00:27 ICT Thứ tư, 24/07/2019

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 11 năm 2015 (Phần 2-Hết)

Thứ ba - 15/12/2015 08:29
(Ban hành kèm theo Công bố số 3339/CB/STC-SXD
ngày 14 tháng 12 năm 2015 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Số
TT
Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI    
  XÀ GỒ THÉP HỘP    
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 6M             230.300
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 6M             281.000
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 6M             207.200
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 6M             248.800
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md               42.000
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4 kg) Md               65.000
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md               59.000
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (6 kg) Md             100.000
9 Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) dày 1,5 ly Md               60.000
10 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (60 x 100) x 2 ly Md             123.000
11 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (30 x 60) x 1,5 ly Md               50.000
12 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 80) x 2 ly Md               90.000
13 Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (40 x 40) x 2 y Md               55.000
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng L (63 x 63) x 6 ly Md             120.000
15 Thép hộp mạ kẽm (30 x 30) x 1,4 ly Md               32.500
16 Thép hộp mạ kẽm (50 x 100) x 2 ly Md             120.000
17 Tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày           04 mm (hợp kim nhôm dày 0,3 mm) M2             703.000
18 Bọc tấm hợp kim nhôm Aluminum Composite Alcorest ngoài trời dày 04 mm (hợp kim nhôm dày 0,21 mm) M2             645.000
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rỉ, siêu nhẹ Smartruss
19 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét               46.000
20 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét               55.000
21 Loại TS 6148, dày 0,8 mm TCTmm Mét               56.400
22 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét               81.000
23 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm Mét               98.000
24 Loại TS 96 - 1,2 TCTmm G450Z275 girth 277 mm Mét             134.000
25 Loại TS 96 - 1,05 TCTmm G550AZ150 girth 277 mm Mét             142.000
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss
26 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét               31.000
27 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét               37.000
28 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm Mét               40.000
29 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm Mét               58.000
30 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm Mét               69.000
31 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm Mét               84.000
32 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm Mét               85.000
33 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm Mét             107.000
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275    
34 Lysahgt C&Z 10015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét             123.900
35 Lysahgt C&Z 10019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét             164.300
36 Lysahgt C&Z 15015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét             180.000
37 Lysahgt C&Z 15019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét             218.000
38 Lysahgt C&Z 15024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét             265.000
39 Lysahgt C&Z 20015 dày 1,5 mm - Zinc Hi Ten Mét             221.000
40 Lysahgt C&Z 20019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét             274.000
41 Lysahgt C&Z 20024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét             324.000
42 Lysahgt C&Z 25019 dày 1,9 mm - Zinc Hi Ten Mét             327.500
43 Lysahgt C&Z 25024 dày 2,4 mm - Zinc Hi Ten Mét             395.600
44 Lysahgt C&Z 25030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten Mét             451.400
45 Lysahgt C&Z 30030 dày 3,0 mm - Zinc Hi Ten Mét             570.398
  Phụ kiện    
46 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 20 Cái                 3.200
47 Vít liên kết  ITW BTEK 12 - 14 x 50 Cái                 4.550
48 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái                 5.162
49 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái                 2.000
50 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái                 2.000
51 Bu lon cho xà gồ M12 x 30 - 4.6 Bộ                 7.200
52 Bu lon liên kết khung M16 x 40 - 8.8 Bộ               16.000
53 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 150 Cái               22.000
54 Bu lon mạ kẻm nhúng nóng M12 x 200 Cái               26.000
55 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét               62.000
56 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét               29.500
57 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W = 100 mm. 1,9 mm thick Cái               25.000
58 Bát thanh giằng xà gồ L50 x 90, W = 150 mm. 1,9 mm thick Cái               35.000
59 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm Mét             203.000
60 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm 250 x 1 BM3 Cái               19.000
61 Bách liên kết kèo và wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái               23.000
62 Thang thép góc L30 x 30 - 1.5TCT Cái               39.000
63 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm Mét             130.000
64 Tấm diềm mái F1 0,46 APT APEX khổ 400 mm Mét               95.000
65 Tấm phẳng dày 0.5TCTGalvannize G450Z275 Mét             210.000
66 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét               81.000
67 Đai máng xối thung lũng 1,2TCT Cái               26.400
68 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét               81.000
69 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2             245.000
70 Tấm trần cách âm cách nhiệt Rockwoo l 60 kg/m3; kích thước
0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện)
M2             224.000
71 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2             310.000
   SẢN PHẨM TRẦN VÀ VÁCH NGĂN THẠCH CAO    
  TRẦN NỐI VĨNH TƯỜNG    
1 Trần nổi Vĩnh Tường SmartLine 610 x 1210 mm, tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 09 mm phủ PVC). Hệ khung Vĩnh Tường SMARTLINE M2             164.104
2 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine tấm trần nhôm Skymetal. Hệ khung Vĩnh Tường TOPLINE và tấm trần nhôm Skymetal M2             300.118
3 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine 610 x 1210 mm, tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 09 mm phủ PVC). Hệ khung Vĩnh Tường TOPLINE M2             172.926
4 Trần nổi Vĩnh Tường TopLine  610 x 1210, tấm Duraflex trang trí Vĩnh Tường (tấm Duraflex dày  3.5 mm in hoa văn nổi). Hệ Khung Vĩnh Tường TOPLINE M2             146.473
5 Trần nổi Vĩnh Tường FineLine 610 x 1210, tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm phủ PVC).
Hệ khung Vĩnh Tường FINELINE
M2             148.881
  TRẦN CHÌM VĨNH TƯỜNG    
1 Trần chìm Vĩnh Tường OMEGA: tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.7 mm. Hệ Khung Vĩnh Tường OMEGA M2             200.959
2 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường BASI: một lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 12.7 mm. Hệ khung Vĩnh Tường BASI M2             174.444
3 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường BASI : một lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 09 mm. Hệ khung Vĩnh Tường BASI M2             147.456
4 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA: một lớp tấm thạch cao Gyproc  09 mm chống ẩm. Hệ Khung Vĩnh Tường ALPHA M2             135.827
5 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA :  một lớp tấm thạch cao Gyproc  09 mm chống ẩm. Hệ Khung Vĩnh Tường ALPHA M2             154.873
6 Trần chìm phẳng Vĩnh Tường TIKA: một lớp tấm thạch cao Gyproc      09 mm tiêu chuẩn. Hệ Khung Vĩnh Tường TIKA M2             129.839
  VÁCH NGĂN VĨNH TƯỜNG    
1 Vách ngăn CHỐNG CHÁY 60 PHÚT-  Vĩnh Tường V-WALL (tấm thạch cao Gyproc chống cháy 15.8 mm mỗi mặt một lớp)
 Hệ Khung Vĩnh Tường V-Wall 51/52
M2             389.812
2 Vách ngăn Vĩnh Tường V-WALL 75/76 (tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.7 mm mỗi mặt một lớp). Hệ Khung Vĩnh Tường V-Wall 75/76 M2             310.685
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE    
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2          1.972.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật  05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2          2.338.000
3 Cửa sổ hai cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật  05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2          2.968.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật  05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2          3.705.000
5 Cửa đi thông phòng/ban công, hai cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D-GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2          3.953.000
6 Cửa đi hai cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước                 (1,6 x 2,2) m M2          2.400.000
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE VIỆT NAM    
7 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2          1.636.000
8 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật  05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng GQ M2          1.957.000
9 Cửa sổ hai cánh mở quay - lật vào trong (một cánh mở quay và một cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật  05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2          2.785.000
10 Cửa sổ một cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật  05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2          3.366.000
11 Cửa đi thông phòng/ban công, một cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 08 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2          3.374.000
12 Cửa đi hai cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2          2.021.000
  Sản phẩm cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE
1 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.227.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.692.000
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.604.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.852.000
5 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.803.000
6 Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.959.000
7 Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.890.000
8 Cửa đi bốn cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 2.046.000
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.671.000
10 Cửa đi bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.624.000
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ    
11 Khóa bán nguyệt - cửa sổ hai cánh mở trượt Bộ 166.000
12 Khóa bán nguyệt - cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt Bộ 332.000
13 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ hai cánh  mở trượt Bộ 377.000
14 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 3 hoặc bốn cánh  mở trượt Bộ 599.000
15 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ một cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 696.000
16 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ một cánh mở hất Bộ 599.000
17 Khóa chốt đa điểm - cửa sổ hai cánh mở quay Bộ 951.000
18 Khóa một điểm - cửa đi một cánh mở quay Bộ 1.166.000
19 Khóa chốt đa điểm - cửa đi một cánh mở quay Bộ 1.859.000
20 Khóa chốt đa điểm - cửa đi hai cánh mở quay Bộ 2.992.000
21 Khóa chốt đa điểm - cửa đi bốn cánh mở quay Bộ 4.191.000
22 Khóa chốt đa điểm - cửa đi hai cánh mở trượt Bộ 1.463.000
23 Khóa chốt đa điểm - cửa đi bốn cánh mở trượt Bộ 1.941.000
  Sản phẩm cửa, vách kính WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC sparlee đã bao gồm phụ kiện hãng GQ
  Vách kính cố định    
1 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 2.150.000
2 Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 2.365.000
3 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 08 mm M2 2.394.000
4 Vách kính cố định, kính trắng cường lực dày 10 mm M2 2.550.000
  Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt    
5 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 3.419.000
6 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 3.491.000
7 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 3.505.000
8 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 3.635.000
  Cửa đi mở quay, mở trượt    
9 Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm M2 4.140.000
10 Sử dụng kính trắng an toàn dày 8.38 mm M2 4.213.000
11 Sử dụng kính trắng cường lực dày 08 mm M2 4.227.000
12 Sử dụng kính trắng cường lực dày 10 mm M2 4.357.000
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR    
  Kính đơn (cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)    
1 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2          1.115.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2          1.411.000
3 Cửa sổ hai cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2          1.540.000
4 Cửa sổ một cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2          1.640.000
5 Cửa sổ một cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8x1.8) m M2          1.690.000
6 Cửa đi hai cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2          1.560.000
7 Cửa đi bốn cánh kính mở trượt hai cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2          1.453.000
8 Cửa đi một cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2          1.899.000
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Doubles Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, phụ kiện GQ)
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2          1.619.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật  05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m;  PKKK: tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2          1.920.000
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật  05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới-PK đồng bộ hãng GQ M2          2.437.272
4 Cửa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật  05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m;  PKKK: tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2          2.540.000
5 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật  05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.041.818
6 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật  05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m;  PKKK: tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.214.545
7 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật  05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.312.272
8 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật  05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.150.000
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật  05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2          1.970.909
  Sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp UK WINDOW (sử dụng thanh Euro Profile, phụ kiện URO-QUEEN)
1 Vách kính cố định, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2          1.538.136
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật  05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS cửa lùa, thanh khóa đa điểm, bánh xe lùa chống rung ray nhôm cửa lùa - PK đồng bộ hãng GQ M2          1.824.000
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật  05 mm kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A, chốt cánh phụ K15 trên dưới - PK đồng bộ hãng GQ M2          2.315.409
4 Cửa sổ hai cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật  05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m; PKKK: tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ. M2          2.413.000
5 Cửa sổ một cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật  05 mm kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: tay nắm CS, thanh khóa đa điểm, bản lề ma sát chử A - PK đồng bộ hãng GQ M2          2.889.727
6 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng Việt - Nhật  05 mm, kích thước (0,6 x 1,4) m; PKKK: tay nắm cửa sổ mở hất, thanh khóa đa điểm bản lề chữ A, chống va đập - PK đồng bộ hãng GQ. M2          3.053.818
7 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật  05 mm kích thước (1,4 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ K15, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2          3.147.090
8 Cửa đi một cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật  05 mm kích thước (0,9 x 2,2) m; PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, bản lề 3D - PK đồng bộ hãng GQ M2          2.992.500
9 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật  05 mm, kích thước (1,6 x 2,2) m. PKKK: tay nắm, thanh khóa đa điểm, bộ khóa chìa, chốt cánh phụ, bánh xe - PK đồng bộ hãng GQ M2          1.872.363
  Sản phẩm cửa nhựa lõi thép HAIHAWINDOW    
1 Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 3,93; 1,58 x 3,93; 2,51 x 3,93; 1,8 x 3,93; 2,8 x 3,78; 1,5 x 3,78; 2,51 x 3,78; 1,85 x 2,35 m M2          1.752.000
2 Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT:5,22 x 3,93; 522 x 3,78 m M2          1.710.000
3 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - Cửa sổ hai cánh mở quay, ô thoáng cố định trên dưới Bộ             730.000
4 Cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính hai bên, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 2,35 m M2          1.780.000
5 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở quay, kết hợp vách kính hai bên Bộ          1.550.000
6 Cửa sổ một cánh mở hất, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,2 x 1,2 m M2          1.742.000
7 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A, thanh chống gió - Cửa sổ một cánh mở hất. Bộ             630.000
8 Cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 1,54 x 8,35 m M2          1.752.000
9 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ          1.705.000
10 Cửa sổ hai cánh mở hất, ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,31 x 3,93; 2,31 x 3,78 M2          1.752.000
11 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề A - cửa sổ hai cánh mở hất, ô thoáng cố định Bộ             630.000
12 Cửa sổ bốn cánh mở hất và cửa đi hai cánh mở quay, kết hợp vách kính sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT:1,5 x 33,2 m M2          1.700.000
13 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt cánh phụ Kemol, ổ khóa đúc - cửa sổ bốn cánh mở hất và cửa đi hai cánh mở quay, kết hợp vách kính Bộ          4.645.000
14 Cửa đi hai cánh mở quay,ô thoáng cố định, sử dụng thanh profile uPVC màu trắng hãng Shide có lõi thép, kính trắng an toàn Việt - Nhật 10,38 mm. KT: 2,8 x 3,7 m M2          1.796.000
15 Phụ kiện GQ: thanh khóa đa điểm, bộ tay nắm đôi, bản lề 3D, chốt cánh phụ Kemol, ổ khóa đúc - cửa đi hai cánh mở quay,ô thoáng cố định Bộ          1.735.000
16 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12 mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 1,3 x 3 m M2          1.680.000
17 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 1,3 x 3 m) Bộ          7.445.000
18 Vách kính kết hợp cửa thủy lực kính: kính cường lực 12mm màu trắng phôi Việt - Nhật, KT 3 x 3 m M2          1.680.000
19 Phụ kiện VVP (Thái Lan): bản lề sàn tay nắm, kẹp kính dùng cho cửa VKS-1 (vách kính kết hợp cửa thủy lực kính, KT 3 x 3 m) Bộ          3.550.000
20 Cửa đi KT 4900 x 3250 mm, bốn cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP40, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.595.545
21 Cửa đi KT 3000 x 3250mm, bốn cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.240.231
22 Cửa đi KT 2800 x 2700 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh CP25, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 2.378.000
23 Cửa đi KT 1.300 x 2.700 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.297.005
24 Cửa đi KT 1.300 x 2.200 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.645.030
25 Cửa đi KT 2300 x 2900 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.890
26 Cửa đi KT 850 x 2100mm, một cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.05 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.784.450
27 Cửa đi KT 700 x 2100 mm, một cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.05 mm, phụ kiện khóa một điểm (GU) M2 3.895.658
28 Cửa đi KT 1300 x 2300 mm, hai cánh mở quay uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính mờ dày 4.05 mm, phụ kiện khóa đa điểm (GU) M2 3.565.320
29 Cửa sổ KT 600 x 600 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài (GU) M2 3.999.502
30 Cửa sổ, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa tay nằm mỏ cài (GU) M2 3.298.867
31 Cửa sổ KT 4500 x 3250 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.070.100
32 Cửa sổ KT 4500 x 2700 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.510.694
33 Vách kính cố định KT 1500 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.450.354
34 Vách kính cố định KT 1500x2700mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.445.486
35 Cửa sổ KT 3640 x 4300 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.562.532
36 Vách kính cố định KT 1400 x 3250 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.478
37 Cửa sổ KT 1400 x 2700 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, hai tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.585.000
38 Cửa sổ KT 2340 x 4200 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.860.745
39 Cửa sổ KT 3350 x 2350 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.895.635
40 Cửa sổ KT 3350 x 1800 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.095.569
41 Cửa sổ KT 4460 x 2350 mm, bốn cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kinh cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.680.727
42 Vách kính cố định KT 3300 x 2700 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.432.500
43 Cửa sổ KT 6130 x 2700 mm, một cánh mở hất uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh chuyển góc CP90, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 2.335.000
44 Vách kính cố định KT 1210 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.543.680
45 Vách kính cố định KT 3670 x 3400 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.455.088
46 Cửa sổ KT 5700 x 3400 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm (chữ A) - GU M2 1.692.385
47 Vách kính cố định KT 3240 x 2300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.440.000
48 Cửa sổ KT 5700 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.615.870
49 Cửa sổ KT 5600 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.620.525
50 Vách kính cố định KT 1600 x 1300 mm, uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE, kính phản quang dày 05 mm M2 1.476.800
51 Cửa sổ KT 4900 x 2300 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ma sát (chữ A) - GU M2 1.635.689
52 Cửa đi KT 2340 x 2800 mm, hai cánh mở trợt uPVC có lõi thép gia cường sử dụng thanh Profile SHIDE + vách kính cố định, gia cường thanh  CP25, kính phản quang dày 05 mm, phụ kiện khóa đa điểm, (GU) M2 2.795.858
  Sản phẩm cửa nhựa cao cấp UPVC  VIPWINDOW    
1 Vách kính kích thước (1000 x 1000) mm , kính trắng 05 mm, thanh nhựa Queen M2          1.491.600
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm, thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, yay nắm khóa…) M2          2.035.600
3 Cửa sổ hai cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (1000 x 1400) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: thanh chốt đa điểm, Tay nắm , chốt rời, khóa, bản lề chử A) M2          2.918.600
4 Cửa sổ một cánh mở hất, kính trắng 05 mm, KT (600 x 1000) mm. thanh nhựa Queen profile, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm: bản lề chử A, Tay nắm , chốt, khóa...) M2          3.326.300
5 Cửa đi Panô một cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT (900 x 2000) mm. thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm:bản lề 3D, Tay nắm, chốt, khóa...) M2          3.230.200
6 Cửa đi Panô hai cánh mở quay, kính trắng 05 mm, KT(1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm:bản lề 3D, Tay nắm, chốt, khóa...) M2          3.428.700
7 Cửa đi Panô 2cánh mở trượt, kính trắng 05 mm, KT(1200 x 2000) mm thanh nhựa Queen, PKKK EURO đồng bộ (bao gồm:bản lề 3D, Tay nắm, chốt, khóa, con lăn...) M2          2.475.200
   Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE EUROQUEEN của tập đoàn QUEEN VIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp    
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2          1.050.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt Nhật dày 05 mm M2          1.376.000
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt Nhật dày 05 mm M2          1.370.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật              05 mm M2          1.687.000
5 Cửa sổ hai cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật            05 mm M2          1.648.000
6 Cửa đi một cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật  05 mm M2          1.712.000
7 Cửa đi hai cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật  05 mm M2          1.683.000
8 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật  05 mm. M2          1.376.000
  Sản phẩm VIET-WINDOW dùng PROFILE QUEEN của Tập đoàn QUEEN VIET do Công ty CP Phố Việt cung cấp
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật  dày 05 mm M2          1.179.000
2 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng Việt Nhật dày 05 mm M2          1.647.000
3 Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng Việt Nhật dày 05 mm M2          1.552.000
4 Cửa sổ một cánh mở hất hoặc quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật         05 mm M2          1.817.000
5 Cửa sổ hai cánh mở quay hoặc hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật           05 mm M2          1.775.000
6 Cửa đi một cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật  05 mm M2          1.954.000
7 Cửa đi hai cánh mở quay  ngoài, kính trắng Việt - Nhật  05 mm M2          1.864.000
8 Cửa đi hai cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật  05 mm M2          1.624.000
  Phụ kiện kèm theo của tập đoàn QUEENVIET    
9 Khóa bán nguyệt dùng cho cửa sổ mở trượt Bộ               98.000
10 Khóa chốt dùng cho cửa đi mở trượt Bộ             897.000
11 Khóa chốt dùng cho cửa đi một cánh Bộ             915.000
12 Khóa chốt dùng cho cửa đi hai cánh Bộ          1.118.000
13 Khóa chốt đa điểm dùng cho cửa đi hai cánh Bộ          1.795.000
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC    
  Ống nước uPVC Đệ Nhất    
1 j16 (21 mm x 1,7mm x 4m) - ½” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét                 6.200
2 j20 (27 mm x 1,9mm x 4m) - ¾” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét                 8.800
3 j25 (34 mm x 2.1 mm x 4m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét               12.900
4 j32 (42 mm x 2,1 mm x 4m) - 11/4” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét               16.400
5 j40 (49 mm x 3,5 mm x 4m) - 11/2” (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét               29.500
6 j50 (60 mm x 2.5 mm x 4m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét               26.800
7 j65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét               41.000
8 j80 (90 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241ẻ BS 3505) Mét               48.800
10 j100 (114 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét               70.600
11 j125 (140 mm x 3.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ẻ BS 3505) Mét               92.000
12 j150 (168 mm x 4.5 mm x 4 m) - 6" (ISO 4422 ẻ TCVN 6151) Mét             135.800
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất    
13 Co 45o φ160 Cái             155.000
14 Y φ160 Cái             583.000
15 Tê φ160 Cái             454.000
16 Nối φ160 Cái             135.000
17 Co 90o φ90 Cái               17.600
18 Co 90o φ110 Cái               36.500
19 Co 45o φ140 Cái               62.700
20 Tê φ34 Cái                 2.800
21 Tê φ60 Cái                 9.200
22 Tê φ110 Cái               48.300
23 Y giảm φ140 - 110 Cái             121.500
24 Y kiểm tra φ110 Cái             236.000
25 Y kiểm tra φ90 Cái             155.000
26 Keo dán 500 Hộp               43.000
  Ống nước u.PVC Thiếu niên Tiền Phong    
26 φ21 (1,6 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét                 8.600
27 φ27 (2 mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               10.900
28 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               15.000
29 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               19.800
30 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               23.200
31 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               33.200
32 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               47.300
33 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               51.900
34 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét               76.000
35 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét             247.100
36 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét             397.600
  ỐNG HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG     
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét                 7.545
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét                 9.818
40 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét               13.454
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét               15.727
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét               20.000
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét               24.272
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét               31.272
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét               37.363
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét               45.181
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét               53.500
48 D63 dày 3,8 mm - PN 8 Mét               49.727
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét               59.636
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét               71.800
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét               70.363
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét               85.272
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 120.818
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 148.181
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 182.545
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 380.909
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 456.363
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 740.454
59 D225 dày 20,5mm - PN 12,5 Mét 893.181
  Phụ tùng ép phun HDPE    
  Đấu nối thẳng (Măng song)    
60 φ20 Cái 16.636
61 φ32 Cái 32.454
62 φ63 Cái 82.636
63 φ90 Cái 235.363
  Nối góc 90 độ (Cút)    
64 φ20 Cái 20.636
65 φ32 Cái 32.454
66 φ50 Cái 66.800
67 φ63 Cái 112.000
68 φ90 Cái 268.909
   Ba chạc 90 độ (Tê)    
69 φ20 Cái 21.000
70 φ32 Cái 34.909
71 φ63 Cái 131.000
72 φ90 Cái 395.363
   Ba chạc 90 độ PE CB phun    
73 D63-50 Cái 115.900
74 D75-63 Cái 211.000
  Khâu nối ren ngoài PE    
75 D50-2" Cái 51.600
76 D63-2" Cái 60.000
  Đai khởi thủy    
77 φ32 x (1/2", 3/4") Cái 20.636
78 φ63 x (1/2", 3/4", 1") Cái 52.636
79 φ90 x 2" Cái 82.909
80 φ110 x 2" Cái 120.272
  Đầu nối chuyển bậc (Côn thu)    
81 D32-25 Cái 33.364
82 D40-20 Cái 34.273
83 D50-25 Cái 41.909
84 D63-20 Cái 57.091
85 D63-50 Cái 79.000
86 D90-63 Cái 166.545
  Ba chạc chuyển bậc (Tê thu)    
87 D25-20 Cái 36.545
88 D40-20 Cái 59.364
89 D50-25 Cái 72.273
90 D63-25 Cái 102.727
91 D63-40 Cái 109.091
  Nút bịt PE fun (Bịt đầu)    
92 φ20 Cái 8.454
93 φ32 Cái 16.636
94 φ50 Cái 41.800
95 φ63 Cái 62.636
96 φ90 Cái 153.363
  Ống uPVC (Công ty CP nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93
97 (21 x 1,6 mm 15 bar) Mét 6.100
98 (21 x 1,6 mm 20 bar) Mét 8.900
99 (27 x 1,4 mm 9 bar) Mét 6.700
100 (27 x 1,8 mm 12 bar) Mét 8.700
101 (34 x 1,6 mm 9 bar) Mét 9.700
102 (34 x 2,0 mm 12 bar) Mét 12.200
103 (42 x 2,5 mm 12 bar) Mét 18.500
104 (49 x 2,4 mm 9 bar) Mét 21.200
105 (60 x 2,8 mm 9 bar) Mét 30.900
106 (75 x 4,5 mm 12.5 bar) Mét 73.400
107 (90 x 3,5 mm 8 bar) Mét 67.600
108 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 126.700
109 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 198.000
110 (168 x 7,3 mm 9 bar) Mét 224.300
111 (200 x 7,7 mm 8 bar) Mét 313.600
112 (220 x 8,7mm 9 bar) Mét 348.400
  Ống HDPE -PE 100 (Công ty CP Nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427
113 D20, dày 1,8 - 12,5 bar Mét 7.100
114 D25, dày 2,3 - 16 bar Mét 11.700
115 D32, dày 2,0 - 10 bar Mét 13.140
116 D40, dày 2,0 - 8 bar Mét 16.590
117 D50, dày 3,0 - 10 bar Mét 30.730
118 D63, dày 3,8 - 10 bar Mét 49.000
119 D75, dày 4,5 - 10 bar Mét 70.060
120 D90, dày 5,4 - 10 bar Mét 99.100
121 D110, dày 6,6 - 10 bar Mét 150.640
122 D125, dày 7,4 - 10 bar Mét 190.150
123 D140, dày 6,7 - 8 bar Mét 193.100
124 D160, dày 7,7 - 8 bar Mét 254.330
125 D180, dày 10,7 - 10 bar Mét 392.730
126 D200, dày 11,9 - 10 bar Mét 490.700
127 D315, dày 15,0 - 8 bar Mét 976.500
128 D400, dày 19,1 - 8 bar Mét 1.574.900
129 D500, dày 23,9 - 8 bar Mét 2.452.000
130 D630, dày 30,0 - 8 bar Mét 4.166.900
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
131 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN80; L = 6 m Mét             576.000
132 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN100; L = 6 m Mét             638.000
133 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN150; L = 6 m Mét             810.000
134 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN250; L = 6 m Mét          1.648.000
135 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN350; L = 6 m Mét          2.514.000
136 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN400; L = 6 m Mét          2.994.000
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9    
137 Ống gang DN80 Mét             576.000
138 Ống gang DN100 Mét             610.000
139 Ống gang DN150 Mét             701.000
140 Ống gang DN200 Mét             939.000
141 Ống gang DN250 Mét          1.480.000
142 Ống gang DN300 Mét          1.898.000
143 Ống gang DN350 Mét          2.202.000
144 Ống gang DN400 Mét          2.820.000
  Phụ kiện mạ kẻm ren Trung Quốc - ký hiệu DZ    
145 Măng song D15 1/2" Cái 5.200
146 Măng song D25 1" Cái 12.000
147 Măng song D40 1.1/2" Cái 22.600
148 Măng song D80 3" Cái 82.900
149 Măng song D100 4" Cái 135.600
150 Cút + cút thu D15 1/2" Cái 5.400
151 Cút + cút thu D25 1" Cái 15.400
152 Cút + cút thu D40 1.1/2" Cái 30.000
153 Cút + cút thu D80 3" Cái 113.200
154 Cút + cút thu D100 4" Cái 203.900
155 Tê + tê thu D15 1/2" Cái 7.600
156 Tê + tê thu D25 1" Cái 21.200
157 Tê + tê thu D40 1.1/2" Cái 37.600
158 Tê + tê thu D80 3" Cái 147.200
159 Tê + tê thu D100 4" Cái 264.800
160 Rắc co D15 1/2" Cái 18.600
161 Rắc co D25 1" Cái 37.400
162 Rắc co D40 1.1/2" Cái 70.600
163 Rắc co D80 3" Cái 243.600
164 Côn thu 20 3/4" Cái 7.100
165 Côn thu 40 1.1/2" Cái 22.100
166 Côn thu 80 3" Cái 84.700
  Khớp nối mềm liên doanh sản xuất tại Việt Nam    
167 Khớp nối mềm hai đầu bát DN80 EE VN Bộ 535.000
168 Khớp nối mềm hai đầu bát DN100 EE VN Bộ 648.000
169 Khớp nối mềm hai đầu bát DN150 EE VN Bộ 1.061.000
170 Khớp nối mềm hai đầu bát DN200 EE VN Bộ 1.404.000
171 Khớp nối mềm hai đầu bát DN250 EE VN Bộ 1.638.000
172 Khớp nối mềm hai đầu bát DN400 EE VN Bộ 3.276.000
173 Khớp nối mềm bích bát DN80 BE VN Bộ 648.000
174 Khớp nối mềm bích bát DN100 BE VN Bộ 842.000
175 Khớp nối mềm bích bát DN150 BE VN Bộ 1.248.000
176 Khớp nối mềm bích bát DN200 BE VN Bộ 1.716.000
177 Khớp nối mềm bích bát DN300 BE VN Bộ 2.652.000
178 Khớp nối mềm bích bát DN400 BE VN Bộ 4.212.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan GV 104    
179 Van cửa new ANA DN15 Cái 97.000
180 Van cửa new ANA DN32 Cái 325.000
181 Van cửa new ANA DN50 Cái 565.000
  Van ren đồng ANA sản xuất tại Thái Lan    
182 Van 1 chiều ANA CHV111 DN15 Cái 85.000
183 Van 1 chiều ANA CHV111 DN25 Cái 149.000
184 Van 1 chiều ANA CHV111 DN32 Cái 269.000
185 Van 1 chiều ANA CHV111 DN40 Cái 326.000
186 Van 1 chiều ANA CHV111 DN50 Cái 515.000
187 Van cửa ANA GV104 DN 15 Cái 97.000
188 Van cửa ANA GV104 DN 20 Cái 146.000
189 Van cửa ANA GV104 DN 25 Cái 209.000
190 Van cửa ANA GV104 DN 40 Cái 492.000
191 Van cửa ANA GV104 DN 50 Cái 624.000
  Các loại van áp lực 10kg/cm2    
192 Van cửa đồng MBV DN15 Cái 36.200
193 Van cửa đồng MBV DN32 Cái 120.000
194 Van cửa đồng MBV DN50 Cái 240.000
195 Van một chiều đồng lá lật MH DN15 Cái 22.000
196 Van một chiều đồng lá lật MH DN32 Cái 93.500
197 Van một chiều đồng lá lật MH DN50 Cái 190.000
  Van Samjin - SJV (Hàn Quốc) TC BSEN 5163    
198 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 3.113.000
199 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 3.449.000
200 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 6.146.000
  Van cổng OKM Nhật sản xuất tại MaLaySia TC BSS163:204 (TYPE B)    
201 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN50 Cái 3.468.000
202 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN80 Cái 4.080.000
203 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN100 Cái 4.980.000
204 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN150 Cái 7.890.000
205 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN200 Cái 11.700.000
206 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN300 Cái 25.800.000
207 Van cổng hai mặt bích ti chìm không tay DN400 Cái 75.222.000
  Van 1 chiều và van bướm OKM sản xuất tại MaLaySia    
208 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN80 Cái 3.840.000
209 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN100 Cái 5.040.000
210 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN150 Cái 9.192.000
211 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN200 Cái 15.924.000
212 Van một chiều MB lá lật TC BSEN 12334:2001 DN300 Cái 37.308.000
  Các loại phụ kiện van và van khác    
213 Van cổng gang BB D100 Cái 1.538.000
214 Nắp van gang Cái 180.000
215 Mối nối mềm gang D200 Cái 1.646.000
216 Mối nối mềm gang D100 Cái 1.010.000
217 Tê gang EEB D200/100 Cái 1.736.000
218 Tê gang EEB D100/100 Cái 790.000
219 Cút gang EE D100 x 90o Cái 817.000
220 Cút gang EE D100 x 45o Cái 614.000
221 Cút gang EE D100 x 11,25o Cái 537.000
222 Bu gang BU D100 L = 250 Cái 321.000
223 Ống ngắn gang UU D200 L = 250 Cái 215.700
224 Ống ngắn gang UU D100 L = 250 Cái 151.000
225 Trụ cứu hỏa D100 Cái 7.500.000
226 Đai khởi thủy gang D200/50 Cái 369.000
227 Đai khởi thủy gang D100/40 Cái 223.000
228 Đai khởi thủy gang D100/25 Cái 220.000
229 Bích đặc gang D100 Cái 189.000
230 Van xã khí gang D25 Cái 204.000
  Đồng hồ đo lưu lượng nước    
231 Đồng hồ cấp C Multimag DN15 (Indonesia) Cái 490.000
232 Đồng hồ cấp B Multimag TMII DN15 (Indonesia) Cái 425.000
233 Đồng hồ cấp B Multimag DN20 (Brazin) Cái 1.090.000
234 Đồng hồ cấp B Multimag DN25 (Brazin) Cái 2.565.000
235 Đồng hồ cấp B Multimag DN32 (Brazin) Cái 2.645.000
236 Đồng hồ cấp B Multimag DN40 (Brazin) Cái 4.485.000
237 Đồng hồ cấp B Multimag DN50 (Brazin) Cái 5.805.000
  Ống thép tráng kẽm Vinapipe TC BS 1387/85    
238 DN 15 x 1,9 Mét               29.900
239 DN 20 x 2,1 Mét               40.400
240 DN 25 x 2,3 Mét               56.000
241 DN 32 x 2,3 Mét               70.600
242 DN40 x 2,5 Mét               88.400
243 DN 50 x 2,6 Mét             115.000
244 DN 60 x 2,5 Mét             130.000
245 DN 65 x 2,9 Mét             162.700
246 DN 80 x 2,9 Mét             191.000
247 DN 100 x 3,2 Mét             272.800
  Ống thép đen Việt Đức TC ASTM A53A    
248 D150 (168,3 x 4,78) Mét             475.000
249 D200 (219,1 x 4,78) Mét             622.000
  Ống thép đen SUNSCO của Nhật Bản sản xuất tại Việt Nam Theo TC ASTM A53M-B
250 D300 (323,8 x 635) Mét          1.550.000
251 D400 (406,4 x 7,14) Mét          2.205.000
  Ống thép mạ ASTM A53A; ASTM A53M-B    
252 D150 (168,3 x 4,78) Mét             610.000
253 D200 (219,1 x 5,16) Mét             862.000
254 D300 (323,8 x 635) Mét          1.983.000
  Ống nước và phụ kiện SUNMAX-PPR    
  Ống lạnh kháng khuẩn PN10    
1 Ф20 x 2,3 Mét               23.900
2 Ф25 x 2,8 Mét               42.800
3 Ф32 x 2,9 Mét               57.700
4 Ф40 x 3,7 Mét               75.900
5 Ф50 x 4,6 Mét             111.800
  Ống nóng kháng khuẩn PN20    
6 Ф20 x 3,4 Mét               30.200
7 Ф25 x 4,2 Mét               49.500
8 Ф32 x 5,4 Mét               85.000
9 Ф40 x 6,7 Mét             128.000
10 Ф50 x 8,3 Mét             187.000
  Phụ kiện Sunmax-PPR    
11 Măng sông 20 Cái                 3.500
12 Măng sông 32 Cái                 8.500
13 Măng sông 50 Cái               23.000
14 Măng sông 75 Cái               77.700
15 Măng sông 90 Cái             136.400
16 T đều 20 Cái                 6.800
17 T đều 32 Cái               17.900
18 T đều 50 Cái               56.500
19 T đều 75 Cái             165.000
20 T đều 90 Cái             265.000
21 Cút 20 Cái                 6.000
22 Cút 32 Cái               14.000
23 Cút 50 Cái               39.500
24 Cút 75 Cái             158.000
25 Cút 90 Cái             250.000
26 Chếch 20 Cái                 5.300
27 Chếch 32 Cái               12.000
28 Chếch 50 Cái               47.500
29 Chếch 75 Cái             155.000
30 Chếch 90 Cái             188.000
31 Côn thu 25/20 Cái                 5.200
32 Côn thu 32/20 - 25 Cái                 8.900
33 Côn thu 40/20 - 25 - 32 Cái               11.500
34 Côn thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái               19.200
35 Côn thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái               39.900
36 T thu 25/20 Cái               10.500
37 T thu 32/20 - 25 Cái               18.500
38 T thu 40/20 - 25 - 32 Cái               42.500
39 T thu 50/20 - 25 - 32 - 40 Cái               72.000
40 T thu 63/25 - 32 - 40 - 50 Cái             130.000
41 Cút thu 25/20 Cái               13.500
42 Cút thu 32/20 - 25 Cái               26.900
43 Cút thu 40/20 - 25 - 32 Cái               32.000
44 Van cửa tay tròn Ф50 Cái             475.000
45 Van cửa tay tròn Ф40 Cái             270.000
46 Van cửa tay tròn Ф32 Cái             270.000
47 Van cửa tay tròn Ф25 Cái             155.000
48 Van cửa tay tròn Ф20 Cái             117.000
49 Rắc co PPR Ф50 Cái             147.000
50 Rắc co PPR Ф40 Cái               93.000
51 Rắc co PPR Ф32 Cái               66.000
52 Rắc co PPR Ф25 Cái               42.000
  Ống nước thương hiệu SP (nhà phân phối chính Công ty TNHH MTV Việt Khải Hưng)
1 Ống PPR cấp nước lạnh Φ20, PN10 (01 cây/4 m) Mét               17.200
2 Ống PPR cấp nước lạnh Φ25, PN10 (01 cây/4 m) Mét               30.400
3 Ống PPR cấp nước lạnh Φ32, PN10 (01 cây/4 m) Mét               40.100
4 Ống PPR cấp nước lạnh Φ40, PN10 (01 cây/4 m) Mét               53.800
5 Ống PPR cấp nước lạnh Φ50, PN10 (01 cây/4 m) Mét               78.300
6 Ống PPR cấp nước lạnh Φ63, PN10 (01 cây/4 m) Mét             123.600
7 Ống PPR cấp nước lạnh Ф20, PN 16 (01 cây/4 m) Mét               18.909
8 Ống PPR cấp nước lạnh Ф25, PN 16 (01 cây/4 m) Mét               36.818
9 Ống PPR cấp nước lạnh Ф32, PN 16 (01 cây/4 m) Mét               50.454
10 Ống PPR cấp nước lạnh Ф40, PN 16 (01 cây/4 m) Mét               83.181
11 Ống PPR cấp nước lạnh Ф50, PN 16 (01 cây/4 m) Mét             130.000
12 Ống PPR cấp nước lạnh Ф63, PN 16 (01 cây/4 m) Mét             200.909
13 Ống PPR cấp nước nóng Ф20, PN 20 (01 cây/4 m) Mét               20.100
14 Ống PPR cấp nước nóng Ф25, PN 20 (01 cây/4 m) Mét               37.000
15 Ống PPR cấp nước nóng Ф32, PN 20 (01 cây/4 m) Mét               54.700
16 Ống PPR cấp nước nóng Ф40, PN 20 (01 cây/4 m) Mét             101.800
17 Ống PPR cấp nước nóng Ф50, PN 20 (01 cây/4 m) Mét             131.800
18 Ống PPR cấp nước nóng Ф63, PN 20 (01 cây/4 m) Mét             207.200
19 Ống nước HDPE Ф25, PE8, PN10 (01 cuộn/200 m) Mét                 9.600
20 Ống nước HDPE Ф32, PE8, PN10 (01 cuộn/200 m) Mét               13.400
21 Ống nước HDPE Ф40, PE8, PN10 (01 cuộn/200 m) Mét               20.100
22 Ống nước HDPE Ф50, PE8, PN10 (01 cuộn/200 m) Mét               31.300
23 Ống nước HDPE Ф63, PE8, PN10 (01 cuộn/200 m) Mét               49.800
24 Ống nước HDPE Ф75, PE8,PN10 (01 cây/6 m) Mét               70.400
25 Ống nước HDPE Ф90, PE8, PN10 (01 cây/6 m) Mét             101.800
26 Ống nước HDPE Ф110, PE8,PN10 (01 cây/6 m) Mét             148.100
27 Ống u.PVC - C1 Φ21 - PN 12.5 (01 cây/4 m) Mét                 6.500
28 Ống u.PVC - C1 Φ27 - PN 12.5 (01 cây/4 m) Mét                 8.900
29 Ống u.PVC - C1 Φ34 - PN 10 (01 cây/4 m) Mét               11.400
30 Ống u.PVC - C1 Φ42 - PN 8 (01 cây/4 m) Mét               15.400
31 Ống u.PVC - C1 Φ48 - PN 8 (01 cây/4 m) Mét               18.600
32 Ống u.PVC - C1 Φ60 - PN 6 (01 cây/4 m) Mét               23.600
33 Ống u.PVC - C1 Φ75 - PN 6 (01 cây/4 m) Mét               33.500
34 Ống u.PVC - C1 Φ90 - PN 5 (01 cây/4 m) Mét               41.700
35 Ống u.PVC - C1 Φ110 - PN 5 (01 cây/4 m) Mét               60.900
36 Ống u.PVC - C1 Φ125 - PN 5 (01 cây/4 m) Mét               75.400
37 Ống u.PVC - C2 Ф34 - PN 12,5 (01 cây/4 m) Mét               14.000
38 Ống u.PVC - C2 Ф42 - PN10 (01 cây/4 m) Mét               17.700
39 Ống u.PVC - C2 Ф48 - PN10 (01 cây/4 m) Mét               21.300
40 Ống u.PVC - C2 Ф60 - PN8 (01 cây/4 m) Mét               30.400
41 Ống u.PVC - C2 Ф75 - PN8 (01 cây/4 m) Mét               43.100
42 Ống u.PVC - C2 Ф90 - PN6 (01 cây/4 m) Mét               48.600
43 Ống u.PVC - C2 Ф110 - PN6  (01 cây/4 m) Mét               71.100
44 Ống u.PVC - C2 Ф125 - PN6  (01 cây/4 m) Mét               89.000
45 Ống u.PVC - C2 Ф140 - PN6  (01 cây/4 m) Mét             114.300
  THIẾT BỊ ĐIỆN    
  Sản phẩm Đèn LED của Công ty TNHH B.J Việt Nam    
  Đèn chiếu sáng đường phố (Uriled Dobesem Korea)    
1 Đèn AC DOB Street light 30 W Bộ          4.926.364
2 Đèn AC DOB Street light 60 W Bộ          6.072.727
3 Đèn AC DOB Street light 90 W Bộ          7.727.273
4 Đèn AC DOB Street light 120 W Bộ          8.727.273
5 Đèn AC DOB Street light 150 W Bộ        10.363.636
6 Đèn AC DOB Street light 180 W Bộ        11.070.909
  Thiết bị điện thương hiệu SINO, VANLOCK    
1 Aptomat MCCB 3P 15, 20, 30,40,50, 60 A - Icu 18 KA Cái             411.000
2 Aptomat MCCB 3P 75, 100 A - Icu 22 KA Cái             551.000
3 Aptomat MCCB 3P 100, 125, 150, 175 A - Icu 30 KA Cái          1.060.000
4 Aptomat MCCB 3P 200, 225A - Icu 42 KA Cái          1.139.000
5 Aptomat MCCB 3P 250, 300, 350, 400 A - Icu 42 KA Cái          3.134.000
6 Aptomat MCCB 3P 500, 600, 700, 800 A - Icu 45 KA Cái          5.605.000
7 Aptomat MCB 1 pha 1P loại 6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái               50.900
8 Aptomat MCB 1 pha 1P loại 50, 63 A - 4,5 KA Cái               80.400
9 Aptomat MCB 1 pha 2P loại  6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái             102.700
10 Aptomat MCB 1 pha 2P loại 50, 63 A - 4,5KA Cái             156.300
11 Aptomat MCB 3 pha 3P loại  6, 10, 16, 20, 25, 32, 40 A Cái             180.000
12 Aptomat MCB 3 pha 3P loại  50, 63 A - 4,5 KA Cái             219.000
13 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 400 x 300 x 160 mm               360.000
14 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 600 x 400 x 200 mm Cái             574.000
15 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 800 x 600 x 300 mm            1.633.000
16 Tủ điện vỏ kim loại lắp nối KT 1200 x 800 x 300 mm            2.210.000
17 Tủ điện âm tường chứa 2 - 4 Module Cái               85.450
18 Tủ điện âm tường chứa 5 - 8 Module Cái             130.000
19 Ống cứng luồn dây điện Ф16 (1 cây/2,92 m) Cây               15.600
20 Ống cứng luồn dây điện Ф20 (1 cây/2,92 m) Cây               22.000
21 Ống cứng luồn dây điện Ф25 (1 cây/2,92 m) Cây               30.000
22 Ống cứng luồn dây điện Ф32 (01 cây/2,92 m) Cây               56.000
23 Ống cứng luồn dây điện Ф50 (01 cây/2,92 m) Cây             109.000
24 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy Φ16 (01 cuộn/50 m) Mét                 2.500
25 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy Φ20 (01 cuộn/50 m) Mét                 3.070
26 Ống ruột gà cứng, màu trắng, chống cháy Φ32 (01 cuộn/50 m) Mét               12.580
27 Mặt 1, 2, 3 công tắc Cái               10.150
28 Mặt atomat Cái               10.150
29 Ổ cắm đôi 3 chấu Cái               51.800
30 Ổ cắm đơn 2 chấu Cái               26.800
31 Hạt công tắc 2 chiều Cái               14.700
32 Hạt công tắc một chiều Cái                 8.360
33 Ổ cắm điện thoại Cái               37.200
34 Ổ căm mạng Cái               59.600
35 Ổ căm truyền hình cáp Cái               36.500
36 Đèn huỳnh quang loại đôi 1,2 m Bộ             207.200
37 Đèn huỳnh quang loại đơn 1,2 m Bộ             150.900
38 Đèn huỳnh quang loại đơn 0,6 m Bộ             122.700
39 Đèn ốp trần D 300 Bộ             250.000
40 Đèn ốp trần D 400 Bộ             277.000
41 Dây tín hiệu 1/0,5 mm x 2P Mét                 3.200
42 Dây tín hiệu 1/0,5 mm x 4P Mét                 6.100
43 Dây cáp đồng trục 5C (dây Ăng ten) Mét                 7.300
44 Dây tín hiệu Internet 5UTP, 6UTP Mét               16.500
45 Đế âm đơn chống cháy Chiếc                 3.020
  Dây, cáp điện CADIVI    
1 VC - 1,00 (f 1,17) - 450/750 V (1021003) Mét                 2.820
2 VCm - 1.5 - (1 x 30/0.25) - 450/750 V Mét                 3.960
3 VCm - 2.5 - (1 x 50/0.25) - 450/750 V Mét                 6.450
4 VCm - 4 - (1 x 56/0.30) - 450/750 V Mét               10.080
5 VCmd - 2 x 1 - (2 x 32/0.2) - 450/750 V (1021204) Mét                 5.600
6 VCmd - 2 x 4 - (2 x 56/0.30) - 450/750 V (1021210) Mét               21.400
7 VCmd -  x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 450/750 V (1021212) Mét               32.000
8 Vcmo - 2 x 1 - (2 x 32/0.2) - 300/500 V (1021504) Mét                 6.590
9 Vcmo - 2 x 4 - (2 x 50/0.32) - 300/500 V (1021510) Mét               21.600
10 Vcmo - 2 x 6 - (2 x 7 x 12/0.30) - 300/500 V (1021512) Mét               31.800
11 CV - 1 - 450/750 V (7/0.425) (1040101) Mét                 3.060
12 CV - 1.5 - 450/750 V (7/0.52) (1040102) Mét                 4.260
13 CV - 2 - 450/750 V (7/0.6) (1040103) Mét                 5.440
14 CV - 2.5 - 450/750 V (7/0.6) (1040104) Mét                 6.670
15 CV - 3,0 - 450/750 V (7/0.75) (1040165) Mét                 7.900
16 CV - 4 - 450/750 V (7/0.85) (1040106) Mét               10.140
17 CV - 8 - (7/1.2) - 450/750 V Mét               19.660
18 CV - 25 - 450/750 V (7/2.14) (1040115) Mét               59.000
19 CV - 35 - 450/750 V (7/2.52) (1040117) Mét               81.100
20 CV - 75 - 450/750 V (19/2.25) (1040125) Mét             175.600
21 CVV - 1 (1 x 7/0.425) - 0,6/1 kV (1050701) Mét                 4.160
22 CVV - 1.5 (1 x 7/0.52) - 0,6/1 kV (1050702) Mét                 5.830
23 CVV - 2.5 (1 x 7/0.67) - 0,6/1 kV (1050704) Mét                 8.500
24 CVV - 4 (1 x 7/0.85) - 0,6/1 kV (1050706) Mét               12.790
25 CVV - 10 (1 x 7/1.35) - 0,6/1 kV (1050710) Mét               28.600
26 CVV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1050715) Mét               66.900
27 CVV - 50 (1 x 19/1.8) - 0,6/1 kV (1050719) Mét             126.600
28 CVV - 100 (1 x 19/2.6) - 0,6/1 kV (1050724) Mét             239.700
29 CVV - 2 x 2.5 (2 x 7/0.67) - 300/500 V (1050210) Mét               18.310
30 CVV - 3 x 4 + 1 x 2.5 (3 x 7/0.85 + 1 x 7/0.67) - 0,6/1 kV (1051101) Mét               44.800
31 CVV - 3 x 10 + 1 x 6 (3 x 7/1.35 + 1 x 7/1.04) - 0,6/1 kV (1051104) Mét             100.500
32 CVV - 3 x 22 + 1 x 16 (3 x 7/2 + 1 x 7/1.7) - 0,6/1 kV (1051110) Mét             210.300
33 CVV - 4 x 4 (4 x 1/2.25) - 300/500 V (1050415) Mét               46.700
34 CVV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 300/500 V (1050427) Mét             113.000
35 CVV - 4 x 16 (4 x7/1.7) - 300/500 V (1050430) Mét             174.100
36 CVV - 4 x 25 (4 x 7/2.14) - 300/500 V (1050432) Mét             270.700
37 CVV - 4 x 35 (4 x 7/2.52) - 300/500 V (1050434) Mét             342.800
38 CXV - 25 (1 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1060115) Mét               62.600
39 CXV - 3 x 8 + 1 x 6  (3 x 7/1.2 + 1 x 7/1.04) - 0,6/1 kV (1060503) Mét               84.100
40 CXV - 3 x 14 + 1 x 8 (3 x 7/1.6 + 1 x 7/1.2) - 0,6/1 kV (1060506) Mét             134.500
41 CXV - 4 x 10 (4 x 7/1.35) - 0,6/1 kV (1060410) Mét             109.700
42 CXV - 4 x 25 (4 x 7/2.14) - 0,6/1 kV (1060415) Mét             272.800
43 CXV - 4 x 35 (4 x 7/2.52) - 0,6/1 kV (1060417) Mét             369.700
44 CXV - 4 x 50 (4 x 19/1.8) - 0,6/1 kV (1060419) Mét             515.300
45 CXV - 4 x 70 (4 x 19/2.14) - 0,6/1 kV (1060421) Mét             716.800
46 AV - 10 - 450/750 V (7/1.35) (2040101) Mét                 3.770
47 AV - 16 - 450/750 V (7/1.7) (2040104) Mét                 5.390
  Dây nhôm lõi thép các loại: (ACSR-TCVN)    
48 Dây nhôm lõi thép có tiết diện ≤ 50 mm2 Kg               64.000
49 Dây nhôm lõi thép có tiết diện >50 - 95 mm2 Kg               63.000
50 Dây nhôm lõi thép có tiết diện >95 - 240 mm2 Kg               64.000
51 Dây néo thép bện TK35 M                 7.091
52 Dây néo thép bện TK 50 M                 7.727
53 Cáp đồng bọc 2C x 100+ M                 7.500
54 Cáp điện PVC M2 x 4 (1 sợi) M               16.000
55 Cáp điện PVC M2 x 6 (7 sợi) M               24.000
56 Cáp điện PVC M2 x 10 (7 sợi) M               37.500
57 Dây điện PVC 2 x 1,5 (Korea) M               10.000
58 Dây đấu nối CVV2 x 2,5 M               15.000
59 Đèn cầu mờ 250 bóng rung 200 W HN Bộ             145.455
60 Đèn lốp trần Neon 22 W Đài Loan nắp nhựa Bộ             155.000
61 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 1.200 x 1.400 (VN) Cái          4.227.273
62 Tủ sơn tĩnh điện 450 x 800 x 1.000 (VN) Cái          2.681.818
63 Tủ điện TBA trọn bộ <50 A không có Aptomat Cái          2.045.455
64 Khóa đỡ thẳng cáp vặn xoắn: KDT Bộ               22.727
65 Khóa đỡ góc cáp vặn xoắn (300 <G <600): KĐG Bộ               18.182
66 Khóa đỡ néo cáp vặn xoắn (G >600): KNG Bộ               31.818
67 Cụm bulon móc cáp vặn xoắn: CBLM Bộ               40.909
68 Bulon móc cáp vặn xoắn: BLM Bộ               16.364
69 Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn Cái                 2.727
70 Cầu dao tự động 3 cực 20A loại 8 TC - MCCB Cái          1.409.091
71 Phễu cáp 24 KV (Pháp) Bộ          3.363.636
72 Cầu chì sứ Cái                 2.727
73 Cầu chì tự rơi 24 kV - FCO - 24 kV Cái             850.000
74 Chống sét van 22 kV của Mỹ Cái             830.000
75 Sứ đứng 24 kV + ty sứ bọc chì (loại F1 - CMB) Cái             189.200
76 Sứ đứng 24 kV loại Linepost + Ty Cái             180.000
77 Sứ đứng 24 kV loại Pinpost + Ty Cái             200.000
78 Sứ đứng 35 kV đường rò 720 mm - CSM Cái             200.000
79 Chuỗi néo POLIME 24 kV + Phụ kiện Bộ             350.000
80 Kẹp cáp nhôm A 50 Cái               10.909
81 Kẹp cáp nhôm A35 Bộ                 7.273
82 Kẹp cáp đồng nhôm M50 - A70 Cái               10.909
83 Kẹp mỏ chim Bộ             100.000
84 Kẹp cốt đồng M 70 Cái               10.000
85 Kẹp răng hạ áp TTD 15IF Bộ               77.273
86 Kẹp răng hạ áp 35/10 Bộ             177.273
87 Aptomat tép 01 cực 6/10/16/20/25/32/40 A (Roman) Cái               69.000
88 Aptomat tép 01 cực 50 A - 63 A (Roman) Cái               79.000
89 Aptomat tép 02 cực 6/10/16/20/25/32/40 A (Roman) Cái             138.000
90 Aptomat tép 02 cực 50 A - 63 A (Roman) Cái             158.000
91 Aptomat chống giật loại 2P (15 A - 30 A) (Roman) Cái             348.000
92 Aptomat chống giật loại 2P (40 A - 50 A) (Roman) Cái             420.000
93 Ổ cắm đơn Roman Cái               32.000
94 Ổ cắm đôi Roman Cái               51.000
95 Ổ cắm đơn 3 chấu đa năng Roman Cái               50.160
96 Ổ cắm đôi 3 chấu đa năng Roman Cái               69.300
97 Tủ Aptomat 4P Cái               93.000
98 Tủ Aptomat 6P Cái             126.000
99 Tủ Aptomat 9P Cái             210.000
100 Tủ Aptomat 12P Cái             280.000
  Cáp điện Cadisun    
I Cáp đồng ngầm 4 ruột đều CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0.6/1 KV    
1 DSTA 4 x 4, (7sợi) M 49.773
2 DSTA 4 x 6, (7sợi) M 65.487
3 DSTA 4 x 10, (7sợi) M 97.312
4 DSTA 4 x 16, (7sợi) M 143.124
5 DSTA 4 x 25, (7sợi) M 218.610
6 DSTA 4 x 35, (7sợi) M 298.445
7 DSTA 4 x 50, (19sợi) M 421.001
8 DSTA 4 x 70, (19sợi) M 579.732
II Cáp đồng ngầm 3 pha + 1pha trung tính CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0.6/1 KV
1 DSTA 3 x 10 + 1 x 6, (7sợi) M 88.988
2 DSTA 3 x 16 + 1 x 10, (7sợi) M 131.102
3 DSTA 3 x 25 + 1 x 16, (7sợi) M 199.251
4 DSTA 3 x 35 + 1 x 16, (7sợi) M 258.590
5 DSTA 3 x 35 + 1 x 25, (7sợi) M 277.895
6 DSTA 3 x 50 + 1 x 25, (19sợi) M 370.030
7 DSTA 3 x 50 + 1 x 35, (19sợi) M 389.922
8 DSTA 3 x 70 + 1 x 35, (19sợi) M 510.423
III Dây ovan VCTFK 2 ruột mềm 300 – 500 V; TCNV 6610-5: 2000    
1 CXV 2 x 2.5 (7sợi) M 14.281
2 VCTFK 2 x 0.5 ( 20sợi) M 2.984
3 VCTFK 2 x 0.75 (30sợi) M 4.013
4 VCTFK 2 x 1.0 (40sợi) M 5.128
5 VCTFK 2 x 1.5 (48sợi) M 7.212
6 VCTFK 2 x 2.0 (65sợi) M 9.432
7 VCTFK 2 x 2.5 (50sợi) M 11.391
  Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long    
1 TFP j 0/30 M               14.900
2 TFP j50/40 M               21.400
3 TFP j65/50 M               29.300
4 TFP j85/65 M               42.500
5 TFP j105/80 M               55.300
6 TFP j130/100 M               78.100
7 TFP j160/125 M             121.400
8 TFP j195/150 M             165.800
9 TFP j230/175 M             247.200
10 TFP j260/200 M             295.500
  BÓNG ĐÈN CÁC LOẠI    
  BÓNG ĐÈN HUỲNH QUANG    
1 Bóng HQ T8-18 W Galaxy (S)-Daylight Cái                 9.000
2 Bóng HQ T8-36 W Galaxy (S)-Daylight Cái               12.000
3 Bóng HQ T8-18 W Delux (E)-6500 K Cái               16.000
4 Bóng HQ T8-36 W Delux (E)-6500 K Cái               26.000
  BÓNG ĐÈN HUỲNH QUANG COMPACT    
5 Đèn HQ Compact T3-2U 5 W Galaxy (E27,B22 - 6500 K, 2700 K) Cái               28.000
6 Đèn HQ Compact T3-3U 15 W Galaxy (E27,B22 - 6500 K, 2700 K) Cái               37.000
7 Đèn HQ Compact CFL-4UT5 40 W E27 (6500 K, 2700 K) Cái             107.000
8 Đèn HQ Compact CFL-4UT5 50 W E40 (6500 K, 2700 K) Cái             131.000
9 Đèn HQ Compact CFH-H 4U 65 W E40 (6500 K, 2700 K) Cái             145.000
10 Đèn HQ Compact CFH-H 5U 100 W E27 (6500 K) Cái             215.000
  Bộ đèn huỳnh quang, bộ đèn ốp trần (đã bao gồm bóng)    
11 Bộ đèn HQ T8-18 W x 1 M9G - Balát điện tử Bộ             106.000
12 Bộ đèn HQ T8-36 W x 1 M9G - Balát điện tử Bộ             119.000
13 Bộ đèn ốp trần 15 W (CL 04 15 3UT3) Bộ             104.000
14 Bộ đèn ốp trần 16 W (CL - 01 - 16) Bộ             108.000
15 Bộ đèn ốp trần 28 W (CL - 03 - 28) Bộ             144.000
16 Bộ đèn ốp trần Led (Led CL -01) 8 W trắng, vàng Bộ             316.000
  Chao đèn Compact âm trần và chao đèn ngõ xóm (chưa bao gồm bóng)  
17 Chao phản quang đèn Compact âm trần CFC-110 Cái               47.000
18 Chao phản quang đèn Compact âm trần CFC-120 Cái               54.000
19 Chao phản quang đèn Compact âm trần CFC-145 Cái               58.000
20 Chao phản quang đèn Compact âm trần CFC-190 Cái               89.000
21 Bộ chao đèn ngõ xóm RSL-05/50 W/E40 Cái             115.000
22 Bộ chao đèn ngõ xóm RSL-05/20 W x 1/E27 Cái               90.000
  Máng HQ M2 và Máng HQ âm trần M6 (chưa bao gồm bóng)    
23 Máng đèn HQ PQ FS - 20/18 x 1 - M2 - Balát điện tử Cái             118.000
24 Máng đèn HQ 1,2 m PQ FS40/36 x 1 - M2 - Balát điện tử Cái             195.000
25 Máng HQ âm trần FS - 40/36 x 2 - M6 - Balát điện tử Cái             539.000
26 Máng HQ âm trần FS - 40/36 x 3 - M6 - Balát điện tử Cái             887.000
27 Máng HQ âm trần FS - 40/36 x 4 - M6 - Balát điện tử Cái          1.110.000
  Bộ đèn chiếu sáng lớp học (trọn bộ)    
28 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 1 CM1*E Bộ             454.000
29 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*E Bộ             590.000
30 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 1 CM1*E BACS Bộ             510.000
  Đèn cao áp    
31 Đèn Metal HALIDA (MH-TD 70 W/742) R7s Cái             128.000
32 Đèn Metal HALIDA (MH-TD 150 W/742) R7s Cái             141.000
33 Đèn Metal HALIDA (MH-TS 70 W/742) G12 Cái             141.000
34 Đèn Metal HALIDA (MH-TS 150 W/742) G12 Cái             156.000
35 Đèn Metal HALIDA (MH-T 150 W/642) E27 Cái             156.000
36 Đèn Metal HALIDA (MH-ED 150 W/642) E27 Cái             170.000
37 Công tắc đôi S92/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái               31.000
38 Công tắc ba S93/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái               37.000
39 Công tắc đơn S91/1, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái               21.000
40 Ổ cắm đơn S9U điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái               24.000
41 Ổ cắm đôi S9U2 điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái               32.000
42 Công tắc và ổ cắm 3 chân S9UK; công tắc 10 A - 250 V; ổ cắm 15 A - 250 (Rạng Đông) Cái               44.000
43 Công tắc và ổ cắm 2 chân S9UK, điện áp 10 A - 250 V (Rạng Đông) Cái               36.000
  Thiết bị điện nhãn hiệu AC    
1 Máng đèn batten AC Slimax 01 bóng 0,6 m (BFS118) Bộ             150.000
2 Máng đèn batten gắn tán xạ 01 bóng  1,2  m (BFLP136) Bộ             324.545
3 Máng đèn batten gắn phản quang 01 bóng  1,2 m (BFR136) Bộ             185.454
4 Máng đèn batten T8 Slimax dùng tăng phô điện từ 2 bóng 0,6 m Bộ             200.900
5 Máng đèn batten T5 dùng tăng phô điện từ 2 bóng 1,2 m (ABF228) Bộ             301.818
6 Máng đèn tán quang lắp âm 02 bóng 1,2 m (RFL236) Bộ             782.727
7 Máng đèn tán quang lắp nỗi 01 bóng 1,2 m (SFL136/E) 376363 Bộ             376.363
8 Đèn chống thấm AC 01 bóng 0,6 m (WFL118 - bộ) Bộ             435.454
9 Đèn báo lối Thoát hiểm một mặt (ALE x 103 A) Cái             473.636
10 Đèn pha 1 x 500 W (HF500) Cái             153.000
11 Đèn Downlight âm trần phi 75 (RDV105) Cái               61.500
12 Đèn Downlight gắn nổi 1 x E27 (RDS351/W) Cái             126.000
  Thiết bị điện nhãn hiệu COMET    
1 Máng đèn Batten siêu mỏng Slimkit tăng phô điện tử một bóng 0.6 m Bộ               81.000
2 Máng táng quang ECO lắp âm 02 bóng 1.2 m (CFR240/E) Bộ             529.000
3 Máng táng quang ECO lắp nổi 02 bóng 0.6 m (CSR220) Bộ             461.000
4 Ổ cắm đơn 3 chấu + 2 lỗ (CS1U32) Cái               53.000
5 Chuông điện (CDB2) Cái               98.000
6 Ống luồn tròn PVC phi 32 (C32) Cây               55.000
7 Ống ruột gà phi 32 (CFC32/E) Cuộn             320.000
8 Tủ điện 02 cửa 18 đường (CE18PM) Cái             538.000
9 Tăng phô mỏng silex 1.2 m - SBS40 Cái               30.454
10 Dây điện thoại Comet loại 100 m (4C (7/0.15SQMM) - 100 m) Cuộn             320.000
  Thiết bị điện hãng LG    
1 Át tomat 1 cực 6 A, 10 A, 16 A, 20 A, 25 A, 32 A, 40 A MCB-LS Cái               60.600
2 Át tomat 3 cực 15 A, 20 A, 25 A, 30 A, 32 A, 40 A, 60 A,75 A MCCB-LS Cái             772.250
3 MCCB - LS 2P 20 A Cái             664.700
4 MCCB 3P 300 A có dòng ngắt mạch 25 ka ABN403 c/LS Cái          4.781.250
5 MCCB 3P 250 A có dòng ngắt mạch 25 ka ABN403 c/LS Cái          3.665.620
6 MCCB 3P 100 A có dòng ngắt mạch 22 ka ABN403 c/LS Cái             772.200
7 MCCB -LS 3P 50 A, 60 A có dòng ngắt mạch 15ka Cái             772.200
8 MCCB - LS 2P 20 A Cái             664.700
  Thiết bị điện hãng Sanshe    
1 Ổ cắm đôi ba chấu Cái               85.040
2 Mặt 1 lỗ + 1 hạt công tắc 10 A S-A3/Sanshe Bộ               28.360
3 Mặt 2 lỗ + 2 hạt công tắc 10 A S-A3/Sanshe Bộ               38.540
4 Mặt 3 lỗ + 3 hạt công tắc 10 A S-A3/Sanshe Bộ               48.720
5 Mặt 1 lỗ + 1 hạt công tắc 10 A công tắc đảo chiều S-A3/Sanshe Bộ               38.297
  Thiết bị điện hãng Panasonic    
1 Quạt hút gió phòng vệ sinh 300x300 FV25AU9 - Panasonic Cái             701.500
2 Đèn báo pha - LD Cái               19.550
3 Đồng hồ Vôn kế - LD Cái             149.500
4 Đồng hồ Ampe kế - LD Cái             149.500
5 Công tắc chuyển mạch Vôn - LD Cái             287.000
6 Máy biến dòng 200\5A -LD Cái             247.200
  Tủ điện    
1 Tủ điện âm tường KT 600 x 400 x 150 x 1,5 ly sơn tĩnh điện Cái             850.000
2 Tủ điện nổi tường KT 800 x 600 x 200 x 1,5 ly sơn tĩnh điện Cái          1.384.500
3 Tủ điện nổi tường KT 1.800 x 800 x 600 x 2,0 ly sơn tĩnh điện Cái        11.000.000
  Sản phẩm dây cáp điện Việt Thái (VITHAICO) (nhà phân phối chính Công ty TNHH Huy Hoàng)
1 VC -1,5 (F 1,38) - 450/750 V Mét                 4.361
2 VC - 2,5 (F 1,77) - 450/750 V Mét                 7.013
3 VC - 4,0 (F 2,24) - 450/750 V Mét               10.952
4 VC - 6,0 (F 2,74) - 450/750 V Mét               16.142
5 VC - 10,0 (F 3,56) - 450/750 V Mét               27.158
6 VCm - 1,5 (1 x 30/0,25) 450/700 V Mét                 4.488
7 VCm - 2,5 (1 x 50/0,25) 450/700 V Mét                 7.255
8 VCm - 4,0 (1 x 56/0,30) 450/700 V Mét               11.335
9 VCm - 6,0 (7 x 12/0,30) 450/700 V Mét               17.009
10 VCm - 10,0 (7 x 12/0,40) 450/700 V Mét               30.473
11 Vcmo - 2 x 0,75 (2 x 24/0,2) - 300/500 V Mét                 5.623
12 Vcmo - 2 x 1,0 (2 x 32/0,2) - 300/500 V Mét                 7.089
13 VCmo- 2 x 1,5 (2 x 30/0,25) - 300/500 V Mét                 9.958
14 Vcmo - 2 x 2,5 (2 x 50/0,25) - 300/500 V Mét               16.103
15 Vcmo - 2 x 4 (2 x 56/0,3) - 300/500 V Mét               25.316
16 Vcmo - 2 x 6 (2 x 84/0,3) - 300/500 V Mét               37.372
17 CV - 1,5 (7/0,52) - 450/750 V Mét                 4.909
18 CV - 2,5 (7/0,67) - 450/750 V Mét                 7.612
19 CV - 4,0 (7/0,85) - 450/750 V Mét               11.386
20 CV - 6,0 (7/1,04) - 450/750 V Mét               16.728
21 CV - 10 (7/1,35) - 450/750 V Mét               28.050
22 CV - 16 (7/1,7) - 450/750 V Mét               43.733
23 CV - 25 (7/0,2,14) - 450/750 V Mét               68.978
24 CV - 35 (7/2,52) - 450/750 V Mét               95.115
25 CV - 50 (19/1,8) - 450/750 V Mét             132.345
26 CV - 70 (19/2,14) - 450/750 V Mét             185.768
27 CVV - 1 (1 x 7/0,425) - 0,6/1 KV Mét                 4.892
28 CVV - 1,5 (1 x 7/0,52) - 0,6/1 KV Mét                 6.371
29 CVV - 2,5 (1 x 7/0,67) - 0,6/1 KV Mét                 9.252
30 CVV - 4 (1 x 7/0,85) - 0,6/1 KV Mét               13.983
31 CVV - 6 (1 x 7/1,04) - 0,6/1 KV Mét               19.605
32 CVV - 10 (1 x7/1,35) - 0,6/1 KV Mét               30.978
33 CVV - 25 (1 x 7/2,14) - 0,6/1 KV Mét               73.181
34 CVV - 50 (1 x 19/1,8) - 0,6/1 KV Mét             137.951
35 CVV - 100 (1 x 19/2,6) - 0,6/1 KV Mét             281.771
36 CVV - 2 x 1,5 (2 x 7/0,52) - 300/500 V Mét               13.626
37 CVV - 2 x 2,5 (2 x 7/0,67) - 300/500 V Mét               20.141
38 CVV - 2 x 4 (2 x 7/0,85) - 300/500 V Mét               29.448
39 CVV - 2 x 6 (2 x 7/1,04) - 300/500 V Mét               41.178
40 CVV - 2 x 10 (2 x 7/1,35) - 300/500 V Mét               67.571
41 CVV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét             105.506
42 CVV - 4 x 4 (4 x 7/0,85) - 300/500 V Mét               53.546
43 CVV - 4 x 10 (4 x 7/1,35) - 300/500 V Mét             124.946
44 CVV - 4 x 16 (4 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét             193.418
45 CVV - 4 x 25 (4 x 7/2,14) - 0,6/1 KV Mét             297.713
46 CVV - 4 x 35 (4 x 7/2,52) - 0,6/1 KV Mét             404.813
47 CVV - 3 x 16 + 1 x 8 ( 3 x 7/1,7 + 1 x 7/1,2) - 0,6/1 KV Mét             171.233
48 CVV - 3 x 16 + 1 x 10 ( 3 x 7/1,7 + 1 x 7/1,35) -0,6/1 KV Mét             177.225
49 CVV - 3 x 22 + 1 x 16 ( 3 x 7/2+1 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét             245.055
50 CXV - 25 (1 x 7/2,14) - 0,6/1 KV Mét               73.568
51 CXV - 3 x 11 (3 x 7/1,4) - 0,6/1 KV Mét             103.020
52 CXV - 3 x 25 (3 x 7/2,14) - 0,6/1 KV Mét             227.460
53 CXV - 3 x 35 (3 x 7/2,52) - 0,6/1 KV Mét             307.785
54 CXV - 4 x 4 (4 x 7/0,85) - 0,6/1 KV Mét               56.865
55 CXV - 4 x 6 (4 x 7/1,04) - 0,6/1 KV Mét               80.070
56 CXV - 4 x 10 (4 x 7/1,35) - 0,6/ 1KV Mét             126.863
57 CXV - 4 x 16 (4 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét             194.438
58 CXV - 4  x 25 (4 x 7/2,14) -  0,6/1 KV Mét             299.243
59 CXV - 4 x 35 (4 x 7/2,52) -  0,6/1 KV Mét             406.853
60 CXV - 3 x 6 + 1 x 4 ( 3 x 7/1,04 + 1 x 7/0,85) - 0,6/1 KV Mét               74.333
61 CXV - 3 x 8 + 1 x 6 ( 3 x 7/1,2 + 1 x 7/1,04) - 0,6/1 KV Mét               97.410
62 CXV - 3 x 10 + 1 x 6 ( 3 x 7/1,35 + 1 x 7/1,04) - 0,6/1 KV Mét             115.133
63 CXV - 3 x 14 + 1 x 8 ( 3 x 7/1,6 + 1 x 7/1,2) - 0,6/1 KV Mét             155.423
64 Du - CVV - 2 x 6 (2 x 7/1,04) - 0,6/1 KV Mét               34.808
65 Du - CVV - 2 x 10 (2 x 7/1,35) - 0,6/1 KV Mét               57.758
66 Du - CVV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét               90.908
67 AV - 16 (7/1,7) - 0,6/1 KV Mét                 6.045
68 AV - 25 (7/2,14) - 0,6/1 KV Mét                 8.727
69 AV - 35 (7/2,52) - 0,6/1 KV Mét               11.829
70 AV - 50 (19/1,8) - 0,6/1 KV Mét               17.028
71 AV - 70 (19/2,14) - 0,6/1 KV Mét               22.426
72 AV - 95 (19/2,52) - 0,6/1 KV Mét               30.373
73 AVV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét               23.276
74 Du - AV - 2 x 16 (2 x 7/1,7) - 0,6/1 KV Mét               12.849
   Thiết bị điện nhãn hiệu NIKKON - MALAYSIA    
1 Đèn chiếu sáng công cộng S419 - 400, 250 W/150 W-HPS, độ kín 66 Bộ          4.290.000
2 Đèn chiếu sáng công cộng S412, 150 W - HPS, độ kín 66 Bộ          2.707.200
3 Đèn chiếu sáng công cộng S412, 250 W - HPS, độ kín 66 Bộ          2.888.000
4 Đèn chiếu sáng công cộng S412, 250 W/150W-HPS, độ kín 66 Bộ          3.881.600
4 Đèn chiếu sáng công cộng S438 N, 150 W - HPS, độ kín 66 Bộ          2.707.200
5 Đèn chiếu sáng công cộng S438 N, 250 W - HPS, độ kín 66 Bộ          2.888.000
6 Đèn chiếu sáng công cộng S438 N, 250 W/150 W - HPS, độ kín 66 Bộ          3.792.000
7 Đèn chiếu sáng công cộng S159, 70 W - HPS, độ kín 66 Bộ          1.985.600
8 Đèn chiếu sáng công cộng S159, 100 W - HPS, độ kín 66 Bộ          2.166.400
9 Đèn chiếu sáng công cộng S159, 150 W - HPS, độ kín 66 Bộ          2.345.600
10 Đèn chiếu sáng công cộng S479, 150 W -HPS, độ kín 66 Bộ          3.428.800
11 Đèn chiếu sáng công cộng S479, 250 W -HPS, độ kín 66 Bộ          3.792.000
12 Đèn chiếu sáng công cộng S479, 250 W/150 W - HPS, độ kín 66 Bộ          4.137.000
13 Đèn pha S2030, 250 W - HPS, độ kín 65 Bộ          2.345.600
14 Đèn pha S2030, 400 W - HPS, độ kín 65 Bộ          2.617.600
15 Đèn đường LEDXION S433, 90 W, độ kín 66 Bộ        13.899.200
16 Đèn đường LEDXION S433, 120 W, độ kín 66 Bộ        16.086.400
17 Đèn đường LEDXION S433, 150 W, độ kín 66 Bộ        19.315.200
18 Đèn đường LEDXION S436, 120 W, độ kín 66 Bộ        15.716.000
19 Đèn đường LEDXION S436, 150 W, độ kín 66 Bộ        21.120.000
20 Đèn đường LEDXION S436, 170 W, độ kín 66 Bộ        21.481.600
21 Đèn đường LEDXION S436, 190 W, độ kín 66 Bộ        22.835.200
22 Đèn chiếu sáng sân vườn GALILEO (L130701) 70 W - MH,độ kín 65 Bộ        11.331.000
23 Đèn chiếu sáng sân vườn GALILEO (L130702) 70 W - MH,độ kín 65 Bộ        11.331.000
24 Đèn chiếu sáng sân vườn GALILEO (L130703) 70 W - MH,độ kín 65 Bộ        10.762.200
25 Đèn chiếu sáng sân vườn GALILEO (L130704) 70 W - MH,độ kín 65 Bộ        12.794.400
26 Đèn chiếu sáng sân vườn GALILEO (L130705) 70 W - MH,độ kín 65 Bộ        20.106.000
27 Đèn chiếu sáng sân vườn GALILEO (L130706) 70 W - MH,độ kín 65 Bộ        17.362.800
28 Tủ điều khiển tiết kiệm điện QPS 10 KVA - ES10 - 3 pha Cái        79.200.000
29 Tủ điều khiển tiết kiệm điện QPS 15 KVA - ES15 - 3 pha Cái        96.800.000
30 Tủ điều khiển tiết kiệm điện QPS 20 KVA - ES20 - 3 pha Cái      114.400.000
31 Tủ điều khiển tiết kiệm điện QPS 25 KVA - ES25 - 3 pha Cái      132.000.000
32 Tủ điều khiển tiết kiệm điện QPS 30 KVA - ES30 - 3 pha Cái      139.040.000
33 Tủ điều khiển tiết kiệm điện QPS 40 KVA - ES40 - 3 pha Cái      228.800.000
34 Tủ điều khiển tiết kiệm điện QPS 50 KVA - ES50 - 3 pha Cái      246.400.000

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn