21:27 ICT Chủ nhật, 20/10/2019

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại

Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai

Thứ bảy - 24/12/2016 09:06
(Theo Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

 
Biểu 01
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đơn vị tính: đồng/thửa đất
TT Diện tích Phường, thị trấn
1 <100 (m²) 1.110.000 740.000
2 100-300 (m²) 1.320.000 880.000
3 >300-500 (m²) 1.400.000 930.000
4 >500-1.000 (m²) 1.720.000 1.150.000
5 >1.000-3.000 (m²) 2.350.000 1.570.000
6 >3.000-10.000 (m²) 3.630.000 2.430.000
7 >1 - 10 ha 4.360.000 2.910.000
- Giá trên đã  bao gồm 5% thuế VAT (Chi tiết thể hiện ở phụ lục 1.1,1.2)
- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định.
 

 

Biểu 02
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ
ĐỊA CHÍNH DO YẾU TỐ QUY HOẠCH DỰA TRÊN TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP
Đơn vị tính: đồng/thửa đất
TT Diện tích Phường, thị trấn
1 <100 (m²) 660.000 440.000
2 100-300 (m²) 790.000 520.000
3 >300-500 (m²) 840.000 560.000
4 >500-1.000 (m²) 1.030.000 680.000
5 >1.000-3.000 (m²) 1.410.000 940.000
6 >3.000-10.000 (m²) 2.180.000 1.450.000
7 >1 - 10 ha 2.610.000 1.750.000
- Giá trên đã  bao gồm 5% thuế VAT (Chi tiết thể hiện ở phụ lục 2.1,2.2)
- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định.
 
Biểu 03

ĐƠN GIÁSẢN PHẨM ĐO ĐẠC BỔ SUNG TÀI SẢN LÀ NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Đơn vị tính: đồng/tài sản
TT Diện tích Phường, thị trấn
1 <100 (m²) 1.560.000 1.040.000
2 100-300 (m²) 1.850.000 1.240.000
3 >300-500 (m²) 1.960.000 1.310.000
4 >500-1.000 (m²) 2410.000 1600.000
5 >1.000-3.000 (m²) 3.300.000 2.200.000
6 >3.000-10.000 (m²) 5.080.000 3.400.000
7 >1 - 10 ha 6.100.000 4.090.000
- Giá trên đã  bao gồm 5% thuế VAT (Chi tiết thể hiện ở phụ lục 3.1,3.2)
- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định.
 
 

Biểu 04

ĐƠN GIÁSẢN PHẨM ĐO ĐẠC BỔ SUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT NHƯNG KHÔNG PHẢI LÀ NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁC

Đơn vị tính: đồng/tài sản
TT Diện tích Phường, thị trấn
1 <100 (m²) 660.000 440.000
2 100-300 (m²) 790.000 520.000
3 >300-500 (m²) 840.000 560.000
4 >500-1.000 (m²) 1.030.000 680.000
5 >1.000-3.000 (m²) 1.410.000 940.000
6 >3.000-10.000 (m²) 2.180.000 1.450.000
7 >1 - 10 ha 2.610.000 1.750.000
- Giá trên đã  bao gồm 5% thuế VAT (Chi tiết thể hiện ở phụ lục 4.1,4.2)
- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định.
 
 
 
 

 

Biểu 05

ĐƠN GIÁSẢN PHẨM ĐO ĐẠC BỔ SUNG TÀI SẢN LÀ NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁC
KHI THỰC HIỆN ĐỒNG THỜI VỚI ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

Đơn vị tính: đồng/tài sản
TT Diện tích Phường, thị trấn
1 <100 (m²) 1.110.000 740.000
2 100-300 (m²) 1.320.000 880.000
3 >300-500 (m²) 1.400.000 930.000
4 >500-1.000 (m²) 1.720.000 1.150.000
5 >1.000-3.000 (m²) 2.350.000 1.570.000
6 >3.000-10.000 (m²) 3.630.000 2.430.000
7 >1 - 10 ha 4.360.000 2.910.000
- Giá trên đã  bao gồm 5% thuế VAT (Chi tiết thể thể hiện ở phụ lục 5.1,5.2)
- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định.
 
 

 

Biểu 06

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT NHƯNG KHÔNG PHẢI LÀ NHÀ 
VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁC KHI THỰC HIỆN ĐỒNG THỜI VỚI ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

Đơn vị tính: đồng/tài sản
TT Diện tích Phường, thị trấn
1 <100 (m²) 660.000 440.000
2 100-300 (m²) 790.000 520.000
3 >300-500 (m²) 840.000 560.000
4 >500-1.000 (m²) 1.030.000 680.000
5 >1.000-3.000 (m²) 1.410.000 940.000
6 >3.000-10.000 (m²) 2.180.000 1.450.000
7 >1 - 10 ha 2.610.000 1.750.000
- Giá trên đã  bao gồm 5% thuế VAT (Chi tiết thể hiện ở phụ lục 6.1,6.2)
- Đối với các thửa đất >10 ha, thực hiện lập Thiết kế kỹ thuật - Dự toán để phê duyệt theo quy định.
 
 
 
 

Biểu 07

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG VỀĐĂNG KÝĐẤT ĐAI VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

 
A - Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo
STT Loại dịch vụ Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
Đất Tài sản Đất và Tài sản
1 Đăng ký bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm đồng/hồ sơ   1.340.000    
2 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất đồng/hồ sơ   1.120.000
 
   
3 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu đồng/hồ sơ 1.290.000
 
     
4 Đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận đồng/hồ sơ   1.530.000
 
 
   
5 Cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức trúng đấu giá do cơ quan nhà nước tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất. đồng/hồ sơ 470.000
 
 
 
   
6 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng/hồ sơ 1.170.000
 
1.180.000
 
1.530.000
 
 
7 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót do người sử dụng đất đồng/hồ sơ 380.000  
8 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở đồng/hồ sơ 940.000   1.760.000  
9 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đồng/hồ sơ 1.380.000 1.120.000 2.000.000  
10 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý đồng/hồ sơ 500.000      
11 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định đồng/hồ sơ 1.380.000      
12 Xóa đăng ký, cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng/hồ sơ 330.000
 
350.000
 
450.000
 
 
13 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức (trừ doanh nghiệp); thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của nhóm người sử dụng đất đồng/hồ sơ 760.000
 
780.000
 
1.000.000
 
 
14 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đồng/hồ sơ 600.000
 
610.000
 
790.000
 
 
15 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất đồng/hồ sơ  
820.000
 
 
     
16 Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề đồng/hồ sơ 760.000
 
 
     
17 Tách, hợp thửa theo nhu cầu của người sử dụng đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo đồng/hồ sơ 760.000
 
 
     
18 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đồng/hồ sơ 440.000
 
440.000
 
560.000
 
 
19 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất đồng/hồ sơ 440.000
 
440.000
 
560.000
 
 
20 Đăng ký, xóa thế chấp, thay đổi nội dung thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai đối với tổ chức đồng/hồ sơ  
230.000
 
 
230.000
 
 
300.000
 
 
- Giá trên đã  bao gồm 5% thuế VAT

 
B - Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
STT Loại dịch vụ Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
Đất Tài sản Đất và
Tài sản
1 Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp đồng/hồ sơ   410.000     
2 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở đồng/hồ sơ 360.000   580.000  
3 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định đồng/hồ sơ 310.000 410.000 530.000  
4 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng đồng/hồ sơ 450.000 520.000  650.000  
5 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân đồng/hồ sơ 450.000 520.000  650.000  
6 Cấp lạiGiấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất đồng/hồ sơ 440.000
 
440.000
 
560.000
 
 
7 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền đồng/hồ sơ 360.000
 
     
8 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu đồng/hồ sơ  
 
280.000
 
     
9 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
 
đồng/hồ sơ  
 
280.000
 
 
 
     
10 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
 
đồng/hồ sơ 270.000
 
280.000
 
350.000
 
 
11 Biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi do xác định lại diện tích đất ở trong thửa đất có vườn, ao gắn liền với nhà ở; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đồng/hồ sơ 450.000 520.000  650.000  
12 Xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
 
đồng/hồ sơ 380.000      
13 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
 
đồng/hồ sơ  
90.000
 
     
14 Tách thửa hoặc hợp thửa đất
 
đồng/hồ sơ 410.000
 
     
15 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
 
đồng/hồ sơ 440.000
 
440.000
 
560.000
 
 
16 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất đồng/hồ sơ 70.000
 
     
17 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đồng/hồ sơ 310.000 410.000 530.000  
18 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
 
đồng/hồ sơ 310.000 410.000 530.000  
19 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất đồng/hồ sơ   410.000    
20 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm đồng/hồ sơ   440.000
 
   
21 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất đồng/hồ sơ 450.000
 
     
22 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót do người sử dụng đất. đồng/hồ sơ 270.000  
23 Đăng ký, xóa thế chấp, thay đổi nội dung thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân đồng/hồ sơ  
100.000
 
120.000 150.000  
24 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
 
đồng/hồ sơ 440.000
 
     
 
Giá trên đã  bao gồm 5% thuế VAT 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn