22:45 ICT Thứ ba, 23/07/2019

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 9 năm 2015 (Phần 1)

Thứ tư - 04/11/2015 13:57

                                            (Ban hành kèm theo Công bố số 2741/CB/STC-SXD
                                    ngày 14 tháng 10 năm 2015 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
A Các vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị bán trên phương tiện bên mua tại nơi khai thác, điểm tập kết vật liệu hoặc Nhà máy sản xuất
  Cát, sạn tại bãi tập kết VLXD Sông Hiếu, Đông Hà    
1 Cát xây M3                90,000
2 Cát tô trát M3                80,000
3 Cát đổ nền M3                65,000
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3              140,000
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách trung tâm TT Hồ Xá       16 - 17 km
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3                85,000
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3                65,000
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, TT Bến Quan) M3              130,000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km 736 + 500 Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m), đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách TT Gio Linh 8 - 10 km
8 Cát xây, tô M3                85,000
9 Cát đúc bê tông M3              100,000
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3              130,000
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên                  6,500
12 Sạn 1 x 2 M3              200,000
13 Sạn 2 x 4 M3              180,000
14 Sạn 4 x 6 M3              145,000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách TT Krông Klang  6 - 8 km
15 Cát xây M3                80,000
16 Cát tô trát M3                75,000
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3                95,000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm TT Cam Lộ 5 km
18 Cát xây, tô M3                80,000
19 Cát đổ nền M3                65,000
20 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3                95,000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn TX Quảng Trị    
21 Cát xây M3                90,000
22 Cát vàng đúc bê tông M3              110,000
23 Cát đổ nền M3                65,000
24 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3              140,000
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng    
25 Cát xây M3                80,000
26 Cát đổ nền M3                65,000
  Đá các loại tại Xí nghiệp SXVL xây dựng thuộc Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km 28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)
27 Đá xay 1 x 2 M3              200,000
28 Đá xay 2 x 4 M3              195,000
29 Đá xay 4 x 6 M3              145,000
30 Đá xay 0,5 x 1 M3              113,000
31 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3              113,000
32 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3              100,000
  Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km 29, Quốc lộ 9) của Công ty CP Thiên Tân
33 Đá dăm 1 x 2 M3              209,091
34 Đá dăm 2 x 4 M3              195,000
35 Đá dăm 4 x 6 M3              150,000
36 Đá mi 0 - 5 (mm) M3              145,454
37 Đá mi 5 - 10 (mm) M3              127,272
38 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3              122,727
39 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3              113,636
40 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3                44,000
41 Đá xô bồ M3                88,000
42 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3              136,363
  Đá xẻ tự nhiên    
43 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2              284,000
44 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2              284,000
45 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2              284,000
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2              266,000
47 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2              266,000
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2              266,000
49 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2              298,000
50 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2              298,000
51 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2              280,000
52 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2              280,000
53 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (có băm mặt) M2              370,000
54 Đá xẻ 500 x <1000 x ≤50 mm (không băm mặt) M2              351,000
  Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty CP Khoáng sản Quảng Trị (Vĩnh Linh)
55 Đá xay 1 x 2 M3              272,727
56 Đá xay 2 x 4 M3              254,545
57 Đá xay 4 x 6 M3              200,000
58 Đá Dmax 25 M3              172,727
59 Đá Dmax 37,5 M3              159,091
60 Đá hộc M3              163,636
61 Đá bột M3              127,273
  Đá các loại tại Công ty CP FUR NHÓM ITMAX (Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị) cách trung tâm TT Cam Lộ 12 km
62 Đá xay 1,0 x 1,9 M3              209,091
63 Đá xay 1 x 2 M3              200,000
64 Đá xay 2 x 4 M3              195,455
65 Đá xay 4 x 6 M3              145,455
66 Đá xay 0,5 x 1 M3              113,635
67 Đá Dmax 25 M3              113,635
68 Đá Dmax 37,5 M3              100,000
69 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3              125,455
  Cuội sỏi nghiền của Công ty Xây dựng Thống nhất (Cam Tuyền, Cam Lộ)
70 Cuội sỏi nghiền 1 x 2 M3              178,146
71 Cuội sỏi nghiền 2 x 4 M3              171,000
72 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 25 mm M3              102,454
73 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 37,5 mm M3                88,181
  Đá các loại (Km 28, Quốc lộ 9) của Công ty TNHH Minh Hưng    
74 Đá mi 0 - 5 (mm) M3              145,454
75 Đá mi 5 - 10 (mm) M3              127,273
76 Đá dăm 1 x 2 M3              209,091
77 Đá xay 2 x 4 M3              195,454
78 Đá xay 4 x 6 M3              150,000
79 Đá Dmax 25 M3              122,727
80 Đá Dmax 37,5 M3              113,636
81 Đá xô bồ M3                88,000
82 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3              125,454
  Đá các loại của Doanh nghiệp chế biến nông - lâm sản xuất khẩu đường 9 (Khóm 3A, TT Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị)
83 Đá mi 5 - 10 (mm) M3              140,000
84 Đá dăm 1 x 2 M3              230,000
85 Đá xay 2 x 4 M3              220,000
86 Đá xay 4 x 6 M3              180,000
87 Đá Dmax 25 M3              145,000
88 Đá Dmax 37,5 M3              130,000
89 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3              156,000
  Đá các loại của Công ty CP Tân Hưng (Km 27 + 500 Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)
90 Đá mi 0 - 5 (mm) M3              160,000
91 Đá mi 5 - 10 (mm) M3              140,000
92 Đá dăm 1 x 2 M3              230,000
93 Đá xay 2 x 4 M3              215,000
94 Đá xay 4 x 6 M3              165,000
95 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30 cm M3              150,000
96 Đá Dmax 25 M3              135,000
97 Đá Dmax 37,5 M3              125,000
  Cát sạn các loại của Công ty TNHH MTV Xây dựng Đất Việt, vị trí: sông Nhùng, xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng (Km 775 + 610 Quốc lộ 1A rẽ phải 12 km)
98 Sạn 1 x 2 M3              145,145
99 Sạn 2 x 4 M3              127,272
100 Sạn Sa bồ M3              109,090
101 Cát đúc bê tông M3              100,000
102 Cát xây M3                86,363
  Sản phẩm cột điện bê tông ly tâm tại Công ty 384    
1 Cột điện bê tông ly tâm 6,5 m B Cột 1,250,000
2 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m A Cột 1,450,000
3 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m B Cột 1,500,000
4 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m C Cột 1,700,000
5 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m A Cột 1,900,000
6 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m B Cột 2,100,000
7 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m C Cột 2,400,000
8 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m A Cột 3,000,000
9 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m B Cột 3,200,000
10 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m C Cột 3,500,000
11 Cột điện bê tông ly tâm 12 m A Cột 4,100,000
12 Cột điện bê tông ly tâm 12 m B Cột 4,300,000
13 Cột điện bê tông ly tâm 12 m C Cột 4,700,000
14 Cột điện bê tông ly tâm 14 m A Cột 5,800,000
15 Cột điện bê tông ly tâm 14 m B Cột 6,800,000
16 Cột điện bê tông ly tâm 14 m C Cột 7,900,000
17 Cột điện bê tông ly tâm 16 m B Cột 14,200,000
18 Cột điện bê tông ly tâm 16 m C Cột 15,200,000
19 Cột điện bê tông ly tâm 18 m B Cột 15,000,000
20 Cột điện bê tông ly tâm 18 m C Cột 17,700,000
21 Cột điện bê tông ly tâm 20 m B Cột 17,500,000
22 Cột điện bê tông ly tâm 20 m C Cột 19,800,000
  Ống bê tông ly tâm tại Công ty 384    
14 D400, dài 02 m, 01 lớp thép 6, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 230,000
15 D400, dài 02 m, 01 lớp thép 8, một đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 275,000
16 D600, dài 02 m, 01 lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ60 mm Mét 390,000
17 D600, dài 02 m, hai lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống               φ60 mm Mét 540,000
18 D800, dài 02 m, 01 lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống φ80 mm Mét 600,000
19 D800, dài 02 m, hai lớp thép, một đầu loe chiều dày thành ống                φ80 mm Mét 780,000
20 D1000, 01 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1,050,000
21 D1000, hai lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1,400,000
22 D1250, 01 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 1,400,000
23 D1250, hai lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 2,000,000
24 D1500, 01 m, hai lớp thép, hai đầu âm dương Mét 2,590,000
25 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống               80 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 865,000
26 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D 800 mm, chiều dày thành ống 80 mm, hai lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 970,000
27 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, một lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 1,230,000
28 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 90 mm, hai lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 1,510,000
29 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1000 mm, chiều dày thành ống 100 mm, một hai lớp thép có khớp nối âm dương, L = 1 m Mét 1,510,000
30 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1250 mm, chiều dày thành ống 120 mm, 02 lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2,220,000
31 Ống cống bê tông ly tâm M250#, D1500 mm, chiều dày thành ống 140 mm, hai lớp thép có khớp nối loe, L = 1 m Mét 2,910,000
32 Ống cống bê tông ly tâm M300#, D1000 mm, chiều dày thành ống 60 mm, 01 lớp thép, L = 4 m, một đầu loe Mét 740,000
  Ống bê tông ly tâm tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển CSHT tỉnh Quảng Trị
33 D300, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 176,000
34 D300, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 254,000
35 D400, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho vỉa hè Mét 210,000
36 D400, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 317,000
37 D500, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 305,000
38 D500, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 433,000
39 D600, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho vỉa hè Mét 360,000
40 D600, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 504,000
41 D750, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 548,000
42 D750, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 717,000
43 D800, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho vỉa hè Mét 592,000
44 D800, dài 04 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 783,000
45 D1000, loại dài 04 m và 02 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho vỉa hè Mét 878,000
46 D1000, loại dài 04 m và 02 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 100 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1,132,000
47 D1200, dài 03 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1,338,000
48 D1200, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1,780,000
49 D1250, dài 03 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1,358,000
50 D1250, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1,816,000
51 D1500, dài 03 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1,840,000
52 D1500, dài 03 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2,425,000
53 D1200, dài 01 m, 01 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1,338,000
54 D1200, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1,780,000
55 D1250, dài 01 m, 01 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1,358,000
56 D1250, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 120 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 1,816,000
57 D1500, dài 01 m, 01 lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho vỉa hè Mét 1,840,000
58 D1500, dài 01 m, hai lớp thép, đầu âm dương, thành ống dày 140 mm, dùng cho qua đường H30 Mét 2,425,000
59 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, 01 lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 865,000
60 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D 800, chiều dày thành ống 80, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 970,000
61 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, 01 lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 1,230,000
62 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D1000, chiều dày thành ống 100, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 1,510,000
63 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1000, chiều dày thành ống 100, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 1,510,000
64 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1250, chiều dày thành ống 120, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 2,220,000
65 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D1500, chiều dày thành ống 140, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 2,910,000
66 Ống cống bê tông ly tâm mác 250, D2000, chiều dày thành ống 200, hai lớp thép C400-V, L = 4 m, 01 đầu âm dương Mét 6,000,000
67 Ống cống bê tông ly tâm mác 300, D600, chiều dày thành ống 60 mm, 01 lớp thép C400-V, L = 4 m, một đầu loe Mét 740,000
68 Bê tông thương phẩm 200# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1,180,000
69 Bê tông thương phẩm 250# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1,250,000
70 Bê tông thương phẩm 300# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1,320,000
71 Bê tông thương phẩm 350# độ sụt 14 ± 3 cm M3 1,410,000
  Ống cống ly tâm của Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km753+100, Quốc lộ 1A)
72 Cống D400, L = 2 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 252,000
73 Cống D400, L = 4 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 240,000
74 Cống D600, L = 2 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 448,000
75 Cống D600, L = 4 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 419,000
76 Cống D800, L = 4 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 629,000
77 Cống D800, L = 4 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1,033,000
78 Cống D800, L = 2 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 670,000
79 Cống D800, L = 2 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1,073,000
80 Cống D1000, L = 2 m, 01 lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1,060,000
81 Cống D1000, L = 2 m, hai lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1,374,000
  GẠCH CÁC LOẠI    
  Gạch Tuynel Đông Hà và Linh Đơn    
  Gạch Tuynel Linh Đơn    
1 Gạch 2 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                     636
2 Gạch 4 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                  1,363
3 Gạch 6 lỗ  10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                  2,000
4 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên                  1,272
5 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                  1,454
  Gạch Tuynel Đông Hà    
6 Gạch 2 lỗ (5 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                     636
7 Gạch 4 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                  1,363
8 Gạch 6 lỗ 10 cm x 15 cm x 20 cm Viên                  2,000
9 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên                  1,272
10 Gạch đặc (6 cm x 10 cm x 20 cm) Viên                  1,454
  Gạch của Xí nghiệp sản xuất vật liệu và xây dựng số 5 (huyện Hướng Hóa)
11 Gạch 6 lỗ A1 10 cm x 20 cm x 15 cm Viên                  2,181
12 Gạch 4 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm) Viên                  1,454
13 Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm) Viên                  1,545
14 Gạch 6 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm) Viên                  1,363
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị    
15 Gạch nung 2 lỗ A Viên                     636
16 Gạch nung 2 lỗ B Viên                     363
17 Gạch nung 4 lỗ A Viên                  1,363
18 Gạch nung 4 lỗ B Viên                     909
19 Gạch nung 6 lỗ A Viên                  2,272
20 Gạch nung 6 lỗ B Viên                  1,454
21 Gạch 6 lỗ nửa Viên                  1,363
22 Gạch đặc A1 Viên                  1,454
23 Gạch đặc A2 Viên                  1,272
  Gạch  Tuynel Minh Hưng    
24 Gạch Tuynel 6 lỗ loại A Viên                  2,000
25 Gạch Tuynel 4 lỗ loại A Viên                  1,318
26 Gạch Tuynel 2 lỗ loại A Viên                     909
27 Gạch Tuynel đặc loại A Viên                  1,409
28 Gạch Tuynel 6 lỗ nữa loại A Viên                  1,090
  Sản phẩm gạch Block (phường 1, TX Quảng Trị) của Công ty CP Thiên Tân
29 Gạch Block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2                72,727
30 Gạch Block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2                74,545
31 Gạch Block thủy lực Hoa thị không màu M2                72,727
32 Gạch Block thủy lực Hoa thị có màu M2                74,545
33 Gạch Block thủy lực Sân khấu không màu M2                72,727
34 Gạch Block thủy lực Sân khấu có màu M2                74,545
35 Gạch Block tráng men Zíc Zắc không màu M2                75,455
36 Gạch Block tráng men Zíc Zắc có màu M2                77,273
37 Gạch Block tráng men Hoa thị không màu M2                75,455
38 Gạch Block tráng men Hoa thị có màu M2                77,273
39 Gạch Block Tráng men 25 x 25 không màu M2                75,455
40 Gạch Block Tráng men 25 x 25 có màu M2                77,273
41 Gạch Terazzo 30 x 30 các màu M2                78,182
42 Gạch Terazzo 40 x 40 các màu M2                81,181
43 Gạch Terazzo 50 x 50 các màu M2                86,364
44 Ngói màu 09 viên/m2 M2              114,545
45 Ngói màu 10 viên/m2 M2              113,636
46 Ngói màu 20 viên/m2 M2              127,273
  Gạch Block xây tường sản xuất tại Đầu Mầu của Công ty CP Thiên Tân  
47 Gạch Block đặc 2 lỗ (12 x 17 x 27) cm Viên                  3,364
48 Gạch Block rỗng 2 lỗ (10 x 19 x 39) cm Viên                  3,818
49 Gạch Block rỗng 3 lỗ (12 x 19 x 39) cm Viên                  4,273
  Gạch không nung xi măng cốt liệu Thiên Tân sản xuất tại KCN Cam hiếu, Cam Lộ (Km 10, Quốc lộ 9D)
50 Gạch bê tông rỗng R15 (15 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                  6,591
51 Gạch bê tông đặc Đ12 (12 x 17 x 27) cm - M#100 Viên                  4,364
52 Gạch bê tông rỗng R20 (20 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                  9,045
53 Gạch bê tông rỗng R12 (12 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                  5,273
54 Gạch bê tông đặc Đ5 (5 x 10 x 20) cm Viên                  1,245
55 Gạch bê tông rỗng R5 (5 x 10 x 20) cm Viên                  1,227
56 Gạch bê tông rỗng R10 (10 x 19 x 39) cm - M#100 Viên                  4,727
57 Gạch bê tông đặc Đ15 (15 x 20 x 30) cm - M#100 Viên                  6,363
58 Gạch bê tông rỗng 6 lỗ (14 x 9,5 x 20) cm - M#75 Viên  1,909
  Gạch không nung Polyme Bến Hải    
58 Gạch 6 lỗ (96 mm x 138 mm x 200 mm) Viên                  2,181
59 Gạch 6 lỗ 1/2 (96 mm x 138 mm x 100 mm) Viên                  1,454
60 Gạch 4 lỗ  (95 mm x 95 mm x 200 mm) Viên                  1,545
61 Gạch 4 lỗ 1/2 (95 mm x 95 mm x 100 mm) Viên                  1,363
62 Gạch đặc (50 mm x 100 mm x 200 mm) Viên                  1,636
  Gạch không nung  Công ty CP Đầu tư Quảng Việt    
63 Gạch đặc (60 mm x 95 mm x 200 mm) - M#75 Viên                  1,272
64 Gạch 4 lỗ (95 mm x 95 mm x 200 mm) - M#50 Viên                  1,454
65 Gạch 6 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm) - M#50 Viên                  1,909
66 Gạch đặc (300 mm x 200 mm x 150 mm) - M#100 Viên                  6,364
67 Gạch Block rỗng (300 mm x 200 mm x 150 mm) Viên                  5,000
68 Gạch Block rỗng (390 mm x 190 mm x 190 mm) - M#50 Viên                  9,090
69 Gạch bê tông đặc D40 (300 mm x 200 mm x 150 mm) - M#100 Viên                  9,545
  Gạch không nung sản xuất tại khu Công nghiệp Quán Ngang của Công ty TNHH một thành viên Hợp Quốc
70 Gạch 6 lỗ (95 mm x 140 mm x 200 mm)                    2,000
71 Gạch 6 lỗ viên nữa (95 mm x 140 mm x 100 mm)                    1,272
72 Gạch 4 lỗ (95 mm x 95 mm x 200 mm)                    1,364
73 Gạch 4 lỗ viên nữa (95 mm x 95 mm x 100 mm)                       727
74 Gạch thẻ (60 mm x 95 mm x 200 mm)                    1,272
75 Gạch 2 lỗ (60 mm x 95 mm x 100 mm)                       636
B Các vật liệu tính đến hiện trường xây lắp tại địa bàn thành phố Đông Hà
1 Blô xi măng M 75 (12 x 20 x 30) cm   Viên                  3,000
2 Blô xi măng M >75 (12 x 20 x 30) cm Viên                  3,500
3 Đá Granhóm Ito nhỏ (đen, trắng) Kg                  1,818
4 Xi măng Bỉm Sơn PCB30 Kg                  1,320
5 Xi măng Nghi Sơn PCB40 Kg                  1,310
6 Xi măng Sông Gianh PCB30 (50 kg/bao) Kg                  1,185
7 Xi măng Sông Gianh rời PCB 30 Kg                  1,120
8 Xi măng Sông Gianh PCB40 (50 kg/bao) Kg                  1,255
9 Xi măng Sông Gianh rời PCB40 Kg                  1,190
10 Xi măng Kim Đỉnh PCB25 Kg                  1,109
11 Xi măng Kim Đỉnh PCB30 Kg                  1,181
12 Xi măng Kim Đỉnh PCB40 Kg                  1,254
13 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB30 Kg                  1,272
14 Xi măng Vicem Hoàng Mai PCB40 Kg                  1,363
15 Xi măng Đồng Lâm bao PCB40 Kg                  1,472
16 Xi măng Đồng Lâm xả PCB40 Kg                  1,409
17 Xi măng Đồng Lâm bao PCB30 Kg                  1,409
18 Xi măng Đồng Lâm xả PCB30 Kg                  1,345
19 Xi măng Quảng Trị PCB30 (bao) Kg                  1,100
20 Xi măng Trường Sơn PCB30 (bao) Kg                  1,130
21 Xi măng Trường Sơn PCB40 (bao) Kg                  1,210
22 Tấm lợp Fribrô 01 m2 Tấm                30,000
23 Tấm lợp Fribrô 01 m5 Tấm                39,000
24 Tấm lợp Fribrô 01 m8 Tấm                47,000
25 Kính trắng 4,5 mm Đáp cầu M2                90,000
26 Kính màu các loại 4,5 mm Đáp cầu M2              110,000
27 Kính trắng thành phẩm 3 ly Đáp cầu M2                66,000
28 Kính liên doanh 7 ly màu trà M2              145,000
  Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
1 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - vỉa hè Bộ 11,492,000
2 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2 - lòng đường Bộ 11,550,000
3 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - vỉa hè Bộ 11,539,000
4 Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F3; F4 - lòng đường Bộ 11,618,200
  Hào kỹ thuật BTCT thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
5 Hào kỹ thuật hai ngăn - vỉa hè KT: B1 x B2 x H x L = 400 x 400 x 300 x 1000 mm Mét 1,925,455
6 Hào kỹ thuật hai ngăn - vỉa hè KT: B1 x B2 x H x L = 400 x 400 x 500 x 1000 mm Mét 2,116,364
7 Hào kỹ thuật ba ngăn - vỉa hè KT: B1 x B2 x B3 x H x L = 400 x 250 x 200 x 300 x 1000 mm Mét 2,564,545
8 Hào kỹ thuật ba ngăn - vỉa hè KT: B1 x B2 x B3 x H x L = 400 x 250 x 200 x 500 x 1000 mm Mét 2,946,364
9 Hào kỹ thuật bốn ngăn - vỉa hè KT: B1 x B2 x B3 x B4 x H x L = 400 x 250 x 250 x 200 x 500 x 1000 mm Mét 3,200,909
10 Hào kỹ thuật hai ngăn - băng đường KT: B1 x B2 x H x L = 400 x 400 x 300 x 1000 mm Mét 2,858,182
11 Hào kỹ thuật hai ngăn - băng đường KT: B1 x B2 x H x L = 400 x 400 x 500 x 1000 mm Mét 3,309,091
12 Hào kỹ thuật ba ngăn - băng đường KT: B1 x B2 x B3 x H x L = 400 x 250 x 200 x 300 x 1000 mm Mét 3,698,182
13 Hào kỹ thuật ba ngăn - băng đường KT: B1 x B2 x B3 x H x L = 400 x 250 x 200 x 500 x 1000 mm Mét 4,148,182
14 Hào kỹ thuật bốn ngăn - băng đường KT: B1 x B2 x B3 x B4 x H x L = 400 x 250 x 250 x 200 x 500 x 1000 mm Mét 4,450,909
  Mương tưới tiêu nội đồng BTCS thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
15 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) kích thước: 300 x 300 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 508,182
16 Mương  tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) kích thướ́c: 400 x 400 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 601,818
17 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) kích thướ́c: 500 x 500 x 2000 mm thành dày 03 cm Mét 713,636
18 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) kích thướ́c: 600 x 600 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1,012,727
19 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) kích thướ́c: 700 x 700 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1,193,636
20 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) kích thướ́c: 800 x 800 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1,360,000
21 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng PC40) kích thướ́c: 900 x 900 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1,503,636
22 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông cốt sợi đúc sẵn (xi măng  PC40) kích thướ́c: 1000 x 1000 x 2000 mm thành dày 04 cm Mét 1,675,455
  Mương tưới tiêu nội đồng bê tông ly tâm thành mỏng đúc sẵn của Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
23 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông ly tâm thành mỏng đúc sẵn kích thướ́c: B x H = 300 x 300 mm, thành dày 40 mm Mét 666,363
24 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông ly tâm thành mỏng đúc sẵn kích thướ́c: B x H = 400 x 400 mm, thành dày 40 mm Mét 810,909
25 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông ly tâm thành mỏng đúc sẵn kích thướ́c: B x H = 500 x 500 mm, thành dày 40 mm Mét 965,455
26 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông ly tâm thành mỏng đúc sẵn kích thướ́c: B x H = 600 x 600 mm, thành dày 50 mm Mét 1,276,363
27 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông ly tâm thành mỏng đúc sẵn kích thướ́c: B x H = 700 x 700 mm, thành dày 50 mm Mét 1,532,727
28 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông ly tâm thành mỏng đúc sẵn kích thướ́c: B x H = 800 x 800 mm, thành dày 50 mm Mét 1,727,273
29 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông ly tâm thành mỏng đúc sẵn kích thướ́c: B x H = 900 x 900 mm, thành dày 50 mm Mét 1,868,182
30 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông ly tâm thành mỏng đúc sẵn kích thướ́c: B x H = 1000 x 1000 mm, thành dày 80 mm Mét 2,708,182
31 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông ly tâm thành mỏng đúc sẵn kích thướ́c: B x H = 1100 x 1100 mm, thành dày 100 mm Mét 3,420,000
32 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông ly tâm thành mỏng đúc sẵn kích thướ́c: B x H = 1200 x 1200 mm, thành dày 100 mm Mét 3,643,636
33 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông ly tâm thành mỏng đúc sẵn kích thướ́c: B x H = 1300 x 1300 mm, thành dày 100 mm Mét 3,911,818
34 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông ly tâm thành mỏng đúc sẵn kích thướ́c: B x H = 1400 x 1400 mm, thành dày 120 mm Mét 5,295,455
35 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông ly tâm thành mỏng đúc sẵn kích thướ́c: B x H = 1500 x 1500 mm, thành dày 120 mm Mét 5,639,090
36 Mương tưới tiêu nội đồng bê tông ly tâm thành mỏng đúc sẵn kích thướ́c: B x H = 1600 x 1600 mm, thành dày 120 mm Mét 6,007,272
  NHỰA ĐƯỜNG    
1 Nhựa đường 60/70 PLC SINGAPORE - 190 kg/phuy Kg                17,700
2 Nhựa đường đặc nóng 60/70 - SINGAPORE (xe Sitec) Kg                16,200
3 Nhựa đường Carboncor Asphalt Kg                  3,530
  GIÁ XĂNG, DẦU    
1 Xăng RON 95    
  Xăng RON 95 (từ 0h00 ngày 01/9 đến 15h00 ngày 03/9) Lít                17,827
  Xăng RON 95 (từ 15h00 ngày 03/9 đến 15h00 ngày 18/9) Lít                16,709
  Xăng RON 95 (từ 15h00 ngày 18/9 đến 24h00 ngày 30/9) Lít                17,291
2 Xăng RON 92    
  Xăng RON 92 (từ 0h00 ngày 01/9 đến 15h00 ngày 03/9) Lít                17,273
  Xăng RON 92 (từ 15h00 ngày 03/9 đến 15h00 ngày 18/9) Lít                16,155
  Xăng RON 92 (từ 15h00 ngày 18/9 đến 24h00 ngày 30/9) Lít                16,727
3 Dầu hỏa    
  Dầu hỏa (từ 0h00 ngày 01/9 đến 15h00 ngày 03/9) Lít                11,518
  Dầu hỏa  (từ 15h00 ngày 03/9 đến 15h00 ngày 18/9) Lít                11,409
  Dầu hỏa  (từ 15h00 ngày 18/9 đến 24h00 ngày 30/9) Lít                11,882
4 Diesel 0,05S    
  Diesel 0,05S (từ 0h00 ngày 01/9 đến 15h00 ngày 03/9) Lít                12,482
  Diesel 0,05S (từ 15h00 ngày 03/9 đến 15h00 ngày 18/9) Lít                12,382
  Diesel 0,05S (từ 15h00 ngày 18/9 đến 24h00 ngày 30/9) Lít                12,909
  Đơn giá xăng, dầu đã bao gồm phí xăng, dầu (xăng: 1.000 đ/lít; diesel 500đ/lít; dầu hỏa 300đ/lít)
  GẠCH VIGLACERA    
1 Granhóm Ite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E611 màu đen, E645 màu xám 04 viên/hộp M2              209,000
2 Granhóm Ite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E600 màu trắng sọc, F600 màu trắng kẻ ô 04 viên/hộp M2              200,000
3 Gạch cotto (40 x 40) D401, D402, D403, D404, D408, D411                     06 viên/hộp Hộp                98,000
4 Gạch sân vườn (40 x 40) S409, S411, S412, S421 06 viên/hộp Hộp                90,000
  Gạch; Ngói Đồng Tâm    
5 Procelain 80*80 8080DB016 loại A M2              204,000
6 Procelain 80*80 8080DB028 loại A M2              204,000
7 Procelain 80*80 8080DB100-NANO loại A M2              245,000
8 Procelain 60*60 6060CLASSIC001 loại A M2              160,000
9 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001 loại A M2              233,000
10 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001-NANO loại A M2              244,000
11 Procelain 50*50 5050DB002 loại A M2              148,000
12 Procelain 50*50 5050GOSAN001 loại A M2              110,000
13 Procelain 50*35 CT35027 loại A M2              211,000
14 Procelain 40*40 4040CATTIEN001 loại A M2              116,000
15 Procelain 40*40 4040DAHATIEN001 loại A M2              120,000
16 Procelain 33*66 3366HAIVAN001 loại A M2              154,000
17 Procelain 30*60 3060DB010 loại A M2              153,000
18 Procelain 30*30 3030CLASSIC001 loại A M2              148,000
19 Procelain 30*30 3030FOSSIL001 loại A M2              117,000
20 Ceramic 40*40 loại 1 M2              127,000
21 Ceramic 25*40 loại 1 M2              123,000
22 Ceramic 20*25 2025ROSE001 loại 1 M2              125,000
23 Ceramic 25*25 5201 loại 1 M2              124,000
24 Ceramic 25*25 2525DAISY003 loại 1 M2              105,000
25 Ceramic 20*20 2020MIAMI001 loại 1 M2              100,000
26 Ceramic 20*20 2020PALACE001 loại 1 M2              114,000
27 Ngói màu 10 viên/m2 Viên                13,500
28 Ngói bò (ngói úp nóc) loại to Viên                25,000
29 Ngói chạc 3; chạc 4 Viên                45,000
  GẠCH VIVAT    
30 Gạch nhóm I: V5001, V5006, V5009, V5010, V5105, V5061 (50 x 50)             04 viên/hộp Hộp                74,500
31 Gạch nhóm II: V5005, V5201, V5204... loại (50 x 50) 04 viên/hộp Hộp                80,000
32 Gạch nhóm I: V419, V420, V4630, V4631, V4401, V4403,
V4001, V4002, V4003…loại (40 x 40) 06 viên/hộp
Hộp                66,000
33 Chân tường (13 x 40): CT01, CT02… Viên                  4,100
  GẠCH GỐM ĐẤT VIỆT    
34 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu Chocolate, đỏ đậm 06 viên/hộp Hộp 115,000
35 Gạch lát nền (40 x 40) cm màu đỏ nhạt 06 viên/hộp Hộp 90,000
36 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu Chocolate, đỏ đậm 11 viên/hộp Hộp 100,000
37 Gạch lát nền (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 75,000
38 Gạch bậc thềm (30 x 30) cm màu đỏ nhạt 11 viên/hộp Hộp 29,000
  GẠCH VICENZA    
39 Gạch (40 x 40) FH457, FH488, FH494, FH4818, FH4838, FH4848                 06 viên/hộp Hộp 66,300
40 Gạch (40 x 40) FH460, FH464, FH471, FH473, FH405, FH451...                        06 viên/hộp Hộp 65,500
41 Gạch ốp tường (25 x 40) V251 đến V259 Hộp 66,300
42 Gạch chân tường (13 x 40) CT12, CT12, CT14… Viên 4,200

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn