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm M 36.100  
12 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm M 51.300  
13 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm M 61.700  
14 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm M 75.000  
15 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm M 76.900  
16 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm M 96.900  
Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275  
17 Zinc Hi -Ten C&Z 10015 dày 1,5 mm M 122.400  
18 Zinc Hi -Ten C&Z 10019 dày 1,9 mm M 160.900  
19 Zinc Hi -Ten C&Z 15015 dày 1,5 mm M 175.700  
20 Zinc Hi -Ten C&Z 15019 dày 1,9 mm M 212.800  
21 Zinc Hi -Ten C&Z 15024 dày 2,4 mm M 258.400  
22 Zinc Hi -Ten C&Z 20015 dày 1,5 mm M 216.600  
23 Zinc Hi -Ten C&Z 20019 dày 1,9 mm M 267.900  
24 Zinc Hi -Ten C&Z 20024 dày 2,4 mm M 314.400  
25 Zinc Hi -Ten C&Z 25019 dày 1,9 mm M 328.700  
26 Zinc Hi -Ten C&Z 25024 dày 2,4 mm M 371.400  
27 Zinc Hi -Ten C&Z 25030 dày 3,0 mm M 435.400  
28 Zinc Hi -Ten C&Z 30030 dày 3,0 mm M 548.500  
Phụ kiện  
29 Vít liên kết ITW BTEK 12 -14 x 20 Cái 3.200  
30 Vít liên kết  ITW BTEK 12 - 14 x 50 Cái 4.782  
31 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái 5.162  
32 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M12 x 150 Cái 14.000  
33 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M12 x 200 Cái 20.000  
34 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm M 57.591  
35 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm M 29.500  
36 Úp nốc, máng xối thung lũng Colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm M 208.000  
37 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm 250 x 1 BM3 Cái 17.500  
38 Bách liên kết kèo và wall plate mạ kẽm dày 1,9mm BM1 Cái 21.000  
39 Diềm, máng xối thung lũng Apex K 500 mm dày 0,45 mm M 124.000  
40 Máng xối Colorbond K353 mm dày 0,45 mm M 80.182  
41 Đai máng xối 1200 Cái 19.500  
42 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm M 81.000  
43 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2 255.000  
VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC  
Ống nước uPVC ĐỆ NHẤT  
1 φ16 (21mm x 1,7mm x 4m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 5.400  
2 φ20 (27mm x 1,9mm x 4m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 7.600  
3 φ25 (34 mm x 2.1 mm x 4m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 12.900  
4 φ32 (42 mm x 2,1 mm x 4m) - 11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 14.400  
5 φ40 (49 mm x 3,5 mm x 4m) - 11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 25.900  
6 φ50 (60 mm x 2.5 mm x 4m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 28.200  
7 φ65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 43.200  
8 φ80 (90 mm x 2.6 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 45.600  
9 φ100 (110 mm x 4.2 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 96.900  
10 φ125 (140 mm x 4.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) M 121.000  
11 φ150 (160 mm x 9,5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) M 331.000  
  Phụ kiện uPVC ĐỆ NHẤT       
12 Co 45o φ160 Cái 155.000  
13 Y φ160 Cái 583.000  
14 Tê φ160 Cái 454.000  
15 Nối φ160 Cái 135.000  
16 Co 90o φ90 Cái 17.600  
17 Co 90o φ110 Cái 36.500  
18 Co 45o φ140 Cái 62.700  
19 Tê φ34 Cái 2.800  
20 Tê φ60 Cái 9.200  
21 Tê φ110 Cái 48.300  
22 Y giảm φ140 - 110 Cái 121.500  
23 Y kiểm tra φ110 Cái 236.000  
24 Y kiểm tra φ90 Cái 155.000  
25 Keo dán 500 Hộp 43.000  
Ống nước uPVC THIẾU NIÊN TIỀN PHONG  
26 φ21 (1,6mm x 16 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 M 6.700  
27 φ27 (3mm x 25 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 M 11.900  
28 φ34 (2,6mm x 16 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 M 13.400  
29 φ42 (2,5mm x 12,5 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 M 17.500  
30 φ48 (2,9mm x 12,5 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 M 21.800  
31 φ60 (2,9mm x 10 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 M 31.100  
32 φ75 (3,6mm x 10 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 M 45.400  
33 φ90 (2,7mm x 6 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 M 40.300  
34 φ110 (4,2mm x 8 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 M 82.400  
35 φ200 (7,7mm x 8 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 M 244.300  
36 φ250 (9,6mm x 8 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 M 397.900  
Ống HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG  
37 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 M 7.182  
38 D25 dày 1,9 mm - PN 10 M 9.364  
39 D32 dày 1,9 mm - PN 8 M 12.818  
40 D32 dày 2,4 mm - PN 10 M 15.000  
41 D40 dày 2,4 mm - PN 8 M 19.091  
42 D40 dày 3,0 mm - PN 10 M 23.091  
43 D50 dày 3,0 mm - PN 8 M 29.818  
44 D50 dày 3,7 mm - PN 10 M 35.545  
45 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 M 45.000  
46 D50 dày 5,6 mm - PN 16 M 53.500  
47 D63 dày 3,8 mm - PN 8 M 47.364  
48 D63 dày 4,7 mm - PN 10 M 56.818  
49 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 M 71.800  
50 D75 dày 4,5 mm - PN 8 M 67.000  
51 D75 dày 5,6 mm - PN 10 M 81.182  
52 D90 dày 6,7 mm - PN 10 M 115.091  
53 D110 dày 6,6 mm - PN 8 M 141.091  
54 D110 dày 8,1 mm - PN 10 M 173.818  
55 D160 dày 11,8 mm - PN 10 M 362.727  
56 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 M 434.636  
57 D225 dày 16,6 mm - PN 10 M 705.182  
58 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 M 850.636  
Phụ tùng ép phun HDPE  
  Đấu nối thẳng (măng song)      
59 φ20 Cái 15.818  
60 φ32 Cái 30.909  
61 φ63 Cái 78.727  
62 φ90 Cái 224.182  
  Nối góc 90 độ (cút)      
63 φ20 Cái 19.636  
64 φ32 Cái 30.909  
65 φ50 Cái 66.800  
66 φ63 Cái 112.000  
67 φ90 Cái 256.091  
   Ba chạc 90 độ (tê)      
68 φ20 Cái 20.000  
69 φ32 Cái 33.273  
70 φ63 Cái 124.727  
71 φ90 Cái 376.545  
   Ba chạc 90 độ PE CB phun      
72 D63-50 Cái 115.900  
73 D75-63 Cái 211.000  
  Khâu nối ren ngoài PE      
74 D50-20" Cái 51.600  
75 D63-2" Cái 60.000  
  Đai khởi thuỷ      
76 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 19.636  
77 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 50.091  
78 φ90 x 2" Cái 76.182  
79 φ110 x 2" Cái 114.545  
  Đầu nối chuyển bậc (côn thu)      
80 D32-25 Cái 33.364  
81 D40-20 Cái 34.273  
82 D50-25 Cái 41.909  
83 D63-20 Cái 57.091  
84 D63-50 Cái 79.000  
85 D90-63 Cái 166.545  
  Ba chạc chuyển bậc(tê thu)      
86 D25-20 Cái 36.545  
87 D40-20 Cái 59.364  
88 D50-25 Cái 72.273  
89 D63-25 Cái 102.727  
90 D63-40 Cái 109.091  
  Nút bịt PE fun (bịt đầu)      
91 φ20 Cái 8.091  
92 φ32 Cái 15.818  
93 φ50 Cái 41.800  
94 φ63 Cái 59.636  
95 φ90 Cái 146.091  
Ống uPVC (Công ty Cổ phần nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93  
96 (21 x 1,7 mm 16 bar) M 4.800  
97 (27 x 1,9 mm 15 bar) M 6.800  
98 (34 x 2,1 mm 12 bar) M 9.600  
99 (49 x 2,5 mm 10 bar) M 16.500  
100 (76 x 4,5 mm 12 bar) M 53.000  
101 (110 x 5,3 mm 10 bar) M 86.500  
102 (140 x 6,7 mm 10 bar) M 140.000  
103 (168 x 9,0 mm 10 bar) M 240.000  
104 (200 x 8,0 mm 8 bar) M 239.000  
105 (220 x 10,0 mm 9 bar) M 310.000  
Ống HDPE (Công ty Cổ phần nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427  
106 D25, dày 2,3 - 10 bar M 8.200  
107 D34, dày 3,8 - 16 bar M 17.500  
108 D63, dày 3,6 - 6 bar M 33.000  
109 D90, dày 5,1 - 6 bar M 66.500  
110 D140, dày 6,7 - 6 bar M 137.000  
111 D200, dày 11,4 - 6 bar M 330.000  
112 D225, dày 12,8 - 6 bar M 419.000  
113 D315, dày 15,0 - 6 bar M 691.000  
114 D400, dày 19,1 - 6 bar M 1.143.000  
115 D500, dày 23,9 - 6 bar M 1.790.000  
116 D630, dày 30,0 - 6 bar M 2.830.000  
117 D710, dày 33,9 - 8 bar M 3.832.500  
118 D800, dày 38,1 - 8 bar M 4.802.000  
119 D900, dày 42,9 - 8 bar M 6.075.568  
120 D1000, dày 47,7 - 8 bar M 7.506.200  
Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9  
121 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L = 6 m M 576.000  
122 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L = 6 m M 604.000  
123 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L = 6 m M 701.000  
124 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L = 6 m M 1.480.000  
125 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L = 6 m M 2.202.000  
Ống gang cầu Pam Trung Quốc tiêu chuẩn ISO 2531-K9  
126 Ống gang DN80 M 576.000  
127 Ống gang DN100 M 610.000  
128 Ống gang DN150 M 701.000  
129 Ống gang DN200 M 939.000  
130 Ống gang DN250 M 1.480.000  
131 Ống gang DN300 M 1.898.000  
132 Ống gang DN350 M 2.202.000  
133 Ống gang DN400 M 2.820.000  
Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc - ký hiệu DZ  
134 Măng song D15 1/2" Cái 4.500  
135 Măng song D25 1" Cái 10.500  
136 Măng song D40 1.1/2" Cái 19.600  
137 Măng song D80 3" Cái 72.400  
138 Măng song D100 4" Cái 117.800  
139 Cút + cút thu D15 1/2" Cái 4.700  
140 Cút + cút thu D25 1" Cái 13.400  
141 Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 26.100  
142 Cút + cút thu D80 3" Cái 99.700  
143 Cút + cút thu D100 4" Cái 177.900  
144 Tê + tê thu D15 1/2" Cái 6.600  
145 Tê + tê thu D25 1" Cái 18.400  
146 Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 32.500  
147 Tê + tê thu D80 3" Cái 129.600  
148 Tê + tê thu D100 4" Cái 232.300  
149 Rắc co D15 1/2" Cái 16.300  
150 Rắc co D25 1" Cái 32.800  
151 Rắc co D40 1.1/2" Cái 61.400  
152 Rắc co D80 3" Cái 211.500  
153 Côn thu 20 3/4" Cái 6.100  
154 Côn thu 40 1.1/2" Cái 19.100  
155 Côn thu 80 3" Cái 73.700  
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam      
156 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN80 EE VN Bộ 443.000  
157 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN150 EE VN Bộ 866.000  
158 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN250 EE VN Bộ 1.375.000  
159 Khớp nối mềm 02 đầu bát DN400 EE VN Bộ 2.750.000  
160 Khớp nối mềm bích bát DN80 BE VN Bộ 543.000  
161 Khớp nối mềm bích bát DN150 BE VN Bộ 1.031.000  
162 Khớp nối mềm bích bát DN300 BE VN Bộ 2.063.000  
163 Khớp nối mềm bích bát DN400 BE VN Bộ 3.438.000  
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 104      
164 Van cửa new ANA DN15 Cái 86.900  
165 Van cửa new ANA DN32 Cái 290.000  
166 Van cửa new ANA DN50 Cái 502.000  
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan CHV111      
167 Van 1 chiều ANA DN15 Cái 76.500  
168 Van 1 chiều ANA DN25 Cái 138.000  
169 Van 1 chiều ANA DN40 Cái 291.000  
  Các loại van áp lực 10 kg/cm2      
170 Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200  
171 Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000  
172 Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000  
173 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000  
174 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500  
175 Van 01 chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000  
  Van Samjin - SJV (Hàn Quốc) TC BSEN 5163      
176 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 3.113.000  
177 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 3.449.000  
178 Van cổng 02 mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 6.146.000  
  Các loại phụ kiện van và van khác      
179 Van cổng gang BB D100 Cái 1.538.000  
180 Nắp van gang Cái 180.000  
181 Mối nối mềm gang D200 Cái 1.646.000  
182 Mối nối mềm gang D100 Cái 1.010.000  
183 Tê gang EEB D200/100 Cái 1.736.000  
184 Tê gang EEB D100/100 Cái 790.000  
185 Cút gang EE D100  x90o Cái 817.000  
186 Cút gang EE D100 x 45o Cái 614.000  
187 Cút gang EE D100 x 11,25o Cái 537.000  
188 Bu gang BU D100 L = 250 Cái 321.000  
189 Ống ngắn gang UU D200 L = 250 Cái 215.700  
190 Ống ngắn gang UU D100 L = 250 Cái 151.000  
191 Trụ cứu hoả D100 Cái 7.500.000  
192 Đai khởi thuỷ gang D200/50 Cái 369.000  
193 Đai khởi thuỷ gang D100/40 Cái 223.000  
194 Đai khởi thuỷ gang D100/25 Cái 220.000  
195 Bích đặc gang D100 Cái 189.000  
196 Van xã khí gang D25 Cái 204.000  
  Đồng hồ đo lưu lượng nước      
197 Đồng hồ cấp C Multimag DN15 (Indonesia) Cái 469.000  
198 Đồng hồ cấp B Multimag DN20 (Brazin) Cái 802.000  
199 Đồng hồ cấp B Multimag DN25 (Brazin) Cái 1.708.000  
200 Đồng hồ cấp B Multimag DN32 (Brazin) Cái 2.125.000  
201 Đồng hồ cấp B Multimag DN40 (Brazin) Cái 3.484.000  
202 Đồng hồ cấp B Multimag DN50 (Brazin) Cái 3.965.000  
Ống thép tráng kẽm VINAPIPE TC BS 1387/85  
203 DN 15 x 1,9 M 26.400  
204 DN 20 x 2,1 M 35.600  
205 DN 25 x 2,3 M 49.400  
206 DN 32 x 2,3 M 62.300  
207 DN40 x 2,5 M 77.900  
208 DN 50 x 2,6 M 101.200  
209 DN 65 x 2,9 M 143.300  
210 DN 80 x 2,9 M 168.300  
211 DN 100 x 3,2 M 240.200  
Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR  
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10      
1 φ20 x 2,3 M 19.000  
2 φ25 x 2,8 M 34.000  
3 φ32 x 2,9 M 45.000  
4 φ40 x 3,7 M 60.000  
5 φ50 x 4,6 M 88.000  
  Ống nóng kháng khuẩn PN20      
6 φ20 x 3,4 M 23.000  
7 φ25 x 4,2 M 39.000  
8 φ32 x 5,4 M 66.000  
9 φ40 x 6,7 M 93.000  
10 φ50 x 8,3 M 147.000  
  Phụ kiện Sunmax-PPR      
11 Măng sông 20 Cái 2.272  
12 Măng sông 32 Cái 6.100  
13 Măng sông 50 Cái 16.799  
14 Măng sông 75 Cái 55.900  
15 Măng sông 90 Cái 98.399  
16 T đều 20 Cái 4.799  
17 T đều 32 Cái 14.000  
18 T đều 50 Cái 40.999  
19 T đều 75 Cái 119.900  
20 T đều 90 Cái 200.000  
21 Cút 20 Cái 4.499  
22 Cút 32 Cái 9.800  
23 Cút 50 Cái 29.999  
24 Cút 75 Cái 111.000  
25 Cút 90 Cái 189.000  
26 Chếch 20 Cái 3.650  
27 Chếch 32 Cái 8.800  
28 Chếch 50 Cái 36.000  
29 Chếch 75 Cái 114.000  
30 Chếch 90 Cái 138.600  
31 Côn thu 25/20 Cái 3.799  
32 Côn thu 32/20-25 Cái 6.500  
33 Côn thu 40/20-25-32 Cái 8.199  
34 Côn thu 50/20-25-32-40 Cái 13.800  
35 Côn thu 63/25-32-40-50 Cái 29.200  
36 T thu 25/20 Cái 7.799  
37 T thu 32/20-25 Cái 13.000  
38 T thu 40/20-25-32 Cái 31.500  
39 T thu 50/20-25-32-40 Cái 55.000  
40 T thu 63/25-32-40-50 Cái 95.999  
41 Cút thu 25/20 Cái 9.500  
42 Cút thu 32/20-25 Cái 19.400  
43 Cút thu 40/20-25-32 Cái 22.499  
44 Van cửa tay tròn φ50 Cái 475.000  
45 Van cửa tay tròn φ40 Cái 270.000  
46 Van cửa tay tròn φ32 Cái 270.000  
47 Van cửa tay tròn φ25 Cái 155.000  
48 Van cửa tay tròn φ20 Cái 117.000  
49 Rắc co PPR φ50 Cái 147.000  
50 Rắc co PPR φ40 Cái 93.000  
51 Rắc co PPR φ32 Cái 66.000  
52 Rắc co PPR φ25 Cái 42.000  
THIẾT BỊ ĐIỆN  
Dây, cáp điện CADIVI  
1 VC - 1,00 (f 1,17) - 450/750V (1021003) Mét 2.820  
2 VCm - 1.5 - (1 x 30/0.25) - 450/750V Mét 3.960  
3 VCm - 2.5 - (1 x 50/0.25) - 450/750V Mét 6.450  
4 VCm - 4 - (1 x 56/0.30) - 450/750V Mét 10.080  
5 VCmd - 2 x 1 - (2 x 32/0.2) - 450/750V (1021204) Mét 5.600  
6 VCmd - 2 x 4 - (2 x 56/0.30) - 450/750V (1021210) Mét 21.400  
7 VCmd - 2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 450/750V (1021212) Mét 32.000  
8 VCmo - 2 x 1 - (2 x 32/0.2) - 300/500V (1021504) Mét 6.590  
9 VCmo - 2 x 4 - (2 x 50/0.32) - 300/500V (1021510) Mét 21.600  
10 VCmo - 2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 300/500V (1021512) Mét 31.800  
11 CV - 1 - 450/750V (7/0.425) (1040101) Mét 3.060  
12 CV - 1.5 - 450/750V (7/0.52) (1040102) Mét 4.260  
13 CV - 2 - 450/750V (7/0.6) (1040103) Mét 5.440  
14 CV - 2.5 - 450/750V (7/0.6) (1040104) Mét 6.670  
15 CV - 3,0 - 450/750V (7/0.75) (1040165) Mét 7.900  
16 CV - 4 - 450/750V (7/0.85) (1040106) Mét 10.140  
17 CV - 8 - (7/1.2) - 450/750V Mét 19.660  
18 CV - 25 - 450/750V (7/2.14) (1040115) Mét 59.000  
19 CV - 35 - 450/750V (7/2.52) (1040117) Mét 81.100  
20 CV - 75 - 450/750V (19/2.25) (1040125) Mét 175.600  
21 CV - 300 - 450/750V (61/2.52) (1040145) Mét 702.900  
22 CVV - 1 (1 x 7/0.425) - 0,6/1 KV (1050701) Mét 4.160  
23 CVV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 KV (1050715) Mét 62.300  
24 CVV - 100 (1 x 19/2.6) - 0,6/1 KV (1050724) Mét 239.700  
25 CVV - 3 x 4 + 1 x 2.5 (3 x 7/0.85 + 1 x 7/0.67) - 0,6/1 KV (1051101) Mét 44.800  
26 CVV - 3 x 10 + 1 x 6 (3 x 7/1.35 + 1 x 7/1.04) - 0,6/1 KV (1051104) Mét 100.500  
27 CVV - 3 x 22 + 1 x 16 (3 x 7/2 + 1 x 7/1.7) - 0,6/1 KV (1051110) Mét 210.300  
28 CVV - 4 x 4 (4 x 7/0.85) - 0,6/1 KV Mét 44.400  
29 CVV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 0,6/1 KV (1051010) Mét 105.200  
30 CVV - 4 x 25 (4 x 7/2.14) - 0,6/1 KV Mét 251.900  
31 CVV/DSTA - 3 x 120 + 1 x 95 (3 x 19/2.8 + 1/19/2.52) - 0.6/1 KV Mét 1.371.000  
32 CXV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 KV (1060115) Mét 62.600  
33 CXV - 3 x 8 + 1 x 6 (3 x 7/1.2 + 1 x 7/1.04) - 0,6/1 KV (1060503) Mét 84.100  
34 CXV - 3 x 14 +1 x 8 (3 x 7/1.6 + 1 x 7/1.2) - 0,6/1 KV (1060506) Mét 134.500  
35 CXV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 0,6/1 KV (1060410) Mét 109.700  
36 AV - 10 - 450/750V (7/1.35) (2040101) Mét 3.770  
37 AV - 16 - 450/750V (7/1.7) (2040104) Mét 5.390  
  Dây nhôm lõi thép các loại: (ACSR-TCVN)      
38 Dây nhôm lõi thép có tiết diện ≤ 50 mm2 Kg 64.000  
39 Dây nhôm lõi thép có tiết diện >50 - 95 mm2 Kg 63.000  
40 Dây nhôm lõi thép có tiết diện >95 - 240 mm2 Kg 64.000  
41 Dây néo thép bện TK35 M 7.091  
42 Dây néo thép bện TK 50 M 7.727  
43 Cáp đồng bọc 2C x 100+ M 7.500  
44 Cáp điện PVC M2 x 4 (01 sợi) M 16.000  
45 Cáp điện PVC M2 x 6 (07 sợi) M 24.000  
46 Cáp điện PVC M2 x 10 (07 sợi) M 37.500  
47 Dây điện PVC 2 x 1,5 (KOREA) M 6.500  
48 Dây đấu nối CVV 2 x 2,5 M 10.909  
49 Đèn cầu mờ 250 bóng rung 200W HN Bộ 145.455  
50 Đèn lốp trần Neon 22W Đài Loan nắp nhựa Bộ 155.000  
51 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 1.200 x 1.400 (VN) Cái 4.227.273  
52 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 1.000 x 1.400 (VN) Cái 3.454.545  
53 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 800 x 1.000 (VN) Cái 2.681.818  
54 Tủ điện TBA trọn bộ < 50 A không có aptomat Cái 2.045.455  
55 Khóa đỡ thẳng cáp vặn xoắn: KDT Bộ 22.727  
56 Khóa đỡ góc cáp vặn xoắn (300 < G < 600): KĐG Bộ 18.182  
57 Khóa đỡ néo cáp vặn xoắn (G > 600): KNG Bộ 31.818  
58 Cụm bulon móc cáp vặn xoắn: CBLM Bộ 40.909  
59 Bulon móc cáp vặn xoắn: BLM Bộ 16.364  
60 Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn Cái 2.727  
61 Cầu dao tự động 03 cực 20A loại 8 TC - MCCB Cái 1.409.091  
62 Phễu cáp 24 KV (Pháp) Bộ 3.363.636  
63 Cầu chì sứ Cái 2.727  
64 Cầu chì tự rơi 24 KV - FCO - 24 KV Cái 850.000  
65 Chống sét van 22 KV của Mỹ Cái 830.000  
66 Chống sét van 10 KV của Mỹ Cái 680.000  
67 Sứ đứng 24 KV + ty sứ bọc chì (loại F1 -CMB) Cái 189.200  
68 Sứ đứng 24 KV loại Linepost + Ty Cái 180.000  
69 Sứ đứng 24 KV loại Pinpost + Ty Cái 200.000  
70 Sứ đứng 35 KV đường rò 720 mm - CSM Cái 200.000  
71 Chuỗi néo POLIME 24 kV + Phụ kiện Bộ 350.000  
72 Kẹp cáp nhôm A 50 Cái 10.909  
73 Kẹp cáp nhôm A35 Bộ 7.273  
74 Kẹp cáp đồng nhôm M50 - A70 Cái 10.909  
75 Kẹp mỏ chim Bộ 100.000  
76 Kẹp cốt đồng M 70 Cái 10.000  
77 Kẹp răng hạ áp TTD 15IF Bộ 77.273  
78 Kẹp răng hạ áp 35/10 Bộ 177.273  
79 Aptomat tép 01 cực 6/10/16/20/25/32/40A(ROMAN) Cái 50.600  
80 Aptomat tép 01 cực 50A - 63A (ROMAN) Cái 58.300  
81 Aptomat tép 02 cực 6/10/16/20/25/32/40A(ROMAN) Cái 101.200  
82 Aptomat tép 02 cực 50A - 63A (ROMAN) Cái 116.600  
83 Aptomat chống giật loại 2P (15A-30A) (ROMAN) Cái 348.000  
84 Aptomat chống giật loại 2P (40A-50A) (ROMAN) Cái 420.000  
85 Ổ cắm đơn Roman Cái 32.000  
86 Ổ cắm đôi Roman Cái 51.000  
87 Ổ cắm đơn 03 chấu đa năng ROMAN Cái 50.160  
88 Ổ cắm đôi 03 chấu đa năng ROMAN Cái 69.300  
89 Tủ Aptomat 4P Cái 93.000  
90 Tủ Aptomat 6P Cái 126.000  
91 Tủ Aptomat 9P Cái 210.000  
92 Tủ Aptomat 12P Cái 280.000  
Dây cáp điện LUCKY STAR  
93 Dây đơn cứng lõi đồng VC1,0 (12/10) 1 x 1/1.2 M 2.788  
94 Dây đơn cứng lõi đồng VC2,0 (16/10) 1 x 1/1.6 M 4.975  
95 Dây đơn mềm lõi đồng VCm0,5 1 x 16/0.20 M 1.500  
96 Dây đơn mềm lõi đồng VCm1,5 1 x 30/0.25 M 3.868  
97 Dây đôi mềm dẹt lõi đồng VCmd 2 x 0,50 2 x 16/0.20 M 3.000  
98 Dây đôi mềm dẹt lõi đồng VCmd 2 x 0,75 2 x 24/0.20 M 4.276  
Sản phẩm JUSUN (nhà phân phối chính Doanh nghiệp tư nhân Tâm Phú)  
I CÔNG TÁC, Ổ CẮM LOẠI ELEGANT & NOTION      
1 Mặt 01 lỗ, 02 lỗ, 03 lỗ Cái 7.000  
2 Mặt cầu giao an toàn, mặt che trơn Cái 11.600  
3 Ổ cắm đơn 02 chấu 16A Cái 26.500  
4 Ổ cắm đôi 02 chấu 16A Cái 42.600  
5 Ổ cắm đơn 02 chấu 16A + 2 lỗ Cái 33.200  
6 Ổ cắm đôi 02 chấu 16A + 2 lỗ Cái 42.000  
7 Công tắc 10 A - loại 01 chiều Cái 9.000  
8 Công tắc 10 A - loại 02 chiều Cái 16.500  
9 Công tắc bạc xi 10A - loại 01 chiều Cái 11.700  
10 Nút  nhấn chuông 3A Cái 24.600  
11 Ổ cắm  02 chấu dẹp Cái 23.400  
12 Cầu chì ống 10A Cái 5.600  
13 Đế âm đôi nhựa chống cháy Cái 15.400  
14 Cầu  giao tự dộng bằng đồng  01 cực JS - 1P 06 + 1p10 Cái 56.000  
15 Cầu  giao tự dộng bằng đồng  02 cực JS - 2P 06 + 2p10 +2p16 + 2p20 + 2p25 + 2p32 + 2p40 Cái 110.000  
16 Máng đèn huỳnh quang có chụp (mica) JCN 6140 - 1.2 m chiếc Cái 286.400  
17 Máng đèn huỳnh quang có chụp (xương cá ) JXC 5140 - 1.2 m Cái 286.400  
18 Máng đèn chóng thấm JCH 12140 - 1.2 m  Cái 687.200  
19 Máng đèn huỳnh quang siêu mỏng chân tròn JCT 7140 - 1.2 m  Cái 176.700  
20 Bộ đèn điện tử tiết kiệm điện T4 cao cấp JS - T4 - 8 Cái 72.200  
II  BÓNG TIẾT KIỆM ĐIỆN      
1 Bóng  tiết kiệm 2u đuôi vặn + gài 2u - 5W + 9W + 13W + 18W Cái 32.600  
2 Bóng tiết kiệm điện 3u đuôi vặn  + gài 3u -13W + 15W Cái 49.700  
3 Bóng tiết kiệm điện 4u đuôi vặn 4u - 55W Cái 159.900  
4 Bóng đèn tiết kiệm chống thấm 3u Cái 89.700  
5 Bóng chén tiêt kiệm  5W + 7W + 9W Cái 49.500  
6 Xoán mini 7W + 13W + 15W Cái 50.600  
7 Bóng xoán 7W + 9W Cái 49.700  
8 Bóng gim halogenn 10W + 20W + 35W Cái 8.600  
Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long  
1 TFP φ40/30 M 14.900  
2 TFP φ50/40 M 21.400  
3 TFP φ65/50 M 29.300  
4 TFP φ85/65 M 42.500  
5 TFP φ105/80 M 55.300  
6 TFP φ130/100 M 78.100  
7 TFP φ160/125 M 121.400  
8 TFP φ195/150 M 165.800  
9 TFP φ230/175 M 247.200  
10 TFP φ260/200 M 295.500  
Một số dây điện, cáp điện khác  
1 Dây điện đôi mềm dẹt VCm 2 x 2,5, M2 sản xuất theo TCVN 2103 - AI0819 - D5237 - C1 M 9.495  
2 Dây điện đôi oval mềm dẹt VCmo 2 x 2,5, sản xuất theo TCVN 6610 - 5 (IEC60227 - 5) BAO324 - V3237-C2 ROBOT*TCVN 6610-5 (IEC60227 - 5) M 10.845  
3 Dây điện đôi mềm tròn VVCm 2 x 2,5, sản xuất theo TCVN 6610 - 5 BA0508-V3237 ROBOT * 610 TCVN 5 (60227IEC 53) 6610 TCVN 53 (60227IEC 53) M 12.150  
4 Cáp điện lực hạ thế ruột đồng (màu đen) CV 95, sản xuất theo
TCVN 6610-3 (IEC 227-3)*RJ1217-C3106 ROBOT*6610 TCVN-01 (227 IEC-01) ROBOT*6610 TCVN-01 (227IEC-01)
M 168.300  
5 Cáp điện lực hạ thế ruột đồng (màu đỏ) CV 6,0, sản xuất theo
TCVN 02(227IEC02)*BAO517-C3106-C1 ROBOT*6610 TCVN 02 (227 IEC 02) ROBOT*6610 TCVN 02 (227 IEC 02)
M 11.160  
6 Cáp điện lực hạ thế ruột đồng (màu đỏ) CV 4,0, sản xuất theo
TCVN 6610-3 (IEC 60027-3)*BA0 427-C3106-C1 ROBOT * TCVN 6610-3 (IEC60227-3) ROBOT* TCVN 6610-3 (IEC 60227-3)
M 7.578  
7 Cáp điện lực hạ thế ruột nhôm (màu đen) AV 16, sản xuất theo
TCVN 6610 01(227 IEC 01)-BAO 326-C3106 ROBOT * TCVN 6610 01 (227 IEC 01) ROBOT* TCVN 6610-01 (227 IEC 01)
M 4.248  
BÓNG ĐÈN CÁC LOẠI  
  Bóng đèn Huỳnh quang      
1 Bóng HQ FL T10 L 0,6 m 20W Cái 11.000  
2 Bóng HQ FL T10 L 1,2 m 40W Cái 13.000  
3 Bóng HQ FL T8 0,6 m 18W ánh sáng ban ngày - Galaxy Cái 11.000  
4 Bóng HQ FL T8 1,2 m 36W ánh sáng ban ngày - Galaxy Cái 12.000  
  Bóng đèn Huỳnh quang COMPACT      
5 CF-S 2u - 5W, 9W, 11W Cái 26.000  
6 CF-S 2u - 15W Cái 33.000  
7 CF-S 2u - 20W Cái 39.000  
8 CF-H 2u - 5W, 7W, 9W, 11W Cái 25.000  
9 CF-H 2u - 15W Cái 33.181  
10 Chao Inox âm trần CFC 110 (113 x 70 x 112) fi 95 Cái              43.000  
11 Chao Inox âm trần CFC 145 (150 x 102 x 145) fi 130 Cái 53.000  
12 Bộ đèn ốp trần 2D, công suất 16W, kích thước (220 x 260 x 87) mm sử dụng bóng Compact Cái 107.000  
13 Bộ đèn ốp trần 2D, công suất 28W, kích thước (320 x 380 x 87) mm sử dụng bóng Compact Cái 143.000  
14 Máng âm trần FS-40/36 x 2 - M6 (1230 x 280 x 300 x 96) - Balát sắt từ THT T10 - 40W Cái 674.000  
15 Máng âm trần FS-40/36 x 2 - M6 (1230 x 280 x 300 x 96) - Balát sắt từ T10-40W Cái 618.000  
16 Máng âm trần FS-40/36 x 2 - M6 (1230 x 280 x 300 x 96) - Balát sắt từ có tụ bù T10 - 40W Cái 827.000  
17 Bộ đèn chiếu sáng lớp học CM1* 1 x 36W/T8 (1238 x 730 x 181 x 116) mm, Balat sắt từ Bộ 357.000  
18 Bộ đèn chiếu sáng lớp học CM1* 1 x 36W/T8 (1238 x 730 x 181 x 116) mm, Balat điện tử EBD Bộ 388.000  
19 Bộ đèn chiếu sáng bảng CM1*E BACS và CM1*M BACS mã M1BA (1 x 36W/T8) (1238 x 730 x 181x116) Balát sắt từ Bộ 405.000  
20 Bộ đèn chiếu sáng bảng CM1*E BACS và CM1*M BACS mã M1BA (1 x 36W/T8) (1238 x 730 x 181 x 116) Balát điện tử EBD Bộ 437.000  
21 Bộ đèn ngõ xóm RSL - 06 E27, sử dụng bóng CFL 20W, kích thước (270 x 99 x 210) mm (chưa có bóng) Bộ 57.000  
22 Bộ đèn ngõ xóm RSL - 06 E40, sử dụng bóng CFL 40W - 105W, kích thước (400 x 99 x 315) mm (chưa có bóng) Bộ 96.000  
23 Công tắc đôi S92/1, điện áp 10A - 250V (Rạng Đông) Cái 31.000  
24 Công tắc ba S93/1, điện áp 10A - 250V (Rạng Đông) Cái 37.000  
25 Công tắc đơn S91/1, điện áp 10A - 250V (Rạng Đông) Cái 21.000  
26 Ổ cắm đơn S9U điện áp 10A - 250V (Rạng Đông) Cái 24.000  
27 Ổ cắm đôi S9U2 điện áp 10A - 250V (Rạng Đông) Cái 32.000  
28 Công tắc và ổ cắm 03 chân S9UK; công tắc 10A-250V; ổ cắm 15A - 250 (Rạng Đông) Cái 44.000  
29 Công tắc và ổ cắm 02 chân S9UK, điện áp 10A-250V (Rạng Đông) Cái 36.000  

(Công bố số 800 /CB/STC-SXD  ngày  10 tháng 5 năm 2012 của Liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 4 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn