14:43 ICT Thứ sáu, 24/10/2014

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại

Bảng giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh tháng 6 năm 2012

Thứ ba - 31/07/2012 09:16
     
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)  
 
A
 
CÁC VẬT LIỆU XÂY DỰNG BÁN TRÊN PHƯƠNG TIỆN BÊN MUA TẠI NƠI KHAI THÁC, ĐIỂM TẬP KẾT VẬT LIỆU HOẶC NHÀ MÁY SẢN XUẤT  
  Cát, sạn tại bãi tập kết vật liệu xây dựng Sông Hiếu, Đông Hà  
1 Cát xây M3 85.000  
2 Cát tô trát M3 75.000  
3 Cát đổ nền M3 53.000  
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 140.000  
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách trung tâm thị trấn Hồ Xá khoảng 16 - 17 km      
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3 80.000  
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3 53.000  
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, thị trấn Bến Quan) M3 95.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách thị trấn Gio Linh khoảng  8 - 10 km      
8 Cát xây, tô M3 80.000  
9 Cát đúc bê tông M3 100.000  
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 95.000  
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên 6.500  
   Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách thị trấn Krông Klang khoảng 6 - 8 km      
12 Cát xây M3 75.000  
13 Cát tô trát M3 70.000  
14 Sạn 4 x 6 M3 93.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm thị trấn Cam Lộ 5 km      
15 Cát xây, tô M3 75.000  
16 Cát đổ nền M3 55.000  
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 95.000  
18 Đất đắp bình quân M3 6.500  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn thị xã Quảng Trị      
19 Cát xây M3 85.000  
20 Cát vàng đúc bê tông M3 130.000  
21 Cát đổ nền M3 55.000  
22 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 140.000  
23 Đất đắp (tại khu vực xã Hải Lệ) M3 10.000  
   Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng      
24 Cát xây M3 75.000  
25 Cát đổ nền M3 53.000  
  Đá các loại tại Xí nghiệp Sản suất vật liệu xây dựng thuộc Công ty Cổ phần Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km 28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)      
26 Đá xay 1 x 2 M3 200.000  
27 Đá xay 2 x 4 M3 195.000  
28 Đá xay 4 x 6 M3 145.000  
29 Đá xay 0,5 x 1 M3 81.818  
30 Đá xay 0,5 x 0 M3 77.272  
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3 113.000  
32 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3 100.000  
   Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km 29, Quốc lộ 9)      
33 Đá dăm 1 x 2 M3 200.000  
34 Đá dăm 2 x 4 M3 195.000  
35 Đá dăm 4 x 6 M3 145.000  
36 Đá dăm 0 x 5 M3 77.273  
37 Đá dăm 5 x 10 M3 81.818  
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3 113.000  
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3 100.000  
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3 44.000  
41 Đá xô bồ M3 88.000  
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3 125.000  
  Đá xẻ tự nhiên      
43 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2 200.000  
44 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2 200.000  
45 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2 200.000  
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2 180.000  
47 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2 180.000  
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2 180.000  
49 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2 213.000  
50 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2 227.000  
51 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2 195.000  
52 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2 209.000  
53 Đá xẻ 500 x < 1000 x <= 50 mm (có băm mặt) M2 281.000  
54 Đá xẻ 500 x < 1000 x <= 50 mm (không băm mặt) M2 263.000  
  Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty Cổ phần khoáng sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)      
55 Đá xay 1 x 2 M3 250.000  
56 Đá xay 2 x 4 M3 229.000  
57 Đá xay 4 x 6 M3 196.000  
71 Đá Dmax 25 M3 167.000  
58 Đá Dmax 37,5 M3 156.000  
59 Đá hộc M3 156.000  
60 Đá bột M3 115.000  
   Cuội sỏi nghiền của Công ty Xây dựng Thống nhất (Cam Tuyền, Cam Lộ)      
61 Cuội sỏi nghiền 1 x 2 M3 178.146  
62 Cuội sỏi nghiền 2 x 4 M3 171.000  
63 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 25 mm M3 102.454  
64 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 37,5 mm M3 88.181  
B CÁC VẬT LIỆU TÍNH ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ       
1 Blô Xi măng M 75 (12 x 20 x 30) cm   Viên 2.181  
2 Blô Xi măng M > 75 (12 x 20 x 30) cm Viên 2.363  
3 Đá Granito nhỏ (đen, trắng) Kg 1.818  
4 Xi măng Quảng Trị PCB 30 (bán tại nhà máy) Kg 1.000  
5 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg 1.240  
6 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg 1.310  
7 Xi măng Sông Gianh PCB40 (50 kg/bao) Kg 1.250  
8 Tấm lợp Fribrô 01m 2 Tấm 28.000  
9 Tấm lợp Fribrô 01m 5 Tấm 33.000  
10 Tấm lợp Fribrô 01m 8 Tấm 40.000  
11 Kính trắng 4,5 mm Đáp cầu M2 81.818  
12 Kính màu các loại 4,5 mm Đáp cầu M2 100.000  
13 Kính trắng thành phẩm 03 ly Đáp cầu M2 59.091  
14 Kính Liên doanh 07 ly màu trà M2 131.818  
15 Vôi nông nghiệp rời Tấn 527.272  
16 Vôi nông nghiệp bao Tấn 572.727  
   Sản phẩm cột điện bê tông ly tâm bán tại kho Công ty 384 trên phương tiện bên mua      
1 Cột điện bê tông ly tâm 6,5 m B Cột 1.250.000  
2 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m A Cột 1.450.000  
3 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m B Cột 1.500.000  
4 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m C Cột 1.700.000  
5 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m A Cột 1.900.000  
6 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m B Cột 2.100.000  
7 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m C Cột 2.400.000  
8 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m A Cột 3.000.000  
9 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m B Cột 3.200.000  
10 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m C Cột 3.500.000  
11 Cột điện bê tông ly tâm 12 m A Cột 4.100.000  
12 Cột điện bê tông ly tâm 12 m B Cột 4.300.000  
13 Cột điện bê tông ly tâm 12 m C Cột 4.700.000  
   Ống bê tông ly tâm bán tại kho Công ty 384 trên phương tiện bên mua       
14 D400, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 230.000  
15 D400, dài 02 m, 01 lớp thép φ8, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 275.000  
16 D600, dài 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 390.000  
17 D600, dài 02 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 540.000  
18 D800, dài 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 600.000  
19 D800, dài 02 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 780.000  
20 D1000, 01 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.050.000  
21 D1000, 02 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.400.000  
22 D1250, 01 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 1.400.000  
23 D1250, 02 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 2.000.000  
24 D1500, 01 m, 02 lớp thép, 02 đầu âm dương Mét 2.590.000  
25 Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 12 ± 2 cm M3 927.000  
26 Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 12 ± 2 cm M3 1.000.000  
27 Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 12 ± 2 cm M3 1.140.000  
28 Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 12 ± 2 cm M3 1.196.000  
29 Bê tông thương phẩm 400# độ sụt 12 ± 2 cm M3 1.234.000  
30 Bơm bê tông h < 8 m M3 82.727  
31 Bơm bê tông h > 8 m tăng thêm mỗi tầng M3 9.091  
  Nhựa đường      
1 Nhựa đường 60/70 PLC SINGAPORE - 190 kg/phuy Kg 16.445  
2 Nhựa đường đặc nóng 60/70 - SINGAPORE (xe Sitec) Kg 15.592  
   GẠCH CÁC LOẠI      
   Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn bán trên phương tiện vận chuyển tại nhà máy      
  Gạch tuynel Linh Đơn      
1 Gạch 02 lỗ (05 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 731  
2 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 200 cm) Viên 1.363  
3 Gạch 06 lỗ (10 cm x 150 cm x 20 cm) Viên 2.000  
4 Gạch 06 lỗ 1/2 (100 cm x 15 cm x 10 cm) Viên 1.272  
5 Gạch đặc (06 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.454  
  Gạch tuynel Đông Hà      
6 Gạch 02 lỗ (05 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 731  
7 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.363  
8 Gạch 06 lỗ (10 cm x 15 cm x 20 cm) Viên 2.000  
9 Gạch 06 lỗ 1/2 (10cm x 15cm x 10 cm) Viên 1.272  
10 Gạch đặc (06 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.454  
   Gạch bán trên phương tiện vận chuyển tại nhà máy của Xí nghiệp Sản xuất vật liệu và Xây dựng số 5 (huyện Hướng Hóa)      
11 Gạch 06 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 15 cm) Viên 2.100  
12 Gạch 04 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm) Viên 1.500  
13 Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm) Viên 1.600  
14 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm) Viên 1.300  
  Gạch bán trên phương tiện vận chuyển tại Công ty Gạch ngói Quảng Trị      
15 Gạch nung 02 lỗ A Viên 738  
16 Gạch nung 02 lỗ B Viên 453  
17 Gạch nung 04 lỗ A Viên 1.363  
18 Gạch nung 04 lỗ B Viên 972  
19 Gạch nung 06 lỗ A Viên 2.272  
20 Gạch nung 06 lỗ B Viên 1.590  
21 Gạch 06 lỗ nửa Viên 1.272  
22 Gạch đặc A1 Viên 1.454  
23 Gạch đặc A2 Viên 1.272  
   Gạch bán trên phương tiện bên mua tại Nhà máy gạch Tuynel Minh Hưng      
24 Gạch Tuynel 06 lỗ (210 x 150 x 100) mm Viên 2.000  
25 Gạch Tuynel 04 lỗ (210 x 100 x 100) mm Viên 1.363  
26 Gạch Tuynel 02 lỗ (210 x 150 x 65) mm Viên 731  
27 Gạch Tuynel đặc (210 x 100 x 65) mm Viên 1.454  
28 Gạch Tuynel 06 lỗ nữa (105 x 150 x 100) mm Viên 1.090  
   Sản phẩm bán tại Xí nghiệp Sản xuất vật liệu xây dựng (phường 1, thị xã Quảng Trị)      
  29 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2 65.455  
30 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2 68.182  
31 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2 65.455  
32 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2 68.182  
33 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2 65.455  
34 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2 68.182  
35 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2 68.152  
36 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2 70.000  
37 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2 68.182  
38 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2 70.000  
39 Gạch Block Tráng men 25 x 25 không màu M2 68.182  
40 Gạch Block Tráng men 25 x 25 có màu M2 70.000  
41 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2 78.182  
42 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2 81.181  
43 Ngói màu 10 viên/m2 M2 109.000  
  Gạch MEN AMERICAN HOME (ốp tường)      
44 WAAA8, WCR11, WHL17, WKCA (1, 2, 4, 5, 6, 9, 10), WHM11, WCT18, WNN11, WJL66, WAAB16, WNB14, WPM18, WJN751, WBB33 KT: (20 x 25) cm loại A M2 69.091  
45 WMDS (101, 102), WMVT103, WMCT104, WMCR105, WMVS (106,107) WMSC108, WMP (111, 112, 113, 114, 115, 116) KT (20 x 20) cm loại A M2 73.636  
46 WGW (502, 503), WHL (311, 331, 341), WFL (508, 509), WGF (501,  504, 508), WGT (505, 506), WMGT 507, WMGT 507, WMVB 314 (A, B, C), WMVB 316 (A, B, C), WMVB317 (A, B, C) KT (25 x 35) cm loại A M2 74.545  
47 DTA 331, DTA 02, DTA 06, DAB 6N, KM 12, PKM 1, AA (1, 4, 6) REC 339 KT (30 x 30) cm loại A M2 71.818  
  Gạch ốp lát ĐỒNG TÂM      
48 Procelain 80*80 8080DB016 loại A M2 204.000  
49 Procelain 80*80 8080DB028 loại A M2 204.000  
50 Procelain 80*80 8080DB100-NANO loại A M2 245.000  
51 Procelain 60*60 6060CLASSIC001 loại A M2 160.000  
52 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001 loại A M2 233.000  
53 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001-NANO loại A M2 244.000  
55 Procelain 50*50 5050DB002 loại A M2 148.000  
56 Procelain 50*50 5050GOSAN001 loại A M2 110.000  
57 Procelain 50*35 CT35027 loại A M2 211.000  
58 Procelain 40*40 4040BANA001 loại A M2 120.000  
59 Procelain 40*40 4040CATTIEN001 loại A M2 116.000  
60 Procelain 40*40 4040DAHATIEN001 loại A M2 120.000  
61 Procelain 33*66 3366DACHULAI001 loại A M2 154.000  
62 Procelain 33*66 3366HAIVAN001 loại A M2 154.000  
63 Procelain 30*60 3060DB010 loại A M2 153.000  
64 Procelain 30*60 CT3060CLASSIC001 loại A M2 250.000  
65 Procelain 30*30 3030CLASSIC001 loại A M2 148.000  
66 Procelain 30*30 3030FOSSIL001 loại A M2 117.000  
67 Ceramic 40*40 loại 1 M2 127.000  
68 Ceramic 25*40 loại 1 M2 123.000  
69 Ceramic 20*25 2025ROSE001 loại 1 M2 125.000  
70 Ceramic 25*25 5201 loại 1 M2 124.000  
71 Ceramic 25*25 2525DAISY003 loại 1 M2 105.000  
72 Ceramic 20*20 2020MIAMI001 loại 1 M2 100.000  
73 Ceramic 20*20 2020PALACE001 loại 1 M2 114.000  
  Gạch THANHCERA      
74 FH 457; FH 474; FH478; FH488; FH494; VF411 gạch lát nền 40 x 40 (loại 1) 06 viên/hộp Hộp 51.818  
75 FH 464; FH 460; FH463…gạch lát nền 40 x 40 (loại 1) 06 viên/hộp Hộp 50.909  
76 FH 452; FH 466…gạch lát nền 40x40 (loại 1) 06 viên/hộp Hộp 50.000  
77 Chân tường (13 x 40): CT12, CT13… Viên 3.636  
  Gạch MEN, Gạch THẠCH ANH các loại      
78 Gạch men ốp tường W 25 x 40 loại 1 (W 24011; 24012; 24027; 24031; 24032; 24059) M2 104.000  
79 Gạch Thạch Anh lát nền 25 x 25 loại 1 (F 25A11; 25027; 25015) M2 104.000  
80 Đá Thạch Anh G 30 x 30 (11 viên/thùng/m2) loại 1      
* Đá Thạch Anh hạt mè G 39005; 39034 Thùng 109.000  
* Đá Thạch Anh giả cổ G 38625; 38626; 38525 Thùng 114.000  
* Đá Thạch Anh giả cổ G 38624; 38529; 38629 Thùng 124.000  
   Gạch DORIC LA (bán tại chân công trình trên địa bàn thành phố  Đông Hà)      
81 Gạch LA - 01 (30 x 30 x 05) M2 77.272  
82 Gạch LA - 02 (30 x 30 x 03) M2 66.363  
83 Gạch LA - 03 (40 x 40 x 3,5) M2 68.181  
  SƠN CÁC LOẠI      
   Sản phẩm sơn Tập đoàn đa quốc gia Nauy Jotun      
1 Sơn lót nội thất Jotasealer 03 05 lít 422.000  
2 Sơn lót nội thất Jotasealer 03 18 lít 1.209.000  
3 Sơn lót cao cấp ngoại thất Jotashield primer 07 05 lít 495.000  
4 Sơn lót cao cấp ngoại thất Jotashield primer 07 18 lít 1.650.000  
5 Sơn trắng và phủ kinh tế Jotatough 05 lít 409.000  
6 Sơn trắng và phủ kinh tế Jotatough 17 lít 1.086.000  
7 Sơn phủ cao cấp - bền màu gấp 02 lần - ít bám bụi - 100%  nhựa nguyên chất Jotashield 05 lít 945.000  
8 Sơn phủ cao cấp - bền màu gấp 02 lần - ít bám bụi - 100%  nhựa nguyên chất Jotashield 15 lít 2.500.000  
9 Sơn phủ nội thất màu tiêu chuẩn và siêu trắng Jotaplast 10 lít 463.000  
10 Sơn phủ nội thất màu tiêu chuẩn và siêu trắng Jotaplast 17 lít 740.000  
   Sản phẩm sơn ALEX      
11 Super Alex - AB bóng cao cấp nhiều màu 05 lít//lon/35 - 40 m2 Lon 719.000  
12 Sơn Alex 5in1 trong và ngoài trời nhiều màu 20 kg/thùng/90 - 95 m2 Thùng 1.074.000  
13 Alex 3 in 1 sơn mịn trong nhà nhiều màu 18 lít/thùng/70 - 75 m2 Thùng 561.000  
14 Sơn Alex đỏ trong nhà nhiều màu 18 lít/thùng/70 - 75 m2 Thùng 442.000  
15 Alex Prevent - sơn chống thấm đa năng trộn xi măng 20 kg/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.490.000  
16 Lót chống kiềm ngoài trời cao cấp 18 lít/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.333.000  
17 Chống kiềm nội thất 18 lít/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.042.000  
18 Sơn siêu trắng trong nhà 18 lít/thùng/80 - 90 m2 Thùng 838.000  
19 Bột bả mastic DRULEX trong và ngoài cao cấp 40 kg/bao/40 - 45 m2 Bao 194.000  
   Sản phẩm sơn KOVA      
20 Matít bột (bả) trong nhà - định mức 25 m2/2 lớp 25 kg/bao Bao 153.000  
21 Matít bột (bả) ngoài trời 25 kg/bao Bao 180.000  
22 Sơn trong nhà đa màu K180 (80 m2/2 lớp) 20 kg/thùng Thùng 590.000  
23 Sơn mịn trong nhà đa màu K771 20 kg/thùng (70 - 80 m2/2 lớp) Thùng 690.000  
24 Sơn trong nhà bán bóng cao cấp đa màu K5500 20 kg/thùng (100 - 110 m2/2 lớp) Thùng 1.426.000  
25 Sơn lót kháng kiềm trong K 109 100 - 110 m2/2 lớp  (20 kg/thùng) Thùng 850.000  
26 Sơn ngoài nhà mịn đa màu K 261(80 - 90 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng 1.345.000  
27 Sơn chống thấm tường đứng cao cấp đa màu CT04 (100 - 110 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng 2.263.000  
28 Chất chống thấm co giãn cao cấp CT-11(20 kg/thùng) (50 - 60 m2/2 lớp) Thùng 1.580.000  
   Sản phẩm của Công ty Cổ phần Sơn Đại Phát      
29 Sơn nội thất      
* SNOW INTERIOR (sơn lót thay cho bột tít) 18 lít 209.091  
* PD-SNOW INTERIOR 05 lít 95.455  
30 Sơn ngoại thất      
* DP-SNOW EXTERIOR 05 lít 147.273  
* DP-SKINK EXTERIOR (Cao cấp) 05 lít 195.455  
31  Sơn lót      
* Sơn lót chống kiềm DP-SNOW 18 lít 816.364  
* Super-Skin Pro putty (bột trét nội, ngoại thất) 40 kg 177.273  
   Sản phẩm sơn của Công ty Cổ phần ALPHANAM Miền Trung      
32 Sơn lót kiềm ngoài nhà (PE-ALPHA) 05 lít 336.364  
33 Sơn lót kiềm trong nhà (PI-ALPHA) 05 lít 264.545  
34 Sơn phủ ngoài nhà màu trắng (AE5) 01 lít 60.000  
35 Sơn phủ ngoài nhà màu trắng (AE5) 18 lít 805.455  
36 Sơn Siêu trắng trong nhà (ASW) 05 lít 218.182  
37 Sơn phủ cao cấp trong nhà trắng (AI2) 05 lít 479.091  
38 Sơn phủ trong nhà trắng (AI6) 05 lít 192.727  
39 Bột bả tường ALPHANAM (ABB 2 in 1) 40 kg 254.545  
40 Bột bả tường ngoại thất ALPHANAM all in 1 (GBB 2 in 1) 40 kg 180.000  
   Sơn NOVA      
41 Matít bột (bả) nội thất 60 m2 40 kg/bao Bao 145.455  
42 Matít bột (bả) ngoài trời 60 m2 40 kg/bao Bao 181.818  
43 Sơn nội thất SAM (65 m2/18 lít) 18 lít/thùng Thùng 288.182  
44 Sơn nội thất đa màu SAM 3,6 lít/lon Lon 77.273  
45 Sơn nội thất đa màu SILK KOTE 18 lít/thùng/70 m2 Thùng 320.000  
46 Sơn nội thất đa màu NUVIX 18 lít/thùng/70 m2 Thùng 481.818  
47 Sơn ngoại thất đa màu WIN KOTE 90 m2/18 lít/thùng Thùng 572.727  
48 Sơn ngoại thất đa màu STYLUX 90 m2/18 lít/thùng Thùng 760.000  
49 Sơn bán bóng chống thấm SMART 100 m2/18 lít/thùng) Thùng 1.250.000  
50 Sơn chống thấm cao cấp HI-SHEEN 100 m2/18 lít/thùng Thùng 1.653.636  
   Sơn JOTON      
51 Bột trét tường ngoại thất super Joton 40 kg/bao Kg 6.068  
52 Bột trét tường ngoại thất Joton trắng 40 kg/bao Kg 5.727  
53 Sơn lót ngoại thất JOTON PROS 18 lít/thùng Kg 54.000  
54 Sơn lót nội thất JOTON PROSIN 18 lít/thùng Kg 7.900  
55 Sơn nội thất cao cấp New Fa 18 lít/thùng Kg 30.265  
56 Sơn nội thất kinh tế ACCORD 18 lít/thùng Kg 17.953  
57 Sơn ngoại thất kinh tế Jony 18 lít/thùng Kg 39.454  
58 Sơn ngoại thất kinh tế ATOM 18 lít/thùng Kg 35.135  
59 Sót lót đa năng chống thấm Sealer 18 lít/thùng Kg 63.059  
   Sản phẩm sơn BOSS, SPRING      
60 Bột trét tường trong nhà SPRING 1 - 1.2 m2/kg (40 kg/thùng) Thùng 211.000  
61 Bột trét tường trong nhà BOSS 1 - 1.2 m2/kg (40 kg/thùng) Thùng 250.000  
62 Sơn lót chống kiềm nội thất 11 - 13 m2/lít (18 lít/thùng) Thùng 1.038.000  
63 Sơn lót chống kiềm ngoại thất 11 - 13 m2/lít (18 lít/thùng) Thùng 1.480.000  
64 Hợp chất chống thấm pha xi măng 12 - 14 m2/lít (18 lít/thùng) Thùng 1.458.000  
   Sản phẩm sơn TERRACO      
65 Bột bả ventonit maximic nội thất - 40 kg/bao Kg 5.800  
66 Bột bả ventonit maximic ngoại thất - 40 kg/bao Kg 6.400  
67 Sơn FLEXICOAT chống thấm Acylic cho mái nhà, vách, ban công 20 kg 1.011.000  
68 Sơn FLEXICOAT DECOR chống thấm các màu 20 kg 1.278.000  
69 Sơn ngoại thất VICOAT các màu 06 kg 586.000  
70 VICOAT SUPER các màu ngoại thất 06 kg 638.000  
71 TERRALAST Sơn nước nội thất 25 kg 655.000  
72 CONTRACT Sơn nước nội thất 25 kg 480.000  
73 TERRAMATT Sơn nước nội thất 25 kg 417.000  
74 PENETRATING PRIMER lót khử kiềm, tăng bám dính 18 kg 741.000  
75 FLEXPA VA COATING TEXTURED 20 kg 1.408.000  
76 TERRATOP nước cao cấp dùng nội thất 20 kg 1.156.000  
   Sơn LIXIN      
77 Sơn nội thất màu LIXIN 18 lít/thùng Thùng 480.000  
78 Sơn nội thất màu cao cấp LIXIN 18 lít/thùng Thùng 640.000  
79 Sơn ngoại thất bóng LIXIN 20 kg/thùng Thùng 1.909.000  
80 Sơn chống thấm đa năng LIXIN 18 lít/thùng Thùng 1.090.000  
   Sản phẩm sơn NIKKOTEX      
  Bột trét tường      
81 Bột tít tường NIKKOTEX trong nhà 40 kg/bao Bao 159.000  
82 Bột tít tường NIKKOTEX chống thấm ngoài trời 40 kg/bao Bao 205.000  
  Các sản phẩm sơn      
83 Sơn nội thất mịn trắng + màu NIKKOTEX Extra 18 lít/thùng Thùng 336.000  
84 Sơn nội thất mịn cao cấp trắng + màu NIKKOTEX x 2 18 lít/thùng Thùng 422.000  
85 Sơn nội thất siêu bóng cao cấp trắng + màu NIKKOTEX x 3 18 lít/thùng Thùng 1.618.000  
86 Sơn nội thất siêu  trắng NIKKOTEX 18 lít/thùng Thùng 716.000  
87 Sơn lót chống kiềm và mốc siêu trắng nội thất NIKKOTEX x 4 18 lít/thùng Thùng 795.000  
88 Sơn lót chống kiềm và mốc trong nhà và ngoài nhà NIKKOTEX x 5 18 lít/thùng Thùng 1.081.000  
89 Sơn ngoại thất bóng mờ trắng + màu NIKKOTEX x 6 18 lít/thùng Thùng 1.013.000  
90 Sơn ngoại thất siêu bóng trắng + màu NIKKOTEX x 7 5 lít/thùng Thùng 577.000  
91 Sơn bóng không màu trong nhà và ngoài nhà NIKKOTEX x 8 18 lít/thùng Thùng 922.000  
92 Sơn chống thấm màu cao cấp NIKKOTEX x 9 18 lít/thùng Thùng 1.068.000  
93 Sơn chống thấm đa năng trộn xi măng NIKKOTEX NK x 11A 20 kg/thùng Thùng 1.104.000  
  Chất chống thấm FOSTA      
94 Chất chống thấm ngược cho tường đứng; FOSTA-04T 02 lít/can Can 140.000  
95 Chất chống thấm cho sàn lót gạch tàu, sàn đã láng tạo dốc; FOSTA-05 4 lít/lon Lon 334.000  
96 Chất đông kết nhanh, bịt kín dòng chảy; FOSTA-06C 02 lít/can Can 172.000  
97 Chất trám bít, chống thấm cho các vết nứt tường, sàn bê tông, FOSTA-K 01 kg/lon Lon 109.000  
98 Chất nhủ tương bitum, sử dụng chống thấm cho sàn bê tông, chống rỉ sét, chống mục cho gỗ, chống va đập, tiếng ồn; FOSTA KOTE 19 kg/thùng Thùng 418.000  
   Sản phẩm sơn NIPPON      
  Sơn lót chống kiềm      
99 Sumo sealer (gốc nước) ngoại thất 18 lít/thùng Thùng 1.509.000  
100 Sumo sealer (gốc nước) ngoại thất 05 lít/thùng Thùng 436.000  
101 Nippon Vinilex  5101 (gốc nước) nội thất 05 lít/thùng Thùng 318.000  
  Sơn phủ nội thất      
102 Vatex 17 lít/thùng Thùng 432.000  
103 Matex 18 lít/thùng Thùng 744.000  
104 Hitex chống nóng (05 lít/thùng) Thùng 717.000  
105 Super Matex 05 lít/thùng Thùng 336.000  
  Sơn chống thấm      
106 NIPPON WP 100 05 kg 460.000  
107 NIPPON WP 100 18 kg 1.622.000  
   Sản phẩm sơn AIKAZA      
108 Sơn trong nhà mịn VS201 (24 kg/thùng) Thùng 538.000  
109 Sơn trong nhà mịn cao cấp VS116 (23 kg/thùng) Thùng 751.000  
110 Sơn bóng mờ trong nhà VS124 (20 kg/thùng) Thùng 1.790.000  
111 Sơn lót kháng kiềm cao cấp CK241 (22 kg/thùng) Thùng 1.078.000  
112 Sơn bóng cao cấp ngoài trời BS315 (20 kg/thùng) Thùng 2.254.000  
113 Chất chống thấm trộn xi măng DS600 (20 kg/thùng) Thùng 1.770.000  
114 Bột bả CORBAN trong nhà MATIT (40 kg/bao) Bao 163.000  
   Sản phẩm sơn ICI DULUX và sơn TOA      
115 Bột trét tường DuLux Cemputty A502 (ngoài trời và trong nhà) 40 kg 294.000  
116 Chất chống thấm Dulux A959 (ngoài trời) (18 lít/25 kg) Thùng 1.580.000  
117 Sơn lót tường chống kiềm Dulux A936 (ngoài trời) (18 lít/21kg) Thùng 1.650.000  
118 Sơn lót kiềm Nanoshield primer (sơn lót gốc nước) (18 lít/25 kg) Thùng 1.623.000  
119 Sơn Toa Nanoshield bóng (ngoài trời) 05 lít/6 kg Lon 810.000  
  SẢN PHẨM TÔN
Tôn lạnh ZACS LAPHONG
     
1 Loại 2,2d khổ hẹp 0,8 m xanh lam TL 1,45 Md 49.000  
2 Loại 2,5d khổ lớn 1,08 m trọng lượng 2,21 Md 65.000  
3 Loại 3,1d khổ lớn 1,08 m trọng lượng 2,79 Md 79.000  
   Tôn lạnh PZACS (AZ70) màu hàng mềm G300      
4 Loại xanh đỏ 2,7d trọng lượng 2,21 khổ 1,08 m Md 70.454  
5 Loại xanh đỏ 2,9d trọng lượng 2,50 khổ 1,08 m Md 75.454  
6 Loại xanh đỏ 3,1d trọng lượng 2,60 khổ 1,08 m Md 81.454  
7 Loại xanh đỏ 3,3d trọng lượng 3,80 khổ 1,08 m Md 87.272  
8 Loại xanh đỏ 3,6d trọng lượng 3,09 khổ 1,08 m Md 93.045  
9 Loại xanh đỏ 3,9d trọng lượng 3,37 khổ 1,08 m Md 100.909  
10 Loại xanh đỏ 4,1d trọng lượng 3,54 khổ 1,08 m Md 104.000  
   Tôn AUSTNAM      
11 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,40 mm M2 154.000  
12 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,42 mm M2 160.000  
13 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,45 mm M2 169.000  
14 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,47 mm M2 172.000  
15 Tôn thường AS 880 sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 209.000  
16 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 246.000  
17 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Zn 12 M2 214.000  
18 Tôn thường Alock màu sóng - 1070 mm - 0,45 mm lớp mạ Zn 12 M2 210.000  
19 Tôn ASEAM - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 223.000  
20 Tôn APU 06 sóng K = 1065 mm - 0,40 mm M2 241.000  
21 Tôn APU 06 sóng K = 1065 mm - 0,42 mm M2 247.000  
22 Tôn APU 06 sóng K = 1065 mm - 0,45 mm M2 256.000  
23 Tôn APU 06 sóng K = 1065 mm - 0,47 mm M2 260.000  
   Tôn kẽm mạ màu Hoa Sen      
24 Tôn kẽm mạ màu (K1,07 m; dày 0,42 mm) Mét 84.000  
25 Tôn kẽm mạ màu (K1,07 m; dày 0,45 mm) Mét 93.000  
   Tôn SUNTEK      
26 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,30 mm M2 74.000  
27 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2 81.000  
28 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2 91.000  
29 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2 86.000  
30 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2 97.000  
31 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2 154.000  
32 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2 162.000  
33 Tôn Mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2 172.000  
34 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2 166.000  
35 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2 174.000  
36 Tôn Mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2 183.000  
   Tôn lạnh ECODEK      
37 Tôn lạnh màu ECODEK APEX 0,40 mm APT (mái và vách) M2 250.000  
38 Tôn lạnh màu ECODEK APEX 0,46 mm APT (mái và vách) M2 272.000  
39 Tôn lạnh mạ màu ECODEKPzac VN 0,40 mmAPT G 550 - AZ 50 M2 220.000  
40 Tôn lạnh mạ màu ECODEKPzac VN 0,46 mm APT G 550 - AZ 50 M2 241.000  
41 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,56 mmAPT G 550 - AZ 150 M2 407.000  
   Tấm lợp sinh thái GUTTA (Italia)      
42 Guttapral Acrylic dạng sóng (2000*950*23) mm M2 138.000  
43 Tấm úp nóc có nẹp chống bão (1050*480) mm Md 180.000  
44 Tấm lấy sáng Resin Glass (2000*950) mm M2 210.000  
45 Đinh vít 12 # 75 mm Cây 1.050  
46 Chống thấm tường Guttabeta PT M2 271.182  
47 Chống thấm móng, dầm, sàn Guttabeta Star 530KN M2 96.000  
48 Chống thấm nền Guttabeta T20 M2 239.000  
49 Nhũ tương chống thấm PV 8686 (01 kg, 05 kg, 30 kg) Kg 100.000  
   Tấm lợp ONDULINE (Pháp)      
1 Dạng sóng (2.000 x 950 x 3 mm) màu xanh, đỏ, nâu M2 119.000  
2 Tấm lấy sáng dạng sóng sợi thủy tinh (2.000 x 950 x 1,5 mm) Tấm 345.000  
3 Tấm úp nóc onduline (900 x 480 x 3 mm) Tấm 110.000  
4 Bulon vít cho xà gồ gổ, sắt có mũ PVC bảo vệ Cái 1.060  
5 Diềm mái onduline (1.100 x 380) mm Tấm 137.000  
6 Ngói onduvila (1060 x 400) mm Tấm 75.000  
   THIẾT BỊ VỆ SINH      
1 Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 500 lít Cái 954.000  
2 Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 1.000 lít Cái 1.590.000  
3 Bồn HWANTA Loại ngang 500 lít, Taiwan Cái 1.563.000  
4 Bồn HWANTA Loại ngang 1.500 lít, Taiwan Cái 3.345.000  
   Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp      
5 Bình gián tiếp Star 15 lít Cái 1.572.000  
6 Bình gián tiếp Pro 15 lít Cái 1.736.000  
7 Bình gián tiếp Ti pro 15 lít Cái 1.681.000  
8 Bình gián tiếp Star 30 lít Cái 1.822.000  
9 Bình gián tiếp Pro 30 lít Cái 2.054.000  
10 Bình gián tiếp Ti pro 30 lít Cái 2.009.000  
11 Bình gián tiếp Tishap 15 lít Cái 1.986.000  
   Bình nước nóng TANA - TITAN      
12 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) Bộ 1.955.000  
13 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 20 - Ti (2500 W) Bộ 2.045.000  
14 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) Bộ 2.180.000  
   Bình nước nóng trực tiếp ROSSI      
15 Bình nước nóng ROSSI R450 (4500 W) Bộ 1.910.000  
16 Bình nước nóng ROSSI R500 (5000 W) Bộ 2.000.000  
17 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 310 (φ630 - φ770) Cái 1.318.000  
18 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 500 (φ770) Cái 1.746.000  
19 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 1200 (φ980) Cái 3.155.000  
20 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 310N (φ630 - φ770) Cái 1.482.000  
21 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 700N (φ770) Cái 2.264.000  
22 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 1000N (φ960) Cái 3.000.000  
  Sen vòi ROSSI      
  Mã số R801      
23 Sen vòi 02 chân R801 V2 Cái 1.436.000  
24 Sen vòi chậu R801 C1 Cái 1.310.000  
  Mã số R802      
25 Sen vòi 1 chân R802 V1 Cái 1.482.000  
26 Sen vòi chậu R802 C1 Cái 1.355.000  
  Mã số R803      
27 Sen vòi 2 chân R803 V2 Cái 1.636.000  
28 Sen vòi tường R803 C2 Cái 1.436.000  
  Vòi + Bệ cầu CAESAR      
29 Bệt két liền CT1357 Bộ 2.845.000  
30 Bệt két liền CD1370 Bộ 3.636.000  
31 Bệt két liền CD1373 Bộ 3.363.000  
32 Bệt két liền CP5102 Bộ 4.691.000  
33 Bệt két rời CTS1325 Bộ 1.230.000  
34 Bệt két rời CD1331 Bộ 1.690.000  
35 Bệt két rời CD1325 Bộ 1.291.000  
36 Bệt két rời CDS1325 Bộ 1.367.000  
37 Chậu L2150 trắng Cái 267.000  
38 Chậu L2155 trắng Cái 320.000  
39 Vòi sen nóng lạnh S300C Bộ 718.000  
40 Vòi lavabô nóng lạnh B102C Cái 872.000  
41 Vòi bếp nóng lạnh K540C Cái 763.000  
42 Bàn cầu hai khối CT1338 (gạt) Cái 1.490.000  
43 Bàn cầu hai khối CD1331 (02 chế độ xả) Cái 1.690.000  
44 Lavabo treo tường L2013 Cái 213.000  
45 Chân dài lavabo P2432 Cái 235.000  
46 Bệ tiểu nam dạng treo U0210 + BF410 Bộ 620.000  
47 Bệ vệ sinh nữ B1031 + B183C Bộ 2.098.000  
   SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI      
1 Thép tròn cuộn CT3 φ6 - φ8 Tisco Tấn 16.200.000  
2 Thép φ10 Tisco Tấn 16.400.000  
3 Thép φ12 Tisco Tấn 16.300.000  
4 Thép φ14 - φ32 Tisco Tấn 16.100.000  
5 Thép buộc 01 ly Kg 18.300  
6 Thép lưới B40 Kg 17.500  
7 Thép gai Kg 17.500  
8 Đinh Kg 17.500  
9 Que hàn sắt bình quân Kg 22.000  
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 120 x 3 ly) Kg 25.800  
11 Thép (L40 x 40 x 3 ly) Kg 14.100  
12 Thép chữ I 198 x 99 x 4,5 x 7 x 12 m SS400-TQ Kg 17.300  
13 Thép chữ I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 x 6 m TN Kg 15.800  
14 Thép chữ H 100 x 100 x 6 x 8 SS400-TQ Kg 17.600  
15 Thép chữ H 250 x 250 x 9 x 14 x 12 m SS400-TQ Kg 18.900  
16 Thép chữ U 160 x 64 x 5 x 8,4 x 6 m TQ Kg 16.300  
17 Thép chữ U 200 x 73 x 7 x 12 m TQ Kg 17.600  
18 Thép tấm 4 x 1500 x 6000 SS400 - 08KP - Q235B Kg 15.800  
19 Thép tấm 5 x 1500 x 6000 SS400 - 08KP - Q235B Kg 15.800  
20 Thép tấm 6 x 1500 x 6000 SS400 - 08KP - Q235B Kg 15.800  
21 Thép tấm 12 x 2000 x 6000 SS400 - 08KP - Q235B Kg 15.800  
22 Thép tấm 25 x 2000 x 6000 SS400 - 08KP - Q235B Kg 16.300  
23 Gỗ Kiền kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3 18.200.000  
24 Gỗ Kiền kiền thành khí chiều dài ≤ 3,5 m M3 19.079.000  
25 Gỗ Lim thành khí chiều dài ≤  3,5 m M3 24.379.000  
26 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3 11.077.000  
27 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3 10.027.000  
28 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3 8.978.000  
29 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3 6.500.000  
30 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3 4.239.000  
31 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3 3.709.000  
32 Gỗ cốt pha M3 3.000.000  
33 Gỗ đà chống M3 3.200.000  
34 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây 20.000  
35 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2 220.000  
36 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2 1.465.000  
37 Cửa sổ pa nô  - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2 1.400.000  
38 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (kiền) bình quân M2 1.590.000  
39 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (kiền) (0,04 x 0,1) m kính 05 ly M2 1.100.000  
40 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân M2 1.000.000  
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI      
       
1 Xà gồ (45 x 90) x1,2 ly 06 m 237.500  
2 Xà gồ (45 x 90) x1,5 ly 06 m 289.700  
3 Xà gồ (40 x 80) x1,2 ly 06 m 213.700  
4 Xà gồ (40 x 80) x1,4 ly 06 m 256.500  
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rỉ, siêu nhẹ   Smartruss      
5 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét 38.900  
6 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét 48.400  
7 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét 73.000  
8 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm Mét 85.500  
   Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G 450 - Z 275      
9 Zinc Hi -Ten C&Z 10015 dày 1,5 mm Mét 122.400  
10 Zinc Hi -Ten C&Z 10019 dày 1,9 mm Mét 160.900  
11 Zinc Hi -Ten C&Z 15015 dày 1,5 mm Mét 175.700  
12 Zinc Hi -Ten C&Z 15019 dày 1,9 mm Mét 212.800  
13 Zinc Hi -Ten C&Z 15024 dày 2,4 mm Mét 258.400  
14 Zinc Hi -Ten C&Z 20015 dày 1,5 mm Mét 216.600  
15 Zinc Hi -Ten C&Z 20019 dày 1,9 mm Mét 267.900  
16 Zinc Hi -Ten C&Z 20024 dày 2,4 mm Mét 314.400  
17 Zinc Hi -Ten C&Z 25019 dày 1,9 mm Mét 328.700  
18 Zinc Hi -Ten C&Z 25024 dày 2,4 mm Mét 371.400  
19 Zinc Hi -Ten C&Z 25030 dày 3,0 mm Mét 435.400  
20 Zinc Hi -Ten C&Z 30030 dày 3,0 mm Mét 548.500  
  Phụ kiện      
21 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 20 Cái 3.200  
22 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 50 Cái 4.782  
23 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái 5.162  
24 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M12 x 150 Cái 14.000  
25 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M12 x 200 Cái 20.000  
26 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét 57.591  
27 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét 29.500  
28 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm Mét 208.000  
29 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2 330.000  
  Sản phẩm EUROWINDOW dùng PROFILE hãng KOMMERLING      
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  05 mm, kích thước (1 x 1) m M2 2.130.000  
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2 2.552.000  
3 Cửa sổ 02 cánh, mở quay lật vào trong (01 cánh mở quay và 01 cánh mở quay và lật), kính trắng Việt  - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, bản lề chốt rời hãng GU Unijet; kích thước (1,4 x 1,4) m M2 4.198.000  
4 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, chốt rời, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng ROTO, kích thước (1,4 x 1,4) m M2 4.094.000  
5 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa hãng ROTO, thanh hạn vị góc mở hãng GU, kích thước (0,6 x 1,4) m M2 5.037.000  
6 Cửa sổ 01 cánh mở quay lật vào trong, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, bản lề hãng GU Unijet, kích thước (0,6 x 1,4) m M2 5.304.000  
7 Cửa đi ban công, 01 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, hai tay nắm, bản lề 3D loại 120 kg hãng ROTO, ổ khóa Winkhaus; kích thước (0,9 x 2,2) m M2 5.421.000  
8 Cửa đi ban công, 02 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, hai tay nắm, bản lề 3D loại 120 kg hãng ROTO, ổ khóa Winkhaus; kích thước (1,4 x 2,2) m M2 5.588.000  
   Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE      
9 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2 1.972.000  
10 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2 2.338.000  
11 Cửa sổ 02 cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4  x 1,4) m M2 2.968.000  
12 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2 3.705.000  
13 Cửa đi thông phòng/ban công, 02 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D - GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2 3.953.000  
14 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước (1,6 x 2,2) m M2 2.400.000  
   Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE VIỆT NAM      
15 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2 1.636.000  
16 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng GQ M2 1.957.000  
17 Cửa sổ 02 cánh mở quay - lật vào trong (01 cánh mở quay và 01 cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2 2.785.000  
18 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2 3.366.000  
19 Cửa đi thông phòng/ban công, 01 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 08 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2 3.374.000  
20 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2 2.021.000  
   Cửa nhựa lõi thép uPVC VIPWINDOWS      
21 Vách kính cố định  M2 889.278  
22 Cửa sổ 02 cánh mở trượt M2 1.346.927  
23 Cửa sổ mở quay ra ngoài M2 1.471.178  
24 Cửa sổ mở quay vào trong M2 1.471.178  
25 Cửa sổ mở lật M2 1.471.178  
26 Cửa đi pano 02 cánh mở quay M2 1.482.034  
27 Cửa đi pano 02 cánh mở trượt M2 1.355.345  
28 Kính an toàn 6,38 mm cộng thêm so với kính 05 mm M2 300.000  
29 Kính hộp (5 + 9 + 5) mm cộng thêm so với kính 05 mm M2 400.000  
   Cửa uPVC có lõi thép gia cường SMARTWINDOWS      
30 Vách kính cố định, kính cường lực Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1.5) m M2 1.356.000  
31 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, phụ kiện GU, kính Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1.4 x 1.4) m M2 1.918.000  
32 Cửa sổ 01 cánh mở ngoài, phụ kiện GU, kính Việt - Nhật 05 mm, kích thước (0.6 x 1.4) m M2 3.974.000  
33 Cửa đi 02 cánh mở quay, phụ kiện GU, kính Việt - Nhật 05 mm, kích thước  (1.2 x 2.2) m M2 5.142.000  
  Cửa uPVC có lõi thép WORLDWINDOW      
34 Vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, kính dày 05 mm M2 1.796.000  
35 Cửa sổ 02 cánh mở lùa kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 2.309.000  
36 Cửa sổ 04 cánh mở lùa kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 2.492.000  
37 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 4.175.000  
38 Cửa sổ 02 cánh mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 3.687.000  
39 Cửa đi 01 cánh mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 4.724.000  
40 Cửa đi 02 cánh mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 5.039.000  
41 Cửa đi 04 cánh mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 6.017.000  
   Cửa uPVC có lõi thép ARTWINDOW      
42 Vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, kính dày 05 mm M2 1.711.000  
43 Cửa sổ 02 cánh mở lùa kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 2.179.000  
44 Cửa sổ 04 cánh mở lùa kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 2.397.000  
45 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 4.027.000  
46 Cửa sổ 02 cánh mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 3.539.000  
47 Cửa đi 01 cánh mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 4.478.000  
48 Cửa đi 02 cánh mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 4.941.000  
49 Cửa đi 04 cánh mở quay kết hợp với vách kính cố định sử dụng thanh Profile Veka, phụ kiện kim khí hãng GU, kính trắng dày 05 mm M2 5.929.000  
   Cửa uPVC có lõi thép VIETSECWINDOW (thanh hệ Châu Á)      
  Hệ vách kính cố định      
50 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1 = 1 m 2 M2 1.524.131  
51 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp  Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1 = 1 m 2 M2 2.024.730  
52 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1 = 1 m 2 M2 2.200.914  
  Hệ cửa sổ 02 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở hất (chưa bao gồm phụ kiện)  
53 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng Thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m 2 M2 1.962.224  
54 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm,  sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m 2 M2 2.506.322  
55 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m 2 M2 2.646.618  
  Hệ cửa đi 02 cánh mở trượt, 04 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay,01 cánh mở quay trên kính dưới kính (chưa bao gồm phụ kiện)  
56 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6  x 2.7 = 4.32 m 2 M2 2.269.049  
57 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m 2 M2 2.843.829  
58 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m 2 M2 2.959.580  
   Sản phẩm cửa nhựa TPCWINDOW sử dụng thanh QUEENPROFILE      
59 Cửa sổ 02 cánh mở trượt có vách kính cố định 1400 x 1900 M2 1.681.000  
60 Cửa sổ 02 cánh giữa mở trượt, hai bên cố định 2200 x 1200 M2 1.920.000  
61 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài có vách kính cố định 1200 x 1700 M2 1.933.000  
62 Cửa đi 01 cánh mở quay trên kính dưới panô bằng tấm uPVC có vách kính cố định 700 x 2700 M2 2.043.000  
63 Cửa đi 02 cánh mở quay trên kính dưới panô bằng tấm uPVC 1400 x 2200 M2 2.074.000  
64 Cửa đi 04 cánh mở quay dùng kính toàn bộ có vách kính cố định 3200 x 2900 M2    2.181.000  
65 Cửa đi 02 cánh giữa mở trượt, 02 cánh bên cố định 2800 x 2200 M2 1.830.000  
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC      
  Ống nước uPVC ĐỆ NHẤT      
1 φ16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 5.400  
2 φ20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 7.600  
3 φ25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 12.900  
4 φ32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 14.400  
5 φ40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 25.900  
6 φ50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 28.200  
7 φ65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 43.200  
8 φ80 (90 mm x 2.6 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 45.600  
9 φ100 (110 mm x 4.2 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 96.900  
10 φ125 (140 mm x 4.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 121.000  
11 φ150 (160 mm x 9,5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) Mét 331.000  
   Ống nước uPVC THIẾU NIÊN TIỀN PHONG      
12 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 6.700  
13 φ27 (3 mm x 25 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 11.900  
14 φ34 (2,6 mm x 16 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 13.400  
15 φ42 (2,5 mm x 12,5 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 17.500  
16 φ48 (2,9 mm x 12,5 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 21.800  
17 φ60 (2,9 mm x 10 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 31.100  
18 φ75 (3,6 mm x 10 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 45.400  
19 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 40.300  
20 φ110 (4,2 mm x 8 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 82.400  
21 φ200 (7,7 mm x 8 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 244.300  
22 φ250 (9,6 mm x 8 bar) - ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002 Mét 397.900  
   Ống HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG       
23 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét 7.182  
24 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét 9.364  
25 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét 12.818  
26 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét 15.000  
27 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét 53.500  
28 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét 47.364  
29 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét 56.818  
30 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét 71.800  
31 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét 67.000  
32 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét 81.182  
33 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 115.091  
34 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 141.091  
35 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 173.818  
36 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 362.727  
37 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 434.636  
38 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 705.182  
39 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 850.636  
  Ống uPVC (Công ty Cổ phần nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93      
40    (21 x 1,7 mm 16 bar) Mét 4.800  
41    (27 x 1,9 mm 15 bar) Mét 6.800  
42    (34 x 2,1 mm 12 bar) Mét 9.600  
43    (49 x 2,5 mm 10 bar) Mét 16.500  
44    (76 x 4,5 mm 12 bar) Mét 53.000  
45    (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 86.500  
46    (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 140.000  
47    (168 x 9,0 mm 10 bar) Mét 240.000  
48    (200 x 8,0 mm 8 bar) Mét 239.000  
49    (220 x 10,0 mm 9 bar) Mét 310.000  
  Ống HDPE (Công ty Cổ phần nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427      
50    D25, dày 2,3 - 10 bar Mét 8.200  
51    D34, dày 3,8 - 16 bar Mét 17.500  
52    D63, dày 3,6 - 6 bar Mét 33.000  
53    D90, dày 5,1 - 6 bar Mét 66.500  
54    D140, dày 6,7 - 6 bar Mét 137.000  
55    D200, dày 11,4 - 6 bar Mét 330.000  
56    D225, dày 12,8 - 6 bar Mét 419.000  
57    D315, dày 15,0 - 6 bar Mét 691.000  
58    D400, dày 19,1 - 6 bar Mét 1.143.000  
59    D500, dày 23,9 - 6 bar Mét 1.790.000  
60    D630, dày 30,0 - 6 bar Mét 2.830.000  
61    D710, dày 33,9 - 8 bar Mét 3.832.500  
62    D800, dày 38,1 - 8 bar Mét 4.802.000  
63    D900, dày 42,9 - 8 bar Mét 6.075.568  
64    D1000, dày 47,7 - 8 bar Mét 7.506.200  
   Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9      
65    Ống gang DN80 Mét 576.000  
66    Ống gang DN100 Mét 610.000  
67    Ống gang DN150 Mét 701.000  
68    Ống gang DN200 Mét 939.000  
69    Ống gang DN250 Mét 1.480.000  
70    Ống gang DN300 Mét 1.898.000  
71    Ống gang DN350 Mét 2.202.000  
72    Ống gang DN400 Mét 2.820.000  
   Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc - ký hiệu DZ      
73    Măng song D15 1/2" Cái 4.500  
74    Măng song D25 1" Cái 10.500  
75    Măng song D40 1.1/2" Cái 19.600  
76    Măng song D80 3" Cái 72.400  
77    Măng song D100 4" Cái 117.800  
78    Cút + cút thu D15 1/2" Cái 4.700  
79    Cút + cút thu D25 1" Cái 13.400  
80    Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 26.100  
81    Cút + cút thu D80 3" Cái 99.700  
82    Cút + cút thu D100 4" Cái 177.900  
83    Tê + tê thu D15 1/2" Cái 6.600  
84    Tê + tê thu D25 1" Cái 18.400  
85    Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 32.500  
86    Tê + tê thu D80 3" Cái 129.600  
87    Tê + tê thu D100 4" Cái 232.300  
88    Rắc co D15 1/2" Cái 16.300  
89    Rắc co D25 1" Cái 32.800  
90    Rắc co D40 1.1/2" Cái 61.400  
91    Rắc co D80 3" Cái 211.500  
92    Côn thu 20 3/4" Cái 6.100  
93    Côn thu 40 1.1/2" Cái 19.100  
94    Côn thu 80 3" Cái 73.700  
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam      
95    Khớp nối mềm 02 đầu bát DN80 EE VN Bộ 443.000  
96    Khớp nối mềm 02 đầu bát DN150 EE VN Bộ 866.000  
97    Khớp nối mềm 02 đầu bát DN250 EE VN Bộ 1.375.000  
98    Khớp nối mềm 02 đầu bát DN400 EE VN Bộ 2.750.000  
99    Khớp nối mềm bích bát DN80 BE VN Bộ 543.000  
100        Khớp nối mềm bích bát DN150 BE VN Bộ 1.031.000  
101        Khớp nối mềm bích bát DN300 BE VN Bộ 2.063.000  
102        Khớp nối mềm bích bát DN400 BE VN Bộ 3.438.000  
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 104      
103        Van cửa new ANA DN15 Cái 86.900  
104        Van cửa new ANA DN32 Cái 290.000  
105        Van cửa new ANA DN50 Cái 502.000  
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan CHV111      
106        Van 01 chiều ANA DN15 Cái 76.500  
107        Van 01 chiều ANA DN25 Cái 138.000  
108        Van 01 chiều ANA DN40 Cái 291.000  
  Các loại van áp lực 10kg/cm2      
109        Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200  
110        Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000  
111        Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000  
112        Van 01 chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000  
113        Van 01 chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500  
114        Van 01 chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000  
  Đồng hồ đo lưu lượng nước      
115        Đồng hồ cấp C Multimag DN15 (Indonesia) Cái 469.000  
116        Đồng hồ cấp B Multimag DN20 (Brazin) Cái 802.000  
117        Đồng hồ cấp B Multimag DN25 (Brazin) Cái 1.708.000  
118        Đồng hồ cấp B Multimag DN32 (Brazin) Cái 2.125.000  
119        Đồng hồ cấp B Multimag DN40 (Brazin) Cái 3.484.000  
120        Đồng hồ cấp B Multimag DN50 (Brazin) Cái 3.965.000  
121        Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR      
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10      
1 φ20 x 2,3 Mét 19.000  
2 φ25 x 2,8 Mét 34.000  
3 φ32 x 2,9 Mét 45.000  
4 φ40 x 3,7 Mét 60.000  
5 φ50 x 4,6 Mét 88.000  
  Ống nóng kháng khuẩn PN20      
6 φ20 x 3,4 Mét 23.000  
7 φ25 x 4,2 Mét 39.000  
8 φ32 x 5,4 Mét 66.000  
9 φ40 x 6,7 Mét 93.000  
10 φ50 x 8,3 Mét 147.000  
  Phụ kiện Sunmax-PPR      
11 Măng sông 20 Cái 2.272  
12 Măng sông 32 Cái 6.100  
13 Măng sông 50 Cái 16.799  
14 Măng sông 75 Cái 55.900  
15 Măng sông 90 Cái 98.399  
16 T đều 20 Cái 4.799  
17 T đều 32 Cái 14.000  
18 T đều 50 Cái 40.999  
19 T đều 75 Cái 119.900  
20 T đều 90 Cái 200.000  
21 Cút 20 Cái 4.499  
22 Cút 32 Cái 9.800  
23 Cút 50 Cái 29.999  
24 Cút 75 Cái 111.000  
25 Cút 90 Cái 189.000  
26 Chếch 20 Cái 3.650  
27 Chếch 32 Cái 8.800  
28 Chếch 50 Cái 36.000  
29 Chếch 75 Cái 114.000  
30 Chếch 90 Cái 138.600  
31 Côn thu 25/20 Cái 3.799  
32 Côn thu 32/20 - 25 Cái 6.500  
33 Côn thu 40/20 - 25 - 32 Cái 8.199  
34 Côn thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái 13.800  
35 Côn thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái 29.200  
   THIẾT BỊ ĐIỆN      
   Dây, cáp điện CADIVI      
1 VC-1,00 (φ1,17) - 450/750V (1021003) Mét 2.820  
2 VCm-1.5 - (1 x 30/0.25) - 450/750 V Mét 3.960  
3 VCm-2.5 - (1 x 50/0.25) - 450/750 V Mét 6.450  
4 VCm-4 - (1 x 56/0.30) - 450/750 V Mét 10.080  
5 VCmd-2 x 1- (2 x 32/0.2) - 450/750 V (1021204) Mét 5.600  
6 VCmd-2 x 4 - (2 x 56/0.30) - 450/750 V (1021210) Mét 21.400  
7 VCmd-2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 450/750 V (1021212) Mét 32.000  
8 VCmo-2 x 1- (2 x 32/0.2) - 300/500 V (1021504) Mét 6.590  
9 VCmo-2 x 4 -( 2 x 50/0.32) - 300/500 V (1021510) Mét 21.600  
10 VCmo-2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 300/500 V (1021512) Mét 31.800  
11 CV - 1 - 450/750 V (7/0.425) (1040101) Mét 3.060  
12 CV - 1.5 - 450/750 V (7/0.52) (1040102) Mét 4.260  
13 CV - 2 - 450/750  V (7/0.6) (1040103) Mét 5.440  
14 CV - 2.5 - 450/750V (7/0.6) (1040104) Mét 6.670  
15 CV - 3,0 - 450/750 V (7/0.75) (1040165) Mét 7.900  
16 CV - 4 - 450/750 V (7/0.85) (1040106) Mét 10.140  
17 CV - 8 - (7/1.2) - 450/750V Mét 19.660  
18 CV - 25 - 450/750 V (7/2.14) (1040115) Mét 59.000  
19 CV - 35 - 450/750 V (7/2.52) (1040117) Mét 81.100  
20 CV - 75 - 450/750 V (19/2.25) (1040125) Mét 175.600  
21 CV - 300 - 450/750 V (61/2.52) (1040145) Mét 702.900  
22 CVV - 1 (1 x 7/0.425) - 0,6/1 KV (1050701) Mét 4.160  
23 CVV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 KV (1050715) Mét 62.300  
24 CVV - 100 (1 x 19/2.6) - 0,6/1 KV (1050724) Mét 239.700  
25 CVV - 3 x 4 + 1 x 2.5 (3 x7/0.85 + 1 x 7/0.67) - 0,6/1 KV (1051101) Mét 44.800  
26 CVV - 3 x 10 + 1 x  6 (3 x 7/1.35 + 1 x 7/1.04) - 0,6/1 KV (1051104) Mét 100.500  
27 CVV - 3 x 22 + 1 x 16 (3 x 7/2 + 1 x 7/1.7) - 0,6/1 KV (1051110) Mét 210.300  
28 CVV - 4 x 4 (4 x 7/0.85) - 0,6/1 KV Mét 44.400  
29 CVV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 0,6/1 KV (1051010) Mét 105.200  
30 CVV - 4 x 25 (4 x 7/2.14) - 0,6/1 KV Mét 251.900  
31 CVV/DSTA - 3 x 120 + 1 x 95 (3 x 19/2.8 + 1/19/2.52) - 0.6/1 KV Mét 1.371.000  
32 CXV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 KV (1060115) Mét 62.600  
33 CXV - 3 x 8 + 1 x 6 (3 x 7/1.2 + 1 x 7/1.04) - 0,6/1 KV (1060503) Mét 84.100  
34 CXV - 3 x 14 + 1 x 8 (3 x 7/1.6 + 1 x 7/1.2) - 0,6/1 KV (1060506) Mét 134.500  
35 CXV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 0,6/1 KV (1060410) Mét 109.700  
36 AV - 10 - 450/750 V (7/1.35) (2040101) Mét 3.770  
37 AV - 16 - 450/750 V (7/1.7) (2040104) Mét 5.390  
  Dây nhôm lõi thép các loại: (ACSR-TCVN)      
38 Dây nhôm lõi thép có tiết diện <= 50 mm2 Kg 64.000  
39 Dây nhôm lõi thép có tiết diện > 50 - 95 mm2 Kg 63.000  
40 Dây nhôm lõi thép có tiết diện > 95 - 240 mm2 Kg 64.000  
41 Dây néo thép bện TK35 Mét 7.091  
42 Dây néo thép bện TK 50 Mét 7.727  
43 Cáp đồng bọc 2C x 100+ Mét 7.500  
44 Cáp điện PVC M2 x 4 (01 sợi) Mét 16.000  
45 Cáp điện PVC M2 x 6 (07 sợi) Mét 24.000  
46 Cáp điện PVC M2 x 10 (07 sợi) Mét 37.500  
47 Dây điện PVC 2 x 1,5 (KOREA) Mét 6.500  
48 Dây đấu nối CVV 2 x 2,5 Mét 10.909  
49 Đèn cầu mờ 250 bóng rung 200 W HN Bộ 145.455  
50 Đèn lốp trần Neon 22 W Đài Loan nắp nhựa Bộ 155.000  
51 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 1.200 x 1.400 (VN) Cái 4.227.273  
52 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 1.000 x 1.400 (VN) Cái 3.454.545  
53 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 800 x 1.000 (VN) Cái 2.681.818  
54 Tủ điện TBA trọn bộ < 50 A không có aptomat Cái 2.045.455  
55 Khóa đỡ thẳng cáp vặn xoắn: KDT Bộ 22.727  
56 Khóa đỡ góc cáp vặn xoắn (300 < G < 600): KĐG Bộ 18.182  
57 Khóa đỡ néo cáp vặn xoắn (G > 600): KNG Bộ 31.818  
58 Cụm bulon móc cáp vặn xoắn: CBLM Bộ 40.909  
59 Bulon móc cáp vặn xoắn: BLM Bộ 16.364  
60 Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn Cái 2.727  
61 Cầu dao tự động 03 cực 20A loại 8 TC - MCCB Cái 1.409.091  
62 Phễu cáp 24 KV (Pháp) Bộ 3.363.636  
63 Cầu chì sứ Cái 2.727  
64 Cầu chì tự rơi 24 KV - FCO - 24 KV Cái 850.000  
65 Chống sét van 22 KV của Mỹ Cái 830.000  
66 Chống sét van 10 KV của Mỹ Cái 680.000  
67 Sứ đứng 24 KV + ty sứ bọc chì (loại F1 - CMB) Cái 189.200  
68 Sứ đứng 24 KV loại Linepost + Ty Cái 180.000  
69 Sứ đứng 24 KV loại Pinpost + Ty Cái 200.000  
70 Sứ đứng 35 KV đường rò 720 mm - CSM Cái 200.000  
71 Chuỗi néo POLIME 24 KV + Phụ kiện Bộ 350.000  
72 Kẹp cáp nhôm A 50 Cái 10.909  
73 Kẹp cáp nhôm A 35 Bộ 7.273  
74 Kẹp cáp đồng nhôm M50 - A70 Cái 10.909  
75 Kẹp mỏ chim Bộ 100.000  
76 Kẹp cốt đồng M 70 Cái 10.000  
77 Kẹp răng hạ áp TTD 15IF Bộ 77.273  
78 Kẹp răng hạ áp 35/10 Bộ 177.273  
79 Aptomat tép 01 cực 6/10/16/20/25/32/40 A (ROMAN) Cái 50.600  
80 Aptomat tép 01 cực 50 A - 63 A (ROMAN) Cái 58.300  
81 Aptomat tép 02 cực 6/10/16/20/25/32/40 A (ROMAN) Cái 101.200  
82 Aptomat tép 02 cực 50 A - 63 A (ROMAN) Cái 116.600  
83 Aptomat chống giật loại 2P (15 A -30 A) (ROMAN) Cái 348.000  
84 Aptomat chống giật loại 2P (40 A -50 A) (ROMAN) Cái 420.000  
85 Ổ cắm đơn ROMAN Cái 32.000  
86 Ổ cắm đôi ROMAN Cái 51.000  
87 Ổ cắm đơn 03 chấu đa năng ROMAN Cái 50.160  
88 Ổ cắm đôi 03 chấu đa năng ROMAN Cái 69.300  
89 Tủ Aptomat 4P Cái 93.000  
90 Tủ Aptomat 6P Cái 126.000  
91 Tủ Aptomat 9P Cái 210.000  
92 Tủ Aptomat 12P Cái 280.000  
   Dây cáp điện LUCKY STAR      
93 Dây đơn cứng lõi đồng VC1,0 (12/10) 1 x 1/1.2 Mét 2.788  
94 Dây đơn cứng lõi đồng VC2,0 (16/10) 1 x 1/1.6 Mét 4.975  
95 Dây đơn mềm lõi đồng VCm0,5 1 x 16/0.20 Mét 1.500  
96 Dây đơn mềm lõi đồng VCm1,5 1 x 30/0.25 Mét 3.868  
97 Dây đôi mềm dẹt lõi đồng VCmd 2 x 0,50 2 x 16/0.20 Mét 3.000  
98 Dây đôi mềm dẹt lõi đồng VCmd 2 x 0,75 2 x 24/0.20 Mét 4.276  
   Sản phẩm JUSUN (nhà phân phối chính Doanh nghiệp tư nhân Tâm Phú)      
I CÔNG TẮC, Ổ CẮM LOẠI ELEGANT VÀ NOTION      
1 Mặt 01 lỗ, 02 lỗ, 03 lỗ Cái 7.000  
2 Mặt cầu giao an toàn, Mặt che trơn Cái 11.600  
3 Ổ cắm đơn 02 chấu 16 A Cái 26.500  
4 Ổ cắm đôi  02 chấu 16 A Cái 42.600  
5 Ổ cắm đơn 02 chấu 16 A + 2 lỗ Cái 33.200  
6 Ổ cắm đôi 02 chấu 16A + 2 lỗ Cái 42.000  
7 Công tắc 10 A - loại 01 chiều Cái 9.000  
8 Công tắc 10 A - loại 02 chiều Cái 16.500  
9 Công tắc bạc xi 10 A - loại 01chiều Cái 11.700  
10 Nút  nhấn chuông 3 A Cái 24.600  
11 Ổ cắm 02 chấu dẹp Cái 23.400  
12 Cầu chì ống 10 A Cái 5.600  
13 Đế âm đôi nhựa chống cháy Cái 15.400  
14 Cầu  giao tự dộng bằng đồng 01 cực JS - 1p06 + 1p10 Cái 56.000  
15 Cầu  giao tự dộng bằng đồng 02 cực JS - 2p06 + 2p10+ 2p16 + 2p20 + 2p25 + 2p32 + 2p40 Cái 110.000  
16 Máng đèn huỳnh quang có chụp (mica) JCN 6140 - 1.2 m chiếc Cái 286.400  
17 Máng đèn huỳnh quang có chụp (xương cá ) JXC 5140 - 1.2 m Cái 286.400  
18 Máng đèn chóng thấm JCH 12140 - 1.2 m  Cái 687.200  
19 Máng đèn huỳnh quang siêu mỏng chân tròn JCT 7140 - 1.2 m  Cái 176.700  
20 Bộ đèn điện tử tiết kiệm điện T4 cao cấp JS - T4 - 8 Cái 72.200  
II  BÓNG TIẾT KIỆM ĐIỆN      
1 Bóng  tiết kiệm 2u đuôi vặn + gài 2u - 5 W + 9 W + 13 W + 18 W Cái 32.600  
2 Bóng tiết kiệm điện 3u đuôi vặn  + gài 3u - 13 W + 15 W Cái 49.700  
3 Bóng tiết kiệm điện 4u đuôi vặn 4u - 55 W Cái 159.900  
4 Bóng đèn tiết kiệm chống thấm 3u Cái 89.700  
5 Bóng chén tiêt kiệm  5 W + 7 W + 9 W Cái 49.500  
6 Xoán mini 7 W + 13 W + 15 W Cái 50.600  
7 Bóng xoán 7 W + 9 W Cái 49.700  
   BÓNG ĐÈN CÁC LOẠI      
  Bóng đèn Huỳnh quang      
1 Bóng HQ FL T10 L 0,6 m 20W Cái 11.000  
2 Bóng HQ FL T10 L 1,2 m 40W Cái 13.000  
3 Bóng HQ FL T8 0,6 m 18 W ánh sáng ban ngày - Galaxy Cái 11.000  
4 Bóng HQ FL T8 1,2 m 36 W ánh sáng ban ngày - Galaxy Cái 12.000  
  Bóng đèn Huỳnh quang COMPACT      
5 CF-S 2u - 5 W, 9 W, 11 W Cái 26.000  

Nguồn tin: Liên Sở Tài chính - Xây dựng

Tổng số điểm của bài viết là: 3 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn