17:10 ICT Thứ bảy, 30/08/2014

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 12 năm 2012 (Phần 2)

Thứ năm - 24/01/2013 16:32
 
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)  
 
  SƠN CÁC LOẠI      
  Sản phẩm sơn Tập đoàn Đa quốc gia Nauy Jotun      
1 Sơn lót nội thất Jotasealer 03 05 lít 422.000  
2 Sơn lót nội thất Jotasealer 03 18 lít 1.209.000  
3 Sơn lót cao cấp ngoại thất Jotashield primer 07 05 lít 495.000  
4 Sơn lót cao cấp ngoại thất Jotashield primer 07 18 lít 1.650.000  
5 Sơn trắng và phủ kinh tế Jotatough 05 lít 409.000  
6 Sơn trắng và phủ kinh tế Jotatough 17 lít 1.086.000  
7 Sơn phủ cao cấp - bền màu gấp 2 lần - ít bám bụi - 100% nhựa nguyên chất Jotashield 05 lít 945.000  
8 Sơn phủ cao cấp - bền màu gấp 2 lần - ít bám bụi - 100% nhựa nguyên chất Jotashield 15 lít 2.500.000  
9 Sơn phủ nội thất màu tiêu chuẩn và siêu trắng Jotaplast 10 lít 463.000  
10 Sơn phủ nội thất màu tiêu chuẩn và siêu trắng Jotaplast 17 lít 740.000  
  Sản phẩm sơn ALEX      
11 Super Alex - AB bóng cao cấp nhiều màu 05 lít//lon/35 - 40 m2 Lon 875.000  
12 Sơn Alex 5 in 1 trong và ngoài trời nhiều màu 22 kg/thùng/90 - 95 m2 Thùng 1.210.000  
13 Alex 3 in 1 sơn mịn trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 656.000  
14 Sơn Alex đỏ trong nhà nhiều màu 25 kg/thùng/70 - 75 m2 Thùng 540.000  
15 Alex Prevent - sơn chống thấm đa năng độ co giãn cao cấp CT - 11              22 kg/thùng/100 - 130 m2 Thùng 1.850.000  
16 Lót chống kiềm nội thất cao cấp 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.290.000  
17 Sơn siêu trắng trong nhà 24 kg/thùng/80 - 90 m2 Thùng 1.014.000  
18 Bột bả mastic DRULEX trong và ngoài cao cấp 40 kg/bao/40 - 45 m2 Bao 256.000  
  Sản phẩm sơn KOVA      
19 Matít bột (bả) trong nhà - định mức 25 m2/2 lớp 25 kg/bao Bao 153.000  
20 Matít bột (bả) ngoài trời 25 kg/bao Bao 180.000  
21 Sơn trong nhà đa màu K180 (80 m2/2 lớp) 20 kg/thùng Thùng 590.000  
22 Sơn mịn trong nhà đa màu K771 20 kg/thùng (70 - 80 m2/2 lớp) Thùng 690.000  
23 Sơn trong nhà bán bóng cao cấp đa màu K5500 20 kg/thùng (100 - 110 m2/2 lớp) Thùng 1.426.000  
24 Sơn lót kháng kiềm trong K 109 100 - 110 m2/2 lớp (20 kg/thùng) Thùng 850.000  
25 Sơn ngoài nhà mịn đa màu K261 (80 - 90 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng 1.345.000  
26 Sơn chống thấm tường đứng cao cấp đa màu CT04 (100 -110 m2/2 lớp) (20 kg/thùng) Thùng 2.263.000  
27 Chất chống thấm co giãn cao cấp CT - 11 (20 kg/thùng) (50 - 60 m2/2 lớp) Thùng 1.580.000  
  Sản phẩm của Công ty CP Sơn Đại Phát      
28 Sơn nội thất      
* SNOW INTERIOR (sơn lót thay cho bột tít) 18 lít 209.091  
* PD-SNOW INTERIOR 05 lít 95.455  
29 Sơn ngoại thất      
* DP-SNOW EXTERIOR 05 lít 147.273  
* DP-SKINK EXTERIOR (cao cấp) 05 lít 195.455  
30  Sơn lót      
* Sơn lót chống kiềm DP-SNOW 18 lít 816.364  
* Super-Skin Pro putty (bột trét nội, ngoại thất) 40 kg 177.273  
  Sản phẩm sơn của Công ty CP ALPHANAM Miền Trung      
31 Sơn lót kiềm ngoài nhà (PE-ALPHA) 05 lít 336.364  
32 Sơn lót kiềm trong nhà (PI-ALPHA) 05 lít 264.545  
33 Sơn phủ ngoài nhà màu trắng (AE5) 01 lít 60.000  
34 Sơn phủ ngoài nhà màu trắng (AE5) 18 lít 805.455  
35 Sơn Siêu trắng trong nhà (ASW) 05 lít 218.182  
36 Sơn phủ cao cấp trong nhà trắng (AI2) 05 lít 479.091  
37 Sơn phủ trong nhà trắng (AI6) 05 lít 192.727  
38 Bột bả tường ALPHANAM (ABB 2 in 1) 40 kg 254.545  
39 Bột bả tường ngoại thất ALPHANAM all in 1 (GBB 2 in 1) 40 kg 180.000  
  SƠN NOVA      
40 Matít bột (bả) nội thất 60 m2 40 kg/bao Bao 145.455  
41 Matít bột (bả) ngoài trời 60m2 40 kg/bao Bao 181.818  
42 Sơn nội thất SAM (65 m2/18 lít) 18 lít/thùng Thùng 288.182  
43 Sơn nội thất đa màu SAM 3,6 lít/lon Lon 77.273  
44 Sơn nội thất đa màu SILK KOTE 18 lít/thùng/70 m2 Thùng 320.000  
45 Sơn nội thất đa màu NUVIX 18 lít/thùng/70 m2 Thùng 481.818  
46 Sơn ngoại thất đa màu WIN KOTE 90 m2/18 lít/thùng Thùng 572.727  
47 Sơn ngoại thất đa màu STYLUX 90 m2/18 lít/thùng Thùng 760.000  
48 Sơn bán bóng chống thấm SMART 100 m2/18 lít/thùng) Thùng 1.250.000  
49 Sơn chống thấm cao cấp HI-SHEEN 100 m2/18 lít/thùng Thùng 1.653.636  
  Sơn JOTON      
50 Bột trét tường ngoại thất super Joton 40 kg/bao Kg 6.068  
51 Bột trét tường ngoại thất Joton trắng 40 kg/bao Kg 5.727  
52 Sơn lót ngoại thất JOTON PROS 18 lít/thùng Kg 54.000  
53 Sơn lót nội thất JOTON PROSIN 18 lít/thùng Kg 7.900  
54 Sơn nội thất cao cấp New Fa 18 lít/thùng Kg 30.265  
55 Sơn nội thất kinh tế ACCORD 18 lít/thùng Kg 17.953  
56 Sơn ngoại thất kinh tế Jony 18 lít/thùng Kg 39.454  
57 Sơn ngoại thất kinh tế ATOM 18 lít/thùng Kg 35.135  
58 Sót lót đa năng chống thấm Sealer 18 lít/thùng Kg 63.059  
  Sản phẩm sơn BOSS, SPRING      
59 Bột trét tường trong nhà SPRING 1 - 1.2 m2/kg (40 kg/thùng) Thùng 211.000  
60 Bột trét tường trong nhà BOSS 1 - 1.2 m2/kg (40 kg/thùng) Thùng 250.000  
61 Sơn lót chống kiềm nội thất 11 - 13 m2/lít (18 lít/thùng) Thùng 1.038.000  
62 Sơn lót chống kiềm ngoại thất 11 - 13 m2/lít (18 lít/thùng) Thùng 1.480.000  
63 Hợp chất chống thấm pha xi măng 12 - 14 m2/lít (18 lít/thùng) Thùng 1.458.000  
  Sản phẩm sơn TERRACO      
64 Bột bả ventonit maximic nội thất - 40 kg/bao Kg 5.800  
65 Bột bả ventonit maximic ngoại thất - 40 kg/bao Kg 6.400  
66 Sơn FLEXICOAT chống thấm Acylic cho mái nhà, vách,ban công 20 kg 1.011.000  
67 Sơn FLEXICOAT DECOR chống thấm các màu 20 kg 1.278.000  
68 Sơn ngoại thất VICOAT các màu 06 kg 586.000  
69 VICOAT SUPER các màu ngoại thất 06 kg 638.000  
70 TERRALAST Sơn nước nội thất 25 kg 655.000  
71 CONTRACT Sơn nước nội thất 25 kg 480.000  
72 TERRAMATT Sơn nước nội thất 25 kg 417.000  
73 PENETRATING PRIMER lót khử kiềm, tăng bám dính 18 kg 741.000  
74 FLEXPA VA COATING TEXTURED 20 kg 1.408.000  
75 TERRATOP nước cao cấp dùng nội thất 20 kg 1.156.000  
  Sơn LIXIN      
76 Sơn nội thất màu LIXIN 18 lít/thùng Thùng 480.000  
77 Sơn nội thất màu cao cấp LIXIN 18 lít/thùng Thùng 640.000  
78 Sơn ngoại thất bóng LIXIN 20 kg/thùng Thùng 1.909.000  
79 Sơn chống thấm đa năng LIXIN 18 lít/thùng Thùng 1.090.000  
  Sản phẩm sơn NIKKOTEX      
  BỘT TRÉT TƯỜNG      
80 Bột tít tường NIKKOTEX trong nhà 40 kg/bao Bao 159.000  
81 Bột tít tường NIKKOTEX chống thấm ngoài trời 40 kg/bao Bao 205.000  
  CÁC SẢN PHẨM SƠN      
82 Sơn nội thất mịn trắng + màu NIKKOTEX Extra 18 lít/thùng Thùng 336.000  
83 Sơn nội thất mịn cao cấp trắng + màu NIKKOTEX x 2 18 lít/thùng Thùng 422.000  
84 Sơn nội thất siêu bóng cao cấp trắng + màu NIKKOTEX x 3 18 lít/thùng Thùng 1.618.000  
85 Sơn nội thất siêu  trắng NIKKOTEX 18  lít/thùng Thùng 716.000  
86 Sơn lót chống kiềm và mốc siêu trắng nội thất NIKKOTEX x 4 18 lít/thùng Thùng 795.000  
87 Sơn lót chống kiềm và mốc trong nhà và ngoài nhà NIKKOTEX x 5 18 lít/thùng Thùng 1.081.000  
88 Sơn ngoại thất bóng mờ trắng + màu NIKKOTEX x 6 18 lít/thùng Thùng 1.013.000  
89 Sơn ngoại thất siêu bóng trắng + màu NIKKOTEX x 7 05 lít/thùng Thùng 577.000  
90 Sơn bóng không màu trong nhà và ngoài nhà NIKKOTEX x 8 18 lít/thùng Thùng 922.000  
91 Sơn chống thấm màu cao cấp NIKKOTEX x 9 18 lít/thùng Thùng 1.068.000  
92 Sơn chống thấm đa năng trộn xi măng NIKKOTEX NK x 11A 20 kg/thùng Thùng 1.104.000  
  CHẤT CHỐNG THẤM FOSTA      
93 Chất chống thấm ngược cho tường đứng; FOSTA-04T 02 lít/can Can 140.000  
94 Chất chống thấm cho sàn lót gạch tàu, sàn đã láng tạo dốc; FOSTA-05       04 lít/lon Lon 334.000  
95 Chất đông kết nhanh, bịt kín dòng chảy; FOSTA-06C 02 lít/can Can 172.000  
96 Chất trám bít, chống thấm cho các vết nứt tường, sàn bê tông, FOSTA - K 01 kg/lon Lon 109.000  
97 Chất nhủ tương bitum, sử dụng chống thấm cho sàn bê tông, chống rỉ sét, chống mục cho gỗ, chống va đập, tiếng ồn; FOSTA KOTE 19 kg/thùng Thùng 418.000  
  Sản phẩm sơn NIPPON      
  Sơn lót chống kiềm      
98 Sumo sealer (gốc nước) ngoại thất 18 lít/thùng Thùng 1.509.000  
99 Sumo sealer (gốc nước) ngoại thất 05 lít/thùng Thùng 436.000  
100 Nippon Vinilex  5101 (gốc nước) nội thất 05 lít/thùng Thùng 318.000  
  Sơn phủ nội thất      
101 Vatex 17 lít/thùng Thùng 432.000  
102 Matex 18 lít/thùng Thùng 744.000  
103 Hitex chống nóng 05 lít/thùng Thùng 717.000  
104 Super Matex 5 lít/thùng Thùng 336.000  
  Sơn chống thấm      
105 NIPPON WP 100 05 kg 460.000  
106 NIPPON WP 100 18 kg 1.622.000  
  Sản phẩm sơn AIKAZA      
107 Sơn trong nhà mịn VS201 (24 kg/thùng) Thùng 538.000  
108 Sơn trong nhà mịn cao cấp VS116 (23 kg/thùng) Thùng 751.000  
109 Sơn bóng mờ trong nhà VS124 (20 kg/thùng) Thùng 1.790.000  
110 Sơn lót kháng kiềm cao cấp CK241 (22 kg/thùng) Thùng 1.078.000  
111 Sơn bóng cao cấp ngoài trời BS315 (20 kg/thùng) Thùng 2.254.000  
112 Chất chống thấm trộn xi măng DS600 (20 kg/thùng) Thùng 1.770.000  
113 Bột bả CORBAN trong nhà  MATIT (40 kg/bao) Bao 163.000  
  Sản phẩm Sơn ICI DULUX và sơn TOA      
114 Bột trét tường DuLux Cemputty A502 (ngoài trời và trong nhà) 40 kg 294.000  
115 Chất chống thấm Dulux A959 (ngoài trời) (18 lít/25 kg) Thùng 1.580.000  
116 Sơn lót tường chống kiềm Dulux A936 (ngoài trời) (18 lít/21 kg) Thùng 1.650.000  
117 Sơn lót kiềm Nanoshield primer (sơn lót gốc nước) (18 lít/25 kg) Thùng 1.623.000  
118 Sơn Toa Nanoshield bóng (ngoài trời) (05 lít/6 kg) Lon 810.000  
  Biển báo giao thông của Công ty CP Quản lý và Xây dựng giao thông Nam Hiếu  
119 Biển báo phản quang thép      
a) Loại tam giác 0,7 m, dày 02 mm Cái 327.000  
b) Loại tròn đường kính 0,7 m, dày 02 mm Cái 554.000  
c) Loại hình vuông, chữ nhật, không sườn - 02 mm M2 1.236.000  
d) Loại chữ nhật, có sườn V50, dày 02 mm M2 1.563.000  
120 Biển báo phản quang nhôm      
a) Loại tam giác 0,7 m, dày 02 mm Cái 390.000  
b) Loại tròn đường kính 0,7 m, dày 02 mm Cái 700.000  
c) Loại vuông, chữ nhật; cạnh 1,2 m; dày 02 mm M2 1.481.000  
d) Loại vuông, chữ nhật, cạnh > 1,2 m, dày 02 mm M2 1.836.000  
121 Cột đỡ biển báo mạ kẽm hai lớp      
a) Loại φ80, dày 2,1 mm, dài 2,8 - 03 m Cột 436.000  
b) Loại φ80, dày 2,3 mm, dài 2,8 - 03 m Cột 463.636  
c) Loại φ80, dày 2,5 mm, dài 2,8 - 03 m Cột 490.000  
d) Loại φ80, dày 2,9 mm, dài 2,8 - 03 m Cột 609.000  
122 Rọ thép (2 x 1 x 0,5) m bằng thép trắng mạ kẽm hai lớp φ2,7; φ3,5 mm (kích thước mắt lưới 11 - 13 cm) Rọ 472.000  
  SẢN PHẨM TÔN      
  Tôn VN Thăng Long      
1 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.30d khổ 1.08 m TL 2,45 kg Md 69.000  
2 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.32d khổ 1.08 m TL 2,76 kg Md 73.600  
3 Tôn màu xanh rêu đỏ đậm loại 0.35d khổ 1.08 m TL 3,01 kg Md 79.500  
  Tôn lạnh PZACS (AZ70) màu hàng mềm G300      
4 Loại xanh đỏ 2,7d trọng lượng 2,21 khổ 1,08 m Md 70.454  
5 Loại xanh đỏ 2,9d trọng lượng 2,50 khổ 1,08 m Md 75.454  
6 Loại xanh đỏ 3,1d trọng lượng 2,60 khổ 1,08 m Md 81.454  
7 Loại xanh đỏ 3,3d trọng lượng 2,83 khổ 1,08 m Md 86.000  
8 Loại xanh đỏ 3,6d trọng lượng 3,09 khổ 1,08 m Md 92.000  
9 Loại xanh đỏ 3,9d trọng lượng 3,37 khổ 1,08 m Md 99.000  
10 Loại xanh đỏ 4,1d trọng lượng 3,54 khổ 1,08 m Md 104.000  
   Tôn AUSTNAM      
11 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,40 mm M2 154.000  
12 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,42 mm M2 160.000  
13 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,45 mm M2 169.000  
14 Tôn thường AC11 sóng - 1070 mm - 0,47 mm M2 172.000  
15 Tôn thường AS 880 sóng -1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 209.000  
16 Tôn thường Alock màu sóng -1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 246.000  
17 Tôn thường Alock màu sóng -1070 mm - 0,47 mm lớp mạ Zn 12 M2 214.000  
18 Tôn thường Alock màu sóng -1070 mm - 0,45 mm lớp mạ Zn 12 M2 210.000  
19 Tôn ASEAM - 0,47 mm lớp mạ Az 150 M2 223.000  
20 Tôn APU 06 sóng K = 1065mm - 0,40 mm M2 241.000  
21 Tôn APU 06 sóng K = 1065mm - 0,42 mm M2 247.000  
22 Tôn APU 06 sóng K = 1065mm - 0,45 mm M2 256.000  
23 Tôn APU 06 sóng K = 1065mm - 0,47 mm M2 260.000  
  Phụ kiện      
24 Ống nước      
25 Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K362 mm - 0,45 Md 72.000  
26 Ống nước AC11/AK106/sóng ngói K522 mm - 0,45 Md 104.000  
  Tôn kẽm mạ màu  Hoa Sen      
27 Tôn kẽm màu xanh rêu loại 0,40d khổ 1,08 m trong lượng 3,52 kg Mét 85.000  
28 Tôn lạnh màu xanh rêu loại 0,40d khổ 1,08 m trong lượng 3,52 kg Mét 87.000  
  Tôn SUNTEK      
29 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,30 mm M2 74.000  
30 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2 81.000  
31 Tôn múi 11 sóng khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2 91.000  
32 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,35 mm M2 86.000  
33 Tôn ngói, vòm khổ 1070 mm dày 0,40 mm M2 97.000  
34 Tôn mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2 154.000  
35 Tôn mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2 162.000  
36 Tôn mát - S2 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2 172.000  
37 Tôn mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,30 mm M2 166.000  
38 Tôn mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,35 mm M2 174.000  
39 Tôn mát - S1 6 sóng  K.1065 m dày 0,40 mm M2 183.000  
  TÔN LẠNH ECODEK      
40 Tôn lạnh màu ECODEK APEX 0,40 mm APT (mái và vách) M2 250.000  
41 Tôn lạnh màu ECODEK APEX 0,46 mm APT (mái và vách) M2 272.000  
42 Tôn lạnh mạ màu ECODEKPzac VN 0,40 mmAPT G550 - AZ50 M2 220.000  
43 Tôn lạnh mạ màu ECODEKPzac VN 0,46 mm APT G550 - AZ50 M2 241.000  
44 Tôn lợp Klip-Lok khổ 406 mm, thép Colorbond 0,56 mm APT G550 -AZ150 M2 407.000  
  Tấm lợp sinh thái GUTTA (Italia)      
45 Guttapral Acrylic dạng sóng (2000*950*23) mm M2 138.000  
46 Tấm úp nóc có nẹp chống bão (1050*480) mm Md 180.000  
47 Tấm lấy sáng Resin Glass (2000*950) mm M2 210.000  
48 Đinh vít 12 # 75 mm Cây 1.050  
49 Chống thấm tường Guttabeta PT M2 271.182  
50 Chống thấm móng, dầm, sàn Guttabeta Star 530KN M2 96.000  
51 Chống thấm nền Guttabeta T20 M2 239.000  
52 Nhũ tương chống thấm PV 8686 (01 kg, 05 kg, 30 kg) Kg 100.000  
  Tấm lợp Onduline (Pháp)      
1 Dạng sóng (2.000 x 950 x 3 mm) màu xanh, đỏ, nâu M2 125.000  
2 Tấm lấy sáng dạng sóng sợi thủy tinh (2.000 x 950 x 1,5 mm) Tấm 390.000  
3 Tấm úp nóc onduline (900 x 480 x 3 mm) Tấm 110.000  
4 Bulon vít cho xà gồ gổ, sắt có mũ PVC bảo vệ Cái 1.140  
5 Diềm mái onduline (1.100 x 380) mm Tấm 132.000  
6 Ngói onduvila (1060 x 400) mm Tấm 75.000  
  THIẾT BỊ VỆ SINH      
1 Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 500 lít Cái 954.000  
2 Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 1.000 lít Cái 1.590.000  
3 Bồn HWANTA Loại ngang 500 lít, Taiwan Cái 1.563.000  
4 Bồn HWANTA Loại ngang 1.500 lít, Taiwan Cái 3.345.000  
5 Bồn nước inox Tân Á loại ngang 2.500 lít Cái 6.800.000  
6 Bồn nước inox Sơn Hà loại ngang 2.500 lít Cái 7.800.000  
  Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp      
7 Bình gián tiếp Star-Pro 15 lít Cái 2.136.000  
8 Bình gián tiếp Pro 15 lít Cái 2.427.000  
9 Bình gián tiếp Ti pro 15  lít Cái 2.263.000  
10 Bình gián tiếp Star - Pro 30 lít Cái 2.450.000  
11 Bình gián tiếp Pro 30 lít Cái 2.840.000  
12 Bình gián tiếp Ti pro 30 lít Cái 2.668.000  
13 Bình gián tiếp Ti-SS 15 lít Cái 3.072.000  
  Bình nước nóng TANA - TITAN      
14 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) Bộ 1.955.000  
15 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 20 - Ti (2500 W) Bộ 2.045.000  
16 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) Bộ 2.180.000  
  Bình nước nóng trực tiếp ROSSI      
17 Bình nước nóng ROSSI R450 (4500 W) Bộ 1.910.000  
18 Bình nước nóng ROSSI R500 (5000 W) Bộ 2.000.000  
19 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 310  (φ630 - φ770) Cái 1.318.000  
20 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 500 (φ770) Cái 1.746.000  
21 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 1200 (φ980) Cái 3.155.000  
22 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 310N (φ630 - φ770) Cái 1.482.000  
23 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 700N (φ770) Cái 2.264.000  
24 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 1000N (φ960) Cái 3.000.000  
  Sen vòi ROSSI      
  Mã số R801      
25 Sen vòi 2 chân R801 V2 Cái 1.436.000  
26 Sen vòi chậu R801 C1 Cái 1.310.000  
  Mã số R802      
27 Sen vòi 1 chân R802 V1 Cái 1.482.000  
28 Sen vòi chậu R802 C1 Cái 1.355.000  
  Mã số R803      
29 Sen vòi 2 chân R803 V2 Cái 1.636.000  
30 Sen vòi tường R803 C2 Cái 1.436.000  
  Vòi + bệ cầu CAESAR      
31 Bàn cầu hai khối CT1325 Bộ 1.500.000  
32 Bàn cầu hai khối CTS1325 Bộ 1.611.000  
33 Bàn cầu hai khối CD1325 Bộ 1.660.000  
34 Bàn cầu hai khối CDS1325 Bộ 1.771.000  
35 Bàn cầu hai khối CT1328 Bộ 1.716.000  
36 Bàn cầu hai khối CT1338 Bộ 1.627.000  
37 Bàn cầu hai khối CTS1338 Bộ 1.739.000  
38 Bàn cầu hai khối CD1338 Bộ 1.805.000  
39 Bệ tiểu nam dạng treo U0210 Cái 314.000  
40 Bệ tiểu nam dạng treo U0221 Cái 349.000  
41 Lavabo treo tường L2150 Cái 374.000  
42 Lavabo treo tường L2220 Cái 432.000  
43 Lavabo treo tường L2230 Cái 610.000  
44 Vòi nước B100C Cái 900.000  
45 Vòi nước B102C Cái 1.027.000  
46 Vòi sen S300C Cái 880.000  
47 Vòi sen S350C Cái 1.200.000  
48 Gương soi M110 Cái 245.000  
49 Gương soi M900 Cái 1.090.000  
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI      
1 Thép tròn cuộn CT3 φ6 - φ8 Tisco Tấn 14.900.000  
2 Thép φ10 Tisco Tấn 15.200.000  
3 Thép φ12 Tisco Tấn 15.100.000  
4 Thép φ14 - φ32 Tisco Tấn 15.000.000  
5 Thép buộc 01 ly Kg 18.100  
6 Thép lưới B40 Kg 17.500  
7 Thép gai Kg 17.300  
8 Đinh Kg 17.500  
9 Que hàn sắt bình quân Kg 22.000  
10 Thép hộp mạ kẽm (60 x 100) x 2 ly Md 105.000  
11 Thép (L40x 40 x 3 ly) Kg 14.100  
12 Thép chữ I 198 x 99 x 4,5 x 7 x 12 m SS400-TQ Kg 17.300  
13 Thép chữ I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 x 6 m TN Kg 15.800  
14 Thép chữ H 100 x 100 x 6 x 8 SS400-TQ Kg 17.600  
15 Thép chữ H 250 x 250 x 9 x 14 x 12 m SS400-TQ Kg 18.900  
16 Thép chữ U 160 x 64 x 5 x 8,4 x 6 m TQ Kg 16.300  
17 Thép chữ U 200 x 73 x 7 x 12 m TQ Kg 17.600  
18 Thép V2 (4,5 kg) Cây 68.000  
19 Thép V3 (6 kg) Cây 88.000  
20 Thép V4 (9 kg) Cây 125.000  
21 Thép tấm 04 ly x 1500 x 6000 (282,6 kg) Kg 14.090  
22 Thép tấm 05 ly x 1500 x 6000 (353,2 kg) Kg 14.090  
23 Thép tấm 06 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg 14.090  
24 Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg) Kg 14.090  
25 Gỗ Kiền kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3 19.100.000  
26 Gỗ Kiền kiền thành khí chiều dài ≥ 3,5 m M3 20.030.000  
27 Gỗ Lim thành khí chiều dài ≥ 3,5 m M3 25.600.000  
28 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3 22.260.000  
29 Gỗ Gõ thành khí chiều dài ≥ 3,5 m M3 15.300.000  
30 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3 11.630.000  
31 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3 10.530.000  
32 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3 9.430.000  
33 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3 7.510.000  
34 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3 4.900.000  
35 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3 3.900.000  
36 Gỗ cốt pha M3 3.150.000  
37 Gỗ đà chống M3 3.360.000  
38 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây 21.000  
39 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2 220.000  
40 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2 1.540.000  
41 Cửa sổ pa nô  - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2 1.470.000  
42 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (kiền) bình quân M2 1.670.000  
43 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhómII (kiền) (0,0 4 x 0,1) m kính 05 ly M2 1.160.000  
44 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh b.quân M2 1.050.000  
45 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm III (trừ Dổi, Huỳnh) M2 900.000  
46 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md 440.000  
47 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 250 Md 420.000  
48 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 180 Md 336.000  
49 Khung ngoại gỗ Kiền  60 x 140 Md 304.000  
50 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md 294.000  
51 Khung ngoại gỗ nhóm II  60 x 250 Md 410.000  
52 Khung ngoại gỗ nhóm II  50 x 180 Md 315.000  
53 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md 245.000  
54 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md 210.000  
55 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md 170.000  
56 Cầu phong (thành phẩm) kích thước (70 x 25) mm, Li tô (thành phẩm) kích thước (40 x 40) mm làm bằng gỗ táu nhóm II không nứt tách, công vênh, mối mọt M3 20.100.000  
 
(Theo Công bố số 3379/CB/STC-SXD  ngày  31 tháng 12 năm 2012 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Tổng số điểm của bài viết là: 4 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn