17:04 ICT Thứ sáu, 26/02/2021

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2013 tỉnh Quảng Trị (Phần 3)

Thứ ba - 21/05/2013 14:42
STT Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)  
 
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI      
  Xà gồ thép hộp      
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 06 m 230.300  
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 06 m 281.000  
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 06 m 207.200  
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 06 m 248.800  
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md 44.000  
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4 kg) Md 66.000  
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md 61.300  
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (6 kg) Md 103.100  
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) dày 1,5 ly Md 60.000  
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2 ly Md 123.000  
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5 ly Md 50.000  
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2 ly Md 90.000  
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2 ly Md 55.000  
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63) x 6 ly Md 120.000  
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rĩ, siêu nhẹ Smartruss  
15 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét 38.900  
16 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét 48.400  
17 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét 73.000  
18 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm Mét 85.500  
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss  
19 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét 26.600  
20 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét 32.300  
21 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm Mét 36.100  
22 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm Mét 51.300  
23 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm Mét 61.700  
24 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm Mét 75.000  
25 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm Mét 76.900  
26 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm Mét 96.900  
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275      
27 Zinc Hi -Ten C&Z 10015 dày 1,5 mm Mét 122.400  
28 Zinc Hi -Ten C&Z 10019 dày 1,9 mm Mét 160.900  
29 Zinc Hi -Ten C&Z 15015 dày 1,5 mm Mét 175.700  
30 Zinc Hi -Ten C&Z 15019 dày 1,9 mm Mét 212.800  
31 Zinc Hi -Ten C&Z 15024 dày 2,4 mm Mét 258.400  
32 Zinc Hi -Ten C&Z 20015 dày 1,5 mm Mét 216.600  
33 Zinc Hi -Ten C&Z 20019 dày 1,9 mm Mét 267.900  
34 Zinc Hi -Ten C&Z 20024 dày 2,4 mm Mét 314.400  
35 Zinc Hi -Ten C&Z 25019 dày 1,9 mm Mét 328.700  
36 Zinc Hi -Ten C&Z 25024 dày 2,4 mm Mét 371.400  
37 Zinc Hi -Ten C&Z 25030 dày 3,0 mm Mét 435.400  
  Phụ kiện      
38 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 20 Cái 3.200  
39 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 50 Cái 4.782  
40 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái 5.162  
41 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái 1.800  
42 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái 2.000  
43 Bu lon cho xà gồ M12 x 30 - 4.6 Bộ 6.600  
44 Bu lon liên kết khung M16 x 40 - 8.8 Bộ 11.000  
45 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M12 x 150 Cái 14.000  
46 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M12 x 200 Cái 20.000  
47 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét 57.591  
48 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét 29.500  
49 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm Mét 208.000  
50 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm 250 x 1 BM3 Cái 17.500  
51 Bách liên kết kèo và wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái 21.000  
52 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm Mét 124.000  
53 Máng xối Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét 80.182  
54 Đai máng xối 1200 Cái 19.500  
55 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét 81.000  
56 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2 255.000  
57 Tấm trần cách âm cách nhiệt Rockwool 60 kg/m3; kích thước
0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện)
M2 234.000  
58 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2 330.000  
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE      
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2 1.972.000  
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2 2.338.000  
3 Cửa sổ 02 cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2 2.968.000  
4 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2 3.705.000  
5 Cửa đi thông phòng/ban công, 02 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D - GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2 3.953.000  
6 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước (1,6 x 2,2) m M2 2.400.000  
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE VIỆT NAM      
7 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2 1.636.000  
8 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m, PKKK hãng GQ M2 1.957.000  
9 Cửa sổ 02 cánh mở quay - lật vào trong (01 cánh mở quay và 01 cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2            2.785.000  
10 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4)m M2 3.366.000  
11 Cửa đi thông phòng/ban công, 01 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 08 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2 3.374.000  
12 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2 2.021.000  
  Cửa uPVC có lõi thép VIETSECWINDOW (thanh hệ Châu Á)  
  Hệ vách kính cố định      
13 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 1.524.131  
14 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp  Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.024.730  
15 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.200.914  
  Hệ cửa sổ 02 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở hất (chưa bao gồm phụ kiện)  
16 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile
nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2
M2 1.962.224  
17 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm,  sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.506.322  
18 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.646.618  
  Hệ cửa đi 02 cánh mở trượt, 04 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở quay trên kính dưới kính (chưa bao gồm phụ kiện)  
19 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.269.049  
20 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.843.829  
21 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.959.580  
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ      
22 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: khóa bán nguyệt 01 cái, bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa kéo Bộ 224.000  
23 Hệ cửa sổ mở quay 01 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, bản lề CS Bộ 426.000  
24 Hệ cửa sổ mở quay 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV,  bản lề CS, chốt chuột Bộ 929.000  
25 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS 01 cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ 626.000  
  Sản phẩm Cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE  
26 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000  
27 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000  
28 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000  
29 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000  
30 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000  
31 Cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000  
32 Cửa đi 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000  
33 Cửa đi 04 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000  
34 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000  
35 Cửa đi 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000  
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ      
36 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 02 cánh mở trượt Bộ 166.000  
37 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt Bộ 332.000  
38 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh  mở trượt Bộ 377.000  
39 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 03 hoặc 04 cánh  mở trượt Bộ 599.000  
40 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000  
41 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ 599.000  
42 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 02 cánh mở quay Bộ 951.000  
43 Khóa một điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.166.000  
44 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.859.000  
45 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở quay Bộ 2.992.000  
46 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở quay Bộ 4.191.000  
47 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 1.463.000  
48 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 04 cánh mở trượt Bộ 1.941.000  
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR      
  Kính đơn (cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)      
49 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2 1.115.000  
50 Cửa sổ 02 cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2 1.411.000  
51 Cửa sổ 02 cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2 1.540.000  
52 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2 1.640.000  
53 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x 1.8) m M2 1.690.000  
54 Cửa đi 02 cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2 1.560.000  
55 Cửa đi 04 cánh kính mở trượt 02 cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2 1.453.000  
56 Cửa đi 01 cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2 1.899.000  
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC      
  Ống nước uPVC Đệ Nhất      
1 φ16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 6.200  
2 φ20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 8.800  
3 φ25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 12.900  
4 φ32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 16.400  
5 φ40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 29.500  
6 φ50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 26.800  
7 φ65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 41.000  
8 φ80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 48.800  
9 φ100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 70.600  
10 φ125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét 92.000  
11 φ150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) Mét 135.800  
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất      
13 Co 45o φ160 Cái 155.000  
14 Y φ160 Cái 583.000  
15 Tê φ160 Cái 454.000  
16 Nối φ160 Cái 135.000  
17 Co 90o φ90 Cái 17.600  
18 Co 90o φ110 Cái 36.500  
19 Co 45o φ140 Cái 62.700  
20 Tê φ34 Cái 2.800  
21 Tê φ60 Cái 9.200  
22 Tê φ110 Cái 48.300  
23 Y giảm φ140 - φ110 Cái 121.500  
24 Y kiểm tra φ110 Cái 236.000  
25 Y kiểm tra φ90 Cái 155.000  
26 Keo dán 500 Hộp 43.000  
  Ống nước uPVC Thiếu niên Tiền Phong      
27 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 8.600  
28 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 10.900  
29 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 15.000  
30 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 19.800  
31 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 23.200  
32 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 33.200  
33 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 47.300  
34 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 51.900  
35 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 76.000  
36 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 247.100  
37 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét 397.600  
  Ống HDPE - PE 80 Thiếu niên Tiền Phong     
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét 7.182  
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét 9.364  
40 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét 12.818  
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét 15.000  
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét 19.091  
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét 23.091  
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét 29.818  
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét 35.545  
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét 45.000  
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét 53.500  
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét 47.364  
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét 56.818  
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét 71.800  
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét 67.000  
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét 81.182  
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 115.091  
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 141.091  
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 173.818  
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 362.727  
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 434.636  
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 705.182  
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 850.636  
  Phụ tùng ép phun HDPE      
  Đấu nối thẳng (măng song)      
60 φ20 Cái 15.818  
61 φ32 Cái 30.909  
62 φ63 Cái 78.727  
63 φ90 Cái 224.182  
  Nối góc 90 độ (cút)      
64 φ20 Cái 19.636  
65 φ32 Cái 30.909  
66 φ50 Cái 66.800  
67 φ63 Cái 112.000  
68 φ90 Cái 256.091  
   Ba chạc 90 độ (tê)      
69 φ20 Cái 20.000  
70 φ32 Cái 33.273  
71 φ63 Cái 124.727  
72 φ90 Cái 376.545  
   Ba chạc 90 độ PE CB phun      
73 D63 - 50 Cái 115.900  
74 D75 - 63 Cái 211.000  
  Khâu nối ren ngoài PE      
75 D50 - 20" Cái 51.600  
76 D63 - 2" Cái 60.000  
  Đai khởi thủy      
77 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 19.636  
78 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 50.091  
79 φ90 x 2" Cái 76.182  
80 φ110 x 2" Cái 114.545  
  Đầu nối chuyển bậc (côn thu)      
81 D32 - 25 Cái 33.364  
82 D40 - 20 Cái 34.273  
83 D50 - 25 Cái 41.909  
84 D63 - 20 Cái 57.091  
85 D63 - 50 Cái 79.000  
86 D90 - 63 Cái 166.545  
  Ba chạc chuyển bậc (tê thu)      
87 D25 - 20 Cái 36.545  
88 D40 - 20 Cái 59.364  
89 D50 - 25 Cái 72.273  
90 D63 - 25 Cái 102.727  
91 D63 - 40 Cái 109.091  
  Nút bịt PE fun (bịt đầu)      
92 φ20 Cái 8.091  
93 φ32 Cái 15.818  
94 φ50 Cái 41.800  
95 φ63 Cái 59.636  
96 φ90 Cái 146.091  
  Ống uPVC (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN- 01÷05:2002; TCVN 6151: 1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93  
97 (21 x 1,6 mm 15 bar) Mét 6.100  
98 (27 x 1,8 mm 12 bar) Mét 8.700  
99 (34 x 2,0 mm 12 bar) Mét 12.200  
100 (49 x 2,4 mm 9 bar) Mét 21.200  
101 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) Mét 73.400  
102 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 126.700  
103 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 198.000  
104 (168 x 7,3 mm 9 bar) Mét 224.300  
105 (200 x 7,7 mm 8 bar) Mét 313.600  
106 (220 x 8,7 mm 9 bar) Mét 348.400  
  Ống HDPE -PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427  
107 D25, dày 2,3 - 16 bar Mét 11.700  
108 D63, dày 3,8 - 10 bar Mét 49.000  
109 D90, dày 5,4 - 10 bar Mét 99.100  
110 D140, dày 6,7 - 8 bar Mét 193.100  
111 D200, dày 11,9 - 10 bar Mét 490.700  
112 D315, dày 15,0 - 8 bar Mét 976.500  
113 D400, dày 19,1 - 8 bar Mét 1.574.900  
114 D500, dày 23,9 - 8 bar Mét 2.452.000  
115 D630, dày 30,0 - 8 bar Mét 4.166.900  
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9      
116 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80, L = 6 m Mét 576.000  
117 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100, L = 6 m Mét 604.000  
118 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150, L = 6 m Mét 701.000  
119 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250, L = 6 m Mét 1.480.000  
120 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350, L = 6 m Mét 2.202.000  
  Ống gang cầu Pam Trung Quốc tiêu chuẩn ISO 2531-K9      
121 Ống gang DN80 Mét 576.000  
122 Ống gang DN100 Mét 610.000  
123 Ống gang DN150 Mét 701.000  
124 Ống gang DN200 Mét 939.000  
125 Ống gang DN250 Mét 1.480.000  
126 Ống gang DN300 Mét 1.898.000  
127 Ống gang DN350 Mét 2.202.000  
128 Ống gang DN400 Mét 2.820.000  

(Theo Công bố số 1010/CB/STC-SXD ngày 10 tháng 5 năm 2013 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn