07:33 ICT Thứ hai, 22/12/2014

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 12 năm 2012 (Phần 1)

Thứ năm - 24/01/2013 16:24
 
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)  
 
A CÁC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, VẬT TƯ THIẾT BỊ BÁN TRÊN PHƯƠNG TIỆN BÊN MUA TẠI NƠI KHAI THÁC, ĐIỂM TẬP KẾT VẬT LIỆU HOẶC NHÀ MÁY SẢN XUẤT  
  Cát, sạn tại bãi tập kết vật liệu xây dựng (VLXD) sông Hiếu, Đông Hà  
1 Cát xây M3 90.000  
2 Cát tô trát M3 80.000  
3 Cát đổ nền M3 65.000  
4 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 140.000  
  Cát, sạn tại các địa điểm khai thác khu vực Vĩnh Linh cách trung tâm thị trấn Hồ Xá khoảng 16 - 17 km  
5 Cát xây, tô (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3 85.000  
6 Cát đổ nền (xã Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm) M3 65.000  
7 Sạn xô bồ (xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Lâm, thị trấn Bến Quan) M3 130.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác chợ Kênh, tại xã Trung Hải (Km 736+500, Quốc lộ 1A rẽ vào 150 m) đá khai thác tại miền Tây Gio Linh cách thị trấn Gio Linh khoảng  8 - 10 km,  
8 Cát xây, tô M3 85.000  
9 Cát đúc bê tông M3 100.000  
10 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 130.000  
11 Đá chẻ 10 x 18 x 25 Viên 6.500  
12 Sạn 1 x 2 M3 200.000  
13 Sạn 2 x 4 M3 180.000  
14 Sạn 4 x 6 M3 145.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Mò Ó, xã Đakrông cách thị trấn Krông Klang         khoảng 6 - 8 km  
15 Cát xây M3 80.000  
16 Cát tô trát M3 75.000  
17 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 95.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác xã Cam Thành cách trung tâm thị trấn Cam Lộ 5 km  
18 Cát xây, tô M3 80.000  
19 Cát đổ nền M3 65.000  
20 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 95.000  
21 Đất đắp bình quân M3 6.500  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Thạch Hãn, thị xã Quảng Trị      
22 Cát xây M3 90.000  
23 Cát vàng đúc bê tông M3 110.000  
24 Cát đổ nền M3 65.000  
25 Sạn xô bồ (sạn ngang) M3 140.000  
26 Đất đắp (tại khu vực xã Hải Lệ) M3 10.000  
  Cát, sạn tại địa điểm khai thác sông Mỹ Chánh, huyện Hải Lăng      
27 Cát xây M3 80.000  
28 Cát đổ nền M3 65.000  
  Đá các loại tại Xí nghiệp sản xuất VLXD thuộc Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị (Km 28, Quốc lộ 9, Cam Thành, Cam Lộ)  
29 Đá xay 1 x 2 M3 200.000  
30 Đá xay 2 x 4 M3 195.000  
31 Đá xay 4 x 6 M3 145.000  
32 Đá xay 0,5 x 1 M3 81.818  
33 Đá xay 0,5 x 0 M3 77.272  
34 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3 113.000  
35 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3 100.000  
  Đá các loại tại mỏ khai thác đá Đầu Mầu (Km29, Quốc lộ 9)      
36 Đá dăm 1 x 2 M3 200.000  
37 Đá dăm 2 x 4 M3 195.000  
38 Đá dăm 4 x 6 M3 145.000  
39 Đá dăm 0 x 5 M3 77.273  
40 Đá dăm 5 x 10 M3 81.818  
41 Cấp phối đá dăm Dmax 25 M3 113.000  
42 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 M3 100.000  
43 Đá nguyên liệu sản xuất xi măng M3 44.000  
44 Đá xô bồ M3 88.000  
45 Đá hộc xây dựng kích cỡ 15 x 30cm M3 125.000  
  Đá xẻ tự nhiên      
46 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (có băm mặt) M2 284.000  
47 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (có băm mặt) M2 284.000  
48 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (có băm mặt) M2 284.000  
49 Đá xẻ 200 x 200 x 50 (không băm mặt) M2 266.000  
50 Đá xẻ 200 x 300 x 50 (không băm mặt) M2 266.000  
51 Đá xẻ 300 x 300 x 50 (không băm mặt) M2 266.000  
52 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (có băm mặt) M2 298.000  
53 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (có băm mặt) M2 298.000  
54 Đá xẻ 300 x 400 x 50 (không băm mặt) M2 280.000  
55 Đá xẻ 300 x 600 x 50 (không  băm mặt) M2 280.000  
56 Đá xẻ 500 x < 1000 x ≤ 50 mm (có băm mặt) M2 370.000  
57 Đá xẻ 500 x < 1000 x ≤ 50 mm (không băm mặt) M2 351.000  
  Đá các loại tại bãi tập kết vật liệu Công ty CP Khoáng sản Quảng Trị (huyện Vĩnh Linh)  
58 Đá xay 1 x 2 M3 250.000  
59 Đá xay 2 x 4 M3 229.000  
60 Đá xay 4 x 6 M3 196.000  
61 Đá Dmax 25 M3 167.000  
62 Đá Dmax 37,5 M3 156.000  
63 Đá hộc M3 156.000  
64 Đá bột M3 115.000  
  Cuội sỏi nghiền của Công ty Xây dựng Thống nhất (Cam Tuyền, Cam Lộ)  
65 Cuội sỏi nghiền 1 x 2 M3 178.146  
66 Cuội sỏi nghiền 2 x 4 M3 171.000  
67 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 25 mm M3 102.454  
68 Cấp phối cuội sỏi nghiền Dmax 37,5 mm M3 88.181  
  Sản phẩm cột điện bê tông ly tâm tại Công ty 384      
1 Cột điện bê tông ly tâm 6,5 m B Cột 1.250.000  
2 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m A Cột 1.450.000  
3 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m B Cột 1.500.000  
4 Cột điện bê tông ly tâm 7,5 m C Cột 1.700.000  
5 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m A Cột 1.900.000  
6 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m B Cột 2.100.000  
7 Cột điện bê tông ly tâm 8,4 m C Cột 2.400.000  
8 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m A Cột 3.000.000  
9 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m B Cột 3.200.000  
10 Cột điện bê tông ly tâm 10,5 m C Cột 3.500.000  
11 Cột điện bê tông ly tâm 12 m A Cột 4.100.000  
12 Cột điện bê tông ly tâm 12 m B Cột 4.300.000  
13 Cột điện bê tông ly tâm 12 m C Cột 4.700.000  
  Ống bê tông ly tâm tại Công ty 384      
14 D400, dài 02 m, 01 lớp thép 6, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 230.000  
15 D400, dài 02 m, 01 lớp thép 8, 01 đầu loe, thành ống dày φ50 mm Mét 275.000  
16 D600, dài 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, chiều dày thành ống φ60 mm Mét 390.000  
17 D600, dài 02 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, chiều dày thành ống φ60 mm Mét 540.000  
18 D800, dài 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, chiều dày thành ống φ80 mm Mét 600.000  
19 D800, dài 02 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, chiều dày thành ống φ80 mm Mét 780.000  
20 D1000, 01 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.050.000  
21 D1000, 02 lớp thép có khớp nối âm dương, φ100 mm Mét 1.400.000  
22 D1250, 01 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 1.400.000  
23 D1250, 02 lớp thép có khớp nối loe, φ120 mm Mét 2.000.000  
24 D1500, 01 m, 02 lớp thép, 02 đầu âm dương Mét 2.590.000  
  Ống bê tông ly tâm tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển cơ sở hạ tầng Quảng Trị  
25 D400, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 266.000  
26 D400, dài 02 m, 02 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 344.000  
27 D600, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 456.000  
28 D600, dài 02 m, 02 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 592.000  
29 D800, dài 02 m, 01 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 679.000  
30 D800, dài 02 m, 02 lớp thép φ6, 01 đầu loe Mét 865.000  
31 D800, dài 02 m, 01 lớp thép φ8, 01 đầu loe Mét 797.000  
32 D800, dài 02 m, 02 lớp thép φ8, 01 đầu loe Mét 1.074.000  
33 D1000, 01 lớp thép φ8, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống Mét 1.068.000  
34 D1000, 02 lớp thép φ8, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống Mét 1.377.000  
35 D1000, 01 lớp thép φ10, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống Mét 1.210.000  
36 D1000, 02 lớp thép φ10, 01 đầu loe, chiều dài 02 m/ống Mét 1.642.000  
37 D1250, 02 lớp thép φ10, 02 đầu âm dương, chiều dài 01 m/ống Mét 2.175.000  
38 D1500, 02 lớp thép φ10, 02 đầu âm dương, chiều dài 01 m/ống Mét 3.007.000  
39 Bê tông thương phẩm 200 # độ sụt 14±3 cm M3 1.180.000  
40 Bê tông thương phẩm 250 # độ sụt 14±3 cm M3 1.250.000  
41 Bê tông thương phẩm 300 # độ sụt 14±3 cm M3 1.320.000  
42 Bê tông thương phẩm 350 # độ sụt 14±3 cm M3 1.410.000  
  Ống cống ly tâm của Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Trị, Km753+100, Quốc lộ 1A)  
43 Cống D400, L = 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 252.000  
44 Cống D400, L = 04 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 50 mm Mét 240.000  
45 Cống D600, L = 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 448.000  
46 Cống D600, L = 04 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 60 mm Mét 419.000  
47 Cống D800, L = 04 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 629.000  
48 Cống D800, L = 04 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.033.000  
49 Cống D800, L = 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 670.000  
50 Cống D800, L = 02 m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 80 mm Mét 1.073.000  
51 Cống D1000, L = 02 m, 01 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày90 mm Mét 1.060.000  
52 Cống D1000, L = 2m, 02 lớp thép, 01 đầu loe, thành ống dày 90 mm Mét 1.374.000  
  Ống bê tông cốt thép của Công ty Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Đường Sáng  
53 Ống D400 - 65 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 300.000  
54 Ống D600 - 75 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 500.000  
55 Ống D800 - 95 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 825.000  
56 Ống D1000 - 115 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 1.250.000  
57 Ống D1200 - 125 Mac 300 tải trọng HL93 L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 1.850.000  
58 Ống D400 - 65 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 250.000  
59 Ống D600 - 75 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 450.000  
60 Ống D800 - 95 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 650.000  
61 Ống D1000 - 115 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 1.050.000  
62 Ống D1200 - 125 Mac 300 tải trọng vỉa hè L = 2,5 m, 01 đầu loe Mét 1.500.000  
  GẠCH CÁC LOẠI      
  Gạch tuynel Đông Hà và Linh Đơn      
  Gạch tuynel Linh Đơn      
1 Gạch 02 lỗ (05 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 636  
2 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.363  
3 Gạch 06 lỗ  10 cm x 15 cm x 20 cm Viên 2.000  
4 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15cm x 10 cm) Viên 1.272  
5 Gạch đặc (06 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.454  
  Gạch tuynel Đông Hà      
6 Gạch 02 lỗ (05 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 636  
7 Gạch 04 lỗ (10 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.363  
8 Gạch 06 lỗ 10 cm x 15 cm x 20 cm Viên 2.000  
9 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 15 cm x 10 cm) Viên 1.272  
10 Gạch đặc (06 cm x 10 cm x 20 cm) Viên 1.454  
  Gạch của Xí nghiệp Sản xuất vật liệu và Xây dựng số 5 (huyện Hướng Hoá)  
17 Gạch 06 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 15 cm) Viên 2.181  
18 Gạch 04 lỗ A1 (10 cm x 20 cm x 10 cm) Viên 1.454  
19 Gạch đặc (10 cm x 20 cm x 6 cm) Viên 1.545  
20 Gạch 06 lỗ 1/2 (10 cm x 20 cm x 5 cm) Viên 1.363  
  Gạch của Công ty Gạch ngói Quảng Trị      
21 Gạch nung 02 lỗ A Viên 636  
22 Gạch nung 02 lỗ B Viên 363  
23 Gạch nung 04 lỗ A Viên 1.363  
24 Gạch nung 04 lỗ B Viên 909  
25 Gạch nung 06 lỗ A Viên 2.272  
26 Gạch nung 06 lỗ B Viên 1.454  
27 Gạch 06 lỗ nửa Viên 1.363  
28 Gạch đặc A1 Viên 1.454  
29 Gạch đặc A2 Viên 1.272  
  Gạch  Tuynel Minh Hưng      
30 Gạch Tuynel 06 lỗ (210 x 150 x 100) mm Viên 2.090  
31 Gạch Tuynel 04 lỗ (210 x 100 x 100) mm Viên 1.363  
32 Gạch Tuynel 02 lỗ (210 x 150 x 65) mm Viên 636  
33 Gạch Tuynel đặc (210 x 100 x 65) mm Viên 1.454  
34 Gạch Tuynel 06 lỗ nữa (105 x 150 x 100) mm Viên 1.090  
  Sản phẩm gạch block (phường 1, thị xã Quảng Trị)      
35 Gạch block thủy lực Zíc Zắc không màu 40 viên/m2 M2 72.727  
36 Gạch block thủy lực Zíc zắc có màu 40 viên/m2 M2 74.545  
37 Gạch block thủy lực Hoa thị không màu M2 72.727  
38 Gạch block thủy lực Hoa thị có màu M2 74.545  
39 Gạch block thủy lực Sân khấu không màu M2 72.727  
40 Gạch block thủy lực Sân khấu có màu M2 74.545  
41 Gạch block tráng men Zíc Zắc không màu M2 75.455  
42 Gạch block tráng men Zíc Zắc có màu M2 77.273  
43 Gạch block tráng men Hoa thị không màu M2 75.455  
44 Gạch block tráng men Hoa thị có màu M2 77.273  
45 Gạch block Tráng men 25 x 25 không màu M2 75.455  
46 Gạch block Tráng men 25 x 25 có màu M2 77.273  
47 Gạch terazzo 30 x 30 các màu M2 78.182  
48 Gạch terazzo 40 x 40 các màu M2 81.181  
49 Ngói màu 10 viên/m2 M2 113.636  
B CÁC VẬT LIỆU TÍNH ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ   
1 Blô xi măng M 75 (12 x 20 x 30) cm   Viên 3.000  
2 Blô xi măng M > 75 (12 x 20 x 30) cm Viên 3.500  
3 Đá Granito nhỏ (đen, trắng) Kg 1.818  
4 Xi măng Quảng Trị PCB 30 (bán tại nhà máy) Kg 1.000  
5 Xi măng Bỉm Sơn PCB 30 Kg 1.240  
6 Xi măng Nghi Sơn PCB 40 Kg 1.310  
7 Xi măng Sông Gianh PCB40 (50 kg/bao) Kg 1.300  
8 Tấm lợp Fribrô 1m2 Tấm 30.000  
9 Tấm lợp Fribrô 1m5 Tấm 34.000  
10 Tấm lợp Fribrô 1m8 Tấm 40.000  
11 Kính trắng 4,5 mm Đáp cầu M2 81.818  
12 Kính màu các loại 4,5 mm Đáp cầu M2 100.000  
13 Kính trắng thành phẩm 03 ly Đáp cầu M2 59.091  
14 Kính Liên doanh 7 ly màu trà M2 131.818  
15 Vôi nông nghiệp rời Tấn 527.272  
16 Vôi nông nghiệp bao Tấn 572.727  
  NHỰA ĐƯỜNG      
1 Nhựa đường 60/70 PLC SINGAPORE - 190 kg/phuy Kg 17.700  
2 Nhựa đường đặc nóng 60/70 - SINGAPORE (xe Sitec) Kg 16.200  
3 Nhựa đường Carboncor Asphalt Kg 3.340  
  GIÁ XĂNG, DẦU      
1 Xăng RON 95 Lít 21.591.10  
2 Xăng RON 92 Lít 21.136.33  
3 Dầu hoả Lít 19.936.42  
4 Diesel 0,05S Lít 19.909.04  
  Đơn giá xăng, dầu đã bao gồm phí xăng, dầu (xăng: 1.000 đồng/lít; diesel 500 đồng/lít; dầu hỏa 300 đồng/lít)  
  GẠCH VIGLACERA      
1 Granite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E611 màu đen, E645 màu xám 04 viên/hộp M2 209.000  
2 Granite giả cổ ốp lát nội ngoại thất (60 x 60) E600 màu trắng sọc, F600 màu trắng kẻ ô 4 viên/hộp M2 200.000  
3 Gạch cotto (40 x 40) D401, D402, D403, D404, D408, D411 06 viên/hộp Hộp 98.000  
4 Gạch sân vườn (40 x 40) S409, S411, S412, S421 06 viên/hộp Hộp 90.000  
  Gạch, ngói Đồng Tâm      
5 Procelain 80*80 8080DB016 loại A M2 204.000  
6 Procelain 80*80 8080DB028 loại A M2 204.000  
7 Procelain 80*80 8080DB100-NANO loại A M2 245.000  
8 Procelain 60*60 6060CLASSIC001 loại A M2 160.000  
9 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001 loại A M2 233.000  
10 Procelain 60*60 6060CREMANOVA001-NANO loại A M2 244.000  
11 Procelain 50*50 5050DB002 loại A M2 148.000  
12 Procelain 50*50 5050GOSAN001 loại A M2 110.000  
13 Procelain 50*35 CT35027 loại A M2 211.000  
14 Procelain 40*40 4040CATTIEN001 loại A M2 116.000  
15 Procelain 40*40 4040DAHATIEN001 loại A M2 120.000  
16 Procelain 33*66 3366HAIVAN001 loại A M2 154.000  
17 Procelain 30*60 3060DB010 loại A M2 153.000  
18 Procelain 30*30 3030CLASSIC001 loại A M2 148.000  
19 Procelain 30*30 3030FOSSIL001 loại A M2 117.000  
20 Ceramic 40*40 loại 1 M2 127.000  
21 Ceramic 25*40 loại 1 M2 123.000  
22 Ceramic 20*25 2025ROSE001 loại 1 M2 125.000  
23 Ceramic 25*25 5201 loại 1 M2 124.000  
24 Ceramic 25*25 2525DAISY003 loại 1 M2 105.000  
25 Ceramic 20*20 2020MIAMI001 loại 1 M2 100.000  
26 Ceramic 20*20 2020PALACE001 loại 1 M2 114.000  
27 Ngói màu 10 viên/m2 Viên 13.500  
28 Ngói bò (ngói úp nóc) loại to Viên 25.000  
29 Ngói chạc 3; chạc 4 Viên 45.000  
  GẠCH VIVAT      
30 Gạch nhóm I: V5001, V5006, V5009, V5010, V5105, V5061 50 x 50               04  viên/hộp Hộp 78.000  
31 Gạch nhóm II: V5005, V5201, V5204... Loại (50 x 50). 04 viên/hộp Hộp 80.000  
32 Gạch nhóm I: V419, V420, V4630, V4631, V4401, V4403, V4001, V4002, V4003…loại (40 x 40). 06 viên/hộp Hộp 66.000  
33 Chân tường (13 x 40): CT01, CT02… Viên 4.100  
  GẠCH LAMRY PRIME      
34 Gạch (40 x 90) mã 612, 4 viên/hộp Hộp 38.000  
35 Gạch (40 x 90) mã 614, 615, 616, 617, 04 viên/hộp Hộp 40.000  
36 Gạch (40 x 85) mã 842, 843, 844, 04 viên/hộp Hộp 35.500  
37 Gạch (40 x 85) mã 846, 04 viên/hộp Hộp 37.000  
38 Gạch chân tường (12 x 40) Viên 5.000  
  GẠCH VICENZA      
39 Gạch (40 x 40) FH457, FH488, FH494, FH4818, FH4838, FH4848, 06 viên/hộp Hộp 66.300  
40 Gạch (40 x 40) FH460, FH464, FH471, FH473, FH405, FH451...06 viên/hộp Hộp 65.500  
41 Gạch ốp tường (25 x 40) V251 đến V259 Hộp 66.300  
  Gạch DORIC LA      
42 Gạch chân tường (13 x 40) CT12, CT12, CT14… Viên 4.200  
43 Gạch LA - 01 (30 x 30 x 05) M2 77.272  
44 Gạch LA - 02 (30 x 30 x 03) M2 66.363  
45 Gạch LA - 03 (40 x 40 x 3,5) M2 68.181  
  Gạch Prime      
46 Gạch Prime ốp tường 40 x 90 (04 viên/hộp) Hộp 140.000  
47 Gạch granite 50 x 50 (04 viên/hộp) loại 1 - MS 571 Hộp 145.000  
           
(Theo Công bố số 3379/CB/STC-SXD  ngày  31 tháng 12 năm 2012 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Tổng số điểm của bài viết là: 12 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn