20:34 ICT Chủ nhật, 20/10/2019

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại

Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Theo Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 27/7/2016)

Thứ ba - 30/08/2016 08:28
Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
(Ban hành theo Quyết định Quy phạm pháp luật số 30/2016/QĐ-UBND ngày 27/7/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị)
 
Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị là cơ sở để lập dự toán, thẩm tra, xét duyệt giá trị và thanh toán các công việc về xây dựng bảng giá, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
- Bộ đơn giá được xây dựng theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng/tháng. Trong trường hợp mức lương cơ sở có thay đổi thì lương ngày công lao động trong đơn giá được điều chỉnh như sau:
Lương ngày công lao động mới = Lương ngày công lao động đã tính trong đơn giá x K (Trong đó: K = Mức lương cơ sở mới/1.210.000 đồng).

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐƠN GIÁ

I. CĂN CỨ LẬP ĐƠN GIÁ
- Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất;
- Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
- Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước.
II. ĐƠN GIÁ BAO GỒM CÁC CHI PHÍ SAU
1. Chi phí trực tiếp
Phương pháp xác định được quy định tại Thông tư 04/2007/TTLT- BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính. Chi phí trực tiếp thay đổi khi có 01(một) hay các chi phí khác cấu thành thay đổi và là cơ sở để xác định chi phí chung và chi phí khác.
1.1. Chi phí nhân công: Gồm chi phí lao động kỹ thuật và chi phí lao động phổ thông (nếu có) tham gia trong quá trình sản xuất sản phẩm.
- Đơn giá ngày công lao động kỹ thuật bao gồm: tiền lương cơ bản, lương phụ, phụ cấp lương, các khoản đóng góp và các chế độ khác cho người lao động theo quy định hiện hành:
Lương phụ: Tiền lương chi trả cho các ngày lễ tết, hội họp, học tập (34/313 ngày), mức tính 11% lương cấp bậc kỹ thuật, theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007.
1.2. Chi phí dụng cụ công cụ: Là giá trị dụng cụ được phân bổ trong quá trình sản xuất sản phẩm.

1.3. Chi phí vật liệu: Là giá trị vật liệu chính và vật liệu phụ dùng trực tiếp trong quá trình sản xuất sản phẩm.

1.4. Chi phí thiết bị: Là hao phí về máy, thiết bị sử dụng trong quá trình sản xuất sản phẩm, được xác định trên cơ sở danh mục thiết bị, số ca sử dụng máy.
2. Chi phí chung
Áp dụng theo Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán công tác đo đạc bản đồ và quản lý đất đai.
III. Kết cấu của Bộ đơn giá
Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Bao gồm 2 chương:
Chương I.  Đơn giá Xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đất:
a) Xây dựng Bảng giá đất;
b) Điều chỉnh Bảng giá đất;
Chương II. Định giá đất cụ thể bao gồm:
a) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư cho đất nông nghiệp.
b) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư cho đất ở.
c) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư cho đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
d) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh cho đất nông nghiệp.
đ) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh cho đất ở.
e) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh cho đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
IV. NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ
1. Bộ đơn giá này là cơ sở để đơn vị, tổ chức, cá nhân khác tham khảo lập dự toán, phê duyệt, cơ quan được giao nhiệm vụ trực tiếp thực hiện về xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đất và định giá đất cụ thể: lập, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán theo kế hoạch xác định giá đất cụ thể cho từng công trình, dự án theo quy định; thực hiện thủ tục chọn đơn vị tư vấn để xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đất và định giá đất cụ thể theo quy định của pháp luật về đất đai đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước và thanh toán, quyết toán công trình hoàn thành trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Bộ đơn giá này là cơ sở để các đơn vị, tổ chức, cá nhân khác tham khảo lập dự toán, phê duyệt, thanh quyết toán theo quy định đối với các công trình, dự án xác định giá đất các trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
2. Đối với đơn vị sự nghiệp được giao biên chế, được ngân sách nhà nước cấp kinh phí hoạt động thường xuyên còn phải trừ toàn bộ kinh phí đã bố trí cho số biên chế của đơn vị và không tính khấu hao thiết bị phục vụ trong thời gian thực hiện nhiệm vụ.
3. Đối với những đơn giá tổng hợp bao gồm nhiều thành phần công việc, trong quá trình lập dự án, dự toán và thanh quyết toán, công việc nào không thực hiện thì giảm trừ tương ứng.
4. Các công trình, dự án đã hoặc đang thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí chính thức thì thực hiện như sau:
- Đối với công trình, dự án đã thực hiện trước ngày Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 có hiệu lực thi hành và đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kinh phí chính thức cho từng công trình thì thực hiện theo quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền;
- Đối với công trình, dự án thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trước ngày Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 có hiệu lực nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí chính thức thì lập dự toán kinh phí cho từng công trình, dự án theo quy định của Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 và Bộ đơn giá này để trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện thanh quyết toán theo quy định;
- Đối với công trình, dự án đã hoặc đang thực hiện sau ngày Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày ngày 27 tháng 4 năm 2015 có hiệu lực nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí chính thức thì lập dự toán kinh phí cho từng công trình theo quy định của Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày ngày 27 tháng 4 năm 2015 và Bộ đơn giá này để trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện thanh quyết toán theo quy định.
5. Nội dung định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư quy định trong Bộ đơn giá này tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình có 01 mục đích sử dụng, tại địa bàn 01 xã; có diện tích 01 ha đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, diện tích 03 ha đối với đất nông nghiệp.
6. Nội dung định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định trong Bộ đơn giá này tính cho khu vực định giá đất trung bình có 01 loại đất, diện tích 01 ha, tại địa bàn 01 xã; có 10 vị trí đất (tính đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành) đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp.
7. Các bảng hệ số
a) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.
 
Bảng số 01
BẢNG HỆ SỐ THEO QUY MÔ DIỆN TÍCH VÀ KHU VỰC
(Áp dụng đối với đất ở, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở)
 
                 Khu vực
Diện tích (ha)
Xã đồng bằng, xã trung du, xã miền núi Thị trấn, phường
0,1 0,50 0,60
0,3 0,65 0,75
0,5 0,80 0,90
1 1,00 1,10
3 1,20 1,30
5 1,60 1,70
10 2,00 2,10
30 2,60 2,70
50 3,20 3,30
100 4,00 4,10
300 4,80 4,90
500 5,80 5,90
 
Bảng số 02
BẢNG HỆ SỐ THEO QUY MÔ DIỆN TÍCH VÀ KHU VỰC
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
 
            Khu vực
Diện tích (ha)
Xã đồng bằng, xã trung du, xã miền núi Thị trấn, phường
0,1 0,50 0,60
0,3 0,60 0,70
0,5 0,70 0,80
1 0,85 0,95
3 1,00 1,10
5 1,40 1,50
10 1,80 1,90
30 2,20 2,30
50 2,80 2,90
100 3,40 3,50
300 4,00 4,10
500 4,80 4,90
 
b) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất
Bảng số 03
BẢNG HỆ SỐ THEO QUY MÔ DIỆN TÍCH VÀ KHU VỰC
 
          Khu vực
Diện tích (ha)
Xã đồng bằng,
xã trung du,
xã miền núi
Thị trấn, phường
0,1 0,50 0,60
0,3 0,65 0,75
0,5 0,80 0,90
1 1,00 1,10
3 1,20 1,30
5 1,40 1,50
10 1,60 1,70
30 1,80 1,90
50 2,00 2,10
100 2,20 2,30
300 2,40 2,50
500 2,60 2,70
1.000 2,80 2,90
3.000 3,00 3,10
5.000 3,20 3,30
* Ghi chú:
- Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định tại các Bảng số 01, 02 và 03 nêu tại Điểm 7 này được tính theo phương pháp nội suy;
- Thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất nằm trên địa bàn từ 02 xã, phường, thị trấn trở lên thì tính theo xã, phường, thị trấn có diện tích thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất lớn nhất.
            8. Trong quá trình thực hiện, nếu các đơn giá theo quy định của Nhà nước về tiền lương cơ bản, dụng cụ, vật tư, thiết bị có thay đổi thì Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo UBND tỉnh thống nhất áp dụng đơn giá mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để lập dự toán và phê duyệt kinh phí, mà không phải điều chỉnh lại đơn giá tại Bộ đơn giá này. Trường hợp phát hiện có nội dung chưa thống nhất giữa quy định tại Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ đơn giá này thì thực hiện nội dung đó theo quy định tại Thông tư  số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung theo quy định.

Chương I
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Mục A
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT

Bảng số 01
 TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT (Theo mức chuẩn của định mức kinh tế kỹ thuật)
Số
TT
Công
việc
Nhân công                       (đồng) Dụng cụ                       (đồng) Vật tư                          (đồng) Khấu hao máy (đồng) Tổng chi phí trực tiếp (đồng) Chi phí chung                 (đồng) Đơn giá chuẩn (đồng)
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
1 Công tác chuẩn bị 6.383.844 0 140.725 0 499.602 0 118.038 0 7.142.209 0 1.071.331 0 8.213.540
2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, KT-XH, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra 125.528.400 465.122.500 2.768.675 4.934.475 9.829.368 2.084.400 2.322.324 2.720.000 140.448.767 474.861.375 21.067.315 94.972.275 731.349.732
2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên KT-XH, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 27.895.200 0 615.261 0 2.184.304 0 516.072 0 31.210.837 0 4.681.626 0 35.892.463
2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra 0 465.122.500 0 4.934.475 0 2.084.400 0 2.720.000 0 474.861.375 0 94.972.275 569.833.650
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 27.895.200 0 615.261 0 2.184.304 0 516.072 0 31.210.837 0 4.681.626 0 35.892.463
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 13.947.600 0 307.631 0 1.092.152 0 258.036 0 15.605.419 0 2.340.813 0 17.946.232
2.5 Thống kê giá đất thị trường 13.947.600 0 307.631 0 1.092.152 0 258.036 0 15.605.419 0 2.340.813 0 17.946.232
2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 41.842.800 0 922.892 0 3.276.456 0 774.108 0 46.816.256 0 7.022.438 0 53.838.694
3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện 34.444.256   759.258 0 2.695.524 0 636.855 0 38.535.893 0 5.780.384 0 44.316.277
4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành 11.742.360   259.086 0 919.809 0 217.318 0 13.138.573 0 1.970.786 0 15.109.359
5 Xây dựng bảng giá đất 64.582.980   1.423.610 0 5.054.108 0 1.194.103 0 72.254.801 0 10.838.220 0 83.093.021
5.1 Xây dựng bảng giá đất 48.926.500   1.078.889 0 3.830.278 0 904.956 0 54.740.623 0 8.211.093 0 62.951.716
5.1.1 Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 1.957.060   43.090 0 152.979 0 36.143 0 2.189.272 0 328.391 0 2.517.663
5.1.2 Bảng giá đất trồng cây lâu năm 1.957.060   43.090 0 152.979 0 36.143 0 2.189.272 0 328.391 0 2.517.663
5.1.3 Bảng giá đất rừng sản xuất 1.957.060   43.090 0 152.979 0 36.143 0 2.189.272 0 328.391 0 2.517.663
5.1.4 Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản 1.957.060   43.090 0 152.979 0 36.143 0 2.189.272 0 328.391 0 2.517.663
5.1.5 Bảng giá đất làm muối 1.957.060   43.090 0 152.979 0 36.143 0 2.189.272 0 328.391 0 2.517.663
5.1.6 Bảng giá đất ở tại nông thôn 7.828.240   172.360 0 611.915 0 144.573 0 8.757.088 0 1.313.563 0 10.070.651
5.1.7 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 3.914.120   86.180 0 305.958 0 72.287 0 4.378.545 0 656.782 0 5.035.327
5.1.8 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 3.914.120   86.180 0 305.958 0 72.287 0 4.378.545 0 656.782 0 5.035.327
5.1.9 Bảng giá đất ở tại đô thị 11.742.360   259.086 0 919.809 0 217.318 0 13.138.573 0 1.970.786 0 15.109.359
5.1.10 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 5.871.180   129.816 0 460.873 0 108.888 0 6.570.757 0 985.614 0 7.556.371
5.1.11 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 5.871.180   129.816 0 460.873 0 108.888 0 6.570.757 0 985.614 0 7.556.371
5.2 Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh 7.828.240   172.360 0 611.915 0 144.573 0 8.757.088 0 1.313.563 0 10.070.651
5.3 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất 7.828.240   172.360 0 611.915 0 144.573 0 8.757.088 0 1.313.563 0 10.070.651
6 Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất 3.914.120   86.180 0 305.957 0 72.287 0 4.378.544 0 656.782 0 5.035.326
7 In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất 744.500   16.909 0 60.030 0 14.182 0 835.621 0 125.343 0 960.964
Tổng đơn giá 247.340.460 465.122.500 5.454.443 4.934.475 19.364.398 2.084.400 4.575.107 2.720.000 276.734.408 474.861.375 41.510.161 94.972.275 888.078.219
Ghi chú: Đơn giá trên được xây dựng theo mức chuẩn của Định mức kinh tế - kỹ thuật; khi dự toán xây dựng đơn giá lập Bảng giá đất cho tỉnh thì căn cứ vào số lượng đơn vị hành chính cấp huyện, số lượng đơn vị hành chính cấp xã, số điểm điều tra, số phiếu điều tra để tính toán lại chi phí nhân công, dụng cụ, khấu hao thiết bị cũng như các chi phí khác theo quy định.
 
 
 
 
 
 
Bảng số 02
LƯƠNG NGÀY CÔNG LAO ĐỘNG
26 công/tháng
Số
TT
Bậc lương Hệ số Lương cấp bậc
(đồng)
Lương phụ
(đồng)
Lưu động 0,4
(đồng)
BHXH 18%-YT 3%
KPCĐ 2% - TN 1%
(đồng)
Lương tháng
(đồng)
Lương ngày
(đồng)
(1) (2) (3) (4) = LTT x (3) (5) = 11% (4) (6) = 0,4 x LTT (7) = 24% (4) (8) = ∑ (4) - (8) (9) = (8)/26
  1. Ngoại nghiệp              
A Kỹ sư              
  3 2,96 3.581.600 393.976 484.000 859.584 5.319.160 204.583
B Kỹ thuật viên             -  
  4 2,37 2.867.700 315.447 484.000 688.248 4.355.395 167.515
  2.  Nội nghiệp              
A Kỹ sư              
  2 2,65 3.206.500 352.715   769.560 4.328.775 166.491
  3 2,96 3.581.600 393.976                       -   859.584 4.835.160 185.968
  4 3,27 3.956.700 435.237   949.608 5.341.545 205.444
B Kỹ thuật viên             -  
  4 2,37 2.867.700 315.447                       -   688.248 3.871.395 148.900
Ghi chú: Mức lương cơ bản 1.210.000 đồng
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 03
CHI PHÍ NHÂN CÔNG
Số
TT
Công việc Định biên Lương ngày Định mức theo mức chuẩn Thành tiền theo mức chuẩn
Nội nghiệp (công nhóm) Ngoại nghiệp (công nhóm) Nội nghiệp (đồng) Ngoại nghiệp (đồng)
1 2 5 6 7 8 10 11
1 Công tác chuẩn bị         6.383.844 0
1.1 Xác định loại xã, loại đô thị trong xây dựng bảng giá đất Nhóm 2
(1KS3 + 1KS2)
352.459 3,00   1.057.377.0  
1.2 Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất Nhóm 2
 (1KS3 + 1KS2)
352.459 3,00   1.057.377.0  
1.3 Xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất Nhóm 2
(1KS3 + 1KS2)
352.459 10,00   3.524.590.0  
1.4 Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 1KTV4 148.900 5,00   744.500.0  
2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra         125.528.400 465,122,500
2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 1KS3 185.968 150,00   27.895.200 -  
2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra Nhóm 2
(1KS3 + 1KTV4)
372.098   1.250,00 -   465,122,500
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 1KS3 185.968 150,00   27.895.200 -  
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 1KS3 185.968 75,00   13.947.600 -  
2.5 Thống kê giá đất thị trường 1KS3 185.968 75,00   13.947.600 -  
2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 1KS3 185.968 225,00   41.842.800 -  
3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện         34.444.256 -  
3.1 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyện Nhóm 2
 (1KS4 + 1KS3)
391.412 55,00   21.527.660 -  
3.2 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyện Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 33,00   12.916.596 -  
4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành         11.742.360  
4.1 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh Nhóm 2
 (1KS4 + 1KS3)
391.412 20,00   7.828.240  
4.2 Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 391.412 10,00   3.914.120  
5 Xây dựng bảng giá đất         64.582.980 -  
5.1 Xây dựng bảng giá đất         48.926.500  
5.1.1 Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác Nhóm 2
 (1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060  
5.1.2 Bảng giá đất trồng cây lâu năm Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060  
5.1.3 Bảng giá đất rừng sản xuất Nhóm 2
 (1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060  
5.1.4 Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060  
5.1.5 Bảng giá đất làm muối Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060  
5.1.6 Bảng giá đất ở tại nông thôn Nhóm 2
 (1KS4 + 1KS3)
391.412 20,00   7.828.240  
5.1.7 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Nhóm 2
 (1KS4 + 1KS3)
391.412 10,00   3.914.120  
5.1.8 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Nhóm 2
 (1KS4 + 1KS3)
391.412 10,00   3.914.120  
5.1.9 Bảng giá đất ở tại đô thị Nhóm 2
 (1KS4 + 1KS3)
391.412 30,00   11.742.360  
5.1.10 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Nhóm 2
 (1KS4 + 1KS3)
391.412 15,00   5.871.180  
5.1.11 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị Nhóm 2
 (1KS4 + 1KS3)
391.412 15,00   5.871.180  
5.2 Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 20,00   7.828.240  
5.3 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 20,00   7.828.240  
6 Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 10,00   3.914.120  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất 1KTV4 148.900 5,00   744.500  
Cộng         247.340.460 465.122.500
Ghi chú: Định mức tại Bảng số 3 tính cho tỉnh trung bình có 11 đơn vị hành chính cấp huyện, 175 đơn vị hành chính cấp xã; 150 điểm điều tra, 7.500 phiếu điều tra. Khi tính mức cho tỉnh cụ thể thì thực hiện như sau:
1. Khi số đơn vị hành chính cấp huyện trong cấp tỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 11 đơn vị hành chính cấp huyện) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với Mục 1, 3 và 4 của Bảng số 3.
2. Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 150 điểm điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp Mục 2 của Bảng số 3.
3. Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 7.500 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp Mục 2 của Bảng số 3.
4. Khi xây dựng bảng giá đất quy định tại Mục 5.1 của Bảng số 3, bản giá đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó; trường hợp xây dựng bảng giá đất đối với loại đất chưa quy định tại Mục 5.1 của Bảng số 3 thì việc tính mức căn cứ vào mức của loại đất tương tự.
 
 
 
 
Bảng số 04
CHI PHÍ DỤNG CỤ
Số
TT
Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Đơn giá (đồng) Đơn giá (đ/ca) Định mức Thành tiền
Nội nghiệp (ca) Ngoại nghiệp (ca) Nội nghiệp (đồng) Ngoại nghiệp (đồng)
1 Bàn làm việc Cái 96 754.000 302 1.042.40   314.805 0
2 Ghế văn phòng Cái 96 360.000 144 1.042.40   150.106 0
3 Tủ để tài liệu Cái 96 2.331.000 934 260.6   243.400 0
4 Kéo cắt giấy Cái 9 15.000 64 26.06   1.668 0
5 Bàn dập ghim Cái 24 25.000 40 65.15   2.606 0
6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 150.000 321   2.000.00 0 642.000
7 Giày bảo hộ Đôi 6 85.000 545   2.000.00 0 1.090.000
8 Tất Đôi 6 15.000 96   2.000.00 0 192.000
9 Cặp tài liệu Cái 24 30.000 48   2.000.00 0 96.000
10 Mũ cứng Cái 12 40.000 128   2.000.00 0 256.000
11 USB (4 GB) Cái 12 150.000 481 1.042.40   501.394 0
12 Lưu điện Cái 60 2.360.000 1.513 416.96   630.860 0
13 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 400.000 427 390.9   166.914 0
14 Quần áo mưa Bộ 6 80.000 513   600 0 307.800
15 Bình đựng nước uống Cái 6 120.000 769   2.000.00 0 1.538.000
16 Ba lô Cái 24 180.000 288   2.000.00 0 576.000
17 Thước nhựa 40 cm Cái 24 15.000 24 521.2   12.509 0
18 Gọt bút chì Cái 9 4.000 17 52.12 100 886 1,700
19 Đèn neon 0,04 kW Cái 30 65.000 83 1.042.40   86.519 0
20 Đồng hồ treo tường Cái 36 230.000 246 521.2   128.215 0
21 Máy tính bấm số Cái 36 270.000 288 651.5   187.632 0
22 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 36 900.000 962 39.09   37.605 0
23 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 60 3.600.000 2.308 187.63   433.050 0
24 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 500.000 321 162.88   52.284 0
25 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 870.000 929 260.6   242.097 0
26 Điện năng đ/Kw   2.700 2.700 741.54   2.002.158 0
  Cộng 5.194.708 4.699.500
  Dụng cụ nhỏ (5%) 259.735 234.975
  Tổng cộng 5.454.443 4.934.475
Bảng số 05
CHI PHÍ VẬT LIỆU
Số
TT
Danh mục ĐVT Đơn giá            (đồng) Định mức Nội nghiệp Định mức ngoại nghiệp Thành tiền nội nghiệp              (đồng) Thành tiền
ngoại nghiệp
(đồng)
 
 
1 Đĩa CD Cái 10.000 25   250.000 -    
2 Băng dính to Cuộn 10.000 40   400.000 -    
3 Bút dạ màu Bộ  15.000 12 11 180.000 165.000  
4 Bút chì Chiếc 3.000 37 33 111.000 99.000  
5 Bút xoá Chiếc 18.000 40   720.000 -    
6 Bút nhớ dòng Chiếc 15.000 39   585.000 -    
7 Tẩy chì Chiếc 3.600 30 15 108.000 54.000  
8 Mực in A3 Laser Hộp 300.000 3.1   930.000 -    
9 Mực phô tô Hộp 1.250.000 8   10.000.000 -    
10 Hồ dán khô Hộp 2.500 12   30.000 -    
11 Bút bi Chiếc 10.000 38 33 380.000 330.000  
12 Sổ ghi chép Cuốn 20.000 15 22 300.000 440.000  
13 Cặp 3 dây Chiếc 8.000 17 22 136.000 176.000  
14 Giấy A4 Gram 60.000 40 10 2.400.000 600.000  
15 Giấy A3 Gram 100.000 10   1.000.000 -    
16 Ghim dập Hộp 10.000 30   300.000 -    
17 Ghim vòng Hộp 4.000 25   100.000 -    
18 Túi Nylông đựng tài liệu Chiếc 3.000   22 0 66,000  
Cộng 17.930.000 1.930.000  
Vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt (8%) 1.434.400 154.400  
Tổng cộng 19.364.400 2.084.400  
 
 
 
Bảng số 06
CHI PHÍ THIẾT BỊ
Số
TT
Danh mục ĐVT Thời hạn (năm) Nguyên giá (đồng) Công suất (KW) Mức khấu hao 01 ca Định mức                          (ca) Thành tiền                      (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
1 Máy in khổ A3 Cái 5 24.800.000 0,5 9.920 84,7   840.224  
2 Máy vi tính Cái 5 15.000.000 0,4 6.000 195,45   1.172.700  
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 8 12.000.000 2,2 3.000 97,73   293.190  
4 Máy chiếu (slide) Cái 5 7.800.000 0,5 3.120 39,09   121.961  
5 Máy tính xách tay Cái 5 15.000.000 0,5 6.000 39,09 200 234.540 2.400.000
6 Máy photocopy A3 Cái 8 25.000.000 1,5 6.250 65,15   407.188  
7 Máy ảnh Cái 5 3.200.000   1.280   125 0 320.000
8 Điện năng KW   2.700   2.700 557,52   1.505.304  
Tổng       4.575.106 2.720.000
Ghi chú: Mức khấu hao một ca ở trên là một ca nội nghiệp, mức khấu hao một ca ngoại nghiệp bằng 2 lần một ca nội nghiệp.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 07
BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG MỨC DỤNG CỤ, VẬT LIỆU, KHẤU HAO THIẾT BỊ
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Công tác chuẩn bị 2,58  
2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra 50,76 100
2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 11,28  
2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra   100
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 11,28  
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 5,64  
2.5 Thống kê giá đất thị trường 5,64  
2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 16,92  
3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện 13,92  
4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành 4,75  
5 Xây dựng bảng giá đất 26,1  
5.1 Xây dựng bảng giá đất 19,78  
5.1.1 Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 0,79  
5.1.2 Bảng giá đất trồng cây lâu năm 0,79  
5.1.3 Bảng giá đất rừng sản xuất 0,79  
5.1.4 Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản 0,79  
5.1.5 Bảng giá đất làm muối 0,79  
5.1.6 Bảng giá đất ở tại nông thôn 3,16  
5.1.7 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 1,58  
5.1.8 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 1,58  
5.1.9 Bảng giá đất ở tại đô thị 4,75  
5.1.10 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 2,38  
5.1.11 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 2,38  
5.2 Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh 3,16  
5.3 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất 3,16  
6 Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất 1,58  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất 0,31  
Tổng 100,00 100,00
Bảng số 08
CHI PHÍ DỤNG CỤ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 2,58 0 140.725 0  
2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra 50,76 100 2.768.675 4.934.475  
2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 11,28 0 615.261 0  
2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra 0 100 0 4.934.475  
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 11,28 0 615.261 0  
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 5,64 0 307.631 0  
2.5 Thống kê giá đất thị trường 5,64 0 307.631 0  
2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 16,92 0 922.892 0  
3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện 13,92 0 759.258 0  
4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành 4,75 0 259.086 0  
5 Xây dựng bảng giá đất 26,1 0 1.423.610 0  
5.1 Xây dựng bảng giá đất 19,78 0 1.078.889 0  
5.1.1 Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 0,79 0 43.090 0  
5.1.2 Bảng giá đất trồng cây lâu năm 0,79 0 43.090 0  
5.1.3 Bảng giá đất rừng sản xuất 0,79 0 43.090 0  
5.1.4 Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản 0,79 0 43.090 0  
5.1.5 Bảng giá đất làm muối 0,79 0 43.090 0  
5.1.6 Bảng giá đất ở tại nông thôn 3,16 0 172.360 0  
5.1.7 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 1,58 0 86.180 0  
5.1.8 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 1,58 0 86.180 0  
5.1.9 Bảng giá đất ở tại đô thị 4,75 0 259.086 0  
5.1.10 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 2,38 0 129.816 0  
5.1.11 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 2,38 0 129.816 0  
5.2 Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh 3,16 0 172.360 0  
5.3 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất 3,16 0 172.360 0  
6 Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất 1,58 0 86.180 0  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất 0,31 0 16.909 0  
Tổng cộng     5.454.443 4.934.475  
Ghi chú: Chi phí tại Bảng trên tính cho tỉnh trung bình, khi tính mức cho tỉnh cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 09
CHI PHÍ VẬT LIỆU THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung
 công việc
Chi phí theo mức chuẩn
của định mức
(đồng)
 
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 2,58 0 499.602 0  
2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra 50,76 100 9.829.368 2.084.400  
2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 11,28 0 2.184.304 0  
2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra 0 100 0 2.084.400  
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 11,28 0 2.184.304 0  
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 5,64 0 1.092.152 0  
2.5 Thống kê giá đất thị trường 5,64 0 1.092.152 0  
2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 16,92 0 3.276.456 0  
3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện 13,92 0 2.695.524 0  
4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành 4,75 0 919.809 0  
5 Xây dựng bảng giá đất 26,1 0 5.054.108 0  
5.1 Xây dựng bảng giá đất 19,78 0 3.830.278 0  
5.1.1 Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 0,79 0 152.979 0  
5.1.2 Bảng giá đất trồng cây lâu năm 0,79 0 152.979 0  
5.1.3 Bảng giá đất rừng sản xuất 0,79 0 152.979 0  
5.1.4 Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản 0,79 0 152.979 0  
5.1.5 Bảng giá đất làm muối 0,79 0 152.979 0  
5.1.6 Bảng giá đất ở tại nông thôn 3,16 0 611.915 0  
5.1.7 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 1,58 0 305.958 0  
5.1.8 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 1,58 0 305.958 0  
5.1.9 Bảng giá đất ở tại đô thị 4,75 0 919.809 0  
5.1.10 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 2,38 0 460.873 0  
5.1.11 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 2,38 0 460.873 0  
5.2 Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh 3,16 0 611.915 0  
5.3 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất 3,16 0 611.915 0  
6 Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất 1,58 0 305.957 0  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất 0,31 0 60.030 0  
  Tổng cộng     19.364.398 2.084.400  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 10
CHI PHÍ KHẤU HAO THIẾT BỊ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 2,58 0 118.038 0  
2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra 50,76 100 2.322.324 2.720.000  
2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 11,28 0 516.072 0  
2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra 0 100 0 2.720.000  
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 11,28 0 516.072 0  
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 5,64 0 258.036 0  
2.5 Thống kê giá đất thị trường 5,64 0 258.036 0  
2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 16,92 0 774.108 0  
3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện 13,92 0 636.855 0  
4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành 4,75 0 217.318 0  
5 Xây dựng bảng giá đất 26,1 0 1.194.103 0  
5.1 Xây dựng bảng giá đất 19,78 0 904.956 0  
5.1.1 Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 0,79 0 36.143 0  
5.1.2 Bảng giá đất trồng cây lâu năm 0,79 0 36.143 0  
5.1.3 Bảng giá đất rừng sản xuất 0,79 0 36.143 0  
5.1.4 Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản 0,79 0 36.143 0  
5.1.5 Bảng giá đất làm muối 0,79 0 36.143 0  
5.1.6 Bảng giá đất ở tại nông thôn 3,16 0 144.573 0  
5.1.7 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 1,58 0 72.287 0  
5.1.8 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn 1,58 0 72.287 0  
5.1.9 Bảng giá đất ở tại đô thị 4,75 0 217.318 0  
5.1.10 Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 2,38 0 108.888 0  
5.1.11 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 2,38 0 108.888 0  
5.2 Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh 3,16 0 144.573 0  
5.3 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất 3,16 0 144.573 0  
6 Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất 1,58 0 72.287 0  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất 0,31 0 14.182 0  
  Tổng cộng     4.575.107 2.720.000  
Ghi chú: Chi phí tại Bảng trên tính cho tỉnh trung bình, khi tính mức cho tỉnh cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Mục B
ĐƠN GIÁ ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT

Bảng số 11
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT (Theo mức chuẩn của định mức kinh tế kỹ thuật)
Đơn vị tỉnh: đồng
Số
TT
Công việc Nhân công                  (đồng) Dụng cụ               (đồng) Vật tư                  (đồng) Khấu hao máy (đồng) Tổng chi phí trực tiếp                            (đồng) Chi phí chung (đồng) Đơn giá chuẩn (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
1 Công tác chuẩn bị 1.355.177 0 22.653 0 79.446 0 53.033 0 1.510.309 0 226.546 0 1,736,855
2 Điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, KT - XH, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra 16.737.120 62.017.574 279.814 657.937 981.337 233.496 655.084 1.013.365 18.653.355 63.922.372 2.798.003 12.784.474 98,158,204
2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, KT - XH, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 3.719.360 0 62.167 0 218.025 0 145.541 0 4.145.093 0 621.764 0 4,766,857
2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra 0 62.017.574 0 657.937 0 233.496 0 1.013.365 0 63.922.372 0 12.784.474 76,706,846
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 3.719.360 0 62.167 0 218.025 0 145.541 0 4.145.093 0 621.764 0 4,766,857
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 1.859.680 0 31.083 0 109.012 0 72.770 0 2.072.545 0 310.882 0 2,383,427
2.5 Thống kê giá đất thị trường 1.859.680 0 31.083 0 109.012 0 72.770 0 2.072.545 0 310.882 0 2,383,427
2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 5.579.040 0 93.315 0 327.263 0 218.462 0 6.218.080 0 932.712 0 7,150,792
3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện 6.262.592   104.641 0 366.986 0 244.979 0 6.979.198 0 1.046.880 0 8,026,078
4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành 3.131.296   52.320 0 183.493 0 122.489 0 3.489.598 0 523.440 0 4,013,038
5 Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh 8.611.064   143.897 0 504.662 0 336.883 0 9.596.506 0 1.439.476 0 11,035,982
5.1 Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh 2.739.884   45.756 0 160.472 0 107.122 0 3.053.234 0 457.985 0 3,511,219
5.1.1 Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp 782.824   13.064 0 45.817 0 30.585 0 872.290 0 130.844 0 1,003,134
5.1.2 Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp 1.957.060   32.692 0 114.655 0 76.537 0 2.180.944 0 327.142 0 2,508,086
5.2 Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh (nếu có) 1.957.060   32.692 0 114.655 0 76.537 0 2.180.944 0 327.142 0 2,508,086
5.3 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh 3.914.120   65.449 0 229.535 0 153.225 0 4.362.329 0 654.349 0 5,016,678
6 Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnh 1.957.060   32.692 0 114.655 0 76.537 0 2.180.944 0 327.142 0 2,508,086
7 In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất điều chỉnh 446.700   7.529 0 26.407 0 17.628 0 498.264 0 74.740 0 573,004
Tổng cộng 38,501,009 62.017.574 643.546 657.937 2.256.986 233.496 1.506.633 1.013.365 42.908.174 63.922.372 6.436.227 12.784.474 126.051.247
Ghi chú:  Đơn giá trên được xây dựng theo mức chuẩn của Định mức kinh tế - kỹ thuật; khi dự toán xây dựng đơn giá lập điều chỉnh Bảng giá đất cho tỉnh thì căn cứ vào số lượng đơn vị hành chính cấp huyện, số lượng đơn vị hành chính cấp xã, số điểm điều tra, số phiếu điều tra, số loại đất điều chỉnh để tính toán lại chi phí nhân công, dụng cụ, khấu hao thiết bị cũng như các chi phí khác theo quy định.
 
 
 
Bảng số 12
LƯƠNG NGÀY CÔNG LAO ĐỘNG
26 công/tháng
Số
TT
Bậc lương Hệ số Lương cấp bậc (đồng) Lương phụ (đồng) Lưu động 0,4 (đồng) BHXH 18%-YT 3%
KPCĐ 2% - TN 1% (đồng)
Lương tháng
 (đồng)
Lương ngày
 (đồng)
(1) (2) (3) (4 )= LTT x (3) (5) = 11% (4) (6) = 0,4 x LTT (7) = 24% (4) (8) = ∑(4) - (8) (9) = (8)/26
   1. Ngoại nghiệp              
A Kỹ sư              
  3 2,96 3.581.600 393.976 484.000 859.584 5.319.160 204.583
B Kỹ thuật viên             -  
  4 2,37 2.867.700 315.447 484.000 688.248 4.355.395 167.515
  2. Nội nghiệp              
A Kỹ sư              
  2 2,65 3.206.500 352.715   769.560 4.328.775 166.491
  3 2,96 3.581.600 393.976 -   859.584 4.835.160 185.968
  4 3,27 3.956.700 435.237   949.608 5.341.545 205.444
B Kỹ thuật viên             -  
  4 2,37 2.867.700 315.447 -   688.248 3.871.395 148.900
Ghi chú: Mức lương cơ bản: 1.210.000 đồng/tháng.
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 13
CHI PHÍ NHÂN CÔNG
Số
TT
Công việc Định biên Lương
ngày
Định mức theo mức chuẩn (công nhóm) Thành tiền theo mức chuẩn (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 2 5 6 7 8 10 11
1 Công tác chuẩn bị         1.355.177 0
1.1 Xác định loại đất, vị trí đất, khu vực có biến động giá đất thị trường Nhóm 2 (1KS3+1KS2) 352.459 3,00   1.057.377.0  
1.2 Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 1KTV4 148.900 2,00   297.800.0  
2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra         16.737.120 62.017.574
2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 1KS3 185.968 20,00   3.719.360 -  
2.2 Điều tra khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra Nhóm 2 (1KS3+1KTV4) 372.098   166.67 -   62.017.574
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 1KS3 185.968 20,00   3.719.360 -  
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 1KS3 185.968 10,00   1.859.680 -  
2.5 Thống kê giá đất thị trường 1KS3 185.968 10,00   1.859.680 -  
2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 1KS3 185.968 30,00   5.579.040 -  
3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện         6.262.592 -  
3.1 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyện Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 10,00   3.914.120 -  
3.2 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyện Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 6,00   2.348.472 -  
4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành         3.131.296  
4.1 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060  
4.2 Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 3,00   1.174.236  
5 Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh     2,00   8.611.064                        -  
5.1 Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh         2.739.884  
5.1.1 Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 2,00   782.824  
5.1.2 Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060  
5.2 Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh (nếu có) Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060  
5.3 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 10,00   3.914.120  
6 Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnh Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
     391.412 5,00   1.957.060  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất điều chỉnh 1KTV4      148.900 3,00   446.700  
 Cộng         38.501.009 62.017.574
Ghi chú: Định mức tại Bảng trên tính cho tỉnh trung bình có 11 đơn vị hành chính cấp huyện, 175 đơn vị hành chính cấp xã; điều chỉnh bảng giá đất đối với 02 đơn vị hành chính cấp huyện, 20 điểm điều tra, 1.000 phiếu điều tra, 02 loại đất (01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp). Khi tính mức cho tỉnh cụ thể thì thực hiện như sau:
1. Khi số đơn vị hành chính cấp huyện trong cấp tỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 02 đơn vị hành chính cấp huyện) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các Mục 1, 3 và 4 của Bảng trên.
2. Khi số điểm điều tra trong cấp tỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 20 điểm điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp Mục 2 của Bảng trên.
3. Khi số phiếu điều tra trong cấp tỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 1.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp Mục 2 của Bảng trên.
4. Khi số lượng loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp điều chỉnh trong cấp tỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 01 loại đất) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với Mục 5.1.1 của Bảng trên; khi số lượng loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp điều chỉnh trong cấp tỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 01 loại đất) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với Mục 5.1.2 của Bảng trên.
5. Trường hợp điều chỉnh toàn bộ bảng giá đất thì thực hiện theo định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất.
Bảng số 14
CHI PHÍ DỤNG CỤ
Số
TT
Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Đơn giá (đồng) Đơn giá (đ/ca) Định mức (ca) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 754.000 302 162.4   49.045 0
2 Ghế văn phòng Cái 96 360.000 144 162.4   23.386 0
3 Tủ để tài liệu Cái 96 2.331.000 934 40.6   37.920 0
4 Kéo cắt giấy Cái 9 15.000 64 4.06   260 0
5 Bàn dập ghim Cái 24 25.000 40 10.15   406 0
6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 150.000 321   266.67 0 85.601
7 Giày bảo hộ Đôi 6 85.000 545   266.67 0 145.335
8 Tất Đôi 6 15.000 96   266.67 0 25.600
9 Cặp tài liệu Cái 24 30.000 48   266.67 0 12.800
10 Mũ cứng Cái 12 40.000 128   266.67 0 34.134
11 USB (4 GB) Cái 12 150.000 481 162.4   78.114 0
12 Lưu điện Cái 60 2.360.000 1.513 64.96   98.284 0
13 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 400.000 427 60.9   26.004 0
14 Quần áo mưa Bộ 6 80.000 513   80 0 41.040
15 Bình đựng nước uống Cái 6 120.000 769   266.67 0 205.069
16 Ba lô Cái 24 180.000 288   266.67 0 76.801
17 Thước nhựa 40cm Cái 24 15.000 24 81.2   1.949 0
18 Gọt bút chì Cái 9 4.000 17 8.12 13.33 138 227
19 Đèn neon 0,04 kW Cái 30 65.000 83 162.4   13.479 0
20 Đồng hồ treo tường Cái 36 230.000 246 81.2   19.975 0
21 Máy tính bấm số Cái 36 270.000 288 101.5   29.232 0
22 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 36 900.000 962 6.09   5.859 0
23 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 60 3.600.000 2.308 3.05   7.039 0
24 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 500.000 321 25.38   8.147 0
25 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 870.000 929 20.3   18.859 0
26 Điện năng đ/Kw   2.700 2.700 72.15   194.805 0
  Cộng 612.901 626.607
  Dụng cụ nhỏ (5%) 30.645 31.330
  Tổng cộng 643.546 657.937
Bảng số 15
CHI PHÍ VẬT LIỆU
Số
TT
Danh mục ĐVT Đơn giá                  (đồng) Định mức Thành tiền                                       (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 10.000 2   20.000 -  
2 Băng dính to Cuộn 10.000 4   40.000 -  
3 Bút dạ màu Bộ 15.000 1 1 15.000 15.000
4 Bút chì Chiếc 3.000 3 3 9.000 9.000
5 Bút xoá Chiếc 18.000 4   72.000 -  
6 Bút nhớ dòng Chiếc 15.000 4   60.000 -  
7 Tẩy chì Chiếc 3.600 3 2 10.800 7.200
8 Mực in A3 Laser Hộp 300.000 0.3   90.000 -  
9 Mực phô tô Hộp 1.250.000 1   1.250.000 -  
10 Hồ dán khô Hộp 2.500 2   5.000 -  
11 Bút bi Chiếc 10.000 8 6 80.000 60.000
12 Sổ ghi chép Cuốn 20.000 2 2 40.000 40.000
13 Cặp 3 dây Chiếc 8.000 2 2 16.000 16.000
14 Giấy A4 Gram 60.000 4 1 240.000 60.000
15 Giấy A3 Gram 100.000 1   100.000 -  
16 Ghim dập Hộp 10.000 3   30.000 -  
17 Ghim vòng Hộp 4.000 3   12.000 -  
18 Túi Nylông đựng tài liệu Chiếc 3,000   3 0 9,000
Cộng 2.089.800 216.200
Vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt (8%) 167.184 17.296
Tổng cộng 2.256.984 233.496
 
 
 
Bảng số 16
CHI PHÍ THIẾT BỊ
Số
TT
Danh mục ĐVT Thời hạn (năm) Nguyên giá (đồng) Công suất (KW) Mức khấu hao        01 ca                (đồng/ca) Định mức                     (ca) Thành tiền                    (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp
1 Máy in khổ A3 Cái 5 24.800.000 0,5 9.920 13,2   130.944 0
2 Máy vi tính Cái 5  15.000.000 0,4 6.000 30,45   182.700 0
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 8  12.000.000 2,2 3.000 15,23   45.690 0
4 Máy chiếu (slide) Cái 5 7.800.000 0,5 3.120 6,09   19.001 0
5 Máy tính xách tay Cái 5  15.000.000 0,5 6.000 40,23 66,67 241.380 800.040
6 Máy photocopy A3 Cái 8 25.000.000 1,5 6.250 67,05   419.063 0
7 Máy ảnh Cái 5 3.200.000   1.280   83,33 0 213.325
8 Điện năng KW    2.700   2.700 173,28   467.856 0
Tổng 1.506.633 1.013.365
Ghi chú: Mức khấu hao một ca ở trên là một ca nội nghiệp, mức khấu hao một ca ngoại nghiệp bằng 2 lần một ca nội nghiệp.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 17
BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG MỨC DỤNG CỤ, VẬT LIỆU, KHẤU HAO THIẾT BỊ
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Công tác chuẩn bị 3,52  
2 Điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra 43,48 100,00
2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 9,66  
2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra   100,00
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 9,66  
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 4,83  
2.5 Thống kê giá đất thị trường 4,83  
2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 14,50  
3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện 16,26  
4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành 8,13  
5 Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh 22,36  
5.1 Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh 7,11  
5.1.1 Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp 2,03  
5.1.2 Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp 5,08  
5.2 Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh (nếu có) 5,08  
5.3 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh 10,17  
6 Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnh 5,08  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất điều chỉnh 1,17  
Tổng cộng 100 100
 

Bảng số 18
CHI PHÍ DỤNG CỤ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 3,52   22.653 0  
2 Điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra 43,48 100,00 279.814 657.937  
2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 9,66   62.167 0  
2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra 0,00 100,00 0 657.937  
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 9,66   62.167 0  
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 4,83   31.083 0  
2.5 Thống kê giá đất thị trường 4,83   31.083 0  
2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 14,50   93.315 0  
3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện 16,26   104.641 0  
4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành 8,13   52.320 0  
5 Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh 22,36   143.897 0  
5.1 Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh 7,11   45.756 0  
5.1.1 Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp 2,03   13.064 0  
5.1.2 Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp 5,08   32.692 0  
5.2 Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh (nếu có) 5,08   32.692 0  
5.3 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh 10,17   65.449 0  
6 Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnh 5,08   32.692 0  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất điều chỉnh 1,17   7.529 0  
  Tổng cộng 100 100 643.546 657.937  
Ghi chú: Chi phí tại Bảng trên tính cho tỉnh trung bình, khi tính mức cho tỉnh cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động điều chỉnh bảng giá đất  
Bảng số 19
CHI PHÍ VẬT LIỆU THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 3,52   79.446 0  
2 Điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra 43,48 100,00 981.337 233.496  
2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 9,66   218.025 0  
2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra 0,00 100,00 0 233.496  
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 9,66   218.025 0  
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 4,83   109.012 0  
2.5 Thống kê giá đất thị trường 4,83   109.012 0  
2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 14,50   327.263 0  
3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện 16,26   366.986 0  
4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành 8,13   183.493 0  
5 Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh 22,36   504.662 0  
5.1 Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh 7,11   160.472 0  
5.1.1 Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp 2,03   45.817 0  
5.1.2 Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp 5,08   114.655 0  
5.2 Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh (nếu có) 5,08   114.655 0  
5.3 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh 10,17   229.535 0  
6 Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnh 5,08   114.655 0  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất điều chỉnh 1,17   26.407 0  
  Tổng cộng 100 100 2.256.986 233.496  
 
Bảng số 20
CHI PHÍ THIẾT BỊ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 3,52           53.033 0  
2 Điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra 43,48 100,00 655.084 1.013.365  
2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 9,66   145.541 0  
2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra   100,00 0 1.013.365  
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 9,66   145.541 0  
2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 4,83   72.770 0  
2.5 Thống kê giá đất thị trường 4,83   72.770 0  
2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 14,50   218.462 0  
3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện 16,26   244.979 0  
4 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành 8,13   122.489 0  
5 Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh 22,36   336.883 0  
5.1 Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh 7,11   107.122 0  
5.1.1 Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp 2,03   30.585 0  
5.1.2 Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp 5,08   76.537 0  
5.2 Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh (nếu có) 5,08   76.537 0  
5.3 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh 10,17   153.225 0  
6 Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnh 5,08   76.537 0  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất điều chỉnh 1,17   17.628 0  
  Tổng cộng 100 100 1.506.633 1.013.365  
Ghi chú: Chi phí tại Bảng trên tính cho tỉnh trung bình, khi tính mức cho tỉnh cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động điều chỉnh bảng giá đất.  
Chương  II
ĐƠN GIÁ ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
Mục A
ĐƠN GIÁ ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO CÁC PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH TRỰC TIẾP,

CHIẾT TRỪ, THU NHẬP VÀ THẶNG DƯ CHO ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Bảng số 21

TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO CÁC PHƯƠNG PHÁP
SO SÁNH TRỰC TIẾP, CHIẾT TRỪ, THU NHẬP VÀ THẶNG DƯ ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP

(Theo mức chuẩn của định mức kinh tế kỹ thuật)
Số
TT
Công việc Nhân công                  (đồng) Dụng cụ               (đồng) Vật tư                  (đồng) Khấu hao máy (đồng) Tổng chi phí trực tiếp (đồng) Chi phí chung (đồng) Đơn giá chuẩn (đồng)
Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
1 Công tác chuẩn bị 1.227.640   18.841   34.371 0 22.449 0 1.303.301 0 195.495 0 1.498.796
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 3.914.120 4.286.420 60.019 43.589 109.492 100.008 71.513 94.600 4.155.144 4.524.617 623.272 904.923 10.207.956
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 6.262.592 -   96.042 0 175.208 0 114.436 0 6.648.278 0 997.242 0 7.645.520
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 1.174.236   18.012 0 32.858 0 21.461 0 1.246.567 0 186.985 0 1.433.552
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 297.800   4.581 0 8.360 0 5.459 0 316.200 0 47.430 0 363.630
  Cộng 12.876.388 4.286.420 197.495 43.589 360.289 100.008   235.318 94.600   13.669.490 4.524.617 2.050.424 904.923 21.149.454
Ghi chú: Đơn giá trên được xây dựng theo mức chuẩn của Định mức kinh tế - kỹ thuật; khi dự toán cho khu đất hoặc thửa đất cụ thể thì căn cứ vào địa bàn cấp xã, quy mô diện tích, số lượng thửa đất, số lượng mục đích sử dụng đất để tính toán lại chi phí nhân công, dụng cụ, khấu hao thiết bị cũng như các chi phí khác theo quy định.
 
Bảng số 22
LƯƠNG NGÀY CÔNG LAO ĐỘNG
Số
TT
Bậc lương Hệ
số
Lương cấp bậc (đồng) Lương phụ (đồng) Lưu đồng  0,4 (đồng) BHXH 18%-YT 3%
KPCĐ 2% - TN 1%
 (đồng)
Lương tháng
(đồng)
Lương ngày
 (đồng)
(1) (2) (3) (4) = LTT x (3) (5) = 11% (4) (6) = 0,4 x LTT (8) = 24% (4) (9) = ∑(4) - (8) (10) =  (9)/26
   1. Ngoại nghiệp              
A  Kỹ sư              
  3 2,96             3.581.600                 393.976                  484.000                                 859.584              5.319.160                        204.583
  4 3,27             3.956.700                 435.237                  484.000                                 949.608              5.825.545                        224.059
  2. Nội nghiệp              
A  Kỹ sư              
  3 2,96             3.581.600                 393.976                            -                                   859.584              4.835.160                        185.968
  4 3,27             3.956.700                 435.237                                   949.608              5.341.545                        205.444
B Kỹ thuật viên                                              -  
  4 2,37             2.867.700                 315.447                            -                                   688.248              3.871.395                        148.900
Ghi chú: Lương cơ bản 1.210.000 đồng
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 23
CHI PHÍ NHÂN CÔNG
Số
TT
Công việc Định biên Lương
 ngày
Định mức theo mức chuẩn (công nhóm) Thành tiền theo mức chuẩn (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp
1 2 5 6 7 8 10 11
1 Công tác chuẩn bị         1.227.640 0
1.1 Xác định mục đích định giá đất cụ thể 1KS3 185.968               1,00              185.968.0  
1.2 Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá 1KS3 185.968               2,00              371.936.0  
1.3 Rà soát tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá 1KS3 185.968               2,00              371.936.0  
1.4 Lập hồ sơ thửa đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra. 1KTV4 148.900               2,00              297.800.0  
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, giá đất thị trường                 3.914.120         4.286.420
2.1 Điều tra, khảo sát các thông tin về thửa đất cần định giá Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 428.642                  -               2,00                        -                857.284
2.2 Điều tra, khảo sát các thông tin để định giá đất theo các phương pháp định giá đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 428.642               8,00                        -             3.429.136
2.3 Tổng hợp, phân tích các thông tin để xác định giá đất theo các phương pháp định giá đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 391.412               5,00              1.957.060                        -  
2.4 Kiểm tra, rà soát và xử lý phiếu điều tra Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 391.412               5,00              1.957.060                        -  
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất                 6.262.592                        -  
3.1 Áp dụng các phương pháp định giá đất để xác định giá đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 391.412               4,00              1.565.648  
3.2 Hiệu chỉnh kết quả xác định giá đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 391.412               2,00                 782.824  
3.3 Xây dựng Chứng thư định giá đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 391.412               2,00                 782.824  
3.4 Xây dựng phương án giá đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 391.412               5,00              1.957.060  
3.5 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 391.412               3,00              1.174.236  
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất và trình phê duyệt Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 391.412               3,00           1.174.236  
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 1 KTV4 148.900               2,00               297.800  
     Cộng               12.876.388         4.286.420
Ghi chú: 1. Chi phí tại Bảng số 23 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình có 01 mục đích sử dụng, tại địa bàn 01 xã; có diện tích 03 ha. Khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì căn cứ vào quy mô diện tích và khu vực quy định tại Bảng số 01, Bảng số 02 nêu tại Phần Hướng dẫn sử dụng đơn giá để điều chỉnh đối với Mục 2 và Mục 3 của Bảng số 23.
2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá có nhiều mục đích sử dụng (chung cư, biệt thự, đất ở liền kề, văn phòng cho thuê, trung tâm thương mại, khách sạn, nhà trẻ...) thì việc tính mức thực hiện như sau:
a) Đối với Mục 2 và Mục 3 của Bảng số 23
- Trường hợp có thể tách được diện tích của từng mục đích sử dụng thì tính mức riêng theo diện tích của từng mục đích sử dụng;
- Trường hợp không tách được diện tích của từng mục đích sử dụng thì tính chung và áp dụng mức của mục đích sử dụng có diện tích lớn nhất. Đối với thửa đất hoặc khu đất có 02 mục đích sử dụng thì nhân với hệ số K=1,5; đối với thửa đất hoặc khu đất có trên 02 mục đích sử dụng thì được bổ sung hệ số 0,2 cho mỗi 01 mục đích tăng thêm;
b) Đối với các mục còn lại của Bảng số 23 nhân với hệ số K=1,3.
3. Trường hợp khu đất cần định giá có diện tích lớn, trong đó có nhiều thửa đất thì việc tính mức thực hiện như sau:
a) Đối với Mục 2 và Mục 3 của Bảng số 23
- Đối với trường hợp các thửa đất có đặc điểm tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, diện tích, kích thước, hình thể và tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất thì chỉ tính mức đối với 01 thửa đất. Đối với khu đất có 02 thửa đất thì nhân với hệ số K=1,3; đối với khu đất có trên 02 thửa đất thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi 01 thửa đất tăng thêm.
- Đối với trường hợp các thửa đất khác nhau về các đặc điểm nêu trên thì tính mức riêng cho các thửa đất;
b) Đối với các mục còn lại của Bảng số  23 nhân với hệ số K= 1,3.
4. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về tiền sử dụng đất, sau đó được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi quy hoạch xây dựng chi tiết dẫn đến thay đổi hệ số sử dụng đất (mật độ, chiều cao của công trình) mà phải xác định giá đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết trước và sau khi điều chỉnh tại cùng thời điểm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi quy hoạch thì điều chỉnh hệ số K=1,5 đối với Mục 2 và Mục 3 của Bảng số 23.
5. Trường hợp xác định giá đất để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân đối với thửa đất có diện tích nhỏ dưới 0,1 ha thì điều chỉnh bổ sung hệ số K=0,5 đối với Mục 2 và Mục 3 của Bảng số 23.
 
Bảng số 24
CHI PHÍ DỤNG CỤ
Đơn vị tính: đồng
Số
TT
Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Đơn giá (đồng) Đơn giá (đ/ca) Định mức               (ca) (đất ở) Định mức            (ca) (đất PNN) Định mức           (ca) (đất NN) Thành tiền (đồng) (đất ở) Thành tiền (đồng) (đất PNN) Thành tiền (đồng) (đất NN)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 754.000 302 60   66.4   53.6   18.120 0 20.053 0 16.187 0
2 Ghế văn phòng Cái 96 360.000 144 60   66.4   53.6   8.640 0 9.562 0 7.718 0
3 Tủ để tài liệu Cái 96 2.331.000 934 15   16.6   13.4   14.010 0 15.504 0 12.516 0
4 Bàn dập ghim Cái 24 25.000 40 30   33.2   26.8   1.200 0 1.328 0 1.072 0
5 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 150.000 321 3,75 0 4.15 0 3.35   1.204 0 1.332 0 1.075 0
6 Giày bảo hộ Đôi 6 85.000 545   19.2   22.4   16 0 10.464 0 12.208 0 8.720
7 Tất Đôi 6 15.000 96   19.2   22.4   16 0 1.843 0 2.150 0 1.536
8 Cặp tài liệu Cái 24 30.000 48   19.2   22.4   16 0 922 0 1.075 0 768
9 Mũ cứng Cái 12 40.000 128   19.2   22.4   16 0 2.458 0 2.867 0 2.048
10 USB              (4 GB) Cái 12 150.000 481 0 19.2 0 22.4   16 0 9.235 0 10.774 0 7.696
11 Lưu điện Cái 60 2.360.000 1.513 60   66.4   53.6   90.780 0 100.463 0 81.097 0
12 Quạt thông gió             0,04 kW Cái 36 400.000 427 22,5   24.9   20.1   9.608 0 10.632 0 8.583 0
13 Quần áo mưa Bộ 6 80.000 513   5.76   6.72   4.8 0 2.955 0 3.447 0 2.462
14 Bình đựng nước uống Cái 6 120.000 769   19.2   22.4   16 0 14.765 0 17.226 0 12.304
15 Ba lô Cái 24 180.000 288   19.2   22.4   16 0 5.530 0 6.451 0 4.608
16 Thước nhựa 40cm Cái 24 15.000 24 30 9.6 33.2 11.2 26.8 8 720 230 797 269 643 192
17 Gọt bút chì Cái 9 4.000 17 3 1.92 3.32 2.24 2.68 1.6 51 33 56 38 46 27
18 Đèn neon 0,04 kW Cái 30 65.000 83 60   66.4   53.6   4.980 0 5.511 0 4.449 0
19 Máy tính bấm số Cái 36 270.000 288 37,5 4.8 41.5 5.6 33.5 4 10.800 1.382 11.952 1.613 9.648 1.152
20 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 36 900.000 962 2,25   2.49   2.01   2.165 0 2.395 0 1.934 0
21 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 870.000 929 30   33.2   26.8   27.870 0 30.843 0 24.897 0
22 Điện năng Đ/kw     2.700 7,56   8.37   6.75   20.412 0 22.599 0 18.225 0
  Cộng 210.560 49.817 233.027 58.118 188.090 41.513
  Dụng cụ nhỏ (5%) 10.528 2.491 11.651 2.906 9.405 2.076
  Tổng cộng 221.088 52.308 244.678 61.024 197.495 43.589
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 25
CHI PHÍ VẬT LIỆU
Số
TT
Danh mục ĐVT Đơn giá     (đồng) Định mức
(Nội nghiệp)
Định mức (Ngoại nghiệp) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái             10.000 1,00   10.000                                    -  
2 Băng dính to Cuộn             10.000 1,00   10.000                                    -  
3 Bút dạ màu Bộ             15.000 1,00 1,00 15.000                            15.000
4 Bút chì Chiếc               3.000 1,00 1,00 3.000                              3.000
5 Tẩy chì Chiếc               3.600 1,00 1,00 3.600                              3.600
6 Mực in A3 Laser Hộp           300.000 0,09   27.000                                    -  
7 Mực phô tô Hộp        1.250.000 0,12   150.000                                    -  
8 Bút bi Chiếc             10.000 2,00 1,00 20.000                            10.000
9 Sổ ghi chép Cuốn             20.000 1,00 1,00 20.000                            20.000
10 Cặp 3 dây Chiếc               8.000 1,00 1,00 8.000                              8.000
11 Giấy A4 Gram             60.000 0,50 0,50 30.000                            30.000
12 Giấy A3 Gram           100.000 0,30   30.000                                    -  
13 Ghim dập Hộp             10.000 0,50   5.000                                    -  
14 Ghim vòng Hộp               4.000 0,50   2.000                                    -  
15 Túi Nylông đựng tài liệu Chiếc               3.000   1,00 0                              3.000
Cộng 333.600 92.600
Vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt (8%) 26.688 7.408
Tổng cộng 360.288 100.008
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 26
CHI PHÍ THIẾT BỊ
Số
TT
Danh
mục
ĐVT Thời hạn (năm) Nguyên giá (đồng) Công suất (KW) Mức khấu hao  01 ca Định mức              (ca) (đất ở) Định mức  (ca) (đất PNN) Định mức  (ca) (đất NN) Thành tiền (đồng)
(đất ở)
Thành tiền (đồng) (đất PNN) Thành tiền (đồng) (đất NN)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy in khổ A3 Cái 5 24.800.000 0,5 9.920 4,88   5,4   4,36   48.410 0 53.568 0 43.251 0
2 Máy vi tính Cái 5 15.000.000 0,4 6.000 11,25   12,45   10,05   67.500 0 74.700 0 60.300 0
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 8 12.000.000 2,2 3.000 5,63   6,23   5,03   16.890 0 18.690 0 15.090 0
4 Máy chiếu (slide) Cái 5 7.800.000 0,5 3.120 2,25   2,49   2,01   7.020 0 7.769 0 6.271 0
5 Máy tính xách tay Cái 5 15.000.000 0,5 6.000 2,25 4,8 2,49 5,6 2,01 4 13.500 57.600 14.940 67.200 12.060 48.000
6 Máy photocopy A3 Cái 8 25.000.000 1,5 6.250 3,75   4,15   3,35   23.438 0 25.938 0 20.938 0
7 Máy ảnh Cái 5 3.200.000   1.280   6   7   5 0 15.360 0 17.920 0 12.800
8 Máy quay phim cái 5 8.450.000   3.380   6   7   5 0 40.560 0 47.320 0 33.800
9 Điện năng KW   2.700   2.700 32,09   35,51   28,67   86.643 0 95.877 0 77.409 0
Tổng 263.401 113.520 291.482 132.440 235.319 94.600
Ghi chú: Mức khấu hao một ca ở trên là một ca nội nghiệp, mức khấu hao một ca ngoại nghiệp bằng 2 lần một ca nội nghiệp
 

Bảng số 27
BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG MỨC DỤNG CỤ, VẬT LIỆU, KHẤU HAO THIẾT BỊ
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Công tác chuẩn bị 8,51   7,68   9,54  
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 29,81 100 29,34 100 30,39 100
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 51,49   53,79   48,63  
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 8,13   7,33   9,12  
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 2,06   1,86   2,32  
Tổng 100 100 100 100 100 100
 
Bảng số 28
CHI PHÍ DỤNG CỤ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 9,54   18.841    
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 30,39 100 60.019 43.589  
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 48,63   96.042    
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 9,12   18.012    
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 2,32   4.581    
Tổng 100 100 197.495 43.589  
Ghi chú: Chi phí tại Bảng 28 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.  
 
Bảng số 29
CHI PHÍ VẬT LIỆU THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 9,54   34.371    
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 30,39 100 109.492 100.008  
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 48,63   175.208    
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 9,12   32.858    
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 2,32   8.360    
  Tổng 100 100 360.289 100.008  
 
 
 
Bảng số 30
CHI PHÍ THIẾT BỊ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 9,54   22.449    
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 30,39 100 71.513 94.600  
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 48,63   114.436    
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 9,12   21.461    
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 2,32   5.459    
  Tổng 100 100 235.318 94.600  
Ghi chú: Chi phí tại Bảng 30 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.  
 
 
MỤC B
ĐƠN GIÁ ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO CÁC PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH TRỰC TIẾP,
CHIẾT TRỪ, THU NHẬP VÀ THẶNG DƯ CHO ĐẤT Ở



Bảng số 31
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO CÁC PHƯƠNG PHÁP
SO SÁNH TRỰC TIẾP, CHIẾT TRỪ, THU NHẬP VÀ THẶNG DƯ ĐỐI VỚI ĐẤT Ở

Số
TT
Công việc Nhân công                  (đồng) Dụng cụ           (đồng) Vật tư                   (đồng) Khấu hao máy
(đồng)
Tổng chi phí trực tiếp
(đồng)
Chi phí chung
(đồng)
Đơn giá chuẩn (đồng)
Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
1 Công tác chuẩn bị 1.227.640   18.815   30.661 0 22.415 0 1.299.531 0 194.930 0 1.494.461
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 4.305.532 5.143.704 65.906 52.308 107.402 100.008 78.520 113.520 4.557.360 5.409.540 683.604 1.081.908 11.732.412
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 7.436.828                -   113.838 0 185.512 0 135.625 0 7.871.803 0 1.180.770 0 9.052.573
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 1.174.236   17.974 0 29.291 0 21.415 0 1.242.916 0 186.437 0 1.429.353
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 297.800   4.554 0 7.423 0 5.426 0 315.203 0 47.280 0 362.483
  Cộng 14.442.036 5.143.704 221.087 52.308 360.289 100.008 263.401 113.520 15.286.813 5.409.540 2.293.021 1.081.908 24.071.282
Ghi chú: Đơn giá trên được xây dựng theo mức chuẩn của Định mức kinh tế - kỹ thuật; khi dự toán cho khu đất hoặc thửa đất cụ thể thì căn cứ vào địa bàn cấp xã, quy mô diện tích, số lượng thửa đất, số lượng mục đích sử dụng đất để tính toán lại chi phí nhân công, dụng cụ, khấu hao thiết bị cũng như các chi phí khác theo quy định.
Bảng số 32
LƯƠNG NGÀY CÔNG LAO ĐỘNG
26 công/tháng
Số
TT
Bậc lương Hệ số Lương cấp bậc (đồng) Lương phụ (đồng) Lưu động 0,4 (đồng) BHXH 18%-YT 3%
KPCĐ 2% - TN 1%
 (đồng)
Lương tháng
(đồng)
Lương ngày
(đồng)
(1) (2) (3) (4) = LTT x (3) (5) = 11% (4) (6) = 0,4 x LTT (8 )= 24% (4) (9 )= ∑(4) -(8) (10) =  (9)/26
   1. Ngoại nghiệp              
A  Kỹ sư              
  3 2,96 3.581.600 393.976 484.000 859.584 5.319.160 204.583
  4 3,27 3.956.700 435.237 484.000 949.608 5.825.545 224.059
  2. Nội nghiệp              
A  Kỹ sư              
  3 2,96 3.581.600 393.976 -   859.584 4.835.160 185.968
  4 3,27 3.956.700 435.237   949.608 5.341.545 205.444
B Kỹ thuật viên             -  
  4 2,37 2.867.700 315.447    -   688.248 3.871.395 148.900
  Ghi chú: Mức lương cơ bản 1.210.000 đồng.
                     
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 33
CHI PHÍ NHÂN CÔNG
Số
TT
Công việc Định biên Lương
ngày
Định mức theo mức chuẩn (công nhóm) Thành tiền theo mức chuẩn (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội          nghiệp Ngoại nghiệp
1 2 5 6 7 8 10 11
1 Công tác chuẩn bị         1.227.640 0
1.1 Xác định mục đích định giá đất cụ thể 1KS3 185.968 1,00   185.968.0  
1.2 Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá 1KS3 185.968 2,00   371.936.0  
1.3 Rà soát tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá 1KS3 185.968 2,00   371.936.0  
1.4 Lập hồ sơ thửa đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra. 1KTV4 148.900 2,00   297.800.0  
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, giá đất thị trường         4.305.532 5.143.704
2.1 Điều tra, khảo sát các thông tin về thửa đất cần định giá Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
428.642 -   2 -   857.284
2.2 Điều tra, khảo sát các thông tin để định giá đất theo các phương pháp định giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
428.642   10 -   4.286.420
2.3 Tổng hợp, phân tích các thông tin để xác định giá đất theo các phương pháp định giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 6,00   2.348.472 -  
2.4 Kiểm tra, rà soát và xử lý phiếu điều tra Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060 -  
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất         7.436.828 -  
3.1 Áp dụng các phương pháp định giá đất để xác định giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 6,00   2.348.472  
3.2 Hiệu chỉnh kết quả xác định giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 3,00   1.174.236  
3.3 Xây dựng Chứng thư định giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 2,00   782.824  
3.4 Xây dựng phương án giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060  
3.5 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 3,00   1.174.236  
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất và trình phê duyệt Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 3,00   1.174.236  
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 1 KTV4 148.900 2,00   297.800  
  Cộng         14.442.036 5.143.704
Ghi chú: 1. Chi phí tại Bảng số số 33 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình có 01 mục đích sử dụng, tại địa bàn 01 xã; có diện tích 01 ha. Khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì căn cứ vào quy mô diện tích và khu vực quy định tại Bảng số 01, Bảng số 02 nêu tại Phần hướng dẫn sử dụng đơn giá để điều chỉnh đối với Mục 2 và Mục 3 của Bảng số 33.
2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá có nhiều mục đích sử dụng (chung cư, biệt thự, đất ở liền kề, văn phòng cho thuê, trung tâm thương mại, khách sạn, nhà trẻ...) thì việc tính mức thực hiện như sau:
a) Đối với Mục 2 và Mục 3 của Bảng số 33
- Trường hợp có thể tách được diện tích của từng mục đích sử dụng thì tính mức riêng theo diện tích của từng mục đích sử dụng;
- Trường hợp không tách được diện tích của từng mục đích sử dụng thì tính chung và áp dụng mức của mục đích sử dụng có diện tích lớn nhất. Đối với thửa đất hoặc khu đất có 02 mục đích sử dụng thì nhân với hệ số K = 1,5; đối với thửa đất hoặc khu đất có trên 02 mục đích sử dụng thì được bổ sung hệ số 0,2 cho mỗi 01 mục đích tăng thêm;
b) Đối với các mục còn lại của Bảng số 33 nhân với hệ số K = 1,3.
3. Trường hợp khu đất cần định giá có diện tích lớn, trong đó có nhiều thửa đất thì việc tính mức thực hiện như sau:
a) Đối với Mục 2 và Mục 3 của Bảng số 33
- Đối với trường hợp các thửa đất có đặc điểm tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, diện tích, kích thước, hình thể và tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất thì chỉ tính mức đối với 01 thửa đất. Đối với khu đất có 02 thửa đất thì nhân với hệ số K=1,3; đối với khu đất có trên 02 thửa đất thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi 01 thửa đất tăng thêm.
- Đối với trường hợp các thửa đất khác nhau về các đặc điểm nêu trên thì tính mức riêng cho các thửa đất;
b) Đối với các mục còn lại của Bảng số 33 nhân với hệ số K=1,3.
4. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về tiền sử dụng đất, sau đó được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi quy hoạch xây dựng chi tiết dẫn đến thay đổi hệ số sử dụng đất (mật độ, chiều cao của công trình) mà phải xác định giá đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết trước và sau khi điều chỉnh tại cùng thời điểm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi quy hoạch thì điều chỉnh hệ số K=1,5 đối với Mục 2 và Mục 3 của Bảng số 33
5. Trường hợp xác định giá đất để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân đối với thửa đất có diện tích nhỏ dưới 0,1 ha thì điều chỉnh bổ sung hệ số K = 0,5 đối với Mục 2 và Mục 3 của Bảng số 33.
 
Bảng số 34
CHI PHÍ DỤNG CỤ
 Đơn vị tính: đồng
Số
TT
Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Đơn giá (đồng) Đơn giá (đ/ca) Định mức             (ca) (đất ở) Định mức          (ca) (đất PNN) Định mức              (ca) (đất NN) Thành tiền (đồng)
(đất ở)
Thành tiền (đồng) (đất PNN) Thành tiền (đồng) (đất NN)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 754.000 302 60   66,4   53,6   18.120 0 20.053 0 16.187 0
2 Ghế văn phòng Cái 96 360.000 144 60   66,4   53,6   8.640 0 9.562 0 7.718 0
3 Tủ để tài liệu Cái 96 2.331.000 934 15   16,6   13,4   14.010 0 15.504 0 12.516 0
4 Bàn dập ghim Cái 24 25.000 40 30   33,2   26,8   1.200 0 1.328 0 1.072 0
5 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 150.000 321 3,75 0 4,15 0 3,35   1.204 0 1.332 0 1.075 0
6 Giày bảo hộ Đôi 6 85.000 545   19,2   22,4   16 0 10.464 0 12.208 0 8.720
7 Tất Đôi 6 15.000 96   19,2   22,4   16 0 1.843 0 2.150 0 1.536
8 Cặp tài liệu Cái 24 30.000 48   19,2   22,4   16 0 922 0 1.075 0 768
9 Mũ cứng Cái 12 40.000 128   19,2   22,4   16 0 2.458 0 2.867 0 2.048
10 USB                 (4 GB) Cái 12 150.000 481 0 19,2 0 22,4   16 0 9.235 0 10.774 0 7.696
11 Lưu điện Cái 60 2.360.000 1.513 60   66,4   53,6   90.780 0 100.463 0 81.097 0
12 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 400.000 427 22,5   24,9   20,1   9.608 0 10.632 0 8.583 0
13 Quần áo mưa Bộ 6 80.000 513   5,76   6,72   4,8 0 2.955 0 3.447 0 2.462
14 Bình đựng nước uống Cái 6 120.000 769   19,2   22,4   16 0 14.765 0 17.226 0 12.304
15 Ba lô Cái 24 180.000 288   19,2   22,4   16 0 5.530 0 6.451 0 4.608
16 Thước nhựa 40cm Cái 24 15.000 24 30 9,6 33,2 11,2 26,8 8 720 230 797 269 643 192
17 Gọt bút chì Cái 9 4.000 17 3 1,92 3,32 2,24 2,68 1,6 51 33 56 38 46 27
18 Đèn neon 0,04 kW Cái 30 65.000 83 60   66,4   53,6   4.980 0 5.511 0 4.449 0
19 Máy tính bấm số Cái 36 270.000 288 37,5 4,8 41,5 5,6 33,5 4 10.800 1.382 11.952 1.613 9.648 1.152
20 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 36 900.000 962 2,25   2,49   2,01   2.165 0 2.395 0 1.934 0
21 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 870.000 929 30   33,2   26,8   27.870 0 30.843 0 24.897 0
22 Điện năng đ/Kw     2.700 7,56   8,37   6,75   20.412 0 22.599 0 18.225 0
Cộng 210.560 49.817 233.027 58.118 188.090 41.513
Dụng cụ nhỏ (5%) 10.528 2.491 11.651 2.906 9.405 2.076
Tổng cộng 221.088 52.308 244.678 61.024 197.495 43.589
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 35
CHI PHÍ VẬT LIỆU
Số
TT
Danh mục ĐVT Đơn giá (đồng) Định mức                        (Nội nghiệp) Định mức                            (Ngoại nghiệp) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 10.000 1,00   10.000 -  
2 Băng dính to Cuộn 10.000 1,00   10.000 -  
3 Bút dạ màu Bộ 15.000 1,00 1,00 15.000 15.000
4 Bút chì Chiếc 3.000 1,00 1,00 3.000 3.000
5 Tẩy chì Chiếc 3.600 1,00 1,00 3.600 3.600
6 Mực in A3 Laser Hộp 300.000 0,09   27.000 -  
7 Mực phô tô Hộp 1.250.000 0,12   150.000 -  
8 Bút bi Chiếc 10.000 2,00 1,00 20.000 10.000
9 Sổ ghi chép Cuốn 20.000 1,00 1,00 20.000 20.000
10 Cặp 3 dây Chiếc 8.000 1,00 1,00 8.000 8.000
11 Giấy A4 Gram 60.000 0,50 0,50 30.000 30.000
12 Giấy A3 Gram 100.000 0,30   30.000 -  
13 Ghim dập Hộp 10.000 0,50   5.000 -  
14 Ghim vòng Hộp 4.000 0,50   2.000 -  
15 Túi Nylông đựng tài liệu Chiếc 3.000   1,00 0 3.000
Tổng 333.600 92.600
Vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt (8%) 26688 7408
Tổng cộng 360.288 100.008
 
 
 
 
Bảng số 36
CHI PHÍ THIẾT BỊ
Số
TT
Danh mục ĐVT Thời hạn (năm) Nguyên giá (đồng) Công suất (KW) Mức khấu hao
01 ca
Định mức             (ca) (đất ở) Định mức   (ca) (đất PNN) Định mức         (ca) (đất NN) Thành tiền (đồng) (đất ở) Thành tiền (đồng) (đất PNN) Thành tiền (đồng) (đất NN)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy in khổ A3 Cái 5 24.800.000 0,5 9.920 4,88   5,4   4,36   48.410 0 53.568 0 43.251 0
2 Máy vi tính Cái 5 15.000.000 0,4 6.000 11,25   12,45   10,05   67.500 0 74.700 0 60.300 0
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 8 12.000.000 2,2 3.000 5,63   6,23   5,03   16.890 0 18.690 0 15.090 0
4 Máy chiếu (slide) Cái 5 7.800.000 0,5 3.120 2,25   2,49   2,01   7.020 0 7.769 0 6.271 0
5 Máy tính xách tay Cái 5 15.000.000 0,5 6.000 2,25 4,8 2,49 5,6 2,01 4 13.500 57.600 14.940 67.200 12.060 48.000
6 Máy photocopy A3 Cái 8 25.000.000 1,5 6.250 3,75   4,15   3,35   23.438 0 25.938 0 20.938 0
7 Máy ảnh Cái 5 3.200.000   1.280   6   7   5 0 15.360 0 17.920 0 12.800
8 Máy quay phim cái 5 8.450.000   3.380   6   7   5 0 40.560 0 47.320 0 33.800
9 Điện năng KW   2.700   2.700 32,09   35,51   28,67   86.643 0 95.877 0 77.409 0
Tổng 263.401 113.520 291.482 132.440 235.319 94.600
Ghi chú: Mức khấu hao một ca ở trên là một ca nội nghiệp, mức khấu hao một ca ngoại nghiệp bằng 2 lần một ca nội nghiệp.
 
 
Bảng số 37
BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG MỨC DỤNG CỤ, VẬT LIỆU, KHẤU HAO THIẾT BỊ
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Công tác chuẩn bị 8,51   7,68   9,54  
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 29,81 100 29,34 100 30,39 100
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 51,49   53,79   48,63  
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 8,13   7,33   9,12  
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 2,06   1,86   2,32  
  Tổng 100 100 100 100 100 100
 
 
Bảng số 38
CHI PHÍ DỤNG CỤ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn
 của định mức
(đồng)
 
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 8,51   18.815    
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 29,81 100 65.906 52.308  
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 51,49   113.838    
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 8,13   17.974    
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 2,06   4.554    
Tổng 100 100 221.087 52.308  
Ghi chú: Chi phí tại Bảng 38 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.  
Bảng số 39
CHI PHÍ VẬT LIỆU THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 8,51   30.661    
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 29,81 100 107.402 100.008  
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 51,49   185.512    
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 8,13   29.291    
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 2,06   7.423    
Tổng 100 100 360.289 100.008  
 
 
Bảng số 40
CHI PHÍ THIẾT BỊ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 8,51   22.415    
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 29,81 100 78.520 113.520  
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 51,49   135.625    
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 8,13   21.415    
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 2,06   5.426    
Tổng 100 100 263.401 113.520  
Ghi chú: Chi phí tại Bảng 40 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.  
 
 
Mục C
ĐƠN GIÁ ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO CÁC PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH TRỰC TIẾP, CHIẾT TRỪ,
THU NHẬP VÀ THẶNG DƯ CHO ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở
Bảng số 41

TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO CÁC PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH TRỰC TIẾP, CHIẾT TRỪ,
THU NHẬP VÀ THẶNG DƯ ĐỐI VỚI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở
(Theo mức chuẩn của định mức kinh tế kỹ thuật)
Số
TT
Công việc Nhân công               (đồng) Dụng cụ                 (đồng) Vật tư               (đồng) Khấu hao máy
(đồng)
Tổng chi phí trực tiếp (đồng) Chi phí chung
(đồng)
Đơn giá chuẩn (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
1 Công tác chuẩn bị 1.227.640   16.458   20.578 0 25.361 0 1.290.037 0 193.506 0 1,483,543
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 4.696.944 6.000.988 62.874 84.169 78.616 83.268 96.886 141.400 4.935.320 6.309.825 740.298 1.261.965 13,247,408
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 8.611.064               -   115.270 0 144.129 0 177.624 0 9.048.087 0 1.357.213 0 10,405,300
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 1.174.236   15.708 0 19.641 0 24.205 0 1.233.790 0 185.069 0 1,418,859
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 297.800   3.986 0 4.984 0 6.142 0 312.912 0 46.937 0 359,849
Cộng 16.007.684 6.000.988 214.296 84.169 267.948 83.268 330.218 141.400 16.820.146 6.309.825 2.523.023 1.261.965 26.914.959
Ghi chú: Đơn giá trên được xây dựng theo mức chuẩn của Định mức kinh tế - kỹ thuật; khi dự toán cho khu đất hoặc thửa đất cụ thể thì căn cứ vào địa bàn cấp xã, quy mô diện tích, số lượng thửa đất, số lượng mục đích sử dụng đất để tính toán lại chi phí nhân công, dụng cụ, khấu hao thiết bị cũng như các chi phí khác theo quy định.
Bảng số 42
LƯƠNG NGÀY CÔNG LAO ĐỘNG
26 công/tháng  
Số
TT
Bậc lương Hệ số Lương cấp bậc
(đồng)
Lương phụ
 (đồng)
Lưu động 0,4 (đồng) BHXH 18%-YT 3%
KPCĐ 2% - TN 1%

 (đồng)
Lương tháng
(đồng)
Lương ngày
(ngày)
 
 
(1) (2) (3) (4) = LTT x (3) (5) = 11% (4) (6) = 0,4 x LTT (8) = 24% (4) (9) = ∑(4)-(8) (10) =  (9)/26  
   1. Ngoại nghiệp                
A  Kỹ sư                
  3 2,96 3.581.600 393.976 484.000 859.584 5.319.160 204.583  
  4 3,27 3.956.700 435.237 484.000 949.608 5.825.545 224.059  
  2.  Nội nghiệp                
A  Kỹ sư                
  3 2,96 3.581.600 393.976 -   859.584 4.835.160 185.968  
  4 3,27 3.956.700 435.237   949.608 5.341.545 205.444  
B Kỹ thuật viên             -    
  4 2,37 2.867.700 315.447 -   688.248 3.871.395 148.900  
Ghi chú: Mức lương cơ bản 1.210.000 đồng.        
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 43
CHI PHÍ NHÂN CÔNG
Số
TT
Công việc Định biên Lương ngày Định mức theo mức chuẩn (công nhóm) Thành tiền theo mức chuẩn (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 2 5 6 7 8 10 11
1 Công tác chuẩn bị         1.227.640 0
1.1 Xác định mục đích định giá đất cụ thể 1KS3  185.968 1,00   185.968  
1.2 Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá 1KS3 185.968 2,00   371.936  
1.3 Rà soát tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá 1KS3 185.968 2,00   371.936  
1.4 Lập hồ sơ thửa đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 1KTV4 148.900 2,00   297.800  
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, giá đất thị trường         4.696.944  6.000.988
2.1 Điều tra, khảo sát các thông tin về thửa đất cần định giá Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
428.642 -   2 -   857.284
2.2 Điều tra, khảo sát các thông tin để định giá đất theo các phương pháp định giá đất Nhóm 3
(1KS4 + 1KS3)
428.642   12 -   5.143.704
2.3 Tổng hợp, phân tích các thông tin để xác định giá đất theo các phương pháp định giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412  7,00   2.739.884 -  
2.4 Kiểm tra, rà soát và xử lý phiếu điều tra Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060 -  
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất         8.611.064                                -  
3.1 Áp dụng các phương pháp định giá đất để xác định giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
 391.412  8,00   3.131.296  
3.2 Hiệu chỉnh kết quả xác định giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 4,00   1.565.648  
3.3 Xây dựng Chứng thư định giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412  2,00   782.824  
3.4 Xây dựng phương án giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00    1.957.060  
3.5 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 3,00   1.174.236  
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất và trình phê duyệt Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 3,00   1.174.236  
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 1 KTV4 148.900 2,00   297.800  
Cộng          16.007.684 6.000.988
Ghi chú: 1. Chi phí tại Bảng số 43 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình có 01 mục đích sử dụng, tại địa bàn 01 xã; có diện tích 01 ha. Khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì căn cứ vào quy mô diện tích và khu vực quy định tại Bảng số 01, Bảng số 02 nêu tại Phần hướng dẫn sử dụng đơn giá để điều chỉnh đối với Mục 2 và Mục 3 của Bảng số 43.
2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá có nhiều mục đích sử dụng (chung cư, biệt thự, đất ở liền kề, văn phòng cho thuê, trung tâm thương mại, khách sạn, nhà trẻ...) thì việc tính mức thực hiện như sau:
a) Đối với Mục 2 và Mục 3 của Bảng số 43
- Trường hợp có thể tách được diện tích của từng mục đích sử dụng thì tính mức riêng theo diện tích của từng mục đích sử dụng;
- Trường hợp không tách được diện tích của từng mục đích sử dụng thì tính chung và áp dụng mức của mục đích sử dụng có diện tích lớn nhất. Đối với thửa đất hoặc khu đất có 02 mục đích sử dụng thì nhân với hệ số K = 1,5; đối với thửa đất hoặc khu đất có trên 02 mục đích sử dụng thì được bổ sung hệ số 0,2 cho mỗi 01 mục đích tăng thêm;
b) Đối với các mục còn lại của Bảng số 43 nhân với hệ số K = 1,3.
3. Trường hợp khu đất cần định giá có diện tích lớn, trong đó có nhiều thửa đất thì việc tính mức thực hiện như sau:
a) Đối với Mục 2 và Mục 3 của Bảng số 43
- Đối với trường hợp các thửa đất có đặc điểm tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, diện tích, kích thước, hình thể và tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất thì chỉ tính mức đối với 01 thửa đất. Đối với khu đất có 02 thửa đất thì nhân với hệ số K = 1,3; đối với khu đất có trên 02 thửa đất thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi 01 thửa đất tăng thêm.
- Đối với trường hợp các thửa đất khác nhau về các đặc điểm nêu trên thì tính mức riêng cho các thửa đất;
b) Đối với các mục còn lại của Bảng số 43 nhân với hệ số K = 1,3.
4. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về tiền sử dụng đất, sau đó được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi quy hoạch xây dựng chi tiết dẫn đến thay đổi hệ số sử dụng đất (mật độ, chiều cao của công trình) mà phải xác định giá đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết trước và sau khi điều chỉnh tại cùng thời điểm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi quy hoạch thì điều chỉnh hệ số K=1,5 đối với Mục 2 và Mục 3 của Bảng số 43
5. Trường hợp xác định giá đất để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân đối với thửa đất có diện tích nhỏ dưới 0,1 ha thì điều chỉnh bổ sung hệ số K = 0,5 đối với Mục 2 và Mục 3 của Bảng số 43.
 
Bảng số 44
CHI PHÍ DỤNG CỤ
Đơn vị tính: đồng
Số
TT
Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Đơn giá (đồng) Đơn giá (đ/ca) Định mức                     (ca) (đất ở) Định mức              (ca) (đất PNN) Định mức               (ca) (đất NN) Thành tiền (đồng) (đất ở) Thành tiền  (đồng) (đất PNN) Thành tiền (đồng) (đất NN)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 900.000 361 60   66,4   53,6   21.660 0 23.970 0 19.350 0
2 Ghế văn phòng Cái 96 550.000 220 60   66,4   53,6   13.200 0 14.608 0 11.792 0
3 Tủ để tài liệu Cái 96 1.300.000 521 15   16,6   13,4   7.815 0 8.649 0 6.981 0
4 Bàn dập ghim Cái 24 15.000 24 30   33,2   26,8   720 0 797 0 643 0
5 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 300.000 641 3,75 0 4,15 0 3,35   2.404 0 2.660 0 2.147 0
6 Giày bảo hộ Đôi 6 130.000 833   19,2   22,4   16 0 15.994 0 18.659 0 13.328
7 Tất Đôi 6 10.000 64   19,2   22,4   16 0 1.229 0 1.434 0 1.024
8 Cặp tài liệu Cái 24 14.000 22   19,2   22,4   16 0 422 0 493 0 352
9 Mũ cứng Cái 12 300.000 962   19,2   22,4   16 0 18.470 0 21.549 0 15.392
10 USB (4 GB) Cái 12 150.000 481 0 19,2 0 22,4   16 0 9.235 0 10.774 0 7.696
11 Lưu điện Cái 60 2.000.000 1.282 60   66,4   53,6   76.920 0 85.125 0 68.715 0
12 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 400.000 427 22,5   24,9   20,1   9.608 0 10.632 0 8.583 0
13 Quần áo mưa Bộ 6 80.000 513   5,76   6,72   4.8 0 2.955 0 3.447 0 2.462
14 Bình đựng nước uống Cái 6 120.000 769   19,2   22,4   16 0 14.765 0 17.226 0 12.304
15 Ba lô Cái 24 150.000 240   19,2   22,4   16 0 4.608 0 5.376 0 3.840
16 Thước nhựa 40cm Cái 24 15.000 24 30 9,6 33,2 11,2 26,8 8 720 230 797 269 643 192
17 Gọt bút chì Cái 9 4.000 17 3 1,92 3,32 2,24 2,68 1.6 51 33 56 38 46 27
18 Đèn neon 0,04 kW Cái 30 100.000 128 60   66,4   53,6   7.680 0 8.499 0 6.861 0
19 Máy tính bấm số Cái 36 150.000 160 37,5 4,8 41,5 5,6 33,5 4 6.000 768 6.640 896 5.360 640
20 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 36 500.000 534 2,25   2,49   2,01   1.202 0 1.330 0 1.073 0
21 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 500.000 534 30   33,2   26,8   16.020 0 17.729 0 14.311 0
22 Điện năng đ/Kw     2.700 7,56   8,37   6,75   20.412 0 22.599 0 18.225 0
Cộng 184.412 68.709 204.091 80.161 164.730 57.257
Dụng cụ nhỏ (5%) 9.221 3.435 10.205 4.008 8.237 2.863
Tổng cộng 193.633 72.144 214.296 84.169 172.967 60.120
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 45
CHI PHÍ VẬT LIỆU
Số
TT
Danh mục ĐVT Đơn giá (đồng) Định mức                         (Nội nghiệp) Định mức
(Ngoại nghiệp)
Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái             7.000 1,00   7.000 -  
2 Băng dính to Cuộn           10.000 1,00   10.000 -  
3 Bút dạ màu Bộ             8.000 1,00 1,00 8.000 8.000
4 Bút chì Chiếc 3.000 1,00 1,00 3.000 3.000
5 Tẩy chì Chiếc  3.600 1,00 1,00 3.600 3.600
6 Mực in A3 Laser Hộp        250.000 0,09   22.500 -  
7 Mực phô tô Hộp        800.000 0,12   96.000 -  
8 Bút bi Chiếc 1.500 2,00 1,00 3.000 1.500
9 Sổ ghi chép Cuốn 20.000 1,00 1,00 20.000 20.000
10 Cặp 3 dây Chiếc 8.000 1,00 1,00 8.000 8.000
11 Giấy A4 Gram 60.000 0,50 0,50 30.000 30.000
12 Giấy A3 Gram        100.000 0,30   30.000 -  
13 Ghim dập Hộp           10.000 0,50   5.000 -  
14 Ghim vòng Hộp             4.000 0,50   2.000 -  
15 Túi Nylông đựng tài liệu Chiếc 3.000   1,00 0 3.000
Tổng 248.100 77.100
Vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt (8%) 19.848 6.168
Tổng cộng 267.948 83.268
 
 
 
 
 
 
Bảng số 46
CHI PHÍ THIẾT BỊ
Số
TT
Danh mục ĐVT Thời
hạn (năm)
Nguyên          giá              (đồng) Công suất (KW) Mức khấu hao
01 ca
Định mức             (ca) (đất ở) Định mức               (ca) (đất PNN) Định mức               (ca) (đất NN) Thành tiền (đồng) (đất ở) Thành tiền   (đồng) (đất PNN) Thành tiền (đồng) (đất NN)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy in khổ A3 Cái 5 25.000.000 0,5 10.000 4,88   5,4   4,36   48.800 0 54.000 0 43.600 0
2 Máy vi tính Cái 5 15.000.000 0,4 6.000 11,25   12,45   10,05   67.500 0 74.700 0 60.300 0
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 8 12.000.000 2,2 3.000 5,63   6,23   5,03   16.890 0 18.690 0 15.090 0
4 Máy chiếu (slide) Cái 5 7.800.000 0,5 3.120 2,25   2,49   2,01   7.020 0 7.769 0 6.271 0
5 Máy tính xách tay Cái 5 17.000.000 0,5 6.800 2,25 4,8 2,49 5,6 2,01 4 15.300 65.280 16.932 76.160 13.668 54.400
6 Máy photocopy A3 Cái 8 60.000.000 1,5 15.000 3,75   4,15   3,35   56.250 0 62.250 0 50.250 0
7 Máy ảnh Cái 5 3.200.000   1.280   6   7   5 0 15.360 0 17.920 0 12.800
8 Máy quay phim cái 5 8.450.000   3.380   6   7   5 0 40.560 0 47.320 0 33.800
9 Điện năng KW   2.700   2.700 32,09   35,51   28,67   86.643 0 95.877 0 77.409 0
Tổng 298.403 121.200 330.218 141.400 266.588 101.000
Ghi chú: Mức khấu hao một ca ở trên là một ca nội nghiệp, mức khấu hao một ca ngoại nghiệp bằng 2 lần một ca nội nghiệp
 
Bảng số 47
BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG MỨC DỤNG CỤ, VẬT LIỆU, KHẤU HAO THIẾT BỊ
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Công tác chuẩn bị 8,51   7,68   9,54  
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 29,81 100 29,34 100 30,39 100
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 51,49   53,79   48,63  
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 8,13   7,33   9,12  
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 2,06   1,86   2,32  
  Tổng 100 100 100 100 100 100
 
Bảng số 48
CHI PHÍ DỤNG CỤ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 7,68   16.458    
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 29,34 100 62.874 84.169  
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 53,79   115.270    
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 7,33   15.708    
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 1,86   3.986    
  Tổng 100 100 214.296 84.169  
Ghi chú: Chi phí tại Bảng 48 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.  
 
Bảng số 49
CHI PHÍ VẬT LIỆU THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
 
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 7,68   20.578    
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 29,34 100 78.616 83.268  
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 53,79   144.129    
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 7,33   19.641    
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 1,86   4.984    
Tổng 100 100 267.948 83.268  
 
 
Bảng số 50
CHI PHÍ THIẾT BỊ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 7,68   25.361    
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 29,34 100 96.886 141.400  
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 53,79   177.624    
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 7,33   24.205    
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 1,86   6.142    
  Tổng 100 100 330.218 141.400  
Ghi chú: Chi phí tại Bảng 50 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.
 
 
Mục D
ĐƠN GIÁ ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH CHO ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Bảng số 51
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ
THEO PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Theo mức chuẩn của định mức kinh tế kỹ thuật)

TT
Công việc Nhân công                      (đồng) Dụng cụ                   (đồng) Vật tư                      (đồng) Khấu hao máy
(đồng)
Tổng chi phí trực tiếp (đồng) Chi phí chung
(đồng)
Đơn giá chuẩn (đồng) 
Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
1 Công tác chuẩn bị 2.120.412 0 23.444   45.721   31.691   2.221.268 0 333.190 0 2.554.458
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin    2.739.884 4.286.420 36.709 43.589 71.589 100.008 49.622 28.520 2.897.804 4.458.537 434.671 891.707 8.682.719
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá    1.957.060   26.215   51.125   35.437   2.069.837 0 310.476 0 2.380.313
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá    3.522.708   47.184   92.018   63.782   3.725.692 0 558.854 0 4.284.546
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất 2.348.472   31.462   61.357   42.530   2.483.821 0 372.573 0 2.856.394
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất 1.174.236   15.722   30.661   21.252   1.241.871 0 186.281 0 1.428.152
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 297.800   4.010   7.818   5.420   315.048 0 47.257 0 362.305
  Cộng 14.160.572 4.286.420 184.746 43.589 360.289 100.008 249.734 28.520 14.955.341 4.458.537 2.243.302 891.707 22.548.887
Ghi chú: Đơn giá trên được xây dựng theo mức chuẩn của Định mức kinh tế - kỹ thuật; khi dự toán cho khu đất hoặc thửa đất cụ thể thì căn cứ vào địa bàn cấp xã, quy mô diện tích, số lượng loại đất, số lượng vị trí đất, số lượng địa bàn cấp xã công trình (dự án) đi qua để tính toán lại chi phí nhân công, dụng cụ, khấu hao thiết bị cũng như các chi phí khác theo quy định.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 52
LƯƠNG NGÀY CÔNG LAO ĐỘNG
26 công/tháng
Số
TT
Bậc lương Hệ
số
Lương cấp bậc (đồng) Lương phụ
 (đồng)
Lưu động 0,4
(đồng)
BHXH 18%-YT 3%
KPCĐ 2% - TN 1%
(đồng)
Lương tháng
(đồng)
Lương ngày
(đồng)
(1) (2) (3) (4) = LTT x (3) (5) = 11% (4) (6) = 0,4 x LTT (8) = 24% (4) (9) = ∑ (4) - (8) (10) =  (9)/26
   1.  Ngoại nghiệp              
A Kỹ sư              
  3 2,96 3.581.600 393.976 484.000 859.584 5.319.160 204.583
  4 3,27 3.956.700 435.237 484.000 949.608 5.825.545 224.059
B Kỹ thuật viên             -  
  4 2,37 2.867.700 315.447 484.000 688.248 4.355.395 167.515
  2. Nội nghiệp              
A Kỹ sư              
  3 2,96 3.581.600 393.976 -   859.584 4.835.160 185.968
  4 3,27 3.956.700 435.237   949.608 5.341.545 205.444
B Kỹ thuật viên             -  
  4 2,37 2.867.700 315.447 -   688.248 3.871.395 148.900
  Ghi chú: Lương cơ bản 1.210.000 đồng.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 53
CHI PHÍ NHÂN CÔNG
Số
TT
Công việc Định biên Lương
ngày
Định mức theo mức chuẩn           (công nhóm) Thành tiền theo mức chuẩn                           (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 2 5 6 7 8 10 11
1 Công tác chuẩn bị         2.120.412 0
1.1 Xác định mục đích định giá đất cụ thể 1KS3 185.968 1,00   185.968  
1.2 Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá 1KS3 185.968 5,00   929.840  
1.3 Rà soát tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá 1KS3 185.968 3,00   557.904  
1.4 Lập hồ sơ thửa đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra. 1KTV4 148.900 3,00   446.700  
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin                  2.739.884          4.286.420
2.1 Điều tra, khảo sát thông tin về giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
428.642   10,00 0  4.286.420
2.2 Thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin về điều kiện kinh tế - xã hội tại địa phương Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060                         -  
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra của từng vị trí đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 2,00   782.824                         -  
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá                  1.957.060                         -  
3.1 Thống kê giá đất thị trường của từng vị trí đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 2,00   782.824  
3.2 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 3,00   1.174.236  
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá            3.522.708  
4.1 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 6,00   2.348.472  
4.2 Hiệu chỉnh kết quả xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 3,00   1.174.236  
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất                  2.348.472  
5.1 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 3,00   1.174.236  
5.2 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 3,00   1.174.236  
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 3,00   1.174.236  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 1 KTV4 148.900 2,00   297.800  
  Cộng         14.160.572 4.286.420
Ghi chú: 1. Định mức tại Bảng số 053 tính cho khu vực định giá đất trung bình có 01 loại đất, có diện tích 1 ha tại địa bàn 01 xã; có 03 vị trí đất (tính đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành). Khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì thực hiện như sau:
a) Khi số vị trí đất trong khu vực định giá đất có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 10 vị trí đất đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở; lớn hoặc nhỏ hơn 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các Mục 2, 3 và 4 của Bảng số 53;
b) Đối với các Mục 2, 3, 4 và 5 của Bảng số 53: căn cứ vào quy mô diện tích và khu vực quy định tại Bảng  03 nêu tại phần Hướng dẫn sử dụng đơn giá để điều chỉnh.
2. Trường hợp khu vực định giá đất có nhiều loại đất thì tính mức riêng theo diện tích của từng loại đất đối với các Mục 2, 3, 4 và 5 của Bảng số  53, các mục còn lại của Bảng số 53 nhân với hệ số K = 1,3.
3. Trường hợp khu vực định giá đất chạy theo tuyến qua nhiều xã, phường, thị trấn (định giá đất để tính bồi thường đối với các các dự án giao thông, thủy lợi, đường điện...) thì điều chỉnh đối với Mục 02 của Bảng số 53: đối với khu vực định giá đất chạy qua 02 xã, phường, thị trấn thì nhân với hệ số K = 1,3; đối với khu vực định giá đất chạy qua trên 02 xã, phường, thị trấn thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi xã, phường, thị trấn tăng thêm.
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 54
CHI PHÍ DỤNG CỤ
Số
TT
Danh
mục
ĐVT Thời hạn (tháng) Đơn giá (đồng) Đơn giá (đ/ca) Định mức            (ca) (đất ở) Định mức            (ca) (đất PNN) Định mức             (ca) (đất NN) Thành tiền (đồng) (đất ở) Thành tiền (đồng)                   (đất PNN) Thành tiền (đồng) (đất NN)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 754.000 302 70,4   83,2   57,6   21.261 0 25.126 0 17.395 0
2 Ghế văn phòng Cái 96 360.000 144 70,4   83,2   57,6   10.138 0 11.981 0 8.294 0
3 Tủ để tài liệu Cái 96 2.331.000 934 17,6   20,8   14,4   16.438 0 19.427 0 13.450 0
4 Bàn dập ghim Cái 24 25.000 40 35,2   41,6   28,8   1.408 0 1.664 0 1.152 0
5 Quần áo bảo hộ LĐ Bộ 18 150.000 321 4,4   5,2 0 3,6   1.412 0 1.669 0 1.156 0
6 Giày bảo hộ Đôi 6 85.000 545   19,2   24   16 0 10,464 0 13.080 0 8.720
7 Tất Đôi 6 15.000 96   19,2   24   16 0 1,843 0 2.304 0 1.536
8 Cặp tài liệu Cái 24 30.000 48   19,2   24   16 0 922 0 1.152 0 768
9 Mũ cứng Cái 12 40.000 128   19,2   24   16 0 2,458 0 3.072 0 2.048
10 USB (4 GB) Cái 12 150.000 481   19,2   24   16 0 9,235 0 11.544 0 7.696
11 Lưu điện Cái 60 2.360.000 1.513 70,4   83,2   57,6   106.515 0 125.882 0 87.149 0
12 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 400.000 427 26,4   31,2   21,6   11.273 0 13.322 0 9.223 0
13 Quần áo mưa Bộ 6 80.000 513   5,76   7,2   4,8 0 2,955 0 3.694 0 2.462
14 Bình đựng nước uống Cái 6 120.000 769   19,2   24   16 0 14,765 0 18.456 0 12.304
15 Ba lô Cái 24 180.000 288   19,2   24   16 0 5,530 0 6.912 0 4.608
16 Thước nhựa 40cm Cái 24 15.000 24 35,2 9,6 41,6 12 28,8 8 845 230 998 288 691 192
17 Gọt bút chì Cái 9 4.000 17 3,52 1,92 4,16 2,4 2,88 1,6 60 33 71 41 49 27
18 Đèn neon 0,04 kW Cái 30 65.000 83 70,4   83,2   57,6   5.843 0 6.906 0 4.781 0
19 Máy tính bấm số Cái 36 270.000 288 44 4,8 52 6 36 4 12.672 1,382 14.976 1.728 10.368 1.152
20 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 36 900.000 962 2,64   3,12   2,16   2.540 0 3.001 0 2.078 0
21 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 870.000 929 8,8   10,4   7,2   8.175 0 9.662 0 6.689 0
22 Điện năng Đ/kw     2.700 6,1   7,21   4,99   16.470 0 19.467 0 13.473 0
Cộng 215.050 49.817 254.152 62.271 175.948 41.513
Dụng cụ nhỏ (5%) 10.753 2.491 12.708 3.114 8.797 2.076
Tổng cộng 225.803 52.308 266.860 65.385 184.745 43.589
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 55
CHI PHÍ VẬT LIỆU
Số
TT
Danh mục ĐVT Đơn giá (đồng) Định mức Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái                  10.000 1,00   10.000 -  
2 Băng dính to Cuộn                  10.000 1,00   10.000 -  
3 Bút dạ màu Bộ                  15.000 1,00 1,00 15.000 15.000
4 Bút chì Chiếc                    3.000 1,00 1,00 3.000 3.000
5 Tẩy chì Chiếc                    3.600 1,00 1,00 3.600 3.600
6 Mực in A3 Laser Hộp                300.000 0,09   27.000 -  
7 Mực phô tô Hộp             1.250.000 0,12   150.000 -  
8 Bút bi Chiếc                  10.000 2,00 1,00 20.000 10.000
9 Sổ ghi chép Cuốn                  20.000 1,00 1,00 20.000 20.000
10 Cặp 3 dây Chiếc                    8.000 1,00 1,00 8.000 8.000
11 Giấy A4 Gram                  60.000 0,50 0,50 30.000 30.000
12 Giấy A3 Gram                100.000 0,30   30.000 -  
13 Ghim dập Hộp                  10.000 0,50   5.000 -  
14 Ghim vòng Hộp                    4.000 0,50   2.000 -  
15 Túi Nylông đựng tài liệu Chiếc                    3.000   1,00 0 3,000
Tổng 333.600 92.600
Vật liệu phụ, vụn vặt 26.688 7.408
Tổng cộng 360.288 100.008
 
 
 
 
 
 
 
Bản số 56
CHI PHÍ THIẾT BỊ
Số
TT
Danh               mục ĐVT Thời hạn (năm) Nguyên         giá
 (đồng)
Công suất (KW) Mức khấu hao 01 ca Định mức             (ca) (đất ở) Định mức          (ca) (đất PNN) Định mức             (ca) (đất NN) Thành tiền (đồng) (đất ở) Thành tiền (đồng)
(đất PNN)
Thành tiền (đồng)
(đất NN)
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy in khổ A3 Cái 5 24.800.000 0,5 9.920 5,72   6,76   4,68   56.742 0 67.059 0 46.426 0
2 Máy vi tính Cái 5 15.000.000 0,4 6.000 13,2   15,6   10,8   79.200 0 93.600 0 64.800 0
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 8 12.000.000 2,2 3.000 6,6   7,8   5,4   19.800 0 23.400 0 16.200 0
4 Máy chiếu (slide) Cái 5 7.800.000 0,5 3.120 2,64   3,12   2,16   8.237 0 9.734 0 6.739 0
5 Máy tính xách tay Cái 5 15.000.000 0,5 6.000 2,64 1,92 3,12 2,4 2,16 1,6 15.840 23,040 18.720 28.800 12.960 19.200
6 Máy photocopy A3 Cái 8 25.000.000 1,5 6.250 4,4   5,2   3,6   27.500 0 32.500 0 22.500 0
7 Máy ảnh Cái 5 3.200.000   1.280   1,2   1,5   1 0 3,072 0 3.840 0 2.560
8 Máy quay phim cái 5 8.450.000   3.380   1,2   1,5   1 0 8,112 0 10.140 0 6.760
9 Điện năng KW   2.700   2.700 36,27   42,86   29,67   97.929 0 115.722 0 80.109 0
Tổng 305.248 34.224 360.735 42.780 249.734 28.520
Ghi chú: Mức khấu hao một ca ở trên là một ca nội nghiệp, mức khấu hao một ca ngoại nghiệp bằng 2 lần một ca nội nghiệp.
 
 
 
 
 
Bảng số 57
BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG MỨC DỤNG CỤ, VẬT LIỆU, KHẤU HAO THIẾT BỊ
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Công tác chuẩn bị 10,34   8,73   12,69  
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 18,5 100 17,57 100 19,87 100
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 16,19   17,57   14,19  
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 27,76   29,28   25,54  
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 18,5   19,52   17,03  
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất 6,94   5,86   8,51  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 1,77   1,47   2,17  
Tổng 100 100 100 100 100 100
 
Bảng số 58
CHI PHÍ DỤNG CỤ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung
 công việc
Chi phí theo mức chuẩn
 của định mức
(đồng)
 
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 12,69   23.444    
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 19,87 100 36.709 43.589  
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 14,19   26.215    
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 25,54   47.184    
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 17,03   31.462    
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất 8,51   15.722    
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 2,17   4.010    
Tổng 100 100 184.746 43.589  
Ghi chú: Chi phí tại Bảng 58 tính cho khu vực định giá đất trung bình, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.  
Bảng số 59
CHI PHÍ VẬT LIỆU THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung
công việc
Chi phí theo mức chuẩn
của định mức
(đồng)
 
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 12,69   45.721    
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 19,87 100 71.589 100.008  
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 14,19   51.125    
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 25,54   92.018    
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 17,03   61.357    
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất 8,51   30.661    
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 2,17   7.818    
Tổng 100 100 360.289 100.008  
Bảng số 60
CHI PHÍ KHẤU HAO THIẾT BỊ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 12,69   31.691    
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 19,87 100 49.622 28.520  
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 14,19   35.437    
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 25,54   63.782    
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 17,03   42.530    
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất 8,51   21.252    
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 2,17   5.420    
Tổng 100 100 249.734 28.520  
Ghi chú: Chi phí tại Bảng 60 tính cho khu vực định giá đất trung bình, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.  
Mục Đ
ĐƠN GIÁ ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH CHO ĐẤT Ở
Bảng số 61

TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI ĐẤT Ở
(Theo mức chuẩn của định mức kinh tế kỹ thuật)
Số
TT
Công
việc
Nhân công                 (đồng) Dụng cụ            (đồng) Vật tư               (đồng) Khấu hao máy (đồng) Tổng chi phí trực tiếp (đồng) Chi phí chung
(đồng)
Đơn giá chuẩn (đồng)
Nội       nghiệp Ngoại       nghiệp Nội       nghiệp Ngoại       nghiệp Nội       nghiệp Ngoại       nghiệp Nội       nghiệp Ngoại       nghiệp Nội       nghiệp Ngoại       nghiệp Nội       nghiệp Ngoại       nghiệp
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
1 Công tác chuẩn bị 2.120.412 0 21.149   27.706   35.809   2.205.076 0 330.761 0 2.535.837
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 3.131.296 5.143.704 37.840 72.144 49.570 83.268 64.069 37.296 3.282.775 5.336.412 492.416 1.067.282 10.178.885
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 2.739.884   33.115   43.381   56.069   2.872.449 0 430.867 0 3.303.316
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 4.696.944   56.780   74.382   96.138   4.924.244 0 738.637 0 5.662.881
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất 3.131.296   37.840   49.570   64.069   3.282.775 0 492.416 0 3.775.191
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất 1.174.236   14.195   18.596   24.034   1.231.061 0 184.659 0 1.415.720
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 297.800   3.619   4.743   6.130   312.292 0 46.844 0 359.136
Cộng 17.291.868 5.143.704 204.538 72.144 267.948 83.268 346.318 37.296 18.110.672 5.336.412 2.716.600 1.067.282 27.230.966
Ghi chú: Đơn giá trên được xây dựng theo mức chuẩn của Định mức kinh tế - kỹ thuật; khi dự toán cho khu đất hoặc thửa đất cụ thể thì căn cứ vào địa bàn cấp xã, quy mô diện tích, số lượng loại đất, số lượng vị trí đất, số lượng địa bàn cấp xã công trình (dự án) đi qua để tính toán lại chi phí nhân công, dụng cụ, khấu hao thiết bị cũng như các chi phí khác theo quy định.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 62
LƯƠNG NGÀY CÔNG LAO ĐỘNG
26 công/tháng
Số
TT
Bậc lương Hệ số Lương cấp bậc
 (đồng)
Lương phụ
 (đồng)
Lưu động 0,4
(đồng)
BHXH 18%-YT 3%
KPCĐ 2% - TN 1%

(đồng)
Lương tháng
(đồng)
Lương ngày
(đồng)
 
 
(1) (2) (3) (4) = LTT x (3) (5) = 11% (4) (6) = 0,4 x LTT (8) = 24% (4) (9) = ∑ (4) - (8) (10) = (9)/26  
   1. Ngoại nghiệp                
A  Kỹ sư                
  3 2,96 3.581.600 393.976 484.000 859.584 5.319.160 204.583  
  4 3,27 3.956.700 435.237 484.000 949.608 5.825.545 224.059  
B Kỹ thuật viên             -    
  4 2,37 2.867.700 315.447 484.000 688.248 4.355.395 167.515  
  2. Nội nghiệp                
A  Kỹ sư                
  3 2,96 3.581.600 393.976                            -   859.584 4.835.160 185.968  
  4 3,27 3.956.700 435.237   949.608 5.341.545 205.444  
B Kỹ thuật viên             -    
  4 2,37 2.867.700 315.447 -   688.248 3.871.395 148.900  
Ghi chú: Lương cơ bản 1.210.000 đồng.  
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 63
CHI PHÍ NHÂN CÔNG
Số
TT
Công việc Định biên Lương
ngày
Định mức theo mức chuẩn (công nhóm) Thành tiền theo mức chuẩn (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 2 5 6 7 8 10 11
1 Công tác chuẩn bị         2.120.412 0
1.1 Xác định mục đích định giá đất cụ thể 1KS3 185.968 1,00   185.968  
1.2 Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá 1KS3 185.968 5,00   929.840  
1.3 Rà soát tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá 1KS3 185.968 3,00   557.904  
1.4 Lập hồ sơ thửa đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra. 1KTV4 148.900 3,00   446.700  
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin         3.131.296 5.143.704
2.1 Điều tra, khảo sát thông tin về giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
428.642   12,00 0 5.143.704
2.2 Thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin về điều kiện kinh tế - xã hội tại địa phương Nhóm 2
 (1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060 -  
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra của từng vị trí đất Nhóm 2
 (1KS4 + 1KS3)
391.412 3,00   1.174.236 -  
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá         2.739.884 -  
3.1 Thống kê giá đất thị trường của từng vị trí đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 3,00   1.174.236  
3.2 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 4,00   1.565.648  
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá                       4.696.944  
4.1 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 8,00   3.131.296  
4.2 Hiệu chỉnh kết quả xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 4,00   1.565.648  
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất         3.131.296  
5.1 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 4,00   1.565.648  
5.2 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 4,00   1.565.648  
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 3,00   1.174.236  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 1 KTV4 148.900 2,00   297.800  
 Cộng         17.291.868 5.143.704
Ghi chú: 1. Định mức tại Bảng số 63 tính cho khu vực định giá đất trung bình có 01 loại đất,có diện tích 1 ha tại địa bàn 01 xã; có 10 vị trí đất (tính đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành). Khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì thực hiện như sau:
a) Khi số vị trí đất trong khu vực định giá đất có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 10 vị trí đất đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở; lớn hoặc nhỏ hơn 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các Mục 2, 3 và 4 của Bảng số 63;
b) Đối với các Mục 2, 3, 4 và 5 của Bảng số 63: căn cứ vào quy mô diện tích và khu vực quy định tại Bảng 03 nêu tại phần Hướng dẫn sử dụng đơn giá để điều chỉnh..
2. Trường hợp khu vực định giá đất có nhiều loại đất thì tính mức riêng theo diện tích của từng loại đất đối với các Mục 2, 3, 4 và 5 của Bảng số 63, các mục còn lại của Bảng số 63 nhân với hệ số K = 1,3.
3. Trường hợp khu vực định giá đất chạy theo tuyến qua nhiều xã, phường, thị trấn (định giá đất để tính bồi thường đối với các các dự án giao thông, thủy lợi, đường điện...) thì điều chỉnh đối với Mục 02 của Bảng số 63: đối với khu vực định giá đất chạy qua 02 xã, phường, thị trấn thì nhân với hệ số K = 1,3; đối với khu vực định giá đất chạy qua trên 02 xã, phường, thị trấn thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi xã, phường, thị trấn tăng thêm.
 
 
 
 
 
Bảng số 64
CHI PHÍ DỤNG CỤ
Số
TT
Danh            mục ĐVT Thời hạn (tháng) Đơn giá (đồng) Đơn giá (đ/ca) Định mức             (ca) (đất ở) Định mức           (ca) (đất PNN) Định mức            (ca) (đất NN) Thành tiền (đồng) (đất ở) Thành tiền (đồng) (đất PNN) Thành tiền (đồng) (đất NN)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 900.000 361 70,4   83,2   57,6   25.414 0 30.035 0 20.794 0
2 Ghế văn phòng Cái 96 550.000 220 70,4   83,2   57,6   15.488 0 18.304 0 12.672 0
3 Tủ để tài liệu Cái 96 1.300.000 521 17,6   20,8   14,4   9.170 0 10.837 0 7.502 0
4 Bàn dập ghim Cái 24 15.000 24 35,2   41,6   28,8   845 0 998 0 691 0
5 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 300.000 641 4,4   5,2 0 3,6   2.820 0 3.333 0 2.308 0
6 Giày bảo hộ Đôi 6 130.000 833   19,2   24   16 0 15.994 0 19.992 0 13.328
7 Tất Đôi 6 10.000 64   19,2   24   16 0 1.229 0 1.536 0 1.024
8 Cặp tài liệu Cái 24 14.000 22   19,2   24   16 0 422 0 528 0 352
9 Mũ cứng Cái 12 300.000 962   19,2   24   16 0 18.470 0 23.088 0 15.392
10 USB (4 GB) Cái 12 150.000 481   19,2   24   16 0 9.235 0 11.544 0 7.696
11 Lưu điện Cái 60 2.000.000 1.282 70,4   83,2   57,6   90.253 0 106.662 0 73.843 0
12 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 400.000 427 26,4   31,2   21,6   11.273 0 13.322 0 9.223 0
13 Quần áo mưa Bộ 6 80.000 513   5,76   7,2   4,8 0 2.955 0 3.694 0 2.462
14 Bình đựng nước uống Cái 6 120.000 769   19,2   24   16 0 14.765 0 18.456 0 12.304
15 Ba lô Cái 24 150.000 240   19,2   24   16 0 4.608 0 5.760 0 3.840
16 Thước nhựa 40cm Cái 24 15.000 24 35,2 9,6 41,6 12 28,8 8 845 230 998 288 691 192
17 gọt bút chì Cái 9 4.000 17 3,52 1,92 4,16 2,4 2,88 1,6 60 33 71 41 49 27
18 Đèn neon 0,04 kW Cái 30 100.000 128 70,4   83,2   57,6   9.011 0 10.650 0 7.373 0
19 Máy tính bấm số Cái 36 150.000 160 44 4,8 52 6 36 4 7.040 768 8.320 960 5.760 640
20 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 36 500.000 534 2,64   3,12   2,16   1.410 0 1.666 0 1.153 0
21 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 500.000 534 8,8   10,4   7,2   4.699 0 5.554 0 3.845 0
22 Điện năng Đ/kw     2.700 6,1   7,21   4,99   16.470 0 19.467 0 13.473 0
  Cộng 194.798 68.709 230.217 85.887 159.377 57.257
  Dụng cụ nhỏ (5%) 9.740 3.435 11.511 4.294 7.969 2.863
  Tổng cộng 204.538 72.144 241.728 90.181 167.346 60.120
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 65
CHI PHÍ VẬT LIỆU
Số
TT
Danh mục ĐVT Đơn giá
 (đồng)
Định mức Thành tiền
(đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 7.000 1,00   7.000 -  
2 Băng dính to Cuộn 10.000 1,00   10.000 -  
3 Bút dạ màu Bộ 8.000 1,00 1,00 8.000 8.000
4 Bút chì Chiếc 3.000 1,00 1,00 3.000 3.000
5 Tẩy chì Chiếc 3.600 1,00 1,00 3.600 3.600
6 Mực in A3 Laser Hộp 250.000 0,09   22.500 -  
7 Mực phô tô Hộp 800.000 0,12   96.000 -  
8 Bút bi Chiếc 1.500 2,00 1,00 3.000 1.500
9 Sổ ghi chép Cuốn 20.000 1,00 1,00 20.000 20.000
10 Cặp 3 dây Chiếc 8.000 1,00 1,00 8.000 8.000
11 Giấy A4 Gram 60.000 0,50 0,50 30.000 30.000
12 Giấy A3 Gram 100.000 0,30   30.000 -  
13 Ghim dập Hộp 10.000 0,50   5.000 -  
14 Ghim vòng Hộp 4.000 0,50   2.000 -  
15 Túi Nylông đựng tài liệu Chiếc 3.000   1,00 0 3.000
Tổng 248.100 77.100
Vật liệu phụ, vụn vặt 19.848 6.168
Tổng cộng 267.948 83.268
 
 
 
 
 
 
Bảng số 66
CHI PHÍ THIẾT BỊ
Số
TT
Danh mục ĐVT Thời hạn (năm) Nguyên              giá
 
(đồng)
Công suất (KW) Mức khấu hao
01 ca
Định mức    (ca) (đất ở) Định mức            (ca) (đất PNN) Định mức  (ca) (đất NN) Thành tiền (đồng) (đất ở) Thành tiền (đồng) (đất PNN) Thành tiền (đồng) (đất NN)
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy in khổ A3 Cái 5 25.000.000 0,5 10.000 5,72   6,76   4,68   57.200 0 67.600 0 46.800 0
2 Máy vi tính Cái 5 15.000.000 0,4 6.000 13,2   15,6   10,8   79.200 0 93.600 0 64.800 0
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 8 12.000.000 2,2 3.000 6,6   7,8   5,4   19.800 0 23.400 0 16.200 0
4 Máy chiếu (slide) Cái 5 7.800.000 0,5 3.120 2,64   3,12   2,16   8.237 0 9.734 0 6.739 0
5 Máy tính xách tay Cái 5 17.000.000 0,5 6.800 2,64 1,92 3,12 2,4 2,16 1,6 17.952 26.112 21.216 32.640 14.688 21.760
6 Máy photocopy A3 Cái 8 60.000.000 1,5 15.000 4,4   5,2   3,6   66.000 0 78.000 0 54.000 0
7 Máy ảnh Cái 5 3.200.000   1.280   1,2   1,5   1 0 3.072 0 3.840 0 2.560
8 Máy quay phim cái 5 8.450.000   3.380   1,2   1,5   1 0 8.112 0 10.140 0 6.760
9 Điện năng KW   2.700   2.700 36,27   42,86   29,67   97.929 0 115.722 0 80.109 0
Tổng 346.318 37.296 409.272 46.620 283.336 31.080
Ghi chú: Mức khấu hao một ca ở trên là một ca nội nghiệp, mức khấu hao một ca ngoại nghiệp bằng 2 lần một ca nội nghiệp
 
Bảng số 67
BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG MỨC DỤNG CỤ, VẬT LIỆU, KHẤU HAO THIẾT BỊ
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Đất ở Đất phi NN không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội  nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Công tác chuẩn bị 10,34   8,73   12,69  
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 18,5 100 17,57 100 19,87 100
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 16,19   17,57   14,19  
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 27,76   29,28   25,54  
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 18,5   19,52   17,03  
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất 6,94   5,86   8,51  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 1,77   1,47   2,17  
Tổng 100 100 100 100 100 100
 
Bảng số 68
CHI PHÍ DỤNG CỤ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn
 của định mức
(đồng)
 
 
Nội nghiệp Ngoại ghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 10,34   21.149    
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 18,5 100 37.840 72.144  
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 16,19   33.115    
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 27,76   56.780    
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 18,5   37.840    
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất 6,94   14.195    
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 1,77   3.619    
Tổng 100 100 204.538 72.144  
Ghi chú: Chi phí tại Bảng 68 tính cho khu vực định giá đất trung bình, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.  
Bảng số 69
CHI PHÍ VẬT LIỆU THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung
công việc
Chi phí theo mức chuẩn
của định mức
(đồng)
 
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 10,34   27.706    
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 18,5 100 49.570 83.268  
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 16,19   43.381    
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 27,76   74.382    
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 18,5   49.570    
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất 6,94   18.596    
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 1,77   4.743    
Tổng 100 100 267.948 83.268  
 
 
Bảng số 70
CHI PHÍ KHẤU HAO THIẾT BỊ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 10,34   35.809    
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 18,5 100 64.069 37.296  
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 16,19   56.069    
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 27,76   96.138    
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 18,5   64.069    
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất 6,94   24.034    
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 1,77   6.130    
Tổng 100 100 346.318 37.296  
Ghi chú: Chi phí tại Bảng 70 tính cho khu vực định giá đất trung bình, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.  
Mục E
ĐƠN GIÁ ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH

CHO ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở
Bảng số 71

TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở

(Theo mức chuẩn của định mức kinh tế kỹ thuật)
Số
TT
Công             việc Nhân công                (đồng) Dụng cụ                  (đồng) Vật tư                    (đồng) Khấu hao máy (đồng) Tổng chi phí trực tiếp (đồng) Chi phí chung       (đồng) Đơn giá chuẩn (đồng)
Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
1 Công tác chuẩn bị 2.120.412 0 21.103   23.392         35.729 330.095 0 2.530.731
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 3.522.708 6.429.630 42.472 90.181 47.078 83.268 71.909 46.620 3.684.167 6.649.699 552.625 1.329.940 12.216.431
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 3.522.708   42.472   47.078   71.909   3.684.167 0 552.625 0 4.236.792
  Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 5.871.180   70.778   78.455   119.835   6.140.248 0 921.037 0 7.061.285
  Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất 3.914.120   47.185   52.303   79.890   4.093.498 0 614.025 0 4.707.523
  Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất 1.174.236   14.165   15.702   23.983   1.228.086 0 184.213 0 1.412.299
  In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 297.800   3.553   3.940   6.017   311.310 0 46.697 0 358.007
  Cộng 20.423.164 6.429.630 241.728 90.181 267.948 83.268 409.272 46.620 21.342.112 6.649.699 3.201.317 1.329.940 32.523.068
Ghi chú: Đơn giá trên được xây dựng theo mức chuẩn của Định mức kinh tế - kỹ thuật; khi dự toán cho khu đất hoặc thửa đất cụ thể thì căn cứ vào địa bàn cấp xã, quy mô diện tích, số lượng loại đất, số lượng vị trí đất, số lượng địa bàn cấp xã công trình (dự án) đi qua để tính toán lại chi phí nhân công, dụng cụ, khấu hao thiết bị cũng như các chi phí khác theo quy định.
 
 
 
Bảng số 72
LƯƠNG NGÀY CÔNG LAO ĐỘNG
26 công/tháng
Số
TT
 
Bậc
lương
Hệ
số
Lương cấp bậc (đồng) Lương phụ
 (đồng)
Lưu động 0,4
(đồng)
BHXH 18%-YT 3%
KPCĐ 2% - TN 1%
(đồng)
Lương tháng
(đồng)
Lương ngày
(đồng)
(1) (2) (3) (4 )= LTT x (3) (5) = 11%(4) (6) = 0,4 x LTT (8) = 24% (4) (9) = ∑ (4) - (8) (10) = (9)/26
   1. Ngoại nghiệp              
A  Kỹ sư              
  3 2,96            3.581.600                393.976                  484.000                              859.584                 5.319.160              204.583
  4 3,27            3.956.700                435.237                  484.000                              949.608                 5.825.545              224.059
B Kỹ thuật viên                                   -  
  4 2,37            2.867.700                315.447                  484.000                              688.248                 4.355.395              167.515
  2. Nội nghiệp              
A  Kỹ sư              
  3 2,96            3.581.600                393.976                            -                                859.584                 4.835.160              185.968
  4 3,27            3.956.700                435.237                                949.608                 5.341.545              205.444
B Kỹ thuật viên                                   -  
  4 2,37            2.867.700                315.447                            -                                688.248                 3.871.395              148.900
  Ghi chú: Lương cơ bản 1.210.000 đồng.
 
 
 
 
 
Bảng số 73
CHI PHÍ NHÂN CÔNG
Số
TT
Công việc Định biên Lương ngày Định mức theo mức chuẩn (công nhóm) Thành tiền theo mức chuẩn (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội
nghiệp
Ngoại nghiệp
1 2 5 6 7 8 10 11
1 Công tác chuẩn bị         2.120.412 0
1.1 Xác định mục đích định giá đất cụ thể 1KS3 185.968 1,00   185.968  
1.2 Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá 1KS3 185.968 5,00   929.840  
1.3 Rà soát tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá 1KS3 185.968 3,00   557.904  
1.4 Lập hồ sơ thửa đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 1KTV4 148.900 3,00   446.700  
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin         3.522.708 6.429.630
2.1 Điều tra, khảo sát thông tin về giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
428.642   15,00 0 6.429.630
2.2 Thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin về điều kiện kinh tế - xã hội tại địa phương Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060 -  
2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra của từng vị trí đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 4,00   1.565.648 -  
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá         3.522.708 -  
3.1 Thống kê giá đất thị trường của từng vị trí đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 4,00   1.565.648  
3.2 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060  
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá         5.871.180  
4.1 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 10,00   3.914.120  
4.2 Hiệu chỉnh kết quả xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060  
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất         3.914.120  
5.1 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060  
5.2 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 5,00   1.957.060  
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất Nhóm 2
(1KS4 + 1KS3)
391.412 3,00   1.174.236  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 1 KTV4 148.900 2,00   297.800  
 Cộng         20.423.164 6.429.630
Ghi chú: 1. Định mức tại Bảng số 73 tính cho khu vực định giá đất trung bình có 01 loại đất,có diện tích 1 ha tại địa bàn 01 xã; có 10 vị trí đất (tính đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành). Khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì thực hiện như sau:
a) Khi số vị trí đất trong khu vực định giá đất có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 10 vị trí đất đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở; lớn hoặc nhỏ hơn 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các Mục 2, 3 và 4 của Bảng số 73;
b) Đối với các Mục 2, 3, 4 và 5 của Bảng số 73: căn cứ vào quy mô diện tích và khu vực quy định tại Bảng 03 nêu tại phần Hướng dẫn sử dụng đơn giá để điều chỉnh.
2. Trường hợp khu vực định giá đất có nhiều loại đất thì tính mức riêng theo diện tích của từng loại đất đối với các Mục 2, 3, 4 và 5 của Bảng số 73, các mục còn lại của Bảng số 73 nhân với hệ số K = 1,3.
3. Trường hợp khu vực định giá đất chạy theo tuyến qua nhiều xã, phường, thị trấn (định giá đất để tính bồi thường đối với các các dự án giao thông, thủy lợi, đường điện...) thì điều chỉnh đối với mục 02 của Bảng số 73: đối với khu vực định giá đất chạy qua 02 xã, phường, thị trấn thì nhân với hệ số K = 1,3; đối với khu vực định giá đất chạy qua trên 02 xã, phường, thị trấn thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi xã, phường, thị trấn tăng thêm.
 
 
 
 
 
 
 
Bảng số 74
CHI PHÍ DỤNG CỤ
Số
TT
Danh                  mục ĐVT Thời hạn (tháng) Đơn giá (đồng) Đơn giá (đ/ca) Định mức     (ca)
(đất ở)
Định mức           (ca)
(đất PNN)
Định mức     (ca)
(đất NN)
Thành tiền (đồng) (đất ở) Thành tiền (đồng) (đất PNN) Thành tiền (đồng) (đất NN)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 900.000 361 70,4   83,2   57,6   25.414 0 30.035 0 20.794 0
2 Ghế văn phòng Cái 96 550.000 220 70,4   83,2   57,6   15.488 0 18.304 0 12.672 0
3 Tủ để tài liệu Cái 96 1.300.000 521 17,6   20,8   14,4   9.170 0 10.837 0 7.502 0
4 Bàn dập ghim Cái 24 15.000 24 35,2   41,6   28,8   845 0 998 0 691 0
5 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 300.000 641 4,4   5,2 0 3,6   2.820 0 3.333 0 2.308 0
6 Giày bảo hộ Đôi 6 130.000 833   19,2   24   16 0 15.994 0 19.992 0 13.328
7 Tất Đôi 6 10.000 64   19,2   24   16 0 1.229 0 1.536 0 1.024
8 Cặp tài liệu Cái 24 14.000 22   19,2   24   16 0 422 0 528 0 352
9 Mũ cứng Cái 12 300.000 962   19,2   24   16 0 18.470 0 23.088 0 15.392
10 USB (4 GB) Cái 12 150.000 481   19,2   24   16 0 9.235 0 11.544 0 7.696
11 Lưu điện Cái 60 2.000.000 1.282 70,4   83,2   57,6   90.253 0 106.662 0 73.843 0
12 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 400.000 427 26,4   31,2   21,6   11.273 0 13.322 0 9.223 0
13 Quần áo mưa Bộ 6 80.000 513   5,76   7,2   4,8 0 2.955 0 3.694 0 2.462
14 Bình đựng nước uống Cái 6 120.000 769   19,2   24   16 0 14.765 0 18.456 0 12.304
15 Ba lô Cái 24 150.000 240   19,2   24   16 0 4.608 0 5.760 0 3.840
16 Thước nhựa             40 cm Cái 24 15.000 24 35,2 9,6 41,6 12 28,8 8 845 230 998 288 691 192
17 Gọt bút chì Cái 9 4.000 17 3,52 1,92 4,16 2,4 2,88 1,6 60 33 71 41 49 27
18 Đèn neon            0,04 kW Cái 30 100.000 128 70,4   83,2   57,6   9.011 0 10.650 0 7.373 0
19 Máy tính bấm số Cái 36 150.000 160 44 4,8 52 6 36 4 7.040 768 8.320 960 5.760 640
20 Ổ ghi CD              0,4 kW Cái 36 500.000 534 2,64   3,12   2,16   1.410 0 1.666 0 1.153 0
21 Quạt trần            0,1 kW Cái 36 500.000 534 8,8   10,4   7,2   4.699 0 5.554 0 3.845 0
22 Điện năng Đ/kw     2.700 6,1   7,21   4,99   16.470 0 19.467 0 13.473 0
Cộng 194.798 68.709 230.217 85.887 159.377 57.257
Dụng cụ nhỏ (5%) 9.740 3.435 11.511 4.294 7.969 2.863
Tổng cộng 204.538 72.144 241.728 90.181 167.346 60.120
 
 
 
 
 
Bảng số 75
CHI PHÍ VẬT LIỆU
Số
TT
Danh mục ĐVT Đơn giá                         (đồng) Định mức Thành tiền                                           (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 7.000 1,00   7.000 -  
2 Băng dính to Cuộn 10.000 1,00   10.000 -  
3 Bút dạ màu Bộ 8.000 1,00 1,00 8.000 8.000
4 Bút chì Chiếc 3.000 1,00 1,00 3.000 3.000
5 Tẩy chì Chiếc 3.600 1,00 1,00 3.600 3.600
6 Mực in A3 Laser Hộp 250.000 0,09   22.500 -  
7 Mực phô tô Hộp 800.000 0,12   96.000 -  
8 Bút bi Chiếc 1.500 2,00 1,00 3.000 1.500
9 Sổ ghi chép Cuốn 20.000 1,00 1,00 20.000 20.000
10 Cặp 3 dây Chiếc 8.000 1,00 1,00 8.000 8.000
11 Giấy A4 Gram 60.000 0,50 0,50 30.000 30.000
12 Giấy A3 Gram 100.000 0,30   30.000 -  
13 Ghim dập Hộp 10.000 0,50   5.000 -  
14 Ghim vòng Hộp 4.000 0,50   2.000 -  
15 Túi Nylông đựng tài liệu Chiếc 3.000   1,00 0 3.000
Tổng 248.100 77.100
Vật liệu phụ, vụn vặt 19.848 6.168
Tổng cộng 267.948 83.268
 
 
 
 
 
Bảng số76
CHI PHÍ THIẾT BỊ
Số
TT
Danh            mục ĐVT Thời hạn (năm) Nguyên giá
 (đồng)
Công suất (KW) Mức khấu hao
01 ca
Định mức  (ca) (đất ở) Định mức (ca)                   (đất PNN) Định mức  (ca) (đất NN) Thành tiền (đồng) (đất ở) Thành tiền (đồng) (đất PNN) Thành tiền (đồng) (đất NN)
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy in khổ A3 Cái 5 25.000.000 0,5 10.000 5,72   6,76   4,68   57.200 0 67.600 0 46.800 0
2 Máy vi tính Cái 5 15.000.000 0,4 6.000 13,2   15,6   10,8   79.200 0 93.600 0 64.800 0
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 8 12.000.000 2,2 3.000 6,6   7,8   5,4   19.800 0 23.400 0 16.200 0
4 Máy chiếu (slide) Cái 5 7.800.000 0,5 3.120 2,64   3,12   2,16   8.237 0 9.734 0 6.739 0
5 Máy tính xách tay Cái 5 17.000.000 0,5 6.800 2,64 1,92 3,12 2,4 2,16 1,6 17.952 26.112 21.216 32.640 14.688 21.760
6 Máy photocopy A3 Cái 8 60.000.000 1,5 15.000 4,4   5,2   3,6   66.000 0 78.000 0 54.000 0
7 Máy ảnh Cái 5 3.200.000   1.280   1,2   1,5   1 0 3.072 0 3.840 0 2.560
8 Máy quay phim cái 5 8.450.000   3.380   1,2   1,5   1 0 8.112 0 10.140 0 6.760
9 Điện năng KW   2.700   2.700 36,27   42,86   29,67   97.929 0 115.722 0 80.109 0
Tổng 346.318 37.296 409.272 46.620 283.336 31.080
Ghi chú: Mức khấu hao một ca ở trên là một ca nội nghiệp, mức khấu hao một ca ngoại nghiệp bằng 2 lần một ca nội nghiệp.
 
 
 
Bảng số 77
BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG MỨC DỤNG CỤ, VẬT LIỆU, KHẤU HAO THIẾT BỊ
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Đất ở Đất phi nông nghiệp
 không phải là đất ở
Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Công tác chuẩn bị 10,34   8,73   12,69  
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 18,5 100 17,57 100 19,87 100
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 16,19   17,57   14,19  
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 27,76   29,28   25,54  
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 18,5   19,52   17,03  
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất 6,94   5,86   8,51  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 1,77   1,47   2,17  
  Tổng 100 100 100 100 100 100
 
Bảng số 78
CHI PHÍ DỤNG CỤ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 8,73   21.103    
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 17,57 100 42.472 90.181  
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 17,57   42.472    
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 29,28   70.778    
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 19,52   47.185    
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất 5,86   14.165    
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 1,47   3.553    
Tổng 100 100 241.728 90.181  
Ghi chú:  Chi phí tại Bảng 78 tính cho khu vực định giá đất trung bình, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.
Bảng số 79
CHI PHÍ VẬT LIỆU THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung
 công việc
Chi phí theo mức chuẩn
của định mức
(đồng)
 
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 8,73   23.392    
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 17,57 100 47.078 83.268  
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 17,57   47.078    
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 29,28   78.455    
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 19,52   52.303    
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất 5,86   15.702    
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 1,47   3.940    
Tổng 100 100 267.948 83.268  
Bảng số 80
CHI PHÍ KHẤU HAO THIẾT BỊ THEO TỪNG BƯỚC CÔNG VIỆC
Số
TT
Nội dung công việc Cơ cấu (%) theo nội dung  công việc Chi phí theo mức chuẩn của định mức (đồng)  
 
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Công tác chuẩn bị 8,73   35.729    
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 17,57 100 71.909 46.620  
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 17,57   71.909    
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 29,28   119.835    
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 19,52   79.890    
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất 5,86   23.983    
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 1,47   6.017    
Tổng 100 100 409.272 46.620  
Ghi chú: Chi phí tại Bảng 80 tính cho khu vực định giá đất trung bình, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn