15:04 ICT Chủ nhật, 21/09/2014

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại

Bảng giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh tháng 10 năm 2012

Thứ ba - 20/11/2012 16:03
 
STT Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)  
 
A
 
CÁC VẬT LIỆU XÂY DỰNG (VLXD), VẬT TƯ THIẾT BỊ BÁN TRÊN PHƯƠNG TIỆN BÊN MUA  TẠI NƠI KHAI THÁC, ĐIỂM TẬP KẾT VẬT LIỆU HOẶC NHÀ MÁY SẢN XUẤT   
 Cát, sạn tại bãi tập kết VLXD sông Hiếu, Đông Hà      
1 Cát xây M3 105.000  
2 Cát tô trát M3 95.000  
3 Cát đổ nền M3 73.000  
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 140.000  
Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách trung tâm thị trấn Hồ Xá   khoảng 16 - 17 km  
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3 100.000  
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3 73.000  
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, thị trấn Bến Quan) M3 130.000  
Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km 736 + 500 Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m). Đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách thị trấn Gio Linh khoảng  8 - 10 km  
8 Cát xây, tô M3 100.000  
9 Cát đúc bê tông M3 120.000  
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 130.000  
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên 6.500  
12 Sạn 1 x 2 M3 200.000  
13 Sạn 2 x 4 M3 180.000  
14 Sạn 4 x 6 M3 145.000  
Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách thị trấn Krông Klang khoảng 6 - 8 km  
15 Cát xây M3 95.000  
16 Cát tô trát M3 90.000  
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 95.000  
Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm thị trấn Cam Lộ 5 km  
18 Cát xây, tô M3 95.000  
19 Cát đổ nền M3 75.000  
20 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 95.000  
21 Đất đắp bình quân M3 6.500  
 Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn thị xã Quảng Trị  
22 Cát xây M3 105.000  
23 Cát vàng đúc bê tông M3 130.000  
24 Cát đổ nền M3 75.000  
25 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 140.000  
26 Đất đắp (tại khu vực xã Hải Lệ) M3 10.000  
 Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng  
27 Cát xây M3 95.000  
28 Cát đổ nền M3 73.000  
Đá các loại tại Xí nghiệp sản xuất VLXD thuộc Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)  
29 Đá xay 1 x 2 M3 200.000  
30 Đá xay 2 x 4 M3 195.000  
31 Đá xay 4 x 6 M3 145.000  
32 Đá xay 0,5 x 1 M3 81.818  
33 Đá xay 0,5 x 0 M3 77.272  
34 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3 113.000  
35 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3 100.000  
 Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km29, Quốc lộ 9)  
36 Đá dăm 1 x 2 M3 200.000  
37 Đá dăm 2 x 4 M3 195.000  
38 Đá dăm 4 x 6 M3 145.000  
39 Đá dăm 0 x 5 M3 77.273  
40 Đá dăm 5 x 10 M3 81.818  
41 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3 113.000  
42 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3 100.000  
43 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3 44.000  
44 Đá xô bồ M3 88.000  
45 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30cm M3 125.000  
  Đá xẻ tự nhiên      
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2 284.000  
47 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2 284.000  
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2 284.000  
49 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2 266.000  
50 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2 266.000  
51 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2 266.000  
52 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2 298.000  
53 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2 298.000  
54 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2 280.000  
55 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2 280.000  
56 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50mm (có băm mặt) M2 370.000  
57 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50mm (không băm mặt) M2 351.000  
 Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty CP Khoáng sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)  
58 Đá xay 1 x 2 M3 250.000  
59 Đá xay 2 x 4 M3 229.000  
60 Đá xay 4 x 6 M3 196.000  
61 Đá Dmax 25 M3 167.000  
62 Đá Dmax 37,5 M3 156.000  
63 Đá hộc M3 156.000  
64 Đá bột M3 115.000  
 Cuội sỏi nghiền của Công ty Xây dựng Thống nhất (Cam Tuyền, Cam Lộ)  
65 Cuội sỏi nghiền 1 x 2 M3 178.146  
66 Cuội sỏi nghiền 2 x 4 M3 171.000  
67 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 25 mm M3 102.454  
68 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 37,5 mm M3 88.181  
Sản phẩm cột điện bê tông ly tâm tại Công ty 384    
1 Cột điện bê tông ly tâm 6,5 m B Cột 1.250.000  
2 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m A Cột 1.450.000  
3 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m B Cột 1.500.000  
4 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m C Cột 1.700.000  
5 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m A Cột 1.900.000  
6 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m B Cột 2.100.000  
7 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m C Cột 2.400.000  
8 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m A Cột 3.000.000  
9 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m B Cột 3.200.000  
10 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m C Cột 3.500.000  
11 Cột điện bê tông ly tâm 12 m A Cột 4.100.000  
12 Cột điện bê tông ly tâm 12 m B Cột 4.300.000  
13 Cột điện bê tông ly tâm 12 m C Cột 4.700.000  
  Ống BTLT tại Công ty 384      
14 D400, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 230.000  
15 D400, dài 02 m, 01 lớp thép φ8, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 275.000  
16 D600, dài 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, chiều dày thành ống φ60 mm Mét 390.000  
17 D600, dài 02  m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, chiều dày thành ống φ60 mm Mét 540.000  
18 D800, dài 02m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, chiều dày thành ống φ80 mm Mét 600.000  
19 D800, dài 02 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, chiều dày thành ống φ80 mm Mét 780.000  
20 D1000, 01 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.050.000  
21 D1000, 02 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.400.000  
22 D1250, 01 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 1.400.000  
23 D1250, 02 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 2.000.000  
24 D1500, 01 m, 02 lớp thép, 02 đầu âm dương Mét 2.590.000  
 Ống bê tông ly tâm tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển CSHT Quảng Trị  
25 D400, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 266.000  
26 D400, dài 02 m, 02 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 344.000  
27 D600, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 456.000  
28 D600, dài 02 m, 02 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 592.000  
29 D800, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 679.000  
30 D800, dài 02 m, 02 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 865.000  
31 D800, dài 02 m, 01 lớp thép φ8, 01 đầu loe Mét 797.000  
32 D800, dài 02 m, 02 lớp thép φ8, 01 đầu loe Mét 1.074.000  
33 D1000, 01 lớp thép φ8, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống Mét 1.068.000  
34 D1000, 02 lớp thép φ8, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống Mét 1.377.000  
35 D1000, 01 lớp thép φ10, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống Mét 1.210.000  
36 D1000, 02 lớp thép φ10, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống Mét 1.642.000  
37 D1250, 02 lớp thép φ10,  02 đầu âm dương, chiều dài 01 m/ống Mét 2.175.000  
38 D1500, 02 lớp thép φ10,  02 đầu âm dương, chiều dài 01 m/ống Mét 3.007.000  
39 Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.180.000  
40 Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.250.000  
41 Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.320.000  
42 Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1.410.000  
Ống cống ly tâm của Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km753+100 Quốc lộ 1A)  
43 Cống D400, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 252.000  
44 Cống D400, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 240.000  
45 Cống D600, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 448.000  
46 Cống D600, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 419.000  
47 Cống D800, L = 4 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 629.000  
48 Cống D800, L = 4 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.033.000  
49 Cống D800, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 670.000  
50 Cống D800, L = 2 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.073.000  
51 Cống D1000, L = 2 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.060.000  
52 Cống D1000, L = 2 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.374.000  
 BÓNG ĐÈN CÁC LOẠI      
  Bóng đèn Huỳnh Quang      
1 Bóng HQ T8-18 W Galaxy (S) - Daylight Cái 9.000  
2 Bóng HQ T8-36 W Galaxy (S) - Daylight Cái 12.000  
3 Bóng HQ T8-18 W Delux (E) - 6500K Cái 16.000  
4 Bóng HQ T8-36W Delux (E) - 6500K Cái 26.000  
  Bóng đèn Huỳnh Quang COMPACT      
5 Đèn HQ Compact T3 - 2U 5 W Galaxy (E27, B22 - 6500K, 2700K) Cái 28.000  
6 Đèn HQ Compact T3 - 3U 15 W Galaxy (E27, B22 - 6500K, 2700K) Cái 37.000  
7 Đèn HQ Compact CFL - 4UT5 40 W E27 (6500K, 2700K) Cái 107.000  
8 Đèn HQ Compact CFL - 4UT5 50 W E40 (6500K, 2700K) Cái 131.000  
9 Đèn HQ Compact CFH - H 4U 65 W E40 (6500K, 2700K) Cái 145.000  
10 Đèn HQ Compact CFH - H 5U 100 W E27 (6500K) Cái 215.000  
  Bộ đèn Huỳnh Quang, bộ đèn ốp trần (đã bao gồm bóng)      
11 Bộ đèn HQ T8-18 W x 1 M9G - balát điện tử Bộ 106.000  
12 Bộ đèn HQ T8-36 W x 1 M9G - balát điện tử Bộ 119.000  
13 Bộ đèn ốp trần 15 W (CL 04 15 3UT 3) Bộ 104.000  
14 Bộ đèn ốp trần 16 W (CL - 01 - 16) Bộ 108.000  
15 Bộ đèn ốp trần 28 W (CL - 03- 28) Bộ 144.000  
16 Bộ đèn ốp trần Led (Led CL - 01) 8 W trắng, vàng Bộ 316.000  
   Chao đèn Compact âm trần và chao đèn ngõ xóm (chưa bao gồm bóng)    
17 Chao phản quang đèn Compact âm trần CFC-110 Cái 47.000  
18 Chao phản quang đèn Compact âm trần CFC-120 Cái 54.000  
19 Chao phản quang đèn Compact âm trần CFC-145 Cái 58.000  
20 Chao phản quang đèn Compact âm trần CFC-190 Cái 89.000  
21 Bộ chao đèn ngõ xóm RSL-05/50W/E40 Cái 115.000  
22 Bộ chao đèn ngõ xóm RSL-05/20Wx1/E27 Cái 90.000  
   Máng HQ M2 và Máng HQ âm trần M6 (chưa bao gồm bóng)      
23 Máng đèn HQ PQ FS-20/18 x 1 - M2 - Balát điện tử Cái 118.000  
24 Máng đèn HQ 1,2 m PQ FS40/36 x 1 - M2 - Balát điện tử Cái 195.000  
25 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 2 - M6 - Balát điện tử Cái 539.000  
26 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 3 - M6 - Balát điện tử Cái 887.000  
27 Máng HQ âm trần FS-40/36 x 4 - M6 - Balát điện tử Cái 1.110.000  
  Bộ đèn chiếu sáng lớp học (trọn bộ)      
28 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 1 CM1*E Bộ 454.000  
29 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*E Bộ 590.000  
30 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 1 CM1*E BACS Bộ 510.000  
  Đèn cao áp      
31 Đèn Metal HALIDA (MH-TD 70 W/742) R7s Cái 128.000  
32 Đèn Metal HALIDA (MH-TD 150 W/742) R7s Cái 141.000  
33 Đèn Metal HALIDA (MH-TS 70 W/742) G12 Cái 141.000  
34 Đèn Metal HALIDA (MH-TS 150 W/742) G12 Cái 156.000  
35 Đèn Metal HALIDA (MH-T 150 W/642) E27 Cái 156.000  
36 Đèn Metal HALIDA (MH-ED 150 W/642) E27 Cái 170.000  
37 Công tắc đôi S92/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái 31.000  
38 Công tắc ba S93/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái 37.000  
39 Công tắc đơn S91/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái 21.000  
40 Ổ cắm đơn S9U điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái 24.000  
41 Ổ cắm đôi S9U2 điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái 32.000  
42 Công tắc và ổ cắm 03 chân S9UK; công tắc 10 A - 250 V; ổ cắm 15 A - 250 V (Rạng Đông) Cái 44.000  
43 Công tắc và ổ cắm 02 chân S9UK, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái 36.000  
 
(Theo Công bố số 2492/CB/STC-SXD  ngày 09 tháng 11 năm 2012 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Tổng số điểm của bài viết là: 34 trong 16 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn